Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:30 21/11/2020
Số TBMT
20201164896-00
Công bố
23:29 21/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị hội trường Nhà văn hóa trung tâm huyện Bình Lục
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị hội trường Nhà văn hóa trung tâm huyện Bình Lục
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:29 21/11/2020
đến
08:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 67

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị.
- Địa điểm thực hiện: Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Bình Lục.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Bình Lục.
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.
- Thời gian thực hiện: 30 ngày (đến 31/12/2020).
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước, 01 giai đoạn, 01 túi
hồ sơ (qua mạng)
- Loại hợp đồng: Trọn gói.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu chung
- Hàng hóa thuộc gói thầu phải mới 100%, được sản xuất từnăm 2019 trở lại đây,
có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, với đầy đủ các thông số kỹ thuật kèm theo. Đã bao gồm đầy
đủ các vật tư, phụ kiện, dịch vụ kỹ thuật kèm theo để lắp đặt hoàn chỉnh, bàn giao theo yêu
cầu của chủ đầu tư.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể:
Stt

1

Tên hàng

Loa toàn dải
Array

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật

Cái

- Loa toàn dải trong mảng hệ thống loa với 2 tần số và
2 bass (LF) 8''(20cm)
- Loa bass (LF): 8''(20cm) x 2
- Điểm cắt tần số: 130-1600HZ, loa Treble (HF): 1 x
3''(10cm)
- Điểm cắt tần số: 1500-18KHZ, Driver
- Dải tần: 60Hz-20kHz- Công suất: LF/8Ω: 200W x 2,
HF/8Ω: 100W
- Góc độ phủ sóng: 80o hoặc 120o x 10o
- Độ nhạy: LF:103dB HF:112dB
- Áp suất âm thanh tối đa: 133dB
- Thùng gỗ Plywood nhập khẩu ép cường độ cao sơn
đen: dày 18mm
- Trở kháng: 8Ω
- Kích thước: 500 x 355 x 275mm
- Trọng lượng: 20kg/chiếc

66

Stt

2

3

4

Tên hàng

Loa siêu trầm
Sub Bass

Loa kiểm tra

Bộ
tiền
khuếch đại
công suất

5

Bộ
tiền
khuếch đại
công suất 2
kênh

6

Giá treo loa
Array,
loa
Sub Bass

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật

Cái

- Công suất xử lý: 1200W
- Tần số đáp ứng (± 3): 37Hz-250Hz
- LF driver: 18 * 2
- Trở kháng: 4ohms
- Mức độ áp lực âm thanh tối đa (SPL): 136dB
- Vỏ thùng: Làm bằng gỗ Plywood 25mm
- Trọng lượng tịnh: 88kg
- Kích cỡ vận chuyển: 695x745x1210mm

Cái

- Loa monitor 4 tấc 15 '', 2-way, tích hợp DSP, loa
active (có công suất) thiết kế loa đồng trục
- Kích thước 306.9 x 510 x 570.3 mm.
- Trọng lượng 26.72 Kg
- Voice coil 75, Độ nhạy tối đa 129dB, Dải tần 55Hz20KHz (-6dB).
- Công suất 1600W (program)/ 3200W (peak)

Cái

- Kênh: A/B
- Công Suất đầu ra: 400Wx2 @ 8Ohm 600Wx2 @
4Ohm
- Điện cầu: 1800 W
- Độ nhạy S/N : 110dB
- Tần số Đáp Ứng : ±0.1dB, 20Hz-20 KHz
- THD: ≤ 0.01% 8Ω
- Độ nhạy : 0.775 V
- Kích thước : 480mmx460mmx92mm
- Trọng Lượng : 15.1 kg

Cái

- Công Suất đầu ra: 1200Wx2 @ 8Ohm 1800Wx2 @
4Ohm
- Điện cầu: 2400 W
- Hệ số giảm xóc: > 400
- Tần số Đáp Ứng: ± 0.1dB, 20Hz-20 KHzS/N:
112dBT.H.D: 0,1%@8Ω 1kHz 3W
- Độ nhạy: 0,7/ 1,0/1,44
- Trở kháng đầu vào: 10K
- Kích thước: 480mmx525mmx140mm
- Trọng Lượng : 36,5 kg

Cái

- Thép hộp mạ tĩnh điện 30x60mm
- Kích thước treo loa:
+ Loa Array: 500 x 355 x 275mm
+ Sub Bass: 770 * 720 * 545mm

67

Stt

7

8

9

Tên hàng
Giá
tường
thống
Array,
trầm

treo
hệ
loa
siêu

Dây
loa
chuyên dùng
chống nhiễu

Tủ đựng thiết
bị âm thanh
chuyên dùng
16U

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật

Cái

Bao gồm: Bản mã, Balăng, xích, ốc vít độ dài theo
thực tế thi công

Mét

- Lõi dẫn: đồng tráng thiếc chống oxy hóa
- Cáp xoắn đôi có lớp nhôm chống nhiễu
- Cáp chậm cháy theo chuẩn IEC 60332-1
- Tiết diện lõi: 2x1.5mm2
- Cách điện lõi: nhựa PVC
- Điện áp làm việc: 300/500V
- Nhiệt độ định mức: -20oC đến 60oC- Trở kháng:
65Ω

Cái

- Vỏ tủ bằng gỗ dán nhiều lớp
dày 9mm bề mặt tráng nhựa
- Góc bằng sắt, ốc liên kết dập mạ crom bóng đen và
mạnh mẽ
- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền
chắc chắn, có ốc khóa chống xê dịch, có móc lắp khóa
bảo vệ thiết bị, có giá đỡ bộ trộn
- Đinh tán neo kép, có ngăn để mixer
- Xung quanh các cạnh bọc góc đai nhôm hoặc thép
- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi
định vị thiết bị dễ dàng
- Kích thước: Cao 850 x Rộng 500 x Sâu 580 (mm)
-

10

Bộ xử lý tín
hiệu
Ehco,
chống hú

Cái

-

-

Đáp ứng tần số: 20Hz đến 20kHz 100dB
Phạm vi năng động unweighted 107dB trọng
Kết nối đầu vào (2) XLR - nữ (1) XLR RTA Mic
đầu vào
Đầu ra kết nối (6) XLR – nam
Trở kháng đầu vào 40 kOhms
Trở kháng đầu ra 120 Ohms
Cấp đầu vào tối đa 34dBu với jumper đầu vào
trong 30 vị trí
Công suất tối đa Cấp 22dBu
Tỷ lệ 48kHz mẫuRTA Mic Phantom điện áp 15
volt
Nhiễu xuyên âm (đầu ra) 100dBTHD Noise
0,002% điển hình tại 4 dBu, 1kHz, tăng đầu vào
0dB
Thiết bị chính hãng có chứng nhận xuất xứ CO và

68

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
chứng nhận chất lượng CQ
Cổng kết nối: 1 / 4 "TRS, hoặc XLR
-

11

Bộ
điều
chỉnh
cân
bằng
âm
thanh
Equalizer

Cái

-

12

Bộ tạo vang
Echo kỹ thuật
số

Cái
-

Trở kháng: kOhm 40 cân bằng, không cân bằng 20
kOhm
Max đầu vào: 21 dBu cân bằng hoặc không cân
bằng
Loại: Impedance-balanaced/unbalanced
Trở kháng: Cân bằng 200 ohm, không cân bằng
100 ohm
Max Đầu ra: 21 dBu cân bằng / không cân bằng
thành 2 kOhmhoặc lớn hơn 18 dBm cân bằng /
không cân bằng (thành 600 ohm)
Băng thông: 20Hz đến 20kHz, 0,5 /-1dB
Đáp ứng tần số: 10Hz đến 50kHz, 0,5 /-3dB + /15dB phạm vi+ /-6dB
Dynamic Range: 109dB 115dB
Tín hiệu-nhiễu: 90dB, 97dB
THD + Độ ồn: 0,005%
Interchannel nhiễu xuyên âm: -80dB, 20Hz đến
20kHz
Có chức năng Bypass và Lơ cut
Low Cut: 40Hz 18dB/octave Bessel cao qua bộ
lọc
Range: lựa chọn hoặc là + / - 6dB hoặc + / - 15dB
tăng / giảm tín hiệu qua EQ
Đầu ra Meter: 4-LED hiển thị (Màu xanh lá cây,
xanh, vàng,đỏ) -10, 0, +10, và 18 dBu
EQ Bypass: 1 LED: Red
Clip: 1 LED: Red
Đầu vào âm thanh tương tự
Kết nối hai XLR và hai ¼ "TRS cân bằng hoặc
không cân bằng
Trở kháng 50k Ohms bal., 25k Ohms unbal.
Mức đầu vào danh nghĩa +4 dBu, tối đa +24 dBu
Chuyển đổi A / D 24-bit, 48kHz hoặc 44.1kHz,
128 x oversampling
Đầu ra âm thanh tương tự
Kết nối hai XLR và hai ¼ "TRS cân bằng hoặc
không cân bằng
Trở kháng 2k Ohms bal., 1k Ohms unbal.
Mức đầu ra +4 dBu hoặc –10 dBV danh định
(phần mềm có thể điều chỉnh), tối đa 24 dBu

69

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-

-

13

Bàn xử lý tín
hiệu Analog
32 đường

Cái

-

-

-

14

Đầu đĩa

Cái

-

Chuyển đổi D / A 24-bit, 48kHz hoặc 44.1kHz,
128 x oversampling.
Hiệu suất âm thanh tương tự (Đã bỏ qua hiệu ứng)
Đáp ứng tần số 10 Hz - 20kHz +0 dB / –0,5
dBTHD + N <0,0019% 10Hz - 20kHz
Dải động> 109 dB (A-weighted) A / A
Tỉ lệ nhiễu xuyên âm <–80 dB 20Hz - 20kHz
Đầu vào và đầu ra kỹ thuật số
Đầu nối RCA phono (S / PDIF)
Định dạng S / PDIF 24-bitTốc độ lấy mẫu 44,1
hoặc 48kHz
Đáp ứng tần số 10Hz đến 22kHz ± 0,5 dB @
48kHz
Giao diện điều khiểnUSB USB 1.1 cho trình cắm
MX-EDIT ™ Editor / Librarian và VST ™ / Audio
UnitsMIDI vào / ra DIN 5 chân
Bàn đạp chân ¼ "Giắc cắm điện thoại TRS
Kích thước (W / H / D) 19 "x 1.75" x 7.25 "* /
6.375"
Mixer Analog 26 line mic input và 6 line stereo
Chức năng Low Cut 75hz, 6 tone PEQ (hiệu chỉnh
tần số), 4 group, 1 center, 6 aux send, aux 1-2, 3-4,
5-6, hiệu chỉnh cho qua trước fader hay sau fader
(pre/post), Dải tần từ 20Hz-20KHz ±3 dB.
Tích hợp 2 kênh effect 24-bis DSP FX (chạy song
song), 1 kênh 100 chương trình effect: Echo,
Echo+Verb, Tremolo, Plate, Leslie, Vocal, Rotary,
Small Room, Flanger+Verb, Large Hall.
Tích hợp thu âm bằng đường USB-record.Kích
thước 107.8(L) x 61.8(W) x 26.6(H) Cm.Trọng
lượng 22.5Kg
Ổ cứng: 3TB
Định dạng: Đầu karaoke
Cổng kết nối hình ảnh:Chuẩn Full-HD 1080p,
HDMI
Kết nối: USB
Điện áp sử dụng: AC100V ~ 240V, 50/60Hz
Công suất tiêu thụ: 20W
Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 20kHz ± 3dB
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: 75dB
Ngõ ra hình ảnh : Chuẩn Full-HD 1080p, HDMI
ver 1.2

70

Stt

15

Tên hàng

Micro không
dây

Đơn vị
tính

Bộ

Quy cách kỹ thuật
- Bao gồm: 01 bộ thu phát sóng/ 02 micro cầm tay
phát sóng/ 02 đôi pin tiểu
- Độ rộng tần số: 50MHZ
- Phương thức nhận: Điều khiển CPU chọn tự động
- Chế độ dao động: ổn định tần số khóa pha PLL;
±0,005% (-10 đến 40 độ)
- Băng tần: UHF 510MHz - 960MHz
- Độ nhạy: 12db (80BS/N)
- Âm lượng mở rộng tối đa: ± 35 KHZ
- Tỉ lệ nhiễu: >105dB(A)- T.H.D: <0.5% @1KHZ
- Đáp ứng tần số toàn diện: 50Hz-16Khz ±3db
- Chế độ điều khiển im lặng: Chế độ điều khiển im
lặng kép
- Điều chỉnh tắt tiếng: Sử dụng điều khiển mặt trước
của đầu thu phát
- Nguồn điện cung cấp DC: 500mA 12-15V DC- Rắc
cắm đầu ra: XLR cân bằng và 6.3 rắc cắm không cân
bằng
-

16

Micro không
dây cài ve

Bộ

-

Nguồn điện Nguồn AC chính(sử dụng AC-DC
adapter)
Số kênh: 16 kênh
Kỹ thuật điều chế: Sóng phân tập không gian
Ngõ ra trộn: MIC: -60dB, 600Ω, cân bằng; LINE: 20dB, 600Ω
Ngõ vào trộn: -20dB, 10KΩ, không cân bằng, kiểu
giắc 6 ly
Đô nhạy nhận: 9dB hoặc hơn, tỷ lệ S/NĐộ nhạy
Squelch: 18-40dBµv có thể điều chỉnh
Công suất tiêu thụ: 130mA (12V DC)
Dải tần số thu: 576-865MHz, UHF
Đáp tuyến tần số 100 – 10,000Hz
Tần số âm 32.768 kHz
Đèn hiển thị Audio (6 bước), RF (6 bước), ANT
A/B, Audio (báo đỉnh), báo PIN
Kiểm tra kênh Có thể quét tần số sử dụng
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu S/N 104 dB hoặc hơn
Độ méo âm 1% hoặc nhỏ hơn (điển hình)
Đáp tuyến tần số 100 Hz - 15 kHz, ±3 dB
Trọng lương 590g
Thành phẩm Resin, Black
Kích thước 206(R) × 40.6(C)× 152.7 (S)mm
Số kênh lựa chọn 16 kênh
Bộ phát micro

71

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-

-

-

Dải tần số 576 - 937.5 MHz (*2), UHF
Số kênh 64 kênh (tuỳ thuộc vào mỗi quốc gia)
Công suất sóng mang RF Nhỏ hơn 50 mW (Cài đặt
ban đầu: 10 mW ERP)Tone Frequency 32.768 kHz
Mạch dao động PLL synthesized
Mức ngõ vào tối đa -14 dB tới -29 dB (*1) (Điều
chỉnh mức âm lượng: từ Nhỏ tới Lớn)Maximum
Deviation ±40 kHz
Đáp tuyến tần số 100 Hz - 15 kHz
Hiển thị Đèn báo nguồn/pin
Ăng ten Ăng ten ngầm
Cổng kết nối Giắc cắm mini φ3.5 mm (φ0.14")
Vật liệu Resin, coating
Kích thước 62 (R) × 102.5 (C) × 23 (S) mm
Khối lượng 90 g (0.2 lb) (bao gồm PIN)
Micro đa hướng
Loại Electret loại bình ngưng
định hướng đa hướng
Độ nhạy -64 dB ± 3 dB (0 dB = 1 V/0.1 Pa, 1 kHz)
Đáp ứng tần số 100 Hz - 15 kHz
Cấp đầu vào tối đa 110 dB SPL
Chiều dài dây 1,3 m (4,27 ft)
Kết nối φ3.5 mm (φ0.14 ") nhỏ cắm

THÔNG SỐ TẤM NỀN
-

17

Tivi 75 inch
Smart
4K
chuyên dụng

Cái

-

Loại màn hình hiển thị: 4K UHD
Kích thước:75
Độ phân giải: 3840x2160
Tấm nền IPS: Có
Góc xem rộng: Có
Tần số quét: TruMotionTM100 (Refresh Rate
50Hz)
CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH
Bộ xử lý: Quad Core 4K
Nâng cấp hình ảnh: Image Enhancing
HDR Active HDRHDR10 Pro: Có (4K/2K)
HLG Có (4K/2K)HDR Effect: Có (4K/2K)
CÔNG NGHỆ ÂM THANH
Loa ngoài / Hệ thống loa: 20W/2.0ch
AI Sound / Pro AI Sound
AI Acoustic Tuning: Có
Chế độ âm thanh vòm - Surround mode: Ultra
Surround
Chế độ lọc thoại - Clear Voice: Clear Voice III

72

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-

-

-

Bluetooth Surround Ready: Có (Kết nối Bluetooth)
TÍNH NĂNG AI
LG ThinQ: Có
Nhận diện mệnh lệnh giọng nói - Intelligent Voice
Recognition: Có
Tìm kiếm bằng giọng nói: Có
Google Assistant: Có
Bảng điều khiển nhà: Có
Loa tương thích thông minh - Smart Speaker
Compatible: Có
LG Smart Speaker (WK7,WK9) Có
Kết nối di động - Mobile Connectivity: Có
Chia sẻ màn hình - Screen share : Có
Kho ứng dụng ThinQ: Có
TÍNH NĂNG THÔNG MINH
Hệ điều hành (OS): webOS Smart TV
Số nhân CPU: Quad
Điều khiển thông minh - Magic Remote Control:
Built-In
Truy cập nhanh - Quick Access: Có
360° VR Play: Có
Tìm kiếm nội dung liên quan: Có
Cửa hàng LG: Có
DIAL: Có
Trình duyệt web: Có
Chặn quyền truy cập các web độc hại: Có
Chế độ khách sạn: Có
Thông báo về thể thao - Sport Alert: Có
KẾT NỐI
HDMI 2 (Rear)/2 (Side)
Version HDMI 2.0
Simplink (HDMI CEC) Có
eARC / ARC (Audio Return Channel) ARC
(HDMI 2)
USB 1 (Rear)/1 (Side)
LAN Có (Rear)
Component: Có (Rear, Component in/AV in
common)
Composite In (AV): Có (Rear, Component in/AV
in common)
RF In: 1 (RF)
SPDIF (Optical Digital Audio Out): Có (Rear)
Wifi: Có (802.11ac)
Bluetooth: Có (V5.0)

73

Stt

18

Tên hàng

Giá treo tivi
75 inch

Đơn vị
tính

Bộ

Quy cách kỹ thuật
-

POWER & GREEN
Nguồn cấp điện : AC 100~240V 50-60Hz
Tiêu thụ điện trong chế độ chờ: khoảng 0.5W
Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có

-

Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện

Bao gồm:

19

Hệ thống dây
kết nối tín
hiệu hình ảnh

HT

-

Bộ chuyển đổi cáp mạng HDMI 50/60m
Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4
Dây HDMI 3m
Dây HDMI 5m
Dây HDMI 1,5m
Dây mạng
Dây 1-2 hoa sen 23m
Ổ cắm lioa 6 lỗ 3m

-

Chiều dài: 50m
Chất lượng đồng tốt (mức độ chống oxy hóa lên
đến 99.97%)
Thiết diện lõi dây đồng lớn (giảm thiểu suy hao tín
hiệu trên đường truyền)
Các dây được đánh số thứ tự
Jack cắm chắc chắn, đảm bảo kết nối liên tục an
toàn khi biểu diễn
Wire infomation:
{2*[(20/0.10)+PE1.1mm]+DW7/0.20TC+ALFOIL+PVC3.0}*CHANNEL+JACKET PVC
Main conductor AWG: 26 AWG 0.157mm2
Cond.D.C.R Ohm/1km: 117 +/-2%
Shield.D.C.R Ohm/1km: 72 +/-2%
Nom.Cap.(pF/m) between conductors: <143
Nom.Cap.(pF/m) between conductors / shield:
<138
Flex Life timesload 500g +/-30 deg: >24000
Tensile strength (26 deg C, 65% RH): >103 kgf
Applicable Temp: -20 deg C ~ +60 deg C, Peak
Temp: -40 deg C ~ +70 deg C

20

Dây
audio
link 50m

21

Bộ
khuếch
đại
sóng
micro

Bộ

Bộ

-

Phụ kiện đi kèm: 02
Chân micro đứng; dây BNC, ăng ten định vị
Bộ khuếch đại phân phối ăng-ten UHF phân phối
tín hiệu sóng vô tuyến (RF) được tăng cường từ

74

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật

-

-

-

22

Bộ đàm

Bộ
-

các bộ phát micrô không dây, đến bốn bộ thuMô
hình là một hệ thống phân phối UHF khuếch đại,
mở rộng hệ thống micrô không dây bằng cách tách
một cặp anten thành nhiều bộ thu không dây. Nó
cũng khuếch đại tín hiệu RF để bù đắp cho sự mất
mát chèn do chia tín hiệu nguồn cho nhiều đầu nối
đầu ra. Mỗi bộ khuếch đại sóng micro cho phép tối
đa năm máy thu để sử dụng cùng một anten. Đầu
nối CASCADE cho phép kết nối với máy thu thứ
năm hoặc thứ hai.Khả năng mở rộng.
Hệ thống phân phối ăng-ten UHF được thiết kế
cho các hệ thống không dây. Mỗi thiết bị cho phép
tối đa năm máy thu không dây để sử dụng cùng hai
ăng-ten và các cổng CASCADE cho phép kết nối
với máy thu thứ năm hoặc thứ hai.Khả năng tương
thích. tương thích với tất cả các bộ thu micrô
không dây hoạt động trong dải tần số tương thích
(xem Dải tần số sóng mang UHF trong phần
Thông số kỹ thuật:
Cổng CASCADE.
Hai cổng ăng-ten loại 50 Ω, BNC Các cổng
CASCADE cho phép thiết bị bổ sung hoặc bộ thu
không dây thứ năm. Một hệ thống không dây lớn
có thể được chạy ra khỏi một cặp ăng-ten.
Thông số kỹ thuật:
Dải tần số sóng mang Wideband (470-950
MHz)loại trình kết nối BNC-type x4Giành quyền
kiểm soát 3dB điển hình, 0dB đến 3.5dB từ đầu
vào anten (Cổng ra 1-4)1dB điển hình, -1.6dB đến
+ 1.8dB từ đầu vào ăng-ten (cổng Cascade)Trở
kháng 50 ohms
Điện áp hoạt động Tiêu thụ điện AC
công suất điện 15w
Trọng lượng 7 lbs, 5 oz (3.32kg)
Kích thước 1.75 x 19 x 11.63" (4.45 x 48.26 x
29.53cm)
Tiêu chuẩn: IP67 - Tiêu chuẩn chống nước chống
bụi hiệu quả
MIL-STD-810-C, D, E, F - Tiêu chuẩn quân đội
Mỹ về khả năng chịu đựng trong môi trường khắc
nghiệt; TIA/EIA 603
Chuẩn chống rung chống va đập
Băng tần hoạt động: UHF

75

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-

-

-

-

-

23

Loa hộp

Cái

-

-

-

Dải tần hoạt động: Khoảng 400 - 470MHz
Số kênh: 512 kênh với 12 nhóm kênh khác nhau
+ 52 kênh CTCSS
+ 208 kênh DCS
Công suất nguồn: 5W
Chế độ hiển thị: Màn hình LCD hiển thị kênh và
băng tần
Bước nhảy kênh: 12.5KHz/ 25KHz
Nguồn: Pin Li-ion 2200mAh, 7.4V
Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +60 độ C
Màu sắc: Đen
Tính năng khác:
+ Báo pin yếu
+ Lập trình qua máy tính
+ Chế độ thoại rảnh tay
+ Tích hợp tai nghe
+ Khả năng chống rung, chống va đập
Công suất 60 W (trở kháng cao)
Công suất đáp ứng Continuos pink noise: 60 W
(trở kháng thấp) Continuos program: 180 W (trở
kháng thấp)
Trở kháng 8 Ω
100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω
(15 W), 3.3 kΩ (3 W)
70 V line: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15
W), 670 Ω (7.5 W), 3.3 kΩ (1.5 W)
Cường độ âm 92 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2
trường âm tự do
93 dB (1 W, 1 m) lắp đặt trong 1/2 trường âm tự
do (with horn adapter)
Đáp tuyến tần số 65 Hz - 20 kHz, -10 dB lắp đặt
trong 1/2 trường âm tự do
Tần số cắt 2.5 kHz
Directivity Angle Trục ngang: 110゜, trục dọc:
100゜
Trục ngang: 80゜, trục dọc: 80゜ (with horn
adapter)
Thành phần loa Tần số thấp: loa dạng nón 20 cm
Tần số cao: loa dạng cầu cân bằng 25 mm
Ngõ vào Cầu ấn
Vật liệu Vỏ: nhựa HIPS màu đen
Mặt lưới: thép chống gỉ màu đen
Giá nổi, treo tường: thép t2.0 màu đen

76

Stt

24

Tên hàng

Bộ
tiền
khuếch đại
công suất Mixer

Đơn vị
tính

Cái

Quy cách kỹ thuật
-

Giá treo: nhôm đúc màu đen
Kích thước 244 (R) × 373 (C) × 235 (S) mm
Khối lượng 7.4 kg (bao gồm giá có sẵn)

-

Nguồn điện Nguồn AC
Công Suất ra 240W
Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz
Độ méo tiếng Dưới 2%
Ngõ vào Mic1-4: -60dB, 600Ω, cân bằng điện tử
Mic5-6/AUX1-2 -60dB/-20dB, 600Ω, cân bằng
điện tử
AUX3-4: -20dB,10Ω, không cân bằng
AUX5: -20dB, 10Ω, không cân bằng
PWRAMP IN: 0dB, 600Ω, không cân bằng
Ngõ ra REC: 0dB, 600Ω, không cân bằng
LINE: 0dB, 600Ω, không cân bằng
SPEAKER OUT:100V line/42Ω, 4-16Ω
Nguồn Phantom Mic 1-6
Lựa chọn vùng loa 2 vùng loa
Tỉ lệ S/N Hơn 100dB
Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble
Trọng lượng 9.3kg
Kích thước 420(R) x 107.7(C) × 367(S)mm
Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ:
Thép, Sơn màu đen

-

-

25

26

Dây
loa
chuyên dùng
chống nhiễu

Micro
biểu
ngỗng

phát
cổ

Mét

-

Lõi dẫn: đồng tráng thiếc chống oxy hóa
Cáp xoắn đôi có lớp nhôm chống nhiễu
Cáp chậm cháy theo chuẩn IEC 60332-1
Tiết diện lõi: 2x1mm2
Cách điện lõi: nhựa PVC
Điện áp làm việc: 300/500V
Nhiệt độ định mức: -20oC đến 60oC
Trở kháng: 65Ω

Bộ

- (Bao gồm 01 chân đế, 01 cần đế, bộ dây mic 15m +
rắc BNC + 01 đôi Pin tiểu Sony)
- Tính định hướng: Đa hướng
- Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng
- Độ nhạy: -56dB
- Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz
- Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom)
- Chiều dài: 468mm
- Trọng lượng : 135g

77

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
- Thành phẩm: Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ
màu đen
- Công tắt gạt: Lựa chọn nguồn điện,micro tụ
điện,micro điện động
- Trở kháng danh định: 600Ω, cân bằng
- Đáp tuyến tần số: 20 – 20.000Hz
- Nguồn điện: 3VDC(pin AAx2) – 9-52V
(phantom)
- Trọng lượng: 1.22kg

27

Hệ thống dây
rắc tín hiệu,
vật tư phụ và
nhân
công
vận chuyển,
lắp đặt hệ
thống
âm
thanh
sân
khấu

28

Vật tư phụ

29

30

31

Dây cáp điện
3 pha (3x16 +
1x10)

Dây điện 1x4

Đèn
Movinghead

HT

Bao gồm: Dây thít. bulong, băng keo, ốc vít

Hệ
thống

Bao gồm: Bulong, ốc vít, dây thít.....và nhân công lắp
đặt trọn bộ hệ thống âm thanh họp

Mét

(Bao gồm cả bấm đầu)
- Tiết diện (3x16 + 1x10) mm² có ruột dẫn được bện
vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ
- Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90°C, Vỏ dây
cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60°C
- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm² đến 1000 mm²
- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV

Mét

- Ruột dẫn: Đồng nhiều sợi xoắn
- Số ruột: 1ruột
- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV

Cái

- Điện áp: Điện áp nguồn: 220 V 50Hz
- Công suất tiêu thụ: 600w
- Công suất bóng 350w
- Đèn: đèn bạch kim 17R 350 W
- Lens: ống kính quang học có độ chính xác cao
- Thu phóng: 2,8 ° -50 °
- Sản lượng ánh sáng: 260.000 Lumens ở 10 mét
- Màu: Bánh xe màu với 14 màu + mở
- Hiệu ứng cầu vồng xoay đôi

78

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
'- Gobo: 8 tỷ lệ gobo + 4 apertur Hiệu ứng cầu vồng
xoay đôi Hiệu ứng lắc tốc độ cao
- Bộ lọc sương: (Góc chùm sương 8 °)
- Nhấp nháy: Màn trập cơ (1-13 lần / giây) và hiệu ứng
nhấp nháy điều chỉnh tốc độ
- Lăng kính: lăng kính khía cạnh & lăng kính 3 mặt
với chức năng zoom
- Bộ điều chỉnh độ sáng cơ học: Kênh điều chỉnh độ
sáng độc lập, điều chỉnh tuyến tính 0-100%
'- Kênh: 16/24 CH
- Tín hiệu giao thức DMX: DMX 512
- Kết nối tín hiệu DMX: đầu vào và đầu ra XLR 3
hoặc 5 cực
- Bảng hiển thị: LCD hiển thị bảng
Thiết bị chính hãng có chứng nhận xuất xứ CO và
chứng nhận chất lượng CQ

32

33

Đèn
chiếu
400W

LED
tỏa

Đèn far LED
54 bóng full
màu 54x3W

Cái

Cái

-

Điện áp AC AC 220 / 50HZ
Tổng công suất 400W
Nguồn sáng LED, mỗi nguồn 100W
Định lượng: 4x100w lõi ấm led
Tuổi thọ 50000 giờ
Màu sắc Ấm áp Trắng / Trắng lạnh để lựa chọn
Nhiệt độ màu: Hiệu chỉnh nhiệt độ màu tuyến tính
3200K / 5600K
Chùm tia góc 60 °
Nhấp nháy: nhấp nháy 1-25Hz
Chế độ điều khiển từ xa DMX512
Kênh 2/4 / 6CH
Tỷ lệ IP: IP20
Nhiệt độ môi trường xung quanh -20 ° C〜40 ° C
Thiết bị chính hãng có chứng nhận xuất xứ CO và
chứng nhận chất lượng CQ

- Đèn Led độ sáng cao 54 chiếc x 3W
- RGB 3in1
- Chế độ điều khiển: DMX512, Master / Slave và
'- âm thanh hoạt động (Màn hình kỹ thuật số)
- Kênh: 6CHS
- Góc chùm: 38 ° (tiêu chuẩn) tùy chọn
'- Công suất định mức: 200W
- Bao bì đầy màu sắc
Tuổi thọ bóng đèn:> 100 nghìn giờ
- Màu sắc: Màu RGB có thể được trộn với hơn 16,7

79

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
triệu loại màu
- Điều khiển: DMX512, Master-Slave, độc lập, âm
nhạc Kích hoạt
- Kênh: 6 CH
- Tính năng: Vỏ nhôm đúc màu đen, ứng dụng đẹp và
rộng, ít tiêu thụ điện năng,
- Độ sáng cao, hiệu suất ổn định, tuổi thọ cao
- Chức năng: Thay đổi kết hợp màu sắc của công nghệ
lai mới nhất và tuyệt vời chương trình tích hợp, dần
dần, chuyển tiếp và các hiệu ứng khác
Thiết bị chính hãng có chứng nhận xuất xứ CO và
chứng nhận chất lượng CQ

34

Đèn far LED
ánh
sáng
nắng 54x3W

Cái

- Màu 3200K ( ánh sáng vàng halogen )
- Điện áp: AC 90V-245V / 50-60Hz
- Công suất: 200W
- Cầu chì: 3A
- Đèn: 54 pcs 3W đèn LED trắng ấm
- Góc chùm: 15 ~ 45 độ (có thể lựa chọn)
'- Tuổi thọ đèn: > 100 ngàn giờ
- Điều khiển: DMX512, Master-slave, độc lập, nhạc
Kích hoạt
- Kênh DMX: 6CH
- Tín hiệu DMX: Đầu vào / Đầu ra: XLR 3 chân
- Tính năng: Vỏ nhôm, tiết kiệm điện, độ sáng cao, ổn
định, tuổi thọ cao
- Chức năng: Đổi màu kết hợp của công nghệ hybrid
mới nhất và chương trình tích hợp tuyệt vời,nhấp
nháy, dần dần, xung, chu kỳ, màu ,lựa chọn, nhạc kích
hoạt, điện tử tuyến tính Dimmer
- Kích thước: 280 x 280 x 400mm
Thiết bị chính hãng có chứng nhận xuất xứ CO và
chứng nhận chất lượng CQ
-

35

Chia tín hiệu
DMX

Cái

-

Bộ chia tín hiệu DMX có thể đệm, nhân, cô lập và
bảo vệ các đầu ra DMX của bàn điều khiển
Điện áp nguồn AC (180 đến 265V) với nguồn điện
bên trong 1 Ampe mạnh mẽ
Kết nối tương thích trong bất kỳ thiết lập DMX
Thiết bị có 8 đầu ra, mỗi đầu ra trang bị với 3 pin
hoặc 5 pin XLR
Kết nối tương thích trong bất kỳ thiết lập DMX
Tín hiệu đầu vào: DMXS12 tín hiệu
Kết nối: XLR3

80

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-

36

Giá treo đèn
par LED dưới
hội
trường
chiếu lên sân
khấu

37

Sào treo đèn
par Led, đèn
chiếu tỏa

38

Dây kết nối
tín hiệu đèn
Par led

39

40

Dây
cấp
nguồn 2x2,5

Máy tạo khói
lạnh

Cái

- Chữ E, bằng Inox 304, phi 50
- Kích thước giá treo đèn: (D1,1m x1) + (1,0mx3)
- Có bản lề bắt vào tường, có thể dịch chuyển, quay
được

Bộ

- Sào đèn đơn
- Ống treo đèn Ø48 dày 2mm, chiều dài theo vị trí treo
đèn, bằng hợp kim sắt sơn đen, hệ thống tăng đơ, khóa
cáp, đai bảo hiểm, hệ cơ khí gia cố vào tường hoặc
trần,
- Bulông ốc vít đi kèm
-

Mét

Mét

-

41

Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227-5
Cấp điện áp (V): 300/500
Kết cấu ruột dẫn (No/mm): 50/0,25
Chiều dày cách điện (mm): 0,8
Chiều dày vỏ bọc (mm): 1,0
Đường kính (mm): 5,8x9,6

-

Máy tạo khói nặng công suất 2000 - 3000w
Máy phun khói sân khấu có công suất tiêu thụ
1500W, bình chứa nhiên liệu 5L. Lương khói phun
3000cuft/phút.
Diện tích phun trên 60m2. Thời gian khởi động chỉ
10 phút

Cái

Can

-Dung tích: 4l/ can
-

42

Đèn Follow
Spot

Cái

Là sản phẩm dây chất lượng, với vỏ ngoài màu nâu
, mềm dẻo, là dòng sản phẩm chất lượng cao.
Sản phẩm cho tín hiệu truyền trung thực. không bị
nhiễu. vỏ ngoài bền cùng những sợi đồng li ti

-

Dung
dịch
dầu
khói
chuyên dụng
cho máy khói

Đầu vào nguồn: 180V-265V, 50 / Hz

-

(Công suất bóng 2500w bóng HMI ) nguồn rời
Đèn Follow hay còn gọi là Polo là đèn rọi đối đối
tượng chủ thể trên các sân khấu lớn
Sử dụng bóng HMI 2500w
Đánh Follow tốt trong vòng 40 - 50 m tùy điều
kiện

81

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-

Chiếu 6 màu phù hợp cho nhiều kịch bản sân khấu
Kích thước: Dài 150cm x 25cm x 25cm

43

Tủ đựng thiết
bị ánh sáng
chuyên dùng
16U

Cái

- Vỏ tủ bằng gỗ dán nhiều lớp
dày 9mm bề mặt tráng nhựa
- Góc bằng sắt, ốc liên kết dập mạ crom bóng đen và
mạnh mẽ
- Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền
chắc chắn, có ốc khóa chống xê dịch, có móc lắp khóa
bảo vệ thiết bị, có giá đỡ bộ trộn
- Đinh tán neo kép, có ngăn để mixer
- Xung quanh các cạnh bọc góc đai nhôm hoặc thép
- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi
định vị thiết bị dễ dàng
Kích thước: Cao 850 x Rộng 500 x Sâu 580 (mm)

44

Móc treo đèn
chuyên dụng

Cái

-

Dạng móc câu từ kim loại, có ốc vít để bắt cố định
Hợp kim nhôm tải trọng 20kg

-

Tủ công suất 3 pha gồm:
Vỏ tủ Kích thước: R500xD700xS200
Aptomat 3P/ 100A/35KA Công suất: 100A
Aptomat 3P/ 63A/ 4KA
Aptomat 1P/ 20A/ 4KA
Đồng hồ A 100/5
Đồng hồ V500
Biến dòng 100/5
Chuyển mạch vôn
Rơ le bảo vệ mất pha + khởi 95A
Máng nhựa
Ổ cắm đôi + đế nổi
Vật tư phu, cốt, dây trong tủ…
Công dựng tủ

45

Tủ điện tổng
âm thanh ánh
sáng
công
suất 3 pha

Bộ

-

46

Hệ thống rắc
tín hiệu đèn,
đầu cáp, đầu
cốt,
phích
đấu điện, nẹp
ống, đai ống,
cầu đấu, .....
vật tư phụ:

HT

Bao gồm: Dây thít. bulong, băng keo, ốc vít cho hệ
thống ánh sáng

47

Thiết bị biên
tập chương

Bộ

-

Bộ vi xử lý Intel Core i5-1035G1 (1.0Ghz/6MB
cache)

82

Stt

Tên hàng
trình
khiển
sáng

Đơn vị
tính

điều
ánh

Quy cách kỹ thuật
-

-

-

-

Chipset Intel
Bộ nhớ trong 4GB DDR4 2666Mhz
Số khe cắm 2
Dung lượng tối đa 16GB
VGA Intel UHD 620
Ổ cứng 1TB 5400rpm (1 khe M.2 2230/2280 SSD)
* Card điều khiển ánh sáng + phần mềm:
Thiết bị điều khiển ánh sáng cao cấp sử dụng phần
mềm Sunlite Suite
Dùng cho việc điều khiển ánh sáng các sân khấu
chuyên nghiệp, hệ thống đèn cho sân khấu biểu
diễn lớn hướng đến hiện đại, các live show ánh
sáng đòi hỏi kỹ thuật điều chỉnh điêu luyện.
Card Sunlite có tác dụng tạo ra một vòng luân
chuyển các hiệu ứng đèn sân khấu một cách dễ
dàng; Điều khiển ánh sáng tạo ra các phối cảnh
cho sân khấu theo ý muôn của người sử dụng
tương tự như tính năng chạy theo bài hát, tính năng
cycle- dành cho kỹ thuật ánh sáng chuyên nghiệp .
Người cùng có thể dễ dàng lưu lại các file cảnh
trên máy tính để sử dụng phù hợp với các khung
hình sân khấu khác nhau. Các file này có thể sử
dụng chia sẻ dễ dàng, qua đó giúp các anh em làm
ánh sáng có thể trao đổi, giúp đỡ nhau trong quá
trình sử dụng.
Sử dụng card sunlite giúp lồng các hiệu ứng ánh
sáng trong cảnh đèn cực kỳ đẹp mắt. Hiệu ứng ánh
sáng giúp cho việc chạy các cảnh đèn trên sân
khấu mềm mại hơn.
(Bao gồm cài đặt, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ kỹ
thuật trực tiếp cho đơn vị sử dụng trong thời gian
bảo hành).
Thiết bị chính hãng có chứng nhận xuất xứ CO và
chứng nhận chất lượng CQ

(Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt, nhân công
đấu đầu cốt + đầu cốt Փ16)

48

Ổn
15KVA

áp

Cái

-

-

Công suất: 15KVA
Điện áp vào
260V ~ 430V (150V~248V)
304V ~ 420V (175V~242V)
260V ~ 430V (150V~248V)
Điện áp ra:
380V ± 1,5 ~ 2% (220V±1,5 ~ 2%)

83

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-

-

380V ± 1,5 ~ 2% (220V±1,5 ~ 2%)
Tần số: 49 ~ 62Hz
Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi:
+ 0,4s ~ 1s
+ 0,8s ~ 3s
Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C
Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều
Kiểu dáng: Kiểu dáng thay đổi không cần báo
trước
Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều
500V
Độ bền điện: Kiểm tra điện áp 1500V trong vòng 1
phút

49

Ống ruột gà
phi 20

Mét

-

Chất liệu: nhựa: PVC
Đường kính: phi 20

50

Ống ruột gà
phi 25

Mét

-

Chất liệu: nhựa: PVC
Đường kính: phi 25

51

Ống ruột gà
phi 16

Mét

-

Chất liệu: nhựa: PVC
Đường kính: phi 16

52

Nhân công
vận chuyển,
thi công lắp
đặt trọn gói
hệ thống đèn

HT

Nhân công vận chuyển, thi công lắp đặt trọn gói hệ
thống đèn

m2

Kích thước màn hình lớn: D7,04 x C4,0m = 28,16m2
- Mỗi tấm LED tráng phủ PU chống ẩm để bảo vệ vi
mạch điện tử
-Khoảng cách vật lý giữa hai điểm ảnh (Pitch): 5mm
-Kích thước module: 160X320 ( Cao x Rộng)
-IC quản lý đồ họa: 5124 hoặc tương đương
-Độ phân giải module: 32 x 64 = 2048 (điểm ảnh)
-Cấu tạo Pixel: 1R1G1B trong nhà
-Môi trường làm việc: Trong nhà (indoor)
-Tiêu chuẩn chống nước: IP50 (indoor)
-Khoảng cách nhìn tốt nhất: tối thiểu 5m đến 100m
-Hệ điều hành hỗ trợ: Microsoft Windows or Mac
-Phương thức điều khiển: Đồng bộ với máy tính
-Số Pixcel trên m2(điểm ảnh): 40.440 pixel
-Số Module/m2: 16 module
-Góc nhìn: Tối thiểu ngang 150º /dọc:120º

53

Màn
hình
Led khổ lớn

84

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
-Nhiệt độ làm việc: -20– 50 C
-Cường độ sáng tối đa: 2000 cd/m2 (indoor)
-Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 (Ethernet)
-Mức xám/ Số màu hiển thị: 256 levels/ 16.7 triệu màu
-Card truyền (Card chuyển đổi từ cổng): Đầu vào và
đầu ra đều có độ phân giải. Card có thể hỗ trợ độ phân
giải tối thiểu 1024 *1024 pixel
-Mức xám tối đa: 65536 mức
Bộ vi sử lý màn hình LED P5 trong nhà (Thu và phát
lên màn hình )
1-Hỗ trợ Video đa kênh: Cổng vào
HDMI,DVI,VGA,2xCVBS,SDI/USB(optional); Cổng
ra 2xDVI,VGA
2-Hiệu ứng đổi kênh Video: Chuyển đổi mịn giữa 2 vi
đeo, chuyển đổi thu phóng hình
3-Khung hình xuất ra đa dạng: Rất nhiều khung hình
có sẵn (Max.2304×1152@60Hz) và khung hình tự
chỉnh
4- Hỗ trợ 2.65 triệu pixels: Cao nhất 3960pixels; Rộng
nhất 2000pixels
5- Đồng bộ hình ảnh và âm thanh: Cho phép đồng bộ
âm thanh khi chuyển đổi kênh.

54

55

Biển
LED
điện tử 1 màu
đỏ ngoài trời

Ốp nhựa giả
vân gỗ

m2

* Quy cách sản phẩm:
Mỗi tấm LED tráng phủ PU chống ẩm để bảo vệ vi
mạch điện tử
- Khung biển sử dụng thép hộp 20x40x1,1mm gia cố
hàn trực tiếp, sơn chống rỉ các mối hàn.
- Mặt biển sử dụng bảng Module P10 màu đỏ thể hiện
nội dung
- Sử dụng nguồn 5V- 60A (6vỉ/1 nguồn)
- Mạch điều khiển U64
- Độ phân giải: 16 pixel x32 pixel
- Khoảng cách 2 điểm ảnh: 10mm
- Hoạt động tốt trong nhiệt độ: 10-60 độ
- Cường độ ánh sáng: 4500mcd
- Nguồn điện sử dụng: Nguồn 5VDC chuyên dùng
- Kích thước chi tiết : (6.03m x 1.12m)

m2

Khung xương bắt tấm gỗ bằng thép 25x25x1,1mm.
Mặt ốp tấm nhựa màu vân gỗ theo màu đang ốp tường
có sẵn. Liên kết tấm nhựa gỗ vào khung bằng keo
chuyên dụng và vít thép. Hệ thống vách gỗ dựng dựa
vào hệ thống cột thép 25x50x1,8mm liên kết vào

85

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
tường bằng thép V5
- Kích thước: (5m x 2.1m)x2; (7.04 x 0.65m)
- Nhân công thi công hoàn thiện

56

Điều hòa tủ
đứng
45000BTU 1
chiều

Cái

- Nguồn Điện 380 - 415 V, 3Ø Phase - 50 Hz
- Công Suất Làm Lạnh: định mức 12.50 kW
42700 btu/h
- Dòng Điện 8.40 A
- Công Suất Tiêu Thụ 4.80 kW
- Hiệu Suất EER 2.60 W/W
8.89 btu/hW
- Dàn Lạnh Lưu Lượng Gió 27 m³/phút
- Độ Ồn Áp Suất (Cao/Thấp) 53/47 bB (A)
- Kích Thước Dàn Lạnh (CxRxS) 1,880 x 600 x 350
mm
- Trọng Lượng 52 kg
- Dàn Nóng Độ Ồn Áp Suất 57 dB (A)
- Kích Thước Dàn Nóng (CxRxS) 1,175 x 900 x 320
mm
- Kích Cỡ Đường Ống Ống Hơi 19.05 (3/4’') mm
(inch)
- Ống Lỏng 9.53 (3/8’') mm (inch)
- Chiều Dài Đường Ống Tối Thiểu-Tối Đa 7.5 - 30.0
m
- Độ Dài Ống Nạp Sẵn Gas Tối Đa 15 m
- Môi Trường Hoạt Động Tối Thiểu-Tối Đa 21 43°C
- Trọng Lượng 88 kg
- Chênh Lệch Độ Cao 20 m
- Lượng Gas Nạp Thêm 50 g/m

57

Ống
Փ10

đồng

Mét

- Đường kính ống Փ10

58

Ống
Փ19

đồng

Mét

- Đường kính ống Փ19

Mét

- Quy cách: Cu(Al)/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng 99.99 %, Nhôm 99.7 %
- Kết cấu ruột dẫn: Số sợi: 7, đường kính sợi danh
nghĩa: 1,04mm; đường kính ruột dẫn: ≤ 3,3mm
- Chiều dày cách điện XLPE danh nghĩa: 0,7mm
- Chiều dày vỏ bọc PVC: 1,6mm
- Đường kính ngoài: xấp xỉ 15,2mm

59

Dây cáp điện
tổng 3 pha

86

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
- Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 20 độ C:
3,08mm
- Số lõi: 4
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp
2.
- Mặt cắt danh định:
+ Ruột dẫn đồng Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
+ Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 90 oC

60

Vật tư phụ +
nhân
công
lắp đặt trọn
gói điều hòa
cây
45000
hội
trường
tầng 1

Cái

61

Nhân công
trọn gói tháo
dỡ, di chuyển
điều
hòa
45.000 sang
vị trí mới
tầng 2

Cái

Nhân công trọn gói tháo dỡ, di chuyển điều hòa
45.000 sang vị trí mới tầng 2

Cái

Bao gồm: bảo ôn, dây điện 2 x 4, ống nước thải, ốc vít
nở,...và nhân công lắp đặt...+ nhân công lắp đặt điều
hòa sang vị trí mới tầng 2

Cái

- Dùng bơm tăng áp và hóa chất chuyên dùng để vệ
sinh cục nóng, cục lạnh, sịt rửa
- Kiểm tra, vệ sinh kết nối hệ thống điện cho điều hòa
- Nạp bổ sung gas đúng chủng loại nếu thiếu
(Không thay thế và sửa chữa lớn của thiết bị)

62

Vật tư phụ

63

Nhân công
bảo dưỡng,
vệ sinh và
bơm ga lại
điều hòa cây
24000

Bao gồm: Giá đỡ điều hòa, attomat 3 pha, bảo ôn, dây
điện 2 x 4, ống nước thải, ốc vít nở,...và nhân công lắp
đặt

- Hệ thống:
64

Đầu ghi hình
IP 8 kênh

Cái

Bộ xử lý chính Bộ xử lý nhúng lõi tứ
Hệ điều hành nhúng LINUX
- Audio và Video:
Đầu vào camera IP 8 kênh

87

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
Đàm thoại hai chiều Đầu vào 1 kênh, Đầu ra 1 kênh,
RCA
- Hiển thị:
Giao diện 1 HDMI, 1 VGA
Độ phân giải HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280
× 1024, 1280 × 720
VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720
Công suất giải mã 2ch @ 4K (30fps) / 8ch @ 1080P
(30fps)
- Hiển thị đa màn hình:
8 CH: 1/4/8/9
OSD Tiêu đề máy ảnh, Thời gian, Khóa máy ảnh,
Phát hiện chuyển động,
- Ghi ghi âm Nén: H.265 / H.264
Độ phân giải 8Mp / 6Mp / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P /
1.3MP / 720P, v.v.
Tốc độ ghi 80Mbps
Tốc độ bit 16Kbps ~ 20Mbps trên mỗi kênh
Chế độ ghi bằng tay, Lịch biểu (Thường xuyên,
Liên tục), MD (Phát hiện video: Phát hiện chuyển
động, Giả mạo, Mất video), Dừng
Khoảng thời gian ghi 1 ~ 120 phút (mặc định: 60
phút), Ghi trước:
1 ~ 30 giây, Hậu kỳ ghi: 10 ~ 300 giây
- Phát hiện và báo động video:
Ghi lại sự kiện kích hoạt, PTZ, Tham quan, Đẩy video,
Email, Ảnh chụp nhanh, Buzzer và Mẹo màn hình
Phát hiện chuyển động phát hiện video, MD Zones:
396 (22 × 18),
- Mất và giả mạo video:
Ngõ vào cảnh báo N / A
Ngõ ra Relay N / A
- Phát lại và sao lưu:
Phát lại
8 CH: 1/4/9
Chế độ tìm kiếm Ngày / Giờ, MD và Tìm kiếm Chính
xác (chính xác đến từng giây), Tìm kiếm thông minh
Chức năng phát lại Phát, Tạm dừng, Dừng,
Tua lại, Phát nhanh, Phát chậm,
Tệp tiếp theo, Tệp trước, Máy ảnh tiếp theo, Máy ảnh
trước, Toàn màn hình, Lựa chọn sao lưu, Thu phóng
kỹ thuật số
Tối đa Quyền truy cập của người dùng 128 người
dùng Điện thoại thông minh iPhone, iPad, Android

88

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
Khả năng tương tác ONVIF 2.4, SDK, CGI
- Lưu trữ:
Ổ cứng bên trong 1 cổng SATA III, dung lượng lên
đến 6 TB cho mỗi ổ cứng
Chế độ HDD Đơn Giao diện phụ trợ 2 cổng USB (1
USB2.0 phía sau, 1 USB2.0 phía trước)

Cái

- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS.
- Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel.
- Tốc độ khung hình: 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét, công nghệ hồng
ngoại thông minh.
- Chuẩn nén hình ảnh: H265+.
- Hỗ trợ chế độ ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số (DWDR).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Chuẩn tương thích Onvif 2.4.
- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp
sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: DC12V hoặc PoE (802.3af)

66

Camera IPC
2.0Mpx
(quan
sát
ngoài trời)

Cái

- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS.
- Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel.
- Tốc độ khung hình: 25/30fps@1080P.
- Chuẩn nén hình ảnh: H265+.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét, công nghệ hồng
ngoại thông minh.
- Hỗ trợ chế độ ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số (DWDR).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Chuẩn tương thích Onvif 2.4.
- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp
sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: DC12V hoặc PoE (802.3af).

67



Cái

Hãng sản xuất: TOSIBA hoặc tương đương

65

Camera IPC
2.0Mpx
(quan
sát
trong nhà)

cứng

89

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

chuyên dụng

68

69

Switch Poe 8
ports
(Cấp
nguồn và tín
hiệu qua Lan)

Switch chia
mạng 5 ports

70

Màn
hình
hiển
thị
camera
43
inch + giá
treo

71

Dây
mạng
CAT5+ hạt
mạng

Quy cách kỹ thuật
Intellipower (5400-7200rpm) - 32MB Cache
Dung lượng 2TB
Tốc độ quay 5700rpm
Bộ nhớ Cache 32Mb

Cái

Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 BaseT(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤65W
– Hỗ trợ tối đa 5 camera 2Mp
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 1.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 2KV

Cái

Giao diện 5 x cổng RJ45 10/100 Mbps
Hỗ trợ tự động tương thích tốc độ / chuyển đổi
MDI/MDIX
Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) Bộ chuyển đổi nguồn
bên ngoài (Ngõ ra : 5.0 VDC / 0.6A)
Tiêu thụ điện tối đa 1.87W(220V/50Hz)

Bộ

Kích thước màn hình: 43 "
Độ phân giải hình ảnh: Full HD
Video:
Tỷ lệ khung hình: 6 chế độ ((16:9, Original, 4:3,
Vertical Zoom, All-Direction Zoom, Just Scan)
Audio:
Đầu ra âm thanh/ hệ thống loa: 5W + 5W / 2.0 ch
Chế độ âm thanh 6 chế độ (Standard, Cinema, Clean
Voice, Soccer, Music, Game)
Giao diện
Mặt sau: RF In, AV In, Component In + Audio
(Commonly used with AV In), HDMI In, USB 2.0,
RS-232C
Cổng kết nối: USB
Số lượng đầu vào HDMI:1 cổng
Độ phân giải 1,920 x 1,080 (FHD)

mét

– Đường kính lõi đồng 0.45*4P±0.05mm
– Độ dày vỏ 0.50±0.05 mm
– Đường kính dây 4.7±0.2 mm
– Vỏ cách điện lõi dây: HDPE
– Vật liệu vỏ dây: PVC

90

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
Bao gồm cả hạt mạng bấm hai đầu

72

Dây HDMI
3m
chính
hãng

Cái

Dây dẫn OFC cấp 4N
Vỏ bọc bằng nhựa PVC
Lõi chống gẫy gập
Dài 3m

73

Hộp kỹ thuật
11*11

Cái

Chất liệu: Bằng nhựa chống cháy

74

Nhân công
lắp đặt, cài
đặt toàn hệ
thống

Cái

Nhân công lắp đặt, cài đặt toàn hệ thống

75

Sào
phông
sân khấu

Bộ

Chất liệu: Bằng tip mã kẽm, phi 21 chia thành 2 đoạn
nối với nhau bằng ren

m2

- Vải nhung xanh tuyết cao cấp chun hoàn thiện loại
01 chun 01 đi 03
Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt
tuyết mềm mịn.
- Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết
bắt sáng nhiều hơn
Kích thước: Rộng 11,0m x Cao 6,1 m
Gồm vật tư phụ và nhân công lắp hoàn thiện

m2

- Vải nhung xanh tuyết cao cấp chun hoàn thiện loại
01 chun 01 đi 03
Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt
tuyết mềm mịn.
- Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết
bắt sáng nhiều hơn
- Kích thước: Rộng 11,0m x Cao 1,5m x 3 bộ
Gồm vật tư phụ và nhân công lắp hoàn thiện

m2

- Vải nhung xanh cao cấp chun hoàn thiện loại 01
chun 01 đi 03
Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt
tuyết mềm mịn.
- Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết
bắt sáng nhiều hơn
- Kích thước: Rộng 1,2m x Cao 6,4m x 6 bộ
Gồm vật tư phụ và nhân công lắp hoàn thiện

76

77

78

Phông nhung
xanh
sân
khấu
Hội
trường

Riềm
sóng
phông nhung
xanh
Hội
trường

Riềm
sóng
chạy 2 bên
cánh gà Hội
trường

91

Stt

Tên hàng

79

Riềm
sóng
phông nhung
Mầu
Mận
chín
Hội
trường

80

Riềm
chạy 2
cánh gà
mầu
chín
trường

sóng
bên
màu
mận
Hội

81

Bộ phông đỏ
sau
lưng
tượng bác

82

Bộ cờ sao +
búa liềm rời
loại to

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật

m2

- Vải nhung đỏ cao cấp chun hoàn thiện loại 01 chun
01 đi 03
Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt
tuyết mềm mịn.
- Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết
bắt sáng nhiều hơn
- Kích thước: Rộng 11,0m x Cao 1,5m x 1 bộ

m2

- Vải nhung đỏ cao cấp chun hoàn thiện loại 01 chun
01 đi 03
Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt
tuyết mềm mịn.
- Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết
bắt sáng nhiều hơn
- Kích thước: Rộng 1,2m x Cao 6,4m x 2 bộ
Gồm vật tư phụ và nhân công lắp hoàn thiện

m2

Vải nhung đỏ cao cấp chun hoàn thiện loại 01 chun 01
đi 03
- Vải nhung đỏ cao cấp chun hoàn thiện loại 01 chun
01 đi 03
Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt
tuyết mềm mịn.
- Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết
bắt sáng nhiều hơn
- Kích thước: Rộng 2,2m x Cao 6,1m
Gồm vật tư phụ và nhân công lắp hoàn thiện

Bộ

Chất liệu: Bằng mica
Đường kính: 80cm x 80cm
Bao gồm: 01 cờ sao vàng và 01 cờ búa liềm

83

Rèm cửa đại

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%
- Yếm rèm: Gồm 2 lớp, lớp ngoài hình sóng, lớp trong
may chun thẳng
- Kích thước rèm: R2,0 x H4,6 x 2 bộ
- Kích thước Yếm : R2,0 x H0,6 x 2 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

84

Rèm cửa đại

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%

92

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
- Yếm rèm: Gồm 2 lớp, lớp ngoài hình sóng, lớp trong
may chun thẳng
- Kích thước: R2,0 x H3,8 x 2 bộ
- Yếm: R2,0 x H0,6 x 2 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

85

86

87

Rèm cửa đại

Rèm cửa đại

Rèm
cửa
phòng 1 tầng
2

88

Rèm
cửa
phòng 1 tầng
2

89

Rèm
phòng
tầng 2

cửa
họp

90

Rèm
phòng

cửa
họp

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%
- Yếm rèm: Gồm 2 lớp, lớp ngoài hình sóng, lớp trong
may chun thẳng
Kích thước: R2,0 x H3,4 x 2 bộ
- Yếm: R2,0 x H0,6 x 2 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%
- Yếm rèm: Gồm 2 lớp, lớp ngoài hình sóng, lớp trong
may chun thẳng
Kích thước: R2,0 x H3,3 x 2 bộ
- Yếm: R2,0 x H0,6 x 2 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%
Kích thước: R1,7 x H3,0 x 4 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%
Kích thước: R1,6 x H3,0 x 2 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%
Kích thước: R5,7 x H4,2 x 1 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%

93

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

tầng 2

91

92

93

Rèm
phòng
tầng 2

Quy cách kỹ thuật
Kích thước: R1,75 x H4,2 x 2 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

cửa
họp

Thảm
trải
nền màu đỏ

Nẹp trang trí
thảm Inox

94

Khăn
bàn

phủ

95

Đèn để bàn
cảm ứng

m2

Quy cách: Chất liệu vải gấm thô, hình hoa văn được
dệt trực tiếp vào sợi vải, bề mặt vải phủ nhiều kim
tuyến, có khả năng cản nắng 90%
Kích thước: R1,6 x H3,0 x 2 bộ
(Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)

m2

- Thảm sân khấu: R 11,8m x S 6,5m = 76,7m2
- Thảm đi lại tầng 1: (0,86m x 12m) x 4 = 41,28m2
- Thảm đi lại tầng 1: 1,6 x 12 = 19,2m2
- Thảm đi lại tầng 2: (1,2m x 5,5) = 6,6m2
- Thảm đi lại tầng 2: (1,5 x 5,5 )x 2 = 16,5m2
- Thảm đỏ dầy khoảng 0,8-1cm
- Chất liệu: 100% PA 6,0 Crealon
- Loại đế: Weaveback
- Khổ rộng: 400cm
- Chiều dài cuộn: 25m
- Chiều cao sợi: 6mm
- Trọng lượng sợi: 800g/m2
- Độ bền để cọ xát (khô): 4-5
- Độ bền để cọ xát (ướt): 4-5
- Độ bền của nước: 4-5
- Độ bền với ánh sáng: 5
- Cách điện: 0,072m2 K/W
- Cách âm: 25dB
- Bao gồm cả vật tư thi công: Keo dán chuyên dụng,
chổi,...và nhân công trải thảm hoàn thiện

md

- Chất liệu: bằng Inox 304, tráng gương màu vàng,
được đặt theo yêu cầu để nẹp thảm
- Được gắn keo chuyên dụng để bắt chặt vào thảm,
nhân công thi công hoàn thiện

md

Kích thước D2,3 x R0,6 x C0,75 (m) x 4 bộ
D2,0 x R0,6 x C0,75 (m) x 2 bộ
D2,5 x R0,6 x C0,75 (m) x 3 bộ
D1,4 x R0,6 x C0,75 (m) x 1 bộ
Chất liệu: Bằng vải nhung tuyết
Mặt trước có yếm trang trí (mẫu theo yêu cầu)

Cái

Nguồn điện danh định: 220V/50Hz
Công suất: 6W
Độ rọi trung bình trên mặt bàn: >700 lux

94

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
Điện áp có thể hoạt động: 100V – 240V
Dòng điện (Max): 50 mA
Hệ số công suất: 0.4
Độ rọi trung bình: >700 lux
Màu ánh sáng: Trắng/Trắng ấm/Vàng
Hệ số trả màu (CRI): 80
Tuổi thọ của đèn: 25000 giờ
Số chu kỳ tắt/bật:50.000 lần
Hàm lượng thủy ngân: 0 mg
Thời gian khởi động của đèn: < 0,5 giây

96

97

Ghế
trường

hội

Bàn chủ tọa

98

Ghế chủ tọa
có tay

99

Bàn thư ký

Chỗ

Kích thước tính cho 1 chỗ ngồi rộng phủ bì tay =
61cm, cao đến mặt gỗ = 39cm, KT mặt ngồi 47*53
cm, tổng cao = 106 cm. Vách tựa, mặt ngồi bọc nỉ đỏ
inđô mút đúc 40K, đóng đinh đồng xung quanh trước
và sau, được lắp thành các băng 3 chỗ ngồi và 4 chỗ
ngồi liền nhau.Liên kết khung bằng mộng và keo AB
tạo kết cấu vững chắc,trên đầu có đục chạm hoa văn,
gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác.
Sơn PU mờ 50 màu cánh gián 5 lớp, có độ chống chầy
xước cao. Tay dày 6cm, vách ghế dày 4,3cm, khung
mặt dày 4,5cm.

m dài

Chất
liệu:
gỗ

đỏ
Kích thước: D250*R60*C75 cm x 3 cái
Khung mặt dày 3,5cm, cột dày 3*9cm, ván đục dày
2cm cổ và ván trước đục hoa lá tây, ván hồi, bậc dày
1cm, các khung xương khác dày 3cm. Liên kết khung
bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được
hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác, sơn PU
màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao

Cái

Chất
liệu:
gỗ

đỏ
Kích thước: R70*S65*C125 cm, chân ghế 10*10cm,
vách ghế dày 5cm, tay ghế to 9cm, vai ghế dày 3cm *
10cm. Vách tựa, mặt ngồi bọc nỉ đỏ inđô mút đúc 40K
đóng đinh đồng,Liên kết khung bằng mộng và keo AB
tạo kết cấu vững chắc,trên đầu có đục chạm hoa văn,
gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác,
sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy
xước cao.

m dài

Chất liệu: gỗ gõ đỏ
Kích thước: D140*R60*C75 cm, Khung mặt dày

95

Stt

Tên hàng

Đơn vị
tính

Quy cách kỹ thuật
3,5cm, cột dày 3*9cm, ván đục dày 2cm cổ và ván
trước đục hoa lá tây, ván hồi, bậc dày 1cm, các khung
xương khác dày 3cm. Liên kết khung bằng mộng và
keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không
dập nứt sâu mọt, không có rác, sơn PU màu cánh gián
sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao

100

Ghế thư ký
có tay

Cái

Chất liệu: gỗ gõ đỏ
Kích thước: R70*S65* C110 cm, chân ghế 7,5*7,5cm,
vách ghế dày 3,5cm, tay ghế dày 4cm * to 10cm. Vách
tựa, mặt ngồi bọc nỉ đỏ inđô mút đúc 40K đóng đinh
đồng, Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết
cấu vững chắc,trên đầu có đục chạm hoa văn, gỗ được
hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác, sơn PU
màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao
Chất liệu: Gỗ gõ đỏ

101

Bục phát biểu

Cái

Kích thước: R85*D130* C130 cm, khung xương dày
3cm, bệ dày 1,5cm, ván đục hoa văn lá tây dày 1,5cm,
hồi mặt dày 1cm. Bục có bánh xe di chuyển và có
thanh ray trượt phần đế phụ, liên kết khung bằng
mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp
sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Sơn PU
màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống chầy xước cao

Ghi chú:
- Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu (nếu có) trong bảng yêu cầu kỹ thuật là để minh họa
các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật yêu cầu, nhà thầu có thể lựa chọn dự thầu
hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất, thương hiệu, mã hiệu phù hợp với điều kiện
cung cấp nhưng phải đảm bảo yêu cầu có tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, tính năng
sử dụng "tương đương" hoặc "ưu việt hơn" so với các yêu cầu tối thiểu nhưng đảm bảo hệ
thống hoạt động ổn định, không xung đột.
- Trong yêu cầu về kỹ thuật, nếu cụm từ “tương đương” được mô tả sau các yêu cầu
về kỹ thuật của thiết bị thì được hiểu tương đương về đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn công
nghệ, nếu cụm từ “tương đương” được mô tả sau các yêu cầu về chức năng của thiết bị thì
được hiểu tương đương về tính năng sử dụng. (Riêng đối với loa và bộ khuếch đại công
suất do nhu cầu sử dụng phù hợp với diện tích hội trường nên công suất yêu cầu tuân thủ
theo E-HSMT).
- Bàn ghế, bục phát biểu đảm bảo quy cách hàng hóa nêu trên và bản vẽ kèm theo EHSMT này.
3. Các yêu cầu khác
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu mỗi loại 1 đơn vị (Thiết bị

96

chính, không yêu cầu phụ kiện lắp đặt). Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp
ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ
yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được
thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong
trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết
bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp
ứng yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại
hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu.

97

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6799 dự án đang đợi nhà thầu
  • 915 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 916 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16768 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14667 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây