Thông báo mời thầu

Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:39 20/11/2020
Số TBMT
20201157011-00
Công bố
16:27 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học trường THPT chuyên Quang Trung
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636; Địa chỉ: Số 727, QL14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT dự án Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học trường THPT chuyên Quang Trung
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Phước

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:27 20/11/2020
đến
16:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu:**

1.1. Tên gói thầu: Xây dựng trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm
thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung.

1.2. Tên dự án: Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học Trường THPT
chuyên Quang Trung.

1.3. Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước.

1.4. Nguồn vốn: Vốn ngân sách tỉnh.

1.5. Thời gian thực hiện dự án: Quý IV năm 2020.

1.6. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên đất của Trường THPT chuyên
Quang Trung tại phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

###### 1.7. Nội dung và Quy mô đầu tư:

**\* Hạng mục Khối thư viện, trung tâm nghiên cửu khoa học:** Nhà cấp
III, quy mô 01 trệt, 02 lầu, diện tích xây dựng 470m^2^ (bao gồm ram
dốc, tam cấp), tổng diện tích sàn là 1.378m^2^, chiều cao công trình
15,95m, cos nền cao hơn so với cos sân hoàn thiện là 0,5m. Giải pháp
kiến trúc các tầng được bố trí như sau:

- Tầng trệt có diện tích 470m^2^ (bao gồm ram dốc, tam cấp), bổ trí
phòng nghiên cửu khoa học tự nhiên, phòng thực hành khoa học tự
nhiên, phòng thực hành khoa học xã hội, khu vệ sinh nam, nữ. Giao
thông trong tầng bằng sảnh, hành lanh, giao thông đứng bằng cầu
thang.

- Tầng lầu 01 có diện tích 454m^2^, bố trí các phòng đọc giáo viên,
phòng thủ thư, kho sách. Giao thông trong tầng bằng sảnh, hành lanh,
giao thông đứng bằng cầu thang.

- Tầng lầu 02 có diện tích 454m^2^, bố trí các phòng đọc học sinh, khu
vệ sinh nam, nữ. Giao thông trong tầng bằng sảnh, hành lanh, giao
thông đứng bằng cầu thang.

- Vật liệu hoàn thiện: Nền lát gạch granit nhân tạo, nền khu vệ sinh
lát gạch ceramic chông trượt, tường vệ sinh ốp gạch, tường bả ma
tít, sơn nước hoàn thiện, cửa đi, cửa sô khung nhôm kính, trân thạch
cao khung nhôm. Giải pháp kết câu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm
sàn, sàn mái bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch không nung, xà gồ
bàng thép, mái lợp tôn sóng vuông.

- Ngoài ra, công trình còn có hệ thống điện, hệ thống PCCC, hệ thống
chống sét và hệ thống cấp thoát nước.

**\* Thiết bị:** Mua sắm trang thiết bị theo quy định để phục vụ cho
công tác giảng dạy của nhà trường và thiết bị xây dựng.

1.8. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng - cấp III.

**2. Thời hạn hoàn thành:** Toàn bộ công trình hoàn thành trong vòng
**210 ngày**.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật:**

Nhà thầu phải thực hiện gói thầu theo đúng hồ sơ thiết kế được phê
duyệt.

Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực hiện các công việc cần thiết trong quá
trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng bao gồm tổ chức
thi công, giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ sinh
môi trường, phòng chống cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám sát
chất lượng và các yêu cầu khác; đồng thời đáp ứng các quy chuẩn, tiêu
chuẩn xây dựng hiện hành, cụ thể như sau:

### Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình: {#quy-trình-quy-phạm-áp-dụng-cho-việc-thi-công-nghiệm-thu-công-trình .3}

**Stt** **Số hiệu** **Tên tiêu chuẩn**
--------- ------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------
1 TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công
2 TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung
3  TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
4  TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
5  TCVN 4447:2012 Công tác đất. Thi công và nghiệm thu
6 TCVN 9361:2012 Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu
7 TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung
8  TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
9 TCVN 8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
10 TCVN 9340:2012 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu
11 TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì
12  TCVN 5718:1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.
13 TCVN 8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
14 TCXDVN: 170: 2007 Kết cấu thép gia công, lắp ráp và nghiệm thu yêu cầu kỹ thuật
15  TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
16  TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
17  TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.
18  TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng -- Lựa chọn và lắp đặt
19 TCVN 8264:2009 Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu
20 TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần 1: Công tác lát và láng trong xây dựng
21 TCVN 9377-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng
22 TCVN 9377-3:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng
23 TCVN 4601: 1988 Trụ sở cơ quan. Tiêu chuẩn thiết kế
24 TCXDVN 265: 2002 Đường và hè phố - Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng
25 TCXD 51: 1984 Thoát nước. Mạng lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế.
26 TCXD 33: 1985 Cấp nước. Mạng lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế.
27 TCXD 18: 1984 Quy phạm trang bị điện 1 -- Phần 1: Quy định chung
28 TCXD 1086: 1985 Quy phạm an toàn lưới điện trong xây dựng
29 TCXD 16: 1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng
30 TCVN 4756: 1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện
31 TCVN 5170: 1990 Sử dụng cách điện kiểu xuyên điện áp đến 35 kV. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
32 TCVN 5556: 1991 Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật
33 TCXD 25: 1991 Lắp đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế
34 TCXD 27: 1991 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng. Tiêu chuẩn thiết kế
35 TCXD 29: 1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng. Tiêu chuẩn thiết kế.
36 TCXD 232: 1999 Hệ thống thông gió, điều hòa không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu
37 TCVN 9206: 2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng. Tiêu chuẩn thiết kế
38 TCVN 9207: 2012 Lắp đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế
39 TCVN 9358: 2012 Lắp đặt hệ thống nối đất cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung
40 TCVN 9385: 2012 Chống sét cho các công trình xây dựng. Tiêu chuẩn thiết kế thi công
41 TCVN 4879: 1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
42 TCVN 3254: 1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
43 TCVN 5760: 1993 Hệ thống yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt và sử dụng
44 TCVN 5760: 1993 Hệ thỗng chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt và sử dụng
45 TCVN 2622: 1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế
46 TCVN 6102: 1995 Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chất cháy bột
47 TCXD 3890: 2009 Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình, trang bị , bố trí, bảo dưỡng, kiểm tra
48 TCVN 5739: 2001 Hệ thống báo cháy tự động yêu cầu thiết kế
48 TCVN 8857:2011 Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên
49 QCVN 07-2016/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật.

### Ngoài ra phải đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam khác về thiết kế, an toàn, thi công, vật liệu xây dựng. {#ngoài-ra-phải-đáp-ứng-các-tiêu-chuẩn-việt-nam-khác-về-thiết-kế-an-toàn-thi-công-vật-liệu-xây-dựng. .3}

### 2. Yêu cầu về công tác tổ chức thi công: {#yêu-cầu-về-công-tác-tổ-chức-thi-công .3}

\- Tổ chức kỹ thuật thi công: Nhà thầu phải cử người có đủ năng lực và
kinh nghiệm theo đề xuất trong HSDT thường xuyên có mặt tại công trường
để quản lý và điều hành thi công công trình đúng yêu cầu kỹ thuật theo
hồ sơ thiết kế và các quy trình, quy phạm hiện hành.

\- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật và giải pháp thi
công của mình nhằm đảm bảo tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các yêu cầu kỹ
thuật quy định và chỉ dẫn của cán bộ giám sát.

\- Trong quá trình thi công nhà thầu phải thường xuyên theo dõi và kiểm
tra chất lượng thi công. Tất cả các công tác theo dõi và kiểm tra chất
lượng tại hiện trường của Nhà thầu phải ghi chép vào sổ nhật kí thi
công. Đối với các tài liệu cơ bản, tài liệu thí nghiệm, biên bản nghiệm
thu... Nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu giữ cả ở công trường lẫn văn
phòng của Nhà thầu để cán bộ giám sát, Chủ đầu tư và bất kỳ người nào
khác được Chủ đầu tư ủy quyền có thể tham khảo và xem xét vào bất kỳ
thời gian nào.

\- Cán bộ giám sát hoặc Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu xử lý, phá
bỏ hoặc thi công lại các hạng mục công việc mà kết qủa kiểm tra cho thấy
không đảm bảo chất lượng theo đúng các yêu cầu kỹ thuật quy định. Trong
trường hợp như vậy Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc thi
công lại, giám sát, thí nghiệm và các chi phí khác phát sinh từ việc thi
công lại của Nhà thầu.

**3. Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, vật tư, vật liệu xây dựng đưa vào
thi công:**

\- Vật liệu đưa vào xây dựng công trình phải đạt các yêu cầu chung trong
quy trình hiện hành.

\- Các vật liệu, máy móc, dụng cụ cần thiết để thực hiện công tác và
kiểm tra công tác đều do Nhà thầu cung cấp đến công trường.

\- Các vật liệu, dụng cụ không hội đủ đặc tính, điều kiện yêu cầu thì
Nhà thầu không được đưa vào công trường.

\- Nhà thầu phải sử dụng các loại vật tư,vật liệu, thiết bị đưa vào thi
công công trình của các nhà sản xuất có giấy phép sản xuất, có đăng ký
chất lượng, có chứng nhận quản lý chất lượng, sản phẩm đạt chất lượng
theo tiêu chuẩn phù hợp với hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.

\- Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhà sản xuất hàng hóa và phải cam kết
cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (C/Q) và Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), và các chứng từ liên quan khác (nếu có) đối
với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa. Đối với hàng hóa có xuất
xứ trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng
của hàng hóa do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa.

-Nhà thầu phải cam kết hàng hóa bảo đảm tính năng kỹ thuật như đã qui
định trong các yêu cầu đối với hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính
trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hóa của
mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu
cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi
phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế,
môi trường,...

\- Catalogue của thiết bị dự thầu (bản gốc hoặc tài liệu có xác nhận của
hãng hoặc đại lý được ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam).

\- Danh mục chi tiết các bộ phận thiết bị kèm theo.

\- Bản thuyết minh đặc tính kỹ thuật thiết bị kèm theo.

\- Có cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi; đối với
hàng hóa nhập khẩu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng
nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp hàng hoá.

\- Vật tư, máy móc, thiết bị thi công theo công trình phải đảm bảo quy
chuẩn, tiêu chuẩn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, đạt các yêu cầu
chung theo các quy định hiện hành, đạt tiêu chuẩn an toàn theo quy định
và các quy cách, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn theo bảng kê dưới đây.
Đồng thời Nhà thầu phải lập bảng kê từng loại cụ thể vật tư, vật liệu,
thiết bị dự thầu dưới đây, phải ghi rõ: nhãn mác, ký, mã hiệu (nếu có)
và xuất xứ rõ ràng không được ghi nhiều loại hoặc ghi tương đương, ngoài
ra đối với vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình phải đạt tiêu chuẩn
chất lượng ISO. Nếu không đạt yêu cầu này xem như là không đạt về mặt kỹ
thuật và sẽ bị loại.

Dưới đây là yêu cầu quy cách một số loại vật tư, vật liệu, thiết bị chủ
yếu sử dụng trong công trình, khi dự thầu nhà thầu phải đề xuất từng
loại vật tư, vật liệu cụ thể:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Tên vật | **Yêu cầu kỹ | **Tiêu | **Nhãn hiệu, |
| | tư, vật | thuật** | chuẩn** | Xuất xứ** |
| | liệu, thiết | | | |
| | bị thi | | | |
| | công** | | | |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| 1 | Xi măng | Dùng xi măng | TCVN | |
| | | Pooc-lăng | | |
| | | PC30, PC40, | | |
| | | dùng duy | | |
| | | nhất một | | |
| | | loại xi măng | | |
| | | có chất | | |
| | | lượng đồng | | |
| | | bộ, còn | | |
| | | nguyên nhãn, | | |
| | | mác trên | | |
| | | bao, không | | |
| | | quá 09 tháng | | |
| | | kể từ ngày | | |
| | | sản xuất. | | |
| | | Mỗi lô xi | | |
| | | măng đem | | |
| | | dùng cho | | |
| | | công trình | | |
| | | nhà thầu | | |
| | | phải xuất | | |
| | | trình hoá | | |
| | | đơn kèm theo | | |
| | | chứng nhận | | |
| | | kiểm tra lô | | |
| | | hàng do cơ | | |
| | | quan chức | | |
| | | năng về tiêu | | |
| | | chuẩn đo | | |
| | | lường chất | | |
| | | lượng cung | | |
| | | cấp | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Cát | Cát sông | TCVN | |
| | | nước ngọt, | | |
| | | hàm lượng | | |
| | | bụi sét | | |
| | | không quá | | |
| | | 2%, kích cỡ | | |
| | | hạt đối với | | |
| | | cát xây | | |
| | | \>=1,6, đối | | |
| | | với cát dùng | | |
| | | đổ bê tông | | |
| | | \>=2,0 | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Nước | Phải trong, | TCVN | |
| | | sạch, không | | |
| | | phèn, không | | |
| | | lẫn nhiều | | |
| | | tạp chất gây | | |
| | | hại bê tông | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Đá xây dựng | Xay bằng máy | TCVN | |
| | các loại (đá | đúng quy | | |
| | 1x2, đá 4x6, | cách, kích | | |
| | \...) | cỡ, không | | |
| | | lẫn tạp chất | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Thép xây | Cây thép lán | TCVN | |
| | dựng các | mịn, không | | |
| | loại: hình, | bị rỗ; | | |
| | tròn, tấm, | | | |
| | ... | Cốt thép | | |
| | | loại AI, AII | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | Gạch ống, | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | gạch thẻ | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | Gạch ceramic | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | lát nền, ốp | thiết kế | | |
| | tường | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | Matis (bột | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | bả) | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9 | Sơn các loại | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10 | Dây điện các | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | loại | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11 | Thiết bị | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | điện (quạt, | thiết kế | | |
| | công tắc, ổ | | | |
| | cắm, bóng | | | |
| | đèn, tủ | | | |
| | điện, ...các | | | |
| | loại) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12 | Ống nhựa PVC | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | các loại | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13 | Thiết bị nhà | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | vệ sinh: | thiết kế | | |
| | Lavabo, chậu | | | |
| | tiểu nam, xí | | | |
| | bệt, vòi rửa | | | |
| | vệ sinh \... | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14 | Tôn các loại | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15 | Đá granit | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16 | Cửa đi, cửa | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | sổ khung | thiết kế | | |
| | nhôm kính | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17 | Thạch cao | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | | thiết kế | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18 | Các thiết | Theo yêu cầu | TCVN | |
| | bị, vật tư | thiết kế | | |
| | khác theo | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | thiết | | | |
| | kế...vv | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19 | Maùy laïnh | Maùy laïnh | | |
| | | casset thoåi | | |
| | | troøn 360 | | |
| | | ñoä 4.0HP | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 20 | Bơm buø aùp | Bơm buø aùp | | |
| | | Elanta MCV | | |
| | | 300/6 M | | |
| | | (hoặc tương | | |
| | | đương), | | |
| | | P=3HP-2.2kW, | | |
| | | Q=0,6-9m3/h, | | |
| | | H=22-72m | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 21 | Maùy bôm | Maùy bôm | | |
| | ñoäng cô | ñoäng cô | | |
| | ñieän | ñieän | | |
| | elektrim | elektrim | | |
| | | (hoặc tương | | |
| | | đương) | | |
| | | EM200LB-2 | | |
| | | P=37kW,50HP, | | |
| | | 2900/voøng, | | |
| | | ñaàu bôm | | |
| | | Ebara (hoặc | | |
| | | tương | | |
| | | đương)100x65 | | |
| | | FSKA | | |
| | | Q | | |
| | | =45-147m3/h, | | |
| | | H=70.5-103m | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22 | Maùy bôm | Maùy bôm | | |
| | ñoäng cô | ñoäng cô | | |
| | diezel | diezel | | |
| | | Huynhdai | | |
| | | Ebara(hoặc | | |
| | | tương đương) | | |
| | | D4BB ñaàu | | |
| | | bôm Ebara | | |
| | | (hoặc tương | | |
| | | đương) | | |
| | | Q=144m | | |
| | | 3/h,H=79.5m, | | |
| | | P | | |
| | | =37.5kw/50HP | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

### 4. Yêu cầu về kỹ thuật đối với thiết bị phục vụ học tập {#yêu-cầu-về-kỹ-thuật-đối-với-thiết-bị-phục-vụ-học-tập .3}

\(1\) Yêu cầu chung:

Nhà thầu phải thuyết minh biện pháp thi công lắp đặt, bảo hành, bảo trì
thiết bị cụ thể. Tất cả hàng hóa phải có catolog kèm theo; có cam kết
cung cấp CO, CQ khi giao hàng; nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, đảm bảo chất
lượng ISO (có tài liệu chứng minh kèm theo) và đáp ứng các thông số kỹ
thuật của từng mặt hàng, cụ thể như sau:

\(2\) Yêu cầu cụ thể:

Nhà thầu phải đảm bảo dự thầu đủ phạm vi cung cấp, nêu rõ nhãn hiệu,
xuất xứ, đảm bảo chất lượng ISO (có tài liệu chứng minh kèm theo) và đáp
ứng các thông số kỹ thuật của từng mặt hàng, cụ thể như sau:

+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| **Stt** | **Hạng mục** | **Tiêu chuẩn, | **Đvt** | **Số lượng** |
| | | thông số kỹ | | |
| | | thuật** | | |
+=========+===============+===============+=========+==============+
| | | | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| **I** | **PHÒNG ĐỌC | **Phòng** | **2** | |
| | GIÁO VIÊN VÀ | | | |
| | HỌC SINH** | | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 1 | Bảng phấn từ | \- KT: (D x | Cái | 2 |
| | | R) 1.200 x | | |
| | | 3600 mm.\ | | |
| | | - Mặt bảng | | |
| | | nhập ngoại | | |
| | | dày 0,45 mm, | | |
| | | chất lượng | | |
| | | ISO, màu xanh | | |
| | | có tác dụng | | |
| | | chống lóa, có | | |
| | | dòng kẻ mờ 5 | | |
| | | x 5 mm và lớp | | |
| | | Polime bảo vệ | | |
| | | mặt bảng. Mặt | | |
| | | bảng được dán | | |
| | | chắc trên tấm | | |
| | | nhựa, loại | | |
| | | vật liệu chịu | | |
| | | nước, không | | |
| | | co giãn, | | |
| | | không cong | | |
| | | vênh, không | | |
| | | biến dạng, | | |
| | | các ốc bằng | | |
| | | nhựa. Bảng | | |
| | | được bắt vào | | |
| | | tường có 08 | | |
| | | bách bằng | | |
| | | bulong chuyên | | |
| | | dùng. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 2 | Tủ thư viện | Kích thước : | bộ | 40 |
| | di động | (D1,2\* | | |
| | | R0,4\*C1,8)m, | | |
| | | tủ có cửa lùa | | |
| | | dầy 4,5mm có | | |
| | | khóa, phía | | |
| | | dưới là cửa | | |
| | | panel có | | |
| | | khóa, toàn bộ | | |
| | | làm bằng gỗ | | |
| | | tự nhiên ghép | | |
| | | dầy 17\~18mm | | |
| | | đã qua xử lý | | |
| | | chống mối mọt | | |
| | | sơn phủ PU 3 | | |
| | | lớp, phủ 2 | | |
| | | mặt, lưng tủ | | |
| | | làm bằng ván | | |
| | | formica trắng | | |
| | | dầy 4,5mm. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 3 | Bàn đọc sách | Kích thước | cái | 120 |
| | học sinh | ( | | |
| | | D2,4\*R1,2\*C | | |
| | | 0,75)m, khung | | |
| | | sắt tròn f49, | | |
| | | f34, sắt hộp | | |
| | | 25x50, | | |
| | | 25x25mm dày | | |
| | | 1,4mm sơn | | |
| | | tỉnh điện; | | |
| | | mặt bằng gỗ | | |
| | | tự nhiên ghép | | |
| | | dày 17-18mm | | |
| | | phủ PU 3 lớp, | | |
| | | phủ 2 mặt. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 4 | Ghế dựa | Kích thước (D | cái | 482 |
| | | 0,38\*R | | |
| | | 0,42\*C | | |
| | | 0,45)m, khung | | |
| | | sắt hộp 30 x | | |
| | | 30mm dày 1,4 | | |
| | | mm sau khi | | |
| | | sơn tĩnh điện | | |
| | | liên kết bằng | | |
| | | mối hàn khí | | |
| | | bảo vệ CO2, | | |
| | | sơn tĩnh | | |
| | | điện. Mặt | | |
| | | bằng gỗ tự | | |
| | | nhiên ghép | | |
| | | dày 17\~18mm | | |
| | | phủ PU 3 lớp, | | |
| | | phủ 2 mặt. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 5 | Bàn làm việc | Kích thước | cái | 2 |
| | thủ thư | (D1,6\*R | | |
| | | 0,8\*C0,75)m, | | |
| | | bằng gỗ tự | | |
| | | nhiên ghép | | |
| | | dày 18mm phủ | | |
| | | PU 3 lớp, phủ | | |
| | | 2 mặt, bàn có | | |
| | | ngăn tủ, ngăn | | |
| | | bàn phím và | | |
| | | hộc để CPU. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 6 | Kệ đựng sách | Kích thước (D | cái | 44 |
| | 2 mặt | 1,2\*R | | |
| | | 0,45\*C1,8)m, | | |
| | | khung sắt hộp | | |
| | | 40\*40mm, dày | | |
| | | 1,4mm sau khi | | |
| | | sơn tĩnh điện | | |
| | | , mặt kệ làm | | |
| | | bằng gỗ cao | | |
| | | su ghép dày | | |
| | | 17 \~18mm phủ | | |
| | | PU 3 lớp, phủ | | |
| | | 2 mặt. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 7 | Kệ treo thư | Kích thước (D | cái | 44 |
| | viện | 1,2\*R 0,3\*C | | |
| | | 1,0)m, bằng | | |
| | | gỗ tự nhiên | | |
| | | ghép dày | | |
| | | 17\~18mm phủ | | |
| | | PU 3 lớp, phủ | | |
| | | 2 mặt, kệ có | | |
| | | cửa lùa bằng | | |
| | | kính trắng | | |
| | | dày 4,5mm. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 8 | Giá để báo | Kích thước | cái | 10 |
| | chí | (0,9\*0,4)m | | |
| | | bằng inox, có | | |
| | | 3 tầng làm | | |
| | | bằng inox | | |
| | | 201. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 9 | Mục lục quay | Làm bằng mica | cái | 4 |
| | để bàn | nhựa cao | | |
| | | 0.35m , hinh | | |
| | | tam giác | | |
| | | đều.Có 01 | | |
| | | tầng , mỗi | | |
| | | tầng có 01 | | |
| | | khay đựng | | |
| | | giấy A5. Có | | |
| | | trục quay | | |
| | | tròn. Để trên | | |
| | | bàn | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 10 | Mục lục quay | Làm bằng mica | cái | 4 |
| | đứng | nhựa cao 1.3m | | |
| | | , hinh tam | | |
| | | giác đều.Có | | |
| | | 03 tầng , mỗi | | |
| | | tầng có 03 | | |
| | | khay đựng | | |
| | | giấy A5. Có | | |
| | | trục quay | | |
| | | tròn . | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 11 | Tủ phiếu thư | Tủ làm bằng | cái | 4 |
| | viện | ván caosu | | |
| | | ghép dày | | |
| | | 18mm, phủ PU, | | |
| | | Tủ có 30 hộc | | |
| | | (ngang 5 hộc, | | |
| | | dọc 6 hộc). | | |
| | | Mỗi hộc có | | |
| | | ray trượt (tủ | | |
| | | treo tường) | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 12 | Máy tính bàn | \- Máy tính | bộ | 2 |
| | thủ thư | bàn (máy bộ). | | |
| | | | | |
| | | Bộ vi xử lý: | | |
| | | Intel® Core™ | | |
| | | i3-7100 | | |
| | | Processor | | |
| | | (3.90 | | |
| | | GH | | |
| | | z/3MB/2C/4T). | | |
| | | Bộ nhớ: 4Gb | | |
| | | DDR4 bus | | |
| | | 2400Mhz | | |
| | | | | |
| | | Ổ cứng: 500GB | | |
| | | 7200rpm | | |
| | | SATA3; ODD: | | |
| | | DVD 18X; | | |
| | | Monitor đồng | | |
| | | bộ với thương | | |
| | | hiệu máy | | |
| | | tính: LCD | | |
| | | 19.5" LED; | | |
| | | Case đồng bộ | | |
| | | với thương | | |
| | | hiệu máy | | |
| | | tinh: mATX | | |
| | | front USB | | |
| | | With PSU 450W | | |
| | | | | |
| | | Mouse đồng bộ | | |
| | | với thương | | |
| | | hiệu máy | | |
| | | tính: USB | | |
| | | Optical; | | |
| | | Keyboard: FPT | | |
| | | USB Standard | | |
| | | | | |
| | | Phần mềm diệt | | |
| | | virus: Phần | | |
| | | mềm diệt | | |
| | | virus | | |
| | | Internet | | |
| | | Security | | |
| | | | | |
| | | Security: | | |
| | | Lock / unlock | | |
| | | the chassis | | |
| | | by electronic | | |
| | | lock via | | |
| | | computer | | |
| | | control | | |
| | | software | | |
| | | | | |
| | | \- Indicator | | |
| | | lock/unlock | | |
| | | status by | | |
| | | LED.\ | | |
| | | Server board: | | |
| | | Intel® H110 | | |
| | | Express | | |
| | | Chipset, 2 x | | |
| | | DDR4 DIMM | | |
| | | sockets | | |
| | | supporting up | | |
| | | to 32 GB of | | |
| | | system | | |
| | | memory, | | |
| | | Support for | | |
| | | DDR4 2133 MHz | | |
| | | memory | | |
| | | modules, 1 x | | |
| | | D-Sub port, | | |
| | | supporting a | | |
| | | maximum | | |
| | | resolution of | | |
| | | 1920x1200\@60 | | |
| | | Hz, Maximum | | |
| | | shared memory | | |
| | | of 1024 MB, | | |
| | | Âm thanh | | |
| | | Realtek® | | |
| | | ALC887 codec, | | |
| | | Lan Realtek® | | |
| | | GbE LAN chip | | |
| | | (10/100/1000 | | |
| | | Mbit), 1 x | | |
| | | PCI Express | | |
| | | x16 slot, | | |
| | | running at | | |
| | | x16 | | |
| | | (PCIEX16), 2 | | |
| | | x PCI Express | | |
| | | x1 slots, 4 x | | |
| | | SATA 6Gb/s | | |
| | | connectors, 4 | | |
| | | x USB 3.0/2.0 | | |
| | | ports (2 | | |
| | | ports on the | | |
| | | back panel, 2 | | |
| | | ports | | |
| | | available | | |
| | | through the | | |
| | | internal USB | | |
| | | headers), 6 x | | |
| | | USB 2.0/1.1 | | |
| | | ports (2 | | |
| | | ports on the | | |
| | | back panel, 4 | | |
| | | ports | | |
| | | available | | |
| | | through the | | |
| | | internal USB | | |
| | | headers.\ | | |
| | | USB : up to 9 | | |
| | | USB port (4 | | |
| | | at rear , 4 | | |
| | | via cable , 1 | | |
| | | onboard) | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 13 | Máy tính xách | Máy tính Dell | Cái | 4 |
| | tay phục vụ | hoặc tương | | |
| | tra cứu mạng | đương.\ | | |
| | | CPU: 10th Gen | | |
| | | Intel® Core™ | | |
| | | Core i7 | | |
| | | 10510U 1.8Ghz | | |
| | | (upto 4.9Ghz) | | |
| | | 8Mb Cache\ | | |
| | | RAM: 16GB | | |
| | | DDR4 2666MHz\ | | |
| | | Đĩa cứng: M.2 | | |
| | | PCIe NVMe | | |
| | | Solid State | | |
| | | Drive (M.2 | | |
| | | SSD) 512GB\ | | |
| | | Màn hình: LCD | | |
| | | Back Cover | | |
| | | 15.6 inch | | |
| | | 1920 x 1080 ( | | |
| | | Full HD)\ | | |
| | | Card đồ họa: | | |
| | | Share Intel® | | |
| | | UHD Graphics | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 14 | Máy Phô tô | Máy Photocopy | Cái | 1 |
| | | Toshiba hoặc | | |
| | | tương đương\ | | |
| | | Tốc độ : 35\ | | |
| | | Hiển thị : | | |
| | | màn hình màu | | |
| | | cảm ứng 9" | | |
| | | chuẩn WVGA.\ | | |
| | | Copy đầu tiên | | |
| | | : 3.6 giây\ | | |
| | | Thời gian | | |
| | | khởi động : | | |
| | | xấp xỉ 20 | | |
| | | giây\ | | |
| | | Độ phân giải | | |
| | | copy : | | |
| | | 2,400x600dpi | | |
| | | với chế độ | | |
| | | smoothing.\ | | |
| | | Nạp tay : | | |
| | | 100×148 mm to | | |
| | | A3, | | |
| | | envelope.\ | | |
| | | Copy liên tục | | |
| | | : 999 trang\ | | |
| | | Chuẩn hộc | | |
| | | giấy : 550 tờ | | |
| | | x 2 (A5R --A3 | | |
| | | -- | | |
| | | 60-256g/m2).\ | | |
| | | Nạp và đảo | | |
| | | bản sao : có | | |
| | | sẵn trong | | |
| | | máy.(60 -- | | |
| | | 256 g/m2).\ | | |
| | | Phóng to thu | | |
| | | nhỏ : 25% -- | | |
| | | 400%\ | | |
| | | Cân nặng : | | |
| | | xấp xỉ 58 kg\ | | |
| | | Kích thước : | | |
| | | 5 | | |
| | | 85(rộng)x585( | | |
| | | dài)x787(cao) | | |
| | | mm.\ | | |
| | | Mực : 43,900 | | |
| | | trang (với 5% | | |
| | | mật độ phủ | | |
| | | của chử trên | | |
| | | tờ A4)\ | | |
| | | Chế độ sleep | | |
| | | mode : 0.7W\ | | |
| | | CPU : Intel | | |
| | | AtomTM33GHz( | | |
| | | lõi kép)\ | | |
| | | Bộ nhớ : 4GB\ | | |
| | | Dung lượng | | |
| | | giấy chuẩn : | | |
| | | 1200 tờ\ | | |
| | | Lưu trử : ổ | | |
| | | cứng HDD | | |
| | | 320GB tự mã | | |
| | | hóa và bảo | | |
| | | mật .\ | | |
| | | Nạp và đảo | | |
| | | bản gốc : | | |
| | | chuẩn với | | |
| | | RADF .chứa | | |
| | | 100 trang\ | | |
| | | Lưu trử : ổ | | |
| | | cứng HDD | | |
| | | 320GB tự mã | | |
| | | hóa và bảo | | |
| | | mật .\ | | |
| | | Nạp và đảo | | |
| | | bản gốc : | | |
| | | chuẩn với | | |
| | | RADF .chứa | | |
| | | 100 trang | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 15 | Máy in | Máy in Laser | Cái | 2 |
| | | màu HP hoặc | | |
| | | tương đương\ | | |
| | | - Hỗ trợ các | | |
| | | chức năng | | |
| | | Print, Scan, | | |
| | | Copy, Fax.\ | | |
| | | - Khổ giấy | | |
| | | in: A4.\ | | |
| | | - Tốc độ in | | |
| | | (Black/ | | |
| | | Color): Lên | | |
| | | đến 21 ppm.\ | | |
| | | - Thời gian | | |
| | | in trang đầu | | |
| | | tiên (sẵn | | |
| | | sàng): 10.7 | | |
| | | giây (black) | | |
| | | và 12 giây | | |
| | | (Color).\ | | |
| | | - Độ phân | | |
| | | giải in (tốt | | |
| | | nhất): 600 x | | |
| | | 600 dpi.\ | | |
| | | - Tốc độ bộ | | |
| | | xử lý: 800 | | |
| | | MHz.\ | | |
| | | - Dung lượng | | |
| | | bộ nhớ: 256 | | |
| | | MB.\ | | |
| | | - Khay nạp | | |
| | | giấy đầu | | |
| | | vào/ra: 150 | | |
| | | tờ.\ | | |
| | | - Tốc độ | | |
| | | Scan: 26 | | |
| | | ppm.\ | | |
| | | - Độ phân | | |
| | | giải Scan: | | |
| | | Lên đến 300 x | | |
| | | 30 dpi ( ADF | | |
| | | màu và đơn | | |
| | | sắc) và 1200 | | |
| | | x 1200 dpi | | |
| | | (mặt kính | | |
| | | phẳng)\ | | |
| | | - Số văn bản | | |
| | | sao chép: Lên | | |
| | | đến 99 | | |
| | | trang.\ | | |
| | | - Tốc độ Fax: | | |
| | | 33.6 kbps.\ | | |
| | | - Đầu vào xử | | |
| | | lý giấy, tiêu | | |
| | | chuẩn: Khay | | |
| | | giấy vào 250 | | |
| | | tờ.\ | | |
| | | - Đầu ra xử | | |
| | | lý giấy, tiêu | | |
| | | chuẩn: Khay | | |
| | | giấy đầu ra | | |
| | | 150 tờ.\ | | |
| | | - Màn hình: | | |
| | | 6.85 cm (2.7 | | |
| | | in) colour | | |
| | | graphic touch | | |
| | | screen.\ | | |
| | | - Khả năng in | | |
| | | di động: | | |
| | | ePrint, Apple | | |
| | | AirPrint™, | | |
| | | Mopri | | |
| | | a™-certified, | | |
| | | Mobile Apps.\ | | |
| | | - Dung lượng | | |
| | | trang hàng | | |
| | | tháng khuyến | | |
| | | nghị: Lên đến | | |
| | | 150 tờ đến | | |
| | | 2500 trang.\ | | |
| | | - Tiêu chuẩn | | |
| | | kết nối: | | |
| | | Hi-Speed USB | | |
| | | 2.0 port, | | |
| | | built-in Fast | | |
| | | Ethernet | | |
| | | 10/10 | | |
| | | 0/1000Base-TX | | |
| | | network port, | | |
| | | Fax port, | | |
| | | Front Host | | |
| | | USB. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 16 | Máy Scan | Sử dụng công | Cái | 2 |
| | thông minh | nghệ quét từ | | |
| | | trên cao | | |
| | | (Overhead | | |
| | | Scanner)- | | |
| | | Thiết kế nhỏ | | |
| | | gọn, linh | | |
| | | hoạt- Thao | | |
| | | tác scan đơn | | |
| | | giản- Tốc độ | | |
| | | quét cao, chu | | |
| | | kỳ quét ngắn | | |
| | | (1,5s/trang)- | | |
| | | Quét tài liệu | | |
| | | và nhiều vật | | |
| | | dụng đa dạng- | | |
| | | Scan trọn tài | | |
| | | liệu mà không | | |
| | | cần tháo gáy- | | |
| | | Tích hợp công | | |
| | | nghệ thuật | | |
| | | toán xử lý | | |
| | | hình ảnh với | | |
| | | khả năng làm | | |
| | | phẳng đường | | |
| | | cong, xóa | | |
| | | ngón tay, làm | | |
| | | sạch nền, tự | | |
| | | động tách | | |
| | | trang- Nhận | | |
| | | diện kí tự | | |
| | | OCR, cho phép | | |
| | | lưu dưới | | |
| | | nhiều định | | |
| | | dạng khác | | |
| | | nhau như: | | |
| | | doc, docx, | | |
| | | xlx, xlxs, | | |
| | | pdf\...- Có | | |
| | | thể trình | | |
| | | chiếu trực | | |
| | | quan qua kết | | |
| | | nối HDMI | | |
| | | | | |
| | | Kích thước: | | |
| | | 18 | | |
| | | 0\*130\*443mm | | |
| | | | | |
| | | Nặng:1,5kg | | |
| | | | | |
| | | Kích cỡ: 45 x | | |
| | | 45 cm | | |
| | | | | |
| | | Phụ kiện đi | | |
| | | kèm: Đèn | | |
| | | thân, bàn đạp | | |
| | | chân, nút | | |
| | | nhấn tay. | | |
| | | | | |
| | | Mô tả sản | | |
| | | phẩm: | | |
| | | | | |
| | | Chiếc máy | | |
| | | quét thông | | |
| | | minh | | |
| | | | | |
| | | Chiếc đèn bàn | | |
| | | tiện lợi với | | |
| | | 4 chế độ ánh | | |
| | | sáng | | |
| | | | | |
| | | \*Tính năng: | | |
| | | | | |
| | | Tự động làm | | |
| | | phẳng đường | | |
| | | cong phía gáy | | |
| | | sách | | |
| | | | | |
| | | Tự động căn | | |
| | | chỉnh, cắt, | | |
| | | loại bỏ hình | | |
| | | ảnh ngón tay | | |
| | | | | |
| | | Tự động quét | | |
| | | khi phát hiện | | |
| | | lật trang | | |
| | | | | |
| | | Tự động phân | | |
| | | chia trang | | |
| | | | | |
| | | \*Chế độ ánh | | |
| | | sáng: | | |
| | | | | |
| | | Chế độ ánh | | |
| | | sáng tự nhiên | | |
| | | | | |
| | | Chế độ dùng | | |
| | | để đọc viết | | |
| | | | | |
| | | Chế độ dùng | | |
| | | với máy tính | | |
| | | | | |
| | | Chế độ đèn | | |
| | | ngủ thông | | |
| | | minh | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| **II** | **PHÒNG |   |   | |
| | NGHIÊN CỨU | | | |
| | KHOA HỌC TỰ | | | |
| | NHIÊN** | | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 1 | Bàn học sinh | \- Kích thước | Cái | 20 |
| | 02 chỗ ngồi | (DxRxC): | | |
| | | ( | | |
| | | 1200x510x760) | | |
| | | mm;\ | | |
| | | - Vật liệu: | | |
| | | Mặt bàn bằng | | |
| | | gỗ thông ghép | | |
| | | nhập khẩu qua | | |
| | | tẩm sấy chống | | |
| | | mối mọt dày | | |
| | | 18 mm. Sơn | | |
| | | phủ PU 03 lớp | | |
| | | chống trầy, | | |
| | | các cạnh ván | | |
| | | được viền chỉ | | |
| | | nhựa, khung | | |
| | | bằng sắt hộp | | |
| | | (30x30x1,2) | | |
| | | mm sơn tĩnh | | |
| | | điện, liên | | |
| | | kết bằng vít | | |
| | | thẩm mỹ, tiếp | | |
| | | xúc sàn bằng | | |
| | | đế nhựa. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 2 | Ghế học sinh | Kích thước (D | cái | 40 |
| | | 0,38\*R | | |
| | | 0,42\*C | | |
| | | 0,45)m, khung | | |
| | | sắt hộp 30 x | | |
| | | 30mm dày 1,4 | | |
| | | mm sau khi | | |
| | | sơn tĩnh điện | | |
| | | liên kết bằng | | |
| | | mối hàn khí | | |
| | | bảo vệ CO2, | | |
| | | sơn tĩnh | | |
| | | điện. Mặt | | |
| | | bằng gỗ tự | | |
| | | nhiên ghép | | |
| | | dày 17\~18mm | | |
| | | phủ PU 3 lớp, | | |
| | | phủ 2 mặt. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 3 | Bàn giáo viên | \- Kích thước | Cái | 1 |
| | | (DxRxC): | | |
| | | ( | | |
| | | 1200x605x860) | | |
| | | mm;\ | | |
| | | -Vật liêu: | | |
| | | Mặt bàn bằng | | |
| | | gỗ thông ghép | | |
| | | nhập khẩu qua | | |
| | | tẩm sấy chống | | |
| | | mối mọt dày | | |
| | | 18 mm. Sơn | | |
| | | phủ PU 03 lớp | | |
| | | chống trầy. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 4 | Ghế giáo viên | \- Hiệu: Hòa | Cái | 1 |
| | | Phát hoặc | | |
| | | tương đương. | | |
| | | | | |
| | | \- Kích thước | | |
| | | (DxRxC): 46cm | | |
| | | x 51,5cm x | | |
| | | 89cm\ | | |
| | | - Khung sắt | | |
| | | sơn tĩnh | | |
| | | điện, mặt | | |
| | | ghế, tựa lưng | | |
| | | bọc nệm | | |
| | | simili màu | | |
| | | xanh, có thể | | |
| | | xếp lại được. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 5 | Bảng từ | \- KT (DxR): | Cái | 1 |
| | Céramic màu | (3.600 x | | |
| | trắng viền | 1200)mm. Mặt | | |
| | nhôm | bảng màu | | |
| | | trắng bằng | | |
| | | thép từ tính | | |
| | | phủ ceramic | | |
| | | chống trầy | | |
| | | xước (nhập | | |
| | | khẩu Châu | | |
| | | Âu);\ | | |
| | | - Dán trên | | |
| | | Panel nhựa | | |
| | | dày 15mm;\ | | |
| | | - Khung nhôm | | |
| | | cong chuyên | | |
| | | dụng; | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 6 | Hệ thống cấp | \- Ổ cắm điện | Phòng | 1 |
| | điện cho học | SINO (hoặc | | |
| | sinh và giáo | tương đương) | | |
| | viên | trên bàn học | | |
| | | sinh, dây dẫn | | |
| | | CADIVI (hoặc | | |
| | | tương đương) | | |
| | | đơn phi 16/10 | | |
| | | và các phụ | | |
| | | kiện khác để | | |
| | | lắp đặt điện | | |
| | | xuống bàn HS | | |
| | | và GV. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 7 | Máy chiếu | Máy chiếu đa | Cái | 1 |
| | | năng:\ | | |
| | | - Công nghệ: | | |
| | | 3LCD\ | | |
| | | - Độ sáng: | | |
| | | 4000 Ansi | | |
| | | Lumens\ | | |
| | | - Độ phân | | |
| | | giải: | | |
| | | 1920×1200 | | |
| | | (WUXGA)\ | | |
| | | -Độ tương | | |
| | | phản: 2500:1\ | | |
| | | - Công suất | | |
| | | bóng đèn: 250 | | |
| | | W type\ | | |
| | | - Ngôn Ngữ: | | |
| | | 24-language\ | | |
| | | - Kết nối: | | |
| | | VGA, HDMI x1, | | |
| | | HDBaseT, Kết | | |
| | | nối Wireless, | | |
| | | Trình chiếu | | |
| | | ảnh qua USB\ | | |
| | | -Công suất | | |
| | | loa: 12W\ | | |
| | | -Công suất | | |
| | | đèn 250W\ | | |
| | | -Nguồn điện: | | |
| | | 100 - 240VAC, | | |
| | | 50/60Hz | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 8 | Máy thu hình | Hãng sản | Cái | 1 |
| | vật thể | xuất: | | |
| | | AVERMEDIA | | |
| | | hoặc tương | | |
| | | đương\ | | |
| | | Tổng số điểm | | |
| | | ảnh 850K | | |
| | | Pixel.\ | | |
| | | Độ phân giải | | |
| | | XGA | | |
| | | (1024x768)\ | | |
| | | Digital zoom | | |
| | | 4x\ | | |
| | | Vùng chụp | | |
| | | hình max (mm) | | |
| | | 360 x 270 mm\ | | |
| | | Chức năng số\ | | |
| | | • Xoay hình | | |
| | | ảnh\ | | |
| | | Cổng kết nối | | |
| | | Tín hiệu ngỏ | | |
| | | ra : RGB: XGA | | |
| | | (1024x768), | | |
| | | Composite, | | |
| | | Svideo : hổ | | |
| | | trợ hệ NTSC | | |
| | | và PAL | | |
| | | (450TVL)giúp | | |
| | | kết nối với | | |
| | | các thiết bị | | |
| | | như : | | |
| | | Projector, | | |
| | | Plasma, LCD, | | |
| | | TV...... để | | |
| | | trình chiếu. | | |
| | | Cổng USB\ | | |
| | | Chức năng | | |
| | | khác Chụp và | | |
| | | lưu đươc 4 | | |
| | | hình lên | | |
| | | memory\ | | |
| | | Chế độ hiển | | |
| | | thị hình ảnh: | | |
| | | text/graphics | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 9 | Máy tính xách | Máy tính Dell | Cái | 1 |
| | tay | hoặc tương | | |
| | | đương.\ | | |
| | | CPU: 10th Gen | | |
| | | Intel® Core™ | | |
| | | Core i7 | | |
| | | 10510U 1.8Ghz | | |
| | | (upto 4.9Ghz) | | |
| | | 8Mb Cache\ | | |
| | | RAM: 16GB | | |
| | | DDR4 2666MHz\ | | |
| | | Đĩa cứng: M.2 | | |
| | | PCIe NVMe | | |
| | | Solid State | | |
| | | Drive (M.2 | | |
| | | SSD) 512GB\ | | |
| | | Màn hình: LCD | | |
| | | Back Cover | | |
| | | 15.6 inch | | |
| | | 1920 x 1080 ( | | |
| | | Full HD)\ | | |
| | | Card đồ họa: | | |
| | | Share Intel® | | |
| | | UHD Graphics | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 10 | Bảng tương | Tiêu chuẩn kỹ | Cái | 1 |
| | tác thông | thuật:\ | | |
| | minh | Kích thước: | | |
| | | 94 inch\ | | |
| | | Chức năng dò | | |
| | | đa điểm: Nhận | | |
| | | dạng 2/4/6/10 | | |
| | | điểm¬ (chạm | | |
| | | ngón tay)\ | | |
| | | Công nghệ: IR | | |
| | | Cell LED | | |
| | | Optical\ | | |
| | | Tỉ lệ màn | | |
| | | hình: 16:10\ | | |
| | | Độ phân giải: | | |
| | | 32768 x | | |
| | | 32768\ | | |
| | | Độ chính xác | | |
| | | của cảm ứng | | |
| | | bằng ngón | | |
| | | tay: ± 1mm\ | | |
| | | Độ bền cảm | | |
| | | ứng: Không | | |
| | | giới hạn\ | | |
| | | Bề mặt bảng | | |
| | | trắng tương | | |
| | | tác: Hợp chất | | |
| | | gốm -- thép | | |
| | | (E3)/thép | | |
| | | được sơn phủ | | |
| | | (tuỳ chọn)\ | | |
| | | Giao diện: | | |
| | | USB 2.0 (theo | | |
| | | tiêu chuẩn | | |
| | | HID) hay chế | | |
| | | độ không dây | | |
| | | 2.4GHz (vật | | |
| | | dụng tuỳ | | |
| | | chọn)\ | | |
| | | Hệ điều hành | | |
| | | hỗ trợ: | | |
| | | Windows | | |
| | | XP/Vista/7 | | |
| | | /8/Linux/MAC\ | | |
| | | Kích thước | | |
| | | bảng (L x H x | | |
| | | D): 2060 x | | |
| | | 1243 x 30 mm\ | | |
| | | Kích thước | | |
| | | đóng gói (L x | | |
| | | H x D): 2150 | | |
| | | x 1400 x 80 | | |
| | | mm\ | | |
| | | Điện năng | | |
| | | tiêu thụ: USB | | |
| | | 5V/ dòng điện | | |
| | | hoạt động | | |
| | | \<250mA\ | | |
| | | Giấy chứng | | |
| | | nhận: FCC, | | |
| | | CE, RoHS\ | | |
| | | Các linh | | |
| | | kiện, thiết | | |
| | | bị khác kèm | | |
| | | theo hệ thống | | |
| | | bảng: bút x | | |
| | | 2, 6m USB | | |
| | | Cable x1, bộ\ | | |
| | | gắn tường, | | |
| | | bản hướng dẫn | | |
| | | sử dụng, | | |
| | | HDMI-USB | | |
| | | Adapter\ | | |
| | | Thiết kế đơn | | |
| | | giản, dễ sử | | |
| | | dụng: cho | | |
| | | phép dễ dàng | | |
| | | lựa chọn các | | |
| | | màu bút hoặc | | |
| | | tẩy mà không | | |
| | | cần xác định | | |
| | | trong phần | | |
| | | mềm.\ | | |
| | | Chế độ tự | | |
| | | động dò đa | | |
| | | màu: tự kích | | |
| | | hoạt chế độ | | |
| | | đa màu khi | | |
| | | dùng nhiều | | |
| | | hơn một bút | | |
| | | trên khay.\ | | |
| | | Phần mềm | | |
| | | tương tác và | | |
| | | soạn thảo bài | | |
| | | giảng tương | | |
| | | tác. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| **III** | **PHÒNG |   |   | |
| | NGHIÊN CỨU | | | |
| | KHOA HỌC XÃ | | | |
| | HỘI** | | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 1 | Bàn học sinh | \- Kích thước | Cái | 20 |
| | 02 chỗ ngồi | (DxRxC): | | |
| | | ( | | |
| | | 1200x510x760) | | |
| | | mm;\ | | |
| | | - Vật liệu: | | |
| | | Mặt bàn bằng | | |
| | | gỗ thông ghép | | |
| | | nhập khẩu qua | | |
| | | tẩm sấy chống | | |
| | | mối mọt dày | | |
| | | 18 mm. Sơn | | |
| | | phủ PU 03 lớp | | |
| | | chống trầy, | | |
| | | các cạnh ván | | |
| | | được viền chỉ | | |
| | | nhựa, khung | | |
| | | bằng sắt hộp | | |
| | | (30x30x1,2) | | |
| | | mm sơn tĩnh | | |
| | | điện, liên | | |
| | | kết bằng vít | | |
| | | thẩm mỹ, tiếp | | |
| | | xúc sàn bằng | | |
| | | đế nhựa. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 2 | Ghế học sinh | Kích thước (D | cái | 40 |
| | | 0,38\*R | | |
| | | 0,42\*C | | |
| | | 0,45)m, khung | | |
| | | sắt hộp 30 x | | |
| | | 30mm dày 1,4 | | |
| | | mm sau khi | | |
| | | sơn tĩnh điện | | |
| | | liên kết bằng | | |
| | | mối hàn khí | | |
| | | bảo vệ CO2, | | |
| | | sơn tĩnh | | |
| | | điện. Mặt | | |
| | | bằng gỗ tự | | |
| | | nhiên ghép | | |
| | | dày 17\~18mm | | |
| | | phủ PU 3 lớp, | | |
| | | phủ 2 mặt. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 3 | Bàn giáo viên | \- Kích thước | Cái | 1 |
| | | (DxRxC): | | |
| | | ( | | |
| | | 1200x605x860) | | |
| | | mm;\ | | |
| | | -Vật liêu: | | |
| | | Mặt bàn bằng | | |
| | | gỗ thông ghép | | |
| | | nhập khẩu qua | | |
| | | tẩm sấy chống | | |
| | | mối mọt dày | | |
| | | 18 mm. Sơn | | |
| | | phủ PU 03 lớp | | |
| | | chống trầy. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 4 | Ghế giáo viên | \- Hiệu: Hòa | Cái | 1 |
| | | Phát hoặc | | |
| | | tương đương. | | |
| | | | | |
| | | \- Kích thước | | |
| | | (DxRxC): 46cm | | |
| | | x 51,5cm x | | |
| | | 89cm\ | | |
| | | - Khung sắt | | |
| | | sơn tĩnh | | |
| | | điện, mặt | | |
| | | ghế, tựa lưng | | |
| | | bọc nệm | | |
| | | simili màu | | |
| | | xanh, có thể | | |
| | | xếp lại được. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 5 | Bảng từ | \- KT (DxR): | Cái | 1 |
| | Céramic màu | (3.600 x | | |
| | trắng viền | 1200)mm. Mặt | | |
| | nhôm | bảng màu | | |
| | | trắng bằng | | |
| | | thép từ tính | | |
| | | phủ ceramic | | |
| | | chống trầy | | |
| | | xước (nhập | | |
| | | khẩu Châu | | |
| | | Âu);\ | | |
| | | - Dán trên | | |
| | | Panel nhựa | | |
| | | dày 15mm;\ | | |
| | | - Khung nhôm | | |
| | | cong chuyên | | |
| | | dụng; | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 6 | Hệ thống cấp | \- Ổ cắm điện | Phòng | 1 |
| | điện cho học | SINO ( hoặc | | |
| | sinh và giáo | tương đương) | | |
| | viên | trên bàn học | | |
| | | sinh, dây dẫn | | |
| | | CADIVI ( hoặc | | |
| | | tương đương) | | |
| | | đơn phi 16/10 | | |
| | | và các phụ | | |
| | | kiện khác để | | |
| | | lắp đặt điện | | |
| | | xuống bàn HS | | |
| | | và GV. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 7 | Máy chiếu | Máy chiếu đa | Cái | 1 |
| | | năng:\ | | |
| | | - Công nghệ: | | |
| | | 3LCD\ | | |
| | | - Độ sáng: | | |
| | | 4000 Ansi | | |
| | | Lumens\ | | |
| | | - Độ phân | | |
| | | giải: | | |
| | | 1920×1200 | | |
| | | (WUXGA)\ | | |
| | | -Độ tương | | |
| | | phản: 2500:1\ | | |
| | | - Công suất | | |
| | | bóng đèn: 250 | | |
| | | W type\ | | |
| | | - Ngôn Ngữ: | | |
| | | 24-language\ | | |
| | | - Kết nối: | | |
| | | VGA, HDMI x1, | | |
| | | HDBaseT, Kết | | |
| | | nối Wireless, | | |
| | | Trình chiếu | | |
| | | ảnh qua USB\ | | |
| | | -Công suất | | |
| | | loa: 12W\ | | |
| | | -Công suất | | |
| | | đèn 250W\ | | |
| | | -Nguồn điện: | | |
| | | 100 - 240VAC, | | |
| | | 50/60Hz | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 8 | Máy thu hình | Hãng sản | Cái | 1 |
| | vật thể | xuất: | | |
| | | AVERMEDIA | | |
| | | hoặc tương | | |
| | | đương\ | | |
| | | Tổng số điểm | | |
| | | ảnh 850K | | |
| | | Pixel.\ | | |
| | | Độ phân giải | | |
| | | XGA | | |
| | | (1024x768)\ | | |
| | | Digital zoom | | |
| | | 4x\ | | |
| | | Vùng chụp | | |
| | | hình max (mm) | | |
| | | 360 x 270 mm\ | | |
| | | Chức năng số\ | | |
| | | • Xoay hình | | |
| | | ảnh\ | | |
| | | Cổng kết nối | | |
| | | Tín hiệu ngỏ | | |
| | | ra : RGB: XGA | | |
| | | (1024x768), | | |
| | | Composite, | | |
| | | Svideo : hổ | | |
| | | trợ hệ NTSC | | |
| | | và PAL | | |
| | | (450TVL)giúp | | |
| | | kết nối với | | |
| | | các thiết bị | | |
| | | như : | | |
| | | Projector, | | |
| | | Plasma, LCD, | | |
| | | TV...... để | | |
| | | trình chiếu. | | |
| | | Cổng USB\ | | |
| | | Chức năng | | |
| | | khác Chụp và | | |
| | | lưu đươc 4 | | |
| | | hình lên | | |
| | | memory\ | | |
| | | Chế độ hiển | | |
| | | thị hình ảnh: | | |
| | | text/graphics | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 9 | Máy tính xách | Máy tính Dell | Cái | 1 |
| | tay | hoặc tương | | |
| | | đương.\ | | |
| | | CPU: 10th Gen | | |
| | | Intel® Core™ | | |
| | | Core i7 | | |
| | | 10510U 1.8Ghz | | |
| | | (upto 4.9Ghz) | | |
| | | 8Mb Cache\ | | |
| | | RAM: 16GB | | |
| | | DDR4 2666MHz\ | | |
| | | Đĩa cứng: M.2 | | |
| | | PCIe NVMe | | |
| | | Solid State | | |
| | | Drive (M.2 | | |
| | | SSD) 512GB\ | | |
| | | Màn hình: LCD | | |
| | | Back Cover | | |
| | | 15.6 inch | | |
| | | 1920 x 1080 ( | | |
| | | Full HD)\ | | |
| | | Card đồ họa: | | |
| | | Share Intel® | | |
| | | UHD Graphics | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+
| 10 | Bảng tương | Tiêu chuẩn kỹ | Cái | 1 |
| | tác thông | thuật:\ | | |
| | minh | Kích thước: | | |
| | | 94 inch\ | | |
| | | Chức năng dò | | |
| | | đa điểm: Nhận | | |
| | | dạng 2/4/6/10 | | |
| | | điểm¬ (chạm | | |
| | | ngón tay)\ | | |
| | | Công nghệ: IR | | |
| | | Cell LED | | |
| | | Optical\ | | |
| | | Tỉ lệ màn | | |
| | | hình: 16:10\ | | |
| | | Độ phân giải: | | |
| | | 32768 x | | |
| | | 32768\ | | |
| | | Độ chính xác | | |
| | | của cảm ứng | | |
| | | bằng ngón | | |
| | | tay: ± 1mm\ | | |
| | | Độ bền cảm | | |
| | | ứng: Không | | |
| | | giới hạn\ | | |
| | | Bề mặt bảng | | |
| | | trắng tương | | |
| | | tác: Hợp chất | | |
| | | gốm -- thép | | |
| | | (E3)/thép | | |
| | | được sơn phủ | | |
| | | (tuỳ chọn)\ | | |
| | | Giao diện: | | |
| | | USB 2.0 (theo | | |
| | | tiêu chuẩn | | |
| | | HID) hay chế | | |
| | | độ không dây | | |
| | | 2.4GHz (vật | | |
| | | dụng tuỳ | | |
| | | chọn)\ | | |
| | | Hệ điều hành | | |
| | | hỗ trợ: | | |
| | | Windows | | |
| | | XP/Vista/7 | | |
| | | /8/Linux/MAC\ | | |
| | | Kích thước | | |
| | | bảng (L x H x | | |
| | | D): 2060 x | | |
| | | 1243 x 30 mm\ | | |
| | | Kích thước | | |
| | | đóng gói (L x | | |
| | | H x D): 2150 | | |
| | | x 1400 x 80 | | |
| | | mm\ | | |
| | | Điện năng | | |
| | | tiêu thụ: USB | | |
| | | 5V/ dòng điện | | |
| | | hoạt động | | |
| | | \<250mA\ | | |
| | | Giấy chứng | | |
| | | nhận: FCC, | | |
| | | CE, RoHS\ | | |
| | | Các linh | | |
| | | kiện, thiết | | |
| | | bị khác kèm | | |
| | | theo hệ thống | | |
| | | bảng: bút x | | |
| | | 2, 6m USB | | |
| | | Cable x1, bộ\ | | |
| | | gắn tường, | | |
| | | bản hướng dẫn | | |
| | | sử dụng, | | |
| | | HDMI-USB | | |
| | | Adapter\ | | |
| | | Thiết kế đơn | | |
| | | giản, dễ sử | | |
| | | dụng: cho | | |
| | | phép dễ dàng | | |
| | | lựa chọn các | | |
| | | màu bút hoặc | | |
| | | tẩy mà không | | |
| | | cần xác định | | |
| | | trong phần | | |
| | | mềm.\ | | |
| | | Chế độ tự | | |
| | | động dò đa | | |
| | | màu: tự kích | | |
| | | hoạt chế độ | | |
| | | đa màu khi | | |
| | | dùng nhiều | | |
| | | hơn một bút | | |
| | | trên khay.\ | | |
| | | Phần mềm | | |
| | | tương tác và | | |
| | | soạn thảo bài | | |
| | | giảng tương | | |
| | | tác. | | |
+---------+---------------+---------------+---------+--------------+

### 5. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;. {#yêu-cầu-về-trình-tự-thi-công-lắp-đặt. .3}

\- Nhà thầu phải tuân thủ trình tự thi công lắp đặt từng hạng mục công
việc của công trình phù hợp với thiết kế Bản vẽ thi công, bảo đảm an
toàn trong quá trình thi công xây dựng công trình.

\- Trong bảng tiến độ thi công chi tiết do nhà thầu lập, phải bảo đảm
trình tự thi công theo quy chuẩn, tiêu chuản xây dựng hiện hành.

### 6. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn; {#yêu-cầu-về-vận-hành-thử-nghiệm-an-toàn .3}

Đối với các hạng mục công tác cần thử nghiệm trước khi đa vào vận hành
chính thức nhà thầu phải lập kế hoạch vận hành chạy thử tĩnh, không tải
đảm bảo an toàn trước khi đưa vào nghiệm thu bàn giao công trình.

### 7. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có); {#yêu-cầu-về-phòng-chống-cháy-nổ-nếu-có .3}

\- Nhà thầu phải có biện pháp phòng chống cháy nổ đối với kho bãi chứa
vật tư, máy móc, thiết bị thi công. Cử cán bộ thường trực bảo đảm công
tác an toàn, phòng chống cháy nổ. Bố trí các thiết bị chữa cháy như:
thùng cát, bể nước cứu hỏa, máy bơn cứu hỏa, bình xịt khí CO~2~,... có
biển chỉ dẫn tiêu lệnh an toàn phòng cháy chữa cháy đặt ở những vị trí
dẽ nhìn thấy, dễ quan sát...

### 8. Yêu cầu về vệ sinh môi trường; {#yêu-cầu-về-vệ-sinh-môi-trường .3}

\- Nhà thầu phải đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình xây lắp
công trình;

\- Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người
lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có
biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường.
Phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi
quy định;

\- Nhà thầu phải có đầy đủ các phương tiện vận chuyển đảm bảo đúng yêu
cầu nhằm hạn chế tối đa ô nhiễm, tiếng ồn, khí thải trong quá trình vận
chuyển cũng như quá trình thi công xây lắp. Trong quá trình vận chuyển
vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện pháp che chắn bảo đảm an toàn,
vệ sinh môi trường;

\- Đối với các phương tiện gây nên những âm thanh cường độ cao, nên
tránh thi công vào những giờ nghỉ ngơi của người dân trong khu vực;

\- Trong quá trình xây lắp, nhà thầu phải có biên pháp để không gây mất
vệ sinh và ô nhiễm môi trường xung quanh, không thải chất độc hại, nước,
bùn, rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực dân cư xung quanh công
trường gây ảnh hưởng xấu đến sinh hoạt, sản xuất và kinh doanh của dân
cư xung quanh. Đối với môi trường khu vực công trình thi công, phải có
hệ thống tưới nước hạn chế khói bụi của phương tiện vận chuyển trên công
trường.

\- Trong suốt quá trình xây lắp, nhà thầu không được gây ảnh hưởng xấu
tới hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật lân cận hiện có. Những khu vực
trên công trường có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đi qua, nhà thầu thi công
xây lắp phải có biện pháp bảo vệ để hệ thống này hoạt động bình thường.
Chỉ được phép thay đổi và di chuyển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
sau khi đã có văn bản của cơ quan quản lý hệ thống công trình này cho
phép thay đổi, di chuyển, cung cấp sơ đồ chỉ dẫn cần thiết của toàn hệ
thống và thỏa thuận về biện pháp tạm thời để duy trì điều kiện bình
thường cho sinh hoạt, sản xuất và kinh doanh của dân cư trong vùng;

\- Trước khi kết thúc công trường, nhà thầu thi công xây lắp có trách
nhiệm thu dọn mặt bằng công trường gọn gàng, sạch sẽ theo đúng thỏa
thuận ban đầu hoặc theo quy định của Nhà nước;

\- Nhà thầu để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá
trình thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật
và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

### 9. Yêu cầu về an toàn lao động; {#yêu-cầu-về-an-toàn-lao-động .3}

Có biện pháp về an toàn lao động đảm bảo yêu cầu, cụ thể:

\- Đối với công nhân trên công trường phải có trang bị bảo hộ lao động.
Cán bộ công nhân trên công trường phải được tập huấn an toàn lao động.

\- Đối với các công việc thi công trên cao phải có bảo hiểm an toàn lao
động, phải có giàn giáo an toàn lao động.

\- Đối với máy móc thiết bị thi công trên công trường phải có biện pháp
bảo đảm an toàn máy móc, thiết bị...

### 10. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công; {#biện-pháp-huy-động-nhân-lực-và-thiết-bị-phục-vụ-thi-công .3}

\- Nhà thầu có thể thuê mướn nhân công, thiết bị tại địa phương trong
quá trình thi công tuy nhiên nhà thầu phải có đội ngũ công nhân thường
trực có tay nghề và lực lượng xe máy thiết bị cần thiết để đảm bảo tiến
độ thi công khi gặp khó khăn khi huy động tại địa phương với mức độ tối
thiểu là 50% nhu cầu sử dụng nhân công, thiết bị.

\- Máy móc thiết bị xây dựng công trình: Máy móc thiết bị thi công chủ
yếu phải đáp ứng đủ số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật của thiết
bị theo yêu cầu tổ chức thi công công trình.

### 11. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục; {#yêu-cầu-về-biện-pháp-tổ-chức-thi-công-tổng-thể-và-các-hạng-mục .3}

Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các
hạng mục để đảm bảo tiến độ và tính hợp lý trong quá trình sử dụng nhân
lực, vật lực trên công trường.

### 12. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu; {#yêu-cầu-về-hệ-thống-kiểm-tra-giám-sát-chất-lượng-của-nhà-thầu .3}

\- Nhà thầu thi công phải có bản thuyết minh các biện pháp bảo đảm chất
lượng thi công và phương pháp kiểm tra chất lượng thi công cụ thể, rõ
ràng.

\- Phải có đầy đủ các dụng cụ thí nghiệm cho từng loại vật tư, thiết bị
theo đúng yêu cầu kỹ thuật và phải được liệt kê đầy đủ, rõ ràng trong
bảng liệt kê.

\- Có sơ đồ bố trí phòng, khu vực thí nghiệm cụ thể tại công trình, bố
trí cán bộ tự giám sát, kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng.

\- Quản lý chất lượng vật tư: Tiếp nhận, lưu kho, bảo quản.

\- Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công.

\- Công tác cung cấp mẫu vật tư, kết quả kiểm nghiệm, bảo dưỡng, nghiệm
thu.

\- Bảo đảm công tác sửa chữa hư hỏng và bảo hành công trình khi hoàn
thành.

**III. Các bản vẽ:**

Bên mời thầu đính kèm các bản vẽ cùng E-HSMT trên Hệ thống Đấu thầu điện
tử Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

**\
**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6040 dự án đang đợi nhà thầu
  • 675 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 851 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15840 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14297 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây