Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:48 20/11/2020
Số TBMT
20201158780-00
Công bố
09:45 20/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Thực hiện Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2020 của tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thực hiện Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hậu Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:45 20/11/2020
đến
13:30 27/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
13:30 27/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 35

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm cho Trung tâm Kiểm
định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang.

\- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang.

\- Điạ điểm cung cấp: Nguồn kinh phí mua sắm tài sản năm 2020 của tỉnh.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ
các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **Stt** | **Danh mục hàng | **Thông số kỹ | **Ghi chú** |
| | hóa** | thuật** | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **I** | **Thiết bị thí | | |
| | nghiệm xi măng và | | |
| | bê tông nhựa** | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 1 | > Bồn ổn định (Bể | \- Model: DHC-57 | |
| | > Ổn Nhiệt) 29 lít | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | \- Điều khiển điện | |
| | | tử, hiển thị số | |
| | | nhiệt độ LED | |
| | | | |
| | | > \- Dùng để giữ | |
| | | > trong nước mẫu | |
| | | > Marshall tại | |
| | | > nhiệt độ ổn định | |
| | | > 60^0^C ± 1^0^C và | |
| | | > mẫu nhựa đường | |
| | | > tại nhiệt độ | |
| | | > 37,8^0^C ± 1^0^C | |
| | | | |
| | | \- Dung tích lòng | |
| | | bể : 57lít | |
| | | | |
| | | \- Nhiệt độ điều | |
| | | chỉnh : 30 ... | |
| | | 70^0^C | |
| | | | |
| | | \- Độ thay đổi | |
| | | nhiệt độ : ± 1^0^C | |
| | | | |
| | | \- Nguồn điện : | |
| | | 220V, 50Hz, nặng | |
| | | 20kg | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **II** | **Thiết bị thử hỗn | | |
| | hợp bê tông và bê | | |
| | tông** | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 1 | > Dụng cụ đo độ sụt | \- Model: N1 hoặc | |
| | > bê tông | tương đương | |
| | | | |
| | | \- Xác định tính ổn | |
| | | định của bê tông | |
| | | tươi | |
| | | | |
| | | \- Vật liệu côn sụt | |
| | | bằng inox dày 2mm | |
| | | và tấm đế 400 x | |
| | | 400mm bằng inox dày | |
| | | 2.5mm, thanh đầm | |
| | | bằng inox. Cung cấp | |
| | | nguyên bộ bao gồm | |
| | | côn sụt **bằng | |
| | | inox**, tấm đế | |
| | | **bằng inox**, | |
| | | thước lá 300mm, | |
| | | thanh sụt **bằng | |
| | | inox** Ø16 x 600mm, | |
| | | giá xúc nhôm đúc | |
| | | 500ml. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| | > Bộ đo độ sụt bê | | |
| | > tông, Dùng để xác | | |
| | > định tính ổn định | | |
| | > độ công tác vừa | | |
| | > và cao của bê | | |
| | > tông tươi. | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **III** | **Thiết bị thí | | |
| | nghiệm hiện | | |
| | trường** | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 1 | > Máy khoan lấy mẫu | \- Model: DK-10DS | |
| | > chạy điện | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | > \- Dùng khoan lấy | |
| | | > mẫu bê tông, bê | |
| | | > tông nhựa và các | |
| | | > vật liệu khác. | |
| | | | |
| | | \- Sử dụng động cơ | |
| | | điện công suất | |
| | | 2.2kW | |
| | | | |
| | | \- Máy có khối | |
| | | lượng nhẹ dễ sử | |
| | | dụng. | |
| | | | |
| | | \- Có hai tốc độ | |
| | | khoan: 480 và 1100 | |
| | | vòng/ phút | |
| | | | |
| | | \- Sử dụng mũi | |
| | | khoan lớn nhất max. | |
| | | Ø 10 inch (254mm) | |
| | | | |
| | | \- Điều chỉnh | |
| | | khoảng cách khoan | |
| | | bằng trục ren | |
| | | | |
| | | \- Có van cấp nước | |
| | | cho mũi khoan quay | |
| | | được 360^0^ | |
| | | | |
| | | \- Có 04 ốc vít | |
| | | định vị cân bằng | |
| | | khi khoan | |
| | | | |
| | | \- Kích thước máy : | |
| | | 260 x 470 x 330mm | |
| | | | |
| | | \- Kích thước chân | |
| | | đế : 200 x 250 x | |
| | | 880mm | |
| | | | |
| | | \- Khối lượng máy : | |
| | | 16.5 kg | |
| | | | |
| | | \- Khối lượng chân | |
| | | đế : 11.5 kg | |
| | | | |
| | | \- Nguồn điện: | |
| | | 220V, 50/ 60Hz, 10A | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2 | > Máy toàn đạc điện | \- Model: Flexline | |
| | > tử Nikon NPL-322+ | TS03 5'R500 hoặc | |
| | > 5\" (hoặc tương | tương đương | |
| | > đương) | | |
| | | - *[Các thông số | |
| | | > chính:]{.ul}* | |
| | | | |
| | | *\* Các chức năng | |
| | | ứng dụng có sẵn | |
| | | theo máy:* | |
| | | | |
| | | \- Cài đặt trạm máy | |
| | | : | |
| | | | |
| | | \+ Giao hội ngược | |
| | | | |
| | | \+ Cài đặt trạm máy | |
| | | theo hướng | |
| | | | |
| | | \+ Cài đặt trạm máy | |
| | | theo tọa độ | |
| | | | |
| | | \+ Đo tìm độ cao | |
| | | của máy | |
| | | | |
| | | \- Đo khảo sát & | |
| | | ghi chú mã địa vật | |
| | | | |
| | | \- Bố trí điểm ra | |
| | | thực địa | |
| | | | |
| | | \- Bố trí điểm theo | |
| | | đường thẳng | |
| | | | |
| | | \- Đo điểm ẩn | |
| | | | |
| | | \- Đo khoảng cách | |
| | | gián tiếp | |
| | | | |
| | | \- Đo tính diện | |
| | | tích , thể tích | |
| | | | |
| | | \- Đo độ cao không | |
| | | với tới | |
| | | | |
| | | \- Đo offset | |
| | | | |
| | | \- Kiểm tra điểm | |
| | | định hướng | |
| | | | |
| | | *\* Các chức năng | |
| | | ứng dụng lựa chọn | |
| | | thêm:* | |
| | | | |
| | | \- Ứng dụng tính | |
| | | toán | |
| | | | |
| | | \- Bố trí điểm theo | |
| | | mặt phẳng | |
| | | | |
| | | \- Bố trí điểm theo | |
| | | cung tròn | |
| | | | |
| | | \- Đo Road 2D-3D | |
| | | | |
| | | \- Đo đường chuyền | |
| | | | |
| | | \- Đo Tunnel | |
| | | | |
| | | *\* Các chế độ hiệu | |
| | | chỉnh máy:* | |
| | | | |
| | | \- Hiệu chỉnh sai | |
| | | số 2C,MO, sai số | |
| | | trục quang học, sai | |
| | | số dọi tâm, hiệu | |
| | | chỉnh hằng số | |
| | | gương. | |
| | | | |
| | | *\* Phần mềm 1 | |
| | | (xuất dữ liệu)*: | |
| | | cài đặt bên trong | |
| | | máy toàn đạc, xuất | |
| | | số liệu hiển thị | |
| | | bằng tiếng việt, | |
| | | kết nối phù hợp với | |
| | | tất cả các chương | |
| | | trình phần mềm đo | |
| | | vẽ bản đồ, dựng mô | |
| | | hình số độ cao 3D. | |
| | | Có thể kết nối với | |
| | | phần mềm ở dạng | |
| | | file có đuôi .GSI, | |
| | | SRV,CSV, land | |
| | | XML,DXF. | |
| | | | |
| | | *\* Phần mềm 2 (kết | |
| | | nối với phần mềm | |
| | | Autocad):* được cài | |
| | | đặt bên trong máy | |
| | | toàn đạc, xuất ra | |
| | | file bản vẽ Autocad | |
| | | với các layer độc | |
| | | lập, file xuất ra | |
| | | có đuôi .dxf. | |
| | | | |
| | | *\* Đo góc (góc | |
| | | đứng, góc ngang)* | |
| | | | |
| | | \+ Góc hiển thị nhỏ | |
| | | nhất : 0.1" | |
| | | | |
| | | \+ Độ chính xác đo | |
| | | góc : **5"** | |
| | | | |
| | | \+ Phương pháp : | |
| | | Tuyệt đối, liên | |
| | | tục, đối tâm | |
| | | | |
| | | *\* Bộ bù (Hệ thống | |
| | | bù trục)* | |
| | | | |
| | | \+ Phạm vi làm việc | |
| | | : ± 4' | |
| | | | |
| | | \+ Độ chính xác cài | |
| | | đặt : 1.5" | |
| | | | |
| | | \+ Phương pháp : Bộ | |
| | | bù, trục, kép tập | |
| | | trung | |
| | | | |
| | | *\* Đo khoảng cách | |
| | | tới điểm phản xạ* | |
| | | | |
| | | \- Phạm vi: Điều | |
| | | kiện khí quyển | |
| | | trung bình | |
| | | | |
| | | > \- Đo có gương: | |
| | | | |
| | | \+ Gương GPR1 : | |
| | | 3500m | |
| | | | |
| | | \+ Gương cầu 3600 | |
| | | GRZ4 : 1500m | |
| | | | |
| | | \+ Gương mini | |
| | | GMP101 : 1200m | |
| | | | |
| | | \+ Gương giấy (60mm | |
| | | x 60mm) : 250m (ở | |
| | | mọi tư thế bắt mục | |
| | | tiêu) | |
| | | | |
| | | \- Thời gian đo/ Độ | |
| | | chính xác đo có | |
| | | gương: | |
| | | | |
| | | \+ Tiêu chuẩn : 1mm | |
| | | + 1.5ppm / typ.2.4s | |
| | | | |
| | | \+ Đo nhanh : 2mm + | |
| | | 1.5ppm /typ. 2s | |
| | | | |
| | | \+ Đo đuổi : 3mm + | |
| | | 1.5ppm /typ. 0.15s | |
| | | | |
| | | *- Đo không gương:* | |
| | | | |
| | | \+ Phạm vi : phản | |
| | | xạ 90% | |
| | | | |
| | | \+ Pinpoit Power : | |
| | | 500m | |
| | | | |
| | | *- Thời gian đo/Độ | |
| | | chính xác đo không | |
| | | gương(RL):* | |
| | | | |
| | | \+ Tiêu chuẩn : | |
| | | 2mm+2ppm / typ.3s | |
| | | -- 6s, Max 12s. | |
| | | | |
| | | \+ Kích thước điểm | |
| | | lazer : 7 mm x 10 | |
| | | mm tại 30m. | |
| | | | |
| | | *\* Dữ liệu chung:* | |
| | | | |
| | | \- Ống kính: | |
| | | | |
| | | \+ Độ phóng đại : | |
| | | 30X | |
| | | | |
| | | \+ Resolving power | |
| | | : 3" | |
| | | | |
| | | \+ Đường kính kính | |
| | | vật : 40mm | |
| | | | |
| | | \+ Trường ngắm : | |
| | | 1030' (27m tại | |
| | | khoảng cách 1Km) | |
| | | | |
| | | \+ Khoảng nhìn : | |
| | | 1.55m đến vô cùng | |
| | | | |
| | | \+ Thể lưới : Chiếu | |
| | | sáng, 5 cấp độ | |
| | | chiếu sáng | |
| | | | |
| | | \+ Góc hiển thị nhỏ | |
| | | nhất : không lớn | |
| | | hơn 1" | |
| | | | |
| | | \- Bàn phím và màn | |
| | | hình: | |
| | | | |
| | | \+ Bàn phím : Tiêu | |
| | | chuẩn với đầy đủ | |
| | | phím chữ và số | |
| | | | |
| | | \+ Màn hình: | |
| | | 320x240 Pixel, có 1 | |
| | | màn hình | |
| | | | |
| | | \+ Hiển thị góc : o | |
| | | ' " , Grad, V% | |
| | | | |
| | | \+ Hiển thị khoảng | |
| | | cách : meter, int. | |
| | | ft, int. ft/inch, | |
| | | US ft, US ft/inch | |
| | | | |
| | | \- Hệ điều hành: | |
| | | Window EC7 | |
| | | | |
| | | \- Bộ nhớ dữ liệu: | |
| | | | |
| | | \+ Bộ nhớ: 100.000 | |
| | | điểm khống chế, | |
| | | 60.000 điểm đo | |
| | | | |
| | | \+ Thẻ nhớ USB: | |
| | | 1Gb, thời gian | |
| | | truyền 1000điểm/s | |
| | | | |
| | | \+ Giao tiếp: | |
| | | Bluetooth® | |
| | | W | |
| | | ireless-Technology, | |
| | | USB type A and mini | |
| | | type B | |
| | | | |
| | | \+ Định dạng dữ | |
| | | liệu: GSI / SRV / | |
| | | DXF / LandXML / | |
| | | User defibable | |
| | | ASCII formats | |
| | | | |
| | | \- Bọt thủy (bọt | |
| | | thủy điện tử): | |
| | | | |
| | | \+ Độ nhạy : | |
| | | \<6"/2mm | |
| | | | |
| | | \+ Cân bằng bọt | |
| | | thủy : Bọt thủy | |
| | | điện tử | |
| | | | |
| | | \- Dọi tâm laser: | |
| | | | |
| | | \+ Độ chính xác | |
| | | định tâm: 1.5mm | |
| | | tại1.5m chiều cao | |
| | | máy | |
| | | | |
| | | \+ Đường kính laser | |
| | | : ≤2.5mm tại 1.5m | |
| | | | |
| | | \- Nguồn nuôi: dùng | |
| | | pin Lithium-ion, | |
| | | thòi gian hoạt động | |
| | | đến 15 giờ | |
| | | | |
| | | \- Môi trường hoạt | |
| | | động: -20 ... | |
| | | 50^0^C, 95% không | |
| | | đọng nước | |
| | | | |
| | | > \- Có chức năng | |
| | | > an toàn kín nước | |
| | | > và bụi theo IP66 | |
| | | | |
| | | *Cung cấp bao gồm:* | |
| | | | |
| | | \+ Máy chính TS03 | |
| | | 5" R500 hoặc tương | |
| | | đương & đế máy | |
| | | Leica GDF311 hoặc | |
| | | tương đương | |
| | | | |
| | | \+ Hộp đựng máy | |
| | | Leica hoặc tương | |
| | | đương | |
| | | | |
| | | \+ 02 Pin sạc | |
| | | Lithium Leica GEB | |
| | | -331 hoặc tương | |
| | | đương | |
| | | | |
| | | \+ Bộ sạc pin Leica | |
| | | GKL311 hoặc tương | |
| | | đương | |
| | | | |
| | | \+ Gương Mini Leica | |
| | | GMP111 hoặc tương | |
| | | đương | |
| | | | |
| | | \+ Cáp USB truyền | |
| | | dữ liệu. | |
| | | | |
| | | *Bộ phụ tùng kèm | |
| | | theo cho 1 bộ máy | |
| | | :* | |
| | | | |
| | | \+ Gương đơn Leica | |
| | | GPR1 hoặc tương | |
| | | đương | |
| | | | |
| | | \+ Sào gương đơn | |
| | | dài 2.5m | |
| | | | |
| | | \+ Kẹp sào gương 3 | |
| | | chân | |
| | | | |
| | | \+ Ba lô đeo máy | |
| | | | |
| | | > \+ Chân máy gỗ | |
| | | > hiệu Pentax hoặc | |
| | | > tương đương | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3 | > Máy thủy bình | Model NA 730 Plus | |
| | > Nikon độ chính | hoặc tương đương | |
| | > xác cao (hoặc | | |
| | > tương đương) | \- Độ phóng đại ống | |
| | | kính : 30x | |
| | | | |
| | | \- Đường kính vật | |
| | | kính: 40mm | |
| | | | |
| | | \- Khoảng cách hội | |
| | | tụ ngắn nhất 0,5mm | |
| | | | |
| | | \- Đo góc 360^0^/ | |
| | | 400 gon | |
| | | | |
| | | \- Độ chính xác ± | |
| | | **0.7**mm/1Km đo đi | |
| | | đo về | |
| | | | |
| | | \- Độ chính xác lắp | |
| | | đặt \< 0,3'' | |
| | | | |
| | | \- Phạm vi làm việc | |
| | | ± 15 ' | |
| | | | |
| | | *Cung cấp bao gồm:* | |
| | | | |
| | | \+ Máy chính trong | |
| | | hộp | |
| | | | |
| | | \+ Chân máy gỗ hiệu | |
| | | Pentax hoặc tương | |
| | | đương | |
| | | | |
| | | \+ Mia nhôm 5m hiệu | |
| | | Pentax hoặc tương | |
| | | đương | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **IV** | > **Các thiết bị | | |
| | > dùng chung khác** | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 1 | > Bộ sàng thành | \- Bộ sàng Ø 300mm | |
| | > phần hạt (Bộ) | | |
| | | \- Vật liệu rây | |
| | | bằng thép tráng | |
| | | kẽm, lỗ vuông. | |
| | | | |
| | | > Bao gồm: 75/ 50/ | |
| | | > 40/ 25/ 20/ 10/ | |
| | | > 5/ 3/ 2.5 mm... | |
| | | > (20 cái/bộ) | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2 | > Cân điện tử 30 kg | \- Model R21PE30 | |
| | | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | -Hiển thị trên màn | |
| | | hình LCD rộng giá | |
| | | trị cân | |
| | | | |
| | | -Khả năng cân : | |
| | | 30kg | |
| | | | |
| | | -Độ phân giải : 1g | |
| | | | |
| | | -Chức năng trừ bì, | |
| | | đếm hạt, đổi đơn vị | |
| | | cân g, kg, lb, có | |
| | | chức năng cân tỷ | |
| | | trọng. | |
| | | | |
| | | > -Đĩa cân bằng | |
| | | > thép không gỉ | |
| | | > k.thước 300 x | |
| | | > 225mm. | |
| | | | |
| | | -Ngõ giao tiếp: | |
| | | cổng RS232 | |
| | | | |
| | | -Nguồn nuôi : dùng | |
| | | AC adapter với pin | |
| | | sạc | |
| | | | |
| | | -Thời gian sử dụng | |
| | | pin đến 110 giờ, | |
| | | thời gian sạc pin | |
| | | khoảng 12 giờ. | |
| | | | |
| | | > *Cung cấp theo | |
| | | > pin sạc (gắn sẵn) | |
| | | > với adapter và | |
| | | > tài liệu sử | |
| | | > dụng.* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3 | > Máy quay ly tâm | Model: B011 hoặc | |
| | > nhựa | tương đương | |
| | | | |
| | | \- Dùng xác định | |
| | | hàm lượng nhựa | |
| | | đường để kiểm tra | |
| | | lượng hỗn hợp bê | |
| | | tông nhựa. | |
| | | | |
| | | \- Phù hợp tiêu | |
| | | chuẩn ASTM D2172- | |
| | | AASHTO T164. | |
| | | | |
| | | \- Sử dụng được bồn | |
| | | quay ly tâm bằng | |
| | | nhôm dung tích | |
| | | 1500g hoặc 3000g | |
| | | (tuỳ chọn - | |
| | | option), có nắp đậy | |
| | | và đai khoá nắp | |
| | | | |
| | | \- Bộ điều khiển | |
| | | rời tự động tăng | |
| | | tốc bồn ly tâm từ 0 | |
| | | ... 3600 vòng/phút | |
| | | theo tiêu chuẩn. | |
| | | | |
| | | \- Sau khi kết thúc | |
| | | có bộ phận hãm | |
| | | nhanh. | |
| | | | |
| | | \- Nguồn điện | |
| | | 230V/50Hz, 550W | |
| | | | |
| | | \- Kích thước : | |
| | | W550 x D380 x | |
| | | H550mm, nặng 50kg | |
| | | | |
| | | - *Kèm theo:* | |
| | | | |
| | | \+ Nồi chứa mẫu | |
| | | chiết nhựa 3000g | |
| | | (Mod. B010-12 hoặc | |
| | | tương đương) | |
| | | | |
| | | \- Vật lệu bằng | |
| | | nhôm | |
| | | | |
| | | \- Có nắp đậy và | |
| | | đai khoá nắp | |
| | | | |
| | | \+ Giấy lọc cho bồn | |
| | | 3000g (Mod. B010-16 | |
| | | hoặc tương đương) | |
| | | | |
| | | > \- Xấp 100tờ | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4 | > Bosch GLL 5-50 | \- Model: GLL 5-50X | |
| | > Professional | hoặc tương đương | |
| | > (hoặc tương | | |
| | > đương) | \- Ứng dụng: phù | |
| | | hợp dùng cho các | |
| | | công việc lắp đặt | |
| | | nội thất (lắp đền | |
| | | chùm, đèn chiếu | |
| | | sáng), kiểm tra độ | |
| | | thẳng của ống nước, | |
| | | làm vách ngăn, lắp | |
| | | đặt tủ, kệ, đèn và | |
| | | các thiết bị gia | |
| | | dụng khác | |
| | | | |
| | | \- Có thể dùng | |
| | | trong nhà hoặc | |
| | | ngoài trời. | |
| | | | |
| | | \- Phát tia Laser | |
| | | màu đỏ, bước sóng | |
| | | 630-650nm, \<1mW | |
| | | | |
| | | \- Khoảng cách làm | |
| | | việc của tia : 15 | |
| | | mét | |
| | | | |
| | | \- Khoảng cách làm | |
| | | việc của điểm : 05 | |
| | | mét | |
| | | | |
| | | \- Khoảng cách làm | |
| | | việc với thiết bị | |
| | | thu : 5 ... 50 mét | |
| | | | |
| | | \- Độ chính xác: ± | |
| | | 0.2 mm/m | |
| | | | |
| | | \- Phạm vi tự cân | |
| | | bằng : ± 0.3^0^ | |
| | | | |
| | | -Bảo vệ theo tiêu | |
| | | chuẩn IP 54 về | |
| | | kháng bụi và giật | |
| | | | |
| | | \- Đường kính lỗ | |
| | | ren của chân Tripod | |
| | | : 5/8 | |
| | | | |
| | | \- Nguồn nuôi : | |
| | | Dùng pin 1.5V AA, | |
| | | 500g | |
| | | | |
| | | *Cung cấp bao gồm: | |
| | | Máy chính, chân máy | |
| | | BT150 (ren 5/8mm), | |
| | | tài liệu sử dụng | |
| | | 5/8* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 5 | > Mũi khoan kim | *-Với loại type | |
| | > cương ĐK 75mm | ARIX với phần | |
| | | Segment cao đến | |
| | | 9mm* | |
| | | | |
| | | -Đường kính ngoài/ | |
| | | trong: Ø 76.2mm/ Ø | |
| | | 68mm | |
| | | | |
| | | *Dùng dự phòng thay | |
| | | thế khi mũi mòn* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 6 | > Ống nối mũi khoan | > *Dùng dự phòng | |
| | > ĐK 75mm | > khi thân khoan hư | |
| | | > hay để nối dài* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 7 | > Dao vòng 100 cm3 | > \- Inox Ø | |
| | | > 50.4xH50mm | |
| | | > (100cm^2^) | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 8 | > Đế dao vòng 100 | \- Ø 50.4mm *Kèm | |
| | > cm3 | theo búa cao su* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 9 | > Dao vòng 200 cm3 | > \- Inox Ø | |
| | | > 70xH52mm | |
| | | > (200cm^2^) | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 10 | > Đế dao vòng 200 | \- Ø 70mm *Kèm theo | |
| | > cm3 | búa cao su* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 11 | > Búa cao su | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 12 | > Búa tạ 1,5Kg | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 13 | > Cân điện tử 15 kg | -Model: R21PE15 | |
| | | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | -Hiển thị trên màn | |
| | | hình LCD rộng giá | |
| | | trị cân | |
| | | | |
| | | -Khả năng cân : | |
| | | 15kg | |
| | | | |
| | | -Độ phân giải : | |
| | | 0.5g | |
| | | | |
| | | -Chức năng trừ bì, | |
| | | đếm hạt, đổi đơn vị | |
| | | cân g, kg, lb, có | |
| | | chức năng cân tỷ | |
| | | trọng. | |
| | | | |
| | | -Đĩa cân bằng thép | |
| | | không gỉ k.thước | |
| | | 300 x 225mm. | |
| | | | |
| | | -Ngõ giao tiếp: | |
| | | cổng RS232 | |
| | | | |
| | | -Nguồn nuôi : dùng | |
| | | AC adapter với pin | |
| | | sạc | |
| | | | |
| | | -Thời gian sử dụng | |
| | | pin đến 110 giờ, | |
| | | thời gian sạc pin | |
| | | khoảng 12 giờ. | |
| | | | |
| | | *Cung cấp theo pin | |
| | | sạc (gắn sẵn) với | |
| | | adapter và tài liệu | |
| | | sử dụng.* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 14 | > Khuôn lấy mẫu bê | \- Khuôn lập phương | |
| | > tông 15x15x15 cm | 3 ngăn 150mm | |
| | > (thép) | | |
| | | \-*Khuôn kép 03 | |
| | | liền nhau* | |
| | | | |
| | | -Bằng thép 02 thành | |
| | | dày 9...10mm | |
| | | | |
| | | -Có quai xách tay | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 15 | > Máy đo điện trở | \- Model: 4105A | |
| | > của đất | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | -Điện tử, hiển thị | |
| | | số trên màn hình | |
| | | LCD | |
| | | | |
| | | -Khả năng đo điện | |
| | | thế đất. | |
| | | | |
| | | -Thang đo điện trở | |
| | | đất: 0...20Ω/ | |
| | | 0...200 Ω / | |
| | | 0...2000 Ω | |
| | | | |
| | | -Thang đo điện thế | |
| | | đất : 0 ... 200V AC | |
| | | ( 50/60Hz) | |
| | | | |
| | | -Độ chính xác điện | |
| | | trở : ±2% số đọc ± | |
| | | 0.1 Ω hoặc | |
| | | | |
| | | ±2% số đọc ±3 số | |
| | | | |
| | | -Độ chính xác điện | |
| | | thế đất : ±1% số | |
| | | đọc ±4 số | |
| | | | |
| | | -Chức năng bảo vệ | |
| | | quá tải điện trở | |
| | | đất 280V trong 10 | |
| | | giây và bảo vệ quá | |
| | | tải điện thế 300V | |
| | | trong 1 phút. | |
| | | | |
| | | -Đáp ứng tiêu chuẩn | |
| | | an toàn về điện : | |
| | | IEC6010-1 CAT, | |
| | | II300V, IEC61557-1 | |
| | | và IP rating | |
| | | IEC60529- IP54. | |
| | | | |
| | | -Chức năng bảo vệ | |
| | | chống bụi và nước | |
| | | theo tiêu chuẩn | |
| | | IP54 | |
| | | | |
| | | -Nguồn nuôi : sử | |
| | | dụng pin AA 1.5V x | |
| | | 6. | |
| | | | |
| | | -Kích thước nhỏ gọn | |
| | | : W158 x L105 x | |
| | | H70mm | |
| | | | |
| | | -Khối lượng : nặng | |
| | | 550g | |
| | | | |
| | | *Cung cấp nguyên bộ | |
| | | bao gồm : bộ que | |
| | | thử, bộ que đất | |
| | | phụ, bộ que đo đơn | |
| | | giản, 6pin AA, dây | |
| | | đeo,* *túi đựng và | |
| | | tài liệu sử dụng.* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 16 | > Thước kẹp điện tử | \- Model: Cat.no. | |
| | > 150mm | 500-181-30 hoặc | |
| | | tương đương | |
| | | | |
| | | -Hiển thị số màn | |
| | | hình LCD, có đuôi | |
| | | đo chiều sâu | |
| | | | |
| | | -Chức năng: phím | |
| | | zero, đơn vị đo mm | |
| | | | |
| | | -Thang đo : 0 ... | |
| | | 150mm | |
| | | | |
| | | -Độ phân giải : | |
| | | 0.01mm | |
| | | | |
| | | -Độ chính xác : | |
| | | ±0.02mm | |
| | | | |
| | | -Nguồn nuôi : pin | |
| | | SR44, thời gian | |
| | | dùng 3.5 năm | |
| | | | |
| | | > -Nhiệt độ làm | |
| | | > việc : 0 ... | |
| | | > 40^0^C | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 17 | > Thước kẹp điện tử | \- Model: Cat.no.: | |
| | > 300mm | 500-704-20 hoặc | |
| | | tương đương | |
| | | | |
| | | -Hiển thị số trên | |
| | | màn hình LCD, có | |
| | | đuôi đo chiều sâu | |
| | | | |
| | | -Thang đo : 0 ... | |
| | | 300mm | |
| | | | |
| | | -Độ phân giải : | |
| | | 0.01mm | |
| | | | |
| | | -Độ chính xác : | |
| | | ±0.03mm | |
| | | | |
| | | -Chức năng: phím | |
| | | Origin-set, | |
| | | Zero-setting, báo | |
| | | pin yếu | |
| | | | |
| | | \-*Có chức năng | |
| | | chống vô nước/ bụi | |
| | | theo IP67* | |
| | | | |
| | | > -Nguồn nuôi : pin | |
| | | > SR44, thời gian | |
| | | > dùng 1 năm | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 18 | > Máy kiểm tra độ | \- Model: HI8314 | |
| | > pH của nước | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | \- Hiển thị màn | |
| | | hình lớn LCD giá | |
| | | trị đo pH/ mV, | |
| | | nhiệt độ. Phím nhấn | |
| | | dạng màng. | |
| | | | |
| | | - *Thang đo :* | |
| | | | |
| | | \+ pH: 0.00 ... | |
| | | 14.00pH | |
| | | | |
| | | \+ mV: -1999 ... | |
| | | +1999mV | |
| | | | |
| | | \+ Nhiệt độ : 0.0 | |
| | | ... +100.0^0^C | |
| | | | |
| | | \- Độ phân giải : | |
| | | 0.01pH/ 1mV/ | |
| | | 0.1^0^C | |
| | | | |
| | | \- Độ chính xác : | |
| | | ±0.01pH/ ±1mV/ | |
| | | 0.4^0^C | |
| | | | |
| | | \- Tự động bù nhiệt | |
| | | độ (ACT) từ 0 ... | |
| | | 70^0^C | |
| | | | |
| | | \- Hiệu chuẩn bằng | |
| | | tay tại 2 điểm | |
| | | chuẩn | |
| | | | |
| | | \- Chuẩn độ trôi từ | |
| | | 80 đến 110% /±1pH | |
| | | | |
| | | \- Điện cự đo pH | |
| | | tích hợp sẵn nhiệt | |
| | | độ với đầu nối điện | |
| | | cực dạng DIN với | |
| | | cáp nối 1mét | |
| | | | |
| | | \- Nguồn nuôi : pin | |
| | | 9V hoạt động liên | |
| | | tục 450giờ, tự động | |
| | | tắt sau 8 phút khi | |
| | | không sử dụng. | |
| | | | |
| | | \- Môi trường làm | |
| | | việc : 0 ... 50^0^C | |
| | | / 95%RH | |
| | | | |
| | | \- Kích thước : 145 | |
| | | x 80 x 36mm, nặng | |
| | | 230g | |
| | | | |
| | | *Cung cấp bao gồm:* | |
| | | | |
| | | \+ Máy chính HI | |
| | | 8314 | |
| | | | |
| | | \+ Cảm biến đo pH | |
| | | HI1217D với cáp nối | |
| | | 1 mét (1217D) | |
| | | | |
| | | \+ Dung dịch chuẩn | |
| | | pH 4 (gói 20ml) | |
| | | | |
| | | \+ Dung dịch chuẩn | |
| | | pH 7.01(gói 20ml) | |
| | | | |
| | | \+ Dung dịch rửa | |
| | | điện cực (gói | |
| | | 20ml.) | |
| | | | |
| | | \+ 01pin 9V, tuvit | |
| | | chuẩn máy | |
| | | | |
| | | \+ Tài liệu sử | |
| | | dụng. *Hộp đựng | |
| | | máy* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 19 | > Máy kiểm tra độ | \- Model: HI98319 | |
| | > mặn của nước | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | \- Dùng xác định độ | |
| | | mặn của nước biển | |
| | | tự nhiên và nhân | |
| | | tạo trong bể nuôi, | |
| | | hiện trường và công | |
| | | nghiệp. | |
| | | | |
| | | \- Hiển thị số trên | |
| | | màn hình LCD kết | |
| | | quả theo phần nghìn | |
| | | (ppt), đơn vị độ | |
| | | mặn thực tế (PSU), | |
| | | hoặc trọng lượng | |
| | | riêng (S.G.) | |
| | | | |
| | | *- Thang đo:* +Độ | |
| | | mặn: 0.0 ... 70.0 | |
| | | ppt (g/l) | |
| | | | |
| | | \+ Độ mặn thực thế: | |
| | | 0.0 ... 70.0 PSU | |
| | | | |
| | | \+ Trọng lượng | |
| | | riêng : 1.000 ... | |
| | | 1.041 S.G | |
| | | | |
| | | \- Độ phân giải : | |
| | | 0.1 ppt (g/l)/ 0.1 | |
| | | PSU / 0.001 S.G. | |
| | | | |
| | | \- Độ chính xác : | |
| | | (tại 25ºC/77ºF) | |
| | | | |
| | | \+ ±1 ppt với thang | |
| | | 0.0 ... 40.0 ppt; | |
| | | ±2 ppt cho số đọc | |
| | | hơn 40.0 ppt | |
| | | | |
| | | \+ ±1 PSU với 0.0 | |
| | | ... 40.0 PSU ; ±2 | |
| | | PSU | |
| | | | |
| | | cho số đọc hơn 40.0 | |
| | | PSU + ±0.001 S.G. | |
| | | | |
| | | *- Thang đo nhiệt | |
| | | độ:* 0.0 ... | |
| | | 50.0°C/ 32.0 ... | |
| | | 122.0°F | |
| | | | |
| | | \- Độ phân giải | |
| | | nhiệt độ: 0.1°C / | |
| | | 0.1°F | |
| | | | |
| | | \- Độ chính xác | |
| | | nhiệt độ: ±0.5°C; | |
| | | 1°F (tại 25ºC/77ºF) | |
| | | | |
| | | \- Hiệu chuẩn tự | |
| | | động một điểm tại | |
| | | 35.00 ppt | |
| | | | |
| | | \- Phương pháp đo: | |
| | | | |
| | | \+ ppt - | |
| | | International | |
| | | Oceanographic | |
| | | Tables | |
| | | | |
| | | \+ PSU - Standard | |
| | | Methods for the | |
| | | Examination of | |
| | | Water and | |
| | | Wastewater, 2510 B, | |
| | | Electrical | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 20 | > Phiễu rót cát | \- Model: GRY-2 | |
| | | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | \- Xác định độ chặt | |
| | | cát bằng phương | |
| | | phát rót cát | |
| | | | |
| | | \- Bình chứa cát : | |
| | | 4lít | |
| | | | |
| | | \- Phểu cone 152mm | |
| | | có van xả, tấm đế | |
| | | có lỗ giữa | |
| | | | |
| | | \- Kích thước : | |
| | | 300x300x445mm, nặng | |
| | | 1.5kg | |
| | | | |
| | | > *Cung cấp nguyên | |
| | | > bộ gồm phễu rót, | |
| | | > bình chứa nhựa | |
| | | > 4lít, tấm đế có | |
| | | > lỗ.* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 21 | > Máy đo khoản cách | \- Model: Disto^TM^ | |
| | > điện tử 60m | D110 | |
| | | | |
| | | \- Đo bằng tia | |
| | | laser | |
| | | | |
| | | \- Hiển thị số trên | |
| | | màn hình 3 dòng, có | |
| | | đèn nền chiếu sáng | |
| | | xanh có thể đo | |
| | | trong tối. | |
| | | | |
| | | \- Khoảng cách đo: | |
| | | 0.05m ... 60m | |
| | | | |
| | | \- Độ sai số: ±1.5 | |
| | | mm | |
| | | | |
| | | \- Đo chiều dài, | |
| | | diện tích, liên tục | |
| | | | |
| | | \- Công nghệ đo | |
| | | Power Range | |
| | | | |
| | | \- Ứng dụng: Leica | |
| | | DISTO Sketch Free | |
| | | trên iPhone, iPad, | |
| | | Android, Window 8.1 | |
| | | (\*) | |
| | | | |
| | | \- Cấp bảo vệ theo | |
| | | tiêu chuẩn IP54 | |
| | | | |
| | | \- Nguồn nuôi: dùng | |
| | | pin sử dụng AAA, | |
| | | 2x1.5V | |
| | | | |
| | | \- Kích thước máy: | |
| | | 120x37x23 mm | |
| | | | |
| | | \- Khối lượng: 92g | |
| | | | |
| | | > *Cung cấp bao | |
| | | > gồm: Máy chính | |
| | | > Disto D110, 02 | |
| | | > pin AAA, bao đựng | |
| | | > máy với dây đeo, | |
| | | > tài liệu sử dụng* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 22 | > Máy khoan cầm tay | \- Model GBH2-26E | |
| | > BOSS 800W | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | -Dùng khoan bê | |
| | | tông,đầu gài chức | |
| | | năng khoan búa | |
| | | | |
| | | -Sử dụng mũi khoan | |
| | | bê tông đến Ø 26mm | |
| | | | |
| | | -Sử dụng mũi khoan | |
| | | thép đến Ø 13mm | |
| | | | |
| | | -Nguồn điện : 220V, | |
| | | 50Hz, 800W | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 23 | > Máy cắt mẫu (máy | \- Model C350-01T | |
| | > bàn moter 2Hp) | hoặc tương đương | |
| | | | |
| | | -Thiết kế chắc chắn | |
| | | phù hợp để cưa/ cắt | |
| | | mẫu bê tông, đá, | |
| | | gạch và vật liệu | |
| | | khác dùng trong | |
| | | PTN. | |
| | | | |
| | | \- Máy tích hợp hệ | |
| | | thống bơm điện cấp | |
| | | nước làm mát lưỡi | |
| | | cắt. | |
| | | | |
| | | \- Hệ thống bàn đạp | |
| | | chân dùng đè mẫu | |
| | | cắt dễ dàng, có bộ | |
| | | phận an toàn bảo vệ | |
| | | lưỡi cắt bị gãy vỡ. | |
| | | | |
| | | \- Sử dụng lưỡi cắt | |
| | | đường kính đến | |
| | | 450mm | |
| | | | |
| | | \- Chiều sâu cắt | |
| | | thực tế : 165mm | |
| | | | |
| | | \- Tốc độ quay lưỡi | |
| | | cắt : 2.800 | |
| | | vòng/phút | |
| | | | |
| | | \- Hành trình di | |
| | | chuyển mẫu cắt : | |
| | | 460 x 400mm | |
| | | | |
| | | \- Kích thước khung | |
| | | chậu đựng vụn mẫu | |
| | | cắt rộng | |
| | | | |
| | | \- Có nắp bảo vệ | |
| | | lưỡi cắt | |
| | | | |
| | | \- Công suất động | |
| | | cơ 2HP | |
| | | | |
| | | \- Nguồn điện : | |
| | | 230V, 50Hz, 1 pha | |
| | | | |
| | | \- Kích thước máy : | |
| | | 1330 x600 x 1370mm | |
| | | | |
| | | \- Khối lượng : | |
| | | khoảng 128kg | |
| | | | |
| | | *Cung cấp bao gồm: | |
| | | Máy chính , hệ | |
| | | thống cấp nước làm | |
| | | mát, nắp bảo vệ | |
| | | lưỡi cắt, tài liệu | |
| | | sử dụng* | |
| | | | |
| | | - *Kèm theo:* | |
| | | | |
| | | \+ Bộ phận giữ mẫu | |
| | | trụ (Model: C352 | |
| | | hoặc tương đương) | |
| | | | |
| | | Dùng giữ chặc mẫu | |
| | | cắt hình trụ hay | |
| | | lõi khoan | |
| | | | |
| | | \+ Lưỡi cắt kim | |
| | | cương 450mm | |
| | | (Model: 350-12 hoặc | |
| | | tương đương) | |
| | | | |
| | | > Sử dụng cắt | |
| | | > nhanh, chính xác | |
| | | > mẫu và tuổi thọ | |
| | | > cao | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 24 | > Bộ má kẹp kéo | \- Cho các cỡ bu | |
| | > bulong (bổ xung | loong: M10 ...M30 | |
| | > cho máy kéo thép) | (M10- M12-M14- M16- | |
| | | M18- M20- M22- M24- | |
| | | M27- M30) | |
| | | | |
| | | \- Dùng để thử kép | |
| | | bu loong có ren | |
| | | thưa (thô) | |
| | | | |
| | | > *Cung cấp nguyên | |
| | | > bộ với ngàm kéo | |
| | | > trên và dưới và | |
| | | > adapter cố định.* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 25 | > Bộ má kẹp kéo cáp | \- Dùng thử cáp dự | |
| | > (bổ xung cho máy | ứng lực | |
| | > kéo thép) | | |
| | | \- Đường kính mẫu | |
| | | cáp : Ø 12.7mm ... | |
| | | Ø 15.24mm | |
| | | | |
| | | *Cung cấp nguyên bộ | |
| | | với ngàm kẹp trên | |
| | | và dưới* | |
| | | | |
| | | > Lưu ý: sử dụng bộ | |
| | | > ngàm này chỉ phù | |
| | | > hợp trong tiêu | |
| | | > chuẩn quy định | |
| | | > cho Máy kéo thép | |
| | | > có khoảng cách | |
| | | > kéo lớn ≥ 850mm | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 26 | > Bộ dao uốn thép | \- Theo tiêu chuẩn | |
| | > (bổ xung cho máy | TCVN 1651-2008 | |
| | > kéo thép) | | |
| | | *Bao gồm các cỡ : | |
| | | 8; 10; 12; 14; 16; | |
| | | 18; 20; 22; 25; | |
| | | 28;30; 32 mm (12 | |
| | | cái)* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 27 | > Bộ đế capping cao | \- Dùng cho nén lõi | |
| | > su D100 | mẫu trụ Ø 100mm | |
| | | | |
| | | \- Vật liệu bằng | |
| | | thép kích thước Ø | |
| | | 100/ Ø 116mm | |
| | | xH35mm, đáy dày | |
| | | 10mm, thành dày 8mm | |
| | | | |
| | | \- Đệm cao su tổng | |
| | | hợp có độ cứng cao, | |
| | | dày 12mm | |
| | | | |
| | | > *Cung cấp nguyên | |
| | | > bộ bao gồm 01 tấm | |
| | | > đệm chụp mẫu trụ | |
| | | > và 01 miếng đệm | |
| | | > cao su.* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 28 | > Bộ đế capping cao | \- Dùng cho nén mẫu | |
| | > su D70 | trụ Ø 68-70mm. | |
| | | | |
| | | \- Vật liệu bằng | |
| | | thép, đáy dày 10mm, | |
| | | thành dày 8mm | |
| | | | |
| | | \- Đệm cao su tổng | |
| | | hợp có độ cứng cao | |
| | | | |
| | | > *Cung cấp nguyên | |
| | | > bộ bao gồm 01 tấm | |
| | | > chụp trên và dưới | |
| | | > và 01 miếng đệm | |
| | | > cao su* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 29 | > Bộ gon nhựa máy | | |
| | > ly tâm | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 30 | > Lưỡi cắt bê tông | Lưỡi cắt bê tông | |
| | > D350 | D350mm | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+

**3. Các yêu cầu khác:**

- Toàn bộ thiết bị phải mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau

\- Cung cấp đầy đủ các phụ kiện kèm theo.

- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng tại địa điểm giao hàng.

\- Hàng hóa chào thầu phải có hình ảnh kèm trong E-HSDT, nhà thầu phải
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hình ảnh.

\- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác
minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi tất cả các tiêu
chuẩn được đánh giá là đạt và đáp ứng các yêu cầu khác của bên mời thầu.
Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn thì được đánh giá
là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.

**4. Kiểm tra và thử nghiệm:**

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: kiểm tra nguồn gốc,
xuất xứ của hàng hóa, vận hành thử nghiệm theo quy định của chủ đầu
tư*.*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6090 dự án đang đợi nhà thầu
  • 810 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 880 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15968 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14022 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây