Thông báo mời thầu

Gói thầu số 9: Giám sát thi công XD (Giao thông)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:27 20/11/2020
Số TBMT
20201159479-00
Công bố
10:57 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên đảo Thổ Chu, xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 9: Giám sát thi công XD (Giao thông)
Chủ đầu tư
Ủy Ban Nhân Dân huyện Phú Quốc, địa chỉ: Huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang Địa chỉ: Số 4 đường 30/4, Dương Đông, Phú Quốc, Kiên Giang. Số điện thoại: 0297 3846555 Fax: 0297 3980222
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình Biển Đông - Hải Đảo
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Dự án cơ sở hạ tầng phụ vụ phát triển kinh tế xã hội trên đảo Thổ Chu, xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Kiên Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:57 20/11/2020
đến
14:00 10/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 10/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 9: Giám sát thi công XD (Giao thông)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 9: Giám sát thi công XD (Giao thông)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 91

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (theo Điều 66 -- Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018,
nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động giám sát thi công công
trình giao thông cấp IV trở lên).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm với thang điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:

+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **TT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn đánh | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | giá** | | tiết** | thiểu** |
+============+=============+=============+=============+=============+
| **I** | **Kinh | **20** | **≤ 20** | **16** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1*** | **Đã thực | ***10*** | ***≤ 10*** | |
| | hiện giám | | | |
| | sát hoàn | | | |
| | thành hoặc | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | \>= 90% gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự trong 3 | | | |
| | năm gần đây | | | |
| | (từ năm | | | |
| | 2017 đến | | | |
| | nay)** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- 02 công | | *10* | |
| | trình Giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | IV trở lên, | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | TVGS có giá | | | |
| | trị ≥ **1,7 | | | |
| | tỉ đồng,** | | | |
| | gồm các | | | |
| | hạng mục: | | | |
| | đường giao | | | |
| | thông với | | | |
| | kết cấu mặt | | | |
| | đường bê | | | |
| | tông xi | | | |
| | măng, hệ | | | |
| | thống thoát | | | |
| | nước mà nhà | | | |
| | thầu đã | | | |
| | thực hiện. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- 01 công | | *8* | |
| | trình Giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | IV trở lên, | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | TVGS có giá | | | |
| | trị ≥ **1,7 | | | |
| | tỉ đồng,** | | | |
| | gồm các | | | |
| | hạng mục: | | | |
| | đường giao | | | |
| | thông với | | | |
| | kết cấu mặt | | | |
| | đường bê | | | |
| | tông xi | | | |
| | măng, hệ | | | |
| | thống thoát | | | |
| | nước mà nhà | | | |
| | thầu đã | | | |
| | thực hiện. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không có | | *0* | |
| | hợp đồng | | | |
| | nào | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2*** | **Đã thực | ***2*** | ***≤ 2*** | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu có | | | |
| | điều kiện | | | |
| | địa lý | | | |
| | tương tự | | | |
| | (từ năm | | | |
| | 2015): Đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát | | | |
| | hoặc thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình ở | | | |
| | vùng biển | | | |
| | hoặc hải | | | |
| | đảo - (Kèm | | | |
| | theo các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | chứng).** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 02 | | 2 | |
| | công trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ 01 công | | 1,6 | |
| | trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không có | | 0 | |
| | công trình | | | |
| | nào | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3*** | **Uy tín | ***4*** | ***≤ 4*** | |
| | của nhà | | | |
| | thầu thông | | | |
| | qua việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự trước đó | | | |
| | (từ năm | | | |
| | 2015 đến | | | |
| | nay)** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có ít | | *4* | |
| | nhất 03 hợp | | | |
| | đồng công | | | |
| | trình Giao | | | |
| | thông tương | | | |
| | tự cấp IV | | | |
| | trở lên, | | | |
| | đảm bảo yêu | | | |
| | cầu về tiến | | | |
| | độ | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có ít | | *3,2* | |
| | nhất 02 hợp | | | |
| | đồng công | | | |
| | trình Giao | | | |
| | thông tương | | | |
| | tự cấp IV | | | |
| | trở lên, | | | |
| | đảm bảo yêu | | | |
| | cầu về tiến | | | |
| | độ | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có ít | | *2,4* | |
| | nhất 01 hợp | | | |
| | đồng công | | | |
| | trình Giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | IV trở lên, | | | |
| | đảm bảo yêu | | | |
| | cầu về tiến | | | |
| | độ | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không có | | *0* | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự | | | |
| | trước đó | | | |
| | đảm bảo yêu | | | |
| | cầu về chất | | | |
| | lượng | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***4*** | **Số năm | ***4*** | ***≤ 4*** | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | tính đến | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu | | | |
| | (1 năm được | | | |
| | tính tròn | | | |
| | là 12 | | | |
| | tháng)** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- ≥10 năm | | *4* | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 05 -- | | *3,2* | |
| | 09 năm | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dưới 5 | | *0* | |
| | năm | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *\* Tài | | | |
| | liệu chứng | | | |
| | minh bản | | | |
| | sao có | | | |
| | chứng thực | | | |
| | bao gồm: | | | |
| | Đăng ký | | | |
| | kinh doanh | | | |
| | hoặc Quyết | | | |
| | định thành | | | |
| | lập của nhà | | | |
| | thầu hoặc | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu khác | | | |
| | tương | | | |
| | đương* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **II** | **Giải pháp | ***30*** | ***≤ 30*** | ***24*** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1*** | ***Hiểu rõ | ***4*** | ***≤ 4*** | |
| | mục đích | | | |
| | gói thầu*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *1.1* | Hiểu rõ mục | | *≤ 1* | |
| | đích của | | | |
| | gói thầu, | | | |
| | trình bày | | | |
| | chi tiết | | | |
| | từng vấn | | | |
| | đề, phạm vi | | | |
| | công việc | | | |
| | tư vấn, | | | |
| | phương pháp | | | |
| | quản lý | | | |
| | trong từng | | | |
| | giai đoạn | | | |
| | thực hiện | | | |
| | dự án này. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *1.2* | Hiểu biết | | *≤ 2* | |
| | về các chế | | | |
| | độ chính | | | |
| | sách hiện | | | |
| | hành áp | | | |
| | dụng cho | | | |
| | đảo Phú | | | |
| | Quốc | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *1.3* | Am hiểu về | | *≤ 1* | |
| | mục tiêu và | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu/dự án | | | |
| | đã nêu | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2*** | ***Cách | ***9*** | ***≤ 9*** | |
| | tiếp cận và | | | |
| | Phương pháp | | | |
| | luận*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đề xuất về | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | quy định | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu. Các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | được phân | | | |
| | chia thành | | | |
| | những nhiệm | | | |
| | vụ cụ thể | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và logic; | | | |
| | đồng thời | | | |
| | có phân | | | |
| | công cho | | | |
| | từng chuyên | | | |
| | gia tư vấn | | | |
| | đề xuất cho | | | |
| | dự án. | | | |
| | | | | |
| | \- Phương | | | |
| | pháp luận | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | nhiệm vụ; | | | |
| | | | | |
| | \- Có giải | | | |
| | pháp thực | | | |
| | hiện tốt | | | |
| | được công | | | |
| | việc tư | | | |
| | vấn. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *2.1* | Đề xuất đầy | | *9* | |
| | đủ | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *2.2* | Đề xuất chi | | *7,2* | |
| | tiết, rõ | | | |
| | ràng | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *2.3* | Đề xuất hợp | | *6,3* | |
| | lý, khả thi | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *2.4* | Đề xuất đầy | | *0* | |
| | đủ, không | | | |
| | phù hợp | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3*** | ***Sáng | ***1*** | ***≤ 1*** | |
| | kiến đề | | | |
| | xuất nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả gói | | | |
| | thầu*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.1* | *- Có nêu | | *1* | |
| | hợp lý, khả | | | |
| | thi* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.2* | *- Không | | *0* | |
| | nêu* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***4*** | ***Cách | ***4*** | ***≤ 4*** | |
| | trình | | | |
| | bày*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *4.1* | Trình bày | | *≤ 2* | |
| | rõ ràng, dễ | | | |
| | hiểu | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *4.2* | Trình bày | | *≤ 2* | |
| | khoa học, | | | |
| | các nội | | | |
| | dung không | | | |
| | mâu thuẫn | | | |
| | nhau, dễ | | | |
| | theo dõi | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***5*** | ***Kế hoạch | ***8*** | ***≤ 8*** | |
| | triển | | | |
| | khai*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *5.1* | Kế hoạch | | *≤ 2* | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả nhiệm vụ | | | |
| | để thực | | | |
| | hiện dự án. | | | |
| | Mỗi một | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể phải | | | |
| | được phân | | | |
| | tích, mô tả | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh, | | | |
| | phù hợp và | | | |
| | rõ ràng. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *5.2* | Kế hoạch | | *≤ 2* | |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | kiến. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *5.3* | Các bảng | | *≤ 2* | |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | và tiến độ | | | |
| | nộp báo | | | |
| | cáo. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *5.4* | Thiết bị | | *≤ 2* | |
| | tác nghiệp | | | |
| | công tác | | | |
| | thuộc sở | | | |
| | hữu nhà | | | |
| | thầu (có | | | |
| | tài liệu | | | |
| | chứng minh) | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***6*** | ***Bố trí | ***4*** | ***≤ 4*** | |
| | nhân sự*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *6.1* | Mô tả | | *≤ 3* | |
| | thuyết | | | |
| | minh, vẽ sơ | | | |
| | đồ tổ chức | | | |
| | nhân sự | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *6.2* | Bố trí hợp | | *≤ 1* | |
| | lý các cán | | | |
| | bộ thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **III** | **Nhân sự** | **50** | **≤ 50** | **40** |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1*** | ***TƯ VẤN | ***15*** | **≤ 15** | **12** |
| | GIÁM SÁT | | | |
| | TRƯỞNG*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.1** | **Trình độ | ***5*** | ≤ 5 | 4 |
| | học vấn** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trình độ | | | |
| | đại học | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành giao | | | |
| | thông, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | phù hợp còn | | | |
| | hiệu lực | | | |
| | được quy | | | |
| | định như | | | |
| | sau: | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ Hạng | | 5 | |
| | II | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Hạng III | | 4 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không có | | 0 | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | phù hợp | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1.2*** | ***Kinh | ***5*** | **≤ 5** | ***4,0*** |
| | nghiệm liên | | | |
| | quan gói | | | |
| | thầu*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đã từng làm | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát trưởng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | cấp IV trở | | | |
| | lên có tính | | | |
| | chất tương | | | |
| | tự gói thầu | | | |
| | gồm các | | | |
| | hạng mục: | | | |
| | đường giao | | | |
| | thông với | | | |
| | kết cấu mặt | | | |
| | đường bê | | | |
| | tông xi | | | |
| | măng, hệ | | | |
| | thống thoát | | | |
| | nước mà nhà | | | |
| | thầu đã | | | |
| | thực hiện. | | | |
| | Chứng minh | | | |
| | bằng một | | | |
| | trong các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | sau: | | | |
| | | | | |
| | \+ *Biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu có tên | | | |
| | cán bộ này | | | |
| | làm tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng.* | | | |
| | | | | |
| | *+ Văn bản | | | |
| | xác nhận | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư cho cá | | | |
| | nhân đảm | | | |
| | nhận chức | | | |
| | danh này.* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 02 | | 5 | |
| | công trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ 01 công | | 4,0 | |
| | trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không có | | 0 | |
| | công trình. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***1.3*** | **Năm kinh | ***5*** | **≤ 5** | ***4*** |
| | nghiệm (căn | | | |
| | cứ vào bằng | | | |
| | cấp chuyên | | | |
| | môn)** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kinh nghiệm | | | |
| | trong hoạt | | | |
| | động công | | | |
| | tác tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông: | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *a* | ≥ 8 năm | | 5 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *b* | ≥ 5 năm | | 4 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *c* | \< 5 năm | | 0 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2*** | ***KỸ SƯ | **10** | ***≤ 10*** | ***8*** |
| | THƯỜNG | | | |
| | TRÚ*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.1** | **Trình độ | ***3*** | ≤ 3 | **2,4** |
| | học vấn** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trình độ | | | |
| | đại học | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành giao | | | |
| | thông, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | phù hợp còn | | | |
| | hiệu lực | | | |
| | được quy | | | |
| | định như | | | |
| | sau: | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ Hạng | | 3 | |
| | II | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Hạng III | | 2,4 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Có chứng | | 0 | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề không | | | |
| | phù hợp | | | |
| | hoặc không | | | |
| | có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.2*** | ***Kinh | ***4*** | **≤ 4** | ***3,2*** |
| | nghiệm liên | | | |
| | quan gói | | | |
| | thầu*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *b* | Đã từng làm | 4 | ≤ 4 | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | IV trở lên | | | |
| | (02 công | | | |
| | trình có | | | |
| | cấp thấp | | | |
| | hơn liền kề | | | |
| | được tính | | | |
| | là 01 công | | | |
| | trình), | | | |
| | chứng minh | | | |
| | bằng một | | | |
| | trong các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | sau: | | | |
| | | | | |
| | \+ *Biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu có tên | | | |
| | cán bộ này | | | |
| | làm tư vấn | | | |
| | giám sát.* | | | |
| | | | | |
| | *+ Văn bản | | | |
| | xác nhận | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư cho cá | | | |
| | nhân đảm | | | |
| | nhận chức | | | |
| | danh này.* | | | |
| | | | | |
| | *+ hoặc | | | |
| | Quyết định | | | |
| | phân công | | | |
| | có tên nhân | | | |
| | sự đảm nhận | | | |
| | chức danh | | | |
| | này.* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ 02 | | 4 | |
| | công trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ 01 công | | 3,2 | |
| | trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không có | | 0 | |
| | công trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.3*** | **Năm kinh | ***3*** | **≤ 3** | ***2,4*** |
| | nghiệm** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kinh nghiệm | | | |
| | trong hoạt | | | |
| | động công | | | |
| | tác tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *a* | ≥ 7 năm | | 3 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *b* | ≥ 5 năm | | 2,4 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *c* | \< 5 năm | | 0 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3* | ***BỘ PHẬN | ***25*** | ***≤ 25*** | ***20*** |
| | CHUYÊN | | | |
| | MÔN*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.1* | *Kỹ sư | | ***≤** 10* | |
| | chuyên | | | |
| | ngành giao | | | |
| | thông (02 | | | |
| | người), có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | phù hợp còn | | | |
| | hiệu lực.* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.2* | *Kỹ sư | | ***≤** 5* | |
| | chuyên | | | |
| | ngành cấp | | | |
| | thoát nước, | | | |
| | có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát phù hợp | | | |
| | còn hiệu | | | |
| | lực.* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.3* | *Nhân sự | | ***≤** 5* | |
| | quản lý | | | |
| | khối lượng, | | | |
| | chi phí tài | | | |
| | chính: Có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | định giá | | | |
| | xây dựng* | | | |
| | | | | |
| | 01 Kỹ sư | | | |
| | hoặc cử | | | |
| | nhân chuyên | | | |
| | ngành phù | | | |
| | hợp. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *3.4* | *Nhân sự | | ***≤** 5* | |
| | giám sát an | | | |
| | toàn lao | | | |
| | động: Có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hoặc chứng | | | |
| | nhận an | | | |
| | toàn lao | | | |
| | động* | | | |
| | | | | |
| | 01 Kỹ sư | | | |
| | bảo hộ lao | | | |
| | động. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Mỗi nhân sự | | | |
| | được đánh | | | |
| | giá theo | | | |
| | các tiêu | | | |
| | chuẩn như | | | |
| | sau: | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***a*** | ***Trình độ | ***2*** | ***≤ 2*** | |
| | học vấn*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Trình độ | | | |
| | đại học, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | phù hợp còn | | | |
| | hiệu lực | | | |
| | được quy | | | |
| | định như | | | |
| | sau:* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ ≥ Hạng | | 2 | |
| | II | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Hạng III | | 1,5 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không có | | 0 | |
| | chứng chỉ | | | |
| | phù hợp | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***b*** | ***Kinh | ***2*** | ***≤ 2*** | |
| | nghiệm liên | | | |
| | quan gói | | | |
| | thầu*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đã từng làm | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông, | | | |
| | chứng minh | | | |
| | bằng một | | | |
| | trong các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | sau: | | | |
| | | | | |
| | *+ Văn bản | | | |
| | xác nhận | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư cho cá | | | |
| | nhân đảm | | | |
| | nhận chức | | | |
| | danh này.* | | | |
| | | | | |
| | *+ hoặc | | | |
| | Quyết định | | | |
| | phân công | | | |
| | có tên nhân | | | |
| | sự đảm nhận | | | |
| | chức danh | | | |
| | này.* | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 02 công | | 2 | |
| | trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ 01 công | | 1,5 | |
| | trình | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không có | | 0 | |
| | công trình. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***c*** | ***Năm kinh | ***1*** | ***≤ 1*** | |
| | nghiệm*** | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kinh nghiệm | | | |
| | trong hoạt | | | |
| | động công | | | |
| | tác tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | công trình. | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 5 năm | | 1 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Từ 3 đến \< | | 0,5 | |
| | 5 năm | | | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \< 3 năm | | 0 | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***Tổng*** | ***100*** | | ***80*** | |
+------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính:** Đối với phương pháp giá
thấp nhất

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT;

Bước 3: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

**Mục 4.** **Các lưu ý đối với nhà thầu:**

\- Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán
và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá dự thầu của nhà
thầu phải bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí
chung, chí phí lán trại\...

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6821 dự án đang đợi nhà thầu
  • 344 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 318 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16515 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14223 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây