Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:31 20/11/2020
Số TBMT
20201161191-00
Công bố
15:28 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, đầu tư hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn thành phố Tuy Hòa (năm 2020)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ : 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; Điện thoại : 0257.3811792 Fax: 0257.3811792
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết), ngân sách thành phố Tuy Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Cải tạo, đầu tư hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn thành phố Tuy Hòa (năm 2020)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Phú Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:28 20/11/2020
đến
15:30 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:30 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05XL: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 77

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

**Quy mô xây dựng:**

\- Xây dựng mới hệ thống điều khiển giao thông tại các ngã tư:

\+ Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh -- đường Chiến Thắng -- đường 30/4;

\+ Ngã tư Nguyễn Du -- Lê Duẩn;

\+ Ngã tư Lê Thánh Tôn -- Trần Bình Trọng.

**Yêu cầu, giải pháp kỹ thuật**

**a**. [Nguồn điện]{.ul}:

\+ Ngã tư Nguyễn Văn Linh -- đường Chiến Thắng -- đường 30/4 lấy nguồn
trực tiếp từ trụ hạ thế H.01 trên vỉa hè. Sử dụng cáp ngầm CXV/DSTA/PVC
- 2x10mm^2^ đi trong ống xoắn HDPE xuống tủ điều khiển lắp mới tại lề
đường góc phần tư phía tây. *(cụ thể xem mặt bằng)*

\+ Ngã tư Nguyễn Du -- Lê Duẩn lấy nguồn từ TBA T.241 --
400kVA-22/0,4kV, cáp ngầm CXV/DSTA/PVC - 2x10mm^2^ đi trong ống xoắn
HDPE đến tủ điều khiển *(cụ thể xem mặt bằng).*

\+ Ngã tư Lê Thánh Tôn -- Trần Bình Trọng lấy nguồn trực tiếp từ trụ hạ
thế H.01 trên vỉa hè. Sử dụng cáp ngầm CXV/DSTA/PVC - 2x10mm^2^ đi trong
ống xoắn HDPE xuống tủ điều khiển lắp mới tại lề đường góc phần tư phía
Nam. *(cụ thể xem mặt bằng)*

**b**- [Cột đèn tín hiệu giao thông]{.ul}:

\+ Ngã tư Nguyễn Văn Linh -- đường Chiến Thắng -- đường 30/4:

\- Sử dụng cột sắt tráng kẽm rồi sơn tĩnh điện màu xám đen. Thân trụ bát
giác cao 6,2m. D250 dày 5mm. Mặt bích đế D480 dày 20mm, gia cường 10mm.
Tay vươn dài 5m (3 tay), tay vươn dài 3m (1 tay), dày 4mm(D200,115) bát
giác . Mặt bích tay vươn D380 dày 18mm.

\- Mỗi cột gắn đèn gồm:

\* 02 bộ Đèn (đỏ, vàng, xanh) đường kính 300mm;

\* 01 bộ đèn 3 màu (đỏ, vàng, xanh) đường kính 200mm;

\* 01 bộ đèn LED đi bộ 2 màu (xanh, đỏ) đường kính 300mm;

\* 01 đèn LED đếm lùi 3 màu (xanh, vàng, đỏ) đường kính 300mm;

\* 01 đèn LED đếm lùi 3 màu (xanh, vàng, đỏ) 825x520mm.

\+ Ngã tư Nguyễn Du -- Lê Duẩn:

\- Sử dụng cột sắt tráng kẽm rồi sơn tĩnh điện màu xám đen. Thân trụ bát
giác cao 6,2m. D250 dày 5mm. Mặt bích đế D480 dày 20mm, gia cường 10mm.
Tay vươn dài 5m (2 tay), tay vươn dài 3m (2 tay), dày 4mm (D200,115) bát
giác. Mặt bích tay vươn D380 dày 18mm.

\- Mỗi cột gắn đèn gồm:

\* 02 bộ Đèn (đỏ, vàng, xanh) đường kính 300mm;

\* 01 bộ đèn 3 màu (đỏ, vàng, xanh) đường kính 200mm;

\* 01 bộ đèn LED đi bộ 2 màu (xanh, đỏ) đường kính 300mm;

\* 01 đèn LED đếm lùi 3 màu (xanh, vàng, đỏ) đường kính 300mm;

\* 01 đèn LED đếm lùi 3 màu (xanh, vàng, đỏ) 825x520mm.

\+ Ngã tư Lê Thánh Tôn -- Trần Bình Trọng:

\- Sử dụng cột sắt tráng kẽm rồi sơn tĩnh điện màu xám đen. Thân trụ bát
giác cao 6,2m. D250 dày 5mm. Mặt bích đế D480 dày 20mm, gia cường 10mm.
Tay vươn dài 3m, dày 4mm (D200,115) bát giác. Mặt bích tay vươn D380 dày
18mm.

\- Mỗi cột gắn đèn gồm:

\* 02 bộ Đèn (đỏ, vàng, xanh) đường kính 300mm;

\* 01 bộ đèn 3 màu (đỏ, vàng, xanh) đường kính 200mm;

\* 01 bộ đèn LED đi bộ 2 màu (xanh, đỏ) đường kính 300mm;

\* 01 đèn LED đếm lùi 3 màu (xanh, vàng, đỏ) đường kính 300mm;

\* 01 đèn LED đếm lùi 3 màu (xanh, vàng, đỏ) 825x520mm.

**c**- [Cáp tín hiệu]{.ul} :

Sử dụng cáp điều khiển DVV/Sc-10x2,5mm2 để cấp nguồn và điều khiển các
cột đèn từ tủ điều khiển. Đoạn đi trên lề đường luồn trong ống TFP50/40
để bảo vệ cáp. Đoạn đi băng đường luồn trong ống STK D90-2,6mm để bảo vệ
cáp. Cáp chôn trực tiếp trong rãnh đất với chiều sâu trung bình là 0,5m
khi đi trên lề và 0,8m khi băng đường.

**d**- [Tủ điều khiển]{.ul}:

\- Vỏ tủ được gia công bằng composite.

\- Bộ điều khiển chính: Sử dụng PLC Logo 230!RC (Siemens hoặc tương
đương); điều khiển 2 phase; mở rộng được.

\- Trụ đỡ tủ điều khiển: Thân trụ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (dày 3mm ,
Ø150mm).

**e**- [Nối tiếp địa an toàn]{.ul}: Sử dụng đồng thời 02 hệ thống tiếp
địa: RL-5 và GL-1.12

\- Bộ tiếp địa RL-5 tại mỗi cột đèn, tủ điều khiển: 05 cọc tiếp địa
Φ20mm- dài 3m; dây nối: sắt tròn Φ12 nối trực tiếp vào khung boulon
móng.

\- Bộ tiếp địa GL-1.12 tại mỗi cột đèn, tủ điều khiển: 01 giếng sâu 12m
thả cọc tiếp địa Φ42x2,5mm- dài 12m; dây nối: sắt tròn Φ12 nối trực tiếp
vào khung boulon móng.

\- Hệ tiếp địa liên hoàn: Sử dụng dây đồng trần C10 đi cùng đường cáp
ngầm nối liên hoàn các cột đèn, cột đỡ tủ điện.

**f**- [Sơn vạch kẻ giao thông]{.ul}: Dùng sơn dẻo nhiệt phản quang dày
1mm để tạo vạch sơn đường.

**6.3 Thông số kỹ thuật :**

**a**- [Nguồn điện]{.ul} : Lấy trực tiếp từ cột thuộc lưới dân sinh.

\- Cáp ngầm : Sử dụng cáp ngầm CXV/DSTA/PVC (2x10mm2)-0,6/1kV

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| Ruột | Bề | Bề | Đường | Khối | Đ. | | |
| dẫn | dày | dày | kính | lượng | Trở | | |
| | | vỏ | tổng | cáp | DC ở | | |
| | cách | | | | 2 | | |
| | điện | | | | 0^O^C | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| Mặt | Kết | Đ | | | | | |
| cắt | cấu | /kính | | | | | |
| | | | | | | | |
| d | | ruột | | | | | |
| .định | | dẫn | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| *mm* | *N^0 | *mm* | *mm* | *mm* | *mm* | *k | * |
| | ^/mm* | | | | | g/km* | Ω/km* |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 10 | 7 | 4,05 | 0,7 | 1,8 | 18 | 613 | 1,83 |
| | /1,35 | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

**b**- [Đèn tín hiệu giao thông]{.ul} :

Đèn tín hiệu giao thông có những điểm chung như sau:

\+ Có thể lắp đặt dễ dàng trên các loại trụ đèn (Elip, trụ thép tay vươn
hoặc không tay vươn)

\+ Dải điện áp hoạt động rộng (220VAC) .

\+ Vỏ đèn được làm bằng nhôm đúc hoặc nhựa ABS sử dụng ngoài trời, chịu
được va đập mạnh

\+ Mạch được thiết kế sao cho khi một LED hư sẽ không ảnh hưởng đến các
LED khác

\+ Khi một LED hư cường độ sáng thay đổi không đáng kể \<5%

\+ Tần số xung : tối đa 100ms

\+ Tuổi thọ đèn LED \> 90.000 giờ

\+ Công suất tiêu thụ nhỏ

\+ Góc nhìn rộng \> 600

\+ Nhiệt độ hoạt động: -20^0^C ÷ 74^0^C

\+ Nhiệt độ lưu kho: -30^0^C ÷ 75^0^C

Các đặc tính kỹ thuật chủ yếu của từng loại đèn tín hiệu giao thông được
cho trong các bảng kê dưới đây:

***\* Đèn 3 màu Φ300 (Đỏ, Vàng, Xanh):***

Đèn Kích thước cao, rộng, sâu (mm) Đường kính Φ Vật liệu Bước sóng (nm) Cường độ sáng (cd) Điện áp đầu vào (V) Công suất tiêu thụ (W)
------ -------------------------------- -------------- ---------- ---------------- -------------------- --------------------- ------------------------
Đỏ 350 300 AllnGaP 625 400 220 12
Vàng 350 300 AllnGaP 592 400 220 22
Xanh 350 300 InGan 505 600 220 11

***\* Đèn 3 màu Φ200 (Đỏ, Vàng, Xanh)***

Đèn Kích thước cao, rộng, sâu (mm) Đường kính Φ Thành phần Bước sóng (nm) Cường độ sáng (cd) Điện áp đầu vào (VAC) Công suất tiêu thụ (W)
------ -------------------------------- -------------- ------------ ---------------- -------------------- ----------------------- ------------------------
Đỏ 250 200 AllnGaP 625 350 220 11,5
Vàng 250 200 AllnGaP 592 600 220 12
Xanh 250 200 InGaN 505 600 220 7,5

***\* Đèn đi bộ Xanh, đỏ Φ300***

Đèn Kích thước cao, rộng, sâu (Cm) Đường kính Φ Thành phần Bước sóng (nm) Cường độ sáng (cd) Điện áp đầu vào (VAC) Công suất tiêu thụ (W)
------------ -------------------------------- -------------- ------------ ---------------- -------------------- ----------------------- ------------------------
Đi bộ xanh 350 300 InGaN 625 13610 220 6,5
Đi bộ đỏ 350 300 AllnGaP 624±7 11342 220 8,5

**c**- [Tủ điều khiển]{.ul} :

\- Vỏ tủ được gia công bằng composite theo tiêu chuẩn.

\- Bộ điều khiển chính: Sử dụng PLC Logo 230!RC (Siemens hoặc tương
đương); điều khiển 2 phase; mở rộng được.

\- Khả năng lập trình 04 chiến lược đèn cho mỗi ngày (mỗi chiến lược có
8 chương trình đèn trong ngày) gồm:

\+ Chu kỳ đèn

\+ Thời điểm khởi tạo chương trình

\+ Thời lượng đèn vàng (3s mặc định)

\+ Thời lượng đèn đỏ

\+ Thời lượng đèn đi bộ xanh

\+ Thời lượng đèn đi bộ đỏ

\+ Thời lượng giải tỏa xe

\+ Thời lượng giải tỏa đi bộ

\+ Thời gian chớp vàng

\+ Đặt thời gian trễ pha hay lệch pha so với mốc thời gian chuẩn (chức
năng tạo làn sóng xanh)

\- Các chức năng chính:

\+ Lập trình trực tiếp trên bộ điều khiển với màn hình LCD 2 dòng mỗi
dòng 16 ký tự với ngôn ngữ việt

\+ Hoạt động với chu kỳ đèn có giải tỏa hoặc không giải tỏa

\+ Hoạt động đồng bộ qua sóng radio FM (Option)

\+ Đặt thời gian chạy chế độ tiết kiệm (Dimer)

\+ Đặt thời gian bắt đầu đèn chớp vàng

\+ Đặt thời gian tắt toàn bộ hệ thống

\+ Đặt thời gian mở hệ thống

\+ Lập trình các thông số trực tiếp hoặc qua bộ lập trình cầm tay hoặc
trực tiếp từ máy tính có phần mềm kèm theo (qua cổng Com)

\+ Khi điều khiển bằng tay hệ thống tự ngắt nguồn đèn đếm ngược

\+ Tự động chuyển sang chế độ chớp vàng khi tắt hệ thống

\+ Mạch bảo vệ ngõ ra đèn khi ngắn mạch

\+ Đặt các tuyến phụ hoạt động phụ thuộc vào tuyến chính

\+ Gán cổng Option cho bất cứ đèn nào trong hệ thống

\+ Đồng bộ thời gian qua sóng FM (Option)

\+ Khả năng điều khiển và nạp chương trình trực tiếp từ trung tâm qua
cổng RS232 khi được kết nối với trung tâm

\+ Kết nối với các thiết bị ngoại vi như vòng từ, bộ đếm xe...

\- Kết nối với thiết bị ngoại vi

\+ 04 ngõ vào kích hoạt NO/NC (cho các thiết bị như vòng từ, bộ cảm biến
xe)

\+ 01 ngõ kết nối với sóng FM để đồng bộ cho toàn hệ thống

\+ Bus dữ liệu 32 đường chờ sẵn để kết nối với các thiết bị khác khi cần
thiết

\+ 01 cổng RS232 để kết nối với trung tâm

**d**- [Móng cột đèn, cột đỡ tủ điều khiển]{.ul} :

\- Khung móng: Khung móng bằng boulon + 2 đai ốc + 1 rondell (mạ nhúng),
cụ thể từng loại móng theo bản vẽ KTTC.

\- Thân móng: Bê tông đá 1x2 -- mac 200 đúc tại chỗ. Kích thước theo bản
vẽ KTTC.

\- Lót móng: Bê tông đá 4x6 -- mac 50.

**f**- [Cáp điều khiển]{.ul}: Sử dụng cáp điều khiển 10 ruột đồng, cách
điện PVC, màn chắn đồng cống nhiễu, bọc PVC : DVV/Sc-10x2,5mm^2^. Đặc
tính kỹ thuật :

Mặt cắt danh định (mm^2^) Kết cấu (N/mm^2^) Đường kính ruột dẫn (mm) Bề dày cách điện (mm) Bề dày vỏ (mm) Đường kính tổng (mm) Bề dày máng chắn (mm) Điện trở DC ở 20^0^C (Max) (Ω/km)
--------------------------- ------------------- -------------------------- ----------------------- ---------------- ---------------------- ----------------------- -----------------------------------
2.5 7/0,67 2,01 0,8 1,5 17,9 0,12÷0,15 7,41

Các chi tiết khác theo bản vẽ thiết kế.

2\. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

> Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể
> hiện trên bản vẽ thiết kế thi công. Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực
> hiện các công việc cần thiết trong quá trình xây dựng theo quy định
> của pháp luật về xây dựng bao gồm tổ chức thi công, giám sát, nghiệm
> thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống
> cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám sát chất lượng và các yêu
> cầu khác (nếu có).

1. **Các tiêu chuẩn áp dụng:**

**TT** **Nội dung** **Số hiệu, tiêu chuẩn**
--------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------
**I** **Quản lý xây dựng**
1 Luật xây dựng 50/2014/QH13
2 Luật đấu thầu 43/2013/QH13
3 Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 63/2014/NĐ-CP
4 Nghị định quản lý dự án đầu tư xây dựng 59/2015/NĐ-CP
5 Nghị định về quản lý chất lượng công trình 46/2015/NĐ-CP
6 Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính Phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện 14/2014/NĐ-CP
**II** **Vật liệu và các tiêu chuẩn thí nghiệm cốt liệu**
1 Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260 : 2009
2 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006
3 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử TCVN 7572-1÷20 : 2006
3 Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 - 2012
4 Xi măng xây trát TCVN 9202 : 2012
5 Thép cốt bê tông. Phần 1: Thép thanh tròn trơn TCVN 1651-1:2008
6 Thép cốt bê tông. Phần 2: Thép thanh vằn TCVN 1651-2:2008
7 Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp TCVN 4399:2008
8 Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp TCVN 4399:2008
9 Thép kết cấu - Phần 1 : Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp sản phẩm thép cán nóng TCVN 9986 - 1 : 2013
**III** **Thi công, nghiệm thu, bàn giao**
1 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công TCVN 4252-2012
2 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công TCVN 4055-2012
3 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung TCVN 9398 : 2012
4 Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447 : 2012
5 Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu TCVN 9361 : 2012
6 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9115-2012
7 Bê tông khối lớn - Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 305 : 2004
8 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì TCVN 9343 : 2012
9 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Thi công và nghiệm thu TCVN 4453 : 2012
10 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828 : 2012
11 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển TCVN 9346 : 2012
12 Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung TCVN 4087 : 2012
13 Kết cấu gạch đá, qui trình thi công và nghiệm thu TCVN 4085 - 2011
14 Bàn giao công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản TCVN 5640 : 1991
15 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4016 - 1988
16 An toàn cháy cho nhà và công trình QCQG 06 : 2010
17 Các yêu cầu kỹ thuật khác trong HS thiết kế .
18 Quy phạm trang bị điện: 11TCN-18-2006; 11TCN-19-2006; 11TCN-20-2006; 11TCN-21-2006
19 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường phố TCVN 159:2001
20 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường phố CIE 4-15
21 Ống nhựa gân xoắn HDPE TCVN 9070 : 2012
22 Quy phạm nối đất nối không các thiết bị điện TCVN 5756-1989
**III - An toàn lao động**
1 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn trong xây dựng QCVN 18:2014/BXD
2 An toàn cháy - Yêu cầu chung TCVN 3254-1989
3 Hệ thống báo cháy - Phần 2 đến 6 TCVN 7568-2÷ 6 : 2013
4 An toàn nổ - Yêu cầu chung TCVN 3255-1986
5 An toàn điện trong xây dựng TCVN 4086-1985
6 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia an toàn trong xây dựng QCVN 18:2014/BXD
**IV- Các quy trình, quy định pháp lý khác hiện hành.**

**\* *Danh mục tài liệu nêu trên không làm giảm trách nhiệm của nhà thầu
trong việc tìm hiểu, cập nhật và áp dụng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện
hành khác của nhà nước mà đang được áp dụng trong thời điểm thi công
công trình.***

**2. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;**

***a. Yêu cầu chung :***

Nhà thầu phải thi công và hoàn thiện công trình và sửa chữa bất kỳ sai
sót nào trong công trình theo đúng thiết kế và tuân thủ các quy trình,
quy phạm xây dựng hiện hành của Việt Nam cũng như phù hợp với điều kiện
riêng của công trình và theo chỉ dẫn của cán bộ giám sát về mọi vấn đề
nêu hay không nêu trong hợp đồng.

Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chất ổn định, an toàn
của tất cả các hoạt động của công trường trong suốt thời gian thi công,
hoàn thiện công trình và trong giai đoạn bảo hành công trình.

\- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc bảo vệ công trình,
nguyên vật liệu và máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng cho việc thi công
xây dựng công trình kể từ ngày khởi công xây dựng công trình đến ngày
nghiệm thu bàn giao công trình.

\- Nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng có xảy ra bất kỳ tổn thất hay
hư hỏng nào đối với công trình, người lao động, nguyên vật liệu, máy móc
thiết bị thì nhà thầu phải tự sửa chữa, bồi thường bằng chính kinh phí
của mình.

\- Cung cấp toàn bộ nguyên vật liệu đúng yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
đưa vào thi công công trình.

\- Tổ chức thực hiện thi công công trình đạt yêu cầu kỹ thuật và theo
đúng thời hạn hoàn thành công trình đã nêu trong Hồ sơ đề xuất được chấp
thuận.

\- Cung cấp cán bộ lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, trợ lý kỹ thuật lành nghề
có kinh nghiệm và đủ năng lực đảm bảo thực hiện đúng đắn và đúng thời
hạn nghĩa vụ của nhà thầu theo hợp đồng.

\- Giám sát theo dõi những khối lượng do mình thực hiện trong công
trường trong thời gian thi công và ngay cả trong thời gian bảo hành công
trình.

\- Nếu chủ đầu tư nhận thấy không thể chấp nhận nhân viên của nhà thầu
mà theo ý kiến của chủ đầu tư người đó có hành vi sai phạm hoặc không có
năng lực thực hiện đúng đắn nhiệm vụ thì nhà thầu không được phép cho
người đó làm việc ở công trường nữa và nên thay thế càng sớm càng tốt.

\- Nhà thầu phải báo cáo chi tiết về bất kỳ tai nạn, hư hỏng nào trong
hoặc ngoài công trường. Trong trường hợp có tai nạn nghiêm trọng, hư
hỏng, chết người, nhà thầu phải báo cáo ngay lập tức bằng các phương
tiện nhanh nhất sẵn có.

\- Sau khi thi công hoàn thiện công trình và trước khi nghiệm thu công
trình, nhà thầu phải thu dọn, san trả hiện trường và làm cho khu vực
công trường được sạch sẽ.

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ hoàn công công trình
theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư và các tiêu chuẩn nghiệm thu công
trình.

**3.3. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử);**

\- Tất cả các vật liệu sử dụng để thi công là vật liệu phải đảm bảo theo
yêu cầu của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, phải chứng minh được là đạt
yêu cầu về các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu mới được đưa vào công trường
thi công.

\- Nhà thầu phải nêu rõ trong Hồ sơ đề xuất chủng loại vật tư đưa vào
công trình như thép, xi măng...(ghi rõ loại vật tư và các chỉ tiêu cơ lý
và nơi sản xuất).

Tiêu chuẩn kỹ thuật các loại vật liệu phải thỏa mãn các thông số chính
sau đây:

+----------------------+----------------------+----------------------+
| **Tên vật tư** | **Yêu cầu quy cách, | **Thương hiệu tham |
| | kích thước, đặc tính | khảo** |
| | kỹ thuật, tiêu | |
| | chuẩn, quy chuẩn áp | |
| | dụng** | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Xi măng | Xi măng Poóc | Xi măng Xuân Thành |
| | lăng/Poóc lăng hỗn | hoặc tương đương |
| Poóclăng/ Poóc lăng | hợp được đóng bao | |
| hỗn hợp PC30/PCB30 | tại nhà máy, đảm bảo | |
| và PC40/ PCB40 | các chỉ dẫn sử dụng | |
| | theo Xi măng Poóc | |
| | lăng TCVN 2682 - | |
| | 2009/TCVN 6260 - | |
| | 2009: Xi măng poóc | |
| | lăng hỗn hợp - Yêu | |
| | cầu kỹ thuật. Có | |
| | chứng chỉ quản lý | |
| | chất lượng ISO. | |
| | Ngoài các yêu cầu | |
| | trên, Xi măng dùng | |
| | cho kết cấu bê tông | |
| | phải thỏa mãn các | |
| | yêu cầu kỹ thuật ghi | |
| | trong TCVN 4453-1995 | |
| | hoặc trong các tiêu | |
| | chuẩn hiện hành khác | |
| | về chất lượng xi | |
| | măng dùng cho bê | |
| | tông. | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Cốt thép dùng trong | \* Cốt thép dùng | Thép Pomina hoặc |
| bê tông | trong kết cấu bê | tương đương |
| | tông phải đáp ứng | |
| | đầy đủ theo quy định | |
| | cụ thể trong tiêu | |
| | chuẩn TCVN 1651-1 : | |
| | 2008 và TCVN 1651-2 | |
| | : 2008 về: | |
| | | |
| | \- Các thông số kích | |
| | thước, diện tích mặt | |
| | cắt, khối lượng 1m | |
| | chiều dài, sai lệch | |
| | cho phép và các đại | |
| | lượng cần tính toán | |
| | khác. | |
| | | |
| | \- Tính cơ lý của | |
| | thép phải đảm bảo về | |
| | các yêu cầu giới hạn | |
| | chảy, độ bền tức | |
| | thời, độ dãn dài, | |
| | xác định bằng phương | |
| | pháp thử kéo, thử | |
| | uốn ở trạng thái | |
| | nguội. | |
| | | |
| | \* Trong trường hợp | |
| | thép làm cốt bê tông | |
| | nhập khẩu và sản | |
| | xuất trong nước theo | |
| | tiêu chuẩn quốc tế, | |
| | tiêu chuẩn khu vực, | |
| | tiêu chuẩn quốc gia | |
| | nước ngoài và tiêu | |
| | chuẩn ASTM thì các | |
| | yêu cầu về hình dạng | |
| | bề mặt, kích thước, | |
| | khối lượng 1m dài và | |
| | sai lệch cho phép, | |
| | mác, tính chất cơ | |
| | học cho phép theo | |
| | quy định của tiêu | |
| | chuẩn quốc tế, tiêu | |
| | chuẩn khu vực, tiêu | |
| | chuẩn quốc gia nước | |
| | ngoài và tiêu chuẩn | |
| | ASTM được nhà sản | |
| | xuất công bố áp | |
| | dụng. Đồng thời tuân | |
| | thủ theo tiêu chuẩn | |
| | TCVN 4453:1995 "Kết | |
| | cấu bê tông và bê | |
| | tông cốt thép toàn | |
| | khối - Qui phạm thi | |
| | công và nghiệm thu" | |
| | qui định cốt thép | |
| | dùng trong kết cấu | |
| | bê tông cốt thép | |
| | phải phù hợp với | |
| | TCVN 5574:2012 "Kết | |
| | cấu bê tông cốt thép | |
| | - Tiêu chuẩn thiết | |
| | kế" và TCVN 5709 : | |
| | 1993 "Thép cốt bê | |
| | tông cán nóng"; Có | |
| | chứng chỉ quản lý | |
| | chất lượng ISO | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Cát xây dựng công | Cát dùng cho bê tông | Mỏ cát Đà Rằng hoặc |
| trình | và vữa là cát sông, | tương đương |
| | sạch không bị nhiễm | |
| | mặn và phải bảo đảm | |
| | đạt yêu cầu các tiêu | |
| | chuẩn TCVN | |
| | 7570:2006- Cốt liệu | |
| | cho bê tông và vữa - | |
| | Yêu cầu kỹ thuật và | |
| | Tiêu chuẩn TCVN | |
| | 7572:2006 - Cốt liệu | |
| | cho bê tông và vữa - | |
| | Phương pháp thử hoặc | |
| | trong các tiêu chuẩn | |
| | hiện hành khác về | |
| | chất lượng cát cho | |
| | bê tông và vữa. | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Đá dăm các loại | Đá dăm có kích thước | Mỏ đá Dốc Súc hoặc |
| | tùy theo kết cấu của | tương đương |
| | từng hạng mục công | |
| | việc xây lắp đã được | |
| | quy định trong hồ sơ | |
| | thiết kế. Đá dăm | |
| | dùng cho bê tông | |
| | được nghiền từ mỏ đá | |
| | dùng cho công trình. | |
| | Kích thước Dmax của | |
| | đá dăm phải đảm bảo | |
| | không vượt quá 1/3 | |
| | khoảng cách nhỏ nhất | |
| | giữa các cốt thép, | |
| | và không lớn hơn | |
| | khoảng cách từ cốt | |
| | thép biên tới thành | |
| | cốp pha. Khi hỗn hợp | |
| | bê tông được vận | |
| | chuyển trong ống bơm | |
| | thì Dmax cuả cốt | |
| | liệu lớn phải không | |
| | vượt quá 1/3 đường | |
| | kính ống bơm. Ngoài | |
| | các yêu cầu trên, đá | |
| | dăm dùng cho kết cấu | |
| | bê tông phải thỏa | |
| | mãn các yêu cầu kỹ | |
| | thuật ghi trong TCVN | |
| | 7570:2006- Cốt liệu | |
| | cho bê tông và vữa - | |
| | Yêu cầu kỹ thuật và | |
| | Tiêu chuẩn TCVN | |
| | 7572:2006 - Cốt liệu | |
| | cho bê tông và vữa - | |
| | Phương pháp thử | |
| | trong các tiêu chuẩn | |
| | hiện hành khác về | |
| | chất lượng cốt liệu | |
| | lớn dùng cho bê | |
| | tông. | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Nước thi công | Nước dùng để trộn bê | |
| | tông/vữa, bảo dưỡng | |
| | bê tông và làm lạnh | |
| | khối bê tông phải | |
| | thỏa mãn các tiêu | |
| | chuẩn TCVN 4506 : | |
| | 2012 : Nước cho bê | |
| | tông và vữa - Yêu | |
| | cầu kỹ thuật hoặc | |
| | các tiêu chuẩn hiện | |
| | hành khác về chất | |
| | lượng nước cho bê | |
| | tông/vữa | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Cáp điện; dây điện; | > \- Đặc tính kỹ | Hãng Cadisun/Cadivi |
| dây đồng trần các | > thuật cơ bản: | hoặc tương đương |
| loại | | |
| | \+ Dây đồng. | |
| | | |
| | \+ Chỉ tiêu kỹ | |
| | thuật: TCVN | |
| | 5935-1:2013/IEC | |
| | 60502-1:2009; TCVN | |
| | 6612-2007/IEC | |
| | 60228-1:2004; | |
| | | |
| | \+ Tiết diện: Theo | |
| | hồ sơ thiết kế. | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Đèn THGT | Đáp ứng theo yêu cầu | Taiwan hoặc tương |
| | kỹ thuật của HS | đương |
| | thiết kế được duyệt | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Trụ đèn vương 3m | Trụ đèn THGT cao | Công ty TNHH SX&TMDV |
| | 6,2m vươn 3m mạ kẽm | Đại Quang Phát (hoặc |
| | nhúng nóng - sơn | tương đương) |
| | tĩnh điện - Thân trụ | |
| | đứng: trụ đa giác | |
| | (D250) dày 5mm cao | |
| | 6,2m mạ kẽm nhúng | |
| | nóng, sơn tĩnh điện. | |
| | - Cần vươn đa giác | |
| | dài 3m dày 4mm mạ | |
| | kẽm nhúng nóng,, sơn | |
| | tĩnh điện. - Đe trụ | |
| | D480 dày 20mm mạ kẽm | |
| | nhúng nóng,, sơn | |
| | tĩnh điện. - Mặt | |
| | bích tay vươn D380 | |
| | dày 18mm mạ kẽm | |
| | nhúng nóng, sơn tĩnh | |
| | điện. | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Trụ đèn vươn 5m | Trụ đèn THGT cao | Công ty TNHH SX&TMDV |
| | 6,2m vươn 5m mạ kẽm | Đại Quang Phát (hoặc |
| | nhúng nóng - sơn | tương đương) |
| | tĩnh điện - Thân trụ | |
| | đứng: trụ đa giác | |
| | (D250) dày 5mm cao | |
| | 6,2m mạ kẽm nhúng | |
| | nóng, sơn tĩnh điện. | |
| | - Cần vươn đa giác | |
| | dài 5m dày 4mm mạ | |
| | kẽm nhúng nóng, sơn | |
| | tĩnh điện. - Đế trụ | |
| | D480 dày 20mm mạ kẽm | |
| | nhúng nóng, sơn tĩnh | |
| | điện. - Mặt bích tay | |
| | vươn D380 dày 18mm | |
| | mạ kẽm nhúng nóng, | |
| | sơn tĩnh điện. | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Ống gân xoắn HDPE | Đáp ứng theo yêu cầu | Tiền Phong hoặc |
| | kỹ thuật của HS | tương đương |
| | thiết kế được duyệt | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Vật tư khác | Đáp ứng theo yêu cầu | Theo quy định của HS |
| | kỹ thuật của HS | thiết kế |
| | thiết kế được duyệt | |
+----------------------+----------------------+----------------------+

\*[*Ghi chú*:]{.ul} Cụm từ "tương đương" nêu trên có nghĩa là: Đặc tính
kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với vật tư đã
nêu.

\- Mọi vật tư của Nhà thầu đưa vào thi công xây lắp cho gói thầu này
phải đápứng được yêu cầu của thiết kế và Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam
hiện hành, trong HSĐX phải nêu rõ về: Tên, mác, quy cách, chất lượng và
nguồn gốc của vật tư nói trên.

\- Tất cả các điều kiện, Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu, thí
nghiệm vật tư Nhà thầu phải áp dụng hệ Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam "còn
và có hiệu lực" đang được áp dụng hiện hành Nhà thầu cần phải nêu rõ
trong HSĐX của mình các tiêu chuẩn áp dụng nào sẽ được áp dụng cho từng
công việc trong gói thầu.

**Nhà thầu không được tự ý thay đổi các loại vật tư cũng như chất lượng
vật tư, quy cách kỹ thuật theo Thiết kế bản vẽ thi công.**

Nhà thầu phải Lập Bảng kê thương hiệu, nơi sản xuất, quy cách, đặc tính
kỹ thuật toàn bộ vật tư chính, vật tư thứ yếu , nguồn cung cấp, xuất xứ,
đặc tính kỹ thuật phù hợp hoặc tương đương sử dụng để thi công gói thầu
này.

**4. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;**

**-** Nhà thầu phải nêu rõ trình tự thi công lắp đặt các hạng mục công
việc chính của gói thầu đảm bảo tính khả thi.

**5. Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;**

**-** Việc kiểm tra và thử nghiệm ở công trường hoặc phòng thí nghiệm
cần được thực hiện dưới sự giám sát của bên mời thầu hoặc người uỷ
quyền. Nhà thầu tiến hành đầy đủ các thủ tục thí nghiệm trong quá trình
thi công theo yêu cầu của các ngành. Sau khi tiến hành thí nghiệm nhà
thầu phải lập biên bản.

**6. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ**

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiện pháp lý trước Nhà nước cùng các phí
tổn về việc không đảm bảo an toàn, cháy nổ trên công trường.

**-** Nhà thầu phải có biện pháp và phương tiện hữu hiệu đảm bảo an toàn
cho người, thiết bị và công trình trong suốt quá trình thi công. Công
nhân sử dựng thiết bị cơ giới phục vụ thi công phải có bằng cấp.

-Tại những vị trí nguy hiểm nhà thầu phải có biển báo, cắm cờ hiệu, rào
chắn.

\- Nhà thầu phải chịu mọi phí tổn trong việc xây dựng hệ thống an toàn
thi công, an toàn giao thông, hệ thống phòng chống cháy nổ trên công
trường của mình và trách nhiệm pháp lý trước Nhà nước về việc xảy ra tai
nạn.

\- Tuyệt đối đảm bảo an toàn lao động cho người trong quá trình thi
công.

**-** Nhà thầu phải nêu đầy đủ, cụ thể rõ ràng, hợp lý và khả thi biện
pháp phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công gói thầu .

**7. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

\- Trước khi dự thầu, nhà thầu phải xem xét, tham quan địa điểm xây dựng
để nghiên cứu, đánh giá hiện trạng công trình, mặt bằng công trường,
điều kiện tự nhiên, lối ra vào, đường thi công dẫn vào công trình, các
công trình lân cận, và các yếu tố liên quan ảnh hưởng đến việc thi công.
Do đó, sau này nhà thầu không được đòi hỏi thêm các chi phí phát sinh do
những điều kiện tự nhiên, hiện trạng của công trường và công trình gây
nên.

\- Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp mặt bằng trước lúc thi công và dỡ bỏ
từng phần thiết bị, phương tiện, làm sạch mặt bằng trong thời gian thi
công và sau khi hoàn thành công việc, kể cả lều, lán không cần thiết,
các vật liệu thừa, chất thải sinh ra trong thi công và sinh hoạt.

**-** Nhà thầu phải nêu đầy đủ, cụ thể rõ ràng, hợp lý và khả thi biện
pháp vệ sinh môi trường trong quá trình thi công gói thầu .

**8. Các yêu cầu về an toàn lao động;**

**-** Nhà thầu phải nêu đầy đủ, cụ thể rõ ràng, hợp lý và khả thi biện
pháp an tòan lao động trong quá trình thi công gói thầu .

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

Căn cứ vào khối lượng, đặc thù công việc, mặt bằng thi công và thời gian
hoàn thành, nhà thầu cần có:

\- Thiết bị: Bố trí đầy đủ các loại thiết bị cho từng công tác thi công
xây lắp.

\- Nhà thầu phải có biện pháp huy động và bố trí cán bộ, công nhân kỹ
thuật, máy móc thiết bị đảm bảo thi công gói thầu .

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

**-** Nhà thầu phải có bản tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục
công việc.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

\- Nhà thầu phải có bố trí công tác đảm bảo chất lượng cho từng công
đọan thi công;

**III. Các bản vẽ**

Nhà thầu sẽ nhận được 1 tập bản vẽ đính kèm File autocad

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- ---------------- --------------------------------
1
2
...

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

[^2]: Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu
đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5921 dự án đang đợi nhà thầu
  • 298 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 300 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15420 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13487 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây