Thông báo mời thầu

Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:34 20/11/2020
Số TBMT
20201159591-00
Công bố
12:15 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Tiểu dự án Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Dầu Tiếng, tỉnh Tây Ninh thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao An toàn đập (WB8)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa, địa chỉ: Ấp B2, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa, địa chỉ: Ấp B2, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đối ứng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đợt 3 Tiểu dự án Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Dầu Tiếng, tỉnh Tây Ninh thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao An toàn đập (WB8)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tây Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:15 20/11/2020
đến
14:30 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
A. GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU:
I. Giới thiệu về dự án:
1. Tên dự án
- Dự án: Tiểu dự án Sửa chữa và nâng cấp Hồ chứa nước Dầu Tiếng, Tỉnh Tây
Ninh .
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa
+ Địa chỉ: Ấp B2, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
+ Điện thoại: 0276.3775557 Fax: 0276.3775644.
- Nguồn vốn: Vốn vay WB và vốn đối ứng.
- Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 193/QĐBNN-TCCB ngày 19/01/2017 về việc giao nhiệm vụ Chủ đầu tư Tiểu dự án Sửa chữa
nâng cấp hồ chứa nước Dầu Tiếng thuộc dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
(WB8) do Ngân hàng Thế giới tài trợ; số 5164/QĐ-BNN-TCTL ngày 27/12/2018 về
việc phê duyệt điều chỉnh cơ cấu tổng mức đầu tư Dự án sửa chữa và nâng cáo An
toàn đập (WB8) do Ngân hàng thế giới tài trợ; số 692/QĐ-BNN-TCTL ngày
28/02/2019 về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi và kế hoạch lựa chọn nhà
thầu đợt 1 Tiểu dự án sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Dầu Tiếng, tỉnh Tây Ninh
thuộc dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); số 2316/QĐ-BNN-TCTL ngày
22/6/2020 về việc Phê duyệt điểu chỉnh TKCS, thiết kế BVTC-DT và Kế hoạch lựa
chọn nhà thầu đợt 3 Tiểu dự án Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Dầu Tiếng, tỉnh Tây
Ninh thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao An toàn đập (WB8).
2. Địa điểm xây dựng
Các huyện Dương Minh Châu và Tân Châu thuộc tỉnh Tây Ninh.
3. Nhiệm vụ và quy mô xây dựng
3.1) Nhiệm vụ:
- Sửa chữa, nâng cấp các hạng mục công trình đầu mối hồ Dầu Tiếng, tỉnh Tây
Ninh nhằm đảm bảo an toàn cho hồ chứa trong quá trình, vận hành khai thác.
3.2) Loại, cấp công trình :
- Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình
thủy lợi).
Cấp công trình: cấp đặc biệt.
3.3) Quy mô xây dựng :
3.3.1. Nội dung và quy mô các hạng mục:
a) Cống lấy nước: Sửa chữa, nâng cấp 2 cống số 1 và số 2, cụ thể:
- Các khoang cống số 1, 2:
+ Đối với các bề mặt bị xâm thực: Đục bỏ lớp hư hỏng từ (5-10) cm, vệ sinh sạch,
hàn lại cốt thép, phun lớp SIKA và đổ bù lớp bê tông M300-W10.

+ Đối với các vị trí bị rò nước: Phụt vật liệu chống thấm PU TC-669 vào các vị
trí bị rò.
+ Đối với các khớp nối hư hỏng: Đục bỏ phần bê tông hư hỏng quanh khớp nối,
vệ sinh sạch, dán màng Membrane SA quanh khớp nối, hàn lại lớp cốt thép chịu lực,
đổ bù bê tông M300, lắp tấm cao su và tấm thép phía ngoài.
- Khoang cống số 3: Luồn ống thép (hình ovan) và phun vữa bê tông tự lèn M300
vào phần giữa ống thép và bê tông cũ.
- Khoan phụt chống thấm các mang cống.
- Sửa chữa các nhà tháp, cầu công tác và sửa chữa kênh dẫn hạ lưu.
b) Tràn xả lũ:
- Xử lý rò rỉ và chống thấm tường ngực các khoang tràn.
- Xử lý xâm thực, bóc tróc bề mặt dốc nước.
c) Đập phụ:
- Xử lý chống thấm các đoạn K5+900 - K7+200 và K7+900 - K9+500, tổng chiều
dài 2,9 km bằng hình thức tường nghiêng sân phủ thượng lưu, cụ thể trải vải chống
thấm trên mái thượng lưu và kéo dài về phía sân thượng lưu 50 m; lớp bảo vệ vải
chống thấm: phạm vi mái thượng lưu bằng BTCT M250 dày 15 cm, phạm vi sân
thượng lưu được đắp đè lớp đất, dầy trung bình 1,0 m;
- Đoạn từ K5+700 - K10+000 (bao gồm cả đoạn xử lý thấm) sửa chữa mái thượng,
hạ lưu và đỉnh đập như sau:
+ Mái thượng lưu (trừ đoạn thấm) gia cố bằng BTCT M250 dày 15 cm, phía dưới
bố trí tầng lọc ngược;
+ Mái hạ lưu: Đắp hoàn thiện lại mái và trồng cỏ; bổ sung rãnh bê tông xiên thoát
nước bảo vệ mái, mật độ (10 - 20) m một rãnh; sửa chữa rãnh thoát nước chân mái và
các cống tiêu qua đường;
+ Mặt đỉnh đập: Gia cố bằng lớp cấp phối sỏi đỏ dày 0,2 m; nâng cấp tường chắn
sóng bằng BTM250.
- Đoạn từ K19+500 - K27+200 sửa chữa như sau:
+ Tôn cao đập, hoàn thiện mặt cắt đập theo thiết kế;
+ Mặt đập gia cố bằng cấp phối sỏi đỏ; mái thượng và hạ lưu trổng cỏ bảo vệ;
làm rãnh thoát nước chân mái.
5. Tóm tắt đặc điểm công trình
5.1. Phạm vi công trình
Phạm vi công trình thuộc huyện Dương Minh Châu và Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.
5.2. Thành phần, hình thức kết cấu công trình
Bảng 1: Thông số cơ bản của hồ chứa
TT

Thông số

I

Các thông số kỹ thuật hồ chứa

1

Diện tích lưu vực

2

Đơn

Giá trị

Giá trị sau khi

vị

hiện trạng

sửa chữa

km2

2.700

2.700

Mực nước chết (MNC)

m

17,00

17,00

3

Mực nước dâng bình thường (MNDBT)

m

24,40

24,40

4

Mực nước lũ thiết kế (MNLTK)

m

25,10

25,25

TT

Thông số

Đơn

Giá trị

Giá trị sau khi

vị

hiện trạng

sửa chữa

5

Mực nước lũ kiểm tra (MNLKT)

m

6

Mực nước lũ cực hạn (MNLPMF)

m

25,95
26.92

26.92

2

111,2

111,2

7

Diện tích mặt hồ ở MNC

km

8

Diện tích mặt hồ ở MNDBT

km2

264,0

264,0

9

Diện tích mặt hồ ở MNLTK

km2

277,0

277,0

10

Dung tích chết (Wchết)

106 m³

470

470

11

Dung tích hữu ích (Wh)

106 m³

1.110

1.110

12

Tổng dung tích hồ chứa (Wtổng)

106 m³

1.580

1.580

13

Dung tích hồ ứng với mực nước 25.10

106 m³

1.743

1.743

14

Dung tích phòng lũ

106 m³

162,8

162,8

II

Đập Chính

1

Loại đập

m

Đất, đồng chất

2

Chiều dài đỉnh

m

1.100

3

Chiều cao lớn nhất

m

28,00

4

Cao trình đỉnh

m

28,00

5

Cao trình cơ đập

m

12,5; 19,0

6

Bề rộng đỉnh đập

m

8,0

7

Cao trình đỉnh tường chắn sóng

m

29,25

8

Hệ số mái thượng lưu

3,5; 4,0; 4.5

9

Hê số mái hạ lưu

3,5; 4,0; 4.5

10

Biện pháp xử lý

11

Lớp gia cố mái thượng lưu

Tấm bê tông

12

Kết cấu mặt đập

Nhựa đường

III

Đập phụ

1

Loại đập

m

2

Chiều dài đỉnh

m

27.000

27.000

3

Chiều cao trung bình

m

8,0

8,0

4

Chiều cao đập Suối Đá lớn nhất

m

21,0

21,0

5

Chiều cao đập Bầu Vuông lớn nhất

m

16,0

16,0

6

Cao trình đỉnh

m

(27,00-28,00)

(27,00-28,00)

7

Cao trình cơ đập

m

23,0

23,0

8

Bề rộng đỉnh đập

m

6,0

6,0

9

Cao trình đỉnh tường chắn sóng

m

(28,25-29,25)

(28,25-29,25)

10

Hệ số mái thượng lưu

3,5

3,5

Giữ nguyên
hiện trạng

Tường tâm,
cừ thép

Đất, đồng chất

TT

Thông số

Đơn

Giá trị

Giá trị sau khi

vị

hiện trạng

sửa chữa

11

Hê số mái hạ lưu

2,5; 3,5

12

Biện pháp xử lý

Sân phủ &chân khay

13

Lớp gia cố mái thượng lưu

14

Kết cấu mặt đập

Đá lát

1,5; 2,5; 3,5
BTCT

Đất
- San gạt tạo phẳng
mặt đập;

- Từ K5+700-K10+000

Cấp phối
sỏi đỏ dày
20cm

- Bổ sung tường
chắn sóng bằng
BTCT M250
Cấp phối sỏi

- Từ K19+500- K27+200

đỏ dày 20cm
IV

Tràn xả lũ
m3/s

1

Lưu lượng xả lũ (Qp=0,1%)

2

Loại

3

Kích thước cửa nxBxH

m

6x10mx6m

6x10mx6m

4

Cao trình ngưỡng tràn

m

+14,00

+14,00

5

Cao trình đỉnh

m

+20,00

+20,00

7

Loại cửa

8

Thiết bị đóng mở ban đầu

Tời điện

9

Thiết bị đóng mở hiện nay

Xilanh thủy lực

10

Tiêu năng

11

Phai sửa chữa

1 bộ

1 bộ

12

Hệ thống giàn kéo phai 50T

1 bộ

1 bộ

IV

Cống lấy nước số 1

Cửa cung bằng thép

Dốc nước và mũi phun

Vị trí

2

Lưu lượng lấy nước, Q

3

Loại cống

4

Kích thước cửa nxBxH

m

5

Kích thước các khoang cống

m

Đầu kênh chính Đông
m3/s

Khoang 1, 2 (BxH)
Khoang 3 (hình Ovan)
Cao trình ngưỡng 

7

Loại cửa

8

Máy đóng mở

2.800
Tràn xả sâu có cửa

1

6

2.800

m

93,00

93,00

Không áp

Không áp

3x3x4

3x3x4

(2.9 x 5.0) và
(2.95 x 5.0)

(2.7 x 4.9) và

2.9 x 5.0

2.7 x 4.5

13,00

13,00

(2.75 x 4.9)

Cửa phẳng + Cung
Vít me + Pít tông TL

TT

Thông số

V

Cống lấy nước số 2

1

Vị trí

Đơn

Giá trị

Giá trị sau khi

vị

hiện trạng

sửa chữa
Đầu kênh chính Tây

3

2

Lưu lượng lấy nước, Q

93,00

93,00

3

Loại cống

Không áp

Không áp

4

Kích thước cửa nxBxH

m

3x3x4

3x3x4

5

Kích thước các khoang cống

m

Khoang 1, 2 (BxH)

m

(3.2 x 5.0) và
(3.4 x 5.0)

(3.0 x 4.9) và

Khoang 3 (hình Ovan)

m

3.2 x 5.0

2.9 x 4.5

6

Cao trình ngưỡng 

m

13,00

13,00

7

Loại cửa

8

Máy đóng mở

VI
1
2

m /s

(3.2 x 4.9)

Cửa phẳng + Cung
Vít me + Pít tông TL

Cống lấy nước số 3
Vị trí
Lưu lượng lấy nước, Q

Đầu kênh Tân Hưng
3

m /s

12,80

12,80

II. Giới thiệu về gói thầu bảo hiểm công trình:
- Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình các gói thầu xây lắp.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng-Phước Hòa
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa.
- Loại hợp đồng : Hợp đồng trọn gói.
- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh qua mạng.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 22 tháng theo tiến độ của các gói thầu xây lắp.
- Nguồn vốn : Vốn đối ứng
III. GIỚI THIỆU VỀ HẠNG MỤC MUA BẢO HIỂM
1. PHẠM VI CÔNG VIỆC CỦA GÓI THẦU C1-DAUTIENG-W1:
1. Tên gói thầu: Gói thầu C1-DAUTIENG-W1: Sữa chữa, nâng cấp đập phụ đoạn
từ K5+700 ÷ K10+000 và tường chắn sóng K8+688 ÷ K10+897 .
2. Số lượng lô thầu: 01 lô.
3. Nội dung công việc của gói thầu: Thi công Sữa chữa, nâng cấp đập phụ đoạn
từ K5+700 ÷ K10 và tường chắn sóng K8+688 ÷ K10+897
4. Vị trí địa lý, địa điểm xây dựng: Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
5. Quy mô công trình:
STT Thông số

Đơn

Giá trị

Giá trị

vị

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Đập phụ
Loại đập
Chiều dài đỉnh
Chiều cao trung bình
Chiều cao đập Suối Đá lớn nhất
Chiều cao đập Bầu Vuông lớn nhất
Cao trình đỉnh
Cao trình cơ đập
Bề rộng đỉnh đập
Cao trình đỉnh tường chắn sóng
Hệ số mái thượng lưu
Hê số mái hạ lưu

12

Biện pháp xử lý

13
14

Lớp gia cố mái thượng lưu
Kết cấu mặt đập

m
m
m
m
m
m
m
m
m

hiện trạng

sau khi
sửa chửa

Đất, đồng chất Đất, đồng chất
27.000
27.000
8,0
8,0
21,0
21,0
16,0
16,0
(27,0÷28,0)
(27,0÷28,0)
23,0
23,0
6,0
6,0
(28,25-29,25) (28,25-29,25)
3,5
3,5
2,5; 3,5
2,5; 3,5
Sân phủ &
Sân phủ &
chân khay
chân khay
Đá lát
BTCT
Đất
Đất

6. Độ phức tạp, điều kiện thi công:
- Hiện trạng công trình:
+ Có nhiều vũng lầy có dòng chảy rỉ ra rãnh tiêu trong đoạn K5+900 ÷ K7+200,
K7+900 ÷ K9+500 bệ phản áp hạ lưu bị ướt sũng lầy lội.
+ Đường trên đỉnh đập đã bị xuống cấp, xuất hiện nhiều ổ gà, một số đoạn bị lầy
hóa khi có mưa.
+ Mái thượng lưu bị biến dạng, xô lệch, một số đoạn mái bị sụp xuống đá lát bong
tróc;
+
Hiện nay mái hạ lưu đã bị xuống cấp, phần đất màu bị trôi nhiều vị trí, cỏ
không mọc được để bảo vệ mái nên dọc tuyến đoạn này mái hạ lưu bị xói lỡ thành
rãnh, sạt trượt, có nguy cơ mất an toàn cho công trình.
+ Rãnh thoát nước chân đập đã bị xuống cấp, bồi lấp
- Điều kiện thi công: Công trình vừa thi công vừa vận hành cấp nước phục vụ sản
xuất vừa phải đảm bảo an toàn công trình khi hồ tích nước nên điều kiện thi công sửa
chữa, nâng cấp đập khó khăn, phức tạp vì phải phụ thuộc vào mực nước thượng lưu
đập; mái hạ lưu thi công bằng cơ giới tuy nhiên mặt bằng thi công hẹp; Vì vậy cần lập
tiến độ thi công theo từng tuần, tháng và mỗi tuần, tháng báo cáo tiến độ thi công một
lần.
7. Phương pháp, công nghệ thi công công trình: Thi công cơ giới chủ yếu, kết
hợp thủ công; yêu cầu ứng dụng các phương pháp, công nghệ tiên tiến, thiết bị máy
móc đúng chủng loại, thông số kỹ thuật thiết bị và nhân lực huy động tối tiểu phải đáp
ứng hồ sơ mời thầu để thi công xây lắp để đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình
cao.
8. Các hạng mục đầu tư và giải pháp kỹ thuật:
a) Xử lý chống thấm các đoạn K6+500 - K7+200 và K7+800 - K10+000, tổng
chiều dài 2,9 km bằng giải pháp tường nghiêng sân phủ thượng lưu. Cụ thể: Trải màng
chống thấm HDPE dày 1mm trên mái thượng lưu từ cao trình +26,1 m xuống chân đập
và kéo dài về phía sân thượng lưu 50 m, bố trí chân khay cuối sân phủ sâu 1m; lớp bảo
vệ màng chống thấm: phạm vi mái thượng lưu bằng BTCT M250 dày 15 cm, phạm vi
sân thượng lưu được đắp lớp đất, dầy trung bình 1,0 m.

b) Sửa chữa đoạn đập từ K5+700 - K10+000:
+ Mái thượng lưu (trừ các đoạn xử lý chống thấm) gia cố bằng BTCT M250 dày
15 cm, phía dưới bố trí lớp dăm lọc dày 15 cm và vải lọc;
+ Mái hạ lưu: Đắp hoàn thiện lại mái và trồng cỏ. Làm hệ thống rãnh bê tông
M200 thoát nước mặt: rãnh dọc thu nước mặt đập, rãnh xiên thoát nước mái (mật độ
13,8 m một rãnh), rãnh dọc chân mái và các rãnh ngang. Sửa chữa, nâng cấp hệ thống
tiêu nước dọc đập phụ sát đường tỉnh lộ TL781 và các cống tiêu qua đường;
+ Mặt đập: San gạt, lu lèn tạo phẳng.
c) Tường chắn sóng: Xây mới từ K8+688÷K10+897 bằng BTCT M250.
2. PHẠM VI CÔNG VIỆC CỦA GÓI THẦU XL2:
a) Tên gói thầu: Sữa chữa, nâng cấp Đập phụ đoạn từ K19+500 – K27+000; các
cống lấy nước số 1, số 2 và Xử lý mối đập chính, đập phụ.
Ký hiệu gói thầu : XL2.
b) Địa điểm xây dựng: các huyện Dương Minh Châu và Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.
c) Quy mô xây dựng:
- Quy mô:
1. Đập phụ Đoạn từ K19+500 đến K27+200:
STT
Hạng mục sửa chữa
Nội dung
I Đoạn từ K19+500 ÷ K23+292 & K24+050÷K27+200
1 Cao trình đỉnh đập
- +27.0m
2

Chiều rộng đỉnh đập

- B=5.0m

3

Chiều cao đập lớn nhất

- Hmax= 3.5m

4

Gia cố mặt đập

- Cấp phối sỏi đỏ, B=4.0m

5

Hệ số mái thượng lưu

- m=1.50

6

9

Hệ số mái hạ lưu
- m=1.50
Gia cố bảo vệ mái thượng
- Trồng cỏ bảo vệ
lưu
Gia cố bảo vệ mái hạ lưu - Trồng cỏ bảo vệ
Làm rãnh thoát nước
- Thoát nước chân mái

II
1

Đoạn từ K23+292 ÷ K24+050
Cao trình đỉnh đập
- +27.0m

2

Chiều rộng đỉnh đập

- B=5.0m

3

Chiều cao đập lớn nhất

- Hmax= 4.3m

4

Gia cố mặt đập

- Cấp phối sỏi đỏ, Bmđ=4.0m

5

Hệ số mái thượng lưu

- m=2.50

6

Hệ số mái hạ lưu

- m=2.50

7
8

7
8

Gia cố bảo vệ mái thượng - Đá lát khan đặt trên lớp dăm lọc dày 15cm và lớp
lưu
vải địa kỹ thuật trong khung BTCT M250
Gia cố bảo vệ mái hạ lưu - Trồng cỏ bảo vệ

STT
Hạng mục sửa chữa
9 Làm rãnh thoát nước

Nội dung
- Thoát nước mái và chân mái

2. Công trình trên đập
STT
Hạng mục - Thông số
1 Cống tiêu qua đường

2

Sửa chữa đường lên đập tại
các vị trí

Trị số
(1) K23+426 tiết diện D=100
(2) K23+870 tiết diện D=100
(1) K19+500; (2) K19+570; (3) K19+740; (4)
K20+212; (5) K20+900; (6) K21+490; (7)
K22+270; (8) K22+420; (9) K23+100; (10)
K24+260; (11) K24+585; (12) K24+920; (13)
K25+260; (14) K25+670; (15) K26+540

3. Cống số 1, số 2 :

STT

Thông số

Đơn
vị

II

Cống lấy nước số 1

1

Vị trí

2

Lưu lượng lấy nước, QTK

3

Loại cống

4

Kích thước cửa nxBxH

m

5

Kích thước các khoang cống

m

7

Loại cửa

8

Máy đóng mở

III

sửa chửa

chính Đông
m3/s

75,65
Không áp
3x3x4
(2.7 x 4.9) và
(2.75 x 4.9)

Khoang 3 (hình Ovan)
Cao trình ngưỡng 

sau khi

Đầu kênh

Khoang 1, 2 (BxH)

6

Giá trị

2.7 x 4.5
m

13,00
Cửa phẳng
+ Cung
Vít me
+Pít tông TL

Cống lấy nước số 2

1

Vị trí

2

Lưu lượng lấy nước, QTK

3

Loại cống

4

Kích thước cửa nxBxH

Đầu kênh
chính Tây
m3/s

57,6
Không áp

m

3x3x4

STT
5

Thông số

Đơn
vị

Giá trị
sau khi
sửa chửa

Kích thước các khoang cống

m

Khoang 1, 2 (BxH)

m

Khoang 3 (hình Ovan)

m

2.9 x 4.5

6

Cao trình ngưỡng 

m

13,00

7

Loại cửa

8

Máy đóng mở

(3.0 x 4.9) và
(3.2 x 4.9)

Cửa phẳng
+Cung
Vít me
+Pít tông TL

- Nội dung thực hiện :
a. Đập phụ: Sửa chữa đoạn đập từ K19+500 - K27+200:
+ Tôn cao đập, hoàn thiện mặt cắt đập theo thiết kế;
+ Mặt đập: Gia cố bằng cấp phối sỏi đỏ.
+ Mái thượng, hạ lưu trồng cỏ bảo vệ, làm hệ thống rãnh bê tông M200 thoát
nước chân mái và các cống tiêu qua đường; riêng đoạn từ K23+292 - K24+050, gia cố
mái thượng lưu bằng đá lát trong khung BTCT M250 phía dưới bố trí lớp dăm lọc dày
15 cm và vải lọc, mái hạ lưu bố trí các rãnh xiên thoát nước bằng bê tông M200.
b. Cống lấy nước số 1,2:
- Cống lấy nước: Sửa chữa, nâng cấp cống số 1 và số 2, mỗi cống gồm 3 khoang,
cụ thể:
* Tường đoạn đầu, tháp cống và tường cửa ra: Các vị trí bề mặt bị xâm thực được
đục bỏ các hư hỏng, vệ sinh sạch, phun lớp bám dính sika dur 732 và trát lớp vữa Sika
monotop R dày 2 cm. Tại các vị trí bị rò nước ở tường ngực được phụt vật liệu chống
thấm PU TC-669. Riêng đỉnh trụ pin cống số 1 được đục bỏ phần bê tông bị hư hỏng,
vệ sinh sạch, phun lớp bám dính sika dur 732 và đổ bù lớp BTCT M300.
* Đoạn sau tháp cống đối với các khoang 1, 2 của các cống số 1 và số 2:
- Đoạn sát cửa van: Đục bỏ lớp bê tông bị xâm thực, vệ sinh sạch, phun lớp bám
dính sika dur 732; phần đáy được khoan neo thép, bọc lớp thép SS400 dày 12mm, giữa
lớp thép và bê tông cũ được đổ lớp BT M300 dày (10-15) cm; phần tường bên được
trát lớp vữa Sika monotop R dày 2 cm.
- Đoạn nối tiếp đến cửa ra (cống số 1 dài 47 m; cống số 2 dài 36 m): Bọc bản
đáy và 2 tường bên bằng BTCT, cụ thể: Đục bỏ lớp bê tông hư hỏng (sâu trung bình
5 cm), vệ sinh sạch, phun lớp bám dính sika dur 732, khoan neo thép và đổ bù lớp
BTCT M300 dày tối thiểu 15 cm. Riêng trần cống khoang số 2 của cống số 2 được
đục bỏ các hư hỏng, vệ sinh sạch, phun lớp bám dính sika dur 732 và trát lớp vữa Sika
monotop R dày 2 cm. Tại các khớp nối được đục bỏ phần bê tông hư hỏng quanh khớp

nối, mỗi bên rộng 20 cm, sâu 10 cm, vệ sinh sạch, phụt vật liệu chống thấm PU TC669 vào các vị trí bị rò, phun lớp bám dính sika dur 732, đặt khớp nối PVC O32 và đổ
bù lớp BTCT M300.
* Đoạn sau tháp cống đối với khoang 3 của các cống số 1 và số 2:
- Đoạn sát cửa van: Đục bỏ lớp bê tông bị xâm thực, vệ sinh sạch, phun lớp bám
dính sika dur 732, khoan neo thép, bọc lớp thép SS400 dày 12mm, giữa lớp thép và bê
tông cũ được đổ lớp BT tự lèn M300 dày (10-15) cm;
- Đoạn nối tiếp đến đoạn ống chảy có áp đã gia cố (cống số 1 dài 53,8 m; cống số
2 dài 62,4 m): Đục bỏ lớp bê tông hư hỏng (sâu trung bình 5 cm), vệ sinh sạch, phụt
vật liệu chống thấm PU TC-669 vào các vị trí bị rò tại khớp nối, phun lớp bám dính
sika dur 732, luồn ống thép (hình ovan, đáy cống số 1 rộng 3,0 m và đáy cống số 2
rộng 2,7 m, bằng thép SS400 dày 12 mm), phun vữa bê tông tự lèn M300 dày (10 15) cm vào phần giữa ống thép và bê tông cũ.
* Thay mới các cửa van phẳng (cửa van sửa chữa) trong tháp cống, kích thước
BxH=(3,0x4,0) m.
* Khoan phụt mang cống khoang số 3 (cống số 1 dài 24 m; cống số 2 dài 31m),
bố trí 2 hàng so le, các hàng cách nhau 1,5 m, các hố trong 1 hàng là 2 m.
c. Xử lý mối cho thân và chân đập chính, đập phụ:
- Đập chính: Thân đập từ K0+016 ÷ K1+028; môi trường xung quanh từ K0+6,5
÷ K1+31,5
- Đập phụ: Thân đập từ K0+23,5 ÷ K27+59; môi trường xung quanh từ K0+45 ÷
K26+964.
IV. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ GÓI THẦU (YÊU CẦU VỀ BẢO HIỂM):
1. PHẠM VI CUNG CẤP DỊCH VỤ:
1.1. Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng cho tất cả các hạng mục các gói
thầu xây lắp C1-DAUTIENG-W1 và XL2.
1.2. Loại trừ trách nhiệm bảo hiểm: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư 329/2016/TTBTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính
2. Bảng khối lượng giá trị chi tiết của các gói thầu xây lắp:
2.1. Bảng tổng hợp khối lượng gói thầu C1-DAUTIENG-W1: Sửa chữa, nâng cấp
đập phụ đoạn từ K5+700-K10 và tường chắn sóng K8+688-K10+897 cụ thể như phụ lục
kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình số: 02/2020/HĐXD-BQL-WB8 ngày
28/9/2020.
2.1. Bảng tổng hợp khối lượng gói thầu XL2: Sửa chữa, nâng cấp đập phụ đoạn từ
K19+500 – K27+000; các cống lấy nước số 1, số 2 và xử lý mối đập chính, đập phụ cụ thể
như phụ lục kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình số: 01/2020/HĐXD-BQLWB8 ngày 17/9/2020.
Mục 2. Giá trị bảo hiểm và tiến độ thực hiện:

Giá gói thầu XL
sau thuế (đ)

STT

Danh mục dịch vụ

1

Gói thầu C1-DAUTIENG-W1:
Sửa chữa, nâng cấp đập phụ đoạn
từ K5+700-K10 và tường chắn
sóng K8+688-K10+897

68.875.890.779

22 tháng+ 24 tháng
cho thời gian bảo
hành công trình

2

Gói thầu XL2: Sửa chữa, nâng cấp
đập phụ đoạn từ K19+500 –
K27+000; các cống lấy nước số 1,
số 2 và xử lý mối đập chính, đập
phụ

40.745.378.960

22 tháng+ 24 tháng
cho thời gian bảo
hành công trình

Tổng cộng

Thời gian bảo hiểm

109.621.269.739

MỤC 3. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

3.1. Loại hình bảo hiểm:
Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng.
3.2. Mẫu đơn bảo hiểm và đề xuất kỹ thuật:
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 9/12/2000 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày
24/11/2010, Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 Qui định chi tiết thi hành
Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật kinh doanh bảo
hiểm. Các Thông tư của Bộ Tài Chính số: 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 về việc
hướng dẫn thi hành Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Kinh doanh bảo hiểm; số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 Hướng dẫn
thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13/11/2015 của Chính
phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
3.3. Thời hạn bảo hiểm:
Theo tiến độ của gói thầu xây lắp (22 tháng) cộng thêm 24 tháng cho thời gian
bảo hành công trình (thời gian bảo hành công trình tính từ khi bắt đầu có biên bản bàn
giao công trình đưa vào khai thác sử dụng cho đơn vị quản lý)
3.4. Quyền lợi được bảo hiểm:
Phần 1: Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng, bao gồm nhưng
không giới hạn như sau:
Nếu trong thời hạn bảo hiểm, bất kỳ một hạng mục tài sản nào có tên trong hợp
đồng bảo hiểm hay bất kỳ bộ phận nào của hạng mục đó bị tổn thất vật chất bất ngờ
và không lường trước được do bất kỳ nguyên nhân nào khác với những nguyên nhân
bị loại trừ theo quy định tại Điều 5 Thông tư 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 gây

ra tới mức cần phải sửa chữa hoặc thay thế thì doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm
bồi thường cho người được bảo hiểm tổn thất đó theo quy định tại Thông tư
329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 bằng cách trả tiền. Mức bồi thường đối với từng
hạng mục tài sản ghi trong hợp đồng bảo hiểm không vượt quá số tiền bảo hiểm của
hạng mục tài sản đó và trong phạm vi hạn mức trách nhiệm bồi thường đối với mỗi sự
kiện bảo hiểm (nếu có). Tổng số tiền bồi thường không vượt quá tổng số tiền được bảo
hiểm quy định trong hợp đồng bảo hiểm.
Bảo hiểm sẽ bồi thường mọi thiệt hại vật chất bất ngờ cho công trình do những
nguyên nhân không bị loại trừ trong hợp đồng bảo hiểm đối với toàn bộ các hạng mục
công trình của dự án, máy móc, thiết bị trong quá trình lưu kho tại công trường và
trong quá trình lắp đặt cùng với nguyên vật liệu, trang thiết bị kèm theo giá trị được
kê khai trong phần giá trị bảo hiểm.
Phần 2: Bảo hiểm trách nhiệm đối với bên thứ ba: (không thu phí)
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của Người được bảo hiểm phát sinh đối với thiệt
hại tính mạng, thương tật thân thể và/hoặc thiệt hại tài sản của bên thứ ba trong quá
trình thi công các hạng mục được bảo hiểm và trong thời hạn bảo hiểm.
3.5. Mức khấu trừ:
Phần Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
- Thiệt hại về vật chất: 109.621.269.739 VNĐ.
- Đối với rủi ro thiên tai : 500.000.000 VNĐ /vụ
- Đối với rủi ro khác : 150.000.000 VNĐ /vụ
- Bảo hiểm trách nhiệm đối với bên thứ ba là 10.000.000.000 VNĐ/ mỗi một vụ
tổn thất và tổng số vụ trong suốt thời hạn bảo hiểm. Trong đó, giới hạn về người là
100.000.000 VNĐ/người/vụ.
3.6. Tỷ lệ phí và phí bảo hiểm: (do nhà thầu tự đề xuất cho từng phần của gói
thầu hoặc toàn bộ gói thầu)
Tỷ lệ phí bảo hiểm: ……% trên Số tiền bảo hiểm vật chất công trình (chưa bao
gồm 10% VAT)
Phí bảo hiểm trước thuế: ……………………
Thuế VAT:……………………......................
Phí bảo hiểm sau thuế :......................................
Phí BH do Nhà thầu bảo hiểm chào không được vượt các mức phí quy định tại
Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016.
3.7. Chương trình tái bảo hiểm:
Phương án bảo hiểm do Nhà thầu đề xuất phải được Nhà tái bảo hiểm đứng đầu
xác nhận (nếu có) hoặc hợp đồng tái bảo hiểm cố định hằng năm giữa Nhà thầu và nhà
tái bảo hiểm đứng đầu. Trường hợp Nhà thầu không thu xếp tái bảo hiểm thì phải đảm
bảo khả năng tài chính theo quy định tại Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
và Thông tư 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính.
Nhà tái bảo hiểm trong nước hoặc nước ngoài phải đáp ứng theo quy định tại
Điều 43 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.

Trường hợp Nhà nhận tái bảo hiểm chuyển nhượng phần trách nhiệm đã nhận tái
bảo hiểm cho các Nhà tái bảo hiểm khác theo những hợp đồng tái bảo hiểm cố định:
Nhà tái bảo hiểm đứng đầu sẽ được xác định căn cứ vào giá trị nhận tái bảo hiểm đối
với dự án của Nhà tái bảo hiểm đó.
3.8. Đơn vị tư vấn môi giới bảo hiểm: Không áp dụng

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6090 dự án đang đợi nhà thầu
  • 810 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 880 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15968 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14022 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây