Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nội bộ và cơ sở dữ liệu

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:25 20/11/2020
Số TBMT
20201159860-00
Công bố
11:37 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nội bộ và cơ sở dữ liệu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:37 20/11/2020
đến
12:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
12:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nội bộ và cơ sở dữ liệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nội bộ và cơ sở dữ liệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 31

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
I. Giới thiệu chung về gói thầu
Tên gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nội bộ và cơ sở dữ liệu.
Nguồn vốn:Nguồn sự nghiệp.
Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước, 1
giai đoạn 1 túi hồ sơ.
Loại hợp đồng: Trọn gói.
Thời gian thực hiện hợp đồng: 30ngày.
II. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Yêu cầu thuê thiết bị máy chủ và đường truyền kết nối
a) Hệ thống máy chủ cần đáp ứng triển khai hệ thống như sau:
- Hiệu năng: hệ thống máy chủ cần đảm bảo hiệu năng để xử lý các chức
năng nghiệp vụ theo yêu cầu của hệ thống.
- Tính năng RAS: Hệ thống máy chủ cần thỏa mãn yêu cầu về RAS
(Reliability-Availability-Servicability), giúp hệ thống hoạt động ổn định và tin cậy.
- Khả năng mở rộng: có thể mở rộng nhằm tăng khả năng xử lý của hệ
thống mà không ảnh hưởng đến hệ thống đang hoạt động và giúp đảm bảo đầu tư.
Số lượng, cấu hình máy chủ tối thiểu phục vụ triển khai hệ thống phần mềm:
TT

Mô tả
Máy chủ
Form factor
Processor

Cấu hình tối thiểu

Số lượng
5 chiếc

Rack mount 2U
2 x IntelI XeonIProcessor Silver 4214R
(2.4GHz/12-core)

RAM

128 GB smart memory, maximum up to 3TB

Drive bays

08 SFF HDD/SSD SAS drive bays, support up to
5 NVMe SSD drive bays

Storage

2 x SSD 960GB

RAID

Support RAID 0, 1, 5, 6 with 2GB FBWC cache

Network
FC HBA

4 x 1GbE Ethernet
02 x 16Gb FC port

TT

Mô tả

Cấu hình tối thiểu

Management

Intergrated, support SNMP, IPMI 2.0, RIBCL
XML, and RESTful API Interface

Power supply

02 x 500W redundant power supply

O/S support

Hệ điều hành

Số lượng

Microsoft Windows Server
Oracle Solaris
Vmware
Citrix XenServer
Microsoft Windows Server Standard 2019- Open
license

b) Yêu cầu về đường truyền kết nối internet và dịch vụ an toàn thông tin.
- Hệ thống cần được kết nối internet với tốc độ tối thiểu 500Mbps và được
cung cấp 01 địa chỉ IP public.
- Hệ thống được đặt trong lớp bảo vệ bằng tường lửa của nhà cung cấp dịch
vụ trung tâm dữ liệu.
2. Phần mềm nội bộ và Cơ sở dữ liệu
2.1 .Các quy trình nghiệp vụ cần được tin học hóa
• Quy trình nghiệp vụ cấp Trường thuộc quản lý của Phòng GDĐT

• Quy trình nghiệp vụ cấp Trường trực thuộc quản lý của Sở GDĐT

• Quy trình nghiệp vụ cấp Phòng GDĐT

• Quy trình nghiệp vụ cấp Sở GDĐT

• Quy trình quản lý, sử dụng sổ điểm điện tử:

Việc quản lý điểm bằng giấy từ trước đến nay có thể được thay thế hoàn toàn
bởi sổ điểm điện tử, đảm báo tính chính xác cao, lưu giữ an toàn và đặc biệt là hạn
chế tình trạng sửa chữa, bổ sung điểm không theo quy định.
- Giáo viên bộ môn: nhập điểm vào số điểm điện tử trên hệ thống phần mềm
theo định kì, đảm bảo điểm số được cập nhật vào sổ đầy đủ, thay thế sổ ghi điểm
giấy cá nhân của giáo viên.
- Ban giám hiệu:
+ Có thể định kỳ kiểm tra tiến độ, tỷ lệ đánh giá điểm kiểm tra theo quy định
vào cuối mỗi tháng của năm học.
+ Việc điều chỉnh các sai sót trong quá trình nhập thông tin, điểm số trên phần
mềm theo đề nghị của giáo viên phải được sự đồng ý của hiệu trưởng, có lưu vết
trên hệ thống.
+ Sau khi kết thúc học kỳ và năm học, xét đề nghị của Ban quản trị, Hiệu
trưởng nhà trường quyết định việc khóa Sổ điểm và Học bạ điện tử.
- Nhà trường:
+ In ấn sổ điểm điện tử, học bạ điện tử từ hệ thống phần mềm, lấy chữ ký xác
nhận của giáo viên bộ môn, giáo viên chủ nhiệm, trình hiệu trưởng ký duyệt, đóng
dấu giáp lai để lưu trữ hồ sơ theo quy định.
+ Kết thúc năm học, nhà trường gửi dữ liệu báo cáo về kết quả học tập của
học sinh trên hệ thống phần mềm.

- Phòng Giáo dục và Đào tạo các quận, huyện: tập hợp, lưu trữ dữ liệu và
gửi báo cáo trực tuyến thông tin của các đơn vị trực thuộc lên Sở Giáo dục và Đào
tạo.
- Sở Giáo dục và Đào tạo: Phê duyệt dữ liệu báo cáo, yêu cầu điều chỉnh nếu
có sai sót, thực hiện việc theo dõi, quản lý xuyên suốt các cấp.
• Quy trình quản lý, sử dụng học bạ điện tử:

Mỗi học sinh được cấp một mã định danh duy nhất, tương ứng với một hồ sơ
được lưu trữ xuyên suốt qua các năm học, mọi dữ liệu về kết quả học tập cũng như
nhận xét của giáo viên qua từng năm sẽ được gắn với mã định danh này và sẽ được
coi như một cuốn sổ học bạ đã được số hóa. Như vậy, việc lưu giữ học bạ học sinh
của các nhà trường cũng trở nên đơn giản hơn và sẽ không còn xảy ra các sự cố hư
hỏng, mất mát.
Sử dụng học bạ điện tử khi có học sinh chuyển cấp, chuyển trường sẽ thuận
tiện hơn bằng việc chỉ cần vào thao tác nhấn nút đơn giản, toàn bộ học bạ của học
sinh sẽ được chuyển từ trường đang học đến địa chỉ nhận mới. Như vậy bộ phận
văn phòng cũng thuận lợi trong việc lấy thông tin cá nhân đầu năm mà không phải
khai lại hồ sơ và tổng hợp từ sơ yếu lý lịch viết tay thành văn bản trên máy.
- Nhà trường:Cuối năm học in những nội dung phải hoàn thiện học bạ trong
năm học theo quy định; Hiệu trưởng, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn hoàn
thành việc nhận xét, ký xác nhận theo đúng chức năng nhiệm vụ; đóng dấu, lưu trữ
theo quy định.
Năm học cuối cấp, đóng thành quyển bao gồm toàn bộ học bạ các lớp thuộc
cấp học theo trình tự thời gian, đóng dấu giáp lai, dấu xác nhận theo quy định.
- Sở/Phòng GDĐT:theo dõi, quản lý xuyên suốt các cấp.
• Quy trình quản lý, sử dụng sổ liên lạc điện tử:

Sổ liên lạc điện tử là một phân hệ trong hệ thống thông tin quản lý trường
học, là dịch vụ cung cấp thông tin (thông báo, lịch, kết quả học tập) từ nhà trường
tới phụ huynh học sinh thông qua các hình thức như: SMS, Website, Email.
Sổ liên lạc điện tử giúp rút ngắn khoảng cách giữa nhà trường và gia đình, phá
bỏ rào cản về thời gian, xây dựng mối quan hệ mật thiết hai chiều trong việc quản
lý và giáo dục, có tính xã hội cao.
- Nhà trường:
+ Quản lý, khai báo các thông số hệ thống (nhóm học sinh nhận tin, nhóm
giáo viên nhận tin, lịch gửi tin nhắn…)
+ Gửi thông tin quá trình học tập, rèn luyện, thông báo của nhà trường… và
các thông tin khác tới phụ huynh theo hình thức tự động/thủ công.
+ Xem các báo cáo thống kê về hiện trạng sử dụng: danh sách đăng ký sử
dụng sổ liên lạc điện tử, thống kê số lượng tin nhắn…
- Phụ huynh học sinh:
+ Đăng nhập sử dụng hệ thống trực tuyến qua số điện thoại.
+ Xem, nhận được kết quả học tập của các môn học, chuyên cần, đạo đức của
học sinh theo ngày và theo tuần, tháng.
+ Xem, nhận được thông tin thông báo chung của nhà trường như thông báo
họp phụ huynh, nghỉ học do thay đổi lịch học, thông báo lịch thi, kiểm tra...
Các thông tin quản lý giáo viên và học sinh như sau:
Hồ sơ giáo viên phổ thông (TH, THCS, THPT)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Thông tin
Mã định danh
Họ tên
Ngày sinh
Giới tính
Trạng thái làm việc
Dân tộc
Điện thoại
Vị trí việc làm
Nhóm chức vụ
Hình thức hợp đồng
T.Độ chuyên môn nghiệp vụ
Môn dạy

13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51

Cấp học
Ngày nhập trạng thái
Lý do nghỉ việc
Tôn giáo
Là tuyển mới
Email
CMTND
Quê quán
Số sổ BHXH
Đảng viên
Ngày tuyển dụng
Cơ quan tuyển dụng
Nghề nghiệp khi tuyển dụng
Số tiết thực dạy trên tuần
Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần
Đã tập huấn dạy kỹ năng sống
Dạy HSKT học hòa nhập
Số buổi dạy/ngày
Chuyên trách đội
Ngạch/Hạng
Có CC bồi dưỡng TCCD
Bậc lương
Phần trăm vượt khung (%)
Hệ số lương
Ngày hưởng
Mức phụ cấp thu hút nghề (%)
Mức phụ cấp thâm niên (%)
Mức phụ cấp ưu đãi nghề (%)
Mức phụ cấp lãnh đạo (%)
KQ bồi dưỡng thường xuyên
T.Độ lý luận chính trị
T.Độ quản lý GD
Tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ QLGD
Tham gia bồi dưỡng CBQl/GV cốt cán
Tham gia bồi dưỡng thay sách
Ngoại ngữ chính
T.độ Đ.tạo N.Ngữ
Nhóm C.chỉ N.Ngữ
Loại C.chỉ N.Ngữ

52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70

Điểm N.ngữ
Khung N.lực N.Ngữ
T.Độ tin học
Chuyên ngành chính
Trình độ chính
Chuyên ngành khác
Trình độ khác
Cơ sở đào tạo
GV có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số
Môn dạy kiêm nhiệm
Đánh giá viên chức
Giáo viên dạy giỏi
GV chủ nhiệm giỏi
GV tổng phụ trách đoàn đội giỏi
Diễn biến quá trình lương
Quá trình Đ.tạo B.dưỡng
Đ.giá chuẩn NN CBQL/GV
Quá trình Khen thưởng
Quá trình Kỷ luật

Hồ sơ giáo viên MN:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Thông tin
Mã định danh
Họ tên
Ngày sinh
Giới tính
Trạng thái
Dân tộc
Điện thoại
Vị trí việc làm
Nhóm chức vụ
Hình thức hợp đồng
T.Độ chuyên môn nghiệp vụ
Ngày nhập trạng thái
Lý do nghỉ việc
Cấp học
Tôn giáo
Là tuyển mới
Email
CMTND

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57

Quê quán
Số sổ BHXH
Đảng viên
Ngày tuyển dụng
Cơ quan tuyển dụng
Nghề nghiệp khi tuyển dụng
Số buổi dạy/ngày
Dạy nhóm lớp
Dạy nhóm lớp kiêm nhiệm
Đã tập huấn dạy kỹ năng sống
Ngạch/Hạng
Có CC bồi dưỡng TCCD
Bậc lương
Phần trăm vượt khung (%)
Hệ số lương
Ngày hưởng
Mức phụ cấp thu hút nghề (%)
Mức phụ cấp thâm niên (%)
Mức phụ cấp ưu đãi nghề (%)
Mức phụ cấp lãnh đạo (%)
KQ bồi dưỡng thường xuyên
T.Độ lý luận chính trị
T.Độ quản lý GD
Tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ QLGD
Tham gia bồi dưỡng CBQl/GV cốt cán
Ngoại ngữ chính
T.độ Đ.tạo N.Ngữ
Nhóm C.chỉ N.Ngữ
Loại C.chỉ N.Ngữ
Điểm N.ngữ
Khung N.lực N.Ngữ
T.Độ tin học
Chuyên ngành chính
Trình độ chính
Chuyên ngành khác
Trình độ khác
Cơ sở đào tạo
Đánh giá viên chức
Giáo viên dạy giỏi

58
59
60
61
62

Diễn biến quá trình lương
Quá trình Đ.tạo B.dưỡng
Đ.giá chuẩn NN CBQL/GV
Quá trình Khen thưởng
Quá trình Kỷ luật

Hồ sơ học sinh
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

Thông tin
Khối học
Lớp học
Mã học sinh
Họ tên học sinh
Ngày sinh học sinh
Mã giới tính
Mã dân tộc
Mã quốc tịch
Mã khu vực
Mã miễn giảm học phí
Mã loại khuyết tật
Mã tỉnh
Mã huyện
Mã xã
Thôn, xóm
Nơi sinh
Chỗ ở hiện nay
Họ tên cha
Nghề nghiệp cha
Năm sinh cha
Họ tên mẹ
Nghề nghiệp mẹ
Năm sinh mẹ
Họ tên người đỡ đầu
Nghề nghiệp người đỡ đầu
Năm sinh người đỡ đầu
Số điện thoại liên hệ
Học sinh khuyết tật không đánh giá (Có/Không)
Đoàn viên (Có/Không)
Đội viên (Có/Không)
Học sinh bán trú dân nuôi (Có/Không)
Học sinh học tiếng dân tộc (Có/Không)

33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

Học sinh học 2 buổi/ngày (Có/Không)
Học sinh học song ngữ (Có/Không)
Hộ nghèo (Có/Không)
Vùng khó khăn (Có/Không)
Học sinh lưu ban năm trước (Có/Không)
Mã lý do thôi học
Kỹ năng sống GDXH (Có/Không)
Năm sinh cha
Năm sinh mẹ
Năm sinh người đỡ đầu
Học sinh nội trú dân nuôi (Có/Không)
Mã định danh công dân
Mã trạng thái học sinh hiện tại
Ngày chuyển trạng thái
Mã lớp hướng nghiệp dạy nghề
Mã diện chính sách
Miễn học phí (có/không)
Giảm học phí (có/không)
Hỗ trợ chi phí học tập (có/không)
Hỗ trợ nhà ở (có/không)
Cấp tiền hàng tháng (có/không)
Cấp gạo (có/không)
Có học sinh bán trú (có/không)
Mã học bán trú
Kết quả học tập
Kết quả thi đua khen thưởng

Các tác nhân tham gia vào quy trình
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Mô tả
Quản trị viên
Ban Giám hiệu
Giáo viên chủ nhiệm
Giáo viên
Lãnh đạo Phòng GDĐT
Lãnh đạo Sở GDĐT
Cán bộ phụ trách khối Mầm Non
Cán bộ phụ trách khối Tiểu Học
Cán bộ phụ trách khối THCS
Cán bộ phụ trách khối THPT
Cán bộ phụ trách khối GDTX

Độ phức tạp
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web
Giao diện Web

2.2. Công nghệ, CSDL
Công nghệ xây dựng phần mềm của Microsoft .NET, Hệ quản trị CSDL
MSSQL server phiên bản mới nhất, chạy trên nền tảng windows server 2019
2.3. Chức năng của phần mềm
TT
A
I
1

Tên Use-case

Tên tác
nhân chính

Tên tác
nhân
phụ

Mô tả trường hợp sử dụng

CHỨC NĂNG MẦM NON
NHẬP SỐ LIỆU
Quản trị viên
Trường học
trường MN
Quản trị viên khai báo hồ sơ
trường
Quản trị viên cấu hình học kỳ

2

Lớp học

Quản trị viên
trường MN
Quản trị viên có thể khai báo lớp
học
Quản trị viên có thể sửa thông tin
lớp học
Quản trị viên có thể xóa lớp học
Quản trị viên có thể nhập lớp học
từ excel

3

Hồ sơ cán bộ, giáo viên

Quản trị viên
trường MN
Cho phép thêm hồ sơ nhân sự
Cập nhật thông tin cá nhân
Cập nhật vị trí việc làm, tiêu
chuẩn chức danh
Cập nhật phụ cấp
Cập nhật đào tạo, bồi dưỡng
Cập nhật đánh giá, phân loại
Cho phép sửa hồ sơ nhân sự
Cho phép xóa hồ sơ nhân sự

4

Nhập hồ sơ nhân sự từ
file Excell

Quản trị viên
trường MN
Cho phép import hồ sơ nhân sự
từ file Excell

5

Tìm kiếm hồ sơ nhân sự

Quản trị viên
trường MN
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự
bằng mã định danh
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự

bằng họ tên
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự
bằng trạng thái cán bộ
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự
bằng nhóm chức vụ
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự
bằng hình thức hợp đồng
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự
bằng dân tộc
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự
bằng giới tính
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự
bằng vị trí việc làm
6

Cập nhật số điện thoại
nhận tin

Quản trị viên
trường MN
Cập nhật số điện thoại nhận tin
Nhập số điện thoại nhận tin từ
File Excel

7

Đánh giá chuẩn nghề
nghiệp

Quản trị viên
trường MN
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp cán
bộ quản lý
Nhập đánh giá chuẩn nghề
nghiệp cán bộ quản lý từ excel
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp
Giáo viên
Nhập đánh giá chuẩn nghề
nghiệp giáo viên từ excel

8

Phân công giáo viên

Quản trị viên
trường MN
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chủ nhiệm

9

Quản lý hồ sơ học sinh

Quản trị viên
trường MN
Quản trị viên có thể tạo hồ sơ
học sinh
Nhập thông tin chung
Nhập thông tin cá nhân
Nhập thông tin liên hệ, gia đình
Quản trị viên có thể import hồ sơ
học sinh từ file Excell
Quản trị viên có thể sắp xếp học
sinh theo tên
Quản trị viên có thể sắp xếp học
sinh theo họ

Quản trị viên có thể sắp xếp học
sinh theo ngày sinh
Có thể cấp mã số học sinh
10

Tìm kiếm hồ sơ học
sinh

Quản trị viên
trường MN
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo họ
tên
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
nhóm/lớp
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
nhóm tuổi
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo đối
tượng chính sách
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
dân tộc

11

Cập nhật số điện thoại
PHHS

Quản trị viên
trường MN
Nhập trực tiếp số điện thoại
PHHS trên giao diện
Nhập số điện thoại nhận tin từ
File Excel
Sửa số điện thoại nhận tin
Xóa số điện thoại nhận tin

12

Học sinh chuyển đi,
chuyển đến, thôi học

Quản trị viên
trường MN
Lập báo cáo thống kê danh sách
học sinh chuyển đi
in báo cáo danh sách học sinh
chuyển đi
Lập báo cáo thống kê danh sách
học sinh chuyển đến
in báo cáo danh sách học sinh
chuyển đến

13

Quản lý biến động học
sinh

Quản trị viên
trường MN
Quản lý học sinh chuyển lớp
Xét duyệt, tiếp nhận học sinh
chuyển đến
Xét duyệt học sinh chuyển đi

14

Quản lý sức khỏe nuôi
dưỡng

Quản trị viên
trường MN
Nhập kết quả sức khỏe nuôi
dưỡng
Tổng hợp kết quả cân nặng,
chiều caovào báo cáo emis, , biểu
đồ theo dõi.

15

Quản lý hoàn thành
chương trình Mầm non

Quản trị viên
trường MN
Quản trị viên cập nhật thông tin
trạng thái hoàn thành chương
trình mầm non cho học sinh

16

Thống kê lớp học

Quản trị viên
trường MN
Thống kê danh sách lớp học và
các tiêu chí về lớp học đã nhập
trên phần mềm

17

Thống kê nhân sự

Quản trị viên
trường MN
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê nhân sự theo hình thức
hợp đồng
Thống kê Cán bộ quản lý theo
chuẩn nghề nghiệp
Thống kê Giáo viên theo chuẩn
nghề nghiệp

18

Thống kê học sinh

Quản trị viên
trường MN
Thống kê số lượng học sinh
Thống kê trẻ em trong độ tuổi
Biểu đồ thống kê học sinh hoàn
thành chương trình Mầm non
Thống kê học sinh diện chính
sách
Thống kê học sinh biết bơi, bệnh
về mắt

19

Chuyển hồ sơ lên năm
học mới

Quản trị viên
trường MN
Chuyển hồ sơ nhân sự
Chuyển hồ sơ lớp học
Chuyển hồ sơ học sinh

20

Số buổi học

Quản trị viên
trường MN
Cập nhật số buổi học trên tuần,
HS lớp bán trú

II

21

BÁO CÁO SỐ LIỆU
MẦM NON
Báo cáo đầu năm
Báo cáo EMIS đầu năm

Quản trị viên
trường MN

Lập Báo cáo đầu năm
Cập nhật số liệu về Phòng học:
Cập nhật số liệu về Ngân sách
nhà nước:
Gửi báo cáo đầu năm
Báo cáo cuối năm
22

Báo cáo EMIS cuối
năm

Quản trị viên
trường MN
Lập báo cáo EMIS cuối năm
Lập báo cáo EMIS Trường - Lớp
học
Lập báo cáo EMIS Học sinh
Lập báo cáo EMIS Đội ngũ
Lập báo cáo Gửi báo cáo EMIS
cuối năm

23

Báo cáo đội ngũ

Quản trị viên
trường MN
Báo cáo tổng hợp chung CBQL –
Giáo viên
Báo cáo tổng hợp Ngoại ngữ Tin học
Báo cáo chuẩn nghề nghiệp nhân
sự
Gửi báo cáo đội ngũ

24

Báo cáo thống kê giáo
dục mầm non

Quản trị viên
trường MN
Báo cáo Trường – Lớp
Báo cáo Học sinh
Báo cáo Nhân sự
Báo cáo cơ sở vật chất – Ngân
sách
Gửi báo cáo thống kê giáo dục
Mầm non

B
I
25

CHỨC NĂNG TIỂU
HỌC
QUẢN LÝ GIÁO
DỤC TIỂU HỌC
Trường học

Quản trị viên
trường TH
Quản trị viên cập nhật thông tin
hồ sơ trường
Quản trị viên cấu hình học kỳ

26

Lớp học

Quản trị viên
trường TH
Quản trị viên có thể khai báo lớp
học

Quản trị viên có thể nhập danh
sách lớp học từ Excel
27

Xếp môn học

Quản trị viên
trường TH
Quản trị viên có thể xếp môn học
cho lớp học

28

Thuộc tính môn học

Quản trị viên
trường TH
Quản trị viên có thể thêm thuộc
tính kiểu môn học
Quản trị viên có thể thêm thuộc
tính số đầu điểm của từng môn

29

Quản lý hồ sơ nhân sự

Quản trị viên
trường TH
Cho phép thêm hồ sơ nhân sự
Cho phép sửa hồ sơ nhân sự
Cho phép xóa hồ sơ nhân sự
Cho phép import hồ sơ nhân sự
từ file Excell
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự

30

Thiết lập tài khoản đăng Quản trị viên
nhập
trường TH
Tạo tài khoản đăng nhập
Sửa tài khoản đăng nhập
Xóa tài khoản đăng nhập

31

Phân công giáo viên

Quản trị viên
trường TH
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chuyên môn
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chuyên môn
Quản trị viên có thể nhập phân
công từ file excel

32

Đánh giá chuẩn nghề
nghiệp

Quản trị viên
trường TH
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp cán
bộ quản lý
Nhập đánh giá chuẩn nghề
nghiệp cán bộ quản lý từ excel
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp
Giáo viên
Nhập đánh giá chuẩn nghề

nghiệp giáo viên từ excel
33

Quá trình bồi dưỡng
nâng cao năng lực
ngoại ngữ, năng lực sư
phạm

Quản trị viên
trường TH
Khai báo năng lực ngoại ngữ
Khai báo năng lực sư phạm
Tìm kiếm năng lực ngoại ngữ,
năng lực sư phạm

34

Quản lý hồ sơ học sinh

Quản trị viên
trường TH
Quản trị viên có thể tạo hồ sơ
học sinh
Quản trị viên có thể import hồ sơ
học sinh từ file Excell
Quản trị viên có thể nhập thông
tin sức khỏe của học sinh
Quản trị viên có thể sắp xếp học
sinh theo họ tên

35

Tìm kiếm hồ sơ học
sinh

Quản trị viên
trường TH
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo mã
học sinh
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo họ
tên
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
khối
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo lớp
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
giới tính
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
dân tộc

36

Học sinh chuyển đi,
chuyển đến, thôi học

Quản trị viên
trường TH
Lập báo cáo thống kê danh sách
học sinh chuyển đi, chuyển đến,
thôi học
in báo cáo danh sách học sinh
chuyển đi chuyển đi, chuyển đến,
thôi học

37

Quản lý biến động học
sinh

Quản trị viên
trường TH
Quản lý học sinh chuyển lớp
Xét duyệt, tiếp nhận học sinh
chuyển đến
Xét duyệt học sinh chuyển đi

38

Khai báo

Quản trị viên
trường TH
Bảng mã nhận xét
Học sinh miễn môn

39

Nhập đánh giá

Quản trị viên
trường TH
Đánh giá định kỳ môn học và
hoạt động giáo dục
Đánh giá định kỳ năng lực và
phẩm chất
Tổng hợp kết quả đánh giá giáo
dục

40

Khóa sổ lớp

Quản trị viên
trường TH
Hỗ trợ quản trị viên khóa/ mở sổ
lớp giữa học kỳ và cuối học kỳ.

41

Nhập khen thưởng đột
xuất/Cấp trên

Quản trị viên
trường TH
Hỗ trợ GVCN nhập khen thưởng
Đột xuất và Cấp trên cho học
sinh đạt được thành tích trong
năm học

42

Tổng kết

Quản trị viên
trường TH
Tính tổng kết
Quản lý khen thưởng cuối năm
Nhập danh sách khen thưởng
cuối năm từ Excel
Xem kết quả tổng kết cuối năm
Nhập kết quả rèn luyện lại
Khóa sổ rèn luyện lại
Tính tổng kết sau rèn luyện lại
Gửi hiệu trưởng duyệt lên lớp

43

Chuyển hồ sơ lên năm
học mới

Quản trị viên
trường TH
Chuyển hồ sơ nhân sự từ năm
học cũ lên năm học mới
Chuyển hồ sơ lớp học từ năm
học cũ lên năm học mới
Chuyển hồ sơ học sinh lên năm
học mới.

44

In ấn

Quản trị viên
trường TH
In phiếu đánh giá học tập
In bảng tổng hợp kết quả đánh
giá giáo dục

In học bạ
45

Thống kê lớp học

Quản trị viên
trường TH
Thống kê danh sách lớp học và
các tiêu chí về lớp học

46

Thống kê nhân sự

Quản trị viên
trường TH
Thống kê giáo viên theo môn dạy
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
hình thức hợp đồng
Thống kê Cán bộ Quản lý theo
chuẩn nghề nghiệp
Thống kê Giáo viên theo chuẩn
nghề nghiệp

47

Thống kê học sinh

Quản trị viên
trường TH
Thống kê tổng hợp hồ sơ học
sinh
Thống kê học sinh chuyển đến,
chuyển đi, thôi học
Thống kê học sinh diện chính
sách
Thống kê đánh giá định kỳ môn
học
Thống kê đánh giá điểm môn học
Thống kê đánh giá năng lực
Thống kê đánh giá phẩm chất
Thống kê học sinh khen thưởng
Thống kê lưu ban, lên lớp

48

Thống kê nhập liệu

Quản trị viên
trường TH
Thống kê chuyên cần
Thống kê tiến độ ĐGĐK môn
học
Thống kê tiến độ vào điểm bài
kiểm tra định kỳ
Thống kê tiến độ đánh giá năng
lực, phẩm chất

49

Báo cáo

Quản trị viên
trường TH
Danh sách học sinh không xếp
loại

Danh sách học sinh rèn luyện lại
50

Danh sách theo mã định Quản trị viên
danh
trường TH
Xuất danh sách giáo viên /Học
sinh theo mã định danh

51

Kết quả học tập rèn
luyện

Quản trị viên
trường TH
Nhập tổng kết kết quả học tập
Nhập tổng kết kết quả học tập từ
Excel

II

52

BÁO CÁO SỐ LIỆU
TIỂU HỌC
Báo cáo đầu năm
Báo cáo EMIS

Quản trị viên
trường TH
Lập báo cáo EMIS đầu năm
Cập nhật số liệu về Phòng học
Cập nhật số liệu về Ngân sách
nhà nước
Gửi báo cáo EMIS đầu năm

53

Báo cáo EQMS

Quản trị viên
trường TH
Báo cáo EQMS nhân sự
Báo cáo EQMS điểm trường
CSVC
Báo cáo EQMS điểm trường Lớp
– Học sinh
Báo cáo EQMS Lớp – Học sinh
Báo cáo EQMS cơ sở vật chất

54

Báo cáo đề án ngoại
ngữ

Quản trị viên
trường TH
Số lượng giáo viên Tiếng Anh
Số lượng giáo viên ngoại ngữ
khác
GVNN được bồi dưỡng nâng cao
NLNN
GVNN được bồi dưỡng NLSP
Số lượng trường, lớp, học sinh,
giáo viên dạy và học ngoại ngữ
Gửi báo cáo Đề án ngoại ngữ

Báo cáo giữa năm
55

Báo cáo EQMS giữa
năm

Quản trị viên
trường TH
Báo cáo chất lượng giáo dục

Báo cáo điểm kiểm tra định kỳ
Báo cáo chuyên môn cộng đồng
Gửi báo cáo giữa năm
Báo cáo cuối năm
56

Báo cáo EMIS cuối
năm

Quản trị viên
trường TH
Lập báo cáo cuối năm
Gửi báo cáo cuối năm

57

Báo cáo EQMS cuối
năm

Quản trị viên
trường TH
Báo cáo chất lượng giáo dục
Báo cáo điểm kiểm tra định kỳ
Báo cáo chuyên môn cộng đồng
Gửi báo cáo cuối năm

58

Báo cáo đội ngũ

Quản trị viên
trường TH
Báo cáo tổng hợp chung CBQL –
Giáo viên
Báo cáo tổng hợp Ngoại ngữ Tin học
Báo cáo chuẩn nghề nghiệp nhân
sự
Gửi báo cáo đội ngũ

C
I
59

CHỨC NĂNG THCS
QUẢN LÝ GIÁO
DỤC THCS
Trường học

Quản trị viên
trường
THCS
Quản trị viên khai báo hồ sơ
trường
Quản trị viên cấu hình học kỳ

60

Lớp học

Quản trị viên
trường
THCS
Quản trị viên có thể khai báo lớp
học

61

Xếp môn học

Quản trị viên
trường
THCS
Quản trị viên có thể xếp môn học
cho lớp học

62

Thuộc tính môn học

Quản trị viên
trường
THCS
Môn học lớp thường

Môn học lớp VNEN
63

Quản lý hồ sơ nhân sự

Quản trị viên
trường
THCS
Cho phép thêm hồ sơ nhân sự
Cho phép sửa hồ sơ nhân sự
Cho phép xóa hồ sơ nhân sự
Cho phép import hồ sơ nhân sự
từ file Excell
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự

64

Đánh giá chuẩn nghề
nghiệp

Quản trị viên
trường
THCS
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp cán
bộ quản lý
Nhập đánh giá chuẩn nghề
nghiệp cán bộ quản lý từ excel
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp
Giáo viên
Nhập đánh giá chuẩn nghề
nghiệp giáo viên từ excel

65

Phân công giáo viên

Quản trị viên
trường
THCS
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chuyên môn
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chuyên môn

66

Quá trình bồi dưỡng
nâng cao năng lực
ngoại ngữ, năng lực sư
phạm

Quản trị viên
trường
THCS
Khai báo năng lực ngoại ngữ
Khai báo năng lực sư phạm
Tìm kiếm năng lực ngoại ngữ,
năng lực sư phạm

67

Quản lý hồ sơ học sinh

Quản trị viên
trường
THCS
Quản trị viên có thể tạo hồ sơ
học sinh
Quản trị viên có thể import hồ sơ
học sinh từ file Excell
Quản trị viên có thể nhập thông

tin sức khỏe của học sinh
Quản trị viên có thể sắp xếp học
sinh theo họ tên
68

Tìm kiếm hồ sơ học
sinh

Quản trị viên
trường
THCS
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo mã
học sinh
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo họ
tên
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
khối
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo lớp
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
giới tính
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
dân tộc

69

Học sinh chuyển đi,
chuyển đến, thôi học

Quản trị viên
trường
THCS
Lập báo cáo thống kê danh sách
học sinh chuyển đi, chuyển đến,
thôi học
in báo cáo danh sách học sinh
chuyển đi chuyển đi, chuyển đến,
thôi học

70

Quản lý biến động học
sinh

Quản trị viên
trường
THCS
Quản lý học sinh chuyển lớp
Xét duyệt, tiếp nhận học sinh
chuyển đến
Xét duyệt học sinh chuyển đi

71
Khai báo

Quản trị viên
trường
THCS
Đợt nhập điểm
Học sinh miễn môn
Danh mục nề nếp điểm học sinh.

72
Nhập chuyên cần

Giáo viên
chủ nhiệm
THCS
Giáo viên chủ nhiệm nhập
chuyên cần theo ngày
Giáo viên chủ nhiệm nhập
chuyên cần theo tháng

73

Nhập điểm

Giáo viên
chủ nhiệm

THCS
Nhập điểm môn học
Nhập điểm môn học lớp VNEN.
Nhập đánh giá học sinh lớp
VNEN
Nhập điểm Tiếng Pháp (Song
ngữ)
Kết quả điểm tổng kết Song ngữ
74

Nhập KQHTRL học
sinh chuyển đến kỳ II

Quản trị viên
trường
THCS
Nhập TB, xếp loại môn học cùng
môn học kỳ I
Nhập TB, xếp loại môn học khác
môn học kỳ I
Nhập tổng kết KQHTRL học kỳ
I

75
Nhập hạnh kiểm

Quản trị viên
trường
THCS
Nhập hạnh kiểm theo đợt
Nhập hạnh kiểm học kỳ

76

Nhập khen thưởng, kỷ
luật

Quản trị viên
trường
THCS
Cập nhật kết quả khen thưởng
học sinh sau khi tính tổng kết

77
Nhập giải thưởng

Quản trị viên
trường
THCS
Nhập các giải thưởng của học
sinh đạt được trong năm học

Nề nếp học sinh

Quản trị viên
trường
THCS

Khóa sổ

Quản trị viên
trường
THCS

78

Nhập nề nếp điểm học sinh
79

Khóa sổ đợt nhập điểm
Khóa sổ môn học Lớp học.
Khóa sổ học kỳ Lớp học
80
Tốt nghiệp THCS

Quản trị viên
trường
THCS
Danh sách dự xét tốt nghiệp
THCS

Nhập kết quả xếp loại tốt nghiệp
THCS
81
Tổng kết

Quản trị viên
trường
THCS
Tính tổng kết theo đợt nhập điểm
Xem điểm tổng kết đợt nhập
điểm
Tính tổng kết học kỳ I
Xem điểm tổng kết học kỳ I
Nhập hạnh kiểm học kỳ II, CN
Xem điểm tổng kết học kỳ II, CN
Đăng ký môn thi lại
Nhập kết quả thi lại, rèn luyện lại
Tính tổng kết sau thi lại, rèn
luyện lại
Khóa sổ thi lại, rèn luyện lại
Tổng kết VNEN
Xem tổng kết VNEN
Nhập kết quả thi lại, rèn luyện lại
VNEN
Khóa sổ thi lại, rèn luyện lại
VNEN
Tính tổng kết sau thi lại, rèn
luyện lại VNEN

82

Chuyển hồ sơ lên năm
học mới.

Quản trị viên
trường
THCS
Chuyển hồ sơ nhân sự
Chuyển hồ sơ lớp học
Chuyển hồ sơ học sinh

83
In ấn

Quản trị viên
trường
THCS
In Sổ điểm bộ môn
In Sổ gọi tên ghi điểm
In Phiếu điểm theo đợt.
In Phiếu điểm học kỳ

84
Thống kê

Quản trị viên
trường
THCS
Thống kê lớp học
Thống kê giáo viên theo môn dạy
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê đội ngũ nhân sự theo

trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
hình thức hợp đồng
Thống kê Cán bộ Quản lý theo
chuẩn nghề nghiệp
Thống kê Giáo viên theo chuẩn
nghề nghiệp
85
Thống kê học sinh

Quản trị viên
trường
THCS
Thống kê số lượng học sinh Emis
Thống kê biến động học sinh
Thống kê kết quả học tập học
sinh
Thống kê danh hiệu học sinh
Thống kê học lực học sinh
Thống kê hạnh kiểm học sinh
Thống kê lưu ban lên lớp phục
vụ báo cáo Emis
Thống kê học sinh biết bơi, bệnh
về mắt

86
Thống kê nhập liệu

Quản trị viên
trường
THCS
Thống kê chuyên cần
Thống kê tiến độ nhập điểm toàn
trường
Thống kê tiến độ nhập điểm lớp

87

Thống kê kết quả học
tập

Quản trị viên
trường
THCS
Thống kê tỷ lệ kết quả từng môn
Thống kê tỷ lệ trung bình môn
toàn trường
Thống kê tỷ lệ điểm kiểm tra học
kỳ
Thống kê kết quả học tập lớp
VNEN

88
Báo cáo học sinh

Quản trị viên
trường
THCS
Danh sách học sinh
Tổng hợp hồ sơ học sinh
Tổng hợp hồ sơ, KQHT học sinh

89
Báo cáo nhập liệu

Quản trị viên
trường
THCS

Nhật ký nhập điểm
Báo cáo điểm nề nếp tổng hợp
90
Báo cáo kết quả học tập

Quản trị viên
trường
THCS
Danh sách học sinh không xếp
loại
Danh sách danh hiệu học sinh
Danh sách học sinh học lực yếu,
kém
Danh sách học sinh lưu ban
Tổng hợp kết quả học tập, hạnh
kiểm theo đợt
Danh sách học sinh thi lại
Danh sách học sinh rèn luyện hè
Chất lượng bài kiểm tra
Danh sách học sinh theo làn
điểm

91
Chức năng hỗ trợ

Quản trị viên
trường
THCS
Xuất danh sách giáo viên /Học
sinh theo mã định danh
Cập nhật nhanh số buổi học trên
tuần và học bán trú cho học sinh
tất cả các lớp, các khối trong
trường.

92

Kết quả học tập rèn
luyện

Quản trị viên
trường
THCS
Nhập tổng kết kết quả học tập
Nhập tổng kết kết quả học tập từ
Excel
Nhập tổng kết kết quả học tập từ
Excel (lớp VNEN)

II

BÁO CÁO SỐ LIỆU
THCS
Báo cáo đầu năm

93
Báo cáo EMIS đầu năm

Quản trị viên
trường
THCS
Lập Báo cáo đầu năm
Gửi dữ liệu báo cáo đầu năm lên
Phòng giáo dục

94

Báo cáo Đề án ngoại
ngữ

Quản trị viên
trường
THCS
Số lượng giáo viên Tiếng Anh

Số lượng giáo viên ngoại ngữ
khác
GVNN được bồi dưỡng nâng cao
NLNN
GVNN được bồi dưỡng NLSP
Số lượng trường, lớp, học sinh,
giáo viên dạy và học ngoại ngữ
Gửi báo cáo Đề án ngoại ngữ lên
Phòng GDĐT
Báo cáo cuối năm
95

Báo cáo EMIS cuối
năm

Quản trị viên
trường
THCS
Lập báo cáo cuối năm
Gửi báo cáo cuối năm lên Phòng
GDĐT

96
Báo cáo đội ngũ

Quản trị viên
trường
THCS
Báo cáo tổng hợp chung CBQL –
Giáo viên
Báo cáo tổng hợp Ngoại ngữ Tin học
Báo cáo chuẩn nghề nghiệp nhân
sự
Gửi báo cáo đội ngũ lên Phòng
GDĐT

D
I
97

CHỨC NĂNG THPT
QUẢN LÝ GIÁO
DỤC THPT
Trường học

Quản trị viên
trường THPT
Quản trị viên khai báo hồ sơ
trường
Quản trị viên cấu hình học kỳ

98

Lớp học

Quản trị viên
trường THPT
Quản trị viên có thể khai báo lớp
học

99

Xếp môn học

Quản trị viên
trường THPT
Quản trị viên có thể xếp môn học
cho lớp học

100 Thuộc tính môn học

Quản trị viên
trường THPT
Quản trị viên có thể cập nhật
thuộc tính môn học

101 Quản lý hồ sơ nhân sự

Quản trị viên
trường THPT
Cho phép thêm hồ sơ nhân sự
Cho phép sửa hồ sơ nhân sự
Cho phép xóa hồ sơ nhân sự
Cho phép import hồ sơ nhân sự
từ file Excell
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự

102

Đánh giá chuẩn nghề
nghiệp

Quản trị viên
trường THPT
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp cán
bộ quản lý
Nhập đánh giá chuẩn nghề
nghiệp cán bộ quản lý từ excel
Đánh giá chuẩn nghề nghiệp
Giáo viên
Nhập đánh giá chuẩn nghề
nghiệp giáo viên từ excel

103 Phân công giáo viên

Quản trị viên
trường THPT
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chuyên môn
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chuyên môn

Quá trình bồi dưỡng
nâng cao năng lực
104
ngoại ngữ, năng lực sư
phạm

Quản trị viên
trường THPT
Khai báo năng lực ngoại ngữ
Khai báo năng lực sư phạm
Tìm kiếm năng lực ngoại ngữ,
năng lực sư phạm

105 Quản lý hồ sơ học sinh

Quản trị viên
trường THPT
Quản trị viên có thể tạo hồ sơ
học sinh
Quản trị viên có thể import hồ sơ
học sinh từ file Excell
Quản trị viên có thể nhập thông
tin sức khỏe của học sinh
Quản trị viên có thể sắp xếp học
sinh theo họ tên

106

Tìm kiếm hồ sơ học
sinh

Quản trị viên
trường THPT
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo mã
học sinh
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo họ
tên
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
khối
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo lớp
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
giới tính
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
dân tộc

107

Học sinh chuyển đi,
chuyển đến, thôi học

Quản trị viên
trường THPT
Lập báo cáo thống kê danh sách
học sinh chuyển đi, chuyển đến,
thôi học
in báo cáo danh sách học sinh
chuyển đi chuyển đi, chuyển đến,
thôi học

108

Quản lý biến động học
sinh

Quản trị viên
trường THPT
Quản lý học sinh chuyển lớp
Xét duyệt, tiếp nhận học sinh
chuyển đến
Xét duyệt học sinh chuyển đi

109

Khai báo

Quản trị viên
trường THPT
Đợt nhập điểm
Học sinh miễn môn

110
Nhập chuyên cần

Giáo viên
chủ nhiệm
THPT
Giáo viên chủ nhiệm nhập
chuyên cần theo ngày
Giáo viên chủ nhiệm nhập
chuyên cần theo tháng

111
Nhập điểm

Giáo viên
chủ nhiệm
THPT
Nhập điểm môn học
Nhập điểm Tiếng Pháp (Song
ngữ)
Kết quả điểm tổng kết Song ngữ

112 Nhập KQHTRL học
sinh chuyển đến kỳ II

Giáo viên
chủ nhiệm

THPT
Nhập TB, xếp loại môn học cùng
môn học kỳ I
Nhập TB, xếp loại môn học khác
môn học kỳ I
Nhập tổng kết KQHTRL học kỳ
I
113
Nhập hạnh kiểm

Giáo viên
chủ nhiệm
THPT
Nhập hạnh kiểm theo đợt
Nhập hạnh kiểm học kỳ

114 Nhập khen thưởng, kỷ
luật

Giáo viên
chủ nhiệm
THPT
Cập nhật kết quả khen thưởng
học sinh sau khi tính tổng kết

115
Nhập giải thưởng

Giáo viên
chủ nhiệm
THPT
Nhập các giải thưởng của học
sinh đạt được trong năm học

116

Nề nếp học sinh

Quản trị viên
trường THPT
Danh mục nề nếp điểm học sinh
Nhập nề nếp điểm học sinh
Báo cáo điểm nề nếp tổng hợp

117

Khóa sổ

Quản trị viên
trường THPT
Khóa sổ đợt nhập điểm
Khóa sổ môn học Lớp học.
Khóa sổ học kỳ Lớp học

118

Tốt nghiệp THPT

Quản trị viên
trường THPT
Danh sách dự xét tốt nghiệp
THPT
Nhập kết quả xếp loại tốt nghiệp
THPT

119

Tổng kết

Quản trị viên
trường THPT
Nhập hạnh kiểm theo đợt
Tính tổng kết theo đợt nhập điểm
Xem điểm tổng kết đợt nhập
điểm
Tính tổng kết học kỳ I

Xem điểm tổng kết học kỳ I
Xem điểm tổng kết học kỳ II, CN
Đăng ký môn thi lại
Nhập kết quả thi lại, rèn luyện lại
Tính tổng kết sau thi lại, rèn
luyện lại
Khóa sổ thi lại, rèn luyện lại
120 Chuyển hồ sơ lên năm
học mới.

Quản trị viên
trường THPT
Chuyển hồ sơ nhân sự
Chuyển hồ sơ lớp học
Chuyển hồ sơ học sinh

121

In ấn

Quản trị viên
trường THPT
In Sổ điểm bộ môn
In Sổ gọi tên ghi điểm
In Phiếu điểm theo đợt.
In Phiếu điểm học kỳ

122

Thống kê

Quản trị viên
trường THPT
Thống kê lớp học
Thống kê giáo viên theo môn dạy
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
hình thức hợp đồng
Thống kê Cán bộ Quản lý theo
chuẩn nghề nghiệp
Thống kê Giáo viên theo chuẩn
nghề nghiệp

123

Thống kê học sinh

Quản trị viên
trường THPT
Thống kê số lượng học sinh Emis
Thống kê biến động học sinh
Thống kê kết quả học tập học
sinh
Thống kê danh hiệu học sinh
Thống kê học lực học sinh
Thống kê hạnh kiểm học sinh
Thống kê lưu ban lên lớp phục
vụ báo cáo Emis
Thống kê học sinh biết bơi, bệnh
về mắt

Thống kê kết quả học lực, hạnh
kiểm theo đợt
124

Thống kê nhập liệu

Quản trị viên
trường THPT
Thống kê chuyên cần
Thống kê tiến độ nhập điểm toàn
trường
Thống kê tiến độ nhập điểm lớp

125 Thống kê kết quả học
tập

Quản trị viên
trường THPT
Thống kê tỷ lệ kết quả từng môn
Thống kê tỷ lệ trung bình môn
toàn trường
Thống kê tỷ lệ điểm kiểm tra học
kỳ

126

Báo cáo học sinh

Quản trị viên
trường THPT
Danh sách học sinh
Tổng hợp hồ sơ học sinh

127

Báo cáo nhập liệu

Quản trị viên
trường THPT
Nhật ký nhập điểm

128

Báo cáo kết quả học tập

Quản trị viên
trường THPT
Danh sách học sinh không xếp
loại
Danh sách danh hiệu học sinh
Danh sách học sinh học lực yếu,
kém
Danh sách học sinh lưu ban
Danh sách học sinh thi lại
Danh sách học sinh rèn luyện hè
Chất lượng bài kiểm tra
Danh sách học sinh theo làn
điểm

129

Chức năng hỗ trợ

Quản trị viên
trường THPT
Xuất danh sách giáo viên /Học
sinh theo mã định danh
Cập nhật số buổi học trên tuần và
học bán trú
Kết quả học tập rèn luyện
Nhập tổng kết kết quả học tập
Nhập tổng kết kết quả học tập từ
Excel

Nhập tổng kết kết quả học tập từ
Excel (lớp VNEN)
130 Kết quả học tập rèn
luyện

Quản trị viên
trường THPT
Nhập tổng kết kết quả học tập
rèn luyện
Nhập tổng kết kết quả học tập từ
excel

II

131

BÁO CÁO SỐ LIỆU
THPT
Báo cáo đầu năm
Báo cáo EMIS đầu năm

Quản trị viên
trường THPT
Lập Báo cáo đầu năm
Gửi dữ liệu báo cáo đầu năm lên
Phòng giáo dục

132 Báo cáo Đề án ngoại
ngữ

Quản trị viên
trường THPT
Số lượng giáo viên Tiếng Anh
Số lượng giáo viên ngoại ngữ
khác
GVNN được bồi dưỡng nâng cao
NLNN
GVNN được bồi dưỡng NLSP
Số lượng trường, lớp, học sinh,
giáo viên dạy và học ngoại ngữ
Gửi báo cáo Đề án ngoại ngữ lên
Phòng GDĐT

Báo cáo cuối năm
133 Báo cáo EMIS cuối
năm

Quản trị viên
trường THPT
Lập báo cáo cuối năm
Gửi báo cáo cuối năm lên Phòng
GDĐT

134 Báo cáo đội ngũ
Báo cáo tổng hợp chung CBQL –
Giáo viên
Báo cáo tổng hợp Ngoại ngữ Tin học
Báo cáo chuẩn nghề nghiệp nhân
sự
Gửi báo cáo đội ngũ lên Phòng
GDĐT
E
I

CHỨC NĂNG GDTX
QUẢN LÝ GIÁO
DỤC GDTX

135 Trường học

Quản trị viên
TT GDTX
Quản trị viên khai báo hồ sơ
trường
Quản trị viên cấu hình học kỳ

136 Lớp học

Quản trị viên
TT GDTX
Quản trị viên có thể khai báo lớp
học

137 Xếp môn học

Quản trị viên
TT GDTX
Quản trị viên có thể xếp môn học
cho lớp học

138 Thuộc tính môn học

Quản trị viên
TT GDTX
Quản trị viên có thể cập nhật
thuộc tính môn học

139 Quản lý hồ sơ nhân sự

Quản trị viên
TT GDTX
Cho phép thêm hồ sơ nhân sự
Cho phép sửa hồ sơ nhân sự
Cho phép xóa hồ sơ nhân sự
Cho phép import hồ sơ nhân sự
từ file Excell
Cho phép tìm kiếm hồ sơ nhân sự

140 Phân công giáo viên

Quản trị viên
TT GDTX
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chủ nhiệm
Quản trị viên có thể phân công
giáo viên chuyên môn
Quản trị viên có thể sửa phân
công giáo viên chuyên môn

141 Quản lý hồ sơ học sinh

Quản trị viên
TT GDTX
Quản trị viên có thể tạo hồ sơ
học sinh
Quản trị viên có thể import hồ sơ
học sinh từ file Excell
Quản trị viên có thể nhập thông
tin sức khỏe của học sinh
Quản trị viên có thể sắp xếp học
sinh theo họ tên

142

Tìm kiếm hồ sơ học
sinh

Quản trị viên
TT GDTX
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo mã
học sinh
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo họ
tên
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
khối
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo lớp
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
giới tính
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
dân tộc

143

Học sinh chuyển đi,
chuyển đến, thôi học

Quản trị viên
TT GDTX
Lập báo cáo thống kê danh sách
học sinh chuyển đi, chuyển đến,
thôi học
in báo cáo danh sách học sinh
chuyển đi chuyển đi, chuyển đến,
thôi học

144

Quản lý biến động học
sinh

Quản trị viên
TT GDTX
Quản lý học sinh chuyển lớp
Xét duyệt, tiếp nhận học sinh
chuyển đến
Xét duyệt học sinh chuyển đi

145

Khai báo

Quản trị viên
TT GDTX
Học sinh miễn môn

146
Nhập chuyên cần

Giáo viên
chủ nhiệm
TT GDTX
Giáo viên chủ nhiệm nhập
chuyên cần theo ngày
Giáo viên chủ nhiệm nhập
chuyên cần theo tháng

147
Nhập điểm

Giáo viên
chủ nhiệm
TT GDTX
Nhập điểm môn học

148 Nhập KQHTRL học
sinh chuyển đến kỳ II

Giáo viên
chủ nhiệm
TT GDTX
Nhập TB, xếp loại môn học cùng
môn học kỳ I
Nhập TB, xếp loại môn học khác

môn học kỳ I
Nhập tổng kết KQHTRL học kỳ
I
149 Nhập khen thưởng, kỷ
luật

Giáo viên
chủ nhiệm
TT GDTX
Cập nhật kết quả khen thưởng
học sinh sau khi tính tổng kết

150
Nhập giải thưởng

Giáo viên
chủ nhiệm
TT GDTX
Nhập các giải thưởng của học
sinh đạt được trong năm học

151

Khóa sổ

Quản trị viên
TT GDTX
Khóa sổ môn học
Khóa sổ học kỳ lớp học

152

Tổng kết

Quản trị viên
TT GDTX
Tính học lực học kỳ I
Nhập hạnh kiểm học kỳ I
Tính tổng kết học kỳ I
Xem điểm tổng kết học kỳ I
Tính học lực học kỳ II, CN
Nhập hạnh kiểm học kỳ II, CN
Tính tổng học kỳ II, CN
Xem điểm tổng kết học kỳ II, CN
Đăng ký môn thi lại
Nhập kết quả thi lại, rèn luyện
hạnh kiểm
Khóa sổ thi lại, rèn luyện hạnh
kiểm
Tính tổng kết sau thi lại, rèn
luyện lại

153 Chuyển hồ sơ lên năm
học mới.

Quản trị viên
TT GDTX
Chuyển hồ sơ nhân sự
Chuyển hồ sơ lớp học
Chuyển hồ sơ học sinh

154

In ấn

Quản trị viên
TT GDTX
In Sổ điểm bộ môn
In Sổ gọi tên ghi điểm
In Phiếu điểm học kỳ
In Thẻ học sinh

155

Nhập, In học bạ

Quản trị viên
TT GDTX
Nhập kết quả Nghề phổ thông
Nhập nhận xét GVCN
Nhập phê duyệt Hiệu trưởng
In học bạ

156

Thống kê

Quản trị viên
TT GDTX
Thống kê lớp học
Thống kê giáo viên theo môn dạy
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
hình thức hợp đồng

157

Thống kê học sinh

Quản trị viên
TT GDTX
Thống kê số lượng học sinh Emis
Thống kê học sinh chuyển đến,
chuyển đi, thôi học
Thống kê học sinh biết bơi, bệnh
về mắt

158

Thống kê nhập liệu

Quản trị viên
TT GDTX
Thống kê chuyên cần
Thống kê tiến độ nhập điểm toàn
trường
Thống kê tiến độ nhập điểm lớp
Thống kê tỷ lệ trung bình môn
toàn trường

159 Thống kê kết quả học
tập

Quản trị viên
TT GDTX
Thống kê tỷ lệ kết quả từng môn
Thống kê danh hiệu học sinh
Thống kê học lực học sinh
Thống kê hạnh kiểm học sinh
Thống kê lưu ban, lên lớp

160

Báo cáo nhập liệu

Quản trị viên
TT GDTX
Nhật ký nhập điểm

161

Báo cáo kết quả học tập

Quản trị viên
TT GDTX
Báo cáo Chất lượng bài kiểm tra
Báo cáo Danh sách danh hiệu

học sinh
Báo cáo Danh sách học sinh học
lực yếu, kém
Báo cáo Danh sách học sinh lưu
ban
Báo cáo Danh sách học sinh thi
lại
Tìm kiếm hồ sơ, KQHT học sinh
162

Chức năng hỗ trợ

Quản trị viên
TT GDTX
Xuất danh sách giáo viên /Học
sinh theo mã định danh

163 Kết quả học tập rèn
luyện

Quản trị viên
TT GDTX
Nhập tổng kết kết quả học tập
rèn luyện
Nhập tổng kết kết quả học tập từ
excel

II

164

BÁO CÁO SỐ LIỆU
GDTX
Báo cáo đầu năm
Báo cáo EMIS đầu năm

Quản trị viên
TT GDTX
Lập Báo cáo đầu năm
Gửi dữ liệu báo cáo đầu năm lên
Phòng giáo dục

Báo cáo cuối năm
165 Báo cáo EMIS cuối
năm

Quản trị viên
TT GDTX
Lập báo cáo cuối năm
Gửi báo cáo cuối năm lên Phòng
GDĐT

166

Báo cáo đội ngũ

Quản trị viên
TT GDTX
Báo cáo tổng hợp chung CBQL –
Giáo viên
Báo cáo tổng hợp Ngoại ngữ Tin học
Báo cáo chuẩn nghề nghiệp nhân
sự
Gửi báo cáo đội ngũ lên Phòng
GDĐT

F
I

CHỨC NĂNG PHẦN
MỀM PGD
TIẾP NHẬN DỮ
LIỆU TỪ ĐƠN VỊ

167 Tiếp nhận dữ liệu đầu
năm

Quản trị viên
Phòng GD
Tiếp nhận dữ liệu Mầm non
Tiếp nhận dữ liệu Tiểu học
Tiếp nhận dữ liệu THCS

168 Tiếp nhận dữ liệu cuối
năm

Quản trị viên
Phòng GD
Tiếp nhận dữ liệu Mầm non
Tiếp nhận dữ liệu Tiểu học
Tiếp nhận dữ liệu THCS

II

KIỂM TRA DỮ LIỆU
CỦA ĐƠN VỊ

169 Kiểm tra dữ liệu hồ sơ
trường

Quản trị viên
Phòng GD
Kiểm tra dữ liệu Mầm non
Kiểm tra dữ liệu Tiểu học
Kiểm tra dữ liệu THCS

170 Kiểm tra dữ liệu giáo
viên Mầm non

Quản trị viên
Phòng GD
Tìm kiếm nhanh hồ sơ cán bộ,
giáo viên, nhân viên
Kiểm tra hồ sơ nhân sự thiếu
thông tin

171 Kiểm tra dữ liệu giáo
viên Tiểu học

Quản trị viên
Phòng GD
Tìm kiếm nhanh hồ sơ cán bộ,
giáo viên, nhân viên
Kiểm tra hồ sơ nhân sự thiếu
thông tin

172 Kiểm tra dữ liệu giáo
viên THCS

Quản trị viên
Phòng GD
Tìm kiếm nhanh hồ sơ cán bộ,
giáo viên, nhân viên
Kiểm tra hồ sơ nhân sự thiếu
thông tin

173 Kiểm tra dữ liệu học
sinh Mầm non

Quản trị viên
Phòng GD
Hồ sơ học sinh
Danh sách học sinh diện chính
sách
Danh sách học sinh chuyển đến,
chuyển đi, nghỉ học
Danh sách học sinh hoàn thành
chương trình Mầm non
Danh sách học sinh sức khỏe
nuôi dưỡng

174 Kiểm tra dữ liệu học
sinh Tiểu học

Quản trị viên
Phòng GD
Hồ sơ học sinh
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo kết
quả đánh giá giáo dục
Danh sách học sinh diện chính
sách
Danh sách học sinh chuyển đến,
chuyển đi, nghỉ học
Danh sách học sinh khen thưởng
Danh sách học sinh lưu ban
Danh sách học sinh hoàn thành
chương trình Tiểu học
Danh sách học sinh không xếp
loại

175 Kiểm tra dữ liệu học
sinh THCS

Quản trị viên
Phòng GD
Hồ sơ học sinh
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo
KQHTRL
Danh sách học sinh đạt danh hiệu
Danh sách học sinh diện chính
sách
Danh sách học sinh chuyển đến,
chuyển đi, nghỉ học
Danh sách học sinh theo học lực,
hạnh kiểm
Danh sách học sinh lên lớp
Danh sách học sinh lưu ban
Danh sách học sinh tốt nghiệp
THCS
Danh sách học sinh không xếp
loại

III

KIỂM TRA, PHÊ
CHUẨN DỮ LIỆU

Quản trị viên
176 Kiểm tra dữ liệu Kê
khai – Báo cáo đầu năm Phòng GD
Kiểm tra dữ liệu Kê khai – Báo
cáo đầu năm Mầm non
Kiểm tra dữ liệu Kê khai – Báo
cáo đầu năm Tiểu học
Kiểm tra dữ liệu Kê khai – Báo
cáo đầu năm THCS
177 Phê duyệt dữ liệu đầu
năm

Quản trị viên
Phòng GD
Phê duyệt dữ liệu Mầm non
Phê duyệt dữ liệu Tiểu học

Phê duyệt dữ liệu THCS
178 Phê duyệt dữ liệu cuối
năm

Quản trị viên
Phòng GD
Phê duyệt dữ liệu Mầm non
Phê duyệt dữ liệu Tiểu học
Phê duyệt dữ liệu THCS

IV

KHAI THÁC DỮ
LIỆU

179 Khai thác dữ liệu Mầm
non

Quản trị viên
Phòng GD
Thống kê lớp học MN
Thống kê giáo đội ngũ nhân sự
theo trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
hình thức hợp đồng
Thống kê số lượng học sinh
Thống kê học sinh diện chính
sách
Thống kê học sinh chuyển đến,
chuyển đi, thôi học
Thống kê điểm trường – học sinh
Báo cáo đầu năm
Tổng hợp báo cáo cuối năm cấp
Mầm non
Tổng hợp báo cáo cuối năm về
đội ngũ Mầm non

180 Khai thác dữ liệu Tiểu
học

Quản trị viên
Phòng GD
Thống kê lớp học
Thống kê giáo viên theo môn
giảng dạy
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
hình thức hợp đồng
Thống kê số lượng học sinh
Thống kê học sinh diện chính
sách
Thống kê học sinh chuyển đến,
chuyển đi, thôi học
Thống kê học sinh khen thưởng
Thống kê học sinh lên lớp, lưu
ban

Thống kê điểm trường – học sinh
Tổng hợp báo cáo EMIS đầu
năm cấp Tiểu học
Tổng hợp báo cáo EQMS đầu
năm cấp Tiểu học
Tổng hợp báo cáo EMIS cuối
năm cấp Tiểu học
Tổng hợp báo cáo EQMS cuối
năm cấp Tiểu học
Tổng hợp báo cáo cuối năm về
đội ngũ cấp Tiểu học
181

Quản trị viên
Khai thác dữ liệu THCS Phòng GD
Thống kê lớp học
Thống kê giáo viên theo môn
giảng dạy
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
trình độ đào tạo
Thống kê đội ngũ nhân sự theo vị
trí việc làm
Thống kê đội ngũ nhân sự theo
hình thức hợp đồng
Thống kê số lượng học sinh
Thống kê học sinh diện chính
sách
Thống kê học sinh chuyển đến,
chuyển đi, thôi học
Thống kê học sinh đạt danh hiệu
Thống kê học sinh theo học lực,
hạnh kiểm
Thống kê học sinh lên lớp, lưu
ban
Báo cáo đầu năm
Tổng hợp báo cáo EMIS cuối
năm cấp THCS
Tổng hợp báo cáo cuối năm về
đội ngũ THCS

182

Báo cáo tổng hợp

Quản trị viên
Phòng GD
Nhập ngân sách Phòng
Tổng hợp ngân sách toàn Phòng
Báo cáo tổng hợp toàn Phòng

V

BÁO CÁO DỮ LIỆU
LÊN SỞ GIÁO DỤC

183 Báo cáo dữ liệu đầu
năm

Quản trị viên
Phòng GD
Báo cáo dữ liệu Mầm non

Báo cáo EMIS
Báo cáo EQMS
Báo cáo dữ liệu THCS
184 Báo cáo dữ liệu cuối
năm

Quản trị viên
Phòng GD
Báo cáo dữ liệu Mầm non
Báo cáo dữ liệu Tiểu học
Báo cáo dữ liệu THCS

VI

GỬI THÔNG BÁO
ĐIỀU HÀNH TÁC
NGHIỆP

185 Gửi tin nhắn đến cán bộ
Phòng GD&ĐT

Quản trị viên
Phòng GD
Gửi thông báo đa phương tiện
Gửi thông báo SMS

186 Gửi tin nhắn đến cán bộ
quản lý Trường học

Quản trị viên
Phòng GD
Gửi thông báo đa phương tiện
Gửi thông báo SMS

187

Lịch sử gửi tin nhắn

Quản trị viên
Phòng GD
Thống kê danh sách tin nhắn
SMS và tin nhắn đa phương tiện
đã gửi thành công

VII
188

QUẢN LÝ THÔNG
TIN CẤP PHÒNG
Quản trị thông báo

Quản trị viên
Phòng GD
Gửi thông báo hệ thống
Thông báo hệ thống

189

Quản lý cán bộ

Quản trị viên
Phòng GD
Quản lý phòng ban
Hồ sơ nhân sự Phòng GD&ĐT

190

Báo cáo tổng hợp

Quản trị viên
Phòng GD
Đánh giá chuẩn Hiệu trưởng
Mầm non
Đánh giá chuẩn Hiệu trưởng Tiểu
học
Đánh giá chuẩn Hiệu trưởng
THCS

Sáp nhập trường, giải
thể trường

191

Sáp nhập trường

Quản trị viên
Phòng GD
Hoàn thiện chuyển dữ liệu từ
năm học cũ lên năm học mới của
02 trường cần gộp
Chuẩn hóa lại thông tin trường
Chọn trường chính và trường sát
nhập vào

192

Giải thể trường

Quản trị viên
Phòng GD
Chọn trường cần giải thể
Chọn chức năng giải thể trường

G
I
193

CHỨC NĂNG PHẦN
MỀM SGD
TIẾP NHẬN DỮ
LIỆU TỪ ĐƠN VỊ
Tiếp nhận dữ liệu TH

Quản trị viên
Sở GD
Tiếp nhận dữ liệu đầu năm
Tiếp nhận dữ liệu giữa năm
Tiếp nhận dữ liệu cuối năm

194

Kiểm tra dữ liệu

Quản trị viên
Sở GD
Kiểm tra dữ liệu hồ sơ trường
Kiểm tra hồ sơ cán bộ, giáo viên,
nhân viên
Tìm kiếm nhân sự thiếu thông tin

195

Kiểm tra dữ liệu học
sinh

Quản trị viên
Sở GD
Hồ sơ học sinh
Tìm kiếm hồ sơ học sinh theo kết
quả đánh giá giáo dục
Danh sách học sinh diện chính
sách
Danh sách học sinh chuyển đi,
nghỉ học
Danh sách học sinh khen thưởng
Danh sách học sinh lưu ban
Danh sách học sinh hoàn thành
chương trình tiểu học

196

Kiểm tra dữ liệu Kê
Quản trị viên
khai – Báo cáo đầu năm Sở GD
Sở GD&ĐT kiểm tra nhanh số
liệu các trường trước khi phê
duyệt

197

Phê chuẩn dữ liệu đầu
năm

Quản trị viên
Sở GD
Phê chuẩn dữ liệu của các Phòng
giáo dục về việc gửi dữ liệu đầu
năm của đơn vị trường Tiểu học

198

Phê chuẩn dữ liệu giữa Quản trị viên
năm, cuối năm
Sở GD
Phê chuẩn dữ liệu của các Phòng
giáo dục về việc gửi dữ liệu giữa
năm, cuối năm của đơn vị trường
Tiểu học

II

KHAI THÁC DỮ
LIỆU

199

Thống kê lớp học

Quản trị viên
Sở GD
Thống kê lớp học theo từng
phòng GD
Thống kê lớp học theo từng
trường

200

Thống kê nhân sự

Quản trị viên
Sở GD
Thống kê đội ngũ theo chuyên
ngành đào tạo chính, môn dạy
Thống kê đội ngũ theo trình độ
chuyên môn nghiệp vụ
Thống kê đội ngũ theo giới tính
Thống kê đội ngũ theo dân tộc
Thống kê đội ngũ theo đảng viên
Thống kê đội ngũ theo trình độ
tin học
Thống kê số lượng nhân viên
Thống kê nhân sự theo hạng
chuẩn chức danh nghề nghiệp
Thống kê số lượng thừa, thiếu
giáo viên theo định mức
Thống kê đội ngũ CBQL,
GV,NV theo tiêu chí:
+ Chuẩn bị bổ nhiệm lại CBQL
(Đưa ra trước 4 tháng)
+ Thông báo nghỉ hưu (Đưa ra
trước 7 tháng)
+ Thông báo quyết định Hưu (
thông báo trước 4 tháng) (Tùy
theo Nam/Nữ)
- Danh sách chờ nghỉ hưu: Danh
sách hiển thị các cán bộ chuẩn bị
nghỉ hưu trước 01 năm.
- Danh sách bổ nhiệm lại: Danh
sách hiển thị các cán bộ bổ

nhiệm lại trước 1 năm.
201

Thống kê học sinh

Quản trị viên
Sở GD
Thống kê số lượng học sinh
Thống kê học sinh diện chính
sách
Thống kê hoạch sinh chuyển đến,
chuyển đi, thôi học
Thống kê học sinh khen thưởng
Thống kê học sinh lên lớp, lưu
ban
Thống kê học sinh biết bơi, bệnh
về mắt
Thống kê học sinh theo tiêu chí
kênh tăng trưởng:
- Theo dõi biểu đồ cân nặng theo
tuổi (dành cho trẻ dưới 60 tháng
tuổi)
- Theo dõi biểu đồ chiều cao theo
tuổi (dành cho trẻ dưới 60 tháng
tuổi)
- Theo dõi biểu đồ cân
nặng/chiều cao theo tuổi (dành
cho trẻ dưới 60 tháng tuổi)
- Theo dõi biểu đồ BMI cho trẻ
trên 60 tháng tuổi.
Thông tin khuyết tât: khuyết tật
trí tuệ, khuyết tật nói, khuyết tật
tự kỷ

Báo cáo dữ liệu lên Bộ
GD
Báo cáo dữ liệu đầu
202
năm
III

Quản trị viên
Sở GD
Gửi báo cáo EMIS đầu năm
Gửi báo cáo EQMS đầu năm
Đề án ngoại ngữ đầu năm

203

Báo cáo dữ liệu giữa
năm

Quản trị viên
Sở GD
Gửi báo cáo EMIS
Gửi báo cáo EQMS
Đề án ngoại ngữ

204

Báo cáo dữ liệu cuối
năm

Quản trị viên
Sở GD
Gửi báo cáo EMIS
Gửi báo cáo EQMS
Đề án ngoại ngữ

GỬI THÔNG BÁO
IV ĐIỀU HÀNH TÁC
NGHIỆP
Gửi tin nhắn đến cán bộ
205
SGD&ĐT
Gửi thông báo đa phương tiện
Gửi thông báo SMS
206

Gửi tin nhắn đến cán bộ
PGD, Trường học

Quản trị viên
Sở GD
Gửi thông báo đa phương tiện
Gửi thông báo SMS

207

Lịch sử gửi tin nhắn

Quản trị viên
Sở GD
Thống kê danh sách tin nhắn
SMS và tin nhắn đa phương tiện
đã gửi thành công

H Quản trị hệ thống
208 Nhóm người dùng

Quản trị viên
Cho phép tạo ra nhóm quản trị
theo các mức độ, giới hạn sử
dụng chức năng phần mềm.
Cho phép hủy bỏ nhóm quản trị.

209

Phân quyền khối quản


Quản trị viên
Phân quyền khối quản lý cho
từng nhóm người dùng

210 Phân quyền nhóm

Quản trị viên
Phân quyền cho nhóm người
dùng đã tạo ra

211 Quản lý người dùng

Quản trị viên
Thêm mới người dùng
Sửa thông tin người dùng
Xóa người dùng

212

Theo dõi hệ thống các
PGD

Quản trị viên
Theo dõi tổng số trường Mầm
non, TH, THCS theo từng phòng
giáo dục

213

Khóa số liệu mầm non
cấp trường

Quản trị viên
Khóa số liệu các trường khối
mầm non

214

Khóa số liệu mầm non
cấp phòng

Quản trị viên
Khóa chức năng gửi dữ liệu báo
cáo mầm non các phòng giáo dục

215 Khóa số liệu THPT

Quản trị viên

Khóa số liệu đầu năm, giữa năm,
cuối năm các trường THPT
216

Khóa số liệu phòng
THCS

Quản trị viên
Khóa chức năng gửi dữ liệu báo
cáo các phòng GD

Khai báo thêm, phòng
217 giáo dục và các trường
mới

Quản trị viên
Cho phép quản trị viên có khai
báo thêm phòng giáo dục trường
học mới

Kết nối, đồng bộ với
218 CSDL ngành GD cấp
Bộ

Quản trị viên
Cập nhật hồ sơ trường lên CSDL
ngành GD sau khi gửi báo cáo
Cập nhật hồ sơ giáo viên, nhân
viên, CBQL lên CSDL ngành
GD sau khi gửi báo cáo
Cập nhật danh sách lớp học lên
CSDL ngành GD sau khi gửi báo
cáo
Cập nhật danh sách học sinh lên
CSDL ngành GD sau khi gửi báo
cáo
Cập nhật kết quả học tập rèn
luyện lên CSDL ngành GD sau
khi gửi báo cáo
Báo cáo thống kê lên CSDL
ngành GD: (Báo cáo đề án ngoại
ngữ. Báo cáo về chuẩn nghề
nghiệp, Báo cáo thống
kê(EMIS), Thi đua khen thưởng).

Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn phần mềm. Trong trường hợp cần thiết để chứng
minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, bên mời thầu sẽ yêu cầu
nhà thầu trình chiếu một số chức năng để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ
được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra.
Trong quá trình kiểm tra nếu nhà thầu không đến hoặc không đủ chức năng yêu cầu trình
chiếu hoặc một trong các chức năng được yêu cầu trình chiếu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ
bị đánh giá là không đạt yêu cầu.

Yêu cầu các chức năng cần trình chiếu như sau:
+ Quản lý sức khỏe nuôi dưỡng (cấp trường)
+ Thống kê học sinh( Phiên bản cấp trường): Thống kê học sinh biết bơi, bệnh
về mắt

+ Thống kê nhân sự ( Phiên bản cấp sở): Thống kê đội ngũ CBQL, GV,NV
theo tiêu chí:
Chuẩn bị bổ nhiệm lại CBQL (Đưa ra trước 4 tháng)
Thông báo nghỉ hưu (Đưa ra trước 7 tháng)
Thông báo quyết định Hưu ( thông báo trước 4 tháng) (Tùy theo Nam/Nữ)
Danh sách bổ nhiệm lại: Danh sách hiển thị các cán bộ bổ nhiệm lại trước 1
năm
Danh sách chờ nghỉ hưu: Danh sách hiển thị các cán bộ chuẩn bị nghỉ hưu
trước 01 năm.
+ Thống kê học sinh ( phiên bản quản lý cấp sở):
Thống kê học sinh biết bơi, bệnh về mắt
Thống kê học sinh theo tiêu chí kênh tăng trưởng:
Theo dõi biểu đồ cân nặng theo tuổi (dành cho trẻ dưới 60 tháng tuổi)
Theo dõi biểu đồ chiều cao theo tuổi (dành cho trẻ dưới 60 tháng tuổi)
Theo dõi biểu đồ cân nặng/chiều cao theo tuổi (dành cho trẻ dưới 60 tháng tuổi)
Theo dõi biểu đồ BMI cho trẻ trên 60 tháng tuổi.
+ Kết nối, đồng bộ với CSDL ngành GD cấp Bộ : Báo cáo thống kê lên CSDL
ngành GD: (Báo cáo đề án ngoại ngữ. Báo cáo về chuẩn nghề nghiệp, Báo cáo
thống kê(EMIS), Thi đua khen thưởng).
2.4.Các yêu cầu phi chức năng
a) Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu
- An toàn: Dữ liệu lưu tại các máy chủ không bị mất, hỏng do lỗi hệ thống theo
thời gian.
- Cơ chế khôi phục: Có cơ chế phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố hoặc tấn công
mạng.
- Cơ chế lưu vết: Các thay đổi diễn ra với các dữ liệu văn bằng cần phải được
lưu lại và có thể tra cứu để phục vụ công tác điều tra khi cần thiết.
- CSDL lưu trữ thông tin theo chuẩn dữ liệu, chuẩn trao đổi dữ liệu thống nhất
kèm theo phần mềm phân tích dữ liệu, lập báo cáo. Dữ liệu chi tiết các thông tin về
nhà trường, từng học sinh, từng giáo viên được cập nhật trực tiếp từ các cơ sở giáo
dục. CSDL lưu trữ đồng thời dữ liệu hiện tại và quá khứ, có thể liên thông, chia sẻ
dữ liệu với các CSDL ngành (khi cần các CQNN có thể chia sẻ, khai thác dữ liệu).
- CSDL tích hợp dữ liệu có thể tích hợp dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu hiện có đồng thời hỗ trợ cập nhập trực tuyến theo định kỳ (1-2 lần/ năm)
hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- CSDL được phân cấp sử dụng theo 3 cấp: cấp Trường, cấp Phòng, cấp Sở.
Dữ liệu được cập nhật và kiểm soát từ dưới lên trên. Người dùng ở mỗi cấp được
cấp tài khoản với quyền hạn khai thác, sử dụng hệ thống ở mức độ nhất định.
- Ở mỗi thao tác cập nhật dữ liệu (ngoại trừ các danh mục dùng chung), hệ
thống đều phải cung cấp đồng thời hai phương thức nhập liệu: nhập liệu trực tiếp
(nhập trực tuyến hoặc import file Excel) và nhập liệu tự động bằng phần mềm khác
(qua giao thức kết nối chia sẻ). Điều này rất quan trọng trong việc làm đầy CSDL
và cập nhật thường xuyên từ các nguồn dữ liệu riêng lẻ đang có tại các đơn vị cơ
sở.
- Hệ thống CSDL phải tích hợp sẵn các tiện ích thống kê, lập báo cáo linh
hoạt và đủ mạnh sử dụng các công cụ khai thác dữ liệu và xây dựng báo cáo thông
minh (BI) đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của các cấp quản lý. Đồng thời
CSDL phải được thiết kế có định hướng mô hình Data Warehouse phù hợp công cụ
khai phá, phân tích dữ liệu sau này.
- Đây là CSDL lớn, đòi hỏi phải sử dụng hệ quản trị CSDL đủ mạnh, khuyến
nghị sử dụng các hệ quản trị cơ sở dữ liệu của các hãng nổi tiếng để đáp yêu cầu về
độ ổn định. Đồng thời phải có giải pháp tổng thể về lưu trữ, phân cụm, phân mảnh
dữ liệu cho một hệ thống Big Data.
b) Yêu cầu về an toàn thông tin
- Chống mất dữ liệu khi truyền tải: Dữ liệu khi truyền tải giữa các bên tham gia
hệ thống không bị thay đổi, mất mát.
- Cơ chế cấp phép truy cập: Sở GDĐT có quyền cấp phép cho một hoặc nhiều
bên quyền truy cập dữ liệu trong một khoảng thời gian.
- Mỗi thành viên đều có tài khoản, Password được mã hóa MD5.
- Mã hóa các thông tin cần bảo mật trong cơ sở dữ liệu.
- Chống các tấn công như SQL injection trên URL.
c) Các yêu cầu cần đáp ứng về thời gian xử lý, độ phức tạp xử lý của các
phần mềm
- Tốc độ truy cập: mỗi lần yêu cầu dữ liệu cho phép tối đa 10s độ trễ với các
truy vấn thông thường và tối đa 15 giây đối với các truy vấn thống kê phức tạp,
quy mô lớn để trả về kết quả.
- Lưu lượng truy cập: Lưu lượng truy cập: Hệ thống có thể chịu tải tối đa
10.000 truy vấn đồng thời trong thời gian cao điểm

- Tận dụng tài nguyên: có thể sử dụng một lượng, một loại tài nguyên hợp lý để
thực hiện công việc trong những điều kiện cụ thể.
- Khả năng chịu lỗi: khả năng của phần mềm hoạt động ổn định tại một mức độ
cả trong trường hợp có lỗi xảy ra ở phần mềm hoặc có những vi phạm trong giao
diện.
- Khả năng phục hồi: khả năng của phần mềm có thể tái thiết lại hoạt động tại
một mức xác định và khôi phục lại những dữ liệu có liên quan trực tiếp đến lỗi.
- Tính tin cậy chung: phần mềm thoả mãn các chuẩn, quy ước, quy định.
d)Yêu cầu về mức độ chịu đựng sai hỏng đối với các lỗi cú pháp lập trình
- Khả năng của phần mềm hoạt động ổn định tại một mức độ cả trong trường
hợp có lỗi xảy ra ở phần mềm hoặc có những vi phạm trong giao diện.
- Thời gian dừng dịch vụ do lỗi phần mềm trong một năm cho phép tối đa
không quá 3 lần, mỗi lần không quá 2 giờ trừ các trường hợp bất khả kháng hoặc
theo yêu cầu bảo trì, cập nhật của Sở GDĐT.
e)Yêu cầu về lỗi lôgic trong xử lý dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn của dữ
liệu đầu vào
- Ứng dụng phần mềm cung cấp tính năng báo lỗi chi tiết đến từng tình
huống.
- Trong các thông báo lỗi, cho phép liên kết đến hệ thống.
- Trợ giúp cho từng nội dung tương ứng.
- Để giúp người sử dụng biết được các thông báo một cách rõ ràng, ngôn ngữ
hiển thị trong các báo lỗi được yêu cầu là tiếng Việt.
g)Yêu cầu về mỹ thuật, kỹ thuật cần đạt được của giao diện chương trình
- Giao diện của phần mềm cần được thiết kế một cách phù hợp và thống
nhất.
- Các thành phần giao diện của hệ thống dễ sử dụng, thông báo/chú thích rõ
ràng.
h)Yêu cầu về tính sẵn sàng với Ipv6
Hệ thống tương thích với Ipv6.

3.Các yêu cầu về đào tạo, hướng dẫn sử dụng, duy trì vận hành, hỗ trợ kỹ
thuật
3.1. Về số lượng học viên, số lớp sẽ được tổ chức:
TT

Loại đơn vị

1
2
3
4
5

Mầm non
TH
THCS
THPT
PGD

6

SGD

Số đơn
vị

Học
viên/trường

Tổng số
học viên

374
237
201
65
18

1
2
2
2
1

374
474
402
130
18

15

2

Tổng cộng

30
1.456

Số lớp

Ghi chú
200 người/ 1 lớp

14 phòng, ban
chuyên môn

7

Thời gian đào tạo: 2 ngày/1 lớp
3.2.Về tài liệu hướng dẫn sử dụng
Phải xây dựng hướng dẫn sử dụng chi tiết phần mềm đáp ứng các nội dung về
quản trị hệ thống, người sử dụng với đầy đủ các vai trò lãnh đạo, chuyên viên, giáo
viên các cấp từ Sở, phòng đến các trường.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng được xuất bản dưới dạng đĩa CD, tài liệu giấy,
video hướng dẫn sử dụng đính kèm trên hệ thống cho phép người sử dụng tải về
thông qua mạng.
3.3. Yêu cầu về chương trình đào tạo
Tổ chức các lớp đào tạo cho các đối tượng như sau:
- Quản trị viên: Đảm bảo người quản trị hệ thống có thể làm chủ hệ thống,
cấu hình hệ thống phần mềm, quản lý người dùng…
- Người sử dụng (Lãnh đạo, chuyên viên, giáo viên, nhân viên): Đảm bảo
người sử dụng được đào tạo chi tiết về các thao tác sử dụng trên phần mềm theo
phân quyền cụ thể của từng nhóm người dùng.
3.4. Yêu cầu về giáo viên, trợ giảng
Mỗi lớp gồm 1 giảng viên và 02 trợ giảng
3.5. Yêu cầu về hội trường, thiết bị học tập, loa đài, khánh tiết…
- Yêu cầu về địa điểm đào tạo
Tất cả các hoạt động đào tạo, hướng dẫn sử dụng được thực hiện tại Sở Giáo
dục và Đào tạo hoặc địa điểm do Sở Giáo dục và Đào tạo chỉ định (trong phạm vi
thành phố Hải Phòng).

Nhà thầu phải bố trí nhân viên xử lý khi có sự cố về kỹ thuật, đảm bảo vệ sinh và
có nhân viên trông giữ xe hàng ngày trong thời gian đào tạo…
Có tối thiểu 02 míc cầm tay không dây, hoa bục, hoa bát.
- Yêu cầu về thiết bị phục vụ học tập
Nhà thầu cung cấp máy chiếu (projector), màn chiếu và máy tính xách tay
(hoặc máy tính để bàn) phục vụ cho tất cả các lớp đáp ứng các yêu cầu sau:
+ Máy chiếu: Có bộ điều khiển từ xa, tỷ lệ hệ số co của hình 16:9, độ sáng từ
2.000 đến 3.000 lumen, độ tương phản từ 1.700 - 2.200:1 và độ phân giải
1024 x 768 pixel (XGA).
+ Màn chiếu: Có kích thước từ 100 inches trở lên.
+ Máy tính xách tay (hoặc máy tính để bàn): Có cấu hình mạnh mẽ; hoạt động ổn
định; được cài đặt đầy đủ các phần mềm, ứng dụng… đáp ứng với các yêu cầu trình
chiếu bài giảng.
4. Yêu cầu về triển khai, hỗ trợ, quản trị, vận hành trước khi nghiệm thu,
bàn giao
TT

1

2

Công việc thực hiện
Kiểm tra hoạt động của cơ sở dữ liệu
(CSDL) bao gồm:
- Tình trạng mất kết nối của CSDL;
- Dung lượng Tablespace trên máy chủ;
- Instance đường dẫn máy chủ down;
- Số lượng session đang active trên CSDL;
- Số lượng session đang Inactive trên CSDL;
- Tổng Số lượng session trên CSDL (Active và
Inactive);
- Tình trạng index của các table;
- Thông báo quá trình backup log bị lỗi;
- Log của CSDL;
- Dung lượng.
Kiểm tra hoạt động của hệ điều hành bao
gồm:
- Hoạt động của các ổ cứng, cấu hình raid;
- Tốc độ đọc ghi của ổ cứng;
- Hoạt động của các cổng kết nối quang,
mạng;
- Kiểm tra log của hệ điều hành phát hiện các
vấn đề bất thường;
- Kiểm tra dung lượng các phân vùng ổ cứng;
- Tải CPU, RAM.

Thời
gian
thực
hiện

Đơn vị Số người
tính
thực hiện

1

Tháng

2

1

Tháng

2

TT

3

4

Công việc thực hiện

Thời
gian
thực
hiện

Kiểm tra sao lưu backup bao gồm:
- Kiểm tra các bản sao lưu cấu hình CSDL;
- Kiểm tra các bản sao lưu cấu hình thiết bị,
ứng dụng.
Hỗ trợ người dùng sử dụng hệ thống:
-Tiếp nhận các phản ánh về hệ thống, thực
hiện kiểm tra và xử lý thông tin tiếp nhận
- Tổng hợp, đề xuất các yêu cầu nâng cấp về
thông tin thu thập, biểu mẫu báo cáo, chức
năng trên hệ thống phần mềm CSDL.
- Định kỳ có các báo cáo về tình hình xử lý
các yêu cầu.
- Đề xuất các giải pháp triển khai để hiệu quả
hơn trong công tác hỗ trợ người dùng.

2

1

Đơn vị Số người
tính
thực hiện

Tháng

2

Tháng

20 (MN: 4
người
TH: 4
người
THCS: 4
người
THPT: 2
người
GDTX: 2
người
PGD: 2
người
SGD: 2
người)

III. Yêu cầu về hỗ trợ và bảo hành
- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.
- Có cam kết trong thời gian bảo hành, bảo trì nếu phần mềm bị lỗi hoặc
trục trặc không sử dụng được thì phải sửa chữa khắc phục trong vòng 02 giờ sau
khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng.
- Cam kết bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/lần trong thời gian bảo hành và thiết
lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của
đơn vị sử dụng.
- Phần mềm có thời gian bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.
Mọi chi phí khắc phục các nội dung bảo hành trong thời gian bảo hành do
nhà thầu chịu.
IV. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
- Kiểm tra hàng hóa được cung cấp đúng với chủng loại và yêu cầu kỹ thuật
như trong Hợp đồng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6572 dự án đang đợi nhà thầu
  • 763 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 910 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16473 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14550 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây