Thông báo mời thầu

Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và một số Chi cục năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:04 21/11/2020
Số TBMT
20201163060-00
Công bố
09:57 21/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo quy định tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và một số Chi cục năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và một số Chi cục năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo quy định tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và một số Chi cục năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:57 21/11/2020
đến
10:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và một số Chi cục năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và một số Chi cục năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ BẢO HIỂM**

**I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy
định tại trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và một số Chi cục năm 2020

\- Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hà Nội.

\- Địa chỉ: Số 129 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

\- Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước năm 2020.

\- Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh,
trong nước, qua mạng, 01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ.

\- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Quý IV năm 2020.

\- Thời gian thực hiện: Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

\- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

\- Địa điểm thực hiện: Trụ sở Cục Hải quan thành phố Hà Nội và các Chi
cục Hải quan trực thuộc chi tiết tại Phần II chương này.

**II. Danh mục bảo hiểm**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Stt** | **Danh | **Giá | **Giá | **Địa | **Thời | **Ghi |
| | mục\ | trị | trị | điểm** | gian** | chú** |
| | dịch | công | bảo** | | | |
| | vụ** | trình | | **bảo | **bảo | |
| | | ( | **hiểm | hiểm** | hiểm** | |
| | | đồng)** | ( | | | |
| | | | đồng)** | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| 1 | Bảo | 1 | 1 | Số 129 | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 72.914. | 72.914. | Nguyễn | tháng | bảo |
| | cháy, | 099.933 | 099.933 | Phong | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | Sắc, | ngày | chi |
| | buộc | | | Cầu | hợp | tiết |
| | cho Trụ | | | Giấy, | đồng | tại mục |
| | sở Cục | | | Hà Nội | bảo | III |
| | Hải | | | | hiểm có | Chương |
| | quan TP | | | | hiệu | này |
| | Hà Nội | | | | lực | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2 | Bảo | 69.124. | 69.124. | Khu CNC | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 102.933 | 102.933 | Hòa | tháng | bảo |
| | cháy, | | | Lạc, | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | Huyện | ngày | chi |
| | buộc | | | Thạch | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | Thất, | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | Hà Nội | bảo | III |
| | quan | | | | hiểm có | Chương |
| | Hòa Lạc | | | | hiệu | này |
| | | | | | lực | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3 | Bảo | 12.402. | 12.402. | Số 12 | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 017.600 | 017.600 | Tôn | tháng | bảo |
| | cháy, | | | Thất | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | Thuyết, | ngày | chi |
| | buộc | | | Mỹ | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | Đình, | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | Cầu | bảo | III |
| | quan | | | Giấy, | hiểm có | Chương |
| | Bắc Hà | | | Hà Nội | hiệu | này |
| | Nội | | | | lực | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4 | Bảo | 16.192. | 16.192. | Khu | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 157.308 | 157.308 | công | tháng | bảo |
| | cháy, | | | nghiệp | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | Thăng | ngày | chi |
| | buộc | | | Long, | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | Xã Kim | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | Chung, | bảo | III |
| | quan | | | Huyện | hiểm có | Chương |
| | KCN Bắc | | | Đông | hiệu | này |
| | Thăng | | | Anh, Hà | lực | |
| | Long | | | Nội | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 5 | Bảo | 1 | 1 | Sân bay | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 62.899. | 62.899. | Nội | tháng | bảo |
| | cháy, | 828.671 | 828.671 | Bài, Xã | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | Phú | ngày | chi |
| | buộc | | | Minh, | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | Huyện | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | Sóc | bảo | III |
| | quan | | | Sơn, Hà | hiểm có | Chương |
| | cửa | | | Nội | hiệu | này |
| | khẩu | | | | lực | |
| | sân bay | | | | | |
| | quốc tế | | | | | |
| | Nội Bài | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 6 | Bảo | 9.592. | 9.592. | Km 16, | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 792.118 | 792.118 | Quốc lộ | tháng | bảo |
| | cháy, | | | số 2, | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | phường | ngày | chi |
| | buộc | | | Hùng | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | Vương, | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | thị xã | bảo | III |
| | quan | | | Phúc | hiểm có | Chương |
| | Vĩnh | | | Yên, | hiệu | này |
| | Phúc | | | tỉnh | lực | |
| | | | | Vĩnh | | |
| | | | | Phúc | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 7 | Bảo | 28.251. | 28.251. | Số 517 | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 088.565 | 088.565 | Hà Huy | tháng | bảo |
| | cháy, | | | Tập, | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | Yên | ngày | chi |
| | buộc | | | Viên, | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | Gia | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | Lâm, Hà | bảo | III |
| | quan ga | | | Nội | hiểm có | Chương |
| | đường | | | | hiệu | này |
| | sắt | | | | lực | |
| | quốc tế | | | | | |
| | Yên | | | | | |
| | Viên | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 8 | Bảo | 5.271. | 5.271. | Số | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 133.645 | 133.645 | 1466, | tháng | bảo |
| | cháy, | | | Đại Lộ | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | Hùng | ngày | chi |
| | buộc | | | Vương, | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | TP Việt | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | Trì, | bảo | III |
| | quan | | | Tỉnh | hiểm có | Chương |
| | Phú Thọ | | | Phú Thọ | hiệu | này |
| | | | | | lực | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 9 | Bảo | 1.577. | 1.577. | Số 208, | 12 | Phạm vi |
| | hiểm | 536.261 | 536.261 | Quang | tháng | bảo |
| | cháy, | | | Trung, | kể từ | hiểm |
| | nổ bắt | | | quận Hà | ngày | chi |
| | buộc | | | Đông, | hợp | tiết |
| | cho Chi | | | Hà Nội | đồng | tại mục |
| | cục Hải | | | | bảo | III |
| | quan | | | | hiểm có | Chương |
| | quản lý | | | | hiệu | này |
| | hàng | | | | lực | |
| | Đầu tư | | | | | |
| | - Gia | | | | | |
| | công | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | **Tổng | **478 | **478 | | | |
| | cộng** | .224.75 | .224.75 | | | |
| | | 7.034** | 7.034** | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

**III. Phạm vi bảo hiểm**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Nội dung** | **Yêu cầu chi tiết** |
+=========+============================+============================+
| 1 | Tài sản được bảo hiểm | Tại trụ sở Cục Hải quan |
| | | thành phố Hà Nội, và các |
| | | Chi cục Hải quan trực |
| | | thuộc, bao gồm các tài sản |
| | | sau *:* |
| | | |
| | | - Vật kiến trúc |
| | | |
| | | - Ô tô |
| | | |
| | | - Phương tiện vận tải |
| | | khác ngoài xe ô tô |
| | | |
| | | - Máy móc, thiết bị |
| | | |
| | | - Công cụ, dụng cụ đang |
| | | dùng |
| | | |
| | | - Tài sản cố định hữu |
| | | hình khác |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Địa điểm được bảo hiểm | - Trụ sở Cục Hải quan TP |
| | | Hà Nội |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan Hòa |
| | | Lạc |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan Bắc |
| | | Hà Nội |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan KCN |
| | | Bắc Thăng Long |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan cửa |
| | | khẩu sân bay quốc tế |
| | | Nội Bài |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan Vĩnh |
| | | Phúc |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan ga |
| | | đường sắt quốc tế Yên |
| | | Viên |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan Phú |
| | | Thọ |
| | | |
| | | - Chi cục Hải quan quản |
| | | lý hàng Đầu tư - Gia |
| | | công |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Phạm vi bảo hiểm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc |
| | | tuân theo Nghị định |
| | | 23/2018/NĐ-CP ngày 23 |
| | | tháng 02 năm 2018 của |
| | | Chính phủ quy định về bảo |
| | | hiểm cháy, nổ bắt buộc |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Điều khoản bảo hiểm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc |
| | | theo Nghị định |
| | | 23/2018/NĐ-CP ngày 23 |
| | | tháng 02 năm 2018 của |
| | | Chính phủ quy định về bảo |
| | | hiểm cháy, nổ bắt buộc. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Rủi ro bắt buộc được bảo | Cháy, nổ |
| | hiểm | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Rủi ro đặc biệt khác được | C. Máy bay hoặc các phương |
| | bảo hiểm | tiện hàng không khác hoặc |
| | | vật dụng trên các phương |
| | | tiện đó rơi vào; |
| | | |
| | | E. Nổi loạn, bạo động dân |
| | | sự, đình công, bế xưởng; |
| | | |
| | | G. Động đất hoặc phun trào |
| | | núi lửa; |
| | | |
| | | K. Lửa ngầm dưới đất; |
| | | |
| | | N. Giông, bão, lũ, lụt |
| | | |
| | | P. Vỡ hay tràn nước từ các |
| | | bể chứa, thiết bị chứa |
| | | nước hay đường ống dẫn; |
| | | |
| | | Q. Đâm va bởi xe bộ hành |
| | | hay súc vật không thuộc |
| | | quyền sở hữu hay kiểm soát |
| | | của Người được bảo hiểm |
| | | hay Người làm thuê của họ; |
| | | |
| | | S. Nước thoát ra hay rò rỉ |
| | | từ hệ thống thiết bị phòng |
| | | cháy tự động |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Điều khoản bổ sung | 1. Điều khoản về dọn dẹp |
| | | > hiện trường *(Giới |
| | | > hạn trách nhiệm: 10% |
| | | > STBH/ vụ tổn thất và |
| | | > cho toàn bộ thời hạn |
| | | > bảo hiểm)* |
| | | |
| | | 2. Điều khoản về chi phí |
| | | > kiến trúc sư, giám |
| | | > định viên, tư vấn, |
| | | > kỹ sư *(Giới hạn: |
| | | > 10% STBH/ vụ tổn |
| | | > thất và cho toàn bộ |
| | | > thời hạn bảo hiểm)* |
| | | |
| | | 3. Điều khoản về tự động |
| | | > khôi phục số tiền |
| | | > bảo hiểm; |
| | | |
| | | 4. Điều khoản thông báo |
| | | > hủy bỏ hợp đồng |
| | | > trong vòng 30 ngày |
| | | |
| | | 5. Điều khoản về thanh |
| | | > toán bồi thường tạm |
| | | > ứng *(50%);* |
| | | |
| | | 6. Điều khoản về chi phí |
| | | > đội chữa cháy (*Giới |
| | | > hạn trách nhiệm 10% |
| | | > STBH/ vụ tổn thất và |
| | | > cho toàn bộ thời hạn |
| | | > bảo hiểm)* |
| | | |
| | | 7. Điều khoản về chỉ định |
| | | > giám định tổn thất |
| | | |
| | | 8. Điều khoản về chi phí |
| | | > soạn thảo lại dữ |
| | | > liệu và chi phí lập |
| | | > hồ sơ bồi thường |
| | | > cháy (*10% STBH/ vụ |
| | | > tổn thất và cho toàn |
| | | > bộ thời hạn bảo |
| | | > hiểm)* |
| | | |
| | | 9. Điều khoản về mái |
| | | > hiên, mành che, biển |
| | | > hiệu và các tài sản |
| | | > cố định bên ngoài |
| | | > khác (*Giới hạn |
| | | > trách nhiệm 10% |
| | | > STBH/ vụ tổn thất và |
| | | > cho toàn bộ thời hạn |
| | | > bảo hiểm)* |
| | | |
| | | 10. Điều khoản nứt vỡ kính |
| | | > (*Giới hạn trách |
| | | > nhiệm 10% STBH/ vụ |
| | | > tổn thất và cho toàn |
| | | > bộ thời hạn bảo |
| | | > hiểm)* |
| | | |
| | | 11. Điều khoản về không |
| | | > mất hiệu lực bảo |
| | | > hiểm |
| | | |
| | | 12. Điều khoản về khôi |
| | | > phục và thay thế |
| | | > (*Giới hạn trách |
| | | > nhiệm 10% STBH/ vụ |
| | | > tổn thất và cho toàn |
| | | > bộ thời hạn bảo |
| | | > hiểm)* |
| | | |
| | | 13. Điều khoản về di |
| | | > chuyển tạm thời |
| | | > (*Giới hạn trách |
| | | > nhiệm 10% STBH/ vụ |
| | | > tổn thất và cho toàn |
| | | > bộ thời hạn bảo |
| | | > hiểm)* |
| | | |
| | | 14. Điều khoản về sửa chữa |
| | | > tạm thời (*Giới hạn |
| | | > trách nhiệm 10% |
| | | > STBH/ vụ tổn thất và |
| | | > cho toàn bộ thời hạn |
| | | > bảo hiểm)* |
| | | |
| | | 15. Điều khoản thanh toán |
| | | > phí *(trong vòng 30 |
| | | > ngày kể từ ngày hiệu |
| | | > lực của đơn)* |
| | | |
| | | 16. Điều khoản bảo hiểm |
| | | > cho các tài sản cá |
| | | > nhân của Giám đốc và |
| | | > nhân viên (*Giới hạn |
| | | > trách nhiệm 10% |
| | | > STBH/ vụ tổn thất và |
| | | > cho toàn bộ thời hạn |
| | | > bảo hiểm)* |
| | | |
| | | 17. Điều khoản về điều |
| | | > chỉnh thời gian - 72 |
| | | > giờ |
| | | |
| | | 18. Cam kết tuân thủ quy |
| | | > định về PCCC |
| | | |
| | | 19. Cam kết bảo vệ 24/24 |
| | | |
| | | 20. Không phát sinh tổn |
| | | > thất trước thời điểm |
| | | > bắt đầu hiệu lực bảo |
| | | > hiểm |
| | | |
| | | 21. Điều khoản loại trừ |
| | | > Amiăng tổng hợp |
| | | |
| | | 22. Điều khoản loại trừ |
| | | > rủi ro khủng bố |
| | | > (NMA 2921) |
| | | |
| | | 23. Điều khoản loại trừ |
| | | > Rủi ro chiến tranh |
| | | > và nội chiến |
| | | |
| | | 24. Điều khoản loại trừ |
| | | > Rủi ro năng lượng |
| | | > hạt nhân (NMA |
| | | > 1975a) (1994) và SR |
| | | > 482 |
| | | |
| | | 25. Điều khoản Cấm vận |
| | | > thương mại quốc tế |
| | | |
| | | 26. Điều khoản Làm rõ |
| | | > thiệt hại tài sản |
| | | |
| | | 27. Điều khoản loại trừ |
| | | > Rủi ro công nghệ |
| | | > thông tin (NMA 2912) |
| | | |
| | | 28. Điều khoản Loại trừ |
| | | > toàn bộ rủi ro môi |
| | | > trường tại Bắc Mỹ |
| | | > (LMC2) |
| | | |
| | | 29. Điều khoản về chi phí |
| | | > làm ngoài giờ, làm |
| | | > đêm, làm vào ngày |
| | | > lễ, chi phí\ |
| | | > vận chuyển (hạn mức: |
| | | > tối thiểu |
| | | > 500.000.000 đồng/vụ |
| | | > tổn thất và là tổng |
| | | > giới hạn trong suốt |
| | | > thời hạn bảo hiểm) |
| | | |
| | | 30. Điều khoản về sai sót |
| | | > và nhầm lẫn. |
| | | |
| | | 31. Điều khoản về mô tả |
| | | > sai. |
| | | |
| | | 32. Điều khoản về địa điểm |
| | | > được bảo hiểm. |
| | | |
| | | 33. Hệ thống thiết bị |
| | | > điện. |
| | | |
| | | 34. Điều khoản tự bốc |
| | | > cháy. |
| | | |
| | | 35. Điều khoản loại trừ |
| | | > các khoản tiền bồi |
| | | > thường theo phán |
| | | > quyết của tòa mang |
| | | > tính trừng phạt |
| | | > (LGT 399) (1994) |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Tỷ lệ phí bảo hiểm | 0,05% *(Nhà thầu không |
| | | được chào thấp hơn tỷ lệ |
| | (chưa gồm thuế VAT) | này theo quy định tại Điểm |
| | | 1/ Mục I/ Phụ lục II/ Nghị |
| | | định 23/2018/NĐ-CP)* |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9 | Thời hạn thanh toán | Phí bảo hiểm được thanh |
| | | toán trong vòng 30 ngày kể |
| | | từ ngày kí hợp đồng bảo |
| | | hiểm. |
+---------+----------------------------+----------------------------+

### **GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT**

### **DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN**

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận;*

*2. Kế hoạch công tác;*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6535 dự án đang đợi nhà thầu
  • 669 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 916 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16379 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14431 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây