Thông báo mời thầu

Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Đường vận chuyển, sân nền + Cây xanh, Sân nền + Cây xanh, SLMB, Nhà bảo vệ, Hàng rào song sắt, Hàng rào lưới B40

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:10 22/11/2020
Số TBMT
20201164878-00
Công bố
11:06 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng Trường trung cấp nghề chợ mới, tỉnh an giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Đường vận chuyển, sân nền + Cây xanh, Sân nền + Cây xanh, SLMB, Nhà bảo vệ, Hàng rào song sắt, Hàng rào lưới B40
Chủ đầu tư
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang (Chủ đầu tư và Bên mời thầu), địa chỉ: Số 97 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963. 857 602
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng Trường trung cấp nghề chợ mới, tỉnh an giang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh An Giang
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:06 22/11/2020
đến
14:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Đường vận chuyển, sân nền + Cây xanh, Sân nền + Cây xanh, SLMB, Nhà bảo vệ, Hàng rào song sắt, Hàng rào lưới B40". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Đường vận chuyển, sân nền + Cây xanh, Sân nền + Cây xanh, SLMB, Nhà bảo vệ, Hàng rào song sắt, Hàng rào lưới B40" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 34

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

> \- Tên dự án: Nâng cấp, mở rộng trường Trung cấp nghề Chợ Mới.

\- Tên gói thầu (gói thầu số 13): Thi công xây lắp hạng mục: Đường vận
chuyển, Sân nền + cây xanh, SLMB, Nhà bảo vệ, Hàng rào song sắt, Hàng
rào lưới B40.

\- Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.

\- Phạm vi công việc: Thi công xây lắp hạng mục: Đường vận chuyển, Sân
nền + cây xanh, SLMB, Nhà bảo vệ, Hàng rào song sắt, Hàng rào lưới B40
hạng mục đúng theo các yêu cầu của E-HSMT.

\* Giải pháp thiết kế chủ yếu:

1. **San lấp mặt bằng:**

+----------------------------------+---+----------+------+
| - Diện tích khu đất | : | 31.101,4 | m^2^ |
+==================================+===+==========+======+
| - Diện tích san lấp | : | 19.761,4 | m^2^ |
+----------------------------------+---+----------+------+
| - Cao trình san lấp (CĐQG) | : | +3,62 | |
+----------------------------------+---+----------+------+
| - Cao trình đê chắn cát (CĐQG) | : | +3,80 | |
+----------------------------------+---+----------+------+
| - Khối lượng san lấp | : | 37.547 | m^3^ |
+----------------------------------+---+----------+------+

a) ##### *Đê chắn cát*

- Dùng cơ giới bộ đào đất phía trong khu vực san lấp để đấp đê
chắn cát dọc theo ranh giới khu vực dự án; cao trình đê chắn cát
cao hơn cao trình san lấp 0,20m; khối lượng đất đào để đấp phía
trong được hoàn trả lại bằng cát sông; vị trí hầm lấy đất cách
chân mái taluy đê bao ≥3m, đấp đất từng lớp dầy h≤0,50m, K≥0,90.

- Bố trí thoát nước qua đê bằng ống PVC ∅90, đục lổ 1m đầu, kết
hợp vải địa kỹ thuật và đá mi làm tầng lọc, mật độ trung bình
25m/ống dọc theo tuyến đê;

b) ##### *Vật liệu san lấp*

- San lấp bằng cát sông, nguồn cát được dự kiến khai thác tại các
mỏ cát được phép khai thác trên sông Tiền. Cát khai thác được
vận chuyển bằng ghe/Chaland theo sông Tiền đến bãi tập kết, dùng
máy bơm công suất nhỏ thổi vào vị trí san lấp, chiều dài thổi
trung bình 800m.

- Dùng máy ủi công suất 75 -- 110Cv san phẳng bằng, chiều dày san
ủi h≥0,20m, hệ số đầm chặt K≥0,90.

```{=html}

```
2. **Sân nền + cây xanh:**

- Diện tích sân dale: 1.287, 68 m^2^. Kết cấu tấm dale BTCT M200,
2.000x2.000x80, lót tấm cao su, kẻ Jon 2000x2000, dày 8cm trên
lớp cát đầm chặt.

- Tổng diện tích bồn hoa: 365,85 m^2^ (trong đó: Diện tích bồn hoa
số 1: 143,6 m^2^, Diện tích bồn hoa số 2: 109,55 m^2^, Diện tích
bồn hoa số 3: 108,7 m^2^). Bồn hoa xây gạch, không nung
50x100x200, M75 dày 100, Cây xanh trồng thảm có, cây xanh, bóng
mát.

```{=html}

```
1. **Nhà bảo vệ + Hàng rào song sắt**

```{=html}

```
a. Nhà bảo vệ:

- Nhà bảo vệ: 9,0 m^2^

- Nhà bảo vệ Móng, cổ cột, đà kiềng BTCT đá 1x2, M200;

- Mái lợp tole ngói 22v/m², xà gồ thép hộp;

- Nền lót BT đá 4x6, \#100 lát gạch ceramic 400x400, tường xây
gạch dày 100 M75, tô trát hoàn thiện bả matic + sơn nước 03 lớp

- Cửa đi + cửa sổ nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ sắt hộp
10x20x1.2ly

- Code nền cao hơn cao trình san lấp hoàn chỉnh 0,30m. Chiều cao
thông thủy 2,5m

b. **Hàng rào song sắt:** Tổng chiều dài 139,94 m

- Móng cừ đá 100x100, L=1,2m mật độ 9cây/m2.

- Trụ cột BTCT đá 1x2 \#200, kích thước 200x200, cao 2,25m; mật độ
trung bình 4m/trụ; Móng trụ, đà kiềng BTCT đá 1x2 \#200; xây ốp
cột 400x40 gạch không nung đặc \#100 tô trát hoàn thiện bả
matic + sơn nước 03 lớp.

- Khoảng giữa 2 cột rào gắn khung song sắt tròn trơn Þ14 sơn chống
sét + sơn nước màu xanh lá cây, có hoa văn trang trí;

```{=html}

```
2. **Hàng rào lưới B40:** Tổng chiều dài 532,5 m

- Phần từ cao trình mặt đất tự nhiên đến cao trình đê chắn cát:

```{=html}

```
- Móng cọc, móng neo BTCT 100x100 L=2m mật độ móng hàng rào
5cây/móng, móng neo 2cây/móng;

- Trụ cột, đà kiềng, đà giằng, đà neo BTCT đá 1x2 \#200;

- Tường xây gạch không nung 19x19x39 \#75 dầy 20cm, tô trát hoàn
thiện chừa lổ thoát nước;

```{=html}

```
- Phần trên cao trình đê chắn cát:

```{=html}

```
- Trụ cột BTCT đá 1x2 \#200, kích thước 200x200, cao 2,30; mật độ
trung bình 4m/trụ; Tô trát hoàn thiện quét vôi 3 nước = 1 nước
trắng + 02 nước màu;

- Khoảng giữa 2 cột rào gắn khung sắt + lưới B40, phía trên gắn
khung sắt bảo vệ sơn chống sét + sơn nước màu xanh lá cây, có
hoa văn trang trí;

- Chân tường xây gạch KN 10x19x39 \#75 dầy 10cm, tô trát hoàn
thiện, quét vôi 3 nước = 1 nước trắng + 02 nước màu.

2\. Thời hạn hoàn thành: **210 ngày** *- kể từ ngày khởi công, có tính
đến điều kiện thời tiết, các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp
luật.*

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

> Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
> trình:**

+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > **STT** | > **Loại công tác** | > **Quy chuẩn, tiêu |
| | | > chuẩn** |
+===========+===========================+===========================+
| > 1 | > **Các vấn đề chung:** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Công trình xây dựng | > TCVN 4055:2012 |
| | > - Tổ chức thi công | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Nghiệm thu các công | > TCVN 4091:1985 |
| | > trình xây dựng. | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Quy trình lập thiết | > TCVN 4252:2012 |
| | > kế tổ chức xây dựng và | |
| | > thiết kế tổ chức thi | |
| | > công | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Quản lý chất lượng | > TCVN 5637:1991 |
| | > xây lắp công trình xây | |
| | > dựng. Nguyên tắc cơ bản | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Đánh giá chất lượng | > TCVN 5638:1991: |
| | > xây lắp. Nguyên tắc cơ | |
| | > bản | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > 2 | > **Công tác trắc địa:** | > TCVN 9360:2012 |
| | | > |
| | - Quy trình kỹ thuật | > TCVN 9398:2012 |
| | xác định độ lún công | |
| | trình | |
| | | |
| | - Công tác trắc địa | |
| | trong xây dựng công | |
| | trình | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > 3 | > **Công tác đất, nền, | > TCVN 4447: 2012 |
| | > móng:** | > |
| | | > TCVN 9361:2012 |
| | - Công tác đất -- Yêu | |
| | cầu thi công nghiệm | |
| | thu | |
| | | |
| | - Công tác nền móng - | |
| | Thi công và nghiệm | |
| | thu. | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Móng cọc tiết diện | > TCXD 190:1996 |
| | > nhỏ. Tiêu chuẩn thi | |
| | > công và nghiệm thu. | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > 4 | > **Công tác Bê tông cốt | |
| | > thép toàn khối :** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Kết cấu bê tông và | > TCVN 4453:1995 |
| | > bê tông cốt thép toàn | > |
| | > khối. Quy phạm thi công | > TCVN 5574:2012 |
| | > và nghiệm thu. | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Mái và sàn bê tông | > CVN 5718:1993 |
| | > cốt thép trong công | |
| | > trình xây dựng. Yêu cầu | |
| | > kỹ thuật chống thấm | |
| | > nước. | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Kết cấu bê tông và | > TCVN 5724:1993 |
| | > bê tông cốt thép. Điều | |
| | > kiện tối thiểu để thi | |
| | > công và nghiệm thu | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Bể chứa bằng bê tông | > TCVN 5641:2012 |
| | > cốt thép - Thi công và | |
| | > nghiệm thu | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Bê tông - Yêu cầu | |
| | > bảo dưỡng ẩm tự nhiên | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Hỗn hợp bê tông trộn | > TCVN 8828:2011 |
| | > sẵn - Yêu cầu cơ bản | > |
| | > đánh giá chất lượng và | > TCVN 9340:2012 |
| | > nghiệm thu | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Bê tông khối lớn - | |
| | > Thi công và nghiệm thu | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | - Kết cấu bê tông và bê | > TCVN 9341:2012 |
| | tông cốt thép- Hướng | > |
| | dẫn công tác bảo trì | > TCVN 9343:2012 |
| | | > |
| | - Kết cấu bê tông và bê | > TCVN 9345:2012 |
| | tông cốt thép- Hướng | |
| | dẫn kỹ thuật phòng | |
| | chống nứt dưới tác | |
| | động của khí hậu nóng | |
| | ẩm | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > 5 | > **Công tác kết cấu | |
| | > thép:** | |
| | | |
| | - Hàn và các quá trình | |
| | liên quan - Từ vựng - | |
| | Phần 1: Các quá trình | |
| | hàn kim loại | |
| | | |
| | - Hàn và các quá trình | |
| | liên quan - Từ vựng - | |
| | Phần 2: Các quá trình | |
| | hàn vẩy mềm, hàn vảy | |
| | cứng và các thuật ngữ | |
| | liên quan. | |
| | | |
| | - Sơn bảo vệ kết cấu | |
| | thép - Quy trình thi | |
| | công và nghiệm thu | |
| | | |
| | - Sơn phủ bảo vệ kết | |
| | cấu thép -- Hướng dẫn | |
| | kiểm tra, giám sát | |
| | chất lượng quá trình | |
| | thi công. | |
| | | |
| | - Kết cấu thép - Gia | |
| | công, lắp đặt và | |
| | nghiệm thu - Yêu cầu | |
| | kỹ thuật. | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | > TCVN 5017-1:2010 |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | > TCVN 5017-2:2010 |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | > TCVN 8790:2011 |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | > TCVN 9276:2012 |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | > TCXD 170 - 1989 |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > 6 | > **Công tác gạch đá, vữa | |
| | > xây dựng :** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Kết cấu gạch đá. Quy | > TCVN 4085:1985 |
| | > phạm thi công và nghiệm | |
| | > thu | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Hướng dẫn pha trộn | > TCVN 4459:1987 |
| | > và sử dụng vữa trong | |
| | > xây dựng | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Vữa dán gạch ốp lát | > TCXDVN 336:2005 |
| | > -- Yêu cầu kỹ thuật và | > |
| | > phương pháp thử | > TCXD 123: 1984 |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Gạch không nung- yêu | > TCVN 6477-2011 |
| | > cầu kỹ thuật | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | > \- Gạch bê tông. | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > 7 | > **Công tác hoàn | |
| | > thiện:** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+

+------+----------------------------------------+--------------------+
| | - Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy | > TCVN 4516:1988 |
| | phạm thi công và nghiệm thu. | > |
| | | > TCVN 5674:1992 |
| | - Công tác hoàn thiện trong xây | > |
| | dựng. Thi công và nghiệm thu. | > TCVN 7505:2005 |
| | | > |
| | - Quy phạm sử dụng kính trong xây | > TCVN 8264:2009 |
| | dựng -- Lựa chọn và lắp đặt | > |
| | | > TCVN 9377-1:2012 |
| | - Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và | > |
| | > nghiệm thu | > TCVN 9377-2:2012 |
| | | > |
| | - Công tác hoàn thiện trong xây | > TCVN 9377-3:2012 |
| | dựng - Thi công và nghiệm thu. | |
| | Phần 1 : Công tác lát và láng | |
| | trong xây dựng | |
| | | |
| | - Công tác hoàn thiện trong xây | |
| | dựng - Thi công và nghiệm thu - | |
| | Phần 2: Công tác trát trong xây | |
| | dựng | |
| | | |
| | - Công tác hoàn thiện trong xây | |
| | dựng - Thi công và nghiệm thu - | |
| | Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng | |
+======+========================================+====================+
| > 8 | > **Công tác Hệ thống cấp thoát | > TCVN 4519:1988 |
| | > nước:** | > |
| | | > TCVN 5576:1991 |
| | - Hệ thống cấp thoát nước bên trong | > |
| | nhà và công trình. Quy phạm thi | > TCXD 76:1979 |
| | công và nghiệm thu. | |
| | | |
| | - Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm | |
| | > quản lý kỹ thuật | |
| | | |
| | - Quy trình quản lý kỹ thuật trong | |
| | vận hành các hệ thống cung cấp | |
| | nước. | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| > 9 | > **Công tác cấp điện, chiếu sáng:** | > TCVN 4086 -1985 |
| | > | > |
| | > *-* An toàn điện trong xây dựng -- | > TCVN 3624:1981 |
| | > Yêu cầu chung | > |
| | | > TCVN 7997:2009 |
| | - Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc | |
| | nghiệm thu và phương pháp thử | |
| | | |
| | - Cáp điện lực đi ngầm trong đất. | |
| | > Phương pháp lắp đặt | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| > 10 | > **Lắp đặt thiết bị :** | > TCVN 5639:1991 |
| | > | |
| | > \- Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt | |
| | > xong. Nguyên tắc cơ bản | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| > 11 | > **An toàn trong thi công xây dựng:** | > TCVN 2288:1978 |
| | | > |
| | - Các yếu tố nguy hiểm và có hại | > TCVN 3146:1986 |
| | > trong sản xuất | > |
| | | > TCVN 3147:1990 |
| | - Công việc hàn điện. Yêu cầu chung | > |
| | > về an toàn. | > TCVN 3153:1979 |
| | | > |
| | - Quy phạm an toàn trong Công tác | > TCVN 3255:1986 |
| | xếp dỡ- Yêu cầu chung | > |
| | | > TCVN 4431:1987 |
| | - Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao | > |
| | động- Các khái niệm cơ bản- Thuật | > TCVN 5308:1991 |
| | ngữ và định nghĩa | |
| | | TCVN 8084:2009 |
| | - An toàn nổ. Yêu cầu chung. | |
| | | |
| | - Lan can an toàn. Điều kiện kỹ | |
| | > thuật | |
| | | |
| | - Quy phạm kỹ thuật an toàn trong | |
| | > xây dựng | |
| | | |
| | > Làm việc có điện. Găng tay bằng vật | |
| | > liệu cách điện | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| | > \- Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn | > TCXDVN 296.2004 |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| > 12 | > **Sử dụng thiết bị nâng chuyển:** | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| | > \- Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo | > TCVN 4244:2005 |
| | > và kiểm tra kỹ thuật | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| | > \- Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối | > TCVN 5206:1990 |
| | > với đối trọng và ống | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| | > trọng. | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| | > \- Máy nâng hạ. cầu contenơ. Yêu cầu | > TCVN 5207:1990 |
| | > an toàn. | |
+------+----------------------------------------+--------------------+
| | > \- Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối | > TCVN 5209:1990 |
| | > với thiết bị điện | |
+------+----------------------------------------+--------------------+

> Ngoài việc phải tuân theo các yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật này
> nhà thầu phải có trách nhiệm tham khảo và tuân thủ các tiêu chuẩn xây
> dựng Việt Nam hiện hành.

1. **Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > **TT** | > **CÔNG TÁC** | > **ĐIỀU KIỆN | > **TIÊU |
| | | > KỸ THUẬT** | > CHUẨN** |
+===========+=================+=================+=================+
| **I** | > **CÔNG TÁC | | |
| | > CHUẨN BỊ KHỞI | | |
| | > CÔNG VÀ CẮM | | |
| | > MỐC ĐỊNH VỊ** | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 1 | > Công tác | - Nhà thầu có | > Các công tác |
| | > | trách nhiệm | > này không có |
| | > chuẩn bị khởi | bố trí hàng | > khối lượng |
| | > công và tiếp | rào và sử | > mời thầu, Nhà |
| | > nhận | dụng phạm | > thầu cơ cấu |
| | > | vi mặt bằng | > vào giá dự |
| | > mặt bằng | thi công | > thầu công |
| | > | theo yêu | > trình. |
| | > điện nước, | cầu của | |
| | > lán trại thi | bên A. | |
| | > công ... và | | |
| | > các công tác | - Thực hiện | |
| | > phục vụ thi | cất lán | |
| | > công khác. | trại kho | |
| | | bãi, xây | |
| | | dựng WC, | |
| | | văn phòng | |
| | | làm việc | |
| | | ban chỉ huy | |
| | | và điều | |
| | | hành dự | |
| | | án + giám | |
| | | sát (tối | |
| | | thiểu | |
| | | 18m^2^), | |
| | | chuẩn bị | |
| | | mặt bằng, | |
| | | đường vận | |
| | | chuyển nội | |
| | | bộ, móng | |
| | | vận thăng, | |
| | | hoặc cẩu | |
| | | tháp (nếu | |
| | | có). | |
| | | | |
| | | - Nhà thầu | |
| | | tuân thủ và | |
| | | thực hiện | |
| | | đầy đủ các | |
| | | công tác | |
| | | phục vụ thi | |
| | | công: đăng | |
| | | ký tạm trú, | |
| | | đảm bảo an | |
| | | ninh trật | |
| | | tự, bảo vệ | |
| | | công | |
| | | trường, lắp | |
| | | đặt đồng hồ | |
| | | điện nước, | |
| | | xin phép | |
| | | lưu thông | |
| | | ... | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 2 | > Công tác | > \- Nhà thầu | > TCXD 9398 : |
| | > | > tiến hành cắm | > 2012 |
| | > triển khai | > mốc định vị | > |
| | > mốc định vị | > và chi tiết | > TCXD 9360 : |
| | > và quan trắc | > các mốc chuẩn | > 2012 |
| | > các hạng | > quan trắc | |
| | > | > theo tiêu | |
| | > mục công | > chuẩn quy | |
| | > trình | > định, lập bản | |
| | | > vẽ trắc đạc | |
| | | > công trình | |
| | | > (nếu có yêu | |
| | | > cầu) | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > **II** | > **CÔNG TÁC | | |
| | > THI CÔNG PHẦN | | |
| | > MÓNG, PHẦN | | |
| | > THÂN** | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 1 | > Công tác thi | - Tuân thủ | > TCVN |
| | > công ép cọc, | quy trình | > 9394:2012 |
| | > đóng cọc | thi công | > |
| | | theo tiêu | > TCVN |
| | | chuẩn kỹ | > 4453:1995 |
| | | thuật và | > |
| | | chỉ dẫn của | > TCVN |
| | | hồ sơ thiết | > 5308:1991 |
| | | kế | |
| | | | |
| | | - Thực hiện | |
| | | > các biện | |
| | | > pháp đảm | |
| | | > bảo an | |
| | | | |
| | | > toàn lao động | |
| | | > trên công | |
| | | > trường | |
| | | | |
| | | - Nhà thầu | |
| | | khảo sát | |
| | | hiện trạng | |
| | | công trình | |
| | | và có biện | |
| | | pháp thi | |
| | | công hợp lý | |
| | | đảm bảo an | |
| | | toàn cho | |
| | | khối công | |
| | | trình liền | |
| | | kề trong | |
| | | quá trình | |
| | | ép cọc. | |
| | | | |
| | | > Tháo dỡ nền | |
| | | > hiện trạng | |
| | | > phục vụ thi | |
| | | > công ép cọc | |
| | | > và thi công | |
| | | > phần móng kể | |
| | | > cả hoàn trả | |
| | | > hiện trạng, | |
| | | > khắc phục | |
| | | > hiện trạng,.. | |
| | | > nhà thầu tính | |
| | | > toán đầy đủ | |
| | | > và cơ cấu vào | |
| | | > chi phí thực | |
| | | > hiện khi tham | |
| | | > dự thầu. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 2 | > Bê tông lót | > \- Vữa trộn | > TCVN 265 : |
| | > đá 40x60 và | > đều đá, đầm | > 2005 |
| | > 10x20 | > chặt, không | > |
| | | > lổ rổng, đạt | > TCVN 5592 : |
| | | > mác thiết kế, | > 1991 |
| | | > bề mặt bê | |
| | | > tông phẵng | |
| | | > đạt cao độ | |
| | | > thiết kế, | |
| | | > đúng chiều | |
| | | > dày. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 3 | > Công tác cốt | > \- Có chứng | > TCVN 9345 : |
| | > thép | > chỉ xuất | > 2012 |
| | | > xưởng, lấy | > |
| | | > mẫu thí | > TCVN 197 : |
| | | > nghiệm kiểm | > 1985 |
| | | > tra cường độ | |
| | | > theo đúng | |
| | | > tiêu chuẩn và | |
| | | > yêu cầu thiết | |
| | | > kế trước khi | |
| | | > đưa | |
| | | > | |
| | | > vào sử dụng, | |
| | | > gia công và | |
| | | > lắp đặt. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Đúng quy | > TCVN 198 : |
| | | > cách, đường | > 1985 |
| | | > kính thiết | > |
| | | > kế. Không qui | > TCVN 1651 : |
| | | > đổi đường | > 1985 |
| | | > kính thép thi | |
| | | > công theo | |
| | | > cường độ. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Bảo quản | |
| | | > trước và sau | |
| | | > khi gia công | |
| | | > lắp đặt, | |
| | | > không để bị | |
| | | > oxy hoá làm | |
| | | > ảnh hưởng | |
| | | > chất lượng. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Thực hiện | |
| | | > lắp thép râu | |
| | | > các cấu kiện | |
| | | > tường cột bê | |
| | | > tông giáp | |
| | | > tường theo | |
| | | > đúng thiết kế | |
| | | > . | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 4 | > Công tác Bê | > \- Các công | > TCVN: |
| | > tông cốt thép | > tác coffa, | > 4453:1995 |
| | | > cốt thép được | > |
| | | > kiểm tra | > TCVN: |
| | | > nghiệm thu | > 5718:1993 |
| | | > trước khi | > |
| | | > tiến hành đổ | > TCVN: |
| | | > bê tông. Nhà | > 5724:1993 |
| | | > thầu đệ trình | > |
| | | > biện pháp thi | > TCVN: |
| | | > công để Chủ | > 5641:2012 |
| | | > đầu tư, Giám | |
| | | > sát thống | |
| | | > nhất trước | |
| | | > khi thi công | |
| | | > (nếu có yêu | |
| | | > cầu) | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Thí nghiệm | > TCVN: |
| | | > vật liệu và | > 8828:2011 |
| | | > thiết kế cấp | > |
| | | > phối bê tông. | > TCVN: |
| | | > Trong quá | > 9340:2012 |
| | | > trình thi | > |
| | | > công bê tông | > TCVN: |
| | | > thực hiện đầm | > 9341:2012 |
| | | > đúng quy | > |
| | | > trình. Mác bê | > TCVN: |
| | | > tông xác định | > 9343:2012 |
| | | > bằng phương | > |
| | | > pháp ép mẫu | > TCVN: |
| | | > và khoan mẫu | > 9343:2012 |
| | | > hiện trường | |
| | | > để kiểm tra | |
| | | > (nếu có yêu | |
| | | > cầu) | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Xi măng | |
| | | > cung cấp cho | |
| | | > công trình | |
| | | > được nghiệm | |
| | | > thu từng lô | |
| | | > hàng. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Nếu sử | |
| | | > dụng bê tông | |
| | | > thương phẩm: | |
| | | > nhà thầu cung | |
| | | > cấp kết quả | |
| | | > thí nghiệm | |
| | | > thành phần | |
| | | > cấp phối và | |
| | | > thí nghiệm độ | |
| | | > sụt trước khi | |
| | | > đưa vào sử | |
| | | > dụng theo | |
| | | > tiêu chuẩn | |
| | | > hiện hành. | |
| | | > | |
| | | > \- Khi thi | |
| | | > công BTCT kết | |
| | | > hợp với các | |
| | | > bản vẽ thiết | |
| | | > kế điện nước | |
| | | > lắp ngầm | |
| | | > tránh không | |
| | | > đục phá sau | |
| | | > này. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > **III** | > **CÔNG TÁC | | |
| | > THI CÔNG PHẦN | | |
| | > HOÀN THIỆN** | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 1 | > Công tác xây | > \- Thực hiện | > TCVN 4085 : |
| | > tường | > bổ trụ, lanh | > 1985 |
| | | > tô, xây chèn, | > |
| | | > xây câu gạch | > TCVN 4459 : |
| | | > ở các vị trí | > 1987 |
| | | > quy định. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Khối xây | > TCXD 123: |
| | | > đặc, chắc, | > 1984 |
| | | > mạch vữa kín, | > |
| | | > | > TCXD 336: |
| | | > không trùng | > 2005 |
| | | > mạch, đồng | |
| | | > đều, vệ sinh | |
| | | > vữa rớt bám | |
| | | > mặt bằng | |
| | | > tường sau khi | |
| | | > xây. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | | > TCXD 6477: |
| | | | > 2011 |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | | > TCVN |
| | | | > 9377-1:2012 |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | | > TCVN |
| | | | > 9377-2:2012 |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | | > TCVN |
| | | | > 9377-3:2012 |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 2 | > Công tác | - Tưới ẩm bề | > TCVN |
| | > trát, láng. | mặt trước | > 4314:2003 |
| | > | khi thi | > |
| | > (bao gồm công | công, sau | > TCVN |
| | > tác thi công | khi trát, | > 9377-1:2012 |
| | > lắp đặt lưới | láng được | > |
| | > thép gia cố | nghiệm thu | > TCVN |
| | > tường gạch) | bề mặt | > 9377-2:2012 |
| | | trước khi | > |
| | | thực hiện | > TCVN |
| | | công tác | > 9377-3:2012 |
| | | sơn. | |
| | | | |
| | | - Tại vị trí | |
| | | tiếp giáp | |
| | | giữa đỉnh | |
| | | tường và | |
| | | dầm, sàn, | |
| | | cột vữa xây | |
| | | phải được | |
| | | đầy kín và | |
| | | neo gia cố | |
| | | bằng lưới | |
| | | thép (lưới | |
| | | mắt cáo) để | |
| | | tăng khả | |
| | | năng bám | |
| | | dính, chống | |
| | | co ngót. | |
| | | | |
| | | - Chi phí cho | |
| | | việc thực | |
| | | hiện công | |
| | | tác lưới | |
| | | mắt cáo | |
| | | (bao gồm | |
| | | vật tư + | |
| | | nhân công, | |
| | | máy) trong | |
| | | quá trình | |
| | | trát tường | |
| | | nhà thầu | |
| | | tính toán | |
| | | và cơ cấu | |
| | | vào đơn giá | |
| | | công tác | |
| | | trát khi | |
| | | tham dự | |
| | | thầu. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > (*Nhà thầu | |
| | | > tính toán và | |
| | | > cơ cấu vào | |
| | | > chi phí dự | |
| | | > thầu cho toàn | |
| | | > bộ khối lượng | |
| | | > công tác đóng | |
| | | > lưới mắt cáo | |
| | | > tường theo | |
| | | > nội dung | |
| | | > khuyến cáo | |
| | | > tại Công văn | |
| | | > số 139/SXD- | |
| | | > HĐXD ngày | |
| | | > 21/01/2016 | |
| | | > của Sở Xây | |
| | | > dựng An Giang | |
| | | > về việc sử | |
| | | > dụng và thi | |
| | | > công xây gạch | |
| | | > không nung | |
| | | > trên địa bàn | |
| | | > tỉnh)* | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > Yêu cầu kỹ | |
| | | > thuật về xử | |
| | | > lý mối nối | |
| | | > vữa trát ở | |
| | | > những vị trí | |
| | | > tiếp giáp | |
| | | > giữa hai kết | |
| | | > cấu bằng vật | |
| | | > liệu khác | |
| | | > nhau được quy | |
| | | > định cụ thể | |
| | | > tại Mục | |
| | | > 4.1.11 của | |
| | | > tiêu chuẩn | |
| | | > xây dựng TCVN | |
| | | > 9377-2:2012 | |
| | | > -- Công tác | |
| | | > trát trong | |
| | | > xây dựng: | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > "Ở những vị | |
| | | > trí tiếp giáp | |
| | | > giữa hai kết | |
| | | > cấu bằng vật | |
| | | > liệu khác | |
| | | > nhau, trước | |
| | | > khi trát | |
| | | > | |
| | | > phải được gắn | |
| | | > một lớp lưới | |
| | | > thép phủ kín | |
| | | > chiều dầy | |
| | | > mạch ghép và | |
| | | > phải trùm về | |
| | | > hai bên ít | |
| | | > nhất một đoạn | |
| | | > từ 15 cm đến | |
| | | > 20 cm. Kích | |
| | | > thước của ô | |
| | | > lưới thép | |
| | | > không lớn hơn | |
| | | > | |
| | | > 3 cm". | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 3 | > Công tác lát, | > \- Kiểm tra | > TCVN |
| | > ốp gạch | > và nghiệm thu | > 9377-1:2012 |
| | | > bề mặt trước | > |
| | | > khi thi công. | > TCVN |
| | | > Gạch hoặc đá | > 9377-2:2012 |
| | | > ốp lát được | > |
| | | > nhúng ẩm | > TCVN |
| | | > trước khi thi | > 9377-3:2012 |
| | | > công. Thực | |
| | | > hiện thi công | |
| | | > theo thiết kế | |
| | | > chú ý hướng | |
| | | > lát ốp trong | |
| | | > tập bản vẽ | |
| | | > kiến trúc. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 4 | > Chống thấm | - Theo quy | > TCVN |
| | > nhà vệ sinh, | định sử | > 5718:1993 |
| | > sê nô | dụng vật | |
| | | liệu của | |
| | | hãng sản | |
| | | xuất và quy | |
| | | định của hồ | |
| | | sơ thiết | |
| | | kế. | |
| | | | |
| | | - Vệ sinh bề | |
| | | mặt bê tông | |
| | | trước khi | |
| | | quét chống | |
| | | thấm (kiểm | |
| | | tra cao | |
| | | trình trước | |
| | | khi thi | |
| | | công láng | |
| | | vữa tạo | |
| | | dốc). Đối | |
| | | với sê nô | |
| | | quét chống | |
| | | thấm hết | |
| | | mặt trong | |
| | | sê nô. | |
| | | Nghiệm thu | |
| | | công tác | |
| | | chống thấm | |
| | | xong mới | |
| | | được phép | |
| | | lát bề mặt | |
| | | WC. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 5 | > Công tác Bả | - Lập bản vẽ | > TCVN 5674: |
| | > matit, sơn | đường ron | > 1992 |
| | > hoàn thiện | trước khi | > |
| | | thi công | > TCXD 321: |
| | | tường mặt | > 2004 |
| | | ngoài (ron | |
| | | chống nứt | |
| | | nhiệt). | |
| | | | |
| | | - Vệ sinh | |
| | | sạch bề mặt | |
| | | cấu kiện. | |
| | | Bề mặt hòan | |
| | | thiện | |
| | | phẳng, đồng | |
| | | đều. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 6 | > Công tác lắp | > \- Cửa đi, | > TCXD 330: |
| | > đặt Cửa đi, | > cửa sổ, cửa | > 2004 |
| | > cửa sổ, cửa | > kéo: Theo hồ | |
| | > kéo, vách | > sơ thiết kế | |
| | > kính | > BVTC (gồm cả | |
| | | > phụ kiện chốt | |
| | | > gài, ổ khoá + | |
| | | > nam châm giữ | |
| | | > cửa). | |
| | | > | |
| | | > -Yêu cầu kỹ | |
| | | > thuật: Kín, | |
| | | > khích, không | |
| | | > bị vặn, xệ | |
| | | > đạt yêu cầu | |
| | | > kỹ thuật ... | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 7 | > Công tác thi | > Định vị, liên | > TCVN 5674: |
| | > công trần | > kết khung | > 1992 |
| | | > đúng cao | |
| | | > trình thiết | |
| | | > kế, đạt yêu | |
| | | > cầu kỹ thuật, | |
| | | > | |
| | | > \- Trần nhựa | |
| | | > và trần thạch | |
| | | > cao khung nổi | |
| | | > 600x600: Thi | |
| | | > công thành | |
| | | > phẩm, hoàn | |
| | | > thiện toàn bộ | |
| | | > trần bao gồm | |
| | | > tất cả các | |
| | | > chi tiết liên | |
| | | > kết, khung | |
| | | > trần, ty treo | |
| | | > trần | |
| | | > ,\...v.v. | |
| | | > *(nhà thầu cơ | |
| | | > cấu đầy đủ | |
| | | > vào đơn giá | |
| | | > m2 trần thành | |
| | | > phẩm khi dự | |
| | | > thầu)* | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 8 | > Công tác thi | - Thi công | > TCVN 5674: |
| | > công xà gồ, | mái và | > 1992 |
| | > cầu phông, li | giằng mái | > |
| | > tô và lợp mái | theo qui | > Theo quy định |
| | | định hồ sơ | > của thiết kế. |
| | | thiết kế | |
| | | | |
| | | - Thi công | |
| | | lắp đặt xà | |
| | | gồ, cầu | |
| | | phông, li | |
| | | tô bằng kẽm | |
| | | đúng qui | |
| | | cách thiết | |
| | | kế, thực | |
| | | hiện sơn | |
| | | tại tất cả | |
| | | các vị trí | |
| | | mối nối. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 9 | > Công tác thi | | > TCVN 5639 - |
| | > công hệ thống | | > 1991 |
| | > điện | | > |
| | | | > TCXD: 27 -- |
| | | | > 1991 |
| | | | > |
| | | | > TCXD: 29 -- |
| | | | > 1991 |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | - Đấu nối cáp | > TCVN 4519 - |
| | | điện từ cáp | > 1998 |
| | | trục (cáp | |
| | | lớn) vào | |
| | | cáp điện | |
| | | phòng (cáp | |
| | | nhỏ) bằng | |
| | | đầu nối | |
| | | chuyên | |
| | | dụng, đảm | |
| | | bảo cách | |
| | | điện và an | |
| | | toàn. Các | |
| | | liên kết | |
| | | thiết bị | |
| | | điện, vị | |
| | | trí nối dây | |
| | | phải tuân | |
| | | thủ đúng | |
| | | các yêu cầu | |
| | | kỹ thuật | |
| | | chuyên | |
| | | ngành, | |
| | | thuận tiện | |
| | | việc sửa | |
| | | chữa sau | |
| | | này. | |
| | | | |
| | | > Hệ thống | |
| | | > ĐHKK: thi | |
| | | > công lắp đặt | |
| | | > theo tiêu | |
| | | > chuẩn nhà sản | |
| | | > xuất, bao gồm | |
| | | > các phụ kiện | |
| | | > lắp đặt *(dây | |
| | | > điện, ống | |
| | | > luồn, ống | |
| | | > thoát nước, | |
| | | > ống đồng, giá | |
| | | > đỡ, ...v.v)* | |
| | | > đấu nối cấp | |
| | | > nguồn; bơm | |
| | | > gas phục vụ | |
| | | > chạy thử và | |
| | | > sử dụng *(nhà | |
| | | > thầu cơ cấu | |
| | | > vào giá dự | |
| | | > thầu sau khi | |
| | | > lắp đặt cho | |
| | | > 01 đơn vị | |
| | | > thành phẩm)* | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | - Vật liệu | > TCVN 5639 -- |
| | | > phụ + phụ | > 1991 |
| | | > kiện lắp | > |
| | | > đặt *(kể | > TCVN |
| | | > cả co, | > 3624:1991 |
| | | > tê, | > |
| | | > nối,... | > TCVN |
| | | > đối với | > 7997:2009 |
| | | > ống luồn | > |
| | | > dây điện) | > TCVN |
| | | > để thi | > 4086:1985 |
| | | > công và | > |
| | | > kết nối | > TCVN 232:1999 |
| | | > với hệ | > |
| | | > thống | > TCVN |
| | | > hiện hữu* | > 4086:1985 |
| | | > nhà thầu | > |
| | | > phải cơ | > TCVN |
| | | > cấu giá | > 3254:1989 |
| | | > vào giá | |
| | | > dự thầu | |
| | | > để thi | |
| | | > công hoàn | |
| | | > thành | |
| | | > toàn bộ | |
| | | > hệ thống | |
| | | > đảm bảo | |
| | | > được | |
| | | > nghiệm | |
| | | > thu vận | |
| | | > hành. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 10 | > Công tác thi | > Hệ thống cấp | > TCVN |
| | > công lắp đặt | > thoát nước đi | > 4519:1998 |
| | > thiết bị vệ | > âm, bố trí | > |
| | > sinh, hệ | > đầy đủ miệng | > TCVN |
| | > | > kiểm tra tại | > 5576:1991 |
| | > thống cấp, | > các vị trí rẽ | > |
| | > thoát nước | > nhánh và | > TCVN |
| | | > tuyến ống. | > 6073:2005 |
| | | > | > |
| | | > Đối với ống | > TCVN |
| | | > cấp thoát | > 7743:2007 |
| | | > nước âm nền | |
| | | > phải đặt chờ | |
| | | > trong quá | |
| | | > trình thi | |
| | | > công sàn trệt | |
| | | > đảm bảo kín | |
| | | > khít. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > Đối với các | |
| | | > vị trí đục | |
| | | > phá sân nền, | |
| | | > đường hiện | |
| | | > trạng và hoàn | |
| | | > trả mặt bằng, | |
| | | > ... để thi | |
| | | > công lắp đặt | |
| | | > hệ thống cấp, | |
| | | > thoát nước | |
| | | > dẫn từ vị trí | |
| | | > đấu nối: nhà | |
| | | > thầu có trách | |
| | | > nhiệm khảo | |
| | | > sát thự tế và | |
| | | > cơ cấu vào | |
| | | > giá dự thầu | |
| | | > để thực hiện | |
| | | > hoàn thành | |
| | | > công trình | |
| | | > đảm bảo sử | |
| | | > dụng được | |
| | | > theo yêu cầu | |
| | | > của hồ sơ | |
| | | > thiết kế. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| | | > \- Vật liệu | |
| | | > phụ + phụ | |
| | | > kiện lắp đặt | |
| | | > *(kể cả co, | |
| | | > tê, nối, van, | |
| | | > ... đối với | |
| | | > ống PVC, | |
| | | > HDPE) để thi | |
| | | > công và kết | |
| | | > nối với hệ | |
| | | > thống hiện | |
| | | > hữu* nhà thầu | |
| | | > phải cơ cấu | |
| | | > giá vào giá | |
| | | > dự thầu để | |
| | | > thi công hoàn | |
| | | > thành toàn bộ | |
| | | > hệ thống đảm | |
| | | > bảo được | |
| | | > nghiệm thu | |
| | | > vận hành. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > **IV** | > **CÔNG TÁC | | |
| | > THI CÔNG CÁC | | |
| | > HẠNG MỤC HẠ | | |
| | > TẦNG KỸ | | |
| | > THUẬT** | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 1 | > Công tác San | > Nhà thầu phải | > TCVN 4055-85 |
| | > lấp mặt bằng | > khảo sát hiện | > |
| | | > trạng mặt | > TCVN |
| | | > bằng để xác | > 4447-1987 |
| | | > định cự ly, | > |
| | | > vị trí đặt | > TCXD 309-2004 |
| | | > đường ống bơm | > |
| | | > cát và hướng | > TCVN |
| | | > thoát nước | > 5747-1993 |
| | | > mặt do bơm | |
| | | > cát tràn ra | |
| | | > để tránh ảnh | |
| | | > hưởng đến khu | |
| | | > vực dân cư | |
| | | > xung quanh. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 2 | > Công tác thi | > Nhà thầu khảo | > TCVN 9113: |
| | > công lắp đặt | > sát thực tế | > 2012 |
| | > cống, hố ga | > mặt bằng công | > |
| | > thoát nước, | > trình và thi | > 22TCN 266 - |
| | > | > công đảm bảo | > 2000 |
| | > ... | > độ dốc thoát | |
| | | > nước, thực | |
| | | > hiện đấu nối | |
| | | > vào hệ thống | |
| | | > thoát nước | |
| | | > hiện trạng để | |
| | | > dẫn nước | |
| | | > thoát ra | |
| | | > mương thoát | |
| | | > nước chung | |
| | | > | |
| | | > Đối với các | |
| | | > vị trí đục | |
| | | > phá sân nền, | |
| | | > đường hiện | |
| | | > trạng và hoàn | |
| | | > trả hiện | |
| | | > trạng mặt | |
| | | > bằng, ... để | |
| | | > thi công lắp | |
| | | > đặt cống, hố | |
| | | > ga thoát nước | |
| | | > dẫn từ vị trí | |
| | | > đấu nối: nhà | |
| | | > thầu có trách | |
| | | > nhiệm khảo | |
| | | > sát thực tế | |
| | | > công trình và | |
| | | > cơ cấu toàn | |
| | | > bộ chi phí | |
| | | > thực hiện vào | |
| | | > giá dự thầu | |
| | | > để thực hiện | |
| | | > hoàn thành | |
| | | > công trình | |
| | | > đảm bảo sử | |
| | | > dụng được | |
| | | > theo yêu cầu | |
| | | > của hồ sơ | |
| | | > thiết kế. | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+

1. **Yêu cầu về chủng loại vật tư:**

+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > **STT** | > **Tên vật | > **Tính năng | > **Minh họa |
| | > liệu** | > vật liệu** | > chủng loại |
| | | | > vật tư/ Tương |
| | | | > đương** |
+===========+=================+=================+=================+
| > 1 | - Automát, | > Theo tiêu | > Sino/ |
| | công tắc | > chuẩn: TCVN | > Panasonic/ |
| | điện, ổ cắm | > 9206 : | > Clipsal/ MPE/ |
| | điện,\...; | > | > Cadivi/ Taya/ |
| | | > 2012; | > Comet/ |
| | - Bảng điện | > | > Philip/ |
| | nhựa, mặt | > TCCN 9207 : | > Panasonic/ |
| | công tắc, | > 2012; | > Điện Quang/ |
| | mặt ổ cắm, | > | > Asia/ Senko/ |
| | đế nhựa, | > TCVN 9208 : | > Lioa hoặc |
| | hộp đấu | > | > tương đương. |
| | nối, tủ | > 2012; | > |
| | điện, ống | > | > (Khi dự thầu |
| | nhựa bảo hộ | > TCVN 7591 : | > phải nêu rõ |
| | dây dẫn các | > | > dòng/ model/ |
| | loại,\...; | > 2014; | > mã hiệu sản |
| | | > | > phẩm) |
| | - Bóng đèn | > TCVN 7672 : | |
| | chiếu sáng, | > | |
| | hộp đèn | > 2014; | |
| | (máng đèn) | > | |
| | các | > TCVN 7826 : | |
| | loại,\...; | > 2007 | |
| | | > | |
| | - Dây điện, | > và các chỉ | |
| | cáp điện, | > dẫn tiêu | |
| | cáp đồng | > chuẩn kỹ | |
| | trần dùng | > thuật khác | |
| | cho hệ | > của nhà sản | |
| | thống chống | > xuất. | |
| | sét và các | | |
| | dây dẫn | | |
| | điện | | |
| | khác\...; | | |
| | | | |
| | - Quạt điện | | |
| | > (quạt | | |
| | > trần). | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 2 | > Bồn chứa nước | > Theo chỉ dẫn | Sơn Hà/ Đại |
| | > Inox | > tiêu chuẩn kỹ | Thành/ Hwata |
| | | > thuật của nhà | hoặc tương |
| | | > sản xuất | đương |
| | | | |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 3 | - Ống nhựa, | > Theo chỉ dẫn | > Bình Minh/ |
| | van khóa, | > tiêu chuẩn kỹ | > Hòa Phát/ |
| | phễu thu | > thuật của nhà | > Tiền Phong |
| | inox,\...; | > sản xuất | > hoặc tương |
| | | | > đương |
| | - Phụ kiện | | > |
| | cấp thoát | | > (Khi dự thầu |
| | nước các | | > phải nêu rõ |
| | loại. | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 4 | - Chậu rửa, | > Theo chỉ dẫn | > Cao cấp của |
| | chậu tiểu | > tiêu chuẩn kỹ | > ToTo/ Inax/ |
| | nam, chậu | > thuật của nhà | > Standard hoặc |
| | xí bệt và | > sản xuất | > tương đương |
| | các phụ | | > (phải nêu rõ |
| | kiện đi | | > dòng/ model/ |
| | kèm; | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm khi dự |
| | - Vòi rửa, | | > thầu) |
| | vòi xịt, | | > |
| | vòi tắm | | > (Khi dự thầu |
| | gương | | > phải nêu rõ |
| | sen,\...; | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 5 | > \- Cát xây | > Theo tiêu | > Khai thác |
| | > dựng | > chuẩn TCVN | > trên sông |
| | | > 7570 : 2006 | > Tiền/ Tân |
| | | | > Châu |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 6 | > \- Đá xây | > Theo tiêu | > Antraco/ Bà |
| | > dựng các loại | > chuẩn TCVN | > Đội/ Cô Tô |
| | | > 7570 : 2006 | > hoặc tương |
| | | | > đương |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| > 7 | - Xi măng | > Theo tiêu | > Acifa/ Vicem |
| | PCB30; | > chuẩn TCVN | > Hà Tiên/ |
| | | > 2682 : 2009, | > INSEE hoặc |
| | - Xi măng | > TCVN 9203 | > tương đương |
| | PCB40. | > | > |
| | | > : 2012 | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 8 | > Xi măng trắng | > Theo tiêu | > Thái Lan hoặc |
| | | > chuẩn TCVN | > tương đương |
| | | > 5691 : 1992 | > |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 9 | > Vữa bê tông | > Theo tiêu | > Xây lắp AG/ |
| | > thương phẩm | > chuẩn TCVN | > Delta AG hoặc |
| | > (vữa bê tông | > 9340 : 2012 | > tương đương |
| | > trộn sẵn) | | |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 10 | > Thép xây dựng | > Theo tiêu | > Miền Nam/ |
| | > các loại | > chuẩn TCVN | > Pomina/ hoặc |
| | | > 1651 : 2008 | > tương đương |
| | | | > |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 11 | > Thép hộp STK, | > Theo tiêu | > Hòa Phát/ Hoa |
| | > Inox các | > chuẩn TCVN | > Sen hoặc |
| | > loại. | > 7709 : 1993 | > tương đương |
| | | | > |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 12 | > Gạch không | > Theo tiêu | > Xây lắp AG/ |
| | > nung | > chuẩn | > hoặc tương |
| | | > | > đương (Khi dự |
| | | > TCVN | > thầu phải nêu |
| | | > 9029:2011, | > rõ dòng/ |
| | | > | > model/ mã |
| | | > TCVN | > hiệu sản |
| | | > 9030:2011 | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 13 | > Gạch ceramic | > Theo tiêu | > Thanh Thanh/ |
| | > ốp lát các | > chuẩn TCVN | > Primer hoặc |
| | > loại | > 6415 : 2005 | > tương đương |
| | | | > (sử dụng gạch |
| | | | > loại I) |
| | | | > |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 14 | > Bột bả ngoài, | > Theo tiêu | > Bột trét |
| | > bột bả trong | > chuẩn TCVN | > Kobe/ Jotun/ |
| | | > 7239 : 2003 | > KanSai Paint/ |
| | | > | > MyColor/ Spec |
| | | > và chỉ dẫn | > hoặc tương |
| | | > tiêu chuẩn kỹ | > đương |
| | | > thuật của nhà | > |
| | | > sản xuất | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 15 | - Sơn lót | > Theo tiêu | > Bột trét |
| | chống kiềm | > chuẩn TCVN | > Kobe/ Jotun/ |
| | trong nhà; | > 8652 : 2012 | > KanSai Paint/ |
| | | > | > MyColor/ Spec |
| | - Sơn lót | > và chỉ dẫn | > hoặc tương |
| | chống kiềm | > tiêu chuẩn kỹ | > đương, thi |
| | ngoài nhà; | > thuật của nhà | > công đúng quy |
| | | > sản xuất | > trình vật |
| | - Sơn cao cấp | | > liệu. |
| | > trong | | > |
| | > nhà; | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | - Sơn cao cấp | | > dòng/ model/ |
| | > ngoài | | > mã hiệu sản |
| | > nhà. | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 16 | > Sơn tổng hợp | > Theo tiêu | > Expo hoặc |
| | | > chuẩn TCVN | > tương đương |
| | | > 9276 : 2012 | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 17 | > Flinkote, | > Theo tiêu | > Kova hoặc |
| | > chống thấm | > chuẩn TCVN | > tương đương |
| | > các loại. | > 2101 : 2008 | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 18 | > Tole lợp mái | > Theo tiêu | > Đông Á/ Hoa |
| | | > chuẩn TCVN | > Sen/ |
| | | > 8053 : 2009 | > BlueScope |
| | | | > hoặc tương |
| | | | > đương |
| | | | > |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 19 | > Trần tấm | > Theo chỉ dẫn | > Khung Vĩnh |
| | > Thạch cao | > tiêu | > Tường/ hoặc |
| | > chống ẩm | > | > tương đương |
| | | > chuẩn kỹ | > |
| | | > thuật của nhà | > (Khi dự thầu |
| | | > sản xuất | > phải nêu rõ |
| | | | > |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 20 | - Cửa đi nhôm | > Theo tiêu | > Vijalco/ |
| | kính; | > chuẩn TCVN | > Tungshin hoặc |
| | | > 7451 : | > tương đương |
| | - Cửa sổ nhôm | > | > (sử dụng loại |
| | kính; | > 2004; 7452 : | > dày nhất cho |
| | | > 2004 | > từng hệ nhôm) |
| | > *\* Các cửa | | > |
| | > đi, cửa sổ | | > (Khi dự thầu |
| | > bao gồm cả | | > phải nêu rõ |
| | > khóa và chốt | | > dòng/ model/ |
| | > khóa các | | > mã hiệu sản |
| | > loại.* | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 21 | > Cửa sắt xếp, | > Theo chỉ dẫn | > Công nghệ Đức |
| | > cửa cuốn | > kỹ thuật của | > hoặc tương |
| | > | > nhà sản xuất | > đương |
| | > *Bao gồm cả | | > |
| | > khóa và chốt | | > (Khi dự thầu |
| | > khóa các | | > phải nêu rõ |
| | > loại.* | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 22 | > Cọc BTLT DƯL | > Theo tiêu | > Bê tông ly |
| | | > chuẩn TCVN | > tâm AG / hoặc |
| | | > 9394 : 2012 | > tương đương |
| | | | > |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+
| 23 | > Máy bơm điện | > Theo chỉ dẫn | > Pentax/ hoặc |
| | | > kỹ thuật của | > tương đương |
| | | > nhà sản xuất | > |
| | | | > (Khi dự thầu |
| | | | > phải nêu rõ |
| | | | > dòng/ model/ |
| | | | > mã hiệu sản |
| | | | > phẩm) |
+-----------+-----------------+-----------------+-----------------+

- Trên đây là các loại thiết bị, vật liệu chính sử dụng cho công
trình. Các vật liệu còn lại nhà thầu tự đưa vào HSDT sao cho đảm bảo
yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn xây dựng
Việt Nam hiện hành.

- Các chủng loại vật tư nêu trên để nhà thầu tham khảo. Nhà thầu có
thể dự chủng loại vật tư khác hoặc tương đương với chủng loại này
(tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử
dụng là tương đương hoặc tốt hơn với các vật tư, thiết bị đã nêu).

***Chú ý:*** Khi dự thầu phải nêu rõ dòng/ model/ mã hiệu sản phẩm, nếu
HSDT không nêu rõ theo yêu cầu nêu trên thì quá trình thương thảo hợp
đồng thì Bên mời thầu sẽ chọn loại có thương hiệu cao nhất, khi đó nếu
nhà thầu không đồng ý thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét theo
tinh thần HSDT không đạt về nguồn gốc chủng loại vật tư, thiết bị theo
quy định tại khoản 5.2 mục 3 chương III của HSMT.

- **Lưu ý:** *Đối với những hàng hóa mà Việt Nam có thể sản xuất thì
không khuyến khích sử dụng hàng hóa nhập khẩu.*

**III. Các bản vẽ (đính kèm bản vẽ của Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ
TSC)**

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 643 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 557 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15190 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13338 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây