Thông báo mời thầu

Gói thầu số 48 Mua sắm thiết bị đo lường

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:27 20/11/2020
Số TBMT
20201161250-00
Công bố
16:07 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị đo lường năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 48 Mua sắm thiết bị đo lường
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 KP. 1, Phường Tiến Thành - Đồng xoài - Bình Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu số 48 Mua sắm thiết bị đo lường
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Phước
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:07 20/11/2020
đến
10:00 01/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 01/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 48 Mua sắm thiết bị đo lường". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 48 Mua sắm thiết bị đo lường" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 20

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

Tên gói thầu: Gói thầu số 48 Mua sắm thiết bị đo lường

Tên dự án: Mua sắm thiết bị đo lường năm 2020

**Phạm vi cung cấp**

Yêu cầu cung cấp hàng hóa:

+---------+-----------------------------------+-----------------+--------------+
| **STT** | **Danh mục hàng hóa** | **Đơn vị tính** | **Số lượng** |
+=========+===================================+=================+==============+
| 1. | Thiết bị đo điện áp trung áp | Bộ | 8 |
+---------+-----------------------------------+-----------------+--------------+
| 2. | Thiết bị đo đồng vị pha không dây | Bộ | 4 |
+---------+-----------------------------------+-----------------+--------------+
| 3. | Thiết bị đo rò khí SF6 | Bộ | 1 |
+---------+-----------------------------------+-----------------+--------------+

Địa điểm giao hàng: Tại Công ty Điện lực Bình Phước.

Thời gian giao hàng: Trong vòng 30 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.

Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong vòng 95 ngày kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực. Trong đó tiến độ giao hàng là trong vòng 30 ngày, thời gian
giao hàng trễ cho phép 35 ngày, thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày
(Bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ)

**II. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Thiết bị đo điện áp trung áp**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 1. | Nhà sản xuất | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2. | Xuất xứ | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3. | Mã hiệu | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4. | Địa chỉ trang Web | Khai báo bởi nhà | \* |
| | của nhà sản xuất | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5. | Tiêu chuẩn quản lý | Iso 9001:2008 hoặc | \* |
| | chất lượng | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6. | Dải điện áp làm | Từ 0 đến 37KV | \* |
| | việc | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7. | Độ phân giải | 1 V | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8. | Cấp chính xác | ±1 % , ± 2 Counts | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9. | Tần số làm việc | 47 -- 53 Hz (với | \* |
| | | tần số định mức 50 | |
| | | Hz) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10. | | 57 -- 63 Hz (với | \* |
| | | tần số định mức 60 | |
| | | Hz) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11. | Điều khiển | Nút ấn đơn | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12. | Hiện thị | 5 digit LCD | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 13. | Lưu trữ | 4 giá trị đọc | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 14. | Khối lượng | Nhà thầu khai báo | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 15. | Nhiệt độ làm việc | Từ -30 ^0^C đến 60 | \* |
| | bình thường | ^0^C | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 16. | Pin | 9V Alkaline hoặc | \* |
| | | Lithium | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 17. | Phụ kiện kèm theo | Đầy đủ theo tiêu | \* |
| | | chuẩn NSX | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 18. | Thử nghiệm nghiệm | Sản phẩm phải có | \* |
| | thu | giấy chứng nhận | |
| | | hiệu chuẩn của | |
| | | trung tâm thử | |
| | | nghiệm độc lập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 19. | Tiêu chí thử | Thử nghiệm trên | \* |
| | nghiệm nghiệm thu | từng thiết bị và | |
| | | cung cấp biên bản | |
| | | thử nghiệm khi | |
| | | giao hàng | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 20. | | Giá trị | \* |
| | | kiểm (kV) Độ lệ | |
| | | ch cho phép (± kV) | |
| | | --------- | |
| | | ---------- ------- | |
| | | ------------------ | |
| | | 0 | |
| | | ≤0 | |
| | | 10 | |
| | | ≤0,10 | |
| | | 20 | |
| | | ≤0,20 | |
| | | 30 | |
| | | ≤0,30 | |
| | | 37 | |
| | | ≤0,37 | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 21. | Catalogue hàng hoá | Nhà thầu phải gửi | \* |
| | | Catalogue hàng hoá | |
| | | chào thầu theo | |
| | | E-HSDT | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 22. | Thời gian bảo hành | 12 tháng kể từ | \* |
| | | ngày nghiệm thu | |
| | | hàng hóa | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

**2. Thiết bị đo đồng vị pha không dây**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 1. | Nhà sản xuất | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2. | Xuất xứ | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3. | Mã hiệu | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4. | Địa chỉ trang Web | Khai báo bởi nhà | \* |
| | của nhà sản xuất | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5. | Tiêu chuẩn quản lý | Iso 9001:2008 hoặc | \* |
| | chất lượng | tương đương | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6. | Nguồn cung cấp | Pin 9V trong cả | \* |
| | | khối truyền và | |
| | | nhận. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7. | Kích thước/Khối | Nhà thầu khai báo | \* |
| | lượng | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8. | Khả năng truyền | 100 ft. (30.5 mét) | \* |
| | tín hiệu lớn nhất | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9. | Dải nhiệt độ vận | Từ -18ºC đến 49ºC | \* |
| | hành | | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10. | Dải điện áp làm | 2 kV - 51 kV Điện | \* |
| | việc | áp Pha-Đất ở chế | |
| | | độ đọc "OH"- đường | |
| | | dây trên không và | |
| | | "URD" -- Cáp ngầm. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11. | | | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12. | | 120/208V -- 765 kV | \* |
| | | Điện áp Pha-Đất ở | |
| | | chế độ "DEG" là | |
| | | đọc góc pha. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 13. | | Đối với điện áp | \* |
| | | trên 69 kV ở chế | |
| | | độ "DEG" là không | |
| | | tiếp xúc. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 14. | Tần số làm việc và | Đối với hệ thống | \* |
| | góc pha | 50/60 Hz | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 15. | Cách thức kết nối | \- Thiết bị gồm 1 | \* |
| | sào thao tác | đầu phát | |
| | | (Reference Probe) | |
| | | và 1 đầu thu | |
| | | (Meter Rrobe) kết | |
| | | nối không dây theo | |
| | | tiêu chuẩn FCC. | |
| | | | |
| | | \- Có màn hình LED | |
| | | hiện thị góc lệch | |
| | | pha và đèn báo | |
| | | trạng thái góc | |
| | | lệch pha tương ứng | |
| | | 0º, 120º, 240º | |
| | | | |
| | | \- Kiểm tra dung | |
| | | lượng pin trước | |
| | | khi sử dụng | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 16. | Thùng vận chuyển | Thùng cứng để chứa | \* |
| | | thiết bị | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 17. | Thử nghiệm nghiệm | Sản phẩm phải có | \* |
| | thu (Đo hiệu | giấy chứng nhận | |
| | chuẩn) | hiệu chuẩn của | |
| | | trung tâm thử | |
| | | nghiệm độc lập | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 18. | Tiêu chí đo hiệu | Đo hiệu chuẩn trên | \* |
| | chuẩn | từng thiết bị và | |
| | | cung cấp biên bản | |
| | | chứng nhận hiệu | |
| | | chuẩn khi giao | |
| | | hàng | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 19. | | \- Điện áp test: | \* |
| | | 240 V (50Hz) | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | < | |
| | | tr class="header"> | |
| | | | |
| | | | | | h>Chỉ thị led | |
| | |
| |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | |
| |
| | | Giá trị chuẩn
Vị tríGóc pha
Ph | |
| | | ase 1-phase 1

| |
| | |

Light

Ph | |
| | | ase 1-Phase 2
122º

122 º

| |
| | |

Light

Pha | |
| | | se 1- Phase 3
240º

240 º

| |
| | |

Light

| |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 20. | Catalogue hàng hoá | Nhà thầu phải gửi | \* |
| | | Catalogue hàng hoá | |
| | | chào thầu theo | |
| | | E-HSDT | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 21. | Thời gian bảo hành | 12 tháng kể từ | \* |
| | | ngày nghiệm thu | |
| | | hàng hóa | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

**3. Thiết bị đo rò khí SF6**

+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Chào thầu** |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 1. | Nhà sản xuất | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2. | Xuất xứ | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3. | Mã hiệu | Khai báo bởi nhà | \* |
| | | thầu | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4. | Chức năng | Xác định và định | \* |
| | | lượng rò rỉ khí | |
| | | SF6 bằng công nghệ | |
| | | hồng ngoại không | |
| | | phân tán (NDIR) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5. | Thiết kế | Thân máy và tay | \* |
| | | cầm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6. | Nguồn cung cấp | Pin sạc sử dụng | \* |
| | | trong khoảng 8h | |
| | | liên tục | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7. | Dải đo | 0 -- 2000 ppmv | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8. | Giới hạn phát hiện | \<3 ppmv (không bị | \* |
| | | ảnh hưởng bởi các | |
| | | hợp chất hữu cơ dễ | |
| | | bay hơi VOC, không | |
| | | bị ảnh hưởng bởi | |
| | | độ ẩm) | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9. | Độ chính xác | \< 100 ppmv: ±3 | \* |
| | | ppmv | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10. | | ≥ 100 \... \< | \* |
| | | 2.000 ppmv: ± 2% | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11. | Màn hình hiển thị | Giá trị mức độ rò | \* |
| | | khí được hiển thị | |
| | | trên hai màn hình | |
| | | ở thân máy và trên | |
| | | tay cầm | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12. | Độ phân giải | 1 ppmv | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 13. | Đơn vị | Ppmv, g/y hoặc | \* |
| | | cc/s | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 14. | Chức năng chuyển | Tích hợp trong | \* |
| | đổi đơn vị | thiết bị và được | |
| | | kích hoạt bằng nút | |
| | | bấm sau thân máy. | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 15. | Thời gian đáp ứng | \< 1s | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 16. | Chiều dài đầu đo | 600 mm | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 17. | Nắp chup đầu đo | Nắp chụp đâu đo | \* |
| | | tiêu chuẩn + nắp | |
| | | chụp đầu đo kết | |
| | | hợp với 150 mm ống | |
| | | inox | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 18. | Âm thanh cảnh báo | Có | \* |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 19. | Phụ kiện kèm theo | Dây đeo và valy | \* |
| | | vận chuyển | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 20. | | Sách Hướng dẫn sử | \* |
| | | dụng tiếng Anh | |
| | | hoặc tiếng Việt | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 21. | Catalogue hàng hoá | Nhà thầu phải gửi | \* |
| | | Catalogue hàng hoá | |
| | | chào thầu theo | |
| | | E-HSDT | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+
| 22. | Thời gian bảo hành | 12 tháng kể từ | \* |
| | | ngày nghiệm thu | |
| | | hàng hóa | |
+---------+--------------------+--------------------+---------------+

[Ghi chú:]{.ul}

\* Đặc tính kỹ thuật của từng hạng mục được đánh giá là "đạt" khi:

\- Các yêu cầu cơ bản (\*) và các yêu cầu không cơ bản (\*\*) đều được
đánh giá là "đạt";

\- Các yêu cầu cơ bản (\*) được đánh giá là "đạt", và số yêu cầu không
cơ bản (\*\*) được đánh giá là chấp nhận được;

**IV. Bản vẽ (Hình ảnh):** Không

**V. Kiểm tra và thử nghiệm:**

\- Căn cứ vào tiêu chuẫn kỹ thuật hàng hóa, biên bản thử nghiệm nghiệm
thu, Bên mua kiểm tra và nghiệm thu

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6090 dự án đang đợi nhà thầu
  • 810 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 880 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15968 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14022 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây