Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt thiết bị khối phòng học bộ môn (phần bổ sung)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:20 20/11/2020
Số TBMT
20201159682-00
Công bố
15:33 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Trường THPT Trần Đại Nghĩa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt thiết bị khối phòng học bộ môn (phần bổ sung)
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Trường THPT Trần Đại Nghĩa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tây Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:33 20/11/2020
đến
09:00 01/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 01/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt thiết bị khối phòng học bộ môn (phần bổ sung)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt thiết bị khối phòng học bộ môn (phần bổ sung)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 57

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

a\. Giới thiệu chung về dự án:

\- Dự án: Trường THPT Trần Đại Nghĩa.

\- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh.

\- Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh.

\- Địa điểm thực hiện: Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

b\. Giới thiệu chung về gói thầu:

\- Phạm vi công việc của gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng học
và phòng học bộ môn.

\- Thời hạn hoàn thành: **120 ngày.**

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa** | **Thông số kỹ thuật và |
| | | các tiêu chuẩn** |
+=================+========================+========================+
| 1 | Bàn chuẩn bị (bàn thí | \- Chất lượng tương |
| | nghiệm học sinh) - Bàn | đương Việt Nam. |
| | thí nghiệm cho học | |
| | sinh: 4 chỗ ngồi. (gồm | \- Kích thước: |
| | các phòng: phòng Vật | (2000x600x750)mm. |
| | lý, phòng Hóa học, | |
| | phòng Sinh học) | \- Mặt bàn bằng chất |
| | | liệu composite, chịu |
| | | nhiệt, cách điện và cơ |
| | | học (không có sự thay |
| | | đổi về hình dạng và |
| | | màu sắc sau 4 giờ ngâm |
| | | trong nhiệt độ 180độ C |
| | | và 40 giờ ngâm trong |
| | | các dung dịch hóa |
| | | chất) dày 20mm. |
| | | |
| | | \- Khung bàn bằng inox |
| | | hộp 40x40mm, các thanh |
| | | giằng bàn hình chữ H. |
| | | |
| | | \- Có vị trí lắp nguồn |
| | | điện 0-24V cho thí |
| | | nghiệm. Có ổ cắm nguồn |
| | | 220V. |
| | | |
| | | \- Thiết bị điện kè |
| | | theo gồm: 2 ổ cắm, 2 |
| | | vôn kế xoay chiều, 2 |
| | | vôn kế thường, 2 ampe |
| | | kế thường, 2 ampe kế |
| | | xoay chiều, 4 cầu chì, |
| | | 8 giắc cắm, 4 đèn báo |
| | | xanh, 2 đèn báo đỏ, 2 |
| | | atomat. Có hệ thống |
| | | chống điện giật và |
| | | chập mạch. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Bàn ghế học sinh (2 | \- Chất lượng tương |
| | chỗ ngồi) | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Bàn rời ghế, có yếm |
| | | với 2 chỗ ngồi, có |
| | | vách gỗ chia đợt bàn |
| | | thành 2 ngăn, mặt bàn |
| | | gỗ dày 18mm, yếm bàn, |
| | | đợt bàn gỗ Melamine |
| | | dày 15mm. Mặt bàn liên |
| | | kết với khung bằng kết |
| | | cấu vít xuyên. |
| | | |
| | | \- Bàn có khung chính |
| | | sử dụng ống 20x30 |
| | | (BHS109-6 sử dụng ống |
| | | 20x40), khung phụ và |
| | | giằng sử dụng ống |
| | | 20x20. Khung chân bàn |
| | | làm từ sắt sơn tĩnh |
| | | điện cao cấp ánh bạc |
| | | chống cháy, chống trầy |
| | | xước, chống thấm nước, |
| | | dễ vệ sinh lau chùi. |
| | | Kích thước: W1200 x |
| | | D500 x H690 mm. |
| | | |
| | | \- Ghế có khung chính |
| | | ống tròn, GHS109-6 sử |
| | | dụng ống Ø22. Đệm tựa |
| | | ghế gỗ GHS109-6 dày |
| | | 18mm. Kích thước: |
| | | W1(360) x W380 x |
| | | D1(400) x D460 x |
| | | H1(410) x H720 mm. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Bàn Giáo viên | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: dài |
| | | 1,20m, sâu 0,60m, cao |
| | | 0,75m. |
| | | |
| | | \- Mặt gỗ cao su A-B |
| | | ghép 18mm sơn PU 3 |
| | | lớp, khung sắt hộp dày |
| | | 1,2 mm sơn tĩnh điện |
| | | hàn trong khí bảo vệ |
| | | CO2. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Bàn Lab Giáo viên lắp | \- Chất lượng tương |
| | ghép modul hình chữ L, | đương Việt Nam. |
| | có hộc tài liệu | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (1,60x1,60x0,75)m. |
| | | |
| | | \- Ván gỗ cao su A- B |
| | | ghép sơn PU chống trầy |
| | | dày 18mm. Tiếp xúc với |
| | | sàn bằng 04 đế nhựa |
| | | tender. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Bàn Lab học sinh 02 | \- Chất lượng tương |
| | chỗ | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | **-** Kích thước: |
| | | (1,20x0,5x1,18)m. |
| | | |
| | | \- Ván gỗ cao su A-B |
| | | ghép sơn PU chống trầy |
| | | dày 18mm, giữa có ngăn |
| | | bàn phím rây kéo bi 3 |
| | | tầng, mặt trước lắp |
| | | mica trong dày 3mm |
| | | viền nhôm. Tiếp xúc |
| | | với sàn bằng 04 đế |
| | | nhựa tender. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Bàn thí nghiệm cho học | \- Chất lượng tương |
| | sinh - 4 chỗ ngồi (gồm | đương Việt Nam. |
| | các phòng: phòng Vật | |
| | lý, phòng Hóa học, | \- Kích thước: |
| | phòng Sinh học, phòng | (2000x600x750)mm. |
| | Công nghệ) | |
| | | \- Mặt bàn bằng chất |
| | | liệu composite, chịu |
| | | nhiệt, cách điện và cơ |
| | | học (không có sự thay |
| | | đổi về hình dạng và |
| | | màu sắc sau 4 giờ ngâm |
| | | trong nhiệt độ 180độ C |
| | | và 40 giờ ngâm trong |
| | | các dung dịch hóa |
| | | chất) dày 20mm. |
| | | |
| | | \- Khung bàn bằng inox |
| | | hộp 40x40mm, các thanh |
| | | giằng bàn hình chữ H. |
| | | |
| | | \- Có vị trí lắp nguồn |
| | | điện 0-24V cho thí |
| | | nghiệm. Có ổ cắm nguồn |
| | | 220V. |
| | | |
| | | \- Thiết bị điện kè |
| | | theo gồm: 2 ổ cắm, 2 |
| | | vôn kế xoay chiều, 2 |
| | | vôn kế thường, 2 ampe |
| | | kế thường, 2 ampe kế |
| | | xoay chiều, 4 cầu chì, |
| | | 8 giắc cắm, 4 đèn báo |
| | | xanh, 2 đèn báo đỏ, 2 |
| | | atomat. Có hệ thống |
| | | chống điện giật và |
| | | chập mạch. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | Bàn vi tính Giáo viên | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Bàn máy tính mặt |
| | | chữ nhật |
| | | |
| | | \- Bàn có hộc liền 1 |
| | | ngăn kéo, 1 cánh mở |
| | | đựng hồ sơ. |
| | | |
| | | \- Bàn đi cùng CPU di |
| | | động và có bàn phím. |
| | | |
| | | \- Kích thước: W1200 x |
| | | D600 x H750 mm |
| | | |
| | | \- Chất liệu: gỗ |
| | | Laminate cao cấp. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 8 | Bàn vi tính học sinh | \- Chất lượng tương |
| | (mỗi bàn 2 máy) | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | **-** Kích thước: |
| | | (1,4x0,8x0,75)m. |
| | | |
| | | \- Khung ván gỗ cao su |
| | | ghép 18mm xử lý bề |
| | | mặt, sơn phủ PU 3 lớp |
| | | chống trầy xước, chân |
| | | nút nhựa điều chỉnh. |
| | | ngăn kéo rây 3 nấc. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 9 | Bảng nội qui + Màn cửa | **-** Bảng nội qui |
| | (cửa sổ) | (nội dung trường |
| | | chọn). |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,8x1,2)m khung viền |
| | | nhôm, chữ in decal dán |
| | | lên nền mica. |
| | | |
| | | \- Màn cửa khung treo |
| | | inox, màn vải thun xốp |
| | | may xếp ly. Kích thước |
| | | cửa sổ: 2,5m x 1,8m |
| | | =4,5m2. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 10 | Bảng phấn từ 3,6m | \- Kích thước: |
| | | (1,2x3,6)m. |
| | | |
| | | \- Mặt Bảng PPGI màu |
| | | xanh viết phấn. Mặt |
| | | thép từ tính, nhập |
| | | khẩu từ Hàn Quốc, |
| | | Khung nhôm định hình, |
| | | bốn góc bo nhựa thẩm |
| | | mỹ an toàn. |
| | | |
| | | \- Mặt Bảng thép từ |
| | | tính màu xanh chống |
| | | lóa ở mọi góc nhìn, |
| | | hậu Bảng bằng Panel |
| | | nhựa rỗng chống cong |
| | | vênh, ẩm mốc, siêu |
| | | nhẹ. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 11 | Bình chữa cháy MFZ8 | \- Chất lượng đương |
| | | Việt Nam hoặc China. |
| | | |
| | | \- Bình chữa cháy MFZ8 |
| | | có trọng lượng tối |
| | | thiểu 6kg. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 12 | Bồn rửa dụng cụ thí | \- Chất lượng tương |
| | nghiệm | đương Caesa. |
| | | |
| | | **-** Kích thước: |
| | | (530x425x310)mm. |
| | | |
| | | \- Chất liệu men cao |
| | | cấp + Chân inox cao |
| | | 0.75 m + vòi inox cao |
| | | loại tốt + bộ xả (đảm |
| | | bảo dể dàng vệ sinh |
| | | các dung cụ thí nghiệm |
| | | có kích thước dài như |
| | | ống sinh hàn, |
| | | pipet...) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 13 | Ghế Giáo viên (phòng | \- Chất lượng tương |
| | học) | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,4x0,35x1,1)m. |
| | | |
| | | \- Ghế đai gỗ tựa cao. |
| | | Khung gỗ tràm. Mặt gỗ |
| | | cao su ghép dày 18mm. |
| | | Qua xử lý hóa chất |
| | | chống mối mọt, sơn PU |
| | | 3 lớp. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 14 | Ghế Giáo viên (phòng | \- Chất lượng tương |
| | Tin học và phòng Ngoại | đương Việt Nam. |
| | ngữ) | |
| | | **-** Kích thước: |
| | | (0,62x0,58x0,94)m. |
| | | |
| | | \- Chân sơn tĩnh điện, |
| | | mặt ghế và lưng tựa |
| | | đệm bọc vải nỉ có tay. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 15 | Ghế phòng chuẩn bị | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,4x0,4x0,75)m. |
| | | |
| | | \- Khung ghế thép hình |
| | | oval, mặt ghế và lưng |
| | | tựa thép tấm dập lổ, |
| | | toàn bộ sơn tĩnh điện |
| | | trắng, gập xếp được. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 16 | Ghế phòng Lab | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,4x0,4x0,75)m. |
| | | |
| | | \- Khung ghế thép sơn |
| | | tĩnh điện, mặt ghế và |
| | | lưng tựa tole tấm sơn |
| | | tĩnh điện trắng. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 17 | Ghế thí nghiệm Giáo | \- Chất lượng tương |
| | viên | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,4x0,4x0,75)m. |
| | | |
| | | \- Khung ghế thép hình |
| | | oval, mặt ghế và lưng |
| | | tựa thép tấm dập lổ, |
| | | toàn bộ sơn tĩnh điện |
| | | trắng, gập xếp được. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 18 | Ghế thí nghiệm học | \- Chất lượng tương |
| | sinh (Ghế đôn xoay | đương Việt Nam. |
| | inox) | |
| | | **-** Kích thước: |
| | | (F300 x cao từ |
| | | 550-650)mm. |
| | | |
| | | \- Mặt ghế đôn Inox |
| | | F300mm. Khung chân ghế |
| | | Inox tròn F25mm, có |
| | | nút chân cao su để |
| | | chống trượt. Có vòng |
| | | kiềng chân. Điều chỉnh |
| | | độ cao ghế bằng trục |
| | | vitme. Khi quay đệm |
| | | ghế 360 độ theo chiều |
| | | kim đồng hồ sẽ hạ thấp |
| | | độ cao, ngược chiều |
| | | kim đồng hồ sẽ tăng |
| | | chiều cao của ghế. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 19 | Ghế vi tính học sinh | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | **-** Kích thước: (0,4 |
| | | x 0.4x 0.75)m. |
| | | |
| | | \- Khung ghế thép sơn |
| | | tĩnh điện, mặt ghế và |
| | | lưng tựa tole tấm sơn |
| | | tĩnh điện trắng. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 20 | Hệ thống bàn Giáo viên | \* Chất lượng tương |
| | (gồm 2 Modul) | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | **\* Modul 1:** Bàn |
| | | biểu diễn |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (1600x600x750)mm. |
| | | |
| | | \- Mặt bàn bằng chất |
| | | liệu composite, chịu |
| | | nhiệt, cách điện và cơ |
| | | học (không có sự thay |
| | | đổi về hình dạng và |
| | | màu sắc sau 4 giờ ngâm |
| | | trong nhiệt độ 180độ C |
| | | và 40 giờ ngâm trong |
| | | các dung dịch hóa |
| | | chất) dày 20mm. |
| | | |
| | | \- Đáy bàn bằng gỗ |
| | | Melamine màu ghi dày |
| | | 9mm. |
| | | |
| | | \- Khung bàn bằng inox |
| | | hộp 40x40mm, các thanh |
| | | giằng bàn hình chữ H. |
| | | |
| | | \- Nguồn điện 220V. |
| | | Điện đầu ra: Xoay |
| | | chiều từ 0-12V. Một |
| | | chiều từ 0-12 V. |
| | | |
| | | \- Thiết bị điện gồm: |
| | | 1 ổ cắm, 1 vôn kế xoay |
| | | chiều, 1 vôn kế |
| | | thường, 1 ampe kế |
| | | thường, 1 ampe kế xoay |
| | | chiều, 2 cầu chì, 4 |
| | | giắc cắm, 2 đèn báo |
| | | xanh, 1 đèn báo đỏ, 1 |
| | | atomat. Có hệ thống |
| | | chống điện giật và |
| | | chập mạch. |
| | | |
| | | **\* Modul 2:** Bàn |
| | | giáo viên |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (1200x600x750)mm. |
| | | |
| | | \- Toàn bộ gỗ cao su |
| | | A-B ghép sơn PU. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 21 | Kệ thiết bị 4 tầng | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (1,2x1,9x0,40)m. |
| | | |
| | | \- Khung sắt V lỗ, mặt |
| | | tole chịu lực, toàn bộ |
| | | sơn tĩnh điện. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 22 | Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc, | \- Chất lượng tương |
| | ảnh Bác khung kiếng, | đương Việt Nam. |
| | màn cửa (Cửa đi + cửa | |
| | sổ) | \- Khẩu hiệu kích |
| | | thước: (1,5x0,3)m. |
| | | Toàn bộ nền mica, chữ |
| | | in decal, khung nhôm |
| | | hộp. |
| | | |
| | | \- Cờ Tổ quốc kích |
| | | thước: (0,4x0,3)m. |
| | | Toàn bộ nền mica, ngôi |
| | | sao decal, khung nhôm |
| | | hộp. |
| | | |
| | | \- Ảnh Bác kích thước: |
| | | (0,25x0,35)m. Khung |
| | | gỗ, mặt kính. |
| | | |
| | | \- Màn cửa vải thun |
| | | xốp may xếp ly, khung |
| | | treo inox. Kích thước: |
| | | Cửa đi (1,9m x 2,6m = |
| | | 4,94m2); Cửa sổ (2,5m |
| | | x 1,8m = 4,5m2). |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 23 | Máy lọc không khí | \- Chất lượng tương |
| | | đương Sharp - Thái |
| | | Lan. |
| | | |
| | | \- Công suất max 75W, |
| | | lưu lượng không khí |
| | | max 480 m3/h, S phòng |
| | | thích hợp 60m2/máy. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 24 | Máy tính Giáo viên | \* Chất lượng tương |
| | | đương Dell. |
| | | |
| | | \* Cấu hình tương |
| | | đương hoặc cao hơn: |
| | | |
| | | \- DELL PowerEdge T140 |
| | | 4x3.5\'\' Hotplug |
| | | E-2124 - Xeon E-2124 |
| | | |
| | | \- Hệ số hình thức: |
| | | MiniTower |
| | | |
| | | \- Bộ xử lý: Intel |
| | | Xeon E-2124 3,30 GHz |
| | | tối đa 4,3Ghz, 4 nhân, |
| | | 8 MB Intel® Smart |
| | | Cache (71W) |
| | | |
| | | \- Bộ nhớ: 1 x 8GB 8GB |
| | | UDIMM 2666MTs |
| | | |
| | | \- Ổ cứng: 1TB 7.2k |
| | | RPM SATA 3.5 \'\'HDD / |
| | | Hỗ trợ 4 x 3.5\" |
| | | |
| | | \- Bộ điều khiển mạng: |
| | | 2 X 1GbE LOM |
| | | |
| | | \- Bộ điều khiển bên |
| | | trong: Bộ điều khiển |
| | | Dell PERC H330 (không |
| | | Raid) |
| | | |
| | | \- Quản lý từ xa: |
| | | iDRAC9, Basic |
| | | |
| | | \- Kết nối màn hình: |
| | | VGA |
| | | |
| | | \- Ổ đĩa quang: DVD |
| | | +/- RW, SATA, Internal |
| | | |
| | | \- Khe cắm |
| | | PCI-Express: 4 khe cắm |
| | | PCIe |
| | | |
| | | \- Nguồn cung cấp: PSU |
| | | 365W cáp đơn |
| | | |
| | | \* LCD Dell 18.5\'\' |
| | | E1916H |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 25 | Máy tính học sinh | \* Chất lượng tương |
| | | đương Dell. |
| | | |
| | | \* Cấu hình tương |
| | | đương hoặc cao hơn: |
| | | |
| | | \- PC Dell Optiplex |
| | | 3070 SFF 70199618 |
| | | (i3-9100/4GB/1TB |
| | | HDD/UHD 630/Fedora) |
| | | |
| | | \- Thế hệ CPU: Intel |
| | | Core i3 thế hệ thứ 9 |
| | | |
| | | \- Intel Core i3-9100 |
| | | ( 3.60 GHz up to 4.20 |
| | | GHz / 6MB / 4 nhân, 4 |
| | | luồng) |
| | | |
| | | \- RAM 1 x 4GB DDR4 |
| | | 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ |
| | | trợ tối đa 32GB) |
| | | |
| | | \- Chip đồ họa Intel |
| | | UHD Graphics 630 |
| | | |
| | | \- Lưu trữ 1TB HDD |
| | | 7200RPM |
| | | |
| | | \- Cổng kết nối 4 x |
| | | USB 3.1 , 4 x USB 2.0 |
| | | , 2 x 3.5 mm , LAN 1 |
| | | Gb/s |
| | | |
| | | \- Cổng xuất hình 1 x |
| | | HDMI , 1 x DisplayPort |
| | | , 1 x VGA/D-sub |
| | | |
| | | \- Hệ điều hành Win 10 |
| | | |
| | | \- Ổ đĩa quang DVD/CD |
| | | RW |
| | | |
| | | \- Khối lượng 5.26 kg |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (29x9,26x29,2)cm |
| | | |
| | | \- Phụ kiện đi kèm |
| | | Phím + Chuột |
| | | |
| | | \* LCD Dell 18.5\'\' |
| | | E1916H |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 26 | Ổn áp 15KVA Lioa | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 27 | Tập ảnh chân dung các | \- Chất lượng tương |
| | nhà Bác học Vật lý + | đương Việt Nam. |
| | 10 khung treo - khung | |
| | gỗ mặt kính (gồm các | |
| | phòng: phòng Vật lý, | |
| | phòng Hóa học, phòng | |
| | Sinh học, phòng Công | |
| | nghệ) | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 28 | Tủ đựng dụng cụ (gồm | \- Chất lượng tương |
| | các phòng: phòng Vật | đương Việt Nam. |
| | lý, phòng Hóa học, | |
| | phòng Sinh học, phòng | **-** Kích thước: |
| | Công nghệ) | (1,2x0,45x1,8)m. |
| | | |
| | | \- Khung gỗ ghép cao |
| | | su A-B phủ sơn PU 3 |
| | | lớp, cửa kính lùa dáy |
| | | 5mm, trượt trên rảnh |
| | | nhôm. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 29 | Tủ đựng hoá chất có | \- Chất lượng tương |
| | máy lọc khí | đương Việt Nam hoặc |
| | | China. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,9x0,45x1,8)m. |
| | | |
| | | \- Khung inox, cửa tủ |
| | | khung inox, mặt kính |
| | | trắng + 21 khay nhựa |
| | | chịu hoá chất. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 30 | Tủ đựng kính hiển vi | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (1,2x0,45x1,8)m. |
| | | |
| | | \- Khung gỗ ghép cao |
| | | su A-B phủ sơn PU 3 |
| | | lớp, cửa kính lùa dáy |
| | | 5mm, trượt trên rảnh |
| | | nhôm các ngăn đảm bảo |
| | | đẻ vừa kính hiển vi. |
| | | |
| | | \- Có 02 đèn sấy ẩm bố |
| | | trí chéo góc. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 31 | Tủ thuốc y tế | \- Chất lượng tương |
| | | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,4x0,35x0,2)m. |
| | | |
| | | \- Cửa mở, kính dày |
| | | 5mm, khung nhôm. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 32 | Xe đẩy Inox 2 tầng | \- Chất lượng tương |
| | phòng thí nghiệm | đương Việt Nam. |
| | | |
| | | \- Kích thước: |
| | | (0,4x0,6x0,9)m. |
| | | |
| | | \- Khung inox tròn |
| | | F21mm, 2 tầng inox tấm |
| | | có khung inox F9mm |
| | | viền bảo vệ, di chuyển |
| | | nhẹ nhàng trên 4 bánh |
| | | xe. |
+-----------------+------------------------+------------------------+

**3. Các yêu cầu khác**

a\. Nhà thầu phải có giấy cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch
vụ sau bán hàng. (Nội dung cam kết theo yêu cầu tại mục 4 của Mẫu số 03
- Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)

b\. Đối với thiết bị bàn ghế:

\* Nhà thầu phải có nhà xưởng sản xuất và hệ thống quản lý chất lượng
sản phẩm đáp ứng các yêu cầu sau:

\- Có cam kết sản phẩm đảm bảo chất lượng.

\- Nhà thầu phải có nhà xưởng sản xuất, gia công thiết bị gỗ tự nhiên
diện tích tối thiểu 500m2, có giấy chứng nhận công trình xây dựng hoàn
thành và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê ­(nhà thầu
phải có hồ sơ chứng minh).

\- Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu:

\+ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và
kinh doanh bàn ghế, tủ kệ dùng cho trường học, văn phòng.

\+ Hệ thống quản lý năng lượng TCVN ISO 50001:2012/ISO 50001:2011 cho
lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bàn ghế, tủ kệ dùng cho trường học, văn
phòng.

\+ Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và
kinh doanh bàn ghế, tủ kệ dùng cho trường học, văn phòng.

\* Trường hợp nhà thầu mua thiết bị từ nhà cung cấp khác thì phải chứng
minh nhà cung cấp đạt các yêu cầu sau:

\- Về nhà xưởng sản xuất và hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm như
trên.

\- Cung cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt chất lượng hoặc Có cam kết sản
phẩm đảm bảo chất lượng của nhà sản suất.

c\. Đối với máy tính bộ:

\- Nhà thầu phải có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất
hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho riêng gói thầu này.

\- Máy vi tính phải đạt các tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015;
ISO 9001:2015/TL9000; ISO 14064-1:2006 còn hiệu lực (đính kèm tài liệu
chứng minh).

**4. Bản vẽ:** Không có.

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

\- Kiểm tra vận hành của thiết bị.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6211 dự án đang đợi nhà thầu
  • 834 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 898 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16063 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14107 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây