Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02 2021 TB-AL Cung cấp VTTB phần cơ khí – Nhà máy thuỷ điện A Lưới

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:22 20/11/2020
Số TBMT
20201133946-02
Công bố
15:32 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp VTTB phần cơ khí – Nhà máy thuỷ điện A Lưới
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu số 02 2021 TB-AL Cung cấp VTTB phần cơ khí – Nhà máy thuỷ điện A Lưới
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn EVNCHP
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp VTTB phần cơ khí – Nhà máy thuỷ điện A Lưới
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thừa Thiên Huế
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:21 12/11/2020
đến
09:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02 2021 TB-AL Cung cấp VTTB phần cơ khí – Nhà máy thuỷ điện A Lưới". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02 2021 TB-AL Cung cấp VTTB phần cơ khí – Nhà máy thuỷ điện A Lưới" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 23

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

Gói thầu 02/2021/TB-AL: Cung cấp VTTB phần cơ khí – Nhà máy
thuỷ điện A Lưới.

Địa điểm cung cấp: Tại kho Công ty cổ phần thủy điện
Miền Trung tại xã Hồng Hạ, huyện A Lưới, tỉnh Thừa
Thiên Huế.

Thời gian thực hiện gói thầu: 90 ngày.

Bảo hành thiết bị: Thời gian bảo hành đối với các
thiết bị là 18 tháng kể từ ngày bàn giao các vật tư
hoặc 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng tuỳ điều
kiện nào đến trước.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

2.1. Yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa

E-HSMT được đánh giá là đạt yêu cầu về đặc tính,
thông số kỹ thuật của hàng hóa khi đáp ứng các yêu
cầu sau:

Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT của mình bảng tóm tắt
thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.

Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các thông số kỹ thuật
và các tiêu chuẩn sau đây:

Stt Tên vật tư thiết bị Thông số kỹ thuật

I PHỤ TÙNG VẬT TƯ THIẾT BỊ  

1 Oring con đội thắng - Oring Φtrong150x7 (đường kính vòng
trong Φ150, đường kính tiết diện mặt cắt ngang Φ7)

- Oring Φngoài 220x8.6 (đường kính vòng ngoài Φ220, đường
kính tiết diện mặt cắt ngang Φ8.6)

- Oring Φtrong 212x7 (đường kính vòng trong Φ212, đường
kính tiết diện mặt cắt ngang Φ7)

Vật liệu: caosu chịu dầu, chịu mài mòn cao)

Xuất xứ: Nhật, EU

  Cơ khí tuabine  

2 Turcon Stepseal 2K RSK301150 - T46 N Turcon Stepseal 2K RSK301150 -
T46 N (Hoặc tương đương)

3 Van tay DN50 (van xả dầu về hệ thống dầu điều tốc)
Mã hiệu J44H (Hoặc tương đương), áp lực làm việc 70 bar.

Nhiệt độ làm việc ≤ 425 độ C.

Kích thước: theo bản vẽ đính kèm

  Hệ thống van điều khiển thủy lực  

4 Bộ lọc bơm dầu chính Loại: bộ lọc đôi

Kiểu: SCF-H330x20P (Hoặc tương đương)

Kích thước lỗ lưới lọc: 20µm

Áp lực làm việc: 32Mpa

Lưu lượng: 330L/ph

5 Oring - Van tỷ lệ kim phun Vật liêu: PU chịu áp lực cao
70bar. Chịu dầu

Mỗi bộ gồm:

+ 04 Oring đường kính ngoài 12,5mm, đường kính trong 9,7 mm,
tiết diện hình chữ nhật 1,4x1,8mm

6 Oring - Van đảo chiều kim phun Vật liêu: PU chịu áp lực
cao 70bar. Chịu dầu Mỗi bộ gồm: + 04 Oring đường kính
ngoài 12,5mm, đường kính trong 9,7 mm, tiết diện hình chữ
nhật 1,4x1,8mm

7 Oring - Van phản hồi nhanh cần gạt Vật liêu: PU chịu áp
lực cao 70bar. Chịu dầu

Mỗi bộ gồm:

+ 04 Oring đường kính ngoài 26,5mm, đường kính trong 22mm,
tiết diện hình chữ nhật 2,25x2,5mm

+ 03 Oring đường kính ngoài 13,7mm, đường kính trong 10 mm.
Tiết diện hình chữ nhật 1,8x2,0mm

8 Oring - Van thủy lực cần gạt Vật liêu: PU chịu áp lực
cao 70bar. Chịu dầu

Mỗi bộ gồm:

+ 04 Oring đường kính ngoài 26,5mm, đường kính trong 22mm,
tiết diện hình chữ nhật 2,25x2,5mm

+ 03 Oring đường kính ngoài 13,7mm, đường kính trong 10 mm.
Tiết diện hình chữ nhật 1,8x2,0mm

9 Roăn thép su - D10mm Đặc điểm:

Vòng ngoài làm bằng thép

Vòng trong làm bằng cao su

Tiết diện mcn: hình chữ nhật dày từ 2.5 đến 3 mm

Kích thước: đường kính trong 10mm

10 Bộ lọc dầu điều tốc Lưới lọc bộ lọc dầu điều
tốc

Loại: SGF-H330x10F-C (Hoặc tương đương)

  Hệ thống nước làm mát  

11 Phốt nhựa dẻo trục bộ lọc d55 Yêu cầu kỹ thuật:

Đường kính trong: d=55mm

Đường kính ngoài: D=65mm

Chiều cao: h=13mm

Vật liệu: nhựa PU polyurethane chịu mài mòn

Áp lực làm việc: 10kg/cm2

12 Phốt nhựa dẻo trục bộ lọc d70 Đường kính trong:
d=70mm

Đường kính ngoài: D=82mm

Chiều cao: h=13mm

Vật liệu: nhựa PU polyurethane chịu mài mòn

Áp lực làm việc: 10kg/cm2

13 Lưới lọc dầu sau bơm dầu van cầu (lưới lọc tinh)
Kích thước lưới lọc 20µm. Kích thước theo bản vẽ

14 Bộ lọc dầu đầu ra Hiệu: DEER (Hoặc tương đương)

Kí hiệu: ZU-E40X20B - HBX-40X20

  CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ  

  Hệ thống bơm nước cứu hỏa  

15 Phốt D45 Kí hiệu: d45

Kích thước:

Φtrong=45

Φngoài=53.5

Dày=9.5

Vật liệu: nhựa PU độ bền cao

16 Phốt D60 Kí hiệu: d60

Kích thước:

Φtrong=60

Φngoài=72

Dày=14

Vật liệu: nhựa PU độ bền cao

17 Ổ bi bộ lọc tự động 1210 ATN Kí hiệu: 1210 ATN

NSX: SKF (Hoặc tương đương)

  Hệ thống khí nén (cao áp và hạ áp)  

18 Lọc dầu máy nén khí hạ áp WD1374 NSX: MANN FILTER (Hoặc
tương đương)

Loại: WD1374

19 Lọc gió máy nén khí cao áp LX394 NSX: Mahle (Hoặc tương
đương) Loại: LX394 Vật liệu: giấy
lọc ØA=158mm ØC=ØE=121mm H=75mm

20 Lọc gió MNK hạ áp compAir 100009925 Hiệu Comp Air (Hoặc
tương đương)

seri: 100009925

21 Dầu MNK hạ áp ComAir FluidForce 4000h (Hoặc tương đương)

22 Bộ tách nước máy nén khí thanh dẫn dòng Mã hiệu:
QAW4000, AF4000-04 (Hoặc tương đương)

  Cầu trục nhà máy  

23 Cụm su giảm chấn cầu trục Vật liệu: nhựa tổng hợp
độ bền cao, chịu va đập, độ đàn hồi tốt

Đường kính Ø225mm

chiều dài 200mm

  Hệ thống thông gió  

24 Dây đai SPB 3150 Kiểu loại: SPB 3150 (Hoặc tương đương)

25 Dây đai SPA 2607 Kiểu loại SPA 2607 (Hoặc tương đương)

26 Ổ bi UK209 Mã hiệu UK209. (Hoặc tương đương)

  HT máy phát diesel Nhà máy  

27 Bộ lọc nước làm mát WF2076 Hiệu: Cummins (Hoặc tương
đương)

Số: 4058965

Kiểu: WF2076

COOLANT FILTER

  Hệ thống dầu tuabin và các bơm lọc dầu  

28 Bộ lọc dầu sợi quấn Kiểu : lõi thép quấn sợi bên
ngoài Vật liệu: PP/Cotton Cấp độ lọc: 20µm Đường kính
trong: 30 Đường kính ngoài: 65 Chiều dài: 10inch Chịu nhiệt
độ: 120°C

29 Bộ Khớp nối nhanh OUMING 150-F Kiểu : 150- F

Vật Liệu: SUS 316

Gồm có đầu đực và cái lắp với nhau

NSX: OUMING (Hoặc tương đương)

  THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN  

  Hệ thống bơm nước hành lang thân đập và xả nước
môi trường  

30 Van một chiều DN150 Kích thước kèm theo bản vẽ

31 Van bướm DN 500 Van bằng gang

Lưỡi van và trục bằng inox

Chịu áp lực > 5kg/Cm2.

Lắp ghép bằng mặt bích

Đường kính ngoài của mặt bích lắp: Ø665mm

Chiều dài van: ≤ 540mm

Bu lông lắp M24

Số lổ bu lông trên mặt bích lắp: 20 lổ, đường kính
tâm lỗ bu lông 615mm

Điều khiển đóng mở bằng điện

  Máy phát Diezel đập tràn  

32 Bộ lọc dầu nhiên liệu Tên: lọc nhiên liệu (Fuel
Filter)

Mã sản phẩm: FF5052

Nhãn hiệu: Fleetguard (Hoặc tương đương)

33 Bộ lọc gió Đường kính trong ID: 120mm

Đường kính ngoài OD: 215mm

Chiều cao H: 400mm

34 Bộ lọc dầu bôi trơn Tên: lọc nhớt (Lube Filter) Mã
sản phẩm: LF3349 Nhãn hiệu: Fleetguard (Hoặc tương đương)

  Cửa van cung và hệ thống điều khiển  

35 Bộ lọc dầu hồi FRTE200P10S-10 NSX: DUPLOMATIC (Hoặc tương
đương)

Mã: FRTE200P10S-10

36 Bộ lọc dầu tuần hoàn FRTE012P10S/10N NSX: DUPLOMATIC (Hoặc
tương đương)

Mã: FRTE012P10S/10N

  Máy phát Diezel cửa nhận nước  

34 Bộ lọc dầu nhiên liệu FF5052 Tên: lọc nhiên liệu (Fuel
Filter)

Mã sản phẩm: FF5052

Nhãn hiệu: Fleetguard (Hoặc tương đương)

35 Bộ lọc gió Đường kính trong ID: 105mm

Đường kính ngoài OD: 200mm

Chiều cao H: 335mm

36 Bộ lọc dầu bôi trơn LF3349 Tên: lọc nhớt (Lube Filter)

Mã sản phẩm: LF3349

Nhãn hiệu: Fleetguard (Hoặc tương đương)

  Cửa van vận hành  

37 Bộ lọc dầu hồi - Cửa van Theo mẫu

  Gầu vớt rác  

39 Phốt chặn dầu xi lanh Mỗi bộ gồm:

01 Phốt mã hiệu: PRS R06 50 65 10

01 Oring và vòng làm kín lồng vào nhau

01 Phốt chắn bụi đường kính trong 50mm

40 Bộ lọc dầu tuần hoàn FRTE012P10S/10N NSX: DUPLOMATIC (Hoặc
tương đương)

ꐓP␱怀욄愁̤摧旄?

т

d

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

愀Ĥ摧⧹k¡欀幤

耀⌆

耀⌆

耀⌆

愀Ĥ摧⧹k¡欀ꑤ

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

耀⌆

瑹ᴿЀithium-ion dung lượng cao (Pin 10 Cell) - Điện thế
sạc: 220V - 240V~50/60Hz - Trọng lượng : 1.5 kg (gắn 1 pin )
và 3,5 kg(cả hộp).

2 Máy hút bụi cỡ nhỏ Model: CV-BH18, Hitachi (Hoặc tương
đương)

- Dung tích : 3.2 L

- Làm sạch hiệu quả với công suất 1800W

- Lọc sạch bụi, công nghệ khử khuẩn Nano Titanium

- Hộp chứa bụi thay cho túi bụi truyền thống

3 Bộ vít 14 cái hệ mét Kingtony 35114MR (Hoặc tương đương)
Bộ vít 14 cái hệ mét Kingtony 35114MR

4 Thước đo khe hở Shinwa No.700A 62600 (Hoặc tương đương)
Thước đo khe hở Shinwa No.700A 62600

- Dải đo : 1mm-15mm

- Độ dầy: 1.2mm

- Trọng lượng: 11g

- Chất liệu thép không gỉ

- Được phủ Chrome cứng

- Đo theo hệ mét, hệ tiêu chuẩn quốc tế

5 Ve dẹp chấn thép Bản rộng 30mm -Dài 200-250mm - Hãng
Crossman (Hoặc tương đương)

6 Lục giác 21mm Lục giác màu đen

Hãng Action USA CR-V-21 (Hoặc tương đương)

7 Lục giác 19 mm Lục giác màu trắng

Hãng Standar 19mm- CR-V (Hoặc tương đương)

8

Thước cặp điện tử chống nước IP67 Mitutoyo
(0-200mm/0.01mm) (Hoặc tương đương) Mã: 500-703-20

Dải đo : 0-200mm

Độ phân giải : 0.01mm

Cấp chính xác : ±0.02mm

Cấp bảo vệ : IP67

Chiều dài mỏ cặp : 50mm

Hệ đơn vị : mét

9 Thước cặp điện tử Mitutoyo 550-331-10 (0-300mm,0.01mm, IP67)
(Hoặc tương đương) Mã: 550-331-10 (0-300mm,0.01mm, IP67)

- Phạm vi đo: 0-300mm ( đo ngoài)

10-310mm (đo trong)

- Chiều dài mỏ kẹp: 75 mm

- Độ chia: 0.01mm

- Độ chính xác: 0.04mm

10 Thước đo laser Bosch GLM 50C (Hoặc tương đương) Loại Pin
2 x pin AAA

Loại tia laser2

Nguồn pin 2 x 1.5 V LR03 (AAA)

Nút nhấn: Nút bấm

Trọng lượng sản phẩm 100g

Đơn vị đom/cm, ft/inches

Sai số +/-1.5mm

Bộ nhớ 30 kết quả đo

Kích thước 106mm x 45mm

Khoảng đo 0,05 - 50,00

11 Máy mài khuôn Makita (loại nhỏ) (Hoặc tương đương) Mã
sản phẩm GD0603 Thương hiệu Makita Công suất 240W Chấu bóp
:6 mm Tốc độ không tải 28,000 vòng/phút Kích thước
289x64x67mm Trọng lượng 0.97kg Dây dẫn điện 2.5m Loại
chổi than CB-64A

12 Đèn pin chiếu sáng led lenser P7R (Hoặc tương đương)
Kiểu loại: Led lenser P7R

Trọng lượng: 210 g

Kích thước : 158 mm

Loại pin: 1 x 18650

Tinh năng sạc: Có, Micro USB

13 Máy chà nhám rung Mã sản phẩm: BO4510H

Hãng sản xuất: Makita (Hoặc tương đương)

Công suất: 170W

Kích thước đế nhám: 110 x 100mm

Kích thước giấy nhám: 114 x 140mm

Vòng quay: 12000 vòng/phút

Kích thước: 116 x 110 x 129mm

Trọng lượng : 1.1Kg

Dây dẫn điện: 2.5m

14 Ổ cứng WD Blue 3D NAND SATA SSD M.2 2280 2TB (Hoặc tương
đương) WD Blue 3D NAND SATA SSD M.2 2280 2TB. Ổ thể rắn SSD WD
Blue 3D NAND mã WDS200T2B0B dung lượng 2TB kích thước M.2 2280
chạy băng thông SATA3 (6Gb/s) phù hợp cho PC, laptop, ultra book
hỗ trợ M.2. Sử dụng chip nhớ 3D NAND tăng dung lượng &
hiệu năng, tốc độ lên tới 560MB/s Read và 530MB/s Write.

2.2. Tài liệu chứng minh mác mã, thông số kỹ thuật hàng
hóa

E-HSDT được đánh giá là đạt về tài liệu chứng minh
mác mã, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu khi đáp
ứng các yêu cầu sau:

Tài liệu được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt
hoặc tiếng Anh.

Nhà thầu phải có chỉ dẫn cụ thể trong tài liệu cho
từng hạng mục hàng hóa, đánh dấu model và các thông số
kỹ thuật hàng hóa trong tài liệu.

Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì
ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà
thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương
đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Bảng so sánh để
chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa
được coi là một bộ phận tài liệu của hàng hóa. Tài
liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng
Việt hoặc tiếng Anh.

2.3. Xuất xứ hàng hóa

Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu phải nêu đầy
đủ tên hãng sản xuất và nước sản xuất (hoặc vùng
lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa chào thầu.

2.4. Tiến độ cung cấp hàng hóa

Yêu cầu về tiến độ cung cấp hàng hóa: 90 ngày kể từ
ngày hợp đồng có hiệu lực.

2.5. Thời hạn bảo hành hàng hóa

Thời gian bảo hành đối với các thiết bị là 18 tháng
kể từ ngày bàn giao các vật tư hoặc 12 tháng kể từ
ngày đưa vào sử dụng tuỳ điều kiện nào đến trước.

2.6. Các cam kết cung cấp hàng hóa

Yêu cầu Nhà thầu cam kết về:

Cam kết cấp hàng mới 100% và hàng hoá được bảo quản
theo khuyến cáo của Nhà sản xuất trước khi bàn giao tại
kho Công ty Cổ phần thuỷ điện miền Trung, xã Hồng Hạ
,huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Cam kết tiến độ đáp ứng HSMT.

Cam kết về cung cấp tài kiệu hướng dẫn sử dụng và
bảo quản của Nhà sản xuất khi giao hàng. Tài liệu cung
cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ Tiếng Việt hoặc
Tiếng Anh.

Cam kết bảo hành sản phẩm theo HSMT.

Cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng)
chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ
đối với vật tư thiết bị nhập khẩu hoặc giấy chứng
nhận hàng hoá đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng
của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.

Nhà thầu phải có cam kết chấp nhận lấy mẫu và phân
tích khi bên mời thầu có yêu cầu và chịu mọi chi phí
liên quan đến phân tích mẫu.

3. Các yêu cầu khác

Yêu cầu sản phẩm cung cấp phải đảm bảo tính đồng
bộ, tương thích về công nghệ và kích thước lắp đặt
với hệ thống thiết bị đã lắp đặt và đang vận hành
tại Công ty Cổ phần nhiệt điện Hải Phòng.

Những danh mục hàng hóa trong E-HSMT không có hoặc có nhưng
không đầy đủ thông số kỹ thuật yêu cầu Nhà thầu
khảo sát thực tế tại hiện trường

Trong trường hợp cần khảo sát, nhà thầu phải gửi văn
bản đề nghị đến Bên mời thầu trước thời điểm
đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm việc, Bên mời thầu sẽ
có văn bản thông báo các nhà thầu và tổ chức hội nghị
để trao đổi, cung cấp tài liệu liên quan hoặc cử
người hướng dẫn các nhà thầu đi khảo sát thực tế
về những nội dung trong E-HSMT mà các nhà thầu thấy chưa
rõ (Nhà thầu và các bên liên quan của nhà thầu sẽ tự
chịu trách nhiệm cho những rủi ro của mình như tai nạn,
mất mát). Sau khi các nhà thầu cùng chủ đầu tư khảo sát
thực tế, các bên sẽ thiết lập biên bản xác định
thông số kỹ thuật hàng hóa; Biên bản này là một phần
không tách rời của HSMT và là cơ sở để Chủ đầu tư
đánh giá E-HSDT. Chủ đầu tư sẽ thông báo nội dung biên
bản tới tất cả các nhà thầu mua E-HSMT.

Tổ chức kiểm tra chất lượng và nghiệm thu hàng hóa:

+ Tổ chức nghiệm thu hàng hóa tại địa điểm giao hàng.

+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ hồ sơ kỹ
thuật của hàng hóa mà mình cung cấp cho bên mua hàng
trước khi tổ chức nghiệm thu.

+ Bên mua hàng kiểm tra thông số kỹ thuật, mác, mã của
hàng hóa căn cứ vào tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT đối
với hàng hóa nhà thầu cung cấp.

+ Nhà thầu có đầy đủ phương tiện để vận chuyển
hàng hóa vào kho của bên mua hàng.

4. Bản vẽ, hình ảnh: đính kèm

5. Kiểm tra và thử nghiệm

Bên mời thầu có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa
được cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có đặc
tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.

Kết quả kiểm tra, thử nghiệm đạt yêu cầu kỹ thuật
thì bên mời thầu chịu mọi chi phí thử nghiệm, ngược
lại nếu kết quả kiểm tra, thử nghiệm không đạt yêu
cầu kỹ thuật thì Nhà thầu chịu mọi chi phí thử nghiệm
và các chi phí phát sinh khác khi đó bên mời thầu từ
chối không nhận hàng hoá.

Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không
phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu thì bên
mời thầu có quyền từ chối và nhà thầu phải có trách
nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những
điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu
về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không có
khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù
hợp, bên mời thầu có quyền tổ chức việc thay thế hay
điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi
phí liên quan do nhà thầu chịu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6805 dự án đang đợi nhà thầu
  • 540 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 512 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16584 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14352 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây