Thông báo mời thầu

Mở rộng hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS 4G.

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:03 20/11/2020
Số TBMT
20201120718-00
Công bố
14:35 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mở rộng hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS/4G
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mở rộng hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS 4G.
Chủ đầu tư
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media) Địa chỉ: số 57A Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0437722728 Số fax: 0437722733
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tái đầu tư của Tổng công ty Truyền thông
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS/4G
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:35 20/11/2020
đến
15:00 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mở rộng hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS 4G.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mở rộng hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS 4G." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 38

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Gói thầu: Mở rộng hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS/4G.

\- Loại dự án: mua sắm thiết bị.

\- Mục tiêu đầu tư: Cung cấp hệ thống Tapping OCS, MME miền IMS/4G.

\- Địa điểm thực hiện: Hà Nội, Hồ chí minh

\- Phạm vi cung cấp:

**STT** **Tên thiết bị** **Số lượng** **Đơn vị**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------- -------------- -------------
1 Server 04 Bộ
2 Switch 04 Bộ
3 Triển khai lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật, tích hợp hệ thống tại Hà Nội, TP Hồ chí minh 01 Gói dịch vụ

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

Trong đó Nhà thầu phải có bản lịch trình tiến độ cung cấp:

- Thời gian thực hiện hợp đồng: tối đa 60 ngày

- Tiến độ cung cấp hàng hóa:

- Giao hàng: tối đa 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.

- Triển khai lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật, tích hợp hệ thống: tối đa
10 ngày.

- Chạy thử: tối đa 17 ngày.

- Nghiệm thu, FAC: tối đa 13 ngày.

(Đối với nội dung này, Tổng công ty Truyền thông chủ trì kiểm tra, chạy
thử, nghiệm thu các thiết bị theo đúng yêu cầu đã nêu tại Hồ sơ mời thầu
và Hợp đồng đã ký. Nhà thầu trúng thầu có trách nhiệm lắp đặt, hỗ trợ
trong suốt quá trình nghiệm thu, chạy thử thiết bị).

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Nội | **Yêu cầu | **Site HN** | **Site | **Số |
| dung** | tối thiểu** | | HCM** | lượng** |
+=============+=============+=============+=============+=============+
| **Switch** | **2** | **2** | **4** | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Kiến trúc | 19\" |   |   |   |
| | Ra | | | |
| | ckmountable | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có sẵn tối |   |   |   |
| | thiểu 24 | | | |
| | cổng đồng | | | |
| | 10/1 | | | |
| | 00/1000Mbps | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có sẵn |   |   |   |
| | Uplink | | | |
| | Port: tối | | | |
| | thiểu 04 | | | |
| | Port | | | |
| | 1/10GbE | | | |
| | SFP/SFP+; | | | |
| | kèm theo 04 | | | |
| | 1GbE LX | | | |
| | single-mode | | | |
| | SFP | | | |
| | transceiver | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Năng lực | Ram: ≥ 2 GB |   |   |   |
| thiết bị | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Switching |   |   |   |
| | Ca | | | |
| | pacity/Data | | | |
| | Rate: ≥ | | | |
| | 288 Gbps | | | |
| | (bid | | | |
| | irectional) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Forwarding |   |   |   |
| | rate/ | | | |
| | Throughput: | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 214 Mpps | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | MAC |   |   |   |
| | addresses | | | |
| | per system: | | | |
| | 32,000 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Number of |   |   |   |
| | IPv4 | | | |
| | unicast | | | |
| | route: | | | |
| | 30,000 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Số lượng |   |   |   |
| | VLAN hỗ | | | |
| | trợ: ≥ | | | |
| | 4,000 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Tính năng | Support |   |   |   |
| | IPv4, IPv6 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Support |   |   |   |
| | IEEE | | | |
| | 802.1q, | | | |
| | IEEE | | | |
| | 802.1x, | | | |
| | IEEE | | | |
| | 802.1p, | | | |
| | IEEE 802.1d | | | |
| | STP, | | | |
| | IEEE802.1w | | | |
| | RSTP, | | | |
| | IEEE802.1s | | | |
| | MSTP, IEEE | | | |
| | 802.3ad | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có sẵn các |   |   |   |
| | giao thức | | | |
| | định tuyến | | | |
| | Static, | | | |
| | RIPv1, | | | |
| | RIPv2. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có khả năng |   |   |   |
| | mở rộng | | | |
| | bằng | | | |
| | license để | | | |
| | hỗ trợ giao | | | |
| | thức định | | | |
| | tuyến OSPF | | | |
| | với năng | | | |
| | lực tối đa | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị có |   |   |   |
| | khả năng | | | |
| | ghép chồng | | | |
| | (virtual | | | |
| | chassis/ | | | |
| | stack/tương | | | |
| | đương) lên | | | |
| | đến 4 thiết | | | |
| | bị thành | | | |
| | viên + cáp | | | |
| | ghép chồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Support |   |   |   |
| | N | | | |
| | etflow/sFlo | | | |
| | w/Netstream | | | |
| | (Hỗ trợ kết | | | |
| | xuất thông | | | |
| | tin các | | | |
| | luồng dữ | | | |
| | liệu IP) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Support |   |   |   |
| | Port | | | |
| | Security | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Support |   |   |   |
| | Private | | | |
| | Vlan | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Support |   |   |   |
| | Access | | | |
| | Control | | | |
| | List | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Quản lý | Hỗ trợ port |   |   |   |
| | mirror/SPAN | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có các |   |   |   |
| | phương thức | | | |
| | quản trị | | | |
| | (M | | | |
| | anagement): | | | |
| | Command | | | |
| | line | | | |
| | interface | | | |
| | (CLI) | | | |
| | (Console, | | | |
| | Telnet, | | | |
| | SSH), SNMP, | | | |
| | FTP/TFTP, | | | |
| | NTP, | | | |
| | Web/GUI | | | |
| | interface. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Nguồn điện | Nguồn AC, |   |   |   |
| | 100-240V, | | | |
| | dự phòng | | | |
| | 1+1, hỗ trợ | | | |
| | tháo lắp | | | |
| | nóng và dây | | | |
| | nguồn chuẩn | | | |
| | C13-C14 với | | | |
| | site Hà Nội | | | |
| | | | | |
| | Nguồn DC, | | | |
| | DC input | | | |
| | voltage -48 | | | |
| | tới -60VDC, | | | |
| | dự pòng | | | |
| | 1+1, hỗ trợ | | | |
| | tháo lắp | | | |
| | nóng với | | | |
| | site Hồ Chí | | | |
| | Minh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Server** | **2** | **2** | **4** | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Bộ xử lý | Có tối |   |   |   |
| | thiểu 02 | | | |
| | CPU vật lý, | | | |
| | tổng số tối | | | |
| | thiểu 48 | | | |
| | core vật lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tốc độ tối |   |   |   |
| | thiểu | | | |
| | 2.2GHz | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bộ nhớ đệm |   |   |   |
| | tối thiểu | | | |
| | 35MB L3 | | | |
| | Cache | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Bộ nhớ | Có sẵn tối |   |   |   |
| trong | thiểu 64 GB | | | |
| | RAM DDR4 | | | |
| | 2933 Mhz | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có sẵn 24 |   |   |   |
| | khe cắm ram | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ công |   |   |   |
| | nghệ | | | |
| | Persistent | | | |
| | Memory | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ tính |   |   |   |
| | năng | | | |
| | Advanced | | | |
| | ECC | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ lên |   |   |   |
| | tới 6TB ram | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Ổ cứng | Có sẵn tối |   |   |   |
| | thiểu 04 ổ | | | |
| | SAS 10k, | | | |
| | dung lượng | | | |
| | mỗi ổ tối | | | |
| | thiểu | | | |
| | 300GB. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ lên |   |   |   |
| | tới 30 khe | | | |
| | cắm ổ cứng | | | |
| | SFF | | | |
| | (2.5inch) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Card raid |   |   |   |
| | đi kèm có | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 2GB cache, | | | |
| | hỗ trợ các | | | |
| | cấu hình | | | |
| | Raid | | | |
| | 0,1,5, | | | |
| | 6,10,50,60\ | | | |
| | Hỗ trợ tính | | | |
| | năng | | | |
| | Non-RAID/pa | | | |
| | ss-through. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Giao diên | Có sẵn tối |   |   |   |
| kết nối | thiểu 4 | | | |
| | card | | | |
| | Ethernet | | | |
| | Dualport | | | |
| | 10Gb kèm | | | |
| | SFP 10Gb SR | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ tối |   |   |   |
| | thiểu 6 | | | |
| | card đồ họa | | | |
| | Nvidia | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ tối |   |   |   |
| | thiểu 8 khe | | | |
| | cắm PCI E | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Nguồn điện | Nguồn đi |   |   |   |
| | kèm công | | | |
| | suất tối | | | |
| | thiểu 800W: | | | |
| | | | | |
| | -Đi kèm | | | |
| | nguồn AC | | | |
| | với máy chủ | | | |
| | ở site Hà | | | |
| | Nội | | | |
| | | | | |
| | -Đi kèm | | | |
| | nguồn DC | | | |
| | với máy chủ | | | |
| | ở site Hồ | | | |
| | Chí Minh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hai nguồn |   |   |   |
| | dự phòng, | | | |
| | có khả năng | | | |
| | thay thế | | | |
| | nóng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Quản trị | Có sẵn cổng |   |   |   |
| | quản trị | | | |
| | cho phép | | | |
| | cài đặt, | | | |
| | bật tắt máy | | | |
| | từ xa, kết | | | |
| | nối Virtual | | | |
| | Media | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Tính năng | Hỗ trợ công |   |   |   |
| khác | nghệ bảo | | | |
| | mật Silicon | | | |
| | Root of | | | |
| | Trust | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ |   |   |   |
| | Trusted | | | |
| | Platform | | | |
| | Module | | | |
| | (TPM) 2.0 | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hỗ trợ các |   |   |   |
| | công nghệ | | | |
| | ảo hoá như | | | |
| | VMware, | | | |
| | Hyper-V, | | | |
| | KVM-based | | | |
| | Hypervisor. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Tương thích | Thiết bị hỗ |   |   |   |
| | trợ các hệ | | | |
| | điều hành | | | |
| | sau:\ | | | |
| | -Window | | | |
| | Server\ | | | |
| | -RHEL\ | | | |
| | -SUSE | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

***HSDT của nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khi đáp
ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc***

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6825 dự án đang đợi nhà thầu
  • 326 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 301 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16503 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14210 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây