Thông báo mời thầu

Gói thầu TT01: mua sắm linh kiện điện tử

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:40 22/11/2020
Số TBMT
20201165325-00
Công bố
19:37 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
sửa chữa thiết bị theo LSX 51-LSX-CKT
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu TT01: mua sắm linh kiện điện tử
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ngân sách quốc phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
mua sắm vật tư phòng nghiên cứu TLPK
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:37 22/11/2020
đến
09:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu TT01: mua sắm linh kiện điện tử". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu TT01: mua sắm linh kiện điện tử" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 36

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU

Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các
dịch vụ liên quan

Thông tin trong Bảng phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
và các dịch vụ liên quan là cơ sở để nhà thầu lập
bảng chào giá theo Mẫu tương ứng quy định tại Chương IV
– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về
Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các dịch vụ
liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03 trong Chương IV – Biểu
mẫu mời thầu và dự thầu.

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

a) Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu mang tính kỹ
thuật thuần túy và các yêu cầu khác liên quan đến việc
cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải
được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

b) Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các
điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc
nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra
sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không
đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá chào.

c) Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo
đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn
công nghệ thì được nêu nhãn hiệu, catalô của một sản
phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ
“hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng thời
phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó
về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn
công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận
lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT.

d) Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật chung
và yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc
phạm vi cung cấp của gói thầu.

Yêu cầu về kỹ thuật chung là các yêu cầu về chủng
loại, tiêu chuẩn hàng hóa (quốc gia và quốc tế được
công nhận), các yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm, đóng
gói, vận chuyển, các điều kiện khí hậu tại nơi hàng
hóa được sử dụng. Tùy thuộc vào sự phức tạp của
hàng hóa, các yêu cầu kỹ thuật chung được nêu cho tất
cả các hàng hóa hoặc cho từng loại hàng hóa riêng biệt.

Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể như tính năng, thông số
kỹ thuật, các bản vẽ, catalô, các thông số bảo hành
được nêu cho từng loại hàng hóa. Khi nêu yêu cầu, các
thông số kỹ thuật có thể được mô tả dưới hình
thức bảng biểu như dưới đây:

Bảng số 4. Yêu cầu kỹ thuật

STT Tên/chủng loại hàng hóa Đặc tính kỹ thuật Bảo hành
Các yêu cầu khác

(nếu có)

1 Biến trở tinh chỉnh Giá trị
1K/10K/100K/1M/2K/20K/200K/2M/5K/50K mỗi loại 10 chiếc

- Biến trở tinh chỉnh, quay được nhiều vòng

- Kích thước: 1*1*0.48cm Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

2 Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp K8AB-VW3 OMRON Hoặc tương
đương đáp ứng thông số sau:

- Dòng cực đại: 6A

- Có đèn LED chỉ thị trạng thái ngõ ra.

- Tín hiệu ngõ vào cách ly với nguồn cấp, chống nhiểu
tốt.

- Thời gian delay 0.1-30s điều chỉnh được.

- Nhiệt độ làm việc -20~60 độ C. Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

3 Bộ biến đổi D-A AD7528 Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Nguồn nuôi: 5-15V

- Số bit: 08 bit

- Sai số: 1% Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng
hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

4 Bộ điều khiển logic lập trình được PLC Thông số kỹ
thuật chính:

- Điện áp định mức: 24 V AC

- Nguồn điện cung cấp: DC 20.4-28.8V DC

- Số đầu vào: 8 DI 24 VDC

- Số đầu ra: 6 DO 24 VDC

Số : 2 AI 0-10 V DC

- Dòng vào, tối đa: 12 A; ở 28,8 V DC

- Bộ nhớ chương trình / dữ liệu: 75KB

- Chương trình giao tiếp với máy tính Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

5 Bộ ghép quang MOC3040 Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Điện áp vào lớn nhất: 5V

- Điện áp ra lớn nhất: 55V

- Điện áp cách ly: 5.3kVRMS

- Số kênh: 02

- Công suất: 150mW

- Thời gian đáp ứng: 2μs Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

6 Bộ lọc điện lưới SA122 Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau::

- Nguồn vào: 0-220V

- Công suất: 3kW, 15A Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn
giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

7 Cách ly quang 4N35 Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Điện áp vào lớn nhất: 5V

- Điện áp ra lớn nhất: 55V

- Điện áp cách ly: 5.3kVRMS

- Công suất: 150mW

- Thời gian đáp ứng: 2μs

- Số kênh: 04 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

8 Cách ly quang TLP521 Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Điện áp vào lớn nhất: 5V

- Điện áp ra lớn nhất: 55V

- Điện áp cách ly: 2500Vrms

- Số kênh: 02

- Công suất: 150mW

- Thời gian đáp ứng: 2μs Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

9 Chíp vi điều khiển AVR Atmega16 Hoặc tương đương đáp
ứng thông số sau:

- Flash (Kbytes): 16 Kbytes

- Số chân: 44

- Tần số thường hoạt động. (MHz): 16 MHzCPU: 8-bit AVR

- Số cổng I/O: 32

- Chương trình tích hợp giao tiếp chuẩn HMI Bảo hành ≥12
tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của
Chủ đầu tư

10 Chíp vi điều khiển AVR Atmega8 Hoặc tương đương đáp
ứng thông số sau:

- Flash (Kbytes): 8 Kbytes

- Số chân: 28

- Tần số thường hoạt động. (MHz): 16 MHzCPU: 8-bit AVR

- Số cổng I/O: 23

- Chương trình tích hợp giao tiếp chuẩn HMI Bảo hành ≥12
tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của
Chủ đầu tư

11 Công tắc hạn chế hành trình Tend TM1301 Hoặc tương
đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp : 250V

- Dòng điện : 15A

- Tiếp điểm :1NO - 1NC

- Nhiệt độ làm việc : -25 - 80 độ C Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

12 Cuộn chặn LA52 Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

+ Kích thước lõi: EE13

+ Công suất: ~20W Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

13 Cuộn chặn LA67 Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

+ Kích thước lõi: EE13

+ Công suất: ~40W Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

14 Đi ốt 1N4007 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

Điện áp làm việc: 50 – 1000V

Dòng điện giới hạn: Imax= 1A

Nhiệt độ hoạt động: -55độ C ~ 150 độ C Bảo hành ≥12
tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của
Chủ đầu tư

15 Đi ốt ổn áp BZX84C5V6W-7-F Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Điện áp làm việc: 50 – 1000V

Ф

а

>

^

b

f

j

n

t

є

Т

Ф

Ъ

Ь

Ю

О

Ъ

điện giới hạn: Imax= 1A

- Nhiệt độ hoạt động: -55độ C ~ 150 độ C Bảo hành
≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ
của Chủ đầu tư

16 Đi ốt ổn áp BZX384-B5V6,115 Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Công suât: 200mW

- Điện áp ổn áp: 5.6V

- Dòng điện lớn nhất: 5mA

- Dòng ngược lớn nhất: 1 uA Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

17 Đi ốt ổn áp BZX585-B4V7,135 Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Công suât: 200mW

- Điện áp ổn áp: 4.7V

- Dòng điện lớn nhất: 5mA

- Dòng ngược lớn nhất: 1 uA Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

18 Đi ốt ổn áp BZX84C8V2W-7-F Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Công suât: 200mW

- Điện áp ổn áp: 8.2 V

- Dòng điện lớn nhất: 5mA

- Dòng ngược lớn nhất: 1 uA Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

19 Diode muỗi 1N1078 Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Điện áp : 150V

- Dòng điện: 15A Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

20 Diode xung 1N352 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp : 170V

- Dòng điện: 10A Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

21 Diode xung 1N352 Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Điện áp : 30V

- Dòng điện: 10A Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

22 Diode Zener ổn áp ZC711 Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Điện áp ổn áp: 170V

- Dòng điện: 10A

- Công suất: 400mW Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

23 Khởi động từ SW154EGD Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Số cực: 3

- Dòng định mức: 25A

- Công suất: 11kW

- Tiếp điểm phụ: 1NO

- Cuộn hút: 220VAC Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

24 Khởi động từ SW154E Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Số cực: 3

- Dòng định mức: 25A

- Công suất: 11kW

- Tiếp điểm phụ: 1NO

- Cuộn hút: 220VAC Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

25 Lõi ferrit MM6 (hình xuyến) Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Kích thước: 60*24*15mm Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

26 Màn hình điều khiển hiển thị 7 inh - TFT LCD đèn nền
LED 7”;

- Độ phân giải màn hình (H x V)

800 × 480

- Màn hình cảm ứng

- Đèn nền: LED

- Nguồn cấp: 24 VDC(±15%)

- Bộ nhớ trong 128MB (bao gồm cả bộ nhớ hệ thống)

- Cổng truyền thông: EIA RS-232C, công kết nối máy in
Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại
địa chỉ của Chủ đầu tư

27 Màn hình hiển thị LCD - TFT LCD đèn nền LED 3.5”;

- Độ phân giải màn hình (H x V): 320x240

- Đèn nền: LED

- Nguồn cấp: 24 VDC(±15%)

- Cổng truyền thông: EIA RS-232C, công kết nối máy in
Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại
địa chỉ của Chủ đầu tư

28 Ổn áp TL431 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp ổn áp: 37V

- Dòng điện: 15mA

- Công suất: 400mW Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

29 Optron CQY-80 NG Loại CQY-80 NGhoặc tương đương đáp ứng
thông số chính sau:

- Điện áp vào lớn nhất: 5V

- Điện áp ra lớn nhất: 55V

- Điện áp cách ly: 2500Vrms

- Số kênh: 02

- Công suất: 150mW

- Thời gian đáp ứng: 2μs Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

30 Optron TLP-524 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp vào lớn nhất: 5V

- Điện áp ra lớn nhất: 45V

- Điện áp cách ly: 2500Vrms

- Số kênh: 02

- Công suất: 150mW

- Thời gian đáp ứng: 2μs Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

31 Rơ le bán dẫn G3NA Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Đầu vào: 100-120VAC

- Đầu ra: 24-240VAC Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn
giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

32 Rơ le bán dẫn NE C29 Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Đầu vào: 100-120VAC

- Đầu ra: 24-240VAC

- Số cặp tiếp điểm: 07 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

33 Rơ le điện từ cỡ nhỏ NAIS DS2Y-S Hoặc tương đương
đáp ứng thông số sau:

- Đầu vào: 5V

- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA

- Số cặp tiếp điểm: 03 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

34 Rơ le điện từ cỡ vừa OMRON G2-R2 Hoặc tương đương
đáp ứng thông số sau:

- Đầu vào: 5V

- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA

- Số cặp tiếp điểm: 03 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

35 Rơ le OMRON họ MK-I Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Đầu vào: 100-120VAC

- Đầu ra: 24-240VAC

- Số cặp tiếp điểm: 02 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

36 Rơ le OMRON họ MY Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Đầu vào: 100-120VAC

- Đầu ra: 24-240VAC

- Dòng qua tiếp điểm: 5A

- Số cặp tiếp điểm: 02 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

37 Tách sóng pha 820ХА6 Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Nguồn nuôi: ±12V

- Dòng lớn nhất : 14mA Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

Các yêu cầu khác về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về
phạm vi cung cấp, yêu cầu về tiến độ cung cấp, yêu
cầu về phương thức thanh toán, yêu cầu về cung cấp tài
chính (nếu có) và điều kiện tín dụng kèm theo, yêu cầu
về dịch vụ liên quan như tổ chức lắp đặt máy móc,
thiết bị, vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công
nghệ... cũng như yêu cầu về phụ tùng thay thế và dịch
vụ sau bán hàng (nếu có). Các yêu cầu này phải được
nêu chi tiết để nhà thầu chuẩn bị E-HSDT.

Mục 3. Bản vẽ

Không yêu cầu.

Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm

- Kiểm tra số lượng, ký-mã hiệu, kết cấu bên ngoài và
tính nguyên vẹn của vật tư, hàng hóa;

PAGE \* MERGEFORMAT 55

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6546 dự án đang đợi nhà thầu
  • 754 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 897 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16444 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14520 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây