Thông báo mời thầu

Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:00 21/11/2020
Số TBMT
20201159942-00
Công bố
10:40 21/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Các gói thầu dịch vụ thuê ngoài năm 2021
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT các gói thầu dịch vụ thuê ngoài năm 2021
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tuyên Quang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:40 21/11/2020
đến
08:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

46

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về gói thầu
Gói thầu này gồm 3 phần công việc bao gồm:
- Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh
- Dịch vụ vệ sinh công nghiệp
- Dịch vụ phát dọn cây cỏ công trình
Địa điểm thực hiện:
Đối với dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh: Thực hiện tại Trung tâm điều
hành (địa chỉ số 403, đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang,
tỉnh Tuyên Quang) và khu vực nhà máy Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: thị trấn Na
Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang)
Đối với dịch vụ vệ sinh công nghiệp: Thực hiện tại Trung tâm điều hành (địa
chỉ số 403, đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên
Quang) và khu vực nhà máy Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: thị trấn Na Hang, huyện
Na Hang, tỉnh Tuyên Quang).
Đối với dịch vụ phát dọn cây cỏ công trình: Thực hiện tại khu vực nhà máy
Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên
Quang).

2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Đối với dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh:
Stt
A

Loại cây
Khu vực phòng lãnh đạo và hành lang

ĐVT

Khối lượng

1

Chậu cây cảnh

chậu

21

2

Thảm cỏ

m2

15

B

Khu vực TTĐH và nhà công vụ

I

Cây bóng mát

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
II
1

Cau vua
Lộc vừng
Sao đen
Sấu
Kim giao
Băng lăng
Muồng
Ngọc lan
Hoàng Nam
Nhội
Chò
Cau
Xoài
Cây vú sữa
Lát
Hoa ban
Hoa sữa
Cây tạo hình

Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây
Cây

Vạn tuế

Cây

Nội dung công ciệc
- Tưới nước bằng thủ công
- Bón phân: 12 lần/năm
- Tưới nước bằng thủ công
- Bón phân: 12 lần/năm

289
56
5
4
25
2
23
7
27
17
2
26
7
5
5
14
32
32
145
18

- Cắt tỉa cành cây lâu năm 4 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.
- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 4 lần/năm.
- Quét vôi gốc cây 1 lần/năm

- Tưới nước 90 lần/năm
- Cắt tỉa cây theo hình 8 lần/năm.

48
Stt
2

Loại cây

Khối lượng

Ngâu

ĐVT
Cây

3

Nguyệt quế

Cây

18

4

Xanh

Cây

6

5

Tường vi

Bụi

2

6

Dừa

Bụi

8

7

Tùng tháp

Cây

23

8

Bách diệp

Cây

18

9

Đao

bụi

9

III

Thảm cỏ (cỏ mật, cỏ lạc, cỏ nhật)

IV

Đường viền

m2

43

3.122

Bỏng nổ

m2

643,7

2

Chuỗi ngọc

m2

266,5

3

Mẫu đơn

m2

100,0

VI
C
I
1

Thảm lá màu (dâu tây, ngọc trai mắt nai,
hoa giấy)

- Tưới nước 90 lần/năm
- Cắt thảm cỏ bằng máy + thu gom cỏ 12 lần/năm.
- Làm cỏ tạp 6 lần/năm.
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm

1.010,2

1

V

Nội dung công ciệc
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm.
- Phun thuốc trừ sâu (loại sinh học) 4 lần/năm

m2

138

Thu gom, vận chuyển cành lá cây sau cắt
Chuyến
4
tỉa ra khỏi khu vực cơ quan
Khu vực Na Hang (nhà điều hành ca, nhà máy, trạm phân phối, nhà
tưởng niệm, kho)
Cây bóng mát
59
Cây
Xoài
2

- Tưới nước 90 lần/năm
- Cắt, sửa 8 lần/năm.
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm
- Làm cỏ tạp 6 lần/năm
- Tưới nước 90 lần/năm.
- Nhỏ cỏ 6 lần/năm.
- Phun thuốc trừ sâu (loại sinh học) 4 lần/năm.
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm.
- Cắt tỉa bấm ngọn 6 lần/năm
- Thu gom cành lá cây sau cắt tỉa, vận chuyển ra khỏi khu vực
cơ quan quản lý bằng xe tải 5 tấn, cự ly vận chuyển 10km

- Cắt tỉa cành cây lâu năm 4 lần/năm.
- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.
- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 4 lần/năm.

49
Stt

Loại cây

ĐVT

Khối lượng

2

Hoa sữa

Cây

2

3

Phượng

Cây

18

4

Sấu

Cây

16

5

Băng lăng

Cây

2

6

Lộc vừng

cây

4

7

Lát

Cây

8

Cây

II

Bàng Đài Loan
Cây tạo hình

2
13

1

Xanh

cây

5

2

Xi

cây

5

3

Ngâu

cây

61

4

Dừa cạn

bụi

27

5

Huyết dụ

cây

5

6

bụi

7

Cọ lùn
Tùng tháp

cây

10
199

8

Bách diệp

cây

9

9

Vạn tuế

cây

6

10

Hoa giấy

cây

19

11

bụi

12

Tường vi
Cây cọ lùn (loại có gai)

Cây

14
29

III

Thảm cỏ mật

m2

1.777

Nội dung công ciệc
- Quét vôi gốc cây 1 lần/năm

389

- Tưới nước 120 lần/năm
- Cắt tỉa cây theo hình 6 lần/năm.
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm.
- Phun thuốc trừ sâu (loại sinh học) 4 lần/năm

- Tưới nước 120 lần/năm.
- Cắt thảm cỏ bằng máy 6 lần/năm; Nhổ cỏ tạp 6 lần/năm
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm

50
Stt

Loại cây

IV

Đường viền, thảm lá màu

ĐVT

Khối lượng

1

Bỏng nổ

m2

491
367

2

Chuỗi ngọc

m2

124

V

Thảm lá màu (dâu tây, ngọc trai mắt nai,
hoa giấy)

m2

292

VI
D

Ô cỏ phía đầu Trạm 220kV
Bồn hoa cây cảnh hạ lưu nhà máy

m2

720

1

Thảm lá màu (mẫu đơn, vạn phúc, nguyệt
quế, chuông vàng, ngũ sắc, hoa giun, hoa
giấy)

m2

1.085,65

2

Đường viền (cây chuỗi ngọc)

m2

142,3

3

Cây tạo hình (tùng tháp)

cây

27

Nội dung công ciệc
- Tưới nước 120 lần/năm.
- Cắt, sửa 8 lần/năm.
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm
- Tưới nước 120 lần/năm.
- Phun thuốc trừ sâu (loại sinh học) 4 lần/năm.
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm.
- Cắt tỉa bấm ngọn 6 lần/năm; Nhổ cỏ tạp 6 lần/năm
- Cắt cỏ bằng máy 6 lần/năm, nhổ cỏ tạp 6 lần/năm
- Tưới nước 120 lần/năm
- Phun thuốc bảo vệ thực vật (loại sinh học) 4 lần/năm
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm
- Cắt tỉa, bấm ngọn tạo tán 6 lần/năm; Nhổ cỏ tạp 6 lần/năm
- Tưới nước 120 lần/năm
- Nhổ cỏ, cắt tỉa tạo hình 8 lần/năm
- Phun thuốc bảo vệ thực vật (loại sinh học) 4 lần/năm
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm
- Cắt tỉa cây theo hình 6 lần/năm
- Chống, sửa cây nghiêng 1 lần/năm
- Vệ sinh quanh gốc cây 1 lần/năm
- Bón phân hữu cơ 4 lần/năm
- Tưới nước 120 lần/năm

Ghi chú:
- Tần xuất thực hiện các công việc là tối thiểu, tùy theo tình hình thời tiết điều chỉnh tần xuất tưới, chăm sóc cây đảm bảo cây phát triển
bình thường.
- Đối với các nội dung sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân bón phải là loại an toàn (hữu cơ) với con người và môi trường, không chứa các
hóa chất độc hại
- Cây cỏ sau khi cắt tỉa phải được thu gom, vận chuyển ra khỏi khu vực cơ quan quản lý.

51
2.2. Đối với dịch vụ vệ sinh công nghiệp:
TT

Khu vực

ĐVT

Khối
lượng

A
I
1

Khu vực TTĐH TQ
Nhà 6 tầng
Hành lang tầng 1,2,3,4

m2

769

2

Hành lang tầng 5

m2

140

3

Các phòng WC tầng 1,2,3,4

m2

89,88

4

Phòng họp tầng 1

m2

110

5

Phòng họp tầng 2

m2

110

6

Phòng làm việc Ban Giám đốc

m2

379,5

m2

216,87

m2

27,8

m2

360,6

7
8
9

Phòng làm việc của trưởng, phó
các phòng nghiệp vụ
Phòng làm việc của Quản đốc
phân xưởng VH
Phòng làm việc của các chuyên
viên (tầng 1, 3, 4)

Tần suất

1 lần/ngày Quét dọn vệ sinh, lau nước, quét màng nhện trần, tường
2
Quét dọn vệ sinh, lau nước, quét màng nhện trần, tường
lần/tháng
1 lần/ngày Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, bổ sung giấy, xà phòng, nước rửa tay
Quét dọn sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, lau nước sàn, quét màng
2 lần/tuần
nhện trần, tường
Quét dọn sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, lau nước sàn, quét màng
1 lần/ngày
nhện trần, tường
Quét dọn sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, lau nước sàn, cọ rửa khu
1 lần/ngày
vệ sinh, quét màng nhện trần, tường
Quét dọn sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, lau nước sàn, quét màng
1 lần/ngày
nhện trần, tường
Quét dọn sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, lau nước sàn, vào thứ 2,
2 lần/tuần
thứ 5
Quét dọn sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, quét màng nhện trần,
1 lần/tuần
tường, lau nước sàn (thứ 2)
2
Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, bổ xung giấy, xà phòng, nước rửa
lần/tháng tay
2
Quét dọn sàn, lau nước sàn, quét màng nhện trần, tường. Vệ sinh bổ
lần/tháng sung khi có lịch làm việc liên tục
2 lần/tuần Quét dọn sàn, lau nước sàn, lau lan can, quét màng nhện trần, tường

10

Các phòng WC tầng 5,6

m2

44,94

11

Toàn bộ tầng 6

m2

558

12

Cầu thang bộ 2 phía
Sân thượng nhà 6 tầng: Sàn phần
không lợp tôn, rãnh thu nước dọc
nhà, các vị trí ống thu nước
Nhà khách

m2

199,6

m2

129,73

1
lần/tháng

200

2 lần/tuần
1
lần/tháng

13
II
1

Hạ tầng xung quanh nhà ăn, nhà
khách

m2

Nội dung công việc

Quét dọn sàn, khơi thông rãnh thu nước, thu gom rác
Quét dọn, thu gom rác
Nhổ cỏ dại khu vực xung quanh

52
TT

2

Khu vực
Vệ sinh các phòng khách tại tầng
2 nhà khách

1

Vệ sinh các phòng tầng 1,3 nhà
khách
Vệ sinh toàn bộ các hành lang, cầu
thang nhà khách
Nhà ăn
Vệ sinh toàn bộ sàn, trần, vách
kính
Khu nhà thí nghiệm, nhà văn
hóa
Nhà thí nghiệm số 2

2

Nhà văn hóa

V

Các gara để xe, khu nhà vòm
Nhà để xe máy, ôtô, nhà vòm, nhà
để xe máy khu nhà công vụ
Các hạng mục sân, đường, sân
thể thao

3
4
III
1
IV

1
VI

Khối
lượng

Tần suất

m2

220

3 lần/tuần,
sau khi
khách sử
dụng
phòng

Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, lau nước sàn, lau chùi cửa và các
dụng cụ trong phòng 3 lần/tuần, quét màng nhện trần, tường; giặt đồ
1lần/tháng, bổ sung giấy, xà phòng, nước rửa tay, dầu gội đầu, bàn
chải, kem đánh răng

m2

440

1 lần/quý

Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, lau nước sàn, lau chùi cửa và các
dụng cụ trong phòng

m2

208,29

2 lần/tuần

Vệ sinh toàn bộ, lau nước, quét màng nhện trần, tường

m2

422

1
lần/tháng

Quét, lau nước, chà sàn, lau vách kính, trần, tường

m2

473

1 lần/ quý

m2

326

2 lần/năm

m2

1.204

2
lần/tháng

ĐVT

2
lần/tháng
2
lần/tháng

Nội dung công việc

Quét dọn nền nhà, vệ sinh màng nhện tường
Vệ sinh toàn bộ nền, quét mạng nhện tường, trần nhà, các phòng vệ
sinh
Quét dọn nền, thu gom rác. Vệ sinh máng thu nước mái nhà, quét
màng nhện trần, tường

1

Sân bóng đá

m2

629

1

Sân tenis

m2

662

m2

5.500

2 lần/tuần

Quét dọn, thu gom rác, nhổ cỏ vỉa hè lề đường (T2, T5 hàng tuần)

m2

650

1
lần/tháng

Quét dọn, phát cỏ

2
3
VII

Đường giao thông, vỉa hè đường
nội bộ toàn bộ khu TTĐH và khu
công vụ
Vỉa hè đường Trường chinh (phía
trước cửa công ty)
Bể, téc nước

Quét dọn, thu gom rác, Nhổ cỏ dại xung quanh sân
Quét dọn, thu gom rác, Nhổ cỏ dại xung quanh sân

53
TT

Khu vực

Khối
lượng
45 (11
téc)
180 (2
cái)

1 lần/năm

Vệ sinh thau rửa téc nước

1 lần/năm

Vệ sinh thau rửa bể nước

m2

122.9

1 lần/ngày Quét dọn sàn, lau nước, quét màng nhện trần, tường

m2

90

1 lần/tuần

Quét dọn sàn, lau nước. Vệ sinh bàn ghế trong phòng, quét màng nhện
trần, tường. khi có lịch công tác của PGĐ vệ sinh bổ sung

m2

119,4

1 lần/ngày

Quét dọn sàn, lau nước. Vệ sinh bàn ghế trong phòng, quét màng nhện
trần, tường

ĐVT

1

Téc nước

m3

2

Bể nước

m3

B

Khu vực Na Hang
Khu vực nhà điều hành ca tại
Na Hang
Hành lang tầng 1 + cầu thang nhà
làm việc 3 tầng
Phòng làm việc của các Phó Giám
đốc
Phòng làm việc của Quản đốc
phân xưởng VH, phòng Tổ công
trình, Phòng kỹ thuật an toàn, văn
phòng PXVH tại tầng 1

I
1
2
3
4

Phòng hội trường tầng 3

m2

91,3

5

Phòng đào tạo tầng 3 + Hành lang
tầng 3

m2

89.36

6

Phòng vệ sinh tầng 1, 3

m2

7

Sân nhà làm việc
Sân trước nhà nghỉ chờ ca, nhà xe,
sân bóng
Hành lang tầng 1, 2, cầu thang 2
bên nhà nghỉ chờ ca, rãnh nước
phía sau nhà nghỉ chờ ca
Hành lang nhà khách
Phòng ở, phòng vệ sinh nhà khách

m2

8
9
11
12

Tần suất

2
lần/tháng
2
lần/tháng

Nội dung công việc

Quét dọn, lau sàn, vệ sinh bàn ghế trong phòng quét màng nhện trần,
tường. Khi có lịch làm việc vệ sinh bổ xung
Quét dọn, lau sàn, vệ sinh bàn ghế trong phòng.

33

1 lần/ngày

m2

Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, bổ xung giấy, xà phòng, nước rửa
tay
1.210,70 1 lần/ngày Quét dọn, thu gom rác

m2

1.904,90

1 lần/tuần

Quét dọn, thu gom rác

m2

218,344

1 lần/tuần

Quét dọn hành lang, cầu thang quét màng nhện trần, tường, rãnh thoát
nước sau nhà

m2

55

2 lần/tuần
3 lần/tuần,
sau khi
khách sử
dụng

230

Quét dọn, lau nước
Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, lau nước sàn, lau chùi cửa và các
dụng cụ trong phòng 3 lần/tuần; giặt đồ 1lần/tháng, bổ xung giấy, xà
phòng, nước rửa tay, dầu gội đầu, bàn chải, kem đánh răng

54
TT

Khu vực

ĐVT

Khối
lượng

Tần suất

Nội dung công việc

phòng
II
1
2
III
1
2
3
IV

Kho vật tư Công ty
Sân khu vực ngoài nhà kho, trong
phạm vi hàng rào, mương rãnh
thoát nước
Vệ sinh rãnh thoát nước kho (phần
trong hàng rào)
Trạm phân phối
Phòng điều khiển, hành lang ngoài
nhà
Các phòng thiết bị thuộc nhà điều
khiển
Khu vệ sinh
Nhà máy

1.479

1 lần/ tuần Quét dọn, thu gom rác, lá cây
1 lần/
Nhổ cỏ, khơi thông các vị trí đọng nước
tháng

m3

32,862

1 lần/năm

m2

208,9

1 lần/ngày

m2

116,2

m2

20,2

m

2

Quét dọn, lau nước sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, quét màng nhện
trần, tường
2
Quét dọn, lau nước sàn, vệ sinh đồ dùng trong phòng, quét màng nhện
lần/tháng trần, tường
1 lần/ngày Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, bổ sung giấy, xà phòng, nước rửa tay
1 lần/tuần

1

Sàn, cầu thang cao trình 34.7

m2

93,5

2

Sàn, cầu thang cao trình 40.8

m2

626,5

3

Sàn, cầu thang cao trình 48.9

m2

814,5

4

Sàn, cầu thang cao trình 54.3

m2

2.205

5

Sàn, cầu thang cao trình 59.2

m2

2.514

6

Sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao
gồm cả phòng điều khiển trung

m2

2.498

Vệ sinh, xúc dọn rãnh thoát nước

Quét dọn sàn, lau nước, quét, khơi thông rãnh thoát nước
Chà rửa, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng (chà, rửa, lau, đánh
1 lần/quý
bóng….), quét màng nhện trần và tường
1 lần/tuần Quét dọn sàn, lau nước, quét, khơi thông rãnh thoát nước
Chà rửa, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng (chà, rửa, lau, đánh
1 lần/quý
bóng….)
1 lần/tuần Quét dọn sàn, lau nước, quét, khơi thông rãnh thoát nước
Chà rửa, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng (chà, rửa, lau, đánh
1 lần/quý
bóng….)
1 lần/tuần Quét dọn sàn, lau nước, quét, khơi thông rãnh thoát nước
Chà rửa, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng (chà, rửa, lau, đánh
1 lần/quý
bóng….)
1 lần/ngày Quét dọn sàn, lau nước, quét, khơi thông rãnh thoát nước
Chà rửa, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng (chà, rửa, lau, đánh
1 lần/quý
bóng….)
2
Quét dọn, hút bụi và lau nước
lần/1tuần

55
TT

Khu vực

ĐVT

Khối
lượng

tâm, phòng ăn)
7

8
9
10
V
1

VI
VII
1

Sàn, cầu thang cao trình 76.2
Khu vực sân phía hạ lưu, thượng
lưu cao trình 76.2, khu vực MBA
chính, khu vực sân trạm bơm cứu
hoả MBA
Toàn bộ tường trong nhà, trần,
sảnh các cao trình trong Nhà máy
Các khu vệ sinh Ñ 67.8. Ñ 59.2.
và Ñ54.3
Đường giao thông
Đường N1 từ cổng trạm vào nhà
máy
Các nhà vận hành đỉnh đập
(nhà thông gió, nhà thiết bị điều
khiển xả mặt, nhà che cầu
thang, nhà điều khiển đỉnh đập,
hành lang 118.5 cửa nhận nước)
Đài tưởng niệm, nhà lưu niệm
Đài tưởng niệm

Khu vực sân, bồn hoa nhà lưu
niệm
Khu vực sân, nền, bậc thang (từ
3
đường đến sân), rãnh thoát nước…
Cầu thang 2 bên đập tràn, cầu
VIII thang đập bê tông trọng lực bờ
trái
IX
Hành lang các cao trình trong
2

Tần suất

Nội dung công việc

Chà rửa, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng (chà, rửa, lau, đánh
bóng….)
1 lần/ngày Quét dọn, hút bụi và lau nước
Chà rửa, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng (chà, rửa, lau, đánh
1 lần/quý
bóng….)
2 lần/tuần Quét dọn, khơi thông hố thu nước
1 lần/quý

m2

876

m2

1.950

m2

2 lần/năm

Chà rửa, cạo bỏ rêu mốc nền bằng máy chuyên dụng

9.500

1lần/tháng

Quét mạng nhện, lau kính, vệ sinh các phần ở tầm với bắc 01 giàn
giáo, sử dụng máy hút bụi các sảnh

m2

58,8

2 lần/ngày Quét dọn, cọ rửa thiết bị vệ sinh, bổ sung giấy, xà phòng, nước rửa tay

m2

7.000

1
lần/tháng

m2

182

1
lần/tháng

m2

25

m2

300

m2

500

m2

815.2

1 lần/quý

m2

3385,47

1

02
lần/tháng
01
lần/tháng
1
lần/tháng

Quét dọn mặt đường, cắt cỏ 2 bên mép đường (1.400m2), thu gom
rác,
Quét sàn, lau màng nhện tường, trần, cửa.
vệ sinh mái nhà 2 tháng/lần

Quét dọn, vệ sinh màng nhện tường, trần nhà
Quét rác, nhổ cỏ, cắt tỉa bồn hoa
Quét rác, lau bụi bẩn, khơi thông rãnh thoát nước
Quét dọn tường, sàn cầu thang, vệ sinh lan can
Quét rãnh, xúc dọn bùn cát, rêu lắng đọng đáy rãnh thoát nước, khơi

56
TT

Khu vực

ĐVT

Khối
lượng

thân đập

Tần suất
lần/tháng

Nội dung công việc
thông rãnh thoát nước, quét nền sàn, trần hành lang

Ghi chú:
- Yêu cầu về tần suất làm vệ sinh trong PL là tối thiểu, căn cứ vào tình trạng thực tế hiện trường để thực hiện vệ sinh đảm bảo các khu vực
phải sạch sẽ.
- Thời gian làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (riêng nhà máy và trạm phân phối làm cả ngày thứ 7).
- Các hóa chất sử dụng trong công tác vệ sinh (nước lau sàn, tẩy bồn cầu, lau kính, nước rửa tay…) dùng loại có hương thơm tự nhiên, mùi
nhẹ, ít độc hại.
- Các công việc thực hiện theo tháng làm từ ngày 25-30 hàng tháng. Công việc thực hiện theo quý làm từ ngày 20-30 tháng cuối của quý
- Rác sau khi vệ sinh phải được thu gom về đúng nơi quy định do bên A quy định.
- Toàn bộ dụng cụ, trang thiết bị, vật tư tiêu hao do Nhà cung cấp dịch vụ thực hiện.
2.3. Đối với dịch vụ phát dọn cây cỏ công trình:
TT
I
1

Khu vực
Khu vực kho vật tư
Khu vực mái Ta luy âm – Lát đá chít mạch (2 bên
đường vào kho)

ĐVT

Khối
lượng

Yêu cầu vệ
sinh

m2

750

1 lần/quý

Nội dung công việc
Đánh gốc cây, bụi lau mật độ cây cỏ 50%, khơi
thông rãnh nước
Phát cây, cỏ, bụi lau cách tường rào 3 m, mật độ
cây cỏ 85%

2

Khu vực ngoài hàng rào (phía sau nhà kho số 4, 5, 6)

m2

250

1 lần/quý

II

Khu vực đài tưởng niệm
Mái Taluy đài tưởng niệm từ đường giao thông đến sân
cơ 95.0 m
Khu mái gia cố hạ lưu – Bờ trái

m2

1.050

1 lần/quý

Phát cây cỏ, bụi lau mật độ cây cỏ 30%

Mặt đỉnh cơ 62 gia cố bờ trái

m2

1.200

1 lần/quý

Phát cây cỏ, bụi lau, mật độ cây cỏ 30% (phát
cách mép cơ 2m)

m2

15.100

2 lần/năm

Phát cây, bụi lau, mật độ cây cỏ 10%

1
III
1
IV
1

Khu mái gia cố hạ lưu – Bờ phải
Mái gia cố bờ phải bao gồm: mái taluy âm từ mặt
đường đến rọ đá, bề mặt rọ đá, phần từ cao trình 62 đến
đường kiểm tra chân đập phụ (phần giáp gia cố bằng bê
tông)

57
TT

Khu vực

ĐVT

Khối
lượng

Yêu cầu vệ
sinh

V

Khu gia cố mái hạ lưu đập BTTL bờ phải

1

Bề mặt phần mái gia cố, các cơ mái gia cố,

m2

18.060

1 lần/quý

2

Rãnh thoát nước mái gia cố

m3

9,2

2 lần/năm

Đường lên đỉnh đập (từ cao độ 85 đến 124,5)
Đường N1 (Cổng trạm PP vào nhà máy)

m2

4.050

2 lần/năm

1

Mái Ta luy dương 2 bên đường

m2

6.150

1 lần/quý

2

Rãnh thoát nước 2 bên đường

m3

42

1 lần/quý

3

Thượng lưu, hạ lưu cống số 3, 4

m2

360

1 lần/quý

m2

360

1 lần/quý

m2

750

1 lần/quý

m2

826

2 lần/năm

m2

14.070

2 lần/năm

m2

3.590

1 lần/quý

m2

450

1 lần/quý

m2

19.620

1 lần/quý

m3

46,32

2 lần/năm

m2

1.205

1 lần/quý

3
VI

4
VII
1
2
VIII
1
2
3
4
5
IX
1

Mương thoát nước từ đường ĐT279 đến đường N1
(phía trước cổng trạm)
Khu vực trạm phân phối
Mái taluy âm phía đầu trạm
Mái taluy phía cuối trạm, mái taluy bên phải dọc theo
chiều dài trạm (phía từ cổng phụ lên đỉnh đập)
Đập bản mặt bê tông
Mái hạ lưu đập (từ cao trình 50 đến 76.2)
Mái gia cố vai trái phần lát đá chít mạch (từ cơ 76.2
đến 124.5)
Mái gia cố thượng lưu đập từ tường chắn sóng đến hết
phần gia cố bê tông
Mái gia cố vai trái đập từ cao trình 124.5 đến 200
Rãnh thoát nước dọc theo các cơ mái gia cố vai trái
94.5; 104.5 124.5, 140, 154, 170m
Đập phụ
Phần trồng cỏ mái hạ lưu đập phụ (từ cơ 98 đến cao

Nội dung công việc
Đánh gốc lau sậy, nhổ cỏ bề mặt, mật độ cây cỏ
10%
Xúc dọn bùn đất rãnh thoát nước (thực hiện
tháng 3, tháng 11)
Phát dọn cây cỏ mật độ cây 20%
Phát cây, cỏ từ mép rãnh nước ra 2 bên lên 5m,
mật độ cây cỏ 30%
Vệ sinh, khơi thông xúc dọn bùn đất rãnh thoát
nước (làm bổ sung khi có KL phát sinh)
Phát dọn 2 bên mép cống ra 1m, vệ sinh đất đá
trong cống, phía thượng lưu và hạ lưu cống
Phát dọn 2 bên rãnh thoát nước, vệ sinh rãnh
thoát nước, mật độ cây cỏ 10%
Phát cây cỏ mái taluy mật độ cỏ 10%
Đánh gốc lau sậy, nhổ cỏ, mật độ cây cỏ 5%;
xúc dọn đất mạt dưới chân cơ
Nhổ, đánh gốc cây cỏ trên mái dốc, mật độ cây
cỏ 10%
Nhổ, đánh gốc cây cỏ trên mái dốc, mật độ cây
cỏ 10%
Nhổ, đánh gốc cây cỏ trên mái dốc, vệ sinh bề
mặt đến mặt nước, mật độ cây cỏ 15%
Nhổ, đánh gốc cây cỏ trên mái dốc, vệ sinh bề
mặt, mật độ cây cỏ 20%
Xúc dọn bùn đất rãnh thoát nước (thực hiện
tháng 3, tháng 11)
Cắt cỏ, chăm sóc trồng lại cỏ những vị trí cần bổ

58
TT
2

Khu vực
trình 124.5)
Phần mái xây đá 2 vai hạ lưu đập và bề mặt cơ 98, sân
sau đập phụ

ĐVT

Khối
lượng

Yêu cầu vệ
sinh

m2

1.950

1 lần/quý

3

Mương thoát nước sau đập phụ

m2

250

1 lần/quý

4

Mái thượng lưu đập phụ (tính từ chân tường chắn sóng
đến mép nước cao trình 100)

m2

3.960

1 lần/quý

5

Đỉnh đập (chân tường chắn sóng)

m2

55

1 lần/tháng

m3

3,3

2 lần/năm

6

Mái ta luy dương đường giao thông nội bộ đỉnh đập
khu vực tiếp giáp giữa đập phụ và đập trọng lực

m2

1.350

2 lần/năm

X

Khu cảnh quan, kênh ra nhà máy

1

Mái gia cố kênh ra nhà máy

m2

2.100

1 lần/quý

2

Mái ta luy âm xung quanh bồn hoa cây cảnh phía hạ
lưu

m2

750

1 lần/quý

Nội dung công việc
sung, vệ sinh làm sạch rãnh xương cá bề mặt mái
Phát cây, nhổ cỏ, vệ sinh bề mặt đập, vệ sinh
rãnh thoát nước, mật độ cỏ 10%
Vệ sinh rãnh thoát nước (lòng rãnh rộng 2,5 m),
phát dọn cây cỏ 2 bên mép rãnh (khoảng cách
2m)
Phát dọn, nhổ cỏ bề mặt mái thượng lưu mật độ
cỏ 10%, vệ sinh rãnh 2 bên mái, phát dọn 2 bên
từ mép rãnh thoát nước lên 2m
Nhỏ cỏ, xúc dọn đất mạt bề măt đỉnh đập phần
chân tiếp giáp tường chắn sóng, mật độ cỏ 70%
xúc dọn bùn rãnh thoát nước 2 bên mép đường
(tháng 3, tháng 11)
Nhổ cây cỏ, vệ sinh bề mặt mái gia cố mật độ
cây cỏ 15%
Nhổ, đánh gốc cây cỏ trên mái dốc, mật độ cây
cỏ 5%, vệ sinh bề mặt mái gia cố
Phát dọn cây cỏ mật độ cây cỏ 50%, vệ sinh
đường đi nội bộ khu vực cảnh quan hạ lưu

Ghi chú:
- Tần xuất thực hiện các nội dung công việc là tối thiểu, căn cứ vào hiện trạng công trình đảm bảo các hạng mục luôn sạch sẽ, đảm bảo tiêu
thoát nước trong mọi trường hợp
- Các hạng mục thực hiện 1 lần/quý thực hiện vào tháng cuối của quý đó.
- Các hạng mục thực hiện 2 lần/năm được thực hiện trong tháng 6 và tháng 12 của năm.
- Vệ sinh rãnh thoát nước thực hiện vào thời kỳ trước và sau mùa mưa bão (tháng 3, tháng 11).
- Toàn bộ cây cỏ, bùn đất sau khi phát dọn, vệ sinh phải được vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6572 dự án đang đợi nhà thầu
  • 763 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 910 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16473 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14550 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây