Thông báo mời thầu

Gói thầu HH43 2020: Mua sắm máy vi tính, máy in máy scan

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:28 20/11/2020
Số TBMT
20201162692-00
Công bố
19:24 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm CCDC, Ắc quy phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Đăk Nông năm 2020 (lần 2)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu HH43 2020: Mua sắm máy vi tính, máy in máy scan
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm CCDC, Ắc quy phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Đăk Nông năm 2020 (lần 2)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đăk Nông

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:24 20/11/2020
đến
08:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.700.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu HH43 2020: Mua sắm máy vi tính, máy in máy scan". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu HH43 2020: Mua sắm máy vi tính, máy in máy scan" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 55

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

A. **TỔNG QUAN:**

I. **Tóm tắt về Kế hoạch:**

- **Tên Kế hoạch:** Mua sắm CCDC, Ắc quy phục vụ SXKD của Công ty Điện
lực Đăk Nông năm 2020.

- **Quy mô của công trình:** Mua sắm máy vi tính, máy in & máy scan.

- **Địa điểm thực hiện công trình:** tỉnh Đắk Nông

- **Thời gian thực hiện của công trình:** Năm 2020.

I. **Tên và nội dung chủ yếu của gói thầu:**

- **Tên và số hiệu gói thầu:** Gói thầu HH43/2020: Mua sắm máy vi
tính, máy in & máy scan.

- **Nội dung chủ yếu của gói thầu:**

**1. Phạm vị cung cấp:** Nêu tại mẫu số 01 - chương IV -- E-HSMT.

**2. Thời gian giao hàng:** Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng
30 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Chủ đầu tư có thể điều chỉnh số
lượng giao hàng theo từng đợt và số đợt giao hàng cho phù hợp với nhu
cầu thực tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng.

**3. Địa điểm giao hàng:** Kho của Bên mời thầu, Địa Chỉ: Tổ 3, đường Lê
Duẩn, P.Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. Nhà thầu có trách nhiệm
dỡ hàng từ phương tiện vận chuyển của Nhà thầu xếp vào kho của Bên mời
thầu.

B. **YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

```{=html}

```
I. **Các yêu cầu chung:**

```{=html}

```
1. **Yêu cầu chung về hàng hóa**

\- Mới nguyên 100%, không có khiếm khuyết, chất lượng đảm bảo tốt, có
nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.

\- Có đầy đủ chứng nhận chất lượng, thí nghiệm xuất xưởng và catalogue
hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo dưỡng của nhà sản xuất.

2. **Yêu cầu chung về điều kiện môi trường làm việc:**

\- Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 45^0^C.

\- Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất : 05^0^C.

\- Nhiệt độ trung bình : [\<]{.ul} 35^0^C.

\- Độ ẩm trung bình : 85%.

\- Độ ẩm lớn nhất : 95%.

\- Độ cao so với mực nước biển : ≤ 1000 m.

3. **Điều kiện bảo hành:**

- Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng kể từ ngày kể từ ngày giao hàng
cuối cùng. **E-HSDT không chào thời gian bảo hành hoặc chào thời
gian bảo hành ngắn hơn yêu cầu sẽ bị loại.**

II. **Yêu cầu thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa:**

**1. Đối với Nhà sản xuất:**

\- Nhà sản xuất vật tư, thiết bị phải được cấp Chứng chỉ ISO (còn hiệu
lực) phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hoá cung cấp.

\- Nhà sản xuất vật tư, thiết bị phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm
05 (năm) năm trong lĩnh vực sản xuất hàng hoá cung cấp.

**2. Đối vật tư, thiết bị:**

\- Phải được nhiệt đới hóa và phù hợp điều kiện môi trường làm việc tại
mục 1.

\- Thiết kế, chế tạo và thí nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam, IEC,
IEEE, ANSI hoặc các tiêu chuẩn tương đương.

\- Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng tương đương là tiêu chuẩn quy định về
thiết kế, chế tạo và thí nghiệm bằng hoặc tốt hơn tiêu chuẩn được trích
dẫn áp dụng.

\- Phải có Catalog, tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo dưỡng phù
hợp với bảng đặc tính kỹ thuật.

\- VTTB phải có ít nhất 02 giấy xác nhận của người sử dụng, trong đó 01
giấy xát nhận là đơn vị quản lý vận hành nguồn/lưới điện thuộc EVN xác
nhận hàng hóa đã được vận hành tốt trong thời gian ít nhất 02 năm
([\>]{.ul} 24 tháng).

\- Các chi tiết bằng thép (xà, giá đỡ, tiếp địa, các bulông, đai ốc)
phải được mạ kẽm nhúng nóng, bề dày lớp mạ không được nhỏ hơn 80µm.

**3. Yêu cầu về tài liệu chứng minh nguồn gốc và chất lượng hàng hóa
chào thầu:**

**BẢNG DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CHỨNG MINH NGUỒN GỐC VÀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA
CHÀO THẦU**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **TÊN VTTB** | **Xác nhận của | **Catalogue, tài |
| | | người sử dụng | liệu hướng dẫn |
| | | (End user)** | lắp đặt, vận |
| | | | hành của nhà sản |
| | | | xuất** |
+========+==================+==================+==================+
| 1 | Máy tính lắp ráp | X  | X |
| | Core I5-10400 | | |
| | (2.9GHz) | *(Máy tính)* | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2 | Màn hình LCD | X  | X |
| | Dell SE2219HX | | |
| | 21,5 inch hoặc | *(Màn hình LCD)* | |
| | tương đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3 | CPU máy tính | X  | X |
| | (Core I5-10400, | | |
| | 2.9GHz) | *(CPU máy tính)* | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4 | Máy in HP | X  | X |
| | LaserJet Pro | | |
| | 400HP M402D hoặc | *(Máy in)* | |
| | tương đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5 | Máy in A3 HP |   | X |
| | LaserJet Pro | | |
| | M706N hoặc tương | | |
| | đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6 | Máy quét HP |   | X |
| | Scanjet Pro 3000 | | |
| | S4 Sheet-feed, | | |
| | 1Y WTY_6FW07A | | |
| | hoặc tương đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7 | Máy tính xách | X  | X |
| | tay Dell Vostro | | |
| | V5490 hoặc tương | *(Máy tính xách | |
| | đương | tay)* | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8 | Tivi TCL 40 inch |   | X |
| | 40S6500 hoặc | | |
| | tương đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9 | Máy tính công |   | X |
| | nghiệp - CINCOZE | | |
| | DE-1002 hoặc | | |
| | tương đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10 | Màn hình máy |   | X |
| | tính công nghiệp | | |
| | Dell 24\" E2417H | | |
| | hoặc tương đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11 | Bộ chuyển đổi |   | X |
| | RS-232 sang | | |
| | RS-422/485 hoặc | | |
| | tương đương | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

**Lưu ý:**

\* Dấu "X" là nội dung yêu cầu bắt buộc nhà thầu phải nộp tài liệu chứng
minh.

\- Các tài liệu chứng minh phải đúng hàng hóa chào thầu (mã hiệu, nước
sản xuất, nhà sản xuất). Riêng đối với biên bản thí nghiệm điển hình:
phải đúng chủng loại và cùng nhà sản xuất với hàng hóa chào thầu.

\- Biên bản thử nghiệm của vật tư thiết bị phải do đơn vị thí nghiệm độc
lập, đủ thẩm quyền cấp và đáp ứng các yêu cầu sau:

\+ Thử nghiệm đầy đủ hạng mục chính theo tiêu chuẩn áp dụng.

\- Ngoài các yêu cầu chung nêu trên, phải tuân thủ các yêu cầu cụ thể
được mô tả trong phần kỹ thuật chi tiết của từng loại vật tư thiết bị.

\- Xác nhận của người sử dụng chứng nhận cho hàng hóa có cùng chủng
loại, tính năng, cấp điện áp của cùng nhà sản xuất, nước sản xuất với
hàng hóa chào thầu.

III. **Yêu cầu kỹ thuật chung:**

**1. Máy tính lắp ráp Core I5-10400 (2.9GHz).**

**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu kỹ thuật** **Đáp ứng**
--------- ------------------------- ------------ --------------------------------------------------------------------------------------------- -------------
**Nhà sản xuất**   **Nêu cụ thể**  
**Nước sản xuất**   **Nêu cụ thể**  
Bộ vi xử lý   Chíp vi xử lý Intel I5-10400 - 2.9GHZ  
Bản mạch chính   Tấm mạch in đã lắp ráp Gigabyte H410MDS2V(hoặc tương đương)  
Ổ cứng Ổ cứng SSD Kingston 120GB M.2, Ổ cứng HDD Western Digital Blue 1TB 3.5\" (hoặc tương đương)
Bộ nhớ máy tính 8GB/2400 Kingmax
Màn hình ** ** LCD HP P224 21.5 inch (hoặc tương đương) ** **
Thùng máy vi tính   Có  
Bộ nguồn máy tính   Acbel 350W-HK (hoặc tương đương)  
Bàn phím cổng USB   Nêu rõ  
Chuột máy tính cổng USB   Nêu rõ  
Bảo hành ** ** ≥ 12 tháng ** **

**2. Màn hình LCD Dell SE2219HX 21,5 inch hoặc tương đương.**

**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu kỹ thuật** **Đáp ứng**
--------- ------------------------------------------------ ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ -------------
Nhà sản xuất   Nêu cụ thể  
Nước sản xuất   Nêu cụ thể  
Kích thước màn hình   21.5 inch  
Độ phân giải ** ** Full HD (1920x1080) ** **
Hỗ trợ độ phân giải   1024 x 768; 1280 x 1024; 1280 x 720; 1280 x 800; 1440 x 900; 1600 x 900; 1680 x 1050; 1920 x 1080; 640 x 480; 720 x 400; 800 x 600  
Thời gian phản hồi   5ms  
Độ lớn điểm ảnh   0,248 mm  
Độ sáng   250cd/m2  
Tỷ lệ tương phản ** ** 10000000:1 động; 3000:1 tĩnh ** **
Các điều khiển trên màn hình   Độ sáng; Kiểm soát màu; Độ tương phản; Thoát; Kiểm soát hình ảnh; Thông tin; Quản lý; Menu; Nguồn; Kiểm soát đầu vào  
Hiển thị các tính năng   Chống lóa; Đèn nền LED; Các nút điều khiển cho người dùng  
Đầu nối đầu vào   1 VGA; 1 HDMI 1.4 (có hỗ trợ HDCP); 1 Cổng vào DisplayPort:tm: 1.2 (có hỗ trợ HDCP)  
Mức tiêu thụ điện   22 W (tối đa), 17 W (thông thường), 0,3 W (chế độ chờ)  
Phụ kiện đi kèm (Cáp nguồn, cáp HDMI, cáp VGA) ** ** Có (03 sợi) ** **
Trọng lượng   3kg  
Bảo hành   ≥ 12 tháng  

**3. CPU máy tính (Core I5-10400, 2.9GHz).**

**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu kỹ thuật** **Đáp ứng**
--------- ------------------- ------------ --------------------------------------------------------------------------------------------- -------------
Nhà sản xuất   Nêu cụ thể  
Nước sản xuất Nêu cụ thể
Bộ vi xử lý Chíp vi xử lý Intel I5-10400 - 2.9GHZ
Bản mạch chính Tấm mạch in đã lắp ráp Gigabyte H410MDS2V(hoặc tương đương)
Ổ cứng Ổ cứng SSD Kingston 120GB M.2, Ổ cứng HDD Western Digital Blue 1TB 3.5\" (hoặc tương đương)
Bộ nhớ máy tính 8GB/2400 Kingmax
Thùng máy vi tính Có
Bộ nguồn máy tính Acbel 350W-HK (hoặc tương đương)
Bảo hành ≥ 12 tháng

**4. Máy in HP LaserJet Pro 400HP M402D hoặc tương đương.**

**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu kỹ thuật** **Đáp ứng**
--------- -------------------------------- ------------ ---------------------- -------------
Nhà sản xuất Nêu cụ thể
Nước sản xuất Nêu cụ thể
Loại máy in Laser trắng đen.
\- Khổ giấy in A4, A5.
\- Tốc độ in 38 trang A4/phút.
\- Khay nạp giấy 350 tờ
\- Khay chứa giấy đã in 150 tờ
\- Công suất in tối đa 80000 trang/tháng
\- Thời gian in trang đầu tiên 6,4 (s)
\- Tốc độ xử lý 1200 MHz.
\- Bộ nhớ ram 128MB.
\- Độ phân giải 1200 x 1200 dpi.
\- Chuẩn kết nối USB 2.0
\- In 2 mặt tự động. Có
\- Trọng lượng 8,58kg

**5. Máy in A3 HP LaserJet Pro M706N hoặc tương đương.**

--------- -------------------------------- ------------ --------------------------------------- -------------
**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
**Nhà sản xuất** **Nêu rõ**
**Nước sản xuất** **Nêu rõ**
Chức năng in qua mạng Có (qua mạng LAN)
\- Tốc độ in 35 trang/phút(A3)
\- Thời gian in trang đầu tiên 9 (s)
\- Độ phân giải 1200 x 1200 dpi.
\- Khay nạp giấy 250 tờ
\- Khay giấy vào đa năng 100 tờ
\- Khay giấy ra (đã in) 250 tờ
\- Khổ giấy in A3, A4, B4(JIS), B5(JIS); A5; 16K.
\- Tốc độ xử lý 750 MHz.
\- Bộ nhớ ram 256MB.
\- Chuẩn kết nối Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100Mbps
\- Công suất in tối đa 65000 trang/tháng
\- Trọng lượng 17kg
Bảo hành ≥ 12 tháng
--------- -------------------------------- ------------ --------------------------------------- -------------

**6. Máy quét HP Scanjet Pro 3000 S4 Sheet-feed, 1Y WTY_6FW07A hoặc
tương đương.**

--------- ---------------------------- ------------ --------------------------------------- -------------
**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
Nhà sản xuất Nêu cụ thể
Nước sản xuất Nêu cụ thể
\- Khổ giấy scan Tối đa A4
\- Tốc độ scan Tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút
\- Cảm biến hình ảnh Cis x 2
\- Độ phân giải 600 x 600 dpi.
\- Tính năng Để bàn
\- Scan 02 mặt 01 lần quét Có
\- Khay nạp giấy 50 tờ
\- Công suất 4000 trang/ngày
\- Chuẩn kết nối USB 3.0 tốc độ cao (màu xanh)
\- Trọng lượng 2,7kg
Bảo hành ≥ 12 tháng
--------- ---------------------------- ------------ --------------------------------------- -------------

**7. Máy tính xách tay Dell Vostro V5490 hoặc tương đương.**

--------- ---------------------------- ------------ -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------
**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
Nhà sản xuất Nêu rõ
Nước sản xuất Nêu rõ
Bộ vi xử lý Chíp vi xử lý Intel I5-10210U - 1.60GHZ up to 4.20GHz,6MB
Ổ cứng SSD M2 256GB PCIe NVMe
Bộ nhớ máy tính 8GB (2x4GB), DDR4 2466MHz
Màn hình 14.0\" FHD (1920 x 1080) AG LED Backlight NT Narrow Border WVA Display
Thùng máy vi tính Có
Card đồ họa NVIDIA GEFORCE MX230 2GB GDDR5
Cổng giao tiếp One USB 2.0 port; Two USB 3.1 Gen 1 port; One USB 3.1 Gen 1 (Type-C) port with DisplayPort /PowerShare
Cổng xuất hình HDMI 1.4 port
Keyboard Laptop + Touchpad Có
Pin (Battery) 3 cell (42 WHr)
Bluetooth 5.0
Wifi 802.11ac
Kích thước: Height: Front: 17.9 mm; Rear: 18.3 mm) x Width: 321.77 x Depth: 227.65 mm
Hệ điều hành Win 10 bản quyền
Túi đựng laptop Có
Mouse không dây Có
Bảo hành ≥ 12 tháng
--------- ---------------------------- ------------ -------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------

**8. Tivi TCL 40 inch 40S6500 hoặc tương đương.**

--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------------- -------------
**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
Nhà sản xuất Nêu rõ
Nước sản xuất Nêu rõ
Loại tivi: Android Tivi
Màn hình 40 inch
Độ phân giải FHD (1920 x 1080)
Hệ điều hành Android 8.0
Remote thông minh Có
Tính năng thông minh Trợ lý ảo Google Assistant
Tìm kiếm bằng giọng nói Có hỗ trợ tiếng Việt
Ứng dụng YouTube, Netflix
Trình duyệt web, kho ứng dụng Có (FPT Play,Clip TV,Galaxy Play (Fim+) )
Điều khiển TV bằng điện thoại Bằng ứng dụng T-Cast
Chiếu màn hình điện thoại lên tivi: Có
Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình AirPlay qua ứng dụng AirScreen, Chiếu màn hình Chromecast). Có
Bảo hành ≥ 12 tháng
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------------- -------------

**9. Máy tính công nghiệp - CINCOZE DE-1002 hoặc tương đương.**

--------- ------------------------- ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------ -------------
**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
Nhà sản xuất Nêu rõ
Nước sản xuất Nêu rõ
Bộ vi xử lý Intel Atom E3845 Quad Core Power Efficient Fanless Computer with 2x Expansion slots
Ổ cứng Innodisk 2.5\" SATA SSD 3TE7, 256GB, ST
Bộ nhớ máy tính 2x INNODISK DDR3L 1600 4GB SO-DIMM
Thùng máy vi tính Có
Bộ nguồn máy tính Adapter AC/DC 12V 5A 60W with 3pin Terminal Block Plug 5.0mm Pitch, with TUBES, Level VI
Bàn phím cổng USB Có
Chuột máy tính cổng USB Có
Bảo hành ≥ 12 tháng
Phần mềm bản quyền Win7 Pro 64bits EN
--------- ------------------------- ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------ -------------

**10. Màn hình máy tính công nghiệp Dell 24\" E2417H hoặc tương đương.**

--------- ------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------- -------------
**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
Nhà sản xuất Nêu rõ
Nước sản xuất Nêu rõ
Kích thước màn hình 24 inch
Độ phân giải 1920x1080 pixels , tỷ lệ 16:9
Tấm nền ISP Led
Kiểu màn hình Màn hình phẳng
Thời gian phản hồi 8ms
Tần số quét 60Hz
Độ sáng 250 cd/m2
Góc nhìn 178 (H)/178 (V)
Khả năng hiển thị màu sắc 16,7 triệu màu
Độ tương phản tĩnh 1,000:1
Chống lóa Có
Cổng kết nối 1 x DisplayPort 1.2 , 1 x VGA/D-sub
Phụ kiện đi kèm (Cáp nguồn, cáp VGA/D-sub, cáp Displayport) Có (03 sợi)
Bảo hành ≥ 12 tháng
--------- ------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------- -------------

**11. Bộ chuyển đổi RS-232 sang RS-422/485 hoặc tương đương.**

--------- -------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------
**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
Nhà sản xuất Nêu cụ thể
Nước sản xuất Nêu cụ thể
Truyền thông Điểm - điểm, điểm - đa điểm
Hỗ trợ chuyển đổi RS-232 sang RS-422/485 Tự động
Điều khiển chiều truyền dữ liệu (TXD), thiết kế góc trễ zero Tự động
Cách ly quang điện: Điện áp 3500V xung lực / 500V liên tục, RS-232: 600W, RS-422/485: 1000W cho mỗi line
Điểm - đa điểm Cho phép kết nối đến 128 thiết bị giao tiếp RS-422 hoặc RS-485
Tốc độ truyền dữ liệu 0-115.2KBPS
[Đầu nối RS-232](mailto:+12VDC@200mA) Cổng RJ-45
Đầu nối RS-422/485 DB-9 hoặc đầu nối 6-bit
Nguồn cung cấp RS-232 lấy nguồn từ cổng nối tiếp và RS-422/485 lấy nguồn từ bên ngoài (+9VDC to +12VDC\@200mA)
Vỏ hộp Làm bằng kim loại, chống tĩnh điện, khả năng chống nhiễu mạnh mẽ
Kích thước 95×65×25mm
--------- -------------------------------------------------------------- ------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------

**Ghi chú:**

\- Nhà thầu phải chào đầy đủ các thông số vào các bảng yêu cầu kỹ thuật
trên.

IV. **Các yêu cầu khác**

Các yêu cầu khác về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu
cầu về tiến độ cung cấp theo quy định tại Chương IV&V -- E-HSMT, yêu cầu
về phương thức thanh toán, yêu cầu về cung cấp tài chính (nếu có) và
điều kiện tín dụng kèm theo: Theo yêu cầu E-HSMT.

Mục 3. Bản vẽ

Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, catalogue, bản vẽ, hướng dẫn
sử dụng của thiết bị của nhà sản xuất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 906 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 926 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16791 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14700 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây