Thông báo mời thầu

Mua sắm VTTB phục vụ hoàn thiện lưới điện đợt 1

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:17 22/11/2020
Số TBMT
20201165358-00
Công bố
22:15 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Hạng mục: Mua sắm VTTB phục vụ hoàn thiện lưới điện năm 2020 của Công ty Điện lực Phú Thọ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm VTTB phục vụ hoàn thiện lưới điện đợt 1
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí giá thành năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạng mục: Mua sắm VTTB phục vụ hoàn thiện lưới điện năm 2020 của Công ty Điện lực Phú Thọ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Phú Thọ

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:15 22/11/2020
đến
22:15 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
22:15 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm VTTB phục vụ hoàn thiện lưới điện đợt 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm VTTB phục vụ hoàn thiện lưới điện đợt 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 35

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**A. Thông số kỹ thuật ATM cài 1P, 3P trong hòm công tơ**

**I. Yêu cầu chung**

1\. Yêu cầu kỹ thuật này áp dụng cho:

\- MCB (Áp tô mát) loại 1 cực, dùng để bảo vệ mạch điện chống quá tải và
ngắn mạch, lắp đặt trong hộp phân phối hoặc hộp công tơ 1 pha ngoài trời
của nhánh rẽ khách hàng.

\- MCB (Áp tô mát) loại 3 cực, dùng để bảo vệ mạch điện chống quá tải và
ngắn mạch, lắp đặt trong hộp công tơ 3 pha ngoài trời của nhánh rẽ khách
hàng.

2.Thiết bị được chế tạo, thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 60898 hoặc tiêu
chuẩn tương đương.

3\. Các yêu cầu về thử nghiệm:

a\. Thử nghiệm xuất xưởng (Routine test): Thử nghiệm xuất xưởng được
thực hiện bởi Nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại Nhà sản
xuất. Việc thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC
60898 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm những hạng mục thử nghiệm sau
đây:

\- Kiểm tra ngoại quan và ghi nhãn (Visual inspection and marking).

\- Thử nghiệm đặc tính điện môi (Dielectric test).

\- Thử nghiệm đặc tính cắt (Tripping tests).

b\. Thử nghiệm điển hình (Type test): Thử nghiệm điển hình phải được
thực hiệnvà chứng nhận bởi phòng thử nghiệm độc lập (đạt chứng chỉ
ISO/IEC 17025) trên mẫu sản phẩm tương tự. Việc thử nghiệm điển hình
được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC 60898 hoặc tiêu chuẩn tương đương,
bao gồm những hạng mục thử nghiệm sau đây:

\- Thử nghiệm độ bền không phai của nhãn (Indelibility of marking).

\- Thử nghiệm độ tin cậy của vít vặn, các thành phần dẫn dòng điện và
các mối nối (Reliability of screws, current-carrying parts and
connections).

\- Thử nghiệm độ tin cậy các đầu nối dùng cho các dây dẫn bên ngoài
(Reliability of terminals for external conductors).

\- Thử nghiệm bảo vệ chống điện giật (Protection against electric
shock).

\- Thử nghiệm đặc tính điện môi (Dielectric properties and isolating
capability).

\- Thử nghiệm độ tăng nhiệt (Temperature rise tests).

\- Thử nghiệm 28 ngày (28-day test).

\- Thử nghiệm đặc tính cắt (Tripping characteristic).

\- Thử nghiệm độ bền cơ khí và độ bền điện (Mechanical and Electrical
endurance).

\- Thử nghiệm ngắn mạch (Short-circuit test).

\- Thử nghiệm độ bền chịu xung và va đập cơ khí (Resistance to
mechanical shock and impact).

\- Thử nghiệm độ bền chịu nhiệt (Resistance to heat).

\- Thử nghiệm khả năng chịu nhiệt bất thường và cháy (Resistance to
abnormal heat and to fire).

\- Thử nghiệm độ bền chống gỉ (Resistance to rusting).

4\. Bản vẽ và tài liệu kỹ thuật:

Thiết bị phải được cung cấp bản vẽ và tài liệu kỹ thuật sau:

Bản vẽ tổng thể cấu trúc thiết bị bao gồm kích thước và khối lượng.

Tài liệu kỹ thuật.

Các biên bản thử nghiệm và giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO còn
hiệu lực.

5\. Yêu cầu khác:

Thiết bị mới nguyên 100%, không có khiếm khuyết, có chứng nhận nguồn gốc
xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hợp pháp và có chứng nhận chất lượng hàng hóa,
kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh hàng hoá được cung cấp phù
hợp với yêu cầu của thiết kế và quy định trong hợp đồng đã ký kết.

Thiết bị phải đáp ứng được độ bền đối với các điều kiện về khí hậu và
môi trường tại Việt Nam: được nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện môi
trường lắp đặt vận hành.

> **II. Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật MCB 20A,32A, 40A, 63A(1P)/
> 63A(3P)**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | > **Hạng | > **Đơn | > **Yêu | > **Cam | > **Ghi |
| | > mục** | > vị** | > cầu** | > kết | > chú** |
| | | | | > của | |
| | | | | > nhà | |
| | | | | > thầu** | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1. | > Nhà | | > Nêu cụ | | |
| | > sản | | > thể | | |
| | > xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2. | > Nước | | > Nêu cụ | | |
| | > sản | | > thể | | |
| | > xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3. | > Mã | | > Nêu cụ | | |
| | > hiệu | | > thể | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4. | > Tiêu | | > IEC | | |
| | > chuẩn | | > 60898 | | |
| | > áp | | > hoặc | | |
| | > dụng | | > tiêu | | |
| | | | > chuẩn | | |
| | | | > tương | | |
| | | | > đương | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5. | > Chủng | | > Thiết | | |
| | > loại | | > bị | | |
| | | | > dùng | | |
| | | | > để bảo | | |
| | | | > vệ quá | | |
| | | | > tải và | | |
| | | | > ngắn | | |
| | | | > mạch | | |
| | | | > theo | | |
| | | | > nguyên | | |
| | | | > lý bảo | | |
| | | | > vệ | | |
| | | | > nhiệt | | |
| | | | > và từ | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6. | > Số | | | | |
| | > cực: | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > MCB 1 | | > 01 cực | | |
| | > pha | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | > MCB 3 | | > 03 cực | | |
| | > pha | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7. | > Điện | > VAC | > | | |
| | > áp | | 240/415 | | |
| | > định | | | | |
| | > mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8. | > Tần số | > Hz | > 50 | | |
| | > định | | | | |
| | > mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9. | > Dòng | > A | > 20 | | |
| | > điện | | > | | |
| | > làm | | > 32 | | |
| | > việc | | > | | |
| | > liên | | > 40 | | |
| | > tục | | > | | |
| | > định | | > 50 | | |
| | > mức | | > | | |
| | > (In): | | > 63 | | |
| | > | | | | |
| | > 20 | | | | |
| | > | | | | |
| | > 32 | | | | |
| | > | | | | |
| | > 40 | | | | |
| | > | | | | |
| | > 50 | | | | |
| | > | | | | |
| | > 63 | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10. | Khả năng | kA | 40A | | |
| | cắt dòng | | /50A/63A | | |
| | ngắn | | ≥6 | | |
| | mạch tới | | | | |
| | hạn định | | | | |
| | mức | | | | |
| | (Icn) ở | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11. | Khả năng | kA | [\ | | |
| | cắt dòng | | >]{.ul}6 | | |
| | ngắn | | | | |
| | mạch làm | | (Ics = | | |
| | việc | | 100% | | |
| | định mức | | Icn) | | |
| | (Ics) ở | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12. | Số lần | Lần | [\>]{. | | |
| | thao tác | | ul}4.000 | | |
| | ở dòng | | | | |
| | định mức | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 13. | Mức chịu | | | | |
| | đựng | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | xung | | | | |
| | (Uimp) | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | MCB 1 | kV | [ | | |
| | pha, MCB | | \>]{.ul} | | |
| | 3 pha | | 4 | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14. | Đặc tính | | Loại C | | |
| | cắt theo | | | | |
| | IEC | | (Trên 5 | | |
| | 60898 | | In đến | | |
| | | | 10 In) | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15. | Đầu nối | | Làm bằng | | |
| | dây | | vật liệu | | |
| | | | đồng | | |
| | | | hoặc hợp | | |
| | | | kim | | |
| | | | đồng, có | | |
| | | | khả năng | | |
| | | | đấu nối | | |
| | | | với cáp | | |
| | | | đồng | | |
| | | | tiết | | |
| | | | diện đến | | |
| | | | 35mm^2^ | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16. | Nhãn | | Theo | | |
| | thiết bị | | tiêu | | |
| | | | chuẩn | | |
| | | | IEC | | |
| | | | 60898 | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 17. | Đóng gói | | MCB được | | |
| | | | đóng gói | | |
| | | | trong | | |
| | | | hộp | | |
| | | | carton | | |
| | | | để dễ | | |
| | | | dàng cho | | |
| | | | việc bảo | | |
| | | | quản | | |
| | | | trong | | |
| | | | kho cũng | | |
| | | | như vận | | |
| | | | chuyển | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18. | Yêu cầu | | Theo yêu | | \* |
| | về thử | | cầu tại | | |
| | nghiệm | | mục | | |
| | | | I/3/b. | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 19. | Bản vẽ | | Theo yêu | | |
| | và tài | | cầu tại | | |
| | liệu kỹ | | mục I/4 | | |
| | thuật | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 20. | Quá | | Đáp ứng | | |
| | trình | | yêu cầu | | |
| | xét thầu | | | | |
| | nếu CĐT | | | | |
| | yêu cầu | | | | |
| | nhà thầu | | | | |
| | cung cấp | | | | |
| | hàng mẫu | | | | |
| | để CĐT | | | | |
| | xem xét | | | | |
| | trước | | | | |
| | khi | | | | |
| | thương | | | | |
| | thảo để | | | | |
| | ký hợp | | | | |
| | đồng. | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

> **III. Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật MCB 3P 100A.**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > | > **Hạng | > **Đơn | > **Yêu | > **Cam | > **Ghi |
| **STT** | > mục** | > vị** | > cầu** | > kết | > chú** |
| | | | | > của | |
| | | | | > nhà | |
| | | | | > thầu** | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 1 | > Chủng | | > Thiết | | |
| | > loại | | > bị | | |
| | | | > dùng | | |
| | | | > để bảo | | |
| | | | > vệ quá | | |
| | | | > tải và | | |
| | | | > ngắn | | |
| | | | > mạch | | |
| | | | > theo | | |
| | | | > nguyên | | |
| | | | > lý bảo | | |
| | | | > vệ | | |
| | | | > nhiệt | | |
| | | | > và từ | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 2 | > Số | | > 03 cực | | |
| | > cực: | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 3 | > Điện | > VAC | > 415 | | |
| | > áp | | | | |
| | > định | | | | |
| | > mức | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 4 | > Tần số | > Hz | > 50 | | |
| | > định | | | | |
| | > mức | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 5 | Dòng | > A | 100 | | |
| | điện làm | | | | |
| | việc | | | | |
| | liên tục | | | | |
| | định mức | | | | |
| | (In): | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 6 | Khả năng | kA | [ | | \* |
| | cắt dòng | | \>]{.ul} | | |
| | ngắn | | 10 | | |
| | mạch tới | | | | |
| | hạn định | | | | |
| | mức | | | | |
| | (Icn) ở | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | định mức | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 7 | Khả năng | kA | (Ics = | | \* |
| | cắt dòng | | 75% Icn) | | |
| | ngắn | | | | |
| | mạch làm | | | | |
| | việc | | | | |
| | định mức | | | | |
| | (Ics) ở | | | | |
| | điện áp | | | | |
| | định mức | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 8 | Số lần | | | | |
| | thao tác | | | | |
| | ở dòng | | | | |
| | định mức | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Số lần | Lần | [\>]{.u | | \* |
| | thao tác | | l}10.000 | | |
| | bằng | | | | |
| | điện | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Số lần | Lần | [\>]{.u | | \* |
| | thao tác | | l}20.000 | | |
| | bằng cơ | | | | |
| | khí | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 9 | Mức chịu | kV | [ | | \* |
| | đựng | | \>]{.ul} | | |
| | điện áp | | 4 | | |
| | xung | | | | |
| | (Uimp) | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 10 | Tổn hao | | 80 \< | | \* |
| | công | | Idđ ≤ | | |
| | suất | | 100A ≤ | | |
| | trên mỗi | | 15w | | |
| | cực | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 11 | Đặc tính | | Loại C | | \* |
| | cắt | | | | |
| | | | (Trên 5 | | |
| | | | In đến | | |
| | | | 10 In) | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 12 | Đầu nối | | Làm bằng | | |
| | dây | | vật liệu | | |
| | | | đồng | | |
| | | | hoặc hợp | | |
| | | | kim | | |
| | | | đồng, có | | |
| | | | khả năng | | |
| | | | đấu nối | | |
| | | | với cáp | | |
| | | | đồng | | |
| | | | tiết | | |
| | | | diện đến | | |
| | | | 50mm^2^ | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 13 | Tiêu | | Theo | | |
| | chuẩn | | tiêu | | |
| | sản xuất | | chuẩn | | |
| | và thử | | IEC/EN | | |
| | nghiệm | | 60947-2 | | |
| | | | hoăc | | |
| | | | tương | | |
| | | | đương | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 14 | Đóng gói | | MCB được | | |
| | | | đóng gói | | |
| | | | trong | | |
| | | | hộp | | |
| | | | carton | | |
| | | | để dễ | | |
| | | | dàng cho | | |
| | | | việc bảo | | |
| | | | quản | | |
| | | | trong | | |
| | | | kho cũng | | |
| | | | như vận | | |
| | | | chuyển | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| > 15 | Quá | | Đáp ứng | | |
| | trình | | yêu cầu | | |
| | xét thầu | | | | |
| | nếu CĐT | | | | |
| | yêu cầu | | | | |
| | nhà thầu | | | | |
| | cung cấp | | | | |
| | hàng mẫu | | | | |
| | để CĐT | | | | |
| | xem xét | | | | |
| | trước | | | | |
| | khi | | | | |
| | thương | | | | |
| | thảo để | | | | |
| | ký hợp | | | | |
| | đồng. | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

**B. Thông số kỹ thuật của các loại dây dẫn và cáp vặn xoắn**

**I. Thông số kỹ thuật cuả cáp vặn xoắn**

**1. Thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn AL/XLPE --2x25mm2, 2x16mm2**

+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **TT** | **Mô | **Đơn | **Yêu | **Nhà | **Ghi |
| | tả** | vị** | cầu** | thầu | chú** |
| | | | | chào** | |
+========+==========+==========+==========+==========+==========+
| 1 | Tên sản | | Nêu rõ | | |
| | phẩm | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | xuất | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Xuất xứ | | Nêu rõ | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Tiêu | | TCVN | | |
| | chuẩn | | 64 | | |
| | chế tạo, | | 47:1998; | | |
| | thử | | TCVN | | |
| | nghiệm | | 593 | | |
| | | | 5-1:2013 | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Lõi dẫn | | Nhôm | | |
| | điện | | bện, nén | | |
| | | | tròn, ép | | |
| | | | chặt | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Số lõi | No/mm2 | 2x16 | | \* |
| | và tiết | | | | |
| | diện | | 2x25 | | |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | dây dẫn | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Số sợi | No/mm | Nêu rõ | | |
| | nhôm mỗi | | | | |
| | l | | | | |
| | õi/đường | | | | |
| | kính sợi | | | | |
| | nhôm | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Điện trở | Ω/km | ≤1,91 | | \* |
| | 1 chiều | | | | |
| | của ruột | | ≤1,200 | | |
| | dẫn ở | | | | |
| | 20^0^C | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Loại vật | | XLPE | | |
| | liệu | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Hàm | \% | ≥2 | | |
| | lượng | | | | |
| | cacbon | | | | |
| | trong | | | | |
| | XLPE | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Độ dày | mm | 1,3 | | \* |
| | trung | | | | |
| | bình nhỏ | | 1,3 | | |
| | nhất của | | | | |
| | lớp XLPE | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | Độ bền | N/mm² | ≥ | | \* |
| | kéo nhỏ | | 12,5/9,3 | | |
| | nhất của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
| | t | | | | |
| | rước/sau | | | | |
| | lão hoá | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 13 | Độ dãn | \% | ≥ | | \* |
| | dài | | 200/≥150 | | |
| | tương | | | | |
| | đối của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
| | t | | | | |
| | rước/sau | | | | |
| | lão hoá | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14 | Điện áp | kV | 2 | | \* |
| | thử xoay | | | | |
| | chiều | | | | |
| | trong 4 | | | | |
| | giờ | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15 | Điện áp | kV | 20/30 | | |
| | thử xung | | | | |
| | AC/DC | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16 | Quy ước | | Gân nổi | | |
| | phân | | | | |
| | biệt các | | | | |
| | pha | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 17 | Khả năng | A | Nêu rõ | | |
| | mang tải | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18 | Nhiệt độ | 0C | ≥90 | | |
| | làm việc | | | | |
| | lâu dài | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 19 | Nhiệt độ | 0C | ≥250 | | |
| | làm việc | | | | |
| | khi ngắn | | | | |
| | mạch | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 20 | Lực kéo | kN | 2,2 | | \* |
| | đứt tối | | | | |
| | thiểu | | 3,5 | | |
| | của ruột | | | | |
| | dẫn | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 21 | Lực kéo | kN | 4,4 | | |
| | đứt tối | | | | |
| | thiểu | | 7,0 | | |
| | của toàn | | | | |
| | bộ cáp | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 22 | Đường | mm | Nêu rõ | | |
| | kính | | | | |
| | ruột dẫn | | | | |
| | gần đúng | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 23 | Đường | mm | Nêu rõ | | |
| | kính | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | gần đúng | | | | |
| | toàn bộ | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 24 | Trọng | kg/km | Nêu rõ | | |
| | lượng | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo | | | | |
| | phần lõi | | | | |
| | nhôm | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 25 | Trọng | kg/km | Nêu rõ | | |
| | lượng | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo | | | | |
| | toàn bộ | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | | | | | |
| | 2x25 | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 26 | Đường | m | 2,2 | | |
| | kính mặt | | | | |
| | bích tối | | | | |
| | đa trên | | | | |
| | lô cuốn | | | | |
| | cáp | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 27 | Trọng | kg | 4.500 | | |
| | lượng | | | | |
| | tối đa | | | | |
| | toàn bộ | | | | |
| | lô cuốn | | | | |
| | cáp | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 28 | Biên bản | | Có | | |
| | thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình, | | | | |
| | thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thường | | | | |
| | xuyên | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+

**2. Bảng thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x35mm2**

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Nhà thầu chào** **Ghi chú**
--------- ----------------------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------ ------------------- -------------
1 Tiêu chuẩn chế tạo TCVN5935-1:2013,\
TCVN 6447-1998\
hoặc tương đương

2 Nhà sản xuất Nhà thầu chào

3 Nước sản xuất Nhà thầu chào

4 Ký hiệu của nhà sản xuất trên cáp Nhà thầu chào

5 Kiểu Tự treo

6 Cách điện XLPE

7 Nguyên liệu ruột dẫn Nhôm

8 Số lượng ruột dẫn 4

9 Lõi dẫn điện Nhôm bện\
được nén tròn, ép chặt

10 Số lượng sợi nhôm trong 1 ruột dẫn 7 \*

10.1 Đường kính ruột dẫn gần đúng mm 6,8÷7,2 \*

11 Hàm lượng cacbon trong XLPE \% ≥ 2 \*

12 Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 20ºC Ω/km 0,868 \*

13 Độ bền kéo nhỏ nhất của XLPE trước/sau lão hóa MPa 12,5/9,3 \*

14 Lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp KN 19,6

15 Chiều dày trung bình nhỏ nhất của các\ mm 1,3 \*
điện không kể gân nổi (không đo ở vị trí gân nổ và chỗ in nhãn nổi)

16 Chiều dày nhỏ nhất của cách điện ở 1 vị trí bất kỳ mm 1,07 \*

17 Chiều dày lớn nhất của cách điện ở\ mm 1,9 \*
1 vị trí bất kỳ (không đo ở chỗ có gân nổi)

18 Đường kính lớn nhất của ruột dẫn (không đo ở chỗ có gân nổi) mm 10,3 \*

19 Đường kính ngoài tối đa của cáp mm 24,9

20 Tải trọng nhỏ nhất đối với bám dính của cách điên

X-90&X-FP-90 kg KXĐ

Chỉ có X-FP-90 kg KXĐ

21 Nhiệt độ dây dẫn tối đa

\- Vận hành bình thường ºC 90

\- Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây ºC 250

22 Điện áp thử nghiệm xung sét 1,2/50µs kV ≥20 \*

23 Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp đặt giữa ruột dẫn và nước trong 4 giờ kV 2 \*

24 Độ giãn dài tương đối của XLPE trước/ sau lão hóa \% ≥200/≥150 \*

25 Điện áp thử xung AC/DC kV 20/30

26 Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp mm 180

27 Dòng điện cho phép A 125

28 Trọng lượng gần đúng của lõi nhôm Kg/km Nhà thầu chào

29 Trọng lượng gần đúng của cáp Kg/km Nhà thầu chào

30 Chiều dài cáp/1 ru lô m ≤ 2000
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**3. Bảng thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x50mm2**

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Nhà thầu chào** **Ghi chú**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------ ------------------------ ------------------- -------------
1 Tiêu chuẩn chế tạo   TCVN5935-1: 2013,\
TCVN 6447-1998\
hoặc tương đương

2 Nhà sản xuất   Nhà thầu chào

3 Nước sản xuất   Nhà thầu chào

4 Ký hiệu của nhà sản xuất trên cáp   Nhà thầu chào

5 Kiểu   Tự treo

6 Cách điện   XLPE

7 Nguyên liệu ruột dẫn   Nhôm

8 Số lượng ruột dẫn   4

9 Lõi dẫn điện   Nhôm bện\
được nén tròn, ép chặt

10 Số lượng sợi nhôm trong 1 ruột dẫn   7 \*

10.1 Đường kính ruột dẫn mm 8,0÷8,4 \*

11 Hàm lượng cacbon trong XLPE \% ≥ 2 \*

12 Điện trở một chiều lớn nhất của\ Ω/km 0,641 \*
ruột dẫn ở 20ºC

13 Độ bền kéo nhỏ nhất của XLPE trước/sau lão hóa MPa 12,5/9,3 \*

14 Lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp KN 28

15 Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện không kể gân nổi (không đo ở vị trí gân nổ và chỗ in nhãn nổi) mm 1,5 \*

16 Chiều dày nhỏ nhất của cách điện ở 1 vị trí bất kỳ mm 1,25 \*

17 Chiều dày lớn nhất của cách điện ở\ mm 2,1 \*
1 vị trí bất kỳ (không đo ở chỗ có gân nổi)

18 Đường kính lớn nhất của ruột dẫn (không đo ở chỗ có gân nổi) mm 11,9 \*

19 Đường kính ngoài tối đa của cáp mm 28,7

20 Tải trọng nhỏ nhất đối với bám dính của cách điên  

  X-90&X-FP-90 kg KXĐ

  Chỉ có X-FP-90 kg KXĐ

21 Nhiệt độ dây dẫn tối đa  

  \- Vận hành bình thường ºC 90

  \- Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây ºC 250

22 Điện áp thử nghiệm xung sét 1,2/50µs kV ≥20 \*

23 Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp đặt giữa ruột dẫn và nước trong 4 giờ kV 2 \*

24 Độ giãn dài tương đối của XLPE trước/ sau lão hóa \% ≥200/≥150 \*

25 Điện áp thử xung AC/DC kV 20/30

26 Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp mm 200

27 Dòng điện cho phép A 150

28 Trọng lượng tính toán tham khảo của lõi nhôm Kg/km Nhà thầu chào

29 Trọng lượng tính toán tham khảo của toàn bộ cáp Kg/km Nhà thầu chào

30 Chiều dài cáp/1 ru lô m ≤ 2000
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**II. Thông số kỹ thuật cuả cáp đồng**

**1. Thông số kỹ thuật dây đơn 1 pha Cu/PVC 1x4,1x6-- 450/750V**

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **STT** | **Mô | **Đơn | **Yêu | **Đề | **Ghi |
| | tả** | vị** | cầu** | xuất** | chú** |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| 1 | Xuất xứ | | Nêu rõ | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | xuất | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Ký hiệu | | Nêu rõ | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Tiêu | | IEC | | |
| | chuẩn áp | | 60227-3 | | |
| | dụng | | /TCVN | | |
| | | | 6610-3 | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Loại dây | | Dây điện | | |
| | | | một lõi | | |
| | | | đồng, | | |
| | | | sợi | | |
| | | | đơn,vỏ | | |
| | | | bọc PVC | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Số lõivà | mm^2^ | 1x4 | | |
| | tiết | | | | |
| | diện | | 1x6 | | |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | dây dẫn | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Số | N^o^/ mm | 1/2 | | \* |
| | s | | .20±0.02 | | |
| | ợi/Đường | | | | |
| | kính sợi | | 1/2 | | |
| | | | .70±0.02 | | |
| | 1x4 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 1x6 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Loại vật | | PVC | | |
| | liệu | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Độ dày | mm | ≥ 0.8 | | \* |
| | trung | | | | |
| | bình của | | ≥ 0.8 | | |
| | lớp cách | | | | |
| | điện | | | | |
| | | | | | |
| | 1x4 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 1x6 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Điện trở | Ω/km | ≤ | | \* |
| | một | | | | |
| | chiều | | 4.61 | | |
| | lớn nhất | | | | |
| | của ruột | | 3.08 | | |
| | dẫn trên | | | | |
| | 1km ở | | | | |
| | 20^o^C | | | | |
| | | | | | |
| | 1x4 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 1x6 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | Nhiệt độ |   | | | |
| | dây dẫn | | | | |
| | tối đa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Vận | ºC | 70 | | |
| | hành | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Vận | ºC | 160 | | |
| | hành | | | | |
| | ngắn | | | | |
| | mạch | | | | |
| | không | | | | |
| | quá 5 | | | | |
| | giây | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 13 | Độ bền | N/mm^2^ | 12,5 | | \* |
| | kéo nhỏ | | | | |
| | nhất của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện PVC | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14 | Độ giãn | \% | ≥125 | | \* |
| | dài | | | | |
| | tương | | | | |
| | đối của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện PVC | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15 | Thử lão | \% | ± 20 | | \* |
| | hóa cách | | | | |
| | điện ở | | | | |
| | nhiệt độ | | | | |
| | 80^o^C | | | | |
| | trong | | | | |
| | 168h | | | | |
| | | | | | |
| | Dung sai | | | | |
| | độ biến | | | | |
| | đổi độ | | | | |
| | bền kéo | | | | |
| | trước và | | | | |
| | sau lão | | | | |
| | hóa | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16 | Thử độ | V | 2500 | | \* |
| | bền điện | | | | |
| | áp tần | | | | |
| | số công | | | | |
| | nghiệp | | | | |
| | trong 5 | | | | |
| | phút | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 17 | Đường | mm | Nêu rõ | | |
| | kính | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo của | | | | |
| | dây dẫn | | | | |
| | | | | | |
| | 1x4 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 1x6 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18 | Trọng | kg/km | Nêu rõ | | |
| | lượng | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo của | | | | |
| | dây dẫn | | | | |
| | | | | | |
| | 1x4 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 1x6 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 19 | Biên bản | | Đầy đủ | | |
| | thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

**2. Thông số kỹ thuật cáp điện hạ thế 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC 2x10, 2x16
mm^2^**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| # | **Mô | **Đơn | **Yêu | **Nhà | **Ghi |
| ####### | tả** | vị** | cầu** | thầu | chú** |
| TT {#tt} | | | | chào** | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | xuất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Nước sản | | Nêu rõ | | |
| | xuất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | | |
| | sản phẩm | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Tiêu | | IEC | | |
| | chuẩn áp | | 60502-1/ | | |
| | dụng | | | | |
| | | | TCVN | | |
| | | | 5935-1 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Lõi dẫn | | Đồng | | |
| | điện | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Số lõi | mm^2^ | 2x10 | | |
| | và tiết | | | | |
| | diện | | 2x16 | | |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | dây dẫn | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Số | sợi/mm | 7/1 | | \* |
| | s | | .34±0.02 | | |
| | ợi/đường | | bện tròn | | |
| | kính sợi | | | | |
| | đồng | | 7/1 | | |
| | | | .76±0.02 | | |
| | 2x10 | | nén | | |
| | mm^2^ | | tròn, ép | | |
| | | | chặt | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Loại vật | | XLPE | | |
| | liệu | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Độ dày | mm | 0.7 | | \* |
| | trung | | | | |
| | bình nhỏ | | 0.7 | | |
| | nhất của | | | | |
| | vật liệu | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện dây | | | | |
| | XLPE | | | | |
| | | | | | |
| | 2x10 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Độ bền | N/mm^2^ | 12,5 | | \* |
| | kéo nhỏ | | | | |
| | nhất của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
| | XLPE | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Thử lão | \% | ± 25 | | \* |
| | hóa cách | | | | |
| | điện ở | | | | |
| | nhiệt độ | | | | |
| | 135^o^C | | | | |
| | trong | | | | |
| | 168h | | | | |
| | | | | | |
| | Dung sai | | | | |
| | độ biến | | | | |
| | đổi độ | | | | |
| | bền kéo | | | | |
| | trước và | | | | |
| | sau lão | | | | |
| | hóa | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | Độ giãn | \% | ≥200 | | \* |
| | dài | | | | |
| | tương | | | | |
| | đối của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
| | XLPE | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14 | Loại vật | | PVC | | |
| | liệu vỏ | | | | |
| | bọc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15 | Độ dày | mm | 1.8 | | |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | lớp vỏ | | | | |
| | bọc PVC | | | | |
| | | | | | |
| | 2x10 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16 | Chiều | mm | 1,24 | | \* |
| | dày nhỏ | | | | |
| | nhất tại | | 1,24 | | |
| | điểm bất | | | | |
| | kỳ của | | | | |
| | lớp vỏ | | | | |
| | bọc PVC | | | | |
| | | | | | |
| | 2x10 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 17 | Độ bền | N/mm^2^ | 12,5 | | \* |
| | kéo nhỏ | | | | |
| | nhất của | | | | |
| | vỏ bọc | | | | |
| | PVC | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18 | Độ giãn | \% | ≥150 | | \* |
| | dài | | | | |
| | tương | | | | |
| | đối của | | | | |
| | vỏ bọc | | | | |
| | PVC | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 19 | Thử lão | \% | ± 25 | | \* |
| | hóa vỏ | | | | |
| | bọc PVC | | | | |
| | ở nhiệt | | | | |
| | độ | | | | |
| | 100^o^C | | | | |
| | trong | | | | |
| | 168h | | | | |
| | | | | | |
| | Dung sai | | | | |
| | độ biến | | | | |
| | đổi độ | | | | |
| | bền kéo | | | | |
| | trước và | | | | |
| | sau lão | | | | |
| | hóa | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 20 | Đường | mm | Nêu rõ | | |
| | kính | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo của | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | 2x10 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 21 | Nhiệt độ |   | | | |
| | dây dẫn | | | | |
| | tối đa | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Vận | ºC | 90 | | |
| | hành | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Vận | ºC | 250 | | |
| | hành | | | | |
| | ngắn | | | | |
| | mạch | | | | |
| | không | | | | |
| | quá 5 | | | | |
| | giây | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 22 | Điện trở | Ω/km | ≤ 1.83 | | \* |
| | 1 chiều | | | | |
| | lớn nhất | | ≤ 1.15 | | |
| | của ruột | | | | |
| | dẫn ở | | | | |
| | 20^o^C | | | | |
| | | | | | |
| | 2x10 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 23 | Trọng | Kg/km | Nêu rõ | | |
| | lượng | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo | | | | |
| | phần dây | | | | |
| | đồng | | | | |
| | | | | | |
| | 2x10 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 24 | Trọng | Kg/km | Nêu rõ | | |
| | lượng | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo | | | | |
| | toàn bộ | | | | |
| | cáp | | | | |
| | | | | | |
| | 2x10 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
| | | | | | |
| | 2x16 | | | | |
| | mm^2^ | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 25 | Biên bản | | Có | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

**3. Thông số kỹ thuật cáp điện hạ thế 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC 3x25 +
1x16 mm^2^**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| ### | **Mô | **Đơn | **Yêu | **Nhà | **Ghi |
| ##### TT | tả** | vị** | cầu** | thầu | chú** |
| {#tt-1} | | | | chào** | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1 | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | xuất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2 | Nước sản | | | | |
| | xuất | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3 | Ký hiệu | | Nêu rõ | | |
| | sản phẩm | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4 | Tiêu | | IEC | | |
| | chuẩn áp | | 60502-1/ | | |
| | dụng | | | | |
| | | | TCVN | | |
| | | | 5935-1 | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5 | Lõi dẫn | | Đồng | | |
| | điện | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6 | Số lõi | mm^2^ | 3 | | |
| | và tiết | | x25+1x16 | | |
| | diện | | | | |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | dây dẫn | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7 | Số | sợi/mm | 7/2 | | \* |
| | s | | .20±0.02 | | |
| | ợi/đường | | / | | |
| | kính sợi | | | | |
| | đồng | | 7/1 | | |
| | | | .76±0.02 | | |
| | Lõi pha/ | | nén | | |
| | lõi | | tròn, ép | | |
| | trung | | chặt | | |
| | tính | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8 | Loại vật | | XLPE | | |
| | liệu | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9 | Độ dày | mm | 0.9/0.7 | | \* |
| | trung | | | | |
| | bình nhỏ | | | | |
| | nhất của | | | | |
| | vật liệu | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện dây | | | | |
| | XLPE | | | | |
| | | | | | |
| | Lõi pha | | | | |
| | / lõi | | | | |
| | trung | | | | |
| | tính | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10 | Độ bền | N/mm^2^ | 12,5 | | \* |
| | kéo nhỏ | | | | |
| | nhất của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
| | XLPE | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11 | Thử lão | \% | ± 25 | | \* |
| | hóa cách | | | | |
| | điện ở | | | | |
| | nhiệt độ | | | | |
| | 135^o^C | | | | |
| | trong | | | | |
| | 168h | | | | |
| | | | | | |
| | Dung sai | | | | |
| | độ biến | | | | |
| | đổi độ | | | | |
| | bền kéo | | | | |
| | trước và | | | | |
| | sau lão | | | | |
| | hóa | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12 | Độ giãn | \% | ≥200 | | \* |
| | dài | | | | |
| | tương | | | | |
| | đối của | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
| | XLPE | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14 | Loại vật | | PVC | | |
| | liệu vỏ | | | | |
| | bọc | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15 | Độ dày | mm | 1.8 | | |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | lớp vỏ | | | | |
| | bọc PVC | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16 | Chiều | mm | 1,24 | | \* |
| | dày nhỏ | | | | |
| | nhất tại | | | | |
| | điểm bất | | | | |
| | kỳ của | | | | |
| | lớp vỏ | | | | |
| | bọc PVC | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 17 | Độ bền | N/mm^2^ | 12,5 | | \* |
| | kéo nhỏ | | | | |
| | nhất của | | | | |
| | vỏ bọc | | | | |
| | PVC | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18 | Độ giãn | \% | ≥150 | | \* |
| | dài | | | | |
| | tương | | | | |
| | đối của | | | | |
| | vỏ bọc | | | | |
| | PVC | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 19 | Thử lão | \% | ± 25 | | \* |
| | hóa vỏ | | | | |
| | bọc PVC | | | | |
| | ở nhiệt | | | | |
| | độ | | | | |
| | 100^o^C | | | | |
| | trong | | | | |
| | 168h | | | | |
| | | | | | |
| | Dung sai | | | | |
| | độ biến | | | | |
| | đổi độ | | | | |
| | bền kéo | | | | |
| | trước và | | | | |
| | sau lão | | | | |
| | hóa | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 20 | Đường | mm | Nêu rõ | | |
| | kính | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo của | | | | |
| | cáp | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 21 | Nhiệt độ |   | | | |
| | dây dẫn | | | | |
| | tối đa | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 22 | \- Vận | ºC | 90 | | |
| | hành | | | | |
| | bình | | | | |
| | thường | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | \- Vận | ºC | 250 | | |
| | hành | | | | |
| | ngắn | | | | |
| | mạch | | | | |
| | không | | | | |
| | quá 5 | | | | |
| | giây | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | Điện trở | Ω/km | ≤ 0.727 | | \* |
| | 1 chiều | | | | |
| | lớn nhất | | ≤ 1.15 | | |
| | của ruột | | | | |
| | dẫn ở | | | | |
| | 20^o^C | | | | |
| | | | | | |
| | Lõi pha | | | | |
| | | | | | |
| | lõi | | | | |
| | trung | | | | |
| | tính | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 23 | Trọng | Kg/km | Nêu rõ | | |
| | lượng | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo | | | | |
| | phần dây | | | | |
| | đồng | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 24 | Trọng | Kg/km | Nêu rõ | | |
| | lượng | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | tham | | | | |
| | khảo | | | | |
| | toàn bộ | | | | |
| | cáp | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 25 | Biên bản | | Có | | |
| | thí | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

**C. Thông số kỹ thuật vỏ hộp công tơ composite, Hộp chia dây:**

**C.1 Hộp công tơ composite:**

**a. Tiêu chuẩn áp dụng**

IEC 68-2: Các thủ tục thử nghiệm về ảnh hưởng của môi trường cơ bản, các
điều kiện về vỏ bọc mang điện, cách ly, chịu nhiệt và thử nghiệm.

IEC 529: Mức độ bảo vệ của vỏ bọc.

IEC 521, IEC 1036, IEC 687, IEC 1268: Tiêu chuẩn về công tơ.

IEC 529: Mức độ bảo vệ của vỏ bọc (Mã hiệu IP44).

IEC 664: Phối hợp cách điện trong quy phạm hệ thống điện hạ áp bao gồm
khe hở và khoảng cách phóng điện bề mặt của thiết bị.

ASTM123: Thông số tiêu chuẩn đối với mạ kẽm ngoài (mạ kẽm nhúng nóng)
trên các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

ASTM 153: Thông số tiêu chuẩn đối với lớp kẽm mạ ngoài trên các chi tiết
bằng sắt hoặc thép.

IEC60898: Tiêu chuẩn MCB bảo vệ trên mạng điện sinh hoạt.

IEC 947-2: Tiêu chuẩn MCB bảo vệ trên mạng điện công nghiệp.

Các tiêu chuẩn về công tơ, thiết bị hạ thế, đấu nối thiết bị hạ thế và
các tiêu chuẩn Quốc tế, Quốc gia (TCVN) tương đương khác.

**b. Bảng thông số kỹ thuật:**

+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| **TT** | **Đặc | **Đv** | **Yêu | **Nhà | **Ghi | | | |
| | tính | | cầu** | thầu | chú** | | | |
| | kỹ | | | chào** | | | | |
| | t | | | | | | | |
| | huật** | | | | | | | |
+========+========+========+========+========+========+========+===+====+
| | | | **Hộp | **Hộp | **Hộp | **Hộp | | |
| | | | 1 công | 2 công | 4 công | 1 công | | |
| | | | tơ CK | tơ CK | tơ CK | tơ CK | | |
| | | | 1 | 1 | 1 | 3 | | |
| | | | pha** | pha** | pha** | pha** | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 1 | Xuất | | Nêu rõ | | | | | |
| | xứ | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 2 | Tên | | Nêu rõ | | | | | |
| | nhà | | | | | | | |
| | sản | | | | | | | |
| | xuất | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 3 | Tiêu | | ISO | | | | | |
| | chuẩn | | 9001 | | | | | |
| | quản | | | | | | | |
| | lý | | | | | | | |
| | chất | | | | | | | |
| | lượng | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 4 | Tiêu | | IEC | | | | | |
| | chuẩn | | 68-2 | | | | | |
| | chế | | | | | | | |
| | tạo & | | IEC | | | | | |
| | thử | | 529 | | | | | |
| | nghiệm | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 5 | Vật | | Làm | | | | | |
| | liệu | | bằng | | | | | |
| | chế | | com | | | | | |
| | tạo | | posite | | | | | |
| | | | đúc có | | | | | |
| | | | gia | | | | | |
| | | | cường | | | | | |
| | | | sợi | | | | | |
| | | | thuỷ | | | | | |
| | | | tinh | | | | | |
| | | | với tỷ | | | | | |
| | | | lệ tối | | | | | |
| | | | thiểu | | | | | |
| | | | 30%, | | | | | |
| | | | bền | | | | | |
| | | | với | | | | | |
| | | | tia tử | | | | | |
| | | | ngoại, | | | | | |
| | | | chống | | | | | |
| | | | rạn | | | | | |
| | | | nứt, | | | | | |
| | | | lão | | | | | |
| | | | hóa và | | | | | |
| | | | ăn | | | | | |
| | | | mòn, | | | | | |
| | | | phù | | | | | |
| | | | hợp để | | | | | |
| | | | vận | | | | | |
| | | | hành | | | | | |
| | | | tốt ở | | | | | |
| | | | vùng: | | | | | |
| | | | nhiệt | | | | | |
| | | | đới, | | | | | |
| | | | biển, | | | | | |
| | | | sương | | | | | |
| | | | muối, | | | | | |
| | | | ô | | | | | |
| | | | nhiễm | | | | | |
| | | | công | | | | | |
| | | | nghiệp | | | | | |
| | | | ... | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 6 | Kiểu | | 02 | | | | | |
| | hộp | | ngăn | | | | | |
| | | | riêng | | | | | |
| | | | biệt | | | | | |
| | | | (ngăn | | | | | |
| | | | công | | | | | |
| | | | tơ & | | | | | |
| | | | ATM) | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 7 | Ngoại | | Bề mặt | | | | | |
| | quan | | nhẵn, | | | | | |
| | | | không | | | | | |
| | | | biến | | | | | |
| | | | dạng | | | | | |
| | | | phồng | | | | | |
| | | | rộp | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 8 | Thanh | | Thép | | | | | |
| | ray | | mạ kẽm | | | | | |
| | lắp | | nóng | | | | | |
| | á | | | | | | | |
| | ptômát | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 9 | Màu vỏ | | Xám, | | | | | |
| | hộp | | xám | | | | | |
| | | | trắng | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 10 | Mặt | | Bằng | | | | | |
| | che | | kính | | | | | |
| | cửa sổ | | nhựa | | | | | |
| | đọc | | PC | | | | | |
| | chỉ số | | trong | | | | | |
| | công | | suốt, | | | | | |
| | tơ | | không | | | | | |
| | | | dễ vỡ, | | | | | |
| | | | không | | | | | |
| | | | rạn | | | | | |
| | | | nứt | | | | | |
| | | | theo | | | | | |
| | | | thời | | | | | |
| | | | gian, | | | | | |
| | | | không | | | | | |
| | | | đọng | | | | | |
| | | | hơi | | | | | |
| | | | nước | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 11 | Chiều | mm | ≥ 360 | ≥ 430 | ≥ 725 | ≥ 620 | | |
| | cao | | | | | | | |
| | hộp | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 12 | Chiều | mm | ≥ 100 | ≥ 160 | ≥ 160 | ≥ 170 | | |
| | sâu | | | | | | | |
| | hộp | | | | | | | |
| | (phần | | | | | | | |
| | lắp | | | | | | | |
| | công | | | | | | | |
| | tơ) | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 13 | Chiều | mm | ≥ 160 | ≥ 390 | ≥ 370 | ≥ 260 | | |
| | rộng | | | | | | | |
| | hộp | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 14 | Độ dầy | mm | ≥ 3 | ≥ 3 | ≥ 3 | ≥ 3 | | \* |
| | vỏ hộp | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 15 | Độ bền | J | ≥ 10 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | | \* |
| | va đập | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 16 | Điện | MΩ | ≥ 0.5 | ≥ 0.5 | ≥ 0.5 | ≥ 0.5 | | \* |
| | trở | | | | | | | |
| | cách | | | | | | | |
| | điện | | | | | | | |
| | pha - | | | | | | | |
| | pha | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 17 | Điện | MΩ | ≥ 0.5 | ≥ 0.5 | ≥ 0.5 | ≥ 0.5 | | \* |
| | trở | | | | | | | |
| | cách | | | | | | | |
| | điện | | | | | | | |
| | pha - | | | | | | | |
| | vỏ | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 18 | Độ bền | kV/1 | 2 | 2 | 2 | 2 | | \* |
| | điện | phút | | | | | | |
| | áp tần | | | | | | | |
| | số | | | | | | | |
| | công | | | | | | | |
| | nghiệp | | | | | | | |
| | pha - | | | | | | | |
| | pha | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 19 | Độ bền | kV/1 | 3 | 3 | 3 | 3 | | \* |
| | điện | phút | | | | | | |
| | áp tần | | | | | | | |
| | số | | | | | | | |
| | công | | | | | | | |
| | nghiệp | | | | | | | |
| | pha - | | | | | | | |
| | vỏ | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 20 | Tiết | mm2 | 25 | 25 | 25 | 50 | | |
| | diện | | | | | | | |
| | tối đa | | | | | | | |
| | của | | | | | | | |
| | cáp | | | | | | | |
| | lắp | | | | | | | |
| | được ở | | | | | | | |
| | cầu | | | | | | | |
| | đấu | | | | | | | |
| | dây | | | | | | | |
| | vào | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 21 | Tiết | mm2 | 16 | 16 | 16 | 35 | | |
| | diện | | | | | | | |
| | tối đa | | | | | | | |
| | của | | | | | | | |
| | cáp | | | | | | | |
| | lắp | | | | | | | |
| | được ở | | | | | | | |
| | cầu | | | | | | | |
| | đấu | | | | | | | |
| | dây ra | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+
| 22 | Biên | | Đáp | | | | | |
| | bản | | ứng | | | | | |
| | thử | | | | | | | |
| | nghiệm | | | | | | | |
| | điển | | | | | | | |
| | hình | | | | | | | |
| | và | | | | | | | |
| | biên | | | | | | | |
| | bản | | | | | | | |
| | xuất | | | | | | | |
| | xưởng | | | | | | | |
+--------+--------+--------+--------+--------+--------+--------+---+----+

**C.2 Hộp chia dây:**

**a. Tiêu chuẩn áp dụng**

IEC 60068-2: Các điều kiện về vỏ bọc mang điện, cách ly, chịu nhiệt và
thử nghiệm.

IEC 60529: Phân loại mức độ bảo vệ đối với hòm kín.

IEC 60664: Phối hợp cách điện trong quy phạm hệ thống điện hạ áp bao gồm
khe hở và khoảng cách phóng điện bề mặt của thiết bị.

ASTM 123: Thông số tiêu chuẩn đối với mạ kẽm ngoài (mạ kẽm nhúng nóng)
trên các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

**b. Yêu cầu kỹ thuật chung**

Hộp phân dây làm bằng vật liệu composit, màu ghi sáng, kích thước gọn
nhỏ, có khả năng chống va đạp cơ học tốt, đảm bảo tuổi thọ 20 năm trong
điều kiện làm việc ngoài trời, khí hậu nhiệt đới (nhiệt độ môi trường
tối đa là 45^0^C)

Hộp phân dây phải phù hợp mức bảo vệ IP 44. Cửa hộp là loại khớp ghép
(không dùng bản lề) được bắt khoá bằng bu lông mũ tam giác, có dụng cụ
mở kèm theo.

Vị trí cáp vào và ra bố trí ở đáy hộp. Các lỗ cáp phải có nắp bịt cáp có
nhiều khấc đảm bảo vừa khít với các tiết diện cáp khác nhau.

Hộp phân dây phải phù hợp để lắp đặt được cả trên tường và trên cột bê
tông đuờng kính 200-300mm. Có đầy đủ các phụ kiện để treo hộp trên cột
và trên tường. Các chi tiết bằng thép phải được mạ kẽm.

Hàng kẹp đấu dây vào và dây ra trong hộp phân dây phải đảm bảo đấu được
cáp đồng, đảm bảo tải điện, đảm bảo tiếp xúc tốt cho loại dây cáp nhiều
sợi. Kẹp đấu cáp vào phù hợp với cáp tiết diện đến 95mm^2^. Đối với 3
pha lửa, mỗi pha có 4 vị trí để đấu cáp ra, phù hợp với cáp tiết diện
đến 25 mm^2^. Riêng pha trung tính có tối thiểu 9 vị trí đấu dây ra tiết
diện đến 25 mm^2^.

**b. Bảng thông số kỹ thuật:**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+=========+==============+============+==============+=============+
| | **Hộp phân | | | |
| | dây** | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1 | Nhà sản | | Nhà thầu nêu | |
| | xuất/ Nước | | rõ | |
| | sản xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2 | Nhãn mác | | Nhà thầu nêu | |
| | | | rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3 | Tiêu chuẩn | | IEC 60068-2, | |
| | áp dụng | | IEC 60664, | |
| | | | IEC 60529, | |
| | | | ASTM 60123 | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4 | Chứng chỉ | | 900X và | |
| | ISO | | 1400X (hoặc | |
| | | | quyết định | |
| | | | phê duyệt | |
| | | | của cấp có | |
| | | | thẩm quyền) | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5 | Loại | | Lắp đặt | |
| | | | ngoài trời | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6 | Vật liệu của | | Làm bằng | |
| | vỏ hộp | | composit | |
| | | | đúc, bền với | |
| | | | tia tử | |
| | | | ngoại, chống | |
| | | | ranh nứt lão | |
| | | | hóa và ăn | |
| | | | mòn | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7 | Cấp bảo vệ | | IP44 | |
| | vỏ hộp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8 | Khả năng | N | 20 | |
| | chịu tác | | | |
| | động của | | | |
| | ngoại lực | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9 | Khả năng | | Đáp ứng | |
| | chống tia | | | |
| | cực tím | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10 | Điện áp định | kV | 0,4 | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11 | Thử nghiệm | | | |
| | độ bền cách | | | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện áp xoay | kV | 2 | |
| | chiều tăng | | | |
| | cao tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | 1 phút | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện trở | MΩ | ≥ 1 | |
| | cách điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12 | Giới hạn độ | | | |
| | tăng nhiệt | | | |
| | độ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đối với phần | ^o^C | 65 | |
| | mang điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đối với phần | ^o^C | 40 | |
| | không mang | | | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13 | Màu | | Xám trắng | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14 | Kích thước | mm | Nhà thầu nêu | |
| | hộp (dài x | | rõ | |
| | rộng x sâu) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15 | Trọng lượng | kg | Nhà thầu nêu | |
| | | | rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16 | Cửa hộp + | | Có | |
| | khóa | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17 | Thanh chia | | Có | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Vật liệu | | Hợp kim đồng | |
| | | | mạ thiếc | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Kích thước | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18 | Số lỗ và | | 01 lỗ cho | |
| | tiết diện | | cáp vào có | |
| | cáp vào hộp | | tiết diện | |
| | | | 35-95mm2 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 19 | Độ dầy | | 3mm | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 20 | Số lỗ và | | 09 lỗ cho | |
| | tiết diện | | cáp ra có | |
| | cáp ra khỏi | | tiết diện | |
| | hộp | | 6-25mm2 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 21 | Nhiệt độ môi | ^o^C | 50 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 22 | Độ ẩm môi | \% | 90 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 23 | Phụ kiện | | \- Tai khóa | |
| | | | nắp hộp. | |
| | | | | |
| | | | \- Thanh ray | |
| | | | lắp đầu cốt. | |
| | | | | |
| | | | \- Nắp bịp | |
| | | | cáp. | |
| | | | | |
| | | | \- Tấm bắt | |
| | | | đai inox làm | |
| | | | bằng thép mạ | |
| | | | kẽm núng | |
| | | | nóng kèm đầy | |
| | | | đủ bu lông | |
| | | | long đen. | |
| | | | | |
| | | | \- Bu lông | |
| | | | vít lắp | |
| | | | thiết bị. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 24 | Biên bản thử | | - Kiểm tra | - |
| | nghiệm điển | | > độ | |
| | hình | | > tăng | |
| | | | > nhiệt | |
| | | | > độ của | |
| | | | > các | |
| | | | > phần | |
| | | | > đấu | |
| | | | > nối | |
| | | | > trong | |
| | | | > hộp | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | > nghiệm | |
| | | | > độ bền | |
| | | | > cách | |
| | | | > điện | |
| | | | | |
| | | | - Kiểm tra | |
| | | | > cấp | |
| | | | > bảo vệ | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | > nghiệm | |
| | | | > độ bền | |
| | | | > cơ học | |
| | | | | |
| | | | - Thử | |
| | | | > nghiệm | |
| | | | > độ lão | |
| | | | > hóa | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 25 | Ghi nhãn bao | | Tên nhà SX, | |
| | gồm các | | Mác Hiệu | |
| | thông tin, | | | |
| | đóng gói | | Được đóng | |
| | | | gói trọn bộ | |
| | | | cả phụ kiện | |
| | | | giá đỡ trong | |
| | | | hộp các | |
| | | | tông, mỗi | |
| | | | hộp 1 bộ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**D. Thông số kỹ thuật vật tư khác**

**I. Ghíp vặn xoắn 2 Bulong:**

> **a/ Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):**

Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm
thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà
máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ
thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC
61284, AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

> \- Kiểm tra ngoại quan
>
> \- Đo kích thước
>
> \- Thử nghiệm độ bền cơ (mechanical test)
>
> \- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước (dielectric strength
> and watertightness test)
>
> **b/ Thử nghiệm điển hình (Type tests)**

Nhà thầu phải xuất trình **bản chứng thực của cơ quan nhà nước hoặc bản
gốc biên bản thí nghiệm** theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển
hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản
phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của
hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC
61284:1997, TCVN5405:1991, AS/NZS4396:1999 hoặc tiêu chuẩn tương đương,
bao gồm các hạng mục:

a) **Thử nghiệm độ bền cơ (mechanical test)**

b) **Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước (dielectric strength
and watertightness test)**

c) **Thử lão hóa thời tiết (Weathering test)**

d) **Thử lắp đặt ở nhiệt độ thấp (low temperature assembly test)**

e) **Thử bảo vệ ăn mòn (corrosion test)**

f) **Thử lão hóa về điện (electrical ageing test)**

g) **Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)**

**Nếu sản phẩm chào không đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm điển hình trên
thì sản phẩm chào sẽ bị loại.**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Ghi chú** |
| | | | yêu cầu** | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Phát biểu rõ | |
| | / Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Mã hiệu | | Phát biểu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | HN 33-S-63, | |
| | sản xuất và | | IEC | |
| | thử nghiệm | | 61284:1997, | |
| | | | TC | |
| | | | VN5405:1991, | |
| | | | AS/ | |
| | | | NZS4396:1999 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | ISO | |
| | quản lý chất | | 9001-2008 | |
| | lượng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Loại | | Nối trục | |
| | | | chính và | |
| | | | nhánh rẽ với | |
| | | | mối nối | |
| | | | lưỡng kim và | |
| | | | chống thấm | |
| | | | nước. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Phạm vi sử | | Trục chính | |
| | dụng: | | 25-120mm^2^, | |
| | | | nhánh rẽ | |
| | \+ Kẹp rẽ | | 6-120mm^2^\ | |
| | nhánh | | Trục chính | |
| | 25-120, 1 | | 25-120mm^2^, | |
| | bulong | | nhánh rẽ | |
| | | | 6-120mm^2^ | |
| | \+ Kẹp rẽ | | | |
| | nhánh | | | |
| | 25-120, 2 | | | |
| | bulong | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Cấu tạo: | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Thân nối bọc | | Bao bọc bằng | |
| | cách điện | | nhựa PA có | |
| | | | tăng cường | |
| | | | sợi thủy | |
| | | | tinh vững | |
| | | | chắc và bền | |
| | | | trong mọi | |
| | | | điều kiện | |
| | | | thời tiết. | |
| | | | | |
| | | | Bắt buộc | |
| | | | phải có biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm đánh | |
| | | | giá khả năng | |
| | | | chịu tác | |
| | | | động của | |
| | | | thời tiết | |
| | | | (Thử độ lão | |
| | | | hóa vật liệu | |
| | | | nhựa với tác | |
| | | | động môi | |
| | | | trường) đối | |
| | | | với mối nối | |
| | | | IPC theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | AS/NZS | |
| | | | 4396:1999 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Loại bulông | | Bulông siết | |
| | | | bứt đầu bằng | |
| | | | kim loại | |
| | | | hoặc hợp kim | |
| | | | chống rỉ | |
| | | | được cách | |
| | | | điện hoàn | |
| | | | toàn, bảo | |
| | | | đảm lưỡi | |
| | | | ngàm kẹp | |
| | | | chặt vào dây | |
| | | | dẫn bọc cách | |
| | | | điện mà | |
| | | | không làm | |
| | | | tróc lớp bọc | |
| | | | cách điện | |
| | | | cũng như | |
| | | | không làm hư | |
| | | | hỏng ruột | |
| | | | dẫn điện. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Số bulon: | | 01 | |
| | | | | |
| | \+ Kẹp rẽ | | 02 | |
| | nhánh | | | |
| | 25-120, 1 | | | |
| | bulong | | | |
| | | | | |
| | \+ Kẹp rẽ | | | |
| | nhánh | | | |
| | 25-120, 2 | | | |
| | bulong | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Lưỡi ngàm | | Làm bằng hợp | |
| | | | kim nhôm | |
| | | | cứng hoặc | |
| | | | đồng mạ | |
| | | | Niken, bao | |
| | | | bọc bằng một | |
| | | | lớp polymer | |
| | | | đàn hồi và | |
| | | | mỡ silicon | |
| | | | chuyên dùng | |
| | | | chống thấm | |
| | | | nước. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Số lưỡi | | 02 | |
| | ngàm: | | | |
| | | | 03 | |
| | \+ Kẹp rẽ | | | |
| | nhánh | | | |
| | 25-120, 1 | | | |
| | bulong | | | |
| | | | | |
| | \+ Kẹp rẽ | | | |
| | nhánh | | | |
| | 25-120, 2 | | | |
| | bulong | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Dòng định | A | ≥ 290 | |
| | mức của kẹp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | Nắp bịt đầu | | Nắp bịt đầu | |
| | cáp rẽ | | cáp làm bằng | |
| | | | vật liệu đàn | |
| | | | hồi cao, gắn | |
| | | | liền với kẹp | |
| | | | . | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | Các bộ phận | | Được cấu | |
| | kim loại | | thành từ | |
| | bulông, đai | | thép không | |
| | ốc | | rỉ hoặc thép | |
| | | | đã được mạ | |
| | | | kẽm nóng. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | Sau khi nối, | | ≥ 290 A | |
| | tiếp xúc | | | |
| | giữa 2 ngàm | | | |
| | kẹp và ruột | | | |
| | dẫn điện | | | |
| | bằng nhôm có | | | |
| | khả năng tải | | | |
| | dòng liên | | | |
| | tục | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17. | Độ tăng | | ≤ 80^0^C | |
| | nhiệt khi | | | |
| | mang dòng | | | |
| | điện định | | | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18. | Độ bền điện | | 6 KV | |
| | môi và chống | | | |
| | thấm nước | | | |
| | trong 1 phút | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 19. | Chịu được | | Thử nghiệm | |
| | nhiệt độ cao | | khả năng | |
| | | | chịu nhiệt | |
| | | | ≥140 ^0^C | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 20. | Nhiệt độ môi | ^0^C | 5-45 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 21. | Độ ẩm môi | \% | 90 | |
| | trường tuơng | | | |
| | đối cực đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 22. | Điện trở | | Không vượt | |
| | tiếp xúc | | quá 75% điện | |
| | | | trở của dây | |
| | | | dẫn có chiểu | |
| | | | dài tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 23. | Thử lắp đặt | | Theo | |
| | ở nhiệt độ | | AS/ | |
| | thấp | | NZS4396:1999 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 24. | Thử lão hóa | | Theo | |
| | về điện ≥ | | AS/ | |
| | 500 chu kỳ | | NZS4396:1999 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 25. | Thử bảo vệ | | Theo | |
| | ăn mòn | | TCVN5405 | |
| | (Corrosion | | :1991 | |
| | test) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 26. | Điều kiện | | Đáp ứng | |
| | bắt buộc: | | | |
| | | | | |
| | -Nhà thầu | | | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực của cơ | | | |
| | quan nhà | | | |
| | nước có thẩm | | | |
| | quyền hoặc | | | |
| | bản gốc biên | | | |
| | bản thử | | | |
| | nghiệm theo | | | |
| | các chỉ tiêu | | | |
| | yêu cầu khi | | | |
| | tham gia đấu | | | |
| | thầu, chào | | | |
| | hàng | | | |
| | | | | |
| | -Giấy uỷ | | | |
| | quyền bán | | | |
| | hàng của nhà | | | |
| | sản xuất | | | |
| | (bản gốc). | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**II. Ghíp nhôm 3 Bulong**

**1. Yêu cầu kỹ thuật**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Tên nhà sản xuất | Khai báo | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Xuất xứ | Khai báo | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Website nhà sản | Khai báo | |
| | xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | AS 1154.1 và TCVN | |
| | | 3624-81 hoặc tương | |
| | | đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Loại | Kẹp rẽ nhánh song | |
| | | song là loại có 2 | |
| | \- Thân kẹp | rãnh để đấu nối | |
| | | với 2 dây dẫn. | |
| | \- Bu lông | Thân kẹp rẽ nhánh | |
| | | làm bằng nhôm/hợp | |
| | | kim nhôm chịu lực | |
| | | cao, đúc bằng áp | |
| | | lực, có tính dẫn | |
| | | điện tốt. Bên | |
| | | trong của các rãnh | |
| | | phải được bơn sẵn | |
| | | compound gia tăng | |
| | | tiếp xúc điện. | |
| | | | |
| | | Có ít nhất 2 | |
| | | bulông xiết bằng | |
| | | thép mạ nhúng nóng | |
| | | hoặc bằng thép | |
| | | không rỉ, bu lông | |
| | | dạng cổ vuông | |
| | | chống xoay khi | |
| | | xiết. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Tiết diện của dây | Dây chính / dây rẽ | |
| | dẫn Al hoặc ACSR | | |
| | \[mm^2^\] | 35-50 / 35-50 | |
| | | | |
| | A35-50 to A35-50 | 70-95 / 35-50 | |
| | | | |
| | A70-95 to A35-50 | 70-95 / 70-95 | |
| | | | |
| | A70-95 to A70-95 | 120-150 / 70-95 | |
| | | | |
| | A120-150 to A70-95 | 120-150 / 120-150 | |
| | | | |
| | A120-150 to | 185-240 / 70-95 | |
| | A120-150 | | |
| | | 185-240 / 120-150 | |
| | A185-240 to A70-95 | | |
| | | 185-240 / 185-240 | |
| | A185-240 to | | |
| | A120-150 | | |
| | | | |
| | A185-240 to | | |
| | A185-240 | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Đường kính của dây | Dây chính / dây rẽ | |
| | dẫn Al hoặc ACSR | | |
| | \[mm^2^\] | 8,40-9,60 / | |
| | | 8,40-9,60 | |
| | A35-50 to A35-50 | | |
| | | 10,65-12,55 / | |
| | A70-95 to A35-50 | 8,40-9,60 | |
| | | | |
| | A70-95 to A70-95 | 10,65-12,55 / | |
| | | 10,65-12,55 | |
| | A120-150 to A70-95 | | |
| | | 14,00-17,40 / | |
| | A120-150 to | 10,65-12,55 | |
| | A120-150 | | |
| | | 14,00-17,40 / | |
| | A185-240 to A70-95 | 14,00-17,40 | |
| | | | |
| | A185-240 to | 17,50-20,00 / | |
| | A120-150 | 10,65-12,55 | |
| | | | |
| | A185-240 to | 17,50-20,00 / | |
| | A185-240 | 14,00-17,40 | |
| | | | |
| | | 17,50-20,00 / | |
| | | 17,50-20,00 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Dòng điện định mức | 270A | |
| | | | |
| | A35-50 to A35-50 | 270A | |
| | | | |
| | A70-95 to A35-50 | 270A | |
| | | | |
| | A70-95 to A70-95 | 440A | |
| | | | |
| | A120-150 to A70-95 | 440A | |
| | | | |
| | A120-150 to | 440A | |
| | A120-150 | | |
| | | 590A | |
| | A185-240 to A70-95 | | |
| | | 590A | |
| | A185-240 to | | |
| | A120-150 | | |
| | | | |
| | A185-240 to | | |
| | A185-240 | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Điện trở tiếp xúc | Không vượt quá | **\*** |
| | của kẹp sau khi | 120% của dây dẫn | |
| | kẹp | có chiều dài tương | |
| | | đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11 | Nhiệt độ ổn định | \< = 80^0^C | \* |
| | của kẹp khi mang | | |
| | dòng định mức | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | Khả năng chịu dòng | kA/2s | **\*** |
| | ngắn mạch tương | | |
| | ứng với tiết diện | 3,1 | |
| | cáp: | | |
| | | 3,1 | |
| | A35-50 to A35-50 | | |
| | | 5,9 | |
| | A70-95 to A35-50 | | |
| | | 5,9 | |
| | A70-95 to A70-95 | | |
| | | 9,3 | |
| | A120-150 to A70-95 | | |
| | | 5,9 | |
| | A120-150 to | | |
| | A120-150 | 9,3 | |
| | | | |
| | A185-240 to A70-95 | 12,9 | |
| | | | |
| | A185-240 to | | |
| | A120-150 | | |
| | | | |
| | A185-240 to | | |
| | A185-240 | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 13 | Các ký mã hiệu | Trên mỗi kẹp phải | |
| | | có các ký hiệu | |
| | | được khắc chìm / | |
| | | nổi không phai như | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | Tên nhà sản xuất, | |
| | | Mã hiệu của sản | |
| | | phẩm; loại dây | |
| | | dẫn, tiết diện của | |
| | | dây dẫn. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 14 | Catalogue / Bảng | Được nộp cùng với | |
| | vẽ của nhà sản | hồ sơ thầu | |
| | xuất thể hiện các | | |
| | kích thước và | | |
| | thông số kỹ thuật. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 15 | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 16 | Thí nghiệm điển | Đáp ứng yêu cầu | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 17 | Thí nghiệm xuất | Đáp ứng yêu cầu | |
| | xưởng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thí nghiệm nghiệm | Đáp ứng yêu cầu | |
| | thu | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

**2. Kiểm tra và thử nghiệm**

**Thử nghiệm xuất xưởng:**

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng.
Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương:

1) Kiểm tra các kích thước

2) Kiểm tra các ký hiệu

```{=html}

```
2. Thử nghiệm điển hình

Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí
nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ
dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính
kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC
AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

> 1\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
>
> 2\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
>
> 3\) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí
nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được
chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi
một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví
dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất
đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực
hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực
của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).

Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được

Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại.

**V. Kẹp xiết bổ trợ đơn, kép:**

+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Cam kết |
| | | | yêu cầu** | của nhà |
| | | | | thầu** |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | Nhà SX/Nước | | Cam kết của | |
| | SX | | nhà thầu | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 2. | Mã hiệu | | Cam kết của | |
| | | | nhà thầu | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | AS 3766, | |
| | sản xuất và | | TCVN 5408 | |
| | thử nghiệm | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 5. | Kẹp xiết có | | Đáp ứng | |
| | khả năng kẹp | | | |
| | chặt cáp 2 | | | |
| | dây, 4 dây | | | |
| | hạ thế, sử | | | |
| | dụng được | | | |
| | với cáp có | | | |
| | tiết diện | | | |
| | 16-35 mm2 | | | |
| | tại các vị | | | |
| | trí trụ dừng | | | |
| | hay trụ góc | | | |
| | trên 60^0^ | | | |
| | mà không làm | | | |
| | hư hỏng lớp | | | |
| | cách điện | | | |
| | của cáp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 6. | Các ngàm kẹp | | Đáp ứng | |
| | có cấu tạo | | | |
| | bằng nhựa có | | | |
| | tăng cường | | | |
| | sợi thủy | | | |
| | tinh bền với | | | |
| | các điều | | | |
| | kiện khí | | | |
| | hậu, đảm bảo | | | |
| | phân bố lực | | | |
| | tốt khi kẹp | | | |
| | cáp ABC mà | | | |
| | không làm hư | | | |
| | hỏng cách | | | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 7. | Kẹp xiết ép | | Đáp ứng | |
| | chặt cáp | | | |
| | xoắn treo hạ | | | |
| | thế bằng bu | | | |
| | -lông thép | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 8. | Tất cả các | | Đáp ứng | |
| | bộ phận bằng | | | |
| | kim loại làm | | | |
| | bằng thép | | | |
| | không rỉ hay | | | |
| | thép mạ kẽm | | | |
| | nóng đảm bảo | | | |
| | chống ăn mòn | | | |
| | tốt nhất | | | |
| | trong quá | | | |
| | trình vận | | | |
| | hành. Chiều | | | |
| | dầy lớp mạ | | | |
| | kẽm ≥ 85µm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 9. | Các cạnh của | | Đáp ứng | |
| | thanh kim | | | |
| | loại phải | | | |
| | được bo tròn | | | |
| | nhằm giảm | | | |
| | thiểu khả | | | |
| | năng hư hỏng | | | |
| | cáp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 10. | Chiều dày | Mm | ≥ 2 mm | |
| | thanh thép | | | |
| | tối thiểu | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 11. | Lực phá hủy | | ≥ 8kN | |
| | tối thiểu | | | |
| | của kẹp | | ≥ 18kN | |
| | | | | |
| | - Đơn | | | |
| | | | | |
| | - Kép | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 12. | Độ bền điện | | ≥ 4 KV | |
| | áp giữa các | | | |
| | phần mang | | | |
| | điện trong 1 | | | |
| | phút | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 13. | Chịu được | | Thử khả năng | |
| | nhiệt độ cao | | chịu nhiệt ≥ | |
| | | | 140 0C | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 14. | Nhiệt độ môi | ^0^C | 50 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 15. | Độ ẩm môi | \% | 90 | |
| | trường tuơng | | | |
| | đối cực đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 16. | Bản vẽ kích | | Kèm theo | |
| | thước kẹp | | | |
| | ngừng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 17. | \- Nhà thầu | | Đáp ứng | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực biên | | | |
| | bản thử | | | |
| | nghiệm của | | | |
| | cơ quan có | | | |
| | thẩm quyền | | | |
| | khi tham gia | | | |
| | đấu thầu, | | | |
| | chào hàng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+

**VI. VÒNG TREO BỔ TRỢ (TẤM MÓC VÒNG TREO)**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số** | **Ghi chú** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Phát biểu rõ | |
| | / Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Tiêu chuẩn | | IEC61109 | |
| | sản xuất và | | | |
| | thử nghiệm | | T | |
| | | | CVN5408:2007 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Má ốp được | | Đáp ứng | |
| | sử dụng tại | | | |
| | các trụ góc | | | |
| | từ 30^0^ đến | | | |
| | 60^0^. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Vật liệu cấu | | Thép được mạ | |
| | thành | | kẽm nóng, | |
| | | | chiều dày | |
| | | | lớp mạ ≥ | |
| | | | 85µm | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Bề mặt của | | Đáp ứng | |
| | boulon, đai | | | |
| | ốc phải trơn | | | |
| | nhẵn, không | | | |
| | có vết xước | | | |
| | và khuyết | | | |
| | tật | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Đường kính | mm | ≥ 16 | |
| | móc | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | \- Chiều dài | mm | 3 | |
| | tối thiểu | | | |
| | tấp ốp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Lực phá hủy | | 90 kN | |
| | tối thiểu | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Điều kiện | | Đáp ứng | |
| | bắt buộc: | | | |
| | | | | |
| | -Nhà thầu | | | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực của cơ | | | |
| | quan nhà | | | |
| | nước có thẩm | | | |
| | quyền hoặc | | | |
| | bản gốc biên | | | |
| | bản thử | | | |
| | nghiệm theo | | | |
| | các chỉ tiêu | | | |
| | yêu cầu khi | | | |
| | tham gia đấu | | | |
| | thầu, chào | | | |
| | hàng | | | |
| | | | | |
| | -Giấy uỷ | | | |
| | quyền bán | | | |
| | hàng của nhà | | | |
| | sản xuất | | | |
| | (bản gốc). | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**VIII. Đai thép + khóa đai**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số** | **Ghi chú** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Phát biểu rõ | |
| | / Xuất xứ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | **Đai thép | | | |
| | (steel | | | |
| | trap)** | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Mã hiệu | | Phát biểu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đai thép | | Phát biểu rõ | |
| | 20x0.4 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đai thép | | Phát biểu rõ | |
| | 20x0.7 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Loại | | Đai thép làm | |
| | | | bằng thép | |
| | | | không gỉ | |
| | | | dùng để cố | |
| | | | định hộp | |
| | | | công tơ, hộp | |
| | | | phân phối, | |
| | | | ống nhựa PVC | |
| | | | lên trụ bê | |
| | | | tông | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Độ bền kéo | N/mm^2^ | ≥790 | |
| | đứt | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Lực kéo tuột | kN | ≥7,8 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Chiều dày | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đai thép | mm | 0,4 | |
| | 20x0.4 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đai thép | mm | 0,7 | |
| | 20x0.7 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Chiều rộng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đai thép | mm | 20 | |
| | 20x0.4 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đai thép | mm | 20 | |
| | 20x0.7 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | **Khoá đai | | | |
| | (steel | | | |
| | buckle)** | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Mã hiệu | | Phát biểu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Loại | | Làm bằng | |
| | | | thép không | |
| | | | gỉ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Kích thước | | Kích thước | |
| | | | của khoá đai | |
| | | | phải phù hợp | |
| | | | cho đai thép | |
| | | | tương ứng | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Điều kiện | | Đáp ứng | |
| | bắt buộc: | | | |
| | | | | |
| | -Nhà thầu | | | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực của cơ | | | |
| | quan nhà | | | |
| | nước có thẩm | | | |
| | quyền hoặc | | | |
| | bản gốc biên | | | |
| | bản thử | | | |
| | nghiệm theo | | | |
| | các chỉ tiêu | | | |
| | yêu cầu khi | | | |
| | tham gia đấu | | | |
| | thầu, chào | | | |
| | hàng | | | |
| | | | | |
| | -Giấy uỷ | | | |
| | quyền bán | | | |
| | hàng của nhà | | | |
| | sản xuất | | | |
| | (bản gốc). | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**IX. Thông số kỹ thuật đầu Cosse ép dây đồng - nhôm**

**1. Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):**

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng.
Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương:

1) Kiểm tra các kích thước

2) Kiểm tra các ký hiệu

**2. Thử nghiệm điển hình (Type tests):** Các biên bản thử nghiệm điển
hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm
tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng
đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm
này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81
hoặc tương đương:

1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)

2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)

3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí
nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được
chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi
một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví
dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất
đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực
hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực
của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).

Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được

**3. Bảng thông số kỹ thuật:**

**Bảng thông số kỹ thuật đầu cosse ép dây đồng -- nhôm**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Chào Thầu** |
+=========+====================+====================+===============+
| 1 | Tên nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Xuất xứ | Nêu rõ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu với các cỡ | Nêu rõ | |
| | dây | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 50 | Nêu rõ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 70 | Nêu rõ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 95 | Nêu rõ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Website nhà sản | Nêu rõ | |
| | xuất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000 | |
| | chất lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Tiêu chuẩn áp dụng | AS 1154.1 và TCVN | |
| | | 3624-81 hoặc tương | |
| | | đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Loại | - Cosse ép là | |
| | | loại làm bằng | |
| | | đồng, mạ thiếc | |
| | | tại phần thân | |
| | | ống, bản cực | |
| | | đấu nối vào | |
| | | thiết bị khác | |
| | | bằng đồng. | |
| | | chịu lực cao, | |
| | | có tính dẫn | |
| | | điện tốt, bản | |
| | | cực 1 lỗ hoặc | |
| | | hai lỗ | |
| | | | |
| | | Bên trong của các | |
| | | ống ép phải được | |
| | | bơm sẵn compound | |
| | | gia tăng tiếp xúc | |
| | | điện | |
| | | | |
| | | Bề mặt tiếp xúc | |
| | | của bản cực phằng, | |
| | | không bị rỗ | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Loại đai ép cho | Loại lục giác. | |
| | cosse ép | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Số lượng vị trí để | Số vị trí ép dây | |
| | thực hiện hiện các | | |
| | mối ép | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 50 | 1 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 70 | 1 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 95 | 1 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Tiết diện của dây | | |
| | dẫn (***mm)^2^*** | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 50 | 50 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 70 | 70 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 95 | 95 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11 | Kích thước và tiết | | |
| | diện của cosse ép | | |
| | được thiết kế đảm | | |
| | bảo đúng tiết diện | | |
| | của cáp và chịu | | |
| | được dòng điện | | |
| | liên tục như sau: | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 50 | 220 A | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 70 | 270 A | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 95 | 320 A | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | Đường kính trong | Phù hợp với tiết | |
| | của ống đồng | diện dây dẫn | |
| | \[mm\] | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 13 | Khả năng chịu được | | |
| | dòng điện ngắn | | |
| | mạch (ka/2s) | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 50 | 3.1 | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 70 | 4.3 | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 95 | 5.9 | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 14 | Điện trở của ống | Không vượt quá | \* |
| | nối sau khi ép | 120% của dây dẫn | |
| | | có chiều dài tương | |
| | | đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 15 | Nhiệt độ ổn định | \<=80^0^C | \* |
| | của đầu cốt khi | | |
| | mang dòng định mức | | |
| | sau khi ép | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 16 | Ghi nhãn | Mỗi cosse ép phải | |
| | | có các ký hiệu | |
| | | được khắc chìm | |
| | | trên thân cosse | |
| | | không phai như | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | Tên nhà sản xuất, | |
| | | Mã hiệu của sản | |
| | | phẩm; loại dây | |
| | | dẫn, tiết diện của | |
| | | dây dẫn. | |
| | | | |
| | | Các vị trí ép phải | |
| | | được khắc chìm thể | |
| | | hiện vị trí ép đáp | |
| | | ứng tiêu chuẩn kỹ | |
| | | thuật. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 17 | Catalogue / Bảng | Được nộp cùng với | |
| | vẽ của nhà sản | hồ sơ thầu | |
| | xuất thể hiện các | | |
| | kích thước và | | |
| | thông số kỹ thuật. | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 18 | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thí nghiệm điển | Đáp ứng yêu cầu | |
| | hình | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thí nghiệm xuất | Đáp ứng yêu cầu | |
| | xưởng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| | Thí nghiệm nghiệm | Đáp ứng yêu cầu | |
| | thu | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 19 | Danh sách bán hàng | Cung cấp theo hồ | |
| | | sơ dự thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

**E. Thí nghiệm sau khi trúng thầu:**

**1 Đối với Aptomat (ATM) tép 1 pha & 3 pha:**

\+ Thử nghiệm đặc tính cắt: Mỗi chủng loại ATM thử nghiệm 01 mẫu

\+ Thử nghiệm độ bền cơ: Mỗi chủng loại ATM thử nghiệm 01 mẫu

Trong giá chào thầu, nhà thầu phải tính đến giá thành kể cả số lượng MCB
lấy mẫu để thử nghiệm đặc tính cắt và số lần thao tác (độ bền cơ). Khi
giao hàng nhà thầu phải giao bổ sung **01 ATM** cho mỗi chủng loại nêu ở
trong hồ sơ mời thầu.

Trường hợp thử nghiệm lần 1 có một hoặc nhiều hơn một loại Aptomat tính
theo lô không đạt thì bốc ngẫu nhiên tương ứng với số lượng lần 1 không
đạt để thử nghiệm tiếp theo, nếu lần 2 có một loại hàng hóa không đạt
thì bên mua sẽ không tiếp nhận hàng hóa và bến bán có trách nhiệm giao
lại lô hàng khác. Việc thử nghiệm lô hàng thứ hai được thực hiện như lô
1 và nếu kết quả không đạt yêu cầu thì bên mua sẽ chấm dứt hợp đồng. Chi
phí thử nghiệm từ lần hai trở đi do bên bán chi trả.

Đơn vị thử nghiệm mẫu là cơ quan đo lường chất lượng Nhà nước hoặc đơn
vị thí nghiệm có uy tín, được bên mua chấp thuận.

**2. Dây cáp điện**

Khi giao hàng, nhà thầu phải giao thừa đối với mỗi lô dây **07 mét** để
lấy mẫu thử nghiệm.

Quá trình tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:

\- Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc:

\+ Mỗi chủng loại dây, cáp có số lượng ≤ 2 lô: lấy ít nhất 1 mẫu.

\+ Đối với chủng loại có số lượng từ 2÷4 lô lấy 02 mẫu, từ 5 lô trở lên
lấy 03 mẫu.

\+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, ít nhất phải có 3 thành phần
tham gia lấy mẫu: Bên mua, Bên bán, Bên thí nghiệm. Các mẫu được niêm
phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thí
nghiệm.

\- Đơn vị thử nghiệm mẫu là cơ quan đo lường chất lượng Nhà nước hoặc
đơn vị thí nghiệm có uy tín, được bên mua chấp thuận.

- **Đối với cáp vặn xoắn hạ thế:**

```{=html}

```
- Nhà thầu phải thử nghiêm mẫu tối thiểu các chỉ tiêu sau đối với cáp
vặn xoắn hạ thế:

\+ Tiết diện các sợi lõi.

\+ Điện trở 1 chiều ruột dẫn ở 20°C.

\+ Độ giãn dài của sợi dẫn điện.

\+ Số lần bẻ cong của sợi dẫn điện.

\+ Chiều dày và cơ tính của lớp cách điện XPLE.

\+ Thử nghiệm cao áp xoay chiều.

\+ Thử xung điện áp.

\+ Các chỉ tiêu về lão hóa cách điện.

\+ Hàm lượng cacbon trong XPLE.

- **Đối với cáp CEV (Cu/XLPE/PVC)-0,6/1kV:**

```{=html}

```
- Nhà thầu phải thử nghiêm mẫu tối thiểu các chỉ tiêu sau đối với cáp
vặn xoắn hạ thế:

1\. Đường kính ngoài của cáp

2\. Chiều dày lớp vỏ bọc PVC.

3\. Chiều dày lớp cách điện XLPE.

4\. Điện trở suất khối của cách điện ở 20°C.

5\. Độ bền điện áp tần số công nghiệp 3,5kV/5min.

6\. Thử hot set cho cách điện.

7\. Ruột dẫn: Cấp của ruột dẫn, hình dạng của ruột dẫn, số sợi đồng
trong ruột dẫn, đường kính của ruột dẫn, điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở
20°C.

- **Đối với Dây Cu/PVC 1x4; 1x6mm2 (đơn cứng):**

```{=html}

```
- Nhà thầu phải thử nghiêm mẫu tối thiểu các chỉ tiêu sau đối với cáp
vặn xoắn hạ thế:

1\. Kết cấu của cáp: Số sợi đồng trong ruột dẫn, đường kính của sợi
đồng.

2\. Chiều dày lớp cách điện PVC.

3\. Đường kính ngoài trung bình.

4\. Độ bền điện áp tần số công nghiệp 2,5kV/5min.

5\. Điện trở cách điện ở 70°C.

6\. Điện trở một chiều của ruột dẫn ở 20°C.

**3. Ghíp nhôm trần 3bulong, đầu cốt:**

Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử
nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận
của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm
này.

Số lượng mẫu thử như sau:

-------------------------- ----------------------------- ------------------
**Số lượng mẫu thử (p)** **Số lượng của một lô (n)** **Hạng mục thử**
p=1 n \< 50 i
p=1 50 ≤ n \< 100 i ii, iii
p=2 100 ≤ n \< 200 i ii, iii
p = 3 200 ≤ n \< 500 i, ii, iii
p = 4 500 ≤ n i, ii, iii
-------------------------- ----------------------------- ------------------

Số lượng sản phẩm dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong số
lượng sản phẩm được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời
thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong
giá chào.

Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng
không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối
không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.

Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại
sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần
lấy đầu tiên.

Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử
nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng.

Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:

i\) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước

ii\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)

iii\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6496 dự án đang đợi nhà thầu
  • 771 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 837 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16255 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14223 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây