Thông báo mời thầu

Xây dựng phim quảng cáo giới thiệu về Khu Công nghệ cao Hòa Lạc

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:13 20/11/2020
Số TBMT
20201160829-00
Công bố
15:06 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Xây dựng phim quảng cáo giới thiệu về Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng phim quảng cáo giới thiệu về Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng phim quảng cáo giới thiệu về Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:06 20/11/2020
đến
10:00 11/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 11/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng phim quảng cáo giới thiệu về Khu Công nghệ cao Hòa Lạc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng phim quảng cáo giới thiệu về Khu Công nghệ cao Hòa Lạc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 23

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm với thang điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:

+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **STT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | | | tiết** | thiểu** |
+===========+=============+=============+=============+=============+
| **1** | **Kinh | **20** | | **14** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.1 | Số năm kinh | 4 | | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện sản | | | |
| | xuất phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo của nhà | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trên 10 | | *4* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 7 đến | | *3,6* | |
| | 10 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 3 đến | | *2,8* | |
| | dưới 7 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Ghi | | | |
| | chú:** | | | |
| | | | | |
| | \- Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Điểm đánh | | | |
| | giá được | | | |
| | xác định | | | |
| | trên điểm | | | |
| | của mỗi | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | và tỷ lệ | | | |
| | phần trăm | | | |
| | của thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh đó | | | |
| | trong thỏa | | | |
| | thuận liên | | | |
| | danh. | | | |
| | | | | |
| | KN =; trong | | | |
| | đó: | | | |
| | | | | |
| | \+ KN là | | | |
| | điểm đánh | | | |
| | giá của nhà | | | |
| | thầu liên | | | |
| | danh; | | | |
| | | | | |
| | \+ KNi là | | | |
| | điểm đánh | | | |
| | giá của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | (i); | | | |
| | | | | |
| | \+ TLi là | | | |
| | tỷ lệ % của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | (i) trong | | | |
| | thỏa thuận | | | |
| | liên danh. | | | |
| | | | | |
| | \- Số năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | sản xuất | | | |
| | phim, ảnh, | | | |
| | quảng cáo | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu được | | | |
| | tính từ khi | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | được cấp | | | |
| | giấy chứng | | | |
| | nhận đăng | | | |
| | ký kinh | | | |
| | doanh lần | | | |
| | đầu/Quyết | | | |
| | định thành | | | |
| | lập (trong | | | |
| | đó: một năm | | | |
| | được tính | | | |
| | đủ là 12 | | | |
| | tháng) | | | |
| | | | | |
| | **Tài liệu | | | |
| | chứng | | | |
| | minh:** | | | |
| | | | | |
| | *- Bản scan | | | |
| | bản chính | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu: Giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | đăng ký | | | |
| | kinh doanh/ | | | |
| | Quyết định | | | |
| | thành lập | | | |
| | và các tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | chứng minh | | | |
| | nghành nghề | | | |
| | kinh doanh | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | gói thầu.* | | | |
| | | | | |
| | *- Trường | | | |
| | hợp được | | | |
| | mời vào | | | |
| | thương thảo | | | |
| | hợp đồng, | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | cung cấp | | | |
| | bản sao | | | |
| | công | | | |
| | chứng/chứng | | | |
| | thực các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | trên và | | | |
| | xuất trình | | | |
| | bản chính | | | |
| | để đối | | | |
| | chiếu khi | | | |
| | được yêu | | | |
| | cầu.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.2 | Số lượng | 7 | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng sản | | | |
| | xuất phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo đã hoàn | | | |
| | thành tính | | | |
| | từ | | | |
| | 01/01/2016 | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 5 hợp | | *7* | |
| | đồng trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 đến | | *6,3* | |
| | dưới 05 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *4,9* | |
| | dưới 03 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Ghi | | | |
| | chú:** | | | |
| | | | | |
| | \- Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Điểm đánh | | | |
| | giá được | | | |
| | xác định | | | |
| | trên điểm | | | |
| | của mỗi | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | và tỷ lệ | | | |
| | phần trăm | | | |
| | của thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh đó | | | |
| | trong thỏa | | | |
| | thuận liên | | | |
| | danh, cụ | | | |
| | thể như | | | |
| | sau: | | | |
| | | | | |
| | KN =; trong | | | |
| | đó: | | | |
| | | | | |
| | \+ KN là | | | |
| | điểm đánh | | | |
| | giá của nhà | | | |
| | thầu liên | | | |
| | danh; | | | |
| | | | | |
| | \+ KNi là | | | |
| | điểm đánh | | | |
| | giá của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | (i); | | | |
| | | | | |
| | \+ TLi là | | | |
| | tỷ lệ % của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | (i) trong | | | |
| | thỏa thuận | | | |
| | liên danh. | | | |
| | | | | |
| | **Tài liệu | | | |
| | chứng | | | |
| | minh:** | | | |
| | | | | |
| | \- Bản scan | | | |
| | bản chính | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu: Hợp | | | |
| | đồng, biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu hoàn | | | |
| | thành hoặc | | | |
| | thanh lý | | | |
| | hợp đồng và | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | có liên | | | |
| | quan để đối | | | |
| | chiếu. | | | |
| | | | | |
| | \- Trường | | | |
| | hợp được | | | |
| | mời vào | | | |
| | thương thảo | | | |
| | hợp đồng, | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | cung cấp | | | |
| | bản sao | | | |
| | công | | | |
| | chứng/chứng | | | |
| | thực các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | trên và | | | |
| | xuất trình | | | |
| | bản chính | | | |
| | để đối | | | |
| | chiếu khi | | | |
| | được yêu | | | |
| | cầu. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.3 | Số lượng | 7 | | |
| | hợp đồng | | | |
| | sản xuất | | | |
| | phim, ảnh, | | | |
| | quảng cáo | | | |
| | có giá trị | | | |
| | từ 350 | | | |
| | triệu đồng | | | |
| | trở lên đã | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | trong thời | | | |
| | gian từ | | | |
| | 01/01/2016 | | | |
| | đến trước | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu | | | |
| | *(Tính cả | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng có giá | | | |
| | trị từ 350 | | | |
| | triệu đồng | | | |
| | đã kê khai | | | |
| | ở mục 1.2 ở | | | |
| | trên)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 Hợp | | *7* | |
| | đồng trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *4,9* | |
| | dưới 03 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Ghi | | | |
| | chú:** | | | |
| | | | | |
| | \- Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Điểm đánh | | | |
| | giá được | | | |
| | xác định | | | |
| | trên điểm | | | |
| | của mỗi | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | và tỷ lệ | | | |
| | phần trăm | | | |
| | của thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh đó | | | |
| | trong thỏa | | | |
| | thuận liên | | | |
| | danh, cụ | | | |
| | thể như | | | |
| | sau: | | | |
| | | | | |
| | KN =; trong | | | |
| | đó: | | | |
| | | | | |
| | \+ KN là | | | |
| | điểm đánh | | | |
| | giá của nhà | | | |
| | thầu liên | | | |
| | danh; | | | |
| | | | | |
| | \+ KNi là | | | |
| | điểm đánh | | | |
| | giá của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | (i); | | | |
| | | | | |
| | \+ TLi là | | | |
| | tỷ lệ % của | | | |
| | thành viên | | | |
| | liên danh | | | |
| | (i) trong | | | |
| | thỏa thuận | | | |
| | liên danh. | | | |
| | | | | |
| | **Tài liệu | | | |
| | chứng | | | |
| | minh:** | | | |
| | | | | |
| | \- Bản scan | | | |
| | bản chính | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu: Hợp | | | |
| | đồng, biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu hoàn | | | |
| | thành hoặc | | | |
| | thanh lý | | | |
| | hợp đồng và | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | có liên | | | |
| | quan để đối | | | |
| | chiếu. | | | |
| | | | | |
| | \- Trường | | | |
| | hợp được | | | |
| | mời vào | | | |
| | thương thảo | | | |
| | hợp đồng, | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | cung cấp | | | |
| | bản sao | | | |
| | công | | | |
| | chứng/chứng | | | |
| | thực các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | trên và | | | |
| | xuất trình | | | |
| | bản chính | | | |
| | để đối | | | |
| | chiếu khi | | | |
| | được yêu | | | |
| | cầu. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.4 | Yêu cầu về | 2 | | |
| | máy móc, | | | |
| | thiết bị kỹ | | | |
| | thuật | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > *Có đủ số | | *2* | |
| | > lượng máy | | | |
| | > móc, | | | |
| | > thiết bị | | | |
| | > kỹ thuật | | | |
| | > theo quy | | | |
| | > cách, | | | |
| | > chủng | | | |
| | > loại quy | | | |
| | > định tại | | | |
| | > điều | | | |
| | > khoản | | | |
| | > tham | | | |
| | > chiếu* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > *Không có | | *0* | |
| | > đủ số | | | |
| | > lượng máy | | | |
| | > móc, | | | |
| | > thiết bị | | | |
| | > kỹ thuật | | | |
| | > theo quy | | | |
| | > cách, | | | |
| | > chủng | | | |
| | > loại quy | | | |
| | > định tại | | | |
| | > điều | | | |
| | > khoản | | | |
| | > tham | | | |
| | > chiếu* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.1*** | ***Hiểu rõ | ***10*** | | |
| | mục đích | | | |
| | gói thầu | | | |
| | được nêu | | | |
| | tại điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tư vấn hiểu | | 10 | |
| | các yêu cầu | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
| | Tư vấn hiểu | | | |
| | một cách | | | |
| | đúng đắn | | | |
| | tình hình | | | |
| | hiện tại, | | | |
| | đưa ra chú | | | |
| | ý về những | | | |
| | vấn đề | | | |
| | chính liên | | | |
| | quan đến | | | |
| | nhiệm vụ. | | | |
| | Cách tiếp | | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận để | | | |
| | giải quyết | | | |
| | các vấn đề | | | |
| | được đề cập | | | |
| | một cách | | | |
| | chi tiết | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tư vấn hiểu | | 7 | |
| | các yêu cầu | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
| | Cách tiếp | | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận để | | | |
| | giải quyết | | | |
| | các vấn đề | | | |
| | là phù hợp. | | | |
| | Tuy nhiên | | | |
| | cách tiếp | | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận được | | | |
| | quy định | | | |
| | chung chung | | | |
| | theo các | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | và không | | | |
| | được đề cập | | | |
| | chi tiết | | | |
| | hoặc không | | | |
| | hướng tới | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tư vấn hiểu | | 0 | |
| | sai các yêu | | | |
| | cầu của | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
| | và các khía | | | |
| | cạnh quan | | | |
| | trọng của | | | |
| | quy mô dịch | | | |
| | vụ tư vấn. | | | |
| | Cách tiếp | | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận không | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | yêu cầu của | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.2*** | ***Kế hoạch | ***10*** | | |
| | thực | | | |
| | hiện*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kế hoạch | | 10 | |
| | công việc | | | |
| | đáp ứng đầy | | | |
| | đủ các nội | | | |
| | dung yêu | | | |
| | cầu của gói | | | |
| | thầu. Thời | | | |
| | gian và | | | |
| | thời hạn | | | |
| | của tất các | | | |
| | các hoạt | | | |
| | động cũng | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | kết quả của | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | và quan hệ | | | |
| | qua lại | | | |
| | giữa các | | | |
| | hoạt động | | | |
| | khác. Kế | | | |
| | hoạch thực | | | |
| | hiện cũng | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | cách tiếp | | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kế hoạch | | 7 | |
| | công tác | | | |
| | đáp ứng các | | | |
| | nội dung | | | |
| | yêu cầu của | | | |
| | gói thầu và | | | |
| | tất các các | | | |
| | hành động | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | được nêu rõ | | | |
| | trong kế | | | |
| | hoạch công | | | |
| | tác nhưng | | | |
| | không được | | | |
| | chi tiết | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có sự không | | 0 | |
| | phù hợp | | | |
| | trong kế | | | |
| | hoạch đề | | | |
| | xuất để đáp | | | |
| | ứng các nội | | | |
| | dung yêu | | | |
| | cầu của gói | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.3*** | ***Bố trí | ***10*** | | |
| | nhân sự*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tổ chức và | | 10 | |
| | sắp xếp | | | |
| | nhân sự đáp | | | |
| | ứng những | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
| | Sơ đồ tổ | | | |
| | chức và kế | | | |
| | hoạch nhân | | | |
| | sự là rõ | | | |
| | ràng và chi | | | |
| | tiết, và | | | |
| | mức độ kỹ | | | |
| | thuật cũng | | | |
| | như việc | | | |
| | sắp xếp | | | |
| | nhân sự | | | |
| | được tính | | | |
| | toán một | | | |
| | cách cân | | | |
| | đối. Định | | | |
| | nghĩa về | | | |
| | các nghĩa | | | |
| | vụ và trách | | | |
| | nhiệm cũng | | | |
| | rất rõ | | | |
| | ràng. Kế | | | |
| | hoạch nhân | | | |
| | sự là phù | | | |
| | hợp với kế | | | |
| | hoạch công | | | |
| | việc và | | | |
| | thời hạn và | | | |
| | thời gian | | | |
| | cho mỗi | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | của nhân | | | |
| | viên là hợp | | | |
| | lý và hoàn | | | |
| | chỉnh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tổ chức và | | 7 | |
| | sắp xếp | | | |
| | nhân sự đề | | | |
| | xuất là | | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và chi | | | |
| | tiết, đáp | | | |
| | ứng mọi yêu | | | |
| | cầu nêu | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tổ chức và | | 0 | |
| | sắp xếp | | | |
| | nhân sự | | | |
| | không đáp | | | |
| | ứng những | | | |
| | yêu cầu của | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | công việc | | | |
| | thời hạn và | | | |
| | thời gian | | | |
| | không đáp | | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** | | **35** |
| | | | | |
| | *Ghi chú:* | | | |
| | | | | |
| | *- Thời | | | |
| | gian yêu | | | |
| | cầu về kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc quy | | | |
| | định tại | | | |
| | mục này là | | | |
| | một năm | | | |
| | được tính | | | |
| | đủ 12 | | | |
| | tháng* | | | |
| | | | | |
| | *- Kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc được | | | |
| | tính từ | | | |
| | thời điểm | | | |
| | được cấp | | | |
| | bằng tốt | | | |
| | nghiệp | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành phù | | | |
| | hợp)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.1*** | ***Chủ | ***09*** | | |
| | nhiệm dự | | | |
| | án: Tổng | | | |
| | đạo diễn | | | |
| | (01 | | | |
| | người)*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 4 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành sau: | | | |
| | Đạo diễn | | | |
| | điện ảnh, | | | |
| | nghệ thuật | | | |
| | điện ảnh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *4* | |
| | Thạc sỹ trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *2,8* | |
| | đại học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0* | |
| | cao đẳng, | | | |
| | trung cấp | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đường khác* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 3 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc thuộc | | | |
| | một trong | | | |
| | số lĩnh vực | | | |
| | nghệ thuật | | | |
| | sau: Đạo | | | |
| | diễn; quay | | | |
| | phim, sáng | | | |
| | tạo ý | | | |
| | tưởng, lĩnh | | | |
| | vực sân | | | |
| | khấu điện | | | |
| | ảnh | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 08 năm* | | *3* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 05 đến | | *2,7* | |
| | dưới 8 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *2,1* | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\< 02 năm* | | *0* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Yêu cầu về | 2 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | làm phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 hợp | | *2* | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *1,4* | |
| | 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 01 | | *0* | |
| | hợp đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.2*** | ***Đạo diễn | ***5*** | | |
| | hình ảnh -- | | | |
| | 01 người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 2 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành sau: | | | |
| | Quay phim | | | |
| | điện ảnh; | | | |
| | Đạo diễn; | | | |
| | Nghệ thuật | | | |
| | điện ảnh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *2* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,4* | |
| | cao đẳng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0* | |
| | trung cấp | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương khác* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 2 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc thuộc | | | |
| | một trong | | | |
| | số lĩnh vực | | | |
| | nghệ thuật | | | |
| | sau: Sân | | | |
| | khấu diện | | | |
| | ảnh, truyền | | | |
| | hình; Đạo | | | |
| | diễn; quay | | | |
| | phim, sáng | | | |
| | tạo ý | | | |
| | tưởng. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 10 năm* | | *2* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 05 đến | | *1,8* | |
| | dưới 10 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *1,4* | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\< 02 năm* | | *0* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Yêu cầu về | 1 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | làm phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 hợp | | *1* | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *0,7* | |
| | 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 01 | | *0* | |
| | hợp đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.3*** | ***Giám đốc | ***5*** | | |
| | sáng tạo | | | |
| | (01 | | | |
| | người)*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 2 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành sau: | | | |
| | Biên kịch | | | |
| | điện ảnh, | | | |
| | nghệ thuật | | | |
| | điện ảnh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *2* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,4* | |
| | cao đẳng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0* | |
| | trung cấp | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương khác* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 2 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiêm làm | | | |
| | việc một | | | |
| | trong các | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | sau: Truyền | | | |
| | thông, | | | |
| | quảng cáo, | | | |
| | điện ảnh, | | | |
| | Marketting | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 10 năm* | | *2* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 05 đến | | *1,8* | |
| | dưới 10 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *1,4* | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\< 02 năm* | | *0* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Yêu cầu về | 1 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | làm phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 hợp | | *1* | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *0,7* | |
| | 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 01 | | *0* | |
| | hợp đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.4*** | ***Chuyên | ***4*** | | |
| | gia thiết | | | |
| | kế mỹ | | | |
| | thuật/đồ | | | |
| | họa -- 01 | | | |
| | người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành sau: | | | |
| | Mỹ thuật, | | | |
| | thiết kế đồ | | | |
| | họa. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,05* | |
| | cao đẳng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0* | |
| | trung cấp | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương khác* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiêm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | thiết kế đồ | | | |
| | họa, mỹ | | | |
| | thuật | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 10 năm* | | *1,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 05 đến | | *1,35* | |
| | dưới 10 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *1,05* | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\< 02 năm* | | *0* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Yêu cầu về | 1 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | làm phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 hợp | | *1* | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *0,7* | |
| | 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 01 | | *0* | |
| | hợp đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.5*** | ***Chuyên | ***4*** | | |
| | gia quay | | | |
| | phim -- 01 | | | |
| | người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành sau: | | | |
| | Quay phim | | | |
| | hoặc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành kỹ | | | |
| | thuật. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,05* | |
| | cao đẳng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0* | |
| | trung cấp | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương khác* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiêm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | nghệ thuật | | | |
| | như: quay | | | |
| | phim, sấn | | | |
| | khấu điện | | | |
| | ảnh | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 10 năm* | | *1,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 05 đến | | *1,35* | |
| | dưới 10 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *1,05* | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\< 02 năm* | | *0* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Yêu cầu về | 1 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | làm phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 hợp | | *1* | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *0,7* | |
| | 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 01 | | *0* | |
| | hợp đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.6*** | ***Chuyên | ***4*** | | |
| | gia sáng | | | |
| | tác nhạc -- | | | |
| | 01 người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành âm | | | |
| | nhạc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,05* | |
| | cao đẳng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0* | |
| | trung cấp | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương khác* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | nghệ thuật | | | |
| | sáng tác | | | |
| | nhạc, nghệ | | | |
| | thuật, sân | | | |
| | khấu điện | | | |
| | ảnh | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 05 năm* | | *1,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *1,05* | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\< 02 năm* | | *0* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Yêu cầu về | 1 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | làm phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 hợp | | *1* | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *0,7* | |
| | 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 01 | | *0* | |
| | hợp đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.7*** | ***Quản lý | ***4*** | | |
| | dự án -- 01 | | | |
| | người*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành sau: | | | |
| | Quản lý dự | | | |
| | án, Truyền | | | |
| | thông; | | | |
| | Ngoại giao; | | | |
| | Marketting; | | | |
| | Kinh tế, | | | |
| | Quản trị | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *1,05* | |
| | cao đẳng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0* | |
| | trung cấp | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương khác* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 1,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | lĩnh vực: | | | |
| | sân khấu | | | |
| | điện ảnh, | | | |
| | sản xuất | | | |
| | điện ảnh, | | | |
| | nghệ thuật | | | |
| | điện ảnh, | | | |
| | quản lý dự | | | |
| | án\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 10 năm* | | *1,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 05 đến | | *1,35* | |
| | dưới 10 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *1,05* | |
| | dưới 5 năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\< 02 năm* | | *0* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Yêu cầu về | 1 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | làm phim, | | | |
| | ảnh, quảng | | | |
| | cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 03 hợp | | *1* | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 01 đến | | *0,7* | |
| | 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 01 | | *0* | |
| | hợp đồng* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.8*** | ***Đội ngũ | ***15*** | | |
| | nhân viên | | | |
| | hỗ trợ*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.1 | Nhân viên | 5 | | |
| | kỹ thuật âm | | | |
| | thanh, ánh | | | |
| | sáng, boom, | | | |
| | dolly, kỹ | | | |
| | thuật máy: | | | |
| | 05 người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *(Điểm đánh | *1* | | |
| | giá tối đa | | | |
| | tương ứng | | | |
| | cho mỗi | | | |
| | nhân viên | | | |
| | tại mục này | | | |
| | là 01 điểm | | | |
| | theo tiêu | | | |
| | chí dưới | | | |
| | đây)* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành | | | |
| | thuộc lĩnh | | | |
| | vực: kỹ | | | |
| | thuật, kinh | | | |
| | tế\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,35* | |
| | từ trung | | | |
| | cấp đến | | | |
| | dưới đại | | | |
| | học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | các lĩnh | | | |
| | vực: sân | | | |
| | khấu điện | | | |
| | ảnh, quay | | | |
| | phim, chụp | | | |
| | ảnh, kỹ | | | |
| | thuật\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 05 năm* | | *0,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *0,35* | |
| | dưới 05 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 02 | | *0* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.2 | MC đọc lời | 1 | | |
| | bình tiếng | | | |
| | Nhật: 01 | | | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành về: | | | |
| | Báo chí, | | | |
| | Phát thanh | | | |
| | -- truyền | | | |
| | hình, ngoại | | | |
| | ngữ, ngoại | | | |
| | giao | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,35* | |
| | từ trung | | | |
| | cấp đến | | | |
| | dưới đại | | | |
| | học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | các lĩnh | | | |
| | vực: Truyền | | | |
| | thông, điện | | | |
| | ảnh truyền | | | |
| | hình, biên | | | |
| | tập | | | |
| | viên\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 05 năm* | | *0,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *0,35* | |
| | dưới 05 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 02 | | *0* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.3 | MC đọc lời | 1 | | |
| | bình Tiếng | | | |
| | việt, tiếng | | | |
| | Anh: 01 | | | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành về: | | | |
| | Báo chí, | | | |
| | Phát thanh | | | |
| | -- truyền | | | |
| | hình, ngoại | | | |
| | ngữ, ngoại | | | |
| | giao | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,35* | |
| | từ trung | | | |
| | cấp đến | | | |
| | dưới đại | | | |
| | học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | các lĩnh | | | |
| | vực: Truyền | | | |
| | thông, điện | | | |
| | ảnh truyền | | | |
| | hình, biên | | | |
| | tập | | | |
| | viên\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 05 năm* | | *0,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *0,35* | |
| | dưới 05 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 02 | | *0* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.4 | MC đọc lời | 1 | | |
| | bình tiếng | | | |
| | Hàn: 01 | | | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành về: | | | |
| | Báo chí; | | | |
| | Phát thanh | | | |
| | -- truyền | | | |
| | hình, ngoại | | | |
| | ngữ, ngoại | | | |
| | giao | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,35* | |
| | từ trung | | | |
| | cấp đến | | | |
| | dưới đại | | | |
| | học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | các lĩnh | | | |
| | vực Truyền | | | |
| | thông, điện | | | |
| | ảnh truyền | | | |
| | hình, biên | | | |
| | tập | | | |
| | viên\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 05 năm* | | *0,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *0,35* | |
| | dưới 05 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 02 | | *0* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.5 | Nhân viên | 1 | | |
| | hóa | | | |
| | trang/make | | | |
| | up: 01 | | | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành về: | | | |
| | Mỹ thuật, | | | |
| | thiết kế | | | |
| | thời trang | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,35* | |
| | từ trung | | | |
| | cấp đến | | | |
| | dưới đại | | | |
| | học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | các lĩnh | | | |
| | vực thiết | | | |
| | kế, mỹ | | | |
| | thuật, điện | | | |
| | ảnh truyền | | | |
| | hình\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 10 năm* | | *0,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 05 đến | | *0,35* | |
| | dưới 10 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 05 | | *0* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.6 | Nhân viên | 2 | | |
| | Stylis: 02 | | | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | (Điểm đánh | 1 | | |
| | giá tối đa | | | |
| | tương ứng | | | |
| | cho mỗi | | | |
| | nhân viên | | | |
| | Stylis là | | | |
| | 01 điểm | | | |
| | theo tiêu | | | |
| | chí dưới | | | |
| | đây) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành về | | | |
| | Mỹ thuật, | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | thời trang, | | | |
| | thiết kế | | | |
| | trang phục. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,35* | |
| | từ trung | | | |
| | cấp đến | | | |
| | dưới đại | | | |
| | học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | các lĩnh | | | |
| | vực: thiết | | | |
| | kế, mỹ | | | |
| | thuật, | | | |
| | trang phục, | | | |
| | điện ảnh | | | |
| | truyền | | | |
| | hình\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 05 năm* | | *0,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *0,35* | |
| | dưới 05 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 02 | | *0* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.7 | Diễn viên: | 4 | | |
| | 04 người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Điểm đánh | 1 | | |
| | giá tối đa | | | |
| | tương ứng | | | |
| | cho mỗi | | | |
| | diễn viên | | | |
| | là 01 điểm | | | |
| | theo tiêu | | | |
| | chí dưới | | | |
| | đây) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | bằng cấp: | | | |
| | Bằng cấp | | | |
| | thuộc các | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghành về | | | |
| | diễn viên, | | | |
| | diễn xuất, | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | sân khấu | | | |
| | điện | | | |
| | ảnh\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,5* | |
| | đại học trở | | | |
| | lên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | *0,35* | |
| | từ trung | | | |
| | cấp đến | | | |
| | dưới đại | | | |
| | học* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Không | | *0* | |
| | thuộc các | | | |
| | trường hợp | | | |
| | trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Yêu cầu về | 0,5 | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | làm việc: | | | |
| | Có kinh | | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | việc trong | | | |
| | các lĩnh | | | |
| | vực: Diễn | | | |
| | xuất, diễn | | | |
| | kịch, điện | | | |
| | ảnh truyền | | | |
| | hình\... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *≥ 05 năm* | | *0,5* | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Từ 02 đến | | *0,35* | |
| | dưới 05 | | | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Dưới 02 | | *0* | |
| | năm* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Tổng cộng | **100** | | **70** |
| | (100%)** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+

*+* E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp
luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

*+* E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu
được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

**Ghi chú**:

\- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn (Hợp đồng có thời gian tính từ 01 năm trở lên và còn hiệu
lực trong quá trình thực hiện gói thầu) hoặc không xác định thời hạn ký
với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc
quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.

\- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc của nhân sự tham gia gói
thầu là Các bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu và tài liệu chứng
minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự trong lĩnh vực quảng
cáo, phim, ảnh là Bảng kê khai lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu số 06
-- chương IV.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

**Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá
được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x (100)\] / G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 20%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6200 dự án đang đợi nhà thầu
  • 836 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 871 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16121 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14111 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây