Thông báo mời thầu

Gói thầu tư vấn số 02: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:55 20/11/2020
Số TBMT
20201161113-00
Công bố
15:23 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng các phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Hà Nội
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu tư vấn số 02: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
KPTX năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Công trình cải tạo, sửa chữa phần xây dựng các phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Hà Nội
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:09 20/11/2020
đến
03:30 11/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
03:30 11/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu tư vấn số 02: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu tư vấn số 02: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 32

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu
kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì
căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong
lĩnh vực thiết kế công trình dân dụng, hạng II trở lên.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm (100 điểm), bao gồm các nội dung sau đây:
Tiêu chuẩn

STT

Điểm
tối đa

1

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

20

a.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực tư vấn
thiết kế

5

Thang điểm
chi tiết

Mức điểm
yêu cầu tối
thiểu
14

- > 10 năm

5

- >7-10 năm

4

- 4-7 năm

3

- < 4 năm
Nhà thầu chứng minh bằng: Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu
tương đương kèm theo Hợp đồng tư vấn
công trình đã thực hiện

1

23

b.

c.

d.

Kinh nghiệm đã thực hiện và hoàn thành
các hợp đồng lập báo cáo kinh tế kỹ thuật
hoặc thiết kế bản vẽ thi công công trình
dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng
≥ 350 triệu đồng trong vòng 05 năm trở lại
đây (tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà
thầu cung cấp bản chụp được chứng thực
hợp đồng và các tài liệu để chứng minh).

5

- ≥ 3 hợp đồng

5

- 2 hợp đồng

4

- 01 hợp đồng

2

- Chưa thực hiện hợp đồng nào

0

Kinh nghiệm đã thực hiện và hoàn thành
các hợp đồng lập báo cáo kinh tế kỹ thuật
hoặc thiết kế bản vẽ thi công cải tạo công
trình dân dụng cấp II trở lên trong vòng 05
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng
thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp được
chứng thực hợp đồng và các tài liệu để
chứng minh).

3

- ≥ 2 hợp đồng

3

- 1 hợp đồng

2

- Chưa thực hiện hợp đồng nào

0

Năng lực tài chính

3

- Báo cáo tài chính kèm theo văn bản xác
nhận của cơ quan thuế chứng minh nhà
thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính
đến hết năm 2019, trong đó thể hiện doanh
thu trung bình 3 năm gần nhất > 5,0 tỷ.

3

- Báo cáo tài chính kèm theo văn bản xác
nhận của cơ quan thuế chứng minh nhà
thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính
đến hết năm 2019, trong đó thể hiện doanh
thu trung bình 3 năm gần nhất từ 3,0 tỷ
đến 5,0 tỷ.

2

- Doanh thu trung bình 3 năm gần nhất <
3,0 tỷ hoặc Không có xác nhận của cơ
quan thuế chứng minh nhà thầu đã hoàn
thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm
2019

0

24

đ.

Uy tín của nhà thầu qua các công trình đã
thực hiện trước đó (Nhà thầu có thể cung
cấp các tài liệu khen tặng hoặc xác nhận
của chủ đầu tư về việc thực hiện đúng tiến
độ, chất lượng các công trình đã thực hiện,
biên bản thanh lý hợp đồng).

2

- ≥ 3 hợp đồng

e

2

- 2 hợp đồng

1,5

- 1 hợp đồng

1

- 0 hợp đồng

0

Năng lực thiết bị, máy móc, phần mềm của
nhà thầu phù hợp yêu cầu chuyên môn để
phục vụ công táclập báo cáo kinh tế kỹ
thuật. (Kèm theo hóa đơn VAT hoặc tài
liệu tương đương):
+ Máy phô tô: 01 cái

2

+ Máy vi tính: 03 cái
+ Máy in: 01 cái.
+ Phần mềm lập dự toán: 01 cái
+ Phần mềm thiết kế phù hợp: 02 cái
Có đầy đủ các thiết bị nêu trên

2

Thiếu mỗi loại thiết bị, phần mềm trừ 0,4
điểm.
2

Giải pháp và phương pháp luận

30

a.

Hiểu rõ mục đích gói thầu

10

21

Am hiểu chung về phạm vi, quy mô của
gói thầu nêu trong điều khoản tham chiếu

4

Đề xuất về kỹ thuật có các nội dung mô tả
chi tiết, cụ thể công việc

3

Khảo sát hiện trường công trình đưa ra đề
xuất về kỹ thuật có các hình ảnh minh họa
(Phải lập Biên bản khảo sát có xác nhận
của Bên mời thầu và đưa vào E-HSĐXKT)

3

Trường hợp có bất kỳ tiêu chí nào trong
các tiêu chí nêu trên đạt 0 điểm thì điểm
đánh giá ở mục này đạt 0 điểm.
b.

Cách tiếp cận và phương pháp luận
Đề xuất về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng

5
2

25

mục công việc quy định trong điều khoản
tham chiếu. Các hạng mục công việc được
phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể
một cách hoàn chỉnh và logic
Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ,
cách tiếp cận và phương pháp luận của nhà
thầu chuyên nghiệp và tiên tiến

1,5

Đề xuất trình bày rõ ràng làm thế nào để
thực hiện tốt được công việc (đặc biệt là
những công việc mang tính đặc thù của gói
thầu)

1,5

Trường hợp có bất kỳ tiêu chí nào trong
các tiêu chí nêu trên đạt 0 điểm thì điểm
đánh giá ở mục này đạt 0 điểm.
c.

Sáng kiến cải tiến: Có sáng kiến cải tiến để
thực hiện tốt hơn các công việc nhằm nâng
cao hiệu quả thực hiện công trình

2

Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện
tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu
quả thực hiện gói thầu

1

Cách tiếp cận và phương pháp luận của
nhà thầu chuyên nghiệp và tiên tiến

1

Trường hợp có bất kỳ tiêu chí nào trong
các tiêu chí nêu trên đạt 0 điểm thì điểm
đánh giá ở mục này đạt 0 điểm.
d.

Cách trình bày hợp lý, dễ theo dõi

2

Đề xuất được kết cấu và trình bày một
cách hợp lý, dễ theo dõi

1

Đề xuất hoàn chỉnh và thuyết phục

1

Trường hợp có bất kỳ tiêu chí nào trong
các tiêu chí nêu trên đạt 0 điểm thì điểm
đánh giá ở mục này đạt 0 điểm.
e.

Kế hoạch triển khai

7

Kế hoạch công việc bao gồm tất cả nhiệm
vụ để thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm
vụ cụ thể phải được phân tích, mô tả một
cách hoàn chỉnh, phù hợp và rõ ràng

3

Kế hoạch triển khai phù hợp với phương
pháp luận và tiến độ dự kiến

2

Các bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện

1
26

công việc và tiến độ nộp báo cáo
Nhà thầu đề xuất vượt tiến độ so với yêu
cầu, vượt tiến độ từ 02 đến 04 ngày thì
được cộng thêm 0,5 điểm, từ 05 ngày trở
lên thì được cộng thêm 1,0 điểm, nhưng tối
đa không quá 1,0 điểm
f.

Bố trí nhân sự

1

4

Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ sơ
mời thầu

2

Thời điểm và thời gian huy động tư vấn
phù hợp với kế hoạch triển khai và tiến độ

2

3

Nhân sự chủ chốt

a.

Chủ nhiệm thiết kế công trình

50

35

Số người: 01 người
Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kỹ sư
dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư)
trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế
công trình dân dụng, hạng II trở lên còn
giá trị (Bản sao công chứng hoặc chứng
thực).
a.1

a.2

Có kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên
môn

15

5

- > 15 năm kinh nghiệm

5

- > 10 ÷ 15 năm kinh nghiệm

3

- 5÷ 10 năm kinh nghiệm

1

- < 5 năm kinh nghiệm

0

Đã là chủ nhiệm lập báo cáo kinh tế kỹ
thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công công
trình dân dụng cấp II trở lên trong thời
gian 03 năm gần đây. Có tài liệu chứng
minh

10

- ≥ 3 công trình

10

- 2công trình

7

- 1 công trình

3

- Chưa thực hiện công trình nào

0

b.

Chủ trì thiết kế các bộ môn:

20

b.1

Chủ trì bộ môn: 03 người bao gồm: 01
kiến trúc sư; 01 kỹ sư xây dựng dân dụng

6

27

và công nghiệp, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.
Các cá nhân đảm nhận công tác chủ trì có
bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên và chứng
chỉ hành nghề thiết kế công trình dân dụng,
định giá hạng II trở lên còn giá trị, phù hợp
với công việc đảm nhận (Kèm theo bằng
cấp, chứng chỉ).
Mỗi người được tính bằng 1/3 số điểm.
b.2

Có kinh nghiệm làm tham gia thiết kế các
hạng mục công trình chuyên ngành mà
mình đảm nhận.

7

Mỗi người được tính bằng 1/3 số điểm.

b.3

- > 10 năm kinh nghiệm

7

- > 7 ÷ 10 năm kinh nghiệm

5

- 5÷ 7 năm kinh nghiệm

2

- < 5 năm kinh nghiệm

0

Đã làm Chủ trì bộ môn phù hợp với
chuyên môn đảm nhận.(có tài liệu chứng
minh).

7

Mỗi người được tính bằng 1/3 số điểm.

c

- ≥ 3 công trình

7

- 2 công trình

5

- 1 công trình.

1

- Không có công trình nào

0

Kỹ sư thiết kế, dự toán:
Các cán bộ tư vấn mỗi bộ môn tối thiểu 02
người gồm: 02 kiến trúc sư; 02 kỹ sư dân
dụng và công nghiệp; 02 kỹ sư kinh tế xây
dựng: Có bằng tốt nghiệp đại học đúng
chuyên ngành, có kinh nghiệm tối thiểu 3
năm trở lên. (có chứng chỉ thiết kế phù hợp
đối với lĩnh vực thiết kế và có chứng chỉ
kỹ sư định giá đối với kỹ sư kinh tế xây
dựng).

15

Cứ 01 người không đáp ứng được yêu cầu
trên bị trừ 2,5 điểm
Tổng cộng (100%)

100

70

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động dài
hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số
28

nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong
tất cả các nội dung có điểm tối thiểu thuộc các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực,
giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu
về kỹ thuật.
- E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được
đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá
được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giá đang xét
G thấp nhất x(100)
=
G đang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong
số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC
đang xét.
Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ
20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

29

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5864 dự án đang đợi nhà thầu
  • 239 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 260 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15400 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13490 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây