Thông báo mời thầu

Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:43 20/11/2020
Số TBMT
20201146460-01
Công bố
09:04 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Chống quá tải, giảm TTĐN lưới điện KV trung tâm huyện Lệ Thủy 2021
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình Chống quá tải, giảm TTĐN lưới điện KV trung tâm huyện Lệ Thủy 2021
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Bình
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:24 19/11/2020
đến
09:10 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:10 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 32

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

MỤC LỤC

Mô tả tóm tắt

Từ ngữ viết tắt

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn
bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về
việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh
giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử
dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương
này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu xây lắp qua mạng, được cố định theo định
dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I
khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên
Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông
tin vào E-BDL trên Hệ thống.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự
thầu và đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của
E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/word và
đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.
Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương
ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4
(Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên
mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ
thống sẽ tự động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có
liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà
thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung
của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu và nhà thầu cần nhập các thông tin vào webform tương
ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp
E-HSDT trên Hệ thống.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật,
bản vẽ, thông tin bổ sung mô tả công trình được hiển
thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn
bị và đính kèm lên Hệ thống.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất
cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ
được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định
tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu xây lắp qua mạng, được cố định theo định
dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện
cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp
đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết
hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung
của Hợp đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể
của hợp đồng trên Hệ thống.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh
sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng.
Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh)
và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm
ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp
đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn
bị theo mẫu.

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT Thông báo mời thầu

E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT Hồ sơ mời thầu

E-HSDT Hồ sơ dự thầu

E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND đồng Việt Nam

Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư số 07 Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài
chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin
về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa
chỉ HYPERLINK "http://muasamcong.mpi.gov.vn/"
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn
của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như
nhau trên mọi môi trường làm việc

Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng
Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng
Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn
trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy
tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu.

Nhà thầu cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và tiến
hành thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ công trình Chống
quá tải, giảm TTĐN lưới điện KV Trung tâm huyện Lệ
Thủy 2021, với qui mô chính như sau:

a. Đường dây trung áp 22 kV XDM: 0,068 km.

b. Đường dây hạ áp 0,4 kV: Xây dựng đường dây 0,4kV dài
: 3,993 km, trong đó: XDM: 0,667 km, cải tạo: 3,326 km

c. Trạm biến áp 22/0,4 kV:

+ XDM 03 TBA với tổng công suất: 1120kVA (02 TBA 400kVA, 01 TBA
320kVA).

+ NDL 04 TBA với tổng công suất: 1520kVA (02 TBA từ 320kVA lên
400kVA, 01 TBA từ 250kVA lên 400kVA, 01 TBA từ 160kVA lên 320kVA).

- Thay chủ đầu tư xin cấp Giấy phép xây dựng (nếu có)
và thỏa thuận mặt bằng thi công (nếu có). Thực hiện
các công việc khác liên quan đến thi công xây lắp công
trình;

- Các hạng mục, nội dung công việc nhà thầu phải thực
hiện hoàn thành được nêu tại Bảng kê khối lượng mời
thầu kèm theo HSMT này.

2. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày kể từ ngày khởi công.

II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện

Yêu cầu về thời gian từ khi khởi công tới khi hoàn thành
hợp đồng: Hoàn thành trong vòng 90 ngày.

Nhà thầu phải lập Bảng tiến độ thi công (kèm bố trí
nhân lực) theo sơ đồ ngang chi tiết cho từng hạng mục
công trình.

III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình:

+ Tổ chức thi công TCVN-4055:2012

+ Công tác đất: Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN-4447:2012

+ Nghiệm thu các công trình xây dựng TCXDVN-371:2006

+ Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép TCVN
5574:2018

+ Kết cấu BTCT toàn khối: Quy phạm thi công và N.thu
TCVN-4453:1995

+ Bê tông kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung
TCVN-5540:1991

+ Xi măng. Cát tiêu chuẩn để thử xi măng TCVN-139-1991

+ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN-7570:2006

+ Đá dăm, sỏi dăm dùng trong xây dựng, yêu cầu kỹ thuật
TCVN-7570:2006

+ Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN-4314-2003

+ Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Quy định cơ
bản TCVN-2287-78

+ Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng TCXDVN
371:2006

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Đáp ứng Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của
Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình
xây dựng, và các quy định hiện hành khác của nhà nước.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,
thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):

Bảng 3.1

TT Nội dung Yêu cầu Ghi chú

1 Xi măng

Chủng loại, tiêu chuẩn Tiêu chuẩn thử nghiệm: TCVN
4029:1995. Tiêu Chuần xây dựng: TCVN: 9202:2012 hoặc tương
đương.

Nhà sản xuất, mác Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp

2 Đá dăm xây dựng

Tiêu chuẩn TCVN-7570:2006 hoặc tương đương

Nguồn cung Nêu rõ nơi SX/khai thác

Chủng loại, kích thước Theo thiết kế

Yêu cầu khác Đá sạch trước khi sử dụng

3 Cát xây dựng

Tiêu chuẩn TCVN-7570:2006 hoặc tương đương

Nguồn cung cấp Nêu rõ nơi SX/khai thác

Chủng loại Theo thiết kế, phù hợp với công việc xây
dựng

Yêu cầu khác Cát sông, suối, sạch, không bị nhiễm mặn

4 Thép xây dựng

Tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018 hoặc tương đương; Cốt sắt
thép dùng thép tròn trơn có ký hiệu CB240-T và CB 300-T; thép
Vằn có ký hiệu CB300-V, CB400-V, CB500-V.

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ, có cam kết của nhà cung cấp

Chủng loại và cường độ Theo thiết kế

5

Cột điện BTLT - Sử dụng cột Bê tông ly tâm (BTLT) theo
tiêu chuẩn 5847-2016 và thêm các tiêu chuẩn kỹ thuật như
sau:

- Cột được chế tạo có lỗ trèo Φ20, khoảng cách lỗ
400 mm và đặt so le nhau hai bên thân cột.

- Cách đầu cột 0,7m và đáy cột 3m phải có bách hàn với
cốt thép hoặc lổ tiện ren để bắt tiếp địa.

- Chiều dày lớp bê tông ở đầu cột > 50mm và ở chân
cột > 60 mm.

- Bê tông đúc cột có mác > M300.

- Lực giới hạn đầu cột, và các kích thước khách như
Bảng 3.2

- Có hồ sơ thiết chế tạo cột BTLT của đơn vị có năng
lực theo quy định hiện hành.

6 Vật tư, và phụ kiện

Tiêu chuẩn TCVN-5847-2016, IEC 383 hoặc các tiêu chuẩn tương
đương

Nhà sản xuất Nêu rõ

Nguồn cung cấp Nêu rõ

Bảng 3.2

TT

Ký hiệu

cột Chiều dài cột

(m) Đường kính ngoài Tải trọng thiết kế, kN, không nhỏ
hơn Ghi chú

Đầu cột (mm)

1

PC.I-8,5-160-2,0

8,5 160 2,0 Thân liền

2

PC.I-8,5-160-2,5

8,5 160 2,5 Thân liền

3

PC.I-8,5-160-3,0

8,5 160 3,0 Thân liền

4

PC.I-8,5-160-4,3

8,5 160 4,3 Thân liền

5 PC.I-10-190-3,5 10,0 190 3,5 Thân liền

6 PC.I-10-190-4,3 10,0 190 4,3 Thân liền

7 PC.I-10-190-5,0 10,0 190 5,0 Thân liền

8 PC.I-12-190-5,4 12,0 190 5,4 Thân liền

9 PC.I-12-190-7,2 12,0 190 7,2 Thân liền

10 PC.I-12-190-9,0 12,0 190 9,0 Thân liền

11 PC.I-14-190-6,5 14,0 190 6,5 Thân liền

12 PC.I-14-190-8,5 14,0 190 8,5 Thân liền

13 PC.I-14-190-11,0 14,0 190 11,0 Thân liền

14 PC.I-16-190-9,2 16,0 190 9,2 Thân rời

15 PC.I-16-190-11,0 16,0 190 11,0 Thân rời

* Các vật tư khác đáp ứng tiêu chuẩn như Hồ sơ thiết
kế được duyệt.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

- Công tác đào móng: đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 4447:2012.

- Công tác đúc bê tông móng: đáp ứng tiêu chuẩn
TCVN-4453-1995; TCXDVN 305:2004

- Công tác dựng cột: Thẳng đứng và đúng cao trình thiết
kế.

- Công tác thi công tiếp địa: Đảm bảo độ chôn sâu
cọc tiếp địa theo thiết kế, dây nối cọc được liên
kết bằng mối hàn có quét nhựa đường….

- Công tác lắp đặt các loại xà: Đảm bảo đúng thiết
kế.

- Công tác lắp đặt cách điện và phụ kiện đường dây:
Đảm bảo đúng thiết kế.

- Công tác rãi căng dây lấy độ võng: Đảm bảo đúng
thiết kế.

- Công tác lắp đặt máy biến áp và tủ hạ thế: Đảm
bảo đúng thiết kế.

- Công tác lắp đặt chống sét van, cầu chì tự rơi: Đảm
bảo đúng thiết kế.

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:

Áp dụng đúng quy trình an toàn điện ban hành kèm theo
Quyết định số 959/QĐ-EVN ngày 09 tháng 08 năm 2018 của
Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt nam.

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):

Áp dụng đúng tiêu chuẩn TCVN 3890 : 2009.

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:

- Khi thi công công trình các vật liệu thải ra phải thu
hồi và đổ đúng nơi qui định , (đặc biệt là các vật
liệu như bụi xi măng , đất thừa , đá thừa và cát);

- Các vật liệu điện thải ra như: vỏ cáp điện bằng
nhựa dẻo, các chất thải công nghiệp như dầu mở phải
có đồ đựng chuyên dụng, không được đổ vào đất;

- Không nổ máy phát và các loại máy khác để thi công vào
đêm tránh gây ra tiếng ồn lớn ảnh hưởng đến khu dân
cư lân cận;

- Khi di chuyển địa điểm làm việc cần phải thu dọn
sạch sẽ hiện trường.

8. Yêu cầu về an toàn lao động:

Để đảm bảo an toàn lao động, cần tuân thủ các qui
trình xây lắp , qui trình kỹ thuật an toàn chuyên ngành cụ
thể:

- Phải kiểm tra sức khoẻ cho những công nhân làm việc ở
trên cao, trang bị đầy đủ dụng cụ phòng hộ lao động;

&

*

d

f

h

j





є

ј

А

т

ц

ш

ь

&

d

f

h





ј

␷㠀$⑈愀Ĥ摧塂´᐀ј

т

ш

帀㢄怄预懾̤摧塂´‰欀䕤

h

h

h

h

h

h

h

h

gd

gd

kdR

kdЯ

gd

gd

gd

h

h

h

h

h

h

h

gd

gd

gd

gd

gd

$

`„7a$gd

h

h

h

h

h

h

gd

gd

gd

gd

gd

gd

h

h

h

h

h

h

h

h

gd

gd

gd

h

h

h

h

h

h

h

h

h

gd

”я{L

gd

gd

gd

gd

gd

”я{L

gd

gd

”я{L

gd

gd

”я{L

gd

gd

”я{L

gd

gd

gd

gd

”я{L

gd

gd

gd

”я{L

gd

gd

gd

”я{L

gd

gd

”я{L

h

h

h

h

h

h

h

h

bảo các biện pháp an toàn trèo cao như mang mũ bảo hộ,
đeo dây an toàn… dụng cụ mang theo phải gọn gàng, dể
thao tác;

- Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ máy móc thiết bị thi
công trước khi vận hành. Kiểm tra kỹ các dây chằng, móc
cáp trước khi cẩu;

- Qui trình kỹ thuật an toàn kèm theo quyết định số
959/QĐ-EVN ngày 09 tháng 08 năm 2018 của Tổng công ty Điện
lực Việt nam;

- Cần trang bị đầy đủ các trang bị an toàn cho trong quá
trình thi công xây lắp cũng như quản lý vận hành khai thác
sau này cho đội ngũ công nhân trực tiếp sản xuất, thi
công;

- Chuẩn bị các giải pháp an toàn cần thiết đối với
phần việc cụ thể trong quá trình thi công;

- Chuẩn bị đầy đủ các trang bị an toàn chung cho tổ
nhóm ứng với nội dung công việc hay phiếu công tác, thao
tác: Tiếp địa di động, sào cách điện, ủng cách điện,
biển báo, giàn giáo thi công v.v;

- Những trang bị an toàn sử dụng đều không được vượt
quá thời hạn định kỳ kiểm tra . Nếu thấy nghi ngờ
cần báo cáo với cán bộ chuyên trách an toàn hoặc kỹ
thuật công trường . Riêng dây an toàn cần phải kiểm tra
sơ bộ vào mỗi ngày trước khi sử dụng theo qui định;

- Khi tuyển chọn công nhân hợp đồng, phải phổ biến các
qui định an toàn cần thiết đối với nội dung họ thực
hiện , sát hạch kiểm tra trước khi cho ra hiện trường thi
công;

- Công nhân làm việc trên cao cần phải : không bị cách
bệnh tim mạch , chứng sợ độ cao, khám nghiệm sức khỏe
định kỳ đạt tiêu chuẩn . Đạt kết quả thi an toàn
chuyên ngành lắp đặt đường dây tải điện;

- Khi thi công tuyệt đối không được uống rượu bia;

- Tất cả các vật tư, thiết bị của công trình đều
được quản lý theo hế thống đo lường chất lượng tiêu
chuẩn, lắp đặt đúng theo thiết kế.

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công:

Huy động nhân lực, công nhân có trình độ tay nghề và
đầy đủ phương tiện thi công, đặc biệt ngày cắt
điện cần huy động tổng lực để hạn chế thời gian
mất điện;

Phối hợp đồng bộ giữa các khâu cung cấp vật tư, bàn
giao cắt điện với lực lượng thi công công trình, áp
dụng triệt để các biện pháp thi công bằng cơ giới
tại các khâu và vị trí sử dụng được cơ giới;

Hàng ngày, các tổ phải báo cáo với đơn vị khối lượng
đã thực hiện xong và khối lượng kế tiếp của ngày hôm
sau để ban chỉ huy đội điều hành kế hoạch thi công cho
khớp với tiến độ đã lập;

Thường xuyên kiểm tra sức khoẻ của công nhân, tạo mọi
điều kiện để nâng cao mức ăn hàng ngày của công nhân
trên tuyến làm việc có hiệu quả;

Quan hệ chặt chẽ với địa phương để giải phóng mặt
bằng trong quá trình thi công;

Quan hệ chặt chẽ với bên A, thiết kế, các cơ quan có
liên quan để xử lý các công việc cần thiết.

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể,
các hạng mục và phương án cắt điện thi công:

*. Các yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể

- Thi công các hạng mục công trình theo qui định trong
đề án thiết kế;

- Nhà thầu tự đánh giá mặt bằng công trường: Trước
khi dự thầu, nhà thầu tự xem xét, tham quan địa điểm
xây dựng để nghiên cứu, đánh giá hiện trạng của mặt
bằng công trường, điều kiện tự nhiên, lối ra vào, các
công trình lân cận và các yếu tố liên quan khác để
chọn phương án hợp lý nhất khi triển khai gói thầu;

- Đảm bảo nguồn điện, nước để phục vụ trong suốt
quá trình thi công và không làm ảnh hưởng đến môi
trường xung quanh;

- Chịu kinh phí và thực hiện đền bù, giải phóng mặt
bằng để xây dựng các công trình tạm phục vụ thi công
(kho bãi, đường tạm . . .) và các thiệt hại về hoa màu,
tài sản do nhà thầu gây ra trong quá trình thi công. Nhà
thầu cần có phương án tổ chức thi công hợp lý để
hạn chế đến mức tối thiểu chi phí đền bù này, và
chịu trách nhiệm về việc chậm tiến độ (nếu có) do
thực hiện công việc này;

- Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi biện pháp
an toàn và tai nạn lao động xảy ra (nếu có) trong giai
đoạn chuẩn bị và thi công cho đến khi công trình được
nghiệm thu bàn giao;

- Nhà thầu phải đảm bảo sự điều phối chung về tiến
độ của các hạng mục trong công trình để đảm bảo
hoàn thành đúng tiến độ theo hợp đồng đã ký với Bên
A Thông báo kịp thời cho Bên A những vướng mắc phát sinh
để cùng giải quyết. Thực hiện chế độ báo cáo tiến
độ theo điều kiện hợp đồng;

- Lối ra vào công trường thể hiện trong bản vẽ thiết
kế. Nhà thầu có trách nhiệm xin phép các lối ra vào tạm
v.v... và giữ gìn đường đi lối lại luôn luôn an toàn và
sạch sẽ;

- Căn cứ theo đề án thiết kế, nhà thầu tự xác định
mốc giới và phạm vi xây dựng cho từng hạng mục công
trình;

- Nhà thầu phải xác định vị trí, cao độ của các chi
tiết xây lắp theo hồ sơ thiết kế, và phải chịu trách
nhiệm về độ chính xác của các công việc này;

- Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, nhân lực và vật
liệu cần thiết để Bên A có thể kiểm tra đột xuất
mọi công việc có liên quan đến khối lượng, chất
lượng công tác xây lắp theo thiết kế mà không được
đòi hỏi bất kỳ một chi phí phát sinh nàọ;

- Nhà thầu phải tự liên hệ và xin các giấy phép cần
thiết để được phép thi công và phải chuẩn bị đầy
đủ nhân lực, thiết bị cần thiết để hoàn thành công
tác thi công theo đúng giải pháp đã được thỏa thuận
với cơ quan hữu quan;

- Nhà thầu phải tự liên hệ với các đơn vị liên quan
về kế hoạch đóng cắt điện phục vụ thi công và chịu
trách nhiệm thực hiện đảm bảo theo kế hoạch;

- Công tác phát quang: Trong quá trình thi công nhà thầu phải
phát quang tuyến theo đúng qui định tại Nghị định
14/2014/NĐ-CP ngày 20/2/2014 và Nghị định 51/2020/NĐ-CP ngày
21/4/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 14/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành luật điện lực về an toàn điện (bao gồm cả phần
cây cối thuộc diện đền bù của nhân dân đã được bên
A thực hiện đền bù);

*. Các hạng mục công việc và phương án cắt điện thi
công:

- Nhà thầu lập phương án thi công chi tiết, có kế hoạch
cắt điện cụ thể cho các hạng mục công việc và đăng
ký bằng văn bản với bên A trước 10h ngày thứ 2 tuần
hiện tại để thực hiện công tác cắt điện cho ngày
thứ 5 tuần kế tiếp. Phía Nhà thầu phải chuẩn bị đầy
đủ nhân lực, dụng cụ... đảm bảo tiến độ thi công
đấu nối trong thời gian cắt điện đúng như kế hoạch
đã thống nhất;

- Việc chậm trả điện do thi công gây ra mà phía Nhà thầu
không giải trình được nguyên nhân được bên A chấp
nhận thì Nhà thầu phải chịu bồi thường thiệt hại do
ngừng cung cấp điện cho Đơn vị quản lý lưới điện.
Phần chi phí này (căn cứ bảng giá trị yêu cầu bồi
thường thiệt hại do Đơn vị quản lý lưới điện lập,
được cấp trên trực tiếp chấp thuận) Bên A sẽ khấu
trừ vào phần giá trị hợp đồng của công trình mà Nhà
thầu nhận được để trả cho phía Đơn vị quản lý
lưới điện bị thiệt hại.

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát và biện pháp
bảo đảm chất lượng của nhà thầu:

*. Về hệ thống kiểm tra, giám sát yêu cầu nhà thầu
thực hiện đúng theo các nội dụng được quy định sau:

- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ban hành ngày 12/5/2015 của Chính
phủ về: Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây
dựng;

- Qui phạm trang bị điện 11TCN-18-2006 đến 11TCN-21-2006.

- Qui phạm thi công các công trình điện quy định trong
tập 7 QCVN về điện ban hành kèm theo thông tư 40/2009/TT-BCT
ngày 31/12/2009 của Bộ Công thương.

- Qui trình an toàn điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc
gia Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 959/QĐ-EVN
ngày 09 tháng 08 năm 2018 của Tập đoàn Điện lực Việt
Nam.

- Khối lượng và tiêu chuẩn thử nghiệm, nghiệm thu, bàn
giao các thiết bị điện quy định trong tập 6 QCVN về
điện ban hành kèm theo thông tư 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009
của Bộ Công thương.

- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính
Phủ về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Điện lực và Luật hướng dẫn thi hành luật
Điện lực;

- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính
Phủ về việc Qui định chi tiết thi hành Luật Điện lực
về an toàn điện và Nghị định 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 14/2014/NĐ-CP;

*. Biện pháp bảo đảm chất lượng của nhà thầu

- Thi công xong công trình phải tiến hành lập hồ sơ hoàn
công, phải lập đầy đủ nội dung, số lượng theo quy
định hiện hành của nhà nước.

- Phải tập hợp đầy đủ hồ sơ nghiệm thu từng giai
đoạn gồm:

- Nhật ký thi công các hạng mục công trình:

- Các biên bản nghiệm thu nội bộ các hạng mục công
việc.

- Các biên bản nghiệm thu (A-B) các hạng mục công việc.

- Các biên bản nghiệm thu chất lượng công việc hoàn
thành.

- Các biên bản thí nghiệm.

- Các biên bản xử lý tại hiện trường (nếu có) giữa
thiết kế, chủ đầu tư và thi công lập.

- Lập bản vẽ hoàn công, tổng kê hoàn công và các tài
liệu có liên quan đến công trình.

- Sau khi tập hợp đầy đủ các hồ sơ trên, chủ đầu tư
ra quyết định thành lập hội đồng nghiệm thu để tiến
hành tổng nghiệm thu công trình.

- Nghiệm thu công trình theo từng phần theo giai đoạn,
nghiệm thu kỹ thuật, nghiệm thu đóng điện và nghiệm thu
bàn giao công trình.

12. Yêu cầu về giải pháp hạn chế cắt điện để thi
công.

Nhà thầu phải lập biện pháp thi công chi tiết về mặt
kỹ thuật và bố trí nhân lực cũng như phương tiện thi
công đối với các hạng mục thi công có cắt điện như
đấu nối, dựng cột, thay dây trên tuyến cũ, … để
đảm bảo số lần cắt điện và thời gian cắt điện
lưới điện khu vực thi công trình không được vượt quá
giá trị sau:

TT Hạng mục Địa điểm xây dựng Thiết bị tác động
Xuất tuyến, TBA Thời gian cắt điện trung thế (giờ) Thời
gian cắt điện hạ thế (giờ) Số lần cắt điện (lần)

I Khu vực Lệ Thủy

1 Giảm tổn thất điện năng TBA Thanh Thủy. Xã Thanh Thủy

ATM XTB   2 1

2 Giảm tổn thất điện năng TBA TĐC Thanh Thủy. Xã Thanh
Thủy

ATM XTA   2 1

3 Giảm tổn thất điện năng TBA Hưng Thủy 5. Xã Hưng Thủy
FCO TBA

  2 1

4 Giảm tổn thất điện năng TBA Cam Thủy 1. Xã Cam Thủy FCO
TBA

  2 1

5 Giảm tổn thất điện năng TBA Cam Thủy 2. Xã Cam Thủy FCO
TBA

  2 1

6 Giảm tổn thất điện năng TBA Sinh Thái. Xã Thanh Thủy

ATM XTB   2 1

7 Giảm tổn thất điện năng TBA Phú Hòa 1. Xã Phú Thủy FCO
TBA

  2 1

8 Giảm tổn thất điện năng TBA Hưng Thủy 2. Xã Hưng Thủy
FCO TBA

  2 1

9 Giảm tổn thất điện năng TBA Hưng Thủy 1. Xã Hưng Thủy
FCO TBA

  2 1

10 Giảm tổn thất điện năng TBA Tân Thủy 1. Xã Tân Thủy

ATM XTB   2 1

11 Giảm tổn thất điện năng TBA Minh Tiến. Xã Thái Thủy
FCO TBA

  2 1

12 Giảm tổn thất điện năng TBA Tân Thủy 2. Xã Tân Thủy
FCO TBA

  2 1

13 Giảm tổn thất điện năng TBA Sen Thượng 3. Xã Sen Thủy
FCO TBA

  2 1

14 Giảm tổn thất điện năng TBA Trung Thái. Xã Thái Thủy
FCO TBA

  2 1

15 Giảm tổn thất điện năng TBA Xuân Nam 1. Xã Hoa Thủy FCO
TBA

  2 1

16 Giảm tổn thất điện năng TBA Nông Trường Bộ. TTNT Lệ
Ninh FCO TBA

  2 1

Ghi chú: Trong 1 phân đoạn, xuất tuyến mất điện nhiều
lần thì lấy thời gian lần mất điện dài nhất để kết
hợp công việc, nhà thầu lập phương án thi công cụ thể,
tăng nhân lực để hạn chế thời gian mất điện.

13. Điều khoản bồi thường do thi công mất điện.

- Nhà thầu phải bồi thường một khoản chi phí do thi công
mất điện quá thời gian cho phép.

* Cách tính như sau:

zbt=Gbq x Ađn x Tbt + Ytc

Trong đó:

+ zbt: Giá trị bồi thường.

+ Gbq: Giá bán điện bình quân của Công ty Điện lực với
tháng liền kề.

trước đó bị sự cô.

+ Ađn: Sản lượng mất điện do sự cố gây nên.

+ Tbt: Tỷ lệ bồi thường đối với trường hợp xác
định không hoàn toàn do lỗi của nhà thầu.

+ Ytc: Chi phí đền bù để thi công khôi phục tình trạng
lưới điện.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ1.

Như tập 2: Các bản vẽ thiết kế- Báo cáo KT-KT bản PDF
kèm theo E-HSMT

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các
bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6171 dự án đang đợi nhà thầu
  • 78 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 73 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15432 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13514 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây