Thông báo mời thầu

Xét nghiệm nước thành phẩm theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:37 22/11/2020
Số TBMT
20201157129-01
Công bố
13:31 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Xét nghiệm nước theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Xét nghiệm nước thành phẩm theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn năm 2020 - năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xét nghiệm nước theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bến Tre
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:40 20/11/2020
đến
15:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xét nghiệm nước thành phẩm theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xét nghiệm nước thành phẩm theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 92

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Xét nghiệm nước thành phẩm theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm
2021

\- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
tỉnh Bến Tre

\- Địa điểm lấy mẫu: Tại văn phòng Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi
trường nông thôn tỉnh Bến Tre

\- Nguồn vốn: Nguồn thu của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường
nông thôn năm 2020 - 2021

\- Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Tên dịch vụ** | **Yêu cầu** |
+=========+============================+============================+
| | | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **I** | **Theo QCVN 01:2009/BYT: | \- Thời gian thực hiện tối |
| | Chỉ tiêu mức độ A** | đa 12 tháng |
| | | |
| | | \- Thời gian giao kết quả |
| | | thí nghiệm tối đa 7 ngày |
| | | (tình từ ngày nhận mẫu) |
| | | |
| | | \- Địa điểm lấy mẫu: tại |
| | | văn phòng Trung tâm Nước |
| | | sạch và Vệ sinh môi trường |
| | | nông thôn tỉnh Bến Tre |
| | | |
| | | \- Địa điểm trả kết quả |
| | | thí nghiệm: tại văn phòng |
| | | Trung tâm Nước sạch và Vệ |
| | | sinh môi trường nông thôn |
| | | tỉnh Bến Tre |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1. | Ecoli *(Xét nghiệm 2 mẫu | |
| | đầu và cuối nguồn)* | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2. | Coliform (*Xét nghiệm 2 | |
| | mẫu đầu và cuối nguồn)* | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3. | pH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4. | Độ cứng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5. | Độ đục | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6. | Hàm lượng nitrit | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7. | Hàm lượng nitrat | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8. | Hàm lượng Sunphat | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9. | Hàm lượng Fe tổng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 10. | Clo dư | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 11. | Chỉ số Pecmanganat | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 12. | Hàm lượng Clorua | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 13. | Độ màu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **II** | **Theo QCVN 01:2009/BYT: | |
| | Chỉ tiêu mức độ B** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 14. | Tổng chất rắn hòa tan | |
| | (TDS) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 15. | Hàm lượng Nhôm (AL) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 16. | Hàm lượng Amoni | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 17. | Asen (s) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 18. | Hàm lượng Hydro Sunfua | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 19. | Fluorua (F-) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 20. | Chì (Pb) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 21. | Thủy Ngân (Hg) © | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 22. | Hàm lượng Natri | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 23. | Tổng Phenol và dẫn xuất | |
| | phenol | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 24. | Benzen | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 25. | Benzon (a) pyren | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 26. | Monoclorobenzen | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 27. | Monocloramin | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 28. | Tổng hoạt độ α | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 29. | Tổng hoạt độ β | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **III** | **Theo QCVN 02:2009/BYT: | |
| | Chỉ tiêu mức độ A** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 30. | Ecoli | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 31. | Coliform | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 32. | pH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 33. | Độ đục | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 34. | Clo dư | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 35. | Chỉ số Pecmanganat | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 36. | Hàm lượng Clorua | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 37. | Độ màu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 38. | Hàm lượng Amoni | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 39. | Độ cứng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **IV** | **Theo QCVN 02:2009/BYT: | |
| | Chỉ tiêu mức độ B** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 40. | Hàm lượng sắt tổng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 41. | Asen (s) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 42. | Fluorua (F-) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+

Nhà thầu nộp cùng E-HSYC bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận
để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu dưới đây:

**GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC
HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN**

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận;*

*2. Kế hoạch công tác;*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 642 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 554 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15190 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13337 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây