Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) công trình: Lắp đặt mới dàn ắc quy thứ 2, tủ 220 VDC và đấu nối tại các TBA 110kV: Pleiku+ Diên Hồng+ Mang Yang+ An Khê+ K’bang+ Ayun Pa+ Krông Pa+ Chư Sê+ Chư Pưh+ Chư Prông+ Đức Cơ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:54 20/11/2020
Số TBMT
20201155775-00
Công bố
17:19 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Lắp đặt mới dàn ắc quy thứ 2, tủ 220 VDC và đấu nối tại các TBA 110kV: Pleiku+ Diên Hồng+ Mang Yang+ An Khê+ K’bang+ Ayun Pa+ Krông Pa+ Chư Sê+ Chư Pưh+ Chư Prông+ Đức Cơ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) công trình: Lắp đặt mới dàn ắc quy thứ 2, tủ 220 VDC và đấu nối tại các TBA 110kV: Pleiku+ Diên Hồng+ Mang Yang+ An Khê+ K’bang+ Ayun Pa+ Krông Pa+ Chư Sê+ Chư Pưh+ Chư Prông+ Đức Cơ
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Gia lai 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB và Vay KHĐTXD năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình: Lắp đặt mới dàn ắc quy thứ 2, tủ 220 VDC và đấu nối tại các TBA 110kV: Pleiku+ Diên Hồng+ Mang Yang+ An Khê+ K’bang+ Ayun Pa+ Krông Pa+ Chư Sê+ Chư Pưh+ Chư Prông+ Đức Cơ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Gia Lai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:19 20/11/2020
đến
07:30 01/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:30 01/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) công trình: Lắp đặt mới dàn ắc quy thứ 2, tủ 220 VDC và đấu nối tại các TBA 110kV: Pleiku+ Diên Hồng+ Mang Yang+ An Khê+ K’bang+ Ayun Pa+ Krông Pa+ Chư Sê+ Chư Pưh+ Chư Prông+ Đức Cơ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) công trình: Lắp đặt mới dàn ắc quy thứ 2, tủ 220 VDC và đấu nối tại các TBA 110kV: Pleiku+ Diên Hồng+ Mang Yang+ An Khê+ K’bang+ Ayun Pa+ Krông Pa+ Chư Sê+ Chư Pưh+ Chư Prông+ Đức Cơ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
+ Lắp mới 11 dàn ắc quy và 11 tủ phân phối 220VDC kèm phụ kiện cho các TBA 110kV:
Pleiku, Diên Hồng, Mang Yang, An Khê, K’bang, Ayun Pa, Krông Pa, Chư Sê, Chư Pưh,
Chư Prông và Đức Cơ.

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

TBA 110kV

Ắc Quy 220VDC200Ah

Tủ phân phối
220VDC

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

TBA 110kV Pleiku
TBA 110kV Diên Hồng
TBA 110kV Mang Yang
TBA 110kV An Khê
TBA 110kV K’bang
TBA 110kV Ayun Pa
TBA 110kV Krông Pa
TBA 110kV Chư Sê
TBA 110kV Chư Pưh
TBA 110kV Chư Prông
TBA 110kV Đức Cơ

2. Thời hạn hoàn thành: 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (trong đó thời
gian thi công là 120 ngày kể từ ngày khởi công).
II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
- Tiến độ thi công: 120 ngày.
- Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ nghiệm thu quyết toán: 30 ngày.
III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
- Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định
số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2014 của Chính phủ.
- Quy định chi tiết thi hành Luật về an toàn điện ban hành kèm theo Nghị định số
14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ.
- Quy phạm trang bị điện 11TCN-18-2006, 19-2006, 20-2006, 21-2006 ban hành
kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 17/11/2006 của Bộ Công Nghiệp.
- Thực hiện theo các quy trình, quy phạm và các văn bản hiện hành của Nhà nước
và của ngành điện.
- Quyết định số: 156/QĐ-EVN ngày 24/05/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt nam
về việc ban hành quy chế về công tác đầu tư xây dựng.
- Quyết định số: 10738/QĐ-EVNCPC ngày 27/11/2019 của Tổng công ty Điện
lực Miền trung về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trinh xây dựng trong
Tổng công ty Điện lực miền Trung.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
Việc giám sát thi công công trình do Chủ đầu tư hợp đồng với nhà thầu tư vấn
1

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

54

giám sát hoặc Chủ đầu tư giám sát.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử);
Tất cả các loại vật liệu, thiết bị (có biên bản thí nghiệm đủ điều kiện đưa vào vận
hành) cho công trình do Nhà thầu cung cấp phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn nêu trong thiết
kế kỹ thuật thi công công trình đã được phê duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn
kỹ thuật hiện hành .
Chất lượng của vật liệu, thiết bị và công trình phải tuân thủ Quy định quản lý chất
lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo nghị định 46/2015/NÐ-CP ngày
12/05/2015 của Chính phủ ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng .
Tài liệu BCKT-KTĐTXD (thuyết minh, TKBVTC ) phải được đọc song song với quy
định này. Và ưu tiên theo quy định của hồ sơ mời thầu.
Chủ đầu tư yêu cầu cụ thể đối với vật liệu , thiết bị do Nhà thầu cung cấp như
sau:
Yêu cầu chung:
Điều kiện về mặt sản xuất hàng hóa :
- Hàng hoá mới nguyên chưa qua sử dụng, không có khiếm khuyết, chất lượng
đảm bảo tốt, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng hợp pháp.
- Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) với đầy đủ các hạng mục, nội dung
thử nghiệm tương ứng với tiêu chuẩn chế tạo sản phẩm. Và do đơn vị thí nghiệm độc lập
có đủ thẩm quyền theo quy định của pháp luật thực hiện.
- Cataloge đặc tính kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt sử dụng-vận hành và bảo dưỡng
của nhà sản xuất .
+ Kết cấu sắt thép, xà , gía đỡ...: Tất cả các kết cấu sắt thép hình, các loại xà, ghế
cách điện, giá đỡ... dùng cho công trình phải được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn
TCVN 5408:2007 với chiều dày lớp mạ > 80µm
+ Bu lông và đai ốc: Các loại bu lông và đai ốc được chế tạo theo TCVN 1876:76
và TCVN 1896:76.
+ Các phụ kiện khác: Xem phụ lục kèm theo và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
Những công việc ban đầu
Nội dung công việc chính và yêu cầu kỹ thuật
Công tác vận chuyển:
Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ địa hình công trình để lựa chọn phương thức vận
chuyển phù hợp, có hiệu quả tránh gây những hỏng không đáng có cho vật tư và thiết bị
của công trình.
Công tác lắp đặt thiết bị
-Các bước chuẩn bị:
Trước khi lắp đặt, Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ bản vẽ thiết kế và catalogue của
các thiết bị cùng với các hướng lắp đặt của nhà sản xuất, kiểm kê đầy đủ các phụ kiện và
các dụng cụ thi công cần thiết.
-Lắp đặt thiết bị điện:
Công tác này phải được thực hiện theo tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo thiết bị,
bản vẽ thiết kế, các qui phạm thi công hiện hành.
Công tác thí nghiệm:
Việc kiểm tra và thí nghiệm ở công trường hoặc trong phòng thí nghiệm phải được
thực hiện dưới sự giám sát của chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền. Nhà thầu tiến hành
đầy đủ các hạng mục thí nghiệm trong quá trình thi công theo qui định của ngành điện và

55

xây dựng.Các hạng mục thí nghiệm đạt tiêu chuẩn là cơ sở để tiếp tục tiến hành các công
việc tiếp theo. Công tác thí nghiệm gồm có:
-Thí nghiệm phần xây dựng
-Thí nghiệm phần điện.
Công tác nghiệm thu, bàn giao
Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ trước khi nghiệm thu như: Hồ sơ quản lý chất
lượng công trình, các biện bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận, nghiệm thu liên động
không tải, nghiệm thu liên động có tải, nghiệm thu đưa vào sử dụng, . . .
Chuẩn bị nhân lực, phương tiện phục vụ cho đóng điện và xử lý sự cố.
Tham gia trực vận hành nghiệm thu đóng điện trong 72 giờ và làm thủ tục bàn giao công
trình sau 72 giờ vận hành an toàn cho đơn vị quản lý vận hành.
5. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
Nhà thầu phải có nội quy công trường, bố trí tiêu lệnh PCCC cho Nhà Ban chỉ huy
công trường và kho hiện trường, lán trại tạm.
Công nhân, cán bộ phải được huấn luyện PCCC theo quy định của pháp luật.
6. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Nhà thầu phải đảm báo môi trường trong thi công. Mọi vấn đề về môi trường nếu
không đảm bảo mà bị khiếu kiện, kiểm tra vi phạm nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý.
7. Yêu cầu về an toàn lao động;
Nhà thầu phải đảm bảo rằng tất cả cán bộ CNVC và công nhân lao động trực tiếp đã
được huấn luyện về an toàn trong thi công công trình điện.
Nhà thầu phải có hệ thống kiểm soát an toàn trên công trường.
8. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Biện pháp thi công tổng thể của nhà thầu phải thể hiện được:
-Bố trí nhân lực trên toàn tuyến.
-Bố trí nhân lực trong từng thời gian thi công (ngày).
-Bố trí thiết bị thi công.
-Biện pháp thi công cho từng nội dung cụ thể
+Công tác lắp đặt phụ kiện
+Công tác lắp đặt thiết bị.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
-Nhà thầu phải có nhà tạm trên công trường, bố trí nơi làm việc cho Ban chỉ huy
công trường.
-Nhà thầu phải có quy trình giám sát chất lượng công trình.
-Nhà thầu phải bố trí cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc cán bộ giám sát kỹ thuật thi
công (KCS) của nhà thầu thường xuyên, liên trục trên công trường để cập nhật nhật ký thi
công và xử lý các tình huống xảy ra trên công trường.
9. Yêu cầu khác: Không
IV. Các bản vẽ (Kèm theo HSMT)
Liệt kê các bản vẽ.
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

1
2


56

Phiên bản / ngày phát hành

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO
ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).

57

PHỤ LỤC SỐ 1: BẢNG YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CỘT ĐIỆN CẤP CHO
CÔNG TRÌNH.
Yêu cầu kỹ thuật chính của hệ thống ắc quy:
- Giá đỡ ắc quy được cung cấp kèm với hệ thống ắc quy, đảm bảo bố trí phù hợp với
phòng ắc quy hiện trạng và phù hợp với yêu cầu của nhà sản xuất ắc quy. Do không gian hiện
trạng tại khu vực đặt ắc quy của các trạm bị hạn chế do vậy giá đỡ ắc quy phải chế tạo theo dạng
2 tầng để ít chiếm diện tích, kích thước chiều rộng và chiều dài của giá đỡ tại mỗi trạm xem bản
vẽ kèm theo tại các trạm.
- Ắc quy phải được đặt trên các giá đỡ chắc chắn. Khi lắp đặt ắcquy, phải đảm bảo tiếp
cận được tất cả các phần tử của giàn ắcquy. Phải đảm bảo khoảng cách giữa các giá đỡ, giá với
tường để đảm bảo dễ tiếp cận trong vận hành và bảo dưỡng. Giá đỡ hoặc sàn đỡ ắcquy phải chịu
được trọng lượng của giàn ắcquy
- Các giá đỡ ắc quy phải được chế tạo, thử nghiệm và đánh dấu theo đúng yêu cầu của
tiêu chuẩn hiện hành hoặc các điều kiện kỹ thuật. Giá đỡ phải được bảo vệ chống tác động của
chất điện phân bằng lớp phủ bền vững.
- Giá đỡ bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng.
- Các đầu cực dương và âm của mỗi bình(cell) và của cả giàn ắc quy phải được đánh dấu
một cách rõ ràng (cực dương sơn màu đỏ, cực âm sơn màu xanh).
- Trong mạch ắcquy phải đặt áptômát để bảo vệ.
Bảng thông số kỹ thuật hệ thống ắc quy:
Hạng mục

TT

Đơn vị

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/nước sản xuất

Nêu cụ thể

2

Mã hiệu

Nêu cụ thể

3

Tiêu chuẩn áp dụng

4

Chủng loại ắc quy

5

Điện áp định mức từng bình

6

Dung lượng (Capacity)

7

Số lượng bình để đáp ứng điện áp
220VDC

IEC-60896; BS6290
Ắc quy chì axit kiểu
kín (Sealed Lead Acid)
VDC

2

Ah

200

Bình

110

8

Điện áp sạc Floating

V

2,25 ± 0,05V/bình

9

Điện áp sạc Boot

V

2,4 ÷ 2,5V/bình

10

Giới hạn dòng nạp danh định

A

Nêu cụ thể

80

Chào thầu

PHỤ LỤC SỐ 2: BẢNG YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐẦU BÁO NHIỆT
CHỐNG NỔ.

Hạng mục

TT

Yêu cầu

1 Nhà sản xuất/nước sản xuất
2

Mã hiệu

3

Tiêu chuẩn áp dụng

4

Kiểu đầu báo nhiệt chống nổ

5

Tương thích với trung tâm báo cháy

6

Khả năng lập trình địa chỉ

7

Nêu cụ thể
Nêu cụ thể
TCVN 5738:2001 hoặc
tương đương
Đầu báo nhiệt địa chỉ
Đáp ứng
Nêu cụ thể

Đèn chỉ thị chế độ làm việc bình
thường và sự cố

Nêu cụ thể
Nguồn cấp lấy trực tiếp

8

Nguồn cấp

trên Loop kết nối trung
tâm báo cháy

81

Chào thầu

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6020 dự án đang đợi nhà thầu
  • 680 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 844 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15852 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14305 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây