Thông báo mời thầu

Gói thầu 1: Cung cấp VTTB

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:09 20/11/2020
Số TBMT
20201127307-00
Công bố
14:28 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Cải tạo và xây dựng mới lưới điện Kiến An, Dương Kinh tạo mạch vòng cấp điện ổn định khu vực Đồ Sơn, Dương Kinh, Kiến An, Kiến Thụy
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 1: Cung cấp VTTB
Chủ đầu tư
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253 515 180 – Fax: 02253 515 405 – e-mail: p15.hppc@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo và xây dựng mới lưới điện Kiến An, Dương Kinh tạo mạch vòng cấp điện ổn định khu vực Đồ Sơn, Dương Kinh, Kiến An, Kiến Thụy
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:28 20/11/2020
đến
10:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 1: Cung cấp VTTB". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 1: Cung cấp VTTB" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 31

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa**

Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về Phạm vi và tiến độ
cung cấp hàng hóa và các dịch vụ liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03
trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

1. **Phạm vi cung cấp hàng hóa: xem tại webform**

2. **Biểu tiến độ cung cấp: xem tại webform**

**Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật:**

**2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên dự án: Cải tạo và xây dựng mới lưới điện Kiến An, Dương Kinh tạo
mạch vòng cấp điện ổn định khu vực Đồ Sơn, Dương Kinh, Kiến An, Kiến
Thụy

**\* Phần máy cắt đầu nguồn, Trạm cắt, Trạm biến áp xây mới, TBA Cải
tạo:**

\- Lắp mới 01 tủ MC-22kV/630A tại trạm 110kV Kiến An làm ngăn dự phòng;

Cải tạo tủ 372-E2.14, 332-E2.14 thành tủ xuất tuyến vận hành ở cấp 22kV,
Bổ sung tủ đổi nối thanh cái để ghép nối thanh cái C42 với C32 (Tận dụng
lộ 372, tủ 332, thu hồi tủ TUC32);

\- Lắp mới 01 bộ Switch IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA tại trạm 110kV
Kiến An

\- Xây dựng mới: 01 trạm biến áp (kiểu treo) 22/0,4kV-400kVA;

\- Xây dựng mới: 01 trạm cắt 22kV- 6 ngăn RMU (04 ngăn dao cắt tải và 02
ngăn đo đếm) chia làm 2 hệ thống ;

\- Cải tạo: Thay mới 05 máy biến áp 35kV sang máy biến áp 22kV;

\- Thay thế 14 bộ chống sét van 35kV sang 22kV trạm biến áp điện lực,
lắp mới 1 bộ CSV 22kV cho TBA xây mới.

**\* Phần đường dây trung áp, cáp ngầm:**

\- Kéo mới khoảng 20m pha dây AC70/11 cấp nguồn cho TBA Xây mới.

\- Xây mới 372m cáp ngầm 22kV-Al/XLPE-300mm2 cho mạch vòng đoạn nhánh
chợ

Đầm Triều, và nhánh Hồng Quang;

\- Thay mới 2 sợi cáp xuất tuyến lộ 372 bằng cáp ngầm
22kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-

240mm2 chiều dài 246m;

\- Kéo mới 3 sợi cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-240mm2, đấu nối đường
dây

không xuống tủ RMU lắp mới chiều dài 50m ;

\- Lắp mới 02 bộ cầu dao phụ tải 24kV-630A, 01 bộ cầu dao cách ly
22kV-630A phục

vụ nối mạch vòng;

\- Thay thế và lắp mới 18 bộ chống sét van 22kV khi chuyển lưới;

\- Thay mới 03 quả TI - 35kV bằng TI-22kV đo đếm, tận dụng lắp lại 03
quả TU-22kV đo đếm, thay mới 01 bộ biến áp cấp nguồn cho máy cắt Reclose
khi chuyển lưới.

**\* Phần đường dây hạ thế:**

\- Kéo mới khoảng 100m đường dây 0,4 kV kéo xuất tuyế.n hạ thế cho các
TBA TĐC

Đại học Hải Phòng 2 xây mới

\- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.

\- Phạm vi công việc của gói thầu: Theo KHLCNT được phê duyệt.

**2.2. Các yêu cầu về kỹ thuật**

### **YÊU CẦU CHUNG:**

1. **Trách nhiệm của nhà thầu:**

Nhà thầu cần phải đáp ứng các yêu cầu:

- Cung cấp các thiết bị kèm theo đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng
của nhà sản xuất,

- Giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu,

- Giám sát việc lắp đặt thiết bị, tham gia chứng kiến chạy thử thiết
bị khi được Chủ đầu tư yêu cầu.

- Các vật tư và thiết bị chào thầu phải đáp ứng yêu cầu:

1. Đầy đủ các phụ kiện cho việc lắp đặt và kết nối các thiết bị.

2. Các đáp ứng chi tiết và thông số kỹ thuật kỹ thuật thiết bị phải
> thống nhất giữa bản đáp ứng kỹ thuật của HSDT với tài liệu kỹ
> thuật kèm theo thiết bị.

```{=html}

```
2. **Thử nghiệm điển hình (Type test):**

1. Nhà thầu phải cung cấp bản sao kết quả đã được chứng nhận hoặc
chứng chỉ thử nghiệm cấp bởi đơn vị thử nghiệm độc lập hoặc
phòng thử nghiệm của nhà sản xuất trong hồ sơ dự thầu. Các sản
phẩm chào phải thực hiện đầy đủ các thử nghiệm để chứng minh khả
năng đáp ứng hoặc vượt qua các yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu
cầu này, các tiêu chuẩn yêu cầu là tiêu chuẩn IEC tương ứng hoặc
các tiêu chuẩn tương đương. Các chứng chỉ thí nghiệm yêu cầu cho
từng loại hàng hóa được quy định trong phần chi tiết của thiết
bị cung cấp.

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi chính phòng thử
của nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm được chấp thuận với điều kiện các
thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị
thử nghiệm độc lập quốc tế về chứng nhận chất lượng ( ví dụ KEMA, CESI,
SGS\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận, bởi một
cơ quan chứng nhận quốc tế, phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 (Yêu
cầu chung về năng lực các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn)

Trong trường hợp thiết bị được sản xuất trong nước, chấp thuận biên bản
thử nghiệm được thực hiện bởi đơn vị trong nước, trong đó yêu cầu đơn vị
thử nghiệm phải là đơn vị độc lập có chức năng chuyên về thử nghiệm thực
hiện, như:

3. Các Trung tâm độc lập thuộc cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng
> chuyên về thử nghiệm: các Trung tâm Thử nghiệm thuộc Tổng cục Tiêu
> chuẩn-Đo lường-Chất lượng (Quatest), Viện Đo lường Việt Nam
> (VMI),\...

4. Các đơn vị độc lập có chức năng chuyên về thử nghiệm: Nhà thầu phải
> cung cấp kèm theo biên bản thử nghiệm chứng chỉ phòng thử nghiệm
> phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 còn hiệu lực.

1. Biên bản thử nghiệm điển hình xuất trình phải thực hiện trên sản
phẩm tương tự sản phẩm chào thỏa mãn các điều kiện sau

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có cùng
nhà sản xuất, nước sản xuất và họ/chủng loại với sản phẩm chào trong hồ
sơ dự thầu

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có đặc
tính kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với đặc tính kỹ thuật của sản
phẩm chào trong hồ sơ dự thầu.

2. Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau:

```{=html}

```
(i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm;

(ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách
hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử
nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm, sơ đồ mạch thử
nghiệm\...;

(iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.

Bản tóm tắt chỉ nêu hạng mục và kết quả thử nghiệm sẽ không được chấp
thuận.

***Nếu sản phẩm chào không đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm điển hình trên
thì sản phẩm chào sẽ bị loại.***

[Danh sách các phòng thử nghiệm tham khảo]{.ul}

Laboratory's name Country
--------------------------------------------------------------------------- ---------------
KEMA Netherlands
CESI Italy
PEHLA Germany
STLA Sweden
LABEIN Spain
ABB High Power Laboratory Sweden
AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany
CERDA France
SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany
ASTA UK
SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway
STRI AB Sweden
ESEF France
STLNA North America
POWER TECH LAB Canada
IPH Germany
A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA
UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK

3. **Thử nghiệm xuất xưởng (routine test):**

\- Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm
thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp tại
nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc
tính kỹ thuật của hợp đồng.

\- Biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện theo tiêu chuẩn áp dụng
tương ứng của sản phẩm.

4. **Thử nghiệm nghiệm thu:**

\- Thử nghiệm VTTB trước khi đưa vào sử dụng được thực hiện bởi đơn vị
thí nghiệm trực thuộc Công ty Điện lực Hải Phòng (hoặc theo điều kiện cụ
thể tại Bảng ĐƯKT) nhằm đảm bảo sản phẩm an toàn khi đưa vào sử dụng.

\- Quy trình thử nghiệm VTTB trước khi đưa vào sử dụng được thực hiện
theo quyết định của Chủ đầu tư dựa trên tiêu chuẩn áp dụng tương ứng của
sản phẩm.

\- Kết quả thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng là điều kiện để thực
hiện chế độ bảo hành sản phẩm của bên cấp hàng đối với bên mua. Nếu một
hạng mục nào đó không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu, bên mua sẽ có
quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.

\- Chi phí các hạng mục thí nghiệm phục vụ quy trình nghiệm thu nội bộ
của Chủ Đầu tư (nếu có) sau khi giao hàng tại Kho của Chủ Đầu tư sẽ do
Chủ Đầu tư chịu trách nhiệm chi trả, ngoại trừ quy định khác trong điều
kiện thương mại của Hợp đồng. Trường hợp thí nghiệm không đạt thì Nhà
thầu chịu trách nhiệm chi trả những chi phí này.

5. **Ngôn ngữ và hệ tọa độ**

Tiếng Anh hoặc tiếng Việt được sử dụng trong tất cả các văn bản đối với
tất cả các tài liệu và bản vẽ được chuẩn bị bởi Nhà thầu liên quan đến
công việc, trừ khi được sự đồng ý của Chủ đầu tư.

Thiết kế tính năng của các thiết bị phải dựa trên hệ tọa độ SI

6. **Tiêu chuẩn tham chiếu**

Tất cả vật tư thiết bị phải mới sản xuất chưa qua sử dụng, có công nghệ
hiện đại, hiệu suất cao và phù hợp với yêu cầu công việc. Tất cả vật tư
thiết bị phải tuân theo tiêu chuẩn quốc tế mới nhất về thử nghiệm vật
liệu trừ trường hợp có quy định hoặc cho phép của Chủ đầu tư.

Tiêu chuẩn ISO và IEC được sử dụng trong yêu cầu kỹ thuật. Tất cả hàng
hóa và thiết bị cung cấp theo yêu cầu kỹ thuật này phải phù hợp với tiêu
chuẩn IEC phiên bản mới nhất trừ trường hợp có quy định khác. Những tiêu
chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn nhà sản xuất có thể được chấp thuận với
điều kiện chúng tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn IEC. Chi tiết các
khác biệt ảnh hưởng đến thiết kế hay hiệu suất của thiết bị phải được
ghi trong hồ sơ dự thầu và kèm theo chứng chỉ thử nghiệm điển hình của
đơn vị thử nghiệm độc lập để chứng minh. Ngoài ra, bản sao mỗi tiêu
chuẩn liên quan hoặc bộ phận của chúng bằng tiếng Anh, phải được cung
cấp kèm theo hồ sơ dự thầu.

7. **Đào tạo và hướng dẫn vận hành**

Không quy định.

8. **Đánh dấu phục vụ lắp ráp**

Không quy định.

9. **Dụng cụ đặc biệt để lắp đặt, bảo trì**

Không quy định.

10. **Ghi nhãn và mác hiệu**

Tất cả thiết bị phải có nhãn mác rõ ràng chỉ rõ mục đích và vị trí sử
dụng. Các pha của thiết bị xoay chiều và đầu cực của thiết bị một chiều
cùng với bộ phận ghép nối phải được phân biệt dễ dàng về pha hoặc cực
tính bằng màu tiêu chuẩn theo quy ước.

### **YÊU CẦU VỀ CUNG CẤP TÀI LIỆU KỸ THUẬT TRONG HSDT:**

1. Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO của nhà
sản xuất.

2. Hồ sơ giới thiệu năng lực, kinh nghiệm của nhà sản xuất.

> Đối với dây, cáp điện thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu: cung cấp
> thêm các tài liệu sau:

i. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất dây, cáp điện của nhà
sản xuất.

ii. Danh mục máy móc, thiết bị thí nghiệm của nhà sản xuất.

iii. Tài liệu thể hiện kinh nghiệm sản xuất dây, cáp điện ít nhất 5 năm
(so với thời điểm đóng thầu).

```{=html}

```
3. Bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật theo mẫu quy định trong hồ sơ mời
thầu-tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị-[[mục
E]{.ul}](#yêu-cầu-đặc-tính-kỹ-thuật-đối-với-thiết-bị) Chương này.

4. Catalog, tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu.

5. Biên bản thử nghiệm điển hình của VTTB dự thầu.

> Đối với rơle bảo vệ thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu: cung cấp thêm
> các tài liệu sau:
>
> \- Chứng nhận thử nghiệm IEC61850 cấp độ A (IEC 61850 Certificate
> Level A) do đơn vị thí nghiệm được công nhận (Accredited independent
> third-party test center) thuộc hệ thống Utility Communication
> Architecture (UCA) International User Group cung cấp.
>
> \- Chú ý tất cả các chứng nhận thử nghiệm nêu trên phải được ban hành
> trước thời điểm phát hành HSMT/HSYC và thuộc các cơ sở thí nghiệm được
> công nhận, cụ thể phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:
>
> \+ Có chứng nhận ISO/IEC 17025:2017 của cơ quan chứng nhận quốc gia
> nơi đặt cơ sở thí nghiệm;
>
> \+ Là thành viên của ít nhất một trong các hệ thống chứng nhận sau:

- Hệ thống chứng nhận của tổ chức tiêu chuẩn IEC (IEC System for
Conformity Assessment Schemes for Electrotechnical Equipment and
Components - IECEE); hoặc

- Tổ chức Quốc tế Chứng nhận phòng thí nghiệm (International
Laboratory Accreditation Cooperation - ILAC); hoặc

- Hiệp hội Chứng nhận phòng thí nghiệm của Mỹ (American Association
for Laboratory Accreditation - A2LA).

6. Văn bản xác nhận vận hành thành công của các chủ đầu tư trực thuộc
EVN cho chủng loại hàng hóa tương tự chào trong Hồ sơ dự thầu.

7. Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất.

8. Văn bản cam kết bảo hành thiết bị (trong đó nêu rõ thời gian bảo
hành)

### **YÊU CẦU VỀ TÀI LIỆU KỸ THUẬT TRƯỚC KHI GIAO HÀNG:**

Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu sau:

1. **Giấy chứng nhận chất lượng:**

- Do chính nhà sản xuất ban hành, chứng nhận cho tất cả các sản phẩm
cung cấp theo hợp đồng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định
trong hợp đồng.

- Nhà cung cấp phải cung cấp cho Người mua giấy chứng nhận chất lượng
trước ngày giao hàng để người mua xem xét và có ý kiến. Thời điểm
cung cấp tài liệu cho người mua và phản hồi của người mua do người
mua và người bán thoả thuận cụ thể trong hợp đồng.

2. **Biên bản thử nghiệm thường xuyên (test report), đáp ứng các yêu
cầu sau:**

- Do chính nhà sản xuất thực hiện trên mỗi sản phẩm trước khi xuất
xưởng.

- Có đầy đủ các hạng mục thử nghiệm theo tiêu chuẩn sản xuất và thử
nghiệm tương ứng (được quy định trong hợp đồng), kết quả đáp ứng các
yêu cầu quy định trong hợp đồng.

Phải thể hiện rõ tên của Nhà sản xuất, nước sản xuất, mã hiệu, mã số
xuất xưởng (nếu có) tương ứng với số VTTB của hợp đồng.

3. **Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng, sửa chữa vận hành thiết bị, đáp ứng
các yêu cầu sau:**

Tài liệu nhà sản xuất cung cấp để phục vụ công tác vận hành phải bao gồm
ít nhất những nội dung sau:

- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện về chế độ vận
hành để đảm bảo được tuổi thọ thiết kế.

- Hướng dẫn chi tiết công tác bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt,
thí nghiệm đóng điện thiết bị sau khi lắp đặt.

- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những
bất thường; Cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh
hưởng đến chất lượng, tuổi thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh
hưởng do các chế độ vận hành không bình thường khác nhau gây ra).

- Hướng dẫn chi tiết về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát, theo
dõi những chỉ thị, biểu hiện trên thiết bị để phát hiện kịp thời sự
bất thường, nguy cơ hư hỏng của thiết bị.

- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi
bắt đầu đưa vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thực hiện)
các thông số và cách đánh giá để đảm bảo thiết bị đủ tiêu chuẩn vận
hành tin cậy.

- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; Thay thế linh phụ kiện; Sửa
chữa những hư hỏng của từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận
hành đúng các chức năng.

- Nêu những yêu cầu về đào tạo, trang thiết bị cần để vận hành, thí
nghiệm, kiểm tra, giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; Nêu khuyến
cáo những linh phụ kiện cần dự phòng và điều kiện thay thế.

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài
liệu cung cấp.

### **YÊU CẦU ĐỐI VỚI THIẾT BỊ**

1. []{#YCDKmoitruong .anchor}**Điều kiện môi trường (áp dụng cho thiết
bị vận hành trưc tiếp ngoài trời):**

+--------+----------------------+------------+--------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+====================+
| 1. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 45 |
| | bao quanh cao nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 2. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 0 |
| | bao quanh thấp nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 3. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 28 |
| | bao quanh trung bình | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 4. | Độ cao trung bình so | m | \< 1000 |
| | với mực nước biển | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 5. | Gia tốc địa chấn | g | 0,1 |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 6. | Độ ẩm tương đối cao | \% | 100 |
| | nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 7. | Độ ẩm trung bình | \% | 85 |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 8. | Khí hậu | | Nhiệt đới, nóng ẩm |
+--------+----------------------+------------+--------------------+

2. []{#YCDKluoidien .anchor}**Điều kiện vận hành của lưới điện:**

+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **TT** | **Thông | **Đơn | **Lưới | | | |
| | số** | vị** | điện** | | | |
+========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | | | * | * | * | ** |
| | | | *35kV** | *22kV** | *10kV** | 0,4kV** |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 1. | Điện áp | kV | 35 | 22 | 10 | 0,4 |
| | danh | | | | | |
| | định | | | | | |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2. | Điện áp | kV | 40,5 | 24 | 11 | 0,44 |
| | vận | | | | | |
| | hành | | | | | |
| | cao | | | | | |
| | nhất | | | | | |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3. | Tần số | Hz | 50 ± | 50 ± | 50 ± | 50 ± |
| | danh | | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| | định | | | | | |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4. | Dòng | kA | 16 | 20 | 20 | > ≥25 |
| | ngắn | | | | | |
| | mạch | | | | | |
| | lớn | | | | | |
| | nhất | | | | | |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 5. | Thời | s | 7200 | 1 | 1 | 1 |
| | gian | | | | | |
| | duy trì | | | | | |
| | ngắn | | | | | |
| | mạch | | | | | |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 6. | Chế độ | | cách ly | trực | cách ly | trực |
| | nối đất | | hoặc | tiếp | | tiếp |
| | điểm | | qua trở | | | |
| | trung | | kháng | | | |
| | tính | | | | | |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 7. | Hệ số | | 1,7 | 1,4 | 1,7 | 1,4 |
| | sự cố | | | | | |
| | chạm | | | | | |
| | đất | | | | | |
+--------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

E. ### **YÊU CẦU ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ**

I. Yêu cầu về thử nghiệm nghiệm thu đối với dây, cáp điện:
-------------------------------------------------------

Các loại dây, cáp điện cung cấp trong hợp đồng sẽ được thử nghiệm kiểm
tra 3 bước phù hợp với văn bản số [5539 /QĐ-EVN NPC-KT ngày
31/12/2015](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\Quy%20dinh%20ky%20thuat%20EVN%20NPC\5539.2015.EVN%20NPC%20yeu%20cau%20ky%20thuat%20day,%20cap%20dien%20-%20T1.2016.pdf)
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc về "ban hành và áp dụng yêu cầu kỹ
thuật đối với dây và cáp điện", cụ thể như sau:

*\* Bước 1: Thử nghiệm xuất xưởng:*

Tất cả các loại cáp điện đều phải được thử nghiệm xuất xưởng tại nơi sản
xuất, Các chỉ tiêu thử nghiệm theo tiêu chuẩn chế tạo.

*\* Bước 2: Thử nghiệm mẫu hàng hóa trong hợp đồng;*

Sau khi bên bán tập kết xong hàng hóa, tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:

\- Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc:

\+ Với các chủng loại cáp có số lượng lớn **(Cáp ≥ 100m): thực hiện cắt
mẫu và thí nghiệm theo số lượng đã quy định tại Phần phạm vi cung cấp
của gói thầu;**

\+ Với chủng loại hàng có số lượng ít (**Cáp ≤ 100m**), miễn thử nghiệm
mẫu, sử dụng biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng
trước đó của cùng nhà sản xuất.

\+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, ít nhất phải có đủ 3 thành phần
tham gia lấy mẫu: Bên mua, bên cung cấp, bên thí nghiệm. Các mẫu được
niêm phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thí
nghiệm.

\- Đơn vị thử nghiệm mẫu là cơ quan đo lường chất lượng Nhà nước hoặc
đơn vị thí nghiệm uy tín do nhà thầu cung cấp chấp thuận.

\- Các chỉ tiêu về thử nghiệm mẫu căn cứ TCVN và IEC liên quan từng
chủng loại cáp.

\- Biên bản thử nghiệm mẫu là một phần của hồ sơ nghiệm thu và thanh
quyết toán hợp đồng.

*Bước 3: Kiểm tra thử nghiệm tại kho, khi giao nhận hàng hóa, trước khi
lắp đặt:*

\- Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng thực hiện kiểm tra,
thử nghiệm một số hạng mục cơ bản đạt yêu cầu sẽ nghiệm thu tiếp nhận
hàng hóa từ nhà thầu cung cấp.

\- Trường hợp kết quả thử nghiệm không đạt (đã thử nghiệm lặp lại theo
tiêu chuẩn) có sự sai khác với hợp đồng hay biên bản thí nghiệm mẫu, đơn
vị thí nghiệm cần niêm phong lô hàng liên quan và báo cáo cấp có thẩm
quyền để xử lý đúng quy định.

[]{#_Yêu_cầu_về_1 .anchor}Toàn bộ chi phí mua sắm mẫu và chi phí thử
nghiệm bao gồm trong giá hợp đồng.

Bảng đáp ứng kỹ thuật:
----------------------

### **II.1. Máy biến áp các loại:**

1. **Yêu cầu chung:**

Tất cả vật liệu, công nghệ chế tạo, thí nghiệm và thiết bị được cung cấp
phải phù hợp với các điều kiện quy định của tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu
chuẩn quốc tế và phù hợp cho từng vị trí lắp đặt sử dụng, trong điều
kiện vận hành bình thường cũng như các trường hợp bất lợi nhất đã được
dự tính và có tuổi thọ tương đương với tuổi thọ chung của máy biến áp (≥
25 năm).

Tất cả các thiết kế phải đảm bảo sao cho việc lắp đặt, thay thế và bảo
dưỡng sửa chữa thuận tiện, giảm thiểu các rủi ro gây cháy nổ và gây hại
cho môi trường.

[MBA](file:///C:\SynologyDrive\Box%20ky%20thuat\Quy%20dinh%20ky%20thuat%20EVN\62.2017%20QD-EVN%20Tieu%20chuan%20ky%20thuat%20may%20bien%20ap%20phan%20phoi.pdf)
lắp đặt cho các TBA treo thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này là MBA
kiểu hở có bình dầu phụ.

1. **Điều kiện môi trường:**

- quy định tại [phần D, mục 2](#YCDKmoitruong)

1. **Điều kiện vận hành của lưới điện:**

- quy định tại [phần D, mục 1](#YCDKluoidien)

2. **Vỏ máy:**

Vỏ máy biên áp phải được thiết kế sao cho MBA thành phẩm có thể nâng hạ,
vận chuyển mà không bị biến dạng hư hỏng hay rò dầu.

Vỏ máy biến áp và nắp trên phải được thiết kế sao cho không bị đọng nước
ở các hốc, khe, rãnh. Mặt MBA được bố trí cốc chìm (có nắp đậy) để lắp
thiết bị đo nhiệt độ lớp dầu trên, mặt MBA được bố trí cốc chìm (có nắp
đậy) để lắp thiết bị đo.

Thùng máy phải chịu được áp lực tối thiểu là 0,5 at và được bảo vệ phòng
nổ bằng van áp lực.

Với các máy biến áp lớn có thể chế tạo cánh tản nhiệt rời, bắt với thân
máy biến áp bằng mặt bích và có thể tháo rời khi vận chuyển.

Mỗi MBA phải có ít nhất 2 móc nâng hạ. Đường kính tối thiểu của lỗ hoặc
chiều rộng của móc nâng là 25mm.

Mỗi máy biến áp phải có ít nhất 2 điểm tiếp địa được bố trí ở phần dưới
của thân máy về 2 phía đối diện, có thể đễ dàng tiếp cận để kiếm tra bảo
trì mà không cần cắt điện. Tiếp địa phải được bắt bằng bu lông có ren
không nhỏ hơn M12.

Bình dầu phụ hoặc cơ cấu chứa dầu giãn nở được nối thông với thùng máy
biến áp. Trong dải nhiệt độ dầu trong máy biến áp từ 5°C đến 105°C dung
tích thùng dầu phụ và cơ cấu giãn nở phải đảm bảo sao cho dầu trong
thùng dầu phụ không được tràn ra ngoài và không thấp hơn đáy bình dầu
phụ. Đáy bình dầu phụ có độ cao tương đương đầu sứ xuyên trung áp.

Xử lý bề mặt: thùng chứa máy biến áp và các phụ tùng phải được bảo vệ
chống rỉ, chống ăn mòn bằng công nghệ sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng
nóng, độ dày tối thiểu lớp phủ là 80µm.

Màu của sơn bên ngoài của thùng chứa phải đảm bảo khả năng tản nhiệt của
máy biến áp cũng như tránh hấp thụ nhiệt năng từ ánh nắng mặt trời (màu
sáng).

Các gioăng của MBA phải là loại chịu dầu, chịu sự tác động của môi
trường ngoài trời. Tiêu chuẩn kỹ thuật của gioăng như sau:

- Độ trương nở trong dầu biến thế của gioăng sau 96 giờ ở 80°C không
> quá 02 % (Thử nghiệm theo [TCVN
> 2752:2008](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\TCVN\TCVN%202752%202008%20cao%20su%20luu%20hoa.pdf)).

- Độ giãn dài khi kéo đứt ≥ 350% (thử nghiệm theo [TCVN
> 4509:2013](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\TCVN\TCVN%204509%202013.pdf))

- Hệ số lão hóa trong dầu biến thế và trong không khí sau 96 giờ ở
> 80°C phải tương ứng ≥ 85% và 90% (thử nghiệm theo [TCVN
> 2229:2007](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\TCVN\TCVN%202229%202007.pdf)).

3. **Lõi từ và cuộn dây:**

Lõi từ: được chế tạo từ vật liệu lá thép kỹ thuật điện (Thép silic cán
nguội đẳng hướng). Các lá thép được phủ cách điện 2 mặt, không có ba
via.

Cuộn dây: Các cuộn dây máy biến áp phải được chế tạo bằng vật liệu đồng
kỹ thuật điện, có đặc tính cơ lý theo [TCVN
7675-1:2007](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\TCVN\TCVN%207675-1%202007.pdf),
[TCVN
7675-12:2007](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\TCVN\TCVN%207675-12%202007.pdf)
hoặc tương đương. Phía hạ thế ưu tiên sử dụng MBA công nghệ quấn đồng
lá.

Lõi từ và cuộn dây phải được bắt chặt với vỏ máy và có móc nâng để nâng
tháo lõi thép và cuộn dây ra khỏi vỏ. Cuộn dây cũng phải được thiết kế
để có thể tháo lắp khỏi lõi từ khi cần thiết.

Các vật liệu cách điện trong ruột MBA là loại vật liệu cách điện chịu
dầu, không bị lão hóa ở nhiệt độ thường xuyên 105°C, đảm bảo cho máy có
thể vận hành ổn định với tuổi thọ 25 đến 30 năm trong điều kiện làm việc
bình thường.

4. **Dầu máy biến áp:**

Dầu sử dụng cho MBA phải là dầu mới (chưa sử dụng), sạch, được chế tạo
theo tiêu chuẩn IEC 60296:2012 hoặc tương đương, có phụ gia kháng oxy
hóa và không có hợp chất Polychlorinated Biphenyl (PCB). Chỉ sử dụng một
số loại dầu được dùng phổ biến và có thể hoà lẫn với nhau như: Castrol,
Shell, BP, Nynax, Caltex.

Đặc tính kỹ thuật của dầu cách điện MBA phân phối quy định trong [**[Mục
2 Phần bảng kê đặc tính kỹ thuật]{.ul}**](#_Đặc_tính_kỹ).

5. **Sứ xuyên và ty sứ:**

Sứ xuyên phải chịu được dòng định mức và dòng quá tải cho phép của MBA.
Các sứ xuyên phải là loại ngoài trời và ở mỗi cấp điện áp phải là cùng
loại với nhau. Sứ xuyên phải được thử nghiệm điện áp tăng cao tần số
công nghiệp (khô/ướt) và thử xung sét theo tiêu chuẩn IEC tương ứng.

Toàn bộ các sứ xuyên phải bố trí hợp lý phía trên mặt MBA, cùng cấp điện
áp phải cùng phía với nhau.

Chiều dài đường rò ≥25mm/kV (Đối với khu vực môi trường ô nhiễm nặng yêu
cầu ≥31mm/kV). Khoảng cách các sứ lựa chọn theo IEC60076.

Sứ xuyên hạ thế phải có tán cắt nước mưa.

Sứ xuyên trung thế có bố trí các cặp mỏ phóng, song song với sứ trung
thế. Mỏ phóng bằng thép mạ kẽm, có thể điều chỉnh hoặc tháo lắp dễ dàng.

Ty sứ bằng đồng, có ren. Mỗi ty phía trung thế có 2 đai ốc và vòng đệm
bằng đồng để hãm thanh cái trung thế. Ty sứ phía hạ thế phải có đầu nối
trung gian để bắt đầu cốt cáp mặt máy, tiết diện tiếp xúc đảm bảo mật độ
dòng điện \< 1A/mm^2^.

Cỡ ty sứ hạ thế như sau:

\+ MBA công suất đến 180kVA : M12

\+ MBA công suất từ 250-400kVA : M20

6. **Chỉ thị mức dầu, đồng hồ đo nhiệt, van xả dầu:**

Trên các máy biến áp phải có chỉ thị mức dầu trong thùng máy. Cơ cấu chỉ
thị mức dầu phải bố trí sao cho việc quan sát chỉ thị mức dầu thuận tiện
khi MBA đang vận hành. Trên cơ cấu chỉ thị mức dầu phải đánh dấu mức dầu
cực đại và cực tiểu tương ứng với nhiệt độ dầu trong thùng máy biến áp ở
nhiệt độ 105°C và 0°C.

Tất cả các MBA phân phối phải có đồng hồ đo nhiệt độ dầu lớp trên. Đồng
hồ nhiệt độ dầu phải được bố trí thuận tiện cho việc đọc chỉ số, có cơ
cấu lưu giá trị đỉnh, cấp chính xác 1.

Các bộ khóa chuyển mạch được lựa chọn theo chế độ vận hành quá tải cho
phép của MBA, đạt các yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm theo [IEC
60214-1:2014](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\IEC\IEC%2060214-1%20Ed.%202.0%20b2014.pdf).

Máy phải được trang bị rốn xả dầu đáy và van lấy mẫu dầu.

7. **Bộ phân áp và bộ thay đổi cấp điện áp:**

Phía sơ cấp MBA phải có bộ điều chỉnh điện áp không điện ±2x2,5%, áp
dụng cho tất cả các cấp điện áp.

Với các MBA phía sơ cấp có 2 cấp điện áp thì tỉ lệ 2,5% mỗi nấc điều
chỉnh nói trên áp dụng cho tất cả các cuộn dây. Trường hợp này có thêm
bộ chuyển đổi cấp điện áp không điện.

Các bộ điều chỉnh này được bố trí tay thao tác trên mặt máy, có thể dễ
dàng điều chỉnh từ bên ngoài mà không ảnh hưởng đến kết cấu máy,có chỉ
thị và hướng dẫn rõ ràng tại chỗ và trong lý lịch kèm theo. Tay thao tác
được chế tạo bằng vật liệu hợp kim không gỉ.

Các bộ khóa chuyển mạch phải có thông số dòng định mức ≥1,3 lần và phải
chịu được thử nghiệm ngắn hạn ≥2,5 lần dòng định mức sơ cấp MBA.

8. []{#_Toc480546192 .anchor}**Nhãn mác:**

Các nhãn mác của máy, ký hiệu pha, chỉ thị nấc ... phải được làm bằng
vật liệu chịu được thời tiết mưa nắng, chống ăn mòn và không bị biến
dạng dưới các điều kiện tác động tại vị trí lắp đặt. Các thông tin in
trên mác không tẩy xóa được. Ngôn ngữ ghi trên nhãn bằng tiếng Việt
và/hoặc tiếng Anh. Nhãn máy được bắt với thùng vỏ máy bằng đinh rút hoặc
hàn, tại vị trí dễ quan sát.

Thông tin tối thiểu phải có trên nhãn máy:

a. Loại MBA

b. Số hiệu tiêu chuẩn

c. Tên nhà chế tạo, quốc gia và thành phố mà MBA được lắp ráp.

d. Số chế tạo (Serial number).

e. Năm sản xuất

f. Số pha

g. Công suất định mức (kVA)

h. Tần số định mức (Hz)

i. Điện áp định mức (V hoặc kV) và dải điều chỉnh.

j. Dòng điện định mức (A hoặc kVA).

k. Ký hiệu đấu nối và độ lệch pha. Trở kháng ngắn mạch.

l. Kiểu làm mát

m. Khối lượng tổng.

n. Khối lượng và loại chất lỏng cách điện tham khảo tiêu chuẩn liên
quan.

o. Công suất hoặc dòng ngắn mạch lớn nhất của hệ thống được sử dụng để
xác định khả năng chịu đựng của máy biến áp nếu có giới hạn.

```{=html}

```
9. **Quy định về niêm phong:**

Hai trong số các bu lông mặt bích MBA được chế tạo riêng (khoan lỗ đầu
bu lông) để có thể kẹp chì niêm phong, đảm bảo không mở được máy mà
không phá niêm phong.

Mỗi MBA có 1 số chế tạo riêng, không trùng lặp. Nhãn chính của máy phải
có lỗ ≥ Ф2 để kẹp chì niêm phong nhãn máy với thùng vỏ máy. Trường hợp
khác nhà sản xuất có thể dập số chế tạo trực tiếp lên phần cố định, dễ
nhìn của nắp máy.

Chì niêm phong sẽ do đơn vị chịu trách nhiệm về thí nghiệm, nghiệm thu
MBA kẹp chì, có biên bản ghi rõ số chế tạo từng máy và mã hiệu chì niêm
phong.

10. **Chứng chỉ chất lượng:**

Nhà sản xuất phải có chứng chỉ về hệ thống quản lý chất lượng (ISO-9001
hoặc tương đương) được áp dụng vào ngành nghề sản xuất máy biến áp.

Nhà sản xuất phải có phòng thử nghiệm xuất xưởng với các trang thiết bị
phục vụ thử nghiệm được kiểm chuẩn bởi cơ quan quản lý chất lượng Nhà
nước.

Ngoài ra nhà sản xuất phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về tiết
kiệm năng lượng, an toàn cháy nổ, môi trường, sở hữu trí tuệ, nhãn mác
...

11. **Thử nghiệm:**

Các thử nghiệm được thực hiện phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam và IEC
tương ứng phù hợp với các thông số được mô tả trong các thông số kỹ
thuật chi tiết. Các thí nghiệm được chia thành các loại sau:

1. []{#_Toc480546196 .anchor}*Các hạng mục thử nghiệm thường xuyên với
tất cả MBA:*

```{=html}

```
a. Đo điện trở một chiều các cuộn dây (ở tất cả các nấc, các cuộn dây).

b. Đo tỷ số điện áp và kiểm tra độ lệch pha (ở tất cả các nấc, các cuộn
dây).

c. Đo trở kháng ngắn mạch và tổn hao có tải.

d. Đo tổn hao không tải và dòng điện không tải.

e. Các thử nghiệm thường xuyên của điện môi.

f. Các thử nghiệm trên bộ chuyển đổi theo nấc điều chỉnh khi có tải,
nếu thích hợp.

g. Thử nghiệm độ kín và rỏ rỉ áp suất đối với MBA ngâm trong chất lỏng.

h. Kiểm tra tỷ số và cực của biến dòng lắp sẵn với MBA (nếu có)

i. Kiểm tra hệ thống cách điện lõi và khung đối với MBA ngâm trong chất
lỏng có cách điện lõi và cách điện khung.

1. []{#_Toc480546197 .anchor}*Thử nghiệm điển hình:*

```{=html}

```
a. Thử nghiệm độ tăng nhiệt (thực hiện trên nấc điều chỉnh điện áp có
tổn thất lớn nhất).

b. Thử nghiệm điển hình của điện môi.

c. Thử nghiệm xung điện áp (xung sét).

d. Xác định độ ồn.

e. Đo trở kháng thứ tự không (khi có yêu cầu).

f. Đo tổn hao không tải và dòng điện không tải ở 90% và 110% điện áp
định mức.

1. []{#_Toc480546198 .anchor}*Thử nghiệm đặc biệt:*

```{=html}

```
a. Thử nghiệm khả năng chịu ngắn mạch.

Nhà thầu phải cung cấp trong Hồ sơ dự thầu: biên bản thí nghiệm khả năng
chịu đựng dòng ngắn mạch của máy biến áp phân phối theo TCVN 6306-5 (IEC
60076-5) do một tổ chức thí nghiệm là thành viên của STL ([Short-Circuit
Testing Liaison](http://www.stl-liaison.org/web/03_Members.php),
) thực hiện.

1. *Sai số thí nghiệm:*

```{=html}

```
a. Tổn hao không tải và tổn hao ngắn mạch: theo bảng tiêu chuẩn về tổn
hao, dòng điện không tải, điện áp ngắn mạch ở [điểm
19](#_Toc480546204).

b. Các hạng mục thử nghiệm khác áp dụng sai số theo các tiêu chuẩn về
thử nghiệm hiện hành.

c. Khi thí nghiệm các hạng mục: Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao
tần số công nghiệp 50 Hz, thí nghiệm xung sét đối với cuộn dây 2 cấp
điện áp thì giá trị điện áp thí nghiệm được chọn theo cấp điện áp
cao nhất.

1. *Kiểm tra các thông số cơ bản:*

Tất cả các MBA phân phối trước khi đưa vào vận hành trên lưới điện đều
phải được kiểm tra thử nghiệm theo quy trình -- quy phạm hiện hành.
Ngoài ra 100% các MBA phân phối phải được kiểm tra các giá trị về tổn
hao không tải và tổn hao ngắn mạch đạt yêu cầu kỹ thuật quy định.

2. Các yêu cầu về thí nghiệm nghiệm thu:

Các loại máy biến áp phân phối cung cấp trong hợp đồng sẽ được thí
nghiệm nghiệm thu kiểm soát chất lượng phù hợp với văn bản số [1424
/QĐ-EVNNPC-VT+KT ngày
17/4/2018](file:///D:\CloudStation\Van%20ban%20huong%20dan\Quy%20dinh,%20quy%20che%20EVN%20NPC\1424%20NPC%20tang%20cuong%20quan%20ly%20chat%20luong%20VTTB%2017.4.2018.pdf)
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc về "Tăng cường quản lý chất lượng
VTTB", một số nội dung chính cụ thể như sau:

1. Thí nghiệm tại một đơn vị độc lập:

> \+ Thí nghiệm tổn hao vận hành: Máy biến áp phân phối cung cấp theo
> gói thầu sẽ được kiểm tra các thông số tổn hao vận hành (Po, Pk) do
> Công ty TNHH Một thành viên Thí nghiệm điện Miền Bắc - Tổng Công ty
> Điện lực Miền Bắc (ETC1) hoặc một đơn vị độc lập có chức năng chuyên
> về thử nghiệm (có chứng chỉ VILAS phù hợp) thực hiện.
>
> \+ Thí nghiệm điển hình: ít nhất 3% số lượng máy biến áp sẽ được thí
> nghiệm điển hình, các hạng mục:

- Cao áp AC: 01 máy

- Độ tăng nhiệt: 01 máy

- Xung sét: 01 máy

- Độ ồn: không yêu cầu

> Trường hợp thí nghiệm điển hình không đạt, có thể áp dụng thí nghiệm
> lặp lại 01 lần (số lượng máy chọn xác suất gấp đôi số máy không đạt và
> chỉ thí nghiệm các hạng mục không đạt). Nếu thí nghiệm lặp lại vẫn có
> máy không đạt thì toàn bộ lô hàng được đánh giá không đạt yêu cầu kỹ
> thuật, kể cả những MBA đã bàn giao.
>
> Mọi chi phí nêu trên đã bao gồm trong giá ký hợp đồng.

1. Thử nghiệm nghiệm thu của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng:

> Thử nghiệm nghiệm thu của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng được
> thực hiện khi giao nhận thiết bị. Một số hạng mục thử nghiệm cơ bản:

1) Điện áp tăng cao tần số công nghiệp,

2) Tỷ số biến áp,

3) Sơ đồ vector (tổ đấu dây MBA),

4) Điện trở một chiều,

5) Điện trở cách điện,

6) Cách điện vòng dây,

7) Tổn thất không tải và ngắn mạch,

8) Điện áp ngắn mạch %, dòng điện không tải %,

9) Điện áp phóng điện dầu ở điện cực khe hở 2,5 mm.

10) Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện.

> Kết luận nghiệm thu được thực hiện phù hợp với quy trình vận hành và
> sửa chữa máy biến áp số [623/ĐVN/KTNĐ ngày
> 23/5/1997](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\Quy%20dinh%20ky%20thuat%20EVN\QD%20623-DVN-KTND%2023.5.1997%20-%20EVN%20-%20Quy%20trinh%20van%20hanh%20sua%20chua%20may%20bien%20ap.pdf)
> của EVN, các tiêu chuẩn quy định hiện hành của EVN và các tiêu chuẩn
> TCVN, tiêu chuẩn IEC liên quan.
>
> Việc thí nghiệm nghiệm thu do Nhà thầu đặt hàng một đơn vị độc lập có
> chức năng chuyên về thí nghiệm, kiểm định thực hiện. Mọi chi phí liên
> quan thuộc phần này đã được bao gồm trong giá Hợp đồng.

12. []{#_Toc480546201 .anchor}**Khả năng chịu quá tải:**

\- Máy biến áp lực phải đảm bảo vận hành ở các chế độ quá tải bình
thường, thời gian và mức độ quá tải cho phép như sau:

+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > Bội số | > Thời | | | | | |
| > quá tải | > gian | | | | | |
| > theo | > quá tải | | | | | |
| > định | > ( | | | | | |
| > mức | giờ-phút) | | | | | |
| | > với mức | | | | | |
| | > tăng | | | | | |
| | > nhiệt | | | | | |
| | > độ của | | | | | |
| | > lớp dầu | | | | | |
| | > trên | | | | | |
| | > cùng so | | | | | |
| | > với | | | | | |
| | > nhiệt | | | | | |
| | > độ | | | | | |
| | > không | | | | | |
| | > khí | | | | | |
| | > trước | | | | | |
| | > khi quá | | | | | |
| | > tải, °C | | | | | |
+===========+===========+========+========+========+========+========+
| | > 13,5 | > 18 | > 22,5 | > 27 | > 31,5 | > 36 |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,05 | > Lâu dài | | | | | |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,10 | > 3-50 | > 3-25 | > 2-50 | > 2-10 | > 1-25 | > 1-10 |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,15 | > 2-50 | > 2-25 | > 1-50 | > 1-20 | > 0-35 | \- |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,20 | > 2-05 | > 1-40 | > 1-15 | > 0-45 | > \- | \- |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,25 | > 1-35 | > 1-15 | > 0-50 | > 0-25 | > \- | \- |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,30 | > 1-10 | > 0-50 | > 0-30 | > \- | > \- | \- |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,35 | > 0-55 | > 0-35 | > 0-15 | | | |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,40 | > 0-40 | > 0-25 | | | | |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,45 | > 0-25 | > 0-10 | | | | |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+
| > 1,50 | > 0-15 | | | | | |
+-----------+-----------+--------+--------+--------+--------+--------+

\- Máy biến áp phải đảm bảo vận hành quá tải ngắn hạn cao hơn dòng điện
định mức theo các giới hạn sau:

+-----------------------------+-------+------+------+------+-------+
| > Quá tải theo dòng điện, % | > 30 | > 45 | > 60 | > 75 | > 100 |
+=============================+=======+======+======+======+=======+
| > Thời gian quá tải, phút | > 120 | > 80 | > 45 | > 20 | > 10 |
+-----------------------------+-------+------+------+------+-------+

Ngoài ra, máy biến áp phải đảm bảo vận hành quá tải với dòng điện cao
hơn định mức tới 40% với tổng thời gian đến 6 giờ trong một ngày đêm
trong 5 ngày liên tiếp.

13. **Khả năng chịu quá áp:**

MBA phải đảm bảo vận hành quá áp liên tục 5% khi phụ tải không quá phụ
tải định mức và 10% khi phụ tải không quá 0,25 phụ tải định mức.

14. **Khả năng chịu đựng ngắn mạch:**

Máy biến áp phải chịu được dòng ngắn mạch có trị số gấp 25 lần dòng định
mức trong thời gian 3 giây (tại nấc phân áp cơ bản) mà không hư hại hoặc
biến dạng.

15. **Tổ nối dây:**

- Với máy biến áp 22/0,4kV: Dyn-11

16. **Mức cách điện:**

MBA phân phối phải được thiết kế và thử nghiệm với cấp cách điện sau
đây:

Điện áp định mức Mức thử điện áp tần số công nghiệp (giá trị hiệu dụng) Điện áp thí nghiệm xung sét (1,2/50μs - giá trị đỉnh)
------------------ -------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------
22 kV 50 kV 125 kV
0,4kV 3kV

17. **Mức ồn:**

Mức ồn tối đa cho phép: 52dB

Cách xác định độ ồn theo IEC 60076:2010

18. **Độ tăng nhiệt:**

Độ tăng nhiệt độ của dầu/cuộn dây tương ứng không quá 50/55°C

19. []{#_Toc480546204 .anchor}**Bảng tiêu chuẩn về tổn hao, dòng điện
không tải, điện áp ngắn mạch:**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > Công suất | > Tổn hao | > Tổn hao ngắn | > Điện áp ngắn |
| > danh định | > không tải Po | > mạch Pk | > mạch u~k~ |
| > (kVA) | > | > | > |
| | > \(W\) | > \(W\) | > (%) |
+================+================+================+================+
| 180 | > 295 | > 2.090 | > ≥ 4 |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 250 | > 340 | > 2.600 | > ≥ 4 |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| 400 | > 433 | > 3820 | > ≥ 4 |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

20. **Yêu cầu đáp ứng về hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEP)**

\- Giá trị hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEP) phải đáp ứng yêu cầu quy
định của tiêu chuẩn TCVN 8525:2015 và yêu cầu mô tả tại Bảng kê đặc tính
kỹ thuật máy biến áp.

\- Hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEP) được xác định theo công thức
sau:

\- Trong đó:

> \+ E50% - Hiệu suất tính bằng phần trăm của máy biến áp ở 50% phụ tải
> và hệ số công suất cosφ bằng 1;
>
> \+ S - Công suất danh định của máy biến áp phân phối, tính bằng kVA;
>
> \+ Pk - Tổn hao có tải của máy biến áp phân phối, tính bằng kW;
>
> \+ Po - Tổn hao không tải của máy biến áp phân phối, tính bằng kW.

\- Kết quả tính toán E50% phải được hiệu chỉnh về nhiệt độ chuẩn là 75°C
theo TCVN 6306-1:2015 (IEC 60076-1).

\- Po, Pk sử dụng trong công thức tính nêu trên được lấy theo số liệu
biên bản thí nghiệm độc lập của gam MBA tương ứng; MBA phân phối không
đáp ứng về hiệu suất năng lượng tối thiểu sẽ bị coi là không đáp ứng về
mặt kỹ thuật và sẽ bị loại.

> **BẢNG KÊ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT**

*(Nhà thầu hoàn thiện việc điền thông tin cho từng hạng mục yêu cầu đối
với các thiết bị của từng lô thầu mà nhà thầu tham gia theo các bảng
sau)*

1. **Bản đáp ứng yêu cầu kỹ thuật:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Đặc tính** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Cam kết của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu đăng | | Nhà thầu chào | |
| | ký | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001:2008 | |
| | quản lý chất | | hoặc tương | |
| | lượng sản | | đương | |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | | [IEC | |
| | dụng | | 60076-1:2 | |
| | | | 015](file:/// | |
| | | | D:\CloudStati | |
| | | | on\Box%20ky%2 | |
| | | | 0thuat\IEC\1I | |
| | | | EC%2060076-1- | |
| | | | %202011%20-%2 | |
| | | | 0General.pdf) | |
| | | | ([TCVN | |
| | | | 6306-1: | |
| | | | 2015](file:// | |
| | | | /D:\CloudStat | |
| | | | ion\Box%20ky% | |
| | | | 20thuat\TCVN\ | |
| | | | TCVN%206306-1 | |
| | | | %202015.pdf)) | |
| | | | | |
| | | | [TCVN | |
| | | | 6306-2 | |
| | | | :2006](file:/ | |
| | | | //D:\CloudSta | |
| | | | tion\Box%20ky | |
| | | | %20thuat\TCVN | |
| | | | \TCVN%206306- | |
| | | | 2%202006.pdf) | |
| | | | | |
| | | | [TCVN | |
| | | | 6306-3 | |
| | | | :2006](file:/ | |
| | | | //D:\CloudSta | |
| | | | tion\Box%20ky | |
| | | | %20thuat\TCVN | |
| | | | \TCVN%206306- | |
| | | | 3%202006.pdf) | |
| | | | | |
| | | | [TCVN | |
| | | | 6306-5 | |
| | | | :2006](file:/ | |
| | | | //D:\CloudSta | |
| | | | tion\Box%20ky | |
| | | | %20thuat\TCVN | |
| | | | \TCVN%206306- | |
| | | | 5%202006.pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Kiểu/loại Máy | | - Ngâm | |
| | biến áp | | trong | |
| | | | dầu, | |
| | | | ONAN, | |
| | | | treo trên | |
| | | | cột hoặc | |
| | | | lắp trên | |
| | | | nền trạm. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Vật liệu chế | | Đồng đỏ 99,9% | |
| | tạo cuộn dây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Đặc tính dầu | | - Loại dầu | |
| | cách điện | | không | |
| | | | chứa độc | |
| | | | tố PCB, | |
| | | | đặc tính | |
| | | | phù hợp | |
| | | | với quy | |
| | | | định theo | |
| | | | tiêu | |
| | | | chuẩn | |
| | | | | |
| | | | IEC 60296. | |
| | | | | |
| | | | - Nhà thầu | |
| | | | cung cấp | |
| | | | | |
| | | | catalogue, | |
| | | | thông số | |
| | | | kỹ thuật | |
| | | | cơ bản | |
| | | | của dầu | |
| | | | cách điện | |
| | | | và biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | mẫu dầu | |
| | | | kèm theo | |
| | | | HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Cấu trúc | | - Thùng máy | |
| | thùng/vỏ | | được làm | |
| | máy/phụ kiện | | kín bằng | |
| | | | liên kết | |
| | | | bulông, | |
| | | | có van | |
| | | | lấy mẫu | |
| | | | dầu, có | |
| | | | bình dầu | |
| | | | phụ. | |
| | | | Gioăng | |
| | | | làm kín | |
| | | | phải làm | |
| | | | bằng vật | |
| | | | liệu chịu | |
| | | | được dầu | |
| | | | cách | |
| | | | điện, | |
| | | | chịu được | |
| | | | các tác | |
| | | | nhân về | |
| | | | dao động | |
| | | | cơ học, | |
| | | | nhiệt và | |
| | | | ẩm; | |
| | | | | |
| | | | - Đáy thùng | |
| | | | hình chữ | |
| | | | nhật hoặc | |
| | | | oval. | |
| | | | Thùng máy | |
| | | | phải có | |
| | | | móc cẩu | |
| | | | để vận | |
| | | | chuyển và | |
| | | | móc để | |
| | | | tháo dỡ | |
| | | | nắp máy | |
| | | | khi cần | |
| | | | kiểm tra; | |
| | | | | |
| | | | - Bộ phận | |
| | | | giải toả | |
| | | | áp lực | |
| | | | được | |
| | | | thiết kế | |
| | | | phù hợp | |
| | | | để đảm | |
| | | | bảo yêu | |
| | | | cầu phòng | |
| | | | chống | |
| | | | cháy nổ | |
| | | | khi có | |
| | | | hiện | |
| | | | tượng bất | |
| | | | thường | |
| | | | hoặc sự | |
| | | | cố nội bộ | |
| | | | máy; | |
| | | | | |
| | | | - Tiếp địa | |
| | | | cho máy | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện cho | |
| | | | mạch từ | |
| | | | và vỏ | |
| | | | máy, đảm | |
| | | | bảo tiếp | |
| | | | xúc điện | |
| | | | chắc | |
| | | | chắn. Cực | |
| | | | nối đất | |
| | | | vỏ máy | |
| | | | được bố | |
| | | | trí tại | |
| | | | phần dưới | |
| | | | thùng về | |
| | | | phía sứ | |
| | | | xuyên hạ | |
| | | | áp và có | |
| | | | ký hiệu | |
| | | | nối đất; | |
| | | | | |
| | | | - Tôn làm | |
| | | | vỏ máy là | |
| | | | thép chịu | |
| | | | lực đảm | |
| | | | bảo chịu | |
| | | | được áp | |
| | | | suất bên | |
| | | | trong máy | |
| | | | ở các chế | |
| | | | độ làm | |
| | | | việc; | |
| | | | | |
| | | | - Sơn vỏ | |
| | | | máy được | |
| | | | thực hiện | |
| | | | bằng sơn | |
| | | | tĩnh điện | |
| | | | có các | |
| | | | yêu cầu | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | > Bề dày lớp | |
| | | | > sơn: 50 - | |
| | | | > 80μm | |
| | | | > | |
| | | | > Độ bền va | |
| | | | > đập bề mặt: | |
| | | | > 80 -- 120 | |
| | | | > LBS/inch | |
| | | | > | |
| | | | > Độ uốn: 3 | |
| | | | > -- 12 mm | |
| | | | | |
| | | | - Các đầu | |
| | | | cực/kẹp | |
| | | | dây cho | |
| | | | dây dẫn | |
| | | | phía | |
| | | | trung/hạ | |
| | | | áp và dây | |
| | | | tiếp địa | |
| | | | làm bằng | |
| | | | đồng hoặc | |
| | | | đồng thau | |
| | | | mạ thiếc | |
| | | | hoặc mạ | |
| | | | bạc. | |
| | | | | |
| | | | - Các chi | |
| | | | tiết mang | |
| | | | điện như: | |
| | | | ty sứ, | |
| | | | đai ốc, | |
| | | | vòng đệm | |
| | | | làm bằng | |
| | | | đồng hoặc | |
| | | | đồng | |
| | | | thau. | |
| | | | | |
| | | | - MBA phải | |
| | | | trang bị | |
| | | | đồng hồ | |
| | | | chỉ thị | |
| | | | nhiệt độ | |
| | | | lớp dầu | |
| | | | trên cùng | |
| | | | (loại có | |
| | | | tính năng | |
| | | | báo nhiệt | |
| | | | độ dầu | |
| | | | cao | |
| | | | nhất). | |
| | | | | |
| | | | - Báo hiệu | |
| | | | mức dầu | |
| | | | MBA và | |
| | | | chỉ thị | |
| | | | nhiệt độ | |
| | | | lớp dầu | |
| | | | trên cùng | |
| | | | phải được | |
| | | | quan sát | |
| | | | dễ dàng | |
| | | | từ phía | |
| | | | hạ áp của | |
| | | | MBA. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Bộ đổi nấc | | - 5 vị trí: | |
| | điện thế phía | | 2 x ±2,5 | |
| | trung áp ở | | % ở cấp | |
| | chế độ không | | 22 kV | |
| | điện | | | |
| | | | - Cơ cấu | |
| | | | đổi nấc | |
| | | | điện áp | |
| | | | phải được | |
| | | | thao tác | |
| | | | từ bên | |
| | | | ngoài vỏ | |
| | | | máy | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Tần số định | Hz | 50 | |
| | mức | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Điện áp dây | | 22.000 -- đối | |
| | định mức phía | | với cấp 22kV | |
| | trung áp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Điện áp dây | V | 400 | |
| | định mức hạ | | | |
| | áp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Công suất | | Theo phạm vi | |
| | định mức | | cung cấp: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | kVA | 180 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | kVA | 250 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | kVA | 400 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Tổ đấu dây: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | | Dyn11 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | | Dyn11 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | | Dyn11 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Số sứ xuyên | cái | 3 | |
| | phía trung áp | | | |
| | | | *(Nhà thầu | |
| | | | chào rõ mã | |
| | | | hiệu theo | |
| | | | catalogue / | |
| | | | hãng sản | |
| | | | xuất)* | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Số sứ xuyên | cái | 4 | |
| | phía hạ áp | | | |
| | | | *(Nhà thầu | |
| | | | chào rõ mã | |
| | | | hiệu theo | |
| | | | catalogue / | |
| | | | hãng sản | |
| | | | xuất)* | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Chiều dài | mm/kV | ≥ 25 | |
| | đường rò sứ | | | |
| | xuyên trung | | | |
| | thế | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Điện áp thử | | | |
| | cách điện | | | |
| | xung 1,2/50μs | | | |
| | phía trung áp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | kVp | 125 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | kVp | 125 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | kVp | 125 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Điện áp thử | | | |
| | tăng cao tần | | | |
| | số công | | | |
| | nghiệp phía | | | |
| | trung áp thời | | | |
| | gian 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | kV | 50 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | kV | 50 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | kV | 50 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Điện áp thử | kV | 3 | |
| | tăng cao tần | | | |
| | số công | | | |
| | nghiệp phía | | | |
| | hạ áp thời | | | |
| | gian 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Điện áp ngắn | \% | đáp ứng [điểm | |
| | mạch U~k~ | | 19](#_ | |
| | | | Toc480546204) | |
| | | | (Nhà thầu | |
| | | | chào rõ) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Độ tăng nhiệt | °C | 50 | |
| | lớp dầu trên | | | |
| | mặt đối với | | | |
| | dòng tải | | | |
| | I~đm~ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23. | Độ tăng nhiệt | °C | 55 | |
| | cuộn dây đối | | | |
| | với dòng tải | | | |
| | I~đm~ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 24. | Khả năng quá | - | - Theo tiêu | |
| | tải cho phép | | chuẩn IEC | |
| | | | 60076-7 | |
| | | | và quy | |
| | | | định tại | |
| | | | [điểm 12, | |
| | | | Phần D, | |
| | | | Mục 2, | |
| | | | Chương V | |
| | | | thuộc | |
| | | | HSMT](#_ | |
| | | | Toc480546201) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 25. | > Tổn thất | | | |
| | > không tải | | | |
| | > lớn nhất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | W | 295 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | W | 340 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | W | 433 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 26. | > Tổn thất | | | |
| | > ngắn mạch | | | |
| | > lớn nhất ở | | | |
| | > nhiệt độ | | | |
| | > cuộn dây | | | |
| | > 75°C, công | | | |
| | > suất định | | | |
| | > mức | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | W | 2.090 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | W | 2.600 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | W | 3.820 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 27. | Hiệu suất | | được tính | |
| | năng lượng | | toán theo | |
| | tối thiểu | | tiêu chuẩn | |
| | | | [TCVN | |
| | | | 8 | |
| | | | 525:2015](fil | |
| | | | e:///D:\Cloud | |
| | | | Station\Box%2 | |
| | | | 0ky%20thuat\T | |
| | | | CVN\TCVN%2085 | |
| | | | 25-2015.pdf), | |
| | | | có giá trị | |
| | | | đáp ứng các | |
| | | | yêu cầu sau: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | \% | ≥ 99,10 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | \% | ≥ 99,21 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | \% | ≥ 99,31 | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 28. | Độ ồn tối đa | dB | ≤ 52 | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 29. | > Kích thước | | | |
| | > \[DxRxC\] | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | mm | Nhà thầu chào | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | mm | Nhà thầu chào | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | mm | Nhà thầu chào | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 30. | > Trọng lượng | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | MBA 180kVA -- | kg | Nhà thầu chào | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | MBA 250kVA -- | kg | Nhà thầu chào | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | MBA 400kVA -- | kg | Nhà thầu chào | |
| | 22/0,4kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 31. | Ký hiệu và | | - Thực hiện | |
| | đánh dấu | | cho trị | |
| | | | số dung | |
| | | | lượng | |
| | | | danh định | |
| | | | máy | |
| | | | (kVA), | |
| | | | các đầu | |
| | | | ra, sứ | |
| | | | xuyên và | |
| | | | vị trí | |
| | | | tiếp địa | |
| | | | vỏ máy. | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | có thể | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện bằng | |
| | | | phương | |
| | | | pháp dập | |
| | | | hoặc sơn, | |
| | | | đảm bảo | |
| | | | bền chắc | |
| | | | và dễ | |
| | | | thấy. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 32. | Nhãn máy | - | - Quy cách: | |
| | | | chế tạo | |
| | | | bằng thép | |
| | | | không rỉ, | |
| | | | được lắp | |
| | | | chắc chắn | |
| | | | trên vỏ | |
| | | | máy về | |
| | | | phía sứ | |
| | | | xuyên hạ | |
| | | | áp, các | |
| | | | số liệu | |
| | | | được khắc | |
| | | | chìm và | |
| | | | có phủ | |
| | | | sơn không | |
| | | | phai; | |
| | | | | |
| | | | - Nội dung | |
| | | | số liệu: | |
| | | | như quy | |
| | | | định tại | |
| | | | [điểm | |
| | | | 8](#_ | |
| | | | Toc480546192) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 33. | Nghiệm thu | | - Toàn bộ | |
| | chế tạo | | ruột máy, | |
| | | | vỏ máy | |
| | | | sau khi | |
| | | | chế tạo | |
| | | | phải được | |
| | | | Công ty | |
| | | | TNHH MTV | |
| | | | Điện lực | |
| | | | Hải Phòng | |
| | | | nghiệm | |
| | | | thu tại | |
| | | | phân | |
| | | | xưởng của | |
| | | | nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | trước khi | |
| | | | lắp ráp | |
| | | | vào vỏ | |
| | | | máy và | |
| | | | nạp dầu | |
| | | | hoàn | |
| | | | chỉnh. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 34. | Kiểm tra và | | | |
| | thử nghiệm: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà cung cấp | |
| | điển hình | | phải xuất | |
| | | | trình biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình của đầy | |
| | | | đủ các gam | |
| | | | máy thuộc | |
| | | | phạm vi cung | |
| | | | cấp của gói | |
| | | | thầu kèm theo | |
| | | | HSDT. | |
| | | | | |
| | | | Biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình này có | |
| | | | đầy đủ các | |
| | | | hạng mục theo | |
| | | | quy định tại | |
| | | | [điểm | |
| | | | 11.1](#_T | |
| | | | oc480546196), | |
| | | | [điểm | |
| | | | 11.2](#_T | |
| | | | oc480546197). | |
| | | | | |
| | | | HSDT thiếu | |
| | | | biên bản thí | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình, hoặc có | |
| | | | nhưng trong | |
| | | | đó có ít nhất | |
| | | | 1 hạng mục | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | không đáp ứng | |
| | | | yêu cầu HSMT, | |
| | | | sẽ bị đánh | |
| | | | giá không đạt | |
| | | | về kỹ thuật. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Thử nghiệm | | Khi giao | |
| | xuất xưởng | | hàng, Nhà | |
| | (routine | | cung cấp phải | |
| | test) | | cung cấp cho | |
| | | | bên mua biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm thường | |
| | | | xuyên thực | |
| | | | hiện tại nhà | |
| | | | máy của nhà | |
| | | | sản xuất trên | |
| | | | sản phẩm cung | |
| | | | cấp. | |
| | | | | |
| | | | Biên bản thử | |
| | | | nghiệm xuất | |
| | | | xưởng có đầy | |
| | | | đủ các hạng | |
| | | | mục theo quy | |
| | | | định tại | |
| | | | [điểm | |
| | | | 11.2](#_ | |
| | | | Toc480546196) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Thử nghiệm | | Đáp ứng quy | |
| | nghiệm thu | | định tại | |
| | | | [điểm | |
| | | | 11.6](#_T | |
| | | | oc480546198). | |
| | | | Trong đó: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Thử nghiệm | | \- Thí nghiệm | |
| | tại một đơn | | tổn hao P~o~, | |
| | vị độc lập | | P~k~: thực | |
| | | | hiện trên | |
| | | | 100% số lượng | |
| | | | máy thuộc lô | |
| | | | thầu | |
| | | | | |
| | | | \- Thí nghiệm | |
| | | | điển hình: số | |
| | | | lượng MBA lựa | |
| | | | chọn xác suất | |
| | | | để áp dụng | |
| | | | hạng mục thí | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình tương | |
| | | | ứng thực hiện | |
| | | | theo quy định | |
| | | | tại [điểm | |
| | | | 11.6](#_T | |
| | | | oc480546198). | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Thử nghiệm | | áp dụng cho | |
| | nghiệm thu | | các máy biến | |
| | của Công ty | | áp còn lại | |
| | TNHH MTV Điện | | của hợp đồng, | |
| | lực Hải Phòng | | thực hiện khi | |
| | | | giao nhận | |
| | | | thiết bị. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 35. | Kê khai vật | | \- Kê khai | |
| | tư và phụ | | đầy đủ các | |
| | kiện | | vật tư, phụ | |
| | | | kiện cùng | |
| | | | nguồn gốc, | |
| | | | xuất xứ, tiêu | |
| | | | chuẩn chế tạo | |
| | | | gồm: | |
| | | | | |
| | | | - Dây; | |
| | | | | |
| | | | - Lõi thép; | |
| | | | | |
| | | | - Dầu cách | |
| | | | điện; | |
| | | | | |
| | | | - Giấy cách | |
| | | | điện; | |
| | | | | |
| | | | - Sứ xuyên; | |
| | | | | |
| | | | - Chuyển | |
| | | | nấc; | |
| | | | chuyển | |
| | | | cấp điện | |
| | | | áp; | |
| | | | | |
| | | | - Bộ báo | |
| | | | mức dầu, | |
| | | | | |
| | | | - Van an | |
| | | | toàn... | |
| | | | | |
| | | | \- Kèm theo | |
| | | | các đầu | |
| | | | cực/kẹp dây | |
| | | | cho dây dẫn | |
| | | | phía trung/hạ | |
| | | | áp làm bằng | |
| | | | đồng hoặc | |
| | | | đồng thau mạ | |
| | | | thiếc hoặc mạ | |
| | | | bạc. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

2. []{#_Đặc_tính_kỹ .anchor}**Đặc tính kỹ thuật dầu cách điện máy biến
áp có chất phụ gia kháng oxy hóa.**

+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Hạng mục** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Cam kết |
| | | | | của nhà |
| | | | | thầu** |
+========+==============+==============+==============+==============+
| 1. | Nhà sản | | Nhà thầu | |
| | xuất/Nước | | chào | |
| | sản xuất | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2. | Loại dầu | | Nhà thầu | |
| | | | chào | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | [IEC | |
| | áp dụng | | 60296:201 | |
| | | | 2](file:///D | |
| | | | :\CloudStati | |
| | | | on\Box%20ky% | |
| | | | 20thuat\IEC\ | |
| | | | IEC%2060296% | |
| | | | 20ED.%204.0% | |
| | | | 20B2012.pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4. | Độ nhớt, ở | mm^2^ / s | ≤ 10 | |
| | 40°C | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5. | Quan sát bên | | Trong, sáng, | |
| | ngoài | | không có | |
| | | | nước và tạp | |
| | | | chất. | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6. | Điểm chớp | °C | 135 | |
| | cháy nhỏ | | | |
| | nhất | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7. | Hàm lượng | ppm | ≤ 30 | |
| | nước | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8. | Điện thế | | | |
| | đánh thủng: | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Trước khi | kV | ≥ 30 | |
| | lọc sấy: | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Sau khi lọc | kV | ≥ 70 | |
| | sấy: | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9. | Trị số trung | mgKOH/g | ≤ 0,01 | |
| | hòa (độ | | | |
| | acid) | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10. | Tỷ trọng | g/ml | ≤ 0,895 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11. | Hàm lượng | \% W | ≤ 0,4 | |
| | phụ gia | | | |
| | chống oxy | | | |
| | hóa | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12. | Ăn mòn | | Không | |
| | Sulfur | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13. | Hệ số suy | \% | 0,5 | |
| | giảm điện | | | |
| | môi (DDF) ở | | | |
| | 90°C | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14. | Độ ổn định | | | |
| | kháng ô xy | | | |
| | hóa: | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Khối lượng | \% | 0,01 | |
| | cặn, không | | | |
| | lớn hơn | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Trị số a xít | mg KOH/1g | 0,10 | |
| | sau ô xy | dầu | | |
| | hóa, không | | | |
| | lớn hơn | | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15. | PCBs | ppm | ≤ 5 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+

3. **Quy định đánh giá tổn thất MBA:**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu** | **Cam kết của |
| | | | nhà thầu** |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1 | Quy định về tổn | MBA chào phải | |
| | thất MBA trong | đáp ứng quy định | |
| | đánh giá HSDT: | về các thông số | |
| | | tổn thất như | |
| | | sau: | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Yêu cầu về tổn | - Po theo biên | |
| | thất không tải | bản thử | |
| | P~o~: | nghiệm trong | |
| | | HSDT ≤ Po | |
| | | cam kết | |
| | | trong HSDT. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Yêu cầu về tổn | - Pk theo biên | |
| | thất ngắn mạch | bản thử | |
| | P~k~: | nghiệm trong | |
| | | HSDT ≤ Pk | |
| | | cam kết | |
| | | trong HSDT. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2 | Quy định về tổn | MBA giao phải | |
| | thất MBA trong | đáp ứng quy định | |
| | thực hiện hợp | về các thông số | |
| | đồng: | tổn thất như | |
| | | sau: | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Quy định về tổn | 1. Po theo kết | |
| | thất không tải | quả thử | |
| | P~o~: | nghiệm ≤ Po | |
| | | cam kết | |
| | | trong HSDT: | |
| | | người mua | |
| | | chấp nhận. | |
| | | | |
| | | 2. Po theo kết | |
| | | quả thử | |
| | | nghiệm \> Po | |
| | | cam kết | |
| | | trong hồ sơ | |
| | | dự thầu với | |
| | | sai lệch | |
| | | theo tiêu | |
| | | chuẩn IEC | |
| | | cho phép và | |
| | | MEP đạt tiêu | |
| | | chuẩn quy | |
| | | định: người | |
| | | mua chấp | |
| | | nhận và bên | |
| | | bán bị phạt | |
| | | theo điều | |
| | | kiện thương | |
| | | mại trong | |
| | | hợp đồng. | |
| | | | |
| | | 3. Po theo kết | |
| | | quả thử | |
| | | nghiệm \> Po | |
| | | cam kết | |
| | | trong HSDT | |
| | | **hoặc MEP | |
| | | không đạt | |
| | | tiêu | |
| | | chuẩn**: | |
| | | người mua từ | |
| | | chối không | |
| | | nhận hàng, | |
| | | người bán | |
| | | phải giao | |
| | | thiết bị | |
| | | khác đáp ứng | |
| | | theo yêu cầu | |
| | | hợp đồng | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Quy định tổn | 1. Pk theo kết | |
| | thất ngắn mạch | quả thử | |
| | P~k~: | nghiệm ≤ Pk | |
| | | quy định | |
| | | trong hợp | |
| | | đồng: người | |
| | | mua chấp | |
| | | nhận. | |
| | | | |
| | | 2. Pk theo kết | |
| | | quả thử | |
| | | nghiệm \> Pk | |
| | | cam kết | |
| | | trong hồ sơ | |
| | | dự thầu với | |
| | | sai lệch | |
| | | theo tiêu | |
| | | chuẩn IEC | |
| | | cho phép và | |
| | | MEP đạt tiêu | |
| | | chuẩn quy | |
| | | định: người | |
| | | mua chấp | |
| | | nhận và bên | |
| | | bán bị phạt | |
| | | theo điều | |
| | | kiện thương | |
| | | mại trong | |
| | | hợp đồng. | |
| | | | |
| | | 3. Pk theo kết | |
| | | quả thử | |
| | | nghiệm \> Pk | |
| | | cam kết | |
| | | trong HSDT | |
| | | **hoặc MEP | |
| | | không đạt | |
| | | tiêu | |
| | | chuẩn**: | |
| | | người mua từ | |
| | | chối không | |
| | | nhận hàng, | |
| | | người bán | |
| | | phải giao | |
| | | thiết bị | |
| | | khác đáp ứng | |
| | | theo yêu cầu | |
| | | hợp đồng. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

### **II.2. Tủ hạ thế TBA treo:**

a) ***Điều kiện môi trường làm việc***

- quy định tại [[phần D, mục 2]{.ul}](#YCDKmoitruong)

b) ***Điều kiện làm việc của lưới điện***

- quy định tại [[phần D, mục 1]{.ul}](#YCDKluoidien)

c) ***Tiêu chuẩn áp dụng***

+----------------------------------+----------------------------------+
| [[IEC | LV Switchgear and controlgear |
| 60947-1] | Part 1 General rules |
| {.ul}](file:///D:\CloudStation\B | |
| ox%20ky%20thuat\IEC\60947-1.PDF) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| [[IEC | LV Switchgear and controlgear -- |
| 60947-2] | Part 2: Circuit breakers |
| {.ul}](file:///D:\CloudStation\B | |
| ox%20ky%20thuat\IEC\60947-2.pdf) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| [[IEC | Instrument transformers -- Part |
| 60044-1] | 1: Current transformers |
| {.ul}](file:///D:\CloudStation\B | |
| ox%20ky%20thuat\IEC\60044-1.pdf) | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| [[IEC | Electrical installations of |
| 60364-4-41]{.ul}](file:// | buildings -- Part 4: Protection |
| /D:\CloudStation\Box%20ky%20thua | for safety |
| t\IEC\IEC%2060364-4-41-2005.pdf) | |
| | Chapter 41: Protection against |
| | electric shock |
+----------------------------------+----------------------------------+
| [[IEC | Degree of protection provided by |
| 60529]{.ul}](fi | enclosures (IP code) |
| le:///D:\CloudStation\Box%20ky%2 | |
| 0thuat\IEC\IEC%2060529-2001.pdf) | |
+----------------------------------+----------------------------------+

d) ***Đặc tính về điện***

- Các thiết bị chào phải có đặc tính chung về điện như sau:

```{=html}

```
- Điện áp định mức: ≥ 600 VAC.

- Điện áp thử chịu xung: ≥ 6 kV peak.

- Điện áp thử chịu đựng tần số công nghiệp 2,5 kV giữa các pha và
khung

e) ***Thiết kế:***

- Chủng loại: tủ hạ thế trạm biến áp công cộng là tài sản của Công ty
TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng**:** được trang bị đầy đủ
thiết bị: MCCB tổng, MCCB nhánh, TI hạ thế (đo lường và đo đếm),
chống sét van hạ thế, Volt kế và Amper kế có thang đo phù hợp với TI
hạ thế. Riêng công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá - có module
truyền thông (phù hợp với hệ thống thu thập dữ liệu từ xa của Công
ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng) sẽ do Chủ Đầu tư trang
bị.

- Khung tủ phải được chế tạo bằng thép hình, vỏ tủ được chế tạo bằng
thép tấm với chiều dày tối thiểu 1,8mm (vỏ tủ được gia công bằng
công nghệ dập gấp thép tấm - không dùng khung riêng, được tính là có
kết cấu tương đương). Sau đó hoàn thiện bằng một lớp sơn tĩnh điện
màu ghi sáng, độ dày tối thiểu 50 µm.

- Tủ phải chế tạo chắc chắn, đảm bảo vận hành an toàn cho các thiết bị
MCCB.

- Tủ được chế tạo gồm hai khoang riêng biệt với kích thước phù hợp để
lắp đặt các thiết bị gồm: khoang thứ nhất lắp thiết bị đo đếm,
khoang thứ hai lắp đặt thiết bị đóng cắt và bảo vệ (MCCB). Mỗi
khoang phải có cửa và trang bị khóa riêng. Khoang lắp thiết bị đo
đếm phải có vị trí để kẹp chì niêm phong.

- Mặt sau và đáy tủ phải có các lỗ luồn cáp phù hợp để luồn cáp đến và
đi vào trong tủ. Các lỗ luồn cáp phải có kích thước phù hợp và được
lồng thêm một tấm cách điện phía trong để đỡ cáp và tránh để vỏ kim
loại của tủ cắt vào cách điện của cáp.

- Để đảm bảo thuận lợi cho việc luồn cáp hạ thế, vỏ tủ phải được thiết
kế cung cấp một khoảng trống tối thiểu xấp xỉ 20cm tính từ vách hoặc
vỏ tới mặt lưng của thiết bị (MCCB)

- Mức độ bảo vệ của vỏ tủ tối thiểu là IP54.

- Hai bên cạnh tủ phải được dập các cửa chớp để thông gió và lưu thông
không khí trong tủ, với kích thước và vị trí cửa chớp thoáng phù
hợp.

- Cửa tủ khoang lắp đặt đo đếm phải có các cửa sổ có kích thước phù
hợp để đọc chỉ số mà không cần mở cửa, kính đọc chỉ số phải làm bằng
vật liệu trong suốt, chịu được tia cực tím và không dùng thủy tinh.

- Cửa tủ khoang MCCB phải bố trí kiểu 2 cánh, mở giữa thuận tiện cho
việc thao tác đóng cắt MCCB.

- Với khoang lắp đặt áp tô mát, thiết kế có tấm chắn che kín MCCB và
thanh cái bên trong, có bản lề để đóng mở và khóa trong khi vận
hành. Tấm chắn thiết kế khe hở phù hợp để có thể đóng cắt MCCB mà
không cần mở tấm chắn.

- Kích thước tổng thể của tủ (tham khảo):

```{=html}

```
- Cao : 1400 mm

- Rộng : 800 mm

- Sâu : 500 mm

f) ***Áp tô mát:***

- Áp tô mát phải là loại 3 pha, dạng khối (MCCB)

- MCCB phải có các đặc điểm sau:

```{=html}

```
- MCCB ngoài các vị trí "ON" và "OFF" phải có vị trí trung gian
"TRIPPED" hoặc có cờ chỉ trạng thái "TRIP" và có cơ cấu cơ khí cắt
tự do.

- Bộ phận cách điện làm bằng vật liệu tăng cường chịu được bức xạ
nhiệt mặt trời và UV.

- MCCB tổng có dải điều chỉnh dòng điện.

g) ***Thanh cái***

- Thanh cái trong tủ làm bằng đồng (Cu) bọc cách điện hạ áp, mỗi pha
phải phân biệt rõ ràng bằng màu quy ước, cụ thể:

```{=html}

```
- Các pha: Đỏ (Red) -- Vàng (Yellow) -- Xanh (Green)

- Trung tính: Màu đen (Black).

```{=html}

```
- Điện áp định mức: 0,6/1kV.

- Mức cách điện:

```{=html}

```
- Mức chịu điện áp tần số công nghiệp: 2,5kV.

- Mức chịu điện áp xung: 6kVp

h) ***Biến dòng điện (CT)***

- CT phải lắp về phía cáp đến phía trước MCCB tổng. Gồm 02 bộ 3 chiếc
CT hạ thế đo đếm điện năng theo sơ đồ 3 pha 4 dây.

- Tỉ số của CT phải đánh dấu rõ ràng trên đầu cực.

- Điện áp định mức: 600 V.

- Điện áp chịu tần số công nghiệp cuộn thứ cấp: 2 kV/1phút.

- Cấp chính các:

```{=html}

```
- Biến dòng điện đo đếm : class 0,5

- Biến dòng điện đo lường : class 1

```{=html}

```
- Loại biến dòng điện: TI loại đơn pha, hình xuyến, cách điện khô
(cast-resin), phù hợp lắp đặt trực tiếp trên đường cáp bọc hạ áp,
trong tủ đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60044-1.

- Dung lượng: 5VA, 10 VA hoặc 15VA.

- Biến dòng điện phải có chứng nhận phê duyệt mẫu phương tiện đo của
Tổng cục Tiêu chuẩn -- Đo lường -- Chất lượng.

i) ***Công tơ đo đếm điện năng:***

- Không cung cấp kèm theo tủ trong dự án này. Tuy nhiên, thiết bị phải
lắp đặt dẵn mạch chờ sẵn sàng đấu nối công tơ điện tử 3 pha nhiều
biểu giá phục vụ đo đếm điện năng của PCHP.

j) ***Tài liệu kỹ thuật***

- Những tài liệu kỹ thuật sau phải được cung cấp kèm theo HSDT:

```{=html}

```
- Bảng chào đáp ứng kỹ thuật

- Tài liệu mô tả tính năng kỹ thuật chi tiết của thiết bị chào

- Catalog của các thiết bị kèm theo tủ

- Các bản vẽ bố trí thiết bị, sơ đồ đấu nối

- Biên bản thử nghiệm điển hình, thử nghiệm xuất xưởng của các thiết
bị kèm theo tủ: MCCB, CT, Công tơ,\...

k) ***Bảng yêu cầu kỹ thuật***

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | > **Mô tả** | > **Yêu cầu** | > **Đáp ứng của |
| | | | > Nhà thầu** |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **I** | > **Yêu cầu | | |
| | > chung** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | > Hãng sản xuất | > Nêu rõ | |
| | > / Nước sản | | |
| | > xuất | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | > Loại vỏ tủ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | > Tủ hạ thế trọn | > Ngoài trời, | |
| | > bộ | > phù hợp lắp cố | |
| | | > định trên giá | |
| | | > đỡ bằng kim | |
| | | > loại hoặc treo | |
| | | > trên cột BTLT | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | > Điện áp định | > 600V | |
| | > mức | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | > Điện áp thử | > 2,5kV | |
| | > chịu tần số | | |
| | > công nghiệp | | |
| | > pha -- vỏ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **II** | **Yêu cầu về | | |
| | thiết kế** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | *Tủ hạ thế trọn | *Ngoài trời, lắp | |
| | bộ (đối với TBA | đặt trên giá đỡ | |
| | treo)* | bằng thép* | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Kết cấu | Chia thành hai | |
| | | khoang riêng | |
| | | biệt để lắp | |
| | | thiết bị đo đếm | |
| | | và thiết bị đóng | |
| | | cắt | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mức bảo vệ vỏ tủ | IP54 | |
| | | | |
| | | (IEC 60529) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Giá đỡ phù hợp | Có | |
| | để lắp đặt các | | |
| | thiết bị | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Chân tủ và phụ | Có | |
| | kiện để lắp đặt | | |
| | trên giá đỡ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Sơn | Tĩnh điện, màu | |
| | | ghi sáng, độ dày | |
| | | tối thiểu 50µm | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Cửa sổ đọc chỉ | Có | |
| | số | | |
| | | | |
| | (vật liệu chịu | | |
| | được tác động | | |
| | của UV) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Khóa cửa cho | Có | |
| | ngăn hạ thế | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Ngăn để tài | Có | |
| | liệu, tay thao | | |
| | tác MCCB trong | | |
| | tủ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Kích thước tham | > 1500x800x500 | |
| | khảo | > mm | |
| | (CaoxRộngxSâu, | | |
| | mm) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **III** | **MCCB** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Tiêu chuẩn áp | IEC 60947-2 hoặc | |
| | dụng | tương đương | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Chủng loại | áp tô mát 3 pha | |
| | | 3 cực kiểu hộp | |
| | | đúc MCCB, trong | |
| | | nhà (indoor) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Chức năng bảo | bảo vệ ngắt | |
| | vệ: | nhiệt-từ hoặc | |
| | | điện tử | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu chào | |
| | | rõ cơ cấu ngắt | |
| | | của từng loại | |
| | | MCCB) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Bảo vệ quá tải | Đáp ứng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Bảo vệ ngắn mạch | Đáp ứng | |
| | | | |
| | | (với ngưỡng bảo | |
| | | vệ ngắn mạch cắt | |
| | | nhanh 8÷12I~n~) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Loại | loại A | |
| | (Utilisation | | |
| | Categories, IEC | | |
| | 60947-2) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Số cực | 3 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Điện áp làm việc | 380/415V | |
| | định mức, U~e~ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Điện áp cách | ≥ 600V | |
| | điện định mức, | | |
| | U~i~ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Điện áp chịu | ≥ 6kV | |
| | xung định mức, | | |
| | U~imp~ | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Dòng điện định | | |
| | mức (I~n~ , tại | | |
| | 40ºC): | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MCCB 600A | 600 A | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | MCCB 300A | 300 A | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Mức cài đặt dòng | (0,8÷1)I~n~ hoặc | |
| | điện vận hành | dải điều chỉnh | |
| | định mức: | rộng hơn (áp | |
| | | dụng đối với | |
| | | MCCB tổng) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Dung lượng cắt | | |
| | ngắn mạch tới | | |
| | hạn tại | | |
| | U~e~=380/415V | | |
| | (I~cu~): | | |
| | Ultimate | | |
| | breaking | | |
| | capacity | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MCCB 600A | ≥ 65 kA | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | MCCB 300A | ≥ 42 kA | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Dung lượng cắt | | |
| | ngắn mạch vận | | |
| | hành tại | | |
| | U~e~=380/415V | | |
| | (I~cs~): service | | |
| | breaking | | |
| | capacity | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MCCB 600A | ≥ 50% | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | MCCB 300A | 100% | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Phụ kiện kèm | \- Tấm chắn ngăn | |
| | theo: | cách pha đồng | |
| | | bộ. | |
| | | | |
| | | \- Tay đóng cắt | |
| | | nối dài (MCCB có | |
| | | dòng điện định | |
| | | mức bằng hoặc | |
| | | lớn hơn 300A) | |
| | | | |
| | | \- Đầu cực phụ, | |
| | | có bu lông/vít | |
| | | bắt đồng bộ kèm | |
| | | theo (ở phía đấu | |
| | | nối với đầu cáp) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **IV** | **Thanh cái** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Vật liệu | Đồng (Cu) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Loại MCCB/ Tiết | | |
| | diện thanh cái | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MCCB 600A | ≥ 300 mm^2^ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | MCCB 300A | ≥ 150 mm^2^ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **V** | **Biến dòng | | |
| | điện** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Tiêu chuẩn áp | IEC 60044-1 hoặc | |
| | dụng | tương đương | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Kiểu, loại | Biến dòng điện | |
| | | hình xuyến, bọc | |
| | | cách điện bằng | |
| | | eboxy, có tiết | |
| | | diện lỗ phù hợp | |
| | | để luồn cáp đồng | |
| | | loại Cu/PVC đến | |
| | | 400mm2 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Dung lượng | 5VA hoặc 10VA | |
| | | hoặc 15VA | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Cấp chính xác | 0,5 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Tỉ số | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Tủ MCCB tổng | 600/5A | |
| | 600A | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Yêu cầu pháp lý | Biến dòng điện | |
| | | phải có chứng | |
| | | nhận phê duyệt | |
| | | mẫu phương tiện | |
| | | đo của Tổng cục | |
| | | Tiêu chuẩn -- Đo | |
| | | lường -- Chất | |
| | | lượng còn hiệu | |
| | | lực. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **VI** | **Công tơ điện | không cung cấp | |
| | tử 3 pha** | kèm theo tủ | |
| | | trong dự án này. | |
| | | Tuy nhiên, tủ | |
| | | phải thiết kế | |
| | | sẵn mạch chờ với | |
| | | đầy đủ phụ kiện | |
| | | lắp đặt để PCHP | |
| | | sãn sàng đấu nối | |
| | | hoàn thiện | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

l) **Thiết bị yêu cầu với các trạm:**

+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| **TT** | **Mô tả** | **ĐVT** | **Số lượng yêu | **Yêu cầu** |
| | | | cầu** | |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 1. | MCCB 3P | Cái | 01 | chào rõ mác |
| | 600A/600V | | | hiệu / hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 2. | MCCB 3P | Cái | 02 | chào rõ mác |
| | 300A/600V | | | hiệu / hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 3. | Vỏ tủ, thanh | Bộ | 01 | chào rõ mác |
| | cái, thanh nối | | | hiệu / hãng |
| | đất | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 4. | CT 600/5A 600V | Cái | 06 | chào rõ mác |
| | | | | hiệu / hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 5. | Công tơ điện | Cái | **0** | do Chủ Đầu tư |
| | tử | | | cấp |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 6. | Hàng kẹp dòng, | Bộ | 01 | chào rõ mác |
| | áp cho công tơ | | | hiệu / hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 7. | Đồng hồ V, A | Bộ | 01 | chào rõ mác |
| | | | | hiệu / hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 8. | Chuyển mạch V | cái | 01 | chào rõ mác |
| | | | | hiệu / hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 9. | Mạch đấu dây | HT | 01 | cáp Cu/PVC, |
| | nội bộ | | | nêu rõ hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 10. | CSV 0,4kV (3 | Bộ | 01 | chào rõ mác |
| | pha) | | | hiệu / hãng |
| | | | | sản xuất |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+
| 11. | Bản vẽ, | | | Kèm theo HSDT |
| | catalog thiết | | | |
| | bị | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+----------------+

m) **Thí nghiệm, kiểm định:**

+--------+-------------------------------+------------------------+
| **TT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu** |
+========+===============================+========================+
| 1. | MCCB 3P các loại | Thí nghiệm |
+--------+-------------------------------+------------------------+
| 2. | TI đo đếm hạ thế các loại | Thí nghiệm + kiểm định |
+--------+-------------------------------+------------------------+
| 3. | Đồng hồ Volt | Thí nghiệm |
+--------+-------------------------------+------------------------+
| 4. | Đồng hồ Ampe | Thí nghiệm |
+--------+-------------------------------+------------------------+
| 5. | CSV 0,4kV | Thí nghiệm |
+--------+-------------------------------+------------------------+
| 6. | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Thí nghiệm |
+--------+-------------------------------+------------------------+

***Lưu ý: Yêu cầu về kiểm tra và thử nghiệm độc lập (thử nghiệm nghiệm
thu):*** Toàn bộ các thiết bị tủ phân phối trọn bộ: MCCB, TI, CSV\...
phải được đơn vị kiểm định, thử nghiệm độc lập thực hiện theo tiêu chuẩn
liên quan.

### **II.3. Thiết bị phân phối trung thế tại TBA 110kV Kiến An:**

1. **Yêu cầu chung**

Thiết bị đóng cắt kiểu tủ trung thế 24kV hợp bộ vỏ kim loại (Metal-clad
Category LSC 2B; Partition class PM), thiết kế MC có thể kéo ra ngoài và
kết cấu có thể tự đứng có trang bị để cố định thiết bị trên mặt sàn
phòng phân phối. Tủ trung thế phải đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC
62271-200, và phù hợp các bản vẽ theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT và bao
gồm đầy đủ các trang bị theo yêu cầu của Hợp đồng.

Để thuận tiện cho công tác quản lý vận hành và đồng bộ hóa:

- Tủ lộ đi 24kV lắp mới (tủ 483) phải ghép nối tương thích với hệ
thống tủ thanh cái C42 hiện hữu (Unigear ZS1 24kV 2500A / ABB);

- Tủ đổi nối thanh cái phải ghép nối tương thích theo phạm vi đề án
được duyệt: sử dụng để kết nối 02 tủ máy cắt 35kV Siemens 332 và 372
cải tạo vận hành 22kV tới hệ thống tủ thanh cái C41 hiện hữu
(Unigear ZS1 24kV 2500A / ABB);

1. **Chủng loại**

Mỗi tủ bao gồm các khoang riêng biệt như sau:

a) Khoang thanh cái;

b) Khoang thiết bị: Máy cắt, Dao cắm hoặc TU;

c) Khoang Đầu cáp, biến dòng điện và dao nối đất;

d) Khoang thiết bị hạ áp: Khoang hạ áp này bao gồm các thiết bị điện hạ
áp để điều khiển, đo lường và rơ le bảo vệ tích hợp cho tủ;

Loại MC lựa chọn trong dự án này là MC chân không.

1. **Cấu trúc**

1. **Cấu trúc của tủ hợp bộ**

Thông số của tủ hợp bộ 24kV phải đáp ứng cho cả phần mở rộng cách điện
không khí của tủ, phù hợp với điều kiện sử dụng trong nhà và cấu trúc
tuân theo tiêu chuẩn IEC62271-200 trừ khi có quy định khác. Kích thước
(CxRxS) tham khảo bản vẽ thiết kế kỹ thuật kèm theo HSMT.

Các tủ phải được lắp đặt thẳng hàng ở mặt trước và cùng chiều cao.
Khoang MC phải có cửa che có khóa. Cửa che khoang MC được thiết kế phù
hợp chịu được tải trọng đè lên đỉnh của nhân viên lắp đặt, bảo trì, các
cửa phải có thiết bị nâng.

Cấp bảo vệ theo IEC 60144 và 60529 tối thiểu là IP4X.

Các phần của mỗi tủ hợp bộ phải chia khoang riêng biệt, cụ thể như
khoang TI/cáp, khoang MC và thanh cái. Cấp bảo vệ giữa các phần là IP2X.

Mỗi khoang tủ phải trang bị một bộ sấy chống ngưng tụ. Bộ sấy phải tự
động bật khi mạch có điện và phải được điều khiển trên dải độ ẩm tương
đối từ 50% đến 100%.

Vỏ tủ phải có cấu trúc đảm bảo sao cho nếu xuất hiện sự cố phóng điện
trong một khoang tủ, toàn bộ ảnh hưởng do sự cố phải được giới hạn trong
khoang đó, với thời gian đủ để loại trừ sự cố xác định bởi thời gian làm
việc của các thiết bị bảo vệ. Phải có phương tiện giảm áp lực sao cho
đảm bảo an toàn cho người vận hành và thiết bị. Tất cả các cửa khoang
cao áp phải có khóa liên động để ngăn ngừa vận hành thiết bị đóng cắt
khi cửa đang mở và mở cửa khi thiết bị đóng cắt bên trong đang vận hành.

Ở những chỗ cần đảm bảo an toàn cho người vận hành, thiết bị phải có cửa
có khóa, màn chắn và bảo vệ để ngăn ngừa tai nạn do tiếp xúc với phần
mang điện.

Mỗi tủ phải có một cửa sập (shutter) để che kín bộ tiếp điểm tĩnh của
tủ. Mỗi bộ cửa sập phải có khả năng hoạt động riêng biệt, có khóa riêng
để đóng. Cửa sập phải tự động mở bởi tác động của trục truyền động vận
hành bởi chuyển động của xe MC hoặc xe TU. Vận hành để đóng cửa sập cũng
thực hiện tự động bởi trục truyền động trên. Khi khóa được đóng, cửa sẽ
che kín toàn bộ ngăn ngừa tiếp xúc với tiếp điểm tĩnh của tủ.

Để thực hiện thí nghiệm cửa sập phải có thiết bị để cố định (nhưng không
khóa) cửa sập ở vị trí mở và sau đó giải phóng cho nó về vị trí đóng.
Thiết bị này phải được thiết kế sao cho có thể hủy bỏ phần chuyển động
để phục hồi hoàn toàn các tính năng tự động của cửa sập.

Cửa che thanh cái, MC, TU phải được sơn và gắn nhãn quy định.

Chỉ thị pha bền màu phải được bố trí ở vị trí dễ thấy

Ở những chỗ có thể, thiết bị đóng cắt phải có cấu trúc bằng vật liệu
không hút ẩm và chống cháy. Các tủ phải được thiết kế đảm bảo lưu thông
không khí cho các bộ phận, đặc biệt là khi không vận hành.

Thiết bị đóng cắt phải được thiết kế sao cho điều hòa không khí hoặc sấy
không cần phải đảm bảo duy trì ở mức yêu cầu cho cách điện bên trong.
Nếu ở những chỗ phải yêu cầu như vậy, những thiết bị cần thiết và các
đấu nối cho thiết bị cũng phải được cung cấp kèm theo như một bộ phận
của tủ hợp bộ.

Các máy cắt có cùng các thông số định mức phải có khả năng hoán đổi cho
nhau.

Ở các MC loại kéo ra ngoài, phải có phương tiện điều chỉnh sao cho MC có
thể dễ dàng được đưa vị trí vào và được đảm bảo vị trí chuẩn xác trên
giá đỡ.

Ở vị trí tương ứng, phải có phương tiện cho phép bảo trì tiếp điểm tĩnh,
tiếp điểm động và các bộ phận khác của bộ truyền động cơ khí được thực
hiện dễ dàng và nhanh chóng, không phải tháo MC khỏi xe. Ngoài ra phải
có phương tiện cho phép nâng phần tử MC bằng thiết bị nâng hoặc thiết bị
tương tự. Các phụ kiện dùng để đấu nối, giắc cắm hoặc các thiết bị cần
thiết khác cho thiết bị phải cung cấp kèm theo.

Phải có thiết bị chỉ thị cơ khí cho phép quan sát trực quan hoạt động
của bộ truyền động cơ khí khi MC ở các vị trí "Service", "Test", và
"Isolated-earth". Các chỉ thị để hiển thị trạng thái của MC hay DCL có
thể dễ dàng quan sát thấy mà không phải đóng tiếp địa và mở cửa hoặc
không phải mở cửa tủ.

Phải có vị trí tiếp cận để tra dầu mỡ bôi trơn cho các khớp truyền động
cơ khí ở những chỗ cần thiết

Phải có trang bị để khóa sao cho ở bất kỳ vị trí nào, MC hoặc DCL có thể
được ngăn ngừa đóng khi chúng đang mở và ngăn ngừa cắt MC bằng tay khi
chúng đang đóng.

Phải có trang bị để khóa bộ phận truyền động của MC ở vị trí "Open". Bộ
phận kéo MC cũng phải có khóa để cho phép khóa trục truyền động kéo MC,
dù MC đang "mở" hay "đóng" khi xe MC ở vị trí "kéo ra hoàn toàn", "tiếp
địa" hay "đã vào hoàn toàn"

Các tủ hợp bộ phải là loại phù hợp để có thể mở rộng ở cả hai phía

2. **Thông số kỹ thuật chung**

--------------------------------------- --------------------------------------------------------------------
Vị trí lắp đặt Trong nhà
Loại Hợp bộ, vỏ kim loại
Số pha 03
Điện áp danh định hệ thống
Cấp 22kV 22kV
Điện áp định mức
Cấp 22kV 24kV
Dòng điện định mức thanh cái
Tủ 24kV ≥2500A
Khả năng cắt ngắn mạch đối xứng 25kA
Khả năng chịu dòng ngắn mạch đối xứng 62.5kA
Thời gian chịu đựng ngắn mạch 3 sec
Kiểu nối đất trung tính hệ thống Nối đất trực tiếp
Thanh cái 3 pha, cách điện epoxy
Điện áp nguồn nhị thứ -220VAC cho sấy, chiếu sáng. -220VDC đóng, cắt và động cơ lên cót.
Dao nối đất (của MC) Kiểu Quick made trang bị cho đầu cáp
Mức độ bảo vệ vỏ IP 4x
Kích thước (RxSxC) tham khảo bản vẽ bố trí thiết bị trạm kèm theo HSMT
Tủ 24kV Chiều sâu không lớn hơn 1800mm
--------------------------------------- --------------------------------------------------------------------

3. **Máy cắt**

1. **Yêu cầu chung**

Loại MC yêu cầu là chân không.

Thiết bị phải phù hợp để vận hành với thông số định mức của thiết bị
trong thời gian vận hành tối đa với yêu cầu bảo trì tối thiểu.

Máy cắt phải là thiết bị hợp bộ hoàn chỉnh với bộ truyền động cách ly,
thiết bị ngắt kết nối nhất thứ và nhị thứ, tiếp điểm phụ, phương tiện
ngắt bằng tay, bộ đếm số lần vận hành, bộ chỉ thị vị trí cơ khí, mạch
điều khiển, nhị thứ và tiếp điểm như yêu cầu.

2. **Bộ truyền động**

Bộ truyền động phải là loại truyền động lò xo lên cót tích năng bằng
động cơ.

Máy cắt phải có khả năng cắt bằng tay trong trường hợp mất nguồn điều
khiển. Thời gian lên cót lò xo truyền động không quá 15s, lò xo phải tự
động tích năng ngay khi động cơ được cấp nguồn và khi máy cắt thực hiện
xong chu trình đóng. Ngoài ra phải có dụng cụ để lên cót lò xo truyền
động bằng tay. Phải có bộ phận để tách động cơ lên cót lò xo ở điểm cuối
của quá trình lên cót, trong trường hợp công tắc giới hạn bị hỏng. Bố
trí của bộ phận tách động cơ phải được giám sát và khi tác động phải
phát ra tín hiệu cảnh báo.

MC phải là loại ngắt tự do và được trang bị thiết bị chống đóng lặp lại.

Cuộn đóng, ngắt và các chức năng phụ trợ phải có khả năng làm việc ở
điện áp nguồn điều khiển từ 85% đến 110% điện áp định mức. Phải có chỉ
thị vị trí cơ khí để chỉ thị trạng thái của MC "mở" hay "đóng". Ngoài ra
phải có chỉ thị để hiển thị trạng thái của lò xo truyền động đã "căng"
hay đang "tự do"

Tất cả các chỉ thị cơ khí phải được điều khiển trực tiếp bởi thiết bị mà
chúng chỉ thị.

Điện áp cấp nguồn của Mô tơ lên cót lò xo truyền động là 220VDC. Điện áp
cấp nguồn cho mạch điều khiển và các chức năng phụ khác vận hành ở mức
85% đến 110% giá trị điện áp định mức.

3. **Trang bị cho mỗi MC ở vị trí điều khiển tại chỗ.**

Mỗi tủ MC phải trang bị đầy đủ các phương tiện sau :

1) Sơ đồ nguyên lý, điều khiển MC (sơ đồ Mimic)

2) Khóa lựa chọn và khóa điều khiển

- Khóa lựa chọn chế độ LOCAL/REMOTE. Khi lựa chọn vị trí "Local" sẽ
khóa tác động của MC từ các nguồn điều khiển từ xa bao gồm cả mạch
bảo vệ.

- Khóa lựa chọn OPEN/NEUTRAL/CLOSE kiểu khóa điều khiển hay kiểu nút
nhấn để "Open" hay "Close". Đối với nút nhấn điều khiển phải có khóa
lựa chọn có vị trí "Neutral"

- Bộ phận ngắt khẩn cấp (EMERGENCY STOP), phù hợp với việc vận hành
bằng tay trong trường hợp sự cố nguồn cấp. Thiết bị phải có thể tiếp
cận mà không cần phải mở bất kỳ cửa nào và có ký hiệu đặc trưng và
được bảo vệ tránh các tác động vô ý.

- Khóa lựa chọn chế độ LOCAL/REMOTE phải được khóa ở cả hai vị trí và
khóa điều khiển MC phải được khóa ở vị trí "Neutral" để tránh tác
động do vô ý.

3) Bộ cảnh báo: hiển thị các tín hiệu trạng thái, đèn tín hiệu chỉ thị
vị trí dao nối đất, cảnh báo người vận hành...

1. **Bộ phận kéo/đẩy MC**

Bộ phận kéo MC phải cho phép di chuyển MC trong hai vị trí, ví dụ vị trí
vận hành và vị trí trung gian để thí nghiệm. Nó phải đảm bảo cho phép
thí nghiệm MC ở vị trí "test" với mạch điều khiển và mạch nhị thứ vẫn
được kết nối với mạch chứa trong phần cố định của tủ.

Ở vị trí thí nghiệm phần cố định và phần xe MC được tách khỏi các tiếp
điểm của thanh cái phải được cách ly đảm bảo khoảng cách an toàn, cửa
sập an toàn được sử dụng để che ngăn tiếp xúc với phần mang điện.

Khi MC được kéo rời hoàn toàn khỏi tủ MC, tất cả các phần mang điện cao
áp như các kết nối, tiếp điểm và thanh cái trong tủ phải được tự động
che kín bởi cửa sập an toàn có khóa.

Đấu nối của mạch điều khiển và mạch khóa liên động bằng điện phải được
thực hiện bằng giắc và ổ cắm hợp bộ.

Phải có khóa liên động cơ khí để ngăn ngừa MC bị rút khỏi hoặc bị đẩy
vào vị trí vận hành khi MC đang đóng.

Phải có khóa để cho phép MC được khóa ở vị trí thí nghiệm hoặc vị trí
kéo ra ngoài. Nếu lò xo truyền động đã được tích năng được sử dụng MC,
sau đó nó phải có khả năng giải phóng an toàn năng lượng của lò xo ở vị
trí thí nghiệm hoặc vị trí kéo tủ MC hay trong khi bảo trì.

Phải có trang bị xe nâng để đưa MC ra vị trí sửa chữa nếu cần thiết.

2. **Tiếp điểm phụ**

Mỗi MC phải có các tiếp điểm phụ đáp ứng yêu cầu về điều khiển, bảo vệ
và các yêu cầu về chỉ thị theo bản yêu cầu kỹ thuật này và phải có ít
nhất 2NO/2NC để dự phòng. Tất cả các tiếp điểm phụ phải được đấu nối với
hàng kẹp bởi cáp nhị thứ đồng mềm nhiều lõi. Các rơ le trạng thái phải
được cung cấp thay thế nếu các tiếp điểm phụ không đáp ứng đủ theo yêu
cầu.

3. **Khóa liên động**

Các khóa liên động được trang bị cho các tủ hợp bộ phải là loại ngăn
ngừa chứ không phải là loại điều chỉnh

Những khóa liên động phải cung cấp bao gồm:

1) Thao tác kéo MC ra hay đẩy MC vào không thể thực hiện trừ khi MC
đang ở vị trí mở. MC không thể thao tác được trừ khi nó đã ở các vị
trí "service -- vận hành", "disconnected -- đã ngắt kết nối", "test
-- thí nghiệm" hoặc "earthing -- nối đất"

2) Thao tác rút giắc cắm nhị thứ điều khiển MC không thể thực hiện khi
MC đang ở vị trí vận hành.

3) Không thể đóng MC ở vị trí vận hành khi mà chưa nối giắc cắm nhị thứ
trừ khi nó được thiết kế để tự động mở mà không cần sử dụng mạch nhị
thứ.

4) Khoang chứa tiếp điểm kết nối (tiếp điểm trên và dưới của tủ/MC)
phải được liên động theo cách mà kết nối phải được tách và phía cáp
đến phải được ngắt/nối đất trước khi nắp che/cửa khoang có thể được
mở. Nó phải có khả năng hoạt động độc lập, mỗi bộ phận của cửa sập
có thể được khóa ở vị trí đóng trong khi những bộ phận khác vẫn mở
để nối đất cho mục đích bảo trì.

5) Dao nối đất phải được liên động với MC tương ứng của chúng sao cho
chúng không thể đóng trừ khi MC đang mở và đã được ngắt kết nối (kéo
ra).

6) Rào chắn và màn chắn bảo vệ của tất cả các thiết bị phải được khóa
liên động với MC và thiết bị cách ly theo cách mà nó không thể mở
trừ khi MC và thiết bị cách ly đã được mở và tất cả các thiết bị
trong phạm vi bảo vệ đã được đảm bảo an toàn. Nó không cho phép để
các bộ phận còn mang điện trong khi rào/màn bảo vệ đang mở.

Đối với các chốt khóa liên động được sử dụng, bộ phận ngắt của MC phải
ngăn biến động xảy ra nếu có bất kỳ nỗ lực nào được thực hiện để loại bỏ
chốt khóa khỏi cơ cấu. Thiết bị ngắt khẩn cấp tại chỗ và chốt khóa liên
động cho mục đích nối đất phải được bố trí riêng biệt và phải phân biệt
rõ ràng với khóa liên động.

Các liên động điện phải có chức năng để ngắt nguồn thao tác và phải có
một hệ thống đảm bảo của liên động khi các trang bị này (bình thường
hoạt động bằng điện) được vận hành bằng tay. Nếu mất nguồn cấp hay kết
nối với các khóa liên động điện không dẫn đến thực hiện hay cho phép
thao tác sai.

1. **Nối đất**

1. **Dao tiếp địa**

Mỗi tủ phải có trang bị dao nối đất cho đường cáp bởi thiết bị có dòng
chịu ngắn mạch và thời gian chịu ngắn mạch bằng với MC. Thiết bị này
phải đáp ứng bởi dao nối đất tích hợp qua MC cho mục đích tiếp địa, hay
bởi một Dao nối đất được lắp đặt trong tủ và đặt ở giữa MC và đầu cáp.

Nối đất của thanh cái cũng phải thực hiện theo cách giống như mô tả ở
trên, nhưng khi điều này không khả thi, phải xem xét sử dụng thiết bị
nối đất di động tiếp cận qua lỗ cắm của MC, kết hợp với một thiết bị
kiểm tra điện áp.

2. **Nối đất di động**

Ngoài việc có nối đất chính, thiết kế của các bộ phận phải đảm bảo có
thể sử dụng nối đất di dộng cho mỗi thiết bị phục vụ cho mục đích làm
việc trên mỗi bộ phận (ví dụ để vệ sinh đầu cáp hay đưa MC ra bảo trì)
sau khi nối đất mạch qua MC theo quy định và sau đó kéo bộ phận di động.
Nối đất di động có thể áp dụng cho từng phần riêng biệt.

Mỗi bộ thiết bị nối đất di động, phải được cung cấp cùng với hộp hoặc
túi đựng thích hợp cùng với đầy đủ hướng dẫn sử dụng, lắp đặt và vận
hành dụng cụ.

3. **Hệ thống nối đất của thiết bị**

Ngoài việc đảm bảo việc đấu nối đầy đủ liên tục giữa tất cả các phần kim
loại không mang điện của thiết bị với hệ thống nối đất chính, còn phải
đặc biệt quan tâm để đảm bảo rằng:

1) Vỏ của các thiết bị đóng cắt cao áp có thể kéo ra ngoài phải được
nối đất tích cực trong vị trí vận hành và vị trí thí nghiệm bởi bộ
phận nối đất phù hợp.

2) Các phần bên ngoài hoặc phần có thể tiếp xúc đến, ví dụ bu long, màn
chắn, máng cáp.. phải được nối với phần khung kim loại của thiết bị.

3) Những nối đất: đấu nối của biến điện áp và biến dòng điện phải thực
hiện trực tiếp từ đầu cực xuống thanh cái nối đất chính của hệ
thống..

4) Vỏ kim loại của các dụng cụ đo lường, vỏ rơ le bảo vệ, chuyển mạch..
cũng phải được nối đất qua khung kim loại của thiết bị..

5) Các cửa treo trên đó lắp các thiết bị như dụng cụ đo lường, chuyển
mạch\... phải được nối với bộ phận cố định của thiết bị bằng sợi cáp
bện có kích cỡ phù hợp. Cửa an toàn và rào chắn cũng phải được nối
tương tự.

6) Phải có phương tiện để đảm bảo thực hiện nối đất với thanh cái nối
đất chính cho mỗi thiết bị đóng cắt kéo tủ và biến điện áp, trước
khi kết nối phía nhất thứ được thực hiện khi thiết bị được đưa vào
và sau khi kết nối nhất thứ được tách rời khi thiết bị được kéo ra.

1. **Trang bị ngắt kết nối (tiếp điểm của xe MC và tủ hợp bộ) và
chỉ thị vị trí thiết bị**

Phải có trang bị để định vị thiết bị đóng cắt ở các vị trí "Service",
"Test" và "Isolated-earthed". Trang bị này phải gắn liền với thiết bị ở
mỗi vị trí. Phải có các khóa liên động và các tính năng cần thiết đảm
bảo vận hành an toàn. Việc cố dịch chuyển các chỉ thị này không làm cho
MC tác động.

Khi trọng lượng của MC cùng với xe và các thiết bị khác gắn trên nó lớn
hơn 100kg và việc cách ly MC được thực hiện bằng dịch chuyển theo phương
ngang, ví dụ kiểu xe gắn MC với sứ đỡ bố trí nằm ngang, phải có một bộ
phận cơ khí để điều chỉnh kéo MC dần cách ly khỏi tiếp điểm tới khoảng
cách đủ đảm bảo an toàn giữa các tiếp điểm liên quan.

Trục điều khiển cơ khí phải được liên động để cho phép nó chỉ sử dụng
được khi MC đang ở vị trí mở.

Kết nối kiểu cắm, bao gồm cho cả những dây nhị thứ, phải là loại tự xếp
thẳng (tự ghép thẳng với nhau)

Phần cố định của kết nối (tiếp điểm cố định) phải dễ dàng tiếp cận để
bảo trì.

2. **Dao phụ tải (LBS)**

Không mua mới trong dự án này.

3. **Cầu chì cao áp**

Không mua mới trong dự án này.

4. **Thanh cái và các phụ kiện đấu nối**

Thanh cái và các phụ kiện đấu nối phải chế tạo bằng đồng hoặc đồng hợp
kim và đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn BS 159.

Thanh cái phải được bố trí sao cho chúng có thể được mở rộng về hai phía
và không phải tác động thay đổi buồng thanh cái kề bên. Ở những chỗ cần
thiết để đấu nối mở rộng phải cung cấp kèm theo thanh cái để nối dài.
Phải có sứ đỡ loại bằng nhựa đúc ở điểm kết nối giữa hai tủ liền kề.

Dòng điện định mức của thanh cái phù hợp với thông số yêu cầu của tủ hợp
bộ

5. **Đầu cáp**

Mỗi tủ phải có trang bị phù hợp để lắp đặt các đầu cáp lực cao thế kiểu
thông thường, cáp điều khiển và nhị thứ.

Mỗi tủ lộ tổng, tủ MC liên lạc phải trang bị phù hợp cho phép đấu nối
tối thiểu 03 sợi cáp đồng 24kV /01 pha tiết diện đến 630mm^2^.

Mỗi tủ lộ đi 630A, tủ tụ bù phải trang bị phù hợp cho phép đấu nối tối
thiểu 02 sợi cáp đồng hoặc nhôm 24kV 03 pha tiết diện đến 3x300mm^2^.

6. **Biến điện áp**

Không mua mới trong dự án này.

7. **Biến dòng điện**

Các biến dòng điện phải là loại đúc composite và phải chịu được điều
kiện vận hành và môi trường làm việc như đã mô tả trong phần Yêu cầu kỹ
thuật.

Biến dòng điện phải có các cuộn dây riêng biệt cho bảo vệ và đo lường.
Biến dòng điện cho mục đích đo lường phải có cấp chính xác 0.5 như yêu
cầu của tiêu chuẩn IEC 60044-1 và đường đặc tính bão hòa để các dụng cụ
nối với nó không bị hư hỏng do các dòng sự cố lớn nhất. Biến dòng điện
phục vụ cho hệ thống bảo vệ phải có cấp chính xác 5P.

Biến dòng điện vận hành kết hợp cùng với Rơ le bảo vệ được trang bị với
các phần tử chịu ngắn mạch tức thời và được sử dụng trong các ngăn lộ đi
phải có thời gian ổn định nhiệt tối thiểu là 1 giây.

Mỗi cuộn dây thứ cấp của biến dòng phải nối đất ở một điểm duy nhất.

Khi có màn chắn nối đất được trang bị giữa cuộn dây sơ cấp và cuộn thứ
cấp, nối đất của cuộn dây thứ cấp sẽ thông qua nối đất gắn trên rơ le
bảo vệ hoặc dụng cụ đo liên quan. Khi màn chắn nối đất như trên không
được trang bị nên có một hệ thống nối đất riêng biệt.

Ở những chỗ có thể nối đất nên thực hiện ở phía đầu cực S2 của thiết bị.

Khi biến dòng điện có các cuộn dây nhiều tỉ số được sử dụng, cuộn dây
nhất thứ nhiều tỉ số chỉ được xem xét là đáp ứng khi việc bố trí bảo vệ
phải thực hiện phù hợp với tất cả các cấu hình của việc lắp đặt.

Các biến dòng điện phải có dung lượng và hệ số ổn định nhiệt phù hợp với
mạch và tải của chúng. Biến dòng điện sử dụng cho công tơ đo đếm, thiết
bị đo lường và điều khiển phải có thông số tiêu chuẩn cao nhất cho phép
đấu nối với các mạch mở rộng bên ngoài.

Dây nhị thứ từ mỗi biến dòng phải được nối với hàng kẹp nằm trên hay ở
gần biến dòng điện. Dây dẫn từ biến dòng điện sử dụng cho công tơ đo xa
phải được nối bằng cáp nhiều sợi như cáp nhị thứ.

Các đầu cực và cuộn dây phải rõ ràng và phải được xác định chính xác như
quy định trong tiêu chuẩn IEC 60044-1.

Các dây nối với phía thứ cấp của biến dòng phải được đấu nối bằng dây
mạch cách điện riêng biệt tới khối hàng kẹp đặt trong vị trí thuận tiện
tiếp cận. Các khối hàng kẹp này phải trang bị cùng các đầu thí nghiệm và
con nối (hoặc phích cắm) để ngắn mạch và các vít bắt đầu cực phải bố trí
thuận tiện cho việc đấu nối với các thiết bị thí nghiệm.

Một điểm cuối của cuộn thứ cấp hoặc mạch phải được nối đất ở hàng kẹp
này.

Biến dòng điện là chủng loại có phê duyệt mẫu của cơ quan có thẩm quyền
và là loại có trong danh sách được chấp nhận của EVN.

8. **Nhãn mác**

Mỗi tủ phải có nhãn mác cố định vĩnh viễn bố trí phần không thể tháo rời
ở mặt trước và phải mang tối thiểu các thông tin sau:

1) Điện áp vận hành định mức, tần số và số pha

2) Khả năng chịu dòng ngắn mạch, dòng điện vận hành định mức của thanh
cái và MC.

3) Tiêu chuẩn kỹ thuật mà thiết bị được chế tạo chiếu theo ví dụ IEC
62271-200\...

4) Năm sản xuất

5) Nhà sản xuất

6) Số chế tạo, đặt hàng

MC, biến dòng điện và biến điện áp phải khắc hoặc in nhãn mác phù hợp
với các tiêu chuẩn liên quan.

Nhãn mác phải làm bằng kim loại chịu ăn mòn, được in hoặc khắc chữ không
thể xóa bằng ngôn ngữ theo đúng quy định.

1. **Nhãn mác để nhận dạng**

Mỗi tủ phân phối phải có nhãn riêng, được gắn trên mặt trước và mặt sau
ở bộ phận không thể tháo rời của tủ chỉ thị rõ ràng số thứ tự và chức
năng của tủ, ví dụ tên MC hay phụ tải. Nhãn nhận dạng phải được bảo vệ
bằng vít và in chữ với chiều cao tối thiểu của ký tự là 20mm.

Phải có nhãn chỉ ra chức năng của thiết bị ở bên trong tủ, số thứ tự
hàng kẹp, đầu dây. Các thiết bị bên trong như Rơ le, cầu chì, MCB,
chuyển mạch cũng phải được đánh số hoặc ký tự giống với sơ đồ đấu dây để
nhận biết, tên gọi phải được sử dụng sao cho tránh được nhầm lẫn. Nhãn
phải được bắt bằng vít và nên có màu đen, được làm bằng vật liệu chịu
được ăn mòn, và phải in hoặc dập chữ màu trắng bằng ngôn ngữ theo đúng
quy định.

2. **Rơ le**

Rơ le sử dụng là loại Rơ le số tích hợp cho bảo vệ chính và loại kỹ
thuật số cho các bảo vệ dự phòng. Sử dụng rơle của các hãng ABB,
SIEMENS, SEL, AREVA, TOSHIBA... Các rơ le chính không được nhiều hơn 2
hãng sản xuất khác nhau.

Rơ le phải được chứng nhận tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng bởi tổ
chức công nhận chất lượng quốc tế

Phải có phần mềm và cáp kết nối cần thiết dùng cho thí nghiệm và cài đặt
thông số qua PC.

1. **Rơ le quá dòng và quá dòng chạm đất kèm BCU (50/51, 50/51N)**

Loại: Số tích hợp, lắp đặt phía trước, trên tủ bảo vệ (flush mouting)

Rơ le phải tích hợp các chức năng như sau: bảo vệ quá dòng (50/51) với
03 cấp chỉnh định I\>, I\>\>, I\>\>\>, bảo vệ quá dòng chạm đất
(50/51N), bảo vệ sự cố MC (50BF), giám sát mạch cắt (74), ghi sự cố
(FR)\...

Bảo vệ 3 pha, quá dòng chạm đất thứ tự nghịch, phần tử đặc tuyến độc lập
và phụ thuộc (definitive-time and inverse time elements)

Rơ le phải bao gồm chức năng logic lập trình mở rộng cho phép người sử
dụng cấu hình bảo vệ, giám sát và điều khiển.

Rơ le phải tích hợp phần tử tự đóng lặp lại với tối thiểu 3 chu kỳ đóng
lại với 3 khoảng thời gian cài đặt độc lập. Phải có cài đặt thời gian
reset độc lập từ các chu kỳ đóng lại.

Phải có chức năng bảo vệ sự cố MC

Chức năng giám sát MC, sử dụng dữ liệu của nhà sản xuất MC để lập kế
hoạch bảo trì

Khả năng đo lường cho phép người vận hành có thể đọc các giá trị vận
hành thời gian thực

Tích hợp bộ ghi sự cố và sự kiện cho phép hiển thị 256 mốc sự kiện với
độ phân dải 1ms.

Có ít nhất 08 LED để hiển thị trạng thái Rơ le

Có pin dự phòng cho đồng hồ thời gian thực, có đầu vào đồng bộ thời gian
IRIG-B

Có cổng truyền thông nối tiếp RS232 hoặc RS485 với tốc độ truyền từ 2400
đến 19200baud. Có password bảo vệ đối với các truy cập từ xa.

Rơ le phải có cổng giao diện truyền thông tuân theo giao thức IEC 61850.
Phải có mật khẩu bảo vệ cho mục đích bảo mật dữ liệu & tránh sự thay đổi
giá trị cài đặt không mong muốn, có phân cấp mật khẩu cho truy cập dữ
liệu tại chỗ và từ xa. Phải có phần mềm bản quyền để khai báo, cấu hình
scada theo giao thức IEC 61850.

Có các phím phía trước để cài đặt và phân tích dữ liệu

Có phần mềm cài đặt và phân tích dữ liệu, cáp kết nối.

Có phím chức năng phía trước để hiển thị

Có phần mềm cài đặt và phân tích dữ liệu và cáp kết nối với PC

2. **Bảo vệ tần số (F81)**

Loại: vi xử lý

Chức năng

- Khóa điện áp thấp khi sụp áp theo điện áp pha và điện áp dây
(U~Block~ = 70% U~đm~)

- Số lượng cài đặt: 4 mức thời gian độc lập và 2 mức theo df/dt

- Dải cài đặt

```{=html}

```
- Đặc tính thời gian độc lập

- f = 45 - 55 Hz bước cài 0.01Hz

- t = 0 -- 30s bước cài 0.01s

- Thời gian phụ thuộc

- df/dt = 0.1 - 10Hz/sec -1 step 0.1 Hz/sec

```{=html}

```
- Đầu vào và ra số: có ít nhất 4 đầu vào số có thể lập trình và 6 rơ
le đầu ra. Rơ le đầu ra phải có khả năng đóng/cắt trực tiếp cho MC.

Chức năng giám sát:

- Đo lường trực tuyến tần số

- Kiểm tra và hiệu chỉnh thông số cài đặt bảo vệ

- Giao diện sử dụng bằng bàn phím hoặc nút bấm và hiển thị bằng màn
hình LCD

- Có bộ ghi sự kiện

- Có bộ ghi sự cố

- Tự giám sát và phân tích lỗi

Có cổng truyền thông nối tiếp ở phía trước và phía sau với tốc độ truyền
từ 300 tới 19200 baud. Rơ le phải có giao thức truyền thông đáp ứng tiêu
chuẩn IEC 61850. Có bảo vệ bằng Password đối với giao tiếp truyền thông
từ xa.

1. **Điều khiển**

Sơ đồ một sợi của bảng điều khiển phải tương ứng với sơ đồ nguyên lý ở
mặt trước của tủ.

Các thiết bị nhất thứ phải được điều khiển và chỉ thị trạng thái của
chúng qua các khóa điều khiển kiểu vị trí khác biệt.

Hệ thống điều khiển phải được thiết kế sẵn sàng để điều khiển bằng trung
tâm điều khiển từ xa. Việc lựa chọn chế độ phải thông qua khóa lựa chọn
"Supervisory-local"

Dao cách ly, dao nối đất và MC.. phải có hệ thống liên động đảm bảo vận
hành an toàn cho người vận hành và thiết bị dưới các điều kiện làm việc
quy định ở trên.

Các khóa liên động điện phải cung cấp cho liên động ngược bao gồm cả chế
độ thao tác bằng tay khẩn cấp. Mất hay phục hồi nguồn cấp không được gây
ra thao tác nhầm.

Tất cả các sơ đồ liên động phải đáp ứng yêu cầu của sơ đồ lô-gic kèm
theo.

Thiết bị cũng phải kèm theo bộ rơ le trạng thái để chỉ sự cố hay sự kiện
(ví dụ rơ le O/C tác động, rơ le E/F tác động, rơ le 81 tác động\...)
trên mỗi tủ. Phải có cảnh báo lặp lại không điện cho chỉ thị xa (trong
phòng điều khiển). Để giảm thiểu việc thay đổi bên trong tủ khi Chủ đầu
tư điều chỉnh sơ đồ, tất cả đấu nối nhị thứ của biến dòng điện, biến
điện áp, mạch cắt\... phải đấu sẵn tới hàng kẹp.

2. **Bảo vệ rơ le trang bị cho mỗi ngăn của hệ thống tủ máy cắt hợp
bộ:**

Rơ le phải là loại tích hợp số cho bảo vệ chính và loại kỹ thuật số cho
bảo vệ dự phòng. Tuy nhiên, không được từ quá hai nhà sản xuất đối với
các rơ le bảo vệ chính.

Các Rơ le mỗi ngăn của hệ thống tủ máy cắt hợp bộ đều phải tích hợp chức
năng điều khiển mức ngăn (BCU), trong đó cung cấp đầy đủ số lượng tín
hiệu (AI, SI, DI, DO) đáp ứng chức năng yêu cầu của hồ sơ thiết kế.

1. **Ngăn MC tổng trung thế:**

Không mua mới trong dự án này.

2. **Ngăn MC lộ đi phải có các bảo vệ chính sau:**

- Bảo vệ quá dòng, quá dòng chạm đất có hướng 3 cấp I\>, I\>\>,
I\>\>\> (67/67N)

- Bảo vệ quá dòng chạm đất hai cấp (50/51N)

- Rơ le tự đóng lại (79)

- Bảo vệ tần số (81)

- Bảo vệ sự cố MC (50BF)

- Giám sát mạch cắt (74)

- Bộ thử nghiệm (Test block)

- Các rơ le trung gian, thời gian, cầu chì, con nối, MCB, hàng kẹp\...

Chức năng liên động ngược của bảo vệ quá dòng/ chạm đất cắt nhanh và có
thời gian sẽ được cung cấp như bảo vệ nhanh của thanh cái.

1. **Ngăn MC liên lạc trung thế :**

Không mua mới trong dự án này.

2. **Ngăn đo lường :**

Không mua mới trong dự án này.

1. **Công tơ đo đếm đa biểu giá**

Nhà thầu phải cung cấp các công tơ đa biểu giá cho tất cả các ngăn lộ
trung thế (trang bị mới trong dự án này, theo phạm vi cung cấp của gói
thầu) Wh, Varh: dùng công tơ điện tử nhiều biểu giá. Đo điện năng hữu
công (cấp chính xác 0,5S) và điện năng vô công (cấp chính xác 2). Tính
năng của công tơ đáp ứng tiêu chuẩn IEC 62053

Công tơ phải phù hợp lắp đặt với hệ thống điện 3 pha 4 dây, tải không
cân bằng và đấu nối gián tiếp qua các biến áp đo lường (TU, TI).

Công tơ phải được niêm phong để ngăn việc truy cập trái phép.

Các loại thiết bị đo đếm phải có cổng kết nối và làm việc thích hợp với
hệ thống SCADA.

Công tơ điện tử phải có cổng nối tiếp RS232 hoặc RS485.

Phải cung cấp tất cả các phần mềm cần thiết để đọc và cài đặt công tơ.
Nhà thầu phải phối hợp với đơn vị xây lắp và đại diện Chủ Đầu tư cài đặt
các tính năng thu thập dữ liệu từ xa phù hợp với hệ thống hiện hành của
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng.

Công tơ phải có phê duyệt mẫu của đơn vị có thẩm quyền và là loại có
trong danh sách được chấp nhận của EVN.

2. **Hệ thống đo lường**

Nhà thầu phải kiểm tra bảo vệ của các trang bị đo lường bởi quá tải hay
ngắn mạch. Nếu các trang bị đo lường không được bảo vệ đầy đủ, phải tăng
thêm dung lượng cho mạch thứ cấp.

Thiết bị đo lường và điều khiển bố trí trên mặt trước của tủ

Đo dòng 3 pha bằng đồng hồ số đa chức năng, cấp chính xác ≤1.5

Đo điện áp 3 pha bằng đồng hồ số, cấp chính xác ≤1.0

Các thiết bị chỉ thị đo lường phải đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60051 và có
dải đo phù hợp. Các thiết bị đo phải là loại kỹ thuật số đa chức năng,
có cổng RS485 để kết nối, có kết nối theo chuẩn truyền thông Modbus.

1. **Thử nghiệm**

Thử nghiệm xuất xưởng phải đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 62271-200 mới
nhất. Thử nghiệm phải được thực hiện với mỗi bộ phận của tủ và toàn bộ
tủ.

2. **Bản vẽ và tài liệu kỹ thuật**

Các bản vẽ và thuyết minh kỹ thuật sau đây phải được cung cấp kèm theo
HSDT

1) Sơ đồ một sợi

2) Bản vẽ tổng thể với đủ kích thước mô tả thiết bị

3) Thuyết minh mô tả cấu trúc thiết bị cung cấp

4) Phạm vi cung cấp

5) Đặc tính chi tiết catalog của các thiết bị chính (MC, TI, Rơ le,
Công tơ, đồng hồ đa chức năng\...)

6) Chứng chỉ thử nghiệm điển hình: bản sao kết quả thử nghiệm hoặc
chứng chỉ thử nghiệm thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập hoặc
phòng thử nghiệm của nhà sản xuất như mô tả ở [[**Mục 2,** **khoản
A, điểm 2**]{.ul}](#_YÊU_CẦU_CHUNG) của Chương này.

Biên bản thử nghiệm điển hình của các tủ trung thế đáp ứng yêu cầu của
tiêu chuẩn IEC 62271-200, bao gồm:

a) Thử nghiệm điện môi

b) Thử nghiệm tăng nhiệt độ: Thử nghiệm phải thực hiện với dòng định
mức và bao gồm các điểm đo như sau:

- Tiếp điểm

- Tiếp điểm trên

- Tiếp điểm dưới

- Phần đấu nối (bu long ghép nối hoặc điểm tương đương)

- Các điểm đấu nối của thanh cái

Đầu cực để đấu nối với thanh dẫn bên ngoài (đầu cáp) bởi vít hoặc bu
long

c) Thử nghiệm khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch ngắn hạn và dòng ngắn
mạch xung

d) Thử nghiệm hoạt động cơ khí

e) Kiểm tra mức bảo vệ của vỏ tủ

f) Thử phóng điện do ngắn mạch nội bộ: Thử nghiệm được tiến hành ở 3
điểm như sau:

- Khoang cáp

- Khoang thanh cái

- Khoang máy cắt

Với thời gian duy trì của hồ quang trong thử nghiệm là 1 giây.

1. **Bảng đáp ứng kỹ thuật:**

1. **Tủ máy cắt lộ đi 22kV 630A (tủ 483 dự phòng):**

+----------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **I** | **Tủ hợp bộ | | |
| | 24kV** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Nhà sản xuất / | Nhà thầu khai | |
| | xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Tiêu chuẩn áp | IEC 62271-200 | |
| | dụng | hoặc tương đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Mã hiệu theo | Nhà thầu khai | |
| | catalogue | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Kiểu loại | Trong nhà, hợp | |
| | | bộ, vỏ kim loại; | |
| | | (Category LSC | |
| | | 2B; Partition | |
| | | class PM; | |
| | | Internal arc | |
| | | classification | |
| | | IAC AFLR) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Số pha | 03 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Điện áp định mức | 24kV | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Điện áp thử chịu | 50kV | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp / 1 phút | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Điện áp thử chịu | 125kV | |
| | xung | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Dòng điện định | 2500A | |
| | mức thanh cái | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Khả năng chịu | ≥ 25kA | |
| | dòng ngắn mạch | | |
| | đối xứng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Khả năng chịu | ≥ 62.5kA | |
| | dòng ngắn mạch | | |
| | xung | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Thời gian chịu | ≥ 1 sec | |
| | đựng ngắn mạch | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Thanh cái | 3 pha, cách điện | |
| | | eboxy | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Điện áp nguồn | -220VAC cho sấy, | |
| | nhị thứ | chiếu sáng. | |
| | | -220VDC đóng, | |
| | | cắt và động cơ | |
| | | lên cót. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Khoang đầu cáp | Trang bị phù hợp | |
| | | để đấu nối tối | |
| | | thiểu 02 sợi cáp | |
| | | 3 pha 24kV tiết | |
| | | diện | |
| | | Al/XLP | |
| | | E/PVC/DSTA/PVC-W | |
| | | 3x300mm^2^ | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Kích thước | Nhà thầu khai | |
| | (CxRxS) | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Yêu cầu về ghép | Tủ máy cắt lộ đi | |
| | nối | cung cấp trong | |
| | | dự án này phải | |
| | | hoàn toàn tương | |
| | | thích và ghép | |
| | | nối phù hợp với | |
| | | thiết bị dàn | |
| | | thanh cái C41 | |
| | | hiện hữu tại | |
| | | Trạm biến áp | |
| | | 110kV Kiến An, | |
| | | mác hiệu UniGear | |
| | | ZS1 / ABB / | |
| | | China 24kV 2500A | |
| | | 25kA/3s, máy cắt | |
| | | mã hiệu VD4 24kV | |
| | | loại chân không, | |
| | | sản xuất năm | |
| | | 2016. | |
| | | | |
| | | Thiết bị được | |
| | | cung cấp đầy đủ | |
| | | phụ kiện chính | |
| | | hãng cần thiết | |
| | | để sẵn sàng ghép | |
| | | nối tại trạm. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| > **II** | **Máy cắt** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Nhà sản xuất / | Nhà thầu khai | |
| | xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Mã hiệu | Nhà thầu khai | |
| | | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Tiêu chuẩn áp | IEC 62271-100 | |
| | dụng | hoặc tương đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Kiểu loại | 3 pha, chân | |
| | | không, lắp trong | |
| | | tủ hợp bộ có thể | |
| | | kéo ra ngoài | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Điện áp định mức | 24kV | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Điện áp thử chịu | 50kV | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp / 1 phút | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Điện áp thử chịu | 125kV | |
| | xung | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | Dòng điện định | ≥ 630A | |
| | mức | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 26. | Tần số định mức | 50Hz | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 27. | Dòng cắt ngắn | ≥ 25kA | |
| | mạch đối xứng | | |
| | định mức | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 28. | Số lần cắt ngắn | ≥ 20 lần | |
| | mạch định mức | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 29. | Số lần cắt ở | 10.000 lần | |
| | dòng tải định | (class M2) | |
| | mức | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 30. | Thời gian chịu | ≥ 3 second | |
| | ngắn mạch | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 31. | Khả năng chịu | ≥ 62.5kAp | |
| | dòng ngắn mạch | | |
| | xung | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 32. | Tổng thời gian | ≤ 70ms | |
| | đóng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 33. | Tổng thời gian | ≤ 65ms | |
| | cắt | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 34. | Kiểu nối đất của | Nối đất trực | |
| | hệ thống | tiếp | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 35. | Phương thức | Truyền động lò | |
| | truyền động | xo lên cót bằng | |
| | | động cơ | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 36. | Chu trình cắt | 0-0 | |
| | | .3sec-CO-3min-CO | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 37. | Thiết bị chống | Có | |
| | đóng lặp lại | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 38. | Số cuộn đóng | 01 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 39. | Số cuộn cắt | 01 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 40. | Tiếp điểm phụ | ≥ 6NO/6NC | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 41. | Điện áp nguồn | 220VDC cho cuộn | |
| | phụ trợ | đóng, cắt và | |
| | | động cơ lên cót | |
| | | | |
| | | 220VAC cho sấy, | |
| | | chiếu sáng | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **III** | **Biến dòng điện | | |
| | cho 3 pha** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 42. | Nhà sản xuất / | Nhà thầu khai | |
| | xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 43. | Mã hiệu sản phẩm | Nhà thầu khai | |
| | | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 44. | Tiêu chuẩn áp | IEC 61869-2; | |
| | dụng | 60044-1 hoặc | |
| | | tương đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 45. | Điện áp định mức | 24kV | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 46. | Điện áp chịu | 50kV | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp trong 1 | | |
| | phút | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 47. | Điện áp chịu | 125kV | |
| | xung | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 48. | Hệ số dòng điện | 1.2 liên tục | |
| | danh định | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 49. | Tỉ số biến đổi | 200-400-600/1/1A | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 50. | Cấp chính xác | Core 1: 0.5; | |
| | các cuộn thứ | 15VA | |
| | cấp, dung lượng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 51. | | Core 2: 5P20; | |
| | | 15VA | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **IV** | **Rơ le bảo | | |
| | vệ:** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 52. | Nhà sản xuất/ | Nhà thầu khai | |
| | Xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 53. | Kiểu, loại | Số tích hợp | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 54. | Mã hiệu | Nhà thầu khai | |
| | | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 55. | Tiêu chuẩn áp | IEC 60255 hoặc | |
| | dụng | tương đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 56. | Dòng điện đầu | 1A | |
| | vào | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 57. | Điện áp đầu vào | 110 VAC | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 58. | Điện áp nguồn | 220 VDC | |
| | nuôi DC | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 59. | Tần số định mức | 50 Hz | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | **Tích hợp các | | |
| | chức năng:** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 60. | Bảo vệ quá dòng | Tích hợp | |
| | và quá dòng chạm | | |
| | đất có hướng | | |
| | (67/67N) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 61. | Bảo vệ quá dòng | Tích hợp | |
| | 3 cấp cắt nhanh | | |
| | và có thời gian | | |
| | (50/51) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 62. | Bảo vệ quá dòng | Tích hợp | |
| | chạm đất 2 cấp | | |
| | cắt nhanh và có | | |
| | thời gian | | |
| | (50/51N) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 63. | Chức năng tự | Tích hợp | |
| | động đóng lặp | | |
| | lại (79) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 64. | Chức năng bảo vệ | Tích hợp | |
| | tần số (81) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 65. | Bảo vệ chống hư | Tích hợp | |
| | hỏng máy cắt | | |
| | (50BF) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 66. | Chức năng giám | có | |
| | sát mạch cắt | | |
| | (F74) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 67. | Số đầu vào dòng | ≥ 4 | |
| | điện | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 68. | Số tiếp điểm đầu | ≥ 8 | |
| | ra lập trình | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 69. | Số đèn led có | ≥ 8 | |
| | khả năng lập | | |
| | trình | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 70. | Đo lường (U, I, | có | |
| | P, Q, cosφ,... | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 71. | Chức năng tự | có | |
| | giám sát và chẩn | | |
| | đoán lỗi rơle | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 72. | Tích hợp chức | có | |
| | năng điều khiển | | |
| | ngăn lộ (BCU): | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Kiểu | kỹ thuật số và | |
| | | màn hình hiển | |
| | | thị LCD | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Nguồn cấp | 150÷240VDC | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Tần số | 50Hz | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Dòng điện định | 1A | |
| | mức In | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Điện áp định mức | 100÷120VAC | |
| | Un | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Điện áp tín hiệu | 220VDC | |
| | vào (BI) | | |
| | | (dải làm việc | |
| | | 88÷300VDC) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Số lượng đèn LED | ≥ 8 (lập trình | |
| | | được) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Đầu vào tương tự | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Số lượng | ≥ 5 (4÷20mA) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Chức năng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Đầu vào nhị phân | | |
| | (BI) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Số lượng | ≥ 16 (lập trình | |
| | | được) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Dòng điện liên | ≥ 5A | |
| | tục có thể chịu | | |
| | đựng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Đầu ra (BO) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Số lượng | ≥ 10 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Dòng điện liên | ≥ 5A | |
| | tục BO có thể | | |
| | chịu đựng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Dòng thời gian | ≥ 30A | |
| | BO có thể chịu | | |
| | đựng trong 0,2s | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Thời gian tác | ≤ 10ms | |
| | động BO | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 73. | Giao thức truyền | | |
| | thông | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | System Interface | 100Base-TX Fast | |
| | (rear port) | Ethernet | |
| | | Physdical medium | |
| | | twisted pair | |
| | | cable, RJ45 | |
| | | connector | |
| | | | |
| | | Protocol IEC | |
| | | 61850 | |
| | | | |
| | | Số lượng: ≥ 1 | |
| | | cổng | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | System Interface | USB/RS232/RJ45 | |
| | (rear port) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Chứng nhận đáp | có | |
| | ứng theo tiêu | | |
| | chuẩn IEC 61850 | | |
| | do tổ chức được | | |
| | UCA chấp thuận | | |
| | (bao gồm file | | |
| | transfer) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 74. | Đồng bộ thời | protocol SNTP | |
| | gian | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 75. | Trang bị phần | có | |
| | mềm dùng để giao | | |
| | diện chỉnh định | | |
| | rơ le bao gồm cả | | |
| | phần cấu hình, | | |
| | logic, lập | | |
| | trình, thay đổi | | |
| | giá trị đặt; | | |
| | phần mềm phân | | |
| | tích thông tin | | |
| | sự cố và các dây | | |
| | nối cho phép cài | | |
| | đặt thông số qua | | |
| | máy tính. | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **V** | **Thiết bị đo | | |
| | lường** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 76. | ***Công tơ đa | | |
| | giá:*** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Nhà sản xuất / | Nhà thầu khai | |
| | xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu sản phầm | A1700 hoặc tương | |
| | | đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Số lượng | 01 bộ | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Loại | 3 pha 4 dây, lập | |
| | | trình được, đo | |
| | | đếm điện năng 2 | |
| | | chiều, nhiều | |
| | | biểu giá. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Cấp chính xác | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | đo kWh | 0.5 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | đo kVArh | 2 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Giao thức truyền | RS | |
| | thông | 232/RS485/Modbus | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Phê duyệt mẫu | có | |
| | phương tiện đo | | |
| | | (cung cấp kèm | |
| | | theo E-HSDT) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 77. | ***Hợp bộ đo | | |
| | lường đa chức | | |
| | năng*** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Nhà sản xuất / | Nhà thầu khai | |
| | xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu sản phầm | Nhà thầu khai | |
| | | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Chủng loại | Kỹ thuật số | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Cấp chính xác: | ≤ 1.5 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Đại lượng đo | U, I, P, Q, | |
| | lường | cosφ,\... | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Số lượng | 01 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Giao thức truyền | RS | |
| | thông | 232/RS485/Modbus | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **VI** | **Dao tiếp địa** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 78. | Nhà sản xuất / | Nhà thầu khai | |
| | xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 79. | Mã hiệu sản phẩm | Nhà thầu khai | |
| | | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 80. | Tiêu chuẩn áp | 62271-105 | |
| | dụng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 81. | Kiểu loại | Quick-made | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 82. | Dòng điện chịu | 25kA/3 giây | |
| | ngắn mạch định | | |
| | mức | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 83. | Số tiếp điểm phụ | ≥ 3NO/3NC | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **VII** | **Trang bị điểu | | |
| | khiển và phụ | | |
| | kiện kèm theo** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 84. | Sơ đồ MIMIC với | Có | |
| | khoá điều khiển | | |
| | chỉ rõ vị trí | | |
| | của máy cắt | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 85. | Khoá lựa chọn | Có | |
| | chức năng | | |
| | Local/Re | | |
| | mote/Supervisory | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 86. | Khóa lựa chọn | Có | |
| | ON/OFF cho chế | | |
| | độ tự động đóng | | |
| | lặp lại | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 87. | Nút Reset cho Rơ | Có | |
| | le cắt | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 88. | Hệ thống mạch | Có | |
| | liên động điện | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 89. | Hệ thống liên | Có | |
| | động cơ khí | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 90. | Bộ thử nghiệm | Có | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 91. | Tay quay lên cót | Có | |
| | MC và tay thao | | |
| | tác dao tiếp địa | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 92. | Các phụ kiện đấu | Có | |
| | nối cần thiết | | |
| | khác. | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **VIII** | **Yêu cầu về thí | | |
| | nghiệm** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 93. | Thí nghiệm điển | Nhà thầu cung | |
| | hình (Type test) | cấp trong E-HSDT | |
| | | biên bản thí | |
| | | nghiệm điển hình | |
| | | của họ sản phẩm | |
| | | tủ máy cắt hợp | |
| | | bộ trong nhà với | |
| | | các hạng mục thí | |
| | | nghiệm phù hợp | |
| | | theo tiêu chuẩn | |
| | | IEC 62271-200 | |
| | | (mô tả tại mục | |
| | | II.3, điểm 4) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 94. | Thí nghiệm | Biên bản thí | |
| | thường xuyên | nghiệm thường | |
| | (Routine Test) | xuyên được cung | |
| | | cấp kèm theo | |
| | | hàng hóa khi | |
| | | giao hàng | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 95. | Thí nghiệm ngăn | đáp ứng | |
| | tủ máy cắt + 3 | | |
| | phân đoạn thanh | (Nhà thầu đặt | |
| | cái 22kV | hàng một đơn vị | |
| | | độc lập có chức | |
| | | năng chuyên về | |
| | | thí nghiệm thực | |
| | | hiện) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+

1. **Tủ đổi nối thanh cái:**

+----------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **I** | **Tủ hợp bộ | | |
| | 24kV** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Nhà sản xuất / | Nhà thầu khai | |
| | xuất xứ | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Tiêu chuẩn áp | IEC 62271-200 | |
| | dụng | hoặc tương đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Mã hiệu theo | Nhà thầu khai | |
| | catalogue | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Kiểu loại | Trong nhà, hợp | |
| | | bộ, vỏ kim loại; | |
| | | (Category LSC | |
| | | 2B; Partition | |
| | | class PM; | |
| | | Internal arc | |
| | | classification | |
| | | IAC AFLR) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Số pha | 03 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Điện áp định mức | 24kV | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Điện áp thử chịu | 50kV | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp / 1 phút | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Điện áp thử chịu | 125kV | |
| | xung | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Dòng điện định | 2500A | |
| | mức thanh cái | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Khả năng chịu | ≥ 25kA | |
| | dòng ngắn mạch | | |
| | đối xứng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Khả năng chịu | ≥ 62.5kA | |
| | dòng ngắn mạch | | |
| | xung | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Thời gian chịu | ≥ 1 sec | |
| | đựng ngắn mạch | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Thanh cái | 3 pha, cách điện | |
| | | eboxy | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Yêu cầu về kết | Tủ đổi nối thanh | |
| | nối | cái kết nối 02 | |
| | | ngăn tủ 478, 480 | |
| | | (nguyên tủ 332, | |
| | | 372 E2.14 trạm | |
| | | biến áp 110kV | |
| | | Kiến An sau cải | |
| | | tạo vận hành | |
| | | 22kV) tới thanh | |
| | | cái C42 hiện hữu | |
| | | tại trạm. | |
| | | | |
| | | Tủ 35kV: mã hiệu | |
| | | 8BT1 / Siemens / | |
| | | Indonesia sản | |
| | | xuất năm 2002. | |
| | | Máy cắt mã hiệu | |
| | | 3AH-3305-2 | |
| | | /Siemens 36kV | |
| | | 1250A 31,5kA/3s | |
| | | | |
| | | Tủ 22kV (thanh | |
| | | cái C42): Mã | |
| | | hiệu UniGear ZS1 | |
| | | / ABB / China | |
| | | sản xuất năm | |
| | | 2016. Máy cắt mã | |
| | | hiệu VD4 / ABB | |
| | | 24kV 2500A | |
| | | 25kA/3s | |
| | | | |
| | | Để đảm bảo tính | |
| | | đồng bộ của hệ | |
| | | thống tủ máy cắt | |
| | | phân phối trong | |
| | | nhà, tủ đổi nối | |
| | | thanh cái phải | |
| | | cùng họ sản phẩm | |
| | | với tủ máy cắt | |
| | | lộ đi (tủ 483 dự | |
| | | phòng) cùng cung | |
| | | cấp trong dự án | |
| | | này | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Kích thước | Nhà thầu khai | |
| | (CxRxS) | báo | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **II** | **Trang bị điểu | | |
| | khiển và phụ | | |
| | kiện kèm theo** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Sơ đồ MIMIC chỉ | Có | |
| | rõ kết nối | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Các phụ kiện đấu | Cung cấp kèm | |
| | nối cần thiết | theo khi giao | |
| | khác. | thiết bị đảm bảo | |
| | | lắp đặt hoàn | |
| | | thiện | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **VIII** | **Yêu cầu về thí | | |
| | nghiệm** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Thí nghiệm điển | Nhà thầu cung | |
| | hình (Type test) | cấp trong E-HSDT | |
| | | biên bản thí | |
| | | nghiệm điển hình | |
| | | của họ sản phẩm | |
| | | tủ máy cắt hợp | |
| | | bộ trong nhà với | |
| | | các hạng mục thí | |
| | | nghiệm phù hợp | |
| | | theo tiêu chuẩn | |
| | | IEC 62271-200 | |
| | | (mô tả tại mục | |
| | | II.3, điểm 4) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Thí nghiệm | Biên bản thí | |
| | thường xuyên | nghiệm thường | |
| | (Routine Test) | xuyên được cung | |
| | | cấp kèm theo | |
| | | hàng hóa khi | |
| | | giao hàng | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Thí nghiệm ngăn | đáp ứng | |
| | tủ máy cắt | | |
| | | (Nhà thầu đặt | |
| | | hàng một đơn vị | |
| | | độc lập có chức | |
| | | năng chuyên về | |
| | | thí nghiệm thực | |
| | | hiện) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+

1. **TI 22kV 200-400-600/1A lắp đặt thay thế tại tủ 478 (tủ 332 sau cải
tạo):**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Nhà chế tạo / | | Nêu rõ | |
| | Nước xuất xứ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | |  Nêu rõ  | |
| | catalog | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn áp | | IEC 60044-1 | |
| | dụng | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Kiểu | | Bộ 03 chiếc | |
| | | | máy biến dòng | |
| | | | điện 1 pha, | |
| | | | cách điện khô | |
| | | | (epoxy | |
| | | | cast-resin), | |
| | | | lắp đặt phù | |
| | | | hợp với tủ | |
| | | | máy cắt ngăn | |
| | | | lộ 478 E2.14 | |
| | | | (nguyên tủ | |
| | | | 332 E2.14 | |
| | | | trạm biến áp | |
| | | | 110kV Kiến An | |
| | | | sau cải tạo | |
| | | | vận hành | |
| | | | 22kV). | |
| | | | | |
| | | | Tủ 35kV hiện | |
| | | | trạng: mã | |
| | | | hiệu 8BT1 / | |
| | | | Siemens / | |
| | | | Indonesia sản | |
| | | | xuất năm | |
| | | | 2002. Máy cắt | |
| | | | mã hiệu | |
| | | | 3AH-3305-2 | |
| | | | /Siemens 36kV | |
| | | | 1250A | |
| | | | 31,5kA/3s. | |
| | | | | |
| | | | Nhà thầu căn | |
| | | | cứ thông tin | |
| | | | của tư vấn | |
| | | | thiết kế và | |
| | | | tự tổ chức | |
| | | | khảo sát thực | |
| | | | tế để chào | |
| | | | thiết bị phù | |
| | | | hợp. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Điện áp định | kV | ≥ 24 | |
| | mức | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Khả năng chịu | kV | ≥ 125 | |
| | đựng điện áp | | | |
| | xung | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Khả năng chịu | |   | |
| | đựng điện áp | | | |
| | ở tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | \- Mạch sơ | kV | ≥ 50 | |
| | cấp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | \- Mạch thứ | kV | ≥ 3 | |
| | cấp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Dòng sơ cấp | A | 200-400-600 | |
| | định mức | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Dòng điện | | 120% theo | |
| | nhiệt liên | | I~đm~ | |
| | tục danh định | | | |
| | (I~cth~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Tỷ số biến | A | 20 | |
| | dòng | | 0-400-600/1/1 | |
| | | | A | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Tỷ số, công | |   | |
| | suất, cấp | | | |
| | chính xác: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cuộn 1 (cho | | 15VA - Cl 0,5 | |
| | mạch đo | | ở tất cả các | |
| | lường) | | tỷ số | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cuộn 2 (cho | | 15VA - 5P20 ở | |
| | mạch bảo vệ) | | tất cả các tỷ | |
| | | | số | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Dòng điện | kA/1s | ≥ 25 | |
| | nhiệt ngắn | | | |
| | hạn định mức | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | trong 1 giây | | | |
| | (I~th~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Dòng điện | kA | 2,5\*I~th~ | |
| | động danh | | | |
| | định (I~dyn~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Giới hạn độ | °C | 60 | |
| | tăng nhiệt | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Tổng khối | | Nêu rõ | |
| | lượng (kg) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Catalog, tài | | Có | |
| | liệu kỹ thuật | | | |
| | thiết bị, bản | | | |
| | vẽ lắp đặt, | | | |
| | biên bản thử | | | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Biên bản thử | | Cung cấp kèm | |
| | nghiệm xuất | | theo khi giao | |
| | xưởng, phụ | | thiết bị đảm | |
| | kiện lắp đặt | | bảo lắp đặt | |
| | vận hành | | hoàn thiện | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Kiểm định ban | | Thiết bị cung | |
| | đầu | | cấp theo Hợp | |
| | | | đồng được Nhà | |
| | | | thầu đặt hàng | |
| | | | một đơn vị | |
| | | | độc lập có | |
| | | | chức năng | |
| | | | chuyên về | |
| | | | kiểm định | |
| | | | thực hiện. | |
| | | | Biên bản kết | |
| | | | quả kiểm định | |
| | | | là một cơ sở | |
| | | | để nghiệm thu | |
| | | | hàng hóa. | |
| | | | | |
| | | | Mọi chi phí | |
| | | | liên quan bao | |
| | | | gồm trong giá | |
| | | | hợp đồng | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.4. Ethernet switch:**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu theo | Nêu rõ | |
| | catalogue | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Hệ thống quản lý | ISO 9001:2008 | |
| | chất lượng của | hoặc tương đương | |
| | nhà sản xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Chức năng | Kết nối giữa các | |
| | | thiết bị mạng | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Loại | Switch Layer 2, | |
| | | công nghiệp kiểu | |
| | | quản lý | |
| | | (Hardened | |
| | | Managed) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Số lượng cổng | ≥ 04 cổng fast | |
| | kết nối | Ethernet điện và | |
| | | ≥ 04 cổng quang | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Tiêu chuẩn chế | EN 6100, IEC | |
| | tạo | 61850-3, IEEE | |
| | | 1613 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Công | | |
| | Uplink/Manage: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | \+ Tốc độ truyền | ≥1Gbps | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | +Loại cổng | Cổng điện hoặc | |
| | | cổng quang | |
| | | 10/100/1000 | |
| | | Mbps, hoặc kết | |
| | | hợp dạng combo | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | \+ Số lượng | ≥ 4 cổng | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Cổng fast | | |
| | Ethernet: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | \+ Tốc độ truyền | 10/100 Mbps | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | +Loại cổng | 10/100 Base -- | |
| | | Tx(RJ45) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | \+ Số lượng | ≥ 4 cổng | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Giao thức quản | IGMP snooping, | |
| | lý | VLANs, GARP | |
| | | protocols, LACP, | |
| | | Telnet, SNMP, | |
| | | RMON, TFTP, | |
| | | IEC61850 QoS, | |
| | | MMS Server | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Các tính năng | Flow control, | |
| | Switch Layer 2 | Redundant | |
| | | Protocol (STP, | |
| | | RSTP, MSTP), | |
| | | VLANs, Link | |
| | | Aggregation, | |
| | | IGMP Snooping | |
| | | v1/v2/v3 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Nguồn cấp: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | \+ Số lượng | 1 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | \+ Dải điện áp | Có thể chạy 2 | |
| | | nguồn: | |
| | | 150-240VDC và | |
| | | 150-240VAC | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Môi trường làm | | |
| | việc | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | \+ Nhiệt độ | -10^o^C đến | |
| | | 55^o^C | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | \+ Độ ẩm | 25% đến 95% (Non | |
| | | -- condensing) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Phần mềm kết nối | Đáp ứng | |
| | cấu hình và phụ | | |
| | kiện đi kèm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

### **II.5. Biến dòng 22kV 400/5A (cụm đo đếm ranh giới Đầm Triều):**

+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng |
| | | | | của Nhà |
| | | | | thầu** |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | Hãng sản | | Nhà thầu | |
| | xuất / Nước | | chào rõ | |
| | sản xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu | |
| | catalogue | | chào rõ và | |
| | | | cung cấp | |
| | | | catalogue | |
| | | | trong E-HSDT | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO | |
| | hệ thống | | 9001:2008 | |
| | quản lý chất | | hoặc tương | |
| | lượng | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | [IEC | |
| | áp dụng | | 61 | |
| | | | 869-1](file: | |
| | | | ///D:\CloudS | |
| | | | tation\Data\ | |
| | | | Hoso2020\IEC | |
| | | | \IEC%2061869 | |
| | | | -1-2007%20in | |
| | | | strument%20t | |
| | | | ransformers- | |
| | | | Part1%20Gene | |
| | | | ral%20requir | |
| | | | emnets.PDF), | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 61869-](f | |
| | | | ile:///D:\Cl | |
| | | | oudStation\D | |
| | | | ata\Hoso2020 | |
| | | | \IEC\IEC%206 | |
| | | | 1869-2-2012. | |
| | | | pdf)2]{.ul}, | |
| | | | | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 5. | Loại | | Bộ 03 biến | |
| | | | dòng điện | |
| | | | một pha, một | |
| | | | sứ cao thế, | |
| | | | ngoài trời, | |
| | | | cách điện | |
| | | | dầu hoặc | |
| | | | cách điện | |
| | | | khô | |
| | | | (cy | |
| | | | cloaliphatic | |
| | | | đúc chân | |
| | | | không), phù | |
| | | | hợp để sử | |
| | | | dụng tốt ở | |
| | | | vùng khí hậu | |
| | | | nhiệt đới ẩm | |
| | | | ướt, vùng có | |
| | | | môi trường | |
| | | | nhiễm mặn, | |
| | | | sương | |
| | | | muối\... | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 6. | Tần số định | Hz | 50 | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 7. | Dòng điện | A | theo phạm vi | |
| | định mức sơ | | cung cấp | |
| | cấp (I~n~) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 8. | Dòng điện | A | 5 | |
| | định mức thứ | | | |
| | cấp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 9. | Số cuộn dây | Cuộn | 1 | |
| | thứ cấp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 10. | Cấp chính | | 0,5 | |
| | xác | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 11. | Dòng điện | A | 1,2xI~n~ | |
| | nhiệt liên | | | |
| | tục danh | | | |
| | định | | | |
| | (I~cth~) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 12. | Dung lượng | VA | 15 | |
| | định mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 13. | Dòng điện | | | |
| | nhiệt ngắn | | | |
| | hạn định mức | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | trong 1 giây | | | |
| | (I~th~) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | TI 22kV: | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | TI 22kV | kA | 25 | |
| | 400/5A | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 14. | Dòng điện | kA | 2,5\*I~th~ | |
| | động danh | | | |
| | định | | | |
| | (I~dyn~) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 15. | Giới hạn độ | °C | 60 | |
| | tăng nhiệt | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 16. | Điện áp làm | | | |
| | việc cao | | | |
| | nhất của | | | |
| | thiết bị | | | |
| | (U~m~) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | TI 22kV | kV | 24 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 17. | Điện áp chịu | | | |
| | đựng tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | cuộn sơ cấp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | TI 22kV | kV | 50 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 18. | Điện áp chịu | | | |
| | xung (BIL) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | TI 22kV | kVp | 125 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 19. | Mức phóng | | | |
| | điện cục bộ | | | |
| | cho phép | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | TI 22kV: | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Cách điện | pC | 5 pC at 1,2 | |
| | dầu | | U~m~/√3 | |
| | | | | |
| | | | 10 pC at | |
| | | | U~m~ | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| | Cách điện | pC | 20 pC at 1,2 | |
| | khô | | U~m~/√3 | |
| | | | | |
| | | | 50 pC at | |
| | | | U~m~ | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 20. | Điện áp chịu | kV | 3 | |
| | đựng tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | cuộn thứ cấp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 21. | Mức cách | kVp | 4,5 | |
| | điện vòng | | | |
| | dây | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 22. | Chiều dài | mm/kV | ≥ 25 | |
| | dòng rò tối | | | |
| | thiểu | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 23. | Ký hiệu cực | | Cuộn sơ cấp | |
| | đấu dây | | ký hiệu P1 | |
| | | | -- P2; Cuộn | |
| | | | thứ cấp ký | |
| | | | hiệu s1 -- | |
| | | | s2 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 24. | Phụ kiện | | - Đầu cực | |
| | phải phù hợp | | và kẹp | |
| | để sử dụng | | cực | |
| | tốt ở vùng | | trung | |
| | ven biển | | thế phải | |
| | nhiễm mặn, | | làm bằng | |
| | sương muối | | đồng mạ | |
| | | | thiếc | |
| | | | phù hợp | |
| | | | để đấu | |
| | | | nối dây | |
| | | | | |
| | | | đồng/nhôm | |
| | | | đến 120 | |
| | | | mm2 | |
| | | | | |
| | | | - Nắp đậy | |
| | | | hộp đấu | |
| | | | dây nhị | |
| | | | thứ làm | |
| | | | bằng | |
| | | | nhôm, | |
| | | | thép | |
| | | | không gỉ | |
| | | | hoặc | |
| | | | thép tấm | |
| | | | mạ kẽm | |
| | | | nhúng | |
| | | | nóng, | |
| | | | các | |
| | | | bulông | |
| | | | của nắp | |
| | | | đậy có | |
| | | | khoan lỗ | |
| | | | để niêm | |
| | | | chì | |
| | | | | |
| | | | - Hộp đấu | |
| | | | dây phải | |
| | | | chắc | |
| | | | chắn, có | |
| | | | gioăng | |
| | | | cao su | |
| | | | đậy kín | |
| | | | đảm bảo | |
| | | | tránh | |
| | | | ẩm, nước | |
| | | | | |
| | | | - Các chi | |
| | | | tiết đế | |
| | | | làm bằng | |
| | | | thép mạ | |
| | | | kẽm | |
| | | | nhúng | |
| | | | nóng, | |
| | | | thép | |
| | | | không gỉ | |
| | | | hoặc | |
| | | | nhôm. | |
| | | | | |
| | | | - Bulông | |
| | | | phải làm | |
| | | | bằng | |
| | | | thép mạ | |
| | | | kẽm | |
| | | | nhúng | |
| | | | nóng | |
| | | | hoặc | |
| | | | thép | |
| | | | không gỉ | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 25. | Tài liệu kỹ | | - Hồ sơ | |
| | thuật | | thí | |
| | | | nghiệm | |
| | | | điển | |
| | | | hình, | |
| | | | bảng đặc | |
| | | | tính kỹ | |
| | | | thuật, | |
| | | | catalog, | |
| | | | bản vẽ | |
| | | | lắp đặt, | |
| | | | ... nộp | |
| | | | kèm theo | |
| | | | HSDT. | |
| | | | | |
| | | | - Biên bản | |
| | | | xuất | |
| | | | xưởng có | |
| | | | kết quả | |
| | | | thí | |
| | | | nghiệm | |
| | | | xuất | |
| | | | xưởng | |
| | | | theo quy | |
| | | | định và | |
| | | | bao gồm | |
| | | | các nội | |
| | | | dung ghi | |
| | | | trên | |
| | | | nhãn, | |
| | | | biên bản | |
| | | | thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | nghiệm | |
| | | | thu, | |
| | | | phiếu | |
| | | | bảo | |
| | | | hành, và | |
| | | | các tài | |
| | | | liệu | |
| | | | liên | |
| | | | quan về | |
| | | | hướng | |
| | | | dẫn bảo | |
| | | | quản, | |
| | | | lắp đặt, | |
| | | | vận hành | |
| | | | và bảo | |
| | | | dưỡng... | |
| | | | nộp kèm | |
| | | | khi giao | |
| | | | thiết | |
| | | | bị. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 26. | Nhãn mác | | Làm bằng | |
| | | | nhôm hoặc | |
| | | | thép không | |
| | | | gỉ, gắn cố | |
| | | | định trên | |
| | | | thân máy | |
| | | | bằng đinh | |
| | | | vít, cung | |
| | | | cấp đầy đủ | |
| | | | thông tin | |
| | | | theo tiêu | |
| | | | chuẩn IEC | |
| | | | 60044-1 | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 27. | Yêu cầu pháp | | Biến dòng | |
| | lý | | điện chào | |
| | | | phải có giấy | |
| | | | chứng nhận | |
| | | | phê duyệt | |
| | | | mẫu của cơ | |
| | | | quan quản lý | |
| | | | nhà nước về | |
| | | | đo lường có | |
| | | | thẩm quyền | |
| | | | ban hành | |
| | | | (Tổng cục | |
| | | | Tiêu chuẩn | |
| | | | Đo lường | |
| | | | Chất lượng | |
| | | | Việt Nam) | |
| | | | Cung cấp kèm | |
| | | | theo HSDT. | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 28. | Kích thước | mm | Nêu rõ | |
| | lắp đặt | | | |
| | (DxRxC) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 29. | Trọng lượng | kg | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 30. | Kiểm tra và | | | |
| | thử nghiệm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu | |
| | điển hình | | cung cấp | |
| | | | biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình trong | |
| | | | E-HSDT với | |
| | | | nội dung phù | |
| | | | hợp theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 6 | |
| | | | 1869-](file: | |
| | | | ///C:\Synolo | |
| | | | gyDrive\Box% | |
| | | | 20ky%20thuat | |
| | | | \IEC\IEC%206 | |
| | | | 1869-2-2012. | |
| | | | pdf)2]{.ul}, | |
| | | | gồm các hạng | |
| | | | mục: | |
| | | | | |
| | | | 1. Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | chịu | |
| | | | ngắn | |
| | | | mạch | |
| | | | | |
| | | | 2. Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | độ tăng | |
| | | | nhiệt độ | |
| | | | | |
| | | | 3. Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | xung | |
| | | | trên | |
| | | | cuộn sơ | |
| | | | cấp | |
| | | | | |
| | | | 4. Thử ẩm | |
| | | | đối với | |
| | | | biến | |
| | | | dòng | |
| | | | điện đặt | |
| | | | ngoài | |
| | | | trời | |
| | | | | |
| | | | 5. Xác định | |
| | | | các sai | |
| | | | số | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Biên bản thử | |
| | thường xuyên | | nghiệm xuất | |
| | | | xưởng do Nhà | |
| | | | sản xuất | |
| | | | thực hiện và | |
| | | | cung cấp kèm | |
| | | | theo hàng | |
| | | | hóa khi giao | |
| | | | hàng, với | |
| | | | nội dung phù | |
| | | | hợp theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 6 | |
| | | | 1869-](file: | |
| | | | ///C:\Synolo | |
| | | | gyDrive\Box% | |
| | | | 20ky%20thuat | |
| | | | \IEC\IEC%206 | |
| | | | 1869-2-2012. | |
| | | | pdf)2]{.ul}, | |
| | | | gồm các hạng | |
| | | | mục: | |
| | | | | |
| | | | 1. Kiểm tra | |
| | | | việc ghi | |
| | | | nhãn các | |
| | | | đầu nối | |
| | | | | |
| | | | 2. Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | tần số | |
| | | | công | |
| | | | nghiệp | |
| | | | trên | |
| | | | cuộn sơ | |
| | | | cấp và | |
| | | | đo phóng | |
| | | | điện cục | |
| | | | bộ. | |
| | | | | |
| | | | 3. Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | tần số | |
| | | | công | |
| | | | nghiệp | |
| | | | giữa các | |
| | | | các phần | |
| | | | và trên | |
| | | | cuộn thứ | |
| | | | cấp | |
| | | | | |
| | | | 4. Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | quá điện | |
| | | | áp vòng | |
| | | | dây | |
| | | | | |
| | | | 5. Xác định | |
| | | | các sai | |
| | | | số | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | | | lượng hợp | |
| | | | đồng, quy | |
| | | | định quản lý | |
| | | | VTTB, quản | |
| | | | lý dự án của | |
| | | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | | | viên Điện | |
| | | | lực Hải | |
| | | | Phòng | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+
| 2. | Kiểm định | | Thiết bị | |
| | ban đầu | | cung cấp | |
| | | | theo Hợp | |
| | | | đồng được | |
| | | | Nhà thầu đặt | |
| | | | hàng một đơn | |
| | | | vị độc lập | |
| | | | có chức năng | |
| | | | chuyên về | |
| | | | kiểm định | |
| | | | thực hiện. | |
| | | | Biên bản kết | |
| | | | quả kiểm | |
| | | | định là một | |
| | | | cơ sở để | |
| | | | nghiệm thu | |
| | | | hàng hóa. | |
| | | | | |
| | | | Mọi chi phí | |
| | | | liên quan | |
| | | | bao gồm | |
| | | | trong giá | |
| | | | hợp đồng | |
+---------+--------------+------------+--------------+--------------+

### **II.6. Tủ RMU 22kV 6 ngăn cụm dao Phúc Hải:**

##### **Tủ RMU 22kV:**

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu | Nêu rõ theo | |
| | | catalogue | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Tủ RMU 6 ngăn | tham khảo bản vẽ | |
| | 24kV 20kA/1s gồm | phát hành kèm | |
| | 4 ngăn CDPT 630A | theo E-HSMT | |
| | + 2 ngăn đo đếm, | | |
| | mở rộng được | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | hoặc tương đương | |
| | chất lượng sản | | |
| | phẩm | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | [[IEC | |
| | dụng | 62271-200]{. | |
| | | ul}](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Box | |
| | | %20ky%20thuat\IE | |
| | | C\62271-200.pdf) | |
| | | hoặc tương đương | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Điều kiện môi | Như mô tả tại | |
| | trường | [[mục 1 phần | |
| | | D]{.ul}] | |
| | | (#YCDKmoitruong) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Điều kiện vận | Như mô tả tại | |
| | hành | [[mục 2 phần | |
| | | D]{.ul} | |
| | | ](#YCDKluoidien) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| I. | **Yêu cầu | | |
| | chung** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Loại tủ hợp bộ | - Trong nhà, | |
| | RMU | | |
| | | metal-enclosed, | |
| | | có thể mở | |
| | | rộng về 2 | |
| | | phía | |
| | | (extensible | |
| | | type), ghép | |
| | | nối các ngăn | |
| | | kiểu module, | |
| | | dùng để | |
| | | đóng/cắt | |
| | | mạch vòng | |
| | | trung thế, | |
| | | đấu nối với | |
| | | lưới điện | |
| | | qua đường | |
| | | cáp ngầm. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Các cấu hình yêu | | |
| | cầu của tủ RMU | | |
| | theo chức năng | | |
| | [^3]: | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Kiểu LS (Load | Kiểu tủ hợp bộ | |
| | switch) | gồm LBS (Load | |
| | | Break Switch) | |
| | | 24kV 630A cho | |
| | | đường cáp | |
| | | vào/ra. Sử dụng | |
| | | để vận hành đóng | |
| | | cắt không tải | |
| | | hoặc có tải các | |
| | | xuất tuyến | |
| | | vào-ra. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Kiểu M (Meter) | Kiểu tủ hợp bộ | |
| | | gồm TU, TI đo | |
| | | đếm hợp bộ trung | |
| | | thế. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Cấu hình cơ bản | - Khoang chứa | |
| | của tủ RMU gồm: | thanh cái. | |
| | | | |
| | | - Khoang chứa | |
| | | thiết bị | |
| | | đóng cắt + | |
| | | Panel điều | |
| | | khiển. | |
| | | | |
| | | - Khoang cáp | |
| | | vào/ra. | |
| | | | |
| | | - Khoang hạ | |
| | | thế (nếu có) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Chức năng | - LBS là loại | |
| | | > 3 pha 3 | |
| | | > trạng | |
| | | > thái : | |
| | | > Đóng -- | |
| | | > Mở - Tiếp | |
| | | > đất, cơ | |
| | | > cấu truyền | |
| | | > động kiểu | |
| | | > lò xo, lên | |
| | | > cót bằng | |
| | | > tay và | |
| | | > bằng động | |
| | | > cơ điện | |
| | | > (trang bị | |
| | | > đầy đủ | |
| | | > trong dự | |
| | | > án này) | |
| | | > phù hợp | |
| | | > với việc | |
| | | > thao tác | |
| | | > bằng tay | |
| | | > và bằng | |
| | | > điện. Mỗi | |
| | | > LBS có 02 | |
| | | > cặp tiếp | |
| | | > điểm NO/NC | |
| | | > để báo | |
| | | > hiệu trạng | |
| | | > thái của | |
| | | > dao phụ | |
| | | > tải và 01 | |
| | | > cặp tiếp | |
| | | > điểm NO/NC | |
| | | > để báo | |
| | | > hiệu trạng | |
| | | > thái của | |
| | | > dao nối | |
| | | > đất. | |
| | | | |
| | | > Thiết kế LBS | |
| | | > sử dụng 2 trục | |
| | | > thao tác độc | |
| | | > lập cho dao | |
| | | > cắt tải và dao | |
| | | > nối đất nhưng | |
| | | > có liên động | |
| | | > về cơ khí đáp | |
| | | > ứng điều kiện | |
| | | > vận hành có | |
| | | > thể coi là kết | |
| | | > cấu tương | |
| | | > đương. | |
| | | | |
| | | - Mỗi tủ được | |
| | | > thiết kế | |
| | | > với các | |
| | | > chức năng | |
| | | > điều khiển | |
| | | > tập trung | |
| | | > ở phía | |
| | | > trước, tại | |
| | | > panel điều | |
| | | > khiển bố | |
| | | > trí một sơ | |
| | | > đồ trực | |
| | | > quan dễ | |
| | | > hiểu cùng | |
| | | > với các | |
| | | > khóa đóng, | |
| | | > cắt LBS, | |
| | | > dao nối | |
| | | > đất cùng | |
| | | > với các | |
| | | > chỉ thị vị | |
| | | > trí | |
| | | > đóng/cắt | |
| | | > của LBS, | |
| | | > dao nối | |
| | | > đất, các | |
| | | > đèn báo | |
| | | > điện áp và | |
| | | > chỉ thị sự | |
| | | > cố FI. | |
| | | | |
| | | - Các chỉ thị | |
| | | > trạng thái | |
| | | > LBS, Dao | |
| | | > nối đất | |
| | | > phải trực | |
| | | > quan, dể | |
| | | > dàng quan | |
| | | > sát từ mặt | |
| | | > trước của | |
| | | > tủ. | |
| | | | |
| | | - Tủ RMU được | |
| | | > chế tạo | |
| | | > phù hợp | |
| | | > việc vận | |
| | | > hành từ xa | |
| | | > qua hệ | |
| | | > thống | |
| | | > SCADA/DMS | |
| | | > hiện hữu | |
| | | > của PCHP. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Yêu cầu về thiết | - Buồng SF6 | |
| | kế, kết cấu chế | chứa thiết | |
| | tạo | bị đóng cắt | |
| | | thiết kế | |
| | | kiểu kín | |
| | | (sealed | |
| | | pressure | |
| | | system). | |
| | | Khoang chứa | |
| | | khí SF6 phải | |
| | | làm bằng | |
| | | thép không | |
| | | rỉ, bề dày | |
| | | tối thiểu | |
| | | 2mm. Thiết | |
| | | bị được | |
| | | thiết kế vận | |
| | | hành hết | |
| | | tuổi thọ mà | |
| | | không cần | |
| | | nạp bổ sung | |
| | | khí. | |
| | | | |
| | | - Tủ RMU có | |
| | | thể sử dụng | |
| | | trong thời | |
| | | gian không | |
| | | nhỏ hơn 30 | |
| | | năm. Độ rò | |
| | | khí SF6 | |
| | | không quá | |
| | | 0,1%/năm | |
| | | | |
| | | - Tủ RMU được | |
| | | thiết kế tự | |
| | | đứng trên | |
| | | mặt sàn bê | |
| | | tông (free | |
| | | standing), | |
| | | cáp trung | |
| | | thế đi vào | |
| | | ngăn đầu cáp | |
| | | từ phía đáy | |
| | | tủ. Để thuận | |
| | | tiện cho | |
| | | việc đảo | |
| | | pha, 3 pha | |
| | | phải bố trí | |
| | | trên cùng | |
| | | một mặt | |
| | | phẳng. | |
| | | | |
| | | - Khoang cáp | |
| | | trung thế | |
| | | phải được | |
| | | thiết kế | |
| | | phải được | |
| | | thiết kế đủ | |
| | | rộng phù hợp | |
| | | với đầu cáp, | |
| | | có vách ngăn | |
| | | cố định với | |
| | | các ngăn tủ | |
| | | khác sao cho | |
| | | khi xảy ra | |
| | | sự cố đầu | |
| | | cáp không | |
| | | gây ảnh | |
| | | hưởng tới | |
| | | các ngăn tủ | |
| | | khác trong | |
| | | dãy tủ. | |
| | | Thiết kế tủ | |
| | | sử dụng sử | |
| | | dụng đầu cáp | |
| | | cách điện | |
| | | hoàn toàn | |
| | | kiểu T-plug | |
| | | 24kV. | |
| | | | |
| | | - Khung, vỏ tủ | |
| | | được chế tạo | |
| | | từ thép hình | |
| | | và thép tấm | |
| | | mạ kẽm, bề | |
| | | dày vỏ tủ | |
| | | không nhỏ | |
| | | hơn 1,5mm. | |
| | | Vỏ tủ được | |
| | | sơn tĩnh | |
| | | điện hoặc mạ | |
| | | kẽm. | |
| | | | |
| | | - Mặt trước tủ | |
| | | điện phải | |
| | | được trang | |
| | | bị các sơ đồ | |
| | | đơn tuyến | |
| | | nổi (mimic) | |
| | | thể hiện các | |
| | | thiết bị và | |
| | | nguyên lý | |
| | | đấu nối, các | |
| | | chỉ báo vị | |
| | | trí đóng cắt | |
| | | thiết bị. | |
| | | | |
| | | - Tủ RMU phải | |
| | | được chế | |
| | | tạo, lắp ráp | |
| | | hợp bộ hoàn | |
| | | chỉnh và có | |
| | | đủ biên bản | |
| | | kiểm tra | |
| | | xuất xưởng | |
| | | từ nhà sản | |
| | | xuất. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Yêu cầu về an | - Tủ RMU phải | |
| | toàn | được thiết | |
| | | kế có thể | |
| | | ngăn ngừa | |
| | | việc tiếp | |
| | | xúc với các | |
| | | bộ phận mang | |
| | | điện cao áp | |
| | | một cách vô | |
| | | ý. | |
| | | | |
| | | - LBS, Dao nối | |
| | | đất phải có | |
| | | chốt khóa | |
| | | hoặc khóa | |
| | | móc để khóa | |
| | | vị trí ngăn | |
| | | ngừa thao | |
| | | tác nhầm. | |
| | | | |
| | | - LBS, Dao nối | |
| | | đất phải có | |
| | | liên động cơ | |
| | | khí sao cho | |
| | | chỉ cho phép | |
| | | đóng Dao nối | |
| | | đất khi đã | |
| | | cắt LBS và | |
| | | ngược lại. | |
| | | Không sử | |
| | | dụng cơ cấu | |
| | | liên động | |
| | | bằng chìa | |
| | | khoá hay | |
| | | liên động | |
| | | điện. | |
| | | | |
| | | - Dao nối đất | |
| | | chỉ cho phép | |
| | | thao tác | |
| | | bằng tay, | |
| | | tại chỗ. | |
| | | | |
| | | - Tủ thiết kế | |
| | | phải có bộ | |
| | | phận cảnh | |
| | | báo để phát | |
| | | hiện để ngăn | |
| | | ngừa thao | |
| | | tác khi áp | |
| | | lực SF6 giảm | |
| | | thấp, nhằm | |
| | | ngăn ngừa | |
| | | thao tác. | |
| | | | |
| | | - Mỗi tủ sẽ | |
| | | được cung | |
| | | cấp một | |
| | | thanh đồng | |
| | | nối đất | |
| | | không nhỏ | |
| | | hơn 100mm2 | |
| | | và được lắp | |
| | | ráp để tạo | |
| | | nên một | |
| | | thanh cái | |
| | | tiếp đất | |
| | | chung cho | |
| | | các tủ liền | |
| | | kề mà không | |
| | | cần dùng các | |
| | | cầu đấu hoặc | |
| | | giá treo. | |
| | | | |
| | | - Không chấp | |
| | | nhận dùng bu | |
| | | lông để bắt | |
| | | bushing vào | |
| | | vỏ tủ. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Khả năng chịu | - Nhà thầu | |
| | đựng hồ quang | chào rõ | |
| | nội bộ (IAC) | | |
| | | (catalogue, type | |
| | | test cung cấp | |
| | | trong HSDT phải | |
| | | thể hiện thông | |
| | | số này) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Cấp bảo vệ | IP 65 cho thùng | |
| | | chứa thiết bị | |
| | | | |
| | | IP 2X cho vỏ tủ | |
| | | và ngăn cáp | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Đồng hồ chỉ thị | Có | |
| | áp lực khí SF6 | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Chức năng cảnh | - Ngăn chức | |
| | báo sự cố (có | năng I được | |
| | đèn báo ngoài) | thiết kế và | |
| | | trang bị | |
| | | tính năng | |
| | | cảnh báo sự | |
| | | cố (Fault | |
| | | Indication, | |
| | | FI) trên mặt | |
| | | trước bảng | |
| | | điều khiển, | |
| | | để chỉ thị | |
| | | sự cố ngắn | |
| | | mạch và sự | |
| | | cố chạm đất | |
| | | thông qua | |
| | | đèn LED. | |
| | | | |
| | | - Thiết bị FI | |
| | | được cấp | |
| | | nguồn kép từ | |
| | | cảm biến và | |
| | | từ pin), có | |
| | | sẵn đầu ra | |
| | | tiếp điểm | |
| | | cách ly phù | |
| | | hợp để cảnh | |
| | | báo và reset | |
| | | sẵn sàng | |
| | | ghép nối với | |
| | | hệ thống | |
| | | SCADA/DMS. | |
| | | | |
| | | - Nhà thầu | |
| | | chào rõ mã | |
| | | hiệu theo | |
| | | catalogue. | |
| | | | |
| | | - Yêu cầu cung | |
| | | cấp trọn bộ | |
| | | kèm đèn báo | |
| | | ngoài để | |
| | | phục vụ tìm | |
| | | kiếm sự cố | |
| | | của công | |
| | | nhân vận | |
| | | hành; | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| II. | **Các thông số | | |
| | kỹ thuật** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| a. | **Modul LS (ngăn | | |
| | cầu dao phụ | | |
| | tải)** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Mã hiệu | Nhà thầu chào rõ | |
| | | theo catalogue | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Loại | Hợp bộ có LBS, | |
| | | dao nối đất dùng | |
| | | để đóng/cắt mạch | |
| | | vòng trung thế. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Kiểu vận hành | Bằng tay và bằng | |
| | | điện [^4] | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Điện áp định mức | ≥ 24 kV | |
| | Ur | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Tần số định mức | 50 Hz | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Dòng điện định | ≥ 630 A | |
| | mức Ir | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Khả năng chịu | ≥20 kA/1s | |
| | quá dòng ngắn | | |
| | hạn (ổn định | | |
| | nhiệt) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Khả năng chịu | 50 kAp | |
| | quá dòng đỉnh | | |
| | xung (ổn định | | |
| | động) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | Khả năng chịu | ≥ 125 kVp | |
| | quá điện áp xung | | |
| | pha - pha, pha - | | |
| | đất(BIL) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 26. | Khả năng chịu | ≥ 50 kV | |
| | quá điện áp tần | | |
| | số 50Hz trong 1 | | |
| | phút (pha -- | | |
| | đất) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 27. | Độ bền thao tác | ≥ 1.000 lần | |
| | của bộ phận cơ | (class M1) | |
| | khí không cần | | |
| | bảo trì | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 28. | Dao phụ tải LBS | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Dòng điện định | 630 A | |
| | mức | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Khả năng cắt tải | ≥ 100CO (class | |
| | của LBS tại dòng | E3) | |
| | tải định mức | | |
| | 630A | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Khả năng cắt | ≥ 16 A | |
| | dòng không tải | | |
| | MBA | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Khả năng cắt tải | ≥ 25 A | |
| | điện dung đường | | |
| | cáp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| a. | **Modul M (ngăn | | |
| | đo đếm trung | | |
| | thế)** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 29. | Mã hiệu | Ghi rõ theo | |
| | | catalog | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 30. | Loại | Hợp bộ TU, TI đo | |
| | | đếm cao thế 22kV | |
| | | loại 3 pha 3 | |
| | | phần tử, có hoặc | |
| | | không có cầu chì | |
| | | bảo vệ TU, có | |
| | | sẵn dây mạch đo | |
| | | lường, [không | |
| | | kèm công | |
| | | tơ]{.ul} (Yêu | |
| | | cầu kỹ thuật cụ | |
| | | thể của TU, TI | |
| | | mô tả tại phần | |
| | | **c.1**, | |
| | | **c.2**) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 31. | Thanh cái | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Dòng điện định | 630 | |
| | mức | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Dòng điện định | 630 | |
| | mức của sứ xuyên | | |
| | thanh cái | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 32. | Phụ kiện, mỗi tủ | 01 bộ thanh cái | |
| | kiểu M được cung | (3 pha) hoặc | |
| | cấp kèm theo các | thiết bị ghép | |
| | phụ kiện phục vụ | nối để ghép nối | |
| | đấu nối, vận | các ngăn tủ. | |
| | hành gồm | | |
| | | Vách ngăn bịt | |
| | | khoang thanh cái | |
| | | hoặc bộ thiết bị | |
| | | cách điện bịt | |
| | | thanh cái đối | |
| | | với các ghép nối | |
| | | kiểu đặc biệt. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 33. | Kích thước lắp | Nêu rõ | |
| | đặt (DxRxC) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 34. | Trọng lượng | Nêu rõ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 35. | Nhãn mác | Cung cấp đầy đủ | |
| | | thông tin theo | |
| | | tiêu chuẩn [[IEC | |
| | | 62271-200]{. | |
| | | ul}](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Box | |
| | | %20ky%20thuat\IE | |
| | | C\62271-200.pdf) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **c.1** | **TU đo lường | | |
| | lắp trong tủ | | |
| | kiểu M** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 36. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 37. | Mã hiệu | Nêu rõ theo | |
| | | catalogue | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 38. | Chủng loại | 1 Pha, 1 sứ cao | |
| | | thế, trong nhà, | |
| | | cách điện bằng | |
| | | nhựa epoxy đúc, | |
| | | loại phù hợp lắp | |
| | | đặt cho loại tủ | |
| | | RMU thuộc phạm | |
| | | vi cung cấp. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 39. | Tần số định mức | 50 Hz | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 40. | Điện áp định mức | | |
| | cuộn sơ cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TU22kV | 23.000/√3 V | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 41. | Điện áp định mức | 100/√3 V | |
| | cuộn thứ cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 42. | Dung lượng định | 30 VA | |
| | mức | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 43. | Cấp chính xác | 0,5 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 44. | Hệ số quá áp | | |
| | định mức | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Liên tục | 1,2 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | Trong 30s | 1,5 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 45. | Điện áp làm việc | | |
| | cao nhất của | | |
| | thiết bị (Um) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TU22kV | 24 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 46. | Điện áp chịu | | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp cuộn sơ | | |
| | cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TU22kV | 50 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 47. | Điện áp chịu | | |
| | xung (BIL) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TU22kV | 125 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 48. | Mức phóng điện | | |
| | cục bộ cho phép | | |
| | pha -- đất: | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TU22kV tại Um | 50 pC | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 49. | Điện áp chịu | 3 kV | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp cuộn thứ | | |
| | cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 50. | Thời gian chịu | 1 s | |
| | ngắn mạch phía | | |
| | thứ cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 51. | Ký hiệu cực đấu | Cuộn sơ cấp ký | |
| | dây | hiệu A -- N; | |
| | | Cuộn thứ cấp ký | |
| | | hiệu a - n | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 52. | Tài liệu kỹ | Hồ sơ thí nghiệm | |
| | thuật | điển hình, bảng | |
| | | đặc tính kỹ | |
| | | thuật, catalog, | |
| | | bản vẽ lắp đặt, | |
| | | ... nộp kèm theo | |
| | | HSDT. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 53. | Nhãn mác | Làm bằng nhôm | |
| | | hoặc thép không | |
| | | gỉ, gắn cố định | |
| | | trên thân máy | |
| | | bằng đinh vít, | |
| | | cung cấp đầy đủ | |
| | | thông tin theo | |
| | | tiêu chuẩn IEC | |
| | | 60044-2 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 54. | Yêu cầu pháp lý | Biến điện áp | |
| | | chào phải có | |
| | | giấy chứng nhận | |
| | | phê duyệt mẫu | |
| | | của cơ quan quản | |
| | | lý nhà nước về | |
| | | đo lường có thẩm | |
| | | quyền ban hành | |
| | | (Tổng cục Tiêu | |
| | | chuẩn Đo lường | |
| | | Chất lượng Việt | |
| | | Nam) Cung cấp | |
| | | kèm theo HSDT. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 55. | Kích thước lắp | Nêu rõ | |
| | đặt (DxRxC) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **c.2** | **TI đo lường | | |
| | lắp trong tủ | | |
| | kiểu M** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 56. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 57. | Mã hiệu theo | Nêu rõ | |
| | catalog | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 58. | Chủng loại | 1 Pha, 1 sứ cao | |
| | | thế, trong nhà, | |
| | | cách điện bằng | |
| | | nhựa epoxy đúc , | |
| | | loại phù hợp lắp | |
| | | đặt cho loại tủ | |
| | | RMU thuộc phạm | |
| | | vi cung cấp. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 59. | Tần số định mức | 50 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 60. | Dòng điện định | 400 A | |
| | mức sơ cấp (In) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 61. | Dòng điện định | 5 A | |
| | mức thứ cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 62. | Cấp chính xác | 0,5 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 63. | Dòng điện nhiệt | 1,2\*In | |
| | liên tục danh | | |
| | định (Icth) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 64. | Dung lượng định | 15 VA | |
| | mức | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 65. | Dòng điện nhiệt | 25 kA | |
| | ngắn hạn định | | |
| | mức tối thiểu | | |
| | trong 1 giây | | |
| | (I~th~) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 66. | Dòng điện động | 2,5\*Ith | |
| | danh định | | |
| | (I~dyn~) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 67. | Giới hạn độ tăng | 60 °C | |
| | nhiệt | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 68. | Điện áp làm việc | | |
| | cao nhất của | | |
| | thiết bị (U~m~) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TI22kV | 24 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 69. | Điện áp chịu | | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp cuộn sơ | | |
| | cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TI22kV | 50 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 70. | Điện áp chịu | | |
| | xung (BIL) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 71. | TI22kV | 125 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 72. | Mức phóng điện | | |
| | cục bộ cho phép | | |
| | pha -- đất: | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| | TI22kV tại Um | 50 pC | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 73. | Điện áp chịu | 3 kV | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp cuộn thứ | | |
| | cấp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 74. | Mức cách điện | 4,5 kVp | |
| | vòng dây | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 75. | Ký hiệu cực đấu | Cuộn sơ cấp ký | |
| | dây | hiệu P1 -- P2; | |
| | | Cuộn thứ cấp ký | |
| | | hiệu s1 -- s2 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 76. | Nhãn mác | Làm bằng nhôm | |
| | | hoặc thép không | |
| | | gỉ, gắn cố định | |
| | | trên thân máy | |
| | | bằng đinh vít, | |
| | | cung cấp đầy đủ | |
| | | thông tin theo | |
| | | tiêu chuẩn IEC | |
| | | 60044-1 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 77. | Yêu cầu pháp lý | Biến dòng điện | |
| | | chào phải có | |
| | | giấy chứng nhận | |
| | | phê duyệt mẫu | |
| | | của cơ quan quản | |
| | | lý nhà nước về | |
| | | đo lường có thẩm | |
| | | quyền ban hành | |
| | | (Tổng cục Tiêu | |
| | | chuẩn Đo lường | |
| | | Chất lượng Việt | |
| | | Nam) Cung cấp | |
| | | kèm theo HSDT. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 78. | Kích thước lắp | Ghi rõ | |
| | đặt (DxRxC) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| III. | **Tủ điều khiển | | |
| | và yêu cầu kết | | |
| | nối SCDA** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **a.** | ***Tủ điều | | |
| | khiển*** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 79. | Tủ điều khiển | Có | |
| | RMU được trang | | |
| | bị card RTU và | (Nhà thầu chào | |
| | card thông tin | rõ mã hiệu theo | |
| | truyền thông | catalogue. Yêu | |
| | (F-RTU) có chức | cầu F-RTU được | |
| | năng SCADA | sản xuất và cung | |
| | | cấp đồng bộ bởi | |
| | | hãng sản xuất tủ | |
| | | RMU.) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 80. | F-RTU được thiết | Có | |
| | kế đồng bộ để có | | |
| | thể điều khiển | | |
| | và giám sát tất | | |
| | cả các động cơ | | |
| | thực hiện | | |
| | đóng/cắt LBS | | |
| | từng ngăn của | | |
| | block tủ RMU | | |
| | (theo phạm vi | | |
| | cung cấp của gói | | |
| | thầu), tại chỗ | | |
| | hoặc từ xa thông | | |
| | qua hệ thống | | |
| | SCADA | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 81. | Tủ điều khiển | Có | |
| | RMU phải có đủ | | |
| | không gian để | | |
| | lắp đặt đầy đủ | | |
| | thiết bị truyền | | |
| | dẫn (Switch, | | |
| | Modem v.v.) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 82. | RTU yêu cầu đáp | | |
| | ứng môi trường | | |
| | làm việc | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Nhiệt độ | 0÷70°C | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Độ ẩm | ≥ 95% | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 83. | RTU yêu cầu đáp | Đáp ứng | |
| | ứng khả năng cấu | | |
| | hình (tại chỗ, | | |
| | từ xa) và phần | | |
| | mềm cấu hình kèm | | |
| | theo bản quyền | | |
| | không giới hạn | | |
| | thời gian sử | | |
| | dụng. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 84. | RTU yêu cầu đáp | Đáp ứng | |
| | ứng khả năng lập | | |
| | trình liên động | | |
| | logic điều khiển | | |
| | bằng ngôn ngữ | | |
| | lập trình khối | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 85. | RTU yêu cầu đáp | Đáp ứng | |
| | ứng khả năng rút | | |
| | cấu hình hiện | | |
| | hữu đã cài đặt | | |
| | nhằm phục vụ | | |
| | công tác quản lý | | |
| | sao lưu/khôi | | |
| | phục CSDL, bảo | | |
| | trì, hiệu chỉnh | | |
| | tín hiệu SCADA | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 86. | Yêu cầu về bảo | Đáp ứng. | |
| | mật | | |
| | | Nhà thầu chào rõ | |
| | | tính năng của | |
| | | RTU, đảm bảo đáp | |
| | | ứng các yêu cầu | |
| | | bảo mật khi vận | |
| | | hành với hệ | |
| | | thống SCADA/DMS | |
| | | theo quy định | |
| | | tại văn bản số | |
| | | [[55/QĐ-ĐTĐL | |
| | | ngày | |
| | | 22/8/2017] | |
| | | {.ul}](file:///D | |
| | | :\CloudStation\B | |
| | | ox%20ky%20thuat\ | |
| | | Quy%20dinh%20ky% | |
| | | 20thuat%20CDTDL\ | |
| | | 4054%20-%203729% | |
| | | 20NPC%20-%2055.2 | |
| | | 017%20DTDL%20-%2 | |
| | | 0Quy%20dinh%20ye | |
| | | u%20cau%20ky%20t | |
| | | huat%20va%20van% | |
| | | 20hanh%20he%20th | |
| | | ong%20SCADA%20-% | |
| | | 2022.8.2017.pdf) | |
| | | của Cục Điều | |
| | | tiết Điện lực: | |
| | | | |
| | | - Mã hóa phiên | |
| | | > truy cập | |
| | | > và dữ liệu | |
| | | > truyền | |
| | | > nhận, đảm | |
| | | > bảo chống | |
| | | > nghe trộm, | |
| | | > làm sai | |
| | | > lệch dữ | |
| | | > liệu, ... | |
| | | | |
| | | - Phân cấp tài | |
| | | > khoản | |
| | | > người dùng | |
| | | > ở các mức | |
| | | > độ truy | |
| | | > cập và | |
| | | > điều khiển | |
| | | > khác nhau; | |
| | | | |
| | | Yêu cầu mật khẩu | |
| | | và phương pháp | |
| | | xác nhận bắt | |
| | | buộc đối với tài | |
| | | khoản | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 87. | Bộ xử lý trung | \- Vi xử lý: Nhà | |
| | tâm và bộ nhớ: | thầu nêu rõ | |
| | | | |
| | | \- Bộ nhớ lưu | |
| | | trữ: Nhà thầu | |
| | | nêu rõ | |
| | | | |
| | | Có phần mềm cài | |
| | | đặt sẵn và cấp | |
| | | 01 bộ phần mềm | |
| | | có bản quyền để | |
| | | dự phòng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 88. | Nguồn cung cấp | Có | |
| | cho tủ điều | | |
| | khiển | Trong tủ điều | |
| | | khiển trang bị | |
| | | bộ acquy phải | |
| | | đảm bảo duy trì | |
| | | vận hành (bao | |
| | | gồm cung cấp | |
| | | nguồn cho F-RTU | |
| | | và thiết bị | |
| | | đóng, cắt ít | |
| | | nhất 10 lần) | |
| | | trong trường hợp | |
| | | mất nguồn cấp | |
| | | tối thiểu 24h | |
| | | | |
| | | (Nhà thầu chào | |
| | | rõ thông số bộ | |
| | | ắc quy) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 89. | Vật liệu chế tạo | Hợp kim không gỉ | |
| | tủ điều khiển | và được xử lý bề | |
| | | mặt chống ăn mòn | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 90. | Cấp bảo vệ vỏ tủ | IP43 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **b.** | ***Các chức năng | | |
| | điều khiển, bảo | | |
| | vệ và cảnh | | |
| | báo*** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 91. | Thu thập tín | Nhà thầu nêu cụ | |
| | hiệu đo lường: | thể và cung cấp | |
| | | tài liệu kỹ | |
| | | thuật giới thiệu | |
| | | về tính năng thu | |
| | | thập tín hiệu đo | |
| | | lường của RTU. | |
| | | Đảm bảo sai số | |
| | | đo lường của RTU | |
| | | không quá 1%. | |
| | | | |
| | | Trường hợp thiết | |
| | | bị được thiết kế | |
| | | sử dụng đồng hồ | |
| | | đo lường đa chức | |
| | | năng | |
| | | (multimeter) để | |
| | | thu thập tín | |
| | | hiệu đo lường và | |
| | | truyền về RTU, | |
| | | yêu cầu | |
| | | multimeter phải | |
| | | có khả năng cấu | |
| | | hình phù hợp với | |
| | | thông số của | |
| | | thiết bị, có thể | |
| | | kết nối với RTU | |
| | | qua giao thức | |
| | | modbus, có cấp | |
| | | chính xác 0,5% | |
| | | đối với giá trị | |
| | | đo lường. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Biến dòng điện | Có | |
| | đo lường | | |
| | | (Tích hợp bên | |
| | | trong cho 3 pha. | |
| | | Nhà thầu chào rõ | |
| | | mã hiệu, tiêu | |
| | | chuẩn kỹ thuật, | |
| | | cấp chính xác) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Biến điện áp đo | Có | |
| | lường | | |
| | | (Tích hợp bên | |
| | | trong cho 3 pha. | |
| | | Nhà thầu chào rõ | |
| | | mã hiệu, tiêu | |
| | | chuẩn kỹ thuật, | |
| | | cấp chính xác) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 92. | Phát hiện và | - Sự cố quá | |
| | cảnh báo sự cố | dòng pha | |
| | theo chức năng | A-B-C-N | |
| | | | |
| | | - Hướng của sự | |
| | | cố quá dòng. | |
| | | | |
| | | - Sự cố chạm | |
| | | đất. | |
| | | | |
| | | - Hướng của sự | |
| | | cố chạm đất. | |
| | | | |
| | | - Cảnh báo quá | |
| | | áp | |
| | | | |
| | | - Cảnh báo | |
| | | thấp áp | |
| | | | |
| | | - Cảnh báo quá | |
| | | dòng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **c.** | ***Yêu cầu kết | **F-RTU được | |
| | nối SCADA*** | thiết kế theo | |
| | | các các khối | |
| | | (module) chức | |
| | | năng linh hoạt | |
| | | theo nhu cầu sử | |
| | | dụng:** | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 93. | Module truyền | Có (nhà thầu | |
| | thông chính: | chào rõ mã hiệu | |
| | | theo catalogue) | |
| | Chuẩn giao thức | | |
| | của SCADA: IEC | | |
| | 60870-5-101 và | | |
| | IEC 60870-5-104 | | |
| | (bắt buộc) | | |
| | | | |
| | Số cổng giao | | |
| | tiếp truyền dữ | | |
| | liệu về trung | | |
| | tâm từ xa (bao | | |
| | gồm cả dự | | |
| | phòng): | | |
| | | | |
| | - \- Serial: ≥ | | |
| | 01 | | |
| | | | |
| | - \- Ethernet: | | |
| | ≥ 01 | | |
| | (100Base-T) | | |
| | | | |
| | \- Có cổng cấu | | |
| | hình tại chỗ | | |
| | (RS232/RS485/USB | | |
| | v.v.) | | |
| | | | |
| | Nhà thầu phải | | |
| | cung cấp | | |
| | catalogue và | | |
| | biên bản thử | | |
| | nghiệm để chứng | | |
| | minh chức năng | | |
| | SCADA của F-RTU | | |
| | đảm bảo giao | | |
| | thức như quy | | |
| | định nêu trên. | | |
| | | | |
| | Thiết bị có khả | | |
| | năng đồng bộ | | |
| | thời gian với | | |
| | máy chủ server | | |
| | tại TTĐKX HP. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 94. | Module điều | Có | |
| | khiển các ngăn | | |
| | LBS | - Nhà thầu | |
| | | chào rõ giải | |
| | | pháp điều | |
| | | khiển từng | |
| | | ngăn LBS của | |
| | | F-RTU | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 95. | Module nguồn: | Có (Nhà thầu | |
| | cung cấp nguồn | chào rõ mã hiệu | |
| | cho F-RTU và các | theo catalogue) | |
| | thiết bị phụ | | |
| | kiện cần nguồn | Nhà thầu nêu rõ | |
| | nuôi để giám | số lượng đèn LED | |
| | sát/điều khiển | và nút ấn có khả | |
| | liên tục từ hệ | năng lập trình | |
| | thống SCADA | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 96. | Phần mềm cấu | Có | |
| | hình F-RTU, bản | | |
| | quyền sử dụng | Nhà thầu chào rõ | |
| | (không giới hạn | tên, phiên bản | |
| | thời gian) cho | phần mềm hiện | |
| | các giao thức | hành, cung cấp | |
| | theo yêu cầu | tài liệu giới | |
| | trên và tài liệu | thiệu tính năng | |
| | hướng dẫn cấu | chi tiết trong | |
| | hình giao thức | E-HSDT. | |
| | IEC 60870-5-101 | | |
| | và IEC | | |
| | 60870-5-104; tài | | |
| | liệu hướng dẫn | | |
| | thử nghiệm kết | | |
| | nối SCADA. | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 97. | Danh sách dữ | Yêu cầu đáp ứng. | |
| | liệu SCADA tối | | |
| | thiểu: | Nhà thầu cung | |
| | | cấp bản kê danh | |
| | - Tín hiệu | sách dữ liệu | |
| | > trạng thái | (data list) chi | |
| | > 02 bit: vị | tiết do nhà sản | |
| | > trí | xuất công bố đối | |
| | > đóng/cắt. | với thiết bị | |
| | | chào thầu, đảm | |
| | - Tín hiệu | bảo không ít hơn | |
| | > cảnh báo | so với danh sách | |
| | > 01 bit: | tín hiệu SCADA | |
| | | tối thiểu. | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Mất nguồn AC | | |
| | | | |
| | - Ắc quy bị | | |
| | > lỗi | | |
| | | | |
| | - Vị trí khóa: | | |
| | > Từ xa/Tại | | |
| | > chỗ | | |
| | | | |
| | - Hư hỏng nội | | |
| | > bộ | | |
| | | | |
| | - Chỉ thị sự | | |
| | cố từng pha | | |
| | | | |
| | - Cảnh báo áp | | |
| | > suất khí | | |
| | > SF~6~ (nếu | | |
| | > sử dụng | | |
| | > buồng dập | | |
| | > hồ quang | | |
| | > SF~6~) | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Tín hiệu | | |
| | > điều khiển | | |
| | > 02 bit: | | |
| | > đóng/cắt | | |
| | > LBS | | |
| | | | |
| | - Tín hiệu | | |
| | > điều khiển | | |
| | > 01 bit: | | |
| | > Reset từ | | |
| | > xa tín | | |
| | > hiệu sự | | |
| | > cố. Reset | | |
| | > Lockout và | | |
| | > đèn LED | | |
| | > chỉ báo sự | | |
| | > cố. | | |
| | | | |
| | - Tín hiệu đo | | |
| | > lường | | |
| | > (analog): | | |
| | | | |
| | ```{=html} | | |
| | | | |
| | ``` | | |
| | - Dòng điện 03 | | |
| | > pha. | | |
| | | | |
| | - Điện áp 03 | | |
| | > pha. | | |
| | | | |
| | - Khai thác | | |
| | > trực tiếp | | |
| | > dòng sự cố | | |
| | > 3 pha theo | | |
| | > giao thức | | |
| | > kết nối | | |
| | > với TTĐKX | | |
| | > HP. | | |
| | | | |
| | > Các tín hiệu | | |
| | > SI, DI gửi về | | |
| | > Trung tâm điều | | |
| | > khiển xa PCHP | | |
| | > phải được gán | | |
| | > nhãn thời | | |
| | > gian. | | |
| | > | | |
| | > Yêu cầu về | | |
| | > chất lượng tín | | |
| | > hiệu và sai số | | |
| | > theo văn bản | | |
| | > số | | |
| | > [[55/QĐ-ĐTĐL | | |
| | > ngày | | |
| | > 22/8/2017] | | |
| | {.ul}](file:///D | | |
| | :\CloudStation\B | | |
| | ox%20ky%20thuat\ | | |
| | Quy%20dinh%20ky% | | |
| | 20thuat%20CDTDL\ | | |
| | 4054%20-%203729% | | |
| | 20NPC%20-%2055.2 | | |
| | 017%20DTDL%20-%2 | | |
| | 0Quy%20dinh%20ye | | |
| | u%20cau%20ky%20t | | |
| | huat%20va%20van% | | |
| | 20hanh%20he%20th | | |
| | ong%20SCADA%20-% | | |
| | 2022.8.2017.pdf) | | |
| | > của Cục Điều | | |
| | > tiết Điện lực. | | |
| | | | |
| | - Các giá trị | | |
| | > P, Q, cosφ | | |
| | | | |
| | - Giá trị góc | | |
| | > lệch pha | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 98. | **Khả năng tương | Nhà thầu phải | |
| | thích với hệ | đảm bảo chuẩn bị | |
| | thống SCADA hiện | đầy đủ thiết bị | |
| | hữu đang vận | cần thiết để | |
| | hành tại PCHP** | chứng minh tương | |
| | | thích với hệ | |
| | | thống SCADA hiện | |
| | | hữu của PCHP | |
| | | thông qua đánh | |
| | | giá kết nối demo | |
| | | (bao gồm cấu | |
| | | hình tại chỗ, | |
| | | khai báo data | |
| | | list, hướng dẫn | |
| | | cấu hình cập | |
| | | nhật các máy chủ | |
| | | SCADA tại Trung | |
| | | tâm điều khiển | |
| | | xa PCHP (chi | |
| | | tiết đánh giá | |
| | | tại [[mục | |
| | | V]{.ul}](#yêu-cầ | |
| | | u-về-thử-nghiệm- | |
| | | nghiệm-thu-đối-v | |
| | | ới-dây-cáp-điện) | |
| | | dưới đây) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **IV** | **Yêu cầu khác** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 99. | Kích thước lắp | Nêu rõ | |
| | đặt tủ RMU (Cao | | |
| | x Rộng x Sâu) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 100. | Tủ RMU 6 ngăn | | |
| | 24kV 20kA/1s gồm | | |
| | 4 ngăn CDPT 630A | | |
| | + 2 ngăn đo đếm, | | |
| | mở rộng được | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 101. | Trọng lượng (kg) | Nêu rõ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 102. | Tủ RMU 6 ngăn | | |
| | 24kV 20kA/1s gồm | | |
| | 4 ngăn CDPT 630A | | |
| | + 2 ngăn đo đếm, | | |
| | mở rộng được | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 103. | Phụ kiện: | - 01 cần thao | |
| | | > tác cơ khí | |
| | Mỗi block RMU | > LBS, Dao | |
| | được cung cấp | > nối đất | |
| | kèm theo các phụ | > (01 cái / | |
| | kiện phục vụ đấu | > 1 block | |
| | nối, vận hành | > tủ); | |
| | gồm: | | |
| | | - Điện trở sấy | |
| | | > kèm theo | |
| | | > bộ điều | |
| | | > chỉnh | |
| | | > nhiệt độ; | |
| | | | |
| | | - Chụp bảo vệ | |
| | | > đầu cực: | |
| | | > mỗi LBS | |
| | | > của 1 ngăn | |
| | | > chức năng | |
| | | > được cung | |
| | | > cấp 1 bộ | |
| | | > chụp cách | |
| | | > điện lắp | |
| | | > tại | |
| | | > bushing | |
| | | > đấu cáp, | |
| | | > đảm bảo | |
| | | > các điều | |
| | | > kiện cách | |
| | | > điện trong | |
| | | > trường hợp | |
| | | > dự phòng | |
| | | > chưa sử | |
| | | > dụng; | |
| | | | |
| | | - 01 bộ T-Plug | |
| | | > 22kV T | |
| | | > connector | |
| | | > (3 | |
| | | > pha/ngăn, | |
| | | > cho mỗi | |
| | | > ngăn chức | |
| | | > năng I của | |
| | | > tủ RMU | |
| | | > loại | |
| | | > module); | |
| | | | |
| | | - Mỗi block tủ | |
| | | > theo phạm | |
| | | > vi cung | |
| | | > cấp phải | |
| | | > được trang | |
| | | > bị vách | |
| | | > chắn đồng | |
| | | > bộ ở 2 đầu | |
| | | > dàn tủ. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 104. | Nhãn mác sản | Nhãn của làm | |
| | phẩm | bằng vật liệu | |
| | | không rỉ, chống | |
| | | được ăn mòn và | |
| | | đầy đủ các thông | |
| | | tin yêu cầu theo | |
| | | tiêu chuẩn [[IEC | |
| | | 62271-200]{. | |
| | | ul}](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Box | |
| | | %20ky%20thuat\IE | |
| | | C\62271-200.pdf) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 105. | Tài liệu kỹ | \- Hồ sơ thí | |
| | thuật | nghiệm điển | |
| | | hình, bảng đặc | |
| | | tính kỹ thuật, | |
| | | catalogue giới | |
| | | thiệu tính năng, | |
| | | bản vẽ lắp | |
| | | đặt... nộp kèm | |
| | | theo hồ sơ dự | |
| | | thầu. | |
| | | | |
| | | \- Biên bản xuất | |
| | | xưởng có kết quả | |
| | | thí nghiệm xuất | |
| | | xưởng theo quy | |
| | | định và bao gồm | |
| | | các nội dung ghi | |
| | | trên nhãn; biên | |
| | | bản thử nghiệm | |
| | | nghiệm thu, | |
| | | phiếu bảo hành, | |
| | | và các tài liệu | |
| | | liên quan về | |
| | | hướng dẫn bảo | |
| | | quản, lắp đặt, | |
| | | vận hành và bảo | |
| | | dưỡng... nộp kèm | |
| | | khi giao thiết | |
| | | bị | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 106. | Yêu cầu về bảo | - Đáp ứng quy | |
| | hành | định tại | |
| | | [*[Mục 1, | |
| | | Chương V | |
| | | | |
| | | HSMT.]{.ul}*]( | |
| | | #Thoihanbaohanh) | |
| | | | |
| | | - Trong trường | |
| | | hợp xảy ra | |
| | | sự cố, Nhà | |
| | | thầu phải có | |
| | | mặt trong | |
| | | vòng 24 giờ | |
| | | kể từ khi | |
| | | nhận được | |
| | | thông báo | |
| | | của Chủ Đầu | |
| | | tư để tìm | |
| | | hiểu nguyên | |
| | | nhân và | |
| | | trình phương | |
| | | án khắc | |
| | | phục. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 107. | Yêu cầu kiểm tra | | |
| | và thử nghiệm | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Thử nghiệm điển | Biên bản thử | |
| | hình | nghiệm điển hình | |
| | | được thực hiện | |
| | | theo tiêu chuẩn | |
| | | [[IEC | |
| | | 62271-200]{. | |
| | | ul}](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Box | |
| | | %20ky%20thuat\IE | |
| | | C\62271-200.pdf) | |
| | | gồm: | |
| | | | |
| | | 1. Thử nghiệm | |
| | | đặc tính | |
| | | điện môi bao | |
| | | gồm: cách | |
| | | điện xung; | |
| | | tần số công | |
| | | nghiệp | |
| | | (dielectric | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 2. Thử nghiệm | |
| | | độ tăng | |
| | | nhiệt | |
| | | ( | |
| | | temperature-rise | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 3. Thử nghiệm | |
| | | khả năng ổn | |
| | | định nhiệt | |
| | | và ổn định | |
| | | động | |
| | | (short-time | |
| | | withstand | |
| | | current and | |
| | | peak | |
| | | withstand | |
| | | current | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 4. Thử nghiệm | |
| | | khả năng cắt | |
| | | dòng tải | |
| | | | |
| | | (verification | |
| | | of making | |
| | | and breaking | |
| | | capacities) | |
| | | | |
| | | 5. Thử nghiệm | |
| | | khả năng làm | |
| | | việc của bộ | |
| | | phận cơ khí | |
| | | (mechanical | |
| | | operation | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 6. Thử nghiệm | |
| | | cấp bảo vệ | |
| | | | |
| | | (verification | |
| | | of | |
| | | Protection) | |
| | | | |
| | | 7. Thử nghiệm | |
| | | độ kín | |
| | | (tightness | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 8. Thử nghiệm | |
| | | chịu áp suất | |
| | | đối với ngăn | |
| | | thiết bị | |
| | | đóng cắt | |
| | | (Pressure | |
| | | withstand | |
| | | test for | |
| | | gas-filled | |
| | | | |
| | | compartments) | |
| | | | |
| | | 9. Thử nghiệm | |
| | | sự cố hồ | |
| | | quang nội bộ | |
| | | phát sinh | |
| | | bên trong tủ | |
| | | (Internal | |
| | | arcing test) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Thử nghiệm | \- Biên bản thử | |
| | thường xuyên | nghiệm xuất | |
| | | xưởng được thực | |
| | | hiện theo các | |
| | | tiêu chuẩn IEC | |
| | | 62271 liên quan | |
| | | gồm: | |
| | | | |
| | | 1. Thử nghiệm | |
| | | điện môi | |
| | | trên mạch | |
| | | nhất thứ. | |
| | | | |
| | | 2. Đo điện trở | |
| | | tiếp xúc. | |
| | | | |
| | | 3. Kiểm tra | |
| | | mạch điều | |
| | | khiển, nhị | |
| | | thứ và phụ | |
| | | kiện. | |
| | | | |
| | | 4. Kiểm tra độ | |
| | | kín | |
| | | | |
| | | 5. Kiểm tra khả | |
| | | năng làm | |
| | | việc của bộ | |
| | | phận cơ khí | |
| | | | |
| | | 6. Kiểm tra | |
| | | thiết kế và | |
| | | ngoại quan | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Các yêu cầu thử | Nhà thầu thực | |
| | nghiệm nghiệm | hiện theo khối | |
| | thu (khối lượng | lượng mời thầu | |
| | trong Bảng phạm | đối với từng | |
| | vi cung cấp) | block tủ, các | |
| | | hạng mục: | |
| | | | |
| | | - Kiểm tra | |
| | | > tình trạng | |
| | | > bên ngoài, | |
| | | > kiểm tra | |
| | | > độ kín, áp | |
| | | > suất và | |
| | | > tiếp điểm | |
| | | | |
| | | - Kiểm tra | |
| | | > động cơ | |
| | | > tích năng | |
| | | | |
| | | - Đo điện trở | |
| | | > cách điện | |
| | | | |
| | | - Thí nghiệm | |
| | | > điện áp | |
| | | > xoay chiều | |
| | | > tăng cao | |
| | | > tần số | |
| | | > công | |
| | | > nghiệp. | |
| | | | |
| | | - Thao tác | |
| | | > đóng cắt | |
| | | > cơ khí | |
| | | | |
| | | - Kiểm tra hệ | |
| | | > thống | |
| | | > truyền | |
| | | > động | |
| | | | |
| | | - Đo điện trở | |
| | | > tiếp xúc | |
| | | > của các | |
| | | > tiếp điểm | |
| | | | |
| | | - Kiểm định TU | |
| | | | |
| | | - Kiểm định TI | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

##### **Modem 3G:**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu theo | Nêu rõ | |
| | catalogue: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | hoặc tương đương | |
| | chất lượng sản | | |
| | phẩm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | UMTS/WCDMA/H | |
| | dụng | SDPA/HSUPA/HSPA+ | |
| | | 8 | |
| | | 50/1900/2100MHz, | |
| | | 850/ | |
| | | 900/1900/2100MHz | |
| | | (optional) | |
| | | | |
| | | GSM850/ | |
| | | 900/1800/1900Mhz | |
| | | | |
| | | GPRS/EDGE Class | |
| | | 12 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Bandwith | HSUPA: 5.76Mbps | |
| | | (upload speed)/ | |
| | | | |
| | | HSDPA: 7.2Mbps | |
| | | (download | |
| | | speed)/ | |
| | | | |
| | | UMTS: 384kbps | |
| | | (DL/UL)/ | |
| | | | |
| | | HSPA+: 21Mbps | |
| | | (download speed) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | TX power | \< 24dBm | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | RX sensitivity | \< -109dBm | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | CPU | Industrial | |
| | | 32bits CPU | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | FLASH | 64MB | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | SDRAM | 64MB | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Ethernet | 10/100 Mbps | |
| | | Ethernet port | |
| | | (RJ45), auto | |
| | | MDI/MDIX, 1.5KV | |
| | | magnetic | |
| | | isolation | |
| | | protection | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Serial | 1 RS232 (or | |
| | | RS485/RS422) | |
| | | port. 15KV ESD | |
| | | protection | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Indicator | \"Power\", | |
| | | \"System\", | |
| | | \"Online\", | |
| | | \"Link/ACT\", | |
| | | \"Alarm\", | |
| | | \"Signal | |
| | | Strength\" | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Antenna | Standard SMA | |
| | | female | |
| | | interface, 50 | |
| | | Ohm, lightning | |
| | | protection | |
| | | (optional) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | SIM/UIM | Standard 3V/1.8V | |
| | | female | |
| | | interface, 15KV | |
| | | ESD protection | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Tính năng chính | 3G/HSPA/4G WAN | |
| | | access method. | |
| | | Support APN/VPDN | |
| | | | |
| | | VPN client | |
| | | (PPTP, L2TP, | |
| | | OpenVPN, IPSec, | |
| | | and GRE) (only | |
| | | for VPN version) | |
| | | | |
| | | Support multi | |
| | | online trigger | |
| | | ways, including | |
| | | SMS, ring and | |
| | | data. Support | |
| | | link | |
| | | disconnection | |
| | | when timeout. | |
| | | | |
| | | DHCP server and | |
| | | client, NAT, DMS | |
| | | host, URL block, | |
| | | QoS, ttraff, | |
| | | statistics, real | |
| | | time link speed | |
| | | statistics ... | |
| | | | |
| | | Full protocol | |
| | | support, such as | |
| | | TCP/IP, UDP, | |
| | | ICMP, SMTP, | |
| | | HTTP, POP3, | |
| | | OICQ, TELNET, | |
| | | FTP, SNMP, | |
| | | SSHD... | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Power | Standard 3pin | |
| | | power jack, | |
| | | reverse-voltage | |
| | | and overvoltage | |
| | | protection | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Reset | Restore the | |
| | | router to its | |
| | | original factory | |
| | | default settings | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Standard power | DC 12V/1.5A | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Power Range | DC 5\~35V | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Phạm vi triển | thiết bị phải | |
| | khai | đáp ứng yêu cầu | |
| | | kỹ thuật để kết | |
| | | nối tủ RMU theo | |
| | | giao thức IEC | |
| | | 60870-5-104 với | |
| | | phần mềm SCADA | |
| | | trung tâm tại | |
| | | Trung tâm điều | |
| | | khiển xa PCHP. | |
| | | Thiết bị phải | |
| | | đạt chuẩn công | |
| | | nghiệp để sử | |
| | | dụng 24/7, lắp | |
| | | đặt ngoài trời, | |
| | | đồng bộ với hệ | |
| | | thống thiết bị | |
| | | đang sử dụng để | |
| | | tạo điều kiện | |
| | | thuận lợi cho | |
| | | công tác bảo | |
| | | trì, xử lý sự cố | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

##### **Chụp đầu cực kiểu T-plug kèm theo tủ RMU:**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 22. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Mã hiệu: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Deadbreak tee | Nêu rõ theo | |
| | connector | catalogue | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Tiêu chuẩn hệ | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | hoặc tương đương | |
| | chất lượng sản | | |
| | phẩm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | Tiêu chuẩn áp | [IEC | |
| | dụng | 60502-4](file: | |
| | | ///D:\CloudStati | |
| | | on\Data\Box%20ky | |
| | | %20thuat\IEC\IEC | |
| | | %2060502-4.pdf), | |
| | | [IEC | |
| | | 61442](fil | |
| | | e:///D:\CloudSta | |
| | | tion\Data\Box%20 | |
| | | ky%20thuat\IEC\I | |
| | | EC%2061442.pdf), | |
| | | [IEEE | |
| | | 38 | |
| | | 6](file:///D:\Cl | |
| | | oudStation\Data\ | |
| | | Box%20ky%20thuat | |
| | | \ANSI%20IEEE\IEE | |
| | | E%20386-1995%20_ | |
| | | R2001_%20_Insula | |
| | | ted%20Connector% | |
| | | 20Systems_.pdf), | |
| | | [VDE | |
| | | 0278-62 | |
| | | 9-1](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Dat | |
| | | a\Box%20ky%20thu | |
| | | at\DIN\DIN%20VDE | |
| | | .part1\VDE%20027 | |
| | | 8-629-1%20DIN%20 | |
| | | VDE%200278-629-1 | |
| | | %202009-07.pdf), | |
| | | | |
| | | [BS | |
| | | 7888 | |
| | | -4.1-1998](file: | |
| | | ///D:\CloudStati | |
| | | on\Data\Box%20ky | |
| | | %20thuat\BS%20EN | |
| | | \80075963-BS-788 | |
| | | 8-4-1-Test-Requi | |
| | | rements-for-MV-A | |
| | | ccessories.pdf), | |
| | | [CENELEC EN | |
| | | 50180](fi | |
| | | le:///D:\CloudSt | |
| | | ation\Data\Box%2 | |
| | | 0ky%20thuat\BS%2 | |
| | | 0EN\BS%20EN%2050 | |
| | | 180-1-2015.pdf), | |
| | | hoặc tương đương | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 26. | Loại | - Chụp đầu cáp | |
| | | T-Plug là | |
| | | phụ kiện đấu | |
| | | nối trung | |
| | | thế hợp bộ, | |
| | | kiểu đầu | |
| | | tách rời | |
| | | (seperable | |
| | | connector); | |
| | | | |
| | | - Chế tạo bằng | |
| | | cao su EPDM, | |
| | | có ống điều | |
| | | áp chèn cáp, | |
| | | vị trí kiểm | |
| | | tra điện áp, | |
| | | điểm tiếp | |
| | | đất, lớp bán | |
| | | dẫn bao | |
| | | ngoài, lắp | |
| | | đặt trong | |
| | | nhà, phù hợp | |
| | | cho môi | |
| | | trường nhiệt | |
| | | đới ẩm ướt, | |
| | | ô nhiễm | |
| | | nặng; | |
| | | | |
| | | - Sử dụng để | |
| | | đấu nối từ | |
| | | các cáp | |
| | | trung thế 3 | |
| | | pha có màn | |
| | | chắn kim | |
| | | loại tới các | |
| | | thiết bị | |
| | | điện sử dụng | |
| | | đầu cực với | |
| | | giao diện | |
| | | phù hợp như | |
| | | máy biến áp, | |
| | | tủ RMU,\... | |
| | | | |
| | | Gồm các loại: | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Deadbreak tee | chụp nối dạng T | |
| | connector | (tee connector), | |
| | | kiểu đầu cái | |
| | | (female). Sử | |
| | | dụng thanh dẫn | |
| | | bằng đồng M16 | |
| | | hoặc M20, đấu | |
| | | nối từ cáp 3 lõi | |
| | | 24kV có băng | |
| | | giáp kim loại | |
| | | (theo phạm vi | |
| | | cung cấp của gói | |
| | | thầu) đến đầu | |
| | | cực thiết bị | |
| | | (bằng đồng). | |
| | | | |
| | | Giao diện đấu | |
| | | nối: type C 630A | |
| | | -- CENELEC EN | |
| | | 50180 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Đầu cáp T-Plug | | |
| | 24kV | | |
| | | | |
| | (bộ 3 pha, dùng | | |
| | cho cáp ngầm | | |
| | Cu/XLP | | |
| | E/PVC/DSTA/PVC-W | | |
| | 12,7/22(24)kV) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 27. | Điều kiện làm | | |
| | việc của lưới | | |
| | điện | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | T-Plug 22kV | lưới điện 22kV | |
| | | ±10% trung tính | |
| | | nối đất | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 28. | Điện áp định mức | | |
| | U~o~/U(U~max~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | T-Plug 22kV | 12,7/22(24) kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 29. | Thử nghiệm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Điện áp chịu | | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp trong 5 | | |
| | phút, điều kiện | | |
| | khô (4,5U~o~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | T-Plug 22kV | ≥ 57 kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Điện áp chịu | | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp trong 15 | | |
| | phút, điều kiện | | |
| | khô (2,5U~o~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | T-Plug 22kV | ≥ 31,75 kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Điện áp chịu | | |
| | đựng xung xét | | |
| | (1,2/50 μs) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | T-Plug 22kV | ≥ 125 kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Thử phóng điện | max 10 pC | |
| | cục bộ tại nhiệt | | |
| | độ môi trường, | | |
| | tại 1,73U~o~ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 30. | Đặc tính kỹ | | |
| | thuật của cáp: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Loại cáp | 24kV, lõi đồng | |
| | | hoặc nhôm (theo | |
| | | phạm vi cung | |
| | | cấp), cách điện | |
| | | bằng XLPE, có | |
| | | màn chắn kim | |
| | | loại đồng, có | |
| | | băng giáp kim | |
| | | loại. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Điện áp định | | |
| | mức, | | |
| | U~o~/U(U~max~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | T-Plug 22kV | 12,7/22(24) kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Tiết diện lõi | | |
| | dây dẫn | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Deadbreak tee | | |
| | connector | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Đầu cáp T-Plug | 240 mm^2^ hoặc | |
| | 24kV | 300 mm^2^ | |
| | | | |
| | (bộ 3 pha, dùng | | |
| | cho cáp ngầm | | |
| | Cu/XLP | | |
| | E/PVC/DSTA/PVC-W | | |
| | 12,7/22(24)kV) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Bề dày lớp cách | | |
| | điện XLPE | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | T-Plug 22kV | 5,5 mm | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 31. | Phụ kiện bao gồm | Cung cấp trọn bộ | |
| | cho mỗi bộ | để lắp đặt một | |
| | T-Plug 24kV | bộ đầu cáp | |
| | | T-Plug 3 pha | |
| | | hoàn chỉnh. Bao | |
| | | gồm: | |
| | | | |
| | | - Phụ kiện | |
| | | tiếp đất | |
| | | | |
| | | - Phụ kiện thử | |
| | | nghiệm | |
| | | | |
| | | - Lớp bán dẫn | |
| | | bao phủ | |
| | | ngoài | |
| | | | |
| | | - Ống tay áo | |
| | | bằng | |
| | | silicone | |
| | | | |
| | | - Ống chia pha | |
| | | co nguội | |
| | | bằng | |
| | | silicone đối | |
| | | với đầu | |
| | | T-Plug cáp | |
| | | ngầm 3 pha | |
| | | (cùng phụ | |
| | | kiện lắp đặt | |
| | | cần thiết | |
| | | khác theo | |
| | | thiết kế của | |
| | | nhà sản xuất | |
| | | để đảm bảo | |
| | | cấu trúc | |
| | | phần đầu cáp | |
| | | khu vực tách | |
| | | pha tương | |
| | | đương với | |
| | | cấu trúc cáp | |
| | | được đấu | |
| | | nối) | |
| | | | |
| | | Các phụ kiện | |
| | | phải đồng bộ và | |
| | | chịu trách nhiệm | |
| | | từ nhà sản xuất, | |
| | | đảm bảo phù hợp | |
| | | với tiết diện, | |
| | | dòng định mức và | |
| | | dòng ngắn mạch | |
| | | của cáp tương | |
| | | ứng. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 32. | Packing list và | Cung cấp trong | |
| | tài liệu hướng | E-HSDT | |
| | dẫn lắp đặt vận | | |
| | hành | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 33. | Các yêu cầu về | | |
| | thử nghiệm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Thử nghiệm điển | Nhà thầu cung | |
| | hình | cấp trong HSDT | |
| | | biên bản thí | |
| | | nghiệm điển hình | |
| | | thực hiện theo | |
| | | [IEC | |
| | | 60502-4]( | |
| | | file:///D:\Cloud | |
| | | Station\Box%20ky | |
| | | %20thuat\IEC\IEC | |
| | | %2060502-4.pdf), | |
| | | [VDE | |
| | | 02 | |
| | | 78-629-1](file:/ | |
| | | //D:\CloudStatio | |
| | | n\Box%20ky%20thu | |
| | | at\DIN\DIN%20VDE | |
| | | .part1\VDE%20027 | |
| | | 8-629-1%20DIN%20 | |
| | | VDE%200278-629-1 | |
| | | %202009-07.pdf), | |
| | | [IEC | |
| | | 61442 | |
| | | ](file:///D:\Clo | |
| | | udStation\Box%20 | |
| | | ky%20thuat\IEC\I | |
| | | EC%2061442.pdf), | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương. Các hạng | |
| | | mục: | |
| | | | |
| | | 1\. Thí nghiệm | |
| | | chịu đựng tần số | |
| | | công nghiệp | |
| | | (khô) | |
| | | | |
| | | 2\. Thí nghiệm | |
| | | chịu đựng điện | |
| | | áp xung | |
| | | | |
| | | 3\. Thí nghiệm | |
| | | chịu đựng điện | |
| | | áp một chiều | |
| | | | |
| | | 4\. Thí nghiệm | |
| | | phóng điện cục | |
| | | bộ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Thử nghiệm xuất | khi giao hàng, | |
| | xưởng | Nhà thầu cung | |
| | | cấp biên bản thí | |
| | | nghiệm xuất | |
| | | xưởng (thí | |
| | | nghiệm thường | |
| | | xuyên) của nhà | |
| | | sản xuất thực | |
| | | hiện trên lô | |
| | | hàng giao. Các | |
| | | chỉ tiêu thử | |
| | | nghiệm xuất | |
| | | xưởng phù hợp | |
| | | [IEC | |
| | | 60502-4]( | |
| | | file:///D:\Cloud | |
| | | Station\Box%20ky | |
| | | %20thuat\IEC\IEC | |
| | | %2060502-4.pdf), | |
| | | [VDE | |
| | | 02 | |
| | | 78-629-1](file:/ | |
| | | //D:\CloudStatio | |
| | | n\Box%20ky%20thu | |
| | | at\DIN\DIN%20VDE | |
| | | .part1\VDE%20027 | |
| | | 8-629-1%20DIN%20 | |
| | | VDE%200278-629-1 | |
| | | %202009-07.pdf), | |
| | | [IEC | |
| | | 61442 | |
| | | ](file:///D:\Clo | |
| | | udStation\Box%20 | |
| | | ky%20thuat\IEC\I | |
| | | EC%2061442.pdf), | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

##### **Vỏ tủ RMU:**

Do Nhà thầu xây lắp cung cấp. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đại
diện Chủ Đầu tư và giám sát của dự án, chủ động cung cấp đầy đủ kích
thước và chỉ dẫn kỹ thuật đảm bảo thi công lắp đặt tại hiện trường theo
đúng yêu cầu của đề án.

##### **Thí nghiệm tủ RMU:**

+--------+----------------------+-------------+
| **TT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu** |
+========+======================+=============+
| 1. | Hệ thống thanh cái | Thí nghiệm |
+--------+----------------------+-------------+
| 2. | Cầu dao phụ tải 22kV | Thí nghiệm |
+--------+----------------------+-------------+

##### **Biến điện áp cấp nguồn 22/0,22kV:**

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu | Nêu rõ theo | |
| | | catalogue | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Tiêu chuẩn áp | [IEC | |
| | dụng | 6007 | |
| | | 6-1:2015](file:/ | |
| | | //D:\CloudStatio | |
| | | n\Box%20ky%20thu | |
| | | at\IEC\1IEC%2060 | |
| | | 076-1-%202011%20 | |
| | | -%20General.pdf) | |
| | | ([TCVN | |
| | | 6306- | |
| | | 1:2015](file:/// | |
| | | D:\CloudStation\ | |
| | | Box%20ky%20thuat | |
| | | \TCVN\TCVN%20630 | |
| | | 6-1%202015.pdf)) | |
| | | | |
| | | [TCVN | |
| | | 6306 | |
| | | -2:2006](file:// | |
| | | /D:\CloudStation | |
| | | \Box%20ky%20thua | |
| | | t\TCVN\TCVN%2063 | |
| | | 06-2%202006.pdf) | |
| | | | |
| | | [TCVN | |
| | | 6306 | |
| | | -3:2006](file:// | |
| | | /D:\CloudStation | |
| | | \Box%20ky%20thua | |
| | | t\TCVN\TCVN%2063 | |
| | | 06-3%202006.pdf) | |
| | | | |
| | | [TCVN | |
| | | 6306 | |
| | | -5:2006](file:// | |
| | | /D:\CloudStation | |
| | | \Box%20ky%20thua | |
| | | t\TCVN\TCVN%2063 | |
| | | 06-5%202006.pdf) | |
| | | | |
| | | hoặc tương đương | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Điều kiện khí | Nhiệt đới hoá | |
| | hậu | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Loại máy biến áp | Máy biến áp 1 | |
| | | pha, 2 sứ cao | |
| | | áp, lắp đặt | |
| | | ngoài trời, cách | |
| | | điện khô hoặc | |
| | | ngâm dầu. Sử | |
| | | dụng để cấp | |
| | | nguồn cho thiết | |
| | | bị điều khiển | |
| | | (RTU) của | |
| | | recloser 22kV và | |
| | | RMU 22kV. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Vật liệu chế tạo | Đồng đỏ 99,9% | |
| | cuộn dây | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Loại cách điện | Dầu hoặc khô. | |
| | | Nhà thầu nêu rõ. | |
| | | | |
| | | *Trường hợp sử | |
| | | dụng cách điện | |
| | | dầu, chào rõ mã | |
| | | hiệu, hãng sản | |
| | | xuất dầu cách | |
| | | điện và cung cấp | |
| | | tài liệu kỹ | |
| | | thuật, | |
| | | catalogue, test | |
| | | report của loại | |
| | | dầu sử dụng cho | |
| | | MBA* | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Số pha | 1 pha 2 sứ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Tần số định mức | 50 Hz | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Điện áp dây định | 22.000V đối với | |
| | mức phía cao áp | cấp điện áp 22kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Điện áp dây định | 220V | |
| | mức phía hạ áp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Công suất định | Nhà thầu chào rõ | |
| | mức | công suất định | |
| | | mức, yêu cầu đảm | |
| | | bảo cấp nguồn | |
| | | cho Recloser | |
| | | 22kV và RMU 22kV | |
| | | vận hành đầy đủ | |
| | | các tính năng | |
| | | của bộ điều | |
| | | khiển | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | ≥ 100VA | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Số sứ xuyên phía | 2 | |
| | cao áp | | |
| | | *(Nhà thầu chào | |
| | | rõ mã hiệu theo | |
| | | catalogue / hãng | |
| | | sản xuất)* | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Số sứ xuyên phía | 2 | |
| | hạ áp | | |
| | | *(Nhà thầu chào | |
| | | rõ mã hiệu theo | |
| | | catalogue / hãng | |
| | | sản xuất)* | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Chiều dài đường | ≥ 25 mm/kV | |
| | rò sứ xuyên | | |
| | trung thế | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Điện áp thử cách | | |
| | điện xung | | |
| | 1,2/50µs phía | | |
| | cao áp | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | 125 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Điện áp thử tăng | | |
| | cao tần số công | | |
| | nghiệp phía cao | | |
| | áp thời gian 1 | | |
| | phút | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | 50 kV | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Tổn thất không | > Nhà thầu nêu | |
| | tải lớn nhất (W) | > rõ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Tổn thất không | > Nhà thầu nêu | |
| | tải lớn nhất (W) | > rõ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Kích thước | > Nhà thầu nêu | |
| | \[DxRxC, mm\] | > rõ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Trọng lượng (kg) | > Nhà thầu nêu | |
| | | > rõ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | MBA 22/0,22kV | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Phụ kiện | - Đầu cực và | |
| | | > kẹp cực | |
| | | > trung thế | |
| | | > phải làm | |
| | | > bằng đồng | |
| | | > mạ thiếc | |
| | | > phù hợp để | |
| | | > đấu nối | |
| | | > dây | |
| | | > đồng/nhôm | |
| | | > đến | |
| | | > 120mm^2^ | |
| | | | |
| | | - Nắp đậy hộp | |
| | | > đấu dây | |
| | | > nhị thứ | |
| | | > làm bằng | |
| | | > nhôm, thép | |
| | | > không gỉ | |
| | | > hoặc thép | |
| | | > tấm mạ kẽm | |
| | | > nhúng nóng | |
| | | | |
| | | - Các chi tiết | |
| | | > đế làm | |
| | | > bằng thép | |
| | | > mạ kẽm | |
| | | > nhúng | |
| | | > nóng, thép | |
| | | > không gỉ | |
| | | > hoặc nhôm. | |
| | | | |
| | | - Bulông phải | |
| | | > làm bằng | |
| | | > thép mạ | |
| | | > kẽm nhúng | |
| | | > nóng hoặc | |
| | | > thép không | |
| | | > gỉ | |
| | | | |
| | | - Cực/bulông | |
| | | > nối đất. | |
| | | | |
| | | - 10m Cáp hạ | |
| | | > thế từ MBA | |
| | | > cấp nguồn | |
| | | > đến tủ | |
| | | > điều | |
| | | > khiển. | |
| | | | |
| | | - Giá đỡ MBA | |
| | | > cấp nguồn | |
| | | > phù hợp | |
| | | > với cột | |
| | | > BTLT | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Tài liệu kỹ | - Hồ sơ thí | |
| | thuật | > nghiệm | |
| | | > điển hình, | |
| | | > bảng đặc | |
| | | > tính kỹ | |
| | | > thuật, | |
| | | > catalogue, | |
| | | > bản vẽ lắp | |
| | | > đặt... nộp | |
| | | > kèm theo | |
| | | > hồ sơ dự | |
| | | > thầu. | |
| | | | |
| | | - Biên bản | |
| | | > xuất xưởng | |
| | | > có kết quả | |
| | | > thí nghiệm | |
| | | > xuất xưởng | |
| | | > theo quy | |
| | | > định và | |
| | | > bao gồm | |
| | | > các nội | |
| | | > dung ghi | |
| | | > trên nhãn | |
| | | > MBA cấp | |
| | | > nguồn, | |
| | | > biên bản | |
| | | > thử nghiệm | |
| | | > nghiệm | |
| | | > thu, phiếu | |
| | | > bảo hành, | |
| | | > và các tài | |
| | | > liệu liên | |
| | | > quan về | |
| | | > hướng dẫn | |
| | | > bảo quản, | |
| | | > lắp đặt, | |
| | | > vận hành | |
| | | > và bảo | |
| | | > dưỡng... | |
| | | > nộp kèm | |
| | | > khi giao | |
| | | > thiết bị. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

### **II.7. Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Đặc tính** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn áp | | [[TCVN | |
| | dụng | | 506 | |
| | | | 4-1994]{.ul}] | |
| | | | (file:///D:\C | |
| | | | loudStation\D | |
| | | | ata\Hoso2020\ | |
| | | | TCVN\TCVN%205 | |
| | | | 064-1994.pdf) | |
| | | | , | |
| | | | | |
| | | | [[TCVN | |
| | | | 5 | |
| | | | 064-1994/SĐ1- | |
| | | | 1995]{.u | |
| | | | l}](file:///D | |
| | | | :\CloudStatio | |
| | | | n\Data\Hoso20 | |
| | | | 20\TCVN\TCVN% | |
| | | | 205064.1994-S | |
| | | | D1.1995.pdf), | |
| | | | | |
| | | | [[TCVN | |
| | | | 5935-1 | |
| | | | 995]{.ul}](fi | |
| | | | le:///D:\Clou | |
| | | | dStation\Data | |
| | | | \Hoso2020\TCV | |
| | | | N\tcvn%205935 | |
| | | | -2-2013-iec-6 | |
| | | | 0502.pdf)/IEC | |
| | | | 60502 hoặc | |
| | | | tương đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn hệ | | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | | hoặc tương | |
| | chất lượng | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại | | 1 lõi, ruột | |
| | | | nhôm lõi | |
| | | | thép, cách | |
| | | | điện XLPE, vỏ | |
| | | | bọc HDPE, lắp | |
| | | | đặt ngoài | |
| | | | trời, sử dụng | |
| | | | cho đường dây | |
| | | | trên không | |
| | | | 22kV (cách | |
| | | | điện không | |
| | | | toàn phần) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Lớp bán dẫn | | băng bán dẫn, | |
| | trong | | chiều dày | |
| | | | ≥0,3mm | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Lớp cách điện | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | XLPE đùn ép | |
| | thép bọc cách | | đồng thời với | |
| | điện | | lớp bán dẫn | |
| | XLPE/HDPE | | trong, chiều | |
| | 22kV | | dày ≥2,5mm | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Lớp ngoài | | Nhựa HDPE, | |
| | cùng | | màu đen, hàm | |
| | | | lượng carbon | |
| | | | ≥ 2%, độ dày | |
| | | | tối thiểu | |
| | | | 1,8mm | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Mối nối | | Mối nối phải | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | hàn hoặc ép | |
| | | | áp dụng TCVN | |
| | | | 6483: 1999. | |
| | | | Trên mỗi sợi | |
| | | | bện không của | |
| | | | lớp ngoài | |
| | | | cùng không có | |
| | | | quá 5 mối | |
| | | | nối, khoảng | |
| | | | cách giữa các | |
| | | | mối nối trên | |
| | | | các sợi khác | |
| | | | nhau, cũng | |
| | | | như trên cùng | |
| | | | một sợi không | |
| | | | được nhỏ hơn | |
| | | | 5m, không cho | |
| | | | phép có mối | |
| | | | nối trên lõi | |
| | | | thép một sợi | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Các sợi thép | | Các sợi thép | |
| | | | của dây phải | |
| | | | được mạ kẽm. | |
| | | | Lớp mạ không | |
| | | | được bong, | |
| | | | tách lớp khi | |
| | | | khử uốn theo | |
| | | | quy định; | |
| | | | khối lượng | |
| | | | lớp mạ phải | |
| | | | phù hợp với | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064:1 | |
| | | | 994/SĐ1:S1995 | |
| | | | và chịu thử | |
| | | | nhúng trong | |
| | | | dung dịch | |
| | | | CuSO4 theo | |
| | | | TCVN 3102-79 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Tiết diện | | | |
| | danh định | | | |
| | phần | | | |
| | nhôm/phần | | | |
| | thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC70/11 | mm^2^ | 70/11 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC185/29 | mm^2^ | 185/29 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Số sợi/ đường | | | |
| | kính sợi nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC70/11 | Sợi/mm | 6x3,8 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC185/29 | Sợi/mm | 26x2,98 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Số sợi/ đường | | | |
| | kính sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC70/11 | Sợi/mm | 1x3,8 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC185/29 | Sợi/mm | 7x2,30 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Mặt cắt tính | | | |
| | toán | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC70/11 | mm^2^ | 68,0/11,3 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC185/29 | mm^2^ | 181/29,00 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Điện trở một | | | |
| | chiều ở 20°C | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC70/11 | Ω/km | 0,4218 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC185/29 | Ω/km | 0,1591 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Lực kéo đứt | | | |
| | nhỏ nhất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC70/11 | N | ≥ 24.130 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC185/29 | N | ≥ 62.055 | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Điện áp thử | | | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | kV | 20 | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Nhiệt độ làm | | | |
| | việc tối đa | | | |
| | cho phép của | | | |
| | dây dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Liên tục | °C | 90 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ngắn mạch | °C | 250 | |
| | trong 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây nhôm lõi | | | |
| | thép bọc cách | | | |
| | điện | | | |
| | XLPE/HDPE | | | |
| | 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC70/11 | A | | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | AC185/29 | A | | |
| | -XLPE2,5/HDPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Trọng lượng | kg/km | Nhà thầu chào | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Chiều dài | m | Nhà thầu chào | |
| | rulo: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Nội dung thử | | Các chỉ tiêu | |
| | nghiệm | | thử nghiệm | |
| | | | xuất xưởng, | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | nghiệm thu | |
| | | | phù hợp TCVN | |
| | | | 5064-1994 , | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5 | |
| | | | 064-1994/SĐ1- | |
| | | | 1995, | |
| | | | | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5935-1995/IEC | |
| | | | 60502 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình: | | cấp biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | 1. *Kiểm tra | | điển hình | |
| | ruột dẫn | | trong hồ sơ | |
| | ACSR theo | | dự thầu do | |
| | TCVN | | một phòng thử | |
| | | | nghiệm độc | |
| | 5064-1994, | | lập thực | |
| | TCVN | | hiện. | |
| | 5064-19 | | | |
| | 94/SĐ1-1995:* | | | |
| | | | | |
| | - Số sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Số sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Chiều | | | |
| | xoắn lớp | | | |
| | ngoài | | | |
| | cùng, bội | | | |
| | số bước | | | |
| | xoắn, | | | |
| | | | | |
| | - Đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - số lần bẻ | | | |
| | cong sợi | | | |
| | nhôm | | | |
| | (không | | | |
| | gãy), | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | giãn 1% | | | |
| | sợi thép, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Độ bền | | | |
| | chịu uốn | | | |
| | của sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Lớp mạ | | | |
| | sợi thép, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | một chiều | | | |
| | ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Lực kéo | | | |
| | đứt toàn | | | |
| | bộ dây | | | |
| | dẫn | | | |
| | | | | |
| | 2. *Thử | | | |
| | nghiệm về | | | |
| | điện:* | | | |
| | | | | |
| | - Thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | 3. *Thử cách | | | |
| | điện theo | | | |
| | tiêu | | | |
| | chuẩn IEC | | | |
| | 60502-2:* | | | |
| | | | | |
| | - Thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | chiều dày | | | |
| | cách | | | |
| | điện, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dàn tương | | | |
| | đối của | | | |
| | cách điện | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt cách | | | |
| | điện | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dàn tương | | | |
| | đối của | | | |
| | cách điện | | | |
| | sau lão | | | |
| | hóa | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt cách | | | |
| | điện sau | | | |
| | lão hóa | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở 1 | | giao hàng). | |
| | chiều của | | Biên bản thử | |
| | ruột dẫn | | nghiệm thường | |
| | ở 20ºC, | | xuyên do nhà | |
| | | | sản xuất thực | |
| | - Thử điện | | hiện. | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | trong 5 | | | |
| | phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB, quản lý | |
| | Phòng: các | | dự án của | |
| | hạng mục: | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | - Tiết diện | | viên Điện lực | |
| | các sợi | | Hải Phòng | |
| | lõi (bằng | | | |
| | panme, | | | |
| | thước kẹp | | | |
| | chuyên | | | |
| | dùng) | | | |
| | | | | |
| | - Chiều dày | | | |
| | cách điện | | | |
| | (bằng | | | |
| | thước | | | |
| | kẹp) | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | một chiều | | | |
| | ruột dẫn | | | |
| | (bằng cầu | | | |
| | đo, đo 1m | | | |
| | và/hoặc | | | |
| | cả cuộn) | | | |
| | | | | |
| | - Cách điện | | | |
| | (Megohm, | | | |
| | máy thử | | | |
| | cao | | | |
| | áp...) | | | |
| | | | | |
| | - Kiểm tra | | | |
| | độ mới | | | |
| | của sợi | | | |
| | lõi (bằng | | | |
| | mắt. Yêu | | | |
| | cầu sáng | | | |
| | đều, | | | |
| | không han | | | |
| | rỉ hay | | | |
| | lẫn tạp | | | |
| | chất) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.8. Dây đồng bọc cách điện XLPE:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn áp | | [[IEC | |
| | dụng | | 60 | |
| | | | 502-2]{.ul}]( | |
| | | | file:///C:\Sy | |
| | | | nologyDrive\B | |
| | | | ox%20ky%20thu | |
| | | | at\IEC\IEC%20 | |
| | | | 60502-2%20%5b | |
| | | | 2005%5d.pdf), | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 60228]{.ul | |
| | | | }](file:///C: | |
| | | | \SynologyDriv | |
| | | | e\Box%20ky%20 | |
| | | | thuat\IEC\IEC | |
| | | | %2060228.pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn hệ | | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | | hoặc tương | |
| | chất lượng | | đương | |
| | sản phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại | | 1 lõi, ruột | |
| | | | đồng bện nén | |
| | | | tròn, cách | |
| | | | điện XLPE | |
| | | | không hoàn | |
| | | | toàn, sử dụng | |
| | | | cho đường dây | |
| | | | trên không | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Ruột dẫn | | Sợi đồng mềm, | |
| | | | xoắn đồng tâm | |
| | | | và ép chặt | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Tiết diện | | | |
| | danh định cho | | | |
| | một lõi | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | mm^2^ | 50 | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Số sợi bện | | | |
| | ruột dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | sợi | ≥ 6 | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Đường kính | | đáp ứng theo | |
| | ruột dẫn lớn | | IEC 60228 | |
| | nhất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | mm | 7,7÷8,6 | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Điện trở một | | đáp ứng theo | |
| | chiều lớn | | IEC 60228 | |
| | nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 20ºC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | Ω/km | 0,387 | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Màn chắn ruột | | băng bán dẫn, | |
| | dẫn | | chiều dày | |
| | | | ≥0,3mm | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Lớp cách điện | | XLPE màu đen | |
| | kiêm vỏ bọc | | bọc quanh dây | |
| | ngoài) | | dẫn tạo thành | |
| | | | lớp cách điện | |
| | | | chính, chế | |
| | | | tạo bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn (đùn ép | |
| | | | đồng thời với | |
| | | | lớp bán dẫn | |
| | | | màn chắn ruột | |
| | | | dẫn). Bền với | |
| | | | tia tử ngoại. | |
| | | | Chiều dày tối | |
| | | | thiểu của lớp | |
| | | | cách điện: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | mm | ≥ 2,5 | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Điện áp thử | | | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây đồng bọc | kV | 20 | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Nhiệt độ làm | | | |
| | việc cho phép | | | |
| | của dây dẫn: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Liên tục | °C | 90 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ngắn mạch | °C | 250 | |
| | trong 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | A | | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Trọng lượng | | | |
| | dây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | kg/km | Nhà thầu chào | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Đường kính | | | |
| | tổng | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | mm | Nhà thầu chào | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Chiều dài | | | |
| | đóng gói 1 | | | |
| | rulo | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây đồng bọc | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE 22kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE | m | Nhà thầu chào | |
| | 1x50mm^2^ bọc | | | |
| | 2,5mm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Đánh dấu dây | | Cách nhau | |
| | dẫn | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | cáp các thông | |
| | | | tin sau được | |
| | | | in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại cáp: | |
| | | | Cu/XLPE | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | 12,7/22(24)kV | |
| | | | | |
| | | | - số mét | |
| | | | dài dây | |
| | | | dẫn, ... | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Ghi nhãn, bao | | *TCVN | |
| | gói và vận | | 4766-89. Lưu | |
| | chuyển | | ý cáp phải | |
| | | | được quấn vào | |
| | | | cuộn chắc | |
| | | | chắn, đảm bảo | |
| | | | yêu cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như | |
| | | | sau:* | |
| | | | | |
| | | | - *Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa* | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Yêu cầu về | | Nhà thầu cung | |
| | thử nghiệm: | | cấp các biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | cáp chào phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tính kỹ thuật | |
| | | | hồ sơ mời | |
| | | | thầu và hợp | |
| | | | đồng. Biên | |
| | | | bản này phải | |
| | | | phù hợp theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60502-2, | |
| | | | IEC 60228 và | |
| | | | các tiêu | |
| | | | chuẩn liên | |
| | | | quan hoặc | |
| | | | TCVN tương | |
| | | | đương, nội | |
| | | | dung thử | |
| | | | nghiệm bao | |
| | | | gồm: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình: | | cấp biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | Thử nghiệm về | | điển hình | |
| | điện | | trong hồ sơ | |
| | | | dự thầu do | |
| | - Thử | | một phòng thử | |
| | nghiệm | | nghiệm độc | |
| | phóng | | lập thực | |
| | điện cục | | hiện. | |
| | bộ | | | |
| | | | | |
| | - Thử bẻ | | | |
| | cong kết | | | |
| | hợp với | | | |
| | phóng | | | |
| | điện cục | | | |
| | bộ | | | |
| | | | | |
| | - Đo hệ số | | | |
| | tổn hao | | | |
| | điện môi | | | |
| | tanδ | | | |
| | | | | |
| | - thử nhiệt | | | |
| | chu kỳ | | | |
| | kết hợp | | | |
| | giữa thử | | | |
| | phóng | | | |
| | điện cục | | | |
| | bộ, | | | |
| | | | | |
| | - thử xung, | | | |
| | thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | - thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | trong 4 | | | |
| | giờ. | | | |
| | | | | |
| | Thử cách | | | |
| | điện: | | | |
| | | | | |
| | - Thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | chiều dày | | | |
| | cách | | | |
| | điện, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dàn tương | | | |
| | đối của | | | |
| | cách điện | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt cách | | | |
| | điện | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dàn tương | | | |
| | đối của | | | |
| | cách điện | | | |
| | sau lão | | | |
| | hóa | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt cách | | | |
| | điện sau | | | |
| | lão hóa | | | |
| | | | | |
| | - Thử nóng | | | |
| | | | | |
| | - Thử co | | | |
| | ngót, thử | | | |
| | hấp thụ | | | |
| | nước\... | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở 1 | | giao hàng). | |
| | chiều của | | Biên bản thử | |
| | ruột dẫn | | nghiệm thường | |
| | ở 20ºC, | | xuyên do nhà | |
| | | | sản xuất thực | |
| | - Thử điện | | hiện. | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | trong 5 | | | |
| | phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB, quản lý | |
| | Phòng, các | | dự án của | |
| | hạng mục: | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | - Tiết diện | | viên Điện lực | |
| | các sợi | | Hải Phòng | |
| | lõi (bằng | | | |
| | panme, | | | |
| | thước kẹp | | | |
| | chuyên | | | |
| | dùng) | | | |
| | | | | |
| | - Chiều dày | | | |
| | cách điện | | | |
| | (bằng | | | |
| | thước | | | |
| | kẹp) | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | một chiều | | | |
| | ruột dẫn | | | |
| | (bằng cầu | | | |
| | đo, đo 1m | | | |
| | và/hoặc | | | |
| | cả cuộn) | | | |
| | | | | |
| | - Cách điện | | | |
| | (Megohm, | | | |
| | máy thử | | | |
| | cao | | | |
| | áp...) | | | |
| | | | | |
| | - Kiểm tra | | | |
| | độ mới | | | |
| | của sợi | | | |
| | lõi (bằng | | | |
| | mắt. Yêu | | | |
| | cầu sáng | | | |
| | đều, | | | |
| | không han | | | |
| | rỉ hay | | | |
| | lẫn tạp | | | |
| | chất) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.9. Cáp vặn xoắn :**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | Nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ và cung | |
| | | | cấp catalogue | |
| | | | trong HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001:2008 | |
| | quản lý chất | | hoặc tương | |
| | lượng sản | | đương | |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | | [AS/NZS | |
| | dụng | | 3560.1: | |
| | | | 2000](file:// | |
| | | | /D:\CloudStat | |
| | | | ion\Data\Hoso | |
| | | | 2020\AS%20NZS | |
| | | | \AS_NZS%20356 | |
| | | | 0.1-2000.pdf) | |
| | | | | |
| | | | [TCVN | |
| | | | 6447: | |
| | | | 1998](file:// | |
| | | | /D:\CloudStat | |
| | | | ion\Data\Hoso | |
| | | | 2020\TCVN\Cap | |
| | | | %20van%20xoan | |
| | | | %20(TCVN%2064 | |
| | | | 47-1998).pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại cáp | | Gồm **4** lõi | |
| | | | nhôm (theo | |
| | | | phạm vi cung | |
| | | | cấp của gói | |
| | | | thầu), cách | |
| | | | điện XLPE, | |
| | | | vặn xoắn, lắp | |
| | | | đặt ở ngoài | |
| | | | trời | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Lọai ruột dẫn | | Ruột dẫn bằng | |
| | | | nhôm xoắn | |
| | | | đồng tâm và | |
| | | | ép chặt. Các | |
| | | | lớp xoắn kế | |
| | | | tiếp nhau | |
| | | | phải ngược | |
| | | | chiều nhau và | |
| | | | lớp xoắn | |
| | | | ngoài cùng | |
| | | | phải theo | |
| | | | chiều phải. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Điện áp định | kV | 0,6/1(1,2) | |
| | mức | | | |
| | U | | | |
| | ~o~/U(U~max~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Tiết diện | | | |
| | danh định của | | | |
| | mỗi ruột: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | mm^2^ | 120 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Số sợi nhôm | | | |
| | của mỗi ruột | | | |
| | dẫn: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | Sợi | 19 ± 1 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Đường kính | | Nhỏ nhất/Lớn | |
| | ruột dẫn nhỏ | | nhất | |
| | nhất/lớn | | | |
| | nhất: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | mm | 12,8 / 13,5 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Điện trở một | | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của mỗi | | | |
| | ruột dẫn ở | | | |
| | 20ºC: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | Ω/km | 0,253 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Lực kéo đứt | | | |
| | tối thiểu của | | | |
| | **mỗi ruột | | | |
| | dẫn:** | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | kN | ≥ 16,8 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Lớp cách điện | | XLPE bền với | |
| | | | tia tử ngoại | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Chiều dày | | | |
| | trung bình | | | |
| | nhỏ nhất của | | | |
| | cách điện | | | |
| | (không đo ở | | | |
| | chỗ có gân | | | |
| | nổi và chổ in | | | |
| | nhãn nổi): | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | mm | 1,7 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Chiều dày nhỏ | | | |
| | nhất của cách | | | |
| | điện ở một vị | | | |
| | trí bất kỳ: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | mm | 1,43 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Chiều dày lớn | | | |
| | nhất của cách | | | |
| | điện ở một vị | | | |
| | trí bất kỳ | | | |
| | (không đo ở | | | |
| | chỗ có gân | | | |
| | nổi): | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | mm | 2,3 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Đường kính | | | |
| | lớn nhất của | | | |
| | lõi cáp | | | |
| | (không đo ở | | | |
| | chỗ có gân | | | |
| | nổi): | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | mm | 17,5 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Khối lượng | | | |
| | gần đúng của | | | |
| | cáp: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | kg/km | Nhà thầu chào | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Chiều dài của | | | |
| | 1 cuộn cáp: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | m | Nhà thầu chào | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Nhiệt độ dây | | | |
| | dẫn tối đa: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Vận hành bình | ºC | 90 | |
| | thường | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Vận hành ngắn | ºC | 250 | |
| | mạch không | | | |
| | quá 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | LV-ABC A4x120 | A | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Điện áp thử | | | |
| | nghiệm phóng | | | |
| | điện (spark | | | |
| | test) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Tiết diện | kV~AC~ | 15 | |
| | danh định \< | | | |
| | 35mm^2^ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Tiết diện | kV~AC~ | 20 | |
| | danh định ≥ | | | |
| | 35mm^2^ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23. | Điện áp thử | kV | 2 | |
| | nghiệm tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | đặt giữa ruột | | | |
| | dẫn và nước | | | |
| | trong 4 giờ | | | |
| | (theo TCVN | | | |
| | 6447:1998) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 24. | Nhiệt độ môi | ºC | 45 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 25. | Nhận biết lõi | | Lõi cáp được | |
| | cáp | | nhận biết | |
| | | | thông qua các | |
| | | | gân nổi liên | |
| | | | tục dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | lõi cáp phù | |
| | | | hợp với tiêu | |
| | | | chuẩn TCVN | |
| | | | 6447-1998: | |
| | | | | |
| | | | - Pha A: 1 | |
| | | | gân | |
| | | | | |
| | | | - Pha B: 2 | |
| | | | gân | |
| | | | | |
| | | | - Pha C: 3 | |
| | | | gân | |
| | | | | |
| | | | - Trung | |
| | | | tính: | |
| | | | không có | |
| | | | gân | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 26. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài các | |
| | | | dây dẫn các | |
| | | | thông tin sau | |
| | | | được in bằng | |
| | | | mực không | |
| | | | phai hoặc dập | |
| | | | chìm trên vỏ | |
| | | | ngoài: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại dây | |
| | | | dẫn: | |
| | | | LV-ABC | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | 0,6/1 kV | |
| | | | | |
| | | | - Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp\... | |
| | | | | |
| | | | Ví dụ: NSX | |
| | | | 2020 -- | |
| | | | LV-ABC A4x70 | |
| | | | - 0,6/1kV - | |
| | | | 5m | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 27. | Ghi nhãn, bao | | TCVN 4766-89. | |
| | gói và vận | | Lưu ý cáp | |
| | chuyển | | phải được | |
| | | | quấn vào cuộn | |
| | | | chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 28. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình: | | cấp biên bản | |
| | phù hợp nội | | thử nghiệm | |
| | dung tiêu | | điển hình | |
| | chuẩn TCVN | | trong hồ sơ | |
| | 6447:1998 | | dự thầu do | |
| | hoặc tương | | một phòng thử | |
| | đương, gồm | | nghiệm độc | |
| | các hạng mục: | | lập thực | |
| | | | hiện. | |
| | - Thử ruột | | | |
| | dẫn: | | | |
| | | | | |
| | ```{=html} | | | |
| | | | | |
| | ``` | | | |
| | - Lực kéo | | | |
| | > đứt, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | > 1 chiều | | | |
| | > ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | ```{=html} | | | |
| | | | | |
| | ``` | | | |
| | - Thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | cách | | | |
| | điện: | | | |
| | | | | |
| | ```{=html} | | | |
| | | | | |
| | ``` | | | |
| | - Độ bền cơ | | | |
| | > học đối | | | |
| | > với mẫu | | | |
| | > chưa | | | |
| | > qua thử | | | |
| | > lão | | | |
| | > hóa; | | | |
| | | | | |
| | - Độ bền cơ | | | |
| | > học đối | | | |
| | > với mẫu | | | |
| | > đã qua | | | |
| | > thử lão | | | |
| | > hóa; | | | |
| | | | | |
| | - Hàm lượng | | | |
| | > tro | | | |
| | | | | |
| | - Chiều dày | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện | | | |
| | | | | |
| | ```{=html} | | | |
| | | | | |
| | ``` | | | |
| | - Thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | lõi cáp: | | | |
| | | | | |
| | ```{=html} | | | |
| | | | | |
| | ``` | | | |
| | - Đường | | | |
| | > kính | | | |
| | > lõi | | | |
| | > cáp, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | > cách | | | |
| | > nhiệt ở | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > độ | | | |
| | > 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện ở | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > độ | | | |
| | > 90ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Độ bám | | | |
| | > dính | | | |
| | > của | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Mức tăng | | | |
| | > điện | | | |
| | > dung | | | |
| | > sau khi | | | |
| | > ngâm | | | |
| | > nước ở | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > độ | | | |
| | > 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Thử ngấm | | | |
| | > nước | | | |
| | > của | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Độ co | | | |
| | > ngót; | | | |
| | | | | |
| | ```{=html} | | | |
| | | | | |
| | ``` | | | |
| | - Thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | cao áp: | | | |
| | | | | |
| | ```{=html} | | | |
| | | | | |
| | ``` | | | |
| | - Thử điện | | | |
| | > áp tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > 2kV | | | |
| | > trong 4 | | | |
| | > giờ. | | | |
| | | | | |
| | - Thử xung | | | |
| | > điện | | | |
| | > áp, | | | |
| | | | | |
| | - Thử bức | | | |
| | > xạ | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > [^6] | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 29. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Điện trở | | phẩm (khi | |
| | 1 chiều | | giao hàng). | |
| | của 1km | | Biên bản thử | |
| | ruột dẫn | | nghiệm thường | |
| | ở 20ºC, | | xuyên do nhà | |
| | | | sản xuất thực | |
| | - Thử xung | | hiện. | |
| | điện áp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 30. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB và quản | |
| | Phòng: các | | lý dự án của | |
| | hạng mục: | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | - Tiết diện | | viên Điện lực | |
| | các sợi | | Hải Phòng | |
| | lõi | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | 1 chiều | | | |
| | của ruột | | | |
| | dẫn ở | | | |
| | 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Bề dày | | | |
| | cách | | | |
| | điện, | | | |
| | | | | |
| | - Bội số | | | |
| | bước xoắn | | | |
| | các pha | | | |
| | | | | |
| | - Kiểm tra | | | |
| | độ mới | | | |
| | của sợi | | | |
| | lõi (bằng | | | |
| | mắt, yêu | | | |
| | cầu sáng | | | |
| | đều, | | | |
| | không han | | | |
| | rỉ hay | | | |
| | lẫn tạp | | | |
| | chất) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.10. Cáp ngầm 22kV các loại:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cáp ngầm | | | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cáp ngầm | | | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | | hoặc tương | |
| | chất lượng | | đương | |
| | sản phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | | [[TCVN | |
| | dụng | | 5935-2:2 | |
| | | | 013]{.ul}](fi | |
| | | | le:///D:\Clou | |
| | | | dStation\Box% | |
| | | | 20ky%20thuat\ | |
| | | | TCVN\tcvn%205 | |
| | | | 935-2-2013-ie | |
| | | | c-60502.pdf); | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 6 | |
| | | | 0502-2]{.ul}] | |
| | | | (file:///D:\C | |
| | | | loudStation\B | |
| | | | ox%20ky%20thu | |
| | | | at\IEC\IEC%20 | |
| | | | 60502-2%20%5b | |
| | | | 2005%5d.pdf); | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 60228]{.u | |
| | | | l}](file:///D | |
| | | | :\CloudStatio | |
| | | | n\Box%20ky%20 | |
| | | | thuat\IEC\IEC | |
| | | | %2060228.pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại | | Cáp ngầm 3 | |
| | | | lõi đồng/nhôm | |
| | | | mềm (theo | |
| | | | phạm vi cung | |
| | | | cấp), cách | |
| | | | điện XLPE, có | |
| | | | màn chắn kim | |
| | | | loại đồng, có | |
| | | | băng giáp kim | |
| | | | loại, vỏ bọc | |
| | | | ngoài PVC màu | |
| | | | vàng cam | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Vị trí lắp | | Cáp chôn ngầm | |
| | đặt | | trực tiếp | |
| | | | trong đất ở | |
| | | | độ sâu | |
| | | | 0.8-1.2m, môi | |
| | | | trường ngập | |
| | | | nước thải | |
| | | | công nghiệp, | |
| | | | sinh hoạt, | |
| | | | nhiễm mặn, | |
| | | | nền đất chưa | |
| | | | ổn định. Cáp | |
| | | | phải có đặc | |
| | | | tính chống | |
| | | | thấm nước | |
| | | | theo chiều | |
| | | | dọc; chống | |
| | | | thấm ngang | |
| | | | phải được bố | |
| | | | trí hai lớp | |
| | | | và có lớp | |
| | | | băng giáp kim | |
| | | | loại chống | |
| | | | chịu được va | |
| | | | chạm cơ giới. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Điều kiện làm | | lưới điện | |
| | việc của lưới | | 22kV±10% | |
| | điện | | trung tính | |
| | | | nối đất trực | |
| | | | tiếp | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Điện áp định | kV | 12,7/22 (24) | |
| | mức | | | |
| | U | | | |
| | ~o~/U(U~max~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Tiết diện | mm^2^ | theo phạm vi | |
| | danh định của | | cung cấp | |
| | mỗi ruột dẫn | | | |
| | (IEC 60228) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Ruột dẫn | | Sợi đồng/nhôm | |
| | | | mềm (theo | |
| | | | phạm vi cung | |
| | | | cấp), xoắn | |
| | | | đồng tâm và | |
| | | | ép chặt (IEC | |
| | | | 60228, lõi | |
| | | | dây bện xoắn | |
| | | | loại 2) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Số sợi bện | | | |
| | của ruột dẫn | | | |
| | theo IEC | | | |
| | 60228 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cáp ngầm | sợi | ≥ 34 | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Cáp ngầm | sợi | ≥ 30 | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Đường kính | | | |
| | ruột dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Cáp ngầm | mm | 17,6÷19,2 | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Cáp ngầm | mm | 19,7÷21,6 | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Điện trở một | Ω/km | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 20ºC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cáp ngầm | Ω/km | 0,0754 | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cáp ngầm | Ω/km | 0,100 | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Màn chắn ruột | | Phải làm bằng | |
| | dẫn | | chất liệu phi | |
| | | | kim loại. lớp | |
| | | | bán dẫn định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Chiều dày màn | mm | Nhà thầu chào | |
| | chắn lõi | | rõ | |
| | | | | |
| | | | (≥ 0,6 mm) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Lớp cách điện | | XLPE bọc | |
| | | | quanh dây dẫn | |
| | | | tạo thành lớp | |
| | | | cách điện | |
| | | | chính định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn, chiều | |
| | | | dày ≥ 5,5mm, | |
| | | | giá trị sai | |
| | | | biệt | |
| | | | ≤0,1mm+10% bề | |
| | | | dày danh định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Màn chắn cách | | Phải làm bằng | |
| | điện | | chất liệu phi | |
| | | | kim loại, lớp | |
| | | | bán dẫn định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Chiều dày màn | mm | Nhà thầu chào | |
| | chắn cách | | rõ | |
| | điện | | | |
| | | | (≥ 0,6 mm) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Màn chắn kim | | Màn chắn kim | |
| | loại | | loại là băng | |
| | | | đồng có độ | |
| | | | dày 0,127mm | |
| | | | và độ gối mép | |
| | | | ≥15%. Màn | |
| | | | chắn đồng của | |
| | | | 3 lõi cáp sẽ | |
| | | | được tiếp xúc | |
| | | | trực tiếp để | |
| | | | đảm bảo tiết | |
| | | | diện màn đồng | |
| | | | đáp ứng quy | |
| | | | định tại mục | |
| | | | 16 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Tổng tiết | | | |
| | diện của màn | | | |
| | chắn kim loại | | | |
| | (đồng) tối | | | |
| | thiểu: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cáp ngầm | mm^2^ | ≥ 25.0 | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cáp ngầm | mm^2^ | ≥ 25.0 | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Giá trị dòng | | | |
| | điện ngắn | | | |
| | mạch chịu | | | |
| | đựng của cáp | | | |
| | (t=1s) tại | | | |
| | nhiệt độ làm | | | |
| | việc tối đa | | | |
| | của cách | | | |
| | điện: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Của lõi cáp | kA | Nhà cấp hàng | |
| | | | tính toán và | |
| | | | chào cụ thể | |
| | | | cho mỗi loại | |
| | | | cáp | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cáp ngầm | | | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cáp ngầm | | | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Của lớp màn | kA | Nhà cấp hàng | |
| | chắn đồng | | tính toán và | |
| | | | chào cụ thể | |
| | | | cho mỗi loại | |
| | | | cáp | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cáp ngầm | | | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cáp ngầm | | | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Lớp độn | | Nhà thầu chào | |
| | | | rõ. Vật liệu | |
| | | | sử dụng cho | |
| | | | lớp độn phải | |
| | | | thích hợp với | |
| | | | nhiệt độ làm | |
| | | | việc của cáp | |
| | | | và phải tương | |
| | | | ứng với vật | |
| | | | liệu cách | |
| | | | điện | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Vỏ bọc bên | | PVC | |
| | trong | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Chiều dày | mm | Nhà thầu tính | |
| | danh định lớp | | toán phù hợp | |
| | vỏ bọc bên | | với quy định | |
| | trong (PVC) | | của tiêu | |
| | | | chuẩn IEC | |
| | | | 60502-2 và | |
| | | | chào cụ thể | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cáp ngầm | mm | | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cáp ngầm | mm | | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Lớp băng giáp | | Chế tạo bằng | |
| | kim loại | | băng thép mạ | |
| | | | kẽm, quấn | |
| | | | thành hai lớp | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Vỏ bọc ngoài | | Bằng PVC, màu | |
| | cáp | | vàng cam, có | |
| | | | phụ gia chống | |
| | | | lão hóa. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23. | Chiều dày | mm | Nhà thầu tính | |
| | danh định lớp | | toán phù hợp | |
| | vỏ bọc ngoài | | với quy định | |
| | cáp (PVC) | | của tiêu | |
| | | | chuẩn IEC | |
| | | | 60502-2 và | |
| | | | chào cụ thể | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cáp ngầm | mm | | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cáp ngầm | mm | | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 24. | Nhiệt độ làm | | | |
| | việc cho phép | | | |
| | của dây dẫn: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Liên tục: | °C | 90 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ngắn mạch | °C | 250 | |
| | trong 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 25. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cáp ngầm | A | | |
| | Cu/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x240)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Cáp ngầm | A | | |
| | Al/XLPE/P | | | |
| | VC/DSTA/PVC-W | | | |
| | 12,7/22(24) | | | |
| | kV-(3x300)mm2 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 26. | > Điện áp thử | | | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 5 | | | |
| | > phút: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Pha -- vỏ | kV | ≥ 42 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 27. | > Điện áp thử | kV | ≥ 48 | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 28. | Điện áp thử | kVp | 125 | |
| | nghiệm xung | | | |
| | sét 1.2/50µs | | | |
| | (IEC 60230) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 29. | Bán kính uốn | mm | Nhà thầu tính | |
| | cong tối | | toán và nêu | |
| | thiểu của cáp | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 30. | Đường kính | mm | | |
| | tổng cáp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 31. | Chiều dài | m | Nhà thầu chào | |
| | danh định | | theo phạm vi | |
| | cuộn cáp | | cung cấp | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 32. | Trọng lượng | kg/km | | |
| | cáp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 33. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | cáp các thông | |
| | | | tin sau được | |
| | | | in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại cáp: | |
| | | | Al/XLPE/P | |
| | | | VC/DSTA/PVC-W | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | 12,7/22(24)kV | |
| | | | kV | |
| | | | | |
| | | | - Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp\... | |
| | | | | |
| | | | Ví dụ: NSX | |
| | | | 2020 - | |
| | | | Al/XLPE/P | |
| | | | VC/DSTA/PVC-W | |
| | | | 12,7/22(24)kV | |
| | | | kV | |
| | | | 3x240mm^2^-5m | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 34. | Ghi nhãn, bao | | TCVN 4766-89. | |
| | gói và vận | | Lưu ý cáp | |
| | chuyển | | phải được | |
| | | | quấn vào cuộn | |
| | | | chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngoài cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 35. | Nội dung thử | | Các chỉ tiêu | |
| | nghiệm | | thử nghiệm | |
| | | | điển hình, | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | xuất xưởng, | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | mẫu, thử | |
| | | | nghiệm nghiệm | |
| | | | thu phù hợp | |
| | | | IEC 60502-2 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình: | | cấp biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | Thử nghiệm về | | điển hình | |
| | điện | | trong hồ sơ | |
| | | | dự thầu do | |
| | - Thử | | một phòng thử | |
| | nghiệm | | nghiệm độc | |
| | phóng | | lập thực | |
| | điện cục | | hiện. | |
| | bộ | | | |
| | | | | |
| | - Thử bẻ | | | |
| | cong kết | | | |
| | hợp với | | | |
| | phóng | | | |
| | điện cục | | | |
| | bộ | | | |
| | | | | |
| | - Đo hệ số | | | |
| | tổn hao | | | |
| | điện môi | | | |
| | tanδ | | | |
| | | | | |
| | - thử nhiệt | | | |
| | chu kỳ | | | |
| | kết hợp | | | |
| | giữa thử | | | |
| | phóng | | | |
| | điện cục | | | |
| | bộ. | | | |
| | | | | |
| | - thử xung, | | | |
| | thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | - thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | trong 4 | | | |
| | giờ. | | | |
| | | | | |
| | Thử cách | | | |
| | điện: | | | |
| | | | | |
| | - Thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | chiều dày | | | |
| | cách | | | |
| | điện. | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dàn tương | | | |
| | đối của | | | |
| | cách điện | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt cách | | | |
| | điện | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dàn tương | | | |
| | đối của | | | |
| | cách điện | | | |
| | sau lão | | | |
| | hóa | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt cách | | | |
| | điện sau | | | |
| | lão hóa | | | |
| | | | | |
| | - Thử nóng | | | |
| | | | | |
| | - Thử co | | | |
| | ngót | | | |
| | | | | |
| | - Thử hấp | | | |
| | thụ | | | |
| | nước\... | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở 1 | | giao hàng). | |
| | chiều của | | Biên bản thử | |
| | ruột dẫn | | nghiệm thường | |
| | ở 20ºC. | | xuyên do nhà | |
| | | | sản xuất thực | |
| | - Thử | | hiện. | |
| | nghiệm | | | |
| | phóng | | | |
| | điện cục | | | |
| | bộ | | | |
| | | | | |
| | - Thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | trong 5 | | | |
| | phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Theo quy định | |
| | mẫu: các hạng | | tại [[phần E, | |
| | mục: | | mục | |
| | | | I]{.ul}](#_ | |
| | - Tiết diện | | Yêu_cầu_về_1) | |
| | các sợi | | nêu trên. Cáp | |
| | đồng. | | phải được sản | |
| | | | xuất dư số | |
| | - Điện trở | | lượng 06 m/1 | |
| | 1 chiều | | mẫu để phục | |
| | ruột dẫn | | vụ cắt mẫu | |
| | ở 20°C. | | thí nghiệm, | |
| | | | với chi phí | |
| | - Khả năng | | liên quan đã | |
| | chống | | bao gồm trong | |
| | thấm dọc. | | giá dự thầu. | |
| | | | | |
| | - Chiều dày | | Số lượng mẫu | |
| | và cơ | | và chi phí | |
| | tính của | | thí nghiệm | |
| | lớp cách | | cáp mẫu tương | |
| | điện | | ứng theo phạm | |
| | chính | | vi cung cấp: | |
| | XLPE. | | | |
| | | | 1. Cáp | |
| | - Chiều dày | | Cu/XLPE/P | |
| | các lớp | | VC/DSTA/PVC-W | |
| | bọc. | | | |
| | | | 12,7/22(24)kV | |
| | - Đo tổn | | 3x240mm2: | |
| | hao điện | | 01 mẫu x | |
| | môi. | | 06m/1 mẫu | |
| | | | = 06 m | |
| | - Điện trở | | | |
| | suất của | | 2. Cáp | |
| | các lớp | | Al/XLPE/P | |
| | bán dẫn. | | VC/DSTA/PVC-W | |
| | | | | |
| | - Tiết diện | | 12,7/22(24)kV | |
| | lớp màn | | 3x300mm2: | |
| | chắn | | 01 mẫu x | |
| | đồng. | | 06m/1 mẫu | |
| | | | = 06 m. | |
| | - Các chỉ | | | |
| | tiêu về | | | |
| | lão hóa | | | |
| | của lớp | | | |
| | XLPE và | | | |
| | lớp ngoài | | | |
| | cùng. | | | |
| | | | | |
| | - Chỉ tiêu | | | |
| | thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | điện áp | | | |
| | xoay | | | |
| | chiều tần | | | |
| | số 50Hz. | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB và quản | |
| | Phòng: các | | lý dự án của | |
| | hạng mục: | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | - Tiết diện | | viên Điện lực | |
| | các sợi | | Hải Phòng | |
| | lõi (Bằng | | | |
| | Panme, | | | |
| | thước kẹp | | | |
| | chuyên | | | |
| | dùng, | | | |
| | ...). | | | |
| | | | | |
| | - Chiều dày | | | |
| | các lớp | | | |
| | cách điện | | | |
| | XLPE | | | |
| | (Bằng | | | |
| | thước | | | |
| | kẹp). | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | 1 chiều | | | |
| | ruột dẫn | | | |
| | (Bằng cầu | | | |
| | đo, đo 1m | | | |
| | và/hoặc | | | |
| | cả cuộn). | | | |
| | | | | |
| | - Cách điện | | | |
| | (Megaôm, | | | |
| | máy thử | | | |
| | cao áp, | | | |
| | hoặc tùy | | | |
| | điều kiện | | | |
| | của ĐV | | | |
| | thí | | | |
| | nghiệm). | | | |
| | | | | |
| | - Kiểm tra | | | |
| | độ mới | | | |
| | của sợi | | | |
| | lõi (Bằng | | | |
| | mắt, yêu | | | |
| | cầu sáng | | | |
| | đều, | | | |
| | không han | | | |
| | rỉ hay | | | |
| | lẫn tạp | | | |
| | chất). | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.11. Cáp đồng hạ thế cách điện XLPE:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ và cung | |
| | | | cấp catalogue | |
| | | | trong HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | | | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO | |
| | quản lý chất | | 9001:2008, | |
| | lượng sản | | hoặc tương | |
| | phẩm | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | | [[IEC | |
| | dụng | | 60502-1]{.ul | |
| | | | }](file:///C: | |
| | | | \SynologyDriv | |
| | | | e\Data\Hoso20 | |
| | | | 20\IEC\IEC%20 | |
| | | | 60502-1%20%5b | |
| | | | 2004%5d.pdf), | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 60228]{.ul | |
| | | | }](file:///D: | |
| | | | \CloudStation | |
| | | | \Box%20ky%20t | |
| | | | huat\IEC\IEC% | |
| | | | 2060228.pdf), | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại dây dẫn | | Dây đồng cách | |
| | | | điện XLPE, vỏ | |
| | | | bọc PVC hạ | |
| | | | thế, lắp đặt | |
| | | | ngoài trời, | |
| | | | sử dụng làm | |
| | | | đấu cáp hạ | |
| | | | thế mặt máy | |
| | | | biến áp đến | |
| | | | tủ phân phối. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Lọai ruột dẫn | | Ruột dẫn đồng | |
| | | | mềm, xoắn | |
| | | | đồng tâm. Lõi | |
| | | | dây đồng bện | |
| | | | nén tròn loại | |
| | | | 2, quy cách | |
| | | | phù hợp với | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60228. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Điện áp định | kV | 0,6/1(1,2) | |
| | mức | | | |
| | U | | | |
| | ~o~/U(U~max~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Tiết diện | mm^2^ | | |
| | danh định | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm^2^ | 150 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | > Số sợi bện | | | |
| | > ruột dẫn | | | |
| | > tối thiểu | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | Sợi | ≥ 18 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Điện trở một | Ω/km | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 20ºC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | Ω/km | 0,124 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Vật liệu cách | | XLPE, bề dày | |
| | điện | | ≥ bề dày danh | |
| | | | định như mục | |
| | | | 12, và giá | |
| | | | trị sai biệt | |
| | | | ≤ 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Bề dày cách | mm | | |
| | điện [danh | | | |
| | định]{.ul} | | | |
| | (IEC 60502-1) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm | 1,4 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Vật liệu vỏ | | PVC bền với | |
| | bọc | | tia tử ngoại, | |
| | | | bề dày ≥ bề | |
| | | | dày danh định | |
| | | | như mục 14, | |
| | | | và giá trị | |
| | | | sai biệt ≤ | |
| | | | 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Bề dày vỏ bọc | mm | | |
| | danh định | | | |
| | (IEC 60502-1) | | | |
| | [^8] | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm | 1,6 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Khối lượng | | | |
| | dây (gần | | | |
| | đúng) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | kg/km | Nhà thầu chào | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | > Nhiệt độ | | | |
| | > dây dẫn tối | | | |
| | > đa: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Vận hành bình | ºC | 90 | |
| | thường | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Vận hành ngắn | ºC | 250 | |
| | mạch không | | | |
| | quá 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | A | | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | > Điện áp thử | kV | 3,5 | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 5 | | | |
| | > phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | > Điện áp thử | kV | 2,4 | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Chiều dài của | m | | |
| | 1 cuộn dây | | | |
| | dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | m | Nhà thầu chào | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | cáp các thông | |
| | | | tin sau được | |
| | | | in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại cáp: | |
| | | | | |
| | | | Cu/XLPE/PVC | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | 0,6/1(1,2) | |
| | | | kV | |
| | | | | |
| | | | - Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp\... | |
| | | | | |
| | | | Ví dụ: NSX | |
| | | | 202 | |
| | | | 0-Cu/XLPE/PVC | |
| | | | 1x1 | |
| | | | 50-0,6/1kV-5m | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Ghi nhãn, bao | | TCVN 4766-89. | |
| | gói và vận | | Lưu ý cáp | |
| | chuyển | | phải được | |
| | | | quấn vào cuộn | |
| | | | chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23. | Yêu cầu về | | Nhà thầu cung | |
| | thử nghiệm: | | cấp các biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | cáp chào phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tính kỹ thuật | |
| | | | hồ sơ mời | |
| | | | thầu và hợp | |
| | | | đồng. Biên | |
| | | | bản này phải | |
| | | | phù hợp theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60502-1, | |
| | | | IEC 60228 và | |
| | | | các tiêu | |
| | | | chuẩn liên | |
| | | | quan hoặc | |
| | | | TCVN tương | |
| | | | đương, nội | |
| | | | dung thử | |
| | | | nghiệm bao | |
| | | | gồm: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | > điển hình: | | cấp biên bản | |
| | > | | thử nghiệm | |
| | > \(i\) Thử | | điển hình | |
| | > nghiệm về | | trong hồ sơ | |
| | > điện: | | dự thầu do | |
| | | | một phòng thử | |
| | - Số sợi, | | nghiệm độc | |
| | | | lập thực | |
| | - Đường | | hiện. | |
| | > kính | | | |
| | > ruột, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | > 1 chiều | | | |
| | > ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Chiều | | | |
| | > xoắn, | | | |
| | > bội số | | | |
| | > bước | | | |
| | > xoắn, | | | |
| | | | | |
| | - Bề dày | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | > trở | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện ở | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > độ môi | | | |
| | > trường, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | > trở | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện ở | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > độ vận | | | |
| | > hành | | | |
| | > bình | | | |
| | > thường | | | |
| | > 70ºC | | | |
| | | | | |
| | - Thử điện | | | |
| | > áp tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong | | | |
| | > 4h;... | | | |
| | | | | |
| | > \(ii\) Thử | | | |
| | > cách điện: | | | |
| | | | | |
| | - Thử | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > chiều | | | |
| | > dày | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | > dài | | | |
| | > tương | | | |
| | > đối | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | > suất | | | |
| | > kéo đứt | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | > dài | | | |
| | > tương | | | |
| | > đối | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện | | | |
| | > sau lão | | | |
| | > hóa, | | | |
| | > suất | | | |
| | > kéo đứt | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện | | | |
| | > sau lão | | | |
| | > hóa, | | | |
| | | | | |
| | - Thử nóng, | | | |
| | | | | |
| | - Độ co | | | |
| | > ngót, | | | |
| | | | | |
| | - Thử hấp | | | |
| | > thụ | | | |
| | > nước... | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở 1 | | giao hàng). | |
| | chiều của | | Biên bản thử | |
| | km dây | | nghiệm thường | |
| | dẫn ở | | xuyên do nhà | |
| | 20ºC, | | sản xuất thực | |
| | | | hiện. | |
| | - Thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | 3,5kV/5phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB, quản lý | |
| | Phòng | | dự án của | |
| | | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | | | viên Điện lực | |
| | | | Hải Phòng | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.12. Dây nhôm lõi thép bọc mỡ:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **ĐVT** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ và cung | |
| | | | cấp catalogue | |
| | | | trong HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | | hoặc tương | |
| | chất lượng | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuần áp | | [[TCVN | |
| | dụng | | 5064-1 | |
| | | | 994]{.ul}](fi | |
| | | | le:///D:\Clou | |
| | | | dStation\Box% | |
| | | | 20ky%20thuat\ | |
| | | | TCVN\TCVN%205 | |
| | | | 064-1994.pdf) | |
| | | | , | |
| | | | | |
| | | | [[TCVN | |
| | | | 5 | |
| | | | 064-1994/SĐ1- | |
| | | | 1995]{.ul}] | |
| | | | (file:///D:\C | |
| | | | loudStation\B | |
| | | | ox%20ky%20thu | |
| | | | at\TCVN\TCVN% | |
| | | | 205064.1994-S | |
| | | | D1.1995.pdf), | |
| | | | [[TCVN | |
| | | | 6483 | |
| | | | :1999]{.ul}]( | |
| | | | file:///D:\Cl | |
| | | | oudStation\Da | |
| | | | ta\Hoso2020\D | |
| | | | TXD%20-%20T01 | |
| | | | .2020%20-%20C | |
| | | | T%20XD%20moi% | |
| | | | 20luoi%20dien | |
| | | | %20Kien%20An% | |
| | | | 20Duong%20Kin | |
| | | | h%20tao%20MV% | |
| | | | 20KV%20DS%20D | |
| | | | K%20KA%20KT\T | |
| | | | CVN\TCVN%2064 | |
| | | | 83-1999.doc), | |
| | | | [[TCVN | |
| | | | 2697-78]{.ul | |
| | | | }](file:///D: | |
| | | | \CloudStation | |
| | | | \Data\Hoso202 | |
| | | | 0\DTXD%20-%20 | |
| | | | T01.2020%20-% | |
| | | | 20CT%20XD%20m | |
| | | | oi%20luoi%20d | |
| | | | ien%20Kien%20 | |
| | | | An%20Duong%20 | |
| | | | Kinh%20tao%20 | |
| | | | MV%20KV%20DS% | |
| | | | 20DK%20KA%20K | |
| | | | T\TCVN\tcvn26 | |
| | | | 97-1978.pdf), | |
| | | | | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 6 | |
| | | | 1089:1997]{.u | |
| | | | l}](file:///D | |
| | | | :\CloudStatio | |
| | | | n\Box%20ky%20 | |
| | | | thuat\IEC\IEC | |
| | | | %2061089.pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Yêu cầu về | | | |
| | kết cấu | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Kết cấu bề | | Bề mặt đồng | |
| | mặt | | đều, các sợi | |
| | | | bện không | |
| | | | chồng chéo, | |
| | | | không có | |
| | | | khuyết tật; | |
| | | | tại các đầu | |
| | | | đầu và cuối | |
| | | | của dây bện | |
| | | | phải có đai | |
| | | | chống bung | |
| | | | xoắn | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Các lớp xoắn | | Các lớp xoắn | |
| | | | kế tiếp nhau | |
| | | | phải ngược | |
| | | | chiều nhau và | |
| | | | được xoắn | |
| | | | chặt với | |
| | | | nhau; lớp | |
| | | | xoắn ngoài | |
| | | | cùng theo | |
| | | | chiều phải | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Mối nối | | Mối nối phải | |
| | | | thực hiện | |
| | | | bằng các | |
| | | | phương pháp | |
| | | | hàn hoặc ép | |
| | | | áp dụng TCVN | |
| | | | 6483:1999. | |
| | | | Trên mỗi sợi | |
| | | | bện không của | |
| | | | lớp ngoài | |
| | | | cùng không có | |
| | | | quá 5 mối | |
| | | | nối. Khoảng | |
| | | | cách giữa các | |
| | | | mối nối trên | |
| | | | các sợi khác | |
| | | | nhau, cũng | |
| | | | như trên cùng | |
| | | | một sợi không | |
| | | | được nhỏ hơn | |
| | | | 5m. không cho | |
| | | | phép có mối | |
| | | | nối trên lõi | |
| | | | thép một sợi. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Các sợi thép | | Các sợi thép | |
| | | | của dây phải | |
| | | | được mạ kẽm. | |
| | | | Lớp mạ không | |
| | | | được bong, | |
| | | | tách lớp khi | |
| | | | thử uốn theo | |
| | | | quy định; | |
| | | | khối lượng | |
| | | | lớp mạ phải | |
| | | | phù hợp với | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064:1 | |
| | | | 994/SĐ1:S1995 | |
| | | | và chịu thử | |
| | | | nhúng trong | |
| | | | dung dịch | |
| | | | CuSO4 theo | |
| | | | TCVN 3102-79 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Mỡ bảo vệ | | Toàn bộ dây | |
| | | | nhôm lõi thép | |
| | | | được phủ mỡ | |
| | | | trung tính | |
| | | | chịu nhiệt. | |
| | | | Việc bôi mỡ | |
| | | | phù hợp quy | |
| | | | định theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | [[TCVN | |
| | | | 6483:19 | |
| | | | 99]{.ul}](fil | |
| | | | e:///D:\Cloud | |
| | | | Station\Box%2 | |
| | | | 0ky%20thuat\T | |
| | | | CVN\TCVN%2064 | |
| | | | 83-1999.doc), | |
| | | | Toàn bộ dây | |
| | | | được bôi mỡ | |
| | | | trừ lớp ngoài | |
| | | | cùng. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Tiết diện | | | |
| | danh định | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm^2^ | 120/19 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Số sợi/đường | | | |
| | kính sợi nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | sợi/mm | 26 / 2,4 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Số sợi/đường | | | |
| | kính sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | sợi/mm | 7 / 1,85 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Thông số kỹ | | | |
| | thuật của | | | |
| | phần nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Sai số cho | | | |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm | ± 0,03 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ứng suất chịu | | | |
| | kéo đứt tối | | | |
| | thiểu của sợi | | | |
| | nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | N/mm^2^ | 175 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Độ giãn dài | | | |
| | tương đối tối | | | |
| | thiểu của sợi | | | |
| | nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | \% | 1,5 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Thông số kỹ | | | |
| | thuật phần | | | |
| | thép: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Sai số cho | | | |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm | ± 0,06 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ứng suất chịu | | | |
| | kéo đứt tối | | | |
| | thiểu của sợi | | | |
| | thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | N/mm^2^ | 1.313 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Độ giãn dài | | | |
| | tương đối tối | | | |
| | thiểu của sợi | | | |
| | thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | \% | 4 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Khối lượng | | | |
| | lớp mạ kẽm | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | g/m^2^ | 190 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Điện trở một | | | |
| | chiều ở 20ºC: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | Ω/km | 0,2440 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Trọng lượng | | Không bao gồm | |
| | gần đúng tham | | mỡ / Bao gồm | |
| | khảo | | mỡ | |
| | | | | |
| | | | (Nhà thầu | |
| | | | chào cụ thể) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | kg/km | Nhà thầu chào | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Lực kéo đứt | | | |
| | của dây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | N | ≥ 41.521 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Bán kính bẻ | | | |
| | cong / số lần | | | |
| | bẻ cong sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm±0.5/lần | 5 / ≥ 8 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Chiều dài | | theo phạm vi | |
| | rulo | | cung cấp | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Bội số bước | | Theo TCVN | |
| | xoắn phần | | 5064- | |
| | nhôm | | 1994/SĐ1:1995 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > *Lớp thứ | | | |
| | > nhất* | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | | 10 ÷ 15 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Loại mỡ bảo | | Mỡ trung tính | |
| | vệ dây | | chịu nhiệt, | |
| | | | nhiệt độ làm | |
| | | | chảy không | |
| | | | dưới 105ºC. | |
| | | | khối lượng mỡ | |
| | | | bảo vệ không | |
| | | | nhỏ hơn: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | kg/km | 12,5 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | A | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | > Ghi nhãn, | | | |
| | > bao gói, | | | |
| | > vận chuyển | | | |
| | > và bảo | | | |
| | > quản: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Tiêu chuẩn | | TCVN 4766-89 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ghi nhãn | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Bao gói | | Đầu ngoài | |
| | | | cùng của cuộn | |
| | | | dây được cố | |
| | | | định vào tang | |
| | | | trống | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình: | | cấp biên bản | |
| | phù hợp nội | | thử nghiệm | |
| | dung tiêu | | điển hình | |
| | chuẩn TCVN | | trong hồ sơ | |
| | 5064:1994 & | | dự thầu do | |
| | TCVN | | một phòng thử | |
| | 5 | | nghiệm độc | |
| | 064:1994/SĐ1: | | lập thực | |
| | 1995 hoặc | | hiện. | |
| | tương đương, | | | |
| | gồm các hạng | | | |
| | mục: | | | |
| | | | | |
| | - Số sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Số sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Chiều | | | |
| | xoắn lớp | | | |
| | ngoài | | | |
| | cùng, bội | | | |
| | số bước | | | |
| | xoắn, | | | |
| | | | | |
| | - Đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - số lần bẻ | | | |
| | cong sợi | | | |
| | nhôm | | | |
| | (không | | | |
| | gãy), | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | giãn 1% | | | |
| | sợi thép, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Độ bền | | | |
| | chịu uốn | | | |
| | của sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Lớp mạ | | | |
| | sợi thép, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | một chiều | | | |
| | ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Lực kéo | | | |
| | đứt toàn | | | |
| | bộ dây | | | |
| | dẫn | | | |
| | | | | |
| | - Nhiệt độ | | | |
| | chảy nhỏ | | | |
| | giọt của | | | |
| | mỡ bảo vệ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Điện trở | | phẩm (khi | |
| | 1 chiều | | giao hàng). | |
| | của 1km | | Biên bản thử | |
| | ruột dẫn | | nghiệm thường | |
| | ở 20ºC, | | xuyên do nhà | |
| | | | sản xuất thực | |
| | | | hiện. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo quy định | |
| | của Công ty | | quản lý VTTB, | |
| | TNHH Một | | quản lý dự án | |
| | thành viên | | của Công ty | |
| | Điện lực Hải | | TNHH Một | |
| | Phòng: các | | thành viên | |
| | hạng mục: | | Điện lực Hải | |
| | | | Phòng | |
| | - Các thông | | | |
| | số trên | | | |
| | lô quấn | | | |
| | | | | |
| | - Tiết diện | | | |
| | các sợi | | | |
| | nhôm, sợi | | | |
| | thép | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | một chiều | | | |
| | ở 20ºC | | | |
| | | | | |
| | - Bội số | | | |
| | bước xoắn | | | |
| | từng lớp, | | | |
| | | | | |
| | - Kiểm tra | | | |
| | độ đồng | | | |
| | đều và | | | |
| | phủ kín | | | |
| | của lớp | | | |
| | mỡ bảo vệ | | | |
| | lõi thép | | | |
| | (tách lớp | | | |
| | \~3m và | | | |
| | kiểm tra | | | |
| | bằng | | | |
| | mắt), | | | |
| | | | | |
| | - Kiểm tra | | | |
| | độ mới | | | |
| | của sợi | | | |
| | nhôm, sợi | | | |
| | thép | | | |
| | (bằng | | | |
| | mắt, yêu | | | |
| | cầu sáng | | | |
| | đều, | | | |
| | không han | | | |
| | rỉ) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.13. Dây bọc kim Cu/XLPE/PVC-Sc:**

+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng |
| | | | | của nhà |
| | | | | thầu** |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 1. | Hãng sản | | Nhà cấp hàng | |
| | xuất / Nước | | nêu cụ thể | |
| | sản xuất | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà cấp hàng | |
| | catalogue | | nêu cụ thể | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO | |
| | quản lý chất | | 9001:2008 | |
| | lượng sản | | hoặc tương | |
| | phẩm | | đương | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | [IEC | |
| | áp dụng | | 60502-1](fi | |
| | | | le:///D:\Clo | |
| | | | udStation\Da | |
| | | | ta\Hoso2020\ | |
| | | | IEC\IEC%2060 | |
| | | | 502-1%20%5b2 | |
| | | | 004%5d.pdf), | |
| | | | [IEC | |
| | | | 60228 | |
| | | | ](file:///D: | |
| | | | \CloudStatio | |
| | | | n\Data\Hoso2 | |
| | | | 020\IEC\IEC% | |
| | | | 2060228.pdf) | |
| | | | | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 5. | Loại cáp | | Cáp điều | |
| | | | khiển 2, 4 | |
| | | | lõi, ruột | |
| | | | đồng, cách | |
| | | | điện PVC, vỏ | |
| | | | bọc PVC, màn | |
| | | | chắn đồng, | |
| | | | lắp đặt ở | |
| | | | ngoài trời, | |
| | | | dùng làm cáp | |
| | | | tín hiệu | |
| | | | dòng và áp | |
| | | | cho đo | |
| | | | lường, ký | |
| | | | hiệu | |
| | | | \[Cu/X | |
| | | | LPE/PVC-Sc\] | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 6. | Điện áp định | kV | 0,6/1(1,2) | |
| | mức | | | |
| | U~ | | | |
| | o~/U(U~max~) | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 7. | Lọai ruột | | Sợi đồng | |
| | dẫn | | mềm, xoắn | |
| | | | đồng tâm. | |
| | | | Lõi dây đồng | |
| | | | bện nén tròn | |
| | | | loại 2, quy | |
| | | | cách phù hợp | |
| | | | với tiêu | |
| | | | chuẩn IEC | |
| | | | 60228 | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 8. | Số lõi x | | | |
| | Tiết diện | | | |
| | danh định | | | |
| | của mỗi lõi | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 1. | Cu | lõi x mm^2^ | 4x2,5 | |
| | /XLPE/PVC-Sc | | | |
| | 4x2,5 | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 9. | > Số sợi của | | | |
| | > mỗi lõi | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 1. | Cu | sợi | ≥ 6 | |
| | /XLPE/PVC-Sc | | | |
| | 4x2,5 | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 10. | Điện trở một | | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của mỗi | | | |
| | ruột ở 20ºC | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 1. | Cu | Ω/km | 7,41 | |
| | /XLPE/PVC-Sc | | | |
| | 4x2,5 | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 11. | Lớp cách | | XLPE, bề dày | |
| | điện | | ≥ bề dày | |
| | | | danh định | |
| | | | như mục 12, | |
| | | | và giá trị | |
| | | | sai biệt ≤ | |
| | | | 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 12. | Bề dày cách | | | |
| | điện danh | | | |
| | định (IEC | | | |
| | 60502-1) | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 1. | Cu | mm | 0,7 | |
| | /XLPE/PVC-Sc | | | |
| | 4x2,5 | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 13. | Sợi độn | | Kẻ giữa các | |
| | | | lõi được | |
| | | | điền đầy | |
| | | | bằng vật | |
| | | | liệu PP hoặc | |
| | | | PVC | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 14. | Chiều dày | | Bề dày ≥ 0,1 | |
| | lớp màn chắn | | mm | |
| | (lớp băng | | | |
| | đồng quấn | | | |
| | chống nửa) | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 15. | Vỏ cáp | | PVC, màu | |
| | | | đen, bền với | |
| | | | tia tử | |
| | | | ngoại, độ | |
| | | | dày 1,8mm | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 16. | Khối lượng | | {#section} | |
| | gần đúng của | | | |
| | toàn bộ cáp | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 1. | Cu | kg/km | Nhà thầu | |
| | /XLPE/PVC-Sc | | chào | |
| | 4x2,5 | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 17. | Chiều dài | | | |
| | của 1 cuộn | | | |
| | cáp | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 1. | Cu | m | Nhà thầu | |
| | /XLPE/PVC-Sc | | chào | |
| | 4x2,5 | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 18. | > Nhiệt độ | | | |
| | > dây dẫn | | | |
| | > tối đa: | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 19. | > Vận hành | ºC | 90 | |
| | > bình | | | |
| | > thường | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 20. | > Vận hành | ºC | 250 | |
| | > ngắn mạch | | | |
| | > 5 giây | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 21. | > Điện áp | kV | 3,5 | |
| | > thử nghiệm | | | |
| | > tần số | | | |
| | > công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 5 | | | |
| | > phút | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 22. | > Điện áp | kV | 2,4 | |
| | > thử nghiệm | | | |
| | > tần số | | | |
| | > công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 4 | | | |
| | > giờ | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 23. | Nhận dạng | | Nhận dạng | |
| | lõi cáp | | bằng màu | |
| | | | hoặc bằng số | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 24. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài | |
| | | | của cáp các | |
| | | | thông tin | |
| | | | sau được in | |
| | | | bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại | |
| | | | cáp: | |
| | | | Cu | |
| | | | /XLPE/PVC-Sc | |
| | | | | |
| | | | - Tiết | |
| | | | diện | |
| | | | danh | |
| | | | định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định | |
| | | | mức: | |
| | | | 0,6/1 kV | |
| | | | | |
| | | | - Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp\... | |
| | | | | |
| | | | Ví dụ: | |
| | | | | |
| | | | NSX | |
| | | | 2020-Cu | |
| | | | /XLPE/PVC-Sc | |
| | | | 2x | |
| | | | 4-0,6/1kV-5m | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 25. | Yêu cầu về | | Nhà thầu | |
| | thử nghiệm: | | cung cấp các | |
| | | | biên bản thử | |
| | | | nghiệm để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | cáp chào phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tính kỹ | |
| | | | thuật hồ sơ | |
| | | | mời thầu và | |
| | | | hợp đồng. | |
| | | | Biên bản này | |
| | | | phải phù hợp | |
| | | | theo tiêu | |
| | | | chuẩn IEC | |
| | | | 60502-1, IEC | |
| | | | 60228 và các | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | liên quan | |
| | | | hoặc TCVN | |
| | | | tương đương, | |
| | | | nội dung thử | |
| | | | nghiệm bao | |
| | | | gồm: | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 26. | Thử nghiệm | | Nhà thầu | |
| | điển hình: | | cung cấp | |
| | | | biên bản thử | |
| | - Số sợi, | | nghiệm điển | |
| | | | hình trong | |
| | - Đường | | hồ sơ dự | |
| | kính | | thầu do một | |
| | ruột, | | phòng thử | |
| | | | nghiệm độc | |
| | - Điện trở | | lập thực | |
| | 1 chiều | | hiện. | |
| | ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Chiều | | | |
| | xoắn, | | | |
| | bội số | | | |
| | bước | | | |
| | xoắn, | | | |
| | | | | |
| | - Bề dày | | | |
| | cách | | | |
| | điện, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | trở cách | | | |
| | điện ở | | | |
| | nhiệt độ | | | |
| | môi | | | |
| | trường, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | trở cách | | | |
| | điện ở | | | |
| | nhiệt độ | | | |
| | vận hành | | | |
| | bình | | | |
| | thường | | | |
| | 70ºC, | | | |
| | | | | |
| | - thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | điện áp | | | |
| | tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp 4 | | | |
| | giờ... | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt và | | | |
| | độ giãn | | | |
| | dài cách | | | |
| | điện\... | | | |
| | thực | | | |
| | hiện bởi | | | |
| | phòng | | | |
| | thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | độc lập. | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 27. | Thử nghiệm | | Nhà thầu | |
| | thường xuyên | | cung cấp | |
| | của nhà sản | | biên bản thử | |
| | xuất: | | nghiệm | |
| | | | thường xuyên | |
| | - Đo điện | | kèm theo sản | |
| | trở 1 | | phẩm (khi | |
| | chiều | | giao hàng). | |
| | của km | | Biên bản thử | |
| | dây dẫn | | nghiệm | |
| | ở 20ºC, | | thường xuyên | |
| | | | do nhà sản | |
| | - Thử điện | | xuất thực | |
| | áp tần | | hiện. | |
| | số công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | 3,5kV/5phút | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+
| 28. | Thử nghiệm | | Công ty TNHH | |
| | nghiệm thu | | Một thành | |
| | của Công ty | | viên Điện | |
| | TNHH Một | | lực Hải | |
| | thành viên | | Phòng sẽ thử | |
| | Điện lực Hải | | nghiệm | |
| | Phòng: các | | nghiệm thu | |
| | hạng mục: | | trên các lô | |
| | | | cáp cung cấp | |
| | - Kiểm tra | | theo hồ sơ | |
| | số sợi, | | dự thầu. | |
| | | | | |
| | - Số lớp | | Kết quả thử | |
| | xoắn, | | nghiệm của | |
| | | | Công ty TNHH | |
| | - Bội số | | Một thành | |
| | bước | | viên Điện | |
| | xoắn, | | lực Hải | |
| | | | Phòng là căn | |
| | - Đường | | cứ cuối cùng | |
| | kính | | để nghiệm | |
| | ruột | | thu hàng hóa | |
| | dẫn, | | cung cấp | |
| | | | theo hợp | |
| | - Đường | | đồng. | |
| | kính | | | |
| | cáp, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | 1 chiều | | | |
| | của 1km | | | |
| | ruột dẫn | | | |
| | ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Bề dày | | | |
| | cách | | | |
| | điện. | | | |
+--------+--------------+-------------+--------------+--------------+

### **II.14. Dây bọc Cu/XLPE/PVC:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ và cung | |
| | | | cấp catalogue | |
| | | | trong HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | | | |
| | > 2x4 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO | |
| | quản lý chất | | 9001:2008, | |
| | lượng sản | | hoặc tương | |
| | phẩm | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | | [[IEC | |
| | dụng | | 60502-1]{.u | |
| | | | l}](file:///D | |
| | | | :\CloudStatio | |
| | | | n\Data\Hoso20 | |
| | | | 20\IEC\IEC%20 | |
| | | | 60502-1%20%5b | |
| | | | 2004%5d.pdf), | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 60228]{.ul | |
| | | | }](file:///D: | |
| | | | \CloudStation | |
| | | | \Box%20ky%20t | |
| | | | huat\IEC\IEC% | |
| | | | 2060228.pdf), | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại dây dẫn | | Dây đồng cách | |
| | | | điện XLPE, vỏ | |
| | | | bọc PVC hạ | |
| | | | thế, lắp đặt | |
| | | | ngoài trời, | |
| | | | sử dụng làm | |
| | | | đấu cáp hạ | |
| | | | thế mặt máy | |
| | | | biến áp đến | |
| | | | tủ phân phối. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Lọai ruột dẫn | | Ruột dẫn đồng | |
| | | | mềm, xoắn | |
| | | | đồng tâm. Lõi | |
| | | | dây đồng bện | |
| | | | nén tròn loại | |
| | | | 2, quy cách | |
| | | | phù hợp với | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60228. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Điện áp định | kV | 0,6/1(1,2) | |
| | mức | | | |
| | U | | | |
| | ~o~/U(U~max~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Tiết diện | mm^2^ | | |
| | danh định | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm^2^ | dây pha: 4 | |
| | > 2x4 | | | |
| | | | dây trung | |
| | | | tính: 4 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | > Số sợi bện | | | |
| | > ruột dẫn | | | |
| | > tối thiểu | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | Sợi | ≥ 6 | |
| | > 2x4 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Điện trở một | Ω/km | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 20ºC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | Ω/km | 4,61 | |
| | > 2x4 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Vật liệu cách | | XLPE, bề dày | |
| | điện | | ≥ bề dày danh | |
| | | | định như mục | |
| | | | 12, và giá | |
| | | | trị sai biệt | |
| | | | ≤ 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Bề dày cách | mm | | |
| | điện [danh | | | |
| | định]{.ul} | | | |
| | (IEC 60502-1) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm | dây pha: 0,7 | |
| | > 2x4 | | | |
| | | | dây trung | |
| | | | tính: 0,7 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Vật liệu vỏ | | PVC bền với | |
| | bọc | | tia tử ngoại, | |
| | | | bề dày ≥ bề | |
| | | | dày danh định | |
| | | | như mục 14, | |
| | | | và giá trị | |
| | | | sai biệt ≤ | |
| | | | 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Bề dày vỏ bọc | mm | | |
| | danh định | | | |
| | (IEC 60502-1) | | | |
| | [^10] | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm | 1,8 | |
| | > 2x4 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Khối lượng | | | |
| | dây (gần | | | |
| | đúng) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | kg/km | Nhà thầu chào | |
| | > 2x4 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | > Nhiệt độ | | | |
| | > dây dẫn tối | | | |
| | > đa: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Vận hành bình | ºC | 90 | |
| | thường | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Vận hành ngắn | ºC | 250 | |
| | mạch không | | | |
| | quá 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | A | | |
| | > 2x4 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | > Điện áp thử | kV | 3,5 | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 5 | | | |
| | > phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | > Điện áp thử | kV | 2,4 | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Chiều dài của | m | | |
| | 1 cuộn dây | | | |
| | dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | m | Nhà thầu chào | |
| | > 2x4 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | cáp các thông | |
| | | | tin sau được | |
| | | | in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại cáp: | |
| | | | | |
| | | | Cu/XLPE/PVC | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | 0,6/1(1,2) | |
| | | | kV | |
| | | | | |
| | | | - Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp\... | |
| | | | | |
| | | | Ví dụ: NSX | |
| | | | 202 | |
| | | | 0-Cu/XLPE/PVC | |
| | | | 1x3 | |
| | | | 00-0,6/1kV-5m | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Ghi nhãn, bao | | TCVN 4766-89. | |
| | gói và vận | | Lưu ý cáp | |
| | chuyển | | phải được | |
| | | | quấn vào cuộn | |
| | | | chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23. | Yêu cầu về | | Nhà thầu cung | |
| | thử nghiệm: | | cấp các biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | cáp chào phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tính kỹ thuật | |
| | | | hồ sơ mời | |
| | | | thầu và hợp | |
| | | | đồng. Biên | |
| | | | bản này phải | |
| | | | phù hợp theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60502-1, | |
| | | | IEC 60228 và | |
| | | | các tiêu | |
| | | | chuẩn liên | |
| | | | quan hoặc | |
| | | | TCVN tương | |
| | | | đương, nội | |
| | | | dung thử | |
| | | | nghiệm bao | |
| | | | gồm: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | > điển hình: | | cấp biên bản | |
| | > | | thử nghiệm | |
| | > \(i\) Thử | | điển hình | |
| | > nghiệm về | | trong hồ sơ | |
| | > điện: | | dự thầu do | |
| | | | một phòng thử | |
| | - Số sợi, | | nghiệm độc | |
| | | | lập thực | |
| | - Đường | | hiện. | |
| | > kính | | | |
| | > ruột, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | > 1 chiều | | | |
| | > ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Chiều | | | |
| | > xoắn, | | | |
| | > bội số | | | |
| | > bước | | | |
| | > xoắn, | | | |
| | | | | |
| | - Bề dày | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | > trở | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện ở | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > độ môi | | | |
| | > trường, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | > trở | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện ở | | | |
| | > nhiệt | | | |
| | > độ vận | | | |
| | > hành | | | |
| | > bình | | | |
| | > thường | | | |
| | > 70ºC | | | |
| | | | | |
| | - Thử điện | | | |
| | > áp tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong | | | |
| | > 4h;... | | | |
| | | | | |
| | > \(ii\) Thử | | | |
| | > cách điện: | | | |
| | | | | |
| | - Thử | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > chiều | | | |
| | > dày | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | > dài | | | |
| | > tương | | | |
| | > đối | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | > suất | | | |
| | > kéo đứt | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | > dài | | | |
| | > tương | | | |
| | > đối | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện | | | |
| | > sau lão | | | |
| | > hóa, | | | |
| | > suất | | | |
| | > kéo đứt | | | |
| | > cách | | | |
| | > điện | | | |
| | > sau lão | | | |
| | > hóa, | | | |
| | | | | |
| | - Thử nóng, | | | |
| | | | | |
| | - Độ co | | | |
| | > ngót, | | | |
| | | | | |
| | - Thử hấp | | | |
| | > thụ | | | |
| | > nước... | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở 1 | | giao hàng). | |
| | chiều của | | Biên bản thử | |
| | km dây | | nghiệm thường | |
| | dẫn ở | | xuyên do nhà | |
| | 20ºC, | | sản xuất thực | |
| | | | hiện. | |
| | - Thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | 3,5kV/5phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB, quản lý | |
| | Phòng | | dự án của | |
| | | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | | | viên Điện lực | |
| | | | Hải Phòng | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

### **II.15. Dây tiếp địa Cu/PVC 35:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+========+===============+============+===============+===============+
| 9. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ và cung | |
| | | | cấp catalogue | |
| | | | trong HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cu/PVC 35 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Tiêu chuẩn hệ | | ISO 9001:2015 | |
| | thống quản lý | | hoặc tương | |
| | chất lượng | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Tiêu chuẩn áp | | [IEC | |
| | dụng | | 60502-1] | |
| | | | (file:///D:\C | |
| | | | loudStation\B | |
| | | | ox%20ky%20thu | |
| | | | at\IEC\IEC%20 | |
| | | | 60502-1%20%5b | |
| | | | 2004%5d.pdf), | |
| | | | [IEC | |
| | | | 602 | |
| | | | 28](file:///D | |
| | | | :\CloudStatio | |
| | | | n\Box%20ky%20 | |
| | | | thuat\IEC\IEC | |
| | | | %2060228.pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Loại dây dẫn | | Cáp 1 lõi | |
| | | | ruột đồng | |
| | | | theo phạm vi | |
| | | | cung cấp, | |
| | | | cách điện | |
| | | | PVC, lắp đặt | |
| | | | ngoài trời, | |
| | | | sử dụng để | |
| | | | đấu nối tiếp | |
| | | | địa thiết bị | |
| | | | điện. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Loại ruột dẫn | | Sợi đồng mềm, | |
| | | | xoắn đồng | |
| | | | tâm, quy cách | |
| | | | bện nén tròn | |
| | | | loại 2 phù | |
| | | | hợp với tiêu | |
| | | | chuẩn IEC | |
| | | | 60228 hoặc | |
| | | | tương đương. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Điện áp đinh | kV | 0,6/1(1,2) | |
| | mức U~o~/U | | | |
| | (U~max~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Tiết diện | | | |
| | danh định của | | | |
| | cáp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cu/PVC 35 | mm^2^ | 35 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Số sợi mỗi | Sợi | | |
| | ruột dây pha | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cu/PVC 35 | Sợi | ≥ 6 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Điện trở một | Ω/km | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của ruột | | | |
| | dẫn pha ở 20 | | | |
| | °C | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cu/PVC 35 | Ω/km | 0,524 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Đường kính | | phù hợp quy | |
| | lõi dẫn | | định của IEC | |
| | | | 60228 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cu/PVC 35 | mm | 6,6÷7,5 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Vật liệu cách | | PVC bền với | |
| | điện kiêm vỏ | | tia tử ngoại, | |
| | bọc ngoài | | bề dày | |
| | | | | |
| | | | ≥ bề dày danh | |
| | | | định như mục | |
| | | | 13, và giá | |
| | | | trị sai biệt | |
| | | | ≤ 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Bề dày cách | | | |
| | điện danh | | | |
| | định | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cu/PVC 35 | mm | 1,2 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Nhiệt độ dây | | | |
| | dẫn tối đa | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | \+ Vận hành | ^o^C | 70 | |
| | bình thường | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | \+ Vận hành | ^o^C | 160 | |
| | ngắn mạch | | | |
| | không quá 5s | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23. | Dòng điện vận | | Nhà thầu nêu | |
| | hành liên tục | | rõ | |
| | cho phép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Cu/PVC 35 | A | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 24. | Điện áp thử | kV | 3,5 | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 5 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 25. | Điện áp thử | kV | 2,4 | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 26. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | cáp, phải có | |
| | | | ký hiệu tên | |
| | | | cáp được in | |
| | | | bằng mực | |
| | | | không phai | |
| | | | (hoặc dập | |
| | | | chìm) trên vỏ | |
| | | | cáp: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại cáp: | |
| | | | | |
| | | | Cu/PVC/PVC | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | 0,6/1(1,2) | |
| | | | kV | |
| | | | | |
| | | | - Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp\... | |
| | | | | |
| | | | Ví dụ: NSX | |
| | | | 2020 - Cu/PVC | |
| | | | 35 | |
| | | | -0,6/1kV-5m | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 27. | Ghi nhãn, bao | | TCVN 4766-89. | |
| | gói và vận | | Lưu ý cáp | |
| | chuyển | | phải được | |
| | | | quấn vào cuộn | |
| | | | chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 28. | Yêu cầu về | | | |
| | thử nghiệm: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình: | | cấp biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | - Số sợi, | | điển hình | |
| | | | trong hồ sơ | |
| | - Đường | | dự thầu do | |
| | kính | | một phòng thử | |
| | ruột, | | nghiệm độc | |
| | | | lập thực | |
| | - Điện trở | | hiện. Nội | |
| | 1 chiều ở | | dung phù hợp | |
| | 20ºC, | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60502-1 | |
| | - Chiều | | hoặc tương | |
| | xoắn, bội | | đương. | |
| | số bước | | | |
| | xoắn, | | | |
| | | | | |
| | - Bề dày | | | |
| | cách | | | |
| | điện, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | trở cách | | | |
| | điện ở | | | |
| | nhiệt độ | | | |
| | môi | | | |
| | trường, | | | |
| | | | | |
| | - Đo điện | | | |
| | trở cách | | | |
| | điện ở | | | |
| | nhiệt độ | | | |
| | vận hành | | | |
| | bình | | | |
| | thường | | | |
| | 70ºC, | | | |
| | | | | |
| | - thử | | | |
| | nghiệm | | | |
| | điện áp | | | |
| | tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp 4 | | | |
| | giờ... | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt và độ | | | |
| | giãn dài | | | |
| | cách | | | |
| | điện\... | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở 1 | | giao hàng). | |
| | chiều của | | Biên bản thử | |
| | km dây | | nghiệm thường | |
| | dẫn ở | | xuyên do nhà | |
| | 20ºC, | | sản xuất thực | |
| | | | hiện. | |
| | - Thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | 3,5kV/5phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB, quản lý | |
| | Phòng | | dự án của | |
| | | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | | | viên Điện lực | |
| | | | Hải Phòng | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

*\
*

Yêu cầu về hoạt động tương thích với hệ thống phần mềm Trung tâm điều khiển xa của Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1. **Mô hình kết nối SCADA trong đánh giá thiết bị mô phỏng:**

```{=html}

```
i. Mô hình kết nối:

![](media/image2.png){width="4.981944444444444in" height="3.69375in"}

*H1. Mô hình kết nối cho RMU qua Modem 3G/VPN và cáp quang*

ii. Giao thức: kết nối từ server trung tâm điều khiển xa đến các tủ điều
khiển của RMU, FI bằng giao thức IEC 60870-5-104.

iii. Phần mềm SCADA trung tâm của PCHP: Spectrum Power 5 / Siemens.

iv. Data list tối thiểu để đánh giá kết nối đến thiết bị:

a. **Tủ RMU 22kV:**

**STT** **Ngăn** **Loại tín hiệu** **Số tín hiệu** **Kiểu tín hiệu** **Nội dung tín hiệu** **Hiển thị**
--------- --------------------------------------------------------------- ------------------- ----------------- ------------------- ------------------------------------------------------- ---------------
1 Common Cảnh báo 3 1 bit Batt Lower Normal/Alarm
2 1 bit AC Mini-circuit breaker Open ON/OFF
3 1 bit Control box door Open Opened/Closed
4 Điều khiển 1 1 bit Alarms reset Reset
1 Ngăn LBS cho đường cáp vào/ra (ngăn LS) - có điều khiển SCADA Trạng thái 2 2 bit LBS Status Open/Close
2 2 bit Earthing switch status Open/Close
1 Cảnh báo 18 1 bit Local/Remote từng ngăn Open/Close
2 1 bit Sectionalizer Status Open/Close
3 1 bit Sectionalizer Activation Normal/Alarm
4 1 bit Khóa cơ khí ngăn cáp Normal/Alarm
5 1 bit LBS Error Normal/Alarm
6 1 bit Motor 24VDC Open Normal/Alarm
7 1 bit Voltage Presence ON/OFF
8 1 bit Voltage Presence_Phase A ON/OFF
9 1 bit Voltage Presence_Phase B ON/OFF
10 1 bit Voltage Presence_Phase C ON/OFF
11 1 bit SF6 Pressure lekeage ON/OFF
12 1 bit Communication error ON/OFF
13 1 bit Fault Indication_phase A ON/OFF
14 1 bit Fault Indication_phase B ON/OFF
15 1 bit Fault Indication_phase C ON/OFF
16 1 bit Fault Indication_phase N ON/OFF
17 1 bit Fault Indication ABC (not defined - không phân biệt) ON/OFF
18 1 bit Fault Indication ABCN (not defined - không phân biệt) ON/OFF
1 Điều khiển 3 2 bit Open / Close Switch Open/Close
2 1 bit Act / Deact Sectionalising Act / Deact
3 1 bit Fault Indication reset Reset
1 Đo lường 10 Analog A Phase Current A
2 Analog B Phase Current A
3 Analog C Phase Current A
4 Analog N Phase Current A
5 Analog Điện áp dây pha A-B kV
6 Analog Điện áp dây pha B-C kV
7 Analog Điện áp dây pha C-A kV
8 Analog Công suất thực 3 pha kW
9 Analog Công suất kháng 3 pha kVar
10 Analog Hệ số công suất \-

2. **Đánh giá thiết bị mô phỏng kết nối điều khiển SCADA trong quá
trình lựa chọn nhà thầu:**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Các nội | **Mức độ đáp | | |
| | dung đánh | ứng** | | |
| | giá** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | **Đạt** | **Chấp nhận | **Không |
| | | | được** | đạt** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1. | Cung cấp | Cung cấp | | Không cung |
| | danh sách | trong HSDT | | cấp danh |
| | thiết bị, | danh sách | | sách thiết |
| | phụ kiện, | thiết bị mô | | bị mô phỏng |
| | ... phục vụ | phỏng phục | | phục vụ đánh |
| | quá trình | vụ đánh giá | | giá trong |
| | đánh giá | trong quá | | quá trình |
| | trình diễn | trình lựa | | lựa chọn nhà |
| | kết nối mô | chọn nhà | | thầu, kể cả |
| | phỏng trong | thầu | | sau khi làm |
| | HSDT | | | rõ |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2. | Cung cấp đầy | Cung cấp đầy | | Không có mặt |
| | đủ thiết bị | đủ thiết bị | | hoặc có mặt |
| | mô phỏng và | theo đúng | | nhưng không |
| | đầy đủ phụ | thời gian | | chuẩn bị đầy |
| | kiện kết nối | Bên mời thầu | | đủ thiết bị |
| | cần thiết | gửi thông | | theo đúng |
| | (bao gồm | báo | | thời gian |
| | modem | | | Bên mời thầu |
| | GPRS/3G, sim | | | gửi thông |
| | data, | | | báo |
| | converter | | | |
| | ...) vào | | | |
| | đúng thời | | | |
| | gian theo | | | |
| | thông báo | | | |
| | mời trình | | | |
| | diễn kết nối | | | |
| | mô phỏng | | | |
| | (không ít | | | |
| | hơn 5 ngày | | | |
| | làm việc kể | | | |
| | từ ngày gửi | | | |
| | thông báo) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3. | Lắp đặt | | | |
| | thiết bị mô | | | |
| | phỏng, cấu | | | |
| | hình tại chỗ | | | |
| | thiết bị | | | |
| | theo | | | |
| | datalist và | | | |
| | mô hình đã | | | |
| | nêu trong | | | |
| | HSMT | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4. | Cấu hình tại | Đáp ứng đầy | | Không đáp |
| | server trung | đủ tín hiệu | | ứng hoặc đáp |
| | tâm nhận kết | SCADA theo | | ứng không |
| | nối SCADA | yêu cầu | | đầy đủ tín |
| | theo data | | | hiệu SCADA |
| | list cung | | | theo yêu cầu |
| | cấp trong | | | |
| | HSDT (không | | | |
| | ít hơn số | | | |
| | lượng tối | | | |
| | thiểu quy | | | |
| | định tại mục | | | |
| | III.2.1) đáp | | | |
| | ứng kế hoạch | | | |
| | thời gian | | | |
| | như thông | | | |
| | báo mời | | | |
| | trình diễn | | | |
| | kết nối mô | | | |
| | phỏng, | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5. | Kết quả thí | phần mềm | | phần mềm |
| | nghiệm tín | SCADA trung | | SCADA trung |
| | hiệu trạng | tâm thể hiện | | tâm không |
| | thái (DI): | chuyển trạng | | chuyển trạng |
| | | thái theo | | thái theo |
| | | đúng mô | | đúng mô |
| | | phỏng trên | | phỏng trên |
| | | thiết bị | | thiết bị |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6. | Kết quả thử | thiết bị tác | | thiết bị |
| | nghiệm tín | động đúng | | không tác |
| | hiệu điều | theo điều | | động theo |
| | khiển (SO, | khiển trên | | điều khiển |
| | DO): | phần mềm | | trên phần |
| | | SCADA trung | | mềm SCADA |
| | | tâm | | trung tâm, |
| | | | | hoặc có độ |
| | | | | trễ không |
| | | | | đáp ứng quy |
| | | | | định |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7. | Kết quả thử | phần mềm | | phần mềm |
| | nghiệm tín | SCADA trung | | SCADA trung |
| | hiệu cảnh | tâm thể hiện | | tâm không |
| | báo (SI): | chuyển trạng | | chuyển trạng |
| | | thái theo | | thái theo |
| | | đúng mô | | đúng mô |
| | | phỏng trên | | phỏng trên |
| | | thiết bị | | thiết bị |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8. | Kết quả thử | Kết quả tín | | Kết quả tín |
| | nghiệm tín | hiệu đo | | hiệu đo |
| | hiệu đo | lường tại | | lường tại |
| | lường (AI) | phần mềm | | phần mềm |
| | dòng điện | SCADA Trung | | SCADA Trung |
| | làm việc | tâm tương | | tâm không |
| | | đồng với giá | | tương đồng |
| | | trị mô phỏng | | với giá trị |
| | | trên thiết | | mô phỏng |
| | | bị trong cấp | | trên thiết |
| | | chính xác | | bị, hoặc có |
| | | công bố | | sai số ngoài |
| | | | | cấp chính |
| | | | | xác công bố |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9. | Kết quả thử | Kết quả tín | | Kết quả tín |
| | nghiệm tín | hiệu đo | | hiệu đo |
| | hiệu đo | lường tại | | lường tại |
| | lường (AI) | phần mềm | | phần mềm |
| | dòng điện sự | SCADA Trung | | SCADA Trung |
| | cố | tâm tương | | tâm không |
| | | đồng với giá | | tương đồng |
| | | trị mô phỏng | | với giá trị |
| | | trên thiết | | mô phỏng |
| | | bị trong cấp | | trên thiết |
| | | chính xác | | bị, hoặc có |
| | | công bố | | sai số ngoài |
| | | | | cấp chính |
| | | | | xác công bố |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10. | Kết quả thử | Kết quả tín | | Kết quả tín |
| | nghiệm tín | hiệu đo | | hiệu đo |
| | hiệu đo | lường tại | | lường tại |
| | lường (AI) | phần mềm | | phần mềm |
| | công suất | SCADA Trung | | SCADA Trung |
| | tác dụng, | tâm tương | | tâm không |
| | công suất | đồng với giá | | tương đồng |
| | phản kháng | trị mô phỏng | | với giá trị |
| | | trên thiết | | mô phỏng |
| | | bị trong cấp | | trên thiết |
| | | chính xác | | bị, hoặc có |
| | | công bố | | sai số ngoài |
| | | | | cấp chính |
| | | | | xác công bố |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **ĐÁNH GIÁ | **Tất cả các | **Tất cả các | **Có 1 nội |
| | CHUNG** | nội dung | nội dung | dung bị đánh |
| | | được đánh | được đánh | giá là không |
| | | giá là đạt** | giá là đạt | đạt** |
| | | | hoặc chấp | |
| | | | nhận được** | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

Lưu ý: Đối với các thiết bị chào thầu có cùng mã hiệu/hãng sản xuất với
thiết bị đã có kết quả hoạt động tương thích hệ thống phần mềm trung tâm
điều khiển xa của Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng trong
các dự án tương tự thực hiện trước đó, cho phép sử dụng kết quả đánh giá
đã thực hiện và không phải thực hiện bước đánh giá này.

**Mục 3. Các bản vẽ:**

không quy định.

[^1]: Đối với tủ RMU loại module ghép, ngăn chức năng là các ngăn tủ
riêng biệt được ghép lại theo cấu hình đáp ứng yêu cầu thiết kế.

[^2]: Theo phạm vi cung cấp

[^3]: Đối với tủ RMU loại module ghép, ngăn chức năng là các ngăn tủ
riêng biệt được ghép lại theo cấu hình đáp ứng yêu cầu thiết kế.

[^4]: Theo phạm vi cung cấp

[^5]: trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm sử dụng nhựa X-90 thì sẽ không
yêu cầu thí nghiệm hạng mục này theo TCVN 6447:1998

[^6]: trường hợp Nhà thầu chào sản phẩm sử dụng nhựa X-90 thì sẽ không
yêu cầu thí nghiệm hạng mục này theo TCVN 6447:1998

[^7]: Giá trị danh nghĩa được tính dựa trên đường kính tương đương của
lớp kết cấu bên trong theo IEC 60502-1. Do đó, độ dày tính toán sẽ
khác nhau dựa trên kết cấu cáp do nhà sản xuất chào. Trường hợp Nhà
thầu cung cấp bản tính toán phù hợp IEC 60502-1 dựa trên thiết kế
cáp trong E-HSDT, giá trị tính toán đó sẽ được đánh giá là chấp nhận
được

[^8]: Giá trị danh nghĩa được tính dựa trên đường kính tương đương của
lớp kết cấu bên trong theo IEC 60502-1. Do đó, độ dày tính toán sẽ
khác nhau dựa trên kết cấu cáp do nhà sản xuất chào. Trường hợp Nhà
thầu cung cấp bản tính toán phù hợp IEC 60502-1 dựa trên thiết kế
cáp trong E-HSDT, giá trị tính toán đó sẽ được đánh giá là chấp nhận
được

[^9]: Giá trị danh nghĩa được tính dựa trên đường kính tương đương của
lớp kết cấu bên trong theo IEC 60502-1. Do đó, độ dày tính toán sẽ
khác nhau dựa trên kết cấu cáp do nhà sản xuất chào. Trường hợp Nhà
thầu cung cấp bản tính toán phù hợp IEC 60502-1 dựa trên thiết kế
cáp trong E-HSDT, giá trị tính toán đó sẽ được đánh giá là chấp nhận
được

[^10]: Giá trị danh nghĩa được tính dựa trên đường kính tương đương của
lớp kết cấu bên trong theo IEC 60502-1. Do đó, độ dày tính toán sẽ
khác nhau dựa trên kết cấu cáp do nhà sản xuất chào. Trường hợp Nhà
thầu cung cấp bản tính toán phù hợp IEC 60502-1 dựa trên thiết kế
cáp trong E-HSDT, giá trị tính toán đó sẽ được đánh giá là chấp nhận
được

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6212 dự án đang đợi nhà thầu
  • 834 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 898 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16064 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14107 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây