Thông báo mời thầu

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt xã Hợp Tiến đợt 1

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:39 21/11/2020
Số TBMT
20201163663-00
Công bố
14:31 21/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt xã Hợp Tiến đợt 1
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt xã Hợp Tiến đợt 1
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt xã Hợp Tiến đợt 1
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thái Nguyên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:31 21/11/2020
đến
07:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.000.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hỗ trợ chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt xã Hợp Tiến đợt 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hỗ trợ chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt xã Hợp Tiến đợt 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 32

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và nước sinh hoạt xã Hợp Tiến đợt 1
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến
Địa điểm thực hiện gói thầu: Trên địa bàn xã Hợp Tiến, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái
Nguyên
Mục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
1.1 Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu
Stt

Tên hàng hóa

1
Bình phun thuốc sâu 18L

2
Bình phun thuốc sâu 20D

3
Bình phun thuốc sâu 18N

4
Bình phun thuốc sâu CS -20D

5
Bơm nước 750w

6

Cưa xích OCS 5900 ( lam sao +xích )

Thông số kỹ thuật và các tiêu
chuẩn
Dung tích bình hóa chất : 18L; Bình ắc quy
: 12V/12AH; Lưu lượng phun : 3,8L/phút;
Thời gian nạp : 8 giờ ; Thời gian làm việc:
6-8h; Bảo hành: 06 tháng
Dung tích bình hóa chất : 20L; Bình ắc quy
: 12V/8AH; Lưu lượng phun : 5L/phút;
Thời gian nạp : 8 giờ ; Áp lực phun : 6,5bar
- 90PSI; Thời gian làm việc: 6-8h; Bảo
hành: 06 tháng
Dung tích bình hóa chất : 18L; Bình ắc quy
: 12V/9AH; Bộ bơm : 5L; Kiểu bộ bơm : tự
động; Lưu lượng phun : 3.6L/phút; Thời
gian làm việc: 6-8h; Công dụng : Phun
sương, phun xịt thuốc lúa, hoa màu, cây ăn
trái,...; Bảo hành: 06 tháng
Dung tích bình nước 20L; Nguồn Ác quy
12V/8AH; Áp suất hoạt động 0.15 0.6MPa, 85 PSI; Hành trình bơm 1.14mm;
Thời gian hoạt động sau khi sạc đầy 6 - 8
giờ; Trọng lượng 6 Kg;
Nguồn điện : 220V - 50Hz; Công suất :
750w; Hút sâu : MAX 8m; Tổng cột áp :
27m; Lưu lượng : 7,8m³/h; Ống hút/xả :
1"x1";Trọng lượng : 11,5Kg; Bảo hành : 12
tháng;
Dung tích xi lanh: 54cc; Tốc độ vòng quay:
11.000 vòng/phút; Nhiên liệu: Xăng pha
nhớt 25:1; Lam: 45 cm – Xích: 34 mắc;

7

8

Nòng: 45.2mm; Công suất: 2.5 KW; Trọng
lượng: 5kg;
Dung tích xi lanh: 52CC; Động cơ: 2 thì;
Đường kính nòng: 45mm; Công suất:
2.2Kw; Dung tích bình xăng: 550ml; Dung
Cưa xích TL 6200 ( Lam trượt + xích zin )
tích bình nhớt: 260ml; Tỷ lệ xăng pha nhớt:
1:25; Lam : 50cm , sên : 29m1c ( 3/8); Hệ
khởi động: Giật nổ; Bảo hành : 6 tháng
Dung tích xi lanh 51.7 cm³;Đường kính
nòng 45 mm; Hành trình piston 32.5
mm;Công suất 2.4 kw; Tốc độ tối đa 9000
vòng/phút; Dung tích bình xăng 0.5 lit;Mức
tiêu hao nhiên liệu 531 g/kWh; Khoảng
Cưa xích 353 NK (Lam trượt 20 + xích zin)
cách bộ điện 0.3 mm; Tốc độ chạy không
tải 2700 vòng/phút; Thể tích bình nhớt bôi
trơn lam 0.28 lit; Loại bơm nhớt Tự
động;Trọng lượng máy (chưa có lam xích)
5kg; Bảo hành 6 tháng

9

10
11

12

13

14

Cưa xích VN788 (Lam trượt + xích zin)

Dung tích xilanh (cc): 52 cc; Loại động
cơ: 2 thì; Công suất tối đa (Kw/rpm):
2.4 Kw; Đường kính nòng: 45 mm; Tỷ lệ
xăng pha nhớt: 1:25; Dung tích bình
xăng: 550 ml; Dung tích bình nhớt: 260
ml; Chiều dài lam: 20"; Xích: 34 mắt;
Trọng lượng: 8.5 kg

Lam trượt + xích zin

Lam trượt 20'' + xích 29,5 mắt

Công suất động cơ : 6,5HP; Đường kính
ống : 80mm; Tốc độ vòng quay 3600rpm;
Máy bơm nước 4 kỳ YK80
Độ sâu hút: 8m; Tổng cột áp: 26m; Trọng
lượng: 26kg
Động cơ:5.5HP; Tốc độ:3600v/phút;
Đường kính ống hút, xả:50mm; Lưu lượng
Máy bơm nước 4 kỳ CS50 + Vòi hút 4 m tối đa:20m³/h; Cột áp:25m; Hút sâu:6m;
+ Vòi bạt xả 1 cuộn
Thời gian tự mồi:2 phút; Kiểu khởi
động:Giật tay; Trọng lượng:23kg; 4m vòi
hút lõi sắt Ø50 + 1 cuộn bạt xả Ø50
Công suất : 1,5Hp - 1.100W ; Điện áp :
220V - 50Hz Hút sâu : 8m; Cột áp:25m ;
Máy bơm nước 1.5Hp
Lưu lượng : 10 m3/h Ống hút : Ø49; Ống
xả : Ø42; Cánh quạt bằng đồng, trục, phớt
Inox; Bảo hành : 12 tháng
Động cơ 4 thì - 1 xi lanh; Dung tích xi lanh
25cc; Công suất : 1,1 mã lực ( tiêu chuẩn
SAE J607a) và 1,0 mã lực ( tiêu chuẩn SAE
Máy cắt cỏ GX25T-SD
J1349
)
Dung tích bình nhiên liệu 0,53 lít; Dung
tích bình nhớt : 0,08 lít; Kiểu khởi động:

15
Máy cắt cỏ PL-25JP

16
Máy cắt cỏ VN425

17
Máy cắt cỏ CS26 - TL

18

Máy vò chè 4 chân + cơ 1,1Kw

19
Tôn sao chè Ø90 inox sáng

20

Tôn sao chè Ø90 sắt đen

21

Bồn nhựa 500L đứng

22

Téc nước Inox 1000L đứng

23

Téc nước Inox 1000L ngang

24

Téc nước Inox 1200L đứng

25

Téc nước Inox 1200L ngang

26

Téc nước Inox 1500L đứng

27

Téc nước inox 500L đứng

28

Téc nước Inox 500L ngang

29

Téc nước Inox 700L đứng

bằng tay; Phụ kiện : Dao, dây đeo, tuýp
buzi ...; Bảo hành: 12 tháng
Động cơ 4 thì - 1 xi lanh; Dung tích xi lanh
25cc; Công suất : 1,1 mã lực ( tiêu chuẩn
SAE J607a) và 1,0 mã lực ( tiêu chuẩn SAE
J1349
)
Dung tích bình nhiên liệu 0,53 lít; Dung
tích bình nhớt : 0,08 lít; Kiểu khởi động:
bằng tay; Phụ kiện : Dao, dây đeo, tuýp
buzi :; Bảo hành: 12 tháng
Động cơ chạy xăng 4 kỳ; Đường kính nòng:
40mm; Công suất tối đa: 0.97Kw: Dung
tích xi lanh: 40.2cc; Dung tích bình chứa
nhiên liệu : 1.2L; Đường kính ống cần :
26mm; Bảo hành : 6 tháng
Công suất: 0.75Kw; Dung tích bình nhiên
liệu: 0.7L; Trọng lượng động cơ: 2.7Kg;
Động cơ: 2 thì; Kiểu bình xăng : bình xăng
dưới; Dung tích xilanh : 25,4cc; Đường
kính xilanh : 34mm; Đường kính ống cần :
26mm; - bảo hành 6 tháng;
Mâm vò chè bằng nhôm; KT mâm Ø57;
Chân vò chè gia công bằng sắt góc V5;
động cơ 1,1Kw dây đồng; Bảo hành 6 tháng
Tôn Inox sáng, KT : miệng Ø750 mm - giữa
Ø900mm - dài 1250 mm x dầy 1,2 ly - trục
Ø42 mạ kẽm +2 vòng bi +Thanh đỡ bọc
Inox + cánh đảo chè bằng inox
Chất liệu : Tôn sắt đen; KT : Miệng Ø750
- giữa Ø850mm - dài 1250mm; trục Ø42 +
2 vòng bi
kích thước 940mm cao bồn x 900mm ngang
bồn;
Kích thước : 1495 mm cao bồn x 990 mm
rộng chân;
Kích thước(mm) : dài bồn x dài chân x rộng
chân : 1445 x 100 x 990
Kích thước : 1495 mm cao bồn x 1020 mm
rộng chân;
Kích thước(mm) : dài bồn x dài chân x rộng
chân : 1445 x 1090 x 1020
Kích thước : 1515 mm cao bồn x 1130 mm
rộng chân;
Kích thước : 1225 mm cao bồn x 815 mm
rộng chân;
Kích thước(mm) : dài bồn x dài chân x rộng
chân : 1205 x 1880 x 800;
Kích thước : 1485 mm cao bồn x 815 mm
rộng chân;

30

Téc nước Inox 700L ngang

Kích thước(mm) : dài bồn x dài chân x rộng
chân : 1435 x 1090 x 990;

1.3 Yêu cầu khác
TT

Yêu cầu

Yêu cầu
chung

1

Yêu cầu
về uy tín
nhà
thầu

2

3

4

Yêu cầu
Hỗ trợ
sau bán
hàng

Yêu cầu tối thiểu

Đánh giá
Đạt

Không đạt

Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế
của giải pháp kỹ thuật, biện
pháp tổ chức cung cấp hàng
hóa

Có các giải pháp kỹ
thuật, biện pháp tổ chức
cung cấp, lắp đặt hàng
hóa hợp lý và hiệu quả
kinh tế

Không có các giải pháp
tổ chức cung cấp, lắp đặt
hàng hóa hợp lý và hiệu
quả kinh tế

Giấy ủy quyền bán hàng của
nhà sản xuất hoặc đại lý phân
phối, catalog của hàng hóa,

Có Giấy ủy quyền bán
hàng của nhà sản xuất
hoặc đại lý phân phối,
catalog của hàng hóa

Không có Giấy ủy quyền
bán hàng của nhà sản
xuất hoặc đại lý phân
phối, catalog của hàng
hóa

Có uy tín

không bị cấm tham gia
đấu thầu từ 1 bên mời
thầu, chủ đầu tư khác
trong thời gian 5 năm
hoặc không bị đưa vào
danh sách các nhà thầu
vi phạm trên Hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia

bị cấm tham gia đấu thầu
từ 1 bên mời thầu, chủ
đầu tư khác trong thời
gian 5 năm hoặc không bị
đưa vào danh sách các
nhà thầu vi phạm trên Hệ
thống mạng đấu thầu
quốc gia

Thời gian cán bộ kỹ thuật của
nhà thầu hỗ trợ kỹ thuật khi có
yêu cầu kỹ thuật hoặc có sự cố
xảy ra

Thời gian cán bộ kỹ
thuật của nhà thầu hỗ trợ
kỹ thuật khi có yêu cầu
kỹ thuật hoặc có sự cố
xảy ra ≤ 1 giờ khắc phục
hoàn toàn sự cố. Cam
kết sãn sàng chứng mình
năng lực cho bên mời
thầu kể từ thời điểm
đóng thầu

Thời gian cán bộ kỹ
thuật của nhà thầu hỗ trợ
kỹ thuật khi có yêu cầu
kỹ thuật hoặc có sự cố
xảy ra > 1 giờ sau khi
nhận được thông báo

Cam kết giao Hàng hóa
mới 100% sản xuất năm
2019 trở lại đây

Hàng hóa đã qua sử
dụng hoặc hàng hóa sản
xuất trước năm 2019

Yêu cầu Hàng hóa mới 100% sản xuất
tính mới năm 2019 trở lại đây

- Không có Cam kết sãn
sàng chứng mình năng
lực cho bên mời thầu kể
từ thời điểm đóng thầu

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6180 dự án đang đợi nhà thầu
  • 85 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 76 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15418 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây