Thông báo mời thầu

Gói thầu số 34: Cung cấp công cụ thi công dùng pin, máy phát điện, máy hàn điện tử

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:41 21/11/2020
Số TBMT
20201163649-00
Công bố
14:24 21/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 5 năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 34: Cung cấp công cụ thi công dùng pin, máy phát điện, máy hàn điện tử
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
chi phí SXKD năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 5 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Bình

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:24 21/11/2020
đến
08:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.778.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 34: Cung cấp công cụ thi công dùng pin, máy phát điện, máy hàn điện tử". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 34: Cung cấp công cụ thi công dùng pin, máy phát điện, máy hàn điện tử" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU KỸ THUẬT

Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa

Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các dịch vụ
liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03 trong Chương IV – Biểu
mẫu mời thầu và dự thầu đã được số hóa trên hệ
thống, như sau:

PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA

TT Mô tả hàng hóa Đơn vị Số lượng

1 Máy khoan cầm tay (dùng pin) Cái 27

2 Máy cưa xích (dùng pin) Cái 26

3 Máy cưa xích (dùng xăng) Cái 2

4 Máy xiết, mở bu lông (dùng pin) Cái 80

5 Máy vặn vít (dùng pin) Cái 81

6 Máy khoan bê tông (dùng pin) Cái 8

7 Dao (kìm) tách vỏ cáp Cái 29

8 Kìm cắt cáp (dùng pin) Cái 24

9 Kìm ép thủy lực 12 tấn (dùng pin) Cái 15

10 Kìm ép thủy lực 6 tấn (dùng pin) Cái 24

11 Máy cắt cầm tay (dùng pin) Cái 28

12 Máy phát điện 5kVA - xử lý sự cố Cái 3

13 Máy hàn điện tử Cái 8

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

STT Danh mục

hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm

cung cấp Tiến độ cung cấp của bên mời thầu

1 Máy khoan cầm tay (dùng pin) Cái 27 Kho Công ty Điện lực
Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng
Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký
hợp đồng

2 Máy cưa xích (dùng pin) Cái 26 Kho Công ty Điện lực Quảng
Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp
đồng

3 Máy cưa xích (dùng xăng) Cái 2 Kho Công ty Điện lực
Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng
Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký
hợp đồng

4 Máy xiết, mở bu lông (dùng pin) Cái 80 Kho Công ty Điện
lực Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố
Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày
ký hợp đồng

5 Máy vặn vít (dùng pin) Cái 81 Kho Công ty Điện lực Quảng
Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp
đồng

6 Máy khoan bê tông (dùng pin) Cái 8 Kho Công ty Điện lực
Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng
Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký
hợp đồng

7 Dao (kìm) tách vỏ cáp Cái 29 Kho Công ty Điện lực Quảng
Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp
đồng

8 Kìm cắt cáp (dùng pin) Cái 24 Kho Công ty Điện lực Quảng
Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp
đồng

9 Kìm ép thủy lực 12 tấn (dùng pin) Cái 15 Kho Công ty
Điện lực Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành
phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ
ngày ký hợp đồng

10 Kìm ép thủy lực 6 tấn (dùng pin) Cái 24 Kho Công ty
Điện lực Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành
phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ
ngày ký hợp đồng

11 Máy cắt cầm tay (dùng pin) Cái 28 Kho Công ty Điện lực
Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng
Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký
hợp đồng

12 Máy phát điện 5kVA - xử lý sự cố Cái 3 Kho Công ty
Điện lực Quảng Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành
phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ
ngày ký hợp đồng

13 Máy hàn điện tử Cái 8 Kho Công ty Điện lực Quảng
Bình – số 195, đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp
đồng

ục II. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như
sau:

II.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU

Tóm tắt về dự án:

- Tên dự án: Mua sắm VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh
đợt 5 năm 2020.

- Qui mô của dự án:

Mua sắm VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 5 năm 2020.

- Địa điểm thực hiện dự án: Trên địa bàn tỉnh
Quảng Bình.

- Thời gian thực hiện dự án: năm 2020

Tên và nội dung chủ yếu của gói thầu:

- Tên và số hiệu gói thầu: Gói thầu số 34: Cung cấp
công cụ thi công dùng pin, máy phát điện, máy hàn điện
tử.

- Nội dung chủ yếu của gói thầu: Cung cấp công cụ thi
công dùng pin, máy phát điện, máy hàn điện tử phục vụ
sản xuất kinh doanh đợt 5 năm 2020.

Thời gian thực hiện gói thầu: giao hàng và thực hiện
dịch vụ kỹ thuật trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký hợp
đồng.

II.2. CÁC YÊU CẦU CHUNG VỀ HÀNG HÓA

II.2.1. Điều kiện môi trường làm việc:

VTTB được thiết kế, mua sắm và lắp đặt vận hành trên
lưới điện phải đảm bảo phù hợp các điều kiện môi
trường sau:

- Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 450C.

- Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất : 050C.

- Nhiệt độ trung bình : < 350C.

- Độ ẩm trung bình : 85%.

- Độ ẩm lớn nhất : 95%.

- Độ cao so với mực nước biển : ( 1000 m.

II.2.2. Yêu cầu kỹ thuật chung:

1. Đối với nhà sản xuất vật tư, thiết bị:

Có kinh nghiệm > 05 năm trong lĩnh vực sản xuất vật tư,
thiết bị.

Được chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO (còn hiệu lực)
phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hoá cung cấp.

2. Đối với vật tư, thiết bị:

Phải được nhiệt đới hóa và phù hợp điều kiện môi
trường làm việc tại mục 1.

Thiết kế, chế tạo và thí nghiệm phù hợp với tiêu
chuẩn Việt Nam, IEC, IEEE, ANSI hoặc các tiêu chuẩn tương
đương.

Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng tương đương là tiêu chuẩn
quy định về thiết kế, chế tạo và thí nghiệm bằng
hoặc tốt hơn tiêu chuẩn được trích dẫn áp dụng.

Có đầy đủ biên bản thí nghiệm điển hình (Type test
report); biên bản thí nghiệm xuất xưởng (Routine test report)
hoặc giấy chứng nhận thí nghiệm xuất xưởng.

Có đầy đủ catalogue (chứng minh đáp ứng các yêu cầu
kỹ thuật chi tiết).

VTTB phải có ít nhất 02 giấy xác nhận của người sử
dụng, là đơn vị quản lý vận hành nguồn/lưới điện
thuộc EVN (hoặc của các đơn vị nước ngoài đối với
VTTB đặc thù/công nghệ mới) xác nhận hàng hóa đã
được vận hành tốt trong thời gian ít nhất 02 năm (> 24
tháng).

Thời gian bảo hành: > 12 tháng kể từ ngày chấp nhận
nghiệm thu đưa vào vận hành.

Không được tiếp tục mua sắm các VTTB đã được EVN,
EVNCPC có văn bản khuyến cáo tạm dừng.

II.3. YÊU CẦU KỸ THUẬT CHI TIẾT:

TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu chào

I Máy cưa xích (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật:

Động cơ DC không chổi than

02 Pin Lithium-ion Hai pin ≥ 5.0 Ah, 18VDC; có chỉ thị dung
lượng pin

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Tốc độ chạy không tải ≥ 4000) v/phút

Chiều dài lam ≥ 400 cm

Kích thước (L x W x H) Nhà thầu nêu

Trọng lượng ≤ 6 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

II Máy cưa xích (dùng xăng):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật:

Động cơ 2 thì

Công suất ≥ 1,35kW/1,8ps

Tốc độ chạy không tải ≥ 4000) v/phút

Chiều dài lam ≥ 400 cm

Kích thước (L x W x H) Nhà thầu nêu

Trọng lượng ≤ 6 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

III Máy siết bu lông (M10-M20) dùng pin:

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật:

Khả năng siết - Ốc tiêu chuẩn: M10-M20

6

8

:

<

>

@

B

D

F

H

J



Љ

Њ

Ћ

ђ



h

愀$摧暍ÁЀF

J

Љ



愀Ĥ摧暍ÁЀ’



љ

њ

ћ

К

М

О

Р

Т

Ф

Ш

Ъ

Ь

Ю

а

д

(

*

4

6

h

h

h

h

愀$摧砦ûЀ

J

R

X

愀Ĥ摧ഗ,Ѐ6

F

H

J

L

N

P

R

V

X

Z

\

^

`

Ђ









љ

њ

ћ

ў

¤

¦

Ё

Є

¬

М

Р

м

о

р

т

ф

ц

ш

ъ

ь

ю

h

h

h

µ欀Ѥ

愀$摧砦ûЀь

ꐓxꐔx葠ȷ摧ഗ,µ欀홤

h

h

h

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

њ

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Kích thước Nhà thầu nêu

Trọng lượng ≤ 1,5 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

IV Máy khoan, vặn vít (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật

Loại: Dùng để xiết, mở các ốc vít Nêu rõ

Động cơ DC không chổi than

02 Pin Ion-lithium: Hai pin ≥ 4.0 Ah, 18VDC; có chỉ thị dung
lượng pin

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Tốc độ không tải ≥ 1.300 v/p

Điều tốc, phanh có

Lực vặn tối đa ≥ 25 N.m

Đầu cặp: không dùng khóa 13mm

Tính năng, điều chỉnh trượt 17 cấp; 2 chức năng: khoan,
vặn vít

Trọng lượng ≤ 1,5 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

V Máy vặn vít (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật

Loại: Dùng để xiết, mở vít Nêu rõ

Động cơ DC không chổi than

Dùng Pin Ion-lithium: Hai pin ≥ 4.0 Ah, 18VDC; có chỉ thị dung
lượng pin

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Tốc độ không tải ≥ 2000 v/p

Tốc độ đập 0÷2.200 l/p

Lực vặn tối đa ≥ 140 N.m

Đầu cặp: chuôi giắt, gài ≤ 10mm

Điều tốc, phanh có

Trọng lượng ≤ 1,5 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

VI Máy khoan bê tông (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật

Loại: Dùng để khoan bê tông Nêu rõ

Động cơ DC không chổi than

Pin Ion-lithium: Hai pin ≥ 3.0 Ah, 18VDC; có chỉ thị dung
lượng pin

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Tốc độ không tải ≥ 1.600 v/p

Tốc độ đập 0÷4000 l/p

Đầu cặp: chuôi gài 13mm

Tính năng, điều chỉnh 2 chức năng: khoan, khoan búa

Trọng lượng ≤ 3,5 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

VII Máy ép cos thuỷ lực 6 tấn (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật

Loại: ép đầu cos Nêu rõ

Động cơ DC bơm dầu thuỷ lực

Pin Ion-lithium: Hai pin ≥ 3.0 Ah, 18VDC; có chỉ thị dung
lượng pin

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Lực ép cực đại ≥ 06 tấn

Dải ép 16-150 mm2

Kiểu ép cos Lục giác

Đầu ép đi kèm(mm2) 16,25,35,50,70,95,120,150

Tự hồi dầu khi đủ áp Tự động

Trọng lượng ≤ 3 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

VIII Máy ép cos thuỷ lực 12 tấn (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Năm sản xuất Nêu rõ

4 Mã hiệu Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật

Loại: ép đầu cos Nêu rõ

Động cơ DC bơm dầu thuỷ lực

Pin Ion-lithium: Hai pin ≥ 4.0 Ah, 18VDC; có chỉ thị dung
lượng pin

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Lực ép cực đại ≥ 12 tấn

Dải ép 16-400 mm2

Kiểu ép cos Lục giác

Đầu ép đi kèm(mm2) 16,25,35,50,70,95,120,150,185,240,300,400

Tự hồi dầu khi đủ áp Tự động

Trọng lượng ≤ 7 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

IX Máy mài, cắt góc (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Mã hiệu Nêu rõ

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Đường kính đá cắt: 125mm

Tốc độ không tải: ≤ 10.000 v/p

Động cơ DC không chổi than

Dùng Pin Ion-lithium: 02 pin ≥ 4.0 Ah, 18VDC; có chỉ thị dung
lượng pin

Sạc pin Đi kèm, đồng bộ

Trọng lượng: ≤ 2,5 kg

Tài liệu hướng dẫn Tài liệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản bằng Tiếng Việt

X Dao (kìm) tách vỏ cáp:

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Mã hiệu Nêu rõ

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Chất liệu Hợp kim hoặc tương đương

Dùng cho tách cáp cách điện từ 6kV-35kV 125mm

Dùng tách vỏ cáp có đường kính từ 20-40mm

Dùng tách vỏ cáp có độ dày từ 0-10mm

Kích thước 345x235x75 mm

Trọng lượng: ≤ 2,0 kg

XI Kìm cắt cáp (dùng pin):

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Mã hiệu Nêu rõ

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Chất liệu Hợp kim hoặc tương đương

Dùng cho tách cáp cách điện từ 6kV-35kV 125mm

Dùng tách vỏ cáp có đường kính từ 20-40mm

Dùng tách vỏ cáp có độ dày từ 0-10mm

Kích thước 345x235x75 mm

Trọng lượng: ≤ 2,0 kg

XII Máy phát điện dự phòng chạy xăng 5kW

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Mã hiệu Nêu rõ

4 Năm sản xuất Nêu rõ

5 Yêu cầu kỹ thuật chính:  

5.1 Phần động cơ:  

Tên Nhà sản xuất Nêu rõ

Nước sản xuất Nêu rõ

Động cơ Động cơ nổ 4 thì, chạy bằng xăng, làm mát
bằng gió.

Hệ thống Khởi động bằng dây giật.

Sử dụng loại nhớt Bôi trơn thông dụng trên thị
trường.

Công xuất tối đa ≥ 8HP

Độ ồn ≤ 80dB/7m.

Chỉ thị báo xăng, nhớt. Có

Dung tích bình năng lượng ≥ 5 lít

5.2 Phần máy phát:  

Tên Nhà sản xuất Nêu rõ

Nước sản xuất Nêu rõ

Loại máy phát 1 pha, tự kích từ.

Công suất định mức 5kW

Điện áp định mức 220V, tần số 50Hz.

Đèn báo, đồng hồ Vôn, công tắc và các ổ cắm. Có

Máy phát điện cần có kích thước gọn nhẹ, tổng khối
lượng toàn bộ máy phát điện kể cả phần khung ≤ 80 kG
(chưa kể nhiên liệu và nhớt).

5.3 Các thiết bị kèm theo:

Bộ khung giá bao quanh máy phát điện Bằng vật liệu
chắc chắn, dễ di chuyển.

Phải có dụng cụ đồ nghề phục vụ cho sửa chữa
nhỏ. Nêu rõ

Catalogue, hướng dẫn sử dụng, bảo quản máy phát điện.


XIII Máy hàn que điện tử:

1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất Nêu rõ

3 Mã hiệu Nêu rõ

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Điện áp vào 220±15%VAC

Điện áp ra 50-70V

Dòng điện ra: Có điều chỉnh từ 30-250A; có hiển thị
số dòng điện hàn

Kìm hàn 500A

Phụ kiện đi kèm Dây hàn, dây kẹp mass, mặt nạ

Trọng lượng: 9 kg

Bảo vệ quá nhiệt, quá tải Có

Ghi chú:

+ Trường hợp Nhà thầu không sản xuất hàng hóa: Phải
cung cấp giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy
ủy quyền của đại lý phân phối (Theo Mẫu số 10-Phần
thứ nhất – Chương II); Riêng đối với hàng hóa nhập
khẩu, khi trúng thầu còn phải giao kèm hàng hóa CO, CQ.

+ Bảng đặc tính kỹ thuật được đáng giá là đạt khi
đáp ứng tất cả các yêu cầu và phù hợp với Catalog
của nhà xuất và các tiêu chuẩn, quy định hiện hành.

2.3. Các yêu cầu khác

Các yêu cầu khác về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về phạm
vi cung cấp, yêu cầu về tiến độ cung cấp theo quy định
tại Mục 1 Chương này.

+ Yêu cầu về phương thức thanh toán:

Phương thức thanh toán: Trong vòng 60 ngày kể từ ngày
sau khi Nhà thầu hoàn tất thủ tục giao hàng theo qui
định, Chủ đầu tư sẽ thanh toán bằng chuyển khoản
cho Nhà thầu toàn bộ giá trị của hợp đồng.

Số lần thanh toán: Một lần.

Mục 3. Bản vẽ

Nhà thầu cung cấp catalogue, hướng dẫn lắp đặt sử
dụng vận hành bảo dưỡng của VTTB của nhà sản xuất
theo yêu cầu trên.

Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
___________.

Công ty Điện lực Quảng Bình Hồ sơ mời thầu mua sắm
VTTB

PAGE \* MERGEFORMAT 86

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 721 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 822 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15292 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13254 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây