Thông báo mời thầu

Gói thầu 03 VTYT: Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:34 20/11/2020
Số TBMT
20201150130-02
Công bố
10:55 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Vật tư tiêu hao và hóa chất
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu 03 VTYT: Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Gói thầu 03/VTYT: Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt; Gói thầu 04/VTYT: Vật tư dùng trong chấn thương chỉnh hình; Gói thầu 05/VTYT: Vật tư y tế sử dụng trong nha khoa của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam- Cu Ba Hà Nội
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:41 17/11/2020
đến
10:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 03 VTYT: Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 03 VTYT: Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 12

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

**1. Giới thiệu chung gói thầu**

\- Tên bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba

\- Tên gói thầu: Gói thầu 03/VTYT: Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo
chuyên khoa răng hàm mặt.

\- Nội dung cung cấp: Theo danh mục của Hồ sơ mời thầu.

\- Nguồn vốn: Nguồn thu sự nghiệp

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước qua mạng

\- Phương thức đấu thầu: 01 túi hồ sơ

\- Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 11 năm 2020

\- Loại hợp đồng: Trọn gói

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật** *(Vật tư y tế gọi là hàng hóa).*

Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định tại mục này, bao gồm
yêu cầu chung và yêu cầu kỹ thuật chi tiết.

***2.1. Yêu cầu chung:***

1\) Tính hợp lệ của hàng hóa: Quy định tại E-CDNT 10.2 Chương II Bảng dữ
liệu đấu thầu.

2\) Nhà thầu phải cam kết về việc thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng
đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không còn nguyên vẹn, hỏng, vỡ
..., không đủ thời hạn sử dụng hàng hóa như yêu cầu của Bên mời thầu, có
thông báo thu hồi sản phẩm của cơ quan có thẩm quyền ...

> 3\) Đóng gói, vận chuyển: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

4) Bảo quản hàng hóa: Theo quy định của nhà sản xuất.

5) Hạn sử dụng của hàng hóa: Tính từ thời điểm giao hàng:

Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ
36 tháng trở lên.

\- Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến
dưới 36 tháng.

\- Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến
dưới 24 tháng.

\- Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến
dưới 18 tháng.

\- Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến
dưới 12 tháng.

\- Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến
dưới 06 tháng.

\- Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến
dưới 03 tháng

***2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết :***

+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **TT** | **Tên mặt hàng** | **Đặc tính kỹ thuật** |
+========+=============================+=============================+
| | | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 1 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Titanium\ |
| | SuperLine | Đường kính: 3.6mm, 4.0mm, |
| | | 4.5mm, 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm\ |
| | | Chiều dài: 7mm, 8mm, 10mm, |
| | | 12mm, 14mm\ |
| | | Cổ láng: 3 độ\ |
| | | Đường kính kết nối phần |
| | | miệng: 3.33mm\ |
| | | Kết nối lòng trong: vát |
| | | 11độ\ |
| | | Đường kính kết nối ốc lòng |
| | | trong: 2.0mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 2 | Chân răng nhân tạo Angled | Chất liệu: Titanium G.4\ |
| | Abutment | Góc nghiêng phục hình: 15 |
| | | và 25 độ\ |
| | | Đường kính: 4.5mm, 5.5mm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 2.5mm, 3.5mm\ |
| | | Chiều cao tổng: 10.5mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.0mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 3 | Chân răng nhân tạo Dual | Chất liệu: Titanium G.4\ |
| | abutment | Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, |
| | | 6.5mm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 2.5mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm\ |
| | | Chiều cao lưu giữ: 5.5mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.0mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 4 | Chân răng nhân tạo Dual | Chất liệu: Hợp kim\ |
| | Analog | Đường kính: 4.0mm, 4.5mm\ |
| | | Chiều dài: 12mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 5 | Chân răng nhân tạo Healing | Chất liệu: Hợp kim\ |
| | abutmen | Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, |
| | | 6.5mm\ |
| | | Chiều cao lợi: 2mm, 3mm, |
| | | 4mm\ |
| | | Chiều cao tổng: 2mm, 3.5mm, |
| | | 5mm, 7mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: 2mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 6 | Chân răng nhân tạo Ti | Chất liệu: Titanium G.4\ |
| | Cylinder | Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, |
| | | 6.5mm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 2.5mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm\ |
| | | Chiều cao lưu giữ: 5.5mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.0mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 7 | Chân răng nhân tạo Cover | Chất liệu: Hợp kim\ |
| | screw CS36 | Đường kính bao phủ: 3.6mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 8 | Dụng cụ lấy dấu răng | Chất liệu: Nhựa tổng hợp\ |
| | Combiimpression | Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, |
| | | 6.5mm\ |
| | | Chiều cao tổng thể: 10.4mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 9 | Chân răng nhân tạo Screw | Chất liệu: Titanium G.4\ |
| | Abutment | Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, |
| | | 6.5mm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 2.5mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.0mm\ |
| | | Lưu giữ răng phục hình bằng |
| | | ốc kết nối |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 10 | Chân răng nhân tạo Screw | Chất liệu: Nhựa tổng hợp |
| | Comfort Cap SCC45L | Đường kính: 4.5mm, 5.5mm\ |
| | | Chiều cao tổng thể: 5.0mm |
| | | Ốc kết nối: đường kính |
| | | 1.8mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 11 | Bột xương nhân tạo Osteon | Thành phần cấu tạo:\ |
| | II lọ 0,25 | -HydroApatit (HA) : 30%\ |
| | | -Beta Tricanxi Photphate: |
| | | 70%\ |
| | | Kích thước hạt: 0,5-1.0 mm\ |
| | | Thời gian tiêu: 03-06 tháng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 12 | Bột xương nhân tạo Osteon | Thành phần cấu tạo:\ |
| | II lọ 0,5 | -HydroApatit (HA) : 30%\ |
| | | -Beta Tricanxi Photphate: |
| | | 70%\ |
| | | Kích thước hạt: 0,5-1.0 mm\ |
| | | Thời gian tiêu: 03-06 tháng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 13 | Bột xương nhân tạo Osteon | Thành phần cấu tạo:\ |
| | II lọ 1.0 | -HydroApatit (HA) : 30%\ |
| | | -Beta Tricanxi Photphate: |
| | | 70%\ |
| | | Kích thước hạt: 0,5-1.0 mm\ |
| | | Thời gian tiêu: 03-06 tháng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 14 | Chân răng nhân tạo Ball | Chất liệu: Hợp kim\ |
| | socket O-ring | Lõi trong đệm roăng cao su\ |
| | | Đường kính: 4.85mm\ |
| | | Chiều cao: 3.3mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 15 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Thép không gỉ\ |
| | Impression Coping Pick-up | Đường kính: 4.0mm, 4.5mm, |
| | | 5.5mm, 6.5mm\ |
| | | Chiều cao tổng thể : 17mm, |
| | | 21mm\ |
| | | Chiều dài ốc kết nối: 23mm, |
| | | 27mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: 2mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 16 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Thép không gỉ\ |
| | Impression Coping Transfer | Đường kính: 4.0mm, 4.5mm, |
| | | 5.5mm, 6.5mm\ |
| | | Chiều cao tổng thể : 17mm, |
| | | 21mm\ |
| | | Chiều dài ốc kết nối: 23mm, |
| | | 27mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: 2mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 17 | Màng xương nhân tạo | Thành phần cấu tạo: sợi |
| | Collagen Membrane - GCM1020 | collagen và HA + |
| | | BetaTricanxiphotphat\ |
| | | Độ dày: 300µm\ |
| | | Kích thước: 10mm x 20mm\ |
| | | Thời gian tiêu: 6 -9 tháng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 18 | Bột xương nhân tạo Osteon | Thành phần cấu tạo: |
| | II Collagen (Cylinder- | |
| | OTCC0605 | -Hydro Apatit (HA): 30% |
| | | |
| | | \- Beta Tricanxi Photphate: |
| | | 70% |
| | | |
| | | \- Các sợi Collagen liên |
| | | kết |
| | | |
| | | Kích thước: Dạng viên nén |
| | | khô 6 x 5mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 19 | Màng xương nhân tạo | Thành phần cấu tạo: sợi |
| | Collagen Membrane - GCM1520 | collagen tổng hợp\ |
| | | Độ dày: 300µm\ |
| | | Kích thước: 15mm x 20mm\ |
| | | Thời gian tiêu: 6 -9 tháng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 20 | Màng xương nhân tạo | Thành phần cấu tạo: sợi |
| | Collagen Membrane - GCM2030 | collagen tổng hợp\ |
| | | Độ dày: 300µm\ |
| | | Kích thước: 20mm x 30mm\ |
| | | Thời gian tiêu: 6 -9 tháng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 21 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Titanium G5\ |
| | SICvantage max Scew Implant | Đường kính: 3.0mm, 3.7mm, |
| | | 4.2mm, 4.7mm, 5.2mm\ |
| | | Chiều dài: 7.5mm, 9.5mm, |
| | | 11.5mm, 13mm, 14.5mm\ |
| | | Cổ láng:\ |
| | | Đường kính kết nối phần |
| | | miệng:\ |
| | | Kết nối lòng trong độ vát |
| | | 2.8 độ tao thành nguyên lý |
| | | kết nối hàn lạnh\ |
| | | Đường kính kết nối ốc lòng |
| | | trong: 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 22 | Chân răng nhân tạo | Sử dụng cho răng trước:\ |
| | SICvantage Standard | Chất liệu: Titanium\ |
| | Abutment grey,anterior, | Đường kính: phân loại lựa |
| | straight | chọn theo chỉ thị màu cho |
| | | răng cửa, răng tiền hàm, |
| | | răng hàm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.0mm, |
| | | 2.0mm, 3.0mm, 5.0mm\ |
| | | Chiều cao lưu giữ:\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm Sử dụng |
| | | cho răng sau:\ |
| | | Chất liệu: Titanium\ |
| | | Đường kính: phân loại lựa |
| | | chọn theo chỉ thị màu cho |
| | | răng cửa, răng tiền hàm, |
| | | răng hàm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 3.0mm, 5.0mm\ |
| | | Chiều cao lưu giữ:\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 23 | Chân răng nhân tạo | Sử dụng cho răng trước:\ |
| | SICvantage Standard | Chất liệu : Hợp kim\ |
| | Abutment,anterior, | Góc nghiêng phục hình: 15 |
| | anterior, angle | và 25 độ\ |
| | | Đường kính: phân loại lựa |
| | | chọn theo chỉ thị màu cho |
| | | răng cửa, răng tiền hàm, |
| | | răng hàm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.0mm, |
| | | 2.0mm, 3.0mm, 5.0mm\ |
| | | Chiều cao tổng:\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm Sử dụng |
| | | cho răng sau:\ |
| | | Chất liệu : Titanium\ |
| | | Góc nghiêng phục hình: 15 |
| | | độ\ |
| | | Đường kính: phân loại lựa |
| | | chọn theo chỉ thị màu cho |
| | | răng cửa, răng tiền hàm, |
| | | răng hàm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 3.0mm, 5.0mm\ |
| | | Chiều cao tổng:\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 24 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu:\ |
| | SICvantageTempFix, | Đường kính ốc kết nối: |
| | Provisional Abutment for | 2.5mm, 2.9mm |
| | Insertion Post | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 25 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Hợp kim |
| | SICvantage Multi-Unit | Titanium\ |
| | Abutment | Độ Nghiêng: 0°\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 3.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm |
| | | |
| | | Chất liệu: Hợp kim |
| | | Titanium\ |
| | | Độ nghiêng: 16°\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 3.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm\ |
| | | Chất liệu: Hợp kim |
| | | Titanium\ |
| | | Độ nghiêng: 30°\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 3.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 26 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Hợp kim |
| | SICvantage Milling Blank | Titanium\ |
| | CAD/CAM | Chiều cao lợi: 1.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm |
| | | |
| | | Chất liệu: Hợp kim |
| | | Titanium\ |
| | | Chiều cao lợi: 0.35mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối |
| | | |
| | | Chất liệu: Hợp kim |
| | | Titanium\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm Chất |
| | | liệu: Hợp kim Titanium\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.0mm, |
| | | 3.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm Chất |
| | | liệu: Hợp kim Titanium\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 27 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Hợp kim |
| | SICvantage LocFix | Titanium\ |
| | Attachment | Chiều cao lợi: 1.0mm, |
| | | 2.0mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, |
| | | 6.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 28 | Chân răng nhân tạo | Sử dụng cho răng trước:\ |
| | SICvantage Gingiva Shaper | Chất liệu: Hợp kim |
| | grey, anterior, concave | Titanium\ |
| | | Đường kính: phân loại lựa |
| | | chọn theo chỉ thị màu cho |
| | | răng cửa, răng tiền hàm, |
| | | răng hàm\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.0mm, |
| | | 2.0mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, |
| | | 7.0mm\ |
| | | Chiều cao tổng:\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm Sử dụng |
| | | cho răng sau:\ |
| | | Chất liệu: Hợp kim |
| | | Titanium\ |
| | | Đường kính:\ |
| | | Chiều cao lợi: 1.5mm, |
| | | 3.0mm, 5.0mm, 7.0mm\ |
| | | Chiều cao tổng:\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 29 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Hợp kim\ |
| | SICvantage Transfer | Đường kính:\ |
| | Abutment red, Open Tray | Chiều cao tổng thể : |
| | Technique | 22.5mm, 27.5mm\ |
| | | Chiều dài ốc kết nối: |
| | | 9.0mm, 13mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 30 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Hợp kim\ |
| | SICvantage Transfer | Đường kính:\ |
| | Abutment red, reposition | Chiều cao lợi: 4.0mm, |
| | | 7.0mm\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 31 | Chân răng nhân tạo | Chất liệu: Hợp kim\ |
| | SICvantage Lab Implant | Đường kính:\ |
| | | Đường kính ốc kết nối: |
| | | 2.2mm, 2.5mm, 2.9mm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+

*[Lưu ý:]{.ul}*

*Trong HSDT, nhà thầu cần kê khai danh mục hàng hóa sẽ chào thầu theo
các yêu cầu quy định tại mục 2 chương V, trong đó nhà thầu cần liệt kê
đầy đủ ký mã hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa*.

Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu, danh từ riêng (nếu có) trong bảng yêu cầu
kỹ thuật chỉ mang tính chất minh họa cho các tiêu chuẩn chất lượng, tính
năng kỹ thuật khó mô tả, nhà thầu có thể lựa chọn dự thầu hàng hóa có
nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất, thương hiệu, mã hiệu phù hợp với điều
kiện cung cấp nhưng phải đảm bảo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc tính
kỹ thuật, tính năng sử dụng "tương đương" hoặc "ưu việt" hơn so với yêu
cầu nêu trong E-HSMT.

**3. Các yêu cầu khác**

Không áp dụng

**4. Bản vẽ**

Không áp dụng.

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

\- Bên mời thầu có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp tại
địa điểm cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp
với yêu cầu của hợp đồng.

\- Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đặc
tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Bên mời thầu có quyền từ chối và Nhà
thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành
những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ
thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các
hàng hóa không phù hợp, Bên mời thầu có quyền tổ chức việc thay thế hay
điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà
thầu chịu.

\- Khi thực hiện kiểm tra và thử nghiệm, Nhà thầu không được miễn trừ
nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng

\- Mọi chi phí cho việc kiểm tra và thử nghiệm do nhà thầu chịu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6533 dự án đang đợi nhà thầu
  • 741 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 906 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16441 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14508 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây