Thông báo mời thầu

Điều tra, rà soát, thống kê khí thải từ các phương tiện giao thông trên địa bàn Thành phố Hà Nội

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:32 20/11/2020
Số TBMT
20201162608-00
Công bố
18:19 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Điều tra, rà soát, thống kê khí thải từ các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Điều tra, rà soát, thống kê khí thải từ các phương tiện giao thông trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ngân sách thành phố
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều tra, rà soát, thống kê khí thải từ các phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:19 20/11/2020
đến
10:00 11/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 11/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Điều tra, rà soát, thống kê khí thải từ các phương tiện giao thông trên địa bàn Thành phố Hà Nội". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Điều tra, rà soát, thống kê khí thải từ các phương tiện giao thông trên địa bàn Thành phố Hà Nội" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
--------------------------------------

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5, Chương I.
Chỉ dẫn nhà thầu.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **STT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | | | tiết** | thiểu** |
+===========+=============+=============+=============+=============+
| **1** | **Kinh | **20** | | **12** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu:** | | | |
| | | | | |
| | (Nếu nhà | | | |
| | thầu là | | | |
| | liên danh | | | |
| | thì tổng | | | |
| | các thành | | | |
| | viên lên | | | |
| | danh phải | | | |
| | đáp ứng) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1.1*** | **Nhà thầu | **10** | | **6** |
| | có Giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | đủ điều | | | |
| | kiện hoạt | | | |
| | động dịch | | | |
| | vụ quan | | | |
| | trắc môi | | | |
| | trường theo | | | |
| | quy định | | | |
| | tại Nghị | | | |
| | định | | | |
| | 127 | | | |
| | /2014/NĐ-CP | | | |
| | ngày | | | |
| | 31/12/2014, | | | |
| | Giấy chứng | | | |
| | nhận được | | | |
| | cấp thẩm | | | |
| | quyền cấp | | | |
| | đảm bảo | | | |
| | 100% các | | | |
| | thông số | | | |
| | quy định | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu, đảm | | | |
| | bảo hiệu | | | |
| | lực*. *** | | | |
| | | | | |
| | ***Nhà thầu | | | |
| | đã thực hợp | | | |
| | đồng về tư | | | |
| | vấn nghiên | | | |
| | cứu đánh | | | |
| | giá môi | | | |
| | trường | | | |
| | không khí | | | |
| | do hoạt | | | |
| | động giao | | | |
| | thông vận | | | |
| | tải đường | | | |
| | bộ hoặc các | | | |
| | dự án liên | | | |
| | quan đến | | | |
| | môi trường | | | |
| | dự án giao | | | |
| | thông đường | | | |
| | bộ trong 6 | | | |
| | năm gần đây | | | |
| | (từ 2014 | | | |
| | đến nay). | | | |
| | Giá trị mỗi | | | |
| | hợp đồng/dự | | | |
| | án ≥ 500 | | | |
| | triệu | | | |
| | đồng.*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | ≥ 3 hợp | | 10 | |
| | đồng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | 02 hợp đồng | | 6 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1.2*** | ***Đã thực | **5** | | **3** |
| | hiện hợp | | | |
| | đồng về tư | | | |
| | vấn đánh | | | |
| | giá môi | | | |
| | trường | | | |
| | không khí | | | |
| | do hoạt | | | |
| | động giao | | | |
| | thông vận | | | |
| | tải hoặc | | | |
| | các dự án | | | |
| | liên quan | | | |
| | đến môi | | | |
| | trường dự | | | |
| | án giao | | | |
| | thông đường | | | |
| | bộ ở thành | | | |
| | phố Hà Nội | | | |
| | trong 6 năm | | | |
| | gần đây*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | ≥ 2 hợp | | 5 | |
| | đồng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | 01 hợp đồng | | 3 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Không đáp | | 0 | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ***Lưu ý | | | |
| | mục | | | |
| | 1.1;1.2;*** | | | |
| | | | | |
| | *+ Nhà thầu | | | |
| | cung cấp: | | | |
| | Bản chụp | | | |
| | được chứng | | | |
| | thực/công | | | |
| | chứng: Hợp | | | |
| | đồng tư vấn | | | |
| | và Biên bản | | | |
| | nghiệm | | | |
| | thu/Biên | | | |
| | bản thanh | | | |
| | lý hoặc | | | |
| | biên bản | | | |
| | xác nhận | | | |
| | thực hiện | | | |
| | khối lượng | | | |
| | trên 80% | | | |
| | giá trị hợp | | | |
| | đồng và Hóa | | | |
| | đơn tài | | | |
| | chính.* | | | |
| | | | | |
| | *+ Trong | | | |
| | trường hợp | | | |
| | cần thiết, | | | |
| | Bên mời | | | |
| | thầu sẽ yêu | | | |
| | cầu Nhà | | | |
| | thầu cung | | | |
| | cấp bản gốc | | | |
| | để Bên mời | | | |
| | thầu đối | | | |
| | chiếu và | | | |
| | kiểm tra.* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1.3*** | ***Số năm | **5** | | **3** |
| | kinh nghiệm | | | |
| | hoạt động | | | |
| | tư vấn | | | |
| | trong | | | |
| | nghiên cứu | | | |
| | khoa học, | | | |
| | tư vấn về | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | môi trường | | | |
| | giao | | | |
| | thông*** | | | |
| | | | | |
| | *Các thành | | | |
| | viên có | | | |
| | trên 03 năm | | | |
| | kinh | | | |
| | nghiệm, | | | |
| | trong đó | | | |
| | thành viên | | | |
| | đứng đầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | tham gia | | | |
| | phần kiểm | | | |
| | kê khí thải | | | |
| | phải đáp | | | |
| | ứng các yêu | | | |
| | cầu sau:* | | | |
| | | | | |
| | *Yêu cầu | | | |
| | cung cấp để | | | |
| | chứng minh: | | | |
| | Bản chụp | | | |
| | được chứng | | | |
| | thực/công | | | |
| | chứng: Giấy | | | |
| | đăng ký | | | |
| | kinh doanh | | | |
| | hoặc Quyết | | | |
| | định thành | | | |
| | lập đơn vị* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | ≥ 20 năm | | 5 | |
| | kinh nghiệm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | 05 đến 19 | | 3 | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | **\<**05 | | 0 | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **25** | | **19** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.1*** | ***Hiểu rõ | ***5*** | | ***4*** |
| | mục đích, | | | |
| | phạm vi | | | |
| | công việc | | | |
| | và nhiệm vụ | | | |
| | gói thầu*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Hiểu rõ mục | 2 | | 1 |
| | đích gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Hiểu rõ mục | | 2 | |
| | tiêu, phạm | | | |
| | vi, quy mô | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu nêu | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Hiểu tương | | 1 | |
| | đối đúng | | | |
| | mục tiêu, | | | |
| | phạm vi, | | | |
| | quy mô của | | | |
| | gói thầu | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Hiểu chưa | | 0 | |
| | đúng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Đề xuất các | 3 | | 3 |
| | nội dung | | | |
| | công việc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Đề xuất kỹ | | 3 | |
| | thuật có | | | |
| | đầy đủ nội | | | |
| | dung về các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | trong gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Đề xuất kỹ | | 0 | |
| | thuật không | | | |
| | đầy đủ các | | | |
| | nội dung về | | | |
| | các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc trong | | | |
| | gói thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.2*** | ***Cách | ***5*** | | ***4*** |
| | tiếp cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Hoàn chỉnh | | 5 | |
| | và phù hợp: | | | |
| | Các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc trong | | | |
| | đề xuất kỹ | | | |
| | thuật được | | | |
| | phân chia | | | |
| | thành những | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh và | | | |
| | logic; đồng | | | |
| | thời có | | | |
| | phân công | | | |
| | cho từng | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | tư vấn đề | | | |
| | xuất cho dự | | | |
| | án. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tương đối | | 4 | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và phù hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không đạt | | 0 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.3*** | ***Sáng | ***2*** | | ***1*** |
| | kiến cải | | | |
| | tiến*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tốt: Có | | 2 | |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến có | | | |
| | tính chất | | | |
| | sáng tạo, | | | |
| | đột phá, | | | |
| | hiệu quả | | | |
| | cao để thực | | | |
| | hiện tốt | | | |
| | hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Khá: Đề | | 1 | |
| | xuất sáng | | | |
| | kiến cải | | | |
| | tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có | | 0 | |
| | sáng kiến | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.4*** | ***Cách | ***2*** | | ***1*** |
| | trình bày | | | |
| | đề xuất*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đề xuất | | 2 | |
| | được kết | | | |
| | cấu và | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | hợp lý, | | | |
| | khoa học | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày | | 1 | |
| | thông | | | |
| | thường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Chưa đạt | | 0 | |
| | yêu cầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.5*** | ***Kế hoạch | ***6*** | | ***4*** |
| | triển | | | |
| | khai*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Phân tích, | 2 | | 1 |
| | mô tả kế | | | |
| | hoạch triển | | | |
| | khai | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Kế hoạch | | 2 | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
| | Mỗi một | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể phải | | | |
| | được phân | | | |
| | tích, mô tả | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh, | | | |
| | phù hợp và | | | |
| | rõ ràng. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Kế hoạch | | 1 | |
| | công việc | | | |
| | chưa đầy đủ | | | |
| | tất cả các | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu | | | |
| | hoặc mỗi | | | |
| | một nhiệm | | | |
| | vụ đề ra | | | |
| | chưa được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Kế hoạch | | 0 | |
| | trình bày | | | |
| | không phù | | | |
| | hợp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Tiến độ | 2 | | 2 |
| | thực hiện | | | |
| | dự án | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Kế hoạch | | 2 | |
| | triển khai | | | |
| | hoàn chỉnh, | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ | | | |
| | hoàn thành | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Kế hoạch | | 1,2 | |
| | triển khai | | | |
| | tương đối | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ | | | |
| | hoàn thành | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không đạt | | 0 | |
| | yêu cầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Các bảng | 2 | | 1 |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch, | | | |
| | biểu đồ | | | |
| | công tác, | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | và tiến độ | | | |
| | nộp báo cáo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Hợp lý | | 2 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tương đối | | 1 | |
| | hợp lý | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Chưa hợp lý | | 0 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.6*** | ***Bố trí | ***5*** | | ***5*** |
| | nhân sự hợp | | | |
| | lý theo yêu | | | |
| | cầu của hồ | | | |
| | sơ mời | | | |
| | thầu*** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Hợp lý khoa | | 5 | |
| | học và đầy | | | |
| | đủ theo | | | |
| | HSMT | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **-** | Chưa hợp lý | | 0 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân sự** | **55** | | **39** |
| | | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | phải cung | | | |
| | cấp các tài | | | |
| | liệu để | | | |
| | chứng minh | | | |
| | năng lực và | | | |
| | kinh | | | |
| | nghiệm: 1/ | | | |
| | Bản chụp | | | |
| | được chứng | | | |
| | thực/công | | | |
| | chứng: Bằng | | | |
| | cấp có liên | | | |
| | quan, 2/ | | | |
| | Bảng lý | | | |
| | lịch chuyên | | | |
| | gia tư vấn | | | |
| | có xác nhận | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu (theo | | | |
| | mẫu số 6); | | | |
| | 3/ Hợp | | | |
| | đồng. | | | |
| | | | | |
| | Hợp đồng | | | |
| | lao động | | | |
| | dài hạn | | | |
| | hoặc không | | | |
| | xác định | | | |
| | thời hạn ký | | | |
| | với nhà | | | |
| | thầu. | | | |
| | Trường hợp | | | |
| | sử dụng một | | | |
| | số nhân sự | | | |
| | hỗ trợ | | | |
| | không thuộc | | | |
| | quản lý của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | thì phải có | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | nguyên tắc | | | |
| | hoặc cam | | | |
| | kết tham | | | |
| | gia đảm bảo | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu đã ký | | | |
| | với nhà | | | |
| | thầu. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.1*** | ***Tư vấn | ***20*** | | ***16*** |
| | trưởng, chủ | | | |
| | nhiệm:*** | | | |
| | | | | |
| | Yêu cầu | | | |
| | tiên quyết: | | | |
| | Nhân sự nhà | | | |
| | thầu đề | | | |
| | xuất không | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu tại mục | | | |
| | này sẽ | | | |
| | không được | | | |
| | xét chấm | | | |
| | điểm. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | [Trình độ | 5 | | 3 |
| | c | | | |
| | hung]{.ul}: | | | |
| | Yêu cầu tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học trở lên | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | ngành liên | | | |
| | quan: môi | | | |
| | trường, | | | |
| | khoa học | | | |
| | trái đất, | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | môi trường. | | | |
| | Tư vấn | | | |
| | trưởng bắt | | | |
| | buộc phải | | | |
| | là nhân sự | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Giáo sư, | | 5 | |
| | Phó giáo | | | |
| | sư, Tiến sĩ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thạc sỹ | | 4 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đại học | | 3 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Số năm kinh | 5 | | 3 |
| | nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực khí | | | |
| | tượng, thủy | | | |
| | văn, biến | | | |
| | đổi khí | | | |
| | hậu, môi | | | |
| | trường: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ *≥* 15 | | 5 | |
| | năm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ từ 8 năm | | 4 | |
| | đến 14 năm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ từ 5 năm | | 3 | |
| | đến 7 năm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Kinh nghiệm | 5 | | 5 |
| | thực hiện | | | |
| | các đề tài/ | | | |
| | nhiệm vụ/ | | | |
| | dự án thuộc | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | nghiên cứu | | | |
| | môi trường | | | |
| | phương tiện | | | |
| | vận tải, | | | |
| | giao thông | | | |
| | đường bộ | | | |
| | với vị trí | | | |
| | chủ | | | |
| | n | | | |
| | hiệm/trưởng | | | |
| | đoàn tư | | | |
| | vấn. Nhà | | | |
| | thầu cung | | | |
| | cấp Quyết | | | |
| | định giao | | | |
| | nhiệm/ hợp | | | |
| | đồng hoặc | | | |
| | xác nhận là | | | |
| | chủ trì | | | |
| | nhiệm vụ. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ *≥* 03 | | 5 | |
| | đề tài/ | | | |
| | nhiệm vụ/ | | | |
| | dự án | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| d | Chủ nhiệm | 5 | | 5 |
| | đã xuất bản | | | |
| | sách về Môi | | | |
| | trường giao | | | |
| | thông/bài | | | |
| | báo về môi | | | |
| | trường | | | |
| | không khí | | | |
| | giao | | | |
| | thông/có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | an toàn lao | | | |
| | động. Nhà | | | |
| | thầu cung | | | |
| | cấp Quyết | | | |
| | định giao | | | |
| | nhiệm/ bản | | | |
| | sao minh | | | |
| | chứng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ *Có | | 5 | |
| | sách, báo, | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | an toàn lao | | | |
| | động* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên* | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.2*** | ***Các | ***23*** | | ***10*** |
| | chuyên gia | | | |
| | lĩnh | | | |
| | vực:*** | | | |
| | | | | |
| | Yêu cầu | | | |
| | tiên quyết: | | | |
| | Nhân sự nhà | | | |
| | thầu đề | | | |
| | xuất không | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu tại mục | | | |
| | này sẽ | | | |
| | không được | | | |
| | xét chấm | | | |
| | điểm. | | | |
| | | | | |
| | Trình độ | | | |
| | chung: yêu | | | |
| | cầu tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học trở lên | | | |
| | có ngành | | | |
| | đào tạo | | | |
| | liên quan | | | |
| | mật thiết | | | |
| | với yêu cầu | | | |
| | gói thầu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.2.1* | *Chuyên gia | *5* | | *2,5* |
| | Môi trường | | | |
| | động cơ | | | |
| | phương tiện | | | |
| | giao thông* | | | |
| | : ≥ 01 | | | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Có trình độ | 2 | | 1 |
| | chuyên môn | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | ngành: kỹ | | | |
| | thuật cơ | | | |
| | khí động | | | |
| | lực, môi | | | |
| | trường, | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên và | | | |
| | môi trường, | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | môi trường. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Sau đại | | 2 | |
| | học | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đại học | | 1 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Số năm kinh | 1 | | 0,5 |
| | nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực môi | | | |
| | trường, | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên và | | | |
| | môi trường, | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | môi trường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 15 năm | | 1 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Từ 5 năm | | 0,5 | |
| | đến 14 năm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *c* | Đã chủ trì | 2 | | 1 |
| | thực hiện | | | |
| | các đề tài/ | | | |
| | nhiệm vụ/ | | | |
| | dự án/hoặc | | | |
| | đã đăng bài | | | |
| | báo thuộc | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | nghiên cứu | | | |
| | môi trường | | | |
| | giao thông. | | | |
| | Cung cấp | | | |
| | quyết định | | | |
| | giao nhiệm | | | |
| | vụ hoặc tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | chứng minh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 02 đề | | 2 | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự | | | |
| | án/bài báo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ 01 đề | | 1 | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự | | | |
| | án/bài báo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.2.2* | *Chuyên gia | *5* | | *2,5* |
| | Kỹ thuật | | | |
| | phương tiện | | | |
| | vận tải*: ≥ | | | |
| | 01 người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Có trình độ | 2 | | 1 |
| | chuyên môn | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | ngành: | | | |
| | *công nghệ | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | giao thông, | | | |
| | kỹ thuật cơ | | | |
| | khí động | | | |
| | lực trong | | | |
| | giao thông | | | |
| | vận tải*. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Sau đại | | 2 | |
| | học | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đại học | | 1 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Số năm kinh | 1 | | 0,5 |
| | nghiệm | | | |
| | trong | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 6 năm | | 1 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Từ 3 năm | | 0,5 | |
| | đến 5 năm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *c* | Đã thực | 2 | | 1 |
| | hiện các đề | | | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự án/ | | | |
| | hoặc có bài | | | |
| | báo được | | | |
| | đăng thuộc | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | môi trường | | | |
| | giao thông, | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | giao thông. | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | cung cấp | | | |
| | quyết định | | | |
| | giao nhiệm | | | |
| | vụ hoặc tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | chứng minh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 02 đề | | 2 | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự | | | |
| | án/bài báo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ 01 đề | | 1 | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự | | | |
| | án/bài báo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.2.3* | *Chuyên gia | *5* | | *2,5* |
| | Quan trắc, | | | |
| | giám sát | | | |
| | môi | | | |
| | trường*: ≥ | | | |
| | 01 người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Có trình độ | 2 | | 1 |
| | chuyên môn | | | |
| | thuộc một | | | |
| | trong các | | | |
| | ngành: *Môi | | | |
| | trường; | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên và | | | |
| | môi trường; | | | |
| | khoa học | | | |
| | trái đất*. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Sau đại | | 2 | |
| | học | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đại học | | 1 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Số năm kinh | 1 | | 0,5 |
| | nghiệm | | | |
| | trong | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 6 năm | | 1 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Từ 3 năm | | 0,5 | |
| | đến 5 năm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *c* | Đã thực | 2 | | 1 |
| | hiện các đề | | | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự án/ | | | |
| | hoặc có bài | | | |
| | báo được | | | |
| | đăng thuộc | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | môi trường | | | |
| | giao thông. | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | cung cấp | | | |
| | quyết định | | | |
| | giao nhiệm | | | |
| | vụ hoặc tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | chứng minh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 02 đề | | 2 | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự | | | |
| | án/bài báo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ 01 đề | | 1 | |
| | tài/ nhiệm | | | |
| | vụ/ dự | | | |
| | án/bài báo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.2.4* | *Thư ký | ***3*** | | ***2,5*** |
| | khoa học*: | | | |
| | ≥ 01 người | | | |
| | | | | |
| | Có trên 10 | | | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm | | | |
| | thuộc các | | | |
| | lĩnh vực: | | | |
| | cơ khí máy | | | |
| | giao thông; | | | |
| | môi trường; | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên và | | | |
| | môi trường; | | | |
| | khoa học | | | |
| | trái đất. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Giáo sư, | | 3 | |
| | Phó giáo | | | |
| | sư, Tiến sĩ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thạc sỹ | | 2,5 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đại học | | 1 | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu trên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.3*** | ***Nhóm | ***17*** | | ***13*** |
| | nhân sự hỗ | | | |
| | trợ thực | | | |
| | hiện:*** | | | |
| | | | | |
| | \- Cán bộ | | | |
| | kỹ thuật hỗ | | | |
| | trợ phải có | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | từ ≥ 01 năm | | | |
| | trở lên | | | |
| | | | | |
| | \- Trình độ | | | |
| | chung: Yêu | | | |
| | cầu tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học chuyên | | | |
| | ngành liên | | | |
| | quan đến | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | gói thầu: | | | |
| | môi trường, | | | |
| | quản lý tài | | | |
| | nguyên | | | |
| | thiên | | | |
| | nhiên, kỹ | | | |
| | thuật môi | | | |
| | trường, | | | |
| | công nghệ | | | |
| | kỹ thuật cơ | | | |
| | khí động | | | |
| | lực, kỹ | | | |
| | thuật xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông, quản | | | |
| | lý dự án, | | | |
| | tin học xử | | | |
| | lý số liệu. | | | |
| | *Nhà thầu | | | |
| | phải bố trí | | | |
| | nhân sự đủ | | | |
| | các chuyên | | | |
| | ngành lĩnh | | | |
| | vực trên* | | | |
| | | | | |
| | \- Đã tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện ít | | | |
| | nhất 01 đề | | | |
| | tài, nhiệm | | | |
| | vụ, dự án | | | |
| | hoặc đã | | | |
| | đăng 01 bài | | | |
| | báo thuộc | | | |
| | lĩnh vực có | | | |
| | liên quan | | | |
| | đến môi | | | |
| | trường giao | | | |
| | thông, | | | |
| | truyền | | | |
| | thông. Nhà | | | |
| | thầu cung | | | |
| | cấp quyết | | | |
| | định xác | | | |
| | nhận giao | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | hoặc tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | chứng minh. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 10 | | 17 | |
| | người, | | | |
| | trong đó có | | | |
| | trên 60% có | | | |
| | trình độ | | | |
| | trên đại | | | |
| | học và đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | thực hiện | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | đề tài, | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | dự án hoặc | | | |
| | đã đăng 01 | | | |
| | bài báo. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Từ 06 | | 13 | |
| | -09 người, | | | |
| | trong đó có | | | |
| | trên 60% có | | | |
| | trình độ | | | |
| | trên đại | | | |
| | học và đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | thực hiện | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | đề tài, | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | dự án hoặc | | | |
| | đã đăng 01 | | | |
| | bài báo. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Dưới 06 | | 0 | |
| | người | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Tổng** | **100** | | **70** | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+

\- Hồ sơ dự thầu có số điểm về mặt kỹ thuật của từng tiêu chí không nhỏ
hơn số điểm tối thiểu được quy định cho tiêu chí đó và tổng số điểm về
mặt kỹ thuật ≥ 70 điểm, có đầy đủ tài liệu chứng minh sẽ được đánh giá
là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính**

**Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.

Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x (100 \]/G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 20%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6862 dự án đang đợi nhà thầu
  • 270 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 252 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16506 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14190 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây