Thông báo mời thầu

Cáp ngầm trung thế và trạm biến áp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:28 20/11/2020
Số TBMT
20201155922-00
Công bố
16:07 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Khu tái định cư Tây Bắc đường AIII (phần hạ tầng kỹ thuật), Phường 12, thành phố Vũng Tàu
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cáp ngầm trung thế và trạm biến áp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng tàu. Điện thoại: 0254 3852 767. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 TP. Vũng Tàu. Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh BRVT Điện thoại: 02543.510039 Fax: 02543.510038
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Khu tái định cư Tây Bắc đường AIII (phần hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 1), Phường 12, thành phố Vũng Tàu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:07 20/11/2020
đến
16:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cáp ngầm trung thế và trạm biến áp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cáp ngầm trung thế và trạm biến áp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu.

Thi công xây dựng công trình: Đường dây cáp ngầm 22kV và
trạm biến áp hợp bộ 1x1500kVA-22/0,4Kv cấp điện cho Khu
tái định cư Tây Bắc đường AIII, phường 12, thành phố
Vũng Tàu, giai đoạn 1.

- Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp (năng
lượng), cấp IV.

- Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu.

- Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 1,
thành phố Vũng Tàu.

+ Địa chỉ liên hệ: Số 18, đường 3/2, Phường 8, thành
phố Vũng Tàu.

+ Số điện thoại: 02543.510039.

- Địa điểm xây dựng: Phường 12, thành phố Vũng Tàu.

- Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

- Quy mô công trình và giải pháp thiết kế chủ yếu:

Phần đường dây trung thế ngầm:

- Tổng chiều dài tuyến cáp ngầm xây dựng mới: 534 mét

- Cấp điện áp: 22 kV.

- Số mạch: 01 mạch.

- Điểm đầu: Trụ 480/VT/118/04/21A trồng mới.

- Điểm cuối: Trạm biến áp xây dựng mới.

- Dây dẫn: Sử dụng cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA/PVC 3x95mm²-24kV.

- Dây trung hòa: Sử dụng lớp màng chắn kim loại của cáp
ngầm.

- Bảo vệ đóng cắt: Tủ RMU xây dựng mới.

- Bảo vệ chống sét: LA-18kV-10kA.

- Mương cáp:

+ Mương cáp 1 ống: Cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE 160/125
chôn trực tiếp dưới đất.

+ Mương là hào cáp: Cáp đi trong ống nhựa xoắn HDPE 160/125
đặt trong hào cáp hiện hữu.

- Các chi tiết kỹ thuật khác: Được thể hiện rõ trong
hồ sơ thiết kế và thỏa thuận kỹ thuật của Công ty
Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Toàn bộ phụ kiện sắt
thép phải được mạ kẽm nhúng nóng, chiều dày lớp mạ
kẽm >= 80 micro mét.

Phần trạm biến áp:

- Cấp điện áp: 22/0,4 kV.

- Loại trạm: Trạm 3 pha.

- Hình thức trạm: Trạm hợp bộ.

- Điểm đấu nối: Tủ RMU xây dựng mới.

- Dung lượng máy biến áp: 1.500kVA.

- Bảo vệ đóng cắt trung thế: Tủ RMU xây dựng mới.

- Bảo vệ phía hạ thế: ACB-2.500A-70kA.

- Dây dẫn:

+ Phía trung thế: Sử dụng cáp CXV/Sehh/DSTA/PVC 3x95mm²-24kV.

+ Phía hạ thế: Sử dụng cáp CV300 mm2 – 0,6/1kV.

- Tiếp địa trạm: Sử dụng cọc sắt mạ đồng D16 –
2400 kết hợp với cáp đồng trần tiết diện 25mm2. Chỗ
nối dây tiếp đất với cọc tiếp đất liên kết bằng
ốc xiết cáp.

- Các chi tiết kỹ thuật khác: Được thể hiện rõ trong
hồ sơ thiết kế và thỏa thuận kỹ thuật của Công ty
Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Toàn bộ phụ kiện sắt
thép phải được mạ kẽm nhúng nóng, chiều dày lớp mạ
kẽm >= 80 micro mét.

2. Thời hạn hoàn thành:

- 06 tháng, kể từ ngày khởi công và bàn giao mặt bằng.

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Mục đích:

Các điều khoản của Yêu cầu kỹ thuật nhằm làm rõ hơn,
cụ thể hóa hơn hồ sơ thiết kế và phù hợp với các
tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành. Nhà thầu phải đáp ứng
bằng hoặc tốt hơn các yêu cầu nêu trong Yêu cầu kỹ
thuật.

Những vấn đề chưa đề cập hoặc chưa nêu ra thì nghiễm
nhiên được hiểu tuân theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện
hành. Nhà thầu không vì vấn đề này mà có thể giảm đi
trách nhiệm của Nhà thầu trên bất cứ phương diện nào.

1. Quy trình, quy phạm chủ yếu áp dụng cho việc thi công,
nghiệm thu công trình:

- Nghiệm thu đầu vào đối với sản phẩm, hàng hoá vật
liệu xây dựng sử dụng cho công trình theo “QCVN
16:2014/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Sản phẩm,
hàng hoá vật liệu xây dựng” đã được ban hành theo
Thông tư số 15/2014/TT-BXD ngày 15/9/2014 của Bộ Xây dựng;

- Tất cả các vật tư, thiết bị sử dụng trong công trình
phải phù hợp với tiêu chuẩn vật tư, thiết bị lưới
điện hiện hành kèm theo Quyết định 2608/QĐ-EVN SPC ngày
03/9/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam về việc
“Ban hành quy định tiêu chuẩn vật tư, thiết bị lưới
điện trong Tổng Công ty Điện lực Miền Nam” và Quyết
định số 94/QĐ-EVN SPC ngày 12/01/2017 của Tổng Công ty
Điện lực Miền Nam về việc “Ban hành đặc tính kỹ
thuật biến dòng điện và biến điện áp của Tổng Công
ty Điện lực Miền Nam”.

- Quy phạm trang bị điện I, II, III, IV: 11 TCVN 18,19, 20,
21-2006, kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/7/2006
của Bộ Công nghiệp;

- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện tập 5,
6, 7: QCVN QTĐ 5, 6, 7: 2009/BCT, kèm theo Thông tư số
40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công Thương; Quy chuẩn
kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện tập 8: QCVN QTĐ 8:
2010/BCT, kèm theo Thông tư số 04/2011/TT-BCT ngày 16/02/2011
của Bộ Công Thương;

- Tiêu chuẩn thiết kế về kết cấu bê tông và bê tông
cốt thép: TCVN 5574:2012; Tiêu chuẩn thiết kế về kết cấu
thép: TCVN 5575:2012; Tiêu chuẩn thiết kế về tải trọng và
tác động: TCVN 2737:1995; Tiêu chuẩn thiết bị đóng cắt
và bảo vệ hạ áp: IEC 60947-2; Tiêu chuẩn cáp điện: TCVN
6447-1998, IEC 60502-1, IEC 60228, IEC 227.2, IEC 332-1; Tiêu chuẩn
mạ kẽm nhúng nóng 18 TCVN-02-92; …;

- Và các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan khác.

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

2.1. Công tác tổ chức thi công xây lắp bao gồm: Nhận mặt
bằng, tổ chức cung ứng vật tư - kỹ thuật và vận tải
cơ giới hóa xây lắp, tổ chức lao động, lập kế hoạch
tác nghiệp, điều độ sản xuất và tổ chức kiểm tra
chất lượng xây lắp.

2.2 Công tác thi công xây lắp phải tổ chức tập trung dứt
điểm và tạo mọi điều kiện đưa nhanh toàn bộ công
trình (hoặc một bộ phận, hạng mục công trình) vào sử
dụng.

2.3. Mọi công tác thi công xây lắp phải tiến hành theo
đúng các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh
tế - kỹ thuật xây dựng và các chế độ, điều lệ
hiện hành có liên quan của Nhà nước. Phải đặc biệt
chú ý tới những biện pháp bảo hộ lao động, phòng
chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.

2.4. Khi thi công công trình xây dựng, phải dựa trên hồ sơ
thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. Những
thay đổi thiết kế trong quá trình thi công phải được
sự chấp thuận của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết
kế và phải theo đúng những quy định của Điều lệ về
việc lập, thẩm tra, xét duyệt thiết kế và dự toán các
công trình xây dựng.

2.5. Công tác thi công xây lắp là công việc cần phải làm
liên tục. Đối với từng loại công việc, cần tính toán
bố trí thi công trong thời gian thuận lợi nhất tùy theo
điều kiện tự nhiên và khí hậu của vùng lãnh thổ có
công trình xây dựng.

2.6. Khi lập kế hoạch xây lắp, phải tính toán để bố
trí công việc đủ và ổn định cho các đơn vị xây lắp
trong từng giai đoạn thi công. Đồng thời, phải bố trí
thi công cho đồng bộ để bàn giao công trình một cách
hoàn chỉnh và sớm đưa vào sử dụng.

2.7. Đối với hỗn hợp bê tông, vữa xây, trát nhũ tương
và các loại vữa khác, nên tổ chức sản xuất tập trung
trong các trạm chuyên dùng cố định hoặc các trạm di
động.

2.8. Trong công tác tổ chức và điều khiển thi công xây
lắp công trình sắp bàn giao đưa vào sản xuất hoặc sử
dụng, cần tập trung lực lượng vật tư - kỹ thuật và
lao động đẩy mạnh tiến độ thi công, phải kết hợp thi
công xen kẽ tối đa giữa xây dựng với lắp ráp và những
công tác xây lắp đặc biệt khác. Cần tổ chức làm
nhiều ca kíp ở những bộ phận công trình mà tiến độ
thực hiện có ảnh hưởng quyết định đến thời gian
đưa công trình vào nghiệm thu, bàn giao và sử dụng.

2.9. Tất cả những công trình xây dựng trước khi khởi
công đều phải có thiết kế bản vẽ thi công được phê
duyệt.

2.10. Những giải pháp đề ra trong thiết kế tổ chức xây
dựng và thiết kế biện pháp thi công phải hợp lý. Tiêu
chuẩn để đánh giá giải pháp hợp lý là bảo đảm chất
lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và an
toàn môi trường.

2.11. Việc xây lắp công trình phải thực hiện theo phương
thức giao, nhận thầu. Chế độ giao thầu và nhận thầu
xây lắp được quy định trong các Thông tư, Nghị định
còn hiệu lực, trong quy chế giao, nhận thầu xây lắp ban
hành kèm theo các văn bản về cải tiến quản lý xây dựng
của Nhà nước.

2.12. Trong quá trình thi công xây lắp, các đơn vị xây
dựng không được thải bừa bãi nước thải và các phế
liệu khác làm hỏng đất nông nghiệp, các loại đất canh
tác khác và các công trình lân cận. Phế liệu phải
được tập kết đến những nơi cho phép và được sự
chấp thuận của các đơn vị chủ quản ở những nơi đó.

Phải dùng mọi biện pháp để hạn chế tiếng ồn, rung
động, bụi và những chất khí thải độc hại thải vào
không khí. Phải có biện pháp bảo vệ cây xanh. Chỉ
được chặt cây phát bụi trên mặt bằng xây dựng công
trình trong phạm vi giới hạn quy định của thiết kế.
Trong quá trình thi công, tại những khu đất mượn thi công,
lớp đất màu trồng trọt cần được giữ lại để sau
này sử dụng phục hồi lại đất.

2.13. Khi thi công trong khu vực thành phố, phải thỏa thuận
với các cơ quan quản lý giao thông về vấn đề đi lại
của các phương tiện vận tải và phải đảm bảo an toàn
cho các đường ra, vào của các nhà ở và của các cơ quan
đang hoạt động.

2.14. Khi thi công trong khu vực có những hệ thống kỹ
thuật ngầm đang hoạt động (đường cáp điện, đường
cáp thông tin liên lạc, đường ống dẫn nước ...), đơn
vị xây dựng chỉ được phép đào lên trong trường hợp
có giấy phép của những cơ quan quản lý những hệ thống
kỹ thuật đó. Ranh giới và trục tim của hệ thống kỹ
thuật bị đào lên phải được đánh dấu thật rõ trên
thực địa.

2.15. Khi thi công trong khu vực cơ quan hoặc đơn vị đang
hoạt động, phải chú ý tới những điều kiện đặc
biệt về vận chuyển cấu kiện, vật liệu xây dựng và
môi trường.

2.17. Công trình đang xây dựng phải có nhật ký thi công
chung cho công trình và những nhật ký công tác xây lắp
đặc biệt để ghi chép, theo dõi quá trình thi công và
nhật ký ATLĐ.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,
thiết bị:

3.1. Yêu cầu chung:

Thực hiện đúng theo điều 24 Nghị định 46/2015/NĐ-CP (và
các pháp lý khác có liên quan). Ngoài ra nhà thầu cần lưu
ý các vấn đề sau:

Yêu cầu chung của các vật tư, vật liệu, thiết bị:
Chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị mới 100%.

- Vật tư đưa vào sử dụng phải đảm bảo các yêu cầu
kỹ thuật, đúng chủng loại, quy cách theo hồ sơ thiết
kế được duyệt, phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng,
phải được cơ quan kiểm định chuyên môn xác nhận chất
lượng đạt yêu cầu bằng phiếu kiểm tra;

- Vật tư trước khi đưa vào thi công công trình phải
được được lấy mẫu đưa đi thí nghiệm, tư vấn giám
sát và đơn vị thí nghiệm, đơn vị thi công có trách
nhiệm ký vào biên bản lấy mẫu;

- Các vật tư, vật liệu, thiết bị mà trong Hồ sơ mời
thầu, hồ sơ thiết kế không đề cập đến đương nhiên
phải thỏa mãn các yêu cầu quy định trong hệ thống tiêu
chuẩn Việt Nam hoặc các tiêu chuẩn nước ngoài được
phép áp dụng tại Việt Nam.

Kiểm tra chất lượng.

Trước khi cung cấp vật tư, vật liệu, thiết bị đến
công trường, Nhà thầu phải cung cấp mẫu và các chứng
chỉ cần thiết của Nhà sản xuất chứng minh các chỉ
tiêu đạt yêu cầu thiết kế, và của hợp đồng để
Giám sát Chủ đầu tư xem xét, chấp thuận. Nhà thầu phải
đảm bảo chất lượng vật tư, vật liệu đúng mẫu thử.

Sau khi vận chuyển đến chân công trình, lấy mẫu thử theo
từng đợt số lượng nhiều quy định của TCVN. Mỗi
chứng chỉ phải có các thông tin như: địa chỉ của Nhà
thầu, tên công trình và địa điểm, đợt cung cấp cho
công trường, số lượng mẫu, thời gian cung cấp, cơ quan
thí nghiệm, địa chỉ của phòng thí nghiệm và thời gian
của các thí nghiệm trong báo cáo, người thí nghiệm,
trưởng phòng thí nghiệm người đâi diện theo pháp luật
ký tên và đóng dấu.

Nếu kết quả thí nghiệm không đạt yêu cầu thì giám
sát, Chủ đầu tư sẽ từ chối không cho thi công, Nhà
thầu phải thay thế.

Kế hoạch lấy mẫu phải thống nhất với giám sát thi
công, Chủ đầu tư, tuân theo quy phạm hiện hành.

Khi cần thiết Chủ đầu tư sẽ lấy mẫu độc lập để
thuê một đơn vị tư vấn khác kiểm tra, nếu kết quả
kiểm tra cho thấy chất lượng vật tư, vật liệu, thiết
bị không đạt yêu cầu thì Nhà thầu phải thanh toán chi
phí thí nghiệm, đồng thời lô vật tư, vật liệu này sẽ
bị xử lý theo quy định; nếu kết quả kiểm tra cho thấy
chất lượng vật tư, vật liệu đạt yêu cầu thì Chủ
đầu tư sẽ chịu trách nhiệm thanh toán chi phí thí
nghiệm.

Chỉ dẫn của các nhà cung cấp.

Khi bốc dỡ, vận chuyển, xếp đống, bảo quản, cố
định hay lắp đặt, Nhà thầu phải tuân theo đúng các
chỉ dẫn của nhà cung cấp. Nhà thầu sẽ phải chịu trách
nhiệm nắm vững chỉ dẫn này vào trước thời gian đặt
hàng.

Vật tư, vật liệu bị hư hỏng hay có khiếm khuyết.

Nếu có vật tư, vật liệu bị hư hỏng hay có khiếm
khuyết gì thì phải xếp đống riêng có đánh dấu, báo
cáo cho Giám sát Chủ đầu tư.

Nếu có thể sửa tại chỗ, phải được sự thống nhất
ý kiến của Giám sát, Chủ đầu tư. Nếu không thể khắc
phục, Giám sát, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu chuyển ngay ra
khỏi công trường.

3.2 Yêu cầu chi tiết về chủng loại, vật tư thiết bị
chính:

3.2.1. MÁY BIẾN ÁP PHÂN PHỐI 3 PHA 1.500kVA - 22/0,4kV

Stt Đặc tính Yêu cầu

1 Nhà sản xuất /Nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

2 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9000

3 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60076, IEC 60354, TCVN 3206

4 Loại Ngâm trong dầu, làm mát tự nhiên, treo trên cột và
/hoặc lắp trên nền trạm

5 Vật liệu chế tạo cuộn dây Đồng (Cu)

6 Đặc tính dầu cách điện Loại dầu không chứa độc
tố PCB, xem bảng đặc tính kỹ thuật dầu cách điện MBA
đính kèm

7 Cấu trúc thùng /vỏ máy /phụ kiện Thùng máy được làm
kín hoàn toàn bằng liên kết bulông, có van lấy mẫu dầu
và không có bình dầu phụ. Joint làm kín phải làm bằng
vật liệu chịu được dầu cách điện, chịu được các
tác nhân về dao động cơ học, nhiệt và ẩm;

Đáy thùng hình chữ nhật hoặc oval. Thùng máy phải có móc
cẩu để vận chuyển và móc để tháo dỡ nắp máy khi
cần kiểm tra;

Bộ phận giải toả áp lực được thiết kế phù hợp
để đảm bảo yêu cầu phòng chống cháy nổ khi có hiện
tượng bất thường hoặc sự cố nội bộ máy;

Tiếp địa cho máy được thực hiện cho mạch từ và vỏ
máy, đảm bảo tiếp xúc điện chắc chắn. Cực nối đất
vỏ máy được bố trí tại phần dưới thùng về phía sứ
xuyên hạ áp và có ký hiệu nối đất;

Tôle làm vỏ máy là thép chịu lực có bề dày tối thiểu
là 4 mm, đảm bảo chịu được áp suất bên trong máy ở
các chế độ làm việc; và

Sơn vỏ máy được thực hiện bằng sơn tĩnh điện màu
xám nhạt có các yêu cầu sau:

Bề dày lớp sơn: 50 - 80(m

Độ bền va đập bề mặt: 80 – 120 LBS/inch

Độ uốn: 3 – 12 mm

Các đầu cực /kẹp dây cho dây dẫn phía trung /hạ áp và
dây tiếp địa làm bằng đồng hoặc đồng thau mạ thiếc
hoặc mạ bạc.

Các chi tiết mang điện như: ty sứ, đai ốc, vòng đệm làm
bằng đồng hoặc đồng thau.

Các chi tiết không mang điện như: bulong, đai ốc, vòng
đệm làm bằng thép không gỉ.

8 Bộ đổi nấc điện thế phía trung áp ở chế độ không
tải 5 vị trí; 2 x (2,5 % ở cấp 22 kV; cơ cấu đổi nấc
được thao tác từ bên ngoài vỏ máy.

- Núm bộ đổi nấc phải làm bằng thép không gỉ.

9 Tần số định mức [Hz] 50

10 Điện áp dây định mức phía trung áp [V] 22.000

11 Điện áp dây định mức hạ áp [V] 400

12 Tổ đấu dây Dyn-11

13 Số sứ xuyên phía hạ áp 4

14 Chiều dài đường rò sứ xuyên trung thế [mm] ( 600

15 Điện áp thử cách điện xung 1,2/50(s phía trung áp [kVp]
125

16 Điện áp thử cách điện xung 1,2/50(s phía hạ áp [kVp] 30

17 Điện áp thử tăng cao tần số công nghiệp phía trung áp
thời gian 1 phút [kVrms] 50

18 Điện áp thử tăng cao tần số công nghiệp phía hạ áp
thời gian 1 phút [kVrms] 3

19 Điện áp ngắn mạch Uk [%] 4 ( 6

20 Độ tăng nhiệt lớp dầu trên mặt [(C] 55

21 Độ tăng nhiệt cuộn dây [(C] 60

22 Nhiệt độ tối đa môi trường [(C] 50

23 ẩm độ tương đối môi trường [%] 90

24 Khả năng quá tải cho phép Theo tiêu chuẩn IEC 60354-1991;
cụ thể thiết kế chế tạo phải đáp ứng các điều
kiện quá tải sau với điều kiện nhiệt độ điểm nóng
nhất trong máy không quá 140(C và đảm bảo tuổi thọ
định mức:

Quá tải bình thường ở môi trường nhiệt độ 30(C với
hệ số non tải bình quân trước đó là 0,5: hệ số quá
tải lần lượt là 1,23 trong 4h; 1,45 trong 2h; 1,70 trong 1h và
1,93 trong 0,5h.

Quá tải bình thường ở môi trường nhiệt độ 40(C với
hệ số non tải bình quân trước đó là 0,5: hệ số quá
tải lần lượt là 1,11 trong 4h; 1,32 trong 2h; 1,55 trong 1h và
1,76 trong 0,5h.

Các trường hợp quá tải cưỡng bức và sự cố tham khảo
TCVN 3206

25 Tổn thất không tải lớn nhất [W]

Máy biến áp 1500 kVA 1223

26 Tổn thất ngắn mạch lớn nhất ở nhiệt độ cuộn dây
750C, cấp điện áp 22kV, công suất định mức [W]

Máy biến áp 1500 kVA 12.825

27 Độ bền khi ngắn mạch (100 Idđ : Uk%) trong 3 giây

28 Ký hiệu và đánh dấu Thực hiện cho trị số dung
lượng danh định máy (kVA), các đầu ra, sứ xuyên và vị
trí tiếp địa vỏ máy. Ký hiệu có thể được thực
hiện bằng phương pháp dập hoặc sơn, đảm bảo bền
chắc và dễ thấy.

29 Tài liệu kỹ thuật Hồ sơ thí nghiệm điển hình, bảng
đặc tính kỹ thuật, catalog, bản vẽ máy biến áp, sứ
xuyên, phụ kiện… nộp kèm theo hồ sơ dự thầu.

Biên bản xuất xưởng có kết quả thí nghiệm xuất
xưởng quy định và bao gồm các nội dung ghi trên nhãn máy,
biên bản thử nghiệm nghiệm thu, phiếu bảo hành, và các
tài liệu liên quan về hướng dẫn vận chuyển, bảo quản,
lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng máy… nộp kèm theo
máy biến áp giao.

30 Nhãn máy Quy cách: chế tạo bằng thép không rỉ, được
lắpchắc chắn trên vỏ máy về phía sứ xuyên hạ áp, các
số liệu được khắc chìm và có phủ sơn không phai;

Nội dung số liệu: Nhà chế tạo; Năm sản xuất;Kiểu/số
máy; Vị trí lắp đặt; Loại làm mát; Sơ đồ đấu dây
/tổ đấu dây; Thể tích dầu; Khối lượng ruột máy;
Khối lượng toàn bộ; Các trị số danh định: tần số,
dung lượng, điện áp sơ /thứ cấp và điện áp ứng với
các nấc điều chỉnh, dòng điện sơ /thứ cấp, điện áp
ngắn mạch %, v.v.

31 Số sêri Sơn màu đỏ không phai trên vỏ máy, cở chữ
60mm và khắc chìm trên nắp hoặc vị trí thích hợp.

32 Thử nghiệm (theo các phương pháp quy định tại TCVN
3206)

Thí nghiệm điển hình: cách điện xung, điện áptăng cao
tần số công nghiệp, tổn thất không tải và ngắn mạch,
điện áp ngắn mạch %, độ tăng nhiệt cuộn dây và lớp
dầu trên mặt, v.v. được thực hiện bởi phòng thử
nghiệm độc lập.

Thí nghiệm xuất xưởng của nhà máy chế tạo: hệ số
biến áp, sơ đồ vectơ (tổ đấu dây MBA), điện trở một
chiều, điện trở cách điện, cách điện vòng dây, tổn
thất không tải và ngắn mạch, điện áp ngắn mạch %,
dòng điện không tải %, điện áp phóng điện dầu ở
điện cực khe hở 2,5 mm, kiểm tra độ kín vỏ thùng, kiểm
tra cơ cấu điều chỉnh điện áp, kiểm tra độ bền cơ
học vỏ thùng thực hiện bởi nhà sản xuất.

Thử nghiệm nghiệm thu của Tổng công ty Điệnlực miền
Nam trước khi giao hàng: điện áp tăng cao tần số công
nghiệp, hệ số biến áp, sơ đồ vectơ (tổ đấu dây MBA),
điện trở một chiều, điện trở cách điện, cách điện
vòng dây, tổn thất không tải và ngắn mạch, điện áp
ngắn mạch %, dòng điện không tải %, điện áp phóng
điện dầu ở điện cực khe hở 2,5 mm, kiểm tra cơ cấu
điều chỉnh điện áp thực hiện bởi phòng thử nghiệm
độc lập.

3.2.2. CÁP ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC HẠ THẾ 0,6/1kV [CV]

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu

Xuất xứ

Nhà sản xuất

Mã hiệu

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5064-1994 - 5064/SĐ1: 1995, IEC 60502-1, IEC 60228

Loại dây dẫn

Dây đồng cách điện PVC hạ thế, lắp đặt ở ngoài
trời, ký hiệu [CV]

Lọai ruột dẫn

Ruột dẫn đồng mềm, xoắn đồng tâm

Điện áp định mức (pha/dây) kV 0,6/1

Tiết diện danh định

CV 16

CV 25

CV 35

CV 50

CV 70

CV 95

CV 120

CV 150

CV 185

CV 200

CV 240

CV 300

CV 400 mm2

16

25

35

50

70

95

120

150

185

200

240

300

400

Số sợi /đường kính sợi

CV 16

CV 25

CV 35

CV 50

CV 70

CV 95

CV 120

CV 150

CV 185

CV 200

CV 240

CV 300

CV 400 Sợi/mm

7 / 1,70

7 / 2,14

7 / 2,52

19 / 1,80

19 / 2,14

19 / 2,52

19 / 2,80

37 / 2,30

37 / 2,52

37 / 2,60

61 / 2,25

61 / 2,52

61 / 2,90

Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 200C

CV 16

CV 25

CV 35

CV 50

CV 70

CV 95

CV 120

CV 150

CV 185

CV 200

CV 240

CV 300

CV 400 (/km

1,150

0,727

0,524

0,387

0,268

0,193

0,153

0,124

0,0991

0,0940

0,0754

0,0601

0,0470

Vật liệu cách điện

PVC bền với tia tử ngoại, bề dày ( bề dày danh định
như mục 13, và giá trị sai biệt ( 0,1mm + 10% bề dày danh
định

Bề dày cách điện nhỏ nhất (IEC 60502-1)

CV 16

CV 25

CV 35

CV 50

CV 70

CV 95

CV 120

CV 150

CV 185

CV 200

CV 240

CV 300

CV 400 mm

1,0

1,2

1,2

1,4

1,4

1,6

1,6

1,8

2,0

2,2

2,2

2,4

2,6

Khối lượng dây (gần đúng)

CV 16

CV 25

CV 35

CV 50

CV 70

CV 95

CV 120

CV 150

CV 185

CV 200

CV 240

CV 300

CV 400 kg/km

Nhiệt độ dây dẫn tối đa:

Vận hành bình thường 0C 70

Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây, mặt cắt > 300mm2 0C
140

Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây, mặt cắt ( 300mm2 0C
160

Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp trong 5 phút kV
3,5

Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp trong 4 giờ kV
2,4

Nhiệt độ môi trường cực đại 0C 50

Độ ẩm môi trường tương đối cực đại % 90

Chiều dài của 1 cuộn dây dẫn m

Đánh dấu dây dẫn

Cách nhau khoảng cách 1m dọc theo chiều dài dây dẫn các
thông tin sau được in bằng mực không phai:

Nhà sản xuất (NSX)

Năm sản xuất

Loại dây dẫn: CV

Tiết diện danh định (mm2)

Điện áp định mức: 0,6/1 kV

Số mét dài của dây dẫn…

Ví dụ: NSX 2012-CV35-0,6/1kV-5m

Ghi nhãn, bao gói và vận chuyển

TCVN 4766-89. Lưu ý dây dẫn phải được quấn vào cuộn
chắc chắn, đảm bảo yêu cầu vận chuyển và thi công;
lớp dây dẫn ngòai cùng phải có bảo vệ chống va chạm
mạnh. Hai đầu dây dẫn phải được bọc kín và gắn
chặt vào tang trống. Ghi nhãn như sau:

Tên nhà sản xuất /ký hiệu hàng hóa

Ký hiệu dây

Chiều dài dây (m)

Khối lượng (kg)

Tháng năm sản xuất

Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển…

Thử nghiệm

Biên bản thử nghiệm để chứng minh dây dẫn chào phù
hợp với đặc tính kỹ thuật hồ sơ mời thầu và hợp
đồng. Biên bản này phải phù hợp theo tiêu chuẩn IEC
60502-1, IEC 60228 và các tiêu chuẩn liên quan hoặc TCVN tương
đương, nội dung thử nghiệm bao gồm:

1) Thử nghiệm điển hình: Số sợi, đường kích sợi,
đường kính ruột, lực kéo đứt, điện trở 1 chiều ở
200C, chiều xoắn, bội số bước xoắn, bề dày cách
điện, đo điện trở cách điện ở nhiệt độ môi
trường, đo điện trở cách điện ở nhiệt độ vận hành
bình thường 700C, thử nghiệm điện áp tần số công
nghiệp 4 giờ… thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc
lập.

2) Thử nghiệm thường xuyên của nhà sản xuất: đo điện
trở 1 chiều của 1km dây dẫn ở 200C, thử điện áp tần
số công nghiệp 3,5kV/5phút thực hiện bởi nhà sản xuất.

3) Thử nghiệm nghiệm thu của Tổng công ty Điện lực
miền Nam: kiểm tra số sợi, đường kính sợi, số lớp
xoắn, bội số bước xoắn, đường kính ruột dẫn,
đường kính dây, điện trở 1 chiều của 1km dây dẫn ở
200C, bề dày cách điện, lực kéo đứt và độ giãn dài
cách điện... thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập.

3.2.3 DÂY ĐỒNG CHỐNG THẤM CÁCH ĐIỆN XLPE HOẶC EPR 24kV
[CX(CR)]

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu

1 Xuất xứ

2 Nhà sản xuất

3 Mã hiệu

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

5 Loại 1 lõi, ruột đồng mềm, chống thấm nước, cách
điện XLPE, lắp đặt ngoài trời, sử dụng cho đường dây
trên không, ký hiệu CX; hoặc

1 lõi, ruột đồng mềm, chống thấm nước, cách điện EPR,
lắp đặt ngoài trời, sử dụng cho đường dây trên không,
ký hiệu CR

6 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5064-1994 - 5064/SĐ1: 1995, IEC 502
hoặc tương đương

7 Điện áp định mức

[pha/dây (tối đa)] kV 12,7/22(24)

8 Tiết diện danh định cho một lõi mm2 25 - 35 - 50 - 70 - 95
– 120 - 150 - 185 - 240

9 Lớp cách điện XLPE hoặc EPR màu đen bọc quanh dây
dẫn tạo thành lớp cách điện chính, chiều dày ( 5,5 mm và
giá trị sai biệt ( 0,1mm+10% chiều dày danh định, bền với
tia tử ngoại

10 Hệ thống chống thấm dọc lõi dây dẫn Sử dụng
lọai sáp hoặc bột thích hợp để chống thấm dọc lõi
dây dẫn.

11 Số sợi của ruột dẫn theo IEC 60228:

CX(CR) 25 mm2

CX(CR) 35 mm2

CX(CR) 50 mm2

CX(CR) 70 mm2

CX(CR) 95 mm2

CX(CR) 120 mm2

CX(CR) 150 mm2

CX(CR) 185 mm2

CX(CR) 240 mm2 sợi

7

7

19

19

19

37

37

37

37

12 Điện trở ruột dẫn tối đa ở 20(C theo IEC 60228:

CX(CR) 25 mm2

CX(CR) 35 mm2

CX(CR) 50 mm2

CX(CR) 70 mm2

CX(CR) 95 mm2

CX(CR) 120 mm2

CX(CR) 150 mm2

CX(CR) 185 mm2

CX(CR) 240 mm2 (/km

0,727

0,524

0,387

0,268

0,193

0,153

0,124

0,0991

0,0754

13 Lực kéo đứt dây dẫn:

CX(CR) 25 mm2

CX(CR) 35 mm2

CX(CR) 50 mm2

CX(CR) 70 mm2

CX(CR) 95 mm2

CX(CR) 120 mm2

CX(CR) 150 mm2

CX(CR) 185 mm2

CX(CR) 240 mm2

9.463

13.141

17.455

27.115

37.637

46.845

55.151

73.303

93.837

14 Nhiệt độ làm việc cho phép của dây dẫn theo IEC 502:

Liên tục

Ngắn mạch trong 5 giây (C

90

250

15 Điện áp thử theo IEC 502

Tần số công nghiệp trong 5 phút kV 30

Xung kV 125

16 Nhiệt độ /ẩm độ tương đối (C/ % 50/90

17 Bán kính cong tối thiểu của dây dẫn mm 10D (D: Đường
kính ngoài dây dẫn)

18 Chiều dài danh định cuộn cáp m > 1000

19 Đánh dấu dây dẫn

Cách nhau khoảng cách 1 m dọc theo chiều dài dây dẫn, các
thông tin sau được in bằng mực không phai:

Nhà sản xuất (NSX)

Năm sản xuất

Lọai dây dẫn chống thấm CX hoặc CR

Tiết diện danh định (mm2)

Điện áp định mức: 12,7/22(24)kV

Số mét dài của dây dẫn, …

Ví du: NSX 2012-CX(CR)-50mm2-12,7/22(24)k-5m.

20 Ghi nhãn, bao gói & vận chuyển

TCVN 4766-89. Lưu ý dây dẫn phải được quấn vào cuộn
chắc chắn, đảm bảo yêu cầu vận chuyển và thi công;
lớp dây dẫn ngoài cùng phải có bảo vệ chống va chạm
mạnh. Hai đầu dây dẫn phải được bọc kín và gắn
chặt vào tang trống. Ghi nhãn như sau:

Tên nhà sản xuất /ký hiệu hàng hóa

Ký hiệu dây dẫn

Chiều dài dây (m)

Khối lượng (kg)

Tháng năm sản xuất

Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển…

21 Thử nghiệm

Biên bản thử nghiệm chứng minh dây dẫn chào phù hợp
với đặc tính kỹ thuật hồ sơ mời thầu và hợp đồng.
Biên bản này phải phù hợp theo tiêu chuẩn IEC 502 hoặc
tương đương và các tiêu chuẩn liên quan, nội dung thử
nghiệm bao gồm như sau:

1) Thử nghiệm điển hình: (i) thử nghiệm về điện: thử
xung, thử điện áp tần số công nghiệp; (ii) thử cách
điện: thử nghiệm chiều dày cách điện, độ giãn dài
tương đối cách điện, suất kéo đứt cách điện, độ
giãn dài tương đối cách điện sau lão hóa, suất kéo
đứt cách điện sau lão hóa, thử nóng, độ co ngót, thử
thẩm thấu nước theo ruột dẫn… thực hiện bởi phòng
thử nghiệm độc lập.

2) Thử nghiệm thường xuyên của nhà sản xuất: đo điện
trở ruột dẫn, thử nghiệm điện áp tần số công nghiệp
thực hiện bởi nhà sản xuất.

3) Thử nghiệm nghiệm thu của Tổng công ty Điện lực
miền Nam: kiểm tra ruột dẫn: tiết diện, số sợi, lực
kéo đứt, điện trở ruột dẫn; kiểm tra kích thước,
thử điện áp tần số công nghiệp, thử nóng được thực
hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập.

3.2.4. CÁP NGẦM BA PHA 24kV RUỘT ĐỒNG BỌC GIÁP SỬ DỤNG
MÀNG CHẮN KIM LOẠI ĐỒNG LÀM DÂY TRUNG TÍNH
[CXV(CRV)/SEhh/DSTA]

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu

1 Xuất xứ

2 Nhà sản xuất

3 Mã hiệu

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

Loại 3 lõi, đồng mềm, cách điện XLPE, có màng chắn
kim loại đồng làm dây trung tính, vỏ bằng PVC, bọc giáp,
ký hiệu [CXV/SEhh/DSTA]; hoặc

3 lõi, đồng mềm, cách điện EPR, có màng chắn kim loại
đồng làm dây trung tính, vỏ bằng PVC, bọc giáp, ký hiệu
[CRV/Sehh/DSTA].

Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5064-1994 - 5064/SĐ1: 1995, IEC
60502-2/ TCVN 5935-1995

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

Điện áp định mức

[pha/dây (cực đại)] kV 12,7/22 (24)

Tiết diện danh định cho một lõi mm2 35, 50, 70, 95, 120, 150,
185, 240, 300

Ruột dẫn

Sợi đồng mềm, xoắn đồng tâm và ép chặt

Màng chắn lõi Phải làm bằng vật liệu phi kim loại,
lớp bán dẫn định hình bằng phương pháp đùn

Lớp cách điện XLPE hoặc EPR bọc quanh dây dẫn tạo
thành lớp cách điện chính định hình bằng phương pháp
đùn, chiều dày ( 5, 5mm và giá trị sai biệt ( 0,1mm+10%
chiều dày danh định.

Màng chắn cách điện

Phải làm bằng vật liệu phi kim loại, lớp bán dẫn định
hình bằng phương pháp đùn

Màng chắn kim loại

Được làm bằng các sợi dây đồng và một lớp băng
đồng cho từng lõi riêng rẽ. Màng chắn kim loại sẽ
được dùng để làm dây trung tính. Tiết diện tổng của
màng chắn này phải đủ để đảm bảo dòng điện mất
cân bằng pha và dòng điện ngắn mạch.

Chiều dày của băng đồng mm

Chiều rộng của băng đồng mm

Số sợi dây đồng mm

Đường kính của sợi đồng mm

Tổng tiết diện các sợi đồng của phần màng chắn kim
loại cho mỗi lõi tối thiểu mm2

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x35mm2

9,0

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x50mm2

13,0

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x70mm2

18,5

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x95mm2

25,0

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x120mm2

32,0

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x150mm2

42,0

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x185mm2

48,0

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x240mm2

53,0

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x300mm2

53,0

Giá trị dòng điện ngắn mạch pha – đất tối thiểu
kA/s

Điện áp thử tần số công nghiệp trong 5 phút

Pha – vỏ kV 42

Pha – pha kV 72,7

Điện áp thử tần số công nghiệp trong 4 giờ kV 48

Điện áp thử nghiệm xung sét 1,2/50(s kVp 125

Nhiệt độ /ẩm độ tương đối (C/ % 50/100

Bán kính cong tối thiểu của dây cáp mm 10D (D: Đường
kính ngoài dây cáp)

Chiều dài danh định cuộn cáp m 200 ( 500

Phân biệt pha

Ba lõi của cáp ngầm sẽ được phân biệt bằng các dãi
băng màu đỏ, xanh dương và vàng, mỗi màu cho một lõi.

Đánh dấu

Cách nhau khoảng cách 1 m dọc theo chiều dài cáp, các thông
tin sau được in bằng mực không phai:

Nhà sản xuất (NSX)

Năm sản xuất

Lọai dây dẫn

Tiết diện danh định (mm2)

Điện áp định mức: 12,7/22(24)kV.

Số mét dài của dây dẫn, …

Ghi nhãn, bao gói & vận chuyển

TCVN 4766-89. Lưu ý dây dẫn phải được quấn vào cuộn
chắc chắn, đảm bảo yêu cầu vận chuyển và thi công;
lớp dây dẫn ngoài cùng phải có bảo vệ chống va chạm
mạnh. Hai đầu dây dẫn phải được bọc kín và gắn
chặt vào tang trống. Ghi nhãn như sau:

Tên nhà sản xuất /ký hiệu hàng hóa

Ký hiệu dây dẫn

Chiều dài dây (m)

Khối lượng (kg)

Tháng năm sản xuất

Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển…

Thử nghiệm

Biên bản thử nghiệm chứng minh cáp chào phù hợp với
đặc tính kỹ thuật hồ sơ mời thầu và hợp đồng. Biên
bản này phải phù hợp theo tiêu chuẩn IEC 60502 hoặc tương
đương và các tiêu chuẩn liên quan, nội dung thử nghiệm
bao gồm như sau:

1) Thử nghiệm điển hình: (i) thử nghiệm về điện - thử
nghiệm phóng điện cục bộ, thử bẻ cong kết hợp với
phóng điện cục bộ, hệ số công suất điện môi, thử
nhiệt chu kỳ kết hợp thử phóng điện cục bộ, thử
xung, thử điện áp tần số công nghiệp trong 4h; (ii) thử
cách điện - thử nghiệm chiều dày cách điện, độ giãn
dài tương đối cách điện, suất kéo đứt cách điện,
độ giãn dài tương đối cách điện sau lão hóa, suất kéo
đứt cách điện sau lão hóa, thử nóng, độ co ngót, thử
hấp thụ nước… được thực hiện bởi phòng thử
nghiệm độc lập.

2) Thử thường xuyên của nhà sản xuất: đo điện trở
ruột dẫn, thử nghiệm phóng điện cục bộ, thử nghiệm
điện áp tần số công nghiệp trong 5 phút được thực
hiện bởi nhà sản xuất.

x

@

\

Ц

J

Ш

p

Ц

␃ฃᓿ¤㄀$␷㠀$⑈崀懿̤摧䈙ž

␷㠀$⑈愀̤摧䈙ž฀Ц

萑ːꐓ(葠ː摧唘

愀̤摧炆g

愀̤摧炆g

愀̤摧㬽œ

愀̤摧炆g

愀̤摧㬽œ

愀̤摧炆g

摧炆g



I

I

I

I

I

I

I

I

I







ਁ欃愀϶l瑹⾍š

̀Ĥ옍

ਁ欃愀϶l瑹⾍š

崀⊄愀Ĥ摧枪jԀ







␃ਃ&䘋

.2.5. DÂY ĐỒNG XOẮN [C]

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu

1 Xuất xứ

2 Nhà sản xuất

3 Mã hiệu

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

5 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5064-1994 và

TCVN 5064-1994/SĐ1: 1995

6 Yêu cầu về kết cấu:

Kết cấu bề mặt

Bề mặt đồng đều; các sợi bện không chồng chéo, không
có khuyết tật; tại các đầu và cuối của dây bện phải
có đai chống bung xoắn.

Các lớp xoắn

Các lớp xoắn kế tiếp nhau phải ngược chiều nhau và
được xoắn chặt với nhau; lớp xoắn ngoài cùng theo
chiều phải.

Mối nối

Mối nối phải được thực hiện bằng phương pháp hàn
chảy hoặc hàn ép phù hợp với TCVN. Trên mỗi sợi bất
kỳ của lới ngoài cùng không có quá 5 mối nối. Khoảng
cách giữa các mối nối trên các sợi khác nhau, cũng như
trên cùng một sợi không được nhỏ hơn 15m.

7 Tiết diện danh định

C-16 mm2 16

C-25 “ 25

C-35 “ 35

C-50 “ 50

8 Số sợi /đường kính sợi:

C-16 Sợi/mm 7/1,70

C-25 “ 7/2,13

C-35 “ 7/2,51

C-50 “ 7/3,00

9 Thông số kỹ thuật của sợi dây đồng:

Sai số cho phép của đường kính sợi đồng, mm

Trên 1, 00 đến 3,00

Trên 3, 00 đến 4,00 mm

( 0,02

( 0,03

Ứng suất chịu kéo đứt tối thiểu của đường kính
sợi đồng, mm

Trên 1, 00 đến 3,00

Trên 3, 00 đến 4,00 N/mm2

400

380

Độ dãn dài tương đối tối thiểu của đường kính
sợi đồng, mm

Trên 1, 00 đến 3,00

Trên 3, 00 đến 4,00 %

1

1,5

10 Điện trở DC ở 20(C:

C-16 (/km 1,1573

C-25 “ 0,7336

C-35 “ 0,5238

C-50 “ 0,3688

11 Trọng lượng gần đúng để tham khảo:

C-16 Kg/km 143

C-25 “ 224

C-35 “ 308

C-50 “ 444

12 Lực kéo đứt của dây

C-16 N ( 6.031

C-25 “ ( 9.463

C-35 “ ( 13.141

C-50 “ ( 17.455

13 Bán kính bẻ cong /số lần bẻ cong

C-16 [mm+0,05/lần] 5,0/ ( 6

C-25 “ 6,0/ ( 6

C-35 “ 6,0/ ( 6

C-50 “ 7,5/( 7

14 Bội số bước xoắn

Theo TCVN 5064-1994

Lớp thứ nhất

C-16

10 ( 20

C-25

10 ( 20

C-35

10 ( 20

C-50

10 ( 20

15 Chiều dài cuộn cáp:

C-16 ( C-35 m 2.000

C-50 ( C-95 “ 1.500

16 Yêu cầu về thử nghiệm

TCVN: 5064-1994, 2103-1994, 1824-1993, 1826-1993

17 Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản:

Tiêu chuẩn

TCVN 4766-89

Ghi nhãn

Tên cơ sở SX /ký hiệu hàng hóa;

Ký hiệu dây;

Chiều dài dây [m];

Khối lượng [kg];

Tháng năm sản xuất; và

Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển

Bao gói

Đầu ngoài cùng của dây được cố định vào tang trống

18 Thử nghiệm

Biên bản thử nghiệm chứng minh dây dẫn chào phù hợp
với đặc tính kỹ thuật hồ sơ mời thầu và hợp đồng.
Biên bản này phải được thực hiện bởi đơn vị thử
nghiệm độc lập và theo TCVN 5064:1994 & TCVN 5064:1994/SĐ1:
1994, nội dung thử nghiệm bao gồm: kiểm tra số sợi dẫn,
số lớp xoắn, chiều xoắn lớp ngoài cùng, bội số bước
xoắn, đường kính sợi dẫn, số lần bẻ cong sợi dẫn,
độ giãn dài tương đối sợi dẫn, ứng suất kéo đứt
sợi dẫn, điện trở 1 chiều của 1km dây dẫn ở 200C,
lực kéo đứt của toàn bộ dây dẫn.

3.2.6 MÁY CẮT ĐIỆN HẠ ÁP CÁCH ĐIỆN KHÔNG KHÍ

Stt Mô tả Yêu cầu

Nhà sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

Nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu

ACB 1000A

ACB 1250(1200)A

ACB 1600A

ACB 2500A

ACB 3200A

ACB 4000A

ACB 5000A

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9000

Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60947-2 hoặc tương đương

Loại Bảo vệ bằng nhiệt-từ, điện tử kiểu lắp đặt
cố định hoặc kéo ra được, có đấu nối phía sau (*)

Số cực trang bị phần tử bảo vệ 3

Điện áp cách điện định mức [V] 1000

Điện áp làm việc định mức [V] 400

Dòng điện định mức, In [A]

ACB 1000A

ACB 1250(1200)A

ACB 1600A

ACB 2500A

ACB 3200A

ACB 4000A

ACB 5000A 1000

1250 (1200)

1600

2500

3200

4000

5000

Tần số định mức [Hz] 50

Chức năng bảo vệ Bảo vệ quá tải và ngắn mạch

Khoảng điều chỉnh định mức 0,6 ( 1 x In

Khả năng cắt dòng ngắn mạch tới hạn định mức (Icu)
ở 380/415V-50Hz [kA]

ACB 1000A

ACB 1250(1200)A

ACB 1600A

ACB 2500A

ACB 3200A

ACB 4000A

ACB 5000A 65

65

65

65

100

100

100

Khả năng cắt dòng ngắn mạch làm việc định mức (Ics)
ở 380/415V-50Hz [kA] Ics/Icu=100%

Dòng điện ngắn hạn định mức trong 1 giây

ACB 1000A

ACB 1250(1200)A

ACB 1600A

ACB 2500A

ACB 3200A

ACB 4000A

ACB 5000A 65

65

65

65

100

100

100

Độ bền: Số chu kỳ thao tác không cần bảo trì [lần]
Không tải / có tải ở dòng điện định mức

ACB 1000A

ACB 1250(1200)A

ACB 1600A

ACB 2500A

ACB 3200A

ACB 4000A

ACB 5000A 10.000 / 5.000

10.000 / 5.000

10.000 / 5.000

10.000 / 5.000

10.000 / 1.500

5.000 / 1.500

5.000 / 1.500

Mức cách điện xung định mức [kVp] 10

Nhiệt độ môi trường cực đại [0C] 50

Độ ẩm môi trường tương đối cực đại [%] 90

Phụ kiện bao gồm

Đầu cực đấu dây loại bảng đồng bao gồm các bulong Bao
gồm

Nút nhấn ngắt khẩn cắp màu đỏ Bao gồm

Cần thao tác căng lò xo bằng tay Bao gồm

Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành kèm theo hàng
giao Bao gồm

Các chức năng tuỳ chọn: (**)

Động cơ căng lò xo điện áp nguồn 24/48/110VDc

Rơ-le bảo vệ thấp áp/quá áp Đáp ứng theo yêu cầu

Bao gói ACB được đóng gói trong hộp carton để dễ dàng
cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển

Ghi nhãn Theo IEC 60947-2

Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu phần III

Catalogue Kèm theo hồ sơ dự thầu

3.2.7 TRỤ BTLT 14m—650kgf

Stt Mô tả Yêu cầu

Nhà sản xuất Khai báo

Nước sản xuất Khai báo

Mã hiệu Khai báo

Các yêu cầu kỹ thuật chung trình bày trong bản “YÊU
CẦU KỸ THUẬT CHUNG” Đáp ứng

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000 hoặc tương
đương

Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm TCVN 5846-1994, TCVN
5847-1994, JIS A 5309-1991 (Nhật Bản) hoặc tương đương.

Thiết kế trụ : Phải đáp ứng yêu cầu ở mục III

Trụ bê tông ly tâm có mặt cắt tròn với độ côn
1,33(0,01 Đáp ứng

Các trụ BTLT14m chỉ gồm 01 đoạn liên tục Đáp ứng

Chiều dài trụ

Sai số chiều dài trụ 6,5; 7,5; 8,5; 10,5; 12; 14 m

( 25 mm

Đường kính ngoài đầu trụ

Trụ BTLT 14m mm

190

Đường kính ngoài đáy trụ

Trụ BTLT 14m mm

380

Chiều dày lớp bê tông đầu trụ bảo vệ cốt thép

Trụ 6,5 m

Trụ 8-14m mm

25-37

45-52

Chiều dày lớp bê tông đáy trụ bảo vệ cốt thép

Trụ 6,5m

Trụ 8-14m mm

35-47

55-62

Các lổ trụ bao gồm lổ leo trụ (và để bắt thiết
bị), lổ tiếp địa và lổ bắt ngáng bê tông có vị trí
và kích thước như bản vẽ đính kèm Đáp ứng

Phải có nút chặn bằng bê tông ở hai đầu trụ ly tâm.
Đáp ứng

Chi tiết ký hiệu cột Đáp ứng yêu cầu ở mục III.2 (*)

Hệ thống tiếp địa trong thân trụ Đáp ứng yêu cầu ở
mục III.3 (*)

Vật liệu chế tạo: Đáp ứng các tiêu chuẩn nêu ở mục
III

Mác Bê tông đúc trụ

- Thông thường

- Vùng nhiễm mặn:

300

400

Cường độ chịu nén thực tế của bê tông không nhỏ
hơn 90% mác bê tông thiết kế. Đáp ứng

Nước cho bê tông phù hợp với TCVN 302

Xi măng cho bê tông phù hợp với TCVN 2682

Cốt liệu cho bê tông phù hợp với TCVN 7570

Cốt liệu cho bê tông phù hợp với TCVN 7572

Cốt thép cho bê tông phù hợp với TCVN 1651

Chi tiết thép của lổ bắt xà và lổ tiếp địa dùng
thép cacbon chất lượng thường theo TCVN 1765 và phải có
lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn

Que hàn dùng loại có đặc tính phù hợp với thép cốt
dọc phù hợp với TCVN 3223

Bề mặt ngoài trụ không chịu tải trọng khi giao cho
người tiêu thụ phải nhẵn Đáp ứng

Vết nứt Cho phép có vết nứt với bề rộng không lớn
hơn 0,1mm. Các vết nứt không được nối tiếp nhau vòng
quanh thân trụ

Cho phép được rỗ ở mép khuôn. Chiều sâu vết rổ không
lớn hơn 3mm, chiều dài không quá 15mm Đáp ứng

Đường kính lỗ rò:

Ngoài trụ

Mút trụ mm

10

8

Chiều sâu lỗ rò:

Ngoài trụ

Mút trụ mm

5

8

U cục bộ (chiều cao), vết lõm (chiều sâu)

Ngoài trụ

Mút trụ mm

2

2

Chiều sâu đá dăm bê tông ở mút trụ 10 mm

Tải trọng thiết kế: Lực kéo/nén ngang đầu trụ tối
thiểu

(Kgf) Khoảng cách từ điểm đặt lực đến đầu trụ (mm)

Trụ BTLT 14m 650, 850, 1100 1000

Tải trọng phá hủy (N) với điểm đặt lực như trường
hợp lực kéo ngang đầu trụ gấp 2 lần lực kéo ngang
đầu trụ

Phụ gia cho bê tông (Silicafume)

Tiêu chuẩn áp dụng TCXDVN 311 : 2004.

SiO2 (%) ≥ 85,0

Độ ẩm (%) ≤ 3,0

Lượng mất khi nung (%) ≤ 6,0

Các tài liệu bắt buộc cung cấp trong hồ sơ dự thầu
(không áp dụng phần yêu cầu cung cấp tài liệu trong mục
”các yêu cầu kỹ thuật chung”)

- Bản vẽ thiết kế trụ: bố trí cốt thép, kích thước
và chi tiết bên ngoài trụ, định lượng nguyên vật liệu
cho một trụ, mác bêtông thiết kế, hệ số an toàn, biểu
đồ momen dọc theo thân trụtrong trạng thái mang tải danh
định.

- Biên bản thí nghiệm điển hình

- Các tài liệu kỹ thuật liên quan.

Thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu thử nghiệm ở mục IV

3.2.8 ĐÀ THÉP KÉP 2,4M

Stt Mô tả Yêu cầu

Nhà sản xuất Khai báo

Nước sản xuất Khai báo

Mã hiệu Khai báo

Các yêu cầu kỹ thuật chung trình bày trong bản “YÊU
CẦU KỸ THUẬT CHUNG” Đáp ứng

Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng ISO 9000

hoặc tương đương

Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm TCVN 1765 - 75

TCVN 7571-5:2006

TCVN 5408 – 91

hoặc tương đương

Loại đà (*) Theo yêu cầu

Kích thước đà

Mặt cắt đà 75 x 75 x 8 mm

Chiều dài đà Tuỳ thuộc loại đà (theo bản vẽ)

Kích thước thanh chống

Mặt cắt thanh chống 60 x 6 mm

Chiều dài thanh chống Tuỳ thuộc loại đà (theo bản vẽ)

Vị trí và kích thước các lỗ để bắt sứ đứng và
sứ treo theo đúng bản vẽ đính kèm Đáp ứng

Bề mặt của đà phải trơn nhẵn, không có vết xước và
khuyết tật Đáp ứng

Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm 80(m

Lớp tráng kẽm phải đều và bám dính chắc vào kim loại
nền Đáp ứng

Giới hạn bền đứt 380 N/mm²

Giới hạn chảy 250 N/mm²

Độ dãn dài tương đối khi đứt 26%

Thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu ở mục IV

3.2.9 ĐÀ COMPOSITE

Stt Tiêu chí Yêu cầu

Nhà sản xuất/Nước sản xuất

Hệ thống quản lý chất lượng Đạt chứng chỉ ISO 9001

Loại đà Loại 1: Đà đa năng và thanh chống composite cho
trụ đơn.

Mặt cắt đà Vuông 75x75mm, dày 6mm

hoặc 110x80mm, dày 5mm (*)

Vật liệu đà Vật liệu composite có sợi thuỷ tinh gia
cường; bề mặt đà nhẵn bóng.

Nắp bịt đầu đà bằng vật liệu composite hoặc polyamide,
trên nắp có lổ thoát nước, có in tên nhà sản xuất,
tháng/năm xuất xưởng.

Khả năng chịu lực của đà

6.1 Khả năng chịu lực đà đa năng 2,4m, đà lệch bán
phần, đà cân sứ đỉnh. P1 ≥ 5000N (duy trì trong 5 phút)

P2 ≥ 2200N (duy trì trong 5 phút)

P3 ≥ 3000N (duy trì trong 5 phút)

(đà không bị hư hỏng)

6.2 Khả năng chịu lực đà dừng dây P4 ≥ 9000N (duy trì
trong 5 phút)

(đà không bị hư hỏng)

6.3 Khả năng chịu lực đà lệch toàn phần 2m P5 ≥ 4000N
(duy trì trong 5 phút)

(đà không bị hư hỏng)

6.4 Khả năng chịu lực đà đỡ một pha 0,8m P6 ≥ 3000N (duy
trì trong 5 phút)

(đà không bị hư hỏng)

6.5 Lực siết bu-lông trên đà ≥ 100Nm (đà không bị biến
dạng)

Khả năng cách điện của đà Đoạn đà dài 500mm phải có
khả năng cách điện bằng với một sứ đứng 22kV

7.1 Thử chịu điện áp tần số công nghiệp trong một
phút ≥ 60kV

7.2 Thử phóng điện tần số công nghiệp trong một phút
≥ 160kV

7.3 Thử chịu điện áp xung ≥ 125kV

7.4 Thử điện áp phóng điện xung ≥ 245kV

8 Các chi tiết bằng thép Đế lắp chân sứ đỉnh, giá
đỡ chân trên thanh chống đà lệch toàn phần được làm
bằng thép mạ kẽm nhúng nóng dầy 80µm, kích thước chi
tiết theo bản vẽ đính kèm.

9 Hồ sơ thí nghiệm điển hình Đáp ứng yêu cầu ở mục
IV. Nhà thầu phải xuất trình một bản sao biên bản thí
nghiệm điển hình có công chứng để đối chiếu.

Thử nghiệm xuất xưởng và thử nghiệm nghiệm thu Đáp
ứng yêu cầu tại mục IV.

3.2.10 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHỐNG SÉT VAN LA - 18KV-10KA

Stt Mô tả Yêu cầu

Tên nhà sản xuất Khai báo

Xuất xứ Khai báo

Mã hiệu Khai báo

Website nhà sản xuất Khai báo

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000

Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60099-4 hoặc tương đương

Loại Loại chống sét oxit kim loại không khe hở, được
liên kết giữa pha và đất, phù hợp lắp đặt ngoài
trời, vỏ bọc cách điện bằng Silicone rubber hoặc hỗn
hợp silicone có khả năng chống nước chảy thành dòng,
khả năng chống nứt, ăn mòn, lão hoá, thích hợp để vận
hành trong điều kiện ô nhiễm như các khu vực ven biển,
sương muối, công nghiệp ô nhiễm, tia cực tím, vv, cũng
như khí hậu nhiệt đới ẩm ướt

Vật liệu cách điện Polymer (cao su silicon hoặc hỗn hợp
silicon)

Trên thân cách điện phải có tên của Nhà sản xuất
được đúc nổi hoặc đúc chìm.

Điện áp định mức hệ thống 22 kV

Điện áp lớn nhất hệ thống 24 kV

Tần số định mức 50 Hz

Dòng xã định mức (sóng 8/20 (s) 10 kAp

Điện áp định mức của chống sét, Ur 18 kVrms

Điện áp làm việc liên tục cực đại (MCOV) ( 15.3kVrms

Khả năng quá áp tạm thời trong 1 giây (TOV) > 18.19 kVrms

Điện áp dư cực đại khi làm việc với dòng xung 8/20µs
2.3 ( 3.6 Ur

kVp

Cấp thoát sét 1

Khả năng giải phóng áp suất 20 kArms

Chiều dài đường rò ( 600mm

Mức cách điện của vỏ cách điện chống sét

- Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 50 kVrms

- Điện áp chịu đựng xung (sóng 1.2/50(s) 125 kVp

Khả năng giải phóng năng lượng định mức ( 2.2 kJ/kV of
MCOV

Nhiệt độ môi trường làm việc cao nhất 50oC

Độ ẩm tương đối lớn nhất 90 %

Phụ kiện đi kèm

Chống sét phải bao gồm các phụ kiện tối thiểu sau:

- Bộ cách ly chống sét

- Giá đỡ cách điện

- Kẹp đấu nối dây (bao gồm 2 tấm kẹp có chấu nghịch
nhau làm bằng thép không gĩ trên mỗi đầu cực, tổng
cộng 4 tấm) và có đai ốc, long đen phù hợp để đấu
nối dây đồng / nhôm tiết diện đến 50 mm2

Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo dưỡng,
và biên bản thử nghiệm xuất xưởng. Bao gồm

Ghi nhãn Theo 60099-4

Catalogues Cung cấp theo hồ sơ dự thầu

Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu mục III

3.2.11 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT LBFCO- 27KV-200A

Stt Mô tả Yêu cầu

1 Xuất xứ Khai báo

2 Tên nhà sản xuất Khai báo

3 Mã hiệu Khai báo

4 Website nhà sản xuất Khai báo

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000

6 Tiêu chuẩn áp dụng ANSI C 37.42, ANSI / IEEE C 37.41 , IEC 61109
hoặc tương đương

7 Loại Một pha, lắp trên một cột, ngoài trời, cách
điện phải là loại polymer (cao su silicone hoặc Hỗn hợp
silicone) có khả năng làm việc ở điều kiện ô nhiễm
nặng như khu vực ven biển, sương muối, ô nhiễm công
nghiệp, bức xạ tia cực tím, vv, cũng như khí hậu nhiệt
đới ẩm.

Vật liệu cách điện Polymer (silicon cao su hoặc hỗn hợp
silicone)

Trên thân cách điện phải có tên của Nhà sản xuất
được đúc nổi hoặc đúc chìm

8 Điện áp định mức cực đại:

Pha – đất

Pha - pha

15 kV

27 kV

9 Dòng điện liên tục định mức 100 A

10 Tần số định mức 50 Hz

11 Định mức cắt dòng điện đối xứng 10 kA đối với
LBFCO 200 A

12 Điện áp xung 125 kVp

13 Điện áp tần số công nghiệp 50Hz, 1 phút. 50 kV

14 Chiều dài đường rò cách điện ( 600mm

15 Cần cầu chì Bao gồm thanh làm ngắn hồ quang hoặc bộ
phận tương đương phù hợp cho dây chảy có đầu dây tháo
lắp được; thanh cắt hồ quang bằng đồng mạ
bạc/thiếc.

16 Nhiệt độ môi trường làm việc cao nhất 50oC

17 Độ ẩm tương đối lớn nhất 90 %

Phụ kiện đi kèm

Mỗi FCO phải bao gồm các phụ kiện tối thiểu sau:

18 Cách điện Xuất xứ/nhà sản xuất (khai báo)

19 Cần cầu chì có thanh làm ngắn hồ quang tương thích
với các dây chảy thông dụng; thanh cắt hồ quang bằng
đồng mạ bạc/thiếc. Đáp ứng

Xuất xứ/nhà sản xuất (khai báo)

20 Buồng dập hồ quang Bằng vật liệu nhựa chịu nhiệt
và sinh khí, cấp chống cháy V-0 theo tiêu chuẩn UL94 (IEC 707)
Đáp ứng

Xuất xứ/nhà sản xuất (khai báo)

21 Giá đỡ lắp trên xà, bu lông, đai ốc, vòng đệm
được làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc thép không
gỉ. Đáp ứng

Xuất xứ/nhà sản xuất (khai báo)

22 Tiếp điểm trên và tiếp điểm dưới Đáp ứng

Xuất xứ/nhà sản xuất (khai báo)

23 Đầu cực loại đồng mạ thiết có thể đấu nối với
dây đồng hoặc dây nhôm Đáp ứng

Xuất xứ/nhà sản xuất (khai báo)

24 Cách ghi nhãn Theo tiêu chuẩn ANSI C37.42

25 Nhãn nhận dạng nhà sản xuất Tên hoặc logo nhà sản
xuất phải được đúc nổi trên phần ngàm đỡ cần cầu
chì.

26 Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo
dưỡng, kèm theo biên bản thử nghiệm xuất xưởng. Bao
gồm

27 Catalogues Cung cấp theo hồ sơ dự thầu

28 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu mục III

3.2.12 ĐẦU CÁP NGẦM 3 PHA 24KV RUỘT ĐỒNG BỌC GIÁP SỬ
DỤNG MÀNG CHẮN KIM LOẠI ĐỒNG LÀM DÂY TRUNG TÍNH LOẠI
NGOÀI TRỜI

Stt Mô tả Yêu cầu

1 Nhà sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

3 Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9000

5 Tiêu chuẩn áp dụng BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương

6 Loại Làm bằng silicone rubber có đặc tính kháng nước,
chống rạng nứt, chống tia cực tím , loại co rút nóng
hoặc nguội, lắp đặt ngoài trời, phù hợp cho môi
trường nhiệt đới ẩm ướt, ô nhiễm nặng, dùng cho cáp
ngầm 3 pha 24kV ruột đồng, bọc giáp băng thép, sử dụng
màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính

7 Điện áp định mức (kV) 24

8 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 5 phút,
khô (kV) 54

9 Điện áp một chiều chịu đựng trong 15 phút, khô (kV) 72

10 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp trong 1 phút,
ướt (kV) 48

11 Điện áp chịu đựng xung xét (1,2/50 (s) (kVp) 125

12 Chiều dài đường rò (mm) ( 600

13 Nhiệt độ môi trường tối đa (0C) 50

14 Độ ẩm môi trường tương đối (%) 90

15 Đặc tính kỹ thuật của cáp

15.1 Loại cáp 3 lõi, 24kV ruột đồng, cách điện bằng
XLPE hoặc EPR, bọc giáp bằng băng thép, sử dụng màng
chắn kim loại đồng làm dây trung tính. Màng chắn kim lọai
đồng được làm bằng các sợi đồng và một lớp băng
đồng cho từng lõi riêng lẽ như bản vẽ đính kèm, ký
hiệu: CXV(CRV)/SEhh/DSTA

15.2 Điện áp định mức [pha/dây(cực đại)], (kV)
12,7/22(24)

15.3 Tiết diện cho mỗi lõi dây dẫn (mm2) 35, 50, 70, 95, 120

15.4 Tổng tiết diện các sợi đồng của phần màng chắn
kim lọai làm dây trung tính/3 lõi (mm2)

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x35mm2 27

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x50mm2 39

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x70mm2 55,5

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x95mm2 75

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x120mm2 96

15.5 Giá trị dòng điện ngắn mạch pha đất của màng
chắn kim lọai/3 lõi, tương ứng với các lọai dây có
tiết diện sau (kA/s)

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x35mm2 3,5

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x50mm2 5

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x70mm2 7

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x95mm2 9,5

CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x120mm2 12

15.6 Giáp bảo vệ Làm bằng băng thép mạ kẽm và được
quấn thành 2 lớp

15.7 Bề dày lớp cách điện XLPE(EPR) (mm) 5,5

16 Phụ kiện bao gồm cho mỗi bộ đầu cáp Cung cấp trọn
bộ để lắp đặt một bộ đầu cáp 3 pha hoàn chỉnh. Các
phụ kiện phải đảm bảo phù hợp với tiết diện, dòng
định mức và dòng ngắn mạch của cáp tương ứng, bao
gồm các phụ kiện sau:

- Kẹp ép dây đồng làm bằng vật liệu đồng hoặc hợp
kim đồng dẫn điện cao phù hợp cho các loại cáp có tiết
diện tương ứng (mục 15) 3 cái

- Kẹp ép làm bằng vật liệu đồng hoặc hợp kim đồng
dẫn điện cao phù hợp với tổng tiết diện các sợi
đồng của phần màng chắn kim lọai dùng làm dây trung
tính/3 lõi (mục 15) 1 cái

- Các phụ kiện khác Bao gồm đầy đủ trọn bộ

- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành Bao gồm

17 Thử nghiệm BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương

Thử nghiệm điển hình Thực hiện bởi phòng thử nghiệm
độc lập trên loại sản phẩm tương tự sản phẩm chào
và cung cấp theo hồ sơ dự thầu để chứng minh các thông
số của sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật
này.

Thử nghiệm thông lệ Thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm cung cấp và cung cấp kèm theo hàng giao

18 Catalog Kèm theo hồ sơ dự thầu

3.2.13 ĐẦU CÁP NGẦM DẠNG PHÍCH CẮM 250A & DẠNG ĐẦU BÚA
630A (SCREENNED SEPARABLE CONNECTORS)

Stt Mô tả Yêu cầu

Nhà sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

Nước sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu

Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9001

Tiêu chuẩn áp dụng IEC 502, BS 7888-4.1-1998 hoặc tương
đương

Thiết kế Đầu cáp phải là loại cách điện hoàn toàn,
sờ trực tiếp được, có khả năng đấu nối và tháo gở
vào đầu cực dạng cắm (plug-in bushing) của ngăn lộ tủ
RMU hoặc của máy biến áp.

Đầu cáp phải có các lớp nhựa: cách điện, lớp bán
dẫn và lớp dẫn điện ngoài cùng với khoen tiếp địa
để đấu nối với tiếp địa chung của thiết bị trung
áp.

Đầu cáp dạng phích cắm 250A, đấu cáp tiết diện
35-95mm2

Loại 1 Loại đấu thẳng (straitghbow connector) để đấu
nối vào ngăn lộ máy biến áp của RMU

Loại 2 Loại nối co (elbow connector) để đấu nối vào
đầu cực máy biến áp.

Đầu cáp dạng đầu búa 630A, đấu cáp tiết diện
95-300mm2

Loại 1 Loại đầu búa đơn (T-plug) để có thể đấu nối
1 tuyến cáp vào một ngăn lộ RMU.

Loại 2 Loại đầu búa đôi (Double T-plug) có thể đầu
nối 2 tuyến cáp vào một ngăn lộ RMU.

Điện áp định mức 24 kV

Điện áp chịu đựng xung xét 125 kVp

Nhiệt độ môi trường tối đa 50 0C

Độ ẩm môi trường tương đối 100 %

Đặc tính kỹ thuật của cáp

Đầu búa có thể dùng để đấu nối với các loại cáp
thông dụng trên lưới điện EVN-SPC Cáp 1 lõi hoặc 3 lõi,
24kV ruột đồng, cách điện bằng XLPE hoặc EPR, bọc giáp
bằng băng thép, có hoặc không có sử dụng màng chắn kim
loại đồng làm dây trung tính.

Tiêu chuẩn áp dụng IEC 502

Điện áp định mức [pha/dây(cực đại) 12,7/22(24) kV

Tiết diện lõi cáp [mm2] 35, 50, 70, 95, 120, 150, 185, 240, 300

Phụ kiện bao gồm cho mỗi bộ nối Cung cấp trọn bộ
để lắp đặt một bộ nối 3 pha hoàn chỉnh. Các phụ
kiện phải đảm bảo phù hợp với tiết diện, dòng định
mức và dòng ngắn mạch của cáp tương ứng.

Đối với cáp 3 lõi, bộ đầu cáp phải bao gồm các bộ
chia 3 lõi cáp (co nóng hoặc co nguội), các ống cách điện
với chiều dài phù hợp

Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành Bao gồm

Thử nghiệm IEC 502, BS 7888-4.1-1998 hoặc tương đương

Thử nghiệm điển hình Thực hiện bởi phòng thử nghiệm
độc lập trên loại sản phẩm tương tự sản phẩm chào
và cung cấp theo hồ sơ dự thầu để chứng minh các thông
số của sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật
này.

Thử nghiệm xuất xưởng Thực hiện bởi nhà sản xuất
trên mỗi sản phẩm cung cấp và cung cấp kèm theo hàng giao.

Catalog Kèm theo hồ sơ dự thầu

3.2.14 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ỐNG NHỰA HDPE XOẮN Ф 160/125, Ф
130/100

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu

1

Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm

ISO 4422

ISO 3127:1980

KSM 3413:93

ASTM D1525:1596

TCVN 7434:04

TCVN 7997:2009

2 Ống được sản xuất bằng nguyên liệu HDPE (High density
polyethylene) theo dạng ống xoắn, bề mặt sản phẩm nhẵn
bóng, màu sắc đồng nhất, không mùi .

Đáp ứng

3 Chiều dài cuộn ống

 Ø 130/100

 Ø 160/125

m

100

50

4 Độ dày thành ống

 Ø 130/100

 Ø 160/125

mm

2,2 ± 0,40

2,2 ± 0,40

5 Kích thước cơ bản

- Đường kính ngoài

 Ø 130/100

 Ø 160/125

- Đường kính trong

 Ø 130/100

 Ø 160/125

mm

mm

130 ± 4,0

160 ± 4,0

100 ± 4,0

125 ± 4,0

6 Độ bền kéo đứt

 Ø 130/100

 Ø 160/125

N

1060

1060

3.2.15 CỌC TIẾP ĐỊA 2,4m.

Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu

1 Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Mã hiệu

Khai báo bởi nhà thầu

4 Hình dáng kích thước

Theo bản vẽ

5 Quy cách

Cọc tiếp địa chế tạo bằng thép CT3 tròn Ø16, kẹp cọc
bằng hợp kim đồng

6 Mạ kẽm

Nhúng nóng, bề dày 80µm

7 Giới hạn chảy của thép

fy≥2.450daN/cm2

8 Độ dày tối thiểu của lớp đồng (m 20

9 Cọc tiếp địa có thể chịu được lực tác dụng lên
đâu trên của cọc và hướng theo chiều dài cọc mà không
làm cong cọc

Đáp ứng

10 Đầu trên của cọc được ép dẹt. khoan lỗ để bắt
bulon; đầu dưới của cọc tiếp địa có dạng hình nón
với góc nghiêng của đáy hình nón là 60°

Đáp ứng

11 Thử nghiệm

1.Thử nghiệm điển hình: Kiểm tra chất lượng và bề dày
lớp mạ theo TCVN 4392

2. Thử nghiệm nghiệm thu: Kiểm tra ngoại quan, kích thước,
so với hàng mẫu. Kiểm tra chất lượng và bề dày lớp
mạ theo TCVN 4392

(Chi tiết thông số kỹ thuật của các loại vật tư
thiết bị nêu trên nhà thầu phải căn cứ vào hồ sơ
thiết kế bản vẽ thi công kèm theo).

* Ghi chú: Do không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc
tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công
nghệ nên bên Mời thầu nêu nhãn hiệu, cataloge của một
số sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu
cầu về kỹ thuật của hàng hóa đó. Cụm từ “hoặc
tương đương” trên có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật
tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với
các vật tư, máy móc thiết bị đã nêu. Trong hồ sơ dự
thầu của nhà thầu, nhà thầu phải đề xuất rỏ chủng
loại, xuất xứ các vật tư thiết bị cho phù hợp. Không
được sử dụng cụm từ tương đương.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

Nhà thầu trình bày biện pháp thi công của từng công
việc, kế hoạch triển khai. Nếu có đề xuất thì phải
được chủ đầu tư chấp thuận mới được thi công.

Trong quá trình thi công, Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Bản
vẽ thi công, thuyết minh thiết kế những cam kết trong Hồ
sơ dự thầu nhằm thi công theo đúng thiết kế. Trong
trường hợp có lỗi trong bản vẽ hoặc thiếu các chi
tiết cần thiết thì phải hỏi ý kiến tư vấn giám sát
hoặc Chủ đầu tư trước khi thi công. Nếu Nhà thầu cố
tình thi công dẫn đến sai sót về kỹ thuật thì lỗi hoàn
toàn thuộc về Nhà thầu, Nhà thầu phải chịu mọi phí
tổn để khắc phục.

Trước khi tiến hành mỗi công việc, Nhà thầu phải tuân
theo trình tự, chuẩn bị đầy đủ những điều kiện sau:

Bản vẽ thiết kế các kết cấu chuẩn bị thi công.

Dụng cụ, máy móc thi công: số lượng, tình trạng sử
dụng, máy dự phòng.

Nhân công: số lượng lao động, thợ đúng chuyên ngành,
tình trạng sức khỏe, đã được học an toàn lao động.

Cán bộ điều hành thi công: số người, tình trạng sức
khỏe, đã được trang bị kiến thức an toàn lao động.

Năng lượng: nguồn điện, xăng dầu...

Ước lượng khối lượng công việc, thời gian hoàn thành
công việc.

Trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ sơ cứu, cấp cứu.
Phương tiện đưa người đi cấp cứu.

Phương án phòng chống cháy nổ, đảm bảo vệ sinh môi
trường.

Giấy phép của các cơ quan chức năng, mối liên hệ với
các đơn vị khác (nếu có).

Số lượng vật liệu chuẩn bị cho công việc.

Các chứng chỉ chất lượng vật liệu đủ điều kiện thi
công.

Công tác nghiệm thu vật liệu, vật tư.

Các dụng cụ lấy mẫu thí nghiệm, các máy móc kiểm tra.

Phương pháp lấy mẫu, bảo quản mẫu.

Nếu làm đêm thì phải bố trí ánh sáng đầy đủ, đảm
bảo điều kiện thi công, an toàn lao động.

Phương án dọn dẹp, thu gom mặt bằng sau khi thi công.

Sau khi xem xét các điều kiện trên nếu Giám sát, Chủ
đầu tư thấy đủ điều kiện thì mới cho tiến hành công
việc.

5. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ.

Nhà thầu phải xây dựng phương án phòng chống cháy nổ,
các biện pháp tổ chức PCCC. Trang bị dụng cụ chữa cháy.

Mạng điện phục vụ thi công và sinh hoạt phải được
lắp đặt tốt nhất, đảm bảo an toàn trong suốt quá
trình thi công.

6. Yêu cầu về đảm bảo vệ sinh môi trường:

Thực hiện đúng theo điều 116 Luật xây dựng; điều 35
Nghị định 59/2015/NĐ-CP (và các pháp lý khác có liên quan).
Ngoài ra nhà thầu cần lưu ý các vấn đề sau:

Phế thải xây dựng, rác thi công và sinh hoạt được phân
loại, thu gom tập trung theo từng loại và được mang đi
đổ tại các vị trí quy định.

Phải bố trí khu vệ sinh công trường đảm bảo để CBCNV
thi công trên công trường không làm ảnh hưởng đến môi
trường khu vực.

Sau khi công trình thi công xong, toàn bộ các công trình tạm
đều được dỡ bỏ. Mặt bằng phải được vệ sinh sạch
sẽ.

7. Yêu cầu về đảm bảo an toàn lao động:

a. Biện pháp đảm bảo an toàn về công trình:

Toàn bộ công nhân làm việc tại công trường phải có
kiến thức về an toàn lao động và phải được kiểm tra,
nhắc nhở thường xuyên.

Trên công trường phải thành lập tổ an toàn - trật tự
gồm các nhân viên bảo vệ và nhân viên an toàn lao động
cùng kết hợp theo dõi đôn đốc việc tuân thủ quy tắc an
toàn trên công trường.

b. Biện pháp đảm bảo an toàn về người:

Toàn bộ công nhân tham gia thi công phải được học về
ATLĐ, nắm được những kiến thức cơ bản về ATLĐ, về
các thao tác khi có sự cố xảy ra.

Toàn bộ CNV trên công trường đều được trang bị bảo
hộ lao động như giầy, mũ cứng,quần áo, dây an toàn khi
cần thiết...

Ban chỉ huy công trường sẽ phát thẻ ra vào công trường
cho CBCNV thi công và những người liên quan. Có các quy
định rõ ràng đối với khách ra vào công trường.

Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra định kỳ về
công tác bảo hộ và ATLĐ.

Lập biện pháp an toàn thi công chi tiết cho từng công
việc. Được niêm yết tại công trường và các vị trí
thi công.

Trên công trường, tại các vị trí khu vực đặt máy móc
thi công, kho, đều có bảng “Chú ý” trong đó ghi rõ tính
chất, mức độ nguy hiểm, khoảng cách an toàn...

Tại công trường phải có tủ thuốc y tế theo đúng qui
định. Trang bị những dụng cụ tối thiểu sơ cứu, cấp
cứu, một số thuốc thông dụng. Niêm yết và bảo quản
các thông báo về địa điểm và số điện thoại của các
dịch vụ cấp cứu gần nhất ở những nơi dễ thấy trên
công trường.

Nhà thầu phải thông báo các chi tiết bao gồm trường hợp
tai nạn, các chi tiết về thương vong và thiệt hại.

c. Biện pháp đảm bảo an toàn về thiết bị, máy móc:

Các thiết bị thi công phải được kiểm tra định kỳ và
bảo dưỡng theo quy định, nếu thấy thiếu an toàn, phải
ngưng sử dụng và mang về xưởng sửa chữa.

Các thiết bị hoạt động phải đúng yêu cầu kỹ thuật
của nhà sản xuất về qui định an toàn, không cho thiết
bị hoạt động quá tải trọng cho phép.

Thiết bị sau khi nghỉ làm việc phải tắt máy, rút chìa
khoá công tắc và để đúng nơi quy định.

8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công:

Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp huy động nhân lực và
thiết bị phục vụ thi công, chủ yếu:

- Thời hạn hoàn thành từng hạng mục và toàn bộ gói
thầu;

- Có các biểu đồ huy động về: nhân lực, thiết bị,
vật liệu phục vụ thi công;

- Có biện pháp đảm bảo tiến độ thi công phù hợp với
yêu cầu của HSMT.

9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
các hạng mục:

9.1. Yêu cầu về trình tự và biện pháp thi công chung của
hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;

9.2. Trên cơ sở các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc
phải tuân thủ theo quy định khoản 1 Mục này, nhà thầu
được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục,
công việc khác phù hợp với khả năng của mình và quy mô,
tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp
gói thầu theo yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công về
khối lượng, chất lượng, tiến độ và thời gian hoàn
thành gói thầu ≤ 3 tháng.

10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu:

Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp đảm bảo chất lượng
như: Lập sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng, quản
lý chất lượng vật tư, quản lý chất lượng cho từng
công tác thi công; và bộ phận giám sát chất lượng thi
công, bố trí nhân sự cho bộ phận giám sát chất lượng
được áp dụng cho gói thầu.

11. Các yêu cầu kỹ thuật khác: Chi tiết xem hồ sơ thiết
kế– Đính kèm.

III. Các bản vẽ.

Liệt kê các bản vẽ.

STT KÝ HIỆU TÊN BẢN VẼ

1 CĐ-01 Mặt bằng cấp điện tổng thể

2 CĐ-02 Sơ đồ nguyên lý trạm biến áp

3 CĐ-03 Sơ đồ nguyên lý tủ tụ bù

4 CĐ-04 Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm

5 CĐ-05 Chi tiết trụ BTLT 14m-650kgf, chi tiết móng trụ M14-BT

6 CĐ-06 Chi tiết bộ tiếp địa thiết bị

7 CĐ-07 Đà sắt 2m00 lệch IT1 và thanh chống đà sắt 2m40

8 CĐ-08 Đà Composite 2m40 và thanh chống

9 CĐ-09 Biển báo & cọc mốc cáp ngầm

10 CĐ-10 Mương cáp ngầm 22kV

11 CĐ-11 Vỏ trạm biến áp hợp bộ

12 CĐ-12 Móng trạm biến áp hợp bộ

13 CĐ-13; CĐ-14 Bố trí thiết bị trạm biến áp hợp bộ

14 CĐ-15 Tiếp địa trạm biến áp

15 CĐ-16; CĐ-17 Chi tiết tủ RMU 24kV- 3 ngăn CFC

16 CĐ-18, CĐ-19 Chi tiết tủ RMU 24kV- 4 ngăn CCCC

17 CĐ-20 Vỏ tủ trung thế 4 ngăn (RMU)

18 CĐ-21 Móng tủ trung thế (RMU)

19 CĐ-22; CĐ-23; CĐ-24 Tủ điện tổng

20 CĐ-25 Tủ điện tụ bù

21 CĐ-26 Tủ lắp công tơ đo đếm phía hạ thế

22 CĐ-27 Giá đỡ đầu cáp cổ dê ống Ø150

23 CĐ-28 Biển số trụ - Biển báo an toàn

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các
bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO ĐẲNG cùng E-HSMT trên Hệ
thống).

PAGE

PAGE 37 / NUMPAGES 39

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6171 dự án đang đợi nhà thầu
  • 79 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 82 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15432 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13517 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây