Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ gia công chế tạo thùng xe công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:15 20/11/2020
Số TBMT
20201161784-00
Công bố
16:35 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Các gói thầu thực hiện nhiệm vụ Cải tạo xe vận tải thành xe công trình vỏ nhôm phục vụ công tác đo lường, kiểm định cơ động
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ gia công chế tạo thùng xe công trình
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách BĐKT năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu thực hiện nhiệm vụ Cải tạo xe vận tải thành xe công trình vỏ nhôm phục vụ công tác đo lường, kiểm định cơ động
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:35 20/11/2020
đến
16:45 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:45 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ gia công chế tạo thùng xe công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ gia công chế tạo thùng xe công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần túy) và các
yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải
được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập E-HSDT.
Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia
của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh
không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng
giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về
nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh
thổ gây ra sự phân biệt đối xử.
Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ,
tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu, catalô của một sản phẩm cụ thể để tham
khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ
“hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương
đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ
và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị EHSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Mục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu như địa điểm thực hiện dự án,
quy mô của dự án, yêu cầu về cung cấp hàng hóa thuộc gói thầu, thời gian thực hiện gói
thầu và những thông tin khác tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
STT
I
*

Danh mục hàng hóa

Tiêu chuẩn, quy cách,
ký mã hiệu

ĐVT

Số lượng

kg

110

kg

110

Vật tư sắt thép
Sàn xe

1

Thép C50x40x2 mm

2

Thép C50x40x3 mm

+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước mặt cắt: C50x40x2
mm
+ Chiều dài: 6m/cây
+ Tiêu chuẩn: ASTM A500
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước mặt cắt: C50x40x3
mm
+ Chiều dài: 6m/cây
+ Tiêu chuẩn: ASTM A500

3

Thép hộp 40x40x2,5 mm

4

Thép tấm 1,0 mm

5

Thép tấm 1,2 mm

6

Thép U80x60x6 mm

7

Thép V35x35x3 mm

*
1

Alumin dày 2 mm (A5)

2

Gioăng cao su các loại

3

Inox 304 lót sàn dày 0,6
mm

+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước mặt cắt: Hộp vuông
40x40x2,5 mm
+ Chiều dài: 6m/cây
+ Tiêu chuẩn: ASTM A500
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Bề dày: 1,0 mm
+ Loại thép: thép đen các bon
+ Kích thước tấm: 1500 x 6000
mm
+ Tiêu chuẩn: SS400
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Bề dày: 1,2 mm
+ Loại thép: thép đen các bon
+ Kích thước tấm: 1500 x 6000
mm
+ Tiêu chuẩn: SS400
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước mặt cắt: U80x60x6
mm
+ Chiều dài: 6m/cây
+ Tiêu chuẩn: ASTM A500
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Hãng sản xuất: Hòa Phát
+ Kích thước mặt cắt: V35x35x3
mm
+ Chiều dài: 6m/cây
Khung vách, nóc
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Độ dầy tấm: 2,0 mm
+ Độ dầy nhôm: 0,7 mm
+ Kích thước tấm: 1220x2440 mm
+ Kiểu gioăng: gioăng ống,
gioăng tim, gioăng xốp...
+ Kích thước: 24 mm, dày 5 mm
+ Chất liệu: cao su
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Tiêu chuẩn: S40977
+ Kích thước tấm: 1,5 x 1,0 m

kg

130

kg

30

kg

30

kg

120

kg

150

Tấm

16

m

25

Tấm

05

4

Nẹp góc composite

5

Nhôm hộp 30x30x2,5 mm

6

Nhôm hộp 40x40x3 mm

7

Nhôm tấm các loại

8

Xốp cách nhiệt, chống ồn

II

Vật tư tiêu hao

1

Chổi đánh bóng

2

Chổi đánh rỉ

+ Chiều dày tấm: 0,6 mm
+ Chất liệu: Inox 304
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Nhựa composite
+ Kích thước thanh: 2950 x 32 x
21 mm
+ Chiều dày: 3 mm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước mặt cắt: Hộp vuông
30x30x2,5 mm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước mặt cắt: Hộp vuông
40x40x3 mm
+ Tiêu chuẩn: TCXDVN 330:
2004 hoặc tương đương
+ Mác nhôm: 5052, 6061, 6063,
A1050, 7050
+ Độ cứng: T6
+ Kích thước: 1250x2500 mm
+ Độ dầy: 3,0; 5,0; 8,0 mm
+ Tỷ trọng: ~2.72 g/cm3
+ Bề mặt nhôm tấm: sáng bóng,
xước
+ Loại nhôm: Nhôm nhám
+ Chất liệu: xốp chống cháy
+ Chức năng: chống ồn, cách
nhiệt, cách âm, chống thấm,
chống cháy cho thùng xe
+ Kích thước: theo kích thước
khoang chứa
+ Kích thước cơ bản: 450x350x50
mm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Sợi nỉ, thân thép
+ Đường kính: 250 mm
+ Đường kính cán: 25,4 mm
+ Chiều dày: 45 mm
+ Trọng lượng: 139 g
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chiều cao chổi: 20-25mm

m

22

kg

150

kg

210

kg

300

m2

40

Cái

42

Cái

84

3

4

5

6

7

8

9

+ Quy cách: Đế trắng, sợi vàng
+ Đường kính chổi: 100 mm
+ Đường kính lỗ cốt: 16 mm
+ Chất liệu: Thép hàn
Dây hàn khí bảo vệ
+ Đường kính dây: 0,8 - 1,2 mm
+ Sử dụng cho máy hàn MIG
+ Dây hàn Mig Aluminium
(Nhôm)
+ Quy cách đóng gói: 7 kg/cuộn
Dây hàn nhôm D1,0 mm
+ Đường kính dây hàn: Ø1,0
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Dây hàn Mig Aluminium
(Nhôm)
+ Quy cách đóng gói: 7 kg/cuộn
Dây hàn nhôm D1,2 mm
+ Đường kính dây hàn: Ø1,2
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Đường kính đá: Ø350
+ Chất liệu: Aluminium Oxide,
Silicon Carbide
Đá cắt máy cắt bàn
+ Độ hạt: 80
+ Tốc độ cắt: 100 m/s
+ Độ cứng: Q
+ Sử dụng cho máy cắt bàn
+ Đường kính đá: Ø100, Ø150
+ Chất liệu: Aluminium Oxide,
Silicon Carbide
+ Độ hạt: 24, 46
Đá mài, đá cắt máy cầm tay
+ Tốc độ quay: 10.000 vòng/phút
+ Tốc độ cắt: 70 m/s
+ Sử dụng cho các loại máy cắt,
máy mài cầm tay
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Quy cách: 5x10, 5x12, 5x16,
Đinh tán nhôm Φ5
5x19 (mm)
+ Chất liệu: Nhôm
+ Tiêu chuẩn: TCVN 4221-86,
SEV 1023-78
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Sử dụng cho khí Argon cho mục
Đồng hồ khí argon
đích hàn Tig hoặc Mig để hàn
inox hoặc hàn nhôm
+ Áp suất vào thiết kế 25 Mpa, áp

Bộ

07

Cuộn

03

Cuộn

05

Viên

63

Viên

84

kg

05

Cái

04

10

Giấy nến các loại

11

Giấy ráp

12

Keo chống dột, chống rung

13

Keo chuyên dụng 3M

14

Keo dán gỗ

suất làm việc an toàn 15 Mpa
+ Áp suất khí ra: 0,25 MPa
+ Lưu lượng khí: 0 – 25 lít/phút
+ Chất liệu: Thân bằng đồng
+ Kiểu giắc: Ren trong hoặc ren
ngoài
+ Kiểu đo: Cột đo lưu lượng
+ Kiểu điểu chỉnh áp: Núm vặn
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Quy cách: tập 50 tờ
+ Màu sắc: vàng đậm
+ Đặc điểm: giấy mềm, dai
+ Kích thước: 50x50 mm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Độ hạt: từ 60 - 2500
+ Kích thước: 230 x 280 mm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Màu sắc: Grey (Xám)
+ Dung tích: 300 ml
+ Mùi: Oleo - nhựa
+ Tỷ trọng: 1.60 0.3
+ Thời gian không bong: 24 giờ
+ Nhiệt độ sử dụng: 4ºC ~ 50ºC
+ Nhiệt độ vận hành: -5ºC ÷ 60ºC
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Màu sắc: Màu ngà nhẹ trong
suốt
+ Thành phần keo: Pressure
sensitive rubber resin
+ Chất liệu màng: Cellophane
+ Độ dày: 0,058 mm
+ Chiều dài: 66 m
+ Chịu nhiệt: 150 °C
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Quy cách: Hộp
+ Thể tích thực: 473 ml
+ Nhiệt độ thi công: Trên 50°F
(10°C)
+ Thời gian lắp ghép sau khi trét
keo: 5 phút (ở nhiệt độ 70°F
(21°C)/50%RH)

Tập

02

Tờ

100

Hộp

32

Cuộn

21

Hộp

21

15

Khí argon

16

Lưỡi cắt nhôm

17

Mỡ bôi trơn chịu nhiệt

18

Que hàn D2,5

+ Độ phủ tối thiểu: 40 lbs/1.000
feet vuông (305m2)
+ Áp lực ép cần đạt (của máy ép,
kẹp giữ): 100-150 psi đối với gỗ
mềm, 125-175 psi đối với gỗ cứng
trung bình và 175-250 psi đối với
gỗ cứng
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Dung tích chai: 40 L
+ Áp suất nạp: 150(±5%) BAR
hoặc 200 (±5%) BAR
+ Van kết nối: QF-2C hoặc QF2D
+ Cách nhận biết: Vai chai màu
xám vai sơn màu ghi
+ Đặc tính: Khí nén, không cháy,
không độc
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Số răng: 100 răng
+ Độ dày đĩa: 2 mm
+ Đường kính lưỡi cắt: 305 mm
+ Đường kính trục: 25,4 mm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Quy cách đóng gói: Hộp 450 gr
+ Màu sắc: Vàng
+ Mùi: Mùi dung môi
+ Tỷ trọng tại 25°C: 0,7 ± 0,02
+ Độ nhớt tại 25°C: 30 ± 1,0 SEC
Zahn
+ Tỷ lệ không bay hơi: 30% trọng
lượng
+ Tỷ lệ bay hơi: 70% trọng lượng
+ Hoạt động ở nhiệt độ thấp: Hoạt
động tốt
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Tiêu chuẩn: TCVN: 3223-2000431R (AWS 5.1 E-6013)
+ Quy cách: Hộp 2,5 kg
+ Đường kính: Ø2,5 mm
+ Chiều dài: 350 mm
+ Dòng điện hàn bằng: 90-140 A;
Hàn trần, đứng: 80-130 A

Bình

02

Cái

05

Hộp

03

kg

30

19

Vít gỗ M5

20

Vật tư phụ các loại

III

Vật tư sơn

1

Chất đông rắn sơn các loại

2

Dung môi sơn lót

3

Dung môi sơn màu

4

Bột bả matít

5

Sơn đen sàn thùng

+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước: M5x50; M5x25;
M5x30; M5x40
+ Chất liệu: Inox 304
+ Tiêu chuẩn: DIN 7981C
+ Xuất xứ: ĐNA
+ Gồm các vật tư: Bu lông, đai ốc,
đinh rút các loại…
+ Loại: Aliphatic polyisocyanate
(HDI biuret)
+ Thành phần: 75% rắn trong
dung môi PMA: Xylene (1:1)
+ Tỷ trọng (20 độ C): 1,07 g/ml
+ Ứng dụng: Chất đóng rắn cho
hệ sơn PU
+ Đặc điểm khác: Chịu hóa chất
và thời tiết tốt; Độ bóng cao; Tính
cơ học cao
+ Loại: Butyl
+ Màu sắc: Chất lỏng không màu,
trong suốt
+ Mùi: Dầu chuối
+ Tỷ trọng: 0.88 g/cm3
+ Nhiệt độ đông đặc: -74 độ C
+ Nhiệt độ sôi: 126 độ C
+ Tính tan trong nước: 7g/L
+ Áp suất hơi: 1.2 kPa
+ Độ nhớt: 0.73
+ Loại: dung môi Aceton
+ Màu sắc: trong suốt
+ Độ nhớt: 0.3075 cp (ở 20 độ C)
+ Áp suất hơi: 24.46-24.60 kPa (ở
20 độ C)
+ Nhiệt độ sôi: 56-57 độ C
+ Hàm lượng chất không bay hơi
(tính theo khối lượng): tối thiểu
60%
+ Độ bám dính: 1
+ Thời gian khô bề mặt, ở 300C:
tối đa 30 phút
+ Độ che phủ: 4-5 m2/kg
+ Màu sắc: đen
+ Loại sơn: sơn dầu

kg

05

Bộ

01

kg

30

kg

20

kg

20

kg

25

kg

05

6

Sơn lót chống gỉ Epoxy

7

Sơn màu Epoxy

8

Xăng vệ sinh bề mặt (A92
hoặc E5)

IV

Vật tư hệ thống điện

1

At tô mát 1 pha 50A

2

At tô mát 2 pha 20A

3

At tô mát 2 pha 50A

+ Thời gian khô: 30 phút
+ Khối lượng (kg/thùng): 5kg
+ Độ phủ: 8,9 m2/l
+ Quy cách: hộp 5 kg
+ Thời gian khô: Khô bề mặt: 30
phút; Khô cứng: 1 giờ; Đóng rắn:
1,5 giờ
+ Màu sắc: đỏ sẫm
+ Đặc tính: sơn chống gỉ sắt thép
giàu kẽm
+ Loại: Sơn lót epoxy giàu kẽm
+ Khối lượng riêng: Trên 2.5 kg/l
(hỗn hợp)
+ Thời gian khô: Sờ thấy khô: 15
phút; khô cứng: 6 giờ (25 độ C)
+ Độ phủ lý thuyết: 4.3m2/kg
+ Chỉ số octan: tối thiểu 92
+ Màu sắc: xanh nhạt
+ Khối lượng riêng: 0,71-0,73 kg/l
(±3%)
+ Không lẫn tạp chất
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Số pha: 1 pha
+ Số cực: 2 cực
+ Dòng điện định mức: 50A
+ Dòng cắt: 4500 A
+ Điện áp sử dụng: 400V-50 Hz
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Dòng điện: 20A (50/60Hz)
+ Số cực: 2P
+ Dòng cắt ngắt mạch tại 415
VAC: 6 kA
+ Tiêu chuẩn: IEC 60947-2
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Dòng điện: 50A (AC 690V,
50/60Hz)
+ Số cực: 2P
+ Dòng cắt ngắt mạch tại
415VAC: 30 kA
+ Dòng cắt ngắn mạch thực tế: Ics
= 100%Icu
+ Nhiệt độ làm việc: -5℃ đến

kg

15

kg

18

Lít

20

Cái

08

Cái

08

Cái

06

4

At tô mát khối 10A

5

Băng dính điện

6

Cảm biến nhiệt độ can K

7

Cáp nguồn đầu vào 2x6
mm

+60℃
+ Tiêu chuẩn: IEC 60947-2
+ Tính năng khác: Bảo vệ theo
nguyên lý nhiệt từ; Khung được
làm bằng nhựa cứng chất lượng
cao; Độ bền cơ khí và độ bền điện
cao lên đến 2000 triệu lần đóng
cắt
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại: MCB
+ Số cực: 2P
Cái
+ Dòng cắt: 6 kA
+ Dòng điện: 10 A
+ Điện áp: 250V-50Hz
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Màu sắc: đen
+ Bản rộng: 1,8 cm
+ Độ dài: 10 Yard
Cuộn
+ Quy cách: cuộn
+ Đặc tính khác: Keo đặc chủng
có thành phần bám dính chống
nhiệt và cách điện; Màng film
PVC
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Loại cảm biến: K
+ Dải đo: 0~400 độ C
Cái
+ Ren bắt vít: M8
+ Độ dài dây: 2 m
+ Dây cảm biến bọc kim loại
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại dây: Cáp hạ thế CVV
+ Mặt cắt định danh: 6mm2
+ Quy cách: Cu/PVC và
Cu/PVC/PVC
+ Đường kính gần đúng: 3.12 mm
m
+ Chiều dày cách điện danh định:
1.0 mm
+ Chiều dày vỏ bọc danh định: 1.8
mm
+ Đường kính tổng gần đúng: 13.8
mm
+ Điện áp danh định: 0,6/1 kV

05

20

03

70

8

Cầu chì 5A

9

Cầu đấu dây 1 pha 25A

10

Cấu đấu dây 3 pha 100A

11

Cấu đấu dây 4 pha 60A

12

Công tắc gạt

+ Khối lượng dây: 319 kg/km
+ Dạng mẫu mã: Hình tròn
+ Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN
5935-1/IEC 60502-1, TCVB 6621
(IEC 60228)
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại: Cầu chì ống
+ Dòng điện định mức: 5A
+ Điện áp: đến 250V
+ Quy cách: Hộp 15 cái
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Dòng điện định mức: 25 A
+ Điện áp định mức: 250 V
+ Chất liệu: Khung nhựa chống
cháy; tiếp điểm đồng
+ Điện trở cách điện: 100 MΩ
+ Độ bền điện môi: 2500V AC
trong 1 phút
+ Nhiệt độ làm việc: -20~55°C;
độ ẩm: 45-80% RH
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Dòng điện định mức: 100A
+ Điện áp định mức: 600 V
+ Chất liệu: Khung nhựa chống
cháy; tiếp điểm đồng
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Dòng điện định mức: 60A
+ Điện áp định mức: 600 V
+ Chất liệu: Khung nhựa chống
cháy; tiếp điểm đồng
+ Vít đầu cuối: M4, Lỗ Ø7
+ Điện trở cách điện: 100 MΩ
+ Độ bền điện môi: 2500V AC
trong 1 phút
+ Nhiệt độ làm việc: -20~55°C;
độ ẩm: 45-80% RH
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Số chân: 2 chân
+ Số vị trí: 2 (ON-OFF)
+ Dòng điện định mức: 15 A
+ Điện áp định mức: 250 VAC

Hộp

05

Cái

12

Cái

02

Cái

10

Cái

15

13

Công tắc hạn chế hành
trình

14

Cút nối ren các loại

15

Dây điện 1x1,5 mm2

16

Dây điện 1x2,5 mm2

17

Dây điện 1x6,0 mm2

+ Chất liệu: Nhựa chịu nhiệt cao
cấp kết hợp khung kim loại chắc
chắn
+ Kích thước thân: 29x20x15
(WxHxD mm)
+ Chiều cao tổng thể: 56 mm
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Điện áp: 250V-50Hz
+ Dòng điện định mức: 10A
+ Tiêu chuẩn chống nước: IP 67
+ Vật liệu: Nhựa, kim loại
+ Tay quay điều chỉnh tay quay
với con lăn
+ Kích thước: 12,5 x 2,8 x 5cm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước: 1″ (D21)
+ Chất liệu: SUS 304
+ Kết nối: Hai đầu ren
+ Áp lực làm việc: 10 bar
+ Loại: góc vuông, thẳng, 120 độ
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi
xoắn
+ Số ruột: 1 ruột (dây đơn mềm)
+ Mặt cắt danh định của dây: ruột
dây đến 1,5 mm2
+ Cấp điện áp: 0,6/1 kV
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại dây: dây đơn mềm dẹt
+ Số lõi: 1
+ Số sợi: 50
+ Chất liệu lõi: đồng
+ Chất liệu vỏ: nhựa PVC
+ Tiết diện: 1×2,5
+ Chiều dày cách điện: 0,8 mm
+ Đường kính ngoài gần đúng: 3,8
mm
+ Cấp điện áp: 450/750V
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi
xoắn

Cái

08

Cái

10

m

55

m

70

m

60

18

19

20

21

22

23

+ Số ruột: 1 ruột
+ Mặt cắt danh định của dây: ruột
dây đến 10 mm2
+ Cấp điện áp: 0,6/1 kV
+ Loại: Dây đôi
+ Tiết diện dây: 0,75 mm2
+ Chất liệu lõi: Đồng
Dây điện 2x0,75 mm2
+ Kiểu lõi: mềm, nhiều sợi
+ Chất liệu vỏ: Nhựa
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại: Dây đôi
+ Tiết diện dây: 1,5 mm2
+ Chất liệu lõi: Đồng
Dây điện 2x1,5 mm2
+ Kiểu lõi: mềm, nhiều sợi
+ Chất liệu vỏ: Nhựa
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại: Dây đôi
+ Tiết diện dây: 2,5 mm2
+ Chất liệu lõi: Đồng
Dây điện 2x2,5 mm2
+ Kiểu lõi: mềm, nhiều sợi
+ Chất liệu vỏ: Nhựa
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại: Dây đôi
+ Tiết diện dây: 4,0 mm2
+ Chất liệu lõi: Đồng
Dây điện 2x4,0 mm2
+ Kiểu lõi: mềm, nhiều sợi
+ Chất liệu vỏ: Nhựa
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Dây bọc silicon chịu nhiệt
+ Tiết diện dây: 1,5 mm2
Dây điện chịu nhiệt amiang
+ Nhiệt độ chịu được: 300 độ C
1,5 mm2
+ Kiểu dây 1 lõi nhiều sợi đồng
mạ niken – độ dẻo cao
+ Đặc tính khác: Độ bền cao; dẻo
dai, chống mài mòn tốt
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
Dây điện chịu nhiệt amiang
+ Dây bọc silicon chịu nhiệt
2,5 mm2
+ Tiết diện dây: 2,5 mm2
+ Nhiệt độ chịu được: 1000 độ C

m

60

m

50

m

45

m

50

m

50

m

40

24

Dây rút nhựa

25

Đèn chỉ thị pha

26

Khởi động từ 18A

27

Khởi động từ 22A

28

Khởi động từ 32A

+ Kiểu dây 1 lõi nhiều sợi đồng
mạ niken – độ dẻo cao
+ Đặc tính khác: Độ bền cao; dẻo
dai, chống mài mòn tốt
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Số lượng: 500 sợi/bịch
+ Độ dài: 20 cm
+ Tính năng: Chống Axit; Chống
ăn mòn; Cách nhiệt tốt; Mềm dẻo,
đàn hồi tốt
+ Màu sắc: trắng
+ Chất liệu: Nhựa Nylon PA66
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Kích thước (Ø): 22 mm
+ Loại đèn báo: LED
+ Điện áp: 24V AC/DC
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Công suất: 4500 W
+ Số pha: 3 pha
+ Điện áp cuộn hút: 110 230VAC / 50-60Hz
+ Dòng định mức: 18 A
+ Điện áp định mức: 380/220 V
+ Số tiếp điểm phụ: 01 (NO)
+ Trọng lượng: 520 g
+ Kích thước (xấp xỉ): 94x57x80
mm
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Số pha: 3 Pha
+ Dòng điện: 22 A
+ Công suất: 11 kW
+ Tiếp điểm: 1NO + 1NC
+ Điện áp cuộn coil: 220 VAC
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Công suất: 4500 W
+ Số pha: 3 pha
+ Điện áp cuộn hút: 110 230VAC / 50-60Hz
+ Dòng định mức: 32 A
+ Điện áp định mức: 380/220 V
+ Số tiếp điểm phụ: 01 (NO)

Túi

05

Cái

06

Cái

08

Cái

06

Cái

08

29

Khởi động từ 40A

30

Mỏ hàn nhiệt

31

Mỏ hàn xung

32

Nún ấn điều khiển D16

33

Nút ấn điều khiển D22

+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Số pha: 3 Pha
+ Dòng điện: 40 A
+ Tiếp điểm: 2NO + 2NC
+ Điện áp cuộn coil: 220 VAC
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Điện áp sử dụng: 220V-50Hz
+ Công suất: 60W
+ Kích thước mỏ hàn: 6 x 78 mm
+ Nhiệt độ làm việc: 430°C 500°C
+ Đầu mỏ hàn có thể thay thế
được
+ Quy cách: Mỏ hàn bằng đồng,
tay cầm nhựa
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu dây: 100% quấn từ
đồng nguyên chất
+ Công suất: 300 W
+ Thời gian gia nhiệt: 0,7 giây
chảy thiếc
+ Nhiệt độ tối đa đầu mũi hàn:
700°C
+ Trọng lượng: 1,5 kg
+ Kích thước dây đồng cuộn sơ
cấp: 0,45 mm
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Loại: Nút nhấn giữ tròn
+ Kích thước (Ø): 16 mm
+ Tiếp điểm: DPDT (2NO + 2NC)
+ Đèn báo: LED
+ Điện áp đèn báo: 24V AC/DC
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Kích thước ren: 22 mm
+ Điện áp ngõ vào: 380/220V
+ Loại nút nhấn: 1NO 1NC
(DPST)
+ Dòng điện định mức: 10A/250V
+ Đường kính nút nhấn: 23mm /
0.9"

Cái

02

Cái

02

Cái

02

Cái

10

Cái

10

34

Nguồn switching

35

Ổ cắm điện nối dài kèm
rulo

36

Ổ cắm nối dài

37

Ống ghen cứng

38

Ống ghen mềm luồn dây

39

Rơ le nhiệt 22A

40

Rơ le nhiệt 50A

41

Rơ le thời gian

+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Điện áp vào: 100-120V/60Hz;
200-240V/50Hz
+ Điện áp ra: 12VDC
+ Công suất: 50W
+ Chất liệu vỏ: Nhôm
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại: Ổ cắm quay tay
+ Dòng điện định mức: 10A
+ Chiều dài dây: 20 m
+ Chất liệu: Nhựa, sắt
+ Số lượng ổ cắm: 3
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Số lỗ cắm: 6 ổ đa năng
+ Công tắc điện bật tắt
+ Dòng điện định mức: 10A
+ Chiều dài dây: 3m
+ Chất liệu: nhựa chịu nhiệt
+ Ổ cắm có nắp che an toàn
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Đường kính: 25 mm
+ Chất liệu: Nhựa cứng, chống
cháy
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Loại ống: Ống nhựa mềm SP
+ Hãng sản xuất: Sino
+ Đường kính ngoài: 20 mm
+ Độ dày: 0,35 mm
+ Chất kiệu: Nhựa PVC
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Dòng điện định mức: 16-22 A
+ Dùng cho khởi động từ: MC-9b
đến MC-40a
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Dòng điện định mức: 34-50A
+ Dùng cho khởi động từ: MC40a và MC-65a
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)

Bộ

04

Cái

03

Cái

02

Cây

10

m

35

Cái

02

Cái

04

Cái

02

42

Rơ le trung gian 10A

43

Súng bắn keo

44

Đèn chiếu sáng phòng
không (đèn ngụy trang)

45

Cầu chỉnh lưu điện áp cao

46

Thiết bị chuyển mạch điện
lưới - máy phát

+ Thời gian: 9.9S/99S/9.9M/99M
+ Điện áp: AC220V
+ Dòng cắt tải: 5A - 250V
+ Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50
độ C
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Tiếp điểm: 3 C/O
+ Dòng định mức: 10A, 250V
+ Điện áp cấp: 110 VDC
+ Số chân: 16 chân
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Điện áp sử dụng: 100240V/50Hz
+ Công suất: 40 W
+ Thời gian gia nhiệt: 60 giây
+ Điện áp sử dụng: 12 V
+ Công suất bóng: 5 W
+ Màu sắc ánh sáng: Xanh nước
biển (đơn sắc)
+ Kích thước bao: 160x90x50 mm
+ Đồng bộ kèm theo: chụp bảo vệ,
kính chắn, ốc vít, công tắc liên
động lắp trên cửa
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Dòng tải: 100 A
+ Điện áp định mức: 1600 V
+ Màu sắc: Đen
+ Chất liệu: Nhựa và thép không
gỉ
+ Chức năng: Chuyển đổi chế độ
cấp điện từ nguồn điện lưới hoặc
nguồn máy phát điện
+ Điện áp tiêu thụ: 220V-50Hz
+ Dòng điện lớn nhất: Imax =
50A
+ Kích thước: 320x250x210 mm
+ Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện
+ Kiểu: cánh mở một bên, có lẫy
khóa
+ Khoan lỗ tại các vị trí lắp thiết
bị
+ Đồng bộ: Bu lông, đai ốc, vít,
ke, bảng chỉ dẫn (in lưới)

Cái

15

Cái

01

Bộ

01

Bộ

04

Bộ

01

47

Điện trở sứ 2K-25W

48

Điện trở sứ 5,1K-25W

49

Điện trở sứ 820Ohm-25W

50

Đồng hồ điện áp 0-250V
AC

51

Đồng hồ dòng điện 0-50A
AC

+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Điện trở: 2 kΩ
+ Công suất tiêu thụ: 25 W
+ Sai số: 5%
+ Nhiệt độ hoạt động: -55 – 150
độ C
+ Loại: Điện trở sứ cố định
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Điện trở: 5,1 kΩ
+ Công suất tiêu thụ: 25 W
+ Sai số: 5%
+ Nhiệt độ hoạt động: -55 – 150
độ C
+ Loại: Điện trở sứ cố định
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Điện trở: 850 Ω
+ Công suất tiêu thụ: 25 W
+ Sai số: 5%
+ Nhiệt độ hoạt động: -55 – 150
độ C
+ Loại: Điện trở sứ cố định
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Loại: Đồng hồ Analogue
+ Chức năng: Đồng hồ Volt AC
+ Thang đo: 250 V
+ Kích thước mặt (WxH): 72x72
mm
+ Kích thước lỗ khoét (WxH):
68x68 mm
+ Tiêu chuẩn CE
+ Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
+ Loại: Đồng hồ Analogue
+ Chức năng: Đồng hồ Ampe AC
+ Thang đo: 50A
+ Kiểu đo: Gián tiếp qua biến
dòng 50/5A
+ Kích thước mặt (WxH): 96x96
mm
+ Kích thước lỗ khoét (WxH):
92x92 mm
+ Tiêu chuẩn CE
+ Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp

Cái

50

Cái

50

Cái

50

Cái

04

Cái

04

52

Module boost chuyển đổi
12-24

53

Nút ấn D22

54

Bộ tiếp mát thùng xe

55

Đèn pha LED vuông

56

Dây rút nhựa

57

Vật tư phụ các loại

+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Đầu vào: 12V-24 DC
+ Đầu ra: 220V AC
+ Công Suất 1.300 W
+ 4 ổ cắm lấy điện
+ 2 đầu tẩu cái
+ 2 đầu USB
+ Có công tắc điều khiển
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Kích thước ren: 22 mm
+ Điện áp ngõ vào: 380/220V
+ Loại nút nhấn: 1NO 1NC
(DPST)
+ Dòng điện định mức: 10A/250V
+ Đường kính nút nhấn: 23mm /
0.9"
+ Cọc tiếp đất Ø250x500 mm
(một đầu nhọn, có vấu nhổ cọc)
+ Dây dẫn tiếp đất lõi đơn mềm
10 mm2
+ Chiều dài dây: 3 m
+ Đầu giắc cắm chuyên dùng tháo
lắp nhanh
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Điện áp: 12/24 V
+ Công suất: 4 W
+ Tuổi thọ: 25.000 h
+ Quang thông: 630 Lm
+ Cấp bảo vệ: IP65
+ Nhiệt độ màu: 6500K
+ Chỉ số hoàn màu: 80 Ra
+ Lỗ khoét trần: 90x90 mm
+ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc
tương đương)
+ Số lượng: 500 sợi/bịch
+ Độ dài: 20 cm
+ Tính năng: Chống Axit; Chống
ăn mòn; Cách nhiệt tốt; Mềm dẻo,
đàn hồi tốt
+ Chất liệu: Nhựa Nylon PA66
+ Xuất xứ: ĐNA
+ Gồm các vật tư: đầu cốt đồng,

Cái

02

Cái

24

Bộ

01

Cái

06

Túi

02

Bộ

01

nắp chụp cách điện, mũi khoan,
vít gỗ, vít răng tôn, keo dán gỗ…
V

Vật tư, dụng cụ phụ trợ

1

Bản lề cửa đặc chủng

2

Giá bình cứu hỏa xách tay

3

Giá cố định ghế ngồi

4

Giá gá lắp bộ 06 cân

5

Giá gá lắp tủ thiết bị

6

Giá cố định máy phát điện
5 kVA

+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước bản: 110x60x5 +
110x80x5 (mm)
+ Đường kính chốt quay: 21 mm
+ Kiểu lắp ghép: tán đinh hoặc bu
lông
+ Số lỗ đinh tán mỗi cánh: 3
+ Màu sắc: theo màu thùng xe
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Thép dày 0,4 mm,
bản rộng 3 cm, đế đỡ
+ Sơn tĩnh điện màu xanh bộ đội
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Thép tấm
+ Sơn tĩnh điện màu xanh bộ đội
+ Khả năng điều chỉnh theo vị trí
ghế
+ Phụ kiện: Ốc tai hồng giữ, căn
đệm, dây néo, chốt hãm…
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim
+ Kích thước tối đa: tuỳ chỉnh
theo cân
+ Phụ kiện: Ốc tai hồng giữ, căn
đệm, dây néo, chốt hãm…
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Nhôm hợp kim
+ Kích thước tối đa: 950x500 mm
+ Kiểu giá: giá tủ thiết bị kiểu
đứng
+ Thang có thể điều chỉnh độ cao
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Thép, sơn tĩnh điện
+ Kiểu: Giá đa dụng, triển khai
linh hoạt
+ Gá giữ bằng lẫy, cố định bằng
lò xo kết hợp bu lông

Bộ

08

Bộ

01

Bộ

04

Bộ

01

Bộ

04

Bộ

01

7

8

9

10

11

12

+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kiểu: chốt gạt
+ Kiểu chìa vặn: đặc chủng (chìa
âm)
Ổ khóa cửa (đặc chủng)
+ Chất liệu: hợp kim, lõi khóa
bằng đồng
+ Số lượng chìa: 03
+ Thông số khác: thiết kế đặc biệt
cho thùng xe công trình cơ động
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Kích thước: 620x460 mm
+ Chất liệu: thép, thủy tinh
+ Bề dày thép: 1,2 mm
Khung, kính lấy sáng
+ Bề dày kính: 5 mm
+ Vị trí lắp đặt: Bên hông 02 bộ;
cửa sau 01 bộ
+ Yêu cầu khác: khung không bị
cong vênh, méo móp; kính không
bị mờ, xước, hoen ố
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
Khuôn chấn nhôm tạo hình + Chất liệu: Thép hợp kim, gia
góc vát
công CNC, chống mài mòn
+ Kích thước: R50, R63, R40
+ Đồng bộ: lẫy giữ, đế kẹp
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Thép hợp kim, gia
Khuôn đùn nhôm hộp
công CNC, chống mài mòn
40x40x3 mm
+ Kích thước: Khuôn để gia công
nhôm hộp vuông 40x40 mm, bề
dày tối đa 3 mm
+ Đồng bộ: lẫy giữ, đế kẹp
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Thép hợp kim, gia
Khuôn đùn nhôm định hình công CNC, chống mài mòn
30x30x5 mm
+ Kích thước: Khuôn để gia công
tạo nhôm mặt cắt chữ V 30x30
mm, bề dày tối đa 5 mm
+ Đồng bộ: lẫy giữ, đế kẹp
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
Lan can nóc thùng xe
đương)
+ Chất liệu: Nhôm hộp

Bộ

03

Bộ

03

Bộ

05

Bộ

05

Bộ

05

Bộ

01

13

Bộ nhãn mác hệ thống điện

14

Cầu thang lên nóc thùng xe

+ Kích thước hộp: 40x40x1,8 mm
+ Độ dày: 2 mm
+ Chiều cao lan can: 150 mm
+ Kiểu lắp ghép: bu lông, hàn
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: nhôm dày 0,4 - ,05
mm
+ Kích thước cơ bản: theo từng
thiết bị
+ Số lượng: theo số lượng thiết bị
+ Nội dung: ghi tên thiết bị,
hướng dẫn vận hành cơ bản...
+ Thông số khác: chữ in âm bản;
nền đen hoặc xanh, chữ màu sắng
trắng của nhôm; chống bụi, nước,
chống trầy xước
+ Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương
đương)
+ Chất liệu: Nhôm ống D34x2
mm
+ Số bậc: 5
+ Chiều dài bậc: 240 mm
+ Màu sắc: theo màu thùng xe

Bộ

01

Bộ

01

Ghi chú: Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu (nếu có) trong bảng yêu cầu kỹ thuật để
minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật yêu cầu, nhà thầu có thể lựa
chọn dự thầu hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất, thương hiệu, mã hiệu phù
hợp với điều kiện cung cấp nhưng phải đảm bảo yêu cầu có tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc
tính kỹ thuật, tính năng sử dụng “tương đương” hoặc “ưu việt hơn” so với các yêu cầu
tối thiểu.
3. Các yêu cầu khác
 Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, nếu Nhà thầu thay đổi tiêu chuẩn kỹ thuật
hàng hóa đã mô tả trong Hồ sơ yêu cầu (vì lý do khách quan) thì Nhà thầu phải thông
báo bằng văn bản với bên mời thầu và phải được sự đồng ý của chủ đầu tư.
- Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu, trong quá trình đánh giá E-HSDT, trong trường
hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để xem xét, đánh giá.
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải lắp
đặt hoàn chỉnh và bàn giao hàng mẫu cho bên mời thầu. Nếu hàng mẫu sai khác so với
tiêu chí đã chào trong E-HSDT và không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật thì E-HSDT
sẽ bị đánh giá là không đáp ứng.
4. Bản vẽ: (Nếu có)
5. Kiểm tra và thử nghiệm: Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành (Nếu có).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6568 dự án đang đợi nhà thầu
  • 696 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 933 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16397 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14453 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây