Thông báo mời thầu

Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 6 (từ cầu Cao Mên trên đến cống Sáu Đỏ),Hạng mục: Nền, mặt ô bao.

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:14 20/11/2020
Số TBMT
20201159005-00
Công bố
09:50 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 6 (từ cầu Cao Mên trên đến cống Sáu Đỏ), hạng mục: Nền, mặt ô bao
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 6 (từ cầu Cao Mên trên đến cống Sáu Đỏ),Hạng mục: Nền, mặt ô bao.
Chủ đầu tư
UBND xã Tân Quy Tây
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 6 (từ cầu Cao Mên trên đến cống Sáu Đỏ), hạng mục: Nền, mặt ô bao.
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Tháp

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:50 20/11/2020
đến
14:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.000.000 VND
Bằng chữ
Chín triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 6 (từ cầu Cao Mên trên đến cống Sáu Đỏ),Hạng mục: Nền, mặt ô bao.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 6 (từ cầu Cao Mên trên đến cống Sáu Đỏ),Hạng mục: Nền, mặt ô bao." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu: Gói thầu Cứng Hóa
Mặt Ô Bao Số 6 (từ cầu Cao Mên trên đến cống Sáu
Đỏ), hạng mục: Nền, mặt ô bao

2. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng công trình:

- Tổng chiều dài toàn tuyến: 184,7 m. Chiều dài thiết kế
184,7 m.

- Cao trình thiết kế tim bờ bao: +2,7m (hệ Hòn Dấu).

- Bề rộng nền bờ bao: 5,5 m.

+ Mặt bờ bao: 4,0 m

+ Lề bờ bao: 2x0,75m.

- Kết cấu mặt bờ bao: Lát đan bê tông cốt thép đá 1x2
dày 8cm, M250.

- Lề bờ bao đắp đất, độ đầm chặt yêu cầu K(0,90
(sử dụng đất đào lòng đê bao để đắp lề).

- Toàn bộ lòng ô bao được đầm chặt, đảm bảo 30 cm
trên cùng đạt độ đầm chặt yêu cầu K(0,95.

- Độ dốc ngang mặt bờ bao: i = 2%.

- Độ dốc ngang lề bờ bao: i = 4%.

- Mái taluy đắp: m= 1,5.

- Tải trọng trục thiết kế: W= 2,5 T/trục.

- Tại vị trí nền ô bao bị sạt lỡ và ao mương gia cố
cừ tràm L=4,5m, ngọn 4cm, mật độ đóng 16 cây/md

* Biển báo:

- Trên tuyến ô bao sử dụng loại biển báo sau: Biển số
W.245a : đi chậm, biển số W.201a: chỗ ngoặc nguy hiểm vòng
bên trái; biển số P.115: hạn chế tải trọng toàn bộ xe.

- Trụ đỡ biển báo: bằng sắt tráng kẽm D90, L = 3,0m sơn
2 lớp.

- Bề rộng mỗi đoạn sơn 25÷30cm, phần màu trắng và màu
đỏ bằng nhau.

- Phía trên có nắp chụp che mưa, khoan 2 lỗ để bắt
bu-lông biển báo.

- Phía chân trụ hàn sắt pát đế chôn

- Móng trụ bằng bê tông đá 1x2 mác 200.

3. Thời hạn hoàn thành: 150 ngày.

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ
thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô,
tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định
của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất
lượng công trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;

1.1 Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng:

* Tiêu chuẩn khảo sát:

- TCVN 4419-1987: khảo sát cho xây dựng;

- TCVN 9398-2012: công tác trắc địa trong xây dựng công
trình – Yêu cầu chung;

- TCVN 8478:2010: Thành phần khối lượng khảo sát địa hình
trong các giai đoạn dự án và thiết kế công trình thủy
lợi;

- TCVN 8223:2009: Các quy định chủ yếu về đo địa hình,
định tim kênh và công trình trên kênh;

- TCVN 8224:2009: Công trình thủy lợi- Các quy định chủ
yếu về lưới khống chế mặt bằng địa hình;

- TCVN 8225:2009: Các quy định chủ yếu về lưới khống
chế cao độ địa hình về công trình thủy lợi;

- TCVN 8226: 2009: Công trình thủy lợi- Các quy định chủ
yếu về khảo sát mặt cắt và bình đồ địa hình các
tỷ lệ từ 1/200 đến 1/5000.

- 22TCVN 262-2000: Quy trình khảo sát thiết kế nền đường
ô tô đắp đất trên đất yếu.

* Tiêu chuẩn thiết kế:

- QCVN 02:2009/BXD ngày 14/8/2009 – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc
gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng;

- QCVN 04-01:2010/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu
tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuật các dự án thủy lợi;

- QCVN 04-02:2010/BNNPTNT – Quy chuần kỹ thuật Quốc gia về
thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết
kế bản vẽ thi công công trình thủy lợi;

- QCVN 04-05:2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia công
trình thủy lợi – các quy định chủ yếu về thiết kế;

- TCVN 8421-2010: Công trình thủy lợi- Tải trọng và lực
tác dụng lên công trình;

- TCVN 10380-2014: Đường giao thông nông thôn – Yêu cầu
thiết kế;

- TCVN 9436:2012: Nền đường ô tô – Thi công và nghiệm thu;

- TCVN 4253: 2012: Nền các công trình thủy công – Yêu cầu
thiết kế;

- TCVN 8218:2009: Bê tông thủy công – Yêu cầu thiết kế;

- TCVN 8228: 2009: Hỗn hợp bê tông thủy công – Yêu cầu
thiết kế;

- TCVN 6260:2009: Xi măng Pooclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ
thuật; 5

- TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu
kỹ thuật;

- TCVN 7571:2006: Thép hình, thép góc – Kích thước và đặc
tính mặt cắt.

- TCVN 8297:2009: Công trình thủy lợi – Đập đất – Yêu
cầu kỹ thuật trong thi công bằng phương pháp đầm nén;

- TCVN 5574:2012- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép –
Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCVN 10304:2014- Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCVN 4447-2012 - Công tác đất – Thi công và nghiệm thu;

- TCVN 4055: 2012 - Tổ chức thi công;

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành liên quan khác.

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

Thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 05
năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng công
trình xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

.

Z

ж

R

ћ

и

萎￲ꐓx␱㜀$␸䠀$葝￲摧䑃î

␃ጃ碤愀̤摧䑃îᔀạng mục kế tiếp. Tuy nhiên nếu Nhà
thầu gian dối trong việc kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm,
chủ đầu tư hay Tư vấn giám sát phát hiện được thì
không những Nhà thầu có lỗi mà còn bị lập biên bản
để khắc phục sai phạm này. Nếu Nhà thầu có hành vi vi
phạm quy định về quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây
dựng, sử dụng số liệu, tài liệu không hợp lệ trong
hoạt động xây dựng thì bị xử phạt theo quy định hiện
hành về xử phạt hành chính trong lĩnh vực xây dựng.

Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát hoặc giám sát tác giả có
quyền kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm bất kỳ lúc nào nếu
có nghi ngờ về chất lượng và kích thước kết cấu công
trình hoặc trước khi nghiệm thu một hạng mục công việc.

Các chi phí kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm liên quan đến
chất lượng và kết cấu công trình do Nhà thầu tự thực
hiện hoặc do Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát hoặc giám
sát tác giả cũng như các ngành chức năng yêu cầu đều do
Nhà thầu chịu trách nhiệm.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,
thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

Các loại vật liệu, vật tư trước khi đưa vào công
trường phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư, Tư
vấn giám sát và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được
thử nghiệm đạt yêu cầu theo thiết kế.

- Đá các loại phải đảm bảo đúng chủng loại, kích
cở, đúng tiêu chuẩn. Đảm bảo sạch, không lẫn tạp
chất và đảm bảo đúng chỉ tiêu cơ lý như quy định
trong quy trình quy phạm nhà nước ban hành.

- Cát: đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế.

- Xi măng PC 40 đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật theo
thiết kế.

- Nước: Loại nước sinh hoạt do Nhà máy nước cung cấp.

- Thép tròn ( <=10, Ra = 2100 kg/cm2.

- Thép tròn ( > 10, Ra = 2700 kg/cm2 .

- Các cấu kiện bán thành phẩm phải có xuất xứ rõ ràng,
hồ sơ quản lý chất lượng, bảo đảm yêu cầu hồ sơ
thiết kế được duyệt.

- Máy móc thiết bị thi công phải được kiểm định
đánh giá đảm bảo chất lượng, an toàn và đúng chủng
loại theo yêu cầu để thi công công trình; Các thiết bị
được mua bảo hiểm suốt trong quá trình thi công.

Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát có quyền lập biên bản,
yêu cầu Nhà thầu và cán bộ điều hành thi công đưa ra
khỏi công trình những vật liệu, máy móc thi công kém
chất lượng, kể cả cán bộ điều hành và công nhân lao
động có sai phạm về chất lượng thi công công trình.

- Các loại vật tư đưa vào thi công phải đảm bảo đúng
các tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế và hồ sơ trúng
thầu được duyệt.

- Tất cả các loại vật tư và bán thành phẩm đều phải
ghi rõ thương hiệu và nguồn gốc sản xuất, chứng chỉ
về chất lượng nộp cho chủ đầu tư trước khi đưa vào
thi công để chủ đầu tư có cơ sở đánh giá và kiểm
tra.

- Nếu trong quá trình theo dõi kiểm tra phát hiện chất
lượng vật tư, vật liệu hoặc thi công không đảm bảo
yêu cầu thì Nhà thầu phải có biện pháp sửa chữa triệt
để và kịp thời thống nhất với chủ đầu tư cách
giải quyết, lập biên bản đầy đủ về biện pháp sửa
chữa, về chất lượng và khôí lượng công việc đã làm.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt: Theo quy định
trong hồ sơ thiết kế

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: Theo quy
định trong hồ sơ thiết kế

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có): Theo quy
định hiện hành

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường: Theo quy định hiện
hành

8. Yêu cầu về an toàn lao động;

- Thi công xây dựng tất cả các công trình tạm và duy trì
tất cả các hạng mục đó một cách an toàn và hiệu quả
cho việc thực hiện công việc cho đến khi chúng được
đưa ra khỏi công trường hoặc hoàn trả theo yêu cầu của
hợp đồng;

- Tuyển dụng, đào tạo, tổ chức, quản lý và giám sát
Nhà thầu phụ và lao động trên công trường phục vụ cho
công việc, đảm bảo rằng họ được chỉ dẫn về
phương pháp làm việc thích hợp và an toàn lao động;

- Cung cấp, quản lý và qui định việc đi lại trong khu
vực công trường; việc đến và đi từ công trường một
cách an toàn và có trật tự đối với Nhân lực của Nhà
thầu bao gồm: lao động tại hiện trường, nhân viên quản
lý và giám sát, nhân viên quản lý công trường, nhân sự
của các nhà cung cấp, nhà thầu phụ;

- Luôn luôn thực hiện Công việc một cách an toàn

- Toàn bộ nhân sự trên công trường phải được đào
tạo về an toàn lao động, phải được trang bị bảo hộ
lao động và mua bảo hiểm theo quy định.

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công: Theo quy định trong hồ sơ thiết kế bảo đảm đạt
tiến độ theo yêu cầu.

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
các hạng mục: Theo quy định trong hồ sơ thiết kế.

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu: Nhà thầu tiến hành nghiệm thu nội bộ
trước khi mời Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát nghiệm thu
hạng mục công việc.

12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ.

STT Ký hiệu Tên bản vẽ Phiên bản/ngày phát hành

1 01-03 Bình đồ tuyến Tháng 7/2020

2 01-03 Trắc dọc tuyến Tháng 7/2020

3 01-03 Trắc ngang tuyến Tháng 7/2020

4 01-15 BV biển báo GT Tháng 7/2020

5 01-07 Trắc ngang chi tiết Tháng 7/2020

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5923 dự án đang đợi nhà thầu
  • 711 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 799 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16065 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14588 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây