Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh+cống (phần vật liệu)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:45 22/11/2020
Số TBMT
20201165383-00
Công bố
23:36 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng hệ thống thủy lợi nội đồng phục vụ công tác dồn điền đổi thửa thôn Nghĩa Sơn xã Kim Sơn (Đợt 2).
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh+cống (phần vật liệu)
Chủ đầu tư
UBND xã Kim Sơn; Địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, 02433616535; 02433 836 198
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố 80%, Ngân sách thị xã 20%
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hệ thống thủy lợi nội đồng phục vụ công tác dồn điền đổi thửa thôn Nghĩa Sơn xã Kim Sơn (Đợt 2)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:36 22/11/2020
đến
15:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh+cống (phần vật liệu)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh+cống (phần vật liệu)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương IV : Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
a. Dự án
- Tên dự án: Xây dựng hệ thống thủy lợi nội đồng phục vụ công tác dồn điền,
đổi thửa thôn Nghĩa Sơn xã Kim Sơn (Đợt 2)
- Tên gói thầu: Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh + cống (Phần vật liệu)
- Địa điểm thực hiện: Xã Kim Sơn-TX.Sơn Tây-TP.Hà Nội.
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Sơn
- Quyết định số 256/QĐ-UBNDngày 17/11/2020 về việc Phê duyệt kế hoạch lựa
chọn nhà thầu công trình: Xây dựng hệ thống thủy lợi nội đồng phục vụ công tác dồn
điền, đổi thửa thôn Nghĩa Sơn xã Kim Sơn (Đợt 2).
- Thời gian thực hiện dự án: Năm 2020-2021
- Quy mô của dự án:
+ Cung cấp vật liệu xây dựng công trình.
b. Gói thầu
- Tên gói thầu: Gói thầu số 03A: Cứng hóa kênh + cống (Phần vật liệu)
- Nội dung cung cấp chính:
+ Cung cấp vật liệu xây dựng:
- Địa điểm đầu tư: Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 02433.614.535
2. Yêu cầu về cơ lý của vật liệu:
*. Các chỉ tiêu của xi măng
Tên chỉ tiêu
1. Giới hạn bền nén, N/mm2 , không nhỏ hơn

Xi măng PCB30

Xi măng PCB30

Tên chỉ tiêu
Sau 3 ngày

16
Sau 28 ngày

30

2. Độ nghiền mịn
Phần còn lại trên sàng 0,08 mm, %, không lớn hơn

15

Bề mặt riêng xác định theo phương pháp Blaine, cm2/g,
không nhỏ hơn.

2700

3. Thời gian đông kết
Bắt đầu, phút, không nhỏ hơn

45

Kết thúc, phút, không lớn hơn

375

4. Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp
lơsatơlie, mm, không lớn hơn

10

*. Các chỉ tiêu của cát dùng cho bê tông
Mác bê tông
STT Các chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị
< 100

150-200

> 200

1

Sét và các tạp chất khác ở dạng
cục

%

0

0

0

2

Hàm lượng hạt sót sàng 5mm tính
theo khối lượng không được lớn
hơn

%

10

10

10

3

Hàm lượng SO3 quy đổi

%

<1

<1

<1

4

Hàm lượng Mica

%

< 1,5

<1

<1

5

Hàm lượng chung bụi, bùn, sét

%

<5

<3

<3

6

Hàm lượng tạp chất hữu cơ theo
phương pháp so màu không sẫm
hơn

Màu

Màu 1

Màu 2

Màu
chuẩn

*. Các chỉ tiêu của cát đen

TT Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Nhóm cát
Cát to

Cát vừa

Cát nhỏ

Cát mịn

1

Mô đun độ lớn

mm

2,5-3,3 2,0-2,5

1,5-2,0

0,7-1,4

2

Khối lượng thể tích
xốp

Kg/m3

> 1400 > 1300

> 1200

> 1150

3

Lượng lọt sàn 0,14mm

%

< 10

< 10

< 35

< 35

4

Cho phép sử dụng
trong bê tông

Các
loại
mác

Mác tới
200

Vữa mác >
75

Vữa mác
< 75

*. Các chỉ tiêu của đá dùng cho bê tông
STT

Cỡ hạt

Lọt sàng %

1

Dmin

0-10

2

0,5 (Dmin + Dmax)

40-70

3

Dmax

90-100

4

1,25 Dmax

100

*. Các chỉ tiêu của gạch xây
Cường độ nén và uốn
Đơn vị tính bằng MPa
Cường độ nén
Mác gạch

Cường độ uốn

Trung bình cho Nhỏ nhất cho 1 Trung bình cho Nhỏ nhất cho 1
5 mẫu thử
mẫu thử
5 mẫu thử
mẫu thử

M125

12,5

10,0

1,8

0,9

M100

10,0

7,5

1,6

0,8

M75

7,5

5,0

1,4

0,7

M50

5,0

3,5

1,4

0,7

M35

3,5

2,5

-

-

- Độ hút nước của gạch rỗng đất sét nung không lớn hơn 16 %.
- Vết tróc do vôi trên bề mặt viên gạch có kích thước trung bình từ 5 mm đến 10 mm,
tính bằng số vết, không quá 3 vết.
*. Các chỉ tiêu của cốt thép
Kích thước, khối lượng 1 m dài và sai lệch cho phép
Đường kính danh Diện tích mặt cắt ngang
nghĩa
danh nghĩa a

Khối lượng 1 m dài
Yêu cầu b

Sai lệch cho phép c

kg/m

%

28,3

0,222

±8

8

50,3

0,395

±8

10

78,5

0,617

±6

12

113

0,888

±6

14

154

1,21

±5

16

201

1,58

±5

18

255

2,00

±5

20

314

2,47

±5

22

380

2,98

±5

25

491

3,85

±4

28

616

4,83

±4

32

804

6,31

±4

36

1018

7,99

±4

40

1257

9,86

±4

50

1964

15,42

±4

d

S0

mm

mm2

6

a .S0 = 0,7854 x d2.
b. Khối lượng theo chiều dài = 7,85 x 10-3 x S0.
c. Sai lệch cho phép đối với một thanh đơn.
1) Đường kính d50 chỉ áp dụng cho thép thanh vằn.
2) Theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua, có thể sử dụng các loại thép
thanh tròn trơn và thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa khác với đường kính nêu
trong Bảng 1 nhưng phải có thành phần hóa học và cơ tính quy định trong quy chuẩn
kỹ thuật này với sai lệch cho phép của khối lượng 1 m dài như sau:
- Đối với d ≤ 8, sai lệch cho phép là ± 8 %.
- Đối với 8 < d ≤ 12, sai lệch cho phép là ± 6 %.

- Đối với 12 < d ≤ 22, sai lệch cho phép là ± 5 %.
- Đối với 22 < d, sai lệch cho phép lá ± 4 %.
*. Các chỉ tiêu của nước
Bảng 1 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và cặn
không tan trong nước trộn bê tông và vữa
Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)
Hàm lượng tối đa cho phép
Mục đích sử dụng

Muối
tan

hòa Ion sunfat Ion
(SO4-2)
(Cl-)

clo Cặn không
tan

1. Nước trộn bê tông và nước trộn vữa
bơm bảo vệ cốt thép cho các kết cấu bê 2 000
tông cốt thép ứng lực trước.

600

350

200

2. Nước trộn bê tông và nước trộn vữa
chèn mối nối cho các kết cấu bê tông 5 000
cốt thép.

2 000

1 000

200

3. Nước trộn bê tông cho các kết cấu bê
tông không cốt thép. Nước trộn vữa xây 10 000
dựng và trát.

2 700

3 500

300

CHÚ THÍCH 1: Khi sử dụng xi măng cao nhôm làm chất kết dính cho bê tông và vữa,
nước dùng cho tất cả các phạm vi sử dụng đều phải theo quy định của mục 1 Bảng 1.
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp cần thiết, có thể sử dụng nước có hàm lượng ion clo
vượt quá qui định của mục 2 Bảng 1 để trộn bê tông cho kết cấu bê tông cốt thép, nếu
tổng hàm lượng ion clo trong bê tông không vượt quá 0,6 kg/m3.
CHÚ THÍCH 3: Trong trường hợp nước dùng để trộn vữa xây, trát các kết cấu có yêu cầu
trang trí bề mặt hoặc ở phần kết cấu thường xuyên tiếp xúc ẩm thì hàm lượng ion clo
được khống chế không quá 1 200 mg/L.
Bảng 2 - Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và cặn
không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông
Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L)
Hàm lượng tối đa cho phép
Mục đích sử dụng

Muối
tan

1. Nước bảo dưỡng bê tông các kết cấu
có yêu cầu trang trí bề mặt. Nước rửa, 5 000
tưới ướt và sàng ướt cốt liệu.

hòa Ion sunfat Ion
(SO4-2)
(Cl-)

2 700

1 200

clo Cặn không
tan

500

2. Nước bảo dưỡng bê tông các kết cấu
không có yêu cầu trang trí bề mặt (trừ 30 000
công trình xả nước)

2 700

20 000

500

3. Nước tưới ướt mạch ngừng trước
khi đổ tiếp bê tông tưới ướt các bề mặt
bê tông trước khi chèn khe nối. Nước
1 000
bảo dưỡng bê tông trong các công
trình xả nước và làm nguội bê tông
trong các ống xả nhiệt của khối lớn

500

350

500

CHÚ THÍCH: Khi sử dụng xi măng cao nhôm làm chất kết dính cho bê tông và vữa,
nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông phải theo quy định của mục 1 bảng 1.

Mục 3. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
1. Kiểm tra hàng hóa khi giao hàng.
2. Nghiệm thu hàng hóa trước khi đưa vào sử dụng.
3. Và các văn bản khác (nếu có)

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5857 dự án đang đợi nhà thầu
  • 699 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 814 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16017 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14584 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây