Thông báo mời thầu

Tài liệu công nghệ, mẫu biểu

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:41 22/11/2020
Số TBMT
20201165320-00
Công bố
19:37 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thường xuyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tài liệu công nghệ, mẫu biểu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tài liệu công nghệ, mẫu biểu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:37 22/11/2020
đến
06:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
06:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tài liệu công nghệ, mẫu biểu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tài liệu công nghệ, mẫu biểu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Tài liệu công nghệ, mẫu biểu

\- Cơ quan chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh Chủng

\- Ngân sách: Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2020.

\- Mục tiêu đầu tư: Sử dụng tài liệu công nghệ phục vụ cho học tập,
nghiên cứu, sửa chữa; các loại mẫu biểu phục vụ cho công tác chuyên môn:
Cấu tạo và hướng dẫn sử dụng xe tăng bơi BT-76 và BT-76B, Cấu tạo và
hướng dẫn sử dụng xe tăng T-54A và T-54B, Bảng biểu nhà xe Tăng thiết
giáp xích niêm cất dài hạn, Bảng biểu nhà xe Thiết giáp lốp niêm cất dài
hạn \....

Thời gian thực hiện gói thầu: 30 ngày.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

a\. Yêu cầu chung:

Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được
cung cấp đồng đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Có chứng chỉ C/O,
C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu;

b\. Yêu cầu cụ thể:

Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ
các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| **STT** | **Danh mục hàng | **Yêu cầu kỹ | **ĐVT** | **SL** |
| | hóa** | thuật** | | |
+=========+===================+===================+=========+========+
| | | | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 1 | Cấu tạo và hướng | \- Kích thước | Cuốn | 96 |
| | dẫn sử dụng xe | (297mm x 210mm, | | |
| | tăng bơi BT-76 và | khổ giấy A4; | | |
| | BT-76B | | | |
| | | \- Số trang: 420; | | |
| | | in 2 mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Bãi Bằng | | |
| | | 70g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- Bìa giấy | | |
| | | Couche 250/m^2^; | | |
| | | in 6 mầu 2 mặt, | | |
| | | cán mờ. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 2 | Cấu tạo và hướng | \- Kích thước | Cuốn | 96 |
| | dẫn sử dụng xe | (297mm x 210mm, | | |
| | tăng T-54A và | khổ giấy A4; | | |
| | T-54B | | | |
| | | \- Số trang: 260; | | |
| | | in 2 mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Bãi Bằng | | |
| | | 70g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- Bìa giấy | | |
| | | Couche 250/m^2^; | | |
| | | in 6 mầu 2 mặt, | | |
| | | cán mờ. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 3 | Tranh cấu tạo xe | \- 08 tờ/bộ.- | Bộ | 2 |
| | bệ tên lửa MAZ | | | |
| | 543 | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300g/ cán màng | | |
| | | bóng 2 mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 4 | Tranh cấu tạo xe | \- 12 tờ/bộ; | Bộ | 6 |
| | Maz-537 | | | |
| | | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300 g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán bóng 2 | | |
| | | mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 5 | Tranh cấu tạo xe | \- 34 tờ/bộ; | Bộ | 8 |
| | T-54B, T-55 | | | |
| | | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300 g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán bóng 2 | | |
| | | mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 6 | Tranh cấu tạo xe | \- 32 tờ/bộ; | Bộ | 8 |
| | BMP-1 | | | |
| | | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 250 g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 7 | Tranh cấu tạo xe | \- 22 tờ/bộ; | Bộ | 8 |
| | thiết giáp BRĐM-2 | | | |
| | | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300 g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán bóng 2 | | |
| | | mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 8 | Tranh cấu tạo xe | \- 15 tờ/bộ; | Bộ | 3 |
| | thiết giáp bánh | | | |
| | lốp BTR-60PB | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300 g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán bóng 2 | | |
| | | mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 9 | Tranh cấu tạo xe | \- 29 tờ/bộ; | Bộ | 6 |
| | tăng PT-76 | | | |
| | | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300 g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán bóng 2 | | |
| | | mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 10 | Tranh vũ khí - | \- 08 tờ/bộ; | Bộ | 4 |
| | quang học trên xe | | | |
| | T54B, T55 | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300 g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán bóng 2 | | |
| | | mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 11 | Tranh điện đài | \- Kích thước | Bộ | 9 |
| | thông tin P-173, | (1,5mx2,0m); | | |
| | máy nói P-174 | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300g/m^2^ cán | | |
| | | màng bóng 2 mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- 01 bộ gồm 10 | | |
| | | tờ. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 12 | Tranh tổ hợp TLCT | 12 tờ/bộ; | Bộ | 3 |
| | B72 | | | |
| | | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 300/m^2^ láng | | |
| | | màng bóng 2 mặt. | | |
| | | | | |
| | | \- In 06 mầu, 01 | | |
| | | mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 13 | Bảng biểu nhà xe | \- 06 tờ/bộ. | Bộ | 18 |
| | Tăng thiết giáp | | | |
| | xích niêm cất dài | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | hạn | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 250g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 01 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán màng bóng | | |
| | | 2 mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 14 | Bảng biểu nhà xe | \- 06 tờ/bộ. | Bộ | 18 |
| | Thiết giáp lốp | | | |
| | niêm cất dài hạn | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (70x100) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 250g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 01 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán màng bóng | | |
| | | 2 mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 15 | Bảng biểu nhà xe | \- 10 tờ/bộ. | Bộ | 18 |
| | Tăng thiết giáp | | | |
| | xích niêm cất | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | ngắn hạn; nhà xe | (60x84) cm; | | |
| | TTG xích sẵn sàng | | | |
| | chiến đấu, huấn | \- Giấy Couche | | |
| | luyện | 250g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 01 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán màng bóng | | |
| | | 2 mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 16 | Bảng biểu nhà xe | \- 10 tờ/bộ. | Bộ | 15 |
| | Thiết giáp Lốp | | | |
| | niêm cất ngắn | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | hạn; nhà xe Thiết | (60x84) cm; | | |
| | giáp lốp sẵn sàng | | | |
| | chiến đấu, huấn | \- Giấy Couche | | |
| | luyện | 250g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 01 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán màng bóng | | |
| | | 2 mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+
| 17 | Bảng biểu nhà xe | \- 08 tờ/bộ. | Bộ | 3 |
| | công trình | | | |
| | | \- Khổ sản phẩm: | | |
| | | (60x84) cm; | | |
| | | | | |
| | | \- Giấy Couche | | |
| | | 250g/m^2^; | | |
| | | | | |
| | | \- In 01 mầu, 01 | | |
| | | mặt; | | |
| | | | | |
| | | \- Cán màng bóng | | |
| | | 2 mặt. | | |
+---------+-------------------+-------------------+---------+--------+

**3. Các yêu cầu khác**

\- Tất cả các yêu cầu về cấu hình và chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa là
yêu cầu tối thiểu. Khuyến khích việc Nhà thầu chào thầu với cấu hình và
chỉ tiêu kỹ thuật cao hơn nhưng không làm tăng giá gói thầu.

\- Các trang thiết bị, vật tư sản xuất 2020.

\- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng cho tất cả các mặt hàng.

\- Nhà thầu tham dự thầu sau thời gian mở thầu 1 ngày phải nộp 01 bản
E-HSDT bản gốc về chủ đầu tư để làm cơ sở chấm thầu.

**4. Bản vẽ**

HSMT này: Không có*.*

**5. Kiểm tra và nghiệm thu**

**5.1. Kiểm tra hàng hóa**

\- Kiểm tra, nghiệm thu hàng hóa: Người mua có quyền tiến hành kiểm tra
nghiệm thu hàng hóa theo các trình tự kiểm tra được chấp thuận dựa trên
tiêu chuẩn của trang thiết bịvà và do cơ quan chức năng của Bên mua kiểm
tra chất lượng hàng hóa.

> \- Cách thức tiến hành kiểm tra:
>
> \+ Hàng hóa được chuyển đến kho bên mua sẽ được cơ quan chức năng của
> Bên mua kiểm tra chất lượng.
>
> \+ Hàng hóa đạt yêu cầu chất lượng theo hợp đồng thì sẽ được cơ quan
> kiểm tra cung cấp biên bản xác nhận chất lượng thiết bị.

\+ Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu thì bên bán có trách nhiệm đổi lại cho
đúng với yêu cầu chất lượng của hợp đồng.

\- Địa điểm và thời gian tiến hành kiểm tra: Tại kho của bên mua.

\- Kiểm tra số lượng, tính đồng bộ của từng hàng hóa.

\- Kiểm tra thực tế về Model, số seri, năm sản xuất, hình dáng, kích
thước, công suất, tính năng, thông số theo catalog.

\- Kiểm tra hồ sơ và đối chiếu với thực tế hàng hóa.

\- Thử nghiệm hàng hóa khi cần thiết, do Bên mua chuẩn bị.

**5.2. Nghiệm thu**

\- Hàng hóa mới chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2020.

\- Hàng hóa sẽ được giám định chất lượng trước khi bàn giao, nhập kho
tại bên mua

\- Kiểm tra kỹ thuật theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất.

\- Các điều kiện tiến hành thử nghiệm, giám định do Bên mua thực hiện.

\- Địa điểm và thời gian tiến hành nghiệm thu: tại kho bên mua.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6572 dự án đang đợi nhà thầu
  • 763 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 910 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16473 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14550 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây