Thông báo mời thầu

Gói thầu số 52 20 PCNTL-TV: Tư vấn giám sát thi công công trình: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 8, liên thông với lộ 483E1.20 Mỗ Lao

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:41 20/11/2020
Số TBMT
20201157599-00
Công bố
14:55 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 8, liên thông với lộ 483E1.20
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 52 20 PCNTL-TV: Tư vấn giám sát thi công công trình: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 8, liên thông với lộ 483E1.20 Mỗ Lao
Chủ đầu tư
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Địa chỉ: TDP số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22185210. Fax: 024.37643017. + Hotline: 19001288
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 8, liên thông với lộ 483E1.20
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:55 20/11/2020
đến
15:00 10/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 10/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 52 20 PCNTL-TV: Tư vấn giám sát thi công công trình: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 8, liên thông với lộ 483E1.20 Mỗ Lao". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 52 20 PCNTL-TV: Tư vấn giám sát thi công công trình: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến cáp ngầm 24kV từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho TBA Phú Đô 8, liên thông với lộ 483E1.20 Mỗ Lao" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 11

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Tiêu chuẩn | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | đánh giá** | đa** | chi tiết | yêu cầu tối |
| | | | (nếu có)** | thiểu** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | **Kinh | **20** | | **12** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực nhà | | | |
| | thầu tư vấn | | | |
| | giám sát** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Đã thực hiện | **2** | | |
| | công trình | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát điện | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thưc | | | |
| | hiện ít nhất | | | |
| | 03 công | | | |
| | trình tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | điện trong 3 | | | |
| | năm gần | | | |
| | nhất* (*Có | | | |
| | danh sách | | | |
| | hợp đồng, | | | |
| | chi tiết hợp | | | |
| | đồng và biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu hoàn | | | |
| | thành, có | | | |
| | xác nhận của | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | hoặc/ và đơn | | | |
| | vị quản lý | | | |
| | vận hành | | | |
| | thuộc EVN để | | | |
| | chứng minh*) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 03 Công | | 2 | |
| | trình* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *\< 03 Công | | 0 | |
| | trình* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Đã thưc hiện | 9 | | |
| | công trình | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát điện có | | | |
| | cấp điện áp | | | |
| | 35kV trở | | | |
| | xuống | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | | |
| | hiện tư vấn | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 03 công | | | |
| | trình điện | | | |
| | có tính | | | |
| | chất, quy | | | |
| | mô, giá trị | | | |
| | tương tự | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần nhất* | | | |
| | | | | |
| | *(Hợp đồng | | | |
| | tương tự về | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô, giá | | | |
| | trị là:* | | | |
| | | | | |
| | *- Hợp đồng | | | |
| | kéo rải cáp | | | |
| | ngầm trung | | | |
| | thế, hoàn | | | |
| | trả hè | | | |
| | đường* | | | |
| | | | | |
| | *- Hợp đồng | | | |
| | có giá trị | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 103 triệu | | | |
| | đồng)* | | | |
| | | | | |
| | *(Có danh | | | |
| | sách hợp | | | |
| | đồng, chi | | | |
| | tiết hợp | | | |
| | đồng, hình | | | |
| | ảnh giám sát | | | |
| | và biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | khối lượng | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | để chứng | | | |
| | minh)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 03 Công | | 9 | |
| | trình tương | | | |
| | tự (đạt 100% | | | |
| | số điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *\<03 Công | | 0 | |
| | trình tương | | | |
| | tự (đạt 0% | | | |
| | số điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Đã thực hiện | 2 | | |
| | công trình | | | |
| | có điều kiện | | | |
| | địa lý tương | | | |
| | tự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát ít nhất | | | |
| | 03 công | | | |
| | trình kéo | | | |
| | rải cáp ngầm | | | |
| | trung thế, | | | |
| | hoàn trả hè | | | |
| | đường trên | | | |
| | địa bàn Hà | | | |
| | Nội hoặc khu | | | |
| | vực đô thị | | | |
| | khác trong | | | |
| | 03 năm gần | | | |
| | nhất (Có | | | |
| | danh sách | | | |
| | hợp đồng và | | | |
| | chi tiết hợp | | | |
| | đồng và biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu hoàn | | | |
| | thành để | | | |
| | chứng minh)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 03 Công | | 2 | |
| | trình tương | | | |
| | tự (đạt 100% | | | |
| | số điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *\<03 Công | | 0 | |
| | trình tương | | | |
| | tự (đạt 0% | | | |
| | số điểm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| d | **Uy tín của | 5 | | 4 |
| | nhà thầu | | | |
| | (nhà thầu | | | |
| | độc lập hoặc | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | nhà thầu):** | | | |
| | | | | |
| | *- Đánh giá | | | |
| | đối với nhà | | | |
| | thầu chỉ | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng tại | | | |
| | EVN hoặc có | | | |
| | số lượng hợp | | | |
| | đồng đã được | | | |
| | đánh giá tại | | | |
| | EVN ≥ 3: áp | | | |
| | dụng kết quả | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | được phê | | | |
| | duyệt gần | | | |
| | nhất với | | | |
| | thời điểm | | | |
| | bắt đầu tổ | | | |
| | chức lựa | | | |
| | chọn nhà | | | |
| | thầu. Trường | | | |
| | hợp thời | | | |
| | điểm ban | | | |
| | hành kết quả | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | sau khi đã | | | |
| | bắt đầu tổ | | | |
| | chức lựa | | | |
| | chọn nhà | | | |
| | thầu, Bên | | | |
| | mời thầu | | | |
| | trước khi | | | |
| | trao thầu | | | |
| | theo quy | | | |
| | định có | | | |
| | trách nhiệm | | | |
| | tiến hành | | | |
| | công tác hậu | | | |
| | tuyển, đánh | | | |
| | giá lại nhà | | | |
| | thầu dự kiến | | | |
| | trúng thầu.* | | | |
| | | | | |
| | *- Đánh giá | | | |
| | đối với nhà | | | |
| | thầu chưa | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng tại | | | |
| | EVN: dựa | | | |
| | trên 03 xác | | | |
| | nhận/đánh | | | |
| | giá của các | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | trong vòng 3 | | | |
| | năm gần nhất | | | |
| | và bảng kê | | | |
| | khai đánh | | | |
| | giá các hợp | | | |
| | đồng thực | | | |
| | hiện theo | | | |
| | mẫu bảng | | | |
| | \*.* | | | |
| | | | | |
| | *- Đánh giá | | | |
| | với các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | còn lại: dựa | | | |
| | trên 03 xác | | | |
| | nhận/đánh | | | |
| | giá:* | | | |
| | | | | |
| | *+của các | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | không thuộc | | | |
| | EVN trong | | | |
| | vòng 3 năm | | | |
| | gần nhất* | | | |
| | | | | |
| | *và* | | | |
| | | | | |
| | *+của EVN | | | |
| | theo kết quả | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | được phê | | | |
| | duyệt gần | | | |
| | nhất với | | | |
| | thời điểm | | | |
| | bắt đầu tổ | | | |
| | chức lựa | | | |
| | chọn nhà | | | |
| | thầu. Trường | | | |
| | hợp thời | | | |
| | điểm ban | | | |
| | hành kết quả | | | |
| | đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | sau khi đã | | | |
| | bắt đầu tổ | | | |
| | chức lựa | | | |
| | chọn nhà | | | |
| | thầu, Bên | | | |
| | mời thầu | | | |
| | trước khi | | | |
| | trao thầu | | | |
| | theo quy | | | |
| | định có | | | |
| | trách nhiệm | | | |
| | tiến hành | | | |
| | công tác hậu | | | |
| | tuyển, đánh | | | |
| | giá lại nhà | | | |
| | thầu dự kiến | | | |
| | trúng thầu.* | | | |
| | | | | |
| | *và* | | | |
| | | | | |
| | *+ kết quả | | | |
| | trong bảng | | | |
| | kê khai đánh | | | |
| | giá các hợp | | | |
| | đồng thực | | | |
| | hiện theo | | | |
| | mẫu bảng \** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Tất cả các | | 5 | |
| | hợp đồng | | | |
| | được đánh | | | |
| | giá là tốt/ | | | |
| | xuất sắc | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Tất cả các | | 4,75 | |
| | hợp đồng | | | |
| | được đánh | | | |
| | giá là đạt/ | | | |
| | hoàn | | | |
| | thành/khá | | | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Có 1 hợp | | 4,25 | |
| | đồng đánh | | | |
| | giá cảnh | | | |
| | báo/trung | | | |
| | bình và các | | | |
| | hợp đồng còn | | | |
| | lại được | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | tốt/xuất sắc | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Không có hợp | | 4 | |
| | đồng bị đánh | | | |
| | giá là không | | | |
| | đạt/không | | | |
| | đáp | | | |
| | ứng/không | | | |
| | hoàn | | | |
| | t | | | |
| | hành/yếu/kém | | | |
| | hoặc không | | | |
| | có từ hai | | | |
| | (02) hợp | | | |
| | đồng trở lên | | | |
| | bị đánh giá | | | |
| | là cảnh | | | |
| | báo/trung | | | |
| | bình | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu | | 0 | |
| | thực hiện và | | | |
| | cung cấp ít | | | |
| | hơn 3 đánh | | | |
| | giá/ xác | | | |
| | nhận cho 3 | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | trong vòng 3 | | | |
| | năm trở lại | | | |
| | đây | | | |
| | | | | |
| | *hoặc* | | | |
| | | | | |
| | Có từ 02 hợp | | | |
| | đồng trở lên | | | |
| | trong bảng | | | |
| | (\*) bị đánh | | | |
| | giá/ nhận | | | |
| | xét là cảnh | | | |
| | báo/ trung | | | |
| | bình | | | |
| | | | | |
| | *hoặc* | | | |
| | | | | |
| | Có hợp đồng | | | |
| | trong bảng | | | |
| | (\*) bị đánh | | | |
| | giá là không | | | |
| | đạt/không | | | |
| | đáp | | | |
| | ứng/không | | | |
| | hoàn | | | |
| | t | | | |
| | hành/yếu/kém | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *e* | Các yếu tố | 2 | | |
| | khác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Doanh thu | | | |
| | bình quân | | | |
| | trong 3 năm: | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 221 triệu | | | |
| | đồng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Số năm hoạt | | 1 | |
| | động liên | | | |
| | tục trong | | | |
| | lĩnh vực tư | | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | công trình | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 03 Năm* | | *1* | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *\< 03 năm* | | *0* | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **18** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *a* | Hiểu rõ mục | 4 | | |
| | đích gói | | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Am hiểu | | *2* | |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, quy | | | |
| | mô của dự | | | |
| | án, gói thầu | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất về | | *2* | |
| | kỹ thuật có | | | |
| | nêu các nội | | | |
| | dung phù hợp | | | |
| | với phạm vi, | | | |
| | qui mô của | | | |
| | gói thầu, dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Cách tiếp | 4 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất kỹ | | *2* | |
| | thuật bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | các hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | quy định | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu. Các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | được phân | | | |
| | chia thành | | | |
| | những nhiệm | | | |
| | vụ cụ thể | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và logic, | | | |
| | đồng thời có | | | |
| | phân công | | | |
| | cho từng | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát đề xuất | | | |
| | cho gói | | | |
| | thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phương pháp | | *1* | |
| | luận phù hợp | | | |
| | với nhiệm | | | |
| | vụ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất | | *1* | |
| | trình bày rõ | | | |
| | ràng làm thế | | | |
| | nào để thực | | | |
| | hiện tốt | | | |
| | được công | | | |
| | việc (đặc | | | |
| | biệt là các | | | |
| | công việc | | | |
| | mang tính | | | |
| | đặc thù của | | | |
| | gói thầu, | | | |
| | thể hiện rõ | | | |
| | trách nhiệm | | | |
| | và quyền hạn | | | |
| | của chuyên | | | |
| | gia tư vấn | | | |
| | giám sát)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Sáng kiến | 2 | | |
| | cải tiến | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất các | | *1* | |
| | giải pháp | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu quả | | | |
| | thực hiện dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Cách tiếp | | *1* | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của nhà | | | |
| | thầu chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| d | Cách trình | 2 | | |
| | bày | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất | | *1* | |
| | được kết cấu | | | |
| | và trình bày | | | |
| | một cách hợp | | | |
| | lý, dễ theo | | | |
| | dõi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Trình bày | | *1* | |
| | một cách hợp | | | |
| | lý, dễ theo | | | |
| | dõi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| đ | Kế hoạch | 10 | | |
| | triển khai | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có xây dựng | | *5* | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Kế hoạch | | *2* | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | giải pháp, | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và tiến | | | |
| | độ dự kiến* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Kế hoạch | | *1.5* | |
| | của mỗi | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả chi | | | |
| | tiết và khả | | | |
| | thi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Tổng thời | | *1.5* | |
| | gian thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | (thời gian | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng) | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | tiến độ qui | | | |
| | định trong | | | |
| | HSMT* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| e | Bố trí nhân | 6 | | |
| | sự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có Bảng | | *2* | |
| | phân công | | | |
| | nguồn nhân | | | |
| | lực thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | nhiệm vụ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Bảng phân | | *2* | |
| | công nguồn | | | |
| | nhân lực | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | được lập chi | | | |
| | tiết, đầy đủ | | | |
| | cho tất cả | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Thời điểm | | *2* | |
| | và thời gian | | | |
| | huy động | | | |
| | nguồn nhân | | | |
| | lực phù hợp | | | |
| | với kế hoạch | | | |
| | thực hiện* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| g | Các yếu tố | 2 | | |
| | khác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có bảng | | | |
| | liệt kê vật | | | |
| | tư, máy móc, | | | |
| | trang thiết | | | |
| | bị* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** | | **30** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Tư vấn | *20* | | *12* |
| | trưởng, chủ | | | |
| | nhiệm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có trình độ | | 6 | |
| | đại học | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | Điện;* | | | |
| | | | | |
| | *Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề phù hợp | | | |
| | với lĩnh vực | | | |
| | được phân | | | |
| | công giám | | | |
| | sát;* | | | |
| | | | | |
| | *Có trình độ | | | |
| | tiếng Anh | | | |
| | đạt chứng | | | |
| | chỉ B quốc | | | |
| | gia trở lên | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phải là | | 6 | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng của | | | |
| | ít nhất 3 | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | giám sát cho | | | |
| | cấp điện áp | | | |
| | 35kV trong 3 | | | |
| | năm gần nhất | | | |
| | (tương tự về | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô, giá | | | |
| | trị \...)* | | | |
| | | | | |
| | *và có chứng | | | |
| | nhận của chủ | | | |
| | đầu tư, hoặc | | | |
| | là bảng phân | | | |
| | công lao | | | |
| | động là giám | | | |
| | sát trưởng | | | |
| | của nhà thầu | | | |
| | nhưng phải | | | |
| | có xác nhận | | | |
| | của chủ đầu | | | |
| | tư.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phải có tối | | 4 | |
| | thiểu 3 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực tư vấn | | | |
| | giám sát các | | | |
| | công trình | | | |
| | có cấp điện | | | |
| | áp 35kV | | | |
| | (tương tự về | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô, giá | | | |
| | trị \...)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phải đang | | 4 | |
| | làm việc | | | |
| | chính thức | | | |
| | cho nhà thầu | | | |
| | (không phải | | | |
| | là cộng tác | | | |
| | viên), có ký | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | thời hạn phù | | | |
| | hợp với việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | (đính kèm | | | |
| | bản sao y | | | |
| | bản chính | | | |
| | của các hợp | | | |
| | đồng lao | | | |
| | động để | | | |
| | chứng | | | |
| | minh);.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Chuyên gia | *30* | | *18* |
| | các lĩnh | | | |
| | vực^\*\*^ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *b.1* | *Kỹ sư tư | 20 | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | phần điện | | | |
| | (02 kỹ sư)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có trình độ | | 6 | |
| | đại học | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | điện;* | | | |
| | | | | |
| | *Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề phù hợp | | | |
| | với lĩnh vực | | | |
| | được phân | | | |
| | công giám | | | |
| | sát;* | | | |
| | | | | |
| | *Có trình độ | | | |
| | tiếng Anh | | | |
| | đạt chứng | | | |
| | chỉ B quốc | | | |
| | gia trở lên | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | 6 | |
| | hiện tư vấn | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công phần | | | |
| | điện của ít | | | |
| | nhất 3 hợp | | | |
| | đồng giám | | | |
| | sát có cấp | | | |
| | điện áp 35kV | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần nhất | | | |
| | (tương tự về | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô, giá | | | |
| | trị \...)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phải có tối | | 4 | |
| | thiểu 3 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | điện các | | | |
| | công trình | | | |
| | có cấp điện | | | |
| | áp 35kV | | | |
| | (tương tự về | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô, giá | | | |
| | trị \...)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phải đang | | 4 | |
| | làm việc | | | |
| | chính thức | | | |
| | cho nhà thầu | | | |
| | (không phải | | | |
| | là cộng tác | | | |
| | viên), có ký | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | thời hạn phù | | | |
| | hợp với việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | (đính kèm | | | |
| | bản sao y | | | |
| | bản chính | | | |
| | của các hợp | | | |
| | đồng lao | | | |
| | động để | | | |
| | chứng | | | |
| | minh);* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *b.2* | *Kỹ sư tư | 10 | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | phần xây | | | |
| | dựng (02 kỹ | | | |
| | sư)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có trình độ | | 3 | |
| | đại học | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | xây dựng;* | | | |
| | | | | |
| | *Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề tư vấn | | | |
| | giám sát phù | | | |
| | hợp với lĩnh | | | |
| | vực được | | | |
| | phân công | | | |
| | giám sát;* | | | |
| | | | | |
| | *Có trình độ | | | |
| | tiếng Anh | | | |
| | đạt chứng | | | |
| | chỉ B quốc | | | |
| | gia hoặc | | | |
| | tương đương* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | 3 | |
| | hiện ít nhất | | | |
| | 3 hợp đồng | | | |
| | giám sát tư | | | |
| | vấn phần xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình có cấp | | | |
| | điện áp 35kV | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần nhất | | | |
| | (tương tự về | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô, giá | | | |
| | trị \...)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phải có tối | | 2 | |
| | thiểu 3 năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực tư vấn | | | |
| | giám sát xây | | | |
| | dựng các | | | |
| | công trình | | | |
| | có cấp điện | | | |
| | áp 35kV* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phải đang | | 2 | |
| | làm việc | | | |
| | chính thức | | | |
| | cho nhà thầu | | | |
| | (không phải | | | |
| | là cộng tác | | | |
| | viên), có ký | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | thời hạn phù | | | |
| | hợp với việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | (đính kèm | | | |
| | bản sao y | | | |
| | bản chính | | | |
| | của các hợp | | | |
| | đồng lao | | | |
| | động để | | | |
| | chứng | | | |
| | minh);* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | Tổng: | **100** | | **70** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**[Lưu ý]{.ul}**:

*+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và
năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự : như quy định trong
bảng trên.* HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít
nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và
phương pháp luận, nhân sự và các tiêu chuẩn chi tiết (nếu có) được đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

*+ Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không được quy định thấp hơn
70% tổng số điểm về kỹ thuật.* HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức
điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

*Bảng \*: bảng kê khai đánh giá các hợp đồng đã thực hiện (mỗi hợp đồng
tương ứng với 1 kết quả đánh giá)*

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | **Tên | **Năm | **Tên | **Kết | | | |
| *TT** | tất | hoàn | chủ | quả | | | |
| | cả | th | đầu | được | | | |
| | các | ành** | tư/ | đánh | | | |
| | hợp | | bên | giá** | | | |
| | đồng | | mời | | | | |
| | đã | | t | * | | | |
| | thực | | hầu** | *(nhà | | | |
| | h | | | thầu | | | |
| | iện** | | | chỉ | | | |
| | | | | điền | | | |
| | | | | vào | | | |
| | | | | cột | | | |
| | | | | tương | | | |
| | | | | ứng | | | |
| | | | | với | | | |
| | | | | các | | | |
| | | | | hợp | | | |
| | | | | đồng | | | |
| | | | | được | | | |
| | | | | các | | | |
| | | | | chủ | | | |
| | | | | đầu | | | |
| | | | | tư | | | |
| | | | | không | | | |
| | | | | trực | | | |
| | | | | thuộc | | | |
| | | | | EVN | | | |
| | | | | đánh | | | |
| | | | | g | | | |
| | | | | iá)** | | | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+
| | | | | * | **đạt | * | ** |
| | | | | *tốt/ | /hoàn | *cảnh | không |
| | | | | xuất | t | báo/ | đạt/ |
| | | | | sắc** | hành/ | trung | không |
| | | | | | khá** | b | đáp |
| | | | | | | ình** | ứng/ |
| | | | | | | | không |
| | | | | | | | hoàn |
| | | | | | | | thành |
| | | | | | | | /yếu/ |
| | | | | | | | kém** |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| A. | | | | | | | |
| **Các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hợp | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đồng | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thực | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hiện | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| với | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đơn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| vị | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| trực | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thuộc | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| EVN | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đã | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hoàn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thành | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| trước | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| có | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thời | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| điểm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| tổ | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chức | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| lựa | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chọn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| nhà | | | | | | | |
| t | | | | | | | |
| hầu** | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 1 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 2 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| \ | | | | | | | |
| ..... | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| B. | | | | | | | |
| **Các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hợp | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đồng | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đã | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hoàn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thành | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| trước | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| có | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thời | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| điểm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| tổ | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chức | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| lựa | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chọn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| nhà | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thầu, | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| được | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đánh | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| giá | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| bởi | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chủ | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đầu | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| tư | | | | | | | |
| k | | | | | | | |
| hác** | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 1 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 2 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| \ | | | | | | | |
| ..... | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

***Nhà thầu chịu trách nhiệm với tính chính xác và trung thực của bảng
kê, chủ đầu tư có quyền yêu cầu xác minh trong trường hợp cần thiết.
Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian
lận.***

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

Sử dụng thang điểm 100 với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá được xác
định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~= \[G~thấp\ nhất~ x 100\] / G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 20% ;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu:E-HSDTcó điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu cùng lúc tham dự thầu nhiều gói thầu và
được đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng thời trúng
thầu ở một hoặc nhiều gói thầu khác thì chủ đầu tư, bên mời thầu phải
làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng.*

*Tại thời điểm ký kết, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu
cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường hợp,
chủ đầu tư / bên mời thầu tiến hành xác minh thông tin về năng lực của
nhà thầu, nếu vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu thì mới tiến hành
ký kết hợp đồng.*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6626 dự án đang đợi nhà thầu
  • 734 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 921 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16431 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14498 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây