Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:19 22/11/2020
Số TBMT
20201165054-00
Công bố
18:17 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại đoạn Km210 ÷ Km210+300, QL.2C, tỉnh Tuyên Quang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại đoạn Km210 ÷ Km210+300, QL.2C, tỉnh Tuyên Quang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tuyên Quang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:17 22/11/2020
đến
21:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
21:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.454.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu bốn trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 35

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu**

**1.1. Tên gói thầu:** Xây lắp công trình.

**1.2. Tên công trình sửa chữa:** Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại
đoạn Km210 ÷ Km210+300, QL.2C, tỉnh Tuyên Quang.

**1.3. Phạm vi công việc của gói thầu**

1.3.1. Nền, mặt đường:

Trên cơ sở đoạn đường cũ gồm nhiều đường cong ngược chiều, bán kính nhỏ,
khuất tầm nhìn, tiến hành điều chỉnh cục bộ, nắn chỉnh các đường cong để
cải thiện yếu tố hình học, tầm nhìn, cụ thể: Đào bạt ta luy dương kết
hợp cạp mở rộng bụng đường cong ôm đồi tại Km209+992, Km210+2051; cạp mở
rộng bụng đường cong tại Km210+086, Km210+307, Km210+414, Km210+479.

\- Kết cấu phần cạp mở rộng từ trên xuống dưới như sau: Lớp BTN C12,5
dày 7cm; tưới nhựa dính bám 0,5kg/m^2^, láng nhựa 01 lớp 1,8kg/m^2^, lớp
đá dăm nước lớp trên dày 15cm, lớp CPĐD loại II trộn xi măng 5% dày
25cm, dưới là lớp đất lu lèn, đầm chặt K≥0,98 dày 30cm.

1.3.2. Hệ thống thoát nước, báo hiệu đường bộ và các nội dung khác:

\- Nối dài cống thoát nước ngang tại Km210+092 (cống bản B100cm) và tại
Km210+362 (cống tròn D100cm) bằng BTCT M250\# lắp ghép; tường đầu, tường
cánh, sân cống bằng BTXM M200\#.

\- Hoàn trả rãnh thoát nước dọc hình thang, kích thước (120+40)x40cm,
bằng BTXM M200\# dày 7cm (đáy dày 10cm); tại một số vị trí khu vực có
nhà dân bố trí rãnh thoát nước hình tiết diện hình chữ nhật bằng BTCT
M250\#; gia cố lề từ mép đường đến mép rãnh bằng BTXM M250\# dày 20cm.

\- Kẻ vạch sơn tim đường màu vàng dày 2mm; sơn mép đường màu trắng dày
2mm; sơn gờ giảm tốc tại những đường cong nguy hiểm dạng vạch đơn, rộng
30cm, bước 5m/01vạch, dày 5mm. Bố trí đinh phản quang bề rộng 15cm, vát
4 cạnh, nhô cao so với mặt đường không quá 2,5cm, bước trung bình
9m/định tại tim, mép đường cong nguy hiểm; bố trí tiêu dẫn hướng tại các
vị trí đường cong nguy hiểm, trên mỗi cột có 02 biển mũi tên dẫn hướng
dán màng phản quang.

Bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi
công theo quy định hiện hành; có người điều tiết, hướng dẫn giao thông.

*(Chi tiết như hồ sơ được duyệt).*

**2. Thời hạn hoàn thành**: 03 tháng.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được soạn thảo dựa
trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định
của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây
dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Stt** | **Tên văn | **Số, ký hiệu | **Năm ban |
| | bản** | văn bản** | hành** |
+================+================+================+================+
| **I** | **ĐIỀU LỆ | | |
| | CHUNG** | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 1. | Luật Xây dựng | 50/2014/QH13 | 2014 |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 2. | Luật Đấu thầu | 43/2013/QH13 | 2013 |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 3. | Nghị định Quy | 63/2014/NĐ-CP | 2014 |
| | định chi tiết | | |
| | thi hành một | | |
| | số điều của | | |
| | Luật Đấu thầu | | |
| | về lựa chọn | | |
| | nhà thầu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 4. | Nghị định Quản | 46/2015/NĐ-CP | 2015 |
| | lý chất lượng | | |
| | và bảo trì | | |
| | công trình xây | | |
| | dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 5. | Nghị định Quản | 59/2015/NĐ-CP | 2015 |
| | lý dự án đầu | | |
| | tư xây dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 6. | > Nghị định | > | > 2018 |
| | > sửa đổi, bổ | 100/2018/NĐ-CP | |
| | > sung, bãi bỏ | | |
| | > một số quy | | |
| | > định về điều | | |
| | > kiện đầu tư | | |
| | > kinh doanh | | |
| | > thuộc các | | |
| | > lĩnh vực | | |
| | > quản lý nhà | | |
| | > nước của Bộ | | |
| | > Xây dựng. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 7. | Nghị định Chi | 32/2015/NĐ-CP | 2015 |
| | phí đầu tư xây | | |
| | dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 8. | Nghị định Quy | 37/2015/NĐ-CP | 2015 |
| | định chi tiết | | |
| | về hợp đồng | | |
| | xây dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 9. | Thông tư của | 26/2016/TT-BXD | 2016 |
| | Bộ Xây dựng về | | |
| | quản lý chất | | |
| | lượng và bảo | | |
| | trì công trình | | |
| | xây dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **II** | **AN TOÀN | | |
| | TRONG XÂY | | |
| | DỰNG** | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 10. | Hệ thống tiêu | TCVN 2287:1978 | 1978 |
| | chuẩn an toàn | | |
| | lao động. Quy | | |
| | định cơ bản | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 11. | Hệ thống tiêu | TCVN 3153:1979 | 1979 |
| | chuẩn an toàn | | |
| | lao động | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 12. | An toàn cháy. | TCVN 3254:1989 | 1989 |
| | Yêu cầu chung | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 13. | An toàn nổ. | TCVN 3255:1986 | 1986 |
| | Yêu cầu chung | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 14. | An toàn điện | TCVN 4086:1985 | 1985 |
| | trong xây | | |
| | dựng. Yêu cầu | | |
| | chung | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 15. | Quy phạm kỹ | TCVN 5308:1991 | 1991 |
| | thuật an toàn | | |
| | trong xây dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 16. | Phòng cháy, | TCVN 2622:1995 | 1995 |
| | chống cháy cho | | |
| | nhà và công | | |
| | trình. Yêu cầu | | |
| | thiết kế | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 17. | Tiêu chuẩn của | > TCCS | > 2016 |
| | Tổng cục ĐBVN | > | |
| | về tổ chức | 14:2016/TCĐBVN | |
| | giao thông và | | |
| | rào chắn vị | | |
| | trí thi công | | |
| | trên đường bộ | | |
| | đang khai thác | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **III** | **TIÊU CHUẨN, | | |
| | QUY TRÌNH** | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 18. | Thi công và | TCVN 9504-2012 | 2012 |
| | nghiệm thu mặt | | |
| | đường đá dăm | | |
| | tiêu chuẩn | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 19. | Mặt đường láng | TCVN 8863:2011 | 2011 |
| | nhựa nóng - | | |
| | Thi công và | | |
| | nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 1. | Mặt đường bê | TCVN 8819:2011 | 2011 |
| | tông nhựa nóng | | |
| | - Yêu cầu thi | | |
| | công và nghiệm | | |
| | thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 2. | Quyết định về | 858/QĐ-BGTVT | 2014 |
| | việc ban hành | ngày 26/3/2014 | |
| | hướng dẫn áp | | |
| | dụng các hệ | | |
| | thống tiêu | | |
| | chuẩn kỹ thuật | | |
| | hiện hành nhằm | | |
| | tăng cường | | |
| | quản lý chất | | |
| | lượng thiết kế | | |
| | và thi công | | |
| | mặt đường bê | | |
| | tông nhựa nóng | | |
| | đối với các | | |
| | tuyến đường ô | | |
| | tô có quy mô | | |
| | giao thông lớn | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 3. | Tiêu chuẩn về | TCVN 7887:2018 | 2018 |
| | màng phản | | |
| | quang cho biển | | |
| | báo hiệu đường | | |
| | bộ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 4. | Công tác đất - | TCVN 4447-2012 | 2012 |
| | Thi công và | | |
| | nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 5. | [Tiêu chuẩn | TCVN 9115:2012 | 2012 |
| | quốc gia về | | |
| | Kết cấu bê | | |
| | tông và bê | | |
| | tông cốt | | |
| | thép lắp ghép | | |
| | - Thi công và | | |
| | nghiệm | | |
| | thu]( | | |
| | http://thuvien | | |
| | phapluat.vn/TC | | |
| | VN/Xay-dung/TC | | |
| | VN-9115-2012-K | | |
| | et-cau-be-tong | | |
| | -va-be-tong-co | | |
| | t-thep-lap-ghe | | |
| | p-906699.aspx) | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 6. | Quy chuẩn Quốc | QCVN | 2019 |
| | gia về báo | 41:2019/BGTVT | |
| | hiệu đường bộ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 7. | Móng cấp phối | TCVN 8858: | 2011 |
| | đá dăm và cấp | 2011 | |
| | phối thiên | | |
| | nhiên gia cố | | |
| | xi măng trong | | |
| | kết cấu áo | | |
| | đường ô tô - | | |
| | Thi công và | | |
| | nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 8. | Tiêu chuẩn | TCVN 8859: | 2011 |
| | móng CPĐD kết | 2011 | |
| | cấu áo đường ô | | |
| | tô thi công và | | |
| | nghiệm thu. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 9. | Kết cấu bê | TCVN 9115:2012 | 2012 |
| | tông và bê | | |
| | tông cốt thép | | |
| | lắp ghép - Thi | | |
| | công và nghiệm | | |
| | thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 10. | Kết cấu bê | TCVN 4453:1995 | 1995 |
| | tông và bê | | |
| | tông cốt thép | | |
| | toàn khối - | | |
| | Quy phạm thi | | |
| | công và nghiệm | | |
| | thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 11. | Hướng dẫn pha | TCVN 4459:1987 | 1987 |
| | trộn và sử | | |
| | dụng vữa trong | | |
| | xây dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 12. | Hỗn hợp BTN | TCVN 8820:2011 | 2011 |
| | nóng - thiết | | |
| | kế theo phương | | |
| | pháp Marshall | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 13. | Mặt đường BTN | TCVN 8819:2011 | 2011 |
| | nóng - Yêu cầu | | |
| | thi công và | | |
| | nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 14. | Vữa xây dựng: | TCVN 4314:2003 | 2003 |
| | Yêu cầu kỹ | | |
| | thuật | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 15. | Kết cấu thép - | TCXD 170:2007 | 2007 |
| | Gia công lắp | | |
| | ráp và nghiệm | | |
| | thu - Yêu cầu | | |
| | kỹ thuật | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 16. | Kết cấu gạch | TCVN 4085:2011 | 2011 |
| | đá: Tiêu chuẩn | | |
| | thi công và | | |
| | nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 17. | Quy trình kỹ | TCVN 8864: | 2011 |
| | thuật đo độ | 2011 | |
| | bằng phẳng mặt | | |
| | đường sử dụng | | |
| | thước dài 3m | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 18. | Tiêu chuẩn | TCVN | 2008 |
| | Quốc gia về | 1651-2:2008 | |
| | thép xây dựng | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 19. | Sơn tín hiệu | TCVN 8791:2018 | 2018 |
| | giao thông - | | |
| | vật liệu kẻ | | |
| | đường phản | | |
| | quang nhiệt | | |
| | dẻo - yêu cầu | | |
| | kỹ thuật, | | |
| | phương pháp | | |
| | thử, thi công | | |
| | và nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 20. | Phương pháp | TCVN 2099-1993 | 1993 |
| | xác định độ | | |
| | bền uốn của | | |
| | màng sơn. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 21. | Phương pháp | TCVN 2101-1993 | 1993 |
| | xác định độ | | |
| | bóng của màng | | |
| | sơn. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 22. | Vật liệu kim | TCVN 197-2002 | 2002 |
| | loại - Thử kéo | | |
| | ở nhiệt độ | | |
| | thường. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 23. | Kim loại, | TCVN 198-1985 | 1985 |
| | phương pháp | | |
| | thử uốn. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 24. | Thép và sản | TCVN 4398: | 2001 |
| | phẩm thép, vị | 2001 | |
| | trí lấy mẫu, | | |
| | chuẩn bị phôi | | |
| | và mẫu thử cơ | | |
| | tính. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 25. | Yêu cầu kỹ | TCXDVN 170: | 2007 |
| | thuật, kết cấu | 2007 | |
| | thép gia công, | | |
| | lắp ráp và | | |
| | nghiệm thu. | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 26. | Kết cấu bê | TCVN 5724 1993 | 1993 |
| | tông và bê | | |
| | tông cốt thép. | | |
| | Điều kiện kỹ | | |
| | thuật tối | | |
| | thiểu để thi | | |
| | công và nghiệm | | |
| | thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 27. | Bê tông và vật | TCXD 191 1996 | 1996 |
| | liệu làm bê | | |
| | tông - Thuật | | |
| | ngữ và định | | |
| | nghĩa | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 28. | Thép thanh cốt | TCVN 6287:1997 | 1997 |
| | bê tông - Thử | | |
| | uốn và uốn lại | | |
| | không hoàn | | |
| | toàn | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 29. | Xây dựng công | TCVN 9261:2012 | 2012 |
| | trình - Dung | | |
| | sai - Cách thể | | |
| | hiện độ chính | | |
| | xác kích thước | | |
| | - Nguyên tắc | | |
| | và thuật ngữ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 30. | Quy trình thí | 22 TCN 57-84 | 1984 |
| | nghiệm chỉ | | |
| | tiêu cơ lý đá | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 31. | Tiêu chuẩn xác | TCVN 4034:03 | 2003; |
| | định tính cơ | | |
| | lý của xi măng | TCVN 6016:95 | 1995 |
| | | | |
| | | TCVN 6017:95 | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 32. | \- Cốt liệu | TCVN 7570:2006 | 2006 |
| | cho bê tông và | | |
| | vữa -- Yêu cầu | TCVN 7572:2006 | |
| | kỹ thuật | | |
| | | | |
| | \- Cốt liệu | | |
| | cho bê tông và | | |
| | vữa -- Phương | | |
| | pháp thử | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 33. | Nước trộn bê | TCXDVN | 2004 |
| | tông và vữa -- | 302:2004 | |
| | Yêu cầu kỹ | | |
| | thuật | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 34. | Công tác trắc | TCVN 9398:2012 | 2012 |
| | địa xây dựng | | |
| | công trình -- | | |
| | Yêu cầu chung | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 35. | Nền đường ô tô | TCVN 9436:2012 | 2012 |
| | - thi công và | | |
| | nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 36. | Tiêu chuẩn về | 22TCN 266:2000 | 2000 |
| | cầu và cống | | |
| | quy phạm thi | | |
| | công và nghiệm | | |
| | thu | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 37. | Quy chuẩn kỹ | QCVN | 2009 |
| | thuật quốc gia | 05:2009/BTNMT | |
| | về chất lượng | | |
| | không khí xung | | |
| | quanh | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 38. | Quy chuẩn kỹ | QCVN | 2010 |
| | thuật quốc gia | 26:2010/BTNMT | |
| | về tiếng ồn | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 39. | Quy chuẩn kỹ | QCVN | 2011 |
| | thuật quốc gia | 40:2011/BTNMT | |
| | về nước thải | | |
| | công nghiệp | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 40. | Quyết định của | số | 2002 |
| | Bộ Y tế, về | 37 | |
| | việc ban hành | 33/2002/QĐ-BYT | |
| | 21 tiêu chuẩn | ngày | |
| | vệ sinh lao | 10/10/2002 | |
| | động, 05 | | |
| | nguyên tắc và | | |
| | 07 thông số vệ | | |
| | sinh lao động | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Và các quy | | | |
| trình, quy | | | |
| phạm hiện hành | | | |
| khác của pháp | | | |
| luật quy định | | | |
| về xây dựng mà | | | |
| chưa nêu tại | | | |
| bảng thống kê | | | |
| trên, ngoài ra | | | |
| Nhà thầu phải | | | |
| cập nhật các | | | |
| quy định mới | | | |
| của pháp luật | | | |
| về Quản lý đầu | | | |
| tư xây dựng | | | |
| công trình, | | | |
| các Quy trình, | | | |
| quy phạm, tiêu | | | |
| chuẩn kỹ thuật | | | |
| mới do các cơ | | | |
| quan có thẩm | | | |
| quyền ban hành | | | |
| (nếu có) sau | | | |
| thời điểm | | | |
| thông báo mời | | | |
| thầu và trước | | | |
| thời điểm đóng | | | |
| thầu để cập | | | |
| nhật vào hồ sơ | | | |
| dự thầu. | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

Thực hiện và tuân thủ đầy đủ theo các qui định của Nghị định
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng; Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công
trình xây dựng; Quyết định số 3173/QĐ-BGTVT ngày 11/10/2013 của Bộ GTVT
về Ban hành Quy chế tạm thời hoạt động tư vấn giám sát Xây lắp công
trình trong ngành GTVT; Quyết định số 1070/QĐ-BGTVT ngày 23/4/2013 của
Bộ GTVT Ban hành Quy định về kiểm tra, kiểm soát tiến độ, chất lượng
công trình xây dựng giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
giao thông và các qui định hiện hành của nhà nước.

*a. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công:*

\- Trước khi thi công yêu cầu nhà thầu phải có Quyết định thành lập Ban
chỉ huy công trường, có báo cáo (Bằng văn bản) danh sách cán bộ, công
nhân tham gia thi công công trình cho bên mời thầu. Việc bố trí cán bộ
chỉ huy, lực lượng lao động, trang thiết bị phải theo đúng E-HSDT;

\- Nhà thầu phải tự thu xếp chỗ ăn, ở cho cán bộ, công nhân làm việc
trên công trường trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và chịu trách
nhiệm chấp hành các quy định, phong tục, tập quán của Nhân dân địa
phương. Trước khi thi công 03 ngày nhà thầu phải báo cáo với chính quyền
sở tại về việc tổ chức thi công công trình, khi hoàn thành công trình
nhà thầu phải báo cáo lại để chính quyền sở tại được biết;

\- Có trách nhiệm phối hợp với các nhà thầu khác *\[Cùng được bên mời
thầu mời thi công các phần việc khác của công trình (nếu có)\]* để giải
quyết những vấn đề liên quan khi cần thiết;

\- Tổ chức thi công công trình theo đúng tiến độ đã đề ra;

\- Trong quá trình thi công nhà thầu phải tuân thủ đúng quy định Quản lý
đầu tư và xây dựng, các tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế,
các quy trình, quy phạm xây dựng, các tiêu chí đã nêu trong E-HSDT và
những điều kiện chung và điều kiện cụ thể phù hợp với công trình nhằm
đảm bảo thi công công trình đúng thiết kế được duyệt với chất lượng cao
nhất;

\- Khi thi công các hạng mục ngầm, che khuất phải được sự giám sát của
Chủ đầu tư và phải được đại diện Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát
nghiệm thu xác nhận đã đảm bảo yêu cầu mới được thực hiện các công việc
tiếp theo;

\- Nhà thầu phải làm đầy đủ các thí nghiệm cho các công việc xây lắp,
lập nhật ký thi công, ghi chép và tập hợp đầy đủ các biên bản nghiệm thu
công tác xây lắp, giai đoạn xây lắp, nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây
lắp, làm cơ sở lập hồ sơ hoàn công và nghiệm thu công trình hoàn thành
đưa vào khai thác sử dụng. Trình tự thực hiện theo đúng các quy định
hiện hành của nhà nước;

\- Hồ sơ hoàn công do nhà thầu lập phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn quy
phạm hiện hành và được chủ đầu tư chấp nhận;

\- Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành công trình là 24 tháng, theo quy
định hiện hành của Nhà nước.

*b. Giám sát:*

\- Khi thực hiện thi công, Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm giám sát
các Nhà thầu phụ đồng thời các Nhà thầu chịu sự giám sát và kiểm tra
thường xuyên trực tiếp của Chủ đầu tư (Hoặc cán bộ giám sát đại diện của
Chủ đầu tư), đơn vị tư vấn giám sát, cơ quan quản lý Nhà nước về chất
lượng xây dựng công trình;

\- Nếu công tác thi công không đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất
lượng, làm trái quy trình, quy phạm, không đúng các chỉ tiêu trong hồ sơ
thiết kế và E-HSDT thì nhà thầu phải làm lại. Chi phí cho việc làm lại
nhà thầu phải chịu, thời gian làm lại không được tính vào tiến độ thi
công mà nhà thầu đã lập;

\- Nếu nhà thầu phát hiện thấy thiếu sót hoặc kết cấu không phù hợp
trong hồ sơ thiết kế có thể gây nguy hại cho công trình thì phải dừng
thi công và báo cáo ngay (Bằng văn bản) với bên mời thầu để xem xét giải
quyết, thời gian dừng việc này không tính vào tiến độ thi công của nhà
thầu lập.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):**

Tất cả các vật liệu của nhà thầu sử dụng để thi công phải xác định rõ
nguồn gốc cung cấp, chất lượng, chủng loại vật tư, vật liệu và phải đạt
tiêu chuẩn Việt Nam.

Vật liệu trước khi đưa vào công trình Nhà thầu phải cung cấp tất cả các
mẫu thí nghiệm vật liệu, các chứng chỉ xuất xưởng của nhà máy sản
xuất..vv, cho Cán bộ giám sát của Chủ đầu tư để kiểm tra.

Nhà thầu thực hiện tất cả các thử nghiệm theo quy định và phải ghi lại
các kết quả thử nghiệm với phương pháp thích đáng. Mỗi lần thử nghiệm
phải báo cáo cho cán bộ giám sát của Chủ đầu tư để kiểm tra.

Nhà thầu phải trình các bản gốc theo quy định: Chứng nhận của các nhà
sản xuất, chứng nhận thử nghiệm vật liệu\...chứng nhận thử nghiệm phải
thích hợp từng bộ phận dùng với vật liệu gì và sẽ được chuẩn bị bằng
cách có thể xác định một cách dễ dàng khi các đặc điểm kỹ thuật hay tiêu
chuẩn hoàn chỉnh.

Yêu cầu tất cả các loại vật liệu, thiết bị mà nhà thầu dự thầu, sử dụng
thi công công trình phải đúng với các chủng loại vật liệu, thiết bị
trong hồ sơ dự án và đồ án thiết kế bản vẽ thi công được duyệt. Nếu nhà
thầu trúng thầu thi công, xây dựng, lắp đặt không đúng các loại vật
liệu, thiết bị đã nêu thì nhà thầu phải tháo bỏ và làm lại, kinh phí cho
việc làm lại này nhà thầu tự chịu trách nhiệm.

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt**

Việc thi công phải theo trình tự hợp lý, đảm bảo thi công gọn gàng, rứt
điểm, không gây ách tắc giao thông.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn**

Trước khi thi công đại trà, phải tiến hành thi công thử một đoạn để kiểm
tra và xác định công nghệ thi công làm cơ sở áp dụng cho thi công đại
trà. Đoạn thi công thử phải có chiều dài tối thiểu 100 m. Đoạn thi công
thử được chọn ngay trên công trình và đảm bảo an toàn cho người và
phương tiện thi công và tham gia giao thông trên đường.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có)**

Tuân thủ theo các quy chuẩn: An toàn nổ - Yêu cầu chung TCVN 3255-1986,
an toàn cháy - Yêu cầu chung TCVN 3254 -- 1989.

\- Nhà thầu phải bố trí nơi ăn, nghỉ, làm việc và vị trí kho bãi hợp lý,
đặc biệt là kho vật tư dự trữ nhiên liệu. Phải có phương án chống cháy
nổ, đảm bảo an toàn khi có sự cố xảy ra;

\- Thực hiện chế độ bảo quản vật tư, xe máy, thiết bị theo đúng quy định
về phòng, chống cháy nổ. Các hệ thống điện Nhà thầu phải thường xuyên
kiểm tra, nếu có nghi vấn đường dây không an toàn thì phải sửa chữa lại
ngay;

\- Thường xuyên dự trữ nước, cát, bình hoả,\... phòng cháy để có thể sử
lý ngay khi sự cố xảy ra.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường**

Tuân thủ theo Luật bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 của Quốc hội khóa
XIII và các quy định hiện hành khác.

\- Có phương án giữ gìn vệ sinh môi trường, tránh gây ô nhiễm không khí,
nguồn nước. Sau khi hoàn thành công trình nhà thầu phải thu dọn, vệ
sinh;

\- Cấm tuyệt đối thải các chất ra quanh khu vực thi công. Nhà thầu phải
có kế hoạch và phương tiện vận chuyển rác thải hàng ngày và đổ đúng nơi
quy định;

\- Các khu vệ sinh cho công nhân sử dụng trong quá trình thi công phải
được bố trí phù hợp trên cơ sở thống nhất với địa phương và phải đáp ứng
yêu cầu về vệ sinh môi trường cho khu vực tránh để xảy ra dịch bệnh.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động**

Thực hiện đầy đủ trách nhiệm về quản lý an toàn lao động trong Xây lắp
công trình theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày
30/3/2017 của Bộ Xây dựng và yêu cầu tại Chỉ thị số 02/CT-BXD ngày
20/6/2017 của Bộ Xây dựng; trong đó phải tổ chức thực hiện tốt các nội
dung sau:

\- Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà thầu tổ chức lập, trình
chủ đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động; tổ chức bộ
phận quản lý an toàn lao động theo quy định và tổ chức thực hiện kế
hoạch tổng hợp về an toàn lao động đối với phần việc do mình thực hiện;
tổ chức lập biện pháp thi công riêng, chi tiết đối với những công việc
đặc thù, có nguy cơ mất an toàn lao động cao được quy định trong quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng công trình.

\- Tổ chức kiểm tra công tác quản lý an toàn lao động trong Xây lắp công
trình đối với các phần việc do mình thực hiện hoặc do nhà thầu phụ thực
hiện.

\- Tổ chức thực hiện việc kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết
bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong Xây
lắp công trình. Chỉ đưa các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn lao động vào sử dụng tại công trường sau khi đã được kiểm
định đảm bảo an toàn.

\- Hướng dẫn người lao động nhận diện các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ
xảy ra tai nạn và các biện pháp ngăn ngừa tai nạn trên công trường; yêu
cầu người lao động sử dụng đúng và đủ dụng cụ, phương tiện bảo vệ cá
nhân trong quá trình làm việc; kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các yêu
cầu về an toàn lao động đối với người lao động; quản lý số lượng người
lao động làm việc trên công trường.

\- Dừng thi công xây dựng khi phát hiện nguy cơ xảy ra tai nạn lao động,
sự cố gây mất an toàn lao động và có biện pháp khắc phục để đảm bảo an
toàn trước khi tiếp tục thi công.

\- Khắc phục hậu quả tai nạn lao động, sự cố gây mất an toàn lao động
xảy ra trong quá trình Xây lắp công trình.

\- Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo chủ đầu tư về kết quả thực hiện công
tác quản lý an toàn lao động trong Xây lắp công trình theo quy định của
hợp đồng xây dựng.

\- Thực hiện nghiêm các quy trình, quy phạm xây dựng do cơ quan chức
năng Nhà nước ban hành.

\- Nhà thầu phải đăng ký cấp cứu khẩn cấp với bệnh viện gần nhất để giải
quyết các sự cố về mất an toàn lao động xảy ra, trên công trường thường
xuyên có y tá trực cấp cứu, sơ cứu;

\- Các Nhà thầu phải có cán bộ chuyên ngành chuyên trách về an toàn lao
động để giám sát việc chấp hành an toàn và cán bộ hướng dẫn giao thông.

\- Nhà thầu phải chế độ bảo dưỡng máy móc, khám sức khoẻ định kỳ cho
người lao động theo yêu cầu về an toàn lao động.

\- Thực hiện các nội dung khác theo quy định của pháp luật về an toàn,
vệ sinh lao động.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công**

Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp huy động nhân lực, thiết bị phục vụ thi
công công trình. Các nhân lực, thiết bị kê khai phải luôn sẵn sàng huy
động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự, thiết bị đã huy động cho
gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói
thầu này.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục**

Nhà thầu phải đề ra các biện pháp thi công hợp lý nhất nhằm đạt được các
yêu cầu như sau:

\- Đạt được chất lượng thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt;

\- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông và phòng chống cháy nổ;

\- Bảo vệ không làm ô nhiễm môi trường;

\- Không làm hư hỏng hay ảnh hưởng đến các công trình liên quan như nhà
cửa, công trình hạ tầng kỹ thuật trên tuyến,\...

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu**

\- Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy
mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân,
bộ phận Xây lắp công trình trong việc quản lý chất lượng công trình xây
dựng.

\- Thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết
bị công trình trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình theo tiêu
chuẩn và yêu cầu thiết kế.

\- Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp thi công, tiến độ thi công.

\- Lập và ghi nhật ký Xây lắp công trình theo quy định.

\- Kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường bên trong và bên ngoài
công trường.

\- Nghiệm thu nội bộ và lập bản vẽ hoàn công cho bộ phận công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng hoàn thành.

\- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng,an toàn lao
động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo yêu cầu của chủ đầu
tư.

**12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu:** Ngoài các
chỉ dẫn nêu trên, nhà thầu phải thực hiện Xây lắp công trình. đúng theo
các quy định hiện hành của Nhà nước liên quan.

**III. Các bản vẽ**

+---------+------------------+----------------+------------------+
| **STT** | **Ký hiệu** | **Tên bản vẽ** | **Phiên bản/ngày |
| | | | phát hành** |
+=========+==================+================+==================+
| 1 | > Hồ sơ thiết kế | | |
| | > bản vẽ thi | | |
| | > công đã được | | |
| | > Tổng cục ĐBVN | | |
| | > phê duyệt tại | | |
| | > Quyết định số | | |
| | > 5040/QĐ-TCĐBVN | | |
| | > ngày | | |
| | > 30/10/2020 | | |
+---------+------------------+----------------+------------------+

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 643 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 557 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15190 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13338 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây