Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:21 20/11/2020
Số TBMT
20201160897-00
Công bố
15:32 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư xã Phong Minh, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND huyện Lục Ngạn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư xã Phong Minh, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:32 20/11/2020
đến
16:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
1.1. Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
1.2. Nguồn vốn: Vốn thu từ tiền sử dụng đất.
1.3. Quyết định Đầu tư: Quyết định số 3654/QĐ-UBND ngày 20/7/2020
của Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư xã Phong Minh, huyện Lục
Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Quyết định phê duyệt Dự toán điều chỉnh: Quyết định số
/QĐUBND ngày 4/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn về việc phê duyệt
dự toán điều chỉnh công trình: Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư xã Phong Minh,
huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
1.5. Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Quyết
định số 5328/QĐ-UBND ngày 12/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn
về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật và khu
dân cư xã Phong Minh, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
1.6. Quy mô, nội dung và giải pháp xây dựng, cấp công trình:
a) Quy mô, nội dung xây dựng:
- Quy mô: Giải phóng mặt bằng và xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật
trên khu đất thuộc phạm vi thiết kế của dự án với diện tích khoảng 0,96 ha; qua
đó tạo mặt bằng và hình thành quỹ đất ở dân cư với các nội dung sau:
+ Tổng mặt bằng: Mặt bằng khu đất được thiết kế chia thành các lô đất ở tiếp
giáp với tuyến đường giao thông nội bộ chạy dọc theo đường tỉnh lộ 248.
+ San nền: Cao độ san nền xây dựng trong khu đất quy hoạch cân đối phù
hợp với cao độ hiện trạng và quy hoạch được duyệt. Trong mỗi lô đất, cao độ và
độ dốc thiết kế được thể hiện theo đường đồng mức hướng dốc từ trung tâm ra
các mép biên của ô đất theo độ dốc địa hình, đồng thời phân bố lượng nước mưa
đều cho các đường cống thoát nước ở xung quanh, tránh tập trung nước và một
hoặc hai khu vực cục bộ.
+ Rãnh thoát nước: Xây rãnh thoát nước phía sau các lô đất chảy vào hệ
thống thoát nước chung; kết cấu tường rãnh xây gạch bê tông không nung VXM
M75#; móng bằng BTXM M150# đá 1x2; hoàn thiện trát thành rãnh bằng VXM
M75# dày 1,0cm; đậy tấm đan BTCT M200#, đá 1x2.
b) Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III.
2. Thời hạn hoàn thành: 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật:
1. Các quy trình áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu:
Việc thi công, giám sát, nghiệm thu các công việc xây lắp căn cứ theo các
tiêu chuẩn quy định về thi công nghiệm thu sau:

Tên tiêu chuẩn

Stt

Số hiệu

1

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công

TCVN 4055:2012

2

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức
thi công

TCVN 4252:2012

3

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

TCVN 5308:1991

4

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung

TCVN 9398:2012

5

Công tác đất - Thi công và nghiệm thu

TCVN 4447:2012

6

Cống thoát nước – Quy phạm thi công và nghiệm thu

22 TCN 266:2000

7

Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4314:2003

8

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506 :2012

9

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia – An toàn trong xây dựng

QCVN 18: 2014/BXD

10

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia – Sản phẩm, hàng hóa vật liệu
xây dựng

QCVN 16:2014/BXD

11

Sử dụng máy xây dựng

12

Các quy trình, quy phạm khác có liên quan

TCVN 4087-2012

2. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử):
2.1. Yêu cầu chung:
- Vật tư ,thiết bị sử dụng vào thi công phải theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời
thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu; trường hợp khác phải có sự đồng ý của Chủ
đầu tư bằng văn bản.
- Các vật tư, thiết bị trước khi đưa vào xây dựng phải được kiểm tra, thí
nghiệm, nếu đáp ứng các yêu cầu theo quy định của nhà mới được chấp nhận. Một
số tiêu chuẩn quy định đối với vật tư đối với gói thầu như sau:
STT
1

2

3
4

LOẠI VẬT LIỆU, VẬT TƯ
Xi măng PCB
Xi măng Pooc lăng - yêu cầu kỹ thuật
Xi măng pooc lăng hỗn hợp - yêu cầu kỹ thuật
Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật
Cốt liệu cho bê tông và vữa – các phương pháp thử
Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật
Phụ gia cho bê tông
Cốt thép cho bê tông
Các tiêu chuẩn hiện hành khác

QUY CÁCH, CHẤT
LƯỢNG
TCVN 2682:2009
TCVN 6260:2009
TCVN 7570:2006
TCVN 7572:2006
TCVN 4506:2012
TCVN 8826:2011
TCVN 1651:2008

Lưu ý: mỗi loại vật tư, thiết bị đưa vào công trình chỉ được nêu tên 1 nơi
sản xuất.
2.2. Các yêu cầu chi tiết:
2.2.1. Cát
Cát dùng để làm bê tông nặng phải thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn
TCVN 7570-2006 “Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”
Cát dùng cho bê tông phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
+ Không có đất bẩn, rác rưởi.
+ Hàm lượng các muối gốc sunfat, sunfit (tính ra SO3), Cl- nhỏ hơn 5%.
+ Hàm lượng mica nhỏ hơn 1,5%.
+ Hàm lượng bùn, bụi, sét nhỏ hơn 3%.
Nếu cát không đạt các yêu cầu trên thì phải loại bỏ hoặc có biện pháp xử lý
rửa cát thích hợp.
Khi đưa cát về công trường, nhà thầu phải có phiếu kiểm tra chất lượng của
lô hàng.
Cứ 350 m3 cát lấy một mẫu thử với khối lượng không nhỏ hơn 50kg, lấy
rải rác ở nhiều vị trí khác nhau trong một đống cát cùng loại, góp lại và trộn đều,
đóng gói và lập biên bản lấy mẫu, mang đi thí nghiệm
Bãi chứa cát phải khô ráo, đổ đống theo nhóm hạt và cần có biện pháp
chống gió bay, mưa trôi làm ảnh hưởng đến chất lượng cát.
2.2.2. Đá dăm
Cốt liệu lớn dùng cho bê tông phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN 7570 - 2006
“Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”
Cốt liệu phải có cường độ đạt theo yêu cầu thiết kế.
Cốt liệu phải đảm bảo độ sạch, không lẫn chất bẩn, bùn đất, không có chất
muối mặn. Trước khi dùng, phải thí nghiệm cốt liệu lớn để đảm bảo các yêu cầu
kỹ thuật theo TCVN 7570-2006.
Cứ 200 m3 đá lấy 01 mẫu thử với khối lượng mỗi mẫu lấy theo quy định.
Lấy rải rác ở nhiều vị trí khác nhau trong một đống đá cùng loại, góp lại trộn đều,
đóng gói, lập biên bản lấy mẫu, mang đi thí nghiệm.
2.2.3. Nước dùng cho bê tông, vữa
Nước dùng để trộn bê tông và vữa phải tuân theo yêu cầu của TCVN
4056:2012 “Nước trộn bê tông và vữa”.
Các nguồn nước uống được đều có thể sử dụng để trộn và bảo dưỡng bê
tông. Không dùng nước thải của nhà máy, nước bẩn từ hệ thống sinh hoạt, nước
hồ ao chứa nhiều bùn, nước lẫn dầu mỡ để trộn và bảo dưỡng bê tông.
2.2.4. Phụ gia cho bê tông
Để tiết kiệm xi măng và cải thiện các đặc tính kỹ thuật của hỗn hợp bê tông
có thể dùng phụ gia thích hợp, với các điều kiện:
+ Tạo ra hỗn hợp bê tông có tính năng phù hợp với công nghệ thi công.

+ Không gây ảnh hưởng tới tiến độ thi công và không ảnh hưởng đến yêu
cầu sử dụng của công trình sau này.
+ Không gây ăn mòn cốt thép.
+ Các loại phụ gia sử dụng đều phải có chứng chỉ kỹ thuật được cơ quan
quản lý nhà nước công nhận.
2.2.5. Xi măng
Xi măng sử dụng phải thỏa mãn các quy định theo tiêu chuẩn: TCVN 62602009 “Xi măng Pooc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật”
Xi măng khi xuất xưởng phải có giấy chứng nhận chất lượng kèm theo với
nội dung sau:
+ Tên cơ sở sản xuất.
+ Tên gọi, mác và chất lượng ximăng theo tiêu chuẩn này.
+ Loại và tổng hàm lượng các phụ gia khoáng.
+ Khối lượng xi măng xuất xưởng và số hiệu lô.
+ Ngày, tháng, năm sản xuất xi măng.
Xi măng không được xếp cao quá 10 bao, phải cách tường ít nhất 20 cm và
được xếp riêng theo từng lô.
Mỗi lô xi măng đều phải lấy 02 mẫu, mỗi mẫu 20kg để làm thí nghiệm.
Mẫu xi măng phải được lấy rải rác ở các bao trong kho, mỗi bao lấy 1kg. Làm thí
nghiệm 01 mẫu và 01 mẫu lưu để đối chứng khi cần thiết. Trong thời gian 60 ngày
nếu không có khiếu nại nào giữa bên mua và bán xi măng về kết quả thí nghiệm
thì phòng thí nghiệm làm thủ tục hủy bỏ mẫu lưu.
2.2.6. Cốt thép
Cốt thép dùng trong kết cấu BTCT phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn TCVN 16512008, TCVN 4399-2008, TCVN 4507-2008, TCVN 7571-2006, TCVN 6283-1999.
+ Thép có đường kính D  10 sử dụng loại thép CII - loại có gai.
+ Thép có đường kính D < 10 sử dụng loại thép CI - loại không có gai
+ Thép hình đều cạnh L sử dụng loại thép CT3
Việc thử nghiệm các mẫu cốt thép được thực hiện tại một phòng thí nghiệm
do GSKTCĐT chỉ định. Nếu một hay nhiều kết quả kiểm tra của các thông số trên
không đạt, lô thép đó xem như không đạt. Lô thép nào không đạt sẽ bị loại ra khỏi
công trường hoàn toàn.
Cốt thép trước khi gia công đảm bảo các yêu cầu:
+ Bề mặt sạch, không dính bùn đất, dầu mỡ, không có vẩy sắt và các lớp
gỉ.
+ Độ giảm tiết diện thanh thép do mọi nguyên nhân không vượt quá 2%
đường kính thép.
+ Cốt thép phải thẳng.
2.2.7. Xây đá hộc, Gạch xây các loại.

- Gạch, đá xây phải tuân thủ theo TCVN 4085-2011“Kết cấu gạch đá-Quy
phạm thi công và nghiệm thu”; TCVN 6477:2011; và TCVN 1450-1986, TCVN
1451-1986.
Gạch phải do nhà máy sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kích thước. Gạch phải
vuông vắn, phẳng mặt và thẳng cạnh, thớ gạch đồng đều không phân lớp, cường độ
đảm bảo theo yêu cầu thiết kế, sai số về kích thước nằm trong phạm vi cho phép.
Các chỉ tiêu cơ lý khi thí nghiệm gạch: Cường độ nén, cường độ uốn, khối
lượng thể tích, hình dạng và kích thước, các khuyết tật và ngoại quan.
Đá hộc xây đều phải có các hòn đá câu chặt, tạo hệ giằng theo
3. Các yêu cầu về phòng chống cháy, nổ; vệ sinh môi trường; an ninh
và an toàn lao động trên công trường:
Nhà thầu phải lập biện pháp chi tiết về phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi
trường và an toàn lao động trong quá trình thi công , yêu cầu cụ thể như sau:
- Biện pháp phòng chống cháy nổ: Hợp lý để không xảy ra cháy nổ, hỏa
hoạn trong quá trình quá thi công (cả trong và ngoài công trường).
- Biện pháp vệ sinh môi trường: Đảm bảo hạn chế tối đa tiếng ồn, bụi, khói,
rung và hạn chế việc rơi vãi bùn, đất và các vật liệu khác trong quá trình vận
chuyển trong quá trình thi công; có phương án vệ sinh các tuyến đường phố và
phương tiện vận chuyển đi qua.
- Biện pháp đảm bảo an ninh và an toàn lao động:
+ Chương trình tổ chức đào tạo, phổ biến kiến thức, nội quy và an toàn lao
động cho toàn thể cán bộ, công nhân trên công trường.
+ Biện pháp đảm bảo an toàn lao động đối với người và thiết bị máy móc
đối với từng hạng mục thi công.
+ An toàn ra vào công trường
+ Bảo vệ an ninh công trường, quản lý nhân lực, thiết bị.
4. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
(Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo).
Nhà thầu phải nghiên cứu hồ sơ mời thầu để xây dựng biện pháp thi công
tổng thể và chi tiết đến từng hạng mục, công việc xây lắp và nguồn nhân lực sử
dụng để hoàn tất công trình đúng thời hạn.
4.1. Tổ chức về nhân sự:
Thuyết minh và lập sơ đồ tổ chức, sắp xếp, bố trí nhân sự để thực hiện gói
thầu. Nhà thầu phải có bảng sơ đồ tổ chức thi công cho gói thầu. Trong sơ đồ đó
nêu rõ vị trí và chức năng của những người điều hành chủ chốt.
Trong gói thầu nếu có những hạng mục thi công có tính chất phức tạp về tổ
chức cần có các biện pháp tổ chức thi công cụ thể cho các công tác này.
Biện pháp tổ chức thi công cần nêu rõ sự phối hợp giữa các đơn vị thi công
và các đơn vị quản lý về nhân lực, tiến độ và chất lượng.
4.2. Tổ chức mặt bằng công trường:

Trên cơ sở hồ sơ mời thầu, nhà thầu nghiên cứu hiện trạng thực tế của công
trình để đề ra phương án Tổ chức bố trí mặt bằng hợp lý, đảm bảo phù hợp trong
quá trình thi công.
- Mặt bằng thi công phải thể hiện đầy đủ việc bố trí các công trình tạm, thiết
bị thi công, kho bãi tập kết nguyên vật liệu.
- Bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển bảo
- Nêu giải pháp cấp điện cấp, cấp nước, giao thông liên lạc trong quá
trình thi công.
- Giải pháp đảm bảo tiêu thoát nước trong quá trình thi công.
4.3. Biện pháp thi công:
Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ mời thầu nhà thầu và khảo sát thực địa
hiện trường thi công của gói thầu để đề ra biện pháp thi công hợp lý - đáp ứng
được tiến độ và chất lượng theo đúng hồ sơ mời thầu thầu.
Biện pháp thi công cần được xác định sao cho đảm bảo việc thi công không
ảnh hưởng đến công việc khác của Chủ đầu tư và môi trường xung quanh của khu
vực thi công; biện pháp thi công lập phải dựa trên các tiêu chuẩn quy định về thi
công và nghiệm quy định tại mục I chương này.
Biện pháp thi công bao gồm biện pháp thi công tổng thể đối với toàn bộ gói
thầu và các biện pháp thi công chi tiết đối với các công việc chính của gói thầu.
5. Yêu cầu về hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu;
5.1. Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu Thi công xây dựng và lắp
đặt thiết bị phải được trình bày, thuyết minh ngay trong hồ sơ dự thầu và phải
được thông báo cho chủ đầu tư biết trước khi Thi công xây dựng và lắp đặt thiết
bị.
5.2. Các quy định về quản lý chất lượng công trình phải tuyệt đối tuân thủ
theo Nghị định 46/2015/NĐ- CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng ban hành; Thông tư số 26/2016/TT-BXD
ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày
16/8/2019 của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016.
Các mẫu biên bản nghiệm thu sẽ do Chủ đầu tư cung cấp và sẽ là một phần
trong hợp đồng giao nhận thầu xây lắp.
6. Yêu cầu về tiến độ thi công:
- Nhà thầu phải lập tiến độ thi công chi tiết cho tất cả các phần việc của gói
thầu; tiến độ thi công phải phù hợp với biện pháp thi công tổng thể và chi tiết đã
lập đồng thời phải đáp ứng được tiến độ theo yêu cầu của gói thầu.
- Lập biểu đồ nhân lực, cung ứng vật tư, thiết bị phù hợp với tiến độ và biện
pháp thi công đề ra.
IV. Các bản vẽ
(Kèm theo Hồ sơ mời thầu này là 01 bộ Bản vẽ Thiết kế kỹ thuật thi công đã
được thẩm tra và được Người quyết định đầu tư phê duyệt)

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6166 dự án đang đợi nhà thầu
  • 80 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 84 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15437 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13529 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây