Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 20:52 20/11/2020
Số TBMT
20201155535-00
Công bố
08:56 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Khắc phục sạt lở đoạn sông Bào Chấu - Đầm Cùng, xã Việt Thắng
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân, ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp kinh tế thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Cà Mau

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 20/11/2020
đến
15:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.607.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu sáu trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 79

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 ECDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ
hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc
lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,
đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá
trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì
căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh
nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng
lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành
viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của
nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm
(không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy
định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các
tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu
mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương IV. Biểu mẫu
này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu
này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà
thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV.
Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ,
công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:
1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
20

Nội dung yêu cầu
Đối với vật liệu: Cừ
dừa, cừ tràm, đá 1x2,
cát vàng, sắt…

Mức độ đáp ứng
Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp
đáp ứng yêu cầu.
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung
cấp đáp ứng yêu cầu.
Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.

Đạt
Không đạt
Đạt

Kết luận
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.

Không đạt

2. Giải pháp kỹ thuật:
Nội dung yêu cầu
2.1. Tổ chức mặt bằng
công trường: thiết bị thi
công, lán trại, phòng thí
nghiệm, kho bãi tập kết
vật liệu, chất thải, bố trí
cổng ra vào, rào chắn,
biển báo, cấp nước,
thoát nước, giao thông,
liên lạc trong quá trình
thi công

2.2. Thi công xây mới:
gồm các công tác: đóng
cừ dừa, cừ tràm, đổ bê
tông mặt đường, đắp
đất trong kè.

Kết luận

Mức độ đáp ứng
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều
kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng.

Đạt

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều
kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ
thuật về lán trại.

Chấp nhận
được

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp
với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công
và hiện trạng công trình xây dựng.

Không đạt

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều
kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng.

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp
với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công
và hiện trạng công trình xây dựng.

Không đạt

Tiêu chuẩn chi tiết 2.2 được xác định là đạt, tiêu
chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là đạt hoặc chấp
nhận được.

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên.

Không đạt

3. Biện pháp tổ chức thi công:
Nội dung yêu cầu
3.1. Bảo đảm giao
thông do quá trình tổ
chức thi công gây ra
đối với đường thủy
(nếu có đề xuất vận
chuyển vật tư, thiết bị

Mức độ đáp ứng
Có đề xuất giải pháp đảm bảo an toàn giao thông
phù hợp. Trong đó phải thuyết minh rõ biện pháp
khai thác và vận chuyển đất đắp trong kè đảm bảo
an toàn giao thông thủy theo hồ sơ thiết kế.
Không đề xuất hoặc đề xuất không phù hợp hoặc
không thuyết minh rõ biện pháp khai thác và vận

Đạt

Không đạt
21

bằng đường thủy),
đường bộ. Trong đó
phải thuyết minh rõ
biện pháp khai thác và
vận chuyển đất đắp
trong kè đảm bảo an
toàn giao thông thủy.
3.2. Thi công các công
tác: đóng cừ dừa, cừ
tràm, đổ bê tông mặt
đường, đắp đất trong
kè: mô tả biện pháp,
công nghệ thi công
theo đúng trình tự và
yêu cầu kỹ thuật

Kết luận

chuyển đất bằng đường thủy để đắp trong kè theo
hồ sơ thiết kế.

Có mô tả biện pháp, công nghệ thi công theo đúng
trình tự và yêu cầu kỹ thuật.

Đạt

Không mô tả biện pháp, công nghệ thi công theo
đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật.

Không đạt

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không
đạt.

Không đạt

4. Tiến độ thi công:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

4.1. Thời gian thi công: Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 90
đảm bảo thời gian thi
ngày.
công không quá 90
ngày (bao gồm ngày
nghỉ, ngày lễ, thí
nghiệm của nhà thầu và
Đề xuất về thời gian thi công vượt 90 ngày.
thời gian của cơ quan
chuyên môn kiểm tra
công tác nghiệm thu)
4.2. Tính phù hợp:
a) Giữa huy động thiết
bị và tiến độ thi công

Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung
a) và b).

b) Giữa bố trí nhân lực
và tiến độ thi công

Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).

4.3. Biểu tiến độ thi
công hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất kỹ
thuật và đáp ứng yêu
cầu của HSMT

Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp
với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của
HSMT.

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Đạt

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến
độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi,
không phù hợp với đề xuất kỹ thuật.

Không đạt

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.

Đạt

Kết luận
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không

Không đạt
22

đạt.
5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:
Nội dung yêu cầu
5.1. Biện pháp bảo đảm
chất lượng trong thi
gồm các công tác: đóng
cừ dừa, cừ tràm, đổ bê
tông mặt đường, đắp
đất trong kè.

Mức độ đáp ứng
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có
biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp
lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công.

Không đạt

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công.

5.2. Biện pháp bảo đảm
chất lượng nguyên liệu
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có
đầu vào để phục vụ
biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp
công tác thi công.
lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về
tiến độ thi công.
Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.
Kết luận

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không
đạt.

Đạt

Không đạt

Đạt
Không đạt

6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

6.1. An toàn lao động
Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp
Biện pháp an toàn lao với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
động hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện
biện pháp tổ chức thi pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý,
không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện
công
pháp tổ chức thi công.

Đạt

Không đạt

6.2. Phòng cháy, chữa cháy
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù
Biện pháp phòng cháy, hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
chữa cháy hợp lý, khả
thi, phù hợp với đề xuất Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc
về biện pháp tổ chức có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất
thi công
về biện pháp tổ chức thi công.

Đạt

Không đạt

6.3. Vệ sinh môi
trường
23

Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công

Biện pháp bảo đảm vệ
sinh môi trường hợp lý,
khả thi phù hợp với đề
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường
xuất về biện pháp tổ
hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường
chức thi công
nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp
với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.
Kết luận

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không
đạt.

Đạt

Không đạt

Đạt
Không đạt

7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

7.1. Bảo hành
Thời gian bảo hành 12
tháng.

≥ 12 tháng

Đạt

< 12 tháng

Không đạt

7.2. Uy tín của nhà thầu (Trong trường hợp liên danh, uy tín nhà thầu từng
thành viên liên danh được xem xét đánh giá như nhà thầu độc lập, nếu có
một thành viên liên danh không đạt tiêu chí uy tín nhà thầu thì liên danh đó
được đánh giá là không đạt về tiêu chí này).
Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ (đối với
gói thầu đang thi công, thời gian chậm tiến độ
được tính theo tiến độ chi tiết của từng phần công
việc của gói thầu đó) và nhà thầu không vi phạm
chất lượng công trình.
Uy tín của nhà thầu
thông qua việc thực
hiện các hợp đồng
tương tự trước đó (đã
và đang thực hiện)
trong vòng 3 năm (từ
quý III năm 2017 đến
trước thời điểm mở
thầu).

- Có một hợp đồng tương tự bị chậm tiến độ mà
nguyên nhân do lỗi chủ quan của nhà thầu đã bị
Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án nhắc nhở, cảnh cáo
đến lần thứ 3 (được ghi trong biên bản kiểm tra
hiện trường, văn bản cảnh cáo hoặc các văn bản
đôn đốc thực hiện hợp đồng), có thời gian chậm
tiến độ từ 15% trở lên so với thời gian thực hiện
hợp đồng ghi trong hợp đồng nhưng lại có một hợp
đồng tương tự khác được giải thưởng về chất
lượng công trình hoặc có hợp đồng tương tự khác
đã được thưởng do thời gian thi công hoàn thành
sớm hơn từ 15% thời gian thực hiện hợp đồng ghi
trong hợp đồng (kèm theo các tài liệu chứng minh
việc hoàn thành sớm hơn).
- Có một hợp đồng tương tự mà nhà thầu vi phạm
chất lượng, tiến độ bị phạt hợp đồng với mức phạt
hợp đồng dưới 5% giá trị phần hợp đồng bị vi

Đạt

Chấp nhận được

24

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
phạm.
- Có một hợp đồng tương tự bị chậm tiến độ (đối
với gói thầu đang thi công, thời gian chậm tiến độ
được tính theo tiến độ chi tiết của từng phần công
việc của gói thầu đó) “sau đây gọi là hợp đồng
chậm tiến độ” mà nguyên nhân do lỗi chủ quan của
nhà thầu đã bị Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án nhắc
nhở, cảnh cáo đến lần thứ 3 (được ghi trong biên
bản kiểm tra hiện trường; văn bản cảnh cáo hoặc
các văn bản đôn đốc thực hiện hợp đồng), có thời
gian chậm tiến độ từ 15% trở lên so với thời gian
thực hiện hợp đồng ghi trong hợp đồng. Đối với
gói thầu đang thi công thời gian chậm tiến độ được
tính theo tiến độ chi tiết của từng phần công việc
của gói thầu đó.

Không đạt

- Có một hợp đồng tương tự mà nhà thầu vi phạm
chất lượng, tiến độ bị phạt hợp đồng với mức phạt
từ 5% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm trở lên.
- Nhà thầu thực hiện hợp đồng chậm tiến độ,
không đảm bảo chất lượng công trình đến mức chủ
đầu tư phải chấm dứt hợp đồng.
- Nhà thầu tự ý chuyển nhượng phần công việc của
gói thầu cho nhà thầu khác từ 10% trở lên hoặc
dưới 10% nhưng có giá trị trên 50 tỷ đồng tính trên
giá trị hợp đồng đã ký kết (bán thầu).
- Nhà thầu không thực hiện trách nhiệm sửa chữa,
bảo hành trong thời gian bảo hành theo quy định
của hợp đồng mà Chủ đầu tư, Ban Quản lý dự án
đã nhắc nhở bằng văn bản đến lần thứ 3.
Uy tín nhà thầu thông

- Hoàn thành nghĩa vụ thuế

qua việc thực hiện
nghĩa vụ thuế theo quy
định của pháp luật
trong 03 năm gần đây
(từ quý III năm 2017; - Không hoàn thành nghĩa vụ thuế
2018; 2019, năm 2020đến kỳ báo cáo thuế
theo quy định) có xác
nhận của cơ quan thuế

Kết luận

Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt, tiêu
chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt hoặc chấp
nhận được.
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không

Đạt

Không đạt

Đạt
Không đạt
25

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
đạt.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh giá là
đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.
E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát
đều được đánh giá là đạt.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Stt

Biểu mẫu

Cách thực
hiện

Trách nhiệm
thực hiện
Bên mời
thầu

Nhà
thầu

1

Mẫu số 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp

X

2

Mẫu số 02. Bảng tiến độ thực hiện

X

3

Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực
và kinh nghiệm

4

Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

5

Mẫu số 04B. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu

6

Mẫu số 05. Giấy ủy quyền

7

Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

8

Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu độc lập)

9

Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu liên danh)

X

10

Mẫu số 08. Đơn dự thầu

X

11

Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa
thuận liên danh

X

12

Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực
hiện

X

13

Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp
đồng

X

14

Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15

Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân
sự chủ chốt

X

16

Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

X

Số hóa dưới
dạng Webform
trên Hệ thống

X
X
X
X

scan và đính
kèm khi nộp EHSDT

X
X

26

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6858 dự án đang đợi nhà thầu
  • 268 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 254 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16505 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14190 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây