Thông báo mời thầu

Gói 1: Mua xe ôtô chữa cháy nước bọt 5500

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:12 20/11/2020
Số TBMT
20201161036-00
Công bố
15:06 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm thường xuyên năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói 1: Mua xe ôtô chữa cháy nước bọt 5500
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của Công an tỉnh
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:06 20/11/2020
đến
15:00 11/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 11/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
190.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 1: Mua xe ôtô chữa cháy nước bọt 5500". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 1: Mua xe ôtô chữa cháy nước bọt 5500" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 41

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1. Giới thiệu chung về dự án
- Tên dự toán: Mua sắm phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác
phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của Công an tỉnh.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang
- Địa chỉ bên mời thầu: Số 1A Đường Nguyễn Cao, Phường Ngô Quyền,
TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
1.2. Giới thiệu chung về gói thầu
- Số hiệu gói thầu: Số 01
- Tên gói thầu: Mua xe ô tô chữa cháy nước/bọt 5500
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước.
- Phương thức đấu thầu: 01 giai đoạn 02 túi hồ sơ.
- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói
II. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1.Yêu cầu chung
Xe chữa cháy là loại Xe chữa cháy hoạt động trong công tác chữa cháy, cứu
nạn. Xe chữa cháy được thiết kế thuận lợi cho việc chứa các thiết bị PCCC, cứu
hộ cứu nạn và dễ tiếp cận và có khả năng phản ứng nhanh, đồng bộ trong các
trường hợp khẩn cấp. Xe chữa cháy có trang bị Bơm và trang thiết bị phương
tiện chữa cháy như lăng phun..., theo qui chuẩn qui phạm PCCC Việt Nam, tích
hợp với các hệ thống điện, hệ thống cứu hộ, y tế để đáp ứng yêu cầu chữa cháy
và cứu hộ cứu nạn.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Danh mục

Stt

A Thông tin chung
1 Chủng loại
2 Kích thước (D x R x C)
3

Cabin

4
5
6
B
I

Téc chứa
Chất lượng
Năm sản xuất
Thông số kỹ thuật xe chữa cháy
Nền xe

Thông số
Xe chữa cháy bọt/nước
8.020 x 2.550 x 3.435 mm (±10%)
Cabin đôi với 4 cửa, nâng hạ bằng thủy lực
dễ dàng cho bảo trì.
5.000 l nước và 500 l bọt
Mới 100%
2020 trở về sau

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
II
1
2
3
4
5
6
7
III
1
1.1

Tay lái
Năm sản xuất
Số chỗ ngồi
Dung tích bình nhiên liệu
Hệ thống điện
Ắc quy
Máy phát điện
Lốp Phía trước
Lốp Phía sau
Số lượng lốp
Kích thước và trọng lượng xe
Chiều dài tổng thể
Chiều rộng
Chiều cao
Chiều dài cơ sở
Tải trọng trục trước
Tải trọng trục sau
Tổng trọng tải xe
Các bộ phận chính của xe cơ sở
Động cơ
Loại

1.2 Kiểu
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
2
2.1
2.2
3
3.1
3.2
3.3
3.4
4
4.1
4.2
4.3
5

Tiêu chuẩn khí thải
Làm mát
Công suất động cơ
Vận tốc tối đa
Dung tích xy lanh
Momen xoắn tối đa
Hộp số
Loại
Số hộp số
Ly hợp
Loại
Dẫn động
Đường kính đĩa ép
Tỷ số truyền các tay số
Trục và giảm xóc
Trục trước
Trục sau
Thiết bị giảm chấn
Hệ thống phanh

5.1 Phanh chính

Tay lái bên trái, có trợ lực
2020 trở về sau
6 chỗ ngồi kể cả lái xe
150 Lít (±10%)
24V
2 x 12V
28V, 120A, 3360W
Loại đơn 295/80 R 22,5
Loại kép 295/80 R 22,5
02 phía trước + 04 phía sau – tổng là 6
8.020mm (±10%)
2.550 mm (±10%)
3.435 mm (±10%)
4.125 mm (±10%)
7.100 kg (±10%)
11.500 kg (±10%)
18.000 kg

Động cơ Diezel
Động cơ Turbo 6 xy lanh, bộ làm mát bên
trong
Euro 4
Tự động làm mát bằng nước
290HP / 213 KW
100 km/h
6871 ccm
1.150 Nm
Hộp số điều khiển bằng tay
Đồng bộ 9 số tiến/ 1 số lùi
Ly hợp đơn, ma sát khô
Dẫn động thủy lực
395 mm
9,48 – 0,75
Trục trước thiết kế dạng võng
Trục truyền động khóa vi sai
Trục trước và trục sau trang bị giảm chấn
Phanh mạch kép điện tử kiểu Brakematic
với thiết bị chống bó cứng bánh xe ABS.

5.2 Phanh dừng đỗ
5.3 Phanh ABS

Trang bị phanh đĩa ở phía trước và phanh
trống ở phía sau
Phanh hãm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hệ thống phanh được trang bị hệ thống tự
động phân bổ lực phanh ABS

IV Cabin
1

Loại

2

Vật liệu

3

Thiết kế

4

Trang bị tiện nghi

5

Ghế ngồi

Cabin kép, có 4 cửa lên xuống, nâng hạ
bằng cơ cấu thủy lực dễ dàng cho bảo trì.
Kiểu lật ngửa về phía trước, cabin lái được
thiết kế kết cấu thép có hỗ trợ thủy khi lật
nghiêng.
Cabin được thiết kế vững chắc và an toàn,
đảm bảo sự thoải mái. Thiết kế hiện đại, tạo
tầm nhìn xung quanh tốt. Có khả năng cách
ly tiếng ồn, nhiệt độ môi trường và độ rung
động tốt. Tất cả biểu tượng và chỉ dẫn bằng
tiếng Anh
Hệ thống nâng hạ bằng cơ cấu thủy lực dễ
dàng cho bảo trì. Thiết kế hiện đại, tạo tầm
nhìn xung quanh tốt. Có khả năng cách ly
tiếng ồn, nhiệt độ môi trường và độ rung
động tốt.
01 ghế lái xe, 01 ghế phụ lái, phía sau cabin
được trang bị một băng ghế đủ cho 4 lính
cứu hỏa.

V Thân xe và Khoang chứa
1 Thân xe

1.1 Thiết kế

1.2 Cấu trúc

Thiết kế thân xe cho phép tối ưu khả năng
tiếp cận các khu vực cần được kiểm tra hay
chữa cháy. Sắp xếp hợp lý giúp dễ dàng di
chuyển các bộ phận lớn của xe. Vì vậy, các
điểm nâng được thiết kế tại những nơi khả
dụng. Điều này giúp loại bỏ và giảm bớt
thời gian chết không mong muốn.
Công nghệ CBS (hệ thống thiết kế theo yêu
cầu). Cấu trúc thượng tầng nhẹ và mô đun
linh hoạt bao gồm các tấm nhôm cường lực
được xếp nghiêng. Cấu trúc thượng tầng
được gắn vào một khung phụ cố định lên
khung nền xe bằng các điểm chịu lực hình
chóp cao su/thép. Tất cả các tấm nhôm được
uốn cong và tạo hình để tăng sự chắc chắn
và được gắn với nhau bằng công nghệ
Glueing và được bắt vít ở những nơi cần
thiết. Loại vít bằng thép không gỉ được sử
dụng xuyên suốt. Công nghệ CBS làm gia
tăng tính linh động cho xe, giảm trọng lượng
xe, hạ thấp trọng tâm xe và chế tạo bằng vật

1.3 Khung phụ

1.4 Sàn thao tác

1.5 Các khoang chứa

2

Thang lên xuống gắn ở phía sau xe

2.1 Vật liệu
2.2 Thang di động
3

Thang gắn ở phía sau thân xe để lên xuống
sàn thao tác. Trang bị tay nắm. Vật liệu:
nhôm nhẹ.
Thang hai đoạn được gắn phía trên trần xe.
Đảm bảo thao tác nhanh và dễ dàng.

Khoang bơm

3.1 Thiết kế

3.2 Vật liệu

3.3 Đèn chiếu sáng
4

liệu chống ăn mòn hiệu quả hơn.
Khung phụ được thiết kế bắt vít và kết cấu
thép phải được bảo vệ bởi một lớp sơn phủ
có khả năng chống ăn mòn.
Sàn thao tác phía trên của téc nước được
phủ 1 lớp nhựa hoặc cát chống trượt hoàn
toàn, hoặc được bao phủ bởi tấm hợp kim
chống trượt. Trên sàn thao tác có một lối đi
phủ bằng nhôm.
Được đóng kín bằng cửa cuốn có khóa ở 02
bên của xe, chống thấm nước và bụi. Thiết
kế 02 lớp đảm bảo cửa cuốn luôn mở được,
ngay cả khi, có một dụng cụ rơi khỏi giá và
chặn phía bên trong cửa cuốn. Bề mặt được
tráng qua một lớp nhựa, độ ồn thấp và di
chuyển nhẹ nhàng. Khi mở cửa cuốn, công
tắc bật đèn tự động sẽ giúp chiếu sáng
khoang chứa.

Khoang bơm được gắn phía sau téc nước ở
đuôi xe. Được đóng bằng hai (02) cửa cuốn
ở 2 bên, chống thấm nước và chống bụi, có
khóa. Thiết kế hai lớp đảm bảo cửa cuốn
luôn mở được, kể cả khi một dụng cụ rơi
khỏi giá, và chặn phía bên trong cửa cuốn.
Bên ngoài được phủ vật liệu nhựa đặc biệt,
giúp làm giảm độ ồn, vận hành trơn tru. Khi
cửa cuốn được mở ra, công tắc tự động sẽ
giúp chiếu sáng khoang tương ứng.
Khoang bơm bao gồm cấu trúc nhôm không
hàn cường lực làm bằng các tấm hợp kim
nhôm chất lượng cao. Tấm bên dưới có độ
dày tối thiểu 4mm. Các tấm cạnh có độ dày
tối thiểu 3mm. Thiết kế siêu nhẹ, chắc chắn
giúp hạ thấp trọng tâm xe, giúp vận hành
tiện lợi và an toàn. Dễ dàng sử dụng các
thiết bị được cất trữ trong khoang chứa.
Có hệ thống đèn chiếu sáng tự động sáng
khi mở cửa khoang bơm tương ứng.

Khoang chứa và cửa cuốn

4.1 Thiết kế

Được đóng kín bằng cửa cuốn có khóa ở bai
bên của xe, chống thấm nước và bụi. Thiết

4.2 Vật liệu chế tạo khoang chứa

4.3 Cửa cuốn

VI Téc nước và téc bọt
1 Téc nước
1.1 Dung tích

1.2 Thiết kế

1.3 Vật liệu chế tạo téc nước

1.4 Trang bị đi kèm

kế 02 lớp đảm bảo cửa cuốn luôn mở được,
kể cả khi một dụng cụ rơi khỏi giá, và chặn
phía bên trong cửa cuốn. Bề mặt được tráng
qua một lớp nhựa, độ ồn thấp và di chuyển
nhẹ nhàn. Khi mở cửa cuốn, công tắc bật tự
động sẽ giúp chiếu sáng khoang chứa đó.
Khoang chứa bao gồm cấu trúc nhôm không
hàn cường lực làm bằng tấm nhôm chất
lượng cao. Tấm bên dưới có độ dày tối thiểu
4mm. Các tấm cạnh có độ dày tối thiểu
3mm. Thiết kế nhẹ, chắc chắn, giúp hạ thấp
trọng tâm xe, giúp vận hành tiện lợi và an
toàn. Dễ dàng sử dụng các thiết bị được cất
trữ trong khoang chứa.
Được đóng kín bằng cửa cuốn có khóa ở hai
bên của xe, chống thấm nước và bụi. Thiết
kế 02 lớp đảm bảo cửa cuốn luôn mở được,
kể cả khi một dụng cụ rơi khỏi giá, và chặn
phía bên trong cửa cuốn. Bề mặt được tráng
qua một lớp nhựa, độ ồn thấp và di chuyển
nhẹ nhàng. Khi mở cửa cuốn, công tắc bật
đèn tự động giúp chiếu sáng khoang chứa.

5.000 lít
Téc nước được thiết kế triệt tiêu lực xoắn,
phù hợp di chuyển tại những địa hình gồ ghề
nhất. Téc nước phù hợp cho cả vận chuyển
nước uống.
Ưu điểm:
* Hoàn toàn chống ăn mòn
* Sử dụng xuyên suốt vật liệu chống tia UV
* Không cần bảo dưỡng
* Bên ngoài thiết kế bằng vật liệu chịu lửa
* Trong trường hợp bị hư hại, téc có thể
được sửa chữa tại địa phương.
Bằng sợi polypropylene chất lượng cao,
chống ăn mòn tuyệt đối và bền.
Trang bị: Thiết kế tiêu chuẩn của téc nước:
* Cửa tiếp nước có đường kính 450mm.
* Lỗ thoát chân không và áp lực
* Hệ thống chống tràn
* Van bi xả téc nước đường kính 25mm
* Hệ thống chỉ báo mực nước trong téc bằng
điện
* Các tấm ngăn được gắn bên trong téc
nhằm chống chuyển động tròng trành của
nước

1.5 Nóc téc
2 Téc bọt
2.1 Dung tích
2.2 Vật liệu chế tạo

2.3 Trang bị đi kèm

2.4 Ưu điểm

VII Hệ thống bơm chữa cháy ly tâm
1 Model

2

Kết cấu

3

Vật liệu chế tạo

4

Lưu lượng phun tại độ cao hút 3m

* Tấm chống xoáy hoặc rốn téc nhằm ngăn
chặn sự hình thành xoáy trong quá trình hút
* Hai trụ hút nước, với khớp nối 65mm và
nắp đậy, 01 van bướm 65mm. Đi kèm van
một chiều và lưới lọc rác có thể tháo rời. Tất
cả khớp nối và đường ống đủ kích cỡ đáp
ứng tất cả các yêu cầu, và phù hợp với các
loại van xả nước.
Sàn thao tác phía trên của téc nước được
phủ 1 lớp nhựa hoặc cát giúp chống trượt
hoàn toàn, hoặc được bao phủ bởi tấm hợp
kim chống trượt. Trên sàn thao tác có một
lối đi phủ bằng nhôm.
500 l
Một phần không tách rời của téc nước
Trang bị: Trang bị tiêu chuẩn cho téc gồm:
* Cửa tiếp đường kính 450mm, đóng mở dễ
dàng.
* Lỗ thoát chân không và áp lực
* Hệ thống chống tràn
* Hệ thống chỉ báo mức bọt trong téc bằng
điện
* 01 cửa hút, khớp nối Storz 38mm và khớp
nối trống, thích hợp bơm hỗn hợp bọt vào
téc.
* 01 ống xả téc bọt
* Ống hút cho hệ thống trộn bọt với van bi.
* Hoàn toàn chống ăn mòn
* Sử dụng xuyên suốt vật liệu chống tia UV
* Không cần bảo dưỡng
* Bên ngoài thiết kế bằng vật liệu chịu lửa
* Trong trường hợp bị hư hại, téc có thể
được sửa chữa tại địa phương.
Bơm áp suất thường và áp suất cao
Kết hợp bơm áp suất thường và bơm cao áp
cùng với 1 tầng cánh vận hành ở áp suất
thường và 4 tầng cánh vận hành ở áp suất
cao. Đạt tiêu chuẩn EN 1028:2002 phần 1 và
2. Bơm ly tâm cũng đạt tiêu chuẩn UL số
EX4835(N) chương AZZY – Phụ kiện Thiết
bị cho Xe Chữa cháy.
Vỏ máy bơm, cánh bơm được làm bằng vật
liệu hợp kim nhẹ, chống ăn mòn, trục bơm
làm bằng thép không rỉ chất lượng cao.
3500 lít/phút tại 10 bar khi hút nước từ téc
Hoặc 3000 l/phút tại 10 bar tại độ sâu 3m;

5
6
7

Áp suất hoạt động
Truyền động
Bơm mồi

8

Hệ thống trộn bọt

10 Hiệu suất
11 An toàn cho hệ thống bơm ly tâm
12 Cửa hút
13 Cửa xả của hệ thống bơm
14 Khớp nối các loại

15 Bảng vận hành

15.1 Vị trí
15.2 Hệ thống đồng hồ đo

400 lít/phút tại 40 bar, khi hút nước từ téc.
10 bar & 40 bar
Bằng bộ trích công suất qua trục bơm
Loại bơm mồi tự động dạng bơm piston kép.
+ Hệ thống trộn bọt tại áp suất thường loại
“Tích hợp xung quanh thân bơm” trộn hoàn
toàn tự động giúp trộn bọt với nước theo tỉ
lệ hoàn hảo, không bị ảnh hưởng bởi áp suất
bơm và/hoặc lưu lượng phun. Sau khi bơm
hoạt động, chỉ cần bật hệ thống trộn bọt, và
tỉ lệ phần trăm chính xác của hợp chất bọt sẽ
được trộn tự động. Van đo lường và tạo tỉ lệ
được làm từ đồng thau. Lớp ngoài được phủ
hợp kim nhẹ chống ăn mòn. Hệ thống trộn
bọt phù hợp với tất cả các loại hợp chất bọt
từ protein hay flourprotein, cũng như hợp
chất bọt tổng hợp, bao gồm AFFF. Trộn bọt
tự động được thực hiện với việc tỉ lệ hụt áp
thấp, vận hành trong khoảng từ lưu lượng
phun 200l/phút tới lưu lượng bơm tối đa,
cũng như áp suất bơm từ 5 bar tới áp suất tối
đa. Tỉ lệ trộn: 3% hoặc 6%
+ Chế độ trộn áp suất cao. Hệ thống trộn bọt
tự động, độc lập với thể tích và áp suất
nước, đảm bảo tỉ lệ trộn bọt không thay đổi.
Tỉ lệ được giữ ở mức 3% và được kích hoạt
bởi van bọt ở chế độ trộn áp suất cao.
+ Tỉ lệ trộn bọt: 3%
Độ sâu bơm mồi lên tới 9m
Hệ thống bơm tự ngắt khi quá nhiệt độ làm
việc cho phép
Cửa hút đường kính 125mm bên ngoài kèm
van bướm vận hành bằng tay, gắn cố định và
khớp nối đóng sẽ được gắn phía đuôi xe.
Tổng cộng 04 (bốn) cửa xả áp suất thường
đường kính 65mm, 2 bên trái và 2 bên phải
Sử dụng khớp nối tiêu chuẩn GOST
Hệ thống điều khiển được ứng dụng cho bảng
vận hành bơm mà không cần màn hình hiển
thị. Hệ thống này dựa trên hệ thống CAN-Bus
và cung cấp những thông tin dễ hiểu về tất cả
các chức năng của thân xe và hệ thống chữa
cháy.
Lắp đặt tại khoang bơm phía sau, ngay cạnh
bơm
+ Áp kế đo áp suất thông thường
+ Áp kế đo áp suất cao
+ Đồng hồ báo chân không

15.3 Điều khiển vận hành bằng tay

15.4 Đèn chỉ báo
VIII Bảng vận hành bơm
1 Vị trí bảng vận hành

2

Công nghệ

3

Điều chỉnh lưu lượng

4

Đèn chỉ báo

5

Đồng hồ chỉ mực nước

6

Van bướm cho cửa hút nước

7

Van làm mát

IX
1
2
3
X

Bộ trích công suất
Ly hợp
Van khí nén
Bôi trơn
Lăng giá phun nước/bọt

1

Lưu lượng

2

Tầm phun xa

+ Đồng hồ đo mực nước
+ Đồng hồ đo mức bọt
+ Cần gạt cho cuộn vòi chữa cháy cao áp
+ Cần gạt cho van hút nước nguồn mở
+ Cần gạt tại mỗi van xả áp
+ Cần gạt cho đường cấp lên téc nước
+ Cần gạt hoặc công tắc cấp nước cho lăng
giá
+ Cần gạt cho van hút téc nước
+ Cần gạt cho van hút téc bọt
Đèn chỉ báo cho áp suất dầu động cơ; đèn chỉ
báo nhiệt độ nước làm mát động cơ; đồng hồ
chỉ báo thời gian hoạt động của bơm
Bảng vận hành bơm được đặt sau xe
Bảng điều khiển được thiết kế chống thấm
nước và được cài đặt để vận hành bơm chữa
cháy theo trình tự. Công tắc, thiết bị chỉ báo
và các cần gạt điều khiển được bố trí trên
bảng vận hành bơm. Các công tắc và thiết bị
chỉ báo được sắp xếp theo biểu đồ tương
ứng với thiết kế đường ống dẫn. Bảng vận
hành được thao tác tại phía sau xe.
Bộ tiết lưu (vận tốc động cơ) cho bơm chữa
cháy được bố trí trên bảng điều khiển bơm
Đèn chỉ báo áp suất dầu động cơ; đèn chỉ
báo nhiệt độ nước làm mát động cơ; đồng hồ
đo thời gian hoạt động của bơm
Đồng hồ chỉ mực nước được bố trí trên bảng
vận hành bơm
Van bướm cho cửa hút nước được lắp trực
tiếp phía sau xe, trên thân bơm
Một (01) đường cấp vào téc nước đường
kính 50mm (ống tiết lưu), có van bi; vận
hành thủ công
Dạng trích công suất từ động cơ xe nền
Bằng van điện từ
Bằng dầu hộp số
Điều chỉnh được từ ≤ 800 l/phút đến ≥ 2.400
l/phút (định danh) tại 10 bar
+ Tầm phun tia nước thẳng: ≥ 65m (tại điểm
xa nhất)
+ Tầm phun tia bọt thẳng: ≥ 60m (tại điểm
xa nhất)
+ Khoảng rộng tia nước: ≥ 7m
+ Khoảng rộng tia bọt: ≥ 7m

3

Góc xoay

≥ 360o

4 Vận hành
Có thể phun cả nước và bọt
XI Hệ thống cuộn vòi phản ứng nhanh
Gắn trực tiếp vào bơm ly tâm có van điều
1 Vị trí
khiển.
+ Cuộn vòi cao áp phản ứng nhanh được gắn
phía sau khoang bơm. Vòi có trọng lượng
nhẹ, sản xuất bởi vật liệu nhân tạo, cuộn vòi
trang bị phanh tang trống độ bền cao, và một
tay quay thu hồi vòi. Cuộn thu vòi chạy
bằng điện tích hợp và có cơ cấu dừng an
toàn chống quá tải. Thiết kế nhỏ gọn, giúp
làm giảm không gian trong xe và ngăn ngừa
nguy cơ bị thương.
2 Cuộn vòi áp suất cao
Cuộn vòi cao su dài 60m, đường kính trong
25mm
+ Cuối cuộn vòi được gắn với một đầu phun
kiểu “Ne-Pi-Ro Ergo” hoặc tương đương,
lưu lượng phun xấp xỉ 200l/phút tại 40 bar
và có thể phun tia hoặc phun sương. Trang
bị khớp nối đồng bộ Storz 38
Khoang chứa cuộn vòi bố trí cửa cuốn để dễ
dàng triển khai cuộn vòi và bảo vệ bảng điều
khiển máy bơm.
XII Hệ thống còi, đèn tín hiệu
Phù hợp tiêu chuẩn đèn giao thông quốc gia
bao gồm: Đèn pha, đèn phanh/dừng, đèn xi
1 Đèn giao thông
nhan, đèn lùi xe và đèn chiếu sáng biển số
xe
Bao gồm: Hệ thống chiếu sáng bên trong
cabin, khoang máy bơm, các khoang chứa
2 Đèn chiếu sáng
thiết bị và đèn tự động bật sáng khi mở cửa
các khoang chứa
Hai cụm đèn đỏ xoay được gắn trên nóc
3 Đèn ưu tiên
cabin
Một còi hụ điện “wail-yelp” với bảng điều
khiển (PA 300 hoặc tương đương) kết hợp
4 Hệ thống loa
hệ thống phát thanh đi trên đường và loa
phóng thanh 100W. Đèn cảnh báo lùi.
Hệ thống phát thanh đi trên đường được gắn
5 Hệ thống phát thanh đi trên đường
đồng bộ, kèm với microphone gắn trong
cabin và loa bên ngoài
Model: PA300 hoặc tương đương
Còi ưu tiên loại này là loại còi tiên tiến và
6 Còi ưu tiên
hiệu năng cao. Còi ưu tiên chống chập bằng
một cầu chì, cấu tạo đơn giản và dễ thay thế
khi gặp sự cố.
7 Bộ đàm
+ Bộ đàm cố định sử dụng nguồn từ ắc quy có

8

Đèn pha

9

Thiết bị khác

XIII
1
2
3

Hoàn thiện
Thiết kế
Hoàn thiện
Sơn

cầu chì bảo vệ
+ Ăng ten di động gắn trên nóc cabin, kèm
dây cáp đồng trục và giắc cắm.
Một đèn pha 70W, 24V được gắn với trụ
đứng trên nóc phía đuôi xe.
Đèn chỉ báo khi mở cửa xe và cửa các
khoang chứa thiết bị
Tiêu chuẩn EU, G7
Tiêu chuẩn EU, G7
Màu đỏ ký hiệu màu: RAL 3000

III. DỤNG CỤ, TRANG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY VÀ CỨU HỘ CỨU NẠN KÈM THEO
XE
Năm sản xuất: 2020 trở về sau

Stt

1
2
3

4

5

6

7

Danh mục

Mô tả

+ Đường kính 125 mm
Ống hút
+ Chiều dài 1,6m, có gắn khớp Gost 125 hợp kim
nhẹ
+ Giỏ lọc rác có van một chiều, khớp nối 125
Giỏ lọc rác
bằng hợp kim nhẹ
+ Đi kèm để bảo vệ tối đa bộ lọc hút, ngăn chặn
Lưới lọc rác cho giỏ lọc
ngay cả những vật rất nhỏ đi vào đường hút.
khớp nối 125mm
+ Trọng lượng: ~1,5kg
+ Vật liệu bằng Polypropylene, dệt xoắn, đường
kính 8mm, dài 15m, kèm 2 móc nhôm mạ Crom
Dây kéo vòi hút
80 x 8. Phù hợp để điều chỉnh van lọc hút và gắn
chặt ống hút.
+ Trọng lượng: ~0,5kg
+ Vòi chữa cháy được sản xuất theo tiêu chuẩn
DIN14811
+ Đường kính 52 mm
Vòi chữa cháy 52 mm
+ Dài 20 m
+ Khớp nối GOST 50 liệu chất hợp kim nhẹ
+ Áp suất làm việc theo DIN 14811: 25 bar
+ Ap suất tối đa theo DIN 14811: 50 bar
+ Vòi chữa cháy, theo tiêu chuẩn DIN14811
+ Đường kính: 75 mm
+ Độ dài: 20 m
Vòi chữa cháy 75mm
+ Khớp nối Gost 80, liệu chất hợp kim nhẹ
+ Áp suất làm việc theo DIN 14811: 25 bar
+ Ap suất tối đa theo DIN 14811: 50 bar
+ Cỡ B 75 mm
+ Vật liệu đặc biệt dùng vá khẩn cấp vòi chữa
Vá vòi 75mm
cháy tại hiện trường, cho phép tiếp tục thực
hiện công việc chữa cháy. Áo vá vòi làm bằng

Số
lượn
g
4
1
1

2

12

10

2

8

9

10

11

12

13

hợp kim nhẹ, lớp lót bằng cao su mềm.
+ Trọng lượng: ~0,13 kg
+ Cỡ C 52 mm
+ Vật liệu đặc biệt dùng vá khẩn cấp vòi chữa
cháy tại hiện trường, cho phép tiếp tục thực
Vá vòi 52mm
hiện công việc chữa cháy. Áo vá vòi làm bằng
hợp kim nhẹ, lớp lót bằng cao su mềm.
+ Trọng lượng: ~0,13 kg
+ Phù hợp để dựng 18 miếng vá vòi cỡ C
Túi đựng
+ Trọng lượng: xấp xỉ 0,4kg
+ Để vận chuyển vòi, cuộn kiểu thường hoặc
kiểu “Hà Lan”, bao gồm một dây đai perlon dài
Đỡ vòi
750 mm và 1 tay cầm mạ với kẹp.
+ Trọng lượng: ~0,22 kg
+ Theo tiêu chuẩn DIN 14820. Cầu bằng gỗ
cứng để luồn ống cứu hoả cho xe chạy qua, có
lớp dính dưới đáy làm bằng sợi tổng hợp. Mỗi
cầu có thể dùng luồn 2 ống/vòi cứu hoả loại
Cầu gỗ luồn vòi cứu hỏa
đường kính tới 75mm.
+ Cung cấp theo bộ, mỗi bộ bao gồm 02 cầu
vòi.
+ Trọng lượng: ~19,9 kg
Áp suất làm việc cho phép PN16. Được chứng
nhận theo tiêu chuẩn DIN15182. Được trang bị
khớp chuyển đổi dạng xoay ở đầu hút. Những
bộ chuyển đổi này được làm bằng nhôm. Tốc
Lăng phun chữa cháy độ phun 130-235-400 l / phút tại áp suất đầu
Turbo 2400 EN với khớp vào 6 bar.
nối Gost 50
Khoảng cách phun thẳng: 26 – 32 – 40m
Khoảng cách phun trùm: 11 – 14 – 16m
Chiều dài (khớp nối 50mm đực): ~ 30cm
Trọng lượng (khớp nối 50mm đực) ~2,2kg

Lăng phun chữa cháy
với khớp nối Gost 80

14 Chạc ba

15 Lăng phun bọt S4

Áp suất làm việc cho phép PN16. Được chứng
nhận theo tiêu chuẩn DIN15182. Được trang bị
khớp nối chuyển đổi dạng xoay ở đầu hút.
Khớp nối chuyển đổi được làm bằng nhôm. Tốc
độ phun 360-550-750 l/phút tại áp suất đầu vào
6 bar.
Khoảng cách phun thẳng: 35 – 41 – 45m
Khoảng cách phun trùm: 13 – 17 – 19m
Chiều dài (khớp nối 75mm đực): ~ 35cm
Trọng lượng (khớp nối 75mm đực) ~3,4kg
+ Làm bằng hợp kim nhôm có khớp nối và van
chặn;
- 01 đầu vào chuẩn GOST 80
- 02 đầu ra chuẩn GOST 50
- 01 đầu ra chuẩn GOST 80
+ Kèm khớp nối Gost 50 và kèm van bi.

2

1

22

1

2

2

1

1

+ Vật liệu: Hợp kim nhẹ.

16

17
18
19
20

21

+ Đường kính: 38mm
+ Độ dài: 2 m
Vòi hút bọt
+ Một đầu với khớp nối Storz 38 làm bằng
đồng đỏ
+ Trọng lượng: 2,1 kg.
Lăng phun tạo bọt cỡ trung + Kèm khớp nối tiêu chuẩn GOST 50 và van
M4
đóng làm bằng hợp kim nhẹ.
Cờ lê khớp nối Gost 50 – + Được làm bằng gang dẻo, sơn màu đen
100
+ Trọng lượng: 0,8 kg
Cờ lê khớp nối Gost 125+ Cờ lê khớp nối Gost 125 - 150
150
+ Làm từ thép rèn, sơn màu đen, sản xuất theo
Cờ lê mở trụ nước
tiêu chuẩn DIN 3223.
+ Trọng lượng: khoảng 1,3 kg.
+ Chứng nhận ATEX EX II 2 G Ex ib II C T4
Gb
EX II 2D Ex ib III C T 135°C Db
+ Được sử dụng ở những nơi nhiều bụi và khí
nổ, vùng 1, 2, 21 và 22.
+ Tia tập trung rất sáng với khoảng chiếu xa
dài.
+ Pin chì đặc giúp kéo dài tuổi thọ và được bảo
vệ khỏi sự rò rỉ điện.
+ Đầu đèn xoay 110o với tay cầm xoay được
cho phép sử dụng linh hoạt.
+ Đèn có thể bật sáng liên tục, nháy hay vận
hành với đèn chỉ báo; vì vậy có thể sử dụng như
đèn cảnh báo.
- Vạch chỉ sạc 4 mức
- Điều khiển bằng bộ vi xử lý
Đèn làm việc và chiếu sáng
- Pin bằng chì đặc không cần bảo dưỡng (có thể
khẩn cấp
thay thế)
Thông số kỹ thuật:
+ Vật liệu chế tạo vỏ: Polyamide hoặc tương
đương, chống va đập
+ Cấp bảo vệ: IP 64 hoặc tương đương
+ Bóng chính: Power LED
+ Thời gian chiếu sáng, đèn chính: ≥ 5h
+ Đèn chỉ báo: Nichia LED 5mm hoặc tương
đương
+ Thời gian chiếu sáng đèn chỉ báo: ≥ 85h
+ Pin sạc: pin chì, 4V/3.5Ah không cần bảo trì
+ Thời gian sạc: khoảng 15h
+ Nguồn sạc: 230V AC 50/60Hz, 12/24V DC
+ Đường kính (theo bộ): 104x245x120 mm
(±10%)
+ Trọng lượng: ~1,1 kg

1

1
2
2
1

2

22 Dây cứu hộ

22.1 Túi đựng dây cứu hộ

23 Bộ dụng cụ cứu hộ

24 Bộ dụng cụ sơ cứu

Dây cứu hộ:
Dài 30m. Theo tiêu chuẩn ON F5260 hoặc
tương đương, vật liệu polyester hạng 1a hoặc
tương đương, dệt xoắn, đường kính 12mm, một
đầu gắn móc treo nhôm mạ Crom theo tiêu chuẩn
ON F 5221, đầu còn lại để trơn thẳng, đốt đầu
dây chống rút sợi
Trọng lượng: ~2kg
Thích hợp cho việc đựng dây cứu hộ, với chiều
dài tối đa 60 m. Được làm từ sợi tổng hợp. Đi
kèm với đai điều chỉnh được. Túi có thể được
đóng lại bằng dây rút. Có quai xách.
Kích thước: 520 x 360 mm (±10%)
Trọng lượng: ~0,2 kg
+ Phù hợp với tiêu chuẩn EN 1498 và tiêu
chuẩn ONORM F 1020 hoặc tương đương. Bộ
cứu hộ khẩn cấp bao gồm một cáng gọn nhẹ,
yếm cứu hộ và túi đựng. Dụng cụ cứu hộ khẩn
cấp được thiết kế rất đơn giản và do đó rất dễ sử
dụng.
+ Các tấm này sẽ được triển khai trong các
trường hợp khẩn cấp, chẳng hạn khi không thể
sử dụng các trang bị cứu hộ khác (như: ống tụt
cứu hộ, võng của xe cứu thương, dây đeo cứu
hộ…) do điều kiện thực tế (không gian bị hạn
chế) hoặc vì lý do thời gian khẩn cấp hoặc các
dụng cụ khác không có sẵn. Kèm dây đai
polyester đặc biệt 2 mét.
+ Vòng dây cứu hộ: chu vi: 1 m; rộng: 25 mm
+ Tấm di chuyển: được dùng để di chuyển
người ngồi hoặc nằm trên tấm mà không cần
phải dùng dây buộc. Tấm này được làm bằng
vải tổng hợp, dễ dàng làm vệ sinh và khử trùng.
Có một gối đầu tạo thêm sự thoải mái, và có các
dây buộc điều chỉnh dài ngắn để tránh người bị
rơi. Thêm các nẹp thẳng chắc chắn và tay nắm
giúp dễ sử dụng và tăng độ an toàn.
+ Yếm cứu hộ: đây là sản phẩm thiết kế mới và
đặc biệt dùng để chằng buộc. Yếm cứu hộ có
hình tam giác, được sử dụng đơn giản và dễ
dàng – đặc biệt trong những trường hợp khẩn
cấp. Yếm cứu hộ đáp ứng mọi yêu cầu về an
toàn và kỹ thuật giống như bất kỳ công cụ cứu
hộ nào khác và tạo sự thoải mái trong tư thế
ngồi. Nhờ sự đơn giản trong thiết kế, bất kỳ ai
cũng có thể dễ dàng sử dụng yếm cứu hộ
Trọng lượng: ~3 kg
+ Túi đeo vai chống nước với 5 ngăn bên trong,
Khóa kéo đôi và dây đeo vai có thể điều chỉnh.

2

2

1

1

Bao gồm:
+ Phiếu hướng dẫn
+ Chăn cứu hộ
+ Cuộn băng dính cứu thương
+ Gel trị bỏng
+ Túi băng mắt vô trùng
+ Túi đựng rác có gắn miệng
+ Dụng cụ hỗ trợ hô hấp nhân tạo
+ Lọ nước rửa mắt (mỗi lọ 20ml)
+ Băng tam giác
+ Đôi găng tay dùng 1 lần
+ Lọ nước rửa mắt (mỗi lọ 250 ml)
+ Kéo
+ Kim băng
+ Kéo cắt vải
+ Miếng gạc ẩm
+ Túi chườm lạnh
+ Miếng gạc vô trùng (trung bình) 12x12 cm
+ Miếng gạc vô trùng (lớn) 18x18 cm
+ Miếng dán vô trùng chống thấm nước
+ Miếng dán vải vô trùng
+ Cao: 60 cm
Tam giác cảnh báo khu vực + Biển cảnh báo với dòng chữ “Fire Brigade”
25
cháy
có thể gập lại, kèm vỏ bọc
+ Trọng lượng: ~1,85 kg.
+ Dải băng được làm bằng nhựa PE. Mỗi cuộn
dài 500m và rộng 80mm. In sọc đỏ-trắng ở cả
26 Dải băng chắn
hai mặt.
+ Trọng lượng: ~1,5 kg.
+ Thang di động hai đoạn, dài 8m
+ Phù hợp tiêu chuẩn EN 1147 và tiêu chuẩn ON
F 4047 hoặc tương đương. Thang duỗi dài bằng
hợp kim nhẹ chịu lực.
+ Thang được thiết kế đặc biệt dùng cho công
tác chữa cháy và cứu hộ.
+ Độ cao: 8m
+ Bao gồm:
• 2 đoạn thang
• Dây kéo và phanh giữ dây
27 Thang di động
• Triển khai thang nhờ 2 mấu chốt chân thang
tăng sự ổn định
• Đầu trên chụp cao su
• Khoá chốt thang tự động
• Các thanh ngang chống trượt.
+ Thang có thể dùng cho hai người trèo lên với
tải trọng tối đa tới 216 kg.
+ Kích thước khi xếp lại để di chuyển: 4,7 x 0,47 x
0,14 m (±10%)
+ Trọng lượng: ~40 kg

2

1

1

28 Bộ dụng cụ đa năng

Một bộ bao gồm:
+ 11 chiếc cờ lê (6mm, 7mm, 8mm, 10mm,
11mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 17mm &
19mm)
+ 9 chiếc lục giác ống lồng 1/2" (10mm, 11mm,
12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 17mm, 19mm &
22mm)
+ 1 chiếc cần siết 2 chiều 1/2" 270mm
+ 2 đoạn nối cho cần siết 1/2" (125mm &
250mm)
+ 1 chiếc khuỷu nối đa chiều 1/2" 73,5mm
+ 1 bộ lục giác chìa 8 chiếc 2-10mm
+ 3 chiếc tuốc nơ vít 2 cạnh (4mm, 5,5mm &
6,5mm)
+ 2 chiếc tuốc nơ vít 4 cạnh (PH1 & PH2)
+ 1 chiếc bút thử điện 220-250 V, cạnh 3mm
+ 1 chiếc kìm đa năng 180mm, 2 gọng, có tay
cầm
+ 1 chiếc kìm cắt 160mm, 2 gọng, có tay cầm
+ 1 chiếc dao gấp
+ 1 chiếc kìm nhọn, 15 - lưỡi chức năng dạng
gấp gọn, sơn cách điện
+ 1 bộ dụng cụ 6 bộ phận
+ 1 chiếc búa, 300 g
Kích thước: 437 x 379 x 160mm (±10%)

1

29 Kìm cộng lực

Mỏ kẹp có thể được điều chỉnh tốt để đạt được
góc cắt tối ưu. Vận hành trơn tru, truyền lực tối
ưu, thanh tay cầm làm bằng ống thép, vỏ tay
cầm làm bằng nhựa.
Tổng chiều dài: ~750 mm
Khả năng cắt: ≥ 13 mm
Trọng lượng: ~4,1 kg

1

30 Xà beng

31 Xà beng ngắn

32 Rìu cán gỗ
33 Cuốc đầu dẹt “FA”
34 Cuốc chim

+ Dài: 1.500 mm (±10%)
+ Đầu vuông, làm bằng thép đúc, đã gia nhiệt.
+ Có móc tại 1 đầu. Màu đen.
+ Trọng lượng: ~8,8 kg.
+ Dài 600 mm (±10%)
+ Hình vuông, làm từ thép cứng, được tôi nhiệt,
nhọn
tại 1 đầu. Màu sắc: màu đen.
+ Trọng lượng: ~1,4 kg.
+ Tay nắm bằng gỗ cứng, dài 700mm (±10%)
+ Trọng lượng: ~1,6 kg.
+ Tay cầm bằng gỗ cứng, dài 900 mm (±10%).
+ Tiêu chuẩn sản xuất: ON F4001 hoặc tương
đương
+ Trọng lượng: ~2,6 kg.
+ Tay nắm gỗ, dài 700 mm (±10%)

1

1

1

1
1

35 Câu liêm cán gỗ

36 Dao tác chiến
37 Xẻng
38 Búa tạ cán dài

39 Vỉ dập lửa

40 Cưa cầm tay
41 Lưỡi cưa dự phòng

42 Bình cứu hỏa CO2

43 Bình cứu hỏa bột khô

+ Trọng lượng: ~2,6 kg
+ Dùng kéo giật các kết cấu gỗ xuống trong và
sau khi chữa cháy. Gồm đầu xỉa và móc sắt và
cán gỗ, dài 3 mét (±10%)
+ Trọng lượng: ~2,7kg
+ Lưỡi dao bằng thép tôi đặc biệt. Tay cầm có
cá khía vòng tròn bằng nhựa tổng hợp.
+ Trọng lượng: ~0,3 kg.
+ Vật liệu bằng thép rèn, kèm cán nắm đầu chữ
T, dài 1.400 mm (±10%)
+ Trọng lượng: ~2 kg
+ Dài: 700mm (±10%)
+ Tay cầm bằng gỗ
+ Trọng lượng: ~5,5 kg.
+ Vỉ dập lửa bằng kim loại dùng trong chữa
cháy tại
các bụi cây hoặc trong rừng.
+ Tay cầm bằng gỗ, dài 2m, rộng 500 mm
(±10%)
+ Trọng lượng: ~3 kg.
Được làm bằng ống thép với cần gạt, được đánh
vecni.
Chiều dài: 800mm (±10%)
+ Dài 800 mm (±10%)
- Có giá treo tường tiêu chuẩn
- Vỏ bình được làm bằng nhôm chất lượng cao
- Sử dụng cho các nhà hàng và trung tâm xử lý
dữ liệu
- Áp suất thử nghiệm: 250 bar
- Vòi chữa cháy nhanh
- Chất chữa cháy: CO2
- Dung tích: ≥ 5 kg
- Phân loại: 89 B
- Chất đẩy: CO2
- Thời gian phun dập: ≥13,5 giây
- Tầm phun: 4-5 m
- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: ≤ -30°C đến ≥
60°C
- Kích thước: 690 x 400 x 170 mm (±10%)
+ Trọng lượng: ~12,5 kg.
- Loại bình dập lửa áp suất tích trữ
- Kèm ống và đầu phun phù hợp theo tiêu
chuẩn
- Có móc treo tường
- Kèm áp kế
- Bộ van đồng thau có van kiểm hợp nhất
- Bình được làm bằng thép tấm chất lượng cao;
và hoàn thiện bằng sơn bóng chịu được thời tiết
- Đặc biệt thích hợp dùng cho các kho chứa dầu

1

2

1

1

1

1
1

1

1

44

45

46
47

khí, cũng như các cơ sở công nghiệp, ga-ra và
phân xưởng
- Trang bị đồng hồ đo áp suất
+ Model: áp suất tích trữ
+ Chất chữa cháy: Bột ABC
+ Dung tích: ≥ 12 kg
+ Phân loại: 55A, 233B, C
+ Chất đẩy: Khí Nitơ
+ Thời gian phun dập: ≥ 22 giây
+ Tầm phun: ≥ 6 mét
+ Phạm vi nhiệt độ hoạt động: ≤ -30°C đến ≥
60°C
+ Kích thước: 590 x 265 x 202 mm (±10%)
+ Trọng lượng: ~17,3 kg.
+ Chất liệu aramid.
+ Được dùng dập tắt các đám cháy nhỏ trên
người và đồ vật. Có hai đầu tay nắm hình tam
Chăn chữa cháy
giác để dễ thao tác.
+ Kích thước: 160 x 200 cm (±10%). Đi kèm
túi đựng bằng nhựa.
+ Trọng lượng: ~1,3 kg
+ Theo tiêu chuẩn EN 137:2006 nhóm II và EN
139 hoặc tương đương
+ Bộ mặt nạ có thiết bị thở khí nén, kiểu áp suất
dương.
• Van khí thở
• Khí nén hiệu suất cao
• 100% bằng sợi Kevlar
• Dễ dàng điều chỉnh các khóa dù
• Có thể điều chỉnh đai bình nhanh chóng
• Dễ dàng nâng cấp ống dẫn khí
+ Bộ mặt nạ bao gồm tấm đệm lưng, khung giữ
Mặt nạ trùm mặt và bình
cứng chống lửa và một hệ thống nén khí gồm
khí
đầu nối bình, van xả, đồng hồ đo áp suất, còi và
van khí thở.
+ CÁC TIÊU CHUẨN KHÁC
• SOLAS 1983
• Tiêu chuẩn AS1716
• Chứng nhận MED
+ Một bộ hoàn chỉnh gồm mặt nạ trùm mặt
Vision 3 và bình khí nén bọc sợi các bon dung
tích 6,8 l / 300 bar (thời gian sử dụng 50 phút),
giao hàng bình rỗng.
+ Trọng lượng: ~9,8 kg.
Lót PET, được gia cố bằng sợi carbon
Bình khí thở
Trọng lượng: ~2,7 kg.
+ Chất liệu Nomex
Túi đựng bình khí
+ Màu sắc: màu xanh biển, sử dụng cho bình
khí thở dung tích 6,8 l /300 bar.

1

2

2
2

48 Chèn lốp

+ Trọng lượng: ~0,1 kg
+ Dài: 380 mm (±10%)
+ Cao: 190 mm (±10%)
+ Theo tiêu chuẩn DIN 480 hoặc tương đương

2

2.3. Yêu cầu khác.
a) Yêu cầu về thiết kế kỹ thuật
- Các hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở đi, có
nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có Catalogue với đầy đủ các thông số kỹ thuật kèm
theo.
- Hàng hóa ngoài đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật của HSMT, để đảm
bảo tính tin cậy của hàng hóa thì Nhà thầu bằng kinh nghiệm của mình có đề
xuất cung cấp cùng với hàng hóa một số phương tiện thiết bị phù hợp, khoa học,
hợp lý với công năng, mục đích sử dụng của Xe chữa cháy (Như các dụng cụ
PCCC) mà trong HSMT chưa đề cập tới.
b) Vận tải, bảo hiểm
Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí vận tải, bốc xếp, bảo hiểm, cất giữ trong cả
quá trình cung ứng hàng hoá, kiểm tra, nghiệm thu và giao nhận hàng.
c) Kiểm tra, nghiệm thu
- Hàng hoá trước khi nhập kho của bên mua phải được hai bên tổ chức kiểm
tra, nghiệm thu.
- Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu (thời gian, nội dung, phương pháp...) sẽ do
Hội đồng kiểm tra nghiệm thu của Bên mời thầu quyết định.
- Các chi phí (nhân lực, xăng dầu, vật tư tiêu hao.,vv) phục vụ kiểm tra,
nghiệm thu do Nhà thầu chịu trách nhiệm.
d) Hướng dẫn vận hành chạy thử và đào tạo chuyển giao công nghệ
- Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với Bên mời thầu tổ chức hướng dẫn vận
hành chạy thử Xe chữa cháy cho đơn vị sử dụng trong thời gian tối thiểu là 05
ngày làm việc. Thời gian và địa điểm đào tạo, hướng dẫn sử dụng do bên mời
thầu quy định tại Việt Nam. Mọi chi phí có liên quan (nhân lực, đi lại, vật tư tiêu
hao.,vv) do Nhà thầu chịu trách nhiệm;
- Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với Bên mời thầu tổ chức đào tạo
chuyển giao công nghệ cho đơn vị sử dụng trong thời gian tối thiểu là 10 ngày.
Thời gian và địa điểm do Bên mời thầu chỉ định tại Việt Nam. Mọi chi phí có
liên quan (nhân lực, đi lại, vật tư tiêu hao.,vv) do Nhà thầu chịu trách nhiệm;
- Nhà thầu phải có kế hoạch, nội dung chi tiết, cụ thể đối với công việc
hướng dẫn chạy thử và đào tạo chuyển giao công nghệ.
e) Thanh toán
- Thanh toán bằng chuyển khoản
- Đồng tiền thanh toán: VNĐ

- Tạm ứng:
+ Số tiền tạm ứng: 50% giá trị hợp đồng
+ Điều kiện tạm ứng: Tạm ứng được thực hiện khi có kế hoạch vốn. Chậm
nhất 10 ngày, kể từ ngày Hợp đồng được hai bên ký kết, Nhà thầu cung cấp cho
Chủ đầu tư các tài liệu sau: Hợp đồng nhập khẩu (hợp đồng ký kết giữa nhà thầu
và nhà cung cấp nước ngoài cho hàng hóa của gói thầu); Bản gốc Chứng thư bảo
đảm thực hiện hợp đồng và chứng thư bảo đảm tiền tạm ứng do một ngân hàng
hoạt động hợp pháp có uy tín tại Việt Nam phát hành; Bản gốc Giấy đề nghị
thanh toán tiền tạm ứng do Nhà thầu phát hành. Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho
Nhà thầu số tiền tạm ứng theo Hợp đồng. Nhà thầu cam kết chỉ sử dụng tiền tạm
ứng vào đúng mục đích của Hợp đồng này.
+ Giá trị và hiệu lực của Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Bảo lãnh tiền tạm
ứng: Chứng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị tương đương 03% giá trị
hợp đồng và Chứng thư bảo đảm tiền tạm ứng có giá trị bằng 50% giá trị hợp
đồng. Hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng có thời gian kể từ ngày phát
hành đến hết thời gian thực hiện hợp đồng hai bên ký thanh lý hợp đồng. Hiệu
lực của chứng thư bảo lãnh tiền tạm ứng có hiệu lực từ ngày phát hành đến hết
thời điểm Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng. Số tiền bảo lãnh thực hiện hợp
đồng và bảo lãnh tạm ứng không được tính lãi trong suốt thời gian có hiệu lực;
- Thanh toán:
+ Thanh toán được thực hiện khi có kế hoạch vốn.
+ Đợt 1: Nhà thầu cung cấp đã ban giao hàng hóa, hoàn thành các điều
khoản, yêu cầu của Hợp đồng này và cung cấp hồ sơ pháp lý và các thủ tục
thanh toán theo quy định, chủ đầu tư sẽ thanh toán đến 90% giá trị hợp đồng
(bao gồm thu hồi hết số tiền tạm ứng) .
+ Đợt 2: 10% giá trị còn lại thanh toán sau khi có Quyết định quyết toán dự
án và Nhà thầu cung cấp cho Chủ đầu tư Chứng thư bảo đảm bảo hành do một
ngân hàng hoạt động hợp pháp có uy tín tại Việt Nam phát hành. Giá trị của
chứng thư bảo lãnh bảo hành tương đương 03% giá trị hợp đồng. Hiệu lực của
bảo lãnh bảo hành có thời gian kể từ ngày hai bên ký thanh lý hợp đồng đến hết
thời gian bảo hành.
g) Thời gian và địa điểm điều kiện thực hiện hợp đồng
- Hàng hoá được giao một lần
- Nhà thầu cam kết tổng thời gian thực hiện hợp đồng là: Không quá 360
ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Nhà
thầu nhận được tiền tạm ứng theo Hợp đồng.
- Địa điểm giao hàng: Công an tỉnh Bắc Giang
h) Bảo hành
- Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn
giao nghiệm thu.

- Địa điểm bảo hành: Theo yêu cầu của chủ đầu tư tại Việt Nam.
- Nhà thầu phải đề xuất nội dung kế hoạch bảo hành một cách chi tiết và cụ
thể
- Bảo lãnh bảo hành: Sau khi Bên Bán và Bên Mua ký biên bản nghiệm thu
bàn giao hàng hóa, Bên Bán có trách nhiệm cung cấp một chứng thư bảo đảm
bảo hành hàng hóa do một ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Giá trị
của chứng thư bảo lãnh tương đương 03% giá trị hợp đồng. Hiệu lực của chứng
thư bảo lãnh có hiệu lực từ ngày phát hành đến hết thời điểm bảo hành và không
được tính lãi trong suốt thời gian bảo hành.
- Cơ chế thực hiện bảo hành: Chậm nhất sau bốn mươi tám (48) giờ kể từ
thời điểm Bên Mua có văn bản thông báo gửi Bên Bán về việc đề nghị thực hiện
nghĩa vụ và trách nghiệm bảo hành có liên quan đến các sự cố hư hỏng khuyết
tật của hàng hóa. Nhà thầu phải bố trí nhân sự có trách nhiệm đến ngay hiện
trường để sửa chữa, khắc phục các lỗi của hàng hóa hoặc cùng với Bên Mua bàn
phương án, biện pháp khắc phục. Ngược lại quá thời điểm trên mà Nhà thầu
không bố trí nhân sự để thực hiện nghĩa vụ bảo hành mà không có lý do chính
đáng thì Bên Mua sẽ chủ động, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, khuyết tật
của hàng hóa, kinh phí sửa chữa, khắc phục đó Bên Mua sẽ khấu trừ vào số tiền
bảo lãnh bảo hành
i) Cam kết
Nhà thầu phải có cam kết cung cấp kịp thời vật tư phụ tùng thay thế chính
Hãng phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa với giá ưu đãi trong thời gian 10 năm kể từ
thời điểm nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng.
k) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của Hàng hóa;
Nhà thầu phải cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu, chứng từ sau:
Hóa đơn thương mại nước ngoài (Bản copy); Hóa đơn hợp lệ theo quy định
Bộ Tài chính (Bản gốc); Bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Bản gốc giấy
chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (CQ); Bản kê danh mục hàng
hoá Packing list (Bản gốc); Vận đơn đường biển (Bản gốc); Giấy chứng nhận
bảo hiểm 110% giá trị lô hàng (giá CIF – Bản gốc); Tờ khai hải quan (Bản sao);
Hướng dẫn vận hành (kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng của đơn vị có
chức năng dịch thuật); Bản gốc Chứng thư giám định tình trạng hàng hóa của cơ
quan có thẩm quyển.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6834 dự án đang đợi nhà thầu
  • 276 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 272 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16494 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14199 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây