Thông báo mời thầu

12 2020 MTD - Mua sắm thiết bị chuyển mạch nhóm 2

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:22 20/11/2020
Số TBMT
20201054439-01
Công bố
10:13 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
12 2020 MTD - Mua sắm thiết bị chuyển mạch nhóm 2
Chủ đầu tư
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn góp của chủ sở hữu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu 09 gói thầu mua sắm thiết bị đợt 1 thuộc “Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020”
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:53 02/11/2020
đến
11:00 25/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:00 25/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
238.947.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm ba mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "12 2020 MTD - Mua sắm thiết bị chuyển mạch nhóm 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "12 2020 MTD - Mua sắm thiết bị chuyển mạch nhóm 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 20

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

1

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1
-

-

Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Tên dự án: “Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020”.
Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyển mạch nhóm 2.
Địa điểm thực hiện gói thầu: Tổng trạm Viettel tại Đà Nẵng.
Nội dung gói thầu: Mua 4 switch Spine, 4 switch Border Leaf, 38 switch Access và
Service Leaf (trong đó gồm 34 Access Leaf và 04 Service Leaf), 20 switch quản trị kèm
module các loại.
Thời gian thực hiện gói thầu: 13 tháng, kể từ ngày ký hợp đồng đến ngày nghiệm thu
kỹ thuật cuối cùng (TAC/FAC).

Yêu cầu chung
Yêu cầu về kỹ thuật cho từng hàng hóa mời thầu gồm các thông tin nội dung và yêu
cầu kỹ thuật chi tiết cho từng nội dung, chi tiết theo bảng trong mục 3. Mỗi yêu cầu kỹ
thuật được đi kèm với tiêu chí đánh giá theo phương pháp Đạt/Không đạt, có mô tả rõ ràng.
2

Để phục vụ việc đánh giá được thuận lợi, nhanh chóng, nhà thầu được yêu cầu tuyên
bố hàng hóa mình chào thầu có đáp ứng hay không đáp ứng yêu cầu trong “Bảng tuyên bố
đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật” kèm theo HSĐXKT.
Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được lập dạng bảng gồm tối thiểu các
thông tin với cấu trúc sau:
TT
(1)

Nội dung
(2)

Yêu cầu kỹ thuật
(3)

Tuyên bố đáp ứng
(4)

Thông tin chứng minh
(5)

Trong đó:
- Cột (1), (2), (3) lấy theo yêu cầu kỹ thuật trong HSMT
- Cột (4) ghi tuyên bố: “Đáp ứng” hoặc “Không đáp ứng”
- Cột (5) giải thích lý do tuyên bố đáp ứng hoặc không đáp ứng đồng thời cung
cấp thông tin chứng minh bao gồm nhưng không giới hạn: chứng minh trực tiếp,
chứng minh bằng tài liệu của nhà sản xuất hàng hóa (có chỉ rõ tên tài liệu, mục,
trang, dòng), chứng minh bằng kết quả đo kèm theo HSĐXKT… Trường hợp
các tài liệu này quá dài trên 20 trang thì nhà thầu có thể cung cấp kèm theo
HSĐXKT một phần của tài liệu trong đó có thông tin chứng minh và cung cấp
đường link tới tài liệu trên trang chủ của hãng sản xuất hàng hóa. Nhà thầu phải
chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu mình cung cấp, trường hợp

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

2

Bên mời thầu phát hiện các tài liệu cung cấp không đúng sự thật, thì nhà thầu sẽ
được đánh giá là gian lận và bị loại.
Để chứng minh tính đáp ứng của hàng hoá chào thầu theo các yêu cầu kỹ thuật trong
E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu sau:
-

Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo mô tả trên kèm theo các tài liệu của nhà
sản xuất để chứng minh tính đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho từng hàng hóa mời thầu.

-

Danh mục hàng hóa chi tiết (Bill of Materials – BoM).

-

Tài liệu về kiến trúc, roadmap sản phẩm.

-

Giải pháp kỹ thuật đề xuất để tích hợp thiết bị chào thầu vào mạng Viettel bao gồm nâng
cấp phần cứng, phần mềm, phương án cắt chuyển dịch vụ (nếu cần).
Catalog/Datasheet của sản phẩm hoặc tài liệu khác của nhà sản xuất thể hiện tối thiểu
các thông tin:

-

+ Mức tiêu thụ điện năng của sản phẩm.
+ Kích thước, cân nặng, yêu cầu về môi trường làm việc (nhiệt độ, độ ẩm, …) của
sản phẩm
3 Yêu cầu về kỹ thuật
3.1 Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật
3.1.1 Thiết bị chuyển mạch Access Leaf
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Tiêu chí kỹ thuật
Giao diện
Thiết bị hỗ trợ giao diện 10GE IEEE 802.3
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ giao diện 25GE IEEE 802.3
Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3
Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnostic-monitoringDDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện
Năng lực thiết bị
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)
Hỗ trợ mở rộng số port 10G line-rate trên 1 chassis
Hỗ trợ mở rộng số port 40G/100G line-rate trên 1 chassis
Bộ đệm thiết bị (system buffer) (MB)
Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes
Số IPv4 Host Routes
Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương

Giá trị

≥ 1.800
≥ 900
≥ 48
≥6
≥ 32
≥ 300.000
≥ 200.000
≥ 32.000
≥ 256
≥ 2.000
≥ 900
≥ 48.000

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT
18
19
20
21
22
23

24

25

26
27

28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42

43

44

Tiêu chí kỹ thuật
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)
Số group LACP hoặc công nghệ tương đương
Số LACP link mỗi group
Dự phòng phần cứng
Thiết bị có dự phòng module nguồn và quạt đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với 1
module nguồn hoặc quạt, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không bị gián
đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các thành phần
này
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) module nguồn, quạt mà không làm
gián đoạn hoạt động của thiết bị
Tính sẵn sàng
Thiết bị có tính năng cho phép nâng cấp phần mềm, tính năng online (vd: in-service
software upgrade-ISSU/ Non Stop Routing hoặc tương đương)
Thiết bị có tính năng cho phép bundle nhiều link vật lý từ 2 hay nhiều thiết bị switch
vật lý khác nhau thành 1 link logic từ một node logic, các link vật lý hoạt động theo
cơ chế active-active (vd: tương tự vPC, MC-LAG, EVPN Multihoming, IRF, VTL,..)
Tính năng Layer 2
Thiết bị hỗ trợ VLAN trunks hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ các giao thức chống loop: STP/MSTP/ RSTP/RPVST+
Thiết bị hỗ trợ LACP (Link Aggregation Control Protocol) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Jumbo frames
Tính năng Layer 3
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được các giao thức định tuyến sau: Static routing, RIPv2,
OSPF, BGP, MP-BGP
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được tính năng VRRP
Thiết bị có tính năng Virtual Routing and Forwarding (VRF) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ IPv4, IPv6
Tính năng Multicast
Thiết bị hỗ trợ IGMP snooping
Thiết bị hỗ trợ PIM, PIM BFD, PIM-SSM
Hỗ trợ SDN
Thiết bị hỗ trợ các giao thức/API phục vụ tích hợp SDN: Ovsdb/overlay via evpnvxlan hoặc tương đương
Tính năng Virtual Extensible LAN (VXLAN)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Flood and Learn
Thiết bị hỗ trợ VXLAN BGP EVPN
Thiết bị hỗ trợ VxLAN Headend replication (Ingress Replication)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN L2VNI to Multicast group mapping
Thiết bị hỗ trợ giải pháp Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN.
Nhà thầu cung cấp thông tin về các tiêu chuẩn Multi-site DC VXLAN BGP EVPN
hỗ trợ trên thiết bị (ví dụ: IETF draft-sharma-multi-site-evpn hoặc tương đương).
Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô hình cặp border gateway
chạy active-active tại mỗi site (bao gồm cách thức xử lý lưu lượng BUM và chống
loop)
Nhà thầu làm rõ khả năng đáp ứng của thiết bị đối với các tính năng trong giải pháp
Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN bao gồm:
a) Ingress Replication trong miền WAN
b) Tách biệt miền định tuyến IGP từng site và miền WAN
c) Cơ chế chống loop inter-site bao gồm DF - Designated Forwarder và Split horizon

3
Giá trị
≥ 24.000
≥ 3.900
≥ 92.000
≥ 64
≥ 80
≥ 32

≥ 9000 byte

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

45
46

47
48
49
50
51
52
53
54

55

56

57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71

Tiêu chí kỹ thuật
hoặc tương đương
d) All-Active Border Gateway (Anycast Border Gateway (muti-site virtual IP - VIP)
hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Distributed Anycast Gateway hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ L2/L3 VXLAN gateway bao gồm đầy đủ các cơ chế sau:
+ VXLAN to VLAN Bridging
+ VXLAN to VLAN Routing
+ VXLAN to VXLAN Routing
Tính năng Security
Thiết bị hỗ trợ access control list (ALC) dựa trên thông tin lớp 2-3-4
Thiết bị hỗ trợ cơ chế bảo vệ control plane
Thiết bị hỗ trợ ARP spoofing hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Storm control
Thiết bị hỗ trợ hardware rate-limitter hoặc tương đương
Quản trị
Thiết bị hỗ trợ full command-line user interface (CLI)
Thiết bị hỗ trợ RMON, TACACS/TACACS+, Syslog
Thiết bị hỗ trợ Telnet, SSH
Thiết bị có sẵn các APIs/ giao thức để cho phép tích hợp với các hệ thống giám sát
hiện tại của Viettel hoặc của third-party, APIs/giao thức phải hỗ trợ thực hiện các
chức năng sau:
- Giám sát thông tin các thiết bị ở lớp underlay (trạng thái giao diện, băng thông,
cpu, ram, packet..) và overlay (vteps, tunnel..)
- Cấu hình thiết bị: vlan, port channel, vrf,..
- Provisioning config
- Cấu hình fabric:vxlan, vxlan tunel, vxlan bgp evpn,..
Nhầ thầu cung cấp đầy đủ các thông tin về API/giao thức cho phép thực hiện các
chức năng trên
Thiết bị sẵn sàng hỗ trợ các programing language và giải pháp automation:
NetConf/JSON/Chef/Puppet/Ansible/Python/Saltstack
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về các API thiết bị hỗ trợ.
Nhà thầu cung cấp thông tin chi tiết về các giải pháp automation được hỗ trợ và đã
tích hợp thành công
Thiết bị sẵn sàng tích hợp với OpenStack qua ML2 (Modular Layer 2 plugin ) hoặc
tương đương (open protocol/API thực hiện tính năng tương đương).
(Nhà thầu cung cấp các tài liệu cụ thể về tính năng trên)
Thiết bị hỗ trợ neighbor discovery with CDP/LLDP
Thiết bị hỗ trợ Config Checkpoint & Rollback hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ health Monitoring, Syslog hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ SNMP v2/v3, NTP
Cơ điện
Thiết bị hỗ trợ lắp trong rack 19” (inch) tiêu chuẩn
Thiết bị hỗ trợ nguồn AC tương thích với dải điện áp: 200-240VAC / 50-60Hz
Số lượng module nguồn AC (bao gồm dây nguồn đi kèm chuẩn C14 hoặc C20
connector) tối thiểu
Thiết bị có cơ chế dự phòng nguồn N+M (N, M ≥ 1) và hot swappable.
Trong trường hợp mất 1 trong 2 lộ điện, hệ thống nguồn của thiết bị đảm bảo cấp đủ
điện cho trường hợp mở rộng tối đa (lắp tối đa số line card)
Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về mức điện năng tiêu thụ của chassis (có dự
phòng đầy đủ) và từng loại line card (nếu có) ở mức tải tối đa trong trường hợp nhiệt
độ hoạt động ở 25 độ C và 40 độ C
Nhà thầu cung cấp thông tin về việc mỗi module nguồn hỗ trợ 1 hay 2 lộ điện vào
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ tùy chọn nguồn DC với dải điện áp:
-40 đến -72V
Thiết bị hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động từ: 0 đến 40 độ C

4
Giá trị

≥2

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT
72
73
74
75
76
77
78

5

Tiêu chí kỹ thuật
Nhà thầu cung cấp thông tin về cơ chế làm mát bao gồm luồng gió (air flow), số fan
tray, mức dự phòng fan tray, lọc gió, lọc bụi
Module
Số module 100G QSFP28 LR kèm dây nhảy quang LC/LC 20m
Số module 10G SR kèm dây nhảy quang LC/LC 5m
Số dây DAC/AOC 100G 5m
Phụ kiện
Đầy đủ phụ kiện lắp đặt trên rack 19” inch tiêu chuẩn, bao gồm tối thiểu: tai rack,
dây nguồn, dây nối đất, ốc gắn và đầu cosse.
Phần mềm và quản trị
Thiết bị phải bao gồm phần mềm và license
Thiết bị phải bao gồm phần mềm NMS và license NMS

Giá trị

5
48
1

3.1.2 Thiết bị chuyển mạch Service Leaf
STT
1
2
3
4
5

6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

24

Tiêu chí kỹ thuật
Giao diện
Thiết bị hỗ trợ giao diện 10GE IEEE 802.3
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ giao diện 25GE IEEE 802.3
Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3
Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnostic-monitoringDDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện
Năng lực thiết bị
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)
Hỗ trợ mở rộng số port 10G line-rate trên 1 chassis
Hỗ trợ mở rộng số port 40G/100G line-rate trên 1 chassis
Bộ đệm thiết bị (system buffer) (MB)
Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes
Số IPv4 Host Routes
Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)
Số group LACP hoặc công nghệ tương đương
Số LACP link mỗi group
Dự phòng phần cứng
Thiết bị có dự phòng module nguồn và quạt đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với 1
module nguồn hoặc quạt, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không bị gián

Giá trị

≥ 1.800
≥ 900
≥ 48
≥6
≥ 32
≥ 300.000
≥ 200.000
≥ 32.000
≥ 256
≥ 2.000
≥ 900
≥ 48.000
≥ 24.000
≥ 3.900
≥ 92.000
≥ 64
≥ 80
≥ 32

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

25

26

27

28
29
30
31

32
33
34
35
36
37

38

39
40
41
42

43

44

Tiêu chí kỹ thuật
đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các thành phần
này
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) module nguồn, quạt mà không làm
gián đoạn hoạt động của thiết bị
Tính sẵn sàng
Thiết bị có tính năng cho phép nâng cấp phần mềm, tính năng online (vd: in-service
software upgrade-ISSU/ Non Stop Routing hoặc tương đương)
Thiết bị có tính năng cho phép bundle nhiều link vật lý từ 2 hay nhiều thiết bị switch
vật lý khác nhau thành 1 link logic từ một node logic, các link vật lý hoạt động theo
cơ chế active-active (vd: tương tự vPC, MC-LAG, EVPN Multihoming, IRF, VTL,..)
Tính năng Layer 2
Thiết bị hỗ trợ VLAN trunks hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ các giao thức chống loop: STP/MSTP/ RSTP/RPVST+
Thiết bị hỗ trợ LACP (Link Aggregation Control Protocol) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Jumbo frames ≥ 9000 byte
Tính năng Layer 3
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được các giao thức định tuyến sau: Static routing, RIPv2,
OSPF, BGP, MP-BGP
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được tính năng VRRP
Thiết bị có tính năng Virtual Routing and Forwarding (VRF) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ IPv4, IPv6
Tính năng Multicast
Thiết bị hỗ trợ IGMP snooping
Thiết bị hỗ trợ PIM, PIM BFD, PIM-SSM
Hỗ trợ SDN
Thiết bị hỗ trợ các giao thức/API phục vụ tích hợp SDN: Ovsdb/overlay via evpnvxlan hoặc tương đương
Tính năng Virtual Extensible LAN (VXLAN)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Flood and Learn
Thiết bị hỗ trợ VXLAN BGP EVPN
Thiết bị hỗ trợ VxLAN Headend replication (Ingress Replication)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN L2VNI to Multicast group mapping
Thiết bị hỗ trợ giải pháp Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN.
Nhà thầu cung cấp thông tin về các tiêu chuẩn Multi-site DC VXLAN BGP EVPN
hỗ trợ trên thiết bị (ví dụ: IETF draft-sharma-multi-site-evpn hoặc tương đương).
Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô hình cặp border gateway
chạy active-active tại mỗi site (bao gồm cách thức xử lý lưu lượng BUM và chống
loop)
Nhà thầu làm rõ khả năng đáp ứng của thiết bị đối với các tính năng trong giải pháp
Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN bao gồm:
a) Ingress Replication trong miền WAN
b) Tách biệt miền định tuyến IGP từng site và miền WAN
c) Cơ chế chống loop inter-site bao gồm DF - Designated Forwarder và Split horizon
hoặc tương đương

6
Giá trị

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

45

46

47
48
49
50
51
52
53
54

55

56

57
58
59
60
61
62
63
64
65
66

Tiêu chí kỹ thuật
d) All-Active Border Gateway (Anycast Border Gateway (muti-site virtual IP - VIP)
hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Distributed Anycast Gateway hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ L2/L3 VXLAN gateway bao gồm đầy đủ các cơ chế sau:
+ VXLAN to VLAN Bridging
+ VXLAN to VLAN Routing
+ VXLAN to VXLAN Routing
Tính năng Security
Thiết bị hỗ trợ access control list (ALC) dựa trên thông tin lớp 2-3-4
Thiết bị hỗ trợ cơ chế bảo vệ control plane
Thiết bị hỗ trợ ARP spoofing hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Storm control
Thiết bị hỗ trợ hardware rate-limitter hoặc tương đương
Quản trị
Thiết bị hỗ trợ full command-line user interface (CLI)
Thiết bị hỗ trợ RMON, TACACS/TACACS+, Syslog
Thiết bị hỗ trợ Telnet, SSH
Thiết bị có sẵn các APIs/ giao thức để cho phép tích hợp với các hệ thống giám sát
hiện tại của Viettel hoặc của third-party, APIs/giao thức phải hỗ trợ thực hiện các
chức năng sau:
- Giám sát thông tin các thiết bị ở lớp underlay (trạng thái giao diện, băng thông,
cpu, ram, packet..) và overlay (vteps, tunnel..)
- Cấu hình thiết bị: vlan, port channel, vrf,..
- Provisioning config
- Cấu hình fabric:vxlan, vxlan tunel, vxlan bgp evpn,..
Nhầ thầu cung cấp đầy đủ các thông tin về API/giao thức cho phép thực hiện các
chức năng trên
Thiết bị sẵn sàng hỗ trợ các programing language và giải pháp automation:
NetConf/JSON/Chef/Puppet/Ansible/Python/Saltstack
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về các API thiết bị hỗ trợ.
Nhà thầu cung cấp thông tin chi tiết về các giải pháp automation được hỗ trợ và đã
tích hợp thành công
Thiết bị sẵn sàng tích hợp với OpenStack qua ML2 (Modular Layer 2 plugin ) hoặc
tương đương (open protocol/API thực hiện tính năng tương đương).
(Nhà thầu cung cấp các tài liệu cụ thể về tính năng trên)
Thiết bị hỗ trợ neighbor discovery with CDP/LLDP
Thiết bị hỗ trợ Config Checkpoint & Rollback hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ health Monitoring, Syslog hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ SNMP v2/v3, NTP
Cơ điện
Thiết bị hỗ trợ lắp trong rack 19” (inch) tiêu chuẩn
Thiết bị hỗ trợ nguồn AC tương thích với dải điện áp: 200-240VAC / 50-60Hz
Số lượng module nguồn AC (bao gồm dây nguồn đi kèm chuẩn C14 hoặc C20
connector) tối thiểu
Thiết bị có cơ chế dự phòng nguồn N+M (N, M ≥ 1) và hot swappable.

7
Giá trị

≥2

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT
67

68
69
70
71
72

73
74
75

76

77
78

8

Tiêu chí kỹ thuật
Trong trường hợp mất 1 trong 2 lộ điện, hệ thống nguồn của thiết bị đảm bảo cấp đủ
điện cho trường hợp mở rộng tối đa (lắp tối đa số line card)
Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về mức điện năng tiêu thụ của chassis (có dự
phòng đầy đủ) và từng loại line card (nếu có) ở mức tải tối đa trong trường hợp nhiệt
độ hoạt động ở 25 độ C và 40 độ C
Nhà thầu cung cấp thông tin về việc mỗi module nguồn hỗ trợ 1 hay 2 lộ điện vào
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ tùy chọn nguồn DC với dải điện áp:
-40 đến -72V
Thiết bị hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động từ: 0 đến 40 độ C
Nhà thầu cung cấp thông tin về cơ chế làm mát bao gồm luồng gió (air flow), số fan
tray, mức dự phòng fan tray, lọc gió, lọc bụi
Module
Số module 100G QSFP28 LR kèm dây nhảy quang LC/LC 20m
Số module 10G LR kèm dây nhảy quang LC/LC 5m
Số dây DAC/AOC 100G 5m
Phụ kiện
Đầy đủ phụ kiện lắp đặt trên rack 19” inch tiêu chuẩn, bao gồm tối thiểu: tai rack,
dây nguồn, dây nối đất, ốc gắn và đầu cosse.
Phần mềm và quản trị
Thiết bị phải bao gồm phần mềm và license
Thiết bị phải bao gồm phần mềm NMS và license NMS

Giá trị

5
48
1

3.1.3 Thiết bị chuyển mạch Border Leaf
STT
1
2
3
4
5

6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Tiêu chí kỹ thuật
Giao diện
Thiết bị hỗ trợ giao diện 10GE IEEE 802.3
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ giao diện 25GE IEEE 802.3
Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3
Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnostic-monitoringDDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện
Năng lực thiết bị
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)
Hỗ trợ mở rộng số port 10G line-rate trên 1 chassis
Hỗ trợ mở rộng số port 40G/100G line-rate trên 1 chassis
Bộ đệm thiết bị (system buffer) (MB)
Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes
Số IPv4 Host Routes
Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes (MAC:IP)
BGP EVPN) hoặc tương đương

Giá trị

≥ 2.400
≥ 1.200
≥ 20
≥ 12
≥ 32
≥ 700.000
≥ 700.000
≥ 32.000
≥ 256
≥ 2.000
≥ 900
≥ 62.000

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT
18
19
20
21
22
23

24

25

26

27

28
29
30
31

32
33
34
35
36
37

38

39
40
41
42
43

Tiêu chí kỹ thuật
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes (MAC:IP)
BGP EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)
Số group LACP hoặc công nghệ tương đương
Số LACP link mỗi group
Dự phòng phần cứng
Thiết bị có dự phòng module nguồn và quạt đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với 1
module nguồn hoặc quạt, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không bị gián
đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các thành
phần này
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) module nguồn, quạt mà không làm
gián đoạn hoạt động của thiết bị
Tính sẵn sàng
Thiết bị có tính năng cho phép nâng cấp phần mềm, tính năng online (vd: in-service
software upgrade-ISSU/ Non Stop Routing hoặc tương đương)
Thiết bị có tính năng cho phép bundle nhiều link vật lý từ 2 hay nhiều thiết bị
switch vật lý khác nhau thành 1 link logic từ một node logic, các link vật lý hoạt
động theo cơ chế active-active (vd: tương tự vPC, MC-LAG, EVPN Multihoming,
IRF, VTL,..)
Tính năng Layer 2
Thiết bị hỗ trợ VLAN trunks hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ các giao thức chống loop: STP/MSTP/ RSTP/RPVST+
Thiết bị hỗ trợ LACP (Link Aggregation Control Protocol) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Jumbo frames ≥ 9000 byte
Tính năng Layer 3
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được các giao thức định tuyến sau: Static routing, RIPv2,
OSPF, BGP, MP-BGP
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được tính năng VRRP
Thiết bị có tính năng Virtual Routing and Forwarding (VRF) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ IPv4, IPv6
Tính năng Multicast
Thiết bị hỗ trợ IGMP snooping
Thiết bị hỗ trợ PIM, PIM BFD, PIM-SSM
Hỗ trợ SDN
Thiết bị hỗ trợ các giao thức/API phục vụ tích hợp SDN: Ovsdb/overlay via evpnvxlan hoặc tương đương
Tính năng Virtual Extensible LAN (VXLAN)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Flood and Learn
Thiết bị hỗ trợ VXLAN BGP EVPN
Thiết bị hỗ trợ VxLAN Headend replication (Ingress Replication)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN L2VNI to Multicast group mapping
Thiết bị hỗ trợ giải pháp Multi-site DC, hỗ trợ mở rộng miền Layer 2,3 giữa các
site dựa trên VXLAN BGP EVPN .

9
Giá trị
≥ 31.000
≥ 3.900
≥ 92.000
≥ 64
≥ 128
≥ 32

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

10
Tiêu chí kỹ thuật

Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô hình cặp border gateway
của site mới hoạt động với các site đang có của Viettel sử dụng EVPN/VXLAN
(chuẩn IETF draft-sharma-multi-site-evpn)

44

45

46

47
48
49
50
51
52
53

54

55

Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô hình cặp border gateway
chạy active-active tại mỗi site (bao gồm cách thức xử lý lưu lượng BUM và chống
loop)
Nhà thầu làm rõ khả năng đáp ứng của thiết bị đối với các tính năng trong giải pháp
Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN bao gồm:
a) Ingress Replication trong miền WAN
b) Tách biệt miền định tuyến IGP từng site và miền WAN
c) Cơ chế chống loop inter-site bao gồm DF - Designated Forwarder và Split
horizon hoặc tương đương
d) All-Active Border Gateway (Anycast Border Gateway (muti-site virtual IP VIP) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Distributed Anycast Gateway hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ L2/L3 VXLAN gateway bao gồm đầy đủ các cơ chế sau:
+ VXLAN to VLAN Bridging
+ VXLAN to VLAN Routing
+ VXLAN to VXLAN Routing
Tính năng Security
Thiết bị hỗ trợ access control list (ALC) dựa trên thông tin lớp 2-3-4
Thiết bị hỗ trợ cơ chế bảo vệ control plane
Thiết bị hỗ trợ Storm control
Thiết bị hỗ trợ hardware rate-limitter hoặc tương đương
Quản trị
Thiết bị hỗ trợ full command-line user interface (CLI)
Thiết bị hỗ trợ RMON, TACACS/TACACS+, Syslog
Thiết bị hỗ trợ Telnet, SSH
Thiết bị có sẵn các APIs/ giao thức để cho phép tích hợp với các hệ thống giám sát
hiện tại của Viettel hoặc của third-party, APIs/giao thức phải hỗ trợ thực hiện các
chức năng sau:
- Giám sát thông tin các thiết bị ở lớp underlay (trạng thái giao diện, băng thông,
cpu, ram, packet..) và overlay (vteps, tunnel..)
- Cấu hình thiết bị: vlan, port channel, vrf,..
- Provisioning config
- Cấu hình fabric:vxlan, vxlan tunel, vxlan bgp evpn,..
Nhầ thầu cung cấp đầy đủ các thông tin về API/giao thức cho phép thực hiện các
chức năng trên
Thiết bị sẵn sàng hỗ trợ các programing language và giải pháp automation:
NetConf/JSON/Chef/Puppet/Ansible/Python/Saltstack
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về các API thiết bị hỗ trợ.
Nhà thầu cung cấp thông tin chi tiết về các giải pháp automation được hỗ trợ và đã
tích hợp thành công

Giá trị

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65

66
67
68
69
70

71
72
73

74

75
76

Tiêu chí kỹ thuật
Thiết bị sẵn sàng tích hợp với OpenStack qua ML2 (Modular Layer 2 plugin ) hoặc
tương đương (open protocol/API thực hiện tính năng tương đương).
(Nhà thầu cung cấp các tài liệu cụ thể về tính năng trên)
Thiết bị hỗ trợ neighbor discovery with CDP/LLDP
Thiết bị hỗ trợ Config Checkpoint & Rollback hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ health Monitoring, Syslog hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ SNMP v2/v3, NTP
Cơ điện
Thiết bị hỗ trợ lắp trong rack 19” (inch) tiêu chuẩn
Thiết bị hỗ trợ nguồn AC tương thích với dải điện áp: 200-240VAC / 50-60Hz
Số lượng module nguồn AC (bao gồm dây nguồn đi kèm chuẩn C14 hoặc C20
connector) tối thiểu
Thiết bị có cơ chế dự phòng nguồn N+M (N, M ≥ 1) và hot swappable.
Trong trường hợp mất 1 trong 2 lộ điện, hệ thống nguồn của thiết bị đảm bảo cấp
đủ điện cho trường hợp mở rộng tối đa (lắp tối đa số line card)
Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về mức điện năng tiêu thụ của chassis (có dự
phòng đầy đủ) và từng loại line card (nếu có) ở mức tải tối đa trong trường hợp
nhiệt độ hoạt động ở 25 độ C và 40 độ C
Nhà thầu cung cấp thông tin về việc mỗi module nguồn hỗ trợ 1 hay 2 lộ điện vào
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ tùy chọn nguồn DC với dải điện áp:
-40 đến -72V
Thiết bị hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động từ: 0 đến 40 độ C
Nhà thầu cung cấp thông tin về cơ chế làm mát bao gồm luồng gió (air flow), số fan
tray, mức dự phòng fan tray, lọc gió, lọc bụi
Module
Số module 100G QSFP28 LR kèm dây nhảy quang LC/LC 20m
Số module 10G LR kèm dây nhảy quang LC/LC 20m
Số dây DAC/AOC 100G 5m
Phụ kiện
Đầy đủ phụ kiện lắp đặt trên rack 19” inch tiêu chuẩn, bao gồm tối thiểu: tai rack,
dây nguồn, dây nối đất, ốc gắn và đầu cosse.
Phần mềm
Thiết bị phải bao gồm phần mềm và license
Thiết bị phải bao gồm phần mềm NMS và license NMS

11
Giá trị

≥2

12
20
1

3.1.4 Thiết bị chuyển mạch Spine
STT
1
2
3
4
5

Tiêu chí kỹ thuật
Giao diện
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ giao diện 25GE IEEE 802.3
Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3
Nhà thầu cung cấp lộ trình (roadmap) hỗ trợ giao diện 400GE (nếu có) và các thành
phần cần nâng cấp để hỗ trợ 400GE
Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnostic-monitoringDDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện

Giá trị

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

26

27

28
29

30

31
32

Tiêu chí kỹ thuật
Năng lực thiết bị
Chassis có số slot line card giao diện (full slot)
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực chuyển mạch một slot (Gbps)
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)
Số port 40G/100G line-rate trên 1 line card
Hỗ trợ mở rộng số port 40G/100G line-rate trên 1 chassis
Bộ đệm (Packet buffer) trung bình mỗi port 100G (MB)
Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes
Số IPv4 Host Routes
Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)
Số group LACP hoặc công nghệ tương đương
Số LACP link mỗi group
Dự phòng phần cứng
Thiết bị có dự phòng module nguồn và quạt đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với 1
module nguồn hoặc quạt, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không bị gián
đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các thành phần
này
Thiết bị có dự phòng card điều khiển đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với 1 card điều
khiển, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không bị gián đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các thành phần
này
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) module nguồn, quạt mà không làm
gián đoạn hoạt động của thiết bị
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) card điều khiển mà không làm gián
đoạn hoạt động của thiết bị
Thiết bị đảm bảo dự phòng N+1 về fabric card đảm bảo khi có lỗi xảy ra với 1 fabric
card, các fabric card còn lại vẫn hoạt động bình thường, không làm gián đoạn hoạt
động của thiết bị, nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của
các module fabric
Thiết bị lắp tối đa số fabric card, module nguồn có thể hỗ trợ để đảm bảo khả năng
mở rộng tương lai
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) các fabric card mà không làm gián
đoạn hoạt động của thiết bị

12
Giá trị
≥8
≥ 24.000
≥ 2.800
≥ 12.000
≥ 30
≥ 240
≥4
≥ 300.000
≥ 200.000
≥ 64.000
≥ 256
≥ 1.000
≥ 700
≥ 62.000
≥ 31.000
≥ 3.900
≥ 92.000
≥ 64
≥ 512
≥ 32

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

33

34

35
36
37
38

39
40
41
42
43
44

45

46
47
48
49

50

51

52
53

Tiêu chí kỹ thuật
Tính sẵn sàng
Thiết bị có tính năng cho phép nâng cấp phần mềm, tính năng online (vd: in-service
software upgrade-ISSU/ Non Stop Routing hoặc tương đương)
Thiết bị có tính năng cho phép bundle nhiều link vật lý từ 2 hay nhiều thiết bị switch
vật lý khác nhau thành 1 link logic từ một node logic, các link vật lý hoạt động theo
cơ chế active-active (vd: tương tự vPC, MC-LAG, EVPN Multihoming, IRF, VTL,..)
Tính năng Layer 2
Thiết bị hỗ trợ VLAN trunks hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ các giao thức chống loop: STP/MSTP/ RSTP/RPVST+
Thiết bị hỗ trợ LACP (Link Aggregation Control Protocol) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Jumbo frames
Tính năng Layer 3
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được các giao thức định tuyến sau: Static routing, RIPv2,
OSPF, BGP, MP-BGP
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được tính năng VRRP
Thiết bị có tính năng Virtual Routing and Forwarding (VRF) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ IPv4, IPv6
Tính năng Multicast
Thiết bị hỗ trợ IGMP snooping
Thiết bị hỗ trợ PIM, PIM BFD, PIM-SSM
Hỗ trợ SDN
Thiết bị hỗ trợ các giao thức/API phục vụ tích hợp SDN: Ovsdb/overlay via evpnvxlan hoặc tương đương
Tính năng Virtual Extensible LAN (VXLAN)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Flood and Learn
Thiết bị hỗ trợ VXLAN BGP EVPN
Thiết bị hỗ trợ VxLAN Headend replication (Ingress Replication)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN L2VNI to Multicast group mapping
Thiết bị hỗ trợ giải pháp Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN.
Nhà thầu cung cấp thông tin về các tiêu chuẩn Multi-site DC VXLAN BGP EVPN hỗ
trợ trên thiết bị (ví dụ: IETF draft-sharma-multi-site-evpn hoặc tương đương).
Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô hình cặp border gateway
chạy active-active tại mỗi site (bao gồm cách thức xử lý lưu lượng BUM và chống
loop)
Nhà thầu làm rõ khả năng đáp ứng của thiết bị đối với các tính năng trong giải pháp
Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN bao gồm:
a) Ingress Replication trong miền WAN
b) Tách biệt miền định tuyến IGP từng site và miền WAN
c) Cơ chế chống loop inter-site bao gồm DF - Designated Forwarder và Split horizon
hoặc tương đương
d) All-Active Border Gateway (Anycast Border Gateway (muti-site virtual IP - VIP)
hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Distributed Anycast Gateway hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ L2/L3 VXLAN gateway bao gồm đầy đủ các cơ chế sau:
+ VXLAN to VLAN Bridging

13
Giá trị

≥ 9000 byte

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

54
55
56
57
58
59
60

61

62

63
64
65
66
67
68
69
70
71
72

73
74

Tiêu chí kỹ thuật
+ VXLAN to VLAN Routing
+ VXLAN to VXLAN Routing
Tính năng Security
Thiết bị hỗ trợ access control list (ALC) dựa trên thông tin lớp 2-3-4
Thiết bị hỗ trợ cơ chế bảo vệ control plane
Thiết bị hỗ trợ Storm control
Thiết bị hỗ trợ hardware rate-limitter hoặc tương đương
Quản trị
Thiết bị hỗ trợ full command-line user interface (CLI)
Thiết bị hỗ trợ RMON, TACACS/TACACS+, Syslog
Thiết bị hỗ trợ Telnet, SSH
Thiết bị có sẵn các APIs/ giao thức để cho phép tích hợp với các hệ thống giám sát
hiện tại của Viettel hoặc của third-party, APIs/giao thức phải hỗ trợ thực hiện các
chức năng sau:
- Giám sát thông tin các thiết bị ở lớp underlay (trạng thái giao diện, băng thông, cpu,
ram, packet..) và overlay (vteps, tunnel..)
- Cấu hình thiết bị: vlan, port channel, vrf,..
- Provisioning config
- Cấu hình fabric:vxlan, vxlan tunel, vxlan bgp evpn,..
Nhầ thầu cung cấp đầy đủ các thông tin về API/giao thức cho phép thực hiện các chức
năng trên
Thiết bị sẵn sàng hỗ trợ các programing language và giải pháp automation:
NetConf/JSON/Chef/Puppet/Ansible/Python/Saltstack
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về các API thiết bị hỗ trợ.
Nhà thầu cung cấp thông tin chi tiết về các giải pháp automation được hỗ trợ và đã
tích hợp thành công
Thiết bị sẵn sàng tích hợp với OpenStack qua ML2 (Modular Layer 2 plugin ) hoặc
tương đương (open protocol/API thực hiện tính năng tương đương).
(Nhà thầu cung cấp các tài liệu cụ thể về tính năng trên)
Thiết bị hỗ trợ neighbor discovery with CDP/LLDP
Thiết bị hỗ trợ Config Checkpoint & Rollback hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ health Monitoring, Syslog hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ SNMP v2/v3, NTP
Cơ điện
Thiết bị hỗ trợ lắp trong rack 19” (inch) tiêu chuẩn
Thiết bị hỗ trợ nguồn AC tương thích với dải điện áp: 200-240VAC / 50-60Hz
Số lượng module nguồn AC (bao gồm dây nguồn đi kèm chuẩn C14 hoặc C20
connector) tối thiểu
Thiết bị có cơ chế dự phòng nguồn N+M (N, M ≥ 1) và hot swappable.
Trong trường hợp mất 1 trong 2 lộ điện, hệ thống nguồn của thiết bị đảm bảo cấp đủ
điện cho trường hợp mở rộng tối đa (lắp tối đa số line card)
Nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về mức điện năng tiêu thụ của chassis (có dự
phòng đầy đủ) và từng loại line card (nếu có) ở mức tải tối đa trong trường hợp nhiệt
độ hoạt động ở 25 độ C và 40 độ C
Nhà thầu cung cấp thông tin về việc mỗi module nguồn hỗ trợ 1 hay 2 lộ điện vào

14
Giá trị

≥2

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT
75
76
77

78
79

80

81
82

15

Tiêu chí kỹ thuật
Nhà thầu cung cấp thông tin về khả năng hỗ trợ tùy chọn nguồn DC với dải điện áp: 40 đến -72V
Thiết bị hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động từ: 0 đến 40 độ C
Nhà thầu cung cấp thông tin về cơ chế làm mát bao gồm luồng gió (air flow), số fan
tray, mức dự phòng fan tray, lọc gió, lọc bụi
Module
Số module 100G QSFP28 LR kèm dây nhảy quang LC/LC 20m
Số linecard sẵn sàng sử dụng trên thiết bị
Phụ kiện
Đầy đủ phụ kiện lắp đặt trên rack 19” inch tiêu chuẩn, bao gồm tối thiểu: tai rack, dây
nguồn, dây nối đất, ốc gắn và đầu cosse.
Phần mềm
Thiết bị phải bao gồm phần mềm và license
Thiết bị phải bao gồm phần mềm NMS và license NMS

Giá trị

36
2

3.1.5 Thiết bị chuyển mạch quản trị
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

Tiêu chí kĩ thuật
Giao diện

Năng lực thiết bị

Tính năng Layer
2
Tính năng Layer
3
Tính năng an
ninh
Giao diện quản trị

Cơ điện

22
23

Số module quang
SFP 10GE LR

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Số cổng access: ≥48 port GE
Số cổng Uplink: ≥ 4x 10GbE
Tự động chọn tốc độ kết nối mạng
Năng lực chuyển mạch (Gbps full duplex) ≥ 88 Gbps
IPv4 routes ≥ 14000
Số lượng địa chỉ MAC ≥ 32000
Số VLAN ID ≥3900
Flash ≥ 512MB
Hỗ trợ Spanning Tree
Hỗ trợ Link Aggregation Control Protocol (LACP) hoặc tương đương
Hỗ trợ các giao thức VRF, VRRP, RIP v2, OSPF, Static route hoặc tương
đương
Hỗ trợ VRRP hoặc tương đương
Hỗ trợ IPv4, IPv6
Hỗ trợ Access control List (ACL)
Hỗ trợ full command-line user interface (CLI)
Hỗ trợ RMON, TACAC+
Hỗ trợ Telnet, SSH
Hỗ trợ NTP, SNMP v2, v3
Số lượng module nguồn ≥2 (bao gồm kèm dây nguồn C13/C14)
Hoạt động tương thích với dải điện áp:200-240VAC / 50-60Hz
Cơ chế dự phòng nguồn: N+N (N ≥ 1)
Trong trường hợp mất 1 trong 2 lộ điện, hệ thống nguồn của thiết bị đảm bảo
cấp đủ điện cho trường hợp mở rộng tối đa (lắp tối đa số line card)
2

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

STT

16

Tiêu chí kĩ thuật

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

kèm dây nhảy
quang LC/LC
20m

3.2 Yêu cầu dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa trong thời gian bảo hành
3.2.1 Thời gian bảo hành:
≥ 36 tháng đối với toàn bộ hàng hóa (phần cứng, phần mềm, license đi kèm).
3.2.2 Dịch vụ sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành:
Nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho Bên mời thầu (nhà thầu
chứng minh dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của mình đáp ứng đầy đủ các tiêu chí bên
dưới):
3.2.2.1 Hỗ trợ kỹ thuật (Customer Service Request)

-

Tất cả các CSR phải được xử lý theo tiến trình xử lý CSR, bao gồm các bước:
+ Đăng ký, tiếp nhận CSR: Đơn vị cung cấp dịch vụ cung cấp số hotline 24x7 tiếp
nhận các CSR cho các sự cố mức Nghiêm trọng. Khách hàng có thể gửi email, gọi
điện để yêu cầu dịch vụ hỗ trợ.
+ Cập nhật CSR - Xác định mức độ nghiêm trọng của CSR.
+ Phân tích CSR.
+ Trả lời CSR bao gồm cả các hoạt động đề xuất. Thời gian phản hồi các CSR các mức
theo quy định như sau:

Service items

Helpdesk

CSR
(Customer
Service
Request)

Restoration
Service
Time/
Resolution
Resolution
Response
Availability
Workaround Time (without Time (with
Time
Time (Except
Period
defect)
defect)
traveling time)

Helpdesk
Interface

5*8

Non-fault
Enquiry

5*8

240 min

cung cấp câu trả
lời trong 30 CD

Nghiêm
trọng

7*24

30min

2CD,95%

7CD 95%

80CD,95%

Lớn

5*8

45min

6CD,95%;

30CD,95%

80CD,95%

Hỗ trợ Online

Trong đó:

NA

7*24, website

NA

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

17

 TAC: Trung tâm hỗ trợ kỹ thuật.
 Business Day (BD): Giờ làm việc và ngày làm việc, trừ những ngày nghỉ lễ
chính thức đã được công bố.
 CD: Ngày dương lịch.
 Service Availability Period: Thời gian Khách hàng có thể liên hệ đơn vị cung
cấp dịch vụ để yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật và được kỹ sư dịch vụ của đơn vị cung
cấp dịch vụ tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật theo như Thỏa thuận của hợp đồng
dịch vụ đã ký.
 Response Time: Khoảng thời gian tính từ khi đơn vị cung cấp dịch vụ nhận được
cuộc gọi của Viettel đến khi Kỹ sư của đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện phản
hồi đầu tiên qua điện thoại với sự cố mức nghiêm trọng. Nếu yêu cầu hỗ trợ kỹ
thuật được gửi qua trang web hỗ trợ trực tuyến, thời gian phản hồi được xác định
từ khi khách hàng nhận được số CSR từ đơn vị cung vấp dịch vụ, số CSR này sẽ
được tạo tự động từ hệ thống của đơn vị cung cấp dịch vụ.
 Workaround/ Restoration: Giải pháp tạm thời để ngăn sự cố tương tự có thể
xảy ra trên hệ thống. Các giải pháp này bao gồm nhưng không giới hạn:







Tắt các tính năng không hoạt động.
Khởi động lại thủ công.
Tạm thời tắt một thành phần của hệ thống.
Đưa cấu hình hệ thống về trạng thái trước khi xảy ra sự cố.
Sửa các quy trình vận hành gây sự cố.
Đưa ra các biện pháp bypass để tránh lặp lại sự cố.

 Workaround/ Restoration Time: Khoảng thời gian kể từ khi Nhà thầu nhận
được cuộc gọi của Viettel tới khi Nhà thầu đưa ra được giải pháp Workaround.
 Resolution: Giải pháp đề xuất hiệu quả với mục đích khắc phục và ngăn ngừa
sự cố lặp lại, giải pháp khắc phục bao gồm nhưng không giới hạn như dưới đây:






Trả lời thông tin cho các yêu cầu cụ thể.
Phân tích hoặc kết luận nguyên nhân gốc cho một yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật.
Cung cấp thông tin bản vá lỗi hoặc bản nâng cấp phần mềm để xử lý lỗi.
Đề xuất, hướng dẫn và cung cấp giải pháp thay thế để xử lý lỗi.
Đề xuất hoặc cung cấp phương pháp phân tích sâu hơn với các lỗi không lặp
lại thường xuyên, không thể để tái lập lỗi trên lab hoặc node mạng của khách
hàng.
 Mô tả hoặc cung cấp các liên hệ, thông tin khác liên quan đến yêu cầu hỗ trợ
kỹ thuật của khách hàng ngoài phạm vi của hợp đồng dịch vụ.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

-

18

 Resolution Time: Khoảng thời gian tính từ khi đơn vị cung cấp dịch vụ nhận
được cuộc gọi/email hoặc các phương tiện khác của Viettel yêu cầu hỗ trợ kỹ
thuật cho đến khi đơn vị cung cấp dịch vụ cung cấp giải pháp và phương pháp
áp dụng giải pháp khắc phục hoàn toàn để xử lý lỗi đã yêu câu hỗ trợ kỹ thuật,
nhưng không bao gồm thời gian chờ Viettel phản hồi cho giải pháp khắc hoàn
toàn.
Định nghĩa các mức độ CSR:
+ Sự cố nghiêm trọng: Là các sự cố ảnh hưởng tới dịch vụ, năng lực thiết bị, khả năng
tính cước và quá trình vận hành hệ thống và được yêu cầu phải có hành động khắc
phục ngay bất kể vào thời gian nào, bao gồm:





Lỗi toàn bộ hệ thống.
Mất toàn bộ hoặc lỗi nghiêm trọng với hệ thống quản lý doanh thu.
Mất toàn bộ hoặc lỗi nghiêm trọng với hệ thống quản lý mạng lưới.
Mất dịch vụ, ảnh hưởng tới các chức năng và làm giảm năng lực của hệ thống
trên 30%.
 Giảm hiệu suất hoặc giảm khả năng xử lý dẫn tới hệ thống không đạt được hiệu
suất theo yêu cầu.
 Mất toàn bộ giao diện đấu nối (I/O) của thiết bị.
 Sự cố ảnh hưởng nghiêm trọng đến tính an toàn hoặc khả năng xử lý khẩn cấp
của hệ thống.
+ Sự cố lớn: Là các sự cố ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng vận hành, bảo trì và
quản trị hệ thống. Các sự cố lớn cần xử lý ngay lập tức, nhưng mức độ khẩn cấp thấp
hơn so với các sự cố nghiêm trọng do mức độ ảnh hưởng nhỏ hơn hoặc chưa gây
ảnh hưởng ngay tức thì đến hiệu suất của hệ thống, người dùng cuối, vận hành và
doanh thu của Viettel, bao gồm:
 Các lỗi gây suy giảm hiệu suất/khả năng xử lý đo lường lưu lượng.
 Mất các tính năng giám sát và/hoặc mất khả năng chuẩn đoán.
 Gián đoạn hệ thống hoặc thành phần hệ thống với tổng thời gian gián đoạn lớn
hơn 2 phút trong vòng 24 giờ hoặc lặp lại liên tục trong một khoảng thời gian
dài.
 Không thể truy cập thiết bị để thực hiện các hành động quản trị.
 Không thể truy cập để bảo trì, phục hồi hệ thống.
 Hệ thống mất khả năng đưa ra cảnh báo các lỗi nghiêm trọng và lớn.
 Gia tăng đáng kể số lượng phản ánh lỗi từ người dùng cuối liên quan tới thiết bị.
 Tỷ lệ lỗi cước vượt quá tiêu chuẩn, lỗi hệ thống hoặc database của hệ thống tính
cước.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

19

+ Câu hỏi kỹ thuật:





Cung cấp tài liệu về các tính năng hoặc các thành phần của thiết bị.
Tư vấn các vấn đề về lắp đặt, tích hợp và vận hành hệ thống.
Cung cấp tài liệu về xu thế công nghệ.
Làm rõ các tài liệu và khái niệm kỹ thuật.

3.2.2.2 Sửa chữa thay thế phần cứng

Đơn vị cung cấp dịch vụ thay thế phần cứng lỗi hỏng thuộc phạm vi và trong thời
gian hiệu lực của hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật.
-

-

Thực hiện thay thế thiết bị trong vòng 35 ngày kể từ thời điểm nhận được thiết bị lỗi,
sau khi Đơn vị cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật xác nhận CSR chẩn đoán phần cứng đã
bị lỗi.
Thiết bị thay thế, bảo hành có thể là thiết bị mới hoặc sửa chữa theo quy định của nhà
sản xuất.
Thời gian thực hiện dịch vụ:
Hạng mục
Dịch vụ bảo hành,
thay thế phần cứng

Thời gian
đáp ứng
8x5

Thời gian
phản hồi

Thời gian bảo hành, thay thế

NBD

35 Ngày, tính từ ngày Đơn vị cung cấp dịch vụ nhận
được phần cứng hỏng, hoặc xác nhận tình trạng hỏng
của nhà sản xuất

3.2.2.3 Nâng cấp/cập nhật software/firm ware

-

-

Trong suốt thời gian của Hợp đồng, khi việc nâng cấp software là cần thiết để đảm bảo
hệ thống hoạt động ổn định hoặc để xử lý các sự cố, Nhà thầu sẽ đề xuất và cung cấp
miễn phí các phiên bản nâng cấp cùng kế hoạch chi tiết cho Viettel xem xét. Viettel có
toàn quyền chọn giải pháp và kế hoạch phù hợp nhất. Trong mọi trường hợp, nhà thầu
cam kết hỗ trợ tối đa trong khoảng thời gian hiệu lực của Hợp đồng.
Về triển khai dịch vụ nâng cấp/cập nhật software/firm ware:
+ Nhà thầu sẽ thực hiện dịch vụ nâng cấp kết hợp đào tạo on-job cho 01 node đầu tiên
cùng hệ thống NMS và hỗ trợ từ xa cho Viettel thực hiện nâng cấp các node còn lại.
+ Các yêu cầu cho dịch vụ nâng cấp node đầu tiên như sau:
 Chuẩn bị nâng cấp SW:
 Điều kiện nâng cấp: Các điều kiện cần để nâng cấp, đánh giá ảnh hương tới
mạng.
 Kế hoạch nâng cấp: Miêu tả phiên bản phần mềm, các tài liệu hướng dẫn cho
tất cả các platform, chi tiết thời gian thực hiện.
 Chuẩn bị phần mềm/license cho thiết bị.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

20

 Cung cấp tài liệu miêu tả chi tiết từng câu lệnh và mức độ ảnh hưởng tới mạng
lưới đối với từng bước thực hiện.
 Cung cấp phương án rollback tại mỗi bước nếu lỗi.
 Sau khi hoàn thành nâng cấp, Nhà thầu sẽ onsite theo dõi dịch vụ trong vòng tối
thiểu 8 tiếng (hoặc tới 12h sáng ngày tiếp theo) và hỗ trợ ngay khi có lỗi xảy ra.
Trong trường hợp quá trình nâng cấp được thực hiện bởi Viettel, Nhà thầu sẽ hỗ
trợ từ xa giống như onsite. Việc này nhằm mục đích đảm bảo chất lượng và độ
ổn định của phiên bản phần mềm được cung cấp bởi Nhà thầu.
+ Với đào tạo on-job, Nhà thầu sẽ cử chuyên gia hướng dẫn và bàn giao các tài liệu
cho kỹ sư Viettel có thể thực hiện nâng cấp các node còn lại.
+ Yêu cầu cho hỗ trợ từ xa:
 Bàn giao tài liệu mô tả từng bước thực hiện với chi tiết câu lệnh, software image
và mức độ ảnh hưởng tại mỗi bước đến các node khác trong mạng sử dụng
platform và phiên bản phần mềm khác với Node được nâng cấp.
 Trả lời các câu hỏi liên qua tới tài liệu đã cung cấp và hỗ trợ Viettel xử lý tất cả
các lỗi phát sinh trong quá trình thực hiện nâng cấp bởi kỹ sư Viettel để đảm bảo
quá trình nâng cấp thành công đảm bảo kế hoạch.
 Hỗ trợ Onsite (nếu cần thiết).
3.2.2.4 Quản lý thực hiện dịch vụ:

Hàng quý, đơn vị cung cấp dịch vụ sẽ có một buổi họp trực tiếp với Viettel để tổng
kết việc thực hiện dịch vụ để thống kê và đánh giá kết quả thực hiện. Thời gian cụ thể sẽ
do các bên thống nhất và quyết định.
Kiểm tra và thử nghiệm
Mục này nêu các quy định về kiểm tra, thử nghiệm và nghiệm thu hàng hóa, dịch
vụ triển khai sẽ được đưa vào hợp đồng ký giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu trúng thầu.
4.1 Thiết bị chuyển mạch Access Leaf
4

Tiêu chí kỹ thuật

STT
1

Giao diện

2

Thiết bị hỗ trợ giao diện 10GE IEEE 802.3

4

Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3

5

Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnosticmonitoring-DDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương

6

Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện

7

Năng lực thiết bị
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)
Bộ đệm thiết bị (system buffer) (MB)

8
9
12

Giá trị

Phương pháp kiểm tra
Lắp đặt và kiểm tra thông tin
chủng loại giao diện đấu nối
trên giao diện quản trị
Lắp đặt và kiểm tra thông tin
công suất thu của đấu nối trên
giao diện quản trị
Sử dụng máy đo bắn lưu
lượng hoặc đối chiếu tài liệu
tuyên bố của hãng

≥ 1,800
≥ 900
≥ 32

Sử dụng máy đo bắn lưu
lượng hoặc đối chiếu tài liệu
tuyên bố của hãng

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

Tiêu chí kỹ thuật

13
14
15
16
17
18

21
22
23

Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes
Số IPv4 Host Routes
Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes (MAC:IP)
BGP EVPN) hoặc tương đương
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes (MAC:IP)
BGP EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)

24

Số group LACP hoặc công nghệ tương đương

19
20

21
Phương pháp kiểm tra

Giá trị
≥ 300,000
≥ 200,000
≥ 32,000
≥ 256
≥ 2,000
≥ 900
≥ 48,000

Sử dụng máy đo giao thức
hoặc đối chiếu tài liệu tuyên
bố của hãng

≥ 24,000
≥ 3,900
≥ 92,000
≥ 64
≥ 512

Khai báo và kiểm tra bằng
cách show trên giao diện quản
trị

Thiết bị chuyển mạch Service Leaf

4.2

Tiêu chí kỹ thuật

STT
1

Giao diện

2

Thiết bị hỗ trợ giao diện 10GE IEEE 802.3

4

Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3

5

Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnosticmonitoring-DDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương

6

Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện

7

21
22
23

Năng lực thiết bị
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)
Bộ đệm thiết bị (system buffer) (MB)
Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes
Số IPv4 Host Routes
Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes (MAC:IP)
BGP EVPN) hoặc tương đương
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes (MAC:IP)
BGP EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)

24

Số group LACP hoặc công nghệ tương đương

8
9
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Phương pháp kiểm tra

Giá trị

Lắp đặt và kiểm tra thông tin
chủng loại giao diện đấu nối
trên giao diện quản trị
Lắp đặt và kiểm tra thông tin
công suất thu của đấu nối trên
giao diện quản trị
Sử dụng máy đo bắn lưu
lượng hoặc đối chiếu tài liệu
tuyên bố của hãng
≥ 1,800
≥ 900
≥ 32
≥ 300,000
≥ 200,000
≥ 32,000
≥ 256
≥ 2,000
≥ 900
≥ 48,000

Sử dụng máy đo bắn lưu
lượng hoặc đối chiếu tài liệu
tuyên bố của hãng

Sử dụng máy đo giao thức
hoặc đối chiếu tài liệu tuyên
bố của hãng

≥ 24,000
≥ 3,900
≥ 92,000
≥ 64
≥ 512

Khai báo và kiểm tra bằng
cách show trên giao diện quản
trị

4.3 Thiết bị chuyển mạch Border Leaf
Tiêu chí kỹ thuật

STT
1

Giao diện

2

Thiết bị hỗ trợ giao diện 10GE IEEE 802.3

4

Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3

5

Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnosticmonitoring-DDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương

Giá trị

Phương pháp kiểm tra
Lắp đặt và kiểm tra thông tin
chủng loại giao diện đấu nối trên
giao diện quản trị
Lắp đặt và kiểm tra thông tin công
suất thu của đấu nối trên giao diện
quản trị

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chí kỹ thuật

STT
6

Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện

7

9
12

Năng lực thiết bị
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)
Bộ đệm thiết bị (system buffer) (MB)

13

Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes

14

Số IPv4 Host Routes

15
16
17
18

Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes
(MAC:IP) BGP EVPN) hoặc tương đương
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes
(MAC:IP) BGP EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)
Số group LACP hoặc công nghệ tương đương
Số LACP link mỗi group
Dự phòng phần cứng
Thiết bị có dự phòng module nguồn và quạt đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với
1 module nguồn hoặc quạt, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không
bị gián đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các
thành phần này
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) module nguồn, quạt mà
không làm gián đoạn hoạt động của thiết bị
Tính sẵn sàng
Thiết bị có tính năng cho phép bundle nhiều link vật lý từ 2 hay nhiều thiết bị
switch vật lý khác nhau thành 1 link logic từ một node logic, các link vật lý
hoạt động theo cơ chế active-active (vd: tương tự vPC, MC-LAG, EVPN
Multihoming, IRF, VTL,..)
Tính năng Layer 2
Thiết bị hỗ trợ VLAN trunks hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ các giao thức chống loop: STP/MSTP/ RSTP/RPVST+
Thiết bị hỗ trợ LACP (Link Aggregation Control Protocol) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Jumbo frames ≥ 9000 byte
Tính năng Layer 3
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được các giao thức định tuyến sau: Static routing,
RIPv2, OSPF, BGP, MP-BGP
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được tính năng VRRP
Thiết bị có tính năng Virtual Routing and Forwarding (VRF) hoặc tương
đương
Thiết bị hỗ trợ IPv4, IPv6
Tính năng Multicast
Thiết bị hỗ trợ IGMP snooping
Thiết bị hỗ trợ PIM, PIM BFD, PIM-SSM
Tính năng Virtual Extensible LAN (VXLAN)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Flood and Learn
Thiết bị hỗ trợ VXLAN BGP EVPN
Thiết bị hỗ trợ VxLAN Headend replication (Ingress Replication)

8

19
20
21
22
23
24
25
26

27

28
29

31

32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
47
48
49
50

22
Giá trị

Phương pháp kiểm tra
Sử dụng máy đo bắn lưu lượng
hoặc đối chiếu tài liệu tuyên bố
của hãng

≥ 2,400
≥ 1,200
≥ 32

700,000

700,000
≥ 32,000
≥ 256
≥ 2,000
≥ 900
≥ 62,000

Sử dụng máy đo bắn lưu lượng
hoặc đối chiếu tài liệu tuyên bố
của hãng

Sử dụng máy đo giao thức hoặc
đối chiếu tài liệu tuyên bố của
hãng

≥ 31,000
≥ 3,900
≥ 92,000
≥ 64
≥ 128
≥ 32

Khai báo và kiểm tra bằng cách
show trên giao diện quản trị

Lắp đặt và thử rút cắm nguồn,
quạt của thiết bị xem có khả năng
dự phòng không

Khai báo và kiểm tra xem có hoạt
động không

Khai báo và kiểm tra xem có hoạt
động không

Khai báo và kiểm tra xem có hoạt
động không

Khai báo và kiểm tra xem có hoạt
động không

Khai báo và kiểm tra xem có hoạt
động không

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chí kỹ thuật

STT
51

23
Giá trị

Phương pháp kiểm tra

Thiết bị hỗ trợ VXLAN L2VNI to Multicast group mapping

Thiết bị hỗ trợ giải pháp Multi-site DC hỗ trợ mở rộng miền
Layer 2,3 giữa các site dựa trên VXLAN BGP EVPN .

52

Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô
hình cặp border gateway của site mới hoạt động với các site
đang có của Viettel sử dụng EVPN/VXLAN (chuẩn IETF
draft-sharma-multi-site-evpn)
Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô
hình cặp border gateway chạy active-active tại mỗi site (bao
gồm cách thức xử lý lưu lượng BUM và chống loop)

53

54

55

56
57
58
59
60

Nhà thầu làm rõ khả năng đáp ứng của thiết bị đối với các tính năng trong
giải pháp Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN bao gồm:
a) Ingress Replication trong miền WAN
b) Tách biệt miền định tuyến IGP từng site và miền WAN
c) Cơ chế chống loop inter-site bao gồm DF - Designated Forwarder và Split
horizon hoặc tương đương
d) All-Active Border Gateway (Anycast Border Gateway (muti-site virtual IP
- VIP) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Distributed Anycast Gateway hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ L2/L3 VXLAN gateway bao gồm đầy đủ các cơ chế sau:
+ VXLAN to VLAN Bridging
+ VXLAN to VLAN Routing
+ VXLAN to VXLAN Routing
Tính năng Security
Thiết bị hỗ trợ access control list (ALC) dựa trên thông tin lớp 2-3-4
Thiết bị hỗ trợ cơ chế bảo vệ control plane
Thiết bị hỗ trợ Storm control
Thiết bị hỗ trợ hardware rate-limitter hoặc tương đương

Khai báo và kiểm tra xem có hoạt
động không

4.4 Thiết bị chuyển mạch Spine
Tiêu chí kỹ thuật

STT
1

3

Thiết bị hỗ trợ giao diện 40/100GE QSFP28 IEEE 802.3

5

Thiết bị có tính năng giám sát mức thu phát quang (Digital-diagnostic-monitoringDDM/ digital optical monitoring-DOM) hoặc tương đương

6

Thiết bị hỗ trợ chuyển mạch line-rate đồng thời trên tất cả các giao diện

7

Năng lực thiết bị
Năng lực chuyển mạch full duplex (Gbps)
Ví dụ: 100Gbps full duplex gồm 100Gbps phát và 100Gbps thu
Năng lực chuyển mạch một slot (Gbps)
Năng lực forwarding lưu lượng của toàn chassis (Mpps)

9
10
11

12

Giá trị

Phương pháp kiểm tra

Giao diện

Số port 40G/100G line-rate trên 1 line card

Lắp đặt và kiểm tra thông
tin chủng loại giao diện
đấu nối trên giao diện
quản trị
Lắp đặt và kiểm tra thông
tin công suất thu của đấu
nối trên giao diện quản trị
Sử dụng máy đo bắn lưu
lượng hoặc đối chiếu tài
liệu tuyên bố của hãng
≥ 24,000
≥ 2,800
≥ 12,000
≥ 30

Sử dụng máy đo bắn lưu
lượng hoặc đối chiếu tài
liệu tuyên bố của hãng
Lắp đặt và kiểm tra thông
tin chủng loại, số lượng
giao diện đấu nối trên
giao diện quản trị.

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

Tiêu chí kỹ thuật

24
Giá trị
≥4

14

Bộ đệm (Packet buffer) trung bình mỗi port 100G (MB)

15
16
17
18
19
20

Số IPv4 Unicast LPM (Longest Prefix Match) Routes
Số IPv4 Host Routes
Số Multicast routes
Số VTEPs peer (VXLAN VTEPs) trên 1 thiết bị
Số Layer2 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số Layer3 VXLAN VNI hoặc tương đương
Số IPv4 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv4 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương
Số IPv6 VXLAN BGP EVPN host routes (Số lượng Ipv6 host routes (MAC:IP) BGP
EVPN) hoặc tương đương
Số VLAN
Số địa chỉ MAC
Số path ECMP (Equal-Cost Multipath)
Số group LACP hoặc công nghệ tương đương
Số LACP link mỗi group
Dự phòng phần cứng
Thiết bị có dự phòng module nguồn và quạt đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với 1
module nguồn hoặc quạt, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không bị gián
đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các thành phần
này
Thiết bị có dự phòng card điều khiển đảm bảo khi có lỗi xảy ra đối với 1 card điều
khiển, thiết bị hoạt động bình thường và dịch vụ không bị gián đoạn.
Nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng của các thành phần
này

21
22
23
24
25
26
27
28

29

30

31

Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) module nguồn, quạt mà không làm
gián đoạn hoạt động của thiết bị

32

Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) card điều khiển mà không làm gián
đoạn hoạt động của thiết bị

33

35
36
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48

Thiết bị đảm bảo dự phòng N+1 về fabric card đảm bảo khi có lỗi xảy ra với 1 fabric
card, các fabric card còn lại vẫn hoạt động bình thường, không làm gián đoạn hoạt
động của thiết bị, nhà thầu cung cấp tài liệu chi tiết về cơ chế hoạt động dự phòng
của các module fabric
Thiết bị cho phép thay thế nóng (cắm/rút nóng) các fabric card mà không làm gián
đoạn hoạt động của thiết bị
Tính sẵn sàng
Thiết bị có tính năng cho phép bundle nhiều link vật lý từ 2 hay nhiều thiết bị switch
vật lý khác nhau thành 1 link logic từ một node logic, các link vật lý hoạt động theo
cơ chế active-active (vd: tương tự vPC, MC-LAG, EVPN Multihoming, IRF, VTL,..)
Tính năng Layer 2
Thiết bị hỗ trợ VLAN trunks hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ các giao thức chống loop: STP/MSTP/ RSTP/RPVST+
Thiết bị hỗ trợ LACP (Link Aggregation Control Protocol) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ Jumbo frames ≥ 9000 byte
Tính năng Layer 3
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được các giao thức định tuyến sau: Static routing, RIPv2,
OSPF, BGP, MP-BGP
Thiết bị sẵn sàng sử dụng được tính năng VRRP
Thiết bị có tính năng Virtual Routing and Forwarding (VRF) hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ IPv4, IPv6

≥ 300,000
≥ 200,000
≥ 64,000
≥ 256
≥ 1,000
≥ 700
≥ 62,000

Phương pháp kiểm tra
Sử dụng máy đo bắn lưu
lượng hoặc đối chiếu tài
liệu tuyên bố của hãng

Sử dụng máy đo giao
thức hoặc đối chiếu tài
liệu tuyên bố của hãng

≥ 31,000
≥ 3,900
≥ 92,000
≥ 64
≥ 512
≥ 32

Khai báo và kiểm tra
bằng cách show trên giao
diện quản trị

Lắp đặt và thử rút cắm
nguồn, quạt của thiết bị
xem có khả năng dự
phòng không
Lắp đặt và thử rút cắm
card điều khiển của thiết
bị xem có khả năng dự
phòng không
Lắp đặt và thử rút cắm
nguồn, quạt của thiết bị
xem có khả năng dự
phòng không
Lắp đặt và thử rút cắm
card điều khiển của thiết
bị xem có khả năng dự
phòng không
Lắp đặt và thử rút cắm
fabric của thiết bị xem có
khả năng dự phòng không

Khai báo và kiểm tra xem
có hoạt động không

Khai báo và kiểm tra xem
có hoạt động không

Khai báo và kiểm tra xem
có hoạt động không

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật
STT

Tiêu chí kỹ thuật

49
50
51
54
55
56
57
58

Tính năng Multicast
Thiết bị hỗ trợ IGMP snooping
Thiết bị hỗ trợ PIM, PIM BFD, PIM-SSM
Tính năng Virtual Extensible LAN (VXLAN)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Flood and Learn
Thiết bị hỗ trợ VXLAN BGP EVPN
Thiết bị hỗ trợ VxLAN Headend replication (Ingress Replication)
Thiết bị hỗ trợ VXLAN L2VNI to Multicast group mapping
Thiết bị hỗ trợ giải pháp Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN.
Nhà thầu cung cấp thông tin về các tiêu chuẩn Multi-site DC VXLAN BGP EVPN
hỗ trợ trên thiết bị (ví dụ: IETF draft-sharma-multi-site-evpn hoặc tương đương).
Nhà thầu cung cấp chi tiết về phương án triển khai với mô hình cặp border gateway
chạy active-active tại mỗi site (bao gồm cách thức xử lý lưu lượng BUM và chống
loop)
Nhà thầu làm rõ khả năng đáp ứng của thiết bị đối với các tính năng trong giải pháp
Multi-site DC dựa trên VXLAN BGP EVPN bao gồm:
a) Ingress Replication trong miền WAN
b) Tách biệt miền định tuyến IGP từng site và miền WAN
c) Cơ chế chống loop inter-site bao gồm DF - Designated Forwarder và Split horizon
hoặc tương đương
d) All-Active Border Gateway (Anycast Border Gateway (muti-site virtual IP - VIP)
hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ VXLAN Distributed Anycast Gateway hoặc tương đương
Thiết bị hỗ trợ L2/L3 VXLAN gateway bao gồm đầy đủ các cơ chế sau:
+ VXLAN to VLAN Bridging
+ VXLAN to VLAN Routing
+ VXLAN to VXLAN Routing
Tính năng Security
Thiết bị hỗ trợ access control list (ALC) dựa trên thông tin lớp 2-3-4
Thiết bị hỗ trợ cơ chế bảo vệ control plane
Thiết bị hỗ trợ Storm control
Thiết bị hỗ trợ hardware rate-limitter hoặc tương đương

59

60

61

62

63
64
65
66
67

25
Giá trị

Phương pháp kiểm tra
Khai báo và kiểm tra xem
có hoạt động không

Khai báo và kiểm tra xem
có hoạt động không

Khai báo và kiểm tra xem
có hoạt động không

Chương V – Yêu cầu kỹ thuật

26

4.5 Thiết bị chuyển mạch quản trị
STT

Tiêu chí
kĩ thuật

1
2
3

Giao diện

4
5
6
7

Năng lực
thiết bị

8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
21

Tính năng
Layer 2
Tính năng
Layer 3
Tính năng
an ninh
Giao diện
quản trị

Cơ điện
22

Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Phương pháp kiểm tra

Số cổng access: ≥48 port GE
Số cổng Uplink: ≥ 4x 10GbE
Tự động chọn tốc độ kết nối mạng

Lắp đặt và kiểm tra thông tin chủng loại
giao diện đấu nối trên giao diện quản trị

Năng lực chuyển mạch (Gbps full duplex) ≥ 88 Gbps

Sử dụng máy đo bắn lưu lượng hoặc đối
chiếu tài liệu tuyên bố của hãng

IPv4 routes ≥ 14000
Số lượng địa chỉ MAC ≥ 32000
Số VLAN ID ≥3900

Sử dụng máy đo giao thức hoặc đối chiếu
tài liệu tuyên bố của hãng

Flash ≥ 512MB

Lắp đặt và kiểm tra thông tin dung lượng
flash trên giao diện quản trị

Hỗ trợ Spanning Tree
Hỗ trợ Link Aggregation Control Protocol (LACP) hoặc tương đương
Hỗ trợ các giao thức VRF, VRRP, RIP v2, OSPF, Static route hoặc
tương đương
Hỗ trợ VRRP hoặc tương đương
Hỗ trợ IPv4, IPv6
Hỗ trợ Access control List (ACL)
Hỗ trợ full command-line user interface (CLI)
Hỗ trợ RMON, TACAC+
Hỗ trợ Telnet, SSH
Hỗ trợ NTP, SNMP v2, v3
Số lượng module nguồn ≥2 (bao gồm kèm dây nguồn C13/C14)
Cơ chế dự phòng nguồn: N+N (N ≥ 1)
Trong trường hợp mất 1 trong 2 lộ điện, hệ thống nguồn của thiết bị
đảm bảo cấp đủ điện cho trường hợp mở rộng tối đa (lắp tối đa số line
card)

Khai báo và kiểm tra bằng cách show trên
giao diện quản trị

Lắp đặt và thử rút cắm 1 nguồn để kiểm tra

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6194 dự án đang đợi nhà thầu
  • 837 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 906 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16090 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14124 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây