Thông báo mời thầu

Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:23 20/11/2020
Số TBMT
20201151471-00
Công bố
11:38 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư xây dựng năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lâm Đồng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:38 20/11/2020
đến
14:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 47

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế
sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà
thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra
các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự
tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ
cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ
gây ra sự phân biệt đối xử.

Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật,
thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu,
catalô của một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ "hoặc tương đương" sau
nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với
hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công
nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong
quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

- **Mô tả khái quát về dự án.**

> \- Tên dự án: Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6.
>
> \- Địa điểm thực hiện: Dự án được thực hiện tại Công ty Điện lực Lâm
> Đồng.
>
> \- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng.
>
> \- Nội dung và quy mô:

+---------+------------------------------+---------+--------------+
| **STT** | > **Tên vật tư và quy cách** | **ĐVT** | **Số lượng** |
+=========+==============================+=========+==============+
| 1 | Bộ dò tìm sự cố cáp ngầm | Bộ | 01 |
+---------+------------------------------+---------+--------------+
| 2 | Thiết bị đo rò khí SF6 | Bộ | 01 |
+---------+------------------------------+---------+--------------+

- **Mô tả về gói thầu.**

\- Tên gói thầu: Mua máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò khí SF6.

\- Nội dung gói thầu: Cung cấp máy dò tìm sự cố cáp ngầm và máy đo độ rò
khí SF6.

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu qua mạng

\- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn hai túi hồ sơ

\- Loại hợp đồng: Trọn gói

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng
có hiệu lực.

\- Nguồn vốn: Đầu tư xây dựng năm 2020 của Công ty Điện lực Lâm Đồng.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật:** Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật và tiêu chí
đánh giá như sau:

**1) Máy dò tìm điểm sự cố cáp ngầm:**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đánh giá** | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | **Đạt** | **Không |
| | | | | đạt** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Hãng chế tạo | Se | Khai báo | Khai báo |
| | | baKMT-MEGGER | | không rõ |
| | | hoặc tương | rõ ràng | ràng |
| | | đương | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Nguồn gốc | Nhà thầu nêu | Khai báo | Khai báo |
| | xuất xứ | rõ | | không rõ |
| | | | rõ ràng | ràng |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Kiểu máy / | SPG32-1750 + | Khai báo | Khai báo |
| | mã hiệu | DigiPHONE | | không rõ |
| | | plus 2 + | rõ ràng | ràng |
| | | FLG-12 & | | |
| | | Ferrolux-RX | | |
| | | hoặc tương | | |
| | | đương | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Chức năng | Là hệ thống | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | lưu động để | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | thí nghiệm | | cột (3) |
| | | và tìm điểm | | |
| | | sự cố cho | | |
| | | cáp trung và | | |
| | | hạ thế. | | |
| | | Phương pháp | | |
| | | phản xạ hồ | | |
| | | quang điện | | |
| | | (ARM) được | | |
| | | sử dụng để | | |
| | | xác định | | |
| | | trước điểm | | |
| | | sự cố có | | |
| | | điện trở lớn | | |
| | | với điện áp | | |
| | | đến 32 kV. | | |
| | | Tạo sự cố | | |
| | | nếu cần | | |
| | | thiết có thể | | |
| | | thực hiện | | |
| | | bằng cách | | |
| | | đốt trong | | |
| | | thời gian | | |
| | | ngắn ở tất | | |
| | | cả các mức | | |
| | | điện áp. | | |
| | | | | |
| | | Thiết bị | | |
| | | định vị sự | | |
| | | cố được vận | | |
| | | hành bằng | | |
| | | màn hình cảm | | |
| | | ứng và núm | | |
| | | điều khiển | | |
| | | các chức | | |
| | | năng. Màn | | |
| | | hình lớn hơn | | |
| | | 10" sắc nét | | |
| | | và sáng rõ. | | |
| | | Thiết bị đặc | | |
| | | biệt để tìm | | |
| | | sự kiện | | |
| | | nhanh trong | | |
| | | quá trình | | |
| | | tìm điểm sự | | |
| | | cố trong cáp | | |
| | | lực. Việc | | |
| | | vận hành | | |
| | | easyGO để | | |
| | | giảm thiểu | | |
| | | các bước | | |
| | | quan trọng | | |
| | | và cần | | |
| | | thiết; chạy | | |
| | | hầu hết hoàn | | |
| | | toàn tự | | |
| | | động. Phần | | |
| | | cứng mới với | | |
| | | các thông số | | |
| | | được cải | | |
| | | thiện như | | |
| | | tần số lấy | | |
| | | mẫu, độ rộng | | |
| | | xung và biên | | |
| | | độ xung đảm | | |
| | | bảo dải rộng | | |
| | | hơn và độ | | |
| | | phân giải | | |
| | | cao nhất. | | |
| | | | | |
| | | Năng lượng | | |
| | | 1.750 J cung | | |
| | | cấp năng | | |
| | | lượng cần | | |
| | | thiết cho | | |
| | | việc xác | | |
| | | định chính | | |
| | | xác điểm sự | | |
| | | cố cáp với | | |
| | | phương pháp | | |
| | | âm thanh. Hệ | | |
| | | thống được | | |
| | | thiết kế với | | |
| | | bánh xe lớn | | |
| | | giúp dễ dàng | | |
| | | vận hành | | |
| | | ngoài hiện | | |
| | | trường. Cáp | | |
| | | kết nối với | | |
| | | tiếp địa, | | |
| | | nguồn và cáp | | |
| | | cao áp thuận | | |
| | | tiện đấu nối | | |
| | | phía sau | | |
| | | thiết bị. | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **A** | **Thiết bị | | | |
| | định vị điểm | | | |
| | sự cố cáp | | | |
| | (TDR)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Phương thức | Màn hình cảm | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | vận hành | ứng và núm | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | xoay | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | Dải đo | 20 m ... 160 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | km @ v/2 = | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | 80 m/µs | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | Độ rộng | 20 ns ... 10 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | xung/Biên độ | µs / 30 ... | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | 50 V | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | Độ phân giải | 0.1 m @ v/2 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | 80 m/µs | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
| | | 1.0 cm @ v/2 | | |
| | | \< 40 m/µs | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9 | Tần số lấy | Lên đến 400 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | mẫu | MHz | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10 | Gain | -37 ... +37 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | dB | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11 | Vận tốc | 10 ... 149.9 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | truyền sóng | m/µs, ft/µs | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | v/2 | hoặc nvp | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12 | Dải động | \> 80 dB | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13 | Sự bù | 8 Ω ... 500 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | Ω, có thể | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | điều chỉnh | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14 | ARM | 15 phép đo | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | trong một | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | lần ARM | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15 | Đầu vào chịu | \> 400 V | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | đựng điện áp | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16 | Màn hình | 10.4" màu | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | hiện thị | TFT XGA 1024 | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | x 768, 600 | | cột (3) |
| | | cd/m2, CCFL | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17 | Lưu dữ liệu | 4 GB SATA | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | cho chương | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | trình và dữ | | cột (3) |
| | | liệu | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18 | Kết nối | Ethernet, | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | USB, BNC, | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | CAN | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19 | Mức bảo vệ | IP65 lúc | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | đóng, IP54 | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | lúc mở nắp | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 20 | Nguồn cung | 110 ... 240 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | cấp | V, 50/60 Hz, | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | 30 VA, 12 V | | cột (3) |
| | | bên ngoài | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 21 | Kích | Nhà thầu nêu | Khai báo | Khai báo |
| | thước/Khối | rõ | | không rõ |
| | lượng | | rõ ràng | ràng |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 22 | Nhiệt độ làm | Nhà thầu nêu | Khai báo | Khai báo |
| | việc | rõ | | không rõ |
| | | | rõ ràng | ràng |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **B** | **Khối nguồn | | | |
| | cao áp SPG | | | |
| | 32** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 23 | Điện áp thí | 0... 32 kV | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | nghiệm | DC | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 24 | Điện áp xung | 0 ... 8 kV; | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | 1750 J | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
| | | 0 ... 16 kV; | | |
| | | 1750 J | | |
| | | | | |
| | | 0 ... 32 kV; | | |
| | | 1750 J | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 25 | Thời gian | 3 ... 10 s, | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | xung | xung đơn | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 26 | Điện áp đốt | 0 ... 32 kV; | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | 160 mA | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 27 | Định vị lỗi | 0 ... 5 kV; | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | vỏ cáp | 160 mA | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 28 | Nguồn cấp | 230 V; 50 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | Hz, 2 kVA | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 29 | Kích thước | Nhà thầu nêu | Khai báo | Khai báo |
| | | rõ | | không rõ |
| | | | rõ ràng | ràng |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 30 | Khối lượng | ≤ 140 kg | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **C** | **Bộ định vị | | | |
| | tuyến cáp** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 31 | Bộ phát tần | \+ Công suất | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | số âm thanh | đầu ra: 0 | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | ... 12 W | | cột (3) |
| | **FLG 12** | | | |
| | | \+ Tần số | | |
| | | đầu ra: 491 | | |
| | | Hz/512 | | |
| | | Hz/640 | | |
| | | Hz/982 | | |
| | | Hz/1090 Hz/ | | |
| | | 8440 Hz/9820 | | |
| | | Hz/ 32768 Hz | | |
| | | | | |
| | | \+ Điều | | |
| | | chỉnh trở | | |
| | | kháng: Tự | | |
| | | động từ 0.5 | | |
| | | ... 1024 Ω | | |
| | | | | |
| | | \+ Độ méo: | | |
| | | \<3% cho tất | | |
| | | cả các tần | | |
| | | số liên quan | | |
| | | đến điện áp | | |
| | | đầu ra | | |
| | | | | |
| | | \+ Tín hiệu | | |
| | | xung: Tín | | |
| | | hiệu liên | | |
| | | tục hoặc tín | | |
| | | hiệu xung | | |
| | | (4:3, 4:1, | | |
| | | 6:1) | | |
| | | | | |
| | | \+ Màn hình: | | |
| | | Hiện thị màu | | |
| | | TFT 320x240 | | |
| | | pixels | | |
| | | | | |
| | | \+ Pin sạc: | | |
| | | Li-ion 7.2 | | |
| | | V; thời gian | | |
| | | vận hành: | | |
| | | \>2.5 giờ ở | | |
| | | công suất 12 | | |
| | | W | | |
| | | | | |
| | | \+ Dải điện | | |
| | | áp đầu vào | | |
| | | của máy | | |
| | | phát: 12 V | | |
| | | DC | | |
| | | | | |
| | | \+ Dải điện | | |
| | | áp đầu vào | | |
| | | cho nguồn | | |
| | | thiết bị | | |
| | | chính: 100 V | | |
| | | ... 240 V, | | |
| | | 50/60 Hz | | |
| | | | | |
| | | Cấp bảo vệ: | | |
| | | IP54 | | |
| | | | | |
| | | Kích thước: | | |
| | | Nhà thầu nêu | | |
| | | rõ | | |
| | | | | |
| | | Khối lượng: | | |
| | | ≤ 2.4 kg | | |
| | | | | |
| | | Nhiệt độ làm | | |
| | | việc: -20 độ | | |
| | | C đến 55 độ | | |
| | | C | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 32 | Bộ thu tín | \+ Tần số | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | hiệu tần số | thu được: | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | âm thanh | | | cột (3) |
| | **Ferrolux | Passive: | | |
| | RX** | 5 | | |
| | | 0/60/100/120 | | |
| | | Hz và 15 đến | | |
| | | 23 kHz | | |
| | | | | |
| | | Active: | | |
| | | 491/512/640/ | | |
| | | 982/1090/884 | | |
| | | 0/9820/32768 | | |
| | | Hz | | |
| | | | | |
| | | \+ Dải động: | | |
| | | 120 dB | | |
| | | | | |
| | | \+ Độ nhạy: | | |
| | | 5µA @ 1 m | | |
| | | (33 kHz) | | |
| | | | | |
| | | \+ Độ sau đo | | |
| | | được ở tần | | |
| | | số active: | | |
| | | 0.1 đến 7m | | |
| | | | | |
| | | \+ Sai số đo | | |
| | | độ sâu: ±5% | | |
| | | \< 2m và ± | | |
| | | 10% \> 2m | | |
| | | | | |
| | | \+ Cường độ | | |
| | | dòng điện đo | | |
| | | được ở tần | | |
| | | số active: 1 | | |
| | | mA đến 400A | | |
| | | | | |
| | | \+ Cấp chính | | |
| | | xác đo dòng | | |
| | | điện: 10% | | |
| | | | | |
| | | \+ Bộ nhớ dữ | | |
| | | liệu đo: 99 | | |
| | | phép đo với | | |
| | | 99 điểm đo | | |
| | | | | |
| | | \+ Màn hình | | |
| | | hiện thị: | | |
| | | TFT 3.5", | | |
| | | hiện thị giá | | |
| | | trị đo dạng | | |
| | | thanh bar và | | |
| | | số | | |
| | | | | |
| | | \+ Nguồn | | |
| | | cung cấp: 6 | | |
| | | x LR6 (AA); | | |
| | | 2650 mAh | | |
| | | | | |
| | | \+ Thời gian | | |
| | | làm việc: \> | | |
| | | 15 giờ | | |
| | | | | |
| | | \+ Điều kiện | | |
| | | làm việc: | | |
| | | Nhà thầu nêu | | |
| | | rõ | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **D** | **Bộ dò tìm | | | |
| | chính xác vị | | | |
| | trí sự cố | | | |
| | (Digiphone | | | |
| | plus 2)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 33 | Bộ điều | Màn hình | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | khiển | hiện thị màu | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | TFT, 320 x | | cột (3) |
| | | 240 pixel | | |
| | | | | |
| | | Nguồn cấp | | |
| | | (pin): 6 x | | |
| | | 1.5 V | | |
| | | | | |
| | | Bộ nhớ: 99 | | |
| | | phép đo x 99 | | |
| | | điểm đo | | |
| | | | | |
| | | Kết nối: | | |
| | | | | |
| | | \+ Bluetooth | | |
| | | để ghép nối | | |
| | | với bộ thu | | |
| | | GPS và tai | | |
| | | nghe. | | |
| | | | | |
| | | \+ Giắc cắm | | |
| | | với cảm biến | | |
| | | | | |
| | | \+ Giắc cắm | | |
| | | 4mm với đầu | | |
| | | dò | | |
| | | | | |
| | | Cấp bảo vệ: | | |
| | | IP54 | | |
| | | | | |
| | | Kích thước: | | |
| | | Nhà thầu nêu | | |
| | | rõ | | |
| | | | | |
| | | Khối lượng: | | |
| | | ≤ 0.9 kg | | |
| | | (bao gồm | | |
| | | pin) | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 34 | Cảm biến | Giới hạn âm | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | siêu âm | thanh an | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | trong đất | toàn đến 84 | | cột (3) |
| | | dB | | |
| | | | | |
| | | Độ khuếch | | |
| | | đại: \> 120 | | |
| | | dB | | |
| | | | | |
| | | Kích thước: | | |
| | | Nhà thầu nêu | | |
| | | rõ | | |
| | | | | |
| | | Chiều dài | | |
| | | tay cầm có | | |
| | | thể điều | | |
| | | chỉnh: 450 | | |
| | | ... 750 mm | | |
| | | | | |
| | | Dải động: | | |
| | | Kênh âm | | |
| | | thanh \> 110 | | |
| | | dB | | |
| | | | | |
| | | Cấp bảo vệ: | | |
| | | IP65 | | |
| | | | | |
| | | Khối lượng: | | |
| | | ≤ 2.2 kg | | |
| | | (bao gồm cả | | |
| | | tay cầm) | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 35 | Thanh nối | Độ nhạy: 5 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | đất | µV ... 200 V | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
| | | Điều chỉnh | | |
| | | điểm không: | | |
| | | Tự động | | |
| | | | | |
| | | Nhận dạng | | |
| | | thời gian: | | |
| | | Tự động | | |
| | | | | |
| | | Chiều dài | | |
| | | thanh nối | | |
| | | đất: ≈ 1 m | | |
| | | | | |
| | | Khối lượng: | | |
| | | mỗi thanh ≈ | | |
| | | 0.8 kg | | |
| | | | | |
| | | Chiều dài | | |
| | | cáp kết nối: | | |
| | | ≈ 2m | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 36 | Bộ thu tần | Tần số thu | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | số âm thanh | được: | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
| | | 50 Hz, 60 | | |
| | | Hz, 100 Hz, | | |
| | | 120 Hz, 480 | | |
| | | Hz, | | |
| | | | | |
| | | 491 Hz, 512 | | |
| | | Hz, 640 Hz, | | |
| | | 982 Hz, | | |
| | | | | |
| | | 1090 Hz, | | |
| | | 1450 Hz, | | |
| | | 8440 Hz, | | |
| | | 9800 Hz, | | |
| | | | | |
| | | 9820 Hz, | | |
| | | 32768 Hz | | |
| | | | | |
| | | Radio (15 | | |
| | | kHz ... 23 | | |
| | | kHz), 32768 | | |
| | | Hz | | |
| | | | | |
| | | Dải động: | | |
| | | 120 dB | | |
| | | | | |
| | | Độ nhạy: 5 | | |
| | | µA\@1 m (33 | | |
| | | Hz) | | |
| | | | | |
| | | Độ sâu lớn | | |
| | | nhất: | | |
| | | | | |
| | | Line: ≈ 7m | | |
| | | | | |
| | | Probe: ≈ 15 | | |
| | | m | | |
| | | | | |
| | | Cấp chính | | |
| | | xác độ sâu: | | |
| | | | | |
| | | Line 5% @ | | |
| | | 0.1 ... 2 m | | |
| | | | | |
| | | Probe 5% @ | | |
| | | 0.1 ... 5m | | |
| | | | | |
| | | Cấp chính | | |
| | | xác đo dòng: | | |
| | | 10% | | |
| | | | | |
| | | Kích thước: | | |
| | | Nhà thầu nêu | | |
| | | rõ | | |
| | | | | |
| | | Cấp bảo vệ: | | |
| | | IP54 | | |
| | | | | |
| | | Nhiệt độ làm | | |
| | | việc: -20 độ | | |
| | | C đến 55 độ | | |
| | | C | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**2) Thiết bị đo độ rò khí SF6:**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Yêu cầu** | **Đánh giá** | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | | **Đạt** | **Không |
| | | | | đạt** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Nhà sản xuất | **Wika** | Khai báo | Khai báo |
| | | hoặc tương | | không rõ |
| | | đương | rõ ràng | ràng |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Model | **GIR-10** | Khai báo | Khai báo |
| | | hoặc tương | | không rõ |
| | | đương | rõ ràng | ràng |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Nước sản | Nhà thầu | Khai báo | Khai báo |
| | xuất | phải nêu rõ | | không rõ |
| | | | rõ ràng | ràng |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Chức năng | Xác định và | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | định lượng | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | rò rỉ khí | | cột (3) |
| | | SF6 bằng | | |
| | | công nghệ | | |
| | | hồng ngoại | | |
| | | không phân | | |
| | | tán (NDIR) | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Thiết kế | Thân máy và | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | tay cầm | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | Nguồn cung | Pin sạc sử | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | cấp | dụng trong | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | khoảng 8h | | cột (3) |
| | | liên tục | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | Dải đo | 0 -- 2.000 | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | ppmv | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | Giới hạn | \< 3 ppmv | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | phát hiện | (không bị | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | ảnh hưởng | | cột (3) |
| | | bởi các hợp | | |
| | | chất hữu cơ | | |
| | | dễ bay hơi | | |
| | | VOC, không | | |
| | | bị ảnh hưởng | | |
| | | bởi độ ẩm) | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9 | Độ chính xác | \< 100 ppmv: | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | ±3 ppmv | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | ≥ 100 \... | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | \< 2000 | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | ppmv: 2% | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11 | Màn hình | Giá trị mức | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | hiển thị | độ rò khí | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | được hiển | | cột (3) |
| | | thị trên hai | | |
| | | màn hình ở | | |
| | | thân máy và | | |
| | | trên tay cầm | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12 | Độ phân giải | 1 ppmv | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13 | Đơn vị | Ppmv | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14 | Thời gian | \< 1s | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | đáp ứng | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15 | Chiều dài | 250 mm | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | đầu đo | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16 | Âm thanh | Có | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | cảnh báo | | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17 | Phụ kiện kèm | Dây đeo và | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | theo | valy vận | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | chuyển | | cột (3) |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | | Sách Hướng | Đáp ứng yêu | Không đáp |
| | | dẫn sử dụng | cầu cột (3) | ứng yêu cầu |
| | | tiếng Anh | | cột (3) |
| | | hoặc tiếng | | |
| | | Việt | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**3. Các yêu cầu khác:** Không có.

**4. Bản vẽ:** Không có.

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

> Nhà thầu phải cung cấp chứng thư thử nghiệm vận hành thành công đối
> với thiết bị trước khi giao hàng.
>
> Nhà thầu phải cử chuyên gia như quy định tại Mẫu số 4 đến địa điểm của
> Bên Mua để hướng dẫn vận hành, sử dụng thiết bị.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 912 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 922 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16792 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14696 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây