Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập hồ sơ thiết kế cọc mốc GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:53 20/11/2020
Số TBMT
20201153997-00
Công bố
12:42 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập hồ sơ thiết kế cọc mốc GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái: + Địa chỉ: Số 366 đường Thanh Niên, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0216 3862457; Fax: 0216 3862457.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Yên Bái

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:42 20/11/2020
đến
13:00 10/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
13:00 10/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập hồ sơ thiết kế cọc mốc GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập hồ sơ thiết kế cọc mốc GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 30

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện,
trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham
dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê
khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ
vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành, cụ thể:
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, địa chất công
trình: Hạng I;
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thiết kế công trình giao thông: Cầu
hạng I; đường bộ hạng II trở lên.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm theo thang điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:

2

TT

I

1

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

20

14

Đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành
phần lớn(1) gói thầu tương tự(2) với tư cách là nhà
thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)
hoặc nhà thầu phụ(3) trong 05 năm gần đây (từ năm
2015 đến nay):
(1) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất
80% khối lượng công việc của hợp đồng;
(2) Gói thầu tương tự (về tính chất, quy mô, giá trị, ...)
là gói thầu tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu
khả thi (hoặc lập dự án) dự án nhóm B có công trình
cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I trở lên hoặc khảo
sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ
thuật) có công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp
I trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1,33 tỷ đồng.
- 02 gói thầu tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu
khả thi (hoặc lập dự án) dự án nhóm B có công trình
cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp II hoặc khảo sát,
lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ
thuật) có công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp
II trong đó giá trị mỗi gói thầu ≥ 1,33 tỷ đồng được
tính là 01 gói thầu tương tự.
- 02 gói thầu tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu
khả thi (hoặc lập dự án) dự án nhóm B có công trình
cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I hoặc 02 gói thầu
tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
(hoặc thiết kế kỹ thuật) có công trình cầu đường bộ
(cầu vòm thép) cấp I trở lên trong đó giá trị mỗi gói
thầu < 1,33 tỷ đồng và tổng giá trị của 02 gói thầu ≥
1,33 tỷ đồng được tính là 01 gói thầu tương tự.
(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư
cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì
chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Ghi chú: Nhà thầu kê khai số gói thầu tương tự
trong mẫu số 03 của E-HSMT “Cơ cấu tổ chức và
kinh nghiệm của nhà thầu”.

10

8

Thực hiện từ 03 gói thầu trở lên

10

3

TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Thực hiện 02 gói thầu

9

Thực hiện 01 gói thầu

8

Chưa thực hiện gói thầu nào

0

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

Yêu cầu Nhà thầu phải có bản chính (hoặc bản
chụp được chứng thực) các tài liệu sau để chứng
minh đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn
thành phần lớn gói thầu tương tự nêu trên:
- Tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương
tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt Báo cáo
nghiên cứu khả thi (hoặc dự án) hoặc Quyết định
phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết
kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Bên
giao thầu) hoặc các tài liệu hợp pháp khác;
- Tài liệu chứng minh đã thực hiện hoàn thành toàn
bộ hoặc phần lớn hợp đồng: Xác nhận của Chủ đầu
tư (Bên giao thầu) về phần công việc đã thực hiện
hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản
nghiệm thu khảo sát, nghiệm thu thiết kế hoặc các
tài liệu hợp pháp khác;
- Trường hợp thực hiện gói thầu với tư cách là nhà
thầu phụ: Ngoài những tài liệu nêu trên, nhà thầu
phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ
của chủ đầu tư, hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà
thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà
thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ
đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ hoặc xác
nhận của Chủ đầu tư (Bên giao thầu) hoặc các tài
liệu hợp pháp khác.

2

Đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành
phần lớn gói thầu có điều kiện địa lý tương tự (gói
thầu có điều kiện địa lý tương tự là gói thầu tư vấn
khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc lập
dự án) có công trình cầu đường bộ hoặc khảo sát, lập
hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật)
của công trình cầu đường bộ tại khu vực trung du,
miền núi phía Bắc).
Ghi chú: Nhà thầu kê khai số gói thầu có điều kiện
địa lý tương tự tương tự trong mẫu số 03 của E-

3,5

4

TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

HSMT “Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà
thầu”.
- Thực hiện từ 04 gói thầu trở lên

5

- Thực hiện từ 02 đến 03 gói thầu

4,5

- Thực hiện 01 gói thầu

3,5

- Chưa thực hiện gói thầu nào
Yêu cầu Nhà thầu phải có bản chính (hoặc bản chụp
được chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh đã
thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn gói thầu có điều kiện địa lý tương tự:
- Tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương
tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt Báo cáo
nghiên cứu khả thi (hoặc dự án) hoặc Quyết định
phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết
kế kỹ thuật) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Bên
giao thầu) hoặc các tài liệu hợp pháp khác;
- Tài liệu chứng minh đã thực hiện hoàn thành toàn
bộ hoặc phần lớn hợp đồng như: Xác nhận của
Chủ đầu tư (Bên giao thầu) về phần công việc đã
thực hiện hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc
biên bản nghiệm thu khảo sát, nghiệm thu thiết kế
hoặc các tài liệu hợp pháp khác;
- Trường hợp thực hiện hợp đồng với tư cách là
nhà thầu phụ: Ngoài những tài liệu nêu trên, nhà
thầu phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu
phụ của chủ đầu tư, hợp đồng giữa chủ đầu tư với
nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và
nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa
chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ, hoặc
xác nhận của Chủ đầu tư (Bên giao thầu) hoặc các
tài liệu hợp pháp khác.

0

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

5

TT

3

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các
gói thầu (hoặc công trình) tương tự trước đó, cụ
thể: Đã thực hiện gói thầu (hoặc công trình) tư vấn
khảo sát, thiết kế công trình giao thông đạt chất
lượng cao có giấy chứng nhận (hoặc có tài liệu hợp
pháp) của Bộ Giao thông Vận tải hoặc Hiệp hội
Xây dựng Việt Nam hoặc Hiệp hội Tư vấn Xây
dựng Việt Nam hoặc UBND cấp tỉnh.
Ghi chú: Nhà thầu kê khai số gói thầu (hoặc công
trình) tư vấn khảo sát, thiết kế giao thông đạt chất
lượng cao trong mẫu số 03 của E-HSMT “Cơ cấu
tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu”.

1

Thang
điểm
chi tiết

0

- Thực hiện từ 03 gói thầu trở lên

1

- Thực hiện từ 01 đến 02 gói thầu

0,5

- Chưa thực hiện gói thầu nào

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

0

Yêu cầu Nhà thầu phải có bản chính (hoặc bản
chụp được chứng thực) giấy chứng nhận (hoặc tài
liệu hợp pháp) để chứng minh công trình/gói thầu
tư vấn khảo sát, thiết kế công trình giao thông đạt
chất lượng cao nêu trên.
Kinh nghiệm khảo sát, thiết kế trong lĩnh vực cầu:
Ghi chú: Nhà thầu kê khai kinh nghiệm khảo sát,
thiết kế trong lĩnh vực công trình giao thông trong
mẫu số 03 của E-HSMT “Cơ cấu tổ chức và kinh
nghiệm của nhà thầu”.
4

2,5

1,5

> 15 năm kinh nghiệm

2,5

Từ 10 đến 15 năm kinh nghiệm

1,5

< 10 năm kinh nghiệm

0

6

Tiêu chuẩn

TT

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

Yêu cầu Nhà thầu phải có bản chính (hoặc bản
chụp được chứng thực) để chứng minh về kinh
nghiệm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm
quyền cấp.
Trong trường hợp nhà thầu liên danh, kinh nghiệm
được tính bằng kinh nghiệm trung bình của các
thành viên trong liên danh nhưng mỗi thành viên
trong liên danh phải có tối thiểu 07 năm kinh
nghiệm.
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LASXD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền công nhận.
Ghi chú: Nhà thầu kê khai Phòng thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) trong mẫu số
03 của E-HSMT “Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm
của nhà thầu”.

1,5

- Sở hữu của nhà thầu

1

1,5

- Nhà thầu đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc)

1

- Không có

0

5

Yêu cầu Nhà thầu phải có bản chính (hoặc bản
chụp được chứng thực) các tài liệu chứng minh
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LASXD) (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền công nhận.

II

Giải pháp và phương pháp luận

30

21

Hiểu rõ mục đích và yêu cầu của gói thầu: Mức độ
hiểu biết của nhà thầu về mục đích, yêu cầu của
gói thầu nêu trong “điều khoản tham chiếu”:

4

3

1

2

- Hiểu đúng mục tiêu và yêu cầu của gói thầu

4

- Hiểu tương đối đúng

3

- Hiểu không đúng

0

Cách tiếp cận và phương pháp luận:

10

7

7

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Đề xuất kỹ thuật bao gồm tất cả các hạng mục
công việc nêu trong điều khoản tham chiếu. Các
hạng mục công việc được phân chia thành những
nhiệm vụ cụ thể một cách hoàn chỉnh và logic;
đồng thời có phân công cho từng chuyên gia tư vấn
đề xuất cho gói thầu:

5

TT

2.1

5

- Trung bình

4

- Kém

0

2.3

- Trung bình

3

- Kém

0

5

5.1

1

0

- Có hệ thống quản lý chất lượng

1

- Không có

0
0

1

- Có sáng kiến

1

- Không có

0

Cách trình bày đề xuất kỹ thuật hợp lý, dễ theo
dõi:
4

3
4

Sáng kiến cải tiến: Các sáng kiến do nhà thầu đề
xuất sẽ được xem xét trong quá trình đánh giá
3

4

- Tốt

Hệ thống quản lý chất lượng:

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

4

- Tốt

Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ khảo sát,
lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây
dựng:
2.2

Thang
điểm
chi tiết

3

2

- Tốt

3

- Trung bình

2

- Kém

0

Kế hoạch triển khai:

8

6

Kế hoạch công việc: Bao gồm tất cả các nhiệm vụ
để thực hiện gói thầu; mỗi một nhiệm vụ cụ thể
phải được phân tích, mô tả một cách hoàn chỉnh,
phù hợp và rõ ràng

3

2,5

- Tốt

3

8

Tiêu chuẩn

TT

Điểm
tối đa

- Trung bình

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

2,5

- Kém

0

Kế hoạch triển khai:
a. Kế hoạch triển khai phù hợp với phương pháp
luận và tiến độ dự kiến.

5

3,5

b. Có bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện, biểu đồ
công tác.
5.2

- Đáp ứng điều kiện “a”, “b” và tiến độ hoàn thành
từ 26 ngày trở xuống

5

- Đáp ứng điều kiện “a”, “b” và tiến độ hoàn thành
từ 28 ngày trở xuống

4

- Đáp ứng điều kiện “a”, “b” và tiến độ hoàn thành
từ 30 ngày trở xuống

3,5

- Không đáp ứng điều kiện “a” hoặc điều kiện “b”
hoặc tiến độ hoàn thành nhiều hơn 30 ngày.

0

Tính hợp lý của các biểu đồ, sơ đồ và bố trí nhân
sự
6

2

- Tốt

2

- Trung bình

1,5

- Kém
Phương tiện làm việc: Sự hợp lý về các loại máy móc,
trang thiết bị, phương tiện đi lại cần thực hiện dịch vụ
tư vấn
7

0
2

1

1,5

- Bố trí hợp lý, máy móc đầy đủ, tiên tiến, chứng
minh thuộc sở hữu của nhà thầu

2

- Bố trí hợp lý, máy móc đầy đủ, tiên tiến không
thuộc sở hữu của nhà thầu nhưng chứng minh
được khả năng bố trí cho công trình

1,5

- Không đạt yêu cầu
III

1,5

0

Nhân sự

50

35

Chủ nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi:

13

7,5

9

TT

1.1

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

a. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu
hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề thiết kế
công trình cầu hạng I còn hiệu lực, có kinh nghiệm
tham gia công việc thiết kế công trình cầu tối thiểu 10
năm.
Ghi chú: Chủ nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
(hoặc chủ nhiệm dự án) của 02 dự án nhóm B có
công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp II
hoặc chủ nhiệm thiết kế 01 công trình có cầu đường
bộ (cầu vòm thép) cấp I trở lên hoặc Chủ nhiệm
thiết kế 02 công trình có cầu đường bộ (cầu vòm
thép) cấp II được tính bằng chủ nhiệm lập báo cáo
nghiên cứu khả thi 01 dự án nhóm B có công trình
cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I.

10

10

- Đáp ứng điều kiện “a” ở trên và đã làm chủ nhiệm
lập báo cáo nghiên cứu khả thi 02 dự án nhóm B có
công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I.

8

- Đáp ứng điều kiện “a” ở trên và đã làm chủ nhiệm
lập báo cáo nghiên cứu khả thi 01 dự án nhóm B có
công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I.

6

Không đáp ứng điều kiện “a” hoặc chưa làm chủ
nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm
B có công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I
nào.

0

3

- > 15 năm kinh nghiệm

1,5

- < 10 năm kinh nghiệm
Chủ trì thiết kế cầu:

1,5
3

- Từ 10 đến 15 năm kinh nghiệm
2

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

6

- Đáp ứng điều kiện “a” ở trên và đã làm chủ nhiệm
lập báo cáo nghiên cứu khả thi từ 03 dự án nhóm B
có công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I trở
lên.

Năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế giao
thông
1.2

Thang
điểm
chi tiết

0
5

3,5

10

TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

a. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành
cầu hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề thiết kế
công trình cầu hạng I còn hiệu lực; có kinh nghiệm
tham gia công việc thiết kế tối thiểu 10 năm.
Ghi chú: Chủ trì (hoặc Chủ nhiệm) lập báo cáo
nghiên cứu khả thi (hoặc lập dự án) của 02 dự án
nhóm B có công trình cầu đường bộ (cầu vòm thép)
cấp II hoặc chủ trì (hoặc chủ nhiệm) thiết kế 01 công
trình cầu đường bộ (cầu vòm thép) cấp I hoặc chủ trì
(hoặc chủ nhiệm) thiết kế 02 công trình cầu đường
bộ (cầu vòm thép) cấp II được tính bằng chủ trì thiết
kế cầu 01 dự án nhóm B có công trình cầu đường bộ
(cầu vòm thép) cấp I.
- Đáp ứng điều kiện “a” ở trên và đã làm chủ trì
thiết kế cầu từ 03 dự án nhóm B có công trình cầu
đường bộ (cầu vòm thép) cấp I trở lên.

5

- Đáp ứng điều kiện “a” ở trên và đã làm chủ trì
thiết kế cầu 02 dự án nhóm B có công trình cầu
đường bộ (cầu vòm thép) cấp I.

4

- Đáp ứng điều kiện “a” ở trên và đã làm chủ trì
thiết kế 01 dự án nhóm B có công trình cầu đường
bộ (cầu vòm thép) cấp I.

3,5

- Không đáp ứng điều kiện “a” hoặc chưa làm chủ
trì thiết kế cầu dự án nhóm B có công trình cầu
đường bộ (cầu vòm thép) cấp I nào.

0

Chủ trì thiết kế đường:

3

a. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành
đường hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề thiết
kế xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II
trở lên còn hiệu lực; có kinh nghiệm tham gia công
việc thiết kế tối thiểu 07 năm.
Ghi chú: Chủ trì (Chủ nhiệm) lập báo cáo nghiên
cứu khả thi (hoặc lập dự án) của 02 dự án nhóm B
có công trình đường giao thông cấp III hoặc Chủ trì
(Chủ nhiệm) thiết kế 01 công trình đường giao thông
cấp II hoặc Chủ trì (Chủ nhiệm) thiết kế của 02 công
trình đường giao thông cấp III được tính bằng Chủ

4

3

11

TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

trì thiết kế đường 01 dự án nhóm B có công trình
đường giao thông cấp II.
- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ trì thiết kế
đường từ 03 dự án nhóm B có công trình đường
giao thông cấp II trở lên.

4

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ trì thiết kế
đường 02 dự án nhóm B có công trình đường giao
thông cấp II.

3,5

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ trì thiết kế
đường 01 dự án nhóm B có công trình đường giao
thông cấp II.

3

- Không đáp ứng điều kiện “a” hoặc chưa làm chủ
trì thiết kế đường dự án nhóm B có công trình
đường giao thông cấp II nào.

0

Chủ nhiệm khảo sát địa hình:

4

a. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành
phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
hạng I còn hiệu lực; có kinh nghiệm tham gia công
việc khảo sát xây dựng tối thiểu 07 năm.
Ghi chú: Chủ nhiệm (hoặc chủ trì) khảo sát địa
hình 02 dự án giao thông nhóm B có công trình
giao thông cấp II hoặc Chủ nhiệm (hoặc chủ trì)
khảo sát địa hình 01 công trình giao thông cấp I trở
lên hoặc Chủ nhiệm (hoặc chủ trì) khảo sát địa hình
02 công trình giao thông cấp II được tính bằng chủ
nhiệm khảo sát địa hình 01 dự án giao thông nhóm
B có công trình giao thông cấp I

4

3

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ nhiệm khảo
sát địa hình từ 03 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I trở lên

4

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ nhiệm khảo
sát địa hình 02 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I

3,5

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ nhiệm khảo
sát địa hình 01 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I.

3

12

TT

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

- Không đáp ứng điều kiện “a” hoặc chưa làm chủ
nhiệm khảo sát địa hình dự án giao thông nhóm B
có công trình giao thông cấp I nào

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

0

Chủ nhiệm khảo sát địa chất công trình:

5

6

a. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành
phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất
hạng I còn hiệu lực; có kinh nghiệm tham gia công
việc khảo sát xây dựng tối thiểu 07 năm.
Ghi chú: Chủ nhiệm (hoặc chủ trì) khảo sát địa
chất 02 dự án giao thông nhóm B có công trình
giao thông cấp II hoặc Chủ nhiệm (hoặc chủ trì)
khảo sát địa chất 01 công trình giao thông cấp I trở
lên hoặc Chủ nhiệm (hoặc chủ trì) khảo sát địa chất
02 công trình giao thông cấp II được tính bằng chủ
nhiệm khảo sát địa chất 01 dự án giao thông nhóm
B có công trình giao thông cấp I

5

4

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ nhiệm khảo
sát địa chất từ 03 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I trở lên

5

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ nhiệm khảo
sát địa chất 02 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I

4,5

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ nhiệm khảo
sát địa chất 01 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I

4

- Không đáp ứng điều kiện “a” hoặc chưa làm chủ
nhiệm khảo sát địa chất dự án giao thông nhóm B
có công trình giao thông cấp I nào

0

Chủ trì lập Tổng mức đầu tư:
a. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành
phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây
dựng hạng II còn hiệu lực; có kinh nghiệm tham gia
công việc lập dự toán xây dựng công trình tối thiểu
05 năm.
Ghi chú: Chủ trì lập tổng mức đầu tư 02 dự án giao
thông nhóm B có công trình giao thông cấp II hoặc
Chủ trì lập dự toán xây dựng 01 công trình giao

5

3

13

Tiêu chuẩn

TT

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

thông cấp I hoặc Chủ trì lập dự toán xây dựng 02
công trình giao thông cấp II được tính bằng chủ trì
lập tổng mức đầu tư 01 dự án giao thông nhóm B
có công trình giao thông cấp I.

7

7.1

7.2

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ trì lập tổng
mức đầu tư từ 03 dự án giao thông nhóm B có
công trình giao thông cấp I trở lên.

5

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ trì lập tổng
mức đầu tư 02 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I.

4

- Đáp ứng điều kiện “a” và đã làm chủ trì lập tổng
mức đầu tư 01 dự án giao thông nhóm B có công
trình giao thông cấp I.

3,5

- Không đáp ứng điều kiện “a” hoặc chưa làm chủ
trì lập tổng mức đầu tư dự án giao thông nhóm B
nào

0

Số lượng người tham gia thực hiện công việc tư
vấn gói thầu đang xét

14

11

Khảo sát xây dựng:

5

4

Có nhiều hơn 08 người có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực khảo sát xây dựng, trong đó có ít
nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa
hình và 02 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát
địa chất công trình hạng I còn hiệu lực

5

Có từ 04 đến 08 người có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực khảo sát xây dựng, trong đó có ít
nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa
hình và 02 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát
địa chất công trình hạng I còn hiệu lực.

4

Có ít hơn 04 người có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực khảo sát xây dựng hoặc có ít hơn 02
người có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
hạng I còn hiệu lực hoặc có ít hơn 02 người có
chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình
hạng I còn hiệu lực.

0

Thiết kế xây dựng:

6

5

14

TT

Tiêu chuẩn
Có từ 15 người trở lên có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực thiết kế công trình giao thông, trong
đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ hành nghề
thiết kế công trình cầu hạng I còn hiệu lực và có ít
nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề thiết kế
đường giao thông hạng I còn hiệu lực.

6

Có từ 08 đến 15 người có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực thiết kế công trình giao thông, trong
đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ hành nghề
thiết kế công trình cầu hạng I còn hiệu lực và có ít
nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề thiết kế
đường giao thông hạng I còn hiệu lực.

5

Có ít hơn 08 người có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực thiết kế công trình giao thông hoặc
có ít hơn 03 người có chứng chỉ hành nghề thiết kế
công trình cầu hạng I còn hiệu lực hoặc có ít hơn
02 người có chứng chỉ hành nghề thiết kế đường
giao thông hạng I còn hiệu lực

0

Lập tổng mức đầu tư:

7.3

7.4

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

2

1

Có nhiều hơn 02 người có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực tổng mức đầu tư/ dự toán xây dựng
công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 người có
chứng chỉ hành nghề định giá hạng II còn hiệu lực.

2

Có từ 01 đến 02 người có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực tổng mức đầu tư/ dự toán xây dựng
công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 người
có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên
còn hiệu lực.

1

Không có người nào có chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực tổng mức đầu tư/ dự toán xây dựng
công trình giao thông hoặc không có người nào có
chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên còn
hiệu lực.

0

Thuỷ văn công trình:
Có ít nhất 01 người có bằng cấp chuyên ngành về
thuỷ văn công trình, có kinh nghiệm tham gia tính
toán thuỷ văn công trình tối thiểu 05 năm.

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

1

1
1

15

Tiêu chuẩn

TT

Điểm
tối đa

Không có người nào có bằng cấp chuyên ngành
thuỷ văn công trình và có kinh nghiệm tham gia
tính toán thuỷ văn công trình từ 5 năm trở lên.
Tổng cộng (100)

Thang
điểm
chi tiết

Mức
yêu
cầu tối
thiểu

0
100

70

Yêu cầu:
- Nhà thầu phải có các nhân sự đáp ứng các yêu cầu ở trên.
- Nhà thầu phải có bản chính (hoặc bản chụp được chứng thực) hợp đồng lao động, bằng
tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự đính kèm cùng E-HSDT
để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của từng tiêu chuẩn về nhân sự nêu trên.
- Đối với chủ nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi, chủ nhiệm khảo sát, chủ trì thiết kế
và chủ trì lập tổng mức đầu tư, Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh đã làm chủ
nhiệm, chủ trì theo yêu cầu như: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng tư vấn và
Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế) của dự án (hoặc công trình) đó hoặc xác nhận
của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp.
- Riêng chủ nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi, Nhà thầu phải có bản chính (hoặc
bản chụp được chứng thực) tài liệu để chứng minh đã làm chủ nhiệm theo yêu cầu như:
Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế) (trong đó có ghi tên chủ nhiệm dự án hoặc
thiết kế) hoặc xác nhận của chủ đầu tư (bên giao thầu) hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp còn hiệu lực trong
đó không ghi hạng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định của Nghị định số
100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 để chứng minh hạng chứng chỉ theo yêu cầu của EHSMT.

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số III của bảng trên có hợp đồng lao động dài
hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân
sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
Ghi chú:
Trường hợp Nhà thầu liên danh: Điểm đánh giá được cộng năng lực, kinh
nghiệm, nhân sự của các thành viên trong liên danh và từng thành viên trong liên
danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
b) E-HSDT được đánh giá là đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật phải đảm bảo
các yêu cầu sau:
- Đối với các tiêu chuẩn chi tiết đánh giá về kỹ thuật có mức yêu cầu tối thiểu, EHSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu
chuẩn chi tiết đánh giá đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
- Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực,
giải pháp và phương pháp luận, nhân sự quy định bằng 70% điểm tối đa của tiêu

16

chuẩn đó. E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân
sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
- Mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật quy định bằng 70% tổng số điểm
về kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối
thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá được
xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét= [Gthấp nhất x 100] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số
các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang
xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ
từ 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ 20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu:E-HSDTcó điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6625 dự án đang đợi nhà thầu
  • 790 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 901 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16499 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14544 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây