Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:32 21/11/2020
Số TBMT
20201161957-00
Công bố
10:22 21/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non trung tâm xã Song Giang, huyện Gia Bình
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Chủ đầu tư
UBND xã Song Giang. Xã Song Giang, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0223.662.663
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non trung tâm xã Song Giang, huyện Gia Bình
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:22 21/11/2020
đến
10:00 03/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 03/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 48

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

UBND HUYỆN GIA BINH

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG GIANG

E - HỒ SƠ MỜI THẦU

**GÓI THẦU SỐ 5** **:** **TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP + THIẾT BỊ**
----------------------- ------- ------------------------------------------------------------------------------
**CÔNG TRÌNH** **:** **CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ SONG GIANG, HUYỆN GIA BÌNH**
**CHỦ ĐẦU TƯ** **:** **UBND XÃ SONG GIANG**
**ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG** **:** **XÃ SONG GIANG, HUYỆN GIA BÌNH**

**GIA BÌNH, NĂM 2020**

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT\
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

I. Giới thiệu về gói thầu

**1.1 Khái quát về công trình:**

\- Tên công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non trung tâm xã Song
Giang, huyện Gia Bình.

\- Địa điểm xây dựng: xã Song Giang, huyện Gia Bình.

\- Quy mô dự án: theo Quyết định số: 2928/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của
Chủ tịch UBND huyện Gia Bình V/v phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây
dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non trung tâm xã Song
Giang, huyện Gia Bình; cụ thể:

\- Quy mô dự án:

\+ Phá dỡ: Phá dỡ nhà để xe cũ để lấy mặt bằng thi công xây dựng công
trình.

\+ Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà lớp học 2 tầng 4
phòng:

\- Phần phá dỡ: Đục bỏ 30% lớp trát tường trong, 50% lớp trát tường
ngoài nhà và một phần diện tích dầm, trần (tạm tính 10%) bị thấm dột,
rêu mốc, bong tróc. Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ, hoa sắt và xà gồ,
mái tôn chống nóng hiện trạng. Phá dỡ toàn bộ lan can con tiện xi măng
hành lang và lớp Granito bậc cầu thang. Cậy bỏ toàn bộ lớp gạch lát nền
cũ bị phồng dộp, bong tróc. Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, cấp
thoát nước đã bị xuống cấp.

\- Phần cải tạo: Trát phần diện tích tường đã phá dỡ bằng VXM M75; cột,
dầm, trần và gờ chỉ được trát bằng VXM M75; tường được lăn sơn 1 nước
trắng 2 nước màu (trong, ngoài nhà bằng sơn lót kháng kiềm và sơn mầu).
Lan can cầu thang, hành lang làm bằng INOX 304 (thanh đứng D20x1,2mm;
thanh ngang D76x1,2mm và D32x1,2mm). Bậc cầu thang, bậc sảnh lát đá
Granit tự nhiên. Mái chống nóng bằng tôn mạ mầu dày 0,45mm trên hệ tường
xây thu hồi và xà gồ thép C80x40x20x2. Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an
toàn 2 lớp dày 6,38mm; hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 16x16mm; Vách
kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. Nền nhà lát gạch Granit
600x600, tường trong phòng học ốp gạch men kính 300x600 cao 1,2m. Nền
khu vệ sinh lát gach trống trơn 300x300, tường ốp gạch men kính 300x600.

\- Hạng mục công trình được lắp đặt thay thế toàn bộ hệ thống điện, cấp
thoát nước, thiết bị vệ sinh, chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy.

\+ Nhà bếp xây mới

\- Xây dựng mới nhà bếp theo tiêu chuẩn nhà cấp III, bậc chịu lửa bậc
III. Nhà có chiều dài là 24,82m và chiều rộng nhà 5,3m, hành lang hiên
rộng 2,4m; bước gian 3,9m; chiều cao tầng 1: 3,9m, tầng 2: 3,6m, chiều
cao mái: 2,4m.

\- Kết cấu nhà đ­ược thiết kế móng cọc BTCT M250 kết hợp với hệ dầm móng
BTCT M200, đài móng BTCT M200; xây móng bằng gạch xi măng M100, VXM M75.
Khung nhà, dầm, sàn BTCT M250 chịu lực, tường xây gạch xi măng M100, VXM
M75.

\- Trát tường, cột, dầm, trần và gờ chỉ bằng VXM M75; tường trong và
ngoài nhà được lăn sơn 1 nước trắng 2 nước màu (trong, ngoài nhà bằng
sơn lót kháng kiềm và sơn mầu ); bậc cầu thang, bậc sảnh lát đá Granit
tự nhiên. Mái chống nóng bằng tôn mạ mầu dày 0,45mm trên hệ tường xây
thu hồi và xà gồ thép C80x40x15x2. Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn
2 lớp dày 6,38mm; hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 16x16mm. Nền nhà lát
gạch Granit 600x600; nền khu vệ sinh lát gach trống trơn 300x300, tường
ốp gạch men kính 300x600.

\- Hạng mục công trình được lắp đặt đầy đủ hệ thống điện, cấp thoát
nước, thiết bị vệ sinh, chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy.

\+ Bể ngầm PCCC (132m3): Xây dựng mới bể nước ngầm có chiều dài 10,2m,
rộng 5,2m, cao 2,5m. Đáy bể BTCT M300 dày 20cm; thành bể BTCT M300; Nắp
bể đổ BTCT M300, dày 15cm. Đáy bể, tường trong bể được quét sika chống
thấm; láng đáy bể VXM M75 dày 2cm; trát tường bể VXM M75 2 lớp mỗi lớp
dày 1cm.

\+ Nhà để máy bơm: Nhà xây trên mặt bể PCCC, chiều dài nhà 5,4m, chiều
rộng 3,5m, cao 3,3m. Nhà xây tường gạch VXM M75, mái lợp tôn mạ mầu dày
0.45mm trên hệ tường thu hồi, vì kèo thép định hình và xà gồ hộp
30x60x2mm. Trát tường bằng VXM M75, tường trong và ngoài nhà được lăn
sơn 1 nước trắng 2 nước màu (trong, ngoài nhà bằng sơn lót kháng kiềm và
sơn mầu). Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.
Nền nhà lát gạch đỏ KT 400x400mm. Hạng mục công trình được lắp đặt đầy
đủ hệ thống điện.

\+ Nhà để xe: Xây mới 02 nhà xe có quy mô, kích thước tương tự nhau; nhà
có chiều dài 12m, rộng 4,3m cao 2,8m. Mái lợp tôn mạ mầu dày 0,45mm trên
hệ xà gồ thép và vì kèo, cột thép định hình. Móng cột nhà xe bằng BTCT
M200, nền nhà xe đổ BTXM M200, dày 15cm.

\+ Sân: Lát gạch Terrazzo 400x400mm trên lớp cát tân nền đầm chặt dày
trung bình 12cm.

\+ Rãnh thoát nước: Nâng cấp, cải tạo hệ rãnh thoát nước cũ (xây nâng
tường rãnh cao trung bình 15cm, bê tông cổ rãnh M200, cao 17cm), lắp đặt
mới toàn bộ nắp rãnh bằng tấm thu nước Composite đúc sẵn tải trọng
125KN, KT 900x530.

\+ Bồn cây: Phá dỡ tường bồn hoa, bồn cây cũ sau đó xây tường bồn hoa,
bồn cây bằng gạch đặc xi măng M100, VXM M50. Tường bồn cây được ốp đá
Granit tự nhiên và đá bóc xẻ.

\+ Thiết bị: Công trình được lắp đặt tủ điều khiển, các máy bơm nước
chữa cháy, hệ thống điều hòa không khí, thang máy vận chuyển thực phẩm.

**1.2 Giới thiệu về gói thầu:**

1.2.1. Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị.

1.2.2. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu
có).

1.2.3. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

1.2.4. Thời gian thực hiện hợp đồng: 270 ngày, kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực.

II. Yêu cầu về kỹ thuật

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------
Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công - Qui phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 4252:1988
Tổ chức thi công TCVN 4055:2012
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình -- Yêu cầu chung TCVN 9398:2012
Công tác đất - Thi công và nghiệm thu TCVN 4447:2012
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Hồ sơ thi công - yêu cầu chung TCVN 5672:1992
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Quy tắc sửa đổi hồ sơ TK thi công TCVN 3987:1985
Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm - Nguyên tắc cơ bản TCVN 4057:1985
Đánh giá chất lượng công tác xây lắp - Nguyên tắc cơ bản TCVN 5638:1991
Bàn giao công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản TCVN 5640:1991
Kết cấu gạch đá - Thi công và nghiệm thu TCVN 4085:1985
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu TCVN 9115:2012
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép- tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5574:2012
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu (trừ mục 6.8 được thay thế bởi TCVNXD 305: 2004) TCVN 4453 : 1995
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì TCVN 9343:2012
Kết cấu bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm TCVN 9345:2012
Các TCVN khác và TCN có liên quan\...
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------

1. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Nhà thầu phải đảm bảo duy trì hệ thống quản lý chất lượng, giám sát
xuyên suốt trong quá trình thi công. Các cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám
sát phải đủ năng lực, kinh nghiệm cho các công tác thi công.

2. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư:

+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| **TT** | **Loại vật | **Quy cách** | **Tiêu | **Ghi chú** |
| | tư** | | chuẩn** | |
+========+==============+==============+==============+=============+
| 1 | Xi măng | PC 30, PC40 | TCVN 2682 : | |
| | | | 1999 | |
| | | | | |
| | | | TCVN 5691: | |
| | | | 2000 | |
| | | | | |
| | | | TCVN 4787: | |
| | | | 2004 | |
| | | | | |
| | | | TCVN 4030: | |
| | | | 2003 | |
| | | | | |
| | | | Và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 2 | Xi măng | PC30 | TCVN 2682 : | |
| | trắng | | 1999 | |
| | | | | |
| | | | TCVN 5691: | |
| | | | 2000 | |
| | | | | |
| | | | TCVN 4787: | |
| | | | 2004 | |
| | | | | |
| | | | TCVN 4030: | |
| | | | 2003 | |
| | | | | |
| | | | Và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 3 | Thép tròn | Toàn bộ thép | TCVN 6285: | |
| | | sử dụng cho | 1997; TCVN | |
| | | công trình | 1651-1:1985; | |
| | | phải thoả | TCVN | |
| | | mãn về mác | 1651-2:1985; | |
| | | thép, giới | JIS G 3112 | |
| | | hạn chảy, | (Nhật); BS | |
| | | giới hạn | 4449-1997 | |
| | | bền, độ dãn | (Anh); ASTM | |
| | | dài, góc | A6 | |
| | | uốn, bán | 15/A615M-96A | |
| | | kính uốn. | (Mỹ) | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 4 | Thép hình | Theo chỉ dẫn | TCVN 170: | |
| | | thiết kế | 1989 | |
| | | | | |
| | | | TCVN 197: | |
| | | | 2002 | |
| | | | | |
| | | | Và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 5 | Cát tô, | Là loại cát | TCVN | |
| | trát, cát | đen dùng | 7572-2006 | |
| | nền | trong xây | | |
| | | dựng, hạt có | TCVN 349 : | |
| | | kích thước | 2004 | |
| | | ML =0,7-1,4. | | |
| | | | Và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 6 | Cát xây | Là loại cát | TCVN | |
| | | đen dùng | 7572-2006 | |
| | | trong xây | | |
| | | dựng, hạt có | TCVN 349 : | |
| | | kích thước | 2004 | |
| | | ML =1,5-2. | | |
| | | | Và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 7 | Cát vàng | Là loại cát | TCVN | |
| | | vàng, hạt | 7572-2006 | |
| | | đều, dùng | | |
| | | làm cốt liệu | TCVN 349 : | |
| | | cho bê tông. | 2004 | |
| | | | | |
| | | | Và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 9 | Đá 1x2, đá | Đá thiên | TCVN | |
| | dăm, đá 4x6 | nhiên dùng | 7572-2006 | |
| | | làm cốt liệu | | |
| | | bê tông, | TCVN 349 : | |
| | | không lẫn | 2004 | |
| | | bùn đất, | | |
| | | kích thước | Và các tiêu | |
| | | theo quy | chuẩn khác | |
| | | định thiết | liên quan | |
| | | kế. Mác của | | |
| | | đá dăm | | |
| | | \>=300 | | |
| | | kg/cm^2^. | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 10 | Gỗ cốp pha, | Gỗ nhóm VI | | |
| | đà nẹp, gỗ | | | |
| | chống | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 11 | Gạch không | Sử dụng gạch | TCVN hiện | |
| | nung, gạch | đặc, rỗng | hành | |
| | chỉ | theo chỉ | | |
| | | định của | và các tiêu | |
| | | thiết kế, | chuẩn khác | |
| | | gạch phải | liên quan | |
| | | đảm bảo kích | | |
| | | thước và đạt | | |
| | | mác theo yêu | | |
| | | cầu thiết kế | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 12 | Que hàn | kích thước | TCVN 314 | |
| | | | 2004 | |
| | | f 4.0x400mm | | |
| | | | TCVN 3223: | |
| | | Giới hạn | 2000 | |
| | | chảy N/mm2 : | | |
| | | 382.2 | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | Giới hạn bền | liên quan | |
| | | kéo N/mm2 : | | |
| | | 484.1 | | |
| | | | | |
| | | Độ giãn dài | | |
| | | tương đối | | |
| | | (%): 25.6 | | |
| | | | | |
| | | Độ dai va | | |
| | | đập (J): | | |
| | | 110.1 | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| II | Phần hoàn | | | |
| | thiện | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 1 | Gạch ốp lát | Cường độ uốn | TCVN | |
| | các loại | : \>=25N/mm2 | 6414:1998 | |
| | | | TCVN | |
| | | Độ mài mòn: | 6415:2004 | |
| | | đáp ứng yêu | TCVN | |
| | | cầu | 6884:2001 | |
| | | | | |
| | | Độ bền hoá | TCVN | |
| | | học : Bền | 6885:2001 | |
| | | axit, bền | | |
| | | bazơ | Và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | Hệ số giãn | liên quan | |
| | | nở nhiệt : | | |
| | | \<=7x106 | | |
| | | | | |
| | | Độ cứng | | |
| | | (Mohs): \>=5 | | |
| | | | | |
| | | Chống mốc mờ | | |
| | | bề mặt : Tốt | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 4 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | | thiết kế | hành | |
| | | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 5 | Chống thấm | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | | thiết kế | hành | |
| | | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 6 | Phụ kiện kim | \- Làm từ | TCVN hiện | |
| | khí các loại | hợp kim | hành | |
| | như khóa, | không rỉ | | |
| | chốt... | hoặc thép mạ | và các tiêu | |
| | | hợp kim có | chuẩn khác | |
| | | lớp chống rỉ | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 7 | Khóa tròn | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | các loại | thiết kế | hành | |
| | | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 8 | Tay vịn gỗ , | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | hoành, rui | thiết kế | hành | |
| | | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| III | Phần điện | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 1 | Dây điện | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | | thiết kế | hành | |
| | | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 2 | Công tắc, ổ | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | cắm, hộp | thiết kế | hành | |
| | chôn \... | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 3 | Đèn các loại | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | | thiết kế | hành | |
| | | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+
| 4 | Aptomat các | Theo yêu cầu | TCVN hiện | |
| | loại | thiết kế | hành | |
| | | | | |
| | | | và các tiêu | |
| | | | chuẩn khác | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+-------------+

3. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

\- Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ mời thầu nhà thầu và khảo sát thực
địa hiện trường thi công của gói thầu để đề ra biện pháp thi công hợp lý
- đáp ứng được tiến độ và chất lượng theo đúng hồ sơ mời thầu thầu (bao
gồm cả thuyết minh và bản vẽ thi công).

\- Biện pháp thi công cần được xác định sao cho đảm bảo việc thi công
không ảnh hư­ởng đến công việc khác của Chủ đầu tư­ và môi trư­ờng xung
quanh của khu vực thi công; biện pháp thi công lập phải dựa trên các
tiêu chuẩn quy định về thi công và nghiệm quy định tại mục 1 chương này.

\- Biện pháp thi công bao gồm biện pháp thi công tổng thể đối với toàn
bộ gói thầu và các biện pháp thi công chi tiết đối với các công việc
chính của gói thầu.

4. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:

\- Nhà thầu phải có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công cụ thể như sau:

\- Nhà thầu cần lập thiết kế mặt bằng thi công rõ ràng trước khi tiến
hành thi công;

\- Thường xuyên thu dọn để đảm bảo cho công trình không bị ứ đọng các
đống phế thải, rác và các mảnh vụn do các hoạt động thi công ở hiện
trường gây ra, giữ gìn công trình luôn sạch sẽ, ngăn nắp;

\- Các phương tiện vận chuyển vật liệu phế thải đều được che bạt tránh
rơi đổ phế liệu ra đường;

\- Vệ sinh sạch sẽ các vật liệu rơi vãi, không để mất vệ sinh, bụi, bẩn;

\- Kết thúc công trình tiến hành thu dọn mặt bằng, chuyển hết phế liệu,
vật liệu thừa, dỡ công trình tạm.;

\- Không chôn rác, các vật liệu phế thải trong phạm vi công trường nếu
không được Kỹ sư giám sát chấp thuận.

\- Không đổ, xả các phế thải, dầu, sơn hoặc các yếu tố độc hại vào các
rãnh nước mưa, rãnh vệ sinh.

\- Không thải nước, bùn rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực xung
quanh.

5. Yêu cầu về an toàn lao động:

\- Nhà thầu phải có biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp
với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công cụ thể:

\- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về an toàn lao động, an ninh trật
tự;

\- Thực hiện các biện pháp an toàn sử dụng điện khi thi công;

\- Trong khi thi công có biện pháp bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật,
đảm bảo duy trì sự hoạt động bình thường của hệ thống này;

\- Không gây mất an toàn lao động, nguy hiểm cho khu vực xung quanh;

\- Không gây sụt lún, nứt đổ cho các hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung
quanh;

\- Không gây cản trở giao thông trong phạm vi hoạt động của khu vực.

6. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:

\- Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp huy động nhân lực, thiết bị
phục vụ thi công đối với tất cả các công tác thi công quy định trong
Khoản 3 Mục 3 Chương III và các công tác thi công khác mà nhà thầu thấy
cần thiết. Biện pháp thi công cần mô tả chi tiết công nghệ thi công theo
đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật các công việc.

7. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:

\- Yêu cầu nhà thầu phải lập biện pháp thi công tổng thể cho toàn bộ
công trình và biện pháp thi công chi tiết cho các công tác xây lắp các
hạng muc được nêu tại Khoản 3 Mục 3 Chương III của E-HSMT.

8. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:

9.1. Nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh tổ chức nhân sự tại công
trường với các bộ phận: Từ lãnh đạo công ty, phòng kỹ thuật đến chỉ huy
trưởng công trường, phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, cán bộ làm
công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán, quản lý tiến
độ, kỹ thuật, hành chính, kế toán, chất lượng, vật tư, thiết bị, an
toàn, an ninh, môi trường.

\- Nhà thầu phải có kế hoạch và biện pháp bảo đảm chất lượng thi công
công trình, phải có bộ phận chuyên trách công tác quản lý chất lượng gọi
là KCS. Nếu Nhà thầu thuê đơn vị khác làm công tác thí nghiệm kiểm tra
thì phải coi đơn vị đó như là một Nhà thầu phụ.

\- KCS của Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ, thường xuyên và trung thực
công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu. Mọi thí nghiệm kiểm
tra và nghiệm thu phải lập biên bản theo quy định.

\- Nếu KCS hoặc Chủ đầu tư phát hiện chất lượng vật liệu hoặc thi công
không đảm bảo yêu cầu, thì Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và
phải có biện pháp sửa chữa bằng chi phí của Nhà thầu.

\- Nhà thầu tiến hành tự kiểm tra, nghiệm thu nội bộ trước, đồng thời
báo cáo cho Chủ đầu tư (cán bộ giám sát của chủ đầu tư) trước 24 giờ.

\- Trường hợp Nhà thầu không báo cáo Chủ đầu tư đến tham dự kiểm tra
nghiệm thu công trình ẩn dấu mà tự che lấp thì Chủ đầu tư có quyền yêu
cầu Nhà thầu tháo dỡ phần che lấp để kiểm tra lại. Chi phí này Nhà thầu
phải chịu cho dù kết quả kiểm tra đó đạt yêu cầu chất lượng.

9.2. Kế hoạch về quản lý chất lượng:Nhà thầu phải có sơ đồ, thuyết minh
quản lý chất lượng công trình và cung cấp cho Chủ đầu tư kế hoạch quản
lý chất lượng theo các quy định sau đây:

\- Nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư kế hoạch quản lý chất lượng thi công để
thông qua trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được lệnh khởi công. Kế
hoạch quản lý chất lượng sẽ mô tả chi tiết các trình tự công việc, các
hướng dẫn và báo cáo sẽ được dùng để đảm bảo các quy định trong hợp đồng
được tuân theo, sự từ chối của Chủ đầu tư sẽ không được coi là nguyên
nhân khiếu nại của nhà thầu.

\- Nhân sự: Tên và trình độ của các cán bộ phụ trách công tác chất lượng
sẽ được đệ trình cho Chủ đầu tư.

\- Thủ tục xem xét: Thủ tục xem xét tất cả các mẫu thí nghiệm, chứng chỉ
phải được nộp cho Chủ đầu tư.

9.3. Các công việc chuẩn bị trước khi thông qua kế hoạch quản lý chất
lượng:Công tác duy nhất mà Nhà thầu được phép tiến hành trước khi thông
qua kế hoạch quản lý chất lượng là việc khảo sát vị trí các công trình
tạm, huy động Ban chỉ huy công trường, máy móc và trang thiết bị nhưng
không bao gồm công tác khảo sát cho các công việc xây dựng các công
trình thuộc gói thầu này.

9.4. Các thay đổi về kế hoạch quản lý chất lượng:

\- Bất kỳ thay đổi nào của kế hoạch quản lý chất lượng sẽ phải được đệ
trình lên Chủ đầu tư để xem xét và thông qua. Tài liệu trình nộp này sẽ
phải nêu rõ các phần công việc bị ảnh hưởng do sự thay đổi của kế hoạch
và ngày áp dụng các thay đổi này.

9. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

Trong yêu cầu về mặt kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn
chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số
nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa
ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu, không được nêu yêu
cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của vật tư, máy móc, thiết bị.

Trường hợp đặc biệt cần thiết phải nêu nhãn hiệu, catalô của một nhà sản
xuất nào đó, hoặc vật tư, máy móc, thiết bị từ một nước hoặc vùng lãnh
thổ nào đó để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của vật
tư, máy móc, thiết bị thì phải ghi kèm theo cụm từ "hoặc tương đương"
sau nhãn hiệu, catalô hoặc xuất xứ nêu ra và quy định rõ khái niệm tương
đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là
tương đương với các vật tư, máy móc, thiết bị đã nêu để không tạo định
hướng cho một sản phẩm hoặc cho một nhà thầu nào đó.

III. Các bản vẽ

Theo danh mục bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt, kèm theo E --
HSMT.

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6805 dự án đang đợi nhà thầu
  • 540 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 512 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16584 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14352 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây