Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:49 20/11/2020
Số TBMT
20201159735-00
Công bố
15:37 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường D2 (giai đoạn 2) phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường D2 (giai đoạn 2) phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:37 20/11/2020
đến
16:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu:
1. Phạm vi quy mô của gói thầu:.
a. Đường giao thông:
- Bình đồ tuyến:
+ Tuyến chính với 02 đoạn: đoạn L1 dài 276.83m, đoạn 2 L2 dài 81,45m
+ Tuyến nhánh Ln = 147,85m
- Trắc dọc thiết kế: Trên cơ sở trắc dọc hiện trạng, thiết kế đảm bảo dốc dọc trên toàn
tuyến nhằm tạo êm thuận, độ dốc dọc tuyến i = 0,0 ÷ 4,92%;
- Trắc ngang thiết kế: Chiều rộng mặt đường của các tuyến B1= B2=Bn 1,0m (lề) +
5,5m (lòng đường) +1,0m (lề) = 7,5m; Độ dốc ngang mặt đường imặt = 2% dốc về 2 bên; Độ
dốc ngang lề đường ihè = 4,% dốc về 2 bên.
- Kết cấu mặt đường (Từ trên xuống dưới); BT M250, đá 2x4cm, dày 20cm; lớp
nilon giữ ẩm; Lớp CPĐD loại 1 dày 20cm; Lớp nền đường đá lẫn đất K98 dày 30cm; Lớp
đá lẫn đất đắp nền K95 dày 20cm; Bóc lớp đất hữu cơ nền đường trung bình dày 30cm (vị
trí qua mương bóc hữu cơ dày trung bình 50cm).
- Kết cấu lề đường: Đắp lề đường bằng đá lẫn đất đầm chặt K95; bóc hữu cơ nền
đường trung bình 30cm (vị trí qua mương bóc hữu cơ dày trung bình 50cm).
b. Mương xây thủy lợi hiện trạng:
- Phá bỏ, xây hoàn trả phần mường thủy lợi cũ trong phạm vi tuyến đường;
- Kết cấu mương xây lại: Giá đó đáy mương bằng cọc tre có D = 6 – 8cm, dày
2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2; lót đáy mương bằng đá dăm 4x6cm, dày 10cm; BT đáy
mương M200, đá 1x2cm, dày 15cm; thành mương xây gạch XMCL M100, VXM M75; trát
hoàn thiện VXM M75 dày 2,0cm; mũ mố BTCT M250 đá 1x2cm; tấm đan BTCT M250, đá
1x2cm, dày 15cm.
- Phần mương xây huyện trạng còn lại: Hạ thấp tường mường rồi làm lại mũ mố
BTCT M250, đá 1x2cm; đậy mặt mương bằng tấm đan BTCT M250, đá 1x2cm, dày 12cm.
- Lăn mương thủy lợi bên phải tuyến: đào, đắp hoàn trả mương thủy lợi (mương đất)
hiện trạng.
c. Hệ thống thoát nước mưa
- Kết cấu hố ga BTCT: Thành gam đáy ga BTCT M200, đá 1x2cm; lót đáy ga bằng
đá dăm 4x6cm; gia cố đáy ga bằng cọc tre có D = 6 – 8cm, dày 2,5m/cọc, mật độ 25
cọc/m2; Tấm đan BTCT M200 đá 1x2cm dày 10cm;
- Kết cấu cống hộp BTCT B1500x1500: gia cố đáy cống bằng cọc tre có D = 6 –
8cm, dày 2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2; lót đáy cống bằng đá dăm 4x6cm, dày 10cm; bê tông
đá M200 đá 1x2cm dày 20cm; cống hộp BTCT 1500x1500 đúc sẵn, tải trọng HL93; mối
mối cống bằng VXM M100;
- Kết cấu rãnh BTCT U400x500: Lót đáy rãnh bằng đá dăm 4x6cm, dày 10cm; thành
rãnh, đáy rãnh BTCT M250 đá 1x2cm; Tấm đan rãnh BTCT M250 đá 1x2cm, M200, dày
12 – 14cm; tát mối nối các đoạn rãnh bằng VXM M100;
- Kết cấu cống tròng ngang đường + cửa xả:
1

+ Gia cố móng tường cửa xả, đáy cống bằng cọc có có D = 6 – 8cm, dày 2,5m/cọc,
mật độ 25 cọc/m2; Lót đáy tường cửa xả, đáy cống bằng đá dăm 4x6cm, dày 10cm; tường
cửa xả xây bằng đá hộc VXM M75; Đế cống D500; D800; D1000 đúc sẵn; ống tròn BTCT
D500, D800 đúc sẵn dài 2,5m/đoạn, tải trọng HL93; cống D1000 đúc sẵn, dài 1,0m/đoạn,
tải trọng HL93.
+ Dàn ban: BTCT đáy dàn van M200, đá 1x2cm, trụ dàn van, dầm đỡ cánh phai
BTCT M200, đá 1x2cm.
+ Cánh phai được làm bằng thép U100x46x4,5, thép dẹt 100x6 và ghép tấm dày
6mm liên kết với nhan bằng tổ hợp hàn, cánh phai được nâng hạ bằng bộ vít nâng hạ V1.
d. Sơn đường, biển báo:
- Sơn đường: sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 5mm;
- Biển báo: Bố trí biển báo tại nút giao thông Phan Huy Ích với đường D2; cột biển
báo bằng thép ống D90, dày 3mm, mạ kẽm, sơn phản quang trắng – đỏ; mặt biển báo bằng
thép dày 3mm, mã kẹm, màm phản quang; móng cột biển báo bằng BT M200, đá 1x2cm.
e. Điện chiếu sáng:
- Nguồn điện: Đấu trực tiếp vào hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến đường D1;
- Cột điện: Tận dụng một số cột điện sinh hoạt hiện có; bổ sung cột điện BTCT ly
tâm PC8.5-4.3 (móng cột bê tông M150 đá 2x4cm) tại những vị trí còn thiếu;
- Dây dẫn: dùng cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 và cáp 2x2,5mm2;
- Cần đèn: Sử dụng cân đơn cao 1,0m vươn 1,5m;
- Bộ đèn: Sử dụng bộ đèn Led đường 80W
- Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m.
2. Thời hạn hoàn thành:
Thời gian thi công gói thầu là 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
II. Yêu cầu về kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô, tính
chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản
lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình
Nhà thầu phải tuân thủ các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm
thu công trình, bao gồm:
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng - Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô TCVN 4054-05;
- TCVN 4054:2005 - Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô.
- TCVN 5574:2018 - Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.
- TCVN 5573:2011- Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép –tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 4447: 2012 - Công tác đất – thi công và nghiệm thu.
- TCVN 8858:2011 - Về móng cấp phối đá dăm, cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng
trong kết cấu áo đường ô tô.
- TCVN 8819:2011 - Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu.
2

- Các tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam khác có liên quan.
Công tác quản lý chất lượng công trình phải chấp hành theo đúng trình tự, nội dung
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và
bảo trì công trình xây dựng.
2. Các yêu cầu tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát.
- Nhà thầu phải lập “Biện pháp thi công” trước khi tiến hành thi công công trình.
Trong đó đề cập đầy đủ các giải pháp kỹ thuật thi công chi tiết cho từng hạng mục công
việc, nêu trình tự các bước tiến hành, tiến độ thực hiện của từng hạng mục và tiến độ dự
kiến hoàn thành tất cả các hạng mục của gói thầu.
- Khối lượng phần ngầm hoặc cốt thép của kết cấu bê tông phải được nghiệm thu trước
khi san lấp hoặc trước khi đổ bê tông bởi CB giám sát của chủ đầu tư.
- Tất cả các vật tư, thiết bị đưa vào công trình nhà thầu phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn
kỹ thuật đã ghi trong thiết kế kỹ thuật thi công công trình và theo các tiêu chuẩn chất lượng
đã cam kết.
- Dựa theo các công việc của gói thầu và kết cấu cơ bản của các hạng mục thi công xây
dựng.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị

Tất cả các loại vật tư, thiết bị cho công trình Nhà thầu phải cam kết theo biểu
mẫu dưới đây:
STT

Chủng loại

Yêu cầu

Vật tư

Phần xây dựng

1

Xi măng PC 30

PC30 - loại xi măng Poóclăng, có chất lượng cao của
các Công ty Xi măng lớn của Việt Nam hoặc liên
doanh sản xuất, thông dụng trên thị trường. Giới hạn
bền 28 ngày là 28≥30N/mm2. TCVN 6016: 2011,
TCVN 6017: 2015, TCVN 10653: 2015.

2

Cát thô, trát

Loại cát đen dùng trong xây dựng, như tường, hạt
có kích thước 0,7-1,4

3

Cát xây

Cát mịn ML=1,5-2

4

Cát vàng hạt đều, dùng làm cốt liệu bê tông.
Cát vàng đổ bê
TCVN 7570 : 2006 ;
tông
TCVN 7572-1÷20 : 2006

5

Đá 1x2

Đá thiên nhiên dùng đổ bê tông, đá không lẫn bùn
đất, có kích thước từ 1cm đến 2cm. Mác của đá
dăm không dưới 300kg/cm2.
TCVN 7570 : 2006;
3

Cam kết về
xuất xứ của
nhà thầu

TCVN 7572-1÷20 : 2006

6

Đá 4x6

Theo quy định, đá thiên nhiên, đá không lẫn bùn
đất, có kích thước từ 4cm đến 6cm. Mác của đá
không dưới 300kg/cm2.
TCVN 7570 : 2006; TCVN 7572-1÷20 : 2006

7

8

9

10

Gạch xây

Dùng gạch đủ chất lượng đặc, lỗ theo yêu cầu của
thiết kế. Toàn bộ gạch mang tới công trường phải
thoả mãn TCVN 1450: 2009 và các yêu cầu khác
của thiết kế

Thép
D<=10mm

Có Ra=2.100kg/cm2; Thép của đơn vị thuộc
có Tổng công ty thép Việt Nam sản xuất hoặc của
Công ty Liên doanh Việt Nam với nước ngoài.
TCVN 1651-1÷2: 2008

Thép có
=18mm

Có Ra=2.700kg/cm2; Thép của đơn vị thuộc
D< Tổng công ty thép Việt Nam sản xuất hoặc của
Công ty Liên doanh Việt Nam với nước ngoài.
TCVN 1651-2: 2008

Các vật tư, vật
liệu khác

Được SX theo TCVN

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
- Lập “Biện pháp thi công” thông qua Chủ đầu tư trước khi tiến hành thi công.
- Tuân theo trình tự thi công kết cấu từ dưới lên trên, hoàn thiện từ trên xuống dưới
công trình ngầm thi công trước. Trong điều kiện cho phép được thi công xen kẽ nhưng đảm
bảo quy trình, quy phạm kỹ thuật. Lắp đặt thiết bị cấu kiện phải đảm bảo vị trí cao độ, thời
điểm lắp.
5. Các yêu cầu vận hành thử nghiệm, an toàn.
Thiết bị về điện, nước cho công trình phải đảm bảo về vận hành, thử không tải, có
tải. An toàn khi sử dụng thiết bị, an toàn khi thi công.
6. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ.
- Công nhân và cán bộ trong công trường đều được hướng dẫn về các biện pháp ngăn
ngừa, phòng chống cháy nổ trong thi công, cách sử dụng các dụng cụ, phương tiện cứu hỏa
khi có hỏa khi có hỏa hoạn xảy ra.
- Nhà thầu phải niêm yết các quy định về PCCC, các bảng chỉ dẫn và biển báo tại
những vị trí dễ gây hỏa hoạn để mọi người dễ dàng nhận biết.
- Cán bộ của công trường sẽ thường xuyên kiểm tra và nhắc nhở mọi người nhằm
hạn chế những nguy cơ gây hỏa hoạn để mọi người cần lưu ý.
4

- Nhà thầu sẽ cung cấp và đặt các bình cứu hỏa văn phòng công trường, tại các kho
và những nơi nguy hiểm dễ xảy ra hỏa hoạn.
7. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường.
- Nhà thầu phải tuyệt đối tuân những quy định về bảo đảm an toàn và vệ sinh môi
trường trong quá trình xây dựng. Cụ thể:
+ Khu vực lán trại sinh hoạt tạm trong công trường phải đảm bảo vệ sinh. Hệ thống
thoát nước thải, thoát nước sinh hoạt được làm cẩn thận và phải được nối với đường ống
thoát nước chung của khu vực.
+ Các thiết bị máy móc thi công cũng phải đảm bảo về điều kiện chống ồn bằng lắp
hệ thống giảm thanh, mức độ thải khí cũng phải đạt trong giới hạn cho phép.
+ Xe chở vật liệu phải tuân thủ theo quy định của nhà nước, vật liệu tập kết thi công
phải được che phủ để tránh gió vào không khí. Bố trí xe tưới nước để giảm bụi bẩn.
+ Vật liệu thừa, chất thải phải được gom vào nơi quy định, vận chuyển đổ về nơi xử
lý.
8. Các yêu cầu về an toàn lao động.
- Để đảm bảo cho con người, máy móc thiết bị thi công, nhà thầu thi công phải chấp
hành nghiêm chỉnh nội quy, quy phạm kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động theo qui định hiện
hành của nhà nước. Căn cứ vào tình hình thực tế của doanh nghiệp, nhà thầu triển khai các
công tác đảm bảo an toàn lao động theo các bước:
+ Thành lập bộ máy hoạt động về công tác an toàn lao động: ví dụ ban ATLĐ và
phân công lãnh đạo phụ trách trực tiếp.
+ Lập biện pháp an toàn chi tiết cho từng công việc, phổ biến, huấn luyện cho những
người trực tiếp thi công.
+ Toàn bộ công nhân làm việc trên công trường đều được học nội quy an toàn lao
động. Khi làm việc phải đội mũ cứng, mặc quần áo bảo hộ lao động, đi giày bảo hộ lao động
và đeo kính khi cần thiết.
+ Có biện pháp tuyên truyền, giáo dục nội quy an toàn lao động cho cán bộ và công
nhân. Tại những vị trí thoáng, dễ nhìn nhà thầu sẽ kẻ những khẩu hiệu mang tính nhắc nhở
mọi người tham gia lao động trên công trường về ý thức an toàn lao động.
+ Tại văn phòng công trường, trang bị tủ thuốc cấp cứu, có bảng các số điện thoại
cần thiết như cấp cứu, cứu hỏa, công an. Ban chỉ hu công trường có hợp đồng với bệnh viện
địa phương về việc vận chuyển và cấp cứu tai nạn trên công trường.
+ Nhà thầu tiến hành mua các loại bảo hiểm sau: Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm xã hội
cho người lao động; bảo hiểm trách nhiệm cho bên thứ 3; bảo hiểm thiết bị và xe cộ thi công.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công.
a. Nhân công
- Chất lượng và tính hợp lý của nhân công do Nhà thầu cung cấp phải phù hợp với
các yêu cầu về thợ lành nghề ghi trong thoả thuận với Chủ đầu tư.
5

- Việc thanh tra của Chủ đầu tư về nhân công sẽ không làm giảm nghĩa vụ của nhà
thầu về việc đảm bảo số lượng nhân công đầy đủ trong quá trình thi công.
b. Thiết bị thi công
- Trước khi thi công, Nhà thầu phải đệ trình cho Giám sát của Chủ đầu tư đầy đủ, chi
tiết về chương trình, kế hoạch thi công, bao gồm cả số lượng, chủng loại thiết bị sử dụng.
Các thiết bị cơ giới như: máy trộn bê tông, vữa, máy hàn, máy đầm, … phải có chứng chỉ
kiểm định an toàn, còn hiệu lực trong quá trình thi công do các cơ quan chức năng cấp.
- Kỹ sư giám sát của Chủ đầu tư có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị
nào mà kỹ sư tư vấn giám sát cho là không phù hợp với việc thi công.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục.
- Yêu cầu nhà thầu phải có thuyết minh và bản vẽ biện pháp thi công phù hợp với
thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu.
Nhà thầu bố trí đủ số lượng cán bộ giám sát có trình độ như đã nêu trong BDL thực hiện
giám sát thi công thường xuyên, liên tục trên công trường để thực hiện giám sát tất cả các công
đoạn thi công, tiếp thu, xử lý các vấn đề liên quan đến chất lượng, tiến độ thi công và các phát
sinh khác theo yêu cầu phía giám sát của chủ đầu tư.
12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu:
a. Nhà thầu cần chuẩn bị lao động, vật liệu, công cụ, thiết bị nhà xưởng cần thiết
cho các công việc sau:
- Lập lưới toạ độ và cao độ thiết kế và kiểm tra độ sai lệch của tim trục công trình
trước khi thi công và tiến hành các công tác đo đạc kiểm tra thường xuyên trong quá trình
thi công;
- Nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh quy phạm an toàn lao động và hoàn toàn
chịu trách nhiệm về bảo hiểm, an toàn thi công, an toàn trong phòng chống cháy nổ cho
người và phương tiện thi công công trình theo các quy định hiện hành về mọi tai nạn, sự cố,
kể cả tai nạn lao động xảy ra trong giai đoạn chuẩn bị thi công.
b. Định vị
- Nhà thầu phải xác định vị trí, cao độ của công trình trên cơ sở các số liệu gốc của
hiện trường do CBKT bên mời thầu cung cấp và phải chịu trách nhiệm về độ chính xác của
công việc định vị này.
- Phương pháp đo, thiết bị phải phù hợp với mục tiêu và độ chính xác của công tác đo đạc.
- Các số liệu định vị, các chi tiết kết cấu cần phải đệ trình trước khi tiến hành thi
công. Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, phương tiện, nhân lực nhân viên kỹ thuật và vật liệu
cần thiết để CBKT A có thể kiểm tra công tác định vị và những việc liên quan mà không
được đòi hỏi bất kỳ một chi phí phát sinh nào.
- Các sai số đo đạc định vị kết cấu phải nằm trong phạm vị giới hạn cho phép thiết kế
quy định và quy phạm xây dựng hiện hành.
6

- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí cho những việc phát sinh cần phải làm do định vị trí
của các cấu kiện không phù hợp với các chỉ dẫn nói trên.
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ 1.

1

Tên bản vẽ

Phiên bản
/ ngày
phát hành

STT

Ký hiệu

1

DH.TC

Mặt cắt điển hình tuyến chính

Năm 2019

2

TD.TC

Trắc dọc tuyến D2 – Tuyến chính

Năm 2019

3

TN.TC.01

Trắc ngang tuyến (cọc N2 – cọc 2)

Năm 2019

4

TN.TC.02

Trắc ngang tuyến (cọc 3 – cọc 6)

Năm 2019

5

TN.TC.03

Trắc ngang tuyến (cọc 7 – cọc 10)

Năm 2019

6

TN.TC.04

Trắc ngang tuyến (cọc 11 – cọc P1)

Năm 2019

7

TN.TC.05

Trắc ngang tuyến (cọc TC1 – cọc 16)

Năm 2019

8

TN.TC.06

Trắc ngang tuyến (cọc 17 – cọc 19)

Năm 2019

9

BKL.TC

Bảng khối lượng chi tiết đào đắp

Năm 2019

10

DH.TN

Mặt cắt điển hình tuyến nhánh

Năm 2019

11

TD.TN

Trắc dọc tuyến nhánh

Năm 2019

12

TN.TN.01 Trắc ngang tuyến (cọc 1 – cọc 3)

Năm 2019

13

TN.TN.02 Trắc ngang tuyến (cọc 4 – cọc TC1)

Năm 2019

14

TN.TN.03 Trắc ngang tuyến (cọc 5 – cọc 7)

Năm 2019

15

TN.TN.04 Trắc ngang tuyến (cọc 8 – cọc 9)

Năm 2019

16

BKL.TN

Bảng khối lượng chi tiết đào đắp

Năm 2019

17

DH.BS

Mặt cắt điển hình tuyến bổ sung

Năm 2019

18

TD.BS

Trắc dọc tuyến D2 bổ sung

Năm 2019

19

TN.BS.01

Trắc ngang tuyến (cọc 1 – cọc 4)

Năm 2019

20

TN.BS.02

Trắc ngang tuyến (cọc TD1 – cọc 5)

Năm 2019

21

TN.BS.03

Trắc ngang tuyến (cọc 6 – cọc 8)

Năm 2019

22

TN.BS.04

Trắc ngang tuyến (cọc TD2 – cọc 11)

Năm 2019

Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

7

23

TN.BS.04

Trắc ngang tuyến (cọc P2 – cọc N2)

Năm 2019

24

BKL.BS

Bảng khối lượng chi tiết đào đắp

Năm 2019

25

CT.01

Mặt bằng khe co giãn

Năm 2019

26

CT.02

Cấu tạo chi tiết khe co giãn

Năm 2019

27

CT.VN

Chi tiết vuốt nối

Năm 2019

28

MB.NUT

Mặt bằng nút

Năm 2019

29

BKL.TH

Bảng tổng hợp khối lượng

Năm 2019

30

MB.ATGT Mặt bằng an toàn giao thông

31

CT.ATGT

Chi tiết vạch sơn, biển báo

Năm 2019

32

ATTC.TC Mặt bằng an toàn thi công tuyến chính

Năm 2019

33

ATTC.TN Mặt bằng an toàn thi công tuyến nhánh

Năm 2019

34

ATTC.BS

Mặt bằng an toàn thi công tuyến bổ sung

Năm 2019

35

TD.TC.01

Trắc dọc tuyến D2 – tuyến chính

Năm 2019

36

TD.TC.02

Trắc dọc tuyến D2 – tuyến chính

Năm 2019

37

TD.BS

Mặt bằng tuyến bổ sung

Năm 2019

38

CTC.01

Cấu tạo địa hình cống D500

Năm 2019

39

CTC.02

Chi tiết thép cống D500 cấp tải HL93

Năm 2019

40

CTC.03

Cấu tạo địa hình cống D800

Năm 2019

41

CTC.04

Chi tiết thép cống D800 cấp tải HL93

Năm 2019

42

CTC.05

Cấu tạo địa hình cống D1000

Năm 2019

43

CTC.06

Chi tiết thép cống D1000 cấp tải HL93

Năm 2019

44

R.01

Ránh U400x500mm

Năm 2019

45

R.02

Cấu tạo nắp rãnh chịu lực

Năm 2019

46

CH.01

Chi tiết cống hộp 1,5x1,5m

Năm 2019

47

L.01

Hố ga loại 1

Năm 2019

48

L.02

Chi tiết thép hố ga loại 1

Năm 2019

49

L.03

Chi tiết thép hố ga loại 1

Năm 2019

50

L.04

Hố ga loại 2

Năm 2019

51

L.05

Chi tiết thép hố ga loại 2

Năm 2019

52

L.06

Chi tiết thép hố ga loại 2

Năm 2019

8

Năm 2019

53

L.07

Hố ga loại 3

Năm 2019

54

L.08

Chi tiết thép hố ga loại 3

Năm 2019

55

L.09

Chi tiết thép hố ga loại 3

Năm 2019

56

L.10

Hố ga loại 4

Năm 2019

57

L.11

Chi tiết thép hố ga loại 4

Năm 2019

58

L.12

Chi tiết thép hố ga loại 4

Năm 2019

59

L.13

Hố ga loại 5

Năm 2019

60

L.14

Chi tiết thép hố ga loại 5

Năm 2019

61

L.15

Hố ga loại 6

Năm 2019

62

L.16

Chi tiết thép hố ga loại 6

Năm 2019

63

L.17

Chi tiết thép hố ga loại 6

Năm 2019

64

L.18

Mặt bằng điển hình cống B1500x1500

Năm 2019

65

L.18

Mặt cắt đào đắp hố ga

Năm 2019

66

QD.01

Bố trí chung cống D800 tại Km0+267,21

Năm 2019

67

QD.02

Bố trí chung cống D800 tại Km0+267,21

Năm 2019

68

TN.01

Chi tiết cống tròn D1000 ngang đường

Năm 2019

69

HT.01

Hoàn trả mương tưới cống U400x500

Năm 2019

70

CX

Cửa xả B1500

Năm 2019

71

CP.01

Chi tiết dàn van

Năm 2019

72

CP.02

Chi tiết dàn van

Năm 2019

73

CP.02

Chi tiết thép dàn van

Năm 2019

74

MB.M.01

Mặt bằng mương tưới

Năm 2019

75

MB.M.02

Mặt bằng mương tưới

Năm 2019

76

MX.01

Chi tiết mương B800 hiện trạng

Năm 2019

77

MX.02

Chi tiết mương B800 xây mới

Năm 2019

78

MX.01

Chi tiết mương B800 hiện trạng

Năm 2019

79

MX.02

Chi tiết mương B800 xây mới

Năm 2019

81

CS.05

Mặt bằng chiếu sáng

Năm 2019

82

CS.06

Mặt bằng chiếu sáng

Năm 2019

83

CS.07

Mặt bằng chiếu sáng

Năm 2019
9

84

CT.01

Chi tiết điển hình cột đèn cao áp chiếu sáng trên lề Năm 2019
đường

85

CT.02

Móng 1 cột tròn M-PC.8,5

Năm 2019

86

CT.03

Bản vẽ cáp treo

Năm 2019

87

CT.04

Chi tiết cần đèn

Năm 2019

88

CT.05

Chi tiết bóng sghting 80W

Năm 2019

89

CT.09

Tiếp địa cần đèn

Năm 2019

(Ghi chú: Hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ
thống).

10

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6568 dự án đang đợi nhà thầu
  • 696 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 933 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16397 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14453 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây