Thông báo mời thầu

Tuyên truyền thông tin đối ngoại trên kênh truyền hình, phát thanh quốc tế

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:28 20/11/2020
Số TBMT
20201154804-00
Công bố
11:13 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thực hiện công tác thông tin đối ngoại, thông tin đối ngoại biển đảo năm 2020.
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tuyên truyền thông tin đối ngoại trên kênh truyền hình, phát thanh quốc tế
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí thông tin đối ngoại năm 2020 đã được bố trí tại Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu thực hiện công tác thông tin đối ngoại, thông tin đối ngoại biển đảo năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:13 20/11/2020
đến
09:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tuyên truyền thông tin đối ngoại trên kênh truyền hình, phát thanh quốc tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tuyên truyền thông tin đối ngoại trên kênh truyền hình, phát thanh quốc tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 29

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

Trong yêu cầu về kỹ thuật không đượcđưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự
tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu
gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các
yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự tham
gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ
thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây
ra sự phân biệt đối xử.

Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật,
thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu,
catalô của một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ \"hoặc tươngđương\"
sau nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tươngđương với
hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công
nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong
quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.

***Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:***

1\. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

Tuyên truyền thông tin đối ngoại tỉnh BR-VT trên kênh truyền hình VTV4
và phát thanh VOV5 nhằm tuyên truyền các chủ trương, chính sách, chiến
lược phát triển tỉnh BR-VT; những thành tựu đổi mới, tiềm năng thế mạnh
của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, thu hút đầu tư, thương mại, du lịch và dịch
vụ; quảng bá, giới thiệu về hình ảnh mảnh đất, con người, lịch sử và các
giá trị văn hóa của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đến với người dân trong nước,
kiều bào Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài trên toàn thế giới.

Chương trình được sản xuất phải có nội dung đáp ứng yêu cầu. Trước khi
thực hiện sản xuất chương trình, nhà thầu phải xây dựng kịch bản và
trình Sở Thông tin và Truyền thông xem xét, phê duyệt ( Bằng văn bản
hoặc xác nhận qua email), sau đó mới tiến hành sản xuất. Sau khi sản
xuất chương trình phải trình Sở Thông tin và Truyền thông kiểm duyệt,
đánh giá kết quả sản phẩm trước khi thực hiện nghiệm thu.

2\. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ
thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.

Yêu cầu về kỹ thuật chung là các yêu cầu về chủng loại, tiêu chuẩn hàng
hóa (quốc gia và quốc tế được công nhận), các yêu cầu về kiểm tra, thử
nghiệm, đóng gói, vận chuyển, các điều kiện khí hậu tại nơi hàng hóa
được sử dụng. Tùy thuộc vào sự phức tạp của hàng hóa, các yêu cầu kỹ
thuật chung được nêu cho tất cả các hàng hóa hoặc cho từng loại hàng hóa
riêng biệt.

Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể như tính năng, thông số kỹ thuật, các bản vẽ,
catalô, các thông số bảo hành... được nêu cho từng loại hàng hóa. Khi
nêu yêu cầu, các thông số kỹ thuật có thể được mô tả dưới hình thức bảng
biểu.

Nếu Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT của mình một
phần hoặc toàn bộ các thông số kỹ thuật, các bảng biểu kỹ thuật hoặc các
thông tin kỹ thuật khác thì Bên mời thầu phải quy định rõ tính chất và
mức độ thông tin yêu cầu và cách trình bày các thông tin đó trong
E-HSDT.

*Yêu cầu về kỹ thuật chung*

\- Cam kết không sử dụng hình ảnh, tư liệu của các cá nhân, tổ chức khác
mà không có sự đồng ý của tác giả; Cam kết không vi phạm về sở hữu trí
tuệ;

*Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể*

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủcác thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Hạng mục | **Tên hàng | **Đơn vị** | **Số | **Thông số |
| số** | hóa hoặc | | lượng** | kỹ thuật và |
| | dịch vụ | | | các tiêu |
| | liên quan** | | | chuẩn** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1 | Chương | Chương | 01 | #### |
| | trình | trình | | ## - Thể lo |
| | truyền hình | | | ại chương t |
| | 1: "Bà Rịa | | | rình: Phóng |
| | Vũng Tàu ưu | | | sự {#thể-l |
| | tiên phát | | | oại-chương- |
| | triển nông | | | trình-phóng |
| | nghiệp công | | | -sự .list-p |
| | nghệ cao" | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### - |
| | | | | Thời lượng |
| | | | | chương trì |
| | | | | nh: 28 phút |
| | | | | . {#thời-lư |
| | | | | ợng-chương- |
| | | | | trình-28-ph |
| | | | | út. .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ***-* Ngôn |
| | | | | ngữ:** |
| | | | | Tiếng Anh, |
| | | | | phụ đề |
| | | | | tiếng Việt. |
| | | | | |
| | | | | \+ Giới |
| | | | | thiệu về |
| | | | | những nỗ |
| | | | | lực phát |
| | | | | triển nông |
| | | | | nghiệp công |
| | | | | nghệ cao -- |
| | | | | một trong 5 |
| | | | | mũi nhọn để |
| | | | | phát triển |
| | | | | kinh tế của |
| | | | | tỉnh Bà Rịa |
| | | | | Vũng Tàu. |
| | | | | Những giải |
| | | | | pháp của |
| | | | | tỉnh trong |
| | | | | tháo gỡ khó |
| | | | | khăn, |
| | | | | khuyến |
| | | | | khích người |
| | | | | dân phát |
| | | | | triển nông |
| | | | | nghiệp công |
| | | | | nghệ cao và |
| | | | | công nhận |
| | | | | những mô |
| | | | | hình đạt |
| | | | | chuẩn. |
| | | | | |
| | | | | \+ Tinh |
| | | | | thần vượt |
| | | | | khó học |
| | | | | hỏi, áp |
| | | | | dụng mô |
| | | | | hình tiên |
| | | | | tiến trong |
| | | | | sản xuất |
| | | | | nông nghiệp |
| | | | | công nghệ |
| | | | | cao của |
| | | | | người nông |
| | | | | dân thời |
| | | | | đại mới, |
| | | | | đầu tư đổi |
| | | | | mới và mở |
| | | | | rộng thị |
| | | | | trường, |
| | | | | mang lại |
| | | | | nhiều giá |
| | | | | trị gia |
| | | | | tăng từ |
| | | | | nguồn tài |
| | | | | nguyên bản |
| | | | | địa; sự gắn |
| | | | | kết, hỗ trợ |
| | | | | lẫn nhau |
| | | | | của cộng |
| | | | | đồng doanh |
| | | | | nghiệp tại |
| | | | | địa phương. |
| | | | | |
| | | | | \+ Giới |
| | | | | thiệu về |
| | | | | những mô |
| | | | | hình điển |
| | | | | hình trong |
| | | | | phát triển |
| | | | | nông nghiệp |
| | | | | công nghệ |
| | | | | cao tại địa |
| | | | | phương. |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2 | Chương | Chương | 01 | ###### |
| | trình | trình | | - Thể loại |
| | truyền hình | | | chương trìn |
| | 2 "Bà Rịa | | | h: Phóng sự |
| | Vũng Tàu- | | | {#thể-loạ |
| | Đồng hành | | | i-chương-tr |
| | cùng phong | | | ình-phóng-s |
| | trào khởi | | | ự-1 .list-p |
| | nghiệp" | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### - T |
| | | | | hời lượng c |
| | | | | hương trình |
| | | | | : 28 phút. |
| | | | | {#thời-lượn |
| | | | | g-chương-tr |
| | | | | ình-28-phút |
| | | | | .-1 .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ***-* Ngôn |
| | | | | ngữ:** |
| | | | | Tiếng Anh, |
| | | | | phụ đề |
| | | | | tiếng Việt. |
| | | | | |
| | | | | \+ Giới |
| | | | | thiệu về |
| | | | | những chính |
| | | | | sách, hoạt |
| | | | | động, |
| | | | | chương |
| | | | | trình của |
| | | | | tỉnh Bà Rịa |
| | | | | Vũng Tàu |
| | | | | trong hỗ |
| | | | | trợ phong |
| | | | | trào khởi |
| | | | | nghiệp, lập |
| | | | | nghiệp. |
| | | | | Những giải |
| | | | | pháp của |
| | | | | tỉnh trong |
| | | | | tháo gỡ khó |
| | | | | khăn, |
| | | | | khuyến |
| | | | | khích người |
| | | | | dân phát |
| | | | | triển nông |
| | | | | nghiệp công |
| | | | | nghệ cao và |
| | | | | công nhận |
| | | | | những mô |
| | | | | hình đạt |
| | | | | chuẩn. |
| | | | | |
| | | | | \+ Những |
| | | | | khoản đầu |
| | | | | tư, hỗ trợ |
| | | | | về vốn, |
| | | | | kiến thức |
| | | | | chuyên môn, |
| | | | | kỹ năng, |
| | | | | kinh nghiệm |
| | | | | và cơ hội |
| | | | | giao lưu, |
| | | | | học hỏi, |
| | | | | liên kết |
| | | | | giữa các |
| | | | | doanh |
| | | | | nghiệp lớn |
| | | | | với doanh |
| | | | | nghiệp khởi |
| | | | | nghiệp. |
| | | | | |
| | | | | \+ Giới |
| | | | | thiệu về |
| | | | | một số ý |
| | | | | tưởng khởi |
| | | | | nghiệp nổi |
| | | | | bật tại địa |
| | | | | phương |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3 | Chương | Chương | 01 | # |
| | trình | trình | | ##### - Thể |
| | truyền hình | | | loại chươn |
| | 3: "Khám | | | g trình:Phi |
| | phá Bà Rịa | | | m tài liệu |
| | Vũng Tàu -- | | | {#thể-loại- |
| | Tập 1". | | | chương-trìn |
| | | | | hphim-tài-l |
| | | | | iệu .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### - |
| | | | | Thời lượng |
| | | | | chương trì |
| | | | | nh: 30 phút |
| | | | | . {#thời-lư |
| | | | | ợng-chương- |
| | | | | trình-30-ph |
| | | | | út. .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ***-* Ngôn |
| | | | | ngữ:** |
| | | | | Tiếng Anh, |
| | | | | phụ đề |
| | | | | tiếng Việt. |
| | | | | |
| | | | | **- Nội |
| | | | | dung chính |
| | | | | của chương |
| | | | | trình**: |
| | | | | |
| | | | | Là một |
| | | | | trong những |
| | | | | tỉnh có |
| | | | | vùng biển |
| | | | | đẹp nhất |
| | | | | Việt Nam, |
| | | | | Bà Rịa - |
| | | | | Vũng Tàu |
| | | | | được xem là |
| | | | | điểm đến du |
| | | | | lịch hấp |
| | | | | dẫn của du |
| | | | | khách, với |
| | | | | vẻ đẹp |
| | | | | thiên nhiên |
| | | | | cùng nhiều |
| | | | | điểm du |
| | | | | lịch thú |
| | | | | vị, bờ cát |
| | | | | trắng trải |
| | | | | dài, nước |
| | | | | biển trong |
| | | | | xanh, không |
| | | | | khí mát |
| | | | | lành, những |
| | | | | rặng san hô |
| | | | | say đắm |
| | | | | lòng người. |
| | | | | Không chỉ |
| | | | | vậy, Bà Rịa |
| | | | | Vũng Tàu |
| | | | | còn có hệ |
| | | | | thống rừng |
| | | | | núi đặc |
| | | | | trưng đầy |
| | | | | bí ẩn. |
| | | | | Chương |
| | | | | trình sẽ |
| | | | | tập trung |
| | | | | phản ánh: |
| | | | | |
| | | | | \+ Đón bình |
| | | | | minh mũi |
| | | | | Nghinh |
| | | | | Phong. |
| | | | | |
| | | | | \+ Thăm đảo |
| | | | | Hòn Bà, Khu |
| | | | | bảo tồn |
| | | | | thiên nhiên |
| | | | | Bình Châu- |
| | | | | Lá phổi |
| | | | | xanh\" của |
| | | | | vùng Đông |
| | | | | Nam Bộ |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 4 | Chương | Chương | 01 | ### |
| | trình | trình | | ### - Thể l |
| | truyền hình | | | oại chương |
| | 4: "Khám | | | trình:Phim |
| | phá Bà Rịa | | | tài liệu {# |
| | Vũng Tàu- | | | thể-loại-ch |
| | Tập 2" | | | ương-trìnhp |
| | | | | him-tài-liệ |
| | | | | u-1 .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### - T |
| | | | | hời lượng c |
| | | | | hương trình |
| | | | | : 30 phút. |
| | | | | {#thời-lượn |
| | | | | g-chương-tr |
| | | | | ình-30-phút |
| | | | | .-1 .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ***-* Ngôn |
| | | | | ngữ:** |
| | | | | Tiếng Anh, |
| | | | | phụ đề |
| | | | | tiếng Việt. |
| | | | | |
| | | | | **- Nội |
| | | | | dung chính |
| | | | | của chương |
| | | | | trình:** Bà |
| | | | | Rịa Vũng |
| | | | | Tàu -- Vùng |
| | | | | đất không |
| | | | | chỉ biển |
| | | | | xanh và cát |
| | | | | trắng, mà |
| | | | | còn có cả |
| | | | | những lớp |
| | | | | văn hóa cổ |
| | | | | xưa đầy bí |
| | | | | ẩn. Đến với |
| | | | | Vũng Tàu, |
| | | | | để khám phá |
| | | | | những điều |
| | | | | ít ai biết |
| | | | | đến với sự |
| | | | | êm đềm, |
| | | | | bình yên |
| | | | | đến lạ. |
| | | | | Chương |
| | | | | trình sẽ |
| | | | | tập trung |
| | | | | vào các nội |
| | | | | dung chính: |
| | | | | |
| | | | | \+ Khám phá |
| | | | | xã đảo Long |
| | | | | Sơn. |
| | | | | |
| | | | | \+ Trải |
| | | | | nghiệm |
| | | | | những làng |
| | | | | chài nên |
| | | | | thơ tại |
| | | | | Vũng Tàu |
| | | | | (Làng chài |
| | | | | Phước Hải, |
| | | | | làng chài |
| | | | | Bình Châu, |
| | | | | làng chài |
| | | | | Bến Đá- Bến |
| | | | | Đình, làng |
| | | | | chài Long |
| | | | | Hải) |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 5 | Chương | Chương | 01 | **- Thể |
| | trình phát | trình | | loại chương |
| | thanh 1: | | | trình:** |
| | "Bà Rịa | | | Phóng sự. |
| | Vũng Tàu | | | |
| | đẩy mạnh | | | **- Thời |
| | xây dựng đề | | | lượng |
| | án thành | | | chương |
| | phố thông | | | trình:** 05 |
| | minh". | | | phút. |
| | | | | |
| | | | | \- **Ngôn |
| | | | | ngữ:**13 |
| | | | | thứ tiếng |
| | | | | (Tiếng |
| | | | | Việt, tiêng |
| | | | | Anh, tiếng |
| | | | | Pháp, tiếng |
| | | | | Đức, tiếng |
| | | | | Trung Quốc, |
| | | | | tiếng Nhật, |
| | | | | tiếng Lào, |
| | | | | tiếng |
| | | | | Campuchia, |
| | | | | tiếng Thái |
| | | | | Lan, tiếng |
| | | | | Indonexia, |
| | | | | tiếng Nga, |
| | | | | tiếng Tây |
| | | | | Ban Nha, |
| | | | | Hàn Quốc). |
| | | | | |
| | | | | ###### - |
| | | | | Nội dung c |
| | | | | hính của ch |
| | | | | ương trình: |
| | | | | Theo Đề án |
| | | | | phát triển |
| | | | | đô thị thô |
| | | | | ng minh tỉn |
| | | | | h Bà Rịa-Vũ |
| | | | | ng Tàu giai |
| | | | | đoạn 2019- |
| | | | | 2025, tầm n |
| | | | | hìn đến năm |
| | | | | 2030, BRVT |
| | | | | sẽ trở thà |
| | | | | nh đô thị t |
| | | | | hông minh t |
| | | | | hông qua vi |
| | | | | ệc ứng dụng |
| | | | | các thành |
| | | | | tựu Công ng |
| | | | | hệ thông ti |
| | | | | n (CNTT) - |
| | | | | truyền thôn |
| | | | | g vào tất c |
| | | | | ả các lĩnh |
| | | | | vực kinh tế |
| | | | | xã hội và |
| | | | | dựa trên 6 |
| | | | | đặc trưng c |
| | | | | ơ bản: nền |
| | | | | kinh tế thô |
| | | | | ng minh, di |
| | | | | chuyển thô |
| | | | | ng minh, mô |
| | | | | i trường th |
| | | | | ông minh, c |
| | | | | ông dân thô |
| | | | | ng minh, cu |
| | | | | ộc sống thô |
| | | | | ng minh. Tấ |
| | | | | t cả sẽ man |
| | | | | g lại rất n |
| | | | | hiều lợi íc |
| | | | | h cho người |
| | | | | dân, doanh |
| | | | | nghiệp và |
| | | | | chính quyền |
| | | | | . Nội dung |
| | | | | phản ánh tr |
| | | | | ong chương |
| | | | | trình: {#n |
| | | | | ội-dung-chí |
| | | | | nh-của-chươ |
| | | | | ng-trình-th |
| | | | | eo-đề-án-ph |
| | | | | át-triển-đô |
| | | | | -thị-thông- |
| | | | | minh-tỉnh-b |
| | | | | à-rịa-vũng- |
| | | | | tàu-giai-đo |
| | | | | ạn-2019-202 |
| | | | | 5-tầm-nhìn- |
| | | | | đến-năm-203 |
| | | | | 0-brvt-sẽ-t |
| | | | | rở-thành-đô |
| | | | | -thị-thông- |
| | | | | minh-thông- |
| | | | | qua-việc-ứn |
| | | | | g-dụng-các- |
| | | | | thành-tựu-c |
| | | | | ông-nghệ-th |
| | | | | ông-tin-cnt |
| | | | | t---truyền- |
| | | | | thông-vào-t |
| | | | | ất-cả-các-l |
| | | | | ĩnh-vực-kin |
| | | | | h-tế-xã-hội |
| | | | | -và-dựa-trê |
| | | | | n-6-đặc-trư |
| | | | | ng-cơ-bản-n |
| | | | | ền-kinh-tế- |
| | | | | thông-minh- |
| | | | | di-chuyển-t |
| | | | | hông-minh-m |
| | | | | ôi-trường-t |
| | | | | hông-minh-c |
| | | | | ông-dân-thô |
| | | | | ng-minh-cuộ |
| | | | | c-sống-thôn |
| | | | | g-minh.-tất |
| | | | | -cả-sẽ-mang |
| | | | | -lại-rất-nh |
| | | | | iều-lợi-ích |
| | | | | -cho-người- |
| | | | | dân-doanh-n |
| | | | | ghiệp-và-ch |
| | | | | ính-quyền.- |
| | | | | nội-dung-ph |
| | | | | ản-ánh-tron |
| | | | | g-chương-tr |
| | | | | ình .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### + |
| | | | | Tổng quan c |
| | | | | hung về đề |
| | | | | án thành ph |
| | | | | ố thông min |
| | | | | h của Bà Rị |
| | | | | a Vũng Tàu. |
| | | | | {#tổng-qua |
| | | | | n-chung-về- |
| | | | | đề-án-thành |
| | | | | -phố-thông- |
| | | | | minh-của-bà |
| | | | | -rịa-vũng-t |
| | | | | àu. .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ##### |
| | | | | # + Những đ |
| | | | | iểm khác bi |
| | | | | ệt trong vi |
| | | | | ệc xây dựng |
| | | | | thành phố |
| | | | | thông minh |
| | | | | để phù hợp |
| | | | | với điều ki |
| | | | | ện và tiềm |
| | | | | năng của BR |
| | | | | VT {#những- |
| | | | | điểm-khác-b |
| | | | | iệt-trong-v |
| | | | | iệc-xây-dựn |
| | | | | g-thành-phố |
| | | | | -thông-minh |
| | | | | -để-phù-hợp |
| | | | | -với-điều-k |
| | | | | iện-và-tiềm |
| | | | | -năng-của-b |
| | | | | rvt .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 6 | Chương | Chương | 01 | **- Thể |
| | trình phát | trình | | loại chương |
| | thanh 2 | | | trình:** |
| | "Phát triển | | | Phóng sự. |
| | du lịch Côn | | | |
| | Đảo theo | | | **- Thời |
| | hướng bền | | | lượng |
| | vững" | | | chương |
| | | | | trình:** 05 |
| | | | | phút. |
| | | | | |
| | | | | \- **Ngôn |
| | | | | ngữ:**13 |
| | | | | thứ tiếng |
| | | | | (Tiếng |
| | | | | Việt, tiếng |
| | | | | Anh, tiếng |
| | | | | Pháp, tiếng |
| | | | | Đức, tiếng |
| | | | | Trung Quốc, |
| | | | | tiếng Nhật, |
| | | | | tiếng Lào, |
| | | | | tiếng |
| | | | | Campuchia, |
| | | | | tiếng Thái |
| | | | | Lan, tiếng |
| | | | | Indonexia, |
| | | | | tiếng Nga, |
| | | | | tiếng Tây |
| | | | | Ban Nha, |
| | | | | Hàn Quốc). |
| | | | | |
| | | | | ### |
| | | | | ### - Nội d |
| | | | | ung chính c |
| | | | | ủa chương t |
| | | | | rình: Với v |
| | | | | ị trí chiến |
| | | | | lược, cùng |
| | | | | với các gi |
| | | | | á trị lịch |
| | | | | sử văn hóa |
| | | | | đặc sắc và |
| | | | | những ưu đã |
| | | | | i mà thiên |
| | | | | nhiên ban t |
| | | | | ặng, Côn Đả |
| | | | | o thể trở t |
| | | | | hành Khu ki |
| | | | | nh tế du lị |
| | | | | ch và dịch |
| | | | | vụ chất lượ |
| | | | | ng cao của |
| | | | | Bà Rịa Vũng |
| | | | | Tàu và cả |
| | | | | nước. Chươn |
| | | | | g trình sẽ |
| | | | | tập trung v |
| | | | | ào các nội |
| | | | | dung: {#nội |
| | | | | -dung-chính |
| | | | | -của-chương |
| | | | | -trình-với- |
| | | | | vị-trí-chiế |
| | | | | n-lược-cùng |
| | | | | -với-các-gi |
| | | | | á-trị-lịch- |
| | | | | sử-văn-hóa- |
| | | | | đặc-sắc-và- |
| | | | | những-ưu-đã |
| | | | | i-mà-thiên- |
| | | | | nhiên-ban-t |
| | | | | ặng-côn-đảo |
| | | | | -thể-trở-th |
| | | | | ành-khu-kin |
| | | | | h-tế-du-lịc |
| | | | | h-và-dịch-v |
| | | | | ụ-chất-lượn |
| | | | | g-cao-của-b |
| | | | | à-rịa-vũng- |
| | | | | tàu-và-cả-n |
| | | | | ước.-chương |
| | | | | -trình-sẽ-t |
| | | | | ập-trung-và |
| | | | | o-các-nội-d |
| | | | | ung .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### + G |
| | | | | iới thiệu t |
| | | | | ổng quan nh |
| | | | | ững tiềm nă |
| | | | | ng lợi thế |
| | | | | để Côn Đảo |
| | | | | phát triển |
| | | | | du lịch bền |
| | | | | vững {#giớ |
| | | | | i-thiệu-tổn |
| | | | | g-quan-nhữn |
| | | | | g-tiềm-năng |
| | | | | -lợi-thế-để |
| | | | | -côn-đảo-ph |
| | | | | át-triển-du |
| | | | | -lịch-bền-v |
| | | | | ững .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | \+ Các giải |
| | | | | pháp để Côn |
| | | | | Đảo phát |
| | | | | triển du |
| | | | | lịch theo |
| | | | | hướng bền |
| | | | | vững |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 7 | Chương | Chương | 01 | **- Thể |
| | trình phát | trình | | loại chương |
| | thanh 3: | | | trình:** |
| | "Phát triển | | | Phóng sự |
| | mô hình | | | |
| | nuôi trồng | | | **- Thời |
| | thủy sản | | | lượng |
| | trên biển | | | chương |
| | tại Bà Rịa | | | trình:** 05 |
| | Vũng Tàu" | | | phút. |
| | | | | |
| | | | | \- **Ngôn |
| | | | | ngữ:**13 |
| | | | | thứ tiếng |
| | | | | (Tiếng |
| | | | | Việt, tiếng |
| | | | | Anh, tiếng |
| | | | | Pháp, tiếng |
| | | | | Đức, tiếng |
| | | | | Trung Quốc, |
| | | | | tiếng Nhật, |
| | | | | tiếng Lào, |
| | | | | tiếng |
| | | | | Campuchia, |
| | | | | tiếng Thái |
| | | | | Lan, tiếng |
| | | | | Indonexia, |
| | | | | tiếng Nga, |
| | | | | tiếng Tây |
| | | | | Ban Nha, |
| | | | | Hàn Quốc). |
| | | | | |
| | | | | ###### |
| | | | | - Nội dung |
| | | | | chính của |
| | | | | chương trìn |
| | | | | h: Trong nh |
| | | | | ững năm gần |
| | | | | đây, nuôi |
| | | | | trồng thủy |
| | | | | sản trên bi |
| | | | | ển đã đóng |
| | | | | góp chung v |
| | | | | ào sự phát |
| | | | | triển kinh |
| | | | | tế của BRVT |
| | | | | , tạo việc |
| | | | | làm, xóa đó |
| | | | | i giảm nghè |
| | | | | o, tăng thu |
| | | | | nhập và gi |
| | | | | ữ vững an n |
| | | | | inh quốc ph |
| | | | | òng đồng th |
| | | | | ời giữ gìn |
| | | | | môi trường |
| | | | | sinh thái t |
| | | | | rên biển.. |
| | | | | Chương trìn |
| | | | | h sẽ tập tr |
| | | | | ung vào các |
| | | | | nội dung: |
| | | | | {#nội-dung- |
| | | | | chính-của-c |
| | | | | hương-trình |
| | | | | -trong-nhữn |
| | | | | g-năm-gần-đ |
| | | | | ây-nuôi-trồ |
| | | | | ng-thủy-sản |
| | | | | -trên-biển- |
| | | | | đã-đóng-góp |
| | | | | -chung-vào- |
| | | | | sự-phát-tri |
| | | | | ển-kinh-tế- |
| | | | | của-brvt-tạ |
| | | | | o-việc-làm- |
| | | | | xóa-đói-giả |
| | | | | m-nghèo-tăn |
| | | | | g-thu-nhập- |
| | | | | và-giữ-vững |
| | | | | -an-ninh-qu |
| | | | | ốc-phòng-đồ |
| | | | | ng-thời-giữ |
| | | | | -gìn-môi-tr |
| | | | | ường-sinh-t |
| | | | | hái-trên-bi |
| | | | | ển..-chương |
| | | | | -trình-sẽ-t |
| | | | | ập-trung-và |
| | | | | o-các-nội-d |
| | | | | ung .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### |
| | | | | + Giới thi |
| | | | | ệu chung về |
| | | | | tình hình |
| | | | | nuôi trồng |
| | | | | thủy hải sả |
| | | | | n trên biển |
| | | | | hiện nay t |
| | | | | ại Bà Rịa V |
| | | | | ũng Tàu {#g |
| | | | | iới-thiệu-c |
| | | | | hung-về-tìn |
| | | | | h-hình-nuôi |
| | | | | -trồng-thủy |
| | | | | -hải-sản-tr |
| | | | | ên-biển-hiệ |
| | | | | n-nay-tại-b |
| | | | | à-rịa-vũng- |
| | | | | tàu .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | \+ Những |
| | | | | định hướng, |
| | | | | giải pháp |
| | | | | nhằm đẩy |
| | | | | mạnh việc |
| | | | | nuôi trồng |
| | | | | thủy hải |
| | | | | sản tại địa |
| | | | | phương |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 8 | Chương | Chương | 01 | **- Thể |
| | trình phát | trình | | loại chương |
| | thanh 4: | | | trình:** |
| | "Phát triển | | | Phóng sự . |
| | tiềm năng | | | |
| | du lịch | | | **- Thời |
| | sinh thái | | | lượng |
| | tại Bà Rịa | | | chương |
| | Vũng Tàu" | | | trình:** 05 |
| | | | | phút. |
| | | | | |
| | | | | \- **Ngôn |
| | | | | ngữ:** 13 |
| | | | | thứ tiếng |
| | | | | (Tiếng |
| | | | | Việt, tiếng |
| | | | | Anh, tiếng |
| | | | | Pháp, tiếng |
| | | | | Đức, tiếng |
| | | | | Trung Quốc, |
| | | | | tiếng Nhật, |
| | | | | tiếng Lào, |
| | | | | tiếng |
| | | | | Campuchia, |
| | | | | tiếng Thái |
| | | | | Lan, tiếng |
| | | | | Indonexia, |
| | | | | tiếng Nga, |
| | | | | tiếng Tây |
| | | | | Ban Nha, |
| | | | | Hàn Quốc). |
| | | | | |
| | | | | ###### - |
| | | | | Nội dung ch |
| | | | | ính của chư |
| | | | | ơng trình: |
| | | | | Bà Rịa --Vũ |
| | | | | ng Tàu từ l |
| | | | | âu đã được |
| | | | | biết đến là |
| | | | | điểm du lị |
| | | | | ch nổi tiến |
| | | | | g của cả nư |
| | | | | ớc, với 300 |
| | | | | km chiều d |
| | | | | ài bờ biển |
| | | | | trong đó có |
| | | | | khoảng 156 |
| | | | | km là các |
| | | | | bãi tắm đẹp |
| | | | | , bằng phẳn |
| | | | | g, ít sóng |
| | | | | lớn, nước t |
| | | | | rong xanh c |
| | | | | ó các di tí |
| | | | | ch, thắng c |
| | | | | ảnh kề cận, |
| | | | | có rừng ng |
| | | | | uyên sinh B |
| | | | | ình Châu Ph |
| | | | | ước Bửu, vư |
| | | | | ờn Quốc gia |
| | | | | Côn Đảo vớ |
| | | | | i hệ động t |
| | | | | hực vật pho |
| | | | | ng phú, có |
| | | | | suối khoáng |
| | | | | nóng ngay |
| | | | | trong rừng |
| | | | | nguyên sinh |
| | | | | ... Tất cả |
| | | | | đều có thể |
| | | | | khai thác c |
| | | | | ho các hoạt |
| | | | | động du lị |
| | | | | ch đặc biệt |
| | | | | là loại hì |
| | | | | nh du lịch |
| | | | | sinh thái. |
| | | | | . {#nội-du |
| | | | | ng-chính-củ |
| | | | | a-chương-tr |
| | | | | ình-bà-rịa- |
| | | | | vũng-tàu-từ |
| | | | | -lâu-đã-đượ |
| | | | | c-biết-đến- |
| | | | | là-điểm-du- |
| | | | | lịch-nổi-ti |
| | | | | ếng-của-cả- |
| | | | | nước-với-30 |
| | | | | 0-km-chiều- |
| | | | | dài-bờ-biển |
| | | | | -trong-đó-c |
| | | | | ó-khoảng-15 |
| | | | | 6-km-là-các |
| | | | | -bãi-tắm-đẹ |
| | | | | p-bằng-phẳn |
| | | | | g-ít-sóng-l |
| | | | | ớn-nước-tro |
| | | | | ng-xanh-có- |
| | | | | các-di-tích |
| | | | | -thắng-cảnh |
| | | | | -kề-cận-có- |
| | | | | rừng-nguyên |
| | | | | -sinh-bình- |
| | | | | châu-phước- |
| | | | | bửu-vườn-qu |
| | | | | ốc-gia-côn- |
| | | | | đảo-với-hệ- |
| | | | | động-thực-v |
| | | | | ật-phong-ph |
| | | | | ú-có-suối-k |
| | | | | hoáng-nóng- |
| | | | | ngay-trong- |
| | | | | rừng-nguyên |
| | | | | -sinh-tất-c |
| | | | | ả-đều-có-th |
| | | | | ể-khai-thác |
| | | | | -cho-các-ho |
| | | | | ạt-động-du- |
| | | | | lịch-đặc-bi |
| | | | | ệt-là-loại- |
| | | | | hình-du-lịc |
| | | | | h-sinh-thái |
| | | | | .-. .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ### |
| | | | | ### Chương |
| | | | | trình sẽ tậ |
| | | | | p trung vào |
| | | | | các nội du |
| | | | | ng {#chương |
| | | | | -trình-sẽ-t |
| | | | | ập-trung-và |
| | | | | o-các-nội-d |
| | | | | ung .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### |
| | | | | + Giới thi |
| | | | | ệu tiềm năn |
| | | | | g phát triể |
| | | | | n du lịch s |
| | | | | inh thái tạ |
| | | | | i BRVT. {#g |
| | | | | iới-thiệu-t |
| | | | | iềm-năng-ph |
| | | | | át-triển-du |
| | | | | -lịch-sinh- |
| | | | | thái-tại-br |
| | | | | vt. .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ##### |
| | | | | # + Trải ng |
| | | | | hiệm một số |
| | | | | địa điểm d |
| | | | | u lịch sinh |
| | | | | thái nổi t |
| | | | | iếng tại BR |
| | | | | VT {#trải-n |
| | | | | ghiệm-một-s |
| | | | | ố-địa-điểm- |
| | | | | du-lịch-sin |
| | | | | h-thái-nổi- |
| | | | | tiếng-tại-b |
| | | | | rvt .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | \+ Những |
| | | | | giải pháp |
| | | | | để phát |
| | | | | triển loại |
| | | | | hình du |
| | | | | lịch sinh |
| | | | | thái tại |
| | | | | địa phương |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 9 | Chương | Chương | 01 | **- Thể |
| | trình phát | trình | | loại chương |
| | thanh 5: " | | | trình:** |
| | Bà Rịa Vũng | | | Phóng sự. |
| | Tàu chú | | | |
| | trọng phát | | | **- Thời |
| | triển du | | | lượng |
| | lịch Mice " | | | chương |
| | | | | trình:** 05 |
| | | | | phút. |
| | | | | |
| | | | | \- **Ngôn |
| | | | | ngữ:**13 |
| | | | | thứ tiếng |
| | | | | (Tiếng |
| | | | | Việt, tiếng |
| | | | | Anh, tiếng |
| | | | | Pháp, tiếng |
| | | | | Đức, tiếng |
| | | | | Trung Quốc, |
| | | | | tiếng Nhật, |
| | | | | tiếng Lào, |
| | | | | tiếng |
| | | | | Campuchia, |
| | | | | tiếng Thái |
| | | | | Lan, tiếng |
| | | | | Indonexia, |
| | | | | tiếng Nga, |
| | | | | tiếng Tây |
| | | | | Ban Nha, |
| | | | | Hàn Quốc). |
| | | | | |
| | | | | ###### - N |
| | | | | ội dung chí |
| | | | | nh của chươ |
| | | | | ng trình: V |
| | | | | ới lợi thế |
| | | | | biển, cơ sở |
| | | | | hạ tầng đồ |
| | | | | ng bộ và nh |
| | | | | iều khách s |
| | | | | ạn đẳng cấp |
| | | | | , BR-VT hội |
| | | | | đủ điều ki |
| | | | | ện thuận lợ |
| | | | | i cho loại |
| | | | | hình du lịc |
| | | | | h Mice (loạ |
| | | | | i hình du l |
| | | | | ịch hội ngh |
| | | | | ị hội thảo, |
| | | | | triển lãm, |
| | | | | lễ hội kết |
| | | | | hợp nghỉ d |
| | | | | ưỡng, tham |
| | | | | quan mua sắ |
| | | | | m ....Chươn |
| | | | | g trình sẽ |
| | | | | tập trung v |
| | | | | ào các nội |
| | | | | dung: {#nội |
| | | | | -dung-chính |
| | | | | -của-chương |
| | | | | -trình-với- |
| | | | | lợi-thế-biể |
| | | | | n-cơ-sở-hạ- |
| | | | | tầng-đồng-b |
| | | | | ộ-và-nhiều- |
| | | | | khách-sạn-đ |
| | | | | ẳng-cấp-br- |
| | | | | vt-hội-đủ-đ |
| | | | | iều-kiện-th |
| | | | | uận-lợi-cho |
| | | | | -loại-hình- |
| | | | | du-lịch-mic |
| | | | | e-loại-hình |
| | | | | -du-lịch-hộ |
| | | | | i-nghị-hội- |
| | | | | thảo-triển- |
| | | | | lãm-lễ-hội- |
| | | | | kết-hợp-ngh |
| | | | | ỉ-dưỡng-tha |
| | | | | m-quan-mua- |
| | | | | sắm-.chương |
| | | | | -trình-sẽ-t |
| | | | | ập-trung-và |
| | | | | o-các-nội-d |
| | | | | ung .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | ###### + G |
| | | | | iới thiệu t |
| | | | | iềm năng , |
| | | | | lợi thế để |
| | | | | Bà Rịa Vũng |
| | | | | Tàu phát t |
| | | | | riển loại h |
| | | | | ình du lịch |
| | | | | Mice. {#gi |
| | | | | ới-thiệu-ti |
| | | | | ềm-năng-lợi |
| | | | | -thế-để-bà- |
| | | | | rịa-vũng-tà |
| | | | | u-phát-triể |
| | | | | n-loại-hình |
| | | | | -du-lịch-mi |
| | | | | ce. .list-p |
| | | | | aragraph .H |
| | | | | ead6-1.1.1} |
| | | | | |
| | | | | \+ Thực |
| | | | | trạng và |
| | | | | các giải |
| | | | | pháp để |
| | | | | phát triển |
| | | | | loại hình |
| | | | | du lịch |
| | | | | Mice tại |
| | | | | BRVT |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

**3. Các yêu cầu khác**:

***[3.1. Yêu cầu chi tiết về phát sóng]{.ul}***

*a. Đối với chương trình truyền hình*

\- Đọc lời bình bằng Tiếng Anh - phụ đề tiếng Việt.

\- Đảm bảo chất lượng kỹ thuật hình ảnh ,âm thanh rõ nét, đủ điều kiện
phát sóng trên Kênh VTV4 theo đúng yêu cầu sau:

\+ Sản xuất tiền kỳ: Máy quay phải thiết lập theo tiêu chuẩn Full HD
1920 x 1080.

\+ Sản xuất hậu kỳ: phải sử dụng tiêu chuẩn Full HD 1920 x 1080

\- Tài liệu lưu trữ trên DVD;

*b. Đối với chương trình phát thanh*:

\- Đọc lời bình bằng 13 thứ tiếng (Tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Pháp,
tiếng Đức, tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, tiếng Lào, tiếng Campuchia,
tiếng Thái Lan, tiếng Indonexia, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, Hàn
Quốc).

\- Chương trình đạt chuẩn âm thanh phát thanh đối ngoại.

\- Thời lượng: 5 phút/ chương trình

\- Định dạng âm thanh: MP3, tiêu chuẩn 48kHz, 16bit, 256kbitps, stereo

\- Trước khi thực hiện sản xuất chương trình, nhà thầu phải xây dựng
kịch bản và trình Sở Thông tin và Truyền thông xem xét, phê duyệt (Qua
email hoặc bằng văn bản), sau đó mới tiến hành sản xuất. Trước khi phát
sóng, nhà thầu phải gửi lời bình hoàn thiện chương trình để Sở kiểm,
thẩm định sau đó mới tiến hành phát sóng.

###### [3.2. Yêu cầu chi tiết về phát sóng:]{.ul} {#yêu-cầu-chi-tiết-về-phát-sóng .list-paragraph .Head6-1.1}

*a.Yêu cầu về phương thức phát sóng:*

\- Đối với chương trình truyền hình: phát sóng bằng phương thức truyền
hình kỹ thuật số mặt đất và truyền hình trên Internet
*(http://vtvgo.vn/)* của đài truyền hình Việt Nam để phục vụ khán giả
trong nước và trên toàn thế giới.

\- Đối với chương trình phát thanh: phát trên sóng trên hệ phát thanh
đối ngoại VOV5 phục vụ khán giả nước trong và ngoài nước. Tất cả các bài
viết và bài phát thanh phải được đăng trên trang web: *VOVWORLD.VN* của
VOV5

*Thời lượng phát sóng của chương trình*: theo thời lượng của từng chương
trình.

b. *Số lần phát sóng,thời gian đăng quảng bá :*

\- Đối với chương trình truyền hình: phát sóng 02 lần tại 02 khung giờ
khác nhau.

\+ Khung giờ 1: 21h30- 22h00

\+ Khung giờ 2: 8h30- 9h00

\- Đối với chương trình phát thanh: mỗi chương trình sẽ được phát trên
sóng của VOV5 là 13 lần *(tương đương với mỗi lần phát là sử dụng ngôn
ngữ đọc lời bình của 13 nước khác nhau, gồm:*Tiếng Việt, tiêng Anh,
tiêng Pháp, tiêng Đức, tiêng Trung Quốc, Nhật, tiếng Lào, tiếng
Campuchia, tiếng Thái Lan, tiếng Indonexia, tiếng Nga, tiếng Tây Ban
Nha, Hàn Quốc).*)*

*+* **Khung giờ phát sóng:**

\+ Lần 1: Khung giờ tiếng Việt: 10h00-11h00

\+ Lần 2: Khung giờ tiếng Anh: Từ 08h00-10h00

\+ Lần 3: Khung giờ tiếng Pháp : 20h00-20h30

\+ Lần 4: Khung giờ tiếng Đức: 08h00-8h30

\+ Lần 5: Khung giờ tiếng Nga:15h30-16h00

\+ Lần 6: Khung giờ tiếng Nhật: 11h30-12h00

\+ Lần 7: Khung giờ tiếng Trung Quốc : 11h00-11h30

\+ Lần 8: Khung giờ tiếng Lào: 14h00 -14h30

\+ Lần 9: Khung giờ tiếng Indonesia: 14h30-15h00

\+ Lần 10: Khung giờ tiếng Thái Lan: 21h30-22h00

\+ Lần 11: Khung giờ tiếng Tây Ban Nha: 17h30-18h00

\+ Lần 12: Khung giờ tiếng Campuchia: 15h00-15h30

\+ Lần 13: khung giờ tiếng Hàn: từ 7h00-8h00

> \- Đối với các chương trình phát thanh đăng quảng bá trên
> VOVWORLD*.VN* của VOV5.
>
> *( Nhà thầu phải có văn bản thông báo phát sóng chương trình trên kênh
> truyền hình và phát thanh ít nhất 05 ngày gửi Chủ đầu tư)*

###### 3.3. Yêu cầu về sản phẩm bàn giao: {#yêu-cầu-về-sản-phẩm-bàn-giao .list-paragraph .Head6-1.1}

Nhà thầu sản xuất chương trình cam kết bàn giao cho chủ đầu tư các tài
liệu, sản phẩm sau:

**+ Đối với chương trình truyền hình**

\- Đĩa DVD và file mp4 lưu chương trình đã được sản xuất hoàn thiện (Số
lượng: 03 đĩa DVD/ chương trình).

\- Kịch bản chương trình hoàn thiện (Số lượng: 01 bản gốc/ chương trình-
bản tiếng Việt).

\- Xác nhận đã phát sóng chương trình truyền hình của Kênh VTV4

\+ **Đối với chương trình phát thanh** phải bàn giao đầy đủ các chương
trình hoàn thiện theo quy định.

\- Đĩa CD và file mp3 lưu chương trình phát thanh đã được hoàn thiện (Số
lượng: 01 đĩa CD/ngôn ngữ (13 đĩa CD/chương trình -- với 13 ngôn ngữ
khác nhau).

\- Xác nhận đã phát sóng, đăng quảng bá chương trình phát thanh của Kênh
VOV5

\- Kịch bản chương trình hoàn thiện (Số lượng: 01 kịch bản/ chương
trình- bản tiếng Việt)

\- Các sản phẩm bàn giao khác (nếu có) được thỏa thuận giữa các bên
trong quá trình thương thảo, ký kết hợp đồng.

**4. Bản vẽ:** (không)

**5. Kiểm tra và thử nghiệm**

##### *\* Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm* {#yêu-cầu-về-kiểm-tra-thử-nghiệm .list-paragraph .Head5-1.1}

Nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm của gói thầu theo đúng yêu cẩu đã đề
ra, các sản phẩm của gói thầu phải thực hiện các khâu kiểm duyệt, thẩm
định như sau:

\- Trước khi thực hiện sản xuất chương trình truyền hình nhà thầu phải
gửi kịch bản đề cương và kế hoạch sản ghi hình để Sở thông tin và truyền
thông kiểm tra ( Hình thức xác nhận qua Email hoặc văn bản)

\- Sau khi sản xuất xong chương trình phải thực hiện kiểm duyệt, đánh
giá nội dung, chất lượng sản phẩm trước khi phát sóng (Xác nhận qua
Email hoặc văn bản)

\- Sau khi thực hiện xong việc phát sóng các chương trình: Sở Thông tin
và Truyền thông phối hợp với nhà thầu, đánh giá kết quả thực hiện.

\- Nhà thầu phải thông báo lịch phát sóng trên kênh VTV4 và VOV5 cho chủ
đầu tư trước khi phát sóng 05 ngày.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6428 dự án đang đợi nhà thầu
  • 777 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 815 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16244 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14186 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây