Thông báo mời thầu

Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:57 21/11/2020
Số TBMT
20201164408-00
Công bố
23:36 21/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Trường THCS Tân An
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THCS Tân An
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh An Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:36 21/11/2020
đến
09:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 74

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

- Tên dự án: Trường trung học cơ sở Tân An.

- Tên gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt
thiết bị công trình.

- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu
vực thị xã Tân Châu.

- Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã.

- Các quyết định đầu tư liên quan:

2. Yêu cầu về kỹ thuật

2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung

- Thiết bị phải có cam kết bảo hành không ít hơn 12
tháng, thay thế thiết bị hoặc linh kiện hỏng hóc trong
thời gian 24 giờ.

- Các thiết bị phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, quy
chuẩn về an toàn môi trường và người sử dụng.

- Tất cả các vật tư thiết bị trong E-HSDT là những
vật tư thiết bị chính hãng.

- Tất cả vật tư thiết bị dự thầu mới 100%, nguyên
đai nguyên kiện và được sản xuất từ năm 2019 trở về
sau và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

- Xuất xứ vật tư thiết bị: Nhà thầu phải nêu rõ
xuất xứ theo quy định trên E-HSMT.

- Tất cả vật tư thiết bị nhập khẩu phải có đủ
chứng chỉ xuất xứ C/O, chứng nhận chất lượng C/Q (bản
chính hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức
năng). Các vật tư thiết bị sản xuất trong nước có
chứng chỉ xuất xưởng và các tài liệu chứng minh chất
lượng sản phẩm.

- Hàng hóa đúng kích thước, không nát mục.

- Phải có khóa đào tạo sử dụng thiết bị và thiết kế
bài giảng cho đơn vị sử dụng đến khi thực hiện thành
thạo.

- Nhà thầu được xếp hạng 1, trong thời gian 5 ngày làm
việc từ khi nhận được thông báo mời thương thảo phải
nộp thiết bị hàng mẫu. Địa điểm nhận hàng mẫu: Tại
Ban QLDA ĐTXD Khu vực thị xã Tân Châu, Số 01, Nguyễn Tri
Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.

2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch
vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn sau đây:

Stt Danh mục hàng hóa Thông số kỹ thuật

I KHỐI 04 PHÒNG HỌC  

1 - Bàn ghế giáo viên phổ thông (01 bàn + 01 ghế).

+ Bàn

+ Ghế dựa - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 - Bàn ghế HS/PT cỡ số VI (01 bàn + 02 ghế)

+ Bàn

+ Ghế dựa - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 45 x Dài 120 x Cao 75 cm

+ Ghế dựa: Rộng 36 x Sâu 40 x Cao 44/82cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,5cm + sơn PU

3 Bảng chống lóa - Mặt bảng làm bằng tole dày 04mm của
Hàn Quốc, sơn tĩnh điện màu xanh, kẻ ô caro chìm, lưng
bảng mouse + tole hoặc nhựa dày 15mm, khung nhôm hộp và máng
phấn dọc theo bảng.

- Kích thước 1,2 x3,6m

II KHỐI VĂN PHÒNG BAN GIÁM HIỆU  

A Thư viện  

1 Bàn ghế làm việc - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 Bàn đọc sách giáo viên - Kích thước: (N 1,2 x D 2,4 x C
0,75) m.

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp
dày 1,7cm + sơn PU.

- Qui cách: Chân bàn làm dạng khung đố, không làm bằng
gỗ nguyên tấm ghép lại.

3 Ghế đọc sách giáo viên - Kích thước: (0,42 x 0,40 x
0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp ,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

4 Ghế đọc sách học sinh - Kích thước: (0,42 x 0,40 x
0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp ,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

5 Bàn đọc sách học sinh - Kích thước: (N 0,8 x D 21,2 x C
0,75) m.

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp
dày 1,7cm + sơn PU.

- Qui cách: Chân bàn làm dạng khung đố, không làm bằng
gỗ nguyên tấm ghép lại.

6 Tủ thư viện (tủ đựng hồ sơ) Kích thước 1,0 x 0,4 x
1,4m

Hàng gia công, chất liệu khung gỗ cao su, ván, ngăn, trám,
hậu gỗ công nghiệp ghép dày 8 - 17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở.

Nóc và đợt ghép dày 30, đáy dày 15 - 17mm, bao gồm kính.

Lưng ốp tấm MDF phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm

7 Tủ đựng sách thư viện Kích thước 1,2 x 0,4 x 1,8m bằng
gỗ

Hàng gia công, chất liệu khung, ván, ngăn, trám, hậu gỗ
công nghiệp ghép dày 8-17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở Nóc và đợt
ghép dày 30, đáy dày 15-17mm, bao gồm kính. Lưng ốp tấm MDF
phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm.

8 Tủ kệ trưng bày theo chủ đề Kích thước: D0,8 x S0,3 x
C1,4m

Chất liệu toàn bộ bằng gỗ công nghiệp, kệ gồm 05
ngăn, đặt cố định góc đi lên góc 45º

Kệ sơn lót PU và phủ sơn PU hoàn thiện

9 Giá để báo + tạp chí - Kích thước: (0,4 x 1,4 x 1,2) m.
(Rộng x Cao x Dài).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥17 mm,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ. Có 05
thanh Inox tròn Ø 27mm để treo báo xếp bậc thang đi lên
góc 45 độ. Hộc tủ có cửa pano có tay nắm, có khóa.

10 Tủ phích thư viện - Kích thước: Chân tủ (R 0,7 x D 0,9 x
C 0,6)m, thân tủ (R 0,6 x D 0,8 x C 0,7)m

- Qui cách:

+ Chân tủ: Làm bằng gỗ cao su (50 x 50) mm, cao 0,6 m, phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Thân tủ: Làm bằng ván gỗ ghép công nghiệp dày ≥17 mm,
loại 16 hộc kéo, các hộc kéo làm bằng gỗ ghép thông dày
≥ 10 mm.

Giữa hộc có cây ti bằng thép tròn để luồng 16 phích.
Mỗi hộc có tay nắm để kéo, trên mỗi tay nắm có khung
hình chữ nhật (20 x100)mm để tiêu đề mục lục bên trong.

11 Kệ sách 05 ngăn - Kích thước: (C 1,8 x N 1,2 x S 0,50)m.

- Chất liệu:

+ Ván ngăn làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥17 mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung sắt hộp vuông ≥ 0,03m hoặc chữ nhật ≥ (13x26)mm
sơn tĩnh điện.

+ Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ, tiếp xúc
với sàn bằng đế nhựa.

12 Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục Kích thước (0,8 x
1,0)m. Khung nhôm, formica trắng cắt chữ decal xanh; mỗi khung
đều có kiếng 3mm bảo vệ. Nội dung bảng tham khảo trong
quyển sách "Một số phân loại biên mục trong nhà
trường".

13 Bảng thông tin thư mục Kích thước khoảng (0,8 x 0,7)m,
khung nhôm, formica trắng dùng để giới thiệu các thông tin
theo chủ đề.

14 Bảng nội quy Kích thước (0,8 x 1,0)m. Khung nhôm, formica
trắng cắt chữ decal xanh, có kiếng 3mm bảo vệ. Nội dung
bảng tham khảo trong quyển sách "Một số phân loại biên
mục trong nhà trường"

15 Bản đồ Việt Nam Theo quy định của Cục đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.

Bản đồ được đóng khung nhôm; mỗi khung đều có kiếng
3mm bảo vệ.

16 Bản đồ tỉnh (huyện) Theo quy định của Cục đo đạc,
Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.

Bản đồ được đóng khung nhôm; mỗi khung đều có kiếng
3mm bảo vệ.

17 Bình chữa cháy - Bình chữa cháy: 5Kg khí CO2 .

- Đặc điểm: Vỏ bình bằng thép đúc, Chịu áp lực 80
Mpa.

- Khi được nén vào bình chịu áp lực hóa lỏng, CO2 sẽ
phun ra ở dạng tuyết lạnh tới âm 80 độ C, dùng CO2 chữa
cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám cháy thiết bị
điện, xăng dầu, máy nổ các loại ....

18 Máy vi tính (Phòng thư viện- nối mạng) - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 9100 Processor
(3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

19 Máy in Một số đặc điểm kỹ thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

- Tốc độ in ≥ 21 trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục.

- Khay Giấy ≥ 250 tờ x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

20 Bàn để máy vi tính - Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x C
0,75m

- Ván gỗ ghép công nghiệp, dày ≥17mm phủ sơn PU đầy sớ
gỗ, màu cánh dán, bóng mờ.

- Chân sắt hộp vuông ≥ (20- 25)mm (hoặc tròn hoặc chữ
nhật có kích thước tương đương) sơn tĩnh điện. Bàn
phím trượt trên ray 3 tầng kích thước tối thiểu (0.6 x
0.4 x 0.017)m.

- Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm
bảo chắc chắn, an toàn.

- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.

21 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

II VĂN PHÒNG NHÀ TRƯỜNG + HOẠT ĐỘNG CÔNG ĐOÀN  

1 Bàn họp (nhỏ) + 6 ghế đầu trâu Bàn:

Số lượng: 01 cái/bộ

- Kích thước bàn: (0,8 x 2,0 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

Ghế đầu trâu:

Số lượng: 06 cái/bộ

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

2 Bàn làm việc 1.2m ( 1 bàn + 1 ghế đầu trâu
) - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

3 Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm  

4 Tủ lưu trữ hồ sơ. Kích thước 1,0 x 0,4 x
1,4m

Hàng gia công, chất liệu khung gỗ cao su, ván, ngăn, trám,
hậu gỗ công nghiệp ghép dày 8 - 17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở.

Nóc và đợt ghép dày 30, đáy dày 15 - 17mm, bao gồm kính.

Lưng ốp tấm MDF phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm

5 Máy vi tính để bàn
- Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam -
Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn
ISO ( Hoặc tương đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™
i3 9100 Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

6 Máy in khổ A4. Một số đặc điểm kỹ
thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

- Tốc độ in ≥ 21 trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục.

- Khay Giấy ≥ 250 tờ x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

III PHÒNG HIỆU TRƯỞNG  

1 Bàn, ghế làm việc. - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 Bàn tiếp khách + 4 ghế đầu trâu Bàn:

Số lượng: 01 cái/bộ

- Kích thước bàn: (0,8 x 1,6 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

Ghế đầu trâu:

Số lượng: 04 cái/bộ

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

3 Máy vi tính để bàn
- Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam -
Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn
ISO ( Hoặc tương đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™
i3 9100 Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa
từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ
chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh
điện. Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi
phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố.
(Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

4 Máy in khổ A4. Một số đặc điểm kỹ
thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

- Tốc độ in ≥ 21 trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục.

- Khay Giấy ≥ 250 tờ x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

5 Tủ lưu trữ hồ sơ. Kích thước 1,0 x 0,4 x
1,4m

Hàng gia công, chất liệu khung gỗ cao su, ván, ngăn, trám,
hậu gỗ công nghiệp ghép dày 8 - 17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở.

Nóc và đợt ghép dày 30, đáy dày 15 - 17mm, bao gồm kính.

Lưng ốp tấm MDF phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm

6 Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm  

IV PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG  

1 Bàn, ghế làm việc. - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 Máy vi tính để bàn
- Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam -
Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn
ISO ( Hoặc tương đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™
i3 9100 Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode);
4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion
header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa
từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ
chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh
điện. Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi
phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố.
(Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

3 Máy in khổ A4. Một số đặc điểm kỹ
thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

- Tốc độ in ≥ 21 trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục.

- Khay Giấy ≥ 250 tờ x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

4 Tủ lưu trữ hồ sơ. Kích thước 1,0 x 0,4 x
1,4m

Hàng gia công, chất liệu khung gỗ cao su, ván, ngăn, trám,
hậu gỗ công nghiệp ghép dày 8 - 17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở.

Nóc và đợt ghép dày 30, đáy dày 15 - 17mm, bao gồm kính.

Lưng ốp tấm MDF phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm

5 Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm  

V PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN  

1 Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4
ghế đầu trâu Bàn

Số lượng: 01 cái/bộ

- Kích thước bàn ( 0,78 x 0,48 x 2,0)m ( Cao x Ngang x Dài)

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su, riêng mặt bàn
làm bằng gỗ ghép công nghiệp , phủ sơn PU đầy sớ gỗ,
màu vàng bên , bóng mờ.

Ghế đầu trâu: Số lượng: 04 cái/bộ

- Kích thước: (Sâu 0,42 x Rộng 0,40 x Cao 0,45/1,1)m

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su, riêng mặt bàn
làm bằng gỗ ghép công nghiệp , phủ sơn PU đầy sớ gỗ,
màu vàng bên , bóng mờ.

2 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type) (Ext. SPK
Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

3 Bộ loa Ampli Micro không dây Gồm:

Mixer Sound: 1 bộ

- Số kênh ≥ 12; Dải tần: ≥ 20Hz - 20KHz; Độ méo tiếng
≤ 0,02%

- Độ nhiễu xuyên âm ≤ 90db; Điện áp sử dụng: AC
220V/50Hz

Amply: 1 bộ

- Công suất : ≥ 1800W/ 2 ngõ ra/8Ohm (Loại 40 Transistor), 2
kênh công suất chạy độc lập.

- Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz; Dải tần: ≥ 20Hz - 45KHz.

- Biến thế nguồn ≥ 30A

- Các cổng kết nối: Có ≥ 2 ngõ vào micro; Có cổng kết
nối với đầu DVD, cổng Tuner, cổng AUX, cổng Line…

Loa: 1 bộ gồm 2 loa

- Công đầu vào ≥ 4500W; Dãi tần số 40Hz - 20kHz

- Trở kháng 8 Ohm, mức độ âm thanh 89bB

- Mỗi thùng loa được cấu tạo từ 2 loa bass và 2 loa
treble (Loa đôi) x 2

Micro không dây: 1 bộ gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

- Số kênh: 02 kênh; Micro không dây tần số UHF

- Trang bị đầu thu âm chất lượng cao; Khoảng cách tối
ưu ≥ 30 m.

- Hiển thị: LED đơn; Loại pin sạc.

- Có công tắc: On/ Off và đèn Led hiển thị.

4 Tượng Bác Làm bằng thạch cao (Rộng 450 x
cao 600)mm

5 Bục để tượng Bác - Kích thước: (0,5 x
1,4 x 0,5)m. (Rộng x Cao x Ngang).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥17 mm,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

6 Bục thuyết trình - Kích thước: (0,4 x 1,1 x
0,6)m. (Rộng x Cao x Ngang).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥17 mm,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

VI PHÒNG Y TẾ  

1 Bàn, ghế làm việc. - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 Giường inox - Toàn bộ làm bằng inox 304
(theo tiêu chuẩn Bộ Y tế).

- Kích thước khung giường: Dài 1900 ±5 mm; Rộng 900 ±5 mm;
Chiều cao sử dụng giường: 540 ±5 mm; Chiều cao từ mặt
đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm; Khung giường hộp
inox (60x30)mm; Khung nâng phần đầu giường inox (25x25)mm; Dát
giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan
18mm; Thang giường hộp inox (25x25)mm và (20x20)mm.

- Góc nâng đầu giường từ 0 – 45 độ; Đầu giường
ống » Ø31,8mm; 01 Song ngang đầu giuờng Ø 22mm; song đứng
Ø » 15,9mm; Cọc màn inox Ø »15,9mm để treo khăn mặt có 4
móc màn; Thanh răng bằng inox dày 3mm được dập gân tăng
cứng; Thanh chống inox đặc Ø 14mm; Có nút cao su chắc chắn
bọc dưới chân mỗi giường.

- Nệm tấm bọc simily theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm
rất thuận tiện và chắc chắn không bị lắc lư trong quá
trình sử dụng.

3 Tủ thuốc y tế - Kích thước: (dài 1,2 x
rộng 0,4 x cao 1,6) m.

- Toàn bộ khung bằng inox (25 x 25)mm, 2 khoang, có khóa riêng
từng khoang. - Khoang trên: Có 1 sàn kiếng cố định, có 2
cánh cửa kiếng mở ra 2 bên, cửa tủ trên và bên hông
bằng kiếng dày (4,5- 5)mm. Chiều cao khoang trên (đáy đến
nóc): Khoảng 100cm.

- Khoang dưới: có 1 sàn inox, kệ bằng inox, có 2 cánh cửa
inox. Các mặt bên, khoang dưới, đáy, nóc và mặt sau lát
inox tấm dày (0,6 - 0,7)mm. Chiều cao khoang dưới (đáy đến
nóc: Khoảng 60cm). Chân có đệm cao su.

4 Tủ hồ sơ y tế Kích thước 1,0 x 0,4 x 1,4m

Hàng gia công, chất liệu khung gỗ cao su, ván, ngăn, trám,
hậu gỗ công nghiệp ghép dày 8 - 17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở.

Nóc và đợt ghép dày 30, đáy dày 15 - 17mm, bao gồm kính.

Lưng ốp tấm MDF phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm

5 Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm  

VII PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI  

1 Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu )
Bàn:

Số lượng: 01 cái/bộ

- Kích thước bàn: (0,8 x 2,0 x 0,75) m. (Ngang x Dài x Cao)

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

Ghế đầu trâu:

Số lượng: 06 cái/bộ

- Kích thước: (0,42 x 0,40 x 0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ ghép công nghiệp, phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

2 Tủ trưng bày Kích thước 1,2 x 0,4 x 1,8m
bằng gỗ

Hàng gia công, chất liệu khung, ván, ngăn, trám, hậu gỗ
công nghiệp ghép dày 8-17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở Nóc và đợt
ghép dày 30, đáy dày 15-17mm, bao gồm kính. Lưng ốp tấm MDF
phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm.

3 Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm  

4 Tượng Bác Làm bằng thạch cao (Rộng 450 x
cao 600)mm

5 Bục để tượng Bác - Kích thước: (0,5 x
1,4 x 0,5)m. (Rộng x Cao x Ngang).

- Chất liệu: Làm bằng gỗ ghép công nghiệp dày ≥17 mm,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

6 Bàn, ghế làm việc. - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

7 Tủ lưu trữ hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,4 x
1,8m bằng gỗ

Hàng gia công, chất liệu khung, ván, ngăn, trám, hậu gỗ
công nghiệp ghép dày 8-17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở Nóc và đợt
ghép dày 30, đáy dày 15-17mm, bao gồm kính. Lưng ốp tấm MDF
phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm.

8 Bộ trống đội - Gồm 01 trống cái và 04
trống con; dây trống, dùi trống đầy đủ

- Kích thước: Trống cái đường kính mặt trống 48cm và
chiều cao thân trống là 25cm

- Trống con đường kính mặt 31cm và chiều cao 22cm.

- Thân trống bằng inox, mặt trống mica

- Một giá để trống bằng inox đủ để bố trí 05 trống.

9 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

10 Bộ loa Ampli Micro không dây Bộ loa: Gồm 2
thùng loa, mỗi thùng loa có loa bass, treble, công suất ≥ 150W

Amply:

- Cấu tạo: gồm 2 loa;Công suất: ≥ 100W.

- Nguồn: 220V-50Hz; Ngõ vào: 2 Jack RCA.

- Có chức năng Karaoke; Có cổng USB/SD

- Điều chỉnh âm: Volume, bass, treble; Nguồn điện 220VAC,
50Hz.

Micro không dây: gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

- Tần số tín hiệu UHF; Loại micro: Tụ điện

- Mức đầu vào tối đa: 130dB; Loại pin: Pin sạc (charger)

- Phạm vi hoạt động: Cách thiết bị thu từ 3 -50m; Có
công tắc ON/OFF.

11 Máy in khổ A4. Một số đặc điểm kỹ
thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

- Tốc độ in ≥ 21 trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục.

- Khay Giấy ≥ 250 tờ x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

12 Máy vi tính để bàn
- Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam -
Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn
ISO ( Hoặc tương đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™
i3 9100 Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666
Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3
Màn hình
(Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x
1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản
động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, Cổng
kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính) Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ
với thương hiệu máy tính)

VIII KHO TB ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY + DỤNG CỤ CHUNG HỌC PHẨM
 

1 Bàn, ghế làm việc. - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 Tủ lưu trữ hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,4 x
1,8m bằng gỗ

Hàng gia công, chất liệu khung, ván, ngăn, trám, hậu gỗ
công nghiệp ghép dày 8-17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở Nóc và đợt
ghép dày 30, đáy dày 15-17mm, bao gồm kính. Lưng ốp tấm MDF
phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm.

3 Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm  

4 Giá treo tranh - Khung sắt sơn tĩnh điện,
vuông ≥(30x30) cm hoặc chữ nhật ≥(30x35) cm hoặc tròn có
kích thước tương đương. Tối thiểu 30 móc treo tranh.

- Kích thước (cao 1,2 x dài 1,5 x sâu 0,4) m.

5 Máy in khổ A4. Một số đặc điểm kỹ
thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

- Tốc độ in ≥ 21 trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục.

- Khay Giấy ≥ 250 tờ x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

6 Máy vi tính để bàn
- Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam -
Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn
ISO ( Hoặc tương đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™
i3 9100 Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode);
4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion
header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa
từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ
chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh
điện. Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi
phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố.
(Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666 . Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb
SATA3.
Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính). Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

7 Tủ thiết bị Kích thước 1,2 x 0,4 x 1,8m
bằng gỗ

Hàng gia công, chất liệu khung, ván, ngăn, trám, hậu gỗ
công nghiệp ghép dày 8-17mm

Khung gỗ nguyên liệu: đố đứng 40 x 40, đố ngang 30 x 40,
cò hong 20 x 40, bổ 20 x 20

Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 ngăn kính để tài liệu,
khoang dưới hai cánh cửa pano gỗ cánh mở Nóc và đợt
ghép dày 30, đáy dày 15-17mm, bao gồm kính. Lưng ốp tấm MDF
phủ trắng 2 mặt dày 2.5mm.

III KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN  

I Phòng bộ môn Lý  

1 Bảng phấn từ mặt tole – Kích thước 1,2 x 3,6m màu
xanh rêu, viền khung nhôm.

– Mặt bảng tole 0,4 mm hoặc tương đương có phủ lớp
decal chống ẩm. Có máng hứng phấn bằng nhôm, ở giữa
máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa
dày ≥ 15mm. Có kẻ ôly mờ. Bảng sử dụng được phấn
và nam châm.

2 Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) - Kích thước
mặt bàn (DxNxC): (1,6 x 0,6 x 0,75) m, được thiết kế liên
kết bộ biến thế nguồn, với giao diện điều khiển trên
mặt bàn.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC có màn che
chống giật.

+ Chân sắt chữ nhật ≥(25 x 50)mm hoặc vuông ≥(25 x 25)mm
hoặc tròn có kích thước tương đương, tôn tấm dày 0,8 ~
1mm được sơn tĩnh điện.

+ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 4 đế nhựa.

3 Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) Kích thước mặt
bàn (DxNxC): (1,2 x 0,5 x 0,75) m.

Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC có màn che
chống giật.

+ Chân sắt chữ nhật ≥(25 x 50)mm hoặc vuông ≥(25 x 25)mm
hoặc tròn có kích thước tương đương, tôn tấm dày 0,8 ~
1mm được sơn tĩnh điện.

+ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 4 đế nhựa.

4 Ghế học sinh - Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m

- Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa.

- Chân sắt tròn hoặc chữ nhật ≥(14x24)mm toàn bộ sơn
tĩnh điện.

- Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm
bảo chắc chắn, an toàn.

5 Xe đẩy phòng thí nghiệm Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x
0,8)m.

Inox tròn f ≥ 22mm, f ≥ 9,6mm và mặt ngăn bằng Inox tấm
(không nhiễm từ) dày ≥ 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố
định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4
bánh xe.

6 Bảng chủ điểm - Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng formica màu trắng
kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng
sử dụng bút lông.

7 Bàn thủ kho - Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)
m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt sơn tĩnh điện chữ nhật
≥ (25 x 50) mm hoặc vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích
thước tương đương.

Bàn có 1 hộc tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Liên kết bằng bulông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

8 Bàn chuẩn bị - Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,8 x 0,8 x
0,75) m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt sơn tĩnh điện chữ nhật
≥ (25 x 50) mm hoặc vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích
thước tương đương.

+ Liên kết bằng bulông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

9 Tủ thuốc y tế – Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung
nhôm, kính dày 5mm.

10 Tủ phòng bộ môn - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghépcông
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

11 Tủ đựng dụng cụ - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45
x 1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

12 Kệ treo phòng chuẩn bị – Kích thước kệ: ngang 1x sâu
0,25 x cao 0,8m

– Kệ bằng gỗ công nghiệp dày 15(±1)mm.

– Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh
nhôm có khoá

– Mặt lưng tủ phủ Formica trắng.

13 Bộ loa Ampli Micro không dây Bộ loa: Gồm 2 thùng loa, mỗi
thùng loa có loa bass, treble, công suất ≥ 150W

Amply:

- Cấu tạo: gồm 2 loa; Công suất: ≥ 100W; Nguồn: 220V-50Hz;
Ngõ vào: 2 Jack RCA.

- Có chức năng Karaok; Có cổng USB/SD

- Điều chỉnh âm: Volume, bass, treble; Nguồn điện 220VAC,
50Hz.

Micro không dây: gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

- Tần số tín hiệu UHF; Loại micro: Tụ điện

- Mức đầu vào tối đa: 130dB; Loại pin: Pin sạc (charger)

- Phạm vi hoạt động: Cách thiết bị thu từ 3 -50m; Có
công tắc ON/OFF.

14 Bồn rửa đơn bằng sứ Kích thước bồn 0,49 x 0,59 x
0.75m. Dạng lapo bằng sứ, chân Inox vuông 25mm không nhiểm
từ, không rỉ sét dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn
khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi
nước và ống xả kèm theo.

15 Biến thế nguồn phòng bộ môn – Bộ nguồn được
đựng toàn bộ trong thùng kích thước 475 x 400x 750mm, bằng
khung sắt, bọc tole sơn tĩnh điện.

– Nguồn điện vào: 220v - 50Hz. Có công tác chống rò 30Ạ
tại sơ cấp

– Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC, 50A.

– Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Volt, Ampere AC/DC,
đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên
động. Có 2 aptomat bảo vệ sơ cấp và thứ cấp.

16 Công tắc chống rò – Nguồn điện vào 220v - 50Hz, 30A

17 Bình chữa cháy CO2 – Bình chữa cháy CO2 5Kg (tương
đương của PCCC cung cấp)

– Đặc điểm: Vỏ bình bằng thép đúc, Chịu áp lực 80
Mpa

– Khi được nén vào bình chịu áp lực hóa lỏng, CO2 sẽ
phun ra ở dạng tuyết lạnh tới âm 80 độ C. Dùng CO2 chữa
cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám cháy xăng dầu,
máy nổ các loại

18 Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện Bộ cảm biến
hình ảnh : 1/3 “ CMOS

- Số điểm ảnh: 5 Mega Pixel.

- Độ phân giải: Full HD1080p(1920x1080), TV Lines: 1000 (max)

- Độ phóng ảnh: Zoom 192X (Zoom Quang 12X + 2X AverZoom + kỹ
thuật số 8X)

- Tốc độ hình ảnh : 30 khung hình/giây.

- Điều chỉnh Focus : Tự Động/Bằng tay

- Vùng quay ảnh : Lớn hơn khổ giấy A3 landscape (420 x 297 mm)
/ 466 x 348 mm (4:3) / 490 x 275 mm (16:9)

- Xoay hình ảnh: 0° / 90° / 180° / 270° (xoay điện tử),
-90° / 0° / 90° (xoay cơ).

- Chụp và lưu đươc 240 hình lên bộ nhớ trong.

- Bộ nhớ mở rộng : SDHC 32GB (max), USB 64GB (max) – cho phép
ghi hình lên bộ nhớ mở rộng - Hiệu ứng hình ảnh : color
/ b&w / negative / mirror / freeze

- Điều chỉnh hình ảnh (cân bằng trắng/độ sáng): Tự
động/bằng tay.

- Công cụ chú thích trình chiếu ; Chức năng chia đôi màn
hình

- Hình chồng hình (Picture-In- Picture)

- Chế độ hiển thị: sharp / graphic / motion / microscope /
macro / infinite

- Chế độ chụp hình : Single/Continues

- Phần mềm điều khiển kèm theo máy tương thích với hệ
điều hành Windows và Macintosh

- Nguồn sáng: Đèn LED tích hợp

Cổng giao tiếp:

- HDMI I/O: 1 in ; 1 out ; RGB I/O: 1 in ; 1 out (15-pins D-sub)

- Composite video output (NTSC or PAL)

- RS-232 port (with composite / RS-232 adapter cable)

- Mini USB 2.0 port: PC camera / built-in image download

- USB 2.0 port: Cắm ổ đĩa USB flash hoặc kết nối mouse

- Audio input: Tích hợp MIC; MIC in (3.5mm jack, pink)

- Audio output: audio out (3.5mm jack, green)

- Nguồn điện: AC 100V~240, 50/60Hz

19 Cân Roberval 200gr + hộp quả cân Đế cân bằng nhựa,
đòn cân bằng thép mạ Crom. Bộ quả cân bằng thép mạ
Crom.

20 Bộ thí nghiệm dãn nở khối và Bộ thí nghiệm dãn nở
dài - Đế bằng gang đúc có kích thước (DxN): ( dài 23 x
ngang 5,5) cm có giá đỡ thanh dãn nở, đĩa đựng cồn bằng
nhôm và có nắp đậy, thanh dãn nở dài bằng thau có ren
răng 1 đầu.

- Khối dãn nở bằng kim loại nhôm. Gồm 1 khối cầu bằng
thép không gỉ và 1 vòng bằng sắt sơn, hệ thống được
cách nhiệt tốt.

21 Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) - 1 điện kế chứng minh
A-V-G. Thang đo A : 0,5-2,5A.

V: 0- 0V. G : 0-±100W

- 2 bóng đèn tròn loại 220V-60W và đuôi đèn (1 có chốt và
1 đuôi xoáy).

- 1 cầu chì loại 220V-5A.

- 1 biến trở con chạy 20W -1A, gắn trên đế nhựa, kích
thước 16 x 5,5cm có chốt để gắn vào bảng mạch điện.

- Dây điện trở d=0,3mm-1W được gắng trên thanh nhựa cách
điện có đường kính 10mm dài 18cm, 2 chốt đỏ-đen.

22 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) - 1 Máy A-Tút+Bộ gia
trọng bằng nhôm định hình cao: 1150mm. Kích thước (RxD):
(27 x 30) mm, có rãnh được cố định phía trên bằng cầu
trên và gắn xuống đế nhôm có nivo để chỉnh độ cân
bằng kích thước (20 x 21)cm tạo thành hình chữ nhật. In
thước 1000mm vào 1 cọc, dọc khung có gắn 1 thanh chặn quả
gia trọng.

- Phía trên có gắn 1 ròng rọc 80mm, dày 6mm rãnh sâu 2mm. 2
quả nặng hình trụ có khối lượng bằng nhau được nối
với nhau bằng dây.

- 1 máy đếm thời gian hiển thị đo sai số ‰ (nguồn pin)

- 1 Ống thủy tinh L Φ2mm hở hai đầu nhánh dài 16cm, nhánh
ngắn dài 4cm.

- 2 Ống đông 100ml bằng thủy tinh 30mm cao 210mm có chia vạch
từ 0-100ml.

- 1 Bình cầu sơn đen 250ml

- 1 Bình trụ+vách ngăn+nắp: cốc đốt 1000ml, vách ngăn
bằng tấm phím kích thước (10 x14,5)cm được gắn vào nắp
nhôm có khoan 2 lỗ 27mm.

- 1 nút cao su Φ25mm có độ đàn hồi tốt, 1 áo blouse bằng
vải coton trắng.

23 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (GV) Hộp khói, Bóng đèn
đuôi cài 220v -25W, Bóng đèn đuôi vặn 220v-100W, Chuông
điện xoay chiều, Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser, Bộ
dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược
lại, Đuôi cài, dây phích cắm, Đuôi vặn, dây phích cắm,
Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED

24 Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 Lò xo uốn tròn, thanh
nhôm ốc vặn, Lò xo xoắn 1N (L6), Lò xo xoắn 3N (L6), Lò xo
xoắn 5N (L6), Móc chữ S (L6), Bộ gia trọng 300gr (L6), Viên bi
thép d=16 (L6), Xe lăn, Mặt phẳng nghiêngL6, Khối gỗ móc
(L6), Khớp nối chữ thập 2 chiều, Giá đỡ thước, Lực
kế 1N, Lực kế 3N, Đòn bẩy + trục, Ròng rọc cố định,
Ròng rọc có móc động, Kẹp ống nghiệm, Đĩa nhôm, Thanh
trụ, Trục inox , Bình tràn nhựa, Quả nặng 200gr, Thùng
Carton, Nam châm thẳng, Băng lưỡng kim, Vòng kiềng inox,
Lưới inox, Nhiệt kế rượu, Đế nhôm, Lực kế 3N, Thước
cuộn, Viên bi có dây, Nút cao su d=27, 1 lỗ, Phễu nhựa,
Chậu hình thang, Ống đong, Cốc nhựa, Bình cầu có đáy
bằng, Ống thẳng, Ống thủy tinh chữ L, Cốc thủy tinh
250ml, Đèn cồn TN, Bình tam giác250ml, Ống nghiệm 20 có
vạch, Nhiệt kế y tế

25 Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 Đinh ghim, Giá đỡ gương,
Giá đỡ màn ảnh có trụ (màn ảnh), Giá đỡ nguồn sáng,
Giá quang học, Gương cầu lồi, Gương cầu lõm, Gương
phẳng tròn, Gương phẳng, Hộp kín bên trong có đèn, Màn
ảnh, Nguồn sáng 6V-3W + khe chắn sáng, Ống nhựa cong , Ống
nhựa thẳng, Tấm kính không màu (trong suot), Tấm nhựa kẻ
thước chia độ (bán nguyệt), Sách hướng dẫn sử dụng,
Dây dẫn dài 50 cm màu đỏ, Dây dẫn dài 50 cm màu xanh

26 Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 Âm thoa, Bi thép có dây treo,
Đế Tole, Đĩa phát âm có 3 hàng lỗ, Chậu, Kẹp đa năng,
Khớp nối chữ thập, Mảnh phim nhựa, Mô tơ 1.5v một
chiều + giá, Nguồn phát âm dùng vi mạch, Ống nhựa dẻo
d=10, Ống nhựa dẻo d=4, Quả cầu nhựa có dây treo, Trục
250mm, d=10( ren văng), Trống nhựa 2 mặt + dùi âm, Trục
330mm, d=10( ren văng)

27 Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 Bảng lắp điện, Bình
điện phân (điện cực than), Bình tràn nhựa, Bóng đèn kèm
đui 2.5V có đế, Bút thử điện thông mạch, Cầu chì ống
+ giá đỡ (đế), Chuông điện 1V - 3V DC, Công tắc có đế,
Bộ Dây dẫn 2 đầu, Đi-ôt quang điện, Đũa nhựa có lỗ
và không lỗ, Giá lắp pin (4 pin), Kim nam châm có giá đỡ
(la bàn), Mảnh nhôm mỏng, Mảnh phim nhựa hình chữ nhật,
Nam châm điện có giá đỡ, Thanh nam châm vĩnh cửu, Hộp
nhựa KT: (200x350)mm, Thanh thủy tinh hữu cơ, Thước nhựa
dẹt, Vôn kế 1 chiều, Ampe kế một chiều

28 CuSO4 (50g/ gói) Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành theo Thông tư 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11/8/2009
đảm bảo cho 20 nhóm học sinh làm đủ các bài thí nghiệm
thực hành trong chương trình sách giáo khoa hiện hành.

29 Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 Bánh xe macxoen, Máng
nghiêng 2 đoạn + thước bọt, Máy gõ nhịp, Đế chân giá
thí nghiệm, Ống nhựa trong d=30 L8, Bình tràn nhựa, Cốc
nhựa có móc, Cốc thủy tinh, Dụng cụ thí nghiệm áp suất
chất lỏng, Kẹp ống nghiệm, Khối gỗ có móc, Khối nhựa
có móc, Khối thép, chậu HP bột không ẩm, Khớp nối chữ
thập 2 chiều., Vòng kiềng inox, Lực kế 2N, Lực kế 5N, Lò
xo lá tròn lớn + đế, Lưới Inox, Nam châm gốm, Đèn cồn
thí nghiệm, Nhiệt kế rượu, Núm nhựa hút, Nút cao su,
Ống nghiệm 20 có vạch, Ống TN vật chìm, nổi, Ống nhựa
mềm nối bình thông nhau, Ống đong bằng nhựa, ống nhựa
làm bình thông nhau, Ống thẳng, Ròng rọc có móc động,
Tấm nhựa cứng có dây treo, Thanh trụ, Trục inox, DC TN dẫn
nhiệt của chất rắn, Thước nhôm có cán, Xe lăn, Hồ
nước, Khớp nối chữ thập, Viên bi có dây, Cốc nhựa,
Hộp nhựa

30 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) Bảng lắp
điện, Biến trở than (núm vặn), Bộ dây dẫn, Bộ điện
trở có vòng màu, Bộ điện trở ghi số, Bộ thí nghiệm
O-xtet, Công tắc khóa K, Dây constangtan loại lớn L=1800mm,
Dây constangtan loại nhỏ L=900mm, Dây constangtan loại nhỏ
L=1800mm, Dây constangtan loại nhỏ L=2700mm, Dây nicrom L=1800,
Điện trở mẫu R=6, Điện trở mẫu R=10, Điện trở mẫu
R=15, Điện trở mẫu R=16, Giá lắp pin, La bàn loại to,
Quạt điện

31 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) Giá quang học,
Thấu kính hội tụ, Thấu kính phân kỳ, Kính phẳng, Màn
ảnh, Khe sáng chữ F, Giá đỡ, nguồn sáng, Nguồn sáng

32 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) Lăng kính tam
giác, Chân giá TN, Đế tole, Bộ TN tác dụng nhiệt, TN chạy
động cơ nhỏ bằng pin, Hộp nghiên cứu tán xạ ánh sáng,
Vòng tròn chia độ, Tấm bán nguyệt, Kính lúp, MH máy ảnh
loại nhỏ, Nhiệt kế rượu, Đinh nghim, Thước nhựa
thẳng, Đĩa CD, Đèn trộn màu ánh sáng, Cốc nhựa, Tấm
nhựa chia độ, Bình nhựa không màu, Thùng Carton

33 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) Bộ nam
châm thẳng, Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung
dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường, Khớp
nối chữ thập, Lõi sắt non, Nam châm chữ U, Ống dây, Bộ
thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và
một chiều, Thanh đồng + Đế, Thanh trụ dài 200mm, Thanh
trụ dài 360mm, Hộp nhựa

34 Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẻ) Biến thế
thực hành, Biến trở con chạy R=20, 2A, Bộ thí nghiệm chế
tạo nam châm vĩnh cữu + dây thép, Bộ thí nghiệm từ phổ
trong ống dây, Hộp thí nghiệm từ phổ đường sức, La
bàn loại nhỏ, Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng
đèn LED, Ampe kế một chiều, Vôn kế một chiều, Động cơ
điện – Máy phát điện, Ampe kế xoay chiều, Vôn kế xoay
chiều

35 Máy vi tính - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 9100 Processor
(3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

36 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

37 Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ kiện  

II Phòng bộ môn Hóa  

1 Bảng phấn từ mặt tole – Kích thước 1,2 x 3,6m màu
xanh rêu, viền khung nhôm.

– Mặt bảng tole 0,4 mm hoặc tương đương có phủ lớp
decal chống ẩm. Có máng hứng phấn bằng nhôm, ở giữa
máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa
dày ≥ 15mm. Có kẻ ôly mờ. Bảng sử dụng được phấn
và nam châm.

2 Bàn thí nghiệm Giáo viên Kích thước mặt bàn (DxNxC):
(1,60 x 0,6 x 0,75) m, được thiết kế liên kết với bộ
biến thế nguồn, với giao diện điều khiển trên mặt
bàn.

- Mặt bàn bằng đá Granitte dày ≥ 15mm, chịu được Acid,
Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác.

- Chân Inox 304 chữ nhật ≥(25 x 50) mm, vuông ≥ 25mm (hoặc
tròn có kích thước tương đương), tôn tấm dày ≥ 0,8mm.
Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon.

- Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có ổ cắm
điện có màn che bảo vệ.

3 Bàn thí nghiệm Học sinh Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,20
x 0,5 x 0,75) m.

- Mặt bàn bằng đá Granitte dày ≥ 15mm, chịu được Acid,
Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác.

- Chân Inox 304 chữ nhật ≥(25 x 50) mm, vuông ≥ 25mm, tròn »
22 mm (hoặc tròn có kích thước tương đương), tôn tấm
dày ≥ 0,8mm.

- Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 4 đế nhựa.

4 Ghế học sinh - Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m

- - Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa.

- - Chân sắt tròn hoặc chữ nhật ≥(14x24)mm toàn bộ sơn
tĩnh điện.

- - Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.
Đảm bảo chắc chắn, an toàn.

5 Xe đẩy phòng thí nghiệm Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x
0,8)m.

Inox tròn f ≥ 22mm, f ≥ 9,6mm và mặt ngăn bằng Inox tấm
(không nhiễm từ) dày ≥ 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố
định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4
bánh xe.

6 Bảng chủ điểm - Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- - Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng formica màu trắng
kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng
sử dụng bút lông.

7 Bàn thủ kho - Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)
m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt sơn tĩnh điện chữ nhật
≥ (25 x 50) mm hoặc vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích
thước tương đương.

Bàn có 1 hộc tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Liên kết bằng bulông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

8 Bàn chuẩn bị - Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,8 x 0,8 x
0,75) m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt sơn tĩnh điện chữ nhật
≥ (25 x 50) mm hoặc vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích
thước tương đương.

+ Liên kết bằng bulông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

9 Tủ đựng dụng cụ - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

10 Tủ phòng bộ môn - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

11 Kệ treo phòng chuẩn bị – Kích thước kệ: ngang 1x sâu
0,25 x cao 0,8m

– Kệ bằng gỗ công nghiệp dày 15(±1)mm.

– Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh
nhôm có khoá

– Mặt lưng tủ phủ Formica trắng.

12 Tủ thuốc y tế – Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung
nhôm, kính dày 5mm.

13 Tủ đựng hóa chất - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên khung bên ngoài làm bằng gỗ phía trong
trám bằng kính trắng dày ≥ 4,5mm, phía dưới tủ có cửa
pano bằng gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

14 Bộ loa Ampli Micro không dây Bộ loa: Gồm 2 thùng loa, mỗi
thùng loa có loa bass, treble, công suất ≥ 150W

Amply:

- Cấu tạo: gồm 2 loa; Công suất: ≥ 100W; Nguồn: 220V-50Hz;
Ngõ vào: 2 Jack RCA.

- Có chức năng Karaok; Có cổng USB/SD

- Điều chỉnh âm: Volume, bass, treble; Nguồn điện 220VAC,
50Hz.

Micro không dây: gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

- Tần số tín hiệu UHF; Loại micro: Tụ điện

- Mức đầu vào tối đa: 130dB; Loại pin: Pin sạc (charger)

- Phạm vi hoạt động: Cách thiết bị thu từ 3 -50m; Có
công tắc ON/OFF.

15 Bồn rửa đôi bằng sứ Kích thước bồn 0,49 x 0,59 x
0.75m. Dạng lapo bằng sứ, chân Inox vuông 25mm không nhiểm
từ, không rỉ sét dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn
khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi
nước và ống xả kèm theo.

16 Bồn rửa đơn bằng sứ Kích thước bồn 0,49 x 0,59 x
0.75m. Dạng lapo bằng sứ, chân Inox vuông 25mm không nhiểm
từ, không rỉ sét dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn
khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi
nước và ống xả kèm theo.

17 Tủ hotte - - Kích thước tủ (NxSxC): (0,6 x 0,4 x 0,7) m.

- - Mặt bằng gạch men, khung inox 304, bao quanh bằng mica trong
dày ≥ 0,3 mm. Có quạt hút khí độc. Cửa tủ lồng kính
trắng dày ≥ 5 mm.

18 Biến thế nguồn phòng bộ môn – Bộ nguồn được
đựng toàn bộ trong thùng kích thước 475 x 400x 750mm, bằng
khung sắt, bọc tole sơn tĩnh điện.

– Nguồn điện vào: 220v - 50Hz. Có công tác chống rò 30Ạ
tại sơ cấp

– Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC, 50A.

– Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Volt, Ampere AC/DC,
đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên
động. Có 2 aptomat bảo vệ sơ cấp và thứ cấp.

19 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Vật liệu bằng
simili, kẹp nhôm 2 đầu. Kích thước: 1 x 1,5m. In các nguyên
tố Hoá học.

20 Bảng tính tan Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu.
Kích thước: 1 x 1,5m. In các tính chất Hoá học.

21 pH kế Testr Thang đo từ -1.0 ® 15pH. Độ sai số 0,1 độ
pH. Dùng pin 3 x 1,4V.

22 Bình hút ẩm – Bằng thủy tinh trong suốt, Þ = 180 mm

– Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không
cho không khí vào.

23 Cân điện tử Trọng lượng tối đa 2000gram. Sai số 1g.
Dùng pin 4 x 1,5V loại AAA

24 Bộ khoan nút chai – Bằng thau mạ Crom có 6 cỡ.

25 Công tắc chống rò – Nguồn điện vào 220v - 50Hz, 30A

26 Bình chữa cháy CO2 + bình chữa cháy bột – Bình chữa
cháy CO2 5Kg, bột BC 4Kg (tương đương của PCCC cung cấp)

– Đặc điểm: Vỏ bình bằng thép đúc, Chịu áp lực 80
Mpa

– Dùng chữa cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám
cháy xăng dầu, máy nổ các loại, hóa chất …

27 Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện Bộ cảm biến
hình ảnh : 1/3 “ CMOS

- Số điểm ảnh: 5 Mega Pixel.

- Độ phân giải: Full HD1080p(1920x1080), TV Lines: 1000 (max)

- Độ phóng ảnh: Zoom 192X (Zoom Quang 12X + 2X AverZoom + kỹ
thuật số 8X)

- Tốc độ hình ảnh : 30 khung hình/giây.

- Điều chỉnh Focus : Tự Động/Bằng tay

- Vùng quay ảnh : Lớn hơn khổ giấy A3 landscape (420 x 297 mm)
/ 466 x 348 mm (4:3) / 490 x 275 mm (16:9)

- Xoay hình ảnh: 0° / 90° / 180° / 270° (xoay điện tử),
-90° / 0° / 90° (xoay cơ).

- Chụp và lưu đươc 240 hình lên bộ nhớ trong.

- Bộ nhớ mở rộng : SDHC 32GB (max), USB 64GB (max) – cho phép
ghi hình lên bộ nhớ mở rộng - Hiệu ứng hình ảnh : color
/ b&w / negative / mirror / freeze

- Điều chỉnh hình ảnh (cân bằng trắng/độ sáng): Tự
động/bằng tay.

- Công cụ chú thích trình chiếu ; Chức năng chia đôi màn
hình

- Hình chồng hình (Picture-In- Picture)

- Chế độ hiển thị: sharp / graphic / motion / microscope /
macro / infinite

- Chế độ chụp hình : Single/Continues

- Phần mềm điều khiển kèm theo máy tương thích với hệ
điều hành Windows và Macintosh

- Nguồn sáng: Đèn LED tích hợp

Cổng giao tiếp:

- HDMI I/O: 1 in ; 1 out ; RGB I/O: 1 in ; 1 out (15-pins D-sub)

- Composite video output (NTSC or PAL)

- RS-232 port (with composite / RS-232 adapter cable)

- Mini USB 2.0 port: PC camera / built-in image download

- USB 2.0 port: Cắm ổ đĩa USB flash hoặc kết nối mouse

- Audio input: Tích hợp MIC; MIC in (3.5mm jack, pink)

- Audio output: audio out (3.5mm jack, green)

- Nguồn điện: AC 100V~240, 50/60Hz

28 Mô hình phân tử dạng đặc Gồm 53 quả Hydro F 32mm màu
trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F 45mm màu đen, 9 quả cacbon
nối đôi, nối 3 F 45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F 45mm
màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả Lưu huỳnh màu vàng, 2
quả Nitơ F 45mm màu xanh coban, có 13 nắp cầu. Vật liệu
bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng
trong hộp nhựa màu có nắp đậy.

29 Mô hình phân tử dạng rỗng Gồm 57 quả loại F 25mm gồm
24 quả màu đen, 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây.
Loại F 19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả
màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F 12mm gồm 30 quả màu trắng
sứ trên quả đều có lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối.
Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả
đựng trong hộp nhựa có nắp đậy.

30 Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. Đèn
cồn thí nghiệm, Bộ giá thí nghiệm, Dụng cụ TN
thử tính dẫn điện (cỡ lớn), Bình kíp 250 ml,
Lưới Inox, DC điện phân nước Hofmann, Kẹp đốt hóa
chất cỡ nhỏ (inox), Ống dẫn cao su, Muỗng đốt
hoá chất cỡ lớn, Ống nghiệm 10x100, Bát sứ,
Nhiệt kế rượu, Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng)
125ml, Cốc thuỷ tinh 250ml, Cốc thuỷ tinh 500ml, Phễu
thuỷ tinh 80, Ống thủy tinh L 60x180 (lớn), Ống thủy tinh
L 40x50 (nhỏ), Ống thủy tinh d=6 nhọn 1 đầu (H8), Ống
chữ Z (H8), Bình tam giác 250ml, Ống trụ loe 1 đầu,
Nút cao su d=27 - 2lỗ (H8), Nút cao su d=44 đặc (H8), Nút
cao su d=27 đặc (H8), Nút cao su d=18, Áo choàng trắng,
Kính bảo hộ, Bình Pisette200ml, Bình cầu đáy tròn
250ml, Ống sinh hàn thẳng, Ống đong 100ml, Ống nghiệm
18 x 180 có nhánh, Ống thuỷ tinh hình trụ 18x300, Găng
tay cao su, Chậu thủy tinh 20x10, Giấy lọc, Đũa thủy tinh

31 Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) Ống nghiệm 18x180, Bát
sứ, Bình Pisette 200ml, Bình tam giác 100ml, Đế
(80x120x0,2)cm (M), Trục inox 10*160, Khớp nối chữ thập, Kẹp
ống nghiệm, Bộ ống dẫn thuỷ tinh d=6 (6 cái/bộ),
Chậu thủy tinh 140x70, Chổi rửa ống nghiệm, Cốc
thủy tinh100ml, Giá để ống nghiệm nhựa, Kẹp đốt
hóa chất cỡ nhỏ (inox), Kiềng 3 chân, Lọ thuỷ tinh MR
có nút (màu trắng) 125ml, Kính vuông (100x100x2), Đèn
cồn thí nghiệm, Đũa thủy tinh, Ống hút nhỏ giọt
có đầu bóp, Phễu nhựa d=80, Muỗng đốt hoá chất
cỡ nhỏ, Ống chữ L lệch d=6,

32 Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV & HS). Không cân điện tử.
Ống nghiệm 10x100, Ống nghiệm 18 x180, Ống nghiệm
18x180 có nhánh, Ống hút nhỏ giọt có đầu bóp,

Bát sứ, Kiềng 3 chân, Bộ giá thí nghiệm, Đèn
cồn thí nghiệm, Bình cầu đáy tròn 250ml, Cốc
thuỷ tinh 500ml, Cốc thuỷ tinh 250ml, Cốc thủy tinh 100ml,
Đũa thủy tinh, Phễu lọc thuỷ tinh, Phễu chiết 125ml,

Bình tam giác 100ml, Bình tam giác 250ml, Bộ ống dẫn
thuỷ tinh d=6, Chậu thủy tinh 200x100, Ống đong 100ml, Ống
thuỷ tinh hình trụ 18x300, Ống trụ loe 1 đầu, Ống
đong hình trụ 20ml, Bình cầu có nhánh 250ml, Giá để
ống nghiệm nhựa, DC đ/c chất khí từ chất rắn &
chất lỏng, Lưới Inox, Bộ nút cao su, Muỗng đốt
hoá chất cỡ trung, Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ,
Ống dẫn cao su, Giấy lọc, Thìa xúc hóa chất bằng
thủy tinh, Dụng cụ TN thử tính dẫn điện, Kính bảo
hộ, Găng tay cao su, Áo choàng trắng, Lọ thuỷ tinh MR
có nút (màu trắng) 125ml, Bộ DC điện phân muối
(+nguồn+pin), Ống chưng cất phân đoạn, Ống sinh hàn
thẳng, Bình cầu đáy bằng 250ml

33 Máy vi tính - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 9100 Processor
(3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

t header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng
cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo
mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng
LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích hợp chức năng
Recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ
điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với thương hiệu máy
tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

<

x

B

д

<

x

B

д

сяР

ਁ氃愀϶]Ѐng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy bằng
KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy
tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

34 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

35 Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ kiện  

III Phòng bộ môn Sinh  

1 Bảng phấn từ mặt tole – Kích thước 1,2 x 3,6m màu
xanh rêu, viền khung nhôm.

– Mặt bảng tole 0,4 mm hoặc tương đương có phủ lớp
decal chống ẩm. Có máng hứng phấn bằng nhôm, ở giữa
máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa
dày ≥ 15mm. Có kẻ ôly mờ, Bảng sử dụng được phấn
và nam châm.

2 Bàn thí nghiệm Giáo viên Kích thước mặt bàn (DxNxC):
(1,60 x 0,6 x 0,75) m, được thiết kế liên kết với bộ
biến thế nguồn, với giao diện điều khiển trên mặt
bàn.

- Mặt bàn bằng đá Granitte dày ≥ 15mm, chịu được Acid,
Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác.

- Chân Inox 304 chữ nhật ≥(25 x 50) mm, vuông ≥ 25mm (hoặc
tròn có kích thước tương đương), tôn tấm dày ≥ 0,8mm.
Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon.

- Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có ổ cắm
điện có màn che bảo vệ.

3 Bàn thí nghiệm Học sinh Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,20
x 0,5 x 0,75) m.

- Mặt bàn bằng đá Granitte dày ≥ 15mm, chịu được Acid,
Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác.

- Chân Inox 304 chữ nhật ≥(25 x 50) mm, vuông ≥ 25mm, tròn »
22 mm (hoặc tròn có kích thước tương đương), tôn tấm
dày ≥ 0,8mm.

- Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 4 đế nhựa.

4 Ghế học sinh - Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m

- - Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa.

- - Chân sắt tròn hoặc chữ nhật ≥(14x24)mm toàn bộ sơn
tĩnh điện.

- - Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.
Đảm bảo chắc chắn, an toàn.

5 Xe đẩy phòng thí nghiệm Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x
0,8)m.

Inox tròn f ≥ 22mm, f ≥ 9,6mm và mặt ngăn bằng Inox tấm
(không nhiễm từ) dày ≥ 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố
định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4
bánh xe.

6 Bảng chủ điểm - Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- - Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng formica màu trắng
kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng
sử dụng bút lông.

7 Bàn thủ kho - Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)
m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt sơn tĩnh điện chữ nhật
≥ (25 x 50) mm hoặc vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích
thước tương đương.

Bàn có 1 hộc tủ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

+ Liên kết bằng bulông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

8 Bàn chuẩn bị - Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,8 x 0,8 x
0,75) m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt sơn tĩnh điện chữ nhật
≥ (25 x 50) mm hoặc vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích
thước tương đương.

+ Liên kết bằng bulông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

9 Tủ đựng dụng cụ - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

10 Tủ đựng mô hình - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt,
được phủ PU 3 lớp.

- Cửa tủ bằng kính trắng dày ≥ 4,5mm trượt trên rãnh
nhôm có khoá.

11 Tủ đựng kính hiển vi - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x
0,45 x 1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt,
được phủ PU 3 lớp.

- Cửa tủ bằng kính trắng dày ≥ 4,5mm trượt trên rãnh
nhôm có khoá.

- Có hệ thống đèn sấy 220V-5W (Chống nấm mốc).

12 Tủ phòng bộ môn - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

13 Tủ thuốc y tế – Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung
nhôm, kính dày 5mm.

14 Kệ treo phòng chuẩn bị – Kích thước kệ: ngang 1x sâu
0,25 x cao 0,8m

– Kệ bằng gỗ công nghiệp dày 15(±1)mm.

– Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh
nhôm có khoá

– Mặt lưng tủ phủ Formica trắng.

15 Bồn rửa đôi bằng sứ Kích thước bồn 0,49 x 0,59 x
0.75m. Dạng lapo bằng sứ, chân Inox vuông 25mm không nhiểm
từ, không rỉ sét dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn
khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi
nước và ống xả kèm theo.

16 Bồn rửa đơn bằng sứ Kích thước bồn 0,49 x 0,59 x
0.75m. Dạng lapo bằng sứ, chân Inox vuông 25mm không nhiểm
từ, không rỉ sét dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn
khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi
nước và ống xả kèm theo.

17 Bộ loa Ampli Micro không dây Bộ loa: Gồm 2 thùng loa, mỗi
thùng loa có loa bass, treble, công suất ≥ 150W

Amply:

- Cấu tạo: gồm 2 loa; Công suất: ≥ 100W; Nguồn: 220V-50Hz;
Ngõ vào: 2 Jack RCA.

- Có chức năng Karaok; Có cổng USB/SD

- Điều chỉnh âm: Volume, bass, treble; Nguồn điện 220VAC,
50Hz.

Micro không dây: gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

- Tần số tín hiệu UHF; Loại micro: Tụ điện

- Mức đầu vào tối đa: 130dB; Loại pin: Pin sạc (charger)

- Phạm vi hoạt động: Cách thiết bị thu từ 3 -50m; Có
công tắc ON/OFF.

18 Biến thế nguồn phòng bộ môn – Bộ nguồn được
đựng toàn bộ trong thùng kích thước 475 x 400x 750mm, bằng
khung sắt, bọc tole sơn tĩnh điện.

– Nguồn điện vào: 220v - 50Hz. Có công tác chống rò 30Ạ
tại sơ cấp

– Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC, 50A.

– Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Volt, Ampere AC/DC,
đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên
động. Có 2 aptomat bảo vệ sơ cấp và thứ cấp.

19 Công tắc chống rò – Nguồn điện vào 220v - 50Hz, 30A

20 Bình chữa cháy CO2 + 01 bình bột chữa cháy hóa chất –
Bình chữa cháy CO2 5Kg, bột BC 4Kg (tương đương của PCCC
cung cấp)

– Đặc điểm: Vỏ bình bằng thép đúc, Chịu áp lực 80
Mpa

– Dùng chữa cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám
cháy xăng dầu, máy nổ các loại, hóa chất …

21 Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện Bộ cảm biến
hình ảnh : 1/3 “ CMOS

- Số điểm ảnh: 5 Mega Pixel.

- Độ phân giải: Full HD1080p(1920x1080), TV Lines: 1000 (max)

- Độ phóng ảnh: Zoom 192X (Zoom Quang 12X + 2X AverZoom + kỹ
thuật số 8X)

- Tốc độ hình ảnh : 30 khung hình/giây.

- Điều chỉnh Focus : Tự Động/Bằng tay

- Vùng quay ảnh : Lớn hơn khổ giấy A3 landscape (420 x 297 mm)
/ 466 x 348 mm (4:3) / 490 x 275 mm (16:9)

- Xoay hình ảnh: 0° / 90° / 180° / 270° (xoay điện tử),
-90° / 0° / 90° (xoay cơ).

- Chụp và lưu đươc 240 hình lên bộ nhớ trong.

- Bộ nhớ mở rộng : SDHC 32GB (max), USB 64GB (max) – cho phép
ghi hình lên bộ nhớ mở rộng - Hiệu ứng hình ảnh : color
/ b&w / negative / mirror / freeze

- Điều chỉnh hình ảnh (cân bằng trắng/độ sáng): Tự
động/bằng tay.

- Công cụ chú thích trình chiếu ; Chức năng chia đôi màn
hình

- Hình chồng hình (Picture-In- Picture)

- Chế độ hiển thị: sharp / graphic / motion / microscope /
macro / infinite

- Chế độ chụp hình : Single/Continues

- Phần mềm điều khiển kèm theo máy tương thích với hệ
điều hành Windows và Macintosh

- Nguồn sáng: Đèn LED tích hợp

Cổng giao tiếp:

- HDMI I/O: 1 in ; 1 out ; RGB I/O: 1 in ; 1 out (15-pins D-sub)

- Composite video output (NTSC or PAL)

- RS-232 port (with composite / RS-232 adapter cable)

- Mini USB 2.0 port: PC camera / built-in image download

- USB 2.0 port: Cắm ổ đĩa USB flash hoặc kết nối mouse

- Audio input: Tích hợp MIC; MIC in (3.5mm jack, pink)

- Audio output: audio out (3.5mm jack, green)

- Nguồn điện: AC 100V~240, 50/60Hz

22 Tiêu bản thực vật – Gồm 10 loại mẫu vật Màu, lát
cắt mỏng, rõ ràng.

_ Phải kèm theo chữ tiếng Việt trên tất cả các mẫu
tiêu bản.

23 Tiêu bản nhân thể – Gồm 7 loại mẫu tiêu bản, lát
cắt mỏng, rõ ràng.

_ Phải kèm theo chữ tiếng Việt trên tất cả các mẫu
tiêu bản.

24 Mô hình cấu trúc không gian AND Bằng nhựa

25 Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) Bô can hình chuông + chậu
nhựa, Kiềng 3 chân, Lưới inox, Chậu trồng cây, Đĩa lót
chậu trồng cây 0,5L, Vòng Kẹp cây, Cặp ép thực vật,
Cốc thủy tinh 250ml, Đèn cồn, Kéo cắt cành, Khay mổ
nhựa, Lamen, Lam kính, Lọ thủy tinh có ống hút nhỏ giọt,
Ống nghiệm thủy tinh d=16, Phễu nhựa

26 Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) Bể nhựa nắp có lỗ, Hộp
nuôi sâu bọ, Khay nhựa, Vỉ đinh ghim, Vợt bắt động vật
nhỏ ở dưới đáy ao hồ, Vợt bắt sâu bọ, Vợt bắt
động vật thủy sinh

27 Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) F 150mm cao 300mm và F100 cao
250mm bằng nhựa trong chống ăn mòn hoá chất

28 Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) Lam kính, lamen, bộ đồ mổ,
khay nhựa, đệm mổ, đĩa thủy tinh, đĩa Petri, bộ thì
nghiệm hô hấp và trục Inox

29 Kính hiển vi dùng cho GV loại kính hiển vi có 02 thị
kính với độ phóng đại tối đa lên tới 1.600x (khi sử
dụng thị kính 16x và vật kính 100x).

Vật kính tiêu sắc có độ tương phản cao, độ phóng
đại 4x/ 0,10; 10x/ 0,25; 40x (S)/ 0,65; 100x (S)/ 1,25 (cần dầu
soi).

Thị kính:

Vùng thị trường rộng WF10X, WF16X (tùy chỉnh).

Độ nghiêng đầu quan sát: 300.

Bàn soi mẫu: 02 lớp, kích thước: (125 x 115)mm.

Khoảng chỉnh thô: 30mm.

Khoảng chỉnh tinh: 0,002mm.

Bộ phận quang tụ abbe NA1.25 với lris Diaphramg & Filter.

Mâm đỡ vật kính 04 chỗ cho phép gắn 04 vật kính.

Có kim chỉ vạch để dễ quan sát và hướng dẫn.

Hệ thống quang học và nguồn sáng: đèn LED.

Bộ kết nối kính hiển vi với điện thoại:

- Gồm 01 bộ giá đỡ có gắn kèm thị kính 10x (đường
kính 23mm) tiêu chuẩn.

Có thể sử dụng với tất cả các dòng điện thoại
smartphone lên đến 5,6 inches hiện nay như: iPhone, Samsung,
Sony…

30 Kính hiển vi dùng cho HS

XPS-200E, Ningbo Beilun Fangyuan Độ phóng đại 100 đến 1600
lần.

Thị kính (mắt kính): 2 cái, gồm 10X và 16X (2 thị kính này
có thể thay đổi cho nhau nếu người sử dụng có nhu
cầu).

Vật kính: 4 vật kính, gồm:

- 4X (tương đương độ phóng đại 40 đến 64 lần).

- 10X (tương đương độ phóng đại 100 đến 160 lần).

- 40X (tương đương độ phóng đại từ 400 lần đến 640
lần).

- 100X (tương đương độ phóng đại từ 1000 lần đến 1600
lần).

Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ
chính xác giúp việc soi mẫu dễ dàng hơn.

Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 3600 và có 3 vị trí lắp
vật kính.

Thị kính có cấu tạo nghiêng 450.

Tụ quang Abbe, có điều chỉnh màng chắn sáng.

Nguồn sáng: đèn Halogen, có thể điều chỉnh được các
mức độ sáng phù hợp

Điện áp: 220V/ 50Hz.

31 Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 Bộ đồ mổ, Chậu
trồng cây có đĩa lót nhỏ, Cốc nhựa 100ml (Chậu trồng
cây trong dung dịch), Chổi rửa ống nghiệm, Dầm đào
đất, Đĩa kính đồng hồ thủy tinh, Đĩa lồng (Petri),
Đệm mổ lớn, Cốc nhựa 100ml( Chậu trồng cây trong dung
dịch), Vòng Kẹp cây, Chum nhựa nhỏ, Đệm mổ lớn, Bình
PISSETTE 200ml nhựa, Chậu sinh học sơn đen, Chậu sinh học
trong suốt, Kính lúp cầm tay, Ống nghiệm thủy tinh d=16,
Phễu nhựa

32 Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 Bộ đồ mổ, Chậu lồng,
Chổi rửa ống nghiệm, Đế nhôm nhỏ, Đệm mổ nhỏ, Đĩa
kính đồng hồ, Đĩa lồng (Petri), Giá ống nghiệm nhựa,
Kẹp ống nghiệm inox, Khay mổ nhỏ, Khớp nối chữ thập,
Kính lúp cầm tay F=70, Kính lúp có giá, Lọ nhựa có nút
kín 100ml, Ống hút nhỏ giọt, Ống nghiệm d=16, Phễu nhựa,
Trục inox

33 Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 Ống hút nhỏ giọt, cốc
thủy tinh 100, 250, móc thủy tinh, đũa thủy tinh, bộ kích
cơ tim, máy đo nhịp tim, đèn cồn máy ghi công cơ, giá để
ống nghiệm, nhiệt kế, kẹp ống nghiệm, bộ đồ mổ,
đế tole: 1cái

34 Máy vi tính - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 9100 Processor
(3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

35 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

36 Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ kiện  

IV Phòng bộ môn Tin  

1 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

2 Bảng đa năng - Bảng lùa 2 cánh - Gồm 03 bảng: 01 bảng
trắng được đặt cố định dùng trình chiếu, viết bút
lông,... (kích thước: dài 3600mm, cao 1200 mm), 2 bảng xanh rêu
di chuyển được dùng viết phấn, nam châm (kích thước
mỗi bảng: dài 1800mm, cao 1200 mm)

- Kích thước bảng khi mở 02 cửa lùa, bảng dài tối
thiểu 5300 mm.

- Hai bảng xanh được lùa trên khung sắt dài tối thiểu
5600mm, sơn tĩnh điện, trượt trên ổ bi.

- Khung sắt U30 x 60mm sơn tĩnh điện.

- Mặt bảng xanh bằng tole dày tối thiểu 0,4mm, các mặt
bảng có kẻ ôly chìm.

3 Bình chữa cháy CO2 – Bình chữa cháy CO2 5Kg .

– Đặc điểm: Vỏ bình bằng thép đúc, Chịu áp lực 80
Mpa.

– Khi được nén vào bình chịu áp lực hóa lỏng, CO2 sẽ
phun ra ở dạng tuyết lạnh tới âm 80 độ C.

– Dùng CO2 chữa cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám
cháy xăng dầu, máy nổ các loại ....

4 Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính '- Kích
thước: D 0,8m x R 0,6m x C 0,75m

- Ván gỗ ghép công nghiệp, dày ≥17mm phủ sơn PU đầy sớ
gỗ, màu cánh dán, bóng mờ.

- Chân sắt hộp vuông ≥ (20- 25)mm (hoặc tròn hoặc chữ
nhật có kích thước tương đương) sơn tĩnh điện.

- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng kích thước tối thiểu
(0.6 x 0.4 x 0.017)m

- Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm
bảo chắc chắn, an toàn.

- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.

5 Bàn ghế giáo viên Bàn:

Kích thước: DxRxC (1,2m x 0,6m x 0,75m)

- Ván gỗ ghép công nghiệp, dày ≥17mm phủ sơn PU đầy
sớ gỗ, màu cánh dán, bóng mờ. Phía trước bàn có mặt
che từ mặt bàn xuống 0,6m, bàn có 1 hộc tủ, 1 cửa tủ, 1
ngăn để bàn phím, 1 kệ để CPU.

- Chân sắt hộp vuông ≥ (20- 25)mm (hoặc tròn, chữ nhật
có kích thước tương đương) sơn tĩnh điện.

- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng kích thước tối thiểu
(0.6 x 0.4 x 0.017)m.

- Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm
bảo chắc chắn, an toàn.

- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.

Ghế: (phù hợp với bàn giáo viên)

- Kích thước ghế: (ngang 0,38 x sâu 0,4 x cao 0,8) m, Ghế xoay
nhân viên văn phòng có tay nhựa và lưng tựa; Chất liệu:
Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa.

- Ghế có chức năng điều chỉnh được độ cao bằng cần
hơi.

- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển

6 Ghế học sinh - Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m ; Mặt
ghế và lưng tựa bằng nhựa.

- - Chân sắt tròn hoặc chữ nhật ≥(14x24)mm toàn bộ sơn
tĩnh điện.

- - Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.
Đảm bảo chắc chắn, an toàn.

7 Bộ lưu điện cho máy chủ Nguồn vào :

+ Điện áp danh định 220 VAC; Ngưỡng điện áp 166 ~ 274
VAC.

- Nguồn ra :

+ Tần số danh định 50 Hz (46 ~ 54 Hz); Công suất ≥ 2000 VA
/ 1200 W.

+ Điện áp 220 VAC ± 10% (chế độ ắc qui) ; Tần số 50 Hz
± 1 Hz (chế độ ắc qui).

+ Hiệu suất ≥ 95% (chế độ điện lưới).

+ Khả năng chịu quá tải 110% (+20% / -10%) tắt UPS sau 5
phút và báo lỗi.

- Ắc qui :

+ Loại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng,
tuổi thọ trên 3 năm.

- Giao diện : Bảng điều khiển Nút khởi động / Nút
tắt nguồn. LED hiển thị trạng thái Chế độ điện
lưới, chế độ ắc qui, dung lượng tải, dung lượng ắc
qui, báo trạng thái hư hỏng.

- Cổng giao tiếp USB, RJ45.

8 Máy in Một số đặc điểm kỹ thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động; Tốc độ in ≥ 21
trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục. Khay Giấy ≥ 250 tờ
x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

9 Máy vi tính cho học sinh - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 9100 Processor
(3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

10 Máy vi tính cho giáo viên - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i5 9400 Processor
(2.9GHz/9MB SmartCache)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard.(Đồng bộ với thương hiệu máy tính).

LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét
đánh và phóng tĩnh điện! Phục hồi hệ thống chỉ bằng
một nút nhấn !TPM 2.0 IC onboard: Thiết kế để cung cấp
các chức năng an ninh bảo mật, nhằm đưa đến các khóa
mã hóa. TPM 2.0 được tích hợp sẵn trên bo mạch chủ của
máy tính. Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong
phần cứng bo mạch chủ FPT

Bộ nhớ (RAM): DDR4 8GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): 1TB Sata 3 (7200 rpm)

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full
HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA;

Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp
ứng: 2ms)

(Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Thùng máy và
nguồn(Case & PSU):

mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu
máy tinh)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử

thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email..

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy
tính)

11 Router Giao thức và Tiêu chuẩn: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab

TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, SNTP, HTTP, DNS, IPsec, PPTP, L2TP

Giao diện:

1 cổng WAN cố định 10/100/1000Mbps

3 cổng WAN/LAN có thể hoán đổi 10/100/1000Mbps

1 cổng LAN/DMZ cố định 10/100/1000Mbps

Truyền thông mạng:

10BASE-T : cáp UTP loại 3,4,5 (tối đa 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP
(tối đa 100m)

100BASE-TX : cáp UTP loại 5, 5e (tối đa 100m); EIA/TIA-568 100Ω
STP (tối đa 100m)

1000BASE-T : cáp UTP loại 5, 5e, 6 (tối đa 100m); Ổ Đĩa Flash
≥ 8MB

DRAM ≥ DDRII 128MB; Đèn LED: PWR, SYS, Link/Act, Speed, WAN, DMZ

Nút: Nút khởi động lại

Cấp nguồn: nguồn cung cấp phổ biến cho đầu vào là :
AC100-240V~ 50/60Hz

12 Hệ điều hành Microsoft Windows 10 pro hoặc phiên bản cao
hơn, thời gian sử dụng license dùng vĩnh viễn có tem bản
quyền (COA) đính kèm trên thân máy

13 AccessPoint Chức năng phân nhóm và phần mềm điều
khiển miễn phí cung cấp công cụ quản lý Wi-Fi tập trung

Hỗ trợ PoE (802.3af) cho việc cài đặt thuận tiện và
giúp tiết kiệm chi phí

Thiết kế gắn trần đơn giản, dễ dàng triển khai trên
trần hoặc tường

Chức năng Captive portal cung cấp phương pháp xác thực
thuận tiện cho máy khách WPA/WPA2-enterprise, 802.1X với RADIUS
bảo mật việc xác thực và phát hiện điểm truy cập trái
phép, đảm bảo tính bảo mật cho mạng Wi-Fi

Cổng Ethernet tốc độ Gigabit đảm bảo hiệu suất cho các
ứng dụng tiêu tốn băng thông hoặc các dòng đa phương
tiện.

Giao Diện: 1 cổng Gigabit Ethernet (RJ-45) (hỗ trợ PoE
IEEE802.3af).

Nút: Reset, Nút nguồn Mở/Tắt

Chuẩn Không Dây: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b

Cấp Nguồn: PoE hoặc nguồn 12VDC/1A bên ngoài

Loại Ăng ten: 2 ăng ten ngầm đẳng hướng 4dBi; Tiêu Thụ
Điện Năng: 4.4 W

Mounting: Gắn tường/gắn trần (đã gồm kit gắn)

Physical Security Lock: Kensington Lock Slot

14 Máy lạnh 2HP • Công suất làm lạnh:2 HP - 18.000 BTU

• Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)

• Công suất tiêu thụ trung bình:1.66 kW/h

• Tính năng

• Tiện ích:Phát ion lọc không khíHoạt động siêu
êmChức năng tự chẩn đoán lỗiChức năng hút ẩmCó tự
điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm)Hẹn giờ bật
tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì

• Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Nanoe-G

• Chế độ làm lạnh nhanh:Powerful

• Chế độ gió:Điều khiển lên xuống, trái phải tự
động

• Thông tin chung

• Thông tin cục lạnh:Dài 110.2 cm - Cao 30.2 cm - Dày 24.4 cm -
Nặng 12 kg

• Thông tin cục nóng:Dài 91 cm - Cao 62 cm - Dày 33 cm - Nặng
35 kg

• Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:40/52 dB

• Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng -
Lá tản nhiệt bằng Nhôm

• Loại Gas:R-32

15 Thi công hệ thống mạng, vận chuyển, bảo hành - Hoàn
chỉnh 1 phòng máy tính 26 máy

16 Thi công hệ thống điện Dây điện chính (2 dây điện
Ф30, đơn lẻ (hoặc dây cáp có tiết diện tương đương)
đủ tải 26 máy tính trong một phòng, ổ cắm loại tốt,
aptomat (loại tốt có dòng điện định mức ≥ 60A, chống
rò, chống giật), nẹp….

V Phòng bộ môn CÔNG NGHỆ  

1 Bàn ghế giáo viên Bàn:

Kích thước: DxRxC (1,2m x 0,6m x 0,75m)

- Ván gỗ ghép công nghiệp, dày ≥17mm phủ sơn PU đầy
sớ gỗ, màu cánh dán, bóng mờ. Phía trước bàn có mặt
che từ mặt bàn xuống 0,6m, bàn có 1 hộc tủ, 1 cửa tủ, 1
ngăn để bàn phím, 1 kệ để CPU.

- Chân sắt hộp vuông ≥ (20- 25)mm (hoặc tròn, chữ nhật
có kích thước tương đương) sơn tĩnh điện.

- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng kích thước tối thiểu
(0.6 x 0.4 x 0.017)m.

- Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm
bảo chắc chắn, an toàn.

- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.

Ghế: (phù hợp với bàn giáo viên)

- Kích thước ghế: (ngang 0,38 x sâu 0,4 x cao 0,8) m, Ghế xoay
nhân viên văn phòng có tay nhựa và lưng tựa; Chất liệu:
Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa.

- Ghế có chức năng điều chỉnh được độ cao bằng cần
hơi.

- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển

2 Bảng phấn từ mặt tole – Kích thước 1,2 x 3,6m màu
xanh rêu, viền khung nhôm.

– Mặt bảng tole 0,4 mm hoặc tương đương có phủ lớp
decal chống ẩm. Có máng hứng phấn bằng nhôm, ở giữa
máng có hộp nhựa đựng phấn, hậu bảng làm bằng nhựa
dày ≥ 15mm. Có kẻ ôly mờ. Bảng sử dụng được phấn
và nam châm.

3 Tivi 55 Inches 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

4 Máy vi tính - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 9100 Processor
(3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân
giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ
tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình:
16:9 Wide, Cổng kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương
hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

5 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) - Kích
thước mặt bàn (DxNxC): (1,2 x 0,45 x 0,75) m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn
PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ. Trên mặt dựng có
gắn ổ cắm điện AC/DC có màn che chống giật.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt chữ nhật ≥ (25 x 50) mm,
vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích thước tương
đương, sơn tĩnh điện.

+ Liên kết bằng bu lông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

6 Ghế học sinh - Kích thước: (R 0.4 x S 0.4 x C 0.8)m

- - Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa.

- - Chân sắt tròn hoặc chữ nhật ≥(14x24)mm toàn bộ sơn
tĩnh điện.

- - Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.
Đảm bảo chắc chắn, an toàn.

7 Bộ loa Ampli Micro không dây Bộ loa: Gồm 2 thùng loa, mỗi
thùng loa có loa bass, treble, công suất ≥ 150W

Amply:

- Cấu tạo: gồm 2 loa; Công suất: ≥ 100W; Nguồn: 220V-50Hz;
Ngõ vào: 2 Jack RCA.

- Có chức năng Karaok; Có cổng USB/SD

- Điều chỉnh âm: Volume, bass, treble; Nguồn điện 220VAC,
50Hz.

Micro không dây: gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

- Tần số tín hiệu UHF; Loại micro: Tụ điện

- Mức đầu vào tối đa: 130dB; Loại pin: Pin sạc (charger)

- Phạm vi hoạt động: Cách thiết bị thu từ 3 -50m; Có
công tắc ON/OFF.

8 Xe đẩy phòng thí nghiệm Kích thước (RxDxC): (0,5 x 0,6 x
0,8)m.

Inox tròn f ≥ 22mm, f ≥ 9,6mm và mặt ngăn bằng Inox tấm
(không nhiễm từ) dày ≥ 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố
định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4
bánh xe.

9 Bảng chủ điểm - Kích thước (CxD): (1,2 x 2,4) m.

- - Khung nhôm ≥ (0,02 x 0,04) m + mặt bảng formica màu trắng
kẻ ô li mờ, hậu bảng làm bằng nhựa dày ≥ 15 mm, bảng
sử dụng bút lông.

10 Bàn chuẩn bị - Kích thước mặt bàn (DxNxC): (1,8 x 0,8 x
0,75) m.

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp, dày ≥ 17mm phủ
sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

+ Khung chân bàn làm bằng sắt sơn tĩnh điện chữ nhật
≥ (25 x 50) mm hoặc vuông ≥ (25 x 25) mm hoặc tròn có kích
thước tương đương.

+ Liên kết bằng bulông và mối hàn CO2; Bàn tiếp xúc với
sàn bằng 04 đế nhựa.

11 Tủ phòng bộ môn - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

12 Tủ đựng dụng cụ - Kích thước tủ (NxSxC): (1,2 x 0,45 x
1,8) m.

- Toàn bộ tủ (kể cả ngăn, lưng) làm bằng gỗ ghép công
nghiệp, dày ≥ 17mm phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên,
bóng mờ. Hậu tủ dày ≥ 10 mm.

- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày ≥ 4,5 mm trượt
trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ có cửa pano bằng
gỗ có ổ khóa và tay nắm chắc chắn.

- Tủ kèm 04 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.

13 Biến thế nguồn phòng bộ môn – Bộ nguồn được
đựng toàn bộ trong thùng kích thước 475 x 400x 750mm, bằng
khung sắt, bọc tole sơn tĩnh điện.

– Nguồn điện vào: 220v - 50Hz. Có công tác chống rò 30Ạ
tại sơ cấp

– Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC, 50A.

– Mặt bàn điều khiển có đồng hồ Volt, Ampere AC/DC,
đèn báo, ổ cắm và hệ thống công tắc đóng ngắt liên
động. Có 2 aptomat bảo vệ sơ cấp và thứ cấp.

14 Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ kiện - Công lắp đặt
hoàn chỉnh hệ thống.

- Vật tư, phụ kiện: Đường dây trục chính Ф20 hoặc dây
cáp có tiết diện tương đương, các đường dây mạch
nhánh Ф16 + Ф12 hoặc dây cáp có tiết diện tương đương,
ổ cắm loại tốt, aptômat loại tốt, có dòng điện định
mức ≥ 60 A, chống rò, chống giật), nẹp...

15 MẪU VẬT  

15.1 Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá
học, sợi pha, sợi dệt kim Vải thông dụng. Các mẫu vải
có kích thước ≥(50x50)cm

15.2 Mô đun cắt may  

15.3 Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim. Các mẫu vải có
kích thước ≥ (100x100)mm, gắn trên bảng có kích thước
≥ 200x280)mm.

15.4 Mẫu phụ liệu may Các mẫu vật liệu liên kết, mẫu
vật liệu gài (cài), mẫu vật liệu dựng và mẫu vật
liệu trang trí gắn trên bảng có kích thước ≥(200x280)mm.

15.5 Một số loại cổ áo Gồm: 1 mẫu cổ bằng giấy
cứng; 8 mẫu cổ bằng vải thông dụng.

16 DỤNG CỤ  

16.1 Dùng cho lớp 6 + Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may;
Bộ dụng cụ cắm hoa

+ Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn

16.2 Dùng cho lớp 7 + Ống nhỏ giọt: Quả bóp cao su được
lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài
120mm, vuốt nhọn đầu.

+ Thang màu pH

+ Giấy quỳ tím

+ Thìa xúc hoá chất: Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm.

+ Đĩa Petri: Loại thông dụng, có kích thước Φ200mm.

+ Ống nghiệm: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường
kính 16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ
học.

+ Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút
bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).

+ Kẹp gắp: Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm.

+ Nhiệt kế rượu: Có độ chia từ 0 độ C đến 100 độ
C; độ chia nhỏ nhất 1 độ C.

+ Túi ủ giống: Vải côtông thông dụng.

+ Chậu ngâm hạt: Kích thước tối thiểu Φ200mm.

+ Rổ ngâm hạt: Kích thước tối thiểu Φ140mm, kích thước
lỗ Φ0,2mm.

+ Dao cấy: Bằng thép, lưỡi dao dài 120mm.

+ Túi bầu: Bằng nhựa có kích thước Φ60mm.

+ Chày, cối sứ: Men nhẵn (đầu chày và lòng cối men
nhám), đường kính trung bình của cối 80mm, cao từ 50mm
đến 70 mm; chày dài 120mm, 25mm. Đảm bảo độ bền cơ
học.

+ Khay: Bằng kim loại có kích thước (200x120x3)mm.

+ Thước dây: Bằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm.

+ Đĩa đo độ trong của nước: Vật liệu cứng, sơn hai
màu đen và trắng,

kích thước Φ200mm.

16.3 Dùng cho lớp 8 Bộ dụng cụ cơ khí:

+ Etô tay, Thước đo góc, Cưa sắt, Mỏ lết, Búa nguội,
Chấm dấu, Mũi vạch: Loại thông dụng.

+ Dũa: Loại tam giác, dẹt, lòng mo, tròn , vuông thông dục
có chiều dài tối thiểu 30mm.

+ Đục các loại: Loại đục bạt, đục móng thông dụng

+ Bộ mũi khoan: Loại thông dụng gồm F(6, 8, 10)mm

Bộ dụng cụ kĩ thuật điện:

+ Kìm điện: Bằng thép CT45, dài 190mm, cán bọc nhựa cách
điện, độ mở cực đại của mũi kìm 20mm.

+ Kìm tuốt dây: Bằng thép CT45 dài 175mm, thân sắt, cán
bọc nhựa cách điện.

+ Cầu dao điện: Loại thông dụng 250V -10A.

+ Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống
huỳnh quang, compac huỳnh quang: Loại thông dụng.

+ Máy biến áp: Loại cảm ứng thông dụng, điện áp thứ
cấp: 6 V, 12 –15 W.

+ Cầu chì ống: Loại thông dung tối thiểu 0,5A.

+ Vôn kế xoay chiều: Loại thông dụng có điện áp U = 36 V

+ Am pe kế: Loại thông dụng có cường độ I = 5 A

+ Đồng hồ vạn năng: Dòng điện một chiều: Giới hạn
đo 10A, có các thang đo mA, mA, A. Dòng điện xoay chiều:
Giới hạn đo 10A, có các thang đo mA, mA, A. Điện áp một
chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V.

+ Bút thử điện: Loại thông dụng.

+ Dây dẫn điện: Loại 2 sợi thông dụng, mỗi sợi có
đường

kính tối thiểu 1,8mm; chiều dài tối thiểu 2.500mm.

16.4 Dùng cho lớp 9 + Công tắc 3 cực: Loại thông dụng (250V
- 5A)

+ Đồng hồ đo điện: Loại thông dụng, đo được điện
áp một chiều tối đa 500V, điện áp xoay chiều tối đa
1000V, dòng điện 1 chiều 10A, dòng điện xoay chiều 10A,
điện trở nhiều thang đo.

+ Vôn kế xoay chiều: Loại điện từ, chỉ thị kim, độ
chính xác 2,5; thang đo từ 0V đến 300V.

+ Công tơ điện: Loại một pha loại tối thiểu 5A, 220V -
50Hz.

+ Khoan tay: Loại thông dụng, đ¬ường kính bánh răng to
Φ100mm, tổng chiều dài 360mm, cán gỗ, có lắp hai ốp bảo
hiểm ở mặt sau.

+ Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà: Kích
th¬ước (230x460x15)mm, bên trong có 2 hộp kích thước
(115x460x60)mm, có lắp đậy, có quai xách, sơn tĩnh điện
màu ghi sẫm.

16.5 Mô đun trồng cây ăn quả Bộ dụng cụ chiết, ghép
cây.

Gồm:

- 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm, bản rộng nhất 28mm
dày 1mm, lưỡi góc mũi 45 độ.

- 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm bản rộng nhất 30mm
dày 1mm, góc mũi 60độ.

- 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 175mm bản rộng nhất 20mm
dày 1mm, góc mũi 45độ.

- 1 kéo cắt cành bằng thép CT45, dài 210mm, độ mở cực
đại mũi kéo 60mm, có lò so nén.

- 1 khay nhựa kích th¬ước tối thiểu (270x200x37)mm.

16.6 Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ kiện  

VI Phòng bộ môn NGOẠI NGỮ  

1 Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp Gồm: Tivi và
bộ máy vi tính, các phần mềm đi kèm.

1. Tivi: số lượng 01 cái, màn hình LED tương tác với kích
thước ≥ 70”

- Độ phân giải tối thiểu 1.920 x 1.080 Pixel (Full HD)

- Tỷ lệ khung hình 16:9; Độ tương phản ≥ 4000:1

- Kết nối tối thiểu: VGA, HDMI, USB, Audio, AV.

- Hỗ trợ phát các file đa phương tiện:

+ Image: JPEG, BMP, PNG

+ Video: MPEG1, MPEG2, MPEG4, H264, RM, RMVB, MOV, MJPEG, VC1, Divx, FLV

- File âm thanh: WMA, MP3, M4A

- Tương tác đồng thời ≥ 6 người (Bằng bút hoặc bằng
tay)

- Yêu cầu về điện năng 90V-240V. Ngôn ngữ hiển thị tối
thiểu: Tiếng Việt hoặc tiếng Anh.

2. Máy vi tính: số lượng 01 bộ

Cấu hình tối thiểu: Sản xuất trên dây chuyền công
nghiệp (ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005;TCVN 7189:2009)

Cấu hình tối thiểu: CPU : Intel® Core™ i3-7100 Processor

Mainboard : Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 +
i3, 4 x DDR4 upto 64MB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1
x headphone, 1 x microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCI, 1 x LPT Header, 1
x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1 x COM, 8 USB: 4 x USB 3.0 ports , 4 x USB
2.0 ports, 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports.

RAM ≥ 4Gb DDR3 bus 2400MHz, HDD ≥ 500Gb, DVD: DVD-RW, Monitor ≥
19.5" LED

Case : ATX front USB With PSU ≥ 450W

Mouse : Optical; Keyboard : Standard; Card Wireless : Internal 802.11
b/g/n

Bảo hành ≥ 24 tháng

- Hệ điều hành Windows 10 pro hoặc phiên bản cao hơn, bản
quyền sử dụng vĩnh viễn.

3. Các phần mềm:

- Sách điện tử: Sách giáo khoa tiếng Anh cấp trung học cơ
sở hiện hành, sách thí điểm của

Bộ Giáo dục và Đào tạo áp dụng hiện hành.

- Phần mềm quản lý dạy học, soạn được các câu trắc
nghiệm khách quan, bài giảng

tương tác tiếng Anh cấp trung học theo chương trình của
Bộ GDĐT, phần mềm phục

vụ giảng dạy tiếng Anh phù hợp với cấp trung học cơ
sở.

2 Bảng phấn từ đa năng - Kích thước (1,2 x 1,8)m viền
khung nhôm.

- Bảng có 02 mặt:

+ 01 mặt bảng tole dày ≥ 0,4mm, màu xanh rêu có kẻ ôly mờ
dùng viết phấn, được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp
Decal chống ẩm.

+ 01 mặt làm bằng Formica dày, màu trắng có kẻ ôly mờ
dùng bút lông.

3 Bình chữa cháy CO2 - Bình chữa cháy 5 kg khí CO2 .

- Đặc điểm: Vỏ bình bằng thép đúc, Chịu áp lực 80
Mpa.

- Khi được nén vào bình chịu áp lực hóa lỏng, CO2 sẽ
phun ra ở dạng tuyết lạnh tới âm 80 độ C.

- Dùng CO2 chữa cháy đạt hiệu quả cao nhất cho các đám
cháy xăng dầu, máy nổ các loại ....

4 Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (kết nối giáo
viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và
ngược lại) Quản lý việc học tập của học sinh qua các
chức năng : điều khiển truyền tải âm thanh từ giáo
viên – học sinh, học sinh – học sinh; hội thoại; tạo
nhóm học tập qua các chế độ all, pair, group; ghi âm hội
thoại (kỹ thuật số); lưu trữ CSDL của học sinh từng
lớp; kiểm tra trắc nghiệm, loại bỏ tạp âm,…

- Màn hình LCD hiển thị trạng thái thiết bị.

- Hiển thị hướng dẫn sử dụng trực quan, giúp giáo viên
dễ dàng sử dụng thiết bị.

- Ngõ vào audio input x 3, micro x1.

- Điều khiển: Volume, Treble, Bass.

- Dynamic Mic: 2,2KΩ, độ nhạy 48dB, tần số 100Hz–16KHz.

- Headphone không dây: 32Ω, độ nhạy 105dB, tần số
20Hz–20KHz, Max Input 1.000mW.

- Adaptor AC 110/220V 50/60Hz, DC 12V.

- Có chức năng ghi và phát lại âm thanh bằng kỹ thuật
số, chất lượng âm thanh 16bit trở lên.

- Giao tiếp máy tính bằng cổng USB, với bộ điều khiển
học viên bằng cable RJ45.

- Bộ Box Group giúp kết nối bộ giáo viên và học sinh.
Khuếch đại tín hiệu đường truyền, chia tín hiệu đến
học viên. Xử lý thông tin học viên trước khi đưa về
bộ trung tâm giáo viên. Điều khiển cùng lúc 12 nhóm. Lưu
thông tin dữ liệu trong quá trình học, tự phục hồi khi PC
lỗi hoặc mất điện

- Chức năng của hệ thống:

+ Giảng bài, hội thoại đôi, kiểm tra hội thoại, kết
nối trực tiếp với học sinh, cho nghe hoặc không cho nghe,
chế độ học sinh hỏi thầy trả lời.

+ Giáo viên chọn học sinh bất kỳ tham gia vào một nhóm
mới không giới hạn để hội thoại

+ Giáo viên chọn học sinh bất kỳ để hội thoại và
kiểm tra bài và lưu về máy tính.

- Lưu dữ liệu trạng thái hoạt động của hệ thống LAB
và tự phục hồi khi PC lỗi hoặc mất điện.

- Mở được nhiều cửa sổ cùng lúc, giúp chuyển tử chế
độ dạy học qua trắc nghiệm mà không cần khởi động
lại phần mềm.

- CD phần mềm, tương thích hệ điều hành Microsoft Windows
(mua sắm trong gói thầu).

5 Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh Chức năng
chính: Xin phát biểu; ghi âm phát biểu; điều chỉnh âm
thanh nghe; trả lời trắc nghiệm với 5 phương án chọn…

- Màn hình LCD hiển thị trạng thái thiết bị.

- Ngõ vào audio input x 3, micro x1.

- Điều khiển: Volume, Treble, Bass.

- Dynamic Mic: 2,2KΩ, độ nhạy 48dB, tần số 100Hz–16KHz.

- Headphone: 32Ω, độ nhạy 105dB/mW, tần số 20Hz–20KHz, Max
Input 1.000mW. Tín hiệu/Tạp âm #110dB.

- Điều chỉnh âm lượng từng học viên

- Có chức năng ghi và phát lại âm thanh bằng kỹ thuật
số, chất lượng âm thanh 16bit trở lên.

- Chức năng ghi âm kỹ thuật số ≥ 10 phút, có thể mở
rộng dung lượng ghi âm bằng thẻ nhớ SD Card lên đến
64GB.

- Ghi âm và lưu trực tiếp tại máy học viên, và có thể
chép lên máy tính giáo viên.

6 Bàn Lab và ghế giáo viên Bàn:

- Kích thước (dài 1,5 x rộng 0,6 x cao 0,75)m

- Qui cách:

+ Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp phủ sơn PU màu
cánh dán nhạt, dày ≥17mm, chân sắt sơn tĩnh điện (loại
chuyên dùng).

+ Có 2 hộc tủ 2 bên để CPU và thiết bị, khay bàn phím
có thanh trượt 3 tầng.

Ghế: (phù hợp với bàn giáo viên)

+ Kích thước ghế: (ngang 0,38 x sâu 0,4 x cao 0,8)m

+ Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa và lưng tựa.

+ Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa.

+ Ghế có chức năng điều chỉnh được độ cao bằng cần
hơi.

+ Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển.

7 Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi - Kích thước (dài 1,2 x
rộng 0,45 x cao 0,75)m

- Qui cách: Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp phủ
sơn PU màu cánh dán nhạt, dày ≥17mm, chân sắt sơn tĩnh
điện (loại chuyên dùng).

8 Ghế học sinh 1 chỗ ngồi - Kích thước (rộng 0,34 x sâu
0,34 x cao 0,45/0,8)m

- Qui cách: Mặt ghế làm bằng gỗ ép uốn cong theo cơ thể
người, phủ sơn PU màu cánh dán nhạt, dày ≥12mm, chân
sắt sơn tĩnh điện (loại chuyên dùng).

9 Máy in Một số đặc điểm kỹ thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động; Tốc độ in ≥ 21
trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục. Khay Giấy ≥ 250 tờ
x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

10 Bộ loa, amplifier - Cấu tạo: gồm 2 loa; Công suất: ≥
100W. Nguồn: 220V-50Hz; Ngõ vào: 2 Jack RCA.

- Có chức năng Karaoke; Có cổng USB/SD; Điều chỉnh âm:
Volume, bass, treble.

- Nguồn điện 220VAC, 50Hz.

11 Micro không dây Gồm: 02 micro + 1 hộp điều khiển

- Tần số tín hiệu UHF; Loại micro: Tụ điện

- Mức đầu vào tối đa: 130dB; Loại pin: Pin sạt

- Phạm vi hoạt động: Cách thiết bị thu từ 3 -50 mét

- Có công tắc ON/OFF.

12 Máy lạnh 2HP • Công suất làm lạnh:2 HP - 18.000 BTU

• Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)

• Công suất tiêu thụ trung bình:1.66 kW/h

• Tính năng

• Tiện ích:Phát ion lọc không khíHoạt động siêu
êmChức năng tự chẩn đoán lỗiChức năng hút ẩmCó tự
điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm)Hẹn giờ bật
tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì

• Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Nanoe-G

• Chế độ làm lạnh nhanh:Powerful

• Chế độ gió:Điều khiển lên xuống, trái phải tự
động

• Thông tin chung

• Thông tin cục lạnh:Dài 110.2 cm - Cao 30.2 cm - Dày 24.4 cm -
Nặng 12 kg

• Thông tin cục nóng:Dài 91 cm - Cao 62 cm - Dày 33 cm - Nặng
35 kg

• Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:40/52 dB

• Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng -
Lá tản nhiệt bằng Nhôm

• Loại Gas:R-32

13 Bộ giá treo + công lắp đặt - Bộ chân đặt tivi, điều
chỉnh được độ cao tivi dao động trong khoảng ±0,5 m.
Chất liệu bằng thép kỹ thuật. Sơn tĩnh điện chống oxi
hóa.

- Lắp đặt hoàn chỉnh 01 phòng bộ môn ngoại ngữ, bao
gồm các thiết bị như: Dây điện chính (2 dây điện Ф30,
đơn lẻ (hoặc dây cáp có tiết diện tương đương) đủ
tải máy trong một phòng, ổ cắm loại tốt, aptomat (loại
tốt có dòng điện định mức ≥ 60A, chống rò, chống
giật), nẹp,.

IV KHỐI 16 PHÒNG CẢI TẠO  

1 - Bàn ghế giáo viên phổ thông (01 bàn + 01 ghế).

+ Bàn

+ Ghế dựa - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 - Bàn ghế HS/PT cỡ số IV (01 bàn + 02 ghế)

+ Bàn

+ Ghế dựa - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 45 x Dài 120 x Cao 67 cm

+ Ghế dựa: Rộng 31/29 x Sâu 33 x Cao 39/74cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,5cm + sơn PU

3 - Bàn ghế HS/PT cỡ số VI (01 bàn + 02 ghế)

+ Bàn

+ Ghế dựa - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 45 x Dài 120 x Cao 75 cm

+ Ghế dựa: Rộng 36 x Sâu 40 x Cao 44/82cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,5cm + sơn PU

4 Bảng chống lóa - Mặt bảng làm bằng tole dày 04mm của
Hàn Quốc, sơn tĩnh điện màu xanh, kẻ ô caro chìm, lưng
bảng mouse + tole hoặc nhựa dày 15mm, khung nhôm hộp và máng
phấn dọc theo bảng.

- Kích thước 1,2 x3,6m

DANH MỤC THIẾT BỊ HÀNG MẪU

- Trong thời gian 05 ngày làm việc từ khi nhận được thông
báo của Chủ đầu tư, nhà thầu phải nộp đủ thiết bị
hàng mẫu. Nếu nhà thầu không nộp đủ hoặc không có
hàng mẫu thì nhà thầu sẽ bị loại. Địa điểm nhận
hàng mẫu: Tại Ban QLDA ĐTXD Khu vực thị xã Tân Châu, Số
01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu,
tỉnh An Giang.

- Nhà thầu nộp thiết bị hàng mẫu trong giờ hành chánh.

Stt Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô
tả hàng hóa

I KHỐI 04 PHÒNG HỌC      

1 - Bàn ghế giáo viên phổ thông (01 bàn + 01 ghế).

+ Bàn

+ Ghế dựa 1 Bộ - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 - Bàn ghế HS/PT cỡ số VI (01 bàn + 02 ghế)

+ Bàn

+ Ghế dựa 1 Bộ - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 45 x Dài 120 x Cao 75 cm

+ Ghế dựa: Rộng 36 x Sâu 40 x Cao 44/82cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,5cm + sơn PU

3 Bảng chống lóa 1 Cái - Mặt bảng làm bằng tole dày 04mm
của Hàn Quốc, sơn tĩnh điện màu xanh, kẻ ô caro chìm,
lưng bảng mouse + tole hoặc nhựa dày 15mm, khung nhôm hộp và
máng phấn dọc theo bảng.

- Kích thước 1,2 x3,6m

II KHỐI VĂN PHÒNG BAN GIÁM HIỆU      

A Thư viện      

1 Bàn ghế làm việc 1 Bộ - Kích thước:

+ Bàn: Rộng 60 x Dài 120 x Cao 78 cm (Có 01 hộc kéo, 01 tủ có
khóa - tay nắm, 03 mặt có chắn)

+ Ghế dựa: Rộng 43/40 x Sâu 40 x Cao 45/110cm.

- Nguyên liệu gia công: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công
nghiệp dày 1,7cm + sơn PU

2 Bàn đọc sách giáo viên 1 Cái - Kích thước: (N 1,2 x D 2,4
x C 0,75) m.

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp
dày 1,7cm + sơn PU.

- Qui cách: Chân bàn làm dạng khung đố, không làm bằng
gỗ nguyên tấm ghép lại.

3 Ghế đọc sách giáo viên 1 Cái - Kích thước: (0,42 x 0,40 x
0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp ,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

4 Ghế đọc sách học sinh 1 Cái - Kích thước: (0,42 x 0,40 x
0,45/1,1)m (Sâu x Rộng x Cao)

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp ,
phủ sơn PU đầy sớ gỗ, màu vàng bên, bóng mờ.

5 Bàn đọc sách học sinh 1 Cái - Kích thước: (N 0,8 x D 21,2
x C 0,75) m.

- Chất liệu: Khung gỗ cao su + mặt gỗ ghép công nghiệp
dày 1,7cm + sơn PU.

- Qui cách: Chân bàn làm dạng khung đố, không làm bằng
gỗ nguyên tấm ghép lại.

6 Máy vi tính (Phòng thư viện- nối mạng) - Máy tính
đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây
chuyền công nghiệp đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương
đương) 1 Bộ Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 9100
Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên
trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột
biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Tích
hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ
thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Đồng bộ với
thương hiệu máy tính)

Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666
Ổ cứng (SSD): SSD 256Gb SATA3
Màn hình
(Monitor): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x
1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản
động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, Cổng
kết nối DVI-D & VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Thùng máy và nguồn(Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU
550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên
máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email.

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính) Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ
với thương hiệu máy tính)

7 Máy in 1 Bộ Một số đặc điểm kỹ thuật cơ bản:

- Khổ giấy A4; in 2 mặt tự động.

- Tốc độ in ≥ 21 trang/phút (đơn sắc).

- Độ phân giải ≥ 2400 x 600 dpi.

- Khổ giấy : A4, B5, A5, LTR, giấy Executive, giấy bì thư
C5/COM10/DL, Monarch, B5, Thẻ phụ lục.

- Khay Giấy ≥ 250 tờ x1, khay tay x 1.

- Sử dụng hộp mực Cartridge (≥ 2.100 trang)

- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx.

- Hỗ trợ HĐH các HĐH thông dụng hiện hành

8 Bàn để máy vi tính 1 Cái - Kích thước: D 0,8m x R 0,6m x
C 0,75m

- Ván gỗ ghép công nghiệp, dày ≥17mm phủ sơn PU đầy sớ
gỗ, màu cánh dán, bóng mờ.

- Chân sắt hộp vuông ≥ (20- 25)mm (hoặc tròn hoặc chữ
nhật có kích thước tương đương) sơn tĩnh điện. Bàn
phím trượt trên ray 3 tầng kích thước tối thiểu (0.6 x
0.4 x 0.017)m.

- Liên kết bằng vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Đảm
bảo chắc chắn, an toàn.

- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.

9 Tivi 55 Inches 1 Cái 55 Inches ; Kích cỡ màn hình: 55"

Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD)

Độ sáng: 360 cd/m² ; Góc nhìn: 178º/178º

Độ bền màn hình : 30.000 giờ

Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có

Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG)

Công suất âm thanh: 10W+10W

Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign

Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based
Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time
Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded
GM (Group manager)

Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher
Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube)

Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac),

Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound
Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay

Cổng kết nối vật lý

Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot

Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out
(Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose)
(Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W
(Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type)
(Ext. SPK Volume Control Share)

Loại chân đế : 2 chân

Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz

Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm

Trọng lượng: 14.5 kg

V PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN      

1 Bộ loa Ampli Micro không dây 1 Bộ Gồm:

Mixer Sound: 1 bộ

- Số kênh ≥ 12; Dải tần: ≥ 20Hz - 20KHz; Độ méo tiếng
≤ 0,02%

- Độ nhiễu xuyên âm ≤ 90db; Điện áp sử dụng: AC
220V/50Hz

Amply: 1 bộ

- Công suất : ≥ 1800W/ 2 ngõ ra/8Ohm (Loại 40 Transistor), 2
kênh công suất chạy độc lập.

- Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz; Dải tần: ≥ 20Hz - 45KHz.

- Biến thế nguồn ≥ 30A

- Các cổng kết nối: Có ≥ 2 ngõ vào micro; Có cổng kết
nối với đầu DVD, cổng Tuner, cổng AUX, cổng Line…

Loa: 1 bộ gồm 2 loa

- Công đầu vào ≥ 4500W; Dãi tần số 40Hz - 20kHz

- Trở kháng 8 Ohm, mức độ âm thanh 89bB

- Mỗi thùng loa được cấu tạo từ 2 loa bass và 2 loa
treble (Loa đôi) x 2

Micro không dây: 1 bộ gồm 2 micro + 1 hộp điều khiển

- Số kênh: 02 kênh; Micro không dây tần số UHF

- Trang bị đầu thu âm chất lượng cao; Khoảng cách tối
ưu ≥ 30 m.

- Hiển thị: LED đơn; Loại pin sạc.

- Có công tắc: On/ Off và đèn Led hiển thị.

III KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN      

I Phòng bộ môn Lý      

1 Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện 1 Cái Bộ cảm
biến hình ảnh : 1/3 “ CMOS

- Số điểm ảnh: 5 Mega Pixel.

- Độ phân giải: Full HD1080p(1920x1080), TV Lines: 1000 (max)

- Độ phóng ảnh: Zoom 192X (Zoom Quang 12X + 2X AverZoom + kỹ
thuật số 8X)

- Tốc độ hình ảnh : 30 khung hình/giây.

- Điều chỉnh Focus : Tự Động/Bằng tay

- Vùng quay ảnh : Lớn hơn khổ giấy A3 landscape (420 x 297 mm)
/ 466 x 348 mm (4:3) / 490 x 275 mm (16:9)

- Xoay hình ảnh: 0° / 90° / 180° / 270° (xoay điện tử),
-90° / 0° / 90° (xoay cơ).

- Chụp và lưu đươc 240 hình lên bộ nhớ trong.

- Bộ nhớ mở rộng : SDHC 32GB (max), USB 64GB (max) – cho phép
ghi hình lên bộ nhớ mở rộng - Hiệu ứng hình ảnh : color
/ b&w / negative / mirror / freeze

- Điều chỉnh hình ảnh (cân bằng trắng/độ sáng): Tự
động/bằng tay.

- Công cụ chú thích trình chiếu ; Chức năng chia đôi màn
hình

- Hình chồng hình (Picture-In- Picture)

- Chế độ hiển thị: sharp / graphic / motion / microscope /
macro / infinite

- Chế độ chụp hình : Single/Continues

- Phần mềm điều khiển kèm theo máy tương thích với hệ
điều hành Windows và Macintosh

- Nguồn sáng: Đèn LED tích hợp

Cổng giao tiếp:

- HDMI I/O: 1 in ; 1 out ; RGB I/O: 1 in ; 1 out (15-pins D-sub)

- Composite video output (NTSC or PAL)

- RS-232 port (with composite / RS-232 adapter cable)

- Mini USB 2.0 port: PC camera / built-in image download

- USB 2.0 port: Cắm ổ đĩa USB flash hoặc kết nối mouse

- Audio input: Tích hợp MIC; MIC in (3.5mm jack, pink)

- Audio output: audio out (3.5mm jack, green)

- Nguồn điện: AC 100V~240, 50/60Hz

III Phòng bộ môn Sinh      

1 Kính hiển vi dùng cho GV 1 Cái loại kính hiển vi có 02
thị kính với độ phóng đại tối đa lên tới 1.600x (khi
sử dụng thị kính 16x và vật kính 100x).

Vật kính tiêu sắc có độ tương phản cao, độ phóng
đại 4x/ 0,10; 10x/ 0,25; 40x (S)/ 0,65; 100x (S)/ 1,25 (cần dầu
soi).

Thị kính:

Vùng thị trường rộng WF10X, WF16X (tùy chỉnh).

Độ nghiêng đầu quan sát: 300.

Bàn soi mẫu: 02 lớp, kích thước: (125 x 115)mm.

Khoảng chỉnh thô: 30mm.

Khoảng chỉnh tinh: 0,002mm.

Bộ phận quang tụ abbe NA1.25 với lris Diaphramg & Filter.

Mâm đỡ vật kính 04 chỗ cho phép gắn 04 vật kính.

Có kim chỉ vạch để dễ quan sát và hướng dẫn.

Hệ thống quang học và nguồn sáng: đèn LED.

Bộ kết nối kính hiển vi với điện thoại:

- Gồm 01 bộ giá đỡ có gắn kèm thị kính 10x (đường
kính 23mm) tiêu chuẩn.

Có thể sử dụng với tất cả các dòng điện thoại
smartphone lên đến 5,6 inches hiện nay như: iPhone, Samsung,
Sony…

2 Kính hiển vi dùng cho HS

XPS-200E, Ningbo Beilun Fangyuan 1 Cái Độ phóng đại 100 đến
1600 lần.

Thị kính (mắt kính): 2 cái, gồm 10X và 16X (2 thị kính này
có thể thay đổi cho nhau nếu người sử dụng có nhu
cầu).

Vật kính: 4 vật kính, gồm:

- 4X (tương đương độ phóng đại 40 đến 64 lần).

- 10X (tương đương độ phóng đại 100 đến 160 lần).

- 40X (tương đương độ phóng đại từ 400 lần đến 640
lần).

- 100X (tương đương độ phóng đại từ 1000 lần đến 1600
lần).

Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ
chính xác giúp việc soi mẫu dễ dàng hơn.

Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 3600 và có 3 vị trí lắp
vật kính.

Thị kính có cấu tạo nghiêng 450.

Tụ quang Abbe, có điều chỉnh màng chắn sáng.

Nguồn sáng: đèn Halogen, có thể điều chỉnh được các
mức độ sáng phù hợp

Điện áp: 220V/ 50Hz.

IV Phòng bộ môn Tin      

1 Máy lạnh 2HP 1 bộ • Công suất làm lạnh:2 HP - 18.000 BTU

• Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)

• Công suất tiêu thụ trung bình:1.66 kW/h

• Tính năng

• Tiện ích:Phát ion lọc không khíHoạt động siêu
êmChức năng tự chẩn đoán lỗiChức năng hút ẩmCó tự
điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm)Hẹn giờ bật
tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì

• Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Nanoe-G

• Chế độ làm lạnh nhanh:Powerful

• Chế độ gió:Điều khiển lên xuống, trái phải tự
động

• Thông tin chung

• Thông tin cục lạnh:Dài 110.2 cm - Cao 30.2 cm - Dày 24.4 cm -
Nặng 12 kg

• Thông tin cục nóng:Dài 91 cm - Cao 62 cm - Dày 33 cm - Nặng
35 kg

• Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:40/52 dB

• Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng -
Lá tản nhiệt bằng Nhôm

• Loại Gas:R-32

2 Máy vi tính cho giáo viên - Máy tính đồng bộ thương
hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp
đạt Tiêu chuẩn ISO ( Hoặc tương đương) 1 bộ Bộ vi xử
lý (CPU) : Intel® Core™ i5 9400 Processor (2.9GHz/9MB SmartCache)

Bo mạch chủ(Mainboard): Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p
Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel
& Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe
(16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x
HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1
port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at
midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA
6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x
TPM 2.0 IC onboard.(Đồng bộ với thương hiệu máy tính).

LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét
đánh và phóng tĩnh điện! Phục hồi hệ thống chỉ bằng
một nút nhấn !TPM 2.0 IC onboard: Thiết kế để cung cấp
các chức năng an ninh bảo mật, nhằm đưa đến các khóa
mã hóa. TPM 2.0 được tích hợp sẵn trên bo mạch chủ của
máy tính. Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong
phần cứng bo mạch chủ FPT

Bộ nhớ (RAM): DDR4 8GB bus 2666

Ổ cứng (SSD): 1TB Sata 3 (7200 rpm)

Màn hình (Monitor): 21.5" LED (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full
HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA;

Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp
ứng: 2ms)

(Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Thùng máy và
nguồn(Case & PSU):

mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu
máy tinh)

Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy
bằng KHÓA điện tử

thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính.

2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử;
Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở

3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện
tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua
email..

Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính)

Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy
tính)

VI Phòng bộ môn NGOẠI NGỮ      

1 Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp 1 Cái Gồm: Tivi
và bộ máy vi tính, các phần mềm đi kèm.

1. Tivi: số lượng 01 cái, màn hình LED tương tác với kích
thước ≥ 70”

- Độ phân giải tối thiểu 1.920 x 1.080 Pixel (Full HD)

- Tỷ lệ khung hình 16:9; Độ tương phản ≥ 4000:1

- Kết nối tối thiểu: VGA, HDMI, USB, Audio, AV.

- Hỗ trợ phát các file đa phương tiện:

+ Image: JPEG, BMP, PNG

+ Video: MPEG1, MPEG2, MPEG4, H264, RM, RMVB, MOV, MJPEG, VC1, Divx, FLV

- File âm thanh: WMA, MP3, M4A

- Tương tác đồng thời ≥ 6 người (Bằng bút hoặc bằng
tay)

- Yêu cầu về điện năng 90V-240V. Ngôn ngữ hiển thị tối
thiểu: Tiếng Việt hoặc tiếng Anh.

2. Máy vi tính: số lượng 01 bộ

Cấu hình tối thiểu: Sản xuất trên dây chuyền công
nghiệp (ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005;TCVN 7189:2009)

Cấu hình tối thiểu: CPU : Intel® Core™ i3-7100 Processor

Mainboard : Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 +
i3, 4 x DDR4 upto 64MB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1
x headphone, 1 x microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCI, 1 x LPT Header, 1
x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1 x COM, 8 USB: 4 x USB 3.0 ports , 4 x USB
2.0 ports, 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports.

RAM ≥ 4Gb DDR3 bus 2400MHz, HDD ≥ 500Gb, DVD: DVD-RW, Monitor ≥
19.5" LED

Case : ATX front USB With PSU ≥ 450W

Mouse : Optical; Keyboard : Standard; Card Wireless : Internal 802.11
b/g/n

Bảo hành ≥ 24 tháng

- Hệ điều hành Windows 10 pro hoặc phiên bản cao hơn, bản
quyền sử dụng vĩnh viễn.

3. Các phần mềm:

- Sách điện tử: Sách giáo khoa tiếng Anh cấp trung học cơ
sở hiện hành, sách thí điểm của

Bộ Giáo dục và Đào tạo áp dụng hiện hành.

- Phần mềm quản lý dạy học, soạn được các câu trắc
nghiệm khách quan, bài giảng

tương tác tiếng Anh cấp trung học theo chương trình của
Bộ GDĐT, phần mềm phục

vụ giảng dạy tiếng Anh phù hợp với cấp trung học cơ
sở.

2 Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (kết nối giáo
viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và
ngược lại) 1 Bộ Quản lý việc học tập của học sinh
qua các chức năng : điều khiển truyền tải âm thanh từ
giáo viên – học sinh, học sinh – học sinh; hội thoại;
tạo nhóm học tập qua các chế độ all, pair, group; ghi âm
hội thoại (kỹ thuật số); lưu trữ CSDL của học sinh
từng lớp; kiểm tra trắc nghiệm, loại bỏ tạp âm,…

- Màn hình LCD hiển thị trạng thái thiết bị.

- Hiển thị hướng dẫn sử dụng trực quan, giúp giáo viên
dễ dàng sử dụng thiết bị.

- Ngõ vào audio input x 3, micro x1.

- Điều khiển: Volume, Treble, Bass.

- Dynamic Mic: 2,2KΩ, độ nhạy 48dB, tần số 100Hz–16KHz.

- Headphone không dây: 32Ω, độ nhạy 105dB, tần số
20Hz–20KHz, Max Input 1.000mW.

- Adaptor AC 110/220V 50/60Hz, DC 12V.

- Có chức năng ghi và phát lại âm thanh bằng kỹ thuật
số, chất lượng âm thanh 16bit trở lên.

- Giao tiếp máy tính bằng cổng USB, với bộ điều khiển
học viên bằng cable RJ45.

- Bộ Box Group giúp kết nối bộ giáo viên và học sinh.
Khuếch đại tín hiệu đường truyền, chia tín hiệu đến
học viên. Xử lý thông tin học viên trước khi đưa về
bộ trung tâm giáo viên. Điều khiển cùng lúc 12 nhóm. Lưu
thông tin dữ liệu trong quá trình học, tự phục hồi khi PC
lỗi hoặc mất điện

- Chức năng của hệ thống:

+ Giảng bài, hội thoại đôi, kiểm tra hội thoại, kết
nối trực tiếp với học sinh, cho nghe hoặc không cho nghe,
chế độ học sinh hỏi thầy trả lời.

+ Giáo viên chọn học sinh bất kỳ tham gia vào một nhóm
mới không giới hạn để hội thoại

+ Giáo viên chọn học sinh bất kỳ để hội thoại và
kiểm tra bài và lưu về máy tính.

- Lưu dữ liệu trạng thái hoạt động của hệ thống LAB
và tự phục hồi khi PC lỗi hoặc mất điện.

- Mở được nhiều cửa sổ cùng lúc, giúp chuyển tử chế
độ dạy học qua trắc nghiệm mà không cần khởi động
lại phần mềm.

- CD phần mềm, tương thích hệ điều hành Microsoft Windows
(mua sắm trong gói thầu).

3 Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh 1 Bộ Chức
năng chính: Xin phát biểu; ghi âm phát biểu; điều chỉnh
âm thanh nghe; trả lời trắc nghiệm với 5 phương án
chọn…

- Màn hình LCD hiển thị trạng thái thiết bị.

- Ngõ vào audio input x 3, micro x1.

- Điều khiển: Volume, Treble, Bass.

- Dynamic Mic: 2,2KΩ, độ nhạy 48dB, tần số 100Hz–16KHz.

- Headphone: 32Ω, độ nhạy 105dB/mW, tần số 20Hz–20KHz, Max
Input 1.000mW. Tín hiệu/Tạp âm #110dB.

- Điều chỉnh âm lượng từng học viên

- Có chức năng ghi và phát lại âm thanh bằng kỹ thuật
số, chất lượng âm thanh 16bit trở lên.

- Chức năng ghi âm kỹ thuật số ≥ 10 phút, có thể mở
rộng dung lượng ghi âm bằng thẻ nhớ SD Card lên đến
64GB.

- Ghi âm và lưu trực tiếp tại máy học viên, và có thể
chép lên máy tính giáo viên.

Trang PAGE \* MERGEFORMAT 59

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6799 dự án đang đợi nhà thầu
  • 915 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 916 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16768 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14667 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây