Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:49 23/11/2020
Số TBMT
20201161741-00
Công bố
09:48 23/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 03: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:48 23/11/2020
đến
09:30 04/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 04/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Dự án: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông
hàng hải (VTS) Sài Gòn -- Vũng Tàu năm 2021.

\- Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao
thông hàng hải (VTS) Sài Gòn - Vũng Tàu năm 2021.

\- Nguồn vốn: Nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được giao theo dự toán chi
ngân sách nhà nước hàng năm.

\- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh.

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước, lựa chọn
nhà thầu qua mạng.

\- Phương thức lựa chọn nhà thầu: 01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: **12 tháng**.

\- Loại hợp đồng: Trọn gói.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn - Vũng
Tàu (Hệ thống VTS) gồm Hệ thống quản lý hàng hải tàu biển (VTS) luồng
Sài Gòn - Vũng Tàu được đưa vào khai thác sử dụng chính thức vào tháng
4/2013 và Hệ thống quản lý hàng hải tàu biển (VTS) luồng Cái Mép - Thị
Vải được đầu tư vào năm 2014, đưa vào sử dụng tháng 02/2018. Hệ thống
VTS bao gồm: 02 trung tâm VTS Hồ Chí Minh và Vũng Tàu, các trạm Radar và
Camera: Quận 7, Cần Giờ, Núi Lớn, Gò Dầu A, PTSC, Tân Cảng -- Cái Mép,
Cảng Sài Gòn, Tân Thuận Đông, Cảng Lotus, Quận 7 và SITV. Cảng vụ Hàng
hải Thành phố Hồ Chí Minh được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành, khai
thác và duy tu bảo dưỡng Hệ thống VTS. Để hệ thống luôn hoạt động ổn
định, hiệu quả và tối ưu hóa khả năng hoạt động 24/24 giờ của hệ thống,
Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh triển khai dịch vụ bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống theo định mức của Thông tư số 23/2016/TT-BGTVT ban hành
ngày 06/9/2016 của Bộ Giao thông vận tải và khuyến cáo của nhà sản xuất
về bảo trì, bảo dưỡng phần mềm của Hệ thống VTS và Dịch vụ hỗ trợ kỹ
thuật 24/7;

Các tiêu chí chính để đánh giá Nhà thầu bao gồm:

\- Khả năng quản lý và điều hành dự án.

\- Tiến độ triển khai.

\- Khả năng cung cấp các dịch vụ được yêu cầu.

\- Chế độ bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống.

\- Tuân thủ Quy trình bảo trì, bảo dưỡng

\- Tuân thủ các quy định về an toàn lao động.

- **Địa điểm triển khai dịch vụ:**

Nhà thầu có trách nhiệm triển khai dịch vụ tại các địa điểm lắp đặt
thiết bị Hệ thống VTS tại:

\- Trung tâm VTS Hồ Chí Minh: *633 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận
7, Thành phố Hồ Chí Minh.*

\- Trung tâm VTS Vũng Tàu: *Núi Nhỏ, Phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh
Bà Rịa -- Vũng Tàu.*

\- Trạm Radar và Camera Quận 7: *Phường Phú Mỹ, Quận 7, Thành phố Hồ Chí
Minh.*

\- Trạm Radar Cần Giờ: *Xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí
Minh.*

\- Trạm Radar Núi Lớn: *Đỉnh Núi Lớn, Phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh
Bà Rịa -- Vũng Tàu.*

\- Trạm Radar và Camera Gò Dầu A: *Cảng Gò Dầu A, xã Phước Thái, huyện
Long Thành, tỉnh Đồng Nai.*

\- Trạm Radar và Camera PTSC Phú Mỹ: *Cảng PTSC, phường Phước Hòa, thị
xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa -- Vũng Tàu.*

\- Trạm Radar và Camera Tân Cảng -- Cái Mép: Cảng Tân Cảng -- Cái Mép,
*phường Tân Phước, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa -- Vũng Tàu.*

\- Trạm Camera Lotus: *Số 1A Nguyễn Văn Quỳ, Phường Phú Thuận, Quận 7,
Thành phố Hồ Chí Minh.*

\- Trạm Camera Tân Thuận Đông: *Cảng Tân Thuận Đông, đường Liên Cảng,
Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.*

\- Trạm Camera Cảng Sài Gòn: *Số 03 Nguyễn Tất Thành, Quận 4, Thành phố
Hồ Chí Minh.*

\- Trạm Camera SITV: *Cảng SITV, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa -- Vũng
Tàu.*

- **Danh mục thiết bị:** Các thiết bị phần cứng và phần mềm thuộc Hệ
thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn --
Vũng Tàu (Phụ lục I).

**2.2. Định nghĩa cấp độ sự cố, loại dịch vụ**

\- Cấp độ sự cố và loại dịch vụ: được phân thành 3 loại

+------------------------+------------------+
| **Cấp độ sự cố** | **Loại dịch vụ** |
+========================+==================+
| Khẩn (Emergency) | Loại A |
| | |
| Gấp (Urgent) | Loại B |
| | |
| Thông thường (Routine) | Loại C |
+------------------------+------------------+

\- Định nghĩa cấp độ sự cố:

---------------------------- ------------------------------------------------------
**Khẩn (Emergency)** Lỗi lặp lại và hệ thống ngừng hoạt động.
**Gấp (Urgent)** Lỗi gây tác động nghiêm trọng tới vận hành hệ thống.
**Thông thường (Routine)** Lỗi không gây ảnh hưởng tới vận hành hệ thống.
---------------------------- ------------------------------------------------------

> \- Định nghĩa loại dịch vụ:

------------ -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Loại A** Nhà thầu ngay lập tức tiến hành hoạt động kiểm tra, đánh giá lỗi, lên phương án xử lý lỗi của Hệ thống trong phạm vi thời gian phản hồi được chỉ định trong bảng yêu cầu về mức độ đáp ứng thực hiện. Công tác sửa chữa sẽ được duy trì cho đến khi sự cố được khắc phục hoàn toàn.
**Loại B** Nhà thầu bắt đầu thực hiện hoạt động sửa chữa trong phạm vi thời gian phản hồi được chỉ định trong bảng yêu cầu về mức độ đáp ứng thực hiện, cho đến khi sự cố được khắc phục hoàn toàn.
**Loại C** Nhà thầu lên kế hoạch sửa chữa và thực hiện trong hoạt động bảo trì, bảo dưỡng định kỳ kế tiếp.
------------ -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**2.3. Yêu cầu thời hạn xử lý**

Yêu cầu về mức độ phản hồi (đáp ứng thực hiện) của Nhà thầu sau khi nhận
cuộc gọi thông báo lỗi tại đầu mối liên lạc Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7
được xác định theo bảng sau:

**Mức độ** **Trong giờ làm việc** **Ngoài giờ làm việc**
---------------------------- ------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------
**VTS Thành phố Hồ Chí Minh** **VTS Vũng Tàu** **VTS Thành phố Hồ Chí Minh** **VTS Vũng Tàu**
**Khẩn (Emergency)** Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu
Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 02 giờ Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 03 giờ Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 02 giờ Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 03 giờ
**Gấp (Urgent)** Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu Xử lý từ xa: xử lý ngay khi có yêu cầu
Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 03 giờ Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 04 giờ Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 04 giờ Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý tại hiện trường: trong vòng 05 giờ
**Thông thường (Routine)** Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý sự cố khi có yêu cầu Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý sự cố khi có yêu cầu Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý sự cố khi có yêu cầu Phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ xử lý sự cố khi có yêu cầu

**2.4. Trách nhiệm của Nhà thầu**

Nhà thầu phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:

1\. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 xử lý sự cố từ xa

Nhà thầu phải lập đường dây nóng và cử cán bộ chuyên trách (bao gồm cả
kỹ sư nước ngoài) thực hiện dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố 24
giờ/ngày, cho tất cả các ngày trong năm, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ. Bao
gồm các hoạt động:

\- Nhận thông báo lỗi từ Bên mời thầu qua email hoặc điện thoại;

\- Chuẩn đoán lỗi, phân tích sự cố qua đăng nhập từ xa;

\- Lập báo cáo sự cố, lên phương án xử lý;

\- Thực hiện xử lý sự cố các công việc từ xa;

\- Báo cáo, cập nhật hiện trạng và kết quả xử lý sự cố cho Bên mời thầu.

Sau khi nhận thông báo lỗi từ Bên mời thầu, trong vòng 15 phút Nhà thầu
phải báo cáo sơ bộ tình hình lỗi của hệ thống và phương án khắc phục.

Nhà thầu phải xác định rõ nguyên nhân gây ra sự cố để có phương án xử lý
thích hợp, tránh gây mất thời gian làm ảnh hưởng đến hoạt động liên tục
của hệ thống.

Đối với các sự cố làm dừng hoạt động của hệ thống hoặc ảnh hưởng nghiêm
trọng tới vận hành hệ thống, Nhà thầu phải có phương án khắc phục ngay
trong vòng 04 giờ kể từ khi sự cố phát sinh để đảm bảo hoạt động liên
tục của hệ thống.

Trường hợp Nhà thầu không thể khắc phục được sự cố từ xa qua mạng thì
phải có phương án khắc phục tạm thời và báo cáo chi tiết nguyên nhân,
phương hướng khắc phục gửi đến Bên mời thầu. Trong trường hợp sự cố
không thể khắc phục từ xa qua mạng thì nhà thầu phải cử chuyên gia có
trình độ chuyên môn phù hợp phối hợp với Bên mời thầu hỗ trợ xử lý tại
hiện trường. Đối với những sự cố cần tư vấn của chuyên gia nước ngoài,
Nhà thầu phải có trách nhiệm kết nối với các nhà sản xuất thiết bị để có
được sự tư vấn, hỗ trợ.

2\. Bảo trì, bảo dưỡng phòng ngừa định kỳ

Nhà thầu phải thực hiện các hoạt động kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng theo
định kỳ với mục đích giảm thiểu thời gian hệ thống gặp sự cố hoặc suy
giảm hiệu suất, bao gồm các hoạt động:

\- Bảo trì, bảo dưỡng tại hiện trường 06 tháng/lần - kiểm tra toàn bộ Hệ
thống định kỳ cho trung tâm VTS và các trạm Radar.

\- Các hoạt động bảo trì, bảo dưỡng phòng ngừa định kỳ này phải được lên
kế hoạch và thực hiện theo các quy trình bảo dưỡng, đi kèm với biểu mẫu
liệt kê những mục cần kiểm tra.

*a) Bảo trì, bảo dưỡng tại hiện trường 06 tháng/lần*

\- Nhà thầu có trách nhiệm đề xuất thời gian thực hiện công tác bảo trì,
bảo dưỡng tại hiện trường 06 tháng/lần theo đúng chu kỳ bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống để đảm bảo hoạt động ổn định, liên tục của hệ thống và
chỉ được thực hiện công việc khi có sự đồng ý của Bên mời thầu.

\- Đối với hạng mục bảo trì, bảo dưỡng áp dụng theo Thông tư
23/2016/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải, Nhà thầu thực hiện theo các
nội dung công việc tại Phụ lục IV để làm cơ sở nghiệm thu dịch vụ. Trong
quá trình bảo trì, bảo dưỡng Nhà thầu có trách nhiệm thay thế các vật
tư, thiết bị (do Bên mời thầu cung cấp) đến thời hạn thay thế của hệ
thống.

\- Trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng nếu Nhà thầu phát hiện có vật tư,
thiết bị không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, gây ảnh hưởng đến hoạt động của
hệ thống thì Nhà thầu phải có trách nhiệm khuyến cáo Bên mời thầu thay
thế các vật tư, thiết bị đó. Đồng thời, Nhà thầu cần nghiên cứu sâu về
hệ thống để có thể đưa ra các đề xuất, giải pháp nâng cấp phần cứng hoặc
phần mềm hệ thống đến Bên mời thầu nhằm tối ưu hóa hoạt động của hệ
thống.

\- Đối với các hạng mục hỗ trợ kỹ thuật 24/7, Nhà thầu phải thực hiện
công tác bảo trì, bảo dưỡng theo các nội dung công việc tại Phụ lục V và
khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị để làm cơ sở nghiệm thu dịch vụ.

\- Nhà thầu phải đảm bảo trong những lần bảo trì, bảo dưỡng tại hiện
trường 06 tháng/lần phải có sự tham gia của kỹ sư có hiểu biết sâu về
các thiết bị phần cứng và phần mềm của hệ thống và có kinh nghiệm thực
hiện các dự án tương tự để kiểm tra, đánh giá toàn bộ quá trình bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống cũng như đưa ra các tư vấn cho các lần bảo trì, bảo
dưỡng tiếp theo.

*b) Quản lý thực hiện dịch vụ*

\- Nhà thầu phải tổ chức họp báo cáo công việc thực hiện bảo dưỡng ít
nhất 2 lần/năm. Trong buổi họp này, Nhà thầu thống kê tổng hợp kết quả
kiểm tra, xử lý lỗi và hiện trạng hệ thống sau các đợt bảo trì, bảo
dưỡng định kỳ và khắc phục sự cố.

\- Tài liệu cho các buổi họp trên phải do Nhà thầu chuẩn bị và cung cấp.

*c) Quản lý hợp đồng*

\- **Chỉ định nhân viên quản lý dự án:** Nhà thầu phải chỉ định 01 nhân
viên chuyên trách quản trị dự án. Nhân viên quản trị dự án phải là người
có trình độ, kinh nghiệm quản lý và triển khai các dự án tương tự, để
điều phối toàn bộ quá trình triển khai dự án phía Nhà thầu. Hồ sơ về
bằng cấp và chứng chỉ của nhân viên quản trị dự án phải được cung cấp
đầy đủ trong hồ sơ dự thầu.

\- **Chỉ định nhóm kỹ thuật triển khai dịch vụ:** Nhà thầu phải chỉ định
01 nhóm nhân viên kỹ thuật có trình độ, kinh nghiệm triển khai các dịch
vụ để thực hiện các công việc cụ thể trong quá trình triển khai dịch vụ
như cài đặt, khai báo, cấu hình thiết bị và am hiểu về hệ thống. Hồ sơ
về bằng cấp và chứng chỉ của các nhân viên kỹ thuật phải được cung cấp
đầy đủ trong hồ sơ dự thầu.

*d) An toàn lao động*

\- Nhà thầu có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định về an
toàn lao động của Nhà nước và Ngành ban hành và nội quy về an toàn lao
động của Bên mời thầu.

\- Cán bộ của nhà thầu khi làm việc trên cao phải có chứng chỉ làm việc
trên cao và phải được trang bị bảo hộ lao động phù hợp. Nhà thầu tự chịu
trách nhiệm liên quan đến các vấn đề mất an toàn lao động.

**2.5. Trách nhiệm của Bên mời thầu**

- **Quản lý dự án:**

\- Bên mời thầu có trách nhiệm tham gia các buổi họp bàn giữa các đơn vị
chức năng liên quan của cả hai bên để triển khai dự án.

\- Bên mời thầu có trách nhiệm cử Người quản lý dự án đại diện cho Bên
mời thầu trong quá trình thực hiện Hợp đồng; kiểm tra và ký các Biên bản
nghiệm thu theo thẩm quyền.

\- Bên mời thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật giám sát quá trình
triển khai hợp đồng, ký xác nhận các kết quả xử lý sự cố, các kết quả
cập nhật sau khi hai bên đã thống nhất.

\- Bên mời thầu có trách nhiệm trang bị và sẵn sàng các vật tư tiêu hao,
thiết bị thay thế theo khuyến cáo của Nhà thầu, có đầy đủ trang thiết
bị, công cụ kiểm tra.

**PHỤ LỤC I**

**DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU PHỐI GIAO THÔNG HÀNG HẢI
(VTS) SÀI GÒN -- VŨNG TÀU**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Danh | **Hãng | ** | **Đơn | **Số |
| | mục | sản | Model/** | vị** | lượng** |
| | thiết | xuất** | | | |
| | bị** | | **Part | | |
| | | | number** | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| **I** | **Phân | | | | |
| | hệ quản | | | | |
| | lý thông | | | | |
| | tin, | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển và | | | | |
| | hiển | | | | |
| | thị ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ***1*** | ***Hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | điều | | | | |
| | khiển và | | | | |
| | hiển | | | | |
| | thị *** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1 | Bộ xử lý | | Bộ | 12 | |
| | hiển | | | | |
| | thị, màn | | | | |
| | hình kép | | | | |
| | (DP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1.1 | Máy tính | HP | Z230 | Cái | 12 |
| | xử lý | | | | |
| | hiển thị | | | | |
| | (CPU) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1.2 | Card đồ | NVIDIA | Quadro | Cái | 12 |
| | họa | | FX380, | | |
| | | | NVS315 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1.3 | Màn hình | HP | HP | Cái | 24 |
| | LCD 24 | | ZR24W, | | |
| | inch | | Z24i | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1.4 | Thanh | HP | | Cái | 8 |
| | đấu nối | | | | |
| | Speaker | | | | |
| | Bar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.2 | Bộ xử lý | | Bộ | 2 | |
| | lưu trữ | | | | |
| | trung | | | | |
| | tâm | | | | |
| | (CSP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.2.1 | Máy tính | HP | DL380G7 | Bộ | 2 |
| | xử lý | | | | |
| | lưu trữ | | | | |
| | trung | | | | |
| | tâm | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.2.2 | Card | PIKA | Daytona | Cái | 2 |
| | giao | | | | |
| | diện | | | | |
| | thoại | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.2.3 | Ổ băng | HP | LTO3 | Cái | 2 |
| | ngoài | | Ultrium | | |
| | ( | | 920 | | |
| | External | | | | |
| | Tape | | | | |
| | Drive) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.2.4 | Băng lưu | HP | LTO2 | Cái | 20 |
| | trữ | | | | |
| | (Tape) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.3  | Bộ xử lý | HP | DL380G7 | Bộ | 2 |
| | điều | | | | |
| | hành | | | | |
| | trung | | | | |
| | tâm | | | | |
| | (COP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ***2*** | ***Hệ | | | | |
| | thống | | | | |
| | quản lý | | | | |
| | thông | | | | |
| | tin*** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.1 | Bộ xử lý | HP | DL380G7 | Bộ | 2 |
| | cơ sở dữ | | + | | |
| | liệu | | MSA2040 | | |
| | Server | | | | |
| | (DBSP) + | | | | |
| | SAN | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.2 | Bộ xử lý | HP | Z230 + | Bộ | 11 |
| | hiển thị | | Z24i | | |
| | thông | | | | |
| | tin tàu | | | | |
| | (CPU + | | | | |
| | Monitor) | | | | |
| | (DBCP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.3 | Web | HP | DL380G7 | Bộ | 1 |
| | Server | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2.4 | Ti | Lantime | M300 | Bộ | 1 |
| | meserver | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **II** | **Phân | | | | |
| | hệ | | | | |
| | Radar** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Anten | TERMA | HG | Bộ | 3 |
| | Radar | | -HP-F-38 | | |
| | 21feet | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Anten | TERMA | HG | Bộ | 3 |
| | Radar 18 | | -HP-F-37 | | |
| | feet | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Máy thu | TERMA | SCANTER | Bộ | 5 |
| | phát | | 2001 | | |
| | Radar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | SCANTER | Bộ | 3 |
| | | | 5102 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Bộ xử lý | HP | DL380G7 | Bộ | 8 |
| | dữ liệu | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Bộ xử lý | HITT | MK4 | Bộ | 6 |
| | video | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **III** | **Phân | | | | |
| | hệ AIS** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Trạm gốc | K | BS500 | Bộ | 2 |
| | AIS | ongsberg | | | |
| | | Seatex | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | SAAB | R40 | Bộ | 1 |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **IV** | **Phân | | | | |
| | hệ | | | | |
| | CCTV** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Camera | Pelco | IPSX | Bộ | 8 |
| | giám sát | | M3136-7X | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1 | Bộ mã | Pelco | | Cái | 8 |
| | hóa | | | | |
| | chuyển | | | | |
| | đổi | | | | |
| | quang | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.2 | Bàn phím | Pelco | | Cái | 8 |
| | điều | | | | |
| | khiển | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.3 | Máy tính | Dell | P | Cái | 8 |
| | điều | | recision | | |
| | khiển | | T1700 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.4 | Màn hình | Dell | S2440L | Cái | 8 |
| | hiển thị | | | | |
| | LCD | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Thiết bị | Pelco | | Bộ | 3 |
| | giám sát | | | | |
| | và điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | Camera. | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **V** | **Phân | | | | |
| | hệ | | | | |
| | truyền | | | | |
| | dẫn ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Thiết bị | Dragon | Anten, | Bộ | 8 |
| | truyền | wave | IDU và | | |
| | dẫn viba | | ODU | | |
| | (M | | | | |
| | icrowave | | | | |
| | Trans | | | | |
| | mission) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Bộ cấp | Emerson | Netsure | Bộ | 8 |
| | nguồn | | 501, | | |
| | -48VDC | | | | |
| | | | Netsure | | |
| | | | 701 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Máy tính | HP | ProDesk | Bộ | 2 |
| | quản lý | | 400 G2 | | |
| | hệ thống | | | | |
| | truyền | | | | |
| | dẫn | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Màn hình | HP | | Cái | 2 |
| | LCD | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **VI** | **Phân | | | | |
| | hệ VHF** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Radio | TAIT | TB8100 | HT | 2 |
| | Base | | | | |
| | Station | | | | |
| | 100W | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Ăng ten | Procom | CXL2-5HD | Cái | 2 |
| | VHF | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Hệ thống | IHM | CO | Bộ | 2 |
| | xử lý | | M4500MCS | | |
| | thông | | | | |
| | tin | | C | | |
| | thoại | | OMPACT-4 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Bàn điều | IHM | CO | Bộ | 9 |
| | hành VHF | | M4500MCS | | |
| | | | | | |
| | | | Operator | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **VII** | **Phân | | | | |
| | hệ | | | | |
| | SCADA** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Khối xử | A | AD | Bộ | 8 |
| | lý tín | dvantech | AM-5000, | | |
| | hiệu | | ILC 131 | | |
| | | | ETH | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Các cảm | Hochiki | ALK-V / | Bộ | 8 |
| | biến | | DSC-EA | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Máy tính | Dell | Optiplex | Bộ | 2 |
| | quản lý | | 3020 MT | | |
| | và hiển | | | | |
| | thị | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **VIII** | **Phân | | | | |
| | hệ điện | | | | |
| | và các | | | | |
| | thiết bị | | | | |
| | phụ | | | | |
| | trợ ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Hệ thống | | | | |
| | UPS | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1.1 | UPS 20 | Socomec | MASTERY | Bộ | 8 |
| | KVA | | GP 20KVA | | |
| | | | 3/3 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Điều hòa | Daikin, | | Bộ | 38 |
| | nhiệt độ | LG, | | | |
| | | Reetech | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Máy phát | | | | |
| | điện | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3.1 | Máy phát | Kohler | Kohler | Bộ | 3 |
| | điện 20 | (USA) | KK22 | | |
| | KVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3.2 | Máy phát | Kohler | Sdmo | Bộ | 4 |
| | điện 30 | (USA) | Tm30k, | | |
| | KVA | | Kohler | | |
| | | | 27P5 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3.3 | Máy phát | Kohler | Sdmo | Bộ | 2 |
| | điện 60 | (USA) | Js60k | | |
| | KVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Máy biến | | | | |
| | áp | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4.1 | Máy biến | | | Cái | 4 |
| | áp 15 | | | | |
| | KVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4.2 | Máy biến | | | Cái | 1 |
| | áp 160 | | | | |
| | KVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Hệ thống | | | HT | 2 |
| | chiếu | | | | |
| | sáng tại | | | | |
| | Trung | | | | |
| | tâm và | | | | |
| | trạm | | | | |
| | Radar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Hệ thống | | | HT | 6 |
| | chiếu | | | | |
| | sáng tại | | | | |
| | trạm | | | | |
| | Radar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Thiết bị | | | | |
| | mạng: | | | | |
| | tường | | | | |
| | lửa, | | | | |
| | định | | | | |
| | tuyến, | | | | |
| | chuyển | | | | |
| | mạch. | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7.1 | Router | Cisco | Cisco | Cái | 8 |
| | | | 3925 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7.2 | Layer 2 | Cisco | Catalyst | Cái | 8 |
| | Fast | | 2960 | | |
| | Ethernet | | | | |
| | Switch | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7.3 | Layer 3 | Cisco | Catalyst | Cái | 2 |
| | Fast | | 3560 | | |
| | Ethernet | | | | |
| | Switch | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7.4 | Firewall | Cisco | ASA 5505 | Cái | 1 |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Tháp | | | Cái | 1 |
| | Anten tự | | | | |
| | đứng 30m | | | | |
| | (Tháp | | | | |
| | Camera | | | | |
| | Lotus) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Tháp | | | Cái | 1 |
| | Anten tự | | | | |
| | đứng 35m | | | | |
| | (Tháp | | | | |
| | Camera | | | | |
| | Tân | | | | |
| | Thuận | | | | |
| | Đông) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Tháp | | | Cái | 1 |
| | Anten tự | | | | |
| | đứng 45m | | | | |
| | (Tháp | | | | |
| | Radar | | | | |
| | Núi Lớn) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Tháp | | | Cái | 4 |
| | Anten tự | | | | |
| | đứng 50m | | | | |
| | (Tháp | | | | |
| | Radar và | | | | |
| | Camera | | | | |
| | Quận 7,\ | | | | |
| | Gò Dầu | | | | |
| | A, PTSC, | | | | |
| | Tân Cảng | | | | |
| | Cái Mép) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | Tháp | | | Cái | 1 |
| | Anten tự | | | | |
| | đứng 55m | | | | |
| | (Tháp | | | | |
| | Radar | | | | |
| | Cần Giờ) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

**PHỤ LỤC II.1**

**BẢNG YÊU CẦU NHÂN SỰ VÀ NGÀY CÔNG THỰC HIỆN DỊCH VỤ BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG
HỆ THỐNG VTS (TÍNH CHO 12 THÁNG) ÁP DỤNG THEO THÔNG TƯ 23/2016/TT-BGTVT
CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Nội | **Khối | **Số lần | **Nhân | **Ngày |
| | dung** | lượng** | BD/năm** | công** | công |
| | | | | | (tối |
| | | | | | đa)\*** |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **A** | **Bảo |   |   | ** ** | |
| | trì, bảo | | | | |
| | dưỡng 06 | | | | |
| | tháng | | | | |
| | (định | | | | |
| | kỳ, tại | | | | |
| | hiện | | | | |
| | t | | | | |
| | rường)** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **I** | **TRUNG | ** ** | ** ** | ** ** | ** ** |
| | TÂM ĐIỀU | | | | |
| | HÀNH | | | | |
| | VTS** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Bộ xử lý | 12 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | hiển thị | | | bậc 7/8 | |
| | (DP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 2,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 5,75 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Thiết bị | 2 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | ghi và | | | bậc 7/8 | |
| | hiển thị | | | | |
| | dữ liệu | | | | |
| | (CSP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 2,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 5,75 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Bộ xử lý | 2 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | điều | | | bậc 7/8 | |
| | hành | | | | |
| | trung | | | | |
| | tâm | | | | |
| | (COP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 2,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 5,75 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Bộ xử lý | 2 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | cơ sở dữ | | | bậc 7/8 | |
| | liệu | | | | |
| | server | | | | |
| | (DBSP + | | | | |
| | SAN) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 2,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 5,75 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Bộ xử lý | 11 | 2 | Kỹ sư | 1,30 |
| | hiển thị | | | bậc 5/8 | |
| | thông | | | | |
| | tin tàu | | | | |
| | (DBCP) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 3,80 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 1,80 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Thiết bị | 1 | 2 | Kỹ sư | 1,10 |
| | đồng bộ | | | bậc 7/8 | |
| | thời | | | | |
| | gian - | | | | |
| | Time | | | | |
| | Server | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 17,70 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,25 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Máy chủ | 1 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | Web | | | bậc 7/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 2,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 5,75 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **II** | **PHÂN | ** ** | ** ** | ** ** | ** ** |
| | HỆ | | | | |
| | RADAR** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Anten | 6 | 2 | Kỹ sư | 6,00 |
| | Radar | | | bậc 7/8 | |
|   | |   |   | | |
| |   | | | | |
|   | |   |   | | |
| |   | | | | |
|   | |   |   | | |
| |   | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | Kỹ sư | 8,00 |
| | | | | bậc 6/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | Kỹ sư | 10,00 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | CN kỹ | 14,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Máy thu | 8 | 2 | Kỹ sư | 4,00 |
| | phát | | | bậc 7/8 | |
| | Radar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 8,00 |
| | | | | bậc 6/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 10,00 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 12,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Bộ xử lý | 8 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | dữ liệu | | | bậc 7/8 | |
| | Radar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 4,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 6,75 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 8,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Bộ xử lý | 6 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | video | | | bậc 7/8 | |
| | Radar | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 4,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 6,75 |
| | | | | bậc 3/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 8,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **III** | **PHÂN | 3 | 2 | Kỹ sư | 1,00 |
| | HỆ AIS** | | | bậc 7/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | ** ** |   |   | Kỹ sư | 5,30 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | ** ** |   |   | CN kỹ | 6,70 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **IV** | **PHÂN | ** ** | ** ** | ** ** | ** ** |
| | HỆ | | | | |
| | CCTV** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Camera | 8 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | giám sát | | | bậc 7/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 5,30 |
| | | | | bậc 6/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 6,70 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Thiết bị | 3 | 2 | Kỹ sư | 2,40 |
| | giám sát | | | bậc 5/8 | |
| | và điều | | | | |
| | khiển | | | | |
| | Camera | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 3,00 |
| | | | | bậc 4/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,15 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **V** | **PHÂN | 8 | 2 | Kỹ sư | 4,10 |
| | HỆ | | | bậc 7/8 | |
| | SCADA** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | ** ** |   |   | Kỹ sư | 0,60 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | ** ** |   |   | CN kỹ | 3,90 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **VI** | **PHÂN | 2 | 2 | Kỹ sư | 1,00 |
| | HỆ VHF** | | | bậc 7/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | ** ** |   |   | Kỹ sư | 5,30 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | ** ** |   |   | CN kỹ | 6,70 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **VII** | **PHÂN | 8 | 2 | Kỹ sư | 25,00 |
| | HỆ | | | bậc 4/8 | |
| | TRUYỀN | | | | |
| | DẪN | | | | |
| | VIBA** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ** ** | ** ** |   |   | CN kỹ | 19,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **VIII** | **PHÂN | ** ** | ** ** | ** ** | ** ** |
| | HỆ ĐIỆN | | | | |
| | VÀ CÁC | | | | |
| | THIẾT BỊ | | | | |
| | PHỤ | | | | |
| | TRỢ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Thiết bị | 8 | 2 | Kỹ sư | 4,35 |
| | UPS 20 | | | bậc 5/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 4,65 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Điều hòa | 38 | 2 | Kỹ sư | 0,60 |
| | nhiệt độ | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 1,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Máy phát | 3 | 1 | Kỹ sư | 0,25 |
| | điện 20 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 4,05 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 6,67 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Máy phát | 4 | 1 | Kỹ sư | 0,50 |
| | điện 30 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 8,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 13,34 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Máy phát | 2 | 1 | Kỹ sư | 0,50 |
| | điện 60 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 8,10 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 13,34 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Máy biến | 1 | 2 | Kỹ sư | 2,00 |
| | áp 160 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 8,00 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 20,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Máy biến | 4 | 2 | Kỹ sư | 1,00 |
| | áp 15 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 4,00 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 15,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Hệ thống | 2 | 2 | Kỹ sư | 8,00 |
| | chiếu | | | bậc 5/8 | |
| | sáng tại | | | | |
| | Trung | | | | |
| | tâm | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 5,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Hệ thống | 6 | 2 | Kỹ sư | 6,00 |
| | chiếu | | | bậc 5/8 | |
| | sáng tại | | | | |
| | Trạm | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 4,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Tháp | 1 | 1 | Kỹ sư | 14,00 |
| | Anten tự | | | bậc 5/8 | |
| | đứng 30m | | | | |
| | (tháp | | | | |
| | Camera | | | | |
| | lotus) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 138,60 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 4/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Tháp | 1 | 1 | Kỹ sư | 16,00 |
| | Anten tự | | | bậc 5/8 | |
| | đứng 35m | | | | |
| | (tháp | | | | |
| | Camera | | | | |
| | Tân | | | | |
| | Thuận | | | | |
| | Đông) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 158,40 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 4/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | Tháp | 1 | 1 | Kỹ sư | 20,00 |
| | Anten tự | | | bậc 5/8 | |
| | đứng 45m | | | | |
| | (tháp | | | | |
| | Radar | | | | |
| | Núi Lớn) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 198,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 4/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 13 | Tháp | 4 | 1 | Kỹ sư | 22,00 |
| | Anten tự | | | bậc 5/8 | |
| | đứng 50m | | | | |
| | (tháp | | | | |
| | Radar: | | | | |
| | Quận 7; | | | | |
| | Gò Dầu | | | | |
| | A; PTSC | | | | |
| | và Tân | | | | |
| | Cảng - | | | | |
| | Cái Mép) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 217,80 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 4/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14 | Tháp | 1 | 1 | Kỹ sư | 24,00 |
| | Anten tự | | | bậc 5/8 | |
| | đứng 55m | | | | |
| | (tháp | | | | |
| | Radar | | | | |
| | Cần Giờ) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 237,60 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 4/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15 | Thiết bị | 19 | 2 | Kỹ sư | 0,30 |
| | mạng: | | | bậc 7/8 | |
| | tường | | | | |
| | lửa, | | | | |
| | định | | | | |
| | tuyến, | | | | |
| | chuyển | | | | |
| | mạch | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 1,20 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 2,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **B** | **Nhân |   |   |   |   |
| | công lao | | | | |
| | động | | | | |
| | thay thế | | | | |
| | phụ | | | | |
| | tùng** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **I** | **PHÂN | ** ** | ** ** | ** ** | ** ** |
| | HỆ | | | | |
| | RADAR** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Thay thế | 5 | 1 | Kỹ sư | 2,00 |
| | bóng đèn | | | bậc 7/8 | |
| | M | | | | |
| | agnetron | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 4,00 |
| | | | | bậc 6/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 5,00 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 6,00 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **II** | **PHÂN | ** ** | ** ** | ** ** | ** ** |
| | HỆ ĐIỆN | | | | |
| | VÀ CÁC | | | | |
| | THIẾT BỊ | | | | |
| | PHỤ | | | | |
| | TRỢ** | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Máy phát | 3 | 1 | Kỹ sư | 0,12 |
| | điện 20 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 2,05 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 3,33 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Máy phát | 4 | 1 | Kỹ sư | 0,25 |
| | điện 30 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 4,05 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 6,67 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Máy phát | 2 | 1 | Kỹ sư | 0,25 |
| | điện 60 | | | bậc 7/8 | |
| | kVA | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | Kỹ sư | 4,05 |
| | | | | bậc 5/8 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
|   |   |   |   | CN kỹ | 6,67 |
| | | | | thuật | |
| | | | | bậc 5/7 | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

Ghi chú: Ngày công (tối đa)\* tại cột (6) của nhân công tương ứng tại
cột (5) là ngày công (tối đa) tính cho 01 lần bảo trì, bảo dưỡng. Nhà
thầu căn cứ theo nội dung công việc thực hiện tại Phụ lục IV để tính
toán số ngày công của nhân công tương ứng cần thiết để thực hiện bảo
trì, bảo dưỡng hệ thống nhưng không được vượt quá số ngày công tối đa đã
quy định ở trên.

**PHỤ LỤC II.2**

**HAO PHÍ VẬT TƯ SƠN BẢO DƯỠNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG**

**TT** **NỘI DUNG CÔNG VIỆC** **ĐƠN VỊ** **HAO PHÍ/1 CỘT**
-------- ---------------------------------------------------------------------- ------------ -------------------

  **VẬT LIỆU**    
1 \- Sơn lót chống gỉ bằng sơn kẽm lạnh lớp 1 98% (ĐM sơn theo nhà SX) Kg 6,29
2 \- Sơn lót (Chất xử lý bề mặt CXL-WP) Kg 57,44
3 \- Sơn phủ 2 lớp Polyurethan S.PU-P1 Kg 149,34

~~\
~~**PHỤ LỤC III**

**YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG TÁC BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VTS
(V3000, MIS, ...)**

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**TT** **Nội dung công việc** **Lịch trình bảo trì bảo dưỡng**
-------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------- ------------------------
Hàng tuần (từ xa qua mạng) 6 tháng/lần (tại trạm)

  **Hạng mục V3000, MIS (hạng mục tích hợp hệ thống)**   ** **

**1** **Kiểm tra việc tích hợp phân hệ Radar trong phần mềm VTMIS**    

  Kiểm tra hình ảnh và thông số radar trên phần mềm VTMIS\   X
Kiểm tra radar theo điểm tham chiếu, cân chỉnh hình ảnh radar trên phần mềm VTMIS\
Kiểm tra các báo cáo radar trên phần mềm VTMIS

  Kết nối, gửi các gói tin từ máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm V3000 và phần mềm Radar Gui để kiểm tra trạng thái toàn hệ thống radar X X

  Thực hiện các lệnh đồng bộ thời gian cho các bộ xử lý dữ liệu radar nếu cần   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm V3000, phần mềm RST và phần mềm Radar Gui để kiểm tra hình ảnh radar và cân chỉnh tín hiệu radar theo điểm tham chiếu khi cần   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm V3000, phần mềm RST và phần mềm Radar Gui để ghi nhận tham số cuối cùng sau khi căn chỉnh lại hệ thống X X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm V3000, phần mềm RST và phần mềm Radar Gui để thực hiện backup lại cấu hình hệ thống bộ xử lý dữ liệu Radar (Scanter)   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm V3000, phần mềm RST và phần mềm Radar Gui để hiện kiểm tra tính dự phòng của hệ thống X X

  Kết nối đến các máy trạm bằng phần mềm V3000 từ server vận hành xử lý tín hiệu COP, phần mềm Radar Gui kiểm tra tiến trình và ứng dụng hiện thị trên các màn hình điều hành DPs X X

  Kết nối đến các máy trạm bằng phần mềm V3000 từ server lưu trữ CSP, phần mềm Radar Gui kiểm tra tiến trình lưu trữ dữ liệu X X

  Back up lại cấu hình từ phần mềm liên quan tới tiến trình xử lý và hiển thị Radar trên phần mềm V3000   X

**2** **Phần mềm V3000: Server xử lý và lưu trữ**    

  Kiểm tra log hệ điều hành của COP và CSP\ X X
Kiểm tra file log của các ứng dụng: HittArg, AISROUTER, CMS, Aramis,\...\
Kiểm tra backup và sao lưu cấu hình\
Thực hiện backup cho các server\
Cài đặt update hệ điều hành và phần mềm

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy chủ bằng phần mềm chuyên dụng (VMWare, eSPhere,...) để kiểm tra hình ảnh và thông số hiển thị   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra trạng thái toàn hệ thống và trạng thái các phần mềm chuyên dụng   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra, giám sát trạng thái các kết nối ngoại vi. Thực hiện các lệnh chuyên dụng đánh giá dữ liệu trao đổi trên các kết nối ngoại vi, và xử lý lỗi nếu phát hiện sai lệch trong các dữ liệu X X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra đồng bộ thời gian. Thực hiện lệnh đồng bộ thời gian cho cho hệ thống khi cần   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra, đánh giá hiển thị hình ảnh Radar, AIS theo điểm tham chiếu. Thực hiện các lệnh cân chỉnh thông số Radar, AIS nhằm tăng chất lượng hiển thị hình ảnh X X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để theo dõi các tiến trình Linux đang vận hành. Thực hiện các lệnh Linux chuyên dụng nhằm xử lý các lỗi vận hành ứng dụng của hệ thống X X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra tải xử lý, bộ nhớ. Thực hiện các lệnh nhằm cải thiện tải xử lý và bộ nhớ hệ thống X X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra dung lượng ổ cứng. Thực hiện các lệnh xử lý tác file không cần thiết nhằm giải phóng dung lượng ổ cứng tối ưu cho vận hành của hệ thống   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra các file báo cáo, đánh giá vận hành của hệ thống và xử lý các lỗi ghi nhận qua các file báo cáo   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm để kiểm tra dự phòng, đảm bảo vận hành đồng bộ giữa các máy chủ và các phần mềm chuyên dụng   X

  Trường hợp thông tin kiểm tra tốt, lưu file cấu hình thành file lưu   X

  Trường hợp thông tin kiểm tra có báo lỗi, thực hiện các bảo dưỡng kiểm tra theo quy trình chuyên môn cho các máy chủ, máy trạm và các ứng dụng phần mềm để xác định lỗi và khắc phục sự cố. Trong trường hợp cần thiết, tiến hành phục hồi cấu hình từ file lưu cấu hình. X X

  Kiểm tra, vá lỗi hoặc nâng cấp phần mềm nếu có lỗi xảy ra; nâng cấp theo chương trình của nhà sản xuất   X

**3** **Phần mềm MIS**    

  Kiểm tra log hệ điều hành của DBServer và AppServer\ X X
Kiểm tra file log của các ứng dung MIS\
Kiểm tra backup và sao lưu cơ sở dữ liệu\
Thực hiện backup cho các server\
Cài đặt update cho Windows và phần mềm MIS

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm chuyên dụng (Remote Desktop) để kiểm tra log hệ điều hành của DBServer và AppServer   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm chuyên dụng (vSphere) để kiểm tra file log của các ứng dụng MIS X X

  Kết nối từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm chuyên dụng (vSphere) kiểm tra bộ lưu trữ, bộ nhớ, tiến trình phần mềm đang chạy trên hệ thống X X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm chuyên dụng (Remote Desktop) ghi nhận thông số và trạng thái phần mềm đang hoạt động X X

  Cài đặt cập nhật hệ điều hành Windows cho các máy chủ MIS   X

  Kết nối, gửi các gói tin từ Máy giám sát đến các máy trạm bằng phần mềm chuyên dụng kiểm tra tính dự phòng hệ thống sao lưu back up dữ liệu   X
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**\
PHỤ LỤC IV**

**NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG VTS**

**ÁP DỤNG THEO THÔNG TƯ 23/2016/TT-BGTVT**

**CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI**

**PHẦN 1. TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH VTS**

1. **Bộ xử lý hiển thị**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái hiện thời trước khi thực hiện quy trình bảo
dưỡng của máy trạm gồm có các tính năng, chức năng hoạt động của
thiết bị. Công việc này sẽ được ghi nhận lại nhằm phục vụ cho công
tác khắc phục sự cố phát sinh sau quá trình bảo dưỡng nếu có;

- Chạy các ứng dụng phần mềm hệ thống của máy trạm và ghi nhận lại các
kết quả nhằm so sánh sau khi bảo dưỡng;

- Thực hiện sao lưu dữ liệu của toàn bộ hệ thống vào ổ ghi DVD;

- Thực hiện sao lưu hệ điều hành (Image Backup) của máy chủ vào ổ ghi
DVD;

- Kiểm tra, ghi nhận lại toàn bộ cấu hình thiết lập của hệ thống ra
một file riêng.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Bảo dưỡng phần mềm hệ thống:*

- Sử dụng phần mềm chuyên dụng và tính năng của hệ điều hành kiểm tra
các thông số hệ thống DP:

- Kiểm tra trạng thái hoạt động;

- Kiểm tra giao diện tương tác ngoại vi;

- Kiểm tra đồng bộ thời gian;

- Kiểm tra tất cả các tiến trình đang hoạt động (các phần mềm đang
hoạt động trên máy chủ);

- Kiểm tra tải xử lý;

- Kiểm tra tình trạng sử dụng bộ nhớ;

- Kiểm tra dung lượng ổ cứng;

- Kiểm tra file log;

- Kiểm tra trạng thái tính năng dự phòng (duplication) của các ứng
dụng chạy trên Máy chủ.

```{=html}

```
- Kiểm tra hệ điều hành đang hoạt động và các trình ứng dụng thông qua
nhật ký sự cố của hệ điều hành (event log) nếu thấy có các sự cố
liên quan đến hệ điều hành với tần suất liên tục thì cần tiến hành
cài đặt lại hệ điều hành;

- Kiểm tra hoạt động của các phần mềm nếu thấy hiệu năng hoạt động
thấp thì cần tiến hành cài đặt lại ứng dụng;

- Dùng các phần mềm chuyên dụng để dọn dẹp các file phát sinh không
cần thiết trong quá trình vận hành;

- Kiểm tra hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các máy chủ.

ii. *Bảo dưỡng phần cứng*

- Tắt máy chủ bằng lệnh Shutdown.

- Tháo kết nội máy chủ với nguồn điện và các thiết bị khác, đưa ra
khỏi Rack;

- Đeo vòng tĩnh điện và kiểm tra tiếp mát trước khi thực hiện tháo rời
các linh kiện bên trong.

- Mở thiết bị theo trình tự hướng dẫn của nhà sản xuất.

**\* Thiết bị xử lý trung tâm (CPU):**

- Sử dụng bộ tháo mở chuyên dụng để tháo vỏ bảo vệ của CPU, tháo rời
bộ nguồn của CPU kết nối với bo mạch chính và thực hiện quá trình vệ
sinh công nghiệp, kiểm tra quạt làm mát (nếu thấy quạt có độ trơ lớn
thì cần thay thế ngay), làm sạch bụi bẩn và thay thế hạt chống ẩm,
đo điện áp đầu ra của bộ nguồn để đảm bảo mức điện áp cho bo mạch
chính ở mức +-24V, +**-**5V;

- Tháo rời ổ cứng ổ CD Rom, ổ Tape sau đó dùng chổi mềm và máy hút bụi
để vệ sinh từng thiết bị;

- Sử dụng chổi mềm và bình khí để làm sạch bụi trên các bo mạch chính,
modul Ram và các card đi kèm: Graphics card, raid card, NIC card,
kiểm tra quạt làm mát trên chip CPU để đảm bảo quạt hoạt động tốt.
Dùng dung dịch Acatol làm sạch bề mặt vỉ mạch, kiểm tra chân nối với
các linh kiện và hàn lại nếu phát hiện có nới lỏng;

- Lắp toàn bộ lại các bộ phận theo trình tự đã tháo ra và kết nối các
dây tín hiện trên bo mạch chính, đóng vỏ bảo vệ CPU, cung cấp nguồn
và bật máy chủ lên. Nếu có tiếng \"bíp\" kêu báo lỗi thì cần thực
hiện mở máy và kiểm tra từng phần thiết bị riêng và các dây tín hiệu
kết nối;

- Kiểm tra lại kỹ lưỡng trước khi cho thiết bị vào chạy thử;

- Kiểm tra lại hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các Máy
chủ.

**\* Màn hình hiển thị:**

- Tắt màn hình LCD, tháo dây cáp nối với nguồn và dây cáp tín hiệu, vệ
sinh sạch bề mặt màn hình;

- Tháo nắp che phía sau màn hình LCD sử dụng chổi mềm và bình hút khí
để hút sạch bụi bên trong (không nên tùy ý mở màn hình để vệ sinh
các phần bên trong do linh kiện rất nhạy cảm);

- Lắp lại các dây cáp nguồn và tín hiệu, bật màn hình và kiểm tra các
chức năng điều khiển, hiển thị.

**\* Loa:**

- Vệ sinh, kiểm tra chất lượng loa;

**\* Các thiết bị Handset, headset:**

- Tháo thiết bị ra khỏi vị trí;

- Vệ sinh, kiểm tra vật lý;

- Lắp lại thiết bị vào vị trí cũ và kiểm tra trạng thái hoạt động.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Đưa thiết bị vào Rack và kết nối đến các thiết bị khác;

- Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa hệ thống
về tình trạng hoạt động bình thường;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống;

- Ghi nhận lại kết quả này và so sánh với các thông số ghi nhận trước
khi bảo dưỡng để phát hiện sai khác. Kết thúc công việc.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị, thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết
bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

1. **Thiết bị ghi và hiển thị dữ liệu**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái hiện thời trước khi thực hiện quy trình bảo
dưỡng của máy trạm gồm có các tính năng, chức năng hoạt động của
thiết bị. Công việc này sẽ được ghi nhận lại nhằm phục vụ cho công
tác khắc phục sự cố phát sinh sau quá trình bảo dưỡng nếu có;

- Chạy các ứng dụng phần mềm hệ thống của máy trạm và ghi nhận lại các
kết quả nhằm so sánh sau khi bảo dưỡng;

- Thực hiện sao lưu dữ liệu của toàn bộ hệ thống vào ổ ghi DVD;

- Thực hiện sao lưu hệ điều hành (Image Backup) của máy chủ vào ổ ghi
DVD;

- Kiểm tra, ghi nhận lại toàn bộ cấu hình thiết lập của hệ thống ra
một file riêng.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Bảo dưỡng phần mềm hệ thống:*

- Sử dụng phần mềm chuyên dụng và tính năng của hệ điều hành kiểm tra
các thông số hệ thống CSP:

- Kiểm tra trạng thái hoạt động;

- Kiểm tra giao diện tương tác ngoại vi;

- Kiểm tra đồng bộ thời gian;

- Kiểm tra tất cả các tiến trình đang hoạt động (các phần mềm đang
hoạt động trên máy chủ);

- Kiểm tra tải xử lý;

- Kiểm tra tình trạng sử dụng bộ nhớ;

- Kiểm tra dung lượng ổ cứng;

- Kiểm tra file log;

- Kiểm tra trạng thái tính năng dự phòng (duplication) của các ứng
dụng chạy trên Máy chủ.

- Kiểm tra hệ điều hành đang hoạt động và các trình ứng dụng thông qua
nhật ký sự cố của hệ điều hành (event log) nếu thấy có các sự cố
liên quan đến hệ điều hành với tần suất liên tục thì cần tiến hành
cài đặt lại hệ điều hành;

- Kiểm tra hoạt động của các phần mềm nếu thấy hiệu năng hoạt động
thấp thì cần tiến hành cài đặt lại ứng dụng;

- Dùng các phần mềm chuyên dụng để dọn dẹp các file phát sinh không
cần thiết trong quá trình vận hành;

- Kiểm tra hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các máy chủ.

ii. *Bảo dưỡng phần cứng:*

- Tắt máy chủ bằng lệnh Shutdown;

- Tháo kết nội máy chủ với nguồn điện và các thiết bị khác, đưa ra
khỏi Rack;

- Đeo vòng tĩnh điện và kiểm tra tiếp mát trước khi thực hiện tháo rời
các linh kiện bên trong;

- Mở thiết bị theo trình tự hướng dẫn của nhà sản xuất.

**\* Thiết bị xử lý trung tâm (CPU):**

- Sử dụng bộ tháo mở chuyên dụng để tháo vỏ bảo vệ của CPU, tháo rời
bộ nguồn của CPU kết nối với bo mạch chính và thực hiện quá trình vệ
sinh công nghiệp, kiểm tra quạt làm mát (nếu thấy quạt có độ trơ lớn
thì cần thay thế ngay), làm sạch bụi bẩn và thay thế hạt chống ẩm,
đo điện áp đầu ra của bộ nguồn để đảm bảo mức điện áp cho bo mạch
chính ở mức +-24V, +-5V;

- Tháo rời ổ cứng ổ CD Rom, ổ Tape sau đó dùng chổi mềm và máy hút bụi
để vệ sinh từng thiết bị;

- Sử dụng chổi mềm và bình khí để làm sạch bụi trên các bo mạch chính,
modul Ram và các card đi kèm: Graphics card, raid card, NIC card,
kiểm tra quạt làm mát trên chip CPU để đảm bảo quạt hoạt động tốt.
Dùng dung dịch Acatol làm sạch bề mặt vỉ mạch, kiểm tra chân nối với
các linh kiện và hàn lại nếu phát hiện có nới lỏng;

- Lắp toàn bộ lại các bộ phận theo trình tự đã tháo ra và kết nối các
dây tín hiện trên bo mạch chính, đóng vỏ bảo vệ CPU, cung cấp nguồn
và bật máy chủ lên. Nếu có tiếng \"bíp\" kêu báo lỗi thì cần thực
hiện mở máy và kiểm tra từng phần thiết bị riêng và các dây tín hiệu
kết nối;

- Kiểm tra lại kỹ lưỡng trước khi cho thiết bị vào chạy thử;

- Kiểm tra lại hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các Máy
chủ.

**\* Màn hình hiển thị:**

- Tắt màn hình LCD, tháo dây cáp nối với nguồn và dây cáp tín hiệu, vệ
sinh sạch bề mặt màn hình;

- Tháo nắp che phía sau màn hình LCD sử dụng chổi mềm và bình hút khí
để hút sạch bụi bên trong (không nên tùy ý mở màn hình để vệ sinh
các phần bên trong do linh kiện rất nhạy cảm);

- Lắp lại các dây cáp nguồn và tín hiệu, bật màn hình và kiểm tra các
chức năng điều khiển, hiển thị.

**\* Loa:**

- Vệ sinh, kiểm tra chất lượng loa.

**\* Các thiết bị Handset, headset:**

- Tháo thiết bị ra khỏi vị trí;

- Vệ sinh, kiểm tra vật lý;

- Lắp lại thiết bị vào vị trí cũ và kiểm tra trạng thái hoạt động

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Đưa thiết bị vào Rack và kết nối đến các thiết bị khác;

- Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa hệ thống
về tình trạng hoạt động bình thường;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống.

- Ghi nhận lại kết quả này và so sánh với các thông số ghi nhận trước
khi bảo dưỡng để phát hiện sai khác. Kết thúc công việc.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị, thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết
bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

1. **Bộ xử lý điều hành trung tâm**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái hiện thời trước khi thực hiện quy trình bảo
dưỡng của máy trạm gồm có các tính năng, chức năng hoạt động của
thiết bị. Công việc này sẽ được ghi nhận lại nhằm phục vụ cho công
tác khắc phục sự cố phát sinh sau quá trình bảo dưỡng nếu có;

- Chạy các ứng dụng phần mềm hệ thống của máy trạm và ghi nhận lại các
kết quả nhằm so sánh sau khi bảo dưỡng;

- Thực hiện sao lưu dữ liệu của toàn bộ hệ thống vào ổ ghi DVD;

- Thực hiện sao lưu hệ điều hành (Image Backup) của máy chủ vào ổ ghi
DVD;

- Kiểm tra, ghi nhận lại toàn bộ cấu hình thiết lập của hệ thống ra
một file riêng.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Bảo dưỡng phần mềm hệ thống:*

- Sử dụng phần mềm chuyên dụng và tính năng của hệ điều hành kiểm tra
các thông số hệ thống COP:

- Kiểm tra trạng thái hoạt động;

- Kiểm tra giao diện tương tác ngoại vi;

- Kiểm tra đồng bộ thời gian;

- Kiểm tra tất cả các tiến trình đang hoạt động (các phần mềm đang
hoạt động trên máy chủ);

- Kiểm tra tải xử lý;

- Kiểm tra tình trạng sử dụng bộ nhớ;

- Kiểm tra dung lượng ổ cứng;

- Kiểm tra file log;

- Kiểm tra trạng thái tính năng dự phòng (duplication) của các ứng
dụng chạy trên Máy chủ.

- Kiểm tra hệ điều hành đang hoạt động và các trình ứng dụng thông qua
nhật ký sự cố của hệ điều hành (event log) nếu thấy có các sự cố
liên quan đến hệ điều hành với tần suất liên tục thì cần tiến hành
cài đặt lại hệ điều hành;

- Kiểm tra hoạt động của các phần mềm nếu thấy hiệu năng hoạt động
thấp thì cần tiến hành cài đặt lại ứng dụng;

- Dùng các phần mềm chuyên dụng để dọn dẹp các file phát sinh không
cần thiết trong quá trình vận hành;

- Kiểm tra hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các máy chủ.

ii. *Bảo dưỡng phần cứng:*

- Tắt máy chủ bằng lệnh Shutdown.

- Tháo kết nội máy chủ với nguồn điện và các thiết bị khác, đưa ra
khỏi Rack;

- Đeo vòng tĩnh điện và kiểm tra tiếp mát trước khi thực hiện tháo rời
các linh kiện bên trong;

- Mở thiết bị theo trình tự hướng dẫn của nhà sản xuất.

**\* Thiết bị xử lý trung tâm (CPU):**

- Sử dụng bộ tháo mở chuyên dụng để tháo vỏ bảo vệ của CPU, tháo rời
bộ nguồn của CPU kết nối với bo mạch chính và thực hiện quá trình vệ
sinh công nghiệp, kiểm tra quạt làm mát (nếu thấy quạt có độ trơ lớn
thì cần thay thế ngay), làm sạch bụi bẩn và thay thế hạt chống ẩm,
đo điện áp đầu ra của bộ nguồn để đảm bảo mức điện áp cho bo mạch
chính ở mức +-24V, +-5V;

- Tháo rời ổ cứng ổ CD Rom, ổ Tape sau đó dùng chổi mềm và máy hút bụi
để vệ sinh từng thiết bị;

- Sử dụng chổi mềm và bình khí để làm sạch bụi trên các bo mạch chính,
modul Ram và các card đi kèm: Graphics card, raid card, NIC card,
kiểm tra quạt làm mát trên chip CPU để đảm bảo quạt hoạt động tốt.
Dùng dung dịch Acetol làm sạch bề mặt vỉ mạch, kiểm tra chân nối với
các linh kiện và hàn lại nếu phát hiện có nới lỏng;

- Lắp toàn bộ lại các bộ phận theo trình tự đã tháo ra và kết nối các
dây tín hiện trên bo mạch chính, đóng vỏ bảo vệ CPU, cung cấp nguồn
và bật máy chủ lên. Nếu có tiếng \"bíp\" kêu báo lỗi thì cần thực
hiện mở máy và kiểm tra từng phần thiết bị riêng và các dây tín hiệu
kết nối;

- Kiểm tra lại kỹ lưỡng trước khi cho thiết bị vào chạy thử;

- Kiểm tra lại hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các Máy
chủ.

**\* Màn hình hiển thị:**

- Tắt màn hình LCD, tháo dây cáp nối với nguồn và dây cáp tín hiệu, vệ
sinh sạch bề mặt màn hình;

- Tháo nắp che phía sau màn hình LCD sử dụng chổi mềm và bình hút khí
để hút sạch bụi bên trong (không nên tùy ý mở màn hình để vệ sinh
các phần bên trong do linh kiện rất nhạy cảm);

- Lắp lại các dây cáp nguồn và tín hiệu, bật màn hình và kiểm tra các
chức năng điều khiển, hiển thị.

**\* Loa:**

- Vệ sinh, kiểm tra chất lượng loa.

**\* Các thiết bị Handset, headset:**

- Tháo thiết bị ra khỏi vị trí;

- Vệ sinh, kiểm tra vật lý;

- Lắp lại thiết bị vào vị trí cũ và kiểm tra trạng thái hoạt động.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Đưa thiết bị vào Rack và kết nối đến các thiết bị khác;

- Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa hệ thống
về tình trạng hoạt động bình thường;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống;

- Ghi nhận lại kết quả này và so sánh với các thông số ghi nhận trước
khi bảo dưỡng để phát hiện sai khác. Kết thúc công việc.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị, thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết
bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

1. **Bộ xử lý cơ sở dữ liệu**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái hiện thời trước khi thực hiện quy trình bảo
dưỡng của máy trạm gồm có các tính năng, chức năng hoạt động của
thiết bị. Công việc này sẽ được ghi nhận lại nhằm phục vụ cho công
tác khắc phục sự cố phát sinh sau quá trình bảo dưỡng nếu có;

- Chạy các ứng dụng phần mềm hệ thống của máy trạm và ghi nhận lại các
kết quả nhằm so sánh sau khi bảo dưỡng;

- Thực hiện sao lưu dữ liệu của toàn bộ hệ thống vào ổ ghi DVD;

- Thực hiện sao lưu hệ điều hành (Image Backup) của máy chủ vào ổ ghi
DVD;

- Kiểm tra, ghi nhận lại toàn bộ cấu hình thiết lập của hệ thống ra
một file riêng.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Bảo dưỡng phần mềm hệ thống:*

- Sử dụng phần mềm chuyên dụng và tính năng của hệ điều hành kiểm tra
các thông số hệ thống DBS:

- Kiểm tra trạng thái hoạt động;

- Kiểm tra đồng bộ thời gian;

- Kiểm tra tất cả các tiến trình đang hoạt động (các phần mềm đang
hoạt động trên máy chủ);

- Kiểm tra tải xử lý;

- Kiểm tra tình trạng sử dụng bộ nhớ;

- Kiểm tra dung lượng ổ cứng;

- Kiểm tra file log;

- Kiểm tra backup cơ sở dữ liệu.

- Kiểm tra hệ điều hành đang hoạt động và các trình ứng dụng thông qua
nhật ký sự cố của hệ điều hành (event log) nếu thấy có các sự cố
liên quan đến hệ điều hành với tần suất liên tục thì cần tiến hành
cài đặt lại hệ điều hành;

- Kiểm tra hoạt động của các phần mềm nếu thấy hiệu năng hoạt động
thấp thì cần tiến hành cài đặt lại ứng dụng;

- Dùng các phần mềm chuyên dụng để dọn dẹp các file phát sinh không
cần thiết trong quá trình vận hành;

- Kiểm tra hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các máy chủ;

- Kiểm tra, điều chỉnh trạng thái thiết bị DBS.

ii. *Bảo dưỡng phần cứng:*

- Tắt máy chủ bằng lệnh Shutdown;

- Tháo kết nội máy chủ với nguồn điện và các thiết bị khác, đưa ra
khỏi Rack;

- Đeo vòng tĩnh điện và kiểm tra tiếp mát trước khi thực hiện tháo rời
các linh kiện bên trong;

- Mở thiết bị theo trình tự hướng dẫn của nhà sản xuất.

**\* Thiết bị xử lý trung tâm (CPU):**

- Sử dụng bộ tháo mở chuyên dụng để tháo vỏ bảo vệ của CPU, tháo rời
bộ nguồn của CPU kết nối với bo mạch chính và thực hiện quá trình vệ
sinh công nghiệp, kiểm tra quạt làm mát (nếu thấy quạt có độ trơ lớn
thì cần thay thế ngay), làm sạch bụi bẩn và thay thế hạt chống ẩm,
đo điện áp đầu ra của bộ nguồn để đảm bảo mức điện áp cho bo mạch
chính ở mức +-24V, +-5V;

- Tháo rời ổ cứng ổ CD Rom, ổ Tape sau đó dùng chổi mềm và máy hút bụi
để vệ sinh từng thiết bị;

- Sử dụng chổi mềm và bình khí để làm sạch bụi trên các bo mạch chính,
modul Ram và các card đi kèm: Graphics card, raid card, NIC card,
kiểm tra quạt làm mát trên chip CPU để đảm bảo quạt hoạt động tốt.
Dùng dung dịch Acatol làm sạch bề mặt vỉ mạch, kiểm tra chân nối với
các linh kiện và hàn lại nếu phát hiện có nới lỏng;

- Lắp toàn bộ lại các bộ phận theo trình tự đã tháo ra và kết nối các
dây tín hiện trên bo mạch chính, đóng vỏ bảo vệ CPU, cung cấp nguồn
và bật máy chủ lên. Nếu có tiếng \"bíp\" kêu báo lỗi thì cần thực
hiện mở máy và kiểm tra từng phần thiết bị riêng và các dây tín hiệu
kết nối;

- Kiểm tra lại kỹ lưỡng trước khi cho thiết bị vào chạy thử;

- Kiểm tra lại hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các Máy
chủ.

**\* Màn hình hiển thị:**

- Tắt màn hình LCD, tháo dây cáp nối với nguồn và dây cáp tín hiệu, vệ
sinh sạch bề mặt màn hình;

- Tháo nắp che phía sau màn hình LCD sử dụng chổi mềm và bình hút khí
để hút sạch bụi bên trong (không nên tùy ý mở màn hình để vệ sinh
các phần bên trong do linh kiện rất nhạy cảm);

- Lắp lại các dây cáp nguồn và tín hiệu, bật màn hình và kiểm tra các
chức năng điều khiển, hiển thị.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Đưa thiết bị vào Rack và kết nối đến các thiết bị khác;

- Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa hệ thống
về tình trạng hoạt động bình thường;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống;

- Ghi nhận lại kết quả này và so sánh với các thông số ghi nhận trước
khi bảo dưỡng để phát hiện sai khác;

- Kết thúc công việc.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị, thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết
bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

1. **Thiết bị đồng bộ thời gian**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, khối cắm mở rộng đo kiểm, vật tư, phụ
tùng, tài liệu, mặt bằng và các trang thiết bị an toàn cần thiết
phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của Hệ thống.

a. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra các đèn chỉ báo, màn hình;

- Kiểm tra các phím chức năng.

a. ***Thực hiện***

- Hệ thống được nối với anten GPS là thiết bị đặt ngoài trời nên chịu
nhiều tác động của môi trường có thể dẫn đến suy giảm chất lượng thu
phát. Vệ sinh công nghiệp các chi tiết tiếp xúc giữa Anten và dây
feeder, kiểm tra các kết cấu cột treo Anten xem có đảm bảo chắc
chắn, có bị han gỉ hay không, nếu có thì thực hiện gia cố, sơn chống
gỉ đảm bảo yêu cầu;

- Kiểm tra chất lượng dây feeder xem có bị đứt, hỏng, suy giảm chất
lượng vỏ bọc hay không;

- Vệ sinh công nghiệp bề mặt thiết bị, gia cố lại các cáp nối.

a. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Kiểm tra các chức năng của thiết bị, thử các dịch vụ có liên quan để
kiểm tra tính ổn định của thiết bị.

a. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

1. **Máy chủ Web**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái hiện thời trước khi thực hiện quy trình bảo
dưỡng của máy trạm gồm có các tính năng, chức năng hoạt động của
thiết bị. Công việc này sẽ được ghi nhận lại nhằm phục vụ cho công
tác khắc phục sự cố phát sinh sau quá trình bảo dưỡng nếu có;

- Chạy các ứng dụng phần mềm hệ thống của máy trạm và ghi nhận lại các
kết quả nhằm so sánh sau khi bảo dưỡng;

- Thực hiện sao lưu dữ liệu của toàn bộ hệ thống vào ổ ghi DVD;

- Thực hiện sao lưu hệ điều hành (Image Backup) của máy chủ vào ổ ghi
DVD;

- Kiểm tra, ghi nhận lại toàn bộ cấu hình thiết lập của hệ thống ra
một file riêng.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Bảo dưỡng phần mềm hệ thống:*

- Sử dụng phần mềm chuyên dụng và tính năng của hệ điều hành kiểm tra
các thông số hệ thống WS:

- Kiểm tra trạng thái hoạt động;

- Kiểm tra đồng bộ thời gian;

- Kiểm tra tất cả các tiến trình đang hoạt động (các phần mềm đang
hoạt động trên máy chủ);

- Kiểm tra tải xử lý;

- Kiểm tra tình trạng sử dụng bộ nhớ;

- Kiểm tra dung lượng ổ cứng;

- Kiểm tra file log;

- Kiểm tra sao lưu dự phòng.

- Kiểm tra hệ điều hành đang hoạt động và các trình ứng dụng thông qua
nhật ký sự cố của hệ điều hành (event log) nếu thấy có các sự cố
liên quan đến hệ điều hành với tần suất liên tục thì cần tiến hành
cài đặt lại hệ điều hành;

- Kiểm tra hoạt động của các phần mềm nếu thấy hiệu năng hoạt động
thấp thì cần tiến hành cài đặt lại ứng dụng;

- Dùng các phần mềm chuyên dụng để dọn dẹp các file phát sinh không
cần thiết trong quá trình vận hành;

- Kiểm tra hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các máy chủ;

- Kiểm tra, điều chỉnh trạng thái thiết bị WS.

ii. *Bảo dưỡng phần cứng:*

- Tắt máy chủ bằng lệnh Shutdown;

- Tháo kết nội máy chủ với nguồn điện và các thiết bị khác, đưa ra
khỏi Rack;

- Đeo vòng tĩnh điện và kiểm tra tiếp mát trước khi thực hiện tháo rời
các linh kiện bên trong;

- Mở thiết bị theo trình tự hướng dẫn của nhà sản xuất.

**\* Thiết bị xử lý trung tâm (CPU):**

- Sử dụng bộ tháo mở chuyên dụng để tháo vỏ bảo vệ của CPU, tháo rời
bộ nguồn của CPU kết nối với bo mạch chính và thực hiện quá trình vệ
sinh công nghiệp, kiểm tra quạt làm mát (nếu thấy quạt có độ trơ lớn
thì cần thay thế ngay), làm sạch bụi bẩn và thay thế hạt chống ẩm,
đo điện áp đầu ra của bộ nguồn để đảm bảo mức điện áp cho bo mạch
chính ở mức +-24V, +-5V;

- Tháo rời ổ cứng ổ CD Rom, ổ Tape sau đó dùng chổi mềm và máy hút bụi
để vệ sinh từng thiết bị;

- Sử dụng chổi mềm và bình khí để làm sạch bụi trên các bo mạch chính,
modul Ram và các card đi kèm: Graphics card, raid card, NIC card,
kiểm tra quạt làm mát trên chip CPU để đảm bảo quạt hoạt động tốt.
Dùng dung dịch Acatol làm sạch bề mặt vỉ mạch, kiểm tra chân nối với
các linh kiện và hàn lại nếu phát hiện có nới lỏng;

- Lắp toàn bộ lại các bộ phận theo trình tự đã tháo ra và kết nối các
dây tín hiện trên bo mạch chính, đóng vỏ bảo vệ CPU, cung cấp nguồn
và bật máy chủ lên. Nếu có tiếng \"bíp\" kêu báo lỗi thì cần thực
hiện mở máy và kiểm tra từng phần thiết bị riêng và các dây tín hiệu
kết nối;

- Kiểm tra lại kỹ lưỡng trước khi cho thiết bị vào chạy thử;

- Kiểm tra lại hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các Máy
chủ.

**\* Màn hình hiển thị:**

- Tắt màn hình LCD, tháo dây cáp nối với nguồn và dây cáp tín hiệu, vệ
sinh sạch bề mặt màn hình;

- Tháo nắp che phía sau màn hình LCD sử dụng chổi mềm và bình hút khí
để hút sạch bụi bên trong (không nên tùy ý mở màn hình để vệ sinh
các phần bên trong do linh kiện rất nhạy cảm);

- Lắp lại các dây cáp nguồn và tín hiệu, bật màn hình và kiểm tra các
chức năng điều khiển, hiển thị.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Đưa thiết bị vào Rack và kết nối đến các thiết bị khác;

- Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa hệ thống
về tình trạng hoạt động bình thường;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống;

- Ghi nhận lại kết quả này và so sánh với các thông số ghi nhận trước
khi bảo dưỡng để phát hiện sai khác. Kết thúc công việc.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị, thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết
bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

**PHẦN 2. PHÂN HỆ RADAR**

1. **Anten Radar**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các công cụ, dụng cụ, thiết bị đo, dây cắm nguồn điện mở
rộng, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và các trang thiết bị an
toàn cần thiết phục vụ công tác nâng hạ, bảo dưỡng;

- Tắt radar, tắt anten

- Dựng dàn giáo bằng với độ cao Anten.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra hoạt động của Anten trên máy tính giám sát;

- Quan sát bằng mắt thường tình trạng của Anten, hộp truyền động, ống
dẫn sóng;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến tình trạng thiết
bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Bảo dưỡng phần phát xạ anten:*

- Bảo dưỡng ngăn ngừa: công viêc tiến hành bên ngoài bề mặt thiết bị

```{=html}

```
- Lau mặt trước và sau anten bằng vải mềm

- Kiểm tra bằng mắt, vệ sinh đảm bảo không có mảng sơn, bụi bẩn, muối
bám trên bề mặt anten

- Kiểm tra đảm bảo tấm bảo vệ mặt trước và sau không bị hư hại, đánh
bóng bề mặt bằng dầu đánh bóng.

```{=html}

```
- Bảo dưỡng hiệu chỉnh và sửa chữa:khi tiến hành phải mở thiết bị để
thay thế

```{=html}

```
- Tháo phần phát xạ anten;

- Lắp phần phát xạ anten.

ii. *Bảo dưỡng bộ điều tốc (gearbox)*

- Bảo dưỡng ngăn ngừa:

```{=html}

```
- Kiểm tra và vệ sinh bề mặt bộ điều tốc;

- Kiểm tra mức dầu bôi trơn bộ điều tốc;

- Bổ sung dầu bôi trơn bộ điều tốc (nếu bị thiếu);

- Thay thế dầu bôi trơn bộ điều tốc *(Khi đến hạn).*

```{=html}

```
- Bảo dưỡng hiệu chỉnh:khi tiến hành phải mở thiết bị để thay thế

```{=html}

```
- Tháo, lắp, hiệu chỉnh bộ điều tốc;

- Tháo, lắp, hiệu chỉnh bộ tạo mã phương vị;

- Tháo, lắp, hiệu chỉnh bộ truyền động (motor, motor phương vị, ống
dẫn sóng, phần phát xạ anten phải tháo trước);

- Tháo, lắp, hiệu chỉnh motor anten;

- Tháo, lắp, hiệu chỉnh khớp nối động;

- Tháo, lắp, hiệu chỉnh toàn bộ bộ truyền động;

iii. *Bảo dưỡng bộ tạo mã phương vị(encoder)*

- Tháo, lắp, hiệu chỉnh bộ tạo mã phương vị;

- Tháo, lắp, hiệu chỉnh motor phương vị;

- Kiểm tra, vệ sinh thiết bị.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Thu dọn các dụng cụ, tháo bỏ cố định anten, đảm bảo không gian an
toàn và đảm bảo an toàn cho kỹ thuật viên khi anten hoạt động;

- Bật radar: cho radar hoạt động đầy đủ các chức năng;

- Chạy các chương trình kiểm tra của hệ thống điều khiển để kiểm tra
tình trạng thiết bị sau khi bảo dưỡng;

- Kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức năng hoạt động của thiết bị từ
hệ thống điều khiển chung thông qua hoạt động khai thác thông tin
thực tế của hệ thống. Công việc này sẽ được tiến hành để đánh giá
cho từng module. Kết quả được ghi lại bao gồm, chất lượng dịch vụ,
kết quả chức năng và trạng thái hiển thị trên thiết bị;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống. Ghi nhận lại kết quả này và
so sánh với các thông số ghi nhận trước khi bảo dưỡng để phát hiện
sai khác.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp lại các vỏ bảo vệ, cửa, vệ sinh sạch bụi bẩn bên ngoài của thiết
bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất đặt thiết bị đúng nơi quy
định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào bản kết
quả bảo dưỡng và ký tên và báo cáo người phụ trách.

1. **Máy thu phát Radar**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các công cụ, dụng cụ, thiết bị đo, dây cắm nguồn điện mở
rộng, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và các trang thiết bị an
toàn cần thiết phục vụ công tác nâng hạ, bảo dưỡng.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra hoạt động của máy thu phát Radar trên máy tính giám sát;

- Quan sát bằng mắt thường tình trạng của máy thu phát Radar;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến tình trạng thiết
bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Kiểm tra các thiết bị thành phần:

```{=html}

```
- Các thiết bị đã lắp đặt, các cáp nối, cáp cấp nguồn;

- Thiết bị làm khô ống dẫn sóng (thiết bị hút ẩm);

- Vệ sinh hoặc thay thế các tấm lọc bụi;

- Vệ sinh bụi bẩn bên ngoài và bên trong thiết bị.

i. *Bảo dưỡng hiệu chỉnh*

- Tìm và phát hiện hư hỏng: Quan sát chỉ báo trên các bảng chỉ báo, sử
dụng máy tính giám sát và điều khiển radar để kiểm tra lỗi sau đó
phân tích xác định chính xác bo mạch, bộ phận hư hỏng để hiệu chỉnh
hoặc thay thế;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế đèn chỉ báo hoạt động của máy thu
phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế đèn chỉ báo hoạt động của các
modun trong máy thu phát Radar;

- Thay thế cầu chì bên trong máy thu phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế đèn Magnetron/bộ khếch đại công
suất bán dẫn của máy thu phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế modun thu của máy thu phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế modun điều chế của máy thu phát
Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế quạt làm mát bên trong máy thu
phát Radar;

- Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh hoặc thay thế lọc gió bên trong máy
thu phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế modun điều khiển máy thu phát
Radar;

- Thay pin (nếu sử dụng) cấp nguồn cho bộ nhớ của các modun cho các
khối trong máy thu phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế bo mạch chính và modun nguồn cung
cấp của máy thu phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế bộ phân phối chính (MDU) của máy
thu phát Radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế bộ phân phối tín hiệu radar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế modun xử lý hình ảnh radar trong
máy thu phát Rardar;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế modun điều chỉnh độ nhạy và xử lý
hình ảnh radar trong cấu hình hai máy thu phát radar sử dụng phân
tập tần số;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế modun tách nhiễu biển của máy thu
phát Radar.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Kiểm tra các công việc đã làm, đảm bảo đúng quy trình, lắp đặt đúng
kỹ thuật đảm bảo radar sẵn sàng hoạt động;

- Mở radar: cho radar hoạt động đầy đủ các chức năng;

- Chạy các chương trình kiểm tra của hệ thống điều khiển để kiểm tra
tình trạng thiết bị sau khi bảo dưỡng;

- Kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức năng hoạt động của thiết bị từ
hệ thống điều khiển chung thông qua hoạt đông khai thác thông tin
thực tế của hệ thống. Công việc này sẽ được tiến hành để đánh giá
cho từng modun. Kết quả được ghi lại bao gồm, chất lượng dịch vụ,
kết quả chức năng và trạng thái hiển thị trên thiết bị.

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống. Ghi nhận lại kết quả này và
so sánh với các thông số ghi nhận trước khi bảo dưỡng để phát hiện
sai khác.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp lại các vỏ bảo vệ, cửa, vệ sinh sạch bụi bẩn bên ngoài của thiết
bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất đặt thiết bị đúng nơi quy
định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào bản kết
quả bảo dưỡng và ký tên và báo cáo người phụ trách.

1. **Bộ xử lý dữ liệu Radar**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái hiện thời trước khi thực hiện quy trình bảo
dưỡng của máy trạm gồm có các tính năng, chức năng hoạt động của
thiết bị. Công việc này sẽ được ghi nhận lại nhằm phục vụ cho công
tác khắc phục sự cố phát sinh sau quá trình bảo dưỡng nếu có;

- Chạy các ứng dụng phần mềm hệ thống của máy trạm và ghi nhận lại các
kết quả nhằm so sánh sau khi bảo dưỡng;

- Thực hiện sao lưu dữ liệu của toàn bộ hệ thống vào ổ ghi DVD;

- Thực hiện sao lưu hệ điều hành (Image Backup) của máy chủ vào ổ ghi
DVD;

- Kiểm tra, ghi nhận lại toàn bộ cấu hình thiết lập của hệ thống ra
một file riêng.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Bảo dưỡng phần mềm hệ thống:*

- Sử dụng phần mềm chuyên dụng kiểm tra hoạt động hệ thống Radar (RDP)

```{=html}

```
- Kiểm tra hình ảnh và điều chỉnh thông số Radar;

- Kiểm tra hiệu chỉnh hình ảnh radar theo điểm tham chiếu.

```{=html}

```
- Sử dụng phần mềm chuyên dụng và tính năng của hệ điều hành kiểm tra
các thông số hệ thống RDP:

```{=html}

```
- Kiểm tra, hiệu chỉnh trạng thái hoạt động;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh giao diện tương tác ngoại vi;

- Kiểm tra, điều chỉnh đồng bộ thời gian;

- Kiểm tra tất cả các tiến trình đang hoạt động (các phần mềm đang
hoạt động trên máy chủ);

- Kiểm tra tải xử lý;

- Kiểm tra tình trạng sử dụng bộ nhớ;

- Kiểm tra dung lượng ổ cứng;

- Kiểm tra file log;

- Kiểm tra trạng thái tính năng sao lưu dự phòng.

```{=html}

```
- Kiểm tra hệ điều hành đang hoạt động và các trình ứng dụng thông qua
nhật ký sự cố của hệ điều hành (event log) nếu thấy có các sự cố
liên quan đến hệ điều hành với tần suất liên tục thì cần tiến hành
cài đặt lại hệ điều hành;

- Kiểm tra hoạt động của các phần mềm nếu thấy hiệu năng hoạt động
thấp thì cần tiến hành cài đặt lại ứng dụng;

- Dùng các phần mềm chuyên dụng để dọn dẹp các file phát sinh không
cần thiết trong quá trình vận hành;

- Kiểm tra hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các máy chủ.

ii. *Bảo dưỡng phần cứng:*

- Tắt máy chủ bằng lệnh Shutdown.

- Tháo kết nội máy chủ với nguồn điện và các thiết bị khác, đưa ra
khỏi Rack;

- Đeo vòng tĩnh điện và kiểm tra tiếp mát trước khi thực hiện tháo rời
các linh kiện bên trong;

- Mở thiết bị theo trình tự hướng dẫn của nhà sản xuất.

**\* Thiết bị xử lý trung tâm (CPU):**

- Sử dụng bộ tháo mở chuyên dụng để tháo vỏ bảo vệ của CPU, tháo rời
bộ nguồn của CPU kết nối với bo mạch chính và thực hiện quá trình vệ
sinh công nghiệp, kiểm tra quạt làm mát (nếu thấy quạt có độ trơ lớn
thì cần thay thế ngay), làm sạch bụi bẩn và thay thế hạt chống ẩm,
đo điện áp đầu ra của bộ nguồn để đảm bảo mức điện áp cho bo mạch
chính ở mức +-24V, +-5V;

- Tháo rời ổ cứng ổ CD Rom, ổ Tape sau đó dùng chổi mềm và máy hút bụi
để vệ sinh từng thiết bị.

- Sử dụng chổi mềm và bình khí để làm sạch bụi trên các bo mạch chính,
modun Ram và các card đi kèm: Graphics card, raid card, NIC card,
kiểm tra quạt làm mát trên chip CPU để đảm bảo quạt hoạt động tốt.
Dùng dung dịch Acatol làm sạch bề mặt vỉ mạch, kiểm tra chân nối với
các linh kiện và hàn lại nếu phát hiện có nới lỏng;

- Lắp toàn bộ lại các bộ phận theo trình tự đã tháo ra và kết nối các
dây tín hiện trên bo mạch chính, đóng vỏ bảo vệ CPU, cung cấp nguồn
và bật máy chủ lên. Nếu có tiếng \"bíp\" kêu báo lỗi thì cần thực
hiện mở máy và kiểm tra từng phần thiết bị riêng và các dây tín hiệu
kết nối;

- Kiểm tra lại kỹ lưỡng trước khi cho thiết bị vào chạy thử;

- Kiểm tra lại hệ điều hành và các phần mềm được cài đặt trên các Máy
chủ.

**\* Màn hình hiển thị:**

- Tắt màn hình LCD, tháo dây cáp nối với nguồn và dây cáp tín hiệu, vệ
sinh sạch bề mặt màn hình;

- Tháo nắp che phía sau màn hình LCD sử dụng chổi mềm và bình hút khí
để hút sạch bụi bên trong (không nên tùy ý mở màn hình để vệ sinh
các phần bên trong do linh kiện rất nhạy cảm);

- Lắp lại các dây cáp nguồn và tín hiệu, bật màn hình và kiểm tra các
chức năng điều khiển, hiển thị.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Đưa thiết bị vào Rack và kết nối đến các thiết bị khác;

- Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa hệ thống
về tình trạng hoạt động bình thường;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống;

- Ghi nhận lại kết quả này và so sánh với các thông số ghi nhận trước
khi bảo dưỡng để phát hiện sai khác. Kết thúc công việc.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị, thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết
bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

1. **Bộ xử lý video Radar**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các công cụ, dụng cụ, thiết bị đo, dây cắm nguồn điện mở
rộng, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và các trang thiết bị an
toàn cần thiết phục vụ công tác nâng hạ, bảo dưỡng;

- Chạy bộ xử lý dự phòng thay thế thiết bị bảo dưỡng, đảm bảo không
ảnh hưởng đến hoạt động.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra tình trạng toàn bộ cấu hình hệ thống và tình trạng thiết bị
và ghi lại các giá trị liên quan;

- Thực hiện kiểm tra các chức năng;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Vệ sinh thiết bị: vệ sinh bên trong thiết bị tránh bụi bẩn, vệ sinh
quạt làm mát;

- Tắt, khởi động thiết bị;

- Sao lưu cấu hình hệ thống;

- Sao lưu toàn bộ hệ điều hành;

- Phát hiện bộ phận hư hỏng;

- Thay thế các bộ phận hư hỏng.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Chạy các chương trình kiểm tra của hệ thống điều khiển để kiểm tra
tình trạng thiết bị cũng như kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức
năng hoạt động của thiết bị thông qua hoạt động khai thác thông tin
thực tế;

- Ghi lại các kết quả.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

**PHẦN 3. PHÂN HỆ AIS**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí máy thu phát AIS khác hoạt động thay thế trong thời gian bảo
dưỡng thiết bị.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức năng hoạt động của thiết bị từ
hệ thống điều khiển chung thông qua hoạt động khai thác thông tin
thực tế của hệ thống;

- Chạy các chương trình kiểm tra (test) của hệ thống điều khiển để
kiểm tra tình trạng thiết bị trước khi bảo dưỡng;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Tháo gỡ các thành phần thiết bị;

- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng thiết bị trong trạng thái không cấp
nguồn;

- Kiểm tra thông số các trong trạng thái cấp nguồn :

- Kiểm tra mức điện áp tại khối điều khiển, mạch thu, mạch phát;

- Kiểm tra mức tín hiệu thu trên mạch thu, mức tín hiệu phát trên
mạch phát;

- Điều chỉnh khối khuếch đại công suất: mức cảnh báo, dải tín hiệu
ra, mức tín hiệu ra, mức suy giảm tín hiệu ra;

- Thay thế các linh, phụ kiện bị hỏng nếu có.

- Kiểm tra và vệ sinh các thành phần ngoài trời như chống sét và anten
thu phát.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Chạy các chương trình kiểm tra của hệ thống điều khiển để kiểm tra
tình trạng thiết bị cũng như kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức
năng hoạt động của thiết bị từ hệ thống điều khiển chung thông qua
hoạt động khai thác thông tin thực tế;

- Ghi lại các kết quả.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

**PHẦN 4. PHÂN HỆ CCTV**

1. CAMERA GIÁM SÁT

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Bố trí thiết bị /hệ thống khác hoạt động thay thế trong thời gian
bảo dưỡng thiết bị;

- Dụng cụ tháo mở chuyên dụng, đồng hồ vạn năng, cồn công nghiệp và
chổi mềm, kìm bấm cáp chuyên dụng, đầu nối BNC...

- Tập hợp các tài liệu bảo dưỡng, mẫu bảo dưỡng thiết bị;

- Chuẩn bị mặt bằng và các trang thiết bị an toàn phục vụ công tác bảo
dưỡng.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra hệ thống nguồn cấp;

- Kiểm tra hệ thống chống sét;

- Kiểm tra tình trạng thiết bị tại mặt thiết bị bộ chuyển đổi cáp
quang, Camera IP;

- Kiểm tra tình trạng thiết bị tại hệ thống giám sát từ xa.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Vệ sinh thiết bị;

- Chuyển thiết bị về chế độ dự phòng;

- Tắt nguồn cung cấp cho thiết bị;

- Ngắt các cáp đầu vào và đầu ra, cáp nguồn...

- Dùng tua vít tháo các ốc;

- Tháo các ốc và mở nắp đậy;

- Sử dụng chổi lông, máy hút bụi chuyên dụng làm sạch bề mặt các
vỉ mạch;

- Sử dụng dung dịch Acetol làm sạch các bộ phận tiếp xúc các vỉ
mạch;

- Đóng vỏ thiết bị;

- Làm vệ sinh bề mặt bên ngoài vỏ máy;

- Làm vệ sinh bề mặt bên ngoài camera dome;

- Cấp nguồn, kiểm tra các chức năng hoạt động;

- Chuyển máy về chế độ dự phòng.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Xem lại hình ảnh hiện thị tại trung tâm điều hành;

- Điều khiển camera tại trung tâm điều hành;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống. Ghi nhận lại kết quả này và
so sánh với các thông số ghi nhận trước khi bảo dưỡng để phát hiện
sai khác.

e. ***Kết thúc công việc***

- Đóng tủ đựng thiết bị quang;

- Đóng nắp đậy camera IP;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất đặt hiết bị đúng nơi quy
định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào bản kết
quả bảo dưỡng và ký tên và báo cáo người phụ trách.

2. THIẾT BỊ GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN CAMERA

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Bố trí thiết bị /hệ thống khác hoạt động thay thế trong thời gian
bảo dưỡng thiết bị;

- Dụng cụ tháo mở chuyên dụng, đồng hồ vạn năng, cồn công nghiệp và
các dụng cụ khác;

- Tập hợp các tài liệu bảo dưỡng, mẫu bảo dưỡng thiết bị;

- Chuẩn bị mặt bằng và các trang thiết bị an toàn phục vụ công tác bảo
dưỡng.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra tình trạng thiết bị tại mặt thiết bị chuyển đổi cáp quang,
bộ chia tín hiệu, đầu ghi, bàn phím điều khiển, màn hình hiển thị
giám sát;

- Kiểm tra tình trạng thiết bị tại hệ thống giám sát từ xa;

- Ghi lại một số thông tin cần thiết.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng:***

- Bảo dưỡng thiết bị (bộ chuyển đổi cáp quang, bộ chia tín hiệu, đầu
ghi, bàn phím);

- Chuyển thiết bị về chế độ dự phòng;

- Tắt nguồn cung cấp cho thiết bị;

- Ngắt các cáp đầu vào và đầu ra, cáp nguồn...

- Dùng tua vít tháo các ốc;

- Tháo các ốc và mở nắp đậy;

- Sử dụng chổi lông, máy hút bụi chuyên dụng làm sạch bề mặt các
vỉ mạch;

- Sử dụng dung dịch Acetol làm sạch các bộ phận tiếp xúc các vỉ
mạch;

- Đóng vỏ thiết bị;

- Làm vệ sinh bề mặt bên ngoài vỏ máy;

- Cấp nguồn, kiểm tra các chức năng hoạt động;

- Chuyển máy về chế độ dự phòng.

- Bảo dưỡng màn hình hiển thị giám sát

- Tắt màn hình LCD, tháo dây cáp nối với nguồn và dây cáp tín
hiệu. Sử dụng vải mềm cộng với chất lau kính chuyên dụng để làm
sạch bề mặt màn hình;

- Tháo nắp che phía sau màn hình LCD sử dụng chổi mềm và bình hút
khí để hút sạch bụi bên trong. (không nên tùy ý mở màn hình để
vệ sinh các phần bên trong do linh kiện rất nhạy cảm);

- Lắp lại các dây cáp nguồn và tín hiệu, bật màn hình và kiểm tra
hình ảnh sao cho có chất lượng hiển thị tốt.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Chạy các chương trình kiểm tra của hệ thống điều khiển để kiểm tra
tình trạng thiết bị sau khi bảo dưỡng

- Kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức năng hoạt động của thiết bị từ
hệ thống điều khiển chung thông qua hoạt đông khai thác thông tin
thực tế của hệ thống. Công việc này sẽ được tiến hành để đánh giá
cho từng module. Kết quả được ghi lại bao gồm, chất lượng dịch vụ,
kết quả chức năng và trạng thái hiển thị trên thiết bị;

- Đánh giá kết quả thiết bị hoạt động sau bảo dưỡng dựa vào bảng kiểm
tra các thông số chỉ báo của hệ thống. Ghi nhận lại kết quả này và
so sánh với các thông số ghi nhận trước khi bảo dưỡng để phát hiện
sai khác.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp lại các Panel, cửa của Rack thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất đặt thiết bị đúng nơi quy
định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào bảng kết
quả bảo dưỡng và ký tên và báo cáo người phụ trách.

**PHẦN 5. PHÂN HỆ SCADA**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Chuẩn bị các trang thiết bị, vật tư, phụ tùng cần thiết phục vụ công
tác bảo dưỡng;

- Tập hợp các tài liệu bảo dưỡng, mẫu bảo dưỡng thiết bị;

- Chuẩn bị mặt bằng và các trang thiết bị an toàn phục vụ công tác bảo
dưỡng.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra tình trạng các thiết bị có kết nối với hệ thống SCADA;

- Thực hiện thử một số phép thử để kiểm tra chức năng của thiết bị
này;

- Ghi lại một số thông số cơ bản của hệ thống tại phần mềm thể hiện
trên màn hình và trong các menu.

c. ***Thực hiện***

```{=html}

```
i. *Kiểm tra đường kết nối*

- Thay đổi trạng thái (thay đổi cứng) các thiết bị cảm biến. Sau đó
kiểm tra phần hiển thị thiết bị này tại máy tính giám sát điều khiển
có chỉ báo hay không;

- Thay đổi trạng thái (thay đổi mềm) một thiết bị nào đấy tại máy tính
giám sát điều khiển. Sau đó kiểm tra xem thiết bị có thay đổi tương
ứng tại phần cứng hay không;

- Kiểm tra xem có gì bất thường không, nếu có sự thay đổi tương ứng ở
phần máy tính thì kết nối vẫn tốt.

ii. *Kiểm tra máy in và chức năng in ấn.*

- Kiểm tra trạng thái của máy in, mực in, giấy in;

- Kiểm tra khả năng in tự động các log cảnh báo của hệ thống.

iii. *Kiểm tra các cảm biến*

- Kiểm tra tình trạng vật lý của các cảm biến;

- Kiểm tra trạng thái hoạt động của các cảm biến;

- Kiểm tra khả năng điều khiển các cảm biến;

- Kiểm tra chức năng cảnh báo sự cố;

- Tạo một cảnh báo giả tại các cảm biến (ngắt nguồn một thiết bị nào
đấy);

- Kiểm tra các cảnh báo tại phần mềm giám sát điều khiển;

- Kiểm tra chức năng xác nhận cảnh báo;

- Đưa thiết bị vừa thử cảnh báo về trạng thái ban đầu.

iv. *Kiểm tra, chỉnh đồng hồ*

- So sánh thời gian giữa đồng hồ của hệ thống giám sát với đồng hồ
chuẩn (theo GPS);

- Sửa đổi lại thời gian nếu bị lệch.

v. *Vệ sinh thiết bị*

- Sử dụng chổi lông, máy hút bụi chuyên dụng làm sạch bề ngoài các
thiết bị, máy tính, máy in;

- Kiểm tra, cố định lại các cáp nguồn và tín hiệu.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Kiểm tra một lần nữa trang thái của thiết bị tại mặt máy và tại
thiết bị giám sát từ xa của hệ thống;

- Kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức năng hoạt động của thiết bị từ
hệ thống điều khiển chung thông qua hoạt động khai thác thông tin
thực tế của hệ thống.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp lại các panel, cửa của giá thiết bị, thu dọn, vệ sinh khu vực
bảo dưỡng, cất đặt thiết bị đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào bản kết
quả bảo dưỡng, ký tên và báo cáo người phụ trách.

**PHẦN 6. PHÂN HỆ VHF**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí máy thu phát VHF khác hoạt động thay thế trong thời gian bảo
dưỡng thiết bị.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức năng hoạt động của thiết bị từ
hệ thống điều khiển chung thông qua hoạt động khai thác thông tin
thực tế của hệ thống;

- Chạy các chương trình kiểm tra (test) của hệ thống điều khiển để
kiểm tra tình trạng thiết bị trước khi bảo dưỡng;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Thiết bị thu phát VHF:*

- Tháo gỡ các thành phần thiết bị;

- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng thiết bị trong trạng thái không cấp
nguồn;

- Kiểm tra thông số các trong trạng thái cấp nguồn :

- Kiểm tra mức điện áp tại khối điều khiển, mạch thu, mạch phát;

- Điều chỉnh các mức tín hiệu trên khối điều khiển: mức khuếch đại
micro, mức tín hiệu âm tần remote, mức tín hiệu âm tần thu, mức
tín hiệu âm tần ra, mức ghi tín hiệu đầu ra (Record Ouput
Level);

- Kiểm tra mức điện áp tại khối điều khiển, mạch thu, mạch phát;

- Kiểm tra mức tín hiệu thu trên mạch thu, mức tín hiệu phát trên
mạch phát;

- Điều chỉnh khối khuếch đại công suất: mức cảnh báo, dải tín hiệu
ra, mức tín hiệu ra, mức suy giảm tín hiệu ra;

- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các rơle của khối Anten
Duplexer;

- Thay thế các linh, phụ kiện bị hỏng (nếu có).

ii. *Anten VHF:*

- Kiểm tra và vệ sinh các thành phần ngoài trời như chống sét và anten
thu phát;

- Kiểm tra các tiếp điểm giữa anten với fi --đơ.

iii. *Thiết bị xử lý thông tin thoại:*

- Kiểm tra và vệ sinh các thiết bị thông tin thoại.

- Kiểm tra chức năng của thiết bị thông tin thoại.

iv. *Bàn điều hành VHF:*

- Kiểm tra và vệ sinh các thiết bị tại bàn điều hành VHF;

- Kiểm tra chức năng của thiết bị tại bàn điều hành VHF.

d. **Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng**

- Chạy các chương trình kiểm tra của hệ thống điều khiển để kiểm tra
tình trạng thiết bị cũng như kiểm tra chức năng và dịch vụ, chức
năng hoạt động của thiết bị từ hệ thống điều khiển chung thông qua
hoạt động khai thác thông tin thực tế;

-  Ghi lại các kết quả.

e. **Kết thúc công việc**

- Lắp ráp lại thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

**PHẦN 7. PHÂN HỆ TRUYỀN DẪN**

a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ bảo dưỡng;

- Bố trí đường truyền dự phòng đảm bảo không ảnh hưởng đến hoạt động
trực canh của Hệ thống VTS.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra chức năng hoạt động thực tế của hệ thống đường truyền, thực
hiện một số phép đo trên các khối để đánh giá cho từng modul;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Bảo dưỡng các thành phần của hệ thống: Do cấu hình của thiết bị thu
phát đường truyền là dự phòng nóng (hot standby) nên thiết bị có hai
vế No1 và No2 bao gồm các modul giống nhau như TX, RX, DC Conv,
MODEM.

i. *Bảo dưỡng các khối đường truyền phần vế thứ nhất No.1*

Đặt chuyển mạch trên các modul chức năng tương ứng sang làm việc ở vế
No. 2 để thực hiện bảo dưỡng vế No.1

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Ngắt nguồn khối và tháo gỡ các thành phần của khối. Vệ sinh các
khối và các vỉ mạch trên khối, các đầu jack kết nối;

- Kiểm tra mạch in, sự biến đổi về màu sắc các linh kiện. Dùng
đồng hồ số đo kiểm tra \"nguội\" thông số các linh kiện điện tử
nghi ngờ hỏng, kém chất lượng. Thay thế các linh kiện hỏng.

- Trạng thái cung cấp nguồn:

- Đấu nối cáp tín hiệu, cấp nguồn cho hệ thống;

- Sử dụng các thiết bị đo các thông số theo khuyến nghị của nhà
sản xuất trên các vỉ mạch của thiết bị để:

```{=html}

```
- Kiểm tra chức năng hoạt động của các chuyển mạch, các đèn báo
hiệu, các SW trên các khối của vế No1;

- Xác định giá trị điện áp của các điểm kiểm tra, mức công suất
phát đường truyền, tần số thu phát của các khối.

```{=html}

```
- Thay thế các linh kiện điện tử bị hỏng hóc (nếu có);

- Ngắt nguồn, lắp ráp vào hệ thống.

i. *Bảo dưỡng các khối đường truyền phần vế thứ hai No.2*

- Đặt chuyển mạch trên các modul chức năng tương ứng sang làm việc ở
vế No.1 để thực hiện bảo dưỡng vế No.2;

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Ngắt nguồn khối và tháo gỡ các thành phần của khối. Vệ sinh các
khối và các vỉ mạch trên khối, các đầu jack kết nối;

- Kiểm tra mạch in, sự biến đổi về màu sắc các linh kiện. Dùng
đồng hồ số đo kiểm tra \"nguội\" thông số các linh kiện điện tử
nghi ngờ hỏng, kém chất lượng. Thay thế các linh kiện hỏng.

- Trạng thái cung cấp nguồn:

- Đấu nối cáp tín hiệu, cấp nguồn cho hệ thống;

- Sử dụng các thiết bị đo các thông số theo khuyến nghị của nhà
sản xuất trên các vỉ mạch của thiết bị để:

```{=html}

```
- Kiểm tra chức năng hoạt động của các chuyển mạch, các đèn báo
hiệu, các SW trên các khối của vế No1;

- Xác định giá trị điện áp của các điểm kiểm tra, mức công suất
phát đường truyền, tần số thu phát của các khối;

- Thay thế các linh kiện điện tử bị hỏng hóc (nếu có).

```{=html}

```
- Ngắt nguồn, lắp ráp vào hệ thống.

i. *Bảo dưỡng khối ghép kênh*

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Ngắt nguồn khối và tháo gỡ các thành phần của khối. Vệ sinh các
khối và các vỉ mạch trên khối, các đầu jack kết nối;

- Kiểm tra mạch in, sự biến đổi về màu sắc các linh kiện. Dùng
đồng hồ số đo kiểm tra \"nguội\" thông số các linh kiện điện tử
nghi ngờ hỏng, kém chất lượng.

- Trạng thái cung cấp nguồn:

- Lắp ráp các khối vào giá thiết bị (rack), đấu nối cáp tín hiệu,
cấp nguồn cho hệ thống;

- Sử dụng các thiết bị đo các thông số theo khuyến nghị của nhà
sản xuất trên các vỉ mạch của thiết bị. Thực hiện chỉnh định về
các giá trị danh định nếu sai lệch vượt quá mức cho phép;

- Kiểm tra chức năng của các phím trên mặt panel, đèn, còi báo
động và bằng Selftest. Thay thế các đèn LED hỏng;

- Ngắt nguồn, lắp ráp lại thiết bị.

i. *Bảo dưỡng bộ nạp và chỉnh lưu điện.*

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Ngắt nguồn khối và tháo gỡ các thành phần của khối. Vệ sinh các
khối và các vỉ mạch trên khối, các đầu jack kết nối;

- Kiểm tra mạch in, sự biến đổi về màu sắc các linh kiện. Dùng
đồng hồ số đo kiểm tra \"nguội\" các linh kiện điện tử nghi ngờ
hỏng, kém chất lượng; mạch bảo vệ nguồn chống sét và sốc điện,
thay thế nếu bị hỏng hay bị biến dạng.

- Trạng thái cung cấp nguồn:

- Lắp ráp các khối vào giá thiết bị (rack), đấu nối cáp tín hiệu,
cấp nguồn cho hệ thống. Sử dụng các thiết bị đo các thông số
theo khuyến nghị của nhà sản xuất trên các vỉ mạch của thiết bị.
Chỉnh định lại đồng hồ nếu có sai số;

- Ngắt nguồn, lắp ráp lại thiết bị.

i. *Bảo dưỡng nguồn ắc quy dự phòng đường truyền*

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Ngắt nguồn điện chính cung cấp nguồn nạp cho hệ thống nguồn ắc
qui dự phòng, vệ sinh bên ngoài và các đầu cực của từng bình ắc
quy;

- Đo kiểm dung lượng của từng bình ắc quy cả hai trường hợp khi
không tải và khi có tải mức điện áp.

- Trạng thái cung cấp nguồn:

- Lắp ráp cáp đấu nối cáp tín hiệu và cấp nguồn lại;

- Đo kiểm dung lượng ắc quy với tải thực tế để đánh giá thời gian
hoạt động của tải (tính công suất của tải và dung lượng danh
định ắc quy thời gian là 24 giờ).

i. *Bảo dưỡng biến áp chống sét*

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Ngắt nguồn cung cấp cho bộ biến áp và tháo rời các nắp bảo vệ
của biến áp;

- Vệ sinh các linh kiện bên trong biến áp và kiểm tra lại toàn bộ
các tiếp xúc.

- Trạng thái cung cấp nguồn:

- Lắp ráp cáp đấu nối cáp tín hiệu và cấp nguồn lại;

- Đo kiểm điệp áp theo theo khuyến nghị của nhà sản xuất.

i. *Bảo dưỡng bộ hút ẩm ống dẫn sóng*

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Ngắt nguồn cung cấp và tháo rời các nắp bảo vệ thiết bị;

- Vệ sinh các linh kiện bên trong biến áp và kiểm tra lại toàn bộ
các tiếp xúc.

- Trạng thái cung cấp nguồn:

- Lắp ráp cáp đấu nối cáp tín hiệu và cấp nguồn lại. Kiểm tra mức
áp lực chạy, ngắt máy bơm. Chỉnh định về giá trị danh định theo
khuyến nghị nhà sản xuất nếu có sự sai lệch;

- Kiểm tra các hạt hút ẩm cửa sổ trên thân máy, thay mới hoặc xả
độ ẩm theo khuyến nghị của nhà sản xuất.

i. *Bảo dưỡng anten và ống dẫn sóng của hệ thống đường truyền*

- Kiểm tra các đầu nối chuyển đổi từ cáp đồng trục sang ống
dẫn sóng, các vòng đệm làm kín kết nối;

- Kiểm tra ống dẫn sóng kết nối từ thiết bị thu phát đường
truyền đến anten đặc biệt là phần ống dẫn sóng ngoài trời có
bị hư hỏng, méo, gập hay không và các ốc vít, chân đế giữ
ống dẫn sóng;

- Kiểm tra các ốc, sự nới lỏng của các khớp nối giữa anten với
cột, tra dầu hoặc mỡ chống gỉ cho cột, sơn chống gỉ và sơn
màu giá đỡ anten.

ii. *Sử dụng các công cụ phần mềm để kiểm tra, điều chỉnh trạng thái
thiết bị*

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Chạy các chương trình kiểm tra của hệ thống điều khiển để kiểm tra
tình trạng thiết bị cũng như kiểm tra chức năng dịch vụ, chức năng
hoạt động của thiết bị từ hệ thống điều khiển chung thông qua hoạt
động khai thác thông tin thực tế;

-  Ghi lại các kết quả.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị và thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất
thiết bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

**PHẦN 8. PHÂN HỆ ĐIỆN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ**

1. **THIẾT BỊ UPS**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí bộ lưu điện UPS dự phòng khác hoạt động thay thế trong thời
gian bảo dưỡng thiết bị.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái đang hoạt động của UPS, nếu UPS không ở chế độ
Normal thì khởi động về chế độ Normal;

- Thử tải của UPS để kiểm tra khả năng dự phòng cho hệ thống;

- Kiểm tra các thông số điện áp đầu vào, đầu ra của UPS, các đèn hiển
thị trên mặt máy và xử lý nếu có cảnh báo (Alarm);

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Vệ sinh thiết bị:

- Sử dụng UPS dự phòng thay thế cho UPS bảo dưỡng;

- Tắt UPS và thực hiện tháo gỡ các thành phần thiết bị;

- Vệ sinh vỏ máy, các thành phần cấu kiện và quạt làm mát, tra dầu
nếu quạt quay không trơn chu;

- Lắp lại các thành phần cấu kiện đảm bảo đúng vị trí.

- Kiểm tra chất lượng ắc quy:

- Vệ sinh ắc quy đồng thời kiểm tra vị trí các vỉ mạch và các giắc
cắm đảm bảo chính xác trước khi đưa vào làm việc và thực hiện đo
kiểm;

- Đo kiểm giá trị điện áp các ắc quy và thay thế nếu thấy mức điện
áp không đạt chỉ tiêu kỹ thuật;

- Sử dụng tải giả và đồng hồ đo để xác định dung lượng ắc quy theo
thời gian sử dụng.

- Kiểm tra màn hình hiển thị, các đèn cảnh báo trong các vỉ Bypass, vỉ
Inverter, Rectifier, đèn cảnh báo trên mặt máy và thay thế các linh
kiện hỏng trên các vỉ mạch điều khiển nếu phát hiện được;

- Kiểm tra khối nguồn cấp để đảm bảo mức điện áp cấp cho các contactor
đường bypass, contactor đầu ra và quạt đồng thời đo kiểm tra điện áp
đầu ra, đầu vào UPS.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Kiểm tra lại các thông số điện áp đầu vào, đầu ra, điện áp ắc quy và
trạng thái của các đèn tín hiệu trong các vỉ mạch;

- Kiểm tra đảm bảo chuyển mạch ắc quy để ở vị trí Normal;

- Đưa UPS vào hoạt động và kiểm tra lại khả năng chịu tải của UPS.

e. **Kết thúc công việc**

- Lắp ráp lại thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

2. **ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Chạy thử máy để kiểm tra tình trạng hoạt động của máy trước khi bảo
dưỡng;

- Ghi lại tình trạng hoạt động và các thông số từ kết quả của chương
trình chạy thử liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Bảo dưỡng khối trong nhà:

- Tháo vỏ máy và kiểm tra, vệ sinh sạch vỏ máy, chân máy, lưới lọc
gió, giàn nhiệt, quạt gió. Sơn lại các phần gỉ sét nếu có;

- Kiểm tra và vệ sinh vỉ mạch điều khiển và các đầu cảm biến;

- Kiểm tra và vệ sinh, tra mỡ vào vòng bi trục giữa của quạt gió;

- Kiểm tra điện áp và dòng sử dụng đồng hồ số đo điện áp 3 pha và
dòng của từng pha;

- Lắp ráp lại các thành phần thiết bị, siết lại các bu lông chân
máy.

- Bảo dưỡng khối ngoài trời:

- Tháo vỏ thiết bị, kiểm tra, vệ sinh sạch các cấu kiện, sơn lại
các phần gỉ sét;

- Siết chặt nắp chụp khống chế đường gas ra;

- Lắp ráp lại toàn bộ các thành phần thiết bị.

- Bảo dưỡng các đường ống dẫn.

- Thay thế gas làm lạnh (gas do Bên mời thầu cung cấp).

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Chạy máy điều hoà để kiểm tra tình trạng thiết bị sau khi bảo dưỡng;

- Kiểm tra chức năng hoạt động của thiết bị từ bảng điều khiển.

e. **Kết thúc công việc**

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

3. **MÁY PHÁT ĐIỆN**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, biểu mẫu bảo dưỡng, mặt
bằng và các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo
dưỡng.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra trạng thái các đèn hiển thị trên mặt panel của máy;

- Chạy thử máy để kiểm tra tình trạng hoạt động của máy trước khi bảo
dưỡng;

- Ghi lại tình trạng hoạt động và các thông số từ kết quả của chương
trình chạy thử liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

Chuyển máy phát điện về chế độ Stop, vệ sinh sạch tổng thể thiết bị,
tháo dỡ các chi tiết máy thực hiện bảo dưỡng.

i. *Bảo dưỡng phần động cơ:*

- Kiểm tra độ sạch (cặn, nước và các tạp chất) và mức của nhớt bôi
trơn động cơ, nhiên liệu, nước làm mát động cơ, thực hiện thay hoặc
bổ sung nếu cần;

- Kiểm tra và thực hiện hiệu chỉnh dây đai máy nạp ắc quy, các puly
truyền động, siết lại các đai ốc nếu cần;

- Kiểm tra và xiết đai kẹp ống dẫn nước, ống dẫn dầu nhiên liệu, dầu
nhờn. Nếu phát hiện có sự rò gỉ trên ống dẫn phải lập tức thay thế
tránh hỏng máy phát điện;

- Kiểm tra và thay phin lọc dầu nhờn làm mát, phin lọc dầu nhiên liệu
theo định kỳ (250 giờ hoặc 06 tháng);

- Kiểm tra và vệ sinh bộ bảo vệ quá nhiệt, bộ lọc khí, bộ giảm chấn và
thực hiện hiệu chỉnh nếu cần;

- Kiểm tra bộ nạp ắc quy tĩnh vệ sinh sạch sẽ các tiếp điểm, đo điện
áp nạp ắc quy và chỉnh định nếu cần thiết;

- Kiểm tra, vệ sinh đầu nối cáp dẫn motor đề, làm vệ sinh đầu nối từ
ắc quy đến motor đề;

- Ghi chép kết quả bảo dưỡng vào mẫu kết quả bảo dưỡng thiết bị.

ii. *Bảo dưỡng phần phát điện:*

- Kiểm tra các chức năng bảng điều khiển và hiển thị bằng việc ấn phím
Test, xử lý các sự cố (nếu có);

- Kiểm tra và hiệu chỉnh AVR, bộ kích từ và các cơ cấu đo lường sử
dụng đồng hồ số chuẩn;

- Đo và xử lý độ cách điện giữa các cuộn dây và vỏ theo đúng tiêu
chuẩn kỹ thuật, thực hiện tẩm sấy cuộn dây (nếu cần);

- Vệ sinh tổng thể thiết bị và toàn bộ nơi đặt máy, sơn chống gỉ và
sơn màu thiết bị, siết chặt các bu lông và cáp đấu nối nguồn;

- Kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng Rotor và Stato sau đó lắp lại hoàn
chỉnh;

- Chạy thử máy, kiểm tra và hiệu chỉnh thông số nếu cần thiết;

- Kiểm tra khả năng mang tải của máy phát ở trạng thái ngắt điện lưới;

- Ghi chép kết quả bảo dưỡng vào mẫu kết quả bảo dưỡng thiết bị.

iii. *Thay thế các vật tư (do Bên mời thầu cung cấp) đến thời hạn thay
thế.*

- Thay thế ắc quy;

- Thay thế lọc dầu;

- Thay thế lọc gió;

- Thay thế lọc nhớt;

- Thay thế dây curoa;

- Thay thế nhớt động cơ;

- Thay thế dung dịch làm mát.

iv. *Bảo dưỡng bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS:*

- Thực hiện đấu nối hệ thống điện vào điện lưới trực tiếp để cách ly
bộ chuyển đổi nguồn ATS;

- Kiểm tra chức năng đóng, ngắt tự động và bằng tay cấp nguồn điện
lưới và điện máy phát điện của contactor;

- Kiểm tra, hiệu chỉnh cơ cấu chỉ thị, đo lường của thiết bị;

- Kiểm tra và vệ sinh các tiếp điểm trong hộp đấu dây và toàn bộ tủ
ATS;

- Bảo dưỡng hệ thống chứa và cung cấp nhiên liệu;

- Vệ sinh, kiểm tra tổng thể hệ thống chứa và cung cấp nhiên liệu và
xử lý các sự cố rò gỉ, hư hỏng phát hiện được;

- Kiểm tra hệ thống thiết bị phòng chống cháy nổ;

- Mở tất cả các van dẫn nhiên liệu đến máy và từ máy về thùng chứa
nhiên liệu để xả khí, cặn bẩn và nước ra khỏi đường ống.

v. *Vệ sinh phòng đặt máy:*

- Vệ sinh tổng thể phòng máy;

- Kiểm tra và xử lý các sự cố phát hiện được của hệ thống chiếu sáng,
hệ thống chống sét, hệ thống nối đất.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Chạy máy phát điện ở chế độ tự động và nhân công để kiểm tra tình
trạng thiết bị sau khi bảo dưỡng.

e. ***Kết thúc công việc***

- Đóng lại cửa tủ máy phát điện, thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng,
cất thiết bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

4. **HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ hệ thống, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng.

b. ***Kiểm tra hệ thống trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra chức năng hoạt động của từng phẩn tử đóng cắt trong hệ
thống cung cấp điện, hệ thống đóng cắt điều khiển hệ thống chiếu
sáng;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

Bảo dưỡng các thành phần của hệ thống, bao gồm:

i. *Bảo dưỡng cáp điện, cột trụ, chao đèn, hộp đấu nối, đèn*

- Ngắt nguồn hệ thống và tháo gỡ các thành phần hệ thống;

- Treo biển cảnh báo nguy hiểm, không vận hành...

- Kiểm tra hệ thống cáp điện, đầu cốt nếu có hiện tượng lão hóa, rạn
nứt hoặc đứt ngậm bên trong thì thay thế đoạn cáp...

- Bảo dưỡng hộp đấu nối chống thẩm thấu nước cũng như các thành phần
khác như các tiếp điểm, cầu đấu dây...

- Bảo dưỡng cột trụ, chao đèn...

- Kiểm tra tiếp điểm.

- Thay thế đèn và tăng phô (do Bên mời thầu cung cấp).

ii. *Bảo dưỡng phần đóng cắt nguồn cấp điện chiếu sáng*

- Trạng thái không cấp nguồn:

- Tháo toàn bộ thiết bị khỏi hệ thống;

- Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khối thiết bị;

- Kiểm tra "nguội" tình trạng thiết bị, đầu cốt nghi ngờ để phát
hiện hỏng hóc và thay thế nếu có hỏng hóc.

- Trạng thái cấp nguồn:

- Ngắt nguồn, lắp ráp vào hệ thống;

- Kiểm tra chức năng hoạt động của khối thiết bị đóng cắt.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Thực hiện đóng cắt nguồn để kiểm tra tình trạng thiết bị cũng như hệ
thống đèn chiếu sáng;

-  Ghi lại các kết quả.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

5. **THÁP ANTEN TỰ ĐỨNG**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Chuẩn bị các thiết bị đo, vật tư, phụ tùng, tài liệu, mặt bằng và
các trang thiết bị an toàn cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước bảo dưỡng***

- Kiểm tra sự hoạt động của bộ tự động điều khiển đèn chỉ báo không
lưu. Ngắt nguồn AC cung cấp cho đèn chỉ báo không lưu. Treo biển báo
hiệu bảo dưỡng sửa chữa tại phần nguồn cung cấp;

- Ghi lại tình trạng và các thông số liên quan đến thiết bị.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

- Vệ sinh bụi đất bám quanh chân trụ anten;

- Đo điện trở tiếp đất của anten bằng máy đo điện trở đất. Nếu đạt
thấp hơn giá trị 10 ohm là đạt yêu cầu. Công việc này phải được đo 3
lần với các vị trí đo khác nhau.

i. *Kiểm tra thân tháp*

Tiến hành bảo dưỡng lần lượt các tầng chằng cột theo các bước như sau:

- Kiểm tra, siết lại các ốc, dùng máy cắt để cắt các ốc bị gỉ sét
không tháo được;

- Thay thế ốc, thanh giằng nếu cần thiết;

- Kiểm tra tình trạng vật lý của các thành phần kết cấu.

ii. *Bảo dưỡng thân cột anten*

- Vệ sinh, đánh gỉ và sơn chống gỉ lại các khúc cột, khớp nối khúc
cột\... có dấu hiệu ăn mòn, gỉ sét.

- Sơn lại toàn bộ tháp (sơn do Bên mời thầu cung cấp).

- Kiểm tra sự tiếp xúc của thân anten với dây đồng tiếp đất. Tiến hành
làm sạch và lắp chặt lại.

iii. *Bảo dưỡng hệ thống chống sét cột, các khung giá anten trên cột*

- Vệ sinh và kiểm tra bảo dưỡng hệ thống kim chống sét, dây dẫn, hệ
thống tiếp đất.

iv. *Đồng chỉnh lại cột và dây phát xạ.*

- Quan sát độ nghiêng và độ xoắn của thân cột anten từ các hướng khác
nhau nhờ vào dây rọi.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Kiểm tra lại độ nghiêng, độ xoắn của cột.

e. ***Kết thúc công việc***

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

6. **THIẾT BỊ MẠNG: TƯỜNG LỬA, ĐỊNH TUYẾN, CHUYỂN MẠCH**

```{=html}

```
a. ***Công tác chuẩn bị***

- Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;

- Chuẩn bị các thiết bị đo, khối cắm mở rộng đo kiểm, vật tư, phụ
tùng, tài liệu, mặt bằng và các trang thiết bị an toàn cần thiết
phục vụ công tác bảo dưỡng;

- Bố trí các khối dự phòng cần thiết khác thay thế khối bảo dưỡng, đảm
bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của Hệ thống VTS.

b. ***Kiểm tra thiết bị trước khi bảo dưỡng***

- Thực hiện phát thử một số bức điện để chắc chắn rằng thiết bị hoạt
động bình thường;

- Kiểm tra trạng thái hiện thời trước khi thực hiện quy trình bảo
dưỡng của hệ thống kết nối gồm có các tính năng, chức năng hoạt động
của thiết bị. Công việc này sẽ được ghi nhận lại nhằm phục vụ cho
công tác khắc phục sự cố phát sinh sau quá trình bảo dưỡng (nếu có);

- So sánh cấu hình lưu định kỳ với cấu hình hiện tại trước khi bảo
dưỡng nhằm phát hiện sự sai khác nếu có. Tiếp đó lưu dự phòng cấu
hình đang hoạt động ra máy tính bên ngoài nhằm khôi phục lại nếu có
sự cố sau quá trình bảo dưỡng.

c. ***Thực hiện bảo dưỡng***

```{=html}

```
i. *Thiết bị mạng SWITCH*

- Tháo rời toàn bộ dây cáp kết nối từ thiết bị mạng Swicth tới các
thiết bị và sử dụng thiết bị kiểm tra cáp để đo tín hiệu;

- Tắt nguồn cung cấp và làm vệ sinh thiết bị;

- Kiểm tra lại máng đi dây cáp mạng và làm vệ sinh hoặc thay thế các
đoạn máng đi dây bị hỏng;

- Kết nối, khởi động lại thiết bị và kiểm tra trạng thái Link Up trên
từng cổng, sử dụng thiết bị kiểm tra chuyên dụng để xác định tỷ lệ
lỗi bit truyền trên các cổng.

ii. *Thiết bị chuyển đổi BNC/RJ45*

- Kết nối, khởi động lại thiết bị và kiểm tra trạng thái đèn trên từng
cổng.

d. ***Kiểm tra hoạt động sau bảo dưỡng***

- Chạy các chương trình tự kiểm tra (self test) của hệ thống xử lý
trung tâm để kiểm tra tình trạng thiết bị sau khi bảo dưỡng;

- Kiểm tra, theo dõi các chức năng của thiết bị sau bảo dưỡng.

e. ***Kết thúc công việc***

- Lắp ráp lại thiết bị;

- Thu dọn, vệ sinh khu vực bảo dưỡng, cất thiết bị, thiết bị đo đúng
nơi quy định;

- Ghi lại đầy đủ các nội dung, kết quả công tác bảo dưỡng vào mẫu bảo
dưỡng, báo cáo người phụ trách đơn vị.

**PHỤ LỤC V**

**NỘI DUNG CÔNG VIỆC DỊCH VỤ HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/7 HỆ THỐNG VTS**

- Hàng ngày đội ngũ chuyên gia của nhà thầu có năng lực sẽ đăng nhập
vào Hệ thống thông qua Tài khoản được quản lý bởi Cảng vụ Hàng hải
Thành phố Hồ Chí Minh để kiểm tra toàn bộ thông số hoạt động của Hệ
thống VTS như: kiểm tra tình trang hoạt động của các phần cứng thiết
bị hệ thống V3000, thiết bị AIS, thiết bị thu phát Radar, hệ thống
truyền dẫn Viba, hệ thống Scada. Đối với công việc kiểm tra Hệ thống
phân hệ Radar, nhà thầu trong nước phối hợp với chuyên gia nước
ngoài có chuyên môn phù hợp thực hiện kiểm tra hệ thống. Nếu phát
hiện lỗi có thể ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống, nhà thầu sẽ
thực hiện báo cáo sự cố và phương án xử lý lỗi cho chủ đầu tư, đồng
thời nhà thầu xử lý khắc phục sự cố từ xa qua mạng, đảm bảo cho hệ
thống hoạt động ổn định. Trong trường hợp phát hiện lỗi nhưng không
thể xử lý từ xa qua mạng, nhà thầu cử chuyên gia có chuyên môn phù
hợp, phối hợp với chủ đầu tư hỗ trợ kiểm tra, đánh giá, khắc phục
lỗi tại hiện trường.

- Báo cáo kết quả thực hiện công việc theo dõi, kiểm tra thông số hệ
thống hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, thời gian hỗ trợ xử lý sự cố
từ xa và tại hiện trường xác nhận bởi Chủ đầu tư.

### GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT

### DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận;*

*2. Kế hoạch công tác;*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5921 dự án đang đợi nhà thầu
  • 720 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 821 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15294 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13252 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây