Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:15 23/11/2020
Số TBMT
20201140759-00
Công bố
09:13 23/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phù Cầm trong đồng (giai đoạn 3) thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%)
Chủ đầu tư
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống. Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222)3831489.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 1 và các gói thầu tư vấn thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phù Cầm trong đồng (giai đoạn 3) thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:13 23/11/2020
đến
09:20 03/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:20 03/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình+ thiết bị (mới 100%)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 28

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1

I. Giới thiệu
1 Khái quát về công trình:
- Tên công trình: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phù Cầm trong đồng (giai đoạn 3)
thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
- Địa điểm xây dựng:Xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
2.Nội dung đầu tư và giải pháp xây dựng:
2.1. Mục tiêu đầu tư: Đảm bảo tiêu thoát nước cho 326 ha đất của xã Dũng Liệt,
huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
2.2. Nội dung và quy mô xây dựng, các thông số kỹ thuật chủ yếu:
2.2.1. Quy mô xây dựng:
- Xây mới nhà trạm bơm, nhà quản lý và các công trình phụ trợ.
- Giữ nguyên 02 máy bơm cũ loại trục ngang HL3000-6,động cơ 75kw, và hệ
thống đường ống hút, ống xả bằng ống thép có đường kính D600.
- Tháo bỏ 02 tổ máy bơm cũ công suất mỗi máy 1000m3/h,động cơ 33kw, thay
mới 02 tổ máy bơm loại trục ngang HL2190-6,động cơ 55kw. Lắp đặt hệ thống điện hạ
thế thay thế hệ thống điện cũ đồng bộ với thiết bị.
- Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm bơm, nhà quản lý.
2.2.2. Các chỉ tiêu thiết kế chính:
Thông số kỹ thuật - kinh tế

Chỉ tiêu thiết kế

1
2
3
4

Lưu lượng trạm bơm
Cột nước thiết kế trạm bơm
MNTK bể hút
MN bể hút max

2,88 m3/s
+5,63m

5
6

MN bể hút min

+l,50m
+0,20m

7

+6,30m

8

MNTK bể xả
MN bể xả max

9

Cao trình đáy bể xả

10

Máy bơm HL3000-6

+4,20m
02 tổ máy (giữ nguyên)

11

Máy bơm HL 2190-6
Cao trình đặt máy
Máy bơm mồi BCK220-680

STT

12
13

Cao trình đáy bể hút

+2,50m
+3,30m

+7,50m

02 tổ máy
+4,485m
01 tổ máy (giữ nguyên)

2.3. Nội dung xây dựng và giải pháp thiết kế:
a. Nhà trạm:
- Phần móng: Dạng móng cọc, đài móng kích thước (bxh)=(140x140)cm, kết cấu
BTCT M250#, đá 1x2, dày 90cm trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày 10cm, dưới cọc
BTCT M250, tiết diện (25x25)cm. Dầm móng liên kết giữa các đài móng kích thước
(bxh)=(40x75)cm, kết cấu BTCT M250#, đá 1x2 trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày
l0cm. Tường móng xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5xl0,5x22cm, vừa xi măng
M50#, dày 22cm, cao (85÷255)cm. Giằng móng kích thước (bxh)=(40x25)cm, bằng
BTCT M250#, đá 1x2. Bệ máy đổ bê tông M250#, đá 2x4, dài 3,5m, rộng 2,2m, cao 0,7m
trên lớp bê tông lót M100#, đá 4x6, dày l0cm; Nền nhà lát gạch ceramic màu ghi
600x600mm trên lớp vữa lót M50# dày 5cm, bên dưới là lớp bê tông M250#, đá 2x4, dày
25cm.
- Phần thân: Nhà dạng khung chịu lực BTCT M250#, đá 1x2, tiết diện cột
(40x40)cm, phần trên cầu trục tiết diện cột (30x40)cm; Kích thước dầm
(bxh)=(30x50)cm. Trần nhà BTCT M250#, đá 1x2, dày 12cm. Tường nhà xây gạch bê
tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, dày 22cm. Trát tường, cột, dầm và
trần nhà VXM75#, dày l,5cm và sơn 3 lớp gồm 1 lớp lót và 2 lớp màu. Lắp hệ thống cửa
đi là cửa cuốn D1 kích thước (3,3x3,2)m, cửa sổ cánh mở trượt hệ Xingfa kính trắng dày
8,38mm gồm 04 cửa S1 kích thước (bxh) = (127xl35)cm, 01 cửa S2 kích thước (bxh) =
(187x135)cm; Vách kính cố định hệ Xingfa kính trắng dày 8,38mm gồm 08 VK1 kích
thước (bxh) = (127xl95)cm, 03 VK2 kích thước (bxh) = (187xl95)cm; 02 VK3 kích thước
(bxh) = (93x195)cm; Cửa chớp kính trắng dày 8,38mm gồm 10 CH1 kích thước
(127x70)cm, 02 cửa D2 kích thước (81x75)cm. Lắp đặt các hệ thống cầu trục 5T và cấp
điện chiếu sáng hoàn chỉnh.
- Phần mái: Lợp tôn chống nóng dày 0,42mm trên hệ xà gồ thép L50x50x5mm.
Giằng tường thu hồi bằng BTCT M250#, đá 1x2, dày l0cm. Tường thu hồi, sênô xây gạch
bê tông M100#, kích thước 6,5xl0,5x22cm, VXM50#, dày 11cm. Láng sênô, mái hắt,
máng nước VXM75#, dày 3cm, chống thấm bằng Flinkote. Lắp đặt ống thoát nước bằng
ống nhựa PVC D90 và hệ thống chống sét hoàn chỉnh.
b. Nhà quản lý:
- Phần móng: Dạng móng cọc, đài móng kích thước (bxh)=(l10x110)cm, kết cấu
BTCT M250#, đá 2x4, dày 70cm trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày l0cm, dưới cọc
BTCT M250#, tiết diện (25x25)cm. Dầm móng liên kết giữa các đài móng kích thước
(bxh)=(25x55)cm, kết cấu BTCT M250#, đá 2x4 trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày
l0cm. Tường móng xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng
M50#, dày 22cm, cao 90cm. Giằng móng kích thước (bxh)=(22x10)cm, bằng BTCT

M250#, đá 1x2. Nền nhà lát gạch Ceramic 600x600mm trên lớp BT M150#, đá 1x2, dày
l0cm.
- Phần thân: Nhà dạng khung chịu lực BTCT M250#, đá 1x2, tiết diện cột
(22x22)cm; Kích thước dầm (bxh)=(22x35)cm. Trần nhà BTCT M250#, đá 1x2, dày
l0cm. Tường nhà xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, dày
22cm. Trát tường, cột, dầm và trần nhà VXM75#, dày l,5cm và sơn 3 lớp gồm 1 lớp lót và
2 lớp màu. Lắp hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng Pano đặc gỗ lim Nam Phi gồm 0l cửa D1
kích thước (bxh) = (224x275)cm; 05 cửa D2 kích thước (bxh) = (140x275)cm; 01 cửa D3
kích thước (bxh)=(93x275); 09 cửa sổ kích thước (bxh) = (140xl85)cm; nan gỗ cửa sổ
bằng gỗ lim Nam Phi kích thước (bxh)=(40x30)mm; 01 cửa wc D4 kích thước (bxh) =
(81x243)cm. Lắp đặt 06 quạt trần và hệ thống điện chiếu sáng hoàn chỉnh.
- Phần mái: Lợp tôn chống nóng dày 0,4mm trên hệ xà gồ thép L50x50x5mm.
Giằng tường thu hồi bằng BTCT M250#, đá 1x2, dày l0cm. Tường thu hồi, sênô xây gạch
BTKN, kích thước 6,5xl0,5x22cm, VXM50#, dày 11 cm. Láng sênô, mái hắt, máng nước
VXM75#, dày 5cm, chống thấm bằng Flinkote. Lắp đặt 01 téc nước 1,5m3, đường ống
cấp, thoát nước bằng ống nhựa PVC và hệ thống chống sét hoàn chỉnh.
c.Các công trình phụ trợ:
- Bể lọc nước: Kích thước (lxbxh)=(2,04x2,74x2,60)m. Đáy đổ BTCT M250#, đá
1x2, dày 15cm trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày l0cm; tường gạch bê tông M100#,
kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75#, dày 22cm, cao 1,25m; Tấm đan nắp đậy
mặt bể BTCT M250#, đá 1x2, dày l0cm. Mặt trong bể ốp gạch men kích thước
250x400mm. Lắp đặt hệ thống cấp nước, máy bơm hoàn chỉnh.
- Cổng, tường rào:
- Xây mới tường rào với chiều dài L=43,88m với kết cấu móng xây gạch BT
M100 kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng M75# trên lớp BT lót M100, đá 4x6 dày
l0cm (móng dày 55cm, cao 70cm, dày 44cm, cao 50cm, dày 33cm, cao 50cm); giằng
móng đổ BTCT M250# đá 1x2, dày l0cm. Trụ tường rào xây gạch bê tông M100#, kích
thước (6,5x10,5x22)cm, VXM50#,dày 33cm, cao 2,25m, khoảng cách giữa các trụ
(l,45÷2,83)m. Trục B-C giữa các trụ lắp đặt các thanh đứng, ngang bằng BTCT M250, đá
1x2, tiết diện (4x8)cm. Trục B-A xây gạch bê tông M100#, kích thước (6,5x10,5x22)cm,
VXM M50#, rộng (11÷22)cm cao 2,0m.
- Trụ cổng hai bên bằng cột BTCT M250, đá 1x2, kích thước 22x22cm, cao
2,38m, xung quanh xây ốp gạch bê tông M100#, kích thước (6,5x10,5x22)cm, VXM50#,
dày 1lcm . Móng trụ BTCT M250, đá 1x2, dày 20cm trên lớp BT lót M150, đá 4x6 dày
l0cm. Cánh cổng kích thước 2x(bxh) =2x(174xl80)cm, bằng inox loại hộp vuông rỗng
kích thước gồm các loại (40x80x2)mm, (30x60xl,8)mm, (30x30xl,4)mm.
- Tường kè: dài 30,73m, mái kè kết cấu BTCT M250#, đá 2x4, dày 15cm dưới là
lớp vữa lót M50, dày 5cm. Kích thước dầm dọc kè (bxh)=(30x50)cm, dầm ngang (bxh)=
(20x35)cm. Bố trí bậc lên xuống bể hút xây gạch bê tông M100, kích thước

6,5x10,5x22cm, VXM M75#, trát VXM M75# trên bản BTCT M250#, đá 1x2, dày 12cm,
dưới là lớp vữa lót M50# dày 5cm. Chân tường kết cấu BTCT M250, đá 2x4, dày 50cm,
chiều rộng B=1,5m, trên lớp bê tông lót M100# đá 4x6, dày 10cm; thân tường kết cấu
BTCT M250, đá 2x4, chiều rộng từ (30÷60)cm, chiều cao l,0m.
- Cống ngầm: Dài 34m kết cấu dạng BT đúc sẵn M300#, đường kính D1200, dày
12cm đặt trên đế cống, bên dưới là lớp bê tông M250#, đá 2x4 dày 20cm và lớp vừa lót
M50# dày 5cm. Bên trên đỉnh cống đắp đất đầm chặt K≥0,9 và đổ BTCT M250#, đá 2x4,
dày 20cm. Phía thượng lưu xây hố ga thu nước nối tiếp cửa ra từ bể xả kích thước
BxH=(l,5xl,6)m. Đáy hố ga BTCT M250#, đá 2x4, dày 20cm trên lớp vừa lót dày 5cm,
tường BTCT M250#, đá 2x4 dày 30cm, cao 2,28m, bên trên lắp tấm đan BTCT M250, đá
1x2 dày l0cm. Phía hạ lưu xây tường khóa đầu cống kết cấu BTCT M250#, đá 2x4, dày
30cm, cao 2,0m. Bản đáy dài l,9m, rộng 3,24m, kết cấu BTCT M250#, đá 2x4, dày 20cm
trên lớp vữa lót M50# dày 5cm. Tường cánh BTCT M250#, đá 2x4, dày 30cm, cao
(l,3÷2,0)m.
- Sân vườn: San lấp toàn bộ khu đầu mối đến cốt +6.30 bằng cát đen, độ chặt
K≥0,95. Trên đổ BT M200# đá 2x4 dày 20cm trên lớp nilon lót. Lắp đặt đường ống PVC
D200mm để thoát nước mặt.
- Nhà để xe: Kết cấu khung thép có kích thước (lxbxh)=(6,6x3,5x2,3)m gồm các
trụ đỡ bằng ống thép mạ kẽm D110 dày 3mm, hệ vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm
(40x40x2)mm, mái lợp tôn chống nóng dày 0,4mm.
d. Phần cơ điện:
- Tận dụng lắp đặt lại 02 tổ máy bơm cũ loại HL3000-6 động cơ 75kW, hệ thống
đường ống hút, ống xả D600, 01 tổ máy bơm mồi BCK220-680 và hệ thống cấp điện.
- Lắp mới 02 tổ máy bơm loại HL2190-6, hệ thống ống hút, ống xả D500, hệ
thống tủ tổng, tủ điều khiển, tủ tụ bù và hệ thống cấp điện hoàn chỉnh.
3. Giới thiệu về gói thầu:
3.1. Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%)
3.2. Nguồn vốn: Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020.
3.3. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
3.4. Thời gian thực hiện hợp đồng: 100 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
(xong trước ngày 30/3/2020).
II.Yêu cầu về kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa
trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây
dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
TT
Số hiệu
1.
TCVN 4055:2012

Tên tiêu chuẩn
Công trình xây dựng – Tổ chức thi công

2.

TCVN 4252:2012

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ
chức thi công

3.

TCVN 5308:1991

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

4.

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu
chung

5.

TCVN 4447:2012

Công tác đất – Thi công và nghiệm thu

6.

TCVN 9361:2012

Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

7.

TCVN 9394:2012

Đóng và ép cọc - Thi công và nghiệm thu

8.

TCVN 9115: 2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy
phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4453:1995

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy
phạm thi công và nghiệm thu.

TCVN 5718:1993

Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng.
Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.

11.

TCVN 4085: 2011

Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và nghiệm thu

12.

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật

13.

TCVN 4506 :2012

Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

14.

TCVN 9377-2:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

15.

TCVN 4519:1998

16.

TCVN 4756-1989

Hệ thống cấp, thoát nước bên trong nhà và công trình –
Quy phạm thi công nghiệm thu
Quy phạm nối đất, nối không các thiết bị điện

17.

11TCVN
18,19,20,21-2006

Quy phạm trang thiết bị điện

18.

TCXDVN 170:1989

Kết cấu thép - Gia công, lắp giáp và nghiệm thu – Yêu
cầu kỹ thuật

9.
10.

19.

TCVN 8790 2011

Sơn bảo vệ kết cấu thép- Quy trình thi công và nghiệm
thu
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp

20.

TCVN 7447
(gồm 14 TCVN)

21.

Và một số Quy trình, quy phạm khác có liên quan
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

- Nhà thầu thi công công trình theo đúng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt, quy trình
quy phạm thi công hiện hành.
- Nhà thầu phải có bộ máy quản lý chất lượng của mình và chịu trách nhiệm về chất
lượng các vật tư, thiết bị và chất lượng toàn bộ hệ thống thiết bị lắp đặt tại công trình.
- Hàng tháng phải lập kế hoạch thi công gửi Chủ đầu trư trước ngày 01 hàng
tháng, trong kế hoạch phải nêu rõ biện pháp thi công, giải pháp kỹ thuật, số lượng
nhân lực, máy móc, thiết bị, lịch nghiệm thu. Bản kế hoạch phải được Chủ đầu tư phê
duyệt trước khi thi công.
- Lập hệ thống quản lý chất lượng: Chỉ huy trưởng công trường, bộ phận giám sát
chất lượng bao gồm những người có đủ năng lực theo quy định điều kiện năng lực hoạt
động xây dựng theo quy định hiện hành trong xây dựng cơ bản.
- Báo cáo đầy đủ quy trình, phương án và kết quả tự kiểm tra chất lượng vật tư, thiết
bị và sản phẩm lắp đặt với Chủ đầu tư để kiểm tra, giám sát.
- Kiểm tra vật tư, cấu kiện, thiết bị lắp đặt, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và
lắp đặt vào công trình. Mọi vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt phải được kiểm tra chứng chỉ
chất lượng, catalo và mẫu trước khi thi công.
- Nghiệm thu nội bộ các công tác thi công xây lắp, giai đoạn xây lắp, chạy thử thiết bị,
hạng mục công trình hoàn thành và công trình hoàn thành.
- Đề nghị Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu sản phẩm các công tác lắp thiết bị, giai
đoạn hoàn thành xây lắp, chạy thử thiết bị, hạng mục công trình hoàn thành và công trình
hoàn thành sau khi đã nghiệm thu nội bộ.
- Hàng tháng báo cáo Chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng và khối lượng công việc đã
thực hiện. Báo cáo được gửi cho Chủ đầu tư trước ngày 25 hàng tháng.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư:
Khi lập HSDT nhà thầu phải chỉ định rõ nguồn gốc xuất xứ của một số thiết bị
vật tư chính sử dụng vào công trình.
Vật tư, thiết bị phải đảm bảo chất lượng, mẫu mã, chủng loại theo yêu cầu của
thiết kế trong hồ sơ mời thầu, tất cả các vật tư, thiết bị đều phải được thông qua và
được sự đồng ý bằng văn bản của bên mời thầu trước khi đưa về công trường.
Một số vật tư thiết bị nhập khẩu nhà thầu phải thuê đơn vị tư vấn được chủ đầu
tư chấp thuận để kiểm định nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hàng hóa.
Tất cả các vật tư, thiết bị phải được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng cho
công trình và phải có các chỉ tiêu cơ lý, thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT,
Hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn ngành hiện hành của Việt Nam.
Khi có yêu cầu, nhà thầu phải xuất trình hồ sơ lý lịch về vật tư, thiết bị mà nhà
thầu sử dụng vào công trình.
Một số mặt hàng cần có mẫu thử, nhà thầu phải tiến hành thử nghiệm tại nơi
kiểm tra theo yêu cầu và có sự giám sát của phía chủ đầu tư.
Những mặt hàng nào không đảm bảo theo yêu cầu về chất lượng, mẫu mã...,
đều phải lập biên bản và đưa ra khỏi công trình trong thời gian không quá 24 giờ.

TT

3.1. Yêu cầu đối với vật tư xây dựng
Loại vật tư
Quy cách

1.

Cát đen ML= 1,5-2

2.

Cát vàng bê tông ML ≥ 2

3.

Đá dăm

4.

Cốt thép trong bê tông

5.
6.
7.

8.
9.

TCVN
2006
TCVN
2006
TCVN
2006

Hãng nước sản xuất

7570: Sông Cầu, sông Đuống hoặc
tương đương
7570: Hiệp Hoà (Bắc Giang); Sông
Lô (Việt Trì) hoặc tương
đương
7570: Đồng mỏ (Lạng Sơn); Thống
Nhất (Hải Dương) hoặc tương
đương
1651- Thái Nguyên, Hòa Phát, hoặc
tương đương
1651-

TCVN
1:2018;
TCVN
2:2018
Ximăng PCB 30, PCB 40. TCVN 2682:
2009;
6260:
2009
Gạch đặc xi măng
TCVN
6477:2016
Dây cáp điện
TCVN 59351995
(IEC
605202)
TCVN 66122007
Dây điện bọc nhựa, cáp
TCVN
tín hiệu và phụ kiện thiết
2103:1994
bị điện...
Aptomat, công tắc tơ

10. Ống nhựa cấp nước, thoát
nước
11. Và một số vật tư vật liệu khác

Hoàn Chinh, Hải Quân hoặc
tương đương
Sông cầu – Bắc Giang hoặc
tương đương
Trần Phú, Cadisun hoặc tương
đương

Trần Phú; Goodelink hoặc
tương đương
Hàn Quốc hoặc tương đương

Tiền Phong, Bình Minh hoặc
tương đương

3.2. yêu cầu về thiết bị:
STT
1

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật

Tên/ Hãng sản xuất

Plang cáp điện dầm đơn Q = 5 Hàn Quốc hoặc tương
tấn, H = 12m
Cẩu trục điện - Ký hiệu: SM5-H12-ML hoặc
5T
tương đương
- Tốc độ nâng hạ: 4.7 m/ph

đương

- Công suất động cơ nâng: 5.5
KW x 6p
- Tốc độ di chuyển ngang:
13m/ph.
- Công suất động cơ di chuyển:
0,75kW x 4P (01 cái)
- Nút bấm: Tay bấm điều khiển
liền theo pa lăng
- Chế độ làm việc: ISO M5
- Điện áp điều khiển: 48V
- Điện áp làm việc: 380V/3P
- Xuất xứ: SUNGDO – Hàn Quốc
hoặc tương đương.
(Bao gồm: Động cơ liền hộp giảm
tốc độ di chuyển cẩu trục, hệt
hống cấp điện cho cẩu trục, tủ
điện điều khiển, chi phí kiểm
định, chi phí vận chuyển).
2

L = 17 mét x 2 bên

Công ty CP chế tạo

(Bao gồm: Kết cấu théo đỡ ray, hệ bơm Hải Dương hoặc
Hệ dầm đỡ ray
ray di chuyển cẩu trục, các chi tiết
cầu trục 5 tấn
phụ của hệ dầm đỡ ray, chi phí

tương đương

vận chuyển)
- Q=2190m3/h động cơ 55KW

Công ty TNHH bơm

- Máy bơm của nhà sản xuất phải

EBARA Việt Nam;

Tổ máy bơm phù hợp với TCVN 4208:2009
hỗn lưu HL
hoặc ASTM hoặc IEC hoặc JIS
2190-6,
hoặc KS hoặc DIN hoặc tiêu
N=55kw

Công ty CP chế tạo

3

bơm Hải Dương hoặc
tương đương

chuẩn tương đương (đính kèm
giấy chứng nhận trong HSDT).
4

Hệ thống đường
ống (Ống bơm,

Công ty CP chế tạo

cút, rọ rác, lape
D500……)

bơm Hải Dương hoặc
tương đương

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:
- Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ mời thầu nhà thầu và khảo sát thực địa hiện
trường thi công của gói thầu để đề ra biện pháp thi công hợp lý - đáp ứng được tiến độ
và chất lượng theo đúng hồ sơ mời thầu thầu (bao gồm cả thuyết minh và bản vẽ thi
công).
- Biện pháp thi công cần được xác định sao cho đảm bảo việc thi công không
ảnh hưởng đến công việc khác của Chủ đầu tư và môi trường xung quanh của khu vực
thi công; biện pháp thi công lập phải dựa trên các tiêu chuẩn quy định về thi công và
nghiệm quy định tại mục 1 chương này.
- Biện pháp thi công bao gồm biện pháp thi công tổng thể đối với toàn bộ gói
thầu và các biện pháp thi công chi tiết đối với các công việc chính của gói thầu.
5.Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về các quy trình vận hành thử
nghiệm, an toàn cho các thiết bị lắp đặt vào công trình.
6.Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp phòng, chống cháy, nổ
trong quá trình thi công.
*Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về phòng, chống cháy, nổ;
-Lập bảng nội quy quy định an toàn về phòng, chống cháy, nổ trên công trường;
- Bố trí thiết bị chống cháy: Nước cứu hoả và bình bọt chống cháy;
- Lập biển cảnh báo tại những vị trí rễ gây cháy nổ;
*Nhà thầu sẽ không được:
- Mang các vật tư, vật liệu rễ cháy nổ không cần thiết vào công trường;
-Nghiêm cấm sử dụng các vật liệu nổ có trong danh mục bị cấm theo quy định của
pháp luật trong công trường.
7.Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường trong quá trình thi công.
* Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
- Nhà thầu cần lập thiết kế mặt bằng thi công rõ ràng trước khi tiến hành thi công;

- Thường xuyên thu dọn để đảm bảo cho công trình, các kết cấu, nhà làm việc
và các khu nhà tạm không bị ứ đọng các đống phế thải, rác và các mảnh vụn do các
hoạt động thi công ở hiện trường gây ra, giữ gìn công trình luôn sạch sẽ, ngăn nắp;
- Đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Các phương tiện vận chuyển vật liệu phế thải đều được che bạt tránh rơi đổ
phế liệu ra đường;
- Vệ sinh sạch sẽ các vật liệu rơi vãi, không để mất vệ sinh, bụi, bẩn;
- Tổ chức quản lý nhân lực, vật tư thiết bị... tại công trình;
- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về vệ sinh môi trường;
- Kết thúc công trình cần tiến hành thu dọn mặt bằng, chuyển hết phế liệu, vật
liệu thừa, dỡ công trình tạm.
* Nhà thầu sẽ không được:
-Chôn rác, các vật liệu phế thải trong phạm vi công trường nếu không được Kỹ
sư giám sát chấp thuận.
-Đổ các phế thải dễ bay hơi như cồn, khoáng sản, dầu hoặc sơn vào các rãnh
nước mưa hoặc rãnh vệ sinh.
-Tuyệt đối không xả các yếu tố độc hại;
- Không thải nước, bùn rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực xung quanh;
8.Yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp an toàn lao động trong
quá trình thi công.
* Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
-Phải có biện pháp tổ chức quản lý về an toàn lao động;
-Toàn bộ cán bộ, công nhân trên công trường phải được tập huấn về an toàn lao động;
-Lập bảng nội quy quy định an toàn lao động trên công trường;
-Bố trí đủ bảo hộ lao động cho người lao động.
-Thực hiện các biện pháp an toàn lao động trong thi công các công việc.
-Thực hiện các biện pháp an toàn lao động trong thi công như: Bốc xếp, vận chuyển
vật tư, vật liệu; sử dụng điện; sử dụng máy móc thiết bị thi công...
* Nhà thầu sẽ không được:

- Sử dụng lao động chưa được tập được tập huấn về an toàn lao động;
- Không gây mất an toàn lao động, nguy hiểm cho khu vực xung quanh;
- Không gây sụt lún, nứt đổ cho các hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung quanh;
- Không gây cản trở giao thông trong phạm vi hoạt động của khu vực;
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp huy động nhân lực, thiết bị phục vụ thi
công đối với tất cả các công tác thi công quy định trong HSMT và các công tác thi
công khác mà nhà thầu thấy cần thiết. Biện pháp thi công cần mô tả chi tiết công nghệ
thi công theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật các công việc.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Yêu cầu nhà thầu phải lập biện pháp thi công tổng thể cho toàn bộ công trình và
biện pháp thi công chi tiết cho các công tác xây lắp chủ yếu được nêu tại Chương này
của HSMT. Đặc biệt chú ý đến biện pháp thi công chi tiết lắp dựng dàn mái không
gian.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
11.1. Nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh tổ chức nhân sự tại công trường
với các bộ phận: Quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính, kế toán, chất lượng, vật tư,
thiết bị, an toàn, an ninh, môi trường.
11.2. Kế hoạch về quản lý chất lượng:
Nhà thầu cung cấp cho Kỹ sư giám sát kế hoạch quản lý chất lượng theo các
quy định sau đây:
- Nhà thầu nộp cho Ban quản lý dự án, Kỹ sư giám sát kế hoạch quản lý chất
lượng thi công để thông qua trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được lệnh khởi công.
Kế hoạch quản lý chất lượng sẽ mô tả chi tiết các trình tự công việc, các hướng dẫn và
báo cáo sẽ được dùng để đảm bảo các quy định trong hợp đồng được tuân theo, sự từ
chối của Kỹ sư giám sát sẽ không được coi là nguyên nhân khiếu nại của nhà thầu.
- Nhân sự: Tên và trình độ của các cán bộ phụ trách công tác chất lượng sẽ
được đệ trình cho Ban quản lý dự án.
- Thủ tục xem xét: Thủ tục xem xét tất cả các mẫu thí nghiệm, chứng chỉ phải
được nộp cho Kỹ sư giám sát.

11.3. Các công việc chuẩn bị trước khi thông qua kế hoạch quản lý chất lượng:
Công tác duy nhất mà Nhà thầu được phép tiến hành trước khi thông qua kế
hoạch quản lý chất lượng là việc khảo sát vị trí các công trình tạm, huy động Ban chỉ
huy công trường, máy móc và trang thiết bị nhưng không bao gồm công tác khảo sát
cho các công việc xây dựng các công trình thuộc gói thầu này.
11.4. Các thay đổi về kế hoạch quản lý chất lượng:
Bất kỳ thay đổi nào của kế hoạch quản lý chất lượng sẽ phải được đệ trình lên Kỹ sư
giám sát để xem xét và thông qua. Tài liệu trình nộp này sẽ phải nêu rõ các phần công việc
bị ảnh hưởng do sự thay đổi của kế hoạch và ngày áp dụng các thay đổi này.
11.5. Trình nộp:
- Tất cả các tài liệu trình nộp sẽ được Nhà thầu xem xét lại và chứng nhận phù hợp
với bản vẽ và quy định kỹ thuật. Bản copy của các tài liệu trình nộp với các chứng nhận của
Nhà thầu sau đó sẽ được nộp cho Kỹ sư giám sát để xem xét và thông qua trong vòng 03
ngày kể từ ngày Nhà thầu hoàn tất việc chứng nhận của mình.
- Báo cáo thí nghiệm:
Trước khi giao các vật liệu và thiết bị đến công trình, bản copy của các báo cáo
của tất cả các thí nghiệm sẽ phải được nộp và thông qua, các thí nghiệm được tiến
hành trong phòng thí nghiệm theo yêu cầu. Các báo cáo thí nghiệm phải có chứng chỉ
nhà sản xuất rằng các thiết bị và vật liệu sẽ được cung cấp cùng chủng loại và chất
lượng như đã được thí nghiệm.
11.6. Thí nghiệm:
- Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm đối với tất cả các thí nghiệm được yêu cầu trong
hợp đồng.
- Chủ đầu tư chấp thuận các phòng thí nghiệm: Tất cả các thí nghiệm tại hiện
trường và trong phòng thí nghiệm bao gồm nhưng không hạn chế trong công tác: công
tác đất, công tác bê tông cốt thép và tất cả các thí nghiệm theo hợp đồng được thực
hiện tại các phòng thí nghiệm độc lập do Nhà thầu thuê sẽ phải được Chủ đầu tư xem
xét và thông qua. Các điều kiện sẽ thông qua bao gồm:
Trình nộp: Trước khi thông qua tất cả các phòng thí nghiệm sẽ phải nộp:
Các chứng chỉ hành nghề:
- Các chứng chỉ cho tất cả các thí nghiệm được tiến hành theo quy định kỹ thuật
đinh kỹ thuật.

- Danh mục các thiết bị thí nghiệm đề xuất cho từng loại thí nghiệm gồm cả các
số liệu điều chỉnh mới nhất và các trình tự để điều chỉnh lại một cách định kỳ.
- Tên và trình độ của những người thực tế sẽ tiến hành các thí nghiệm. Các thay
đổi về nhân sự sẽ phải được Kỹ sư giám sát thông qua bắt đầu công việc theo hợp
đồng. Tên và trình độ của những người phụ trách phòng thí nghiệm.
- Kết quả thí nghiệm: Kết quả thí nghiệm bao gồm các quy định trong hợp đồng,
kết quả thí nghiệm thực tế, trình tự công tác thí nghiệm và phân tích số liệu và nêu rõ các
kết quả thí nghiệm thoả mãn hay không thoả mãn các quy định kỹ thuật.
11.7. Báo cáo và các biểu mẫu:
Nhà thầu sẽ nộp các báo cáo giám định chất lượng hàng ngày cho Kỹ sư giám
sát trong đó mô tả loại vật liệu đã dùng điều kiện thời tiết, các thí nghịêm được tiến
hành, kết quả các thí nghiệm, bản chất của các sai sót, nguyên nhân dẫn đến sự không
chấp thuận các công tác khắc phục đã được thực hiện.
Dưới báo cáo nhà thầu phải có cam kết "Đại diện cho Nhà thầu tôi xác nhận
rằng báo cáo này là hoàn chỉnh và chính xác, tất cả các thiết bị và vật liệu dùng cho
công trình và công tác được tiến hành trong thời gian báo cáo đã tuân theo các bản vẽ
thiết kế kỹ thuật thi công và quy định kỹ thuật"
Chứng nhận này sẽ phải được người chịu trách nhiệm quản lý chất lượng của
Nhà thầu ký như quy định ở trên.

II. Các bản vẽ
Theo danh mục bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt, kèm theo E – HSMT.
(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD
cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6132 dự án đang đợi nhà thầu
  • 817 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 898 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16005 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14058 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây