Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:30 22/11/2020
Số TBMT
20201163268-00
Công bố
10:23 22/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đê bao Phú Thượng - Bà Hến (QL 62 đến Rạch Sâu)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHĐT Sửa chữa đê bao Phú Thượng - Bà Hến (QL 62 đến Rạch Sâu)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Long An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:23 22/11/2020
đến
08:00 03/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 03/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
104.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 58

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Căn cứ Quyết định số 4092/QĐ-UBND ngày 04/11/2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc phê duyệt Báo
cáo kinh tế - kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu
công trình Sửa chữa đê bao Phú Thượng - Bà Hến (QL 62
đến Rạch Sâu);

Tên công trình: Sửa chữa đê bao Phú Thượng - Bà Hến (QL
62 đến Rạch Sâu)

Tên gói thầu: Thi công xây dựng.

Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Ủy quyền Ban Quản lý dự án Nông nghiệp làm chủ đầu
tư).

Tổ chức tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng
Thủy lợi Tân An.

Mục tiêu đầu tư: Ngăn triều cường, ngăn lũ cho khoảng
400ha diện tích tự nhiên và kết hợp giao thông nông thôn
trong khu vực; Xây dựng cơ sở hạ tầng, cải tạo môi
trường sinh thái khu vực.

Loại, cấp công trình: Công trình thủy lợi; Cấp IV.

Nguồn vốn: Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ
công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính
sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).

Phương thức cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: Khi có
kế hoạch phân bổ vốn cho dự án và theo tiến độ thực
hiện.

Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: UBND Huyện
Thủ Thừa vận động nhân dân đóng góp phần đất và hỗ
trợ hoa màu trong phạm vi xây dựng công trình và chụi
trách nhiệm giải phóng mặt bằng trước khi tiến hành thi
công.

Do đó trong quá trình thi công có thể vướng mặt bằng
dẫn đến kéo dài thời gian thi công làm ảnh hưởng đến
trượt giá chi phí xây dựng về giá vật tư, nguyên nhiên
vật liệu…. và hình thức hợp đồng gói thầu này là
trọn gói, không điều chỉnh giá hợp đồng trong suốt
thời gian thi công đến khi công trình hoàn thành nghiệm thu
bàn giao đưa vào sử dụng (kể cả thời gian gia hạn hợp
đồng do tạm ngưng vướng mặt bằng nếu có). Trường
hợp bất khả kháng Bên A và Bên B sẽ thương thảo trình
cấp có thầm quyền xem xét giải quyết.

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu.

* Phương án tuyến: Đầu tuyến K0+000 xuất phát từ QL62 và
kết thúc tại K3+756 (đường bê tông hiện hữ). Tổng
chiều dài toàn tuyến là 3.756m.

* Quy mô công trình:

- Đê bao: Chiều rộng nền đê: bnền=4,00m; Cao trình đỉnh
đê: Zđỉnh = +2,50m (đầm chặt K ≥ 0,90); Chiều rộng
mặt: bmặt = 3,00m; Trải đá 0x4 với chiều dày: dđá
0x4=0,18m (đầm chặt K ≥ 0,98); Chiều rộng lề: blề = 2 x
0,50m; Độ dốc mặt: imặt = 3,0%; Độ dốc lề: ilề = 4,0%;
Mái taluy: m = 1,50; Tải trọng cho các phương tiện lưu
thông là 2,50T; Trên tuyến có bố trí bãi tránh xe bình quân
500m/vị trí.

- Xây dựng các cống tạm để phục vụ tiêu thoát nước:
Lắp đặt cống D1000 tại vị trí K2+642; Lắp đặt cống
D400 tại 8 vị trí K0+235, K0+313, K1+470, K1+990, K2+237, K3+225,
K3+424, K3+620; Lắp đặt cống D800 tại 2 vị trí K0+527,
K0+820.

2. Thời hạn hoàn thành.

Mục này nêu tiến độ hoàn thành tất cả các công việc
của gói thầu. Trường hợp yêu cầu tiến độ hoàn thành
cho từng hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến
độ hoàn thành cho từng hạng mục công trình như sau:

Tổng thời hạn hoàn thành toàn bộ công trình: 360 ngày.

STT Hạng mục công trình Ngày bắt đầu Ngày hoàn thành

1

2



II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ
thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô,
tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định
của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất
lượng công trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

1.Các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho
công trình

a) Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn thiết kế.

- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4118: 2012: Công trình thủy lợi -
Hệ thống tưới tiêu - Yêu cầu thiết kế

- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04-05:2012: Công trình
Thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế.

- Tiêu chuẩn TCVN 4253:2012: Công trình thủy lợi - Nền các
công trình thủy công - Yêu cầu thiết kế

- Tiêu chuẩn TCVN 5574:2012: Kết cấu bê tông và bê tông
cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

- Tiêu chuẩn TCVN 4116-85: Tiêu chuẩn thiết kế bê tông và
bê tông cốt thép thủy công.

- Sổ tay Thủy lợi tập 1; 2 & 6.

- Sổ tay thực hành kết cấu công trình.

b) Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn thi công,
nghiệm thu.

- Tiêu chuẩn TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và
nghiệm thu.

- Tiêu chuẩn TCVN 4506 : 2012: Nước cho bê tông và vữa –
Yêu cầu Kỹ thuật

- TCVN 4447-2012: Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm
thu.

- TCVN 8859 : 2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu
áo đường ô tô – Vật liệu thi công và nghiệm thu.

- TCVN 8857 : 2011 Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp
phối thiên nhiên – Vật liệu thi công và nghiệm thu.

- TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn
khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu;

- TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu
kỹ thuật

2. Các quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử
dụng cho công trình

a) Yêu cầu vật liệu:

Cừ tràm : L=4,5m, (ngọn ( 4,0cm, (gốc ( 8cm, còn tươi dẻo...

Đá 0*4:

Yêu cầu vật liệu đối với đá dăm 0*4 xác định Theo
TCVN 8859 : 2011: Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu
áo đường ô tô – Vật liệu thi công và nghiệm thu.

*) Thành phần hạt: Đá dăm chọn để thi công: Cốt liệu
đá dăm loại I.

Cấp phối loại Dmax = 37,5 mm thích hợp dùng cho lớp móng
dưới;

Cấp phối loại Dmax = 25 mm thích hợp dùng cho lớp móng
trên;

Bảng 7. Thành phần hạt của cấp phối đá dăm

Kích cỡ mắt sàng vuông (mm) Tỷ lệ lọt sàng % theo khối
lượng

Dmax = 37,5 mm Dmax = 25 mm Dmax = 19 mm

50

37,5

25

19

9,5

4.75

2,36

0,425

0,075 100

95 - 100

-

58 - 78

39 - 59

24 - 39

15 - 30

7 - 19

2 – 12 -

100

79 - 90

67 - 83

49 - 64

34 - 54

25 - 40

12 - 24

2 - 12 -

-

100

90 - 100

58 - 73

39 - 59

30 - 45

13 - 27

2 - 12

*) Các chỉ tiêu cơ lý yêu cầu vật liệu cấp phối đá
dăm được quy định như sau:

Bảng 8. Các chỉ tiêu cơ lý yêu cầu của vật liệu CPĐD
loại I

TT Chỉ tiêu kỹ thuật Cấp phối đá dăm Loại I Phương
pháp thí nghiệm

1 Độ hao mòn Los - Angeles của cốt liệu (LA), % ( 35 TCVN
7572-12 : 2006

2 Chỉ số sức chịu tải CBR tại độ chặt K98, ngâm
nước 96 giờ, % ( 100 22 TCN 332 - 06

3 Giới hạn chảy (WL)1), % ( 25 TCVN 4197:1995

4 Chỉ số dẻo (IP)1),% ( 6 TCVN 4197:1995

5 Tích số dẻo PP2)

PP = Chỉ số dẻo Ip x % lượng lọt qua sàng 0,075 mm ( 45

6 Hàm lượng hạt thoi dẹt 3), % ( 18 TCVN 7572-2006

7 Độ chặt đầm nén (Kyc), % ( 98 22 TCN 333-06 (phương pháp
II-D)

Ghi chú:

1) Giới hạn chảy, giới hạn dẻo được xác định bằng
thí nghiệm với thành phần hạt lọt qua sàng 0,425 mm.

2) Tích số dẻo PP có nguồn gốc tiếng Anh là Plasticity
Product

3) Hạt thoi dẹt là hạt có chiều dày hoặc chiều ngang
nhỏ hơn hoặc bằng 1/3 chiều dài; Thí nghiệm được thực
hiện với các cỡ hạt có đường kính lớn hơn 4,75 mm và
chiếm trên 5% khối lượng mẫu;

Hàm lượng hạt thoi dẹt của mẫu lấy bằng bình quân gia
quyền của các kết quả đã xác định cho từng cỡ hạt.

- Thép: Có nguồn gốc rõ ràng, không bị gỉ sét.

Các hệ số được xác định theo Tiêu chuẩn TCVN 4116:1985:
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Tiêu
chuẩn thiết kế

Cường độ tiêu chuẩn và tính toán của cốt thép được
tính theo bảng sau:

Д

Р

␃ጃ㲤愀̤摧羅È

ъ

М

О

Р

ь

Е

а

а

Е

а

а

䨆

 䨆

ắt nghiêng chịu tác dụng của moomen uốn Ra Chịu nén Ra.n

CI(AI) 2.400 2.100 2.100

CII(AII) 3.000 2.700 2.700

Sử dụng thép gờ Ø≥ 12mm có Ra ≥2400kg/cm2. Thép Ø<12mm
có Ra≥ 1900kg/cm2

- Xi măng: Xi măng Hà Tiên PCB 40 hoặc tương đương, còn
nguyên bao, có nguồn gốc rõ ràng;

- Cát: Yêu cầu với cát dùng trong bê tông được xác
định theo TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa –
Yêu cầu kỹ thuật

*) Thành phần hạt của cát, biểu thị qua lượng sót tích
luỹ trên sàng, nằm trong phạm vi quy định trong bảng 3

Bảng 3 - Thành phần hạt của cát

Kích thước lỗ sàng Lượng sót tích luỹ trên sàng, %
khối lượng

Cát thô Cát mịn

2,5 mm Từ 0 đến 20 0

1,25 mm Từ 15 đến 45 Từ 0 đến 15

630 m Từ 35 đến 70 Từ 0 đến 35

315 m Từ 65 đến 90 Từ 5 đến 65

140 m Từ 90 đến100 Từ 65 đến 90

Lượng qua sàng 140

m, không lớn hơn 10 35

+) Cát thô (khi môđun độ lớn trong khoảng từ lớn hơn 2,0
đến 3,3) có thành phần hạt như bảng được dùng cho tất
cả các cấp phối bê tông và vữa.

+) Cát mịn (khi môđun độ lớn trong khoảng từ 0,7 đến
2,0) được dùng để chế tạo bê tông và vữa như sau:

- Đối với bê tông:

+ Cát có môđun độ lớn từ 0,7 đến 1 (thành phần hạt
như Bảng 3) có thể được sử dụng chế tạo bê tông
cấp thấp hơn M150;

+ Cát có môđun độ lớn từ 1 đến 2 (thành phần hạt
như Bảng 3) có thể được sử dụng chế tạo bê tông
cấp từ M150 đến M250.

Đối với vữa:

+ Cát có môđun độ lớn từ 1,5 đến 2 được sử dụng
chế tạo vữa mác M75.

*) Cát dùng chế tạo vữa không được lẫn quá 5 % khối
lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm.

*) Hàm lượng các tạp chất (sét cục và các tạp chất
dạng cục; bùn, bụi và sét) trong cát được quy định
trong Bảng 4.

*) Tạp chất hữu cơ trong cát khi xác định theo phương
pháp so màu, không được thẫm hơn màu chuẩn.

CHÚ THÍCH: Cát không thoả mãn điều kiện so màu có thể
được sử dụng nếu kết quả thí nghiệm kiểm chứng
trong bê tông cho thấy lượng tạp chất hữu cơ này không
làm giảm tính chất cơ lý yêu cầu đối với bê tông.

Bảng 4 - Hàm lượng các tạp chất trong cát

Tạp chất Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn
hơn

Bê tông cấp cao hơn M300 Bê tông cấp thấp hơn và bằng
M300

vữa

Sét cục và các tạp chất dạng cục Không được có 0,25
0,50

Hàm lượng bùn, bụi, sét 1,50 3,00 10,00

- Đá 1x2: Yêu cầu đối với đá 1x2 dùng trong bê tông Xác
định theo TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa –
Yêu cầu kỹ thuật

*) Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn tuỳ theo
cấp bê tông không vượt quá giá trị quy định trong Bảng
5.

Bảng 5- Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn

Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng,
không lớn hơn

– Từ M150 đến M250 2,0

– Thấp hơn M150 3,0

*) Đá làm cốt liệu lớn cho bê tông phải có cường độ
thử trên mẫu đá nguyên khai hoặc mác xác định thông qua
giá trị độ nén dập trong xi lanh lớn hơn 2 lần cấp
cường độ chịu nén của bê tông khi dùng đá gốc phún
xuất, biến chất; lớn hơn 1,5 lần cấp cường độ chịu
nén của bê tông khi dùng đá gốc trầm tích.

Mác đá dăm xác định theo giá trị độ nén dập trong xi
lanh được quy định trong Bảng 6.

Bảng 6 - Mác của đá dăm từ đá thiên nhiên theo độ nén
dập

Mác đá dăm*

(MPa) Độ nén dập trong xi lanh ở trạng thái bão hoà
nước, % khối lượng

Đá trầm tích Đá phún xuất xâm nhập và đá biến chất
Đá phún xuất phun trào

140  Đến 12 Đến 9

120 Đến 11 Lớn hơn 12 đến 16 Lớn hơn 9 đến 11

100 Lớn hơn 11 đến 13 Lớn hơn 16 đến 20 Lớn hơn 11 đến
13

80 Lớn hơn 13 đến 15 Lớn hơn 20 đến 25 Lớn hơn 13 đến
15

60 Lớn hơn 15 đến 20 Lớn hơn 25 đến 34 

40 Lớn hơn 20 đến 28  

30 Lớn hơn 28 đến 38  

20 Lớn hơn 38 đến 54  

* Chỉ số mác đá dăm xác định theo cường độ chịu
nén, tính bằng MPa tương đương với các giá trị 1400;
1200; ...; 200 khi cường độ chịu nén tính bằng kG/cm2.

*) Độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn thí nghiệm
trong máy Los Angeles, không lớn hơn 50 % khối lượng.

*) Hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn không
vượt quá 15 % đối với bê tông cấp cao hơn M300 và không
vượt quá 35 % đối với cấp M300 và thấp hơn.

*) Đá dùng cho bê tông thường, độ hút nước không
được lớn hơn 10%; đá dùng cho bê tông thủy công, độ
hút nước không lớn hơn 5%; đá dùng cho bê tông cốt thép,
độ hút nước không lớn hơn 3%.

*) Nên rửa đá cho những hạng mục quan trọng như bê tông
sàn, mái, các hạng mục chống thấm và nơi cần cường
độ cao.

- Nước: Theo TCVN 4506 : 2012: “Nước cho bê tông và vữa
– Yêu cầu Kỹ thuật” nước dùng trộn bê tông và vữa
có chất lượng cần thỏa mãn các yêu cầu sau:

+ Không chứa váng dầu hoặc váng mỡ

+ Lượng tạp chất hữu cơ không lớn hơn 15mg/l

+ Độ PH không nhỏ hơn 4 và không lớn hơn 12,5    +
Không có màu khi dùng cho bê tông và vữa trang trí

+ Tổng hàm lượng ion natri, kali không được lớn hơn
1.000mg/l

b) Yêu cầu chủ yếu về thiết bị:

- Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công;

- Nhà thầu phải bảo đảm huy động nhân lực và thiết
bị phục vụ thi công phù hợp với nhà thầu đề xuất
trong hồ sơ dự thầu và phải đảm bảo tiến độ thi
công.

3. Chỉ dẫn kỹ thuật trình tự thi công

- Phát hoang cây tạp bằng máy.

- Đào lõi đủ để đắp bờ chắn đổ đất ra hai bên.

- Bơm cát trả lại lõi đào.

- Đắp bờ chắn bằng máy.

- Bơm cát nâng nền .

- Đắp các bãi tránh xe trung bình 500m/vị trí và lắp đặt
bảng báo hiệu vị trí tránh xe.

- Trải đá 0x4 mặt đê,

- Sử dụng cừ tràm L=4,5m; gia cố ao mương và mép kênh.

- Lắp đặt cống (1000 tại vị trí K2+642.

- Lắp đặt cống (400 tại 8 vị trí K0+235, K0+313, K1+470,
K1+990, K2+237, K3+225, K3+424, K3+620.

- Lắp đặt cống (800 tại 2 vị trí K0+527, K0+820.

4. Chỉ dẫn kỹ thuật quy trình nghiệm thu.

Nghiệm thu quy cách vật liệu.

Nghiệm thu Đóng cừ..

Nghiệm thu đào lõi đất.

Nghiệm thu hoàn thiện mặt đê (có kết quả thí nghiệm
độ chặt K)

Nghiệm thu trải đá...;

Nghiệm thu đóng cừ bản đáy thân cống;

Nghiệm thu ván khuôn thép bản đáy thân cống;

Nghiệm thu đổ bê tông bản đáy cống;

Nghiệm thu lắp đặt ống cống;

Nghiệm thu ván khuôn; thép tường đầu cống;

Nghiệm thu đổ bê tông tường đầu cống....

5. Chỉ dẫn kỹ thuật về bảo hành công trình 12 tháng.

Trong thời gian bảo hành công trình Bên nhận thầu phải
sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi của Bên nhận
thầu gây ra trong quá trình thi công công trình bằng chi phí
của Bên nhận thầu. Việc sửa chữa các lỗi này phải
được bắt đầu trong vòng không quá 21 ngày sau khi nhận
được thông báo của Bên giao thầu về các lỗi này. Nếu
quá thời hạn này mà Bên nhận thầu không bắt đầu thực
hiện các công việc sửa chữa thì Bên giao thầu có quyền
thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công
việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi
trả cho bên thứ ba sẽ do Bên nhận thầu chịu và sẽ
được khấu trừ vào tiền bảo hành của Bên nhận thầu
và thông báo cho Bên nhận thầu giá trị trên, Bên nhận
thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ.

STT Ký hiệu Tên bản vẽ Phiên bản/ngày phát hành

1

Tập bản vẽ

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các
bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).

PAGE \* MERGEFORMAT 8

PAGE \* MERGEFORMAT 7

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6088 dự án đang đợi nhà thầu
  • 701 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 887 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16006 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14541 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây