Thông báo mời thầu

Lắp đặt thiết bị cầu truyền hình trực tuyến

Tìm thấy: 20:29 20/11/2020
Số TBMT
20201159497-00
Công bố
14:08 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Lắp đặt thiết bị cầu truyền hình trực tuyến
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Lắp đặt thiết bị cầu truyền hình trực tuyến
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lắp đặt thiết bị cầu truyền hình trực tuyến
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Bình

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:08 20/11/2020
đến
15:00 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Lắp đặt thiết bị cầu truyền hình trực tuyến". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Lắp đặt thiết bị cầu truyền hình trực tuyến" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 19

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Mục 1. Phạm vi cung cấp và các dịch vụ liên quan

1. Phạm vi cung cấp gói thầu: Lắp đặt thiết bị Cầu
truyền hình trực tuyến, theo bảng sau:

Số

TT Danh mục hàng hóa Đơn vị Khối lượng mời thầu Mô
tả hàng hóa Ghi chú

1 Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình Bộ 01 Chi
tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT

2 Màn hình tivi hiển thị hình ảnh Cái 01 Chi tiết nêu
tại Mục 3, Chương V E-HSMT

3 Thiết bị lưu điện (UPS) Bộ 01 Chi tiết nêu tại Mục
3, Chương V E-HSMT

4 Micro chủ tọa Bộ 01 Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V
E-HSMT

5 Micro đại biểu Bộ 12 Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương
V E-HSMT

6 Bộ điều khiển trung tâm (Kết nối tập trung micro) Bộ
01 Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT

7 Cáp kết nối chuyên dụng Bộ 01 Chi tiết nêu tại Mục
3, Chương V E-HSMT

8 Ampli Bộ 01 Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT

9 Loa Bộ 04 Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT

10 Tủ kỹ thuật Cái 01 Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V
E-HSMT

11 Vật tư phụ

Gói 01 Chi tiết nêu tại Mục 3, Chương V E-HSMT

12 Nhân công lắp đặt Gói 01 Chi tiết nêu tại Mục 3,
Chương V E-HSMT

2. Dịch vụ liên quan

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
Địa điểm thực hiện

dịch vụ Ngày hoàn thành

dịch vụ

1 Bảo hành: ≥ 12 tháng 01 Gói Theo yêu cầu Theo thực tế

2 Sửa chữa nhanh: 08 giờ khi được thông báo 01 Gói Theo
yêu cầu Theo thực tế

3 Bảo trì định kỳ (trong thời gian bảo hành) ≥ 1
lần/tháng. 01 Gói Theo yêu cầu Theo thực tế

4 Phụ tùng thay thế: 05 năm sau khi hàng hóa được đưa vào
sử dụng 01 Gói Theo yêu cầu Theo thực tế

5 Hướng dẫn sử dụng cho nhân viên: Đến khi thành thạo
01 Gói Theo yêu cầu Theo thực tế

Mục 2. Yêu cầu về tiến độ thực hiện

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa
điểm

cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời
thầu(1)

1 Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình 01 Bộ Tổ
dân phố 4, Phường Đồng Sơn, Thành phố Đồng Hới, tỉnh
Quảng Bình 

  30 ngày

 

 

 

 

2 Màn hình tivi hiển thị hình ảnh 01 Cái

3 Thiết bị lưu điện (UPS) 01 Bộ

4 Micro chủ tọa 1 Bộ

5 Micro đại biểu 12 Bộ

6 Bộ điều khiển trung tâm (Kết nối tập trung micro) 1 Bộ

7 Cáp kết nối chuyên dụng 1 Bộ

8 Ampli 01 Bộ

9 Loa 4 Bộ

10 Tủ kỹ thuật 1 Cái

11 Vật tư phụ 1 Gói

12 Nhân công lắp đặt 1 Gói

Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

- Tên gói thầu: Lắp đặt thiết bị Cầu truyền hình
trực tuyến.

- Tên dự toán: Lắp đặt thiết bị Cầu truyền hình trực
tuyến.

- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình

- Nguồn vốn: Ngân sách cấp năm 2020.

- Hình thức đấu thầu: Chào hàng cạnh tranh trong nước
(qua mạng).

- Phương thức đấu thầu: Một giai đoạn, một túi hồ
sơ.

- Loại hợp đồng: Trọn gói.

- Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng
11 năm 2020.

- Địa điểm thực hiện: Tổ dân phố 4, Phường Đồng
Sơn, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung:

Yêu cầu về chủng loại: Theo bảng yêu cầu phạm vi cung
cấp tại Chương V của E-HSMT.

Tiêu chuẩn hàng hóa thiết bị: Hàng hóa thiết bị
phải tuân thủ theo các quy định về tiêu chuẩn hiện
hành tại các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng
hóa có xuất xứ Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm
đóng gói: Bao bì đóng gói, thông số kỹ thuật theo
đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hàng hóa
phải còn nguyên đai nguyên kiện.

Thực hiện nghiệm thu, vận hành thử thiết bị
trước khi đưa vào sử dụng.

Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị có trục
trặc do hỏng hóc hay lắp đặt không đúng, thì nhà
cung cấp thiết bị sẽ phải chịu mọi phí tổn để
thay mới hoặc khắc phục những hư hỏng trên.

Có phương án bảo hành, kế hoạch bảo trì, chi phí bảo
trì/năm và phụ tùng thay thế bảo đảm cho thiết bị
cung cấp.

2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch
vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn sau đây:

STT Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ
thuật và các tiêu chuẩn (Tương đương hoặc cao hơn)

1 Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình

Tính năng chung:

Tổ chức cuộc họp H.323/SIP với tốc độ lên đến 6 Mbps,
độ phân giải hỗ trợ lên đến fullHD 1080p60

Chia sẻ nội dung: cáp VGA, phần mềm cài đặt trên máy
tính Windows/MAC hoặc máy tính bảng. Có thể kết hợp với
thiết bị chia sẻ qua wireless cùng hãng hỗ trợ 4 người
chia sẻ cùng lúc

Công nghệ Phục hồi gói tin bị mất (cho cả Video và Audio)

Khả năng tích hợp với Microsoft Lync, IBM Sametime, Skype for
Business

Khả năng tương tác Zoom Meetings, BlueJeans Cloud Services

Hỗ trợ Microsoft ICE

Có khả năng hỗ trợ nâng cấp khả năng họp 6 điểm
đồng thời (MCU mềm)

Khả năng tương thích kết nối với hệ thống của Học
viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

Chuẩn và giao thức Video :

H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV

H.239 / People+Content H.263 & H.264 video error concealment

Video I/O:

Input: >= 1 cổng cho Camera, >=1 HDMI 1.3, >=1 VGA Output: >=2 HDMI
1.3.

Audio I/O:

Input: >=1 cổng microphone đa hướng (hỗ trợ đến 04 micro
đa hướng), >=1 USB headset, >=1 HDMI, >=1 3.5mm stereo

Output: >=1 HDMI, >=1 USB headset, >=1 3.5mm stereo.

Độ phân giải hình ảnh hỗ trợ:

Full HD 1080p60 từ 1740 Kbps

Full HD 1080p30 từ 1024 Kbps

HD 720p60 từ 832 Kbps

HD 720p30 từ 512 Kbps

4SIF/4CIF, 30 fps từ 128 Kbps

SIF (352 x 240), CIF (352 x 288) từ 64 Kbps

Độ phân giải nội dung:

Đầu vào:

HD (1920 x 1080i)

HD (1920 x 1080p)

WSXGA+ (1680 x 1050)

UXGA (1600 x 1200)

SXGA (1280 x 1024)

WXGA (1280 x 768)

HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768)

SVGA (800 x 600)

Đầu ra:

WUXGA (1920 x 1200)

HD (1920 x 1080)

WSXGA+ (1680 x 1050)

SXGA+ (1400 x 1050)

SXGA (1280 x 1024)

HD (1280 x 720)

XGA (1024 x 768)

VGA (640 x 480)

Tốc độ khung hình chia sẻ nội dung: 5–60 fps (tối đa
1080p60)

Hỗ trợ VbSS content trong môi trường Microsoft.

Chuẩn và giao thức Audio:

Siren 22 băng thông 22kHz - AAC-LD, G.719 (chế độ Live Music)

Siren 14 băng thông 14kHz, GG.722.1 Annex C

G.722.1, G.722.1 băng thông 7kHz

G.711, G.728, G.729A băng thông 3.4kHz

Tự động điều khiển độ tăng ích (Automatic Gain Control)

Tự động triệt nhiễu (Automatic Noise Suppression)

Công nghệ giảm thiểu tiếng ồn bàn phím

Hỗ trợ bức tường âm thanh Acoustic Fence

Công nghệ loại bỏ tiếng vọng (Adaptation Echo Cancellation)

Triệt lỗi âm (Audio Error Concealment)

Công nghệ phục hồi gói tin âm thanh bị mất ( Lost Packet
Recovery)

Công nghệ âm thanh StereoSurround

Chuẩn truyền thông hỗ trợ:

H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.239, H.243, H.460

BFCP (RFC 4582)

TIP.

Chuẩn network:

Hỗ trợ IPv4 và IPv6

>=1 cổng 10/100/1G Ethernet

Auto MDIX

Quản trị hệ thống:

Web based, SNMP

Tính bảo mật:

Có chứng nhận US DoD UC APL

Mã hóa media ( (H.323, SIP) AES-128, AES-256

Hỗ trợ H.235.6

Chuẩn mã hóa FIPS 140-2, SSL 3.0, TLS 1.0, 1.1, 1.2

Chứng thực truy cập cho admin menu, web, telnet API. Hỗ trợ
cấu hình chính sách mật khẩu cho tài khoản nội bộ

Cổng kết nối khác:

>=01 RS-232

>=2 USB 2.0

Camera:

Kiểu dáng :Camera truyền hình hội nghị, đặt trên bàn
hoặc giá đỡ

Độ phân giải hỗ trợ:1920 x 1080

Pan/Tilt: Pan : ±100°, - Tilt : từ -30° tới +20°

Zoom: >= 10x zoom quang học, 12x zoom kỹ thuật số

Góc nhìn ngang: Góc nhìn rộng tới 65°

Khả năng mở rộng tới 85° với ống kính gắn thêm

2 Màn hình tivi hiển thị hình ảnh Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

*Kích thước màn hình: 65 inch

* Loại TV: LED

*Độ phân giải hỗ trợ: 3840 x 2160

* PQI (Chỉ số Chất lượng Hình ảnh): 2100

* Hỗ trợ HDR10+: Có

*Âm thanh: Hỗ trợ Dolby Digital Plus

*Nguồn vào:

-AC100-240V 50/60Hz

-Mức tiêu thụ nguồn tối đa: 200W

*Cổng kết nối:

-HDMI: 3

-USB: 2

.

~







ј

ѕ

␃愃̤摧թJ

(

.

~

Ђ





ј

В

-



Љ

Њ

а

д

ж



Љ

ђ

а

в

и

愀Ĥ摧瀧ÀÏ欀此

ጀ㲤㜀$␸䠀$摧ᚋªÏ欀뵤

瑹秇

瑹秇

愀Ĥ摧䔷-

愀Ĥ摧䔷-

愀Ĥ摧䔷-

愀Ĥ摧䔷-

崀銄廿箄懿Ĥ摧秇

崀ꮄ廿횄懾Ĥ摧秇

et LAN: có.

-Wireless LAN tích hợp: có.

3 Thiết bị lưu điện (UPS)

Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

*Nguồn vào:

- Điện áp danh định: 220 VAC

- Ngưỡng điện áp: 115 ~ 300 VAC

- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

*Nguồn ra:

- Công suất: 2000VA / 1400W

- Điện áp: 220 VAC ± 2%

- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất).

- Dạng sóng: Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện
lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của
nguồn ắc quy.

- Hiệu suất: 85% (Chế độ điện lưới)

83% (Chế độ ắc quy)

- Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giây

- Cấp điện ngõ ra: 4 ổ cắm chuẩn IEC320-10A

- Thời gian chuyển mạch : 0 milli giây.

*Ắc qui

- Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng,
tuổi thọ trên 3 năm.

- Thời gian lưu điện: 9 phút với 100% tải

- Nhiệt độ môi trường hoạt động : 0 ~ 400c

- Bảo hành: > 12 tháng

4 Micro chủ tọa

Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

-Micro cổ ngỗng.

-Nút ưu tiên chủ tọa: Ngắt tạm thời hoặc tắt hẳn các
Micro đại biểu

-Tùy chọn tiếng chuông cảnh báo khi nhấn nút ưu tiên chủ
tọa

-Tích hợp loa và tự động tắt khi bật Micro hoặc kết
nối tai nghe

-Vòng LED hiển thị trạng thái hoạt động Micro

-Cổng kết nối tai nghe: 3.5mm

-Điều chỉnh âm lượng tai nghe

-Cổng kết nối âm tròn: 7 chân, kết nối với hộp micro
khác

-Tích hợp sẵn cáp kết nối 2m kèm giắc đúc Dương tròn 7
chân.

-Đáp ứng tiêu chuẩn: CE

5 Micro đại biểu

Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

-Micro cổ ngỗng.

-Nút bật/tắt miro

-Tích hợp loa và tự động tắt khi bật Micro hoặc kết
nối tai nghe

-Vòng LED hiển thị trạng thái hoạt động Micro

-Cổng kết nối tai nghe: 3.5mm

-Điều chỉnh âm lượng tai nghe

-Cổng kết nối âm tròn: 7 chân, kết nối với hộp micro
khác

-Tích hợp sẵn cáp kết nối 2m kèm giắc đúc Dương tròn 7
chân.

-Đáp ứng tiêu chuẩn: CE

6 Bộ điều khiển trung tâm (Kết nối tập trung micro)

Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

-Cấp nguồn và điều khiển 50 Hộp micro

-Mở rộng quản lý tối đa 150 Hộp micro

-Tích hợp tính năng triệt phản hồi âm kỹ thuật số,
chống hú

-Tùy chọn 05 chế độ hoạt động của micro:

+ Chế độ tự động tắt: Cho phép mở đồng thời 1 - 4
micro đại biểu tự và động tắt sau 30s nếu không phát
biểu.

+ Chế độ mở: Cho phép mở đồng thời 1 - 4 micro đại
biểu và bật/tắt micro bằng tay

+ Chế độ tranh quyền phát biểu: Chỉ 1 micro được phép
mở và tự động tắt khi có đại biểu khác mở Micro phát
biểu.

+ Chế độ chủ tọa: Chỉ cho phép các micro chủ tịch làm
việc, các micro đại biểu không được mở.

+ Chế độ kiểm tra: Chế độ này dùng để kiểm tra kết
nối các hộp micro trong hệ thống.

-Tích hợp loa để kiểm tra

-Cổng kết nối tai nghe: 01 x 3.5mm

-Cổng kết nối các hộp micro: 02 x Cổng âm tròn 7 chân

-Cổng kết nối micro: 01 x XLR

-Cổng kết nối tín hiệu In/Out: 05 x Cinh

-Cấp nguồn: 100 to 240 VAC ± 10 %

-Công suất tiêu thụ: Tối đa 0.9 A (100 VAC) đến 0.3 A (240
VAC)

-Nguồn cấp cho các hộp micro: 24V ± 1V

-Điều chỉnh âm lượng loa: Tắt tiếng (50 dB att.) + 10
bước nhảy 1.9 dB

-Mức ngưỡng giớ hạn đến thiết bị: 10 dB loa/tai nghe

-Giảm độ lợi do số lượng mico mở đồng thời (NOM): ÷
NOM ± 1 dB

7 Cáp kết nối chuyên dụng

Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

-Cáp nối dài chuyên dụng 7 lỗi vỏ PVC

-2 x Giắc đúc 7 chân (1 đực + 1 cái)

-Màu xám đen

-Chiều dài: 10m

8 Ampli

Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

- -Công suất đỉnh: 180W

-Công suất hiệu dụng: 120W

-Đáp tuyến tần số: 50Hz - 20kHz

-Độ méo: < 1%

-Điều khiển tần số thấp: Max -12/+12 dB

-Điều khiển tần số cao: Max -12/+12 dB

-Cổng kết nối RJ45: 01 (kết nối với bàn gọi/ bản
điều khiển gắn tường)

-Ngỏ vào mic/line: 04 (ngõ 1: 5 chân bắt vít/ 3 chân XLR; Ngõ
2 – 4: 3 chân XLR)

+ Độ nhạy: 1 mV (mic.); 1V (line)

+ Trở kháng: > 1 kohm (mic.); > 5 kohm (line)

+ Tín hiệu trên nhiễu (S/N): > 63 dB (mic.); > 70 dB (line)

+ CMRR (mic): >40dB (50Hz - 20kHz)

+ Cấp nguồn phantom: 16V/ 1.2kohm (mic)

-Ngỏ vào nhạc: 03 x Cinh

+ Độ nhạy: 300 mV

+ Trở kháng: 22 kOhm

+ Tín hiệu trên nhiễu (S/N): > 70dB.

-Ngõ vào khẩn cấp/ Điện thoại: 01 x 7 chân bắt vít

+ Độ nhạy: 1V (tel), 100V (100V)

+ Trở kháng: >10 kohm

+ Tín hiệu trên nhiễu (S/N): > 65dB

-Ngõ ra tổng/ nhạc: 01 x 3 chân XLR

+ Mức tín hiệu: 1V

+ Trở kháng: <100 ohm

-Ngỏ ra loa: 100V/ 8 Ohm (31V)

9 Loa

Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

-Công suất đỉnh: 45W

-Công suất hiệu dụng: 30W

-Mức công suất ra: 30/15/7.5/3.75W

-Thanh áp: 105/90 dB (SPL)

-Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 18.5 kHz

-Góc mở loa: 160°/81° (H), 150°/90° (V)

-Điện áp vào: 15.5/70/100V

-Trở kháng: 8/163/333 ohm

-Kích thước củ loa: 127 mm (loa trầm)

-Dây kết nối 2m

-Kích thước: 250 x 60 x 140 mm

-Trọng lượng: 2.4 kg

-Chất liệu: Nhựa ABS

-Tiêu chuẩn môi trường: IP65

-Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94 V 0, EN 60065, IEC60068

10 Tủ kỹ thuật Mã hàng hóa:

Hãng sản xuất:

Xuất xứ:

-Loại: 20U D600

Kết cấu sản phẩm được kết cấu dạng đứng

– Hệ thống cửa: Tủ có 2 cánh được lắp khóa an toàn,
cánh trước mica hoặc đột lỗ lưới thoáng 65%.

– Mô tả: Sản phẩm được đóng gói và sản xuất bằng
thép tấm dày 1mm – 1,5mm được phủ sơn tĩnh điện đảm
bảo độ bền vững và tính chống gỉ.

– Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng, 04
thanh tiêu chuẩn (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo
chiều cao của tủ.

– Đảm bảo tính thẩm mỹ và tạo độ thông thoáng cho
các thiết bị trong tủ

– Phụ kiện tủ: Hệ thống 04 bánh xe đa hướng và 04
chốt cố định (Có điều chỉnh độ cao) giúp dễ di
chuyển cũng như cố định tủ

– Tiêu chuẩn: Tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19″
EIA-310D

11 Vật tư phụ

- Trọn gói 1 phòng họp nhỏ:

- Cáp dây loa (kết nối 2 loa về Ampli).

- Dây điện.

- Ổ điện.

- Nẹp tường.

- Nẹp sàn bán nguyệt.

- Các vật tư phụ khác(tắc kê, đinh vít,…)

12 Nhân công lắp đặt - Nhân công lắp đặt trọn gói.

Ghi chú:

- Thiết bị do nhà thầu chào thầu phải nêu rõ ràng, cụ
thể: Model, mã hàng, Hãng sản xuất, xuất xứ… của
thiết bị đó.

- Các thông số kỹ thuật nhà thầu kê khai trong hồ sơ
đề xuất làm cơ sở đánh giá phải đồng nhất với
thông số kỹ thuật trên trang thông tin sản phẩm chính
thức của nhà sản xuất hoặc catalogue sản phẩm.

E-HSDT được đánh giá là "Đạt" về mặt kỹ thuật khi
đáp ứng đầy đủ 100% các thông số kỹ thuật của các
thiết bị theo yêu cầu .

3. Các yêu cầu khác

Đảm bảo cung cấp phụ tùng, phụ kiện, các dịch vụ kỹ
thuật khi khách hàng có yêu cầu trong thời gian bảo hành
của hãng sản xuất.

Bảo trì định kỳ ≤ 3 tháng/1 lần đối với thiết bị,
hệ thống đã thi công của gói thầu này.

Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm sau khi
hàng hóa được đưa vào sử dụng.

- Có cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở
về sau.

- Có cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực
bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối
với thiết bị nhập khẩu.

Có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận
chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng
hóa trong nước.

Có Catalogue gửi kèm theo E-HSDT.

Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất,
nhà thầu phải nộp Giấy phép, hoặc Giấy uỷ quyền bán
hàng của nhà sản xuất để chứng minh khả năng cung cấp
hàng hoá, trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung
cấp các dịch vụ sau bán hàng (cho các thiết bị truyền
hình hội nghị chính gồm: codec, camera, micro).

4. Bản vẽ: Không có

5. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: kiểm
tra hàng hóa trước khi lắp đặt, vận hành thử thiết bị
trước khi nghiệm thu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6809 dự án đang đợi nhà thầu
  • 478 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 445 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16565 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14299 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây