Thông báo mời thầu

Gói thầu 1: Cung cấp thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:26 20/11/2020
Số TBMT
20201127452-00
Công bố
11:17 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng mạch vòng từ trạm Đồng Tiến 1 lộ 486-E2.2 đi trạm Việt Tiệp 2 lộ 484-E2.2
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 1: Cung cấp thiết bị
Chủ đầu tư
ông ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253 515 180 – Fax: 02253 515 405 – e-mail: p15.hppc@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng mạch vòng từ trạm Đồng Tiến 1 lộ 486-E2.2 đi trạm Việt Tiệp 2 lộ 484-E2.2
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:17 20/11/2020
đến
10:00 02/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 02/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 1: Cung cấp thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 1: Cung cấp thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 28

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa**

Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về Phạm vi và tiến độ
cung cấp hàng hóa và các dịch vụ liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03
trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

1. **Phạm vi cung cấp hàng hóa: xem tại webform**

2. **Biểu tiến độ cung cấp: xem tại webform**

**Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật:**

**2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên dự án: Đầu tư xây dựng mạch vòng từ trạm Đồng Tiến 1 lộ 486-E2.2
đi trạm Việt Tiệp 2 lộ 484-E2.2

\- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.

\- Phạm vi công việc của gói thầu: Theo KHLCNT được phê duyệt.

**2.2. Các yêu cầu về kỹ thuật**

### **YÊU CẦU CHUNG:**

1. **Trách nhiệm của nhà thầu:**

Nhà thầu cần phải đáp ứng các yêu cầu:

- Cung cấp các thiết bị kèm theo đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng
của nhà sản xuất,

- Giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu,

- Giám sát việc lắp đặt thiết bị, tham gia chứng kiến chạy thử thiết
bị khi được Chủ đầu tư yêu cầu.

- Các vật tư và thiết bị chào thầu phải đáp ứng yêu cầu:

```{=html}

```
- Đầy đủ các phụ kiện cho việc lắp đặt và kết nối các thiết bị.

- Các đáp ứng chi tiết và thông số kỹ thuật kỹ thuật thiết bị phải
> thống nhất giữa bản đáp ứng kỹ thuật của HSDT với tài liệu kỹ
> thuật kèm theo thiết bị.

2. **Thử nghiệm điển hình (Type test):**

1. Nhà thầu phải cung cấp bản sao kết quả đã được chứng nhận hoặc
chứng chỉ thử nghiệm cấp bởi đơn vị thử nghiệm độc lập hoặc
phòng thử nghiệm của nhà sản xuất trong hồ sơ dự thầu. Các sản
phẩm chào phải thực hiện đầy đủ các thử nghiệm để chứng minh khả
năng đáp ứng hoặc vượt qua các yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu
cầu này, các tiêu chuẩn yêu cầu là tiêu chuẩn IEC tương ứng hoặc
các tiêu chuẩn tương đương. Các chứng chỉ thí nghiệm yêu cầu cho
từng loại hàng hóa được quy định trong phần chi tiết của thiết
bị cung cấp.

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi chính phòng thử
của nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm được chấp thuận với điều kiện các
thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị
thử nghiệm độc lập quốc tế về chứng nhận chất lượng ( ví dụ KEMA, CESI,
SGS\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận, bởi một
cơ quan chứng nhận quốc tế, phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 (Yêu
cầu chung về năng lực các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn)

Trong trường hợp thiết bị được sản xuất trong nước, chấp thuận biên bản
thử nghiệm được thực hiện bởi đơn vị trong nước, trong đó yêu cầu đơn vị
thử nghiệm phải là đơn vị độc lập có chức năng chuyên về thử nghiệm thực
hiện, như:

- Các Trung tâm độc lập thuộc cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng
> chuyên về thử nghiệm: các Trung tâm Thử nghiệm thuộc Tổng cục Tiêu
> chuẩn-Đo lường-Chất lượng (Quatest), Viện Đo lường Việt Nam
> (VMI),\...

- Các đơn vị độc lập có chức năng chuyên về thử nghiệm: Nhà thầu phải
> cung cấp kèm theo biên bản thử nghiệm chứng chỉ phòng thử nghiệm
> phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 còn hiệu lực.

1. Biên bản thử nghiệm điển hình xuất trình phải thực hiện trên sản
phẩm tương tự sản phẩm chào thỏa mãn các điều kiện sau

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có cùng
nhà sản xuất, nước sản xuất và họ/chủng loại với sản phẩm chào trong hồ
sơ dự thầu

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có đặc
tính kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với đặc tính kỹ thuật của sản
phẩm chào trong hồ sơ dự thầu.

2. Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau:

```{=html}

```
(i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm;

(ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách
hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử
nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm, sơ đồ mạch thử
nghiệm\...;

(iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.

Bản tóm tắt chỉ nêu hạng mục và kết quả thử nghiệm sẽ không được chấp
thuận.

***Nếu sản phẩm chào không đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm điển hình trên
thì sản phẩm chào sẽ bị loại.***

[Danh sách các phòng thử nghiệm tham khảo]{.ul}

Laboratory's name Country
--------------------------------------------------------------------------- ---------------
KEMA Netherlands
CESI Italy
PEHLA Germany
STLA Sweden
LABEIN Spain
ABB High Power Laboratory Sweden
AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany
CERDA France
SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany
ASTA UK
SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway
STRI AB Sweden
ESEF France
STLNA North America
POWER TECH LAB Canada
IPH Germany
A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA
UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK

3. **Thử nghiệm xuất xưởng (routine test):**

\- Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm
thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp tại
nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc
tính kỹ thuật của hợp đồng.

\- Biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện theo tiêu chuẩn áp dụng
tương ứng của sản phẩm.

4. **Thử nghiệm nghiệm thu:**

\- Thử nghiệm VTTB trước khi đưa vào sử dụng được thực hiện bởi đơn vị
thí nghiệm trực thuộc Công ty Điện lực Hải Phòng (hoặc theo điều kiện cụ
thể tại Bảng ĐƯKT) nhằm đảm bảo sản phẩm an toàn khi đưa vào sử dụng.

\- Quy trình thử nghiệm VTTB trước khi đưa vào sử dụng được thực hiện
theo quyết định của Chủ đầu tư dựa trên tiêu chuẩn áp dụng tương ứng của
sản phẩm.

\- Kết quả thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng là điều kiện để thực
hiện chế độ bảo hành sản phẩm của bên cấp hàng đối với bên mua. Nếu một
hạng mục nào đó không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu, bên mua sẽ có
quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào

\- Chi phí các hạng mục thí nghiệm phục vụ quy trình nghiệm thu nội bộ
của Chủ Đầu tư (nếu có) sau khi giao hàng tại Kho của Chủ Đầu tư sẽ do
Chủ Đầu tư chịu trách nhiệm chi trả, ngoại trừ quy định khác trong điều
kiện thương mại của Hợp đồng. Trường hợp thí nghiệm không đạt thì Nhà
thầu chịu trách nhiệm chi trả những chi phí này.

5. **Ngôn ngữ và hệ tọa độ**

Tiếng Anh hoặc tiếng Việt được sử dụng trong tất cả các văn bản đối với
tất cả các tài liệu và bản vẽ được chuẩn bị bởi Nhà thầu liên quan đến
công việc, trừ khi được sự đồng ý của Chủ đầu tư.

Thiết kế tính năng của các thiết bị phải dựa trên hệ tọa độ SI

6. **Tiêu chuẩn tham chiếu**

Tất cả vật tư thiết bị phải mới sản xuất chưa qua sử dụng, có công nghệ
hiện đại, hiệu suất cao và phù hợp với yêu cầu công việc. Tất cả vật tư
thiết bị phải tuân theo tiêu chuẩn quốc tế mới nhất về thử nghiệm vật
liệu trừ trường hợp có quy định hoặc cho phép của Chủ đầu tư.

Tiêu chuẩn ISO và IEC được sử dụng trong yêu cầu kỹ thuật. Tất cả hàng
hóa và thiết bị cung cấp theo yêu cầu kỹ thuật này phải phù hợp với tiêu
chuẩn IEC phiên bản mới nhất trừ trường hợp có quy định khác. Những tiêu
chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn nhà sản xuất có thể được chấp thuận với
điều kiện chúng tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn IEC. Chi tiết các
khác biệt ảnh hưởng đến thiết kế hay hiệu suất của thiết bị phải được
ghi trong hồ sơ dự thầu và kèm theo chứng chỉ thử nghiệm điển hình của
đơn vị thử nghiệm độc lập để chứng minh. Ngoài ra, bản sao mỗi tiêu
chuẩn liên quan hoặc bộ phận của chúng bằng tiếng Anh, phải được cung
cấp kèm theo hồ sơ dự thầu.

7. **Đào tạo và hướng dẫn vận hành**

Không quy định.

8. **Đánh dấu phục vụ lắp ráp**

Không quy định.

9. **Dụng cụ đặc biệt để lắp đặt, bảo trì**

Không quy định.

10. **Ghi nhãn và mác hiệu**

Tất cả thiết bị phải có nhãn mác rõ ràng chỉ rõ mục đích và vị trí sử
dụng. Các pha của thiết bị xoay chiều và đầu cực của thiết bị một chiều
cùng với bộ phận ghép nối phải được phân biệt dễ dàng về pha hoặc cực
tính bằng màu tiêu chuẩn theo quy ước.

### **YÊU CẦU VỀ CUNG CẤP TÀI LIỆU KỸ THUẬT TRONG HSDT:**

1. Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO của nhà
sản xuất.

2. Hồ sơ giới thiệu năng lực, kinh nghiệm của nhà sản xuất.

3. Bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật theo mẫu quy định trong hồ sơ mời
thầu-tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị-[[mục
E]{.ul}](#yêu-cầu-đặc-tính-kỹ-thuật-đối-với-thiết-bị) Chương này.

4. Catalog, tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu.

5. Biên bản thử nghiệm điển hình của VTTB dự thầu.

6. Văn bản xác nhận vận hành thành công của các chủ đầu tư trực thuộc
EVN cho chủng loại hàng hóa tương tự chào trong Hồ sơ dự thầu.

7. Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất.

8. Văn bản cam kết bảo hành thiết bị (trong đó nêu rõ thời gian bảo
hành)

### **YÊU CẦU VỀ TÀI LIỆU KỸ THUẬT TRƯỚC KHI GIAO HÀNG:**

Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu sau:

1. **Giấy chứng nhận chất lượng:**

- Do chính nhà sản xuất ban hành, chứng nhận cho tất cả các sản phẩm
cung cấp theo hợp đồng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định
trong hợp đồng.

- Nhà cung cấp phải cung cấp cho Người mua giấy chứng nhận chất lượng
trước ngày giao hàng để người mua xem xét và có ý kiến. Thời điểm
cung cấp tài liệu cho người mua và phản hồi của người mua do người
mua và người bán thoả thuận cụ thể trong hợp đồng.

2. **Biên bản thử nghiệm thường xuyên (test report), đáp ứng các yêu
cầu sau:**

- Do chính nhà sản xuất thực hiện trên mỗi sản phẩm trước khi xuất
xưởng.

- Có đầy đủ các hạng mục thử nghiệm theo tiêu chuẩn sản xuất và thử
nghiệm tương ứng (được quy định trong hợp đồng), kết quả đáp ứng các
yêu cầu quy định trong hợp đồng.

Phải thể hiện rõ tên của Nhà sản xuất, nước sản xuất, mã hiệu, mã số
xuất xưởng (nếu có) tương ứng với số VTTB của hợp đồng.

3. **Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng, sửa chữa vận hành thiết bị, đáp ứng
các yêu cầu sau:**

Tài liệu nhà sản xuất cung cấp để phục vụ công tác vận hành phải bao gồm
ít nhất những nội dung sau:

- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện về chế độ vận
hành để đảm bảo được tuổi thọ thiết kế.

- Hướng dẫn chi tiết công tác bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt,
thí nghiệm đóng điện thiết bị sau khi lắp đặt.

- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những
bất thường; Cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh
hưởng đến chất lượng, tuổi thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh
hưởng do các chế độ vận hành không bình thường khác nhau gây ra).

- Hướng dẫn chi tiết về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát, theo
dõi những chỉ thị, biểu hiện trên thiết bị để phát hiện kịp thời sự
bất thường, nguy cơ hư hỏng của thiết bị.

- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi
bắt đầu đưa vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thực hiện)
các thông số và cách đánh giá để đảm bảo thiết bị đủ tiêu chuẩn vận
hành tin cậy.

- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; Thay thế linh phụ kiện; Sửa
chữa những hư hỏng của từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận
hành đúng các chức năng.

- Nêu những yêu cầu về đào tạo, trang thiết bị cần để vận hành, thí
nghiệm, kiểm tra, giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; Nêu khuyến
cáo những linh phụ kiện cần dự phòng và điều kiện thay thế.

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài
liệu cung cấp.

### **YÊU CẦU ĐỐI VỚI THIẾT BỊ**

1. []{#YCDKmoitruong .anchor}**Điều kiện môi trường (áp dụng cho thiết
bị vận hành trưc tiếp ngoài trời):**

+--------+----------------------+------------+--------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+====================+
| 1. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 45 |
| | bao quanh cao nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 2. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 0 |
| | bao quanh thấp nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 3. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 28 |
| | bao quanh trung bình | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 4. | Độ cao trung bình so | m | \< 1000 |
| | với mực nước biển | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 5. | Gia tốc địa chấn | g | 0,1 |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 6. | Độ ẩm tương đối cao | \% | 100 |
| | nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 7. | Độ ẩm trung bình | \% | 85 |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 8. | Khí hậu | | Nhiệt đới, nóng ẩm |
+--------+----------------------+------------+--------------------+

2. []{#YCDKluoidien .anchor}**Điều kiện vận hành của lưới điện:**

+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| **TT** | **Thông số** | **Đơn vị** | **Lưới điện** | |
+========+================================+============+===============+===========+
| | | | **22kV** | **0,4kV** |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| 1. | Điện áp danh định | kV | 22 | 0,4 |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| 2. | Điện áp vận hành cao nhất | kV | 24 | 0,44 |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| 3. | Tần số danh định | Hz | 50 ± 0,5 | 50 ± 0,5 |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| 4. | Dòng ngắn mạch lớn nhất | kA | 20 | > ≥25 |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| 5. | Thời gian duy trì ngắn mạch | s | 1 | 1 |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| 6. | Chế độ nối đất điểm trung tính | | trực tiếp | trực tiếp |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+
| 7. | Hệ số sự cố chạm đất | | 1,4 | 1,4 |
+--------+--------------------------------+------------+---------------+-----------+

E. ### **YÊU CẦU ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ**

I. Bảng đáp ứng kỹ thuật:
----------------------

##### **RMU 22kV (tủ Ngã tư Cơ điện, tủ phân cáp số 2 sau cải tạo):**

+----------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu | Nêu rõ theo | |
| | | catalogue | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Tủ RMU 3 ngăn | | |
| | 24kV 630A | | |
| | 20kA/1s mở rộng, | | |
| | không có kết nối | | |
| | điều khiển xa | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | hoặc tương đương | |
| | chất lượng sản | | |
| | phẩm | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | [IEC | |
| | dụng | 62271- | |
| | | 200](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Box | |
| | | %20ky%20thuat\IE | |
| | | C\62271-200.pdf) | |
| | | hoặc tương đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Điều kiện môi | Như mô tả tại | |
| | trường | [[mục 1 phần | |
| | | D]{.ul}] | |
| | | (#YCDKmoitruong) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Điều kiện vận | Như mô tả tại | |
| | hành | [[mục 2 phần | |
| | | D]{.ul} | |
| | | ](#YCDKluoidien) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| I. | **Yêu cầu | | |
| | chung** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Loại tủ hợp bộ | - Trong nhà, | |
| | RMU | | |
| | | metal-enclosed, | |
| | | loại module | |
| | | ghép từ các | |
| | | tủ chức năng | |
| | | riêng biệt | |
| | | (theo phạm | |
| | | vi cung | |
| | | cấp); | |
| | | | |
| | | > dùng để | |
| | | > đóng/cắt mạch | |
| | | > vòng trung | |
| | | > thế, đấu nối | |
| | | > với lưới điện | |
| | | > qua đường cáp | |
| | | > ngầm. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Các cấu hình yêu | | |
| | cầu của tủ RMU | | |
| | theo ngăn chức | | |
| | năng [^2]: | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Kiểu LS (Load | Kiểu ngăn tủ LBS | |
| | switch) | (Load Break | |
| | | Switch) 24kV | |
| | | 630A cho đường | |
| | | cáp vào/ra. Sử | |
| | | dụng để vận hành | |
| | | đóng cắt không | |
| | | tải hoặc có tải | |
| | | các xuất tuyến | |
| | | vào-ra. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Cấu hình cơ bản | - Khoang chứa | |
| | của tủ RMU gồm: | thanh cái. | |
| | | | |
| | | - Khoang chứa | |
| | | thiết bị | |
| | | đóng cắt + | |
| | | Panel điều | |
| | | khiển. | |
| | | | |
| | | - Khoang cáp | |
| | | vào/ra. | |
| | | | |
| | | - Khoang hạ | |
| | | thế (nếu có) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Chức năng | - LBS là loại | |
| | | > 3 pha 3 | |
| | | > trạng | |
| | | > thái: Đóng | |
| | | > -- Mở - | |
| | | > Tiếp đất, | |
| | | > cơ cấu | |
| | | > truyền | |
| | | > động kiểu | |
| | | > lò xo, lên | |
| | | > cót bằng | |
| | | > tay và | |
| | | > bằng động | |
| | | > cơ điện | |
| | | > phù hợp | |
| | | > với việc | |
| | | > thao tác | |
| | | > bằng tay | |
| | | > và bằng | |
| | | > điện. Mỗi | |
| | | > LBS có 02 | |
| | | > cặp tiếp | |
| | | > điểm NO/NC | |
| | | > để báo | |
| | | > hiệu trạng | |
| | | > thái của | |
| | | > dao phụ | |
| | | > tải và 01 | |
| | | > cặp tiếp | |
| | | > điểm NO/NC | |
| | | > để báo | |
| | | > hiệu trạng | |
| | | > thái của | |
| | | > dao nối | |
| | | > đất. | |
| | | | |
| | | > Thiết kế LBS | |
| | | > sử dụng 2 trục | |
| | | > thao tác độc | |
| | | > lập cho dao | |
| | | > cắt tải và dao | |
| | | > nối đất nhưng | |
| | | > có liên động | |
| | | > về cơ khí đáp | |
| | | > ứng điều kiện | |
| | | > vận hành có | |
| | | > thể coi là kết | |
| | | > cấu tương | |
| | | > đương. | |
| | | | |
| | | - Mỗi tủ được | |
| | | > thiết kế | |
| | | > với các | |
| | | > chức năng | |
| | | > điều khiển | |
| | | > tập trung | |
| | | > ở phía | |
| | | > trước, tại | |
| | | > panel điều | |
| | | > khiển bố | |
| | | > trí một sơ | |
| | | > đồ trực | |
| | | > quan dễ | |
| | | > hiểu cùng | |
| | | > với các | |
| | | > khóa đóng, | |
| | | > cắt LBS, | |
| | | > dao nối | |
| | | > đất cùng | |
| | | > với các | |
| | | > chỉ thị vị | |
| | | > trí | |
| | | > đóng/cắt | |
| | | > của LBS, | |
| | | > dao nối | |
| | | > đất, các | |
| | | > đèn báo | |
| | | > điện áp và | |
| | | > chỉ thị sự | |
| | | > cố (FI). | |
| | | | |
| | | - Các chỉ thị | |
| | | > trạng thái | |
| | | > LBS, Dao | |
| | | > nối đất | |
| | | > phải trực | |
| | | > quan, dể | |
| | | > dàng quan | |
| | | > sát từ mặt | |
| | | > trước của | |
| | | > tủ. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Yêu cầu về thiết | - Buồng SF6 | |
| | kế, kết cấu chế | chứa thiết | |
| | tạo | bị đóng cắt | |
| | | thiết kế | |
| | | kiểu kín | |
| | | (sealed | |
| | | pressure | |
| | | system). | |
| | | Khoang chứa | |
| | | khí SF6 phải | |
| | | làm bằng | |
| | | thép không | |
| | | rỉ, bề dày | |
| | | tối thiểu | |
| | | 2mm. Thiết | |
| | | bị được | |
| | | thiết kế vận | |
| | | hành hết | |
| | | tuổi thọ mà | |
| | | không cần | |
| | | nạp bổ sung | |
| | | khí. | |
| | | | |
| | | - Tủ RMU có | |
| | | thể sử dụng | |
| | | trong thời | |
| | | gian không | |
| | | nhỏ hơn 30 | |
| | | năm. Độ rò | |
| | | khí SF6 | |
| | | không quá | |
| | | 0,1%/năm | |
| | | | |
| | | - Tủ RMU được | |
| | | thiết kế tự | |
| | | đứng trên | |
| | | mặt sàn bê | |
| | | tông (free | |
| | | standing), | |
| | | cáp trung | |
| | | thế đi vào | |
| | | ngăn đầu cáp | |
| | | từ phía đáy | |
| | | tủ. Để thuận | |
| | | tiện cho | |
| | | việc đảo | |
| | | pha, 3 pha | |
| | | phải bố trí | |
| | | trên cùng | |
| | | một mặt | |
| | | phẳng. | |
| | | | |
| | | - Khoang cáp | |
| | | trung thế | |
| | | phải được | |
| | | thiết kế | |
| | | phải được | |
| | | thiết kế đủ | |
| | | rộng phù hợp | |
| | | với đầu cáp, | |
| | | có vách ngăn | |
| | | cố định với | |
| | | các ngăn tủ | |
| | | khác sao cho | |
| | | khi xảy ra | |
| | | sự cố đầu | |
| | | cáp không | |
| | | gây ảnh | |
| | | hưởng tới | |
| | | các ngăn tủ | |
| | | khác trong | |
| | | dãy tủ. | |
| | | Thiết kế tủ | |
| | | sử dụng sử | |
| | | dụng đầu cáp | |
| | | cách điện | |
| | | hoàn toàn | |
| | | kiểu T-plug | |
| | | 24kV. | |
| | | | |
| | | - Khung, vỏ tủ | |
| | | được chế tạo | |
| | | từ thép hình | |
| | | và thép tấm | |
| | | mạ kẽm, bề | |
| | | dày vỏ tủ | |
| | | không nhỏ | |
| | | hơn 1,5mm. | |
| | | Vỏ tủ được | |
| | | sơn tĩnh | |
| | | điện hoặc mạ | |
| | | kẽm. | |
| | | | |
| | | - Mặt trước tủ | |
| | | điện phải | |
| | | được trang | |
| | | bị các sơ đồ | |
| | | đơn tuyến | |
| | | nổi (mimic) | |
| | | thể hiện các | |
| | | thiết bị và | |
| | | nguyên lý | |
| | | đấu nối, các | |
| | | chỉ báo vị | |
| | | trí đóng cắt | |
| | | thiết bị. | |
| | | | |
| | | - Tủ RMU phải | |
| | | được chế | |
| | | tạo, lắp ráp | |
| | | hợp bộ hoàn | |
| | | chỉnh và có | |
| | | đủ biên bản | |
| | | kiểm tra | |
| | | xuất xưởng | |
| | | từ nhà sản | |
| | | xuất. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Yêu cầu về an | - Tủ RMU phải | |
| | toàn | được thiết | |
| | | kế có thể | |
| | | ngăn ngừa | |
| | | việc tiếp | |
| | | xúc với các | |
| | | bộ phận mang | |
| | | điện cao áp | |
| | | một cách vô | |
| | | ý. | |
| | | | |
| | | - LBS, Dao nối | |
| | | đất phải có | |
| | | chốt khóa | |
| | | hoặc khóa | |
| | | móc để khóa | |
| | | vị trí ngăn | |
| | | ngừa thao | |
| | | tác nhầm. | |
| | | | |
| | | - LBS, Dao nối | |
| | | đất phải có | |
| | | liên động cơ | |
| | | khí sao cho | |
| | | chỉ cho phép | |
| | | đóng Dao nối | |
| | | đất khi đã | |
| | | cắt LBS và | |
| | | ngược lại. | |
| | | Không sử | |
| | | dụng cơ cấu | |
| | | liên động | |
| | | bằng chìa | |
| | | khoá hay | |
| | | liên động | |
| | | điện. | |
| | | | |
| | | - Dao nối đất | |
| | | chỉ cho phép | |
| | | thao tác | |
| | | bằng tay, | |
| | | tại chỗ. | |
| | | | |
| | | - Tủ thiết kế | |
| | | phải có bộ | |
| | | phận cảnh | |
| | | báo để phát | |
| | | hiện khi áp | |
| | | lực SF6 giảm | |
| | | thấp, nhằm | |
| | | ngăn ngừa | |
| | | thao tác. | |
| | | | |
| | | - Mỗi tủ sẽ | |
| | | được cung | |
| | | cấp một | |
| | | thanh đồng | |
| | | nối đất | |
| | | không nhỏ | |
| | | hơn 100mm^2^ | |
| | | và được lắp | |
| | | ráp để tạo | |
| | | nên một | |
| | | thanh cái | |
| | | tiếp đất | |
| | | chung cho | |
| | | các tủ liền | |
| | | kề mà không | |
| | | cần dùng các | |
| | | cầu đấu hoặc | |
| | | giá treo. | |
| | | | |
| | | - Không chấp | |
| | | nhận dùng bu | |
| | | lông để bắt | |
| | | bushing vào | |
| | | vỏ tủ. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Khả năng chịu | - Nhà thầu | |
| | đựng hồ quang | chào rõ | |
| | nội bộ (IAC) | | |
| | | (catalogue, type | |
| | | test cung cấp | |
| | | trong HSDT phải | |
| | | thể hiện thông | |
| | | số này) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Cấp bảo vệ | IP 65 cho thùng | |
| | | chứa thiết bị | |
| | | | |
| | | IP 2X cho vỏ tủ | |
| | | và ngăn cáp | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Đồng hồ chỉ thị | > Có | |
| | áp lực khí SF6 | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Chức năng cảnh | - Ngăn chức | |
| | báo sự cố (có | năng I được | |
| | đèn báo ngoài) | thiết kế và | |
| | | trang bị | |
| | | tính năng | |
| | | cảnh báo sự | |
| | | cố (Fault | |
| | | Indication, | |
| | | FI) trên mặt | |
| | | trước bảng | |
| | | điều khiển, | |
| | | để chỉ thị | |
| | | sự cố ngắn | |
| | | mạch và sự | |
| | | cố chạm đất | |
| | | thông qua | |
| | | đèn LED. | |
| | | | |
| | | - Thiết bị FI | |
| | | được cấp | |
| | | nguồn kép từ | |
| | | cảm biến và | |
| | | từ pin), có | |
| | | sẵn đầu ra | |
| | | tiếp điểm | |
| | | cách ly phù | |
| | | hợp để cảnh | |
| | | báo và reset | |
| | | sẵn sàng | |
| | | ghép nối với | |
| | | hệ thống | |
| | | SCADA/DMS. | |
| | | | |
| | | - Nhà thầu | |
| | | chào rõ mã | |
| | | hiệu theo | |
| | | catalogue. | |
| | | | |
| | | - Yêu cầu cung | |
| | | cấp trọn bộ | |
| | | kèm đèn báo | |
| | | ngoài để | |
| | | phục vụ tìm | |
| | | kiếm sự cố | |
| | | của công | |
| | | nhân vận | |
| | | hành; | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| II. | **Các thông số | | |
| | kỹ thuật** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| **II.1** | **Ngăn cầu dao | | |
| | phụ tải (LS) của | | |
| | loại tủ module** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Mã hiệu | Nhà thầu chào rõ | |
| | | theo catalogue | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Loại | Hợp bộ có LBS, | |
| | | dao nối đất dùng | |
| | | để đóng/cắt mạch | |
| | | vòng trung thế. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Kiểu vận hành | Bằng tay | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Điện áp định mức | ≥ 24 kV | |
| | Ur | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Tần số định mức | 50 Hz | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Dòng điện định | ≥ 630 A | |
| | mức Ir | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Khả năng chịu | ≥20 kA/1s | |
| | quá dòng ngắn | | |
| | hạn (ổn định | | |
| | nhiệt) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Khả năng chịu | 50 kAp | |
| | quá dòng đỉnh | | |
| | xung (ổn định | | |
| | động) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | Khả năng chịu | ≥ 125 kVp | |
| | quá điện áp xung | | |
| | pha - pha, pha - | | |
| | đất(BIL) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 26. | Khả năng chịu | ≥ 50 kV | |
| | quá điện áp tần | | |
| | số 50Hz trong 1 | | |
| | phút (pha -- | | |
| | đất) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 27. | Độ bền thao tác | ≥ 1.000 lần | |
| | của bộ phận cơ | (class M1) | |
| | khí không cần | | |
| | bảo trì | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 28. | Dao phụ tải LBS | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Dòng điện định | 630 A | |
| | mức | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Khả năng cắt tải | ≥ 100CO (class | |
| | của LBS tại dòng | E3) | |
| | tải định mức | | |
| | 630A | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Khả năng cắt | ≥ 16 A | |
| | dòng không tải | | |
| | MBA | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | Khả năng cắt tải | ≥ 25 A | |
| | điện dung đường | | |
| | cáp | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| III. | **Tủ điều khiển | Không yêu cầu | |
| | và yêu cầu kết | cho dự án này | |
| | nối SCDA** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 29. | **Khả năng tương | Không yêu cầu | |
| | thích với hệ | cho dự án này | |
| | thống SCADA hiện | | |
| | hữu đang vận | | |
| | hành tại PCHP** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| IV. | **Yêu cầu khác** | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 30. | Kích thước lắp | | |
| | đặt tủ RMU (Cao | | |
| | x Rộng x Sâu) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Tủ RMU 3 ngăn | | |
| | 24kV 630A | | |
| | 20kA/1s mở rộng, | | |
| | không có kết nối | | |
| | điều khiển xa | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 31. | Trọng lượng (kg) | Nêu rõ | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Tủ RMU 3 ngăn | | |
| | 24kV 630A | | |
| | 20kA/1s mở rộng, | | |
| | không có kết nối | | |
| | điều khiển xa | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 32. | Phụ kiện: | - 01 cần thao | |
| | | > tác cơ khí | |
| | Mỗi block RMU | > LBS, Dao | |
| | được cung cấp | > nối đất | |
| | kèm theo các phụ | > (01 cái / | |
| | kiện phục vụ đấu | > 1 block | |
| | nối, vận hành | > tủ); | |
| | gồm: | | |
| | | - Điện trở sấy | |
| | | > kèm theo | |
| | | > bộ điều | |
| | | > chỉnh | |
| | | > nhiệt độ; | |
| | | | |
| | | - Chụp bảo vệ | |
| | | > đầu cực: | |
| | | > mỗi LBS | |
| | | > của 1 ngăn | |
| | | > chức năng | |
| | | > được cung | |
| | | > cấp 1 bộ | |
| | | > chụp cách | |
| | | > điện lắp | |
| | | > tại | |
| | | > bushing | |
| | | > đấu cáp, | |
| | | > đảm bảo | |
| | | > các điều | |
| | | > kiện cách | |
| | | > điện trong | |
| | | > trường hợp | |
| | | > dự phòng | |
| | | > chưa sử | |
| | | > dụng; | |
| | | | |
| | | - 01 bộ T-Plug | |
| | | > 22kV T | |
| | | > connector | |
| | | > (3 | |
| | | > pha/ngăn, | |
| | | > cho mỗi | |
| | | > ngăn chức | |
| | | > năng I của | |
| | | > tủ RMU | |
| | | > loại | |
| | | > module); | |
| | | | |
| | | - Mỗi block tủ | |
| | | > theo phạm | |
| | | > vi cung | |
| | | > cấp phải | |
| | | > được trang | |
| | | > bị vách | |
| | | > chắn đồng | |
| | | > bộ ở 2 đầu | |
| | | > dàn tủ. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 33. | Nhãn mác sản | Nhãn của làm | |
| | phẩm | bằng vật liệu | |
| | | không rỉ, chống | |
| | | được ăn mòn và | |
| | | đầy đủ các thông | |
| | | tin yêu cầu theo | |
| | | tiêu chuẩn [IEC | |
| | | 62271- | |
| | | 200](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Box | |
| | | %20ky%20thuat\IE | |
| | | C\62271-200.pdf) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 34. | Tài liệu kỹ | \- Hồ sơ thí | |
| | thuật | nghiệm điển | |
| | | hình, bảng đặc | |
| | | tính kỹ thuật, | |
| | | catalogue giới | |
| | | thiệu tính năng, | |
| | | bản vẽ lắp | |
| | | đặt... nộp kèm | |
| | | theo hồ sơ dự | |
| | | thầu. | |
| | | | |
| | | \- Biên bản xuất | |
| | | xưởng có kết quả | |
| | | thí nghiệm xuất | |
| | | xưởng theo quy | |
| | | định và bao gồm | |
| | | các nội dung ghi | |
| | | trên nhãn; biên | |
| | | bản thử nghiệm | |
| | | nghiệm thu, | |
| | | phiếu bảo hành, | |
| | | và các tài liệu | |
| | | liên quan về | |
| | | hướng dẫn bảo | |
| | | quản, lắp đặt, | |
| | | vận hành và bảo | |
| | | dưỡng... nộp kèm | |
| | | khi giao thiết | |
| | | bị | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 35. | Yêu cầu về bảo | - Đáp ứng quy | |
| | hành | định tại | |
| | | [Mục 1, | |
| | | Chương V | |
| | | HSMT.]( | |
| | | #Thoihanbaohanh) | |
| | | | |
| | | - Trong trường | |
| | | hợp xảy ra | |
| | | sự cố, Nhà | |
| | | thầu phải có | |
| | | mặt trong | |
| | | vòng 24 giờ | |
| | | kể từ khi | |
| | | nhận được | |
| | | thông báo | |
| | | của Chủ Đầu | |
| | | tư để tìm | |
| | | hiểu nguyên | |
| | | nhân và | |
| | | trình phương | |
| | | án khắc | |
| | | phục. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 36. | Yêu cầu kiểm tra | | |
| | và thử nghiệm | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Thử nghiệm điển | Biên bản thử | |
| | hình | nghiệm điển hình | |
| | | được thực hiện | |
| | | theo tiêu chuẩn | |
| | | IEC 62271-200 | |
| | | gồm: | |
| | | | |
| | | 1. Thử nghiệm | |
| | | đặc tính | |
| | | điện môi bao | |
| | | gồm: cách | |
| | | điện xung; | |
| | | tần số công | |
| | | nghiệp | |
| | | (dielectric | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 2. Thử nghiệm | |
| | | độ tăng | |
| | | nhiệt | |
| | | ( | |
| | | temperature-rise | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 3. Thử nghiệm | |
| | | khả năng ổn | |
| | | định nhiệt | |
| | | và ổn định | |
| | | động | |
| | | (short-time | |
| | | withstand | |
| | | current and | |
| | | peak | |
| | | withstand | |
| | | current | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 4. Thử nghiệm | |
| | | khả năng cắt | |
| | | dòng tải | |
| | | | |
| | | (verification | |
| | | of making | |
| | | and breaking | |
| | | capacities) | |
| | | | |
| | | 5. Thử nghiệm | |
| | | khả năng làm | |
| | | việc của bộ | |
| | | phận cơ khí | |
| | | (mechanical | |
| | | operation | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 6. Thử nghiệm | |
| | | cấp bảo vệ | |
| | | | |
| | | (verification | |
| | | of | |
| | | Protection) | |
| | | | |
| | | 7. Thử nghiệm | |
| | | độ kín | |
| | | (tightness | |
| | | test) | |
| | | | |
| | | 8. Thử nghiệm | |
| | | chịu áp suất | |
| | | đối với ngăn | |
| | | thiết bị | |
| | | đóng cắt | |
| | | (Pressure | |
| | | withstand | |
| | | test for | |
| | | gas-filled | |
| | | | |
| | | compartments) | |
| | | | |
| | | 9. Thử nghiệm | |
| | | sự cố hồ | |
| | | quang nội bộ | |
| | | phát sinh | |
| | | bên trong tủ | |
| | | (Internal | |
| | | arcing test) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Thử nghiệm | \- Biên bản thử | |
| | thường xuyên | nghiệm xuất | |
| | | xưởng được thực | |
| | | hiện theo các | |
| | | tiêu chuẩn IEC | |
| | | 62271 liên quan | |
| | | gồm: | |
| | | | |
| | | 1. Thử nghiệm | |
| | | điện môi | |
| | | trên mạch | |
| | | nhất thứ. | |
| | | | |
| | | 2. Đo điện trở | |
| | | tiếp xúc. | |
| | | | |
| | | 3. Kiểm tra | |
| | | mạch điều | |
| | | khiển, nhị | |
| | | thứ và phụ | |
| | | kiện. | |
| | | | |
| | | 4. Kiểm tra độ | |
| | | kín | |
| | | | |
| | | 5. Kiểm tra khả | |
| | | năng làm | |
| | | việc của bộ | |
| | | phận cơ khí | |
| | | | |
| | | 6. Kiểm tra | |
| | | thiết kế và | |
| | | ngoại quan | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Các yêu cầu thử | Thực hiện theo | |
| | nghiệm nghiệm | khối lượng hợp | |
| | thu | đồng và quy định | |
| | | quản lý VTTB, | |
| | | quản lý dự án | |
| | | của Công ty TNHH | |
| | | Một thành viên | |
| | | Điện lực Hải | |
| | | Phòng | |
+----------+------------------+------------------+------------------+

##### **Cảnh báo sự cố (đối với các ngăn I):**

- Loại 3 pha, lắp đặt trong nhà tại các tủ phân phối trung thế trên
> các đầu cáp ngầm 3 pha, gồm có thiết bị chỉ thị và các cảm biến
> dùng để phát hiện các sự cố ngắn mạch và ngắn mạch chạm đất trên
> lưới điện trung thế xảy ra phía sau điểm lắp đặt thiết bị và phát
> tín hiệu cảnh báo bằng đèn, thiết bị phải có sẵn tiếp điểm phụ để
> sẵn sàng sử dụng cho hệ thống SCADA/DMS.

- Thiết bị phù hợp lắp đặt trực tiếp trên các đầu cáp ngầm 3 pha 24kV
> loại Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x300mm2.

- Thiết bị phải có độ nhạy và dải cài đặt phù hợp để phát hiện chính
> xác các sự cố xảy ra trên lưới điện, kể cả điểm có dòng sự cố nhỏ.

- Thiết bị phải có chức năng tự động reset tín hiệu cảnh báo sau
> khoảng thời gian được cài đặt hoặc được reset tại chỗ bằng nút
> bấm.

- Nguồn cấp 220VAC, có sẵn pin dự phòng cấp nguồn một chiều loại
> lithium, pin cấp nguồn dự phòng phải là loại phổ biến trên thị
> trường.

- Thiết bị phải phù hợp với môi trường nhiệt đới, ô nhiễm, đảm bảo vận
> hành tin cậy trong thời gian tối thiểu 10 năm.

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **STT** | > **Mô tả** | > **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | > Hãng sản xuất | > Nêu rõ | |
| | > / Nước sản | | |
| | > xuất | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | > Mã hiệu | > Nêu rõ | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | > Số lượng | > Theo bảng phạm | |
| | | > vi cung cấp | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | > Loại | > Loại 3 pha, | |
| | | > lắp đặt trong | |
| | | > nhà tại mặt | |
| | | > trước các tủ | |
| | | > phân phối | |
| | | > trung thế, cảm | |
| | | > biến lắp trên | |
| | | > các đầu cáp | |
| | | > ngầm 3 pha, | |
| | | > gồm có thiết | |
| | | > bị chỉ thị và | |
| | | > các cảm biến | |
| | | > dùng để phát | |
| | | > hiện các sự cố | |
| | | > ngắn mạch và | |
| | | > ngắn mạch chạm | |
| | | > đất trên lưới | |
| | | > điện trung thế | |
| | | > xảy ra phía | |
| | | > sau điểm lắp | |
| | | > đặt thiết bị | |
| | | > và phát tín | |
| | | > hiệu cảnh báo | |
| | | > bằng đèn, | |
| | | > thiết bị phải | |
| | | > có sẵn tiếp | |
| | | > điểm phụ để | |
| | | > sẵn sàng sử | |
| | | > dụng cho hệ | |
| | | > thống | |
| | | > SCADA/DMS. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | > Loại, kích cỡ | > Phù hợp lắp | |
| | > đường cáp ngầm | > đặt trực tiếp | |
| | | > trên các đầu | |
| | | > cáp ngầm 3 pha | |
| | | > loại | |
| | | > Al/X | |
| | | LPE/PVC/DSTA/PVC | |
| | | > 24kV - | |
| | | > 3x300mm2 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | > Dòng điện vận | > 630A | |
| | > hành cực đại | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | > Dòng điện pha | > 20A đến 1500A, | |
| | > tác động (trip | > điều chỉnh | |
| | > current) | > 20A/bước | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | > Dòng điện ngắn | > 40A đến 200A, | |
| | > mạch chạm đất | > có thể điều | |
| | > tác động | > chỉnh | |
| | > (earth-fault | | |
| | > trip) | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | > Thời gian trễ | > 60ms đến | |
| | > đáp ứng | > 200ms, có thể | |
| | | > điều chỉnh | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | > Chế độ phát | > Theo ngưỡng | |
| | > hiện sự cố | > (trip current) | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | > Chức năng hiển | > \- Sự cố ngắn | |
| | > thị | > mạch: bằng đèn | |
| | | > LED trên mỗi | |
| | | > pha. | |
| | | > | |
| | | > \- Sự cố chạm | |
| | | > đất: bằng đèn | |
| | | > LED báo chạm | |
| | | > đất. | |
| | | > | |
| | | > \- Báo trạng | |
| | | > thái pin dự | |
| | | > phòng | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | > Giải trừ tín | > \- Reset tại | |
| | > hiệu sự cố | > chỗ, bằng nút | |
| | | > bấm. | |
| | | > | |
| | | > \- Reset từ xa | |
| | | > qua tiếp điểm | |
| | | > phụ (sử dụng | |
| | | > cho hệ thống | |
| | | > Scada) | |
| | | > | |
| | | > \- Reset theo | |
| | | > thời gian cài | |
| | | > đặt 1h đến 8h. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | > Cài đặt chế độ | > Tại chỗ, bằng | |
| | > làm việc | > núm lựa chọn. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | > Cấp bảo vệ vỏ | > IP65 | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | > Nhiệt độ môi | > 70°C | |
| | > trường tối đa | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | > Cấp chính xác | > 10% | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | > Nguồn cấp | > 220VAC và pin | |
| | | > dự phòng cấp | |
| | | > nguồn một | |
| | | > chiều loại | |
| | | > lithium, pin | |
| | | > cấp nguồn dự | |
| | | > phòng phải là | |
| | | > loại phổ biến | |
| | | > trên thị | |
| | | > trường | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | > Chức năng kiểm | > \- Kiểm tra | |
| | > tra và cảnh | > chức năng: | |
| | > báo | > bằng nút bấm. | |
| | | > | |
| | | > \- Kiểm tra | |
| | | > pin: bằng nút | |
| | | > bấm. | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | > Tiếp điểm phụ | > \- Tiếp điểm | |
| | | > để reset trạng | |
| | | > thái. | |
| | | > | |
| | | > \- Tiếp điểm | |
| | | > báo sự cố chạm | |
| | | > đất, ngắn mạch | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | > Kích thước | > Nêu rõ, kèm | |
| | | > theo bản vẽ mô | |
| | | > tả | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | > Cảm biến phát | > \- 03 biến | |
| | > hiện dòng ngắn | > dòng điện đơn | |
| | > mạch pha | > pha, lắp đặt | |
| | | > trực tiếp trên | |
| | | > các pha của | |
| | | > đầu cáp ngầm. | |
| | | > | |
| | | > \- Dòng vận | |
| | | > hành định mức | |
| | | > 630A | |
| | | > | |
| | | > \- Dòng chịu | |
| | | > ngắn mạch tối | |
| | | > thiểu 20kA/s | |
| | | > | |
| | | > \- Mỗi cảm | |
| | | > biến được cung | |
| | | > cấp kèm theo | |
| | | > tối thiểu 03m | |
| | | > cáp nhị thứ | |
| | | > nối với bộ chỉ | |
| | | > thị sự cố | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | > Cảm biến phát | > \- 01 biến | |
| | > hiện dòng chạm | > dòng điện, lắp | |
| | > đất | > đặt trực tiếp | |
| | | > trên đầu cáp | |
| | | > ngầm. | |
| | | > | |
| | | > \- Mỗi cảm | |
| | | > biến được cung | |
| | | > cấp kèm theo | |
| | | > tối thiểu 03m | |
| | | > cáp nhị thứ | |
| | | > nối với bộ chỉ | |
| | | > thị sự cố | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | > Tài liệu | > \- Tài liệu kỹ | |
| | | > thuật | |
| | | > (catalog), | |
| | | > hướng dẫn sử | |
| | | > dụng... kèm | |
| | | > theo HSDT. | |
| | | > | |
| | | > \- Chứng chỉ | |
| | | > xuất xưởng; | |
| | | > Tài liệu kỹ | |
| | | > thuật | |
| | | > (catalog); | |
| | | > Hướng dẫn lắp | |
| | | > đặt, sử dụng | |
| | | > kèm theo thiết | |
| | | > bị khi giao | |
| | | > hàng | |
| | | > | |
| | | > \- Phụ kiện | |
| | | > lắp đặt kèm | |
| | | > theo | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

##### **Chụp đầu cực kiểu T-plug kèm theo tủ RMU:**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Hãng sản xuất / | Nêu rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Deadbreak tee | Nêu rõ theo | |
| | connector | catalogue | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | hoặc tương đương | |
| | chất lượng sản | | |
| | phẩm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | [IEC | |
| | dụng | 60502-4](file: | |
| | | ///D:\CloudStati | |
| | | on\Data\Box%20ky | |
| | | %20thuat\IEC\IEC | |
| | | %2060502-4.pdf), | |
| | | [IEC | |
| | | 61442](fil | |
| | | e:///D:\CloudSta | |
| | | tion\Data\Box%20 | |
| | | ky%20thuat\IEC\I | |
| | | EC%2061442.pdf), | |
| | | [IEEE | |
| | | 38 | |
| | | 6](file:///D:\Cl | |
| | | oudStation\Data\ | |
| | | Box%20ky%20thuat | |
| | | \ANSI%20IEEE\IEE | |
| | | E%20386-1995%20_ | |
| | | R2001_%20_Insula | |
| | | ted%20Connector% | |
| | | 20Systems_.pdf), | |
| | | [VDE | |
| | | 0278-62 | |
| | | 9-1](file:///D:\ | |
| | | CloudStation\Dat | |
| | | a\Box%20ky%20thu | |
| | | at\DIN\DIN%20VDE | |
| | | .part1\VDE%20027 | |
| | | 8-629-1%20DIN%20 | |
| | | VDE%200278-629-1 | |
| | | %202009-07.pdf), | |
| | | | |
| | | [BS | |
| | | 7888 | |
| | | -4.1-1998](file: | |
| | | ///D:\CloudStati | |
| | | on\Data\Box%20ky | |
| | | %20thuat\BS%20EN | |
| | | \80075963-BS-788 | |
| | | 8-4-1-Test-Requi | |
| | | rements-for-MV-A | |
| | | ccessories.pdf), | |
| | | [CENELEC EN | |
| | | 50180](fi | |
| | | le:///D:\CloudSt | |
| | | ation\Data\Box%2 | |
| | | 0ky%20thuat\BS%2 | |
| | | 0EN\BS%20EN%2050 | |
| | | 180-1-2015.pdf), | |
| | | hoặc tương đương | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Loại | - Chụp đầu cáp | |
| | | T-Plug là | |
| | | phụ kiện đấu | |
| | | nối trung | |
| | | thế hợp bộ, | |
| | | kiểu đầu | |
| | | tách rời | |
| | | (seperable | |
| | | connector); | |
| | | | |
| | | - Chế tạo bằng | |
| | | cao su EPDM, | |
| | | có ống điều | |
| | | áp chèn cáp, | |
| | | vị trí kiểm | |
| | | tra điện áp, | |
| | | điểm tiếp | |
| | | đất, lớp bán | |
| | | dẫn bao | |
| | | ngoài, lắp | |
| | | đặt trong | |
| | | nhà, phù hợp | |
| | | cho môi | |
| | | trường nhiệt | |
| | | đới ẩm ướt, | |
| | | ô nhiễm | |
| | | nặng; | |
| | | | |
| | | - Sử dụng để | |
| | | đấu nối từ | |
| | | các cáp | |
| | | trung thế 3 | |
| | | pha có màn | |
| | | chắn kim | |
| | | loại tới các | |
| | | thiết bị | |
| | | điện sử dụng | |
| | | đầu cực với | |
| | | giao diện | |
| | | phù hợp như | |
| | | máy biến áp, | |
| | | tủ RMU,\... | |
| | | | |
| | | Gồm các loại: | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Deadbreak tee | chụp nối dạng T | |
| | connector | (tee connector), | |
| | | kiểu đầu cái | |
| | | (female). Sử | |
| | | dụng thanh dẫn | |
| | | bằng đồng M16 | |
| | | hoặc M20, đấu | |
| | | nối từ cáp 3 lõi | |
| | | 24kV có băng | |
| | | giáp kim loại | |
| | | (theo phạm vi | |
| | | cung cấp của gói | |
| | | thầu) đến đầu | |
| | | cực thiết bị | |
| | | (bằng đồng). | |
| | | | |
| | | Giao diện đấu | |
| | | nối: type C 630A | |
| | | -- CENELEC EN | |
| | | 50180 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Đầu cáp T-Plug | | |
| | 24kV | | |
| | | | |
| | (bộ 3 pha, dùng | | |
| | cho cáp ngầm | | |
| | Al/XLP | | |
| | E/PVC/DSTA/PVC-W | | |
| | 12,7/22(24)kV) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Điều kiện làm | | |
| | việc của lưới | | |
| | điện | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | T-Plug 22kV | lưới điện 22kV | |
| | | ±10% trung tính | |
| | | nối đất | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Điện áp định mức | | |
| | U~o~/U(U~max~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | T-Plug 22kV | 12,7/22(24) kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Thử nghiệm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Điện áp chịu | | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp trong 5 | | |
| | phút, điều kiện | | |
| | khô (4,5U~o~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | T-Plug 22kV | ≥ 57 kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Điện áp chịu | | |
| | đựng tần số công | | |
| | nghiệp trong 15 | | |
| | phút, điều kiện | | |
| | khô (2,5U~o~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | T-Plug 22kV | ≥ 31,75 kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Điện áp chịu | | |
| | đựng xung xét | | |
| | (1,2/50 μs) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | T-Plug 22kV | ≥ 125 kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Thử phóng điện | max 10 pC | |
| | cục bộ tại nhiệt | | |
| | độ môi trường, | | |
| | tại 1,73U~o~ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Đặc tính kỹ | | |
| | thuật của cáp: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Loại cáp | 24kV, lõi nhôm | |
| | | (theo phạm vi | |
| | | cung cấp), cách | |
| | | điện bằng XLPE, | |
| | | có màn chắn kim | |
| | | loại đồng, có | |
| | | băng giáp kim | |
| | | loại. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Điện áp định | | |
| | mức, | | |
| | U~o~/U(U~max~) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | T-Plug 22kV | 12,7/22(24) kV | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Tiết diện lõi | | |
| | dây dẫn | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Deadbreak tee | | |
| | connector | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Đầu cáp T-Plug | 300 mm^2^ | |
| | 24kV | | |
| | | | |
| | (bộ 3 pha, dùng | | |
| | cho cáp ngầm | | |
| | Al/XLP | | |
| | E/PVC/DSTA/PVC-W | | |
| | 12,7/22(24)kV) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Bề dày lớp cách | | |
| | điện XLPE | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | T-Plug 22kV | 5,5 mm | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Phụ kiện bao gồm | Cung cấp trọn bộ | |
| | cho mỗi bộ | để lắp đặt một | |
| | T-Plug 24kV | bộ đầu cáp | |
| | | T-Plug 3 pha | |
| | | hoàn chỉnh. Bao | |
| | | gồm: | |
| | | | |
| | | - Phụ kiện | |
| | | tiếp đất | |
| | | | |
| | | - Phụ kiện thử | |
| | | nghiệm | |
| | | | |
| | | - Lớp bán dẫn | |
| | | bao phủ | |
| | | ngoài | |
| | | | |
| | | - Ống tay áo | |
| | | bằng | |
| | | silicone | |
| | | | |
| | | - Ống chia pha | |
| | | co nguội | |
| | | bằng | |
| | | silicone đối | |
| | | với đầu | |
| | | T-Plug cáp | |
| | | ngầm 3 pha | |
| | | (cùng phụ | |
| | | kiện lắp đặt | |
| | | cần thiết | |
| | | khác theo | |
| | | thiết kế của | |
| | | nhà sản xuất | |
| | | để đảm bảo | |
| | | cấu trúc | |
| | | phần đầu cáp | |
| | | khu vực tách | |
| | | pha tương | |
| | | đương với | |
| | | cấu trúc cáp | |
| | | được đấu | |
| | | nối) | |
| | | | |
| | | Các phụ kiện | |
| | | phải đồng bộ và | |
| | | chịu trách nhiệm | |
| | | từ nhà sản xuất, | |
| | | đảm bảo phù hợp | |
| | | với tiết diện, | |
| | | dòng định mức và | |
| | | dòng ngắn mạch | |
| | | của cáp tương | |
| | | ứng. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Packing list và | Cung cấp trong | |
| | tài liệu hướng | E-HSDT | |
| | dẫn lắp đặt vận | | |
| | hành | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Các yêu cầu về | | |
| | thử nghiệm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Thử nghiệm điển | Nhà thầu cung | |
| | hình | cấp trong HSDT | |
| | | biên bản thí | |
| | | nghiệm điển hình | |
| | | thực hiện theo | |
| | | [IEC | |
| | | 60502-4]( | |
| | | file:///D:\Cloud | |
| | | Station\Box%20ky | |
| | | %20thuat\IEC\IEC | |
| | | %2060502-4.pdf), | |
| | | [VDE | |
| | | 02 | |
| | | 78-629-1](file:/ | |
| | | //D:\CloudStatio | |
| | | n\Box%20ky%20thu | |
| | | at\DIN\DIN%20VDE | |
| | | .part1\VDE%20027 | |
| | | 8-629-1%20DIN%20 | |
| | | VDE%200278-629-1 | |
| | | %202009-07.pdf), | |
| | | [IEC | |
| | | 61442 | |
| | | ](file:///D:\Clo | |
| | | udStation\Box%20 | |
| | | ky%20thuat\IEC\I | |
| | | EC%2061442.pdf), | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương. Các hạng | |
| | | mục: | |
| | | | |
| | | 1\. Thí nghiệm | |
| | | chịu đựng tần số | |
| | | công nghiệp | |
| | | (khô) | |
| | | | |
| | | 2\. Thí nghiệm | |
| | | chịu đựng điện | |
| | | áp xung | |
| | | | |
| | | 3\. Thí nghiệm | |
| | | chịu đựng điện | |
| | | áp một chiều | |
| | | | |
| | | 4\. Thí nghiệm | |
| | | phóng điện cục | |
| | | bộ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Thử nghiệm xuất | khi giao hàng, | |
| | xưởng | Nhà thầu cung | |
| | | cấp biên bản thí | |
| | | nghiệm xuất | |
| | | xưởng (thí | |
| | | nghiệm thường | |
| | | xuyên) của nhà | |
| | | sản xuất thực | |
| | | hiện trên lô | |
| | | hàng giao. Các | |
| | | chỉ tiêu thử | |
| | | nghiệm xuất | |
| | | xưởng phù hợp | |
| | | [IEC | |
| | | 60502-4]( | |
| | | file:///D:\Cloud | |
| | | Station\Box%20ky | |
| | | %20thuat\IEC\IEC | |
| | | %2060502-4.pdf), | |
| | | [VDE | |
| | | 02 | |
| | | 78-629-1](file:/ | |
| | | //D:\CloudStatio | |
| | | n\Box%20ky%20thu | |
| | | at\DIN\DIN%20VDE | |
| | | .part1\VDE%20027 | |
| | | 8-629-1%20DIN%20 | |
| | | VDE%200278-629-1 | |
| | | %202009-07.pdf), | |
| | | [IEC | |
| | | 61442 | |
| | | ](file:///D:\Clo | |
| | | udStation\Box%20 | |
| | | ky%20thuat\IEC\I | |
| | | EC%2061442.pdf), | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

##### **Vỏ tủ:**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | Nhà thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Hãng sản xuất / | Nhà thầu chào rõ | |
| | Nước sản xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu theo | Nhà thầu chào rõ | |
| | catalogue | (nếu có) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | hoặc tương đương | |
| | chất lượng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | [IEC | |
| | dụng | 6036 | |
| | | 4-4-41](file:/// | |
| | | D:\CloudStation\ | |
| | | Box%20ky%20thuat | |
| | | \IEC\IEC%2060364 | |
| | | -4-41-2005.pdf); | |
| | | [IEC | |
| | | 60529](file:/// | |
| | | D:\CloudStation\ | |
| | | Box%20ky%20thuat | |
| | | \IEC\IEC%2060529 | |
| | | %20Ed.%202.2%20b | |
| | | 2013-Degrees%20o | |
| | | f%20protection%2 | |
| | | 0provided%20by%2 | |
| | | 0enclosures.pdf) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Loại | vỏ trạm kiosk | |
| | | cho block tủ RMU | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Yêu cầu về thiết | Vỏ tủ kiểu đứng | |
| | kế vỏ trạm kiosk | được thiết kế | |
| | | các cửa thông | |
| | | gió để làm mát, | |
| | | đảm bảo các điều | |
| | | kiện: | |
| | | | |
| | | \- Các cửa thông | |
| | | gió đều có bộ | |
| | | phận ngăn không | |
| | | cho các vật lạ | |
| | | xâm nhập từ bên | |
| | | ngoài; | |
| | | | |
| | | \- Có khả năng | |
| | | chống nước mưa | |
| | | xâm nhập theo | |
| | | mọi hướng; | |
| | | | |
| | | \- Kết cấu lắp | |
| | | đặt được các | |
| | | loại tủ RMU | |
| | | thông dụng; | |
| | | | |
| | | \- Các cánh cửa | |
| | | có chốt trên và | |
| | | dưới, có tai để | |
| | | lắp khóa cầu kèm | |
| | | thẻo vỏ che khóa | |
| | | ngoài trời, có | |
| | | dây nối đất nối | |
| | | với thân chịu | |
| | | lực của trụ đỡ. | |
| | | Mặt trong cửa có | |
| | | hộp đựng tài | |
| | | liệu quản lý vận | |
| | | hành trạm và giá | |
| | | để các tay thao | |
| | | tác (nếu có). | |
| | | | |
| | | \- Phía trong | |
| | | được sơn phủ lớp | |
| | | PU cách nhiệt, | |
| | | chống nóng | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Cấp bảo vệ vỏ tủ | ≥ IP54 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Vật liệu chế tạo | | |
| | vỏ tủ: | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Mái tủ | làm bằng tôn ZAM | |
| | | (tráng hợp kim | |
| | | Kẽm, Nhôm, | |
| | | Magie) hoặc thép | |
| | | mạ kẽm nhúng | |
| | | nóng, sơn tĩnh | |
| | | điện loại ngoài | |
| | | trời (chịu được | |
| | | tia cực tím) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Khung tủ | làm bằng tôn ZAM | |
| | | (tráng hợp kim | |
| | | Kẽm, Nhôm, | |
| | | Magie) hoặc thép | |
| | | mạ kẽm nhúng | |
| | | nóng, sơn tĩnh | |
| | | điện loại ngoài | |
| | | trời (chịu được | |
| | | tia cực tím) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Độ dày | Khung tủ, vỏ tủ: | |
| | | ≥ 2mm | |
| | | | |
| | | Cánh cửa: ≥ 2mm | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Chân đế | Thép hình U100 | |
| | | hoặc U150 được | |
| | | mạ kẽm nhúng | |
| | | nóng, đảm bảo | |
| | | không han gỉ | |
| | | trong điều kiện | |
| | | thời tiết khắc | |
| | | nghiệt, bụi bẩn | |
| | | hoặc hơi nước | |
| | | biển muối mặn | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Bản lề cửa | Kiểu mở ra ngoài | |
| | | hoặc kiểu gài, | |
| | | bố trí phù hợp | |
| | | để đảm bảo thuận | |
| | | tiện khi thao | |
| | | tác vận hành ở | |
| | | bên trong tủ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Kích thước vỏ | phù hợp với kích | |
| | trạm kiosk | thước tủ RMU và | |
| | | thiết trí lắp | |
| | | đặt VTTB cung | |
| | | cấp trong gói | |
| | | thầu này (tham | |
| | | khảo [bản vẽ | |
| | | thiết | |
| | | kế](file:/// | |
| | | D:\CloudStation\ | |
| | | Data\Hoso2020\DT | |
| | | XD%20-%20T01.202 | |
| | | 0%20-%20XD%20MV% | |
| | | 20tu%20TBA%20Don | |
| | | g%20Tien%201%204 | |
| | | 86%20E2.2%20di%2 | |
| | | 0TBA%20Viet%20Ti | |
| | | ep%202%20484%20E | |
| | | 2.2\G01%20TB\BCK | |
| | | TKT%20-%20II.1%2 | |
| | | 0BV%20-%20phat%2 | |
| | | 0hanh%20G01.pdf) | |
| | | phát hành kèm | |
| | | HSMT) | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Bản vẽ | Nhà thầu chào rõ | |
| | | và cung cấp bản | |
| | | vẽ kích thước | |
| | | chi tiết vỏ tủ | |
| | | RMU kèm theo | |
| | | HSDT | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

##### **Thí nghiệm tủ RMU:**

- RMU trọn bộ phải được thí nghiệm/kiểm định tại một Trung tâm thử
nghiệm độc lập trước khi lắp đặt hoàn chỉnh và giao hàng cho Bên A
(mọi chi phí bao gồm trong giá hợp đồng). Cụ thể như sau:

+--------+----------------------+-------------+
| **TT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu** |
+========+======================+=============+
| 1. | Cầu dao phụ tải 22kV | Thí nghiệm |
+--------+----------------------+-------------+

**Mục 3. Các bản vẽ:**

[đính kèm
E-HSMT](file:///D:\CloudStation\Data\Hoso2020\DTXD%20-%20T01.2020%20-%20XD%20MV%20tu%20TBA%20Dong%20Tien%201%20486%20E2.2%20di%20TBA%20Viet%20Tiep%202%20484%20E2.2\G01%20TB\BCKTKT%20-%20II.1%20BV%20-%20phat%20hanh%20G01.pdf).

[^1]: Đối với tủ RMU loại module ghép (mục 1 thuộc phạm vi cung cấp),
ngăn chức năng là các ngăn tủ riêng biệt được ghép lại theo cấu hình
đáp ứng yêu cầu thiết kế.

[^2]: Đối với tủ RMU loại module ghép (mục 1 thuộc phạm vi cung cấp),
ngăn chức năng là các ngăn tủ riêng biệt được ghép lại theo cấu hình
đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 721 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 822 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15292 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13254 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây