Thông báo mời thầu

Mua sắm 267 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18) tại Nhà máy A29

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:52 20/11/2020
Số TBMT
20201158356-00
Công bố
08:59 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18) tại Nhà máy A29
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm 267 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18) tại Nhà máy A29
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm 267 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18) tại Nhà máy A29
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Nai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:59 20/11/2020
đến
10:00 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm 267 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18) tại Nhà máy A29". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm 267 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18) tại Nhà máy A29" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 10

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

1.1. Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Cục Kỹ thuật PK-KQ.

1.2. Bên mời thầu: Nhà máy A29/Cục Kỹ thuật PK-KQ.

1.3.Dự án:

1.4. Tên gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm 267 danh
mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng
(đợt 18) tại Nhà máy A29.

1.5. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách bảo
đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020.

1.6. Loại hợp đồng: Trọn gói.

1.7. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch
vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn sau đây:

Số TT Tên vật tư, quy cách, ký hiệu ĐV tính Số lượng
Thông số kỹ thuật  Ghi chú

1 A xê tôn Lít 25 Chất liệu: C3H6O

Đóng thùng: 10Lit

2 Ami ăng m2 4 Chất liệu amiang;

Khổ 1x2x0,05m

3 Axe tôn Lít 5 Chất liệu: C3H6O

Đóng thùng: 5Lit

4 Bàn chải cước Cái 15 Kích thước: Dài 10cm, rộng 2cm;

Tay cầm: nhựa;

Sợi bàn chải: nhựa.

5 Bàn chải đồng Cái 14 Kích thước: Dài 20 cm, rộng 5 cm,
cao 5 cm.

Chất liêu: + Tay cầm: Gỗ.

+ Sợi bàn chải: Đồng thau

6 Bàn chải nhựa Cái 12 Kích thước: Dài 8cm, rộng 4cm;

Tay cầm: nhựa;

Sợi bàn chải: nhựa.

7 Bàn chải sắt Cái 39 Kích thước: Dài 20 cm, rộng 5 cm,
cao 5 cm;

Tay cầm: Gỗ;

Sợi bàn chải: sắt.

8 Bàn trà máy Cái 56 Đường kính trong Ф4;

Đường kính ngoài Φ16;

Độ dầy K = 5cm;

Sợi bằng đồng.

9 Băng keo chịu nhiệt Cuộn 9 Keo đặc chủng có thành
phần bám dính chống nhiệt và cách điện;

Màu đen, cuộn dày 0,18mm.

10 Băng keo điện Cuộn 98 Chất liệu nhựa chịu nhiệt có
thành phần bám dính;

Màu đen, xanh, cuộn dày 2,5mm.

11 Băng keo giấy Cuộn 69 Chất liệu giấy một mặt gắn
keo;

Độ dầy 2,5cm, 5cm;

Mầu trắng.

12 Băng keo trong Cuộn 9 Chất liệu nhựa trong có thành
phần bám dính;

Màu trắng, cuộn dày 2,5mm.

13 Băng keo xanh Cuộn 18 Keo đặc chủng nhựa PVC có thành
phần bám dính;

Màu xanh, cuộn dày 0,18mm.

14 Băng vải Cuộn 60 Chất liệu vải;

Màu trắng, cuộn dày 0,25mm.

15 Bảng П Cái 12 Số chân 3

Điện áp 350V Max

Dòng điện 20A

Nhiệt độ hoạt động -20 đến 150 độ

16 Bạt m2 15 Bạt PVC 5 lớp gồm: 2 lớp tơ sợi tổng hợp,
1 lớp chống tia UV, 2 lớp nhựa chống thấm.

Dày: 0,5 mm.

17 Bi viên Viên 144 Đường kính Ф32;

Chất liệu thép không rỉ

18 Bìa cách điện m2 4 Chất liệu nhựa tổng hợp chống
cháy;

Màu xanh, khổ 1x1m.

19 Bình ắc quy 150 Ah Cái 4 Loại bình nước 12V-150Ah

20 Bình cứu hoả cầm tay OY - 2 Bình 2 Loại 500g đít nhọn,
vòi nhựa có loa

21 Bộ ống hơi đựng Silicagen Bộ 1 Chất liệu nhựa;

Đường kính trong Ф4; ngoài Ф

22 Bông y tế Kg 1 Bông y tế, độ sạch 95%

23 Bột trét Kg 12 Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với
vật liệu kim loại, nhựa;

24 Bu lông Bộ 380 Đường kính bu lông tiêu chuẩn d từ 3mm
đến 14mm.

+ Bước ren P từ 0,7 đến 2

25 Bu lông M10 Bộ 30 Đường kính bu lông d = 10 mm.

Bước ren P = 1,25 mm.

Chiều dày giác K = 5,3 mm.

Chiều rộng của giác S = 13 mm.

26 Bu lông M6x20 Cái 5 Đường kính bu lông d = 6 mm.

- Bước ren P = 0,8 mm.

- Chiều dày giác K = 4,2 mm.

- Chiều rộng của giác S = 8 mm.

27 Bút bi Cái 25 Quy cách: dạng cây, đầu bi 0,7. Bút bi
dạng bấm khế, có grip.

Độ dài viết được: 1.500-2.000m ;

28 Bút viết sơn Cái 18 Mầu mực đen, đầu lông kim;

29 Bút xoá Cái 2 Mã sp CP02 TL ;

Quy cách: dạng chai, đầu bi;

Chất xóa loại dung dịch mầu trắng.

30 Cần chổi gạt mưa CЛ -125 Bộ 4 Loại cần bằng sắt;

Chổi quét cao su chịu nhiệt;

Chiều dài 35cm.

31 Cao su chắn bùn 10 li Tấm 4 Chất liệu cao su;

Khổ 0,35x0,5m;

Dầy 10mm.

32 Cao su chịu dầu m2 1 Cao su chịu dầu, dày 2 mm.

Khổ rộng: 1x2m.

33 Cao su cổ hút Cái 1 Kích thước: Ф2; chiều dài 0,5m

Loại 2 Lớp bố

34 Cáp 12 lõi m 5 Loại 12 lõi, vỏ cao su, ruột đồng Ф1mm;

Nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ C

Điện áp 220V.

35 Cáp 16 lõi m 5 Loại 16 lõi, vỏ cao su, ruột đồng Ф1mm;

Nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ C

Điện áp 220V.

36 Cáp 20 lõi m 30 Loại 20 lõi, vỏ cao su, ruột đồng Ф1mm;

Nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ C

Điện áp 220V.

37 Cáp 26 lõi m 5 Loại 26 lõi, vỏ cao su, ruột đồng Ф1mm;

Nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ C

Điện áp 220V.

38 Chỉ bó khối Cuộn 14 Chất liệu vải sợi;

Màu trắng, đường kính cuộn Ф70.

39 Chỉ may bạt Cuộn 4 Chất liệu vải sợi;

Màu trắng, đường kính cuộn Ф60.

40 Chổi đánh gỉ máy Cái 6 Đường kính trong Ф4;

Đường kính ngoài Φ16;

Độ dầy K = 5cm;

Sợi bằng đồng.

41 Chổi quét sơn Cái 133 Chất liệu: Cán gỗ;

Sợi bàn chải bằng nhựa;

Chiều rộng : loại nhỏ: 2,5cm, loại to: 5 cm.

42 Chổi than CT-12П Cái 4 Chất liệu than;

Lõi đồng một dây.

43 Chổi than động cơ Cái 10 Chất liệu than;

Lõi đồng hai dây.

44 Chổi than máy biến tần Cái 16 Chất liệu than;

Lõi đồng một dây.

45 Chốt bệ lẫy cò Cái 1 Chất liệu thép ct45 tôi cứng;

Đường kính Ф1-1,5.

46 Chốt các loại Cái 50 Chất liệu thép ct45 tôi cứng;

Đường kính Ф2-8.

47 Chốt chẻ Cái 50 Vật liệu: Thép mạ kẽm.

Đường kính : 1,2, 4, 5, 6.3, 8, 10

Chiều dài: 6, 8, 10, 12, 16, 20, 25, 30.

48 Chốt định vị chốt xích Cái 20 Chất liệu thép ct45
tôi cứng;

Đường kính Ф8.

49 Chốt giảm gật Cái 2 Chất liệu thép ct45 tôi cứng;

Đường kính Ф3.

50 Chốt lắp máy Cái 2 Chất liệu thép ct45 tôi cứng;

Đường kính Ф6.

51 Chốt pít tông Cái 1 Chất liệu thép ct45 tôi cứng;

Đường kính Ф1.

52 Cơ cấu gập cần Cái 6 Chất liệu thép;

Dạng bản lề gấp.

53 Cồn CN Lít 130 Chất lỏng không mầu

Nồng độ 95%

Đóng thùng 20 lít

54 Đá cắt Viên 5 Đường kính trong Φ16, Độ dày lưỡi
cắt 1,5mm

55 Đá mài Viên 12 Đường kính trong Φ16, Độ dày 06mm

56 Đai ốc hãm cố định sau Cái 1 Chất liệu: INOX;

Kích thước : Ф12.

57 Đai sắt Cái 12 Chất liệu: Thép mạ;

Kích thước : Ф16.

58 Dao cắt giấy Cái 9 Chất liệu sắt;

Cán nhựa.

59 Dao trét Cái 6 Chất liệu sắt;

Cán gỗ.

60 Đầu bắt cọc bình Cái 8 Chất liệu bằng nhôm;

Bề mặt mạ thiếc, đường kính lỗ bắt ốc 16mm

Tiết diện dây 50 mm2

61 Dầu bóng 2K Cặp 17 Thời gian khô Max0,3h.

Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2

Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ)
Min 100

62 Đầu nối hơi Cái 8 Vật liêu: đồng

Áp suất làm việc 0,7 Mpa

63 Đầu xa ПС-300 Cái 3 Rộng: 47mm

Dài: 113mm

Cao: 215mm

Đường kính ren cổ: 46mm

64 Dây amiang Kg 8 Có khả năng chịu các dung dịch kiềm,
chất lỏng trơ, hơi nước, khí, nước nóng và dung dịch
muối.

Có các tính chất của vật liệu cách nhiệt chống cháy,
giữ nhiệt, cách nhiệt.

65 Dây bó cáp bằng nhựa Cái 50 Vật liệu: Nhựa

Bản: 10 mm, dày 0,5mm

66 Dây bọc vải m 10 Chất liệu vải sợi;

Loại f4.

67 Dây công tơ mét Cái 1 Mặt báo tốc độ loại 250km;

Dây có lớp vỏ bọc cao su.

68 Dây cu roa B57 Cái 3 MITSUBA B57

69 Dây đai bạt Cái 15 Chất liệu vải bạt;

Đường kính 2,5cm

70 Dây điện đơn bọc kim 1.0 m 100 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 1,0mm, ruột đồng vỏ bọc kim;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

71 Dây điện đơn bọc kim 3.0 m 100 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 3,0mm, ruột đồng vỏ bọc kim;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

72 Dây điện đơn bọc kim 4.0 m 102 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 4,0mm, ruột đồng vỏ bọc kim;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

73 Dây điện đơn bọc vải Φ3 m 200 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 3,0mm, ruột đồng vỏ bọc vải;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

74 Dây điện đơn F0,35 m 13 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 0,35mm, ruột đồng ;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

75 Dây điện đơn Ф3 m 10 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 3,0mm, ruột đồng ;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

76 Dây điện Ф 2 m 25 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 2,0mm, ruột đồng ;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

77 Dây điện Ф 5 m 50 Thương hiệu CADIVI.

Đường kính 5,0mm, ruột đồng ;

Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C

Dòng và áp 300/500V.

78 Dây dù m 15 Chất liệu vải sợi;

Loại f4.

79 Dây hơi đến tủ T3M1 m 1 Ống cao su hơi Ф12, 1 lớp bố
vải, ép 2 đầu L=2m

80 Dây khí nén m 52 Chất liệu cao su

Đường kính trong: 13mm

Đường kính ngoài 21,5 mm

81 Dây phanh đai điện từ Cái 6 Độ dài dây : 1m - 1,5m

82 Đế cố định kính trên xe Cái 1 Chất liệu cao su;

Dài 0,5m

83 Đế lắp máy nén khí Cái 1 Chất liệu thép;

Dài 0,2m

84 Đệm 10.5.2003 Cái 1 Chất liệu cao su chịu dầu;

Khổ 1x2cm

85 Đệm 10.8.0332 Cái 8 Chất liệu cao su chịu dầu;

Khổ 0,5x1cm

86 Đệm 10.8.0333 Cái 7 Chất liệu cao su chịu dầu;

Khổ 1x3cm

87 Đệm 10.8.0336 Cái 8 Chất liệu cao su chịu dầu;

Khổ 3x6cm

88 Đệm bằng, vênh các loại Cái 409 Chất liệu thép

Đường kính từ f2-f10

89 Đệm bịt chốt xích Cái 20 Chất liệu thép;

Dài 0,1m

90 Đệm cao su đầu ống dẫn sóng Cái 20 Chất liệu cao su
chịu dầu.

Đường kính trong Ф20;

Đường kính ngoài Ф35

Độ dầy 7mm.

91 Đệm côn đồng Cái 40 Chất liệu đồng.

Đường kính trong Ф2;

Đường kính ngoài Ф5

Độ dầy 1mm.

92 Đệm đồng Ф10 ÷ Ф24 Cái 140 Chất liệu đồng.

Đường kính trong Ф10;

Đường kính ngoài Ф24;

Độ dầy 2mm.

93 Đệm ghế cabin Bộ 1 Chất liệu thép;

Khổ 0,3x0,4m

94 Đệm mai rùa (đệm cao su cánh cửa) Bộ 6 Chất liệu cao
su chịu.

Độ dầy 5mm.

95 Đệm sim thủy lực Cái 30 Chất liệu cao su chịu dầu.

Độ dài 5m;

Độ dầy sợi Ф4,5.

96 Đệm sin Cái 184 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф5-20;

Đường kính ngoài Ф10-35;

Độ dầy 2-7mm.

97 Đệm tỳ kính Cái 1 Cao su bọc

Kích thước: theo mẫu

98 Đệm tỳ trán Cái 2 Cao su bọc nhung

Kích thước theo mẫu

99 Đệm vênh các loại Cái 20 Chất liệu thép

Đường kính từ f2-f10

100 Đĩa giấy ráp đánh gỉ Cái 4 Kích thước: Φ150mm.
Đường kính lỗ: Φ22mm

Độ nhám: CC10÷60

101 Đinh sắt Kg 6 Vật liệu : Thép;

Chiều dài : 1 đến5 cm, đường kính Ф1 đến Ф4;

102 Dung môi pha sơn Lít 79 Chất liệu: ACETON-C3H6O;

Đóng thùng: 10Lit;

103 Đường ống của máy nén Cái 2 ống cao su hơi Ф12, 1
lớp bố vải, ép 2 đầu L=0,6m

104 Ete Lít 2 Chất lỏng dễ bay hơi;

Đóng chai: 1Lit;

105 Găng tay Đôi 20 Chất liệu vải sợi, mềm, thuận tiện
sử dụng.

106 Găng tay cao su Đôi 6 Vật liêu: Cao su

107 Giá đệm tỳ trán Cái 1 Chất liệu cao su.

108 Giăng, đệm, phớt Bộ 11 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф40;

Đường kính ngoài Ф58

Độ dầy 8mm.

109 Giăng, đệm, phớt thủy lực Bộ 6 Chất liệu cao su
chịu dầu.

Đường kính trong Ф85;

Đường kính ngoài Ф105

Độ dầy 10mm.

110 Giấy A4 Ram 6 Giấy trắng khổ giấy A4;

Đóng ram 100 tờ;

111 Giấy nhám Tờ 220 Kích thước : 230x280 mm

Độ nhám : #120, #150, #180, #240,

112 Giẻ lau Kg 186 Chất liệu vải sợi;

Đóng bao 20Kg.

113 Gioăng cao su (3x40) Mét 20 Chất liệu cao su chịu dầu.

Độ dài 20m;

Độ dầy sợi Ф4.

114 Gioăng cao su cánh cửa m 32 Chất liệu bằng cao su xốp
tiết diện cao su Ф14 mm, đường kính 34mm

115 Gioăng đệm cao su Bộ 1 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф75;

Độ dầy sợi Ф4.

116 Gioăng đệm zcy Bộ 1 Chất liệu cao su chịu dầu.

Độ dài 5m;

Độ dầy sợi Ф5.

117 Hộp xịt bóng Hộp 32 Dùng để phun các vật liệu
sắt, thép, gỗ, hoặc nhựa tương, mầu bóng mờ

118 Hộp xịt đen Hộp 10 Dùng để phun các vật liệu sắt,
thép, gỗ, hoặc nhựa tương, mầu đen

119 Hộp xịt ghi Hộp 2 Dùng để phun các vật liệu sắt,
thép, gỗ, hoặc nhựa tương, mầu ghi

120 Hộp xịt RP7 Hộp 38 Dùng để chống rỉ sét và bôi
trơn.

Khối lượng 300g

121 Keo 502 Tuýp 20 Chai nhựa loại 150ml

122 Keo bôi sắt PR-200 Kg 2 Dùng để phủ lên bên mặt kim
loại trước khi liên kết với keo dán nguội SC2000

123 Keo eboxy Kg 2 Chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt
của thời tiết

- Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.

- Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu,
các loại acid, kiềm, muối

- Độ bám dính bền lâu

124 Keo nến Thanh 20 Chất liệu nhựa dẻo;

Đường kính Ф10;

Chiều dài 20cm

125 Keo SC-2000 Kg 2 Keo cao su lỏng gốc chloroprene lưu hóa ở
nhiệt độ phòng

126 Keo silicon Tuýp 18 Mã sp Silicon A300 mầu trắng;

Quy cách đóng Chai nhựa: 300ml;

Thời gian khô tự nhiên, độ đàn hồi cao, bám dính cực
nhanh;

127 Keo X66 Kg 19 Có độ nhớt và đàn hồi cao, phù hợp
với vật liệu xốp và nhẹ

128 Kẹp băng Cái 30 Chất liệu thép,

129 Khẩu trang Cái 92 Khẩu trang vải, 2-3 lớp

130 Khóa nắp che Cái 2 Dạng thép tấm, khổ 0,2x0,4m

131 Khuyết hàn dây Cái 50 Chất liệu bằng nhôm hoặc vừa
đồng lẫn nhôm, bề mặt mạ thiếc, đường kính lỗ bắt
ốc 5-10mm, tiết diện dây 25 mm2

132 Lõi lọc dầu nhờn Cái 2 Lọc tách ẩm động cơ DEUTZ
BF4M2011C

133 Lụa cách điện M2 6 Lụa cách điện là sản phẩm của
sự kết hợp giữa sợi vải thủy tinh (E-class fibre cloth)
và vecni sơn ALKYD.

-Độ dày là 0.20 mm và mỗi cuồn nặng từ 12 đến 16 kg.

134 Lưới sắt mắt nhỏ m2 8 Chất liệu thép dây;

Đan lưới hình ôvan;

Khổ 1x2m.

135 Mỡ 201 Kg 10 Độ nhớt: 7,8

Mật độ dầu: 1,89

X



м

$

`

p



T

X



X

^



љ

Ъ

Ю

и

к

м

ь

є

ј

愀Ĥ̀ј

А

Т

Ъ

а

Chất làm đặc : Xà phòng lithium;

Dầu gốc : Khoáng;

Khối lượng đóng gói: 1Kg;

Mã MLGT3/5;

Nhiệt độ làm việc -30 đến 150°C;

137 Mỡ cá sấu Kg 20 Điều chế từ dầu gốc, chất làm
đặc Lithium với khả năng chịu tải chịu nhiệt cao.

Được tăng phụ gia chống rỉ, chống oxy hoá và kháng
nước tốt.

Thích hợp sử dụng cho các khớp nối, vòng bi xe tải, bi
cổ phốt, tàu thuyền, các loại máy móc thiết bị hoạt
động ở

138 Mỡ chì Kg 30 Sử dụng trong thiết bị chịu nhiệt
cao;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao;

Mầu nâu đen;

Thành phần: dầu khoáng, chất làm đặc, bột kim loại, than
chì...;

Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;"

139 Mỡ HK-50 Kg 2 Mỡ lithium đa dụng, màu trắng;

Đóng hộp 1Kg;

140 Mỡ L2 Kg 33 Chất làm đặc : Xà phòng lithium.

Dầu gốc : Khoáng.

Độ xuyên kim ở 250C : 265-290 mm-1.

Nhiệt độ nhỏ giọt : Min 175 0C.

Độ phân tách dầu ở 100 0C sau 24h : Max 3 %W

Nhiệt độ làm việc -25 đến 150 0C

141 Mỡ L3 Kg 20 Chất làm đặc : Xà phòng lithium;

Dầu gốc : Khoáng;

Độ xuyên kim ở 25°C : 220-250 mm-1;

Nhiệt độ nhỏ giọt : Min 180°C;

Nhiệt độ làm việc -25 đến 190°C;

Độ phân tách dầu ở 100°C sau 24h : Max 2 %W.

142 Mỡ làm kín Kg 1 Mỡ lithium đa dụng, màu vàng;

Đóng hộp 1Kg;

143 Mỡ OKБ Kg 3 Mỡ lithium màu vàng;

Đóng hộp 1Kg;

144 Mỡ SKF Kg 2 Có khả năng chịu nhiệt độ cao

Có khả năng loại bỏ cặn bẩn,

Chống các tạp chất sinh ra trong quá trình hoạt động cực
tốt

145 Mỡ ΓΟЙ 54 Kg 5 Mỡ lithium đa dụng, màu trắng;

Đóng hộp 1Kg;

146 Móc khóa nắp hầm Cái 1 Chất liệu: thép;

147 Mực dấu Hộp 2 Loại mực đen đóng hộp.

148 Nắm vặn Cái 2 Chất liệu: thép;

149 Nắp bảo vệ kính đầu máy Cái 1 Chất liệu: thép;

150 Nắp che ánh sáng. Cái 1 Chất liệu: nhựa;

151 Nắp chống ẩm Cái 2 Chất liệu: nhựa;

152 Nhíp giữ Cái 2 Chất liệu: nhựa;

153 Nhôm tấm 0,5mm m2 1 Nhôm A1050 ;

Độ dày 0,5mm

154 Nhớt Lít 28 Độ nhớt động học ở 1000C : 15 ± 0.5
cSt.

Chỉ số nhớt : 96 (min).

155 Nhựa gắn ngoài Kg 1 Chất liệu: nhựa dẻo;

Mầu trắng;

156 Nhựa gắn trong Kg 1 Chất liệu: nhựa dẻo;

Mầu trắng;

157 Nhựa thông Kg 14 Chất liệu: nhựa thông tự nhiên;

Mầu cánh gián;

158 Núm cầu chì Cái 8 Chất liệu: nhựa chống cháy;

159 Núm chuyển mạch Cái 10 Chất liệu: nhựa chống cháy;

160 Ổ cắm nguồn 27V Bộ 1 Chất liệu: nhựa chống cháy,
loại 2 ổ;

161 Ống dây hơi 100 m 4 Kích thước đường kính trong của
dây: 100mm

162 Ống dây hơi 20 m 10 Kích thước đường kính trong của
dây: 20mm

Chiều dài của cuộn : 100M

163 Ống dây hơi 30 m 4 Kích thước đường kính trong
củadây: 30mm

Chiều dài của cuộn : 30M

164 Ống dây hơi 40 m 4 Kích thước đường kính trong của
cuộn dây: 40mm

Chiều dài của cuộn : 30M

165 Ống đựng silicagen+ silicagen Cái 2 Chất liệu: nhựa
dạng hộp;

166 Ống gen nhựa Φ0,5-7 m 39 Chất liệu nhựa chịu nhiệt
Ф0,5,2,3,4,5,6,7,

167 Ống ghen chịu nhiệt m 52 Chất liệu nhựa chịu nhiệt
Ф1,2,3,4,5,6,7,8,9…

168 Ông ghen nhựa m 30 Chất liệu nhựa chịu nhiệt
Ф0,5,2,3,4,5,6,7,

169 Ống ghen vải m 30 Chất liệu nhựa bọc vải chịu
Ф8,9.

170 Phản quang tam giác Cái 12 Chất liệu: nhựa; hình tam
giác

Màu: Đỏ

171 Phản quang tròn Cái 18 Chất liệu: nhựa; hình tròn

Màu: Đỏ

172 Phớt Cái 47 Chất liệu cao su;

Đường kính từ Ф65- Ф 167

173 Phớt 120 x 140 Cái 30 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф120;

Đường kính ngoài Ф140

Độ dầy 12mm.

174 Phớt 32x50x10 Cái 4 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф50;

Đường kính ngoài Ф32

Độ dầy 10mm.

175 Phớt 35 x 55 Cái 30 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф35;

Đường kính ngoài Ф55

Độ dầy 7mm.

176 Phớt 45 x 62 Cái 30 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф45;

Đường kính ngoài Ф62

Độ dầy 7mm.

177 Phớt 50 x 72 Cái 30 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф50;

Đường kính ngoài Ф72

Độ dầy 10mm.

178 Phớt 86x55x10 Cái 3 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф55;

Đường kính ngoài Ф86

Độ dầy 10mm.

179 Phớt 90 x 110 Cái 30 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф90;

Đường kính ngoài Ф100

180 Phớt cốt sắt bánh tỳ Cái 30 Chất liệu cao su chịu
dầu cốt sắt.

Đường kính trong Ф21;

Đường kính ngoài Ф35

Độ dầy 7mm.

181 Phớt dạ bánh tỳ Cái 30 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф25;

Đường kính ngoài Ф35

Độ dầy 8mm.

182 Pin chữ nhật 9 v Cái 3 Pin chữ nhật 9 v

183 Pin tiểu Đôi 8 Pin tiểu 1,5 v

184 Que hàn Kg 90 Đường kính: Ф3,2

185 Roong cao su ống dẫn sóng Cái 51 Chất liệu cao su
chịu dầu.

Đường kính trong Ф72;

Độ dầy sợi Ф4.

186 Ruột bầu lọc thô Cái 2 Lọc không khí động cơ

187 Ruột bầu lọc thô 2A-100 Cái 1 Lọc không khí động cơ
2A-100

188 Ruột lọc cổ đổ dầu trước, sau Cái 2 Lọc không
khí cổ đổ dầu trước, sau

189 Silicaghen Kg 1 Chất liệu: SiO2

Mật độ: 700kg/m3

Điểm sôi: 2,230 độ C

190 Sơn bạc bung Kg 12 Sơn ALKYD 8803

191 Sơn cách điện Kg 14 Tạo lớp phủ cách điện, làm kín
bề mặt

Chống ẩm, phóng điện, oxi hóa và các tác hại khác của
thời tiết

Cách điện tốt chống chịu được các điều kiện khí
hậu khác nhau

192 Sơn chống gỉ Kg 84 Màu đỏ nâu;

Quy cách đóng gói: Hộp 10Kg;

Thời gian khô tự nhiên: 22h;

193 Sơn cỏ úa Cu-30.M8 Kg 202 Màu sắc: Màu cỏ úa

Thời gian khô ở 25oC: 2Giờ

Độ bám dính (ISO 2409)

Thùng 20 lít & 5 lít

194 Sơn dấu Lọ 8 Lọ 100ml, màu đỏ;

195 Sơn đen Kg 22 Màu đen;

Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;

Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;

196 Sơn đỏ Kg 6 Màu đỏ;

Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;

Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;

197 Sơn ghi Hộp 3 Sơn ALKYD mầu ghi

198 Sơn trắng Kg 9 Sơn ALKYD F5000

199 Sơn trét ATM Kg 35 Trám các vết lồi lõm bề mặt kim
loại, gỗ;

Đặc chế từ Polyester Resin và Hardenner;

Đóng hộp: 1Kg;

200 Sơn vân búa Kg 4 Sơn ALKYD mầu vân búa

201 Sơn vàng Kg 4 Sơn ALKYD mầu vàng

202 Sơn vàng chanh Kg 4 Sơn ALKYD mầu vàng chanh

203 Sơn xanh lá cây Kg 4 Sơn ALKYD mầu xanh lá cây

204 Hộp xịt cl Hộp 14 Bình xịt dày,an toàn khi sử dụng;

Thời gian khô bề mặt: 5-10 phút;

Thời gian khô hoàn toàn: 1 giờ;

Màu: ghi, đen, trắng...

205 Sứ đầu xa cái Cái 4 Chất liệu sứ cách điện;

Điện áp: 350VAC; Dòng: 10A

Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508

206 Sứ đầu xa đực Cái 4 Chất liệu sứ cách điện;

Điện áp: 350VAC; Dòng: 10A

Chống nước; Tiêu chuẩn: UL509

207 Sút tẩy rửa Lít 3 Hóa chất tẩy bề mặt kim loại,
dạng vẩy nến;

208 Tai hồng Cái 12 Chất liệu bằng Thép hợp kim hoặc Inox
201, 304, 316.

Kích thước: Ф2-Ф10

209 Tẩy chì Viên 5 Chất liệu bằng chì

210 Tay ốp cao su cần lái Cái 2 Chất liệu cao su

Kích thước: Ф35

211 Thiếc hàn Kg 17 Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu
Thiếc/Chì là 63/37;

Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn;

Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C;

212 Thuốc chống mốc Hộp 2 Dạng bột, đóng hộp

213 Túi đựng Silicaghen Cái 2 Vải thô

Kích thước theo mẫu

214 Ty đồng Cái 13 Chất liệu: đồng vàng;

Kích thước : Ф6-Ф8

215 Ty đồng cái Cái 12 Chất liệu: đồng vàng;

Kích thước : Ф6-Ф8

216 Ty đồng đực Cái 12 Chất liệu: đồng vàng;

Kích thước : Ф6-Ф8

217 Vải Kaki m 7 Loại vải Kaki màu xám;

218 Vải màn m 30 Loại màu trắng,

Khổ 2x1m;

219 Vải phin Mét 167 Loại màu trắng, khổ 2x15m;

220 Vành xiết. Cái 2 Theo mẫu

221 Vít hãm. Cái 22 Đầu tròn, bước ren 5mm;

Chiều dài: 10mm;

222 Vít sắt các lọai Kg 6 Loại vít đầu cầu, ren M3;4;5;6

Chiều dài: 10mm;

223 Vít tải trọng Cái 2 Đầu tròn, bước ren 2mm;

Chiều dài: 8mm;

224 Vở ô ly Quyển 22 Khổ giấy A4, có bìa dầy, 5 ô ly,
màu trắng;

225 Vòng bi 200 Cái 8 Đường kính trong (d): 10 mm

Đường kính ngoài (D): 30 mm

Độ dày (B): 9 mm

226 Vòng bi 201 Cái 6 Đường kính trong (d): 12 mm

Đường kính ngoài (D): 32 mm

Độ dày (B): 10 mm

227 Vòng bi 202 Cái 7 Đường kính trong (d): 15 mm

Đường kính ngoài (D): 35 mm

Độ dày (B): 11 mm

228 Vòng bi 204 Cái 4 Kích thước : 20x47x14

Trọng lượng: 0,113 kg

229 Vòng bi 205 Cái 7 Đường kính trong (d): 25 mm

Đường kính ngoài (D): 52 mm

Độ dày (B): 15 mm

230 Vòng bi 305 Cái 8 Đường kính trong (d): 25 mm

Đường kính ngoài (D): 62 mm

Độ dày (B): 17 mm

231 Vòng bi 311-IП3 Cái 4 Đường kính trong Ф25;

Đường kính ngoài Ф62

Độ dầy 15mm.

232 Vòng bi 312-IП3 Cái 6 Đường kính trong Ф30;

Đường kính ngoài Ф75

Độ dầy 18mm.

233 Vòng bi 408 Cái 4 Kích thước: 40x110x27

Trọng lượng:1,17 kg

234 Vòng bi 61918 Cái 4 Đường kính trong d: 90 mm

Đường kính ngoài của ổ trục D: 125 mm

Chiều cao ổ trục B: 18 mm

Xếp hạng chịu tải, động C: 30,39 kN

Mang xếp hạng tải trọng tĩnh Co: 29,81 kN

Giới hạn tốc độ: 3300 vòng / phút

Cân nặng: 0,59 Kilôgam

235 Vòng bi 6201 Cái 1 Đường kính trong Ф12;

Đường kính ngoài Ф30

Độ dầy 9mm

236 Vòng bi 6202 Cái 1 Đường kính trong Ф15;

Đường kính ngoài Ф35

Độ dầy 11mm

237 Vòng bi 6203 Cái 4 Đường kính ngoài (D), mm: 40

Đường kính trong (d), mm: 17

Chiều rộng tổng thể (B), mm: 12

Đường kính ngoài của vòng trong, mm: 23,9

Đường kính trong của vòng ngoài, mm: 33,5

Trọng lượng, gr: 66

Khả năng nâng tĩnh, H: 4750

Khả năng tải động, H: 9560

238 Vòng bi 203 Cái 6 Đường kính trong Ф17;

Đường kính ngoài Ф40

Độ dầy 12mm

239 Vòng bi 6204 Cái 4 Đường kính trong Ф20;

Đường kính ngoài Ф47

Độ dầy 14mm

240 Vòng bi 6205 Cái 2 Thương hiệu SKF.

Đường kính trong Ф25;

Đường kính ngoài Ф52

Độ dầy 15mm.

241 Vòng bi 206 Cái 6 Đường kính ngoài (D), mm: 62

Đường kính trong (d), mm: 30

Chiều rộng tổng thể (B), mm: 16

Đường kính ngoài của vòng trong, mm: 40.3

Đường kính trong của vòng ngoài, mm: 51,7

Trọng lượng, gr: 200

Khả năng nâng tĩnh, H: 10000

Khả năng tải động, H:19500

242 Vòng bi 6206 Cái 2 Đường kính trong Ф30;

Đường kính ngoài Ф62

Độ dầy 16mm

243 Vòng bi 6212 Cái 2 Đường kính trong Ф55;

Đường kính ngoài Ф100

Độ dầy 21mm

244 Vòng bi 6300 Cái 2 Đường kính trong Ф10;

Đường kính ngoài Ф26

Độ dầy 12mm

245 Vòng bi 6301 Cái 4 Đường kính trong Ф12;

Đường kính ngoài Ф37

Độ dầy 17mm

246 Vòng bi 6304 Cái 2 Đường kính trong Ф20;

Đường kính ngoài Ф52

Độ dầy 21mm

247 Vòng bi 6305 Cái 2 Đường kính trong Ф25;

Đường kính ngoài Ф47

Độ dầy 16mm

248 Vòng bi 6309 Cái 2 Đường kính trong Ф45;

Đường kính ngoài Ф100

Độ dầy 36mm

249 Vòng bi 6310 Cái 2 Đường kính ngoài (D), mm: 110

Đường kính trong (d), mm: 50

Chiều rộng tổng thể (B), mm: 27

Đường kính ngoài của vòng trong, mm: 68,7

Đường kính trong của vòng ngoài, mm: 91.4

Trọng lượng, gr: 1097

250 Vòng bi 66409 Cái 2 Đường kính trong Ф45;

Đường kính ngoài Ф120

Độ dầy 29mm

251 Vòng bi 68 Cái 2 Kích thước 10x30x8

Trọng lượng: 0,021kg

252 Vòng bi 7000102 Cái 1 Đường kính trong, mm: 15

Đường kính ngoài, mm: 32

Chiều rộng, mm: 8

253 Vòng bi 7514 Cái 2 Đường kính trong Ф70;

Đường kính ngoài Ф125

Độ dầy 31mm

254 Vòng bi 7813 Cái 2 Dạng côn mang con lăn, 33113x2

255 Vòng bi biến tần 180506 Cái 2 Đường kính trong Ф160;

Đường kính ngoài Ф320

Độ dầy 95mm

256 Vòng bi chao 1730 Л Cái 1 Thương hiệu SKF.

Đường kính trong Ф50;

Đường kính ngoài Ф125

Độ dầy 35mm.

257 Vòng bi kích 51208 Cái 4 Đường kính trong, mm: 40

Đường kính ngoài, mm: 68

Chiều cao, mm: 19

Khả năng chịu tải động (C) - 44,2 kN

Tải trọng nâng tĩnh (C0) - 96,5 kN

Tốc độ định mức - 3800 vòng / phút

Tốc độ giới hạn - 5300 vòng / phút

258 Vòng cách Cái 2 Chất liệu thép tôi cao tần

Gồm 144 lỗ bi f34

259 Vòng đệm giảm va Cái 1 Chất liệu cao su giảm chấn

260 Vòng đệm tiếp mắt Cái 2 Chất liệu cao su đúc mẫu

261 Vòng đệm vật kính. Cái 1 Chất liệu cao su đúc mẫu

262 Vòng đệm. Cái 2 Chất liệu cao su chịu dầu.

Đường kính trong Ф10;

Độ dầy sợi Ф4.

263 Vòng xiết Cái 4 Chất liệu thép

264 Vú mỡ Cái 24 Khóa (SW) 9 mm

Loại Ren UNC

Phân Loại Thẳng

Size Ren (d) M8 x 1.25

Vật Liệu Mạ Kẽm

265 Xà phòng Kg 72 Loại túi 1-5kg.

266 Xăng thơm Lít 74 Chất liệu: dung môi Butyl Acetat
CH3COOCH2CH2

Đóng thùng: 10Lit

267 Xích đầu Ш Cái 20 Loại mắt xích ôvan;

Dài (20-25)cm;

Chất liệu Inox móc khóa hai đầu;

Tổng cộng

5.886

3. Yêu cầu về tiến độ, địa điểm cung cấp hàng hóa

TT Danh mục hàng hóa Địa điểm cung cấp hàng hóa Tiến
độ cung cấp Ghi chú

1 Gồm 267 danh mục hàng hóa như trên Nhà máy A29, KP4, Bình
Đa, Biên Hòa, Đồng Nai Tiến độ cung cấp 30 ngày

4. Các yêu cầu khác: Không

5. Kiểm tra và thử nghiệm: Các kiểm tra và thử nghiệm
cần tiến hành gồm có: Trước khi giao hàng, khi hàng đến
vị trí lắp đặt. Thử nghiệm không tải và có tải theo
yêu cầu thiết kế. Hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm
tra, thử nghiệm xẽ không được chấp nhận.

Gói thầu số

Chương V trang: PAGE \* MERGEFORMAT 20

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6625 dự án đang đợi nhà thầu
  • 790 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 901 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16499 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14544 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây